Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Tính từ trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì
Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung
Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì
Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呢 (ne) là một trợ từ ngữ khí rất quan trọng trong tiếng Trung hiện đại. Nó được đặt ở cuối câu để biểu thị nhiều sắc thái khác nhau như:
hỏi ngược lại
hỏi tiếp diễn
nhấn mạnh trạng thái đang diễn ra
tạo sắc thái nhẹ nhàng, thân mật
biểu thị sự bỏ lửng
dùng trong câu tỉnh lược
biểu thị sự đối chiếu giữa hai đối tượng
呢 là một trong những trợ từ xuất hiện cực kỳ thường xuyên trong khẩu ngữ tