• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Trợ từ ngữ khí 呗 trong tiếng Trung là gì?

Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 呗 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Trợ từ ngữ khí 呗 trong tiếng Trung là gì?

Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ

Danh từ trong tiếng Trung là gì?

Động từ trong tiếng Trung là gì?

Tính từ trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì

Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung

Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?

Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung

Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?

Định ngữ trong tiếng Trung là gì?

Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?

Phó từ trong tiếng Trung là gì?

So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung

Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung

Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 呗 trong tiếng Trung là gì


Trợ từ ngữ khí 呗 (bei) trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí “呗” là một trợ từ thường dùng trong khẩu ngữ tiếng Trung hiện đại. Nó xuất hiện chủ yếu ở cuối câu để biểu thị thái độ, cảm xúc, suy đoán, sự bất đắc dĩ, hiển nhiên, hoặc sự gợi ý nhẹ nhàng của người nói.

Chữ “呗” thường được đọc là:

bei (đọc nhẹ, phổ biến nhất)
bài viết khẩu ngữ nên rất hay gặp trong giao tiếp đời thường, phim ảnh, hội thoại mạng xã hội.

“呗” mang sắc thái rất khẩu ngữ, thân mật, tự nhiên. Trong văn viết trang trọng, người ta thường ít dùng.

Nó thường tương đương với các sắc thái tiếng Việt như:

thôi mà
chứ sao
vậy thôi
thì cứ…
đành…
còn sao nữa
tất nhiên rồi
vậy chứ gì

Tuy nhiên, nghĩa cụ thể còn phụ thuộc vào ngữ cảnh và ngữ điệu.

I. Nguồn gốc và bản chất ngữ pháp của 呗

“呗” vốn là dạng khẩu ngữ biến âm của:

吧 (ba)
贝 (bei)

Sau này phát triển thành trợ từ ngữ khí độc lập.

Về mặt ngữ pháp:

Loại từ: 助词 (zhùcí) — trợ từ
Phân loại cụ thể: 语气助词 (yǔqì zhùcí) — trợ từ ngữ khí
Vị trí:
đặt cuối câu
không đứng đầu câu
không làm thành phần ngữ pháp chính
Chức năng:
biểu thị thái độ người nói
tăng sắc thái cảm xúc
làm mềm hoặc nhấn mạnh ý câu
II. Đặc điểm quan trọng của 呗
1. Mang sắc thái khẩu ngữ rất mạnh

Ví dụ:

你去呗。
Nǐ qù bei.
Cậu đi đi thôi.

Nghe rất đời thường, giống như đang nói chuyện trực tiếp.

Nếu bỏ “呗”:

你去。
Nǐ qù.
Cậu đi.

Câu trở nên khô và trực tiếp hơn.

2. Thường biểu thị “hiển nhiên”

Người nói cảm thấy điều đó quá rõ ràng.

Ví dụ:

那当然呗。
Nà dāngrán bei.
Đương nhiên rồi chứ.

Sắc thái:
“Điều này rõ ràng mà.”

3. Có thể biểu thị sự bất đắc dĩ

Ví dụ:

没办法,只能等呗。
Méi bànfǎ, zhǐ néng děng bei.
Không còn cách nào, chỉ có thể đợi thôi.

Sắc thái:
“Biết sao giờ.”

4. Có thể dùng để gợi ý hoặc thúc giục nhẹ

Ví dụ:

喜欢就买呗。
Xǐhuan jiù mǎi bei.
Thích thì mua thôi.

Người nói không ép buộc, chỉ đưa ra gợi ý tự nhiên.

III. Các chức năng ngữ khí chính của 呗
1. Biểu thị sự hiển nhiên, “còn gì nữa”

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Người nói cho rằng điều mình nói là quá rõ ràng.

Cấu trúc

……呗

Ví dụ 1

他不高兴呗。
Tā bù gāoxìng bei.
Anh ấy không vui chứ sao nữa.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
不高兴 = vị ngữ tính từ
呗 = trợ từ ngữ khí biểu thị điều hiển nhiên

Sắc thái:
“Ai nhìn cũng biết.”

Ví dụ 2

因为下雨呗。
Yīnwèi xiàyǔ bei.
Vì trời mưa chứ còn gì.

Phân tích
因为 = giới từ “bởi vì”
下雨 = động từ “mưa”
呗 = nhấn mạnh nguyên nhân quá rõ ràng
Ví dụ 3

你自己选的呗。
Nǐ zìjǐ xuǎn de bei.
Chính cậu tự chọn mà.

Phân tích
你 = chủ ngữ
自己 = trạng ngữ nhấn mạnh “tự mình”
选 = động từ
的 = trợ từ kết cấu
呗 = sắc thái “thì phải chịu thôi”
2. Biểu thị sự bất đắc dĩ, cam chịu

Người nói cảm thấy không còn lựa chọn khác.

Ví dụ 1

那就算了呗。
Nà jiù suàn le bei.
Vậy thì thôi vậy.

Phân tích
那 = vậy thì
就 = phó từ biểu thị kết quả
算了 = thôi bỏ đi
呗 = bất lực, chấp nhận
Ví dụ 2

没票了,只能明天去呗。
Méi piào le, zhǐ néng míngtiān qù bei.
Hết vé rồi, chỉ có thể mai đi thôi.

Phân tích
没票了 = hết vé rồi
只能 = chỉ có thể
明天 = trạng ngữ thời gian
去 = động từ
呗 = đành vậy
Ví dụ 3

你不帮我,我自己做呗。
Nǐ bù bāng wǒ, wǒ zìjǐ zuò bei.
Cậu không giúp thì tôi tự làm vậy.

Sắc thái:
Hơi trách nhẹ + bất đắc dĩ.

3. Biểu thị gợi ý nhẹ nhàng

Không mang tính ra lệnh mạnh.

Cấu trúc

V + 呗

Ví dụ 1

想去就去呗。
Xiǎng qù jiù qù bei.
Muốn đi thì đi thôi.

Phân tích
想去 = muốn đi
就 = thì
去 = đi
呗 = gợi ý thoải mái
Ví dụ 2

喜欢的话就试试呗。
Xǐhuan de huà jiù shìshi bei.
Nếu thích thì thử xem thôi.

Phân tích
喜欢的话 = nếu thích
就 = thì
试试 = thử xem
呗 = khuyên nhẹ
Ví dụ 3

不会就问老师呗。
Bú huì jiù wèn lǎoshī bei.
Không biết thì hỏi giáo viên thôi.

4. Biểu thị thái độ thờ ơ hoặc không quá quan tâm

Đôi khi mang cảm giác:
“Tùy thôi.”

Ví dụ 1

你爱怎么想就怎么想呗。
Nǐ ài zěnme xiǎng jiù zěnme xiǎng bei.
Cậu muốn nghĩ sao thì nghĩ vậy thôi.

Sắc thái
hơi bất mãn
hơi mặc kệ
Ví dụ 2

不去就不去呗。
Bù qù jiù bù qù bei.
Không đi thì thôi.

IV. Phân biệt 呗 với 吧

Nhiều người nhầm giữa “吧” và “呗”.

1. 吧 mềm mại, trung tính hơn

Ví dụ:

我们走吧。
Wǒmen zǒu ba.
Chúng ta đi nhé.

Đây là đề nghị bình thường.

2. 呗 có cảm xúc rõ hơn

我们走呗。
Wǒmen zǒu bei.
Đi thôi chứ còn gì.

Nghe:

tự nhiên hơn
khẩu ngữ hơn
có sắc thái cảm xúc hơn
3. 呗 thường có hàm ý “đương nhiên”, “thì cứ vậy”

Ví dụ:

不喜欢就别买呗。
Bù xǐhuan jiù bié mǎi bei.
Không thích thì đừng mua thôi.

Nếu đổi thành 吧:

不喜欢就别买吧。
Bù xǐhuan jiù bié mǎi ba.

Nghe như:
“Hay là đừng mua.”

Trong khi “呗” là:
“Không thích thì khỏi mua chứ gì.”

V. Những mẫu câu thường gặp với 呗
1. V + 呗

去呗。
Qù bei.
Đi thôi.

买呗。
Mǎi bei.
Mua thôi.

2. 就 + V + 呗

想吃就吃呗。
Xiǎng chī jiù chī bei.
Muốn ăn thì ăn thôi.

3. 只能……呗

只能这样呗。
Zhǐ néng zhèyàng bei.
Chỉ có thể như vậy thôi.

4. 那就……呗

那就等等呗。
Nà jiù děngděng bei.
Vậy thì đợi chút thôi.

5. ……呗,还能怎么样

认错呗,还能怎么样。
Rèncuò bei, hái néng zěnmeyàng.
Nhận lỗi thôi, còn biết làm sao nữa.

VI. Ngữ điệu khi dùng 呗

Ngữ điệu cực kỳ quan trọng.

1. Giọng nhẹ, kéo dài

Mang nghĩa:

khuyên nhủ
gợi ý
tự nhiên

Ví dụ:

去呗~
Qù bei~
Đi đi mà~

2. Giọng ngắn, dứt

Mang nghĩa:

bất mãn
mặc kệ
hiển nhiên

Ví dụ:

那你别去呗。
Nà nǐ bié qù bei.
Vậy thì cậu đừng đi nữa.

VII. Những lỗi người học thường gặp
1. Dùng trong văn viết trang trọng

Sai ngữ cảnh:

本公司决定延期呗。
Běn gōngsī juédìng yánqī bei.

Nghe cực kỳ thiếu trang trọng.

2. Dùng với người cần kính trọng

Ví dụ:

老师,你自己看呗。
Lǎoshī, nǐ zìjǐ kàn bei.

Nghe thiếu lịch sự.

3. Lạm dụng quá nhiều

Nếu câu nào cũng thêm 呗 thì sẽ:

nghe cợt nhả
thiếu nghiêm túc
giống nói chống chế
VIII. So sánh sắc thái thực tế
Ví dụ

你去吧。
Nǐ qù ba.
Cậu đi nhé.

nhẹ nhàng
đề nghị lịch sự

你去呗。
Nǐ qù bei.
Cậu đi thôi.

khẩu ngữ mạnh hơn
tự nhiên hơn
có sắc thái “thì đi đi”

你去啊。
Nǐ qù a.
Cậu đi đi!

cảm xúc mạnh hơn
thúc giục hơn
IX. Tổng kết bản chất của 呗

“呗” là trợ từ ngữ khí khẩu ngữ dùng ở cuối câu để biểu thị:

sự hiển nhiên
thái độ “thì vậy thôi”
sự bất đắc dĩ
gợi ý nhẹ
mặc kệ
cam chịu
nhấn mạnh cảm xúc tự nhiên trong hội thoại

Đặc điểm nổi bật:

cực kỳ khẩu ngữ
giàu sắc thái cảm xúc
thường dùng trong giao tiếp đời thường
làm câu nói tự nhiên như người bản xứ
thường mang cảm giác “chứ sao”, “thôi”, “vậy thôi”, “còn gì nữa” trong tiếng Việt

Khi học “呗”, điều quan trọng nhất không phải dịch từng chữ, mà là cảm nhận:

thái độ người nói
ngữ điệu
bối cảnh hội thoại
sắc thái cảm xúc thực tế của câu nói.

早点睡呗。
Zǎodiǎn shuì bei.
Ngủ sớm đi thôi.

Phân tích ngữ pháp:

早点 = trạng ngữ, nghĩa là “sớm một chút”
睡 = động từ “ngủ”
呗 = trợ từ ngữ khí biểu thị khuyên nhủ nhẹ nhàng

Sắc thái:
Người nói đang nhắc nhẹ, không ép buộc.

2

想吃就吃呗。
Xiǎng chī jiù chī bei.
Muốn ăn thì ăn thôi.

Phân tích:

想吃 = cụm động từ “muốn ăn”
就 = phó từ biểu thị kết quả “thì”
吃 = động từ chính
呗 = biểu thị thái độ tự nhiên, thoải mái
3

没钱就别买呗。
Méi qián jiù bié mǎi bei.
Không có tiền thì đừng mua thôi.

Phân tích:

没钱 = cụm vị ngữ “không có tiền”
就 = “thì”
别 = phó từ phủ định mệnh lệnh
买 = động từ “mua”
呗 = sắc thái “thì cứ vậy thôi”
4

不喜欢就走呗。
Bù xǐhuan jiù zǒu bei.
Không thích thì đi thôi.

Phân tích:

不喜欢 = vị ngữ tính từ “không thích”
就 = thì
走 = động từ “rời đi”
呗 = biểu thị thái độ hơi mặc kệ
5

那你试试呗。
Nà nǐ shìshi bei.
Vậy cậu thử xem thôi.

Phân tích:

那 = vậy thì
你 = chủ ngữ
试试 = động từ lặp biểu thị thử nhẹ
呗 = gợi ý nhẹ nhàng
6

他累了呗。
Tā lèi le bei.
Anh ấy mệt rồi chứ sao.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
累 = tính từ “mệt”
了 = trợ từ động thái biểu thị thay đổi trạng thái
呗 = biểu thị điều hiển nhiên
7

因为太忙呗。
Yīnwèi tài máng bei.
Vì quá bận chứ còn gì.

Phân tích:

因为 = bởi vì
太 = phó từ mức độ “quá”
忙 = tính từ “bận”
呗 = nhấn mạnh nguyên nhân quá rõ ràng
8

你自己决定呗。
Nǐ zìjǐ juédìng bei.
Cậu tự quyết định thôi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
自己 = đại từ phản thân “tự mình”
决定 = động từ “quyết định”
呗 = thái độ không can thiệp nhiều
9

没关系呗。
Méi guānxi bei.
Không sao đâu mà.

Phân tích:

没关系 = cụm cố định “không sao”
呗 = làm mềm ngữ khí
10

不想去就别去呗。
Bù xiǎng qù jiù bié qù bei.
Không muốn đi thì đừng đi thôi.

Phân tích:

不想去 = không muốn đi
就 = thì
别去 = đừng đi
呗 = gợi ý tự nhiên
11

你问他呗。
Nǐ wèn tā bei.
Cậu hỏi anh ấy thôi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
问 = động từ “hỏi”
他 = tân ngữ
呗 = đề xuất nhẹ
12

喜欢就留下呗。
Xǐhuan jiù liúxià bei.
Thích thì ở lại thôi.

Phân tích:

喜欢 = thích
就 = thì
留下 = động từ kết quả “ở lại”
呗 = khuyên nhẹ
13

那就这样呗。
Nà jiù zhèyàng bei.
Vậy thì cứ như vậy thôi.

Phân tích:

那 = vậy
就 = thì
这样 = như vậy
呗 = chấp nhận tình huống
14

只能等呗。
Zhǐ néng děng bei.
Chỉ có thể đợi thôi.

Phân tích:

只能 = chỉ có thể
等 = động từ “đợi”
呗 = bất đắc dĩ
15

你去看看呗。
Nǐ qù kànkan bei.
Cậu đi xem thử thôi.

Phân tích:

去 = đi
看看 = động từ lặp biểu thị thử
呗 = gợi ý nhẹ
16

那我先走呗。
Nà wǒ xiān zǒu bei.
Vậy tôi đi trước thôi.

Phân tích:

那 = vậy thì
我 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ “trước”
走 = đi
呗 = quyết định tự nhiên
17

不就是迟到了呗。
Bù jiùshì chídào le bei.
Chẳng phải chỉ là đến muộn thôi sao.

Phân tích:

不就是 = chẳng phải là
迟到 = đến muộn
了 = hoàn thành/thay đổi
呗 = xem nhẹ vấn đề
18

想买就买呗。
Xiǎng mǎi jiù mǎi bei.
Muốn mua thì mua thôi.

Phân tích:

想买 = muốn mua
就 = thì
买 = mua
呗 = thái độ thoải mái
19

不会做就学呗。
Bú huì zuò jiù xué bei.
Không biết làm thì học thôi.

Phân tích:

不会做 = không biết làm
就 = thì
学 = học
呗 = lời khuyên tự nhiên
20

他生气了呗。
Tā shēngqì le bei.
Anh ấy giận rồi chứ sao.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
生气 = tức giận
了 = thay đổi trạng thái
呗 = hiển nhiên
21

那就回家呗。
Nà jiù huí jiā bei.
Vậy thì về nhà thôi.

Phân tích:

那就 = vậy thì
回家 = về nhà
呗 = quyết định tự nhiên
22

没人帮我,我自己做呗。
Méi rén bāng wǒ, wǒ zìjǐ zuò bei.
Không ai giúp tôi thì tôi tự làm thôi.

Phân tích:

没人 = không ai
帮我 = giúp tôi
我自己 = tự tôi
做 = làm
呗 = bất đắc dĩ
23

你爱信不信呗。
Nǐ ài xìn bú xìn bei.
Cậu thích tin hay không thì tùy.

Phân tích:

爱 = thích/cứ
信不信 = tin hay không
呗 = thái độ mặc kệ
24

有问题就说呗。
Yǒu wèntí jiù shuō bei.
Có vấn đề thì nói thôi.

Phân tích:

有问题 = có vấn đề
就 = thì
说 = nói
呗 = khuyến khích nhẹ
25

不懂就问呗。
Bù dǒng jiù wèn bei.
Không hiểu thì hỏi thôi.

Phân tích:

不懂 = không hiểu
就 = thì
问 = hỏi
呗 = lời khuyên tự nhiên
26

那你别来了呗。
Nà nǐ bié lái le bei.
Vậy thì cậu đừng tới nữa thôi.

Phân tích:

那 = vậy thì
你 = chủ ngữ
别来了 = đừng tới nữa
呗 = sắc thái hơi khó chịu
27

他忘了呗。
Tā wàng le bei.
Anh ấy quên rồi chứ gì nữa.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
忘 = quên
了 = hoàn thành
呗 = điều quá rõ ràng
28

想聊天就聊呗。
Xiǎng liáotiān jiù liáo bei.
Muốn trò chuyện thì cứ trò chuyện thôi.

Phân tích:

想聊天 = muốn trò chuyện
就 = thì
聊 = trò chuyện
呗 = thoải mái tự nhiên
29

不高兴就说出来呗。
Bù gāoxìng jiù shuō chūlái bei.
Không vui thì nói ra thôi.

Phân tích:

不高兴 = không vui
就 = thì
说出来 = nói ra
呗 = khuyên nhẹ
30

你迟到了呗。
Nǐ chídào le bei.
Cậu đến muộn rồi chứ sao.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
迟到 = đến muộn
了 = thay đổi trạng thái
呗 = nhấn mạnh điều hiển nhiên
31

那就重新开始呗。
Nà jiù chóngxīn kāishǐ bei.
Vậy thì bắt đầu lại thôi.

Phân tích:

重新 = trạng ngữ “lại”
开始 = bắt đầu
呗 = động viên nhẹ
32

想哭就哭呗。
Xiǎng kū jiù kū bei.
Muốn khóc thì khóc thôi.

Phân tích:

想哭 = muốn khóc
就 = thì
哭 = khóc
呗 = cho phép tự nhiên
33

没人知道呗。
Méi rén zhīdào bei.
Không ai biết chứ còn gì.

Phân tích:

没人 = không ai
知道 = biết
呗 = nhấn mạnh hiển nhiên
34

你再试一次呗。
Nǐ zài shì yí cì bei.
Cậu thử thêm lần nữa thôi.

Phân tích:

再 = lại
试 = thử
一次 = một lần
呗 = động viên nhẹ
35

喜欢哪个就选哪个呗。
Xǐhuan nǎge jiù xuǎn nǎge bei.
Thích cái nào thì chọn cái đó thôi.

Phân tích:

喜欢哪个 = thích cái nào
就 = thì
选哪个 = chọn cái đó
呗 = thái độ tự nhiên
36

那就别想太多呗。
Nà jiù bié xiǎng tài duō bei.
Vậy thì đừng nghĩ nhiều quá thôi.

Phân tích:

别 = đừng
想太多 = nghĩ quá nhiều
呗 = an ủi nhẹ
37

你不是知道了吗呗。
Nǐ bú shì zhīdào le ma bei.
Chẳng phải cậu đã biết rồi sao.

Phân tích:

不是……吗 = cấu trúc phản vấn
知道了 = đã biết
呗 = nhấn mạnh hiển nhiên
38

不会写就查字典呗。
Bú huì xiě jiù chá zìdiǎn bei.
Không biết viết thì tra từ điển thôi.

Phân tích:

不会写 = không biết viết
查字典 = tra từ điển
呗 = lời khuyên
39

他累了,让他休息呗。
Tā lèi le, ràng tā xiūxi bei.
Anh ấy mệt rồi, để anh ấy nghỉ thôi.

Phân tích:

让 = động từ sai khiến “để”
他休息 = anh ấy nghỉ
呗 = đề nghị mềm
40

那你自己看着办呗。
Nà nǐ zìjǐ kànzhe bàn bei.
Vậy cậu tự liệu mà làm thôi.

Phân tích:

自己 = tự mình
看着办 = tùy tình hình mà xử lý
呗 = thái độ buông lỏng
41

不想回答就别回答呗。
Bù xiǎng huídá jiù bié huídá bei.
Không muốn trả lời thì đừng trả lời thôi.

42

想休息就休息呗。
Xiǎng xiūxi jiù xiūxi bei.
Muốn nghỉ thì nghỉ thôi.

43

他不知道呗。
Tā bù zhīdào bei.
Anh ấy không biết chứ sao.

44

那就明天再说呗。
Nà jiù míngtiān zài shuō bei.
Vậy thì mai nói tiếp thôi.

45

不会念就跟着我念呗。
Bú huì niàn jiù gēnzhe wǒ niàn bei.
Không biết đọc thì đọc theo tôi thôi.

46

你想怎么做就怎么做呗。
Nǐ xiǎng zěnme zuò jiù zěnme zuò bei.
Cậu muốn làm thế nào thì làm thế đó thôi.

47

那就取消呗。
Nà jiù qǔxiāo bei.
Vậy thì hủy thôi.

48

没人反对呗。
Méi rén fǎnduì bei.
Không ai phản đối chứ còn gì.

49

你不说我怎么知道呗。
Nǐ bù shuō wǒ zěnme zhīdào bei.
Cậu không nói thì sao tôi biết được chứ.

50

做错了就改呗。
Zuò cuò le jiù gǎi bei.
Làm sai thì sửa thôi.

Phân tích:

做错了 = làm sai rồi
就 = thì
改 = sửa
呗 = biểu thị thái độ đơn giản hóa vấn đề, xem đó là chuyện bình thường cần xử lý tự nhiên.

没人理我呗。
Méi rén lǐ wǒ bei.
Không ai để ý tới tôi chứ còn gì.

Phân tích ngữ pháp:

没人 = đại từ phủ định “không ai”
理 = động từ “quan tâm, để ý”
我 = tân ngữ
呗 = biểu thị điều hiển nhiên, pha chút bất mãn
52

你想学就学呗。
Nǐ xiǎng xué jiù xué bei.
Cậu muốn học thì học thôi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
想学 = muốn học
就 = thì
学 = học
呗 = thái độ thoải mái, không ép buộc
53

那就别管他呗。
Nà jiù bié guǎn tā bei.
Vậy thì đừng để ý tới anh ấy thôi.

Phân tích:

那就 = vậy thì
别 = đừng
管 = quản, để ý
他 = tân ngữ
呗 = khuyên nhẹ
54

喜欢的话就留下来呗。
Xǐhuan de huà jiù liúxiàlái bei.
Nếu thích thì ở lại thôi.

Phân tích:

喜欢的话 = nếu thích
就 = thì
留下来 = động từ xu hướng “ở lại”
呗 = gợi ý tự nhiên
55

你先吃呗。
Nǐ xiān chī bei.
Cậu ăn trước thôi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ “trước”
吃 = động từ “ăn”
呗 = làm mềm câu đề nghị
56

他没看见呗。
Tā méi kànjiàn bei.
Anh ấy không nhìn thấy chứ sao.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
没 = phủ định quá khứ
看见 = động từ kết quả “nhìn thấy”
呗 = biểu thị suy đoán hiển nhiên
57

不想说就别说呗。
Bù xiǎng shuō jiù bié shuō bei.
Không muốn nói thì đừng nói thôi.

Phân tích:

不想说 = không muốn nói
就 = thì
别说 = đừng nói
呗 = thái độ không ép buộc
58

那你去试一下呗。
Nà nǐ qù shì yíxià bei.
Vậy cậu đi thử xem thôi.

Phân tích:

那 = vậy thì
你 = chủ ngữ
去 = đi
试一下 = thử một chút
呗 = đề nghị nhẹ nhàng
59

我自己解决呗。
Wǒ zìjǐ jiějué bei.
Tôi tự giải quyết thôi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
自己 = tự mình
解决 = giải quyết
呗 = sắc thái bất đắc dĩ
60

你高兴就好呗。
Nǐ gāoxìng jiù hǎo bei.
Cậu vui là được thôi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
高兴 = vui
就好 = “là được”
呗 = sắc thái nhượng bộ nhẹ
61

那就继续呗。
Nà jiù jìxù bei.
Vậy thì tiếp tục thôi.

Phân tích:

那就 = vậy thì
继续 = tiếp tục
呗 = quyết định tự nhiên
62

不会开车就学呗。
Bú huì kāichē jiù xué bei.
Không biết lái xe thì học thôi.

Phân tích:

不会开车 = không biết lái xe
就 = thì
学 = học
呗 = lời khuyên đơn giản
63

想玩就玩呗。
Xiǎng wán jiù wán bei.
Muốn chơi thì chơi thôi.

Phân tích:

想玩 = muốn chơi
就 = thì
玩 = chơi
呗 = thái độ thoải mái
64

没时间呗。
Méi shíjiān bei.
Không có thời gian chứ sao.

Phân tích:

没时间 = không có thời gian
呗 = nhấn mạnh nguyên nhân hiển nhiên
65

那你早点回去呗。
Nà nǐ zǎodiǎn huíqu bei.
Vậy cậu về sớm thôi.

Phân tích:

那 = vậy thì
早点 = sớm một chút
回去 = trở về
呗 = nhắc nhở nhẹ
66

不满意就换呗。
Bù mǎnyì jiù huàn bei.
Không hài lòng thì đổi thôi.

Phân tích:

不满意 = không hài lòng
就 = thì
换 = đổi
呗 = xem giải pháp là điều đơn giản
67

他肯定忘了呗。
Tā kěndìng wàng le bei.
Chắc chắn anh ấy quên rồi chứ gì.

Phân tích:

肯定 = chắc chắn
忘了 = quên rồi
呗 = suy đoán mang tính hiển nhiên
68

那就听你的呗。
Nà jiù tīng nǐ de bei.
Vậy thì nghe theo cậu thôi.

Phân tích:

听你的 = nghe theo ý cậu
呗 = nhượng bộ nhẹ
69

不会就慢慢学呗。
Bú huì jiù mànman xué bei.
Không biết thì từ từ học thôi.

Phân tích:

不会 = không biết
慢慢 = trạng ngữ “từ từ”
学 = học
呗 = động viên nhẹ
70

你去问问老师呗。
Nǐ qù wènwen lǎoshī bei.
Cậu đi hỏi giáo viên thử thôi.

Phân tích:

去 = đi
问问 = hỏi thử
老师 = giáo viên
呗 = gợi ý nhẹ
71

那我不管了呗。
Nà wǒ bù guǎn le bei.
Vậy tôi không quản nữa thôi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
不管了 = không quản nữa
呗 = thái độ mặc kệ
72

你爱去哪儿去哪儿呗。
Nǐ ài qù nǎr qù nǎr bei.
Cậu thích đi đâu thì đi đó thôi.

Phân tích:

爱 = thích/cứ
去哪儿去哪儿 = đi đâu thì đi đó
呗 = mặc kệ
73

没办法解释呗。
Méi bànfǎ jiěshì bei.
Không có cách giải thích thôi.

Phân tích:

没办法 = không có cách
解释 = giải thích
呗 = bất lực
74

想休假就申请呗。
Xiǎng xiūjià jiù shēnqǐng bei.
Muốn nghỉ phép thì xin thôi.

Phân tích:

想休假 = muốn nghỉ phép
申请 = xin phép
呗 = gợi ý đơn giản
75

那你再等等呗。
Nà nǐ zài děngděng bei.
Vậy cậu đợi thêm chút thôi.

Phân tích:

再 = thêm nữa
等等 = đợi một chút
呗 = khuyên nhẹ
76

不会发音就多听呗。
Bú huì fāyīn jiù duō tīng bei.
Không biết phát âm thì nghe nhiều thôi.

Phân tích:

不会发音 = không biết phát âm
多听 = nghe nhiều
呗 = lời khuyên thực tế
77

他不来了呗。
Tā bù lái le bei.
Anh ấy không tới nữa chứ sao.

Phân tích:

不来了 = không tới nữa
呗 = điều hiển nhiên
78

那就重新做呗。
Nà jiù chóngxīn zuò bei.
Vậy thì làm lại thôi.

Phân tích:

重新 = lại
做 = làm
呗 = giải pháp tự nhiên
79

想买新的就买呗。
Xiǎng mǎi xīn de jiù mǎi bei.
Muốn mua cái mới thì mua thôi.

Phân tích:

新的 = cái mới
就 = thì
买 = mua
呗 = không phản đối
80

没人告诉我呗。
Méi rén gàosu wǒ bei.
Không ai nói với tôi chứ sao.

Phân tích:

没人 = không ai
告诉 = nói cho
我 = tân ngữ
呗 = giải thích nguyên nhân
81

你先回家呗。
Nǐ xiān huíjiā bei.
Cậu về nhà trước thôi.

Phân tích:

先 = trước
回家 = về nhà
呗 = đề nghị mềm
82

不懂语法就多练呗。
Bù dǒng yǔfǎ jiù duō liàn bei.
Không hiểu ngữ pháp thì luyện nhiều thôi.

Phân tích:

不懂语法 = không hiểu ngữ pháp
多练 = luyện nhiều
呗 = lời khuyên
83

那就别去了呗。
Nà jiù bié qù le bei.
Vậy thì đừng đi nữa thôi.

Phân tích:

别去了 = đừng đi nữa
呗 = quyết định dứt khoát nhưng không quá mạnh
84

你不信就算了呗。
Nǐ bù xìn jiù suàn le bei.
Cậu không tin thì thôi vậy.

Phân tích:

不信 = không tin
算了 = thôi bỏ đi
呗 = thái độ bất mãn nhẹ
85

会说一点儿就说呗。
Huì shuō yìdiǎnr jiù shuō bei.
Biết nói một chút thì cứ nói thôi.

Phân tích:

会说一点儿 = biết nói một chút
就 = thì
说 = nói
呗 = khuyến khích
86

那你休息一下呗。
Nà nǐ xiūxi yíxià bei.
Vậy cậu nghỉ một chút thôi.

Phân tích:

休息一下 = nghỉ một chút
呗 = quan tâm nhẹ nhàng
87

他当然知道呗。
Tā dāngrán zhīdào bei.
Anh ấy đương nhiên biết chứ.

Phân tích:

当然 = đương nhiên
知道 = biết
呗 = nhấn mạnh tính hiển nhiên
88

不喜欢这个就换那个呗。
Bù xǐhuan zhège jiù huàn nàge bei.
Không thích cái này thì đổi cái kia thôi.

Phân tích:

这个 = cái này
那个 = cái kia
换 = đổi
呗 = giải pháp đơn giản
89

那我明天再来呗。
Nà wǒ míngtiān zài lái bei.
Vậy tôi mai lại tới thôi.

Phân tích:

明天 = ngày mai
再来 = lại tới
呗 = quyết định tự nhiên
90

不会写汉字就练习呗。
Bú huì xiě Hànzì jiù liànxí bei.
Không biết viết chữ Hán thì luyện tập thôi.

Phân tích:

不会写汉字 = không biết viết chữ Hán
练习 = luyện tập
呗 = lời khuyên tự nhiên
91

你不高兴就回去呗。
Nǐ bù gāoxìng jiù huíqu bei.
Cậu không vui thì về thôi.

92

那就不说这个了呗。
Nà jiù bù shuō zhège le bei.
Vậy thì không nói chuyện này nữa thôi.

93

想知道就自己查呗。
Xiǎng zhīdào jiù zìjǐ chá bei.
Muốn biết thì tự tra thôi.

94

没人逼你呗。
Méi rén bī nǐ bei.
Không ai ép cậu chứ gì.

95

不会听就多听几遍呗。
Bú huì tīng jiù duō tīng jǐ biàn bei.
Không nghe hiểu thì nghe thêm vài lần thôi.

96

那你自己去吧呗。
Nà nǐ zìjǐ qù ba bei.
Vậy thì cậu tự đi thôi.

Phân tích:

自己 = tự mình
去 = đi
吧呗 = khẩu ngữ nhấn mạnh cảm xúc, nghe rất đời thường
97

他不接电话呗。
Tā bù jiē diànhuà bei.
Anh ấy không nghe điện thoại chứ sao.

98

不想学了就休息呗。
Bù xiǎng xué le jiù xiūxi bei.
Không muốn học nữa thì nghỉ thôi.

99

那就听老师的呗。
Nà jiù tīng lǎoshī de bei.
Vậy thì nghe theo giáo viên thôi.

100

做不好就慢慢改呗。
Zuò bù hǎo jiù mànman gǎi bei.
Làm chưa tốt thì từ từ sửa thôi.

Phân tích:

做不好 = làm không tốt
就 = thì
慢慢 = từ từ
改 = sửa
呗 = biểu thị thái độ bình tĩnh, xem việc sửa sai là chuyện bình thường.

下雨了就在家待着呗。
Xiàyǔ le jiù zài jiā dāizhe bei.
Trời mưa rồi thì ở nhà thôi.

Phân tích ngữ pháp:

下雨了 = trời mưa rồi
下雨 = động từ ly hợp “mưa”
了 = trợ từ động thái biểu thị sự xuất hiện tình huống mới
就 = thì
在家 = trạng ngữ địa điểm “ở nhà”
待着 = động từ kèm 着 biểu thị trạng thái duy trì
呗 = biểu thị lựa chọn tự nhiên, bất đắc dĩ nhẹ
102

不会做饭就点外卖呗。
Bú huì zuòfàn jiù diǎn wàimài bei.
Không biết nấu ăn thì gọi đồ ăn ngoài thôi.

Phân tích:

不会做饭 = không biết nấu ăn
不会 = không biết/không có khả năng
做饭 = nấu cơm, nấu ăn
就 = thì
点 = gọi món
外卖 = đồ ăn giao tận nơi
呗 = xem đây là giải pháp bình thường
103

你不累就继续呗。
Nǐ bù lèi jiù jìxù bei.
Cậu không mệt thì tiếp tục thôi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不累 = vị ngữ tính từ phủ định
就 = thì
继续 = tiếp tục
呗 = thái độ thoải mái
104

没人回答你呗。
Méi rén huídá nǐ bei.
Không ai trả lời cậu chứ sao.

Phân tích:

没人 = không ai
回答 = trả lời
你 = tân ngữ
呗 = nhấn mạnh nguyên nhân hiển nhiên
105

想换工作就换呗。
Xiǎng huàn gōngzuò jiù huàn bei.
Muốn đổi việc thì đổi thôi.

Phân tích:

想换工作 = muốn đổi công việc
就 = thì
换 = đổi
呗 = gợi ý không ép buộc
106

那就别浪费时间呗。
Nà jiù bié làngfèi shíjiān bei.
Vậy thì đừng lãng phí thời gian thôi.

Phân tích:

那就 = vậy thì
别 = đừng
浪费时间 = lãng phí thời gian
呗 = khuyên nhẹ
107

他肯定睡着了呗。
Tā kěndìng shuìzháo le bei.
Chắc anh ấy ngủ mất rồi chứ gì.

Phân tích:

肯定 = chắc chắn
睡着 = ngủ mất, ngủ thiếp
着 = bổ ngữ kết quả
了 = thay đổi trạng thái
呗 = suy đoán hiển nhiên
108

你去解释一下呗。
Nǐ qù jiěshì yíxià bei.
Cậu đi giải thích một chút thôi.

Phân tích:

去 = đi
解释 = giải thích
一下 = bổ ngữ động lượng làm mềm ngữ khí
呗 = đề nghị nhẹ
109

不认识就别乱说呗。
Bù rènshi jiù bié luàn shuō bei.
Không biết thì đừng nói lung tung thôi.

Phân tích:

不认识 = không biết/không quen
就 = thì
别 = đừng
乱说 = nói bừa
呗 = nhắc nhở tự nhiên
110

那我陪你去呗。
Nà wǒ péi nǐ qù bei.
Vậy tôi đi cùng cậu thôi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
陪 = đi cùng
你 = tân ngữ
去 = động từ xu hướng
呗 = quyết định nhẹ nhàng
111

不会拼音就慢慢记呗。
Bú huì pīnyīn jiù mànman jì bei.
Không biết pinyin thì từ từ nhớ thôi.

Phân tích:

不会拼音 = không biết pinyin
慢慢 = trạng ngữ “từ từ”
记 = ghi nhớ
呗 = động viên
112

那你早点告诉我呗。
Nà nǐ zǎodiǎn gàosu wǒ bei.
Vậy cậu nói với tôi sớm hơn thôi.

Phân tích:

早点 = sớm một chút
告诉 = nói cho
我 = tân ngữ gián tiếp
呗 = trách nhẹ
113

喜欢安静就一个人待着呗。
Xǐhuan ānjìng jiù yí gèrén dāizhe bei.
Thích yên tĩnh thì ở một mình thôi.

Phân tích:

喜欢安静 = thích yên tĩnh
一个人 = một mình
待着 = ở, ngồi yên
呗 = thái độ tự nhiên
114

没看清楚呗。
Méi kàn qīngchu bei.
Không nhìn rõ chứ sao.

Phân tích:

没 = phủ định quá khứ
看清楚 = nhìn rõ
清楚 = bổ ngữ kết quả
呗 = giải thích nguyên nhân hiển nhiên
115

那就别再问了呗。
Nà jiù bié zài wèn le bei.
Vậy thì đừng hỏi nữa thôi.

Phân tích:

别 = đừng
再 = nữa
问 = hỏi
了 = biểu thị kết thúc hành động
呗 = khuyên dừng lại
116

不会游泳就别下水呗。
Bú huì yóuyǒng jiù bié xiàshuǐ bei.
Không biết bơi thì đừng xuống nước thôi.

Phân tích:

不会游泳 = không biết bơi
下水 = xuống nước
呗 = lời khuyên mang tính an toàn
117

你愿意等就等呗。
Nǐ yuànyì děng jiù děng bei.
Cậu muốn đợi thì đợi thôi.

Phân tích:

愿意 = sẵn lòng
等 = đợi
呗 = thái độ mặc cho lựa chọn đối phương
118

他当然不高兴呗。
Tā dāngrán bù gāoxìng bei.
Anh ấy đương nhiên không vui chứ.

Phân tích:

当然 = đương nhiên
不高兴 = không vui
呗 = nhấn mạnh tính hiển nhiên
119

那你自己想办法呗。
Nà nǐ zìjǐ xiǎng bànfǎ bei.
Vậy cậu tự nghĩ cách thôi.

Phân tích:

自己 = tự mình
想办法 = nghĩ cách
呗 = hơi mang sắc thái phủi trách nhiệm
120

不会就重新学呗。
Bú huì jiù chóngxīn xué bei.
Không biết thì học lại thôi.

Phân tích:

不会 = không biết
重新 = lại
学 = học
呗 = động viên nhẹ
121

想出去玩就出去呗。
Xiǎng chūqu wán jiù chūqu bei.
Muốn ra ngoài chơi thì đi thôi.

Phân tích:

出去 = đi ra ngoài
玩 = chơi
呗 = thái độ tự nhiên
122

没人催你呗。
Méi rén cuī nǐ bei.
Không ai thúc cậu chứ gì.

Phân tích:

催 = thúc giục
你 = tân ngữ
呗 = nhấn mạnh thực tế hiển nhiên
123

那就关掉电脑呗。
Nà jiù guāndiào diànnǎo bei.
Vậy thì tắt máy tính thôi.

Phân tích:

关掉 = tắt đi
掉 = bổ ngữ kết quả
电脑 = máy tính
呗 = đề nghị nhẹ
124

不会翻译就查词典呗。
Bú huì fānyì jiù chá cídiǎn bei.
Không biết dịch thì tra từ điển thôi.

Phân tích:

不会翻译 = không biết dịch
查词典 = tra từ điển
呗 = đưa ra giải pháp
125

你不着急就慢慢来呗。
Nǐ bù zhāojí jiù mànman lái bei.
Cậu không vội thì từ từ làm thôi.

Phân tích:

不着急 = không vội
慢慢来 = từ từ làm
呗 = an ủi nhẹ
126

他迟到是因为堵车呗。
Tā chídào shì yīnwèi dǔchē bei.
Anh ấy đến muộn là vì tắc đường chứ gì.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
迟到 = đến muộn
是因为 = là bởi vì
堵车 = tắc đường
呗 = nguyên nhân hiển nhiên
127

那你自己决定吧呗。
Nà nǐ zìjǐ juédìng ba bei.
Vậy cậu tự quyết định thôi.

Phân tích:

自己决定 = tự quyết định
吧呗 = khẩu ngữ tăng sắc thái tự nhiên, hơi bất lực
128

不会回答就别回答呗。
Bú huì huídá jiù bié huídá bei.
Không biết trả lời thì đừng trả lời thôi.

Phân tích:

不会回答 = không biết trả lời
别回答 = đừng trả lời
呗 = lời khuyên nhẹ
129

想聊天就进来呗。
Xiǎng liáotiān jiù jìnlái bei.
Muốn nói chuyện thì vào đây thôi.

Phân tích:

聊天 = trò chuyện
进来 = đi vào hướng về phía người nói
呗 = lời mời tự nhiên
130

没人相信他呗。
Méi rén xiāngxìn tā bei.
Không ai tin anh ấy chứ còn gì.

Phân tích:

相信 = tin tưởng
他 = tân ngữ
呗 = nhấn mạnh sự thật rõ ràng
131

那就早点结束呗。
Nà jiù zǎodiǎn jiéshù bei.
Vậy thì kết thúc sớm thôi.

132

不会发短信就打电话呗。
Bú huì fā duǎnxìn jiù dǎ diànhuà bei.
Không biết nhắn tin thì gọi điện thôi.

133

你不愿意去就算了呗。
Nǐ bù yuànyì qù jiù suàn le bei.
Cậu không muốn đi thì thôi vậy.

134

他没听懂呗。
Tā méi tīng dǒng bei.
Anh ấy không nghe hiểu chứ sao.

Phân tích:

听懂 = nghe hiểu
懂 = bổ ngữ kết quả
呗 = giải thích tự nhiên
135

那你先回去休息呗。
Nà nǐ xiān huíqu xiūxi bei.
Vậy cậu về nghỉ trước thôi.

136

不会写作文就多看书呗。
Bú huì xiě zuòwén jiù duō kàn shū bei.
Không biết viết văn thì đọc nhiều sách thôi.

137

想喝咖啡就买呗。
Xiǎng hē kāfēi jiù mǎi bei.
Muốn uống cà phê thì mua thôi.

138

没人让你这么做呗。
Méi rén ràng nǐ zhème zuò bei.
Không ai bảo cậu làm vậy chứ gì.

139

那就直接说呗。
Nà jiù zhíjiē shuō bei.
Vậy thì nói thẳng thôi.

140

不会用电脑就学呗。
Bú huì yòng diànnǎo jiù xué bei.
Không biết dùng máy tính thì học thôi.

141

你想几点去就几点去呗。
Nǐ xiǎng jǐ diǎn qù jiù jǐ diǎn qù bei.
Cậu muốn đi lúc mấy giờ thì đi lúc đó thôi.

142

他不回复消息呗。
Tā bù huífù xiāoxi bei.
Anh ấy không trả lời tin nhắn chứ gì.

143

那你别生气呗。
Nà nǐ bié shēngqì bei.
Vậy thì đừng giận thôi.

144

不会读这个字就问老师呗。
Bú huì dú zhège zì jiù wèn lǎoshī bei.
Không biết đọc chữ này thì hỏi giáo viên thôi.

145

想放弃就放弃呗。
Xiǎng fàngqì jiù fàngqì bei.
Muốn từ bỏ thì từ bỏ thôi.

146

没人提醒你呗。
Méi rén tíxǐng nǐ bei.
Không ai nhắc cậu chứ sao.

147

那就别解释了呗。
Nà jiù bié jiěshì le bei.
Vậy thì đừng giải thích nữa thôi.

148

不会听力就天天练呗。
Bú huì tīnglì jiù tiāntiān liàn bei.
Không giỏi nghe thì luyện mỗi ngày thôi.

149

你愿意帮他就帮呗。
Nǐ yuànyì bāng tā jiù bāng bei.
Cậu muốn giúp anh ấy thì giúp thôi.

150

做错了就重新开始呗。
Zuò cuò le jiù chóngxīn kāishǐ bei.
Làm sai rồi thì bắt đầu lại thôi.

Phân tích:

做错了 = làm sai rồi
做 = làm
错 = bổ ngữ kết quả “sai”
了 = hoàn thành
就 = thì
重新开始 = bắt đầu lại
呗 = biểu thị thái độ bình thản, xem sai sót là chuyện có thể sửa chữa tự nhiên.

不想排队就早点来呗。
Bù xiǎng páiduì jiù zǎodiǎn lái bei.
Không muốn xếp hàng thì đến sớm thôi.

Phân tích ngữ pháp:

不想 = không muốn
排队 = động từ ly hợp “xếp hàng”
就 = thì
早点 = sớm một chút
来 = đến
呗 = đưa ra giải pháp tự nhiên
152

他没回你消息呗。
Tā méi huí nǐ xiāoxi bei.
Anh ấy không trả lời tin nhắn của cậu chứ sao.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
没回 = không trả lời
你消息 = tin nhắn của cậu
呗 = biểu thị nguyên nhân hiển nhiên
153

想买便宜的就去网上买呗。
Xiǎng mǎi piányi de jiù qù wǎngshàng mǎi bei.
Muốn mua đồ rẻ thì lên mạng mua thôi.

Phân tích:

想买 = muốn mua
便宜的 = đồ rẻ
就 = thì
去网上 = lên mạng
买 = mua
呗 = gợi ý nhẹ
154

那你自己承担后果呗。
Nà nǐ zìjǐ chéngdān hòuguǒ bei.
Vậy thì cậu tự chịu hậu quả thôi.

Phân tích:

自己 = tự mình
承担 = gánh chịu
后果 = hậu quả
呗 = sắc thái hơi lạnh nhạt, mặc kệ
155

不会修就找人修呗。
Bú huì xiū jiù zhǎo rén xiū bei.
Không biết sửa thì tìm người sửa thôi.

Phân tích:

不会修 = không biết sửa
找人 = tìm người
修 = sửa
呗 = lời khuyên đơn giản
156

你喜欢哪个就买哪个呗。
Nǐ xǐhuan nǎge jiù mǎi nǎge bei.
Cậu thích cái nào thì mua cái đó thôi.

Phân tích:

喜欢哪个 = thích cái nào
就 = thì
买哪个 = mua cái đó
呗 = thái độ tự nhiên
157

没人反对就这么办呗。
Méi rén fǎnduì jiù zhème bàn bei.
Không ai phản đối thì làm vậy thôi.

Phân tích:

没人反对 = không ai phản đối
就 = thì
这么办 = làm như vậy
呗 = quyết định mang tính thuận theo tình hình
158

那就明年再去呗。
Nà jiù míngnián zài qù bei.
Vậy thì năm sau đi thôi.

Phân tích:

明年 = năm sau
再去 = đi lại/lần sau đi
呗 = bất đắc dĩ nhẹ
159

不会组词就查词典呗。
Bú huì zǔcí jiù chá cídiǎn bei.
Không biết ghép từ thì tra từ điển thôi.

Phân tích:

不会组词 = không biết ghép từ
查词典 = tra từ điển
呗 = đưa ra biện pháp giải quyết
160

他想一个人静静呗。
Tā xiǎng yí gèrén jìngjing bei.
Anh ấy muốn yên tĩnh một mình thôi.

Phân tích:

想 = muốn
一个人 = một mình
静静 = yên tĩnh, lặng lẽ
呗 = biểu thị điều dễ hiểu
161

不喜欢热闹就别去呗。
Bù xǐhuan rènao jiù bié qù bei.
Không thích đông vui thì đừng đi thôi.

Phân tích:

不喜欢 = không thích
热闹 = náo nhiệt
别去 = đừng đi
呗 = lời khuyên tự nhiên
162

那你重新写一遍呗。
Nà nǐ chóngxīn xiě yí biàn bei.
Vậy cậu viết lại một lần thôi.

Phân tích:

重新 = lại
写 = viết
一遍 = bổ ngữ lượng từ động tác
呗 = yêu cầu nhẹ
163

不会念这个词就跟我念呗。
Bú huì niàn zhège cí jiù gēn wǒ niàn bei.
Không biết đọc từ này thì đọc theo tôi thôi.

Phân tích:

不会念 = không biết đọc
这个词 = từ này
跟我念 = đọc theo tôi
呗 = hướng dẫn nhẹ nhàng
164

没人帮忙就自己做呗。
Méi rén bāngmáng jiù zìjǐ zuò bei.
Không ai giúp thì tự làm thôi.

Phân tích:

帮忙 = giúp đỡ
自己做 = tự làm
呗 = sắc thái bất đắc dĩ
165

那就别告诉他呗。
Nà jiù bié gàosu tā bei.
Vậy thì đừng nói cho anh ấy thôi.

Phân tích:

别 = đừng
告诉 = nói cho
他 = tân ngữ
呗 = đề nghị tự nhiên
166

不会表达就慢慢练呗。
Bú huì biǎodá jiù mànman liàn bei.
Không biết diễn đạt thì từ từ luyện thôi.

Phân tích:

不会表达 = không biết biểu đạt
慢慢 = từ từ
练 = luyện tập
呗 = động viên
167

你想留下来就留下来呗。
Nǐ xiǎng liúxiàlái jiù liúxiàlái bei.
Cậu muốn ở lại thì ở lại thôi.

Phân tích:

想 = muốn
留下来 = ở lại
呗 = cho phép tự nhiên
168

他没准备好呗。
Tā méi zhǔnbèi hǎo bei.
Anh ấy chưa chuẩn bị xong chứ sao.

Phân tích:

没 = chưa
准备好 = chuẩn bị xong
好 = bổ ngữ kết quả
呗 = giải thích nguyên nhân
169

那你先试试看呗。
Nà nǐ xiān shìshikàn bei.
Vậy cậu thử xem trước thôi.

Phân tích:

先 = trước
试试看 = thử xem
呗 = khuyến khích nhẹ
170

不会造句就模仿呗。
Bú huì zàojù jiù mófǎng bei.
Không biết đặt câu thì bắt chước thôi.

Phân tích:

不会造句 = không biết đặt câu
模仿 = bắt chước
呗 = giải pháp đơn giản
171

没人注意你呗。
Méi rén zhùyì nǐ bei.
Không ai chú ý tới cậu chứ gì.

Phân tích:

注意 = chú ý
你 = tân ngữ
呗 = điều hiển nhiên
172

那就关门呗。
Nà jiù guān mén bei.
Vậy thì đóng cửa thôi.

Phân tích:

关门 = đóng cửa
呗 = quyết định tự nhiên
173

不会说中文就慢慢学呗。
Bú huì shuō Zhōngwén jiù mànman xué bei.
Không biết nói tiếng Trung thì từ từ học thôi.

Phân tích:

不会说中文 = không biết nói tiếng Trung
慢慢学 = học từ từ
呗 = động viên
174

你不愿意见他就别见呗。
Nǐ bù yuànyì jiàn tā jiù bié jiàn bei.
Cậu không muốn gặp anh ấy thì đừng gặp thôi.

Phân tích:

不愿意 = không muốn
见他 = gặp anh ấy
别见 = đừng gặp
呗 = không ép buộc
175

他当然会紧张呗。
Tā dāngrán huì jǐnzhāng bei.
Anh ấy đương nhiên sẽ căng thẳng chứ.

Phân tích:

当然 = đương nhiên
会 = sẽ
紧张 = căng thẳng
呗 = nhấn mạnh tính dễ hiểu
176

那你自己想清楚呗。
Nà nǐ zìjǐ xiǎng qīngchu bei.
Vậy cậu tự nghĩ cho rõ thôi.

Phân tích:

自己 = tự mình
想清楚 = nghĩ cho rõ
清楚 = bổ ngữ kết quả
呗 = nhắc nhở nhẹ
177

不会背单词就每天背一点呗。
Bú huì bèi dāncí jiù měitiān bèi yìdiǎn bei.
Không nhớ từ vựng được thì mỗi ngày học một ít thôi.

Phân tích:

不会背单词 = không thuộc từ vựng
每天 = mỗi ngày
背一点 = học thuộc một ít
呗 = khuyên nhẹ
178

没人要求你这么做呗。
Méi rén yāoqiú nǐ zhème zuò bei.
Không ai yêu cầu cậu làm vậy chứ gì.

Phân tích:

要求 = yêu cầu
你 = tân ngữ
这么做 = làm như vậy
呗 = trách nhẹ
179

那就别浪费机会呗。
Nà jiù bié làngfèi jīhuì bei.
Vậy thì đừng lãng phí cơ hội thôi.

Phân tích:

浪费 = lãng phí
机会 = cơ hội
呗 = khuyên nhủ
180

不会听老师的话就吃亏呗。
Bú huì tīng lǎoshī de huà jiù chīkuī bei.
Không nghe lời giáo viên thì chịu thiệt thôi.

Phân tích:

听老师的话 = nghe lời giáo viên
吃亏 = chịu thiệt
呗 = kết quả hiển nhiên
181

你想什么时候开始就什么时候开始呗。
Nǐ xiǎng shénme shíhou kāishǐ jiù shénme shíhou kāishǐ bei.
Cậu muốn bắt đầu lúc nào thì bắt đầu lúc đó thôi.

182

他没经验呗。
Tā méi jīngyàn bei.
Anh ấy không có kinh nghiệm chứ sao.

183

那你换一家店呗。
Nà nǐ huàn yì jiā diàn bei.
Vậy cậu đổi cửa hàng khác thôi.

184

不会写汉字就先学笔画呗。
Bú huì xiě Hànzì jiù xiān xué bǐhuà bei.
Không biết viết chữ Hán thì học nét trước thôi.

185

不想解释就别解释呗。
Bù xiǎng jiěshì jiù bié jiěshì bei.
Không muốn giải thích thì đừng giải thích thôi.

186

他肯定没睡好呗。
Tā kěndìng méi shuì hǎo bei.
Chắc chắn anh ấy ngủ không ngon chứ gì.

187

那就打开看看呗。
Nà jiù dǎkāi kànkan bei.
Vậy thì mở ra xem thử thôi.

188

不会聊天就少说点呗。
Bú huì liáotiān jiù shǎo shuō diǎn bei.
Không biết nói chuyện thì nói ít thôi.

189

你愿意等他就等呗。
Nǐ yuànyì děng tā jiù děng bei.
Cậu muốn đợi anh ấy thì đợi thôi.

190

没人跟你抢呗。
Méi rén gēn nǐ qiǎng bei.
Không ai tranh với cậu chứ gì.

191

那你慢慢吃呗。
Nà nǐ mànman chī bei.
Vậy cậu từ từ ăn thôi.

192

不会发邮件就问别人呗。
Bú huì fā yóujiàn jiù wèn biérén bei.
Không biết gửi email thì hỏi người khác thôi.

193

想休息一天就休息呗。
Xiǎng xiūxi yì tiān jiù xiūxi bei.
Muốn nghỉ một ngày thì nghỉ thôi.

194

他不相信我呗。
Tā bù xiāngxìn wǒ bei.
Anh ấy không tin tôi chứ sao.

195

那就早点睡觉呗。
Nà jiù zǎodiǎn shuìjiào bei.
Vậy thì ngủ sớm thôi.

196

不会做选择就慢慢考虑呗。
Bú huì zuò xuǎnzé jiù mànman kǎolǜ bei.
Không biết lựa chọn thì từ từ suy nghĩ thôi.

197

你不满意这个结果就重新来呗。
Nǐ bù mǎnyì zhège jiéguǒ jiù chóngxīn lái bei.
Cậu không hài lòng với kết quả này thì làm lại thôi.

198

他当然会担心呗。
Tā dāngrán huì dānxīn bei.
Anh ấy đương nhiên sẽ lo lắng chứ.

199

那你直接问他呗。
Nà nǐ zhíjiē wèn tā bei.
Vậy cậu hỏi thẳng anh ấy thôi.

200

不会就多练几次呗。
Bú huì jiù duō liàn jǐ cì bei.
Không biết thì luyện thêm vài lần thôi.

Phân tích:

不会 = không biết
就 = thì
多练 = luyện nhiều thêm
几次 = vài lần
呗 = biểu thị lời khuyên tự nhiên, xem việc luyện tập là cách giải quyết đơn giản và bình thường.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 呗 trong tiếng Trung là gì
 
Back
Top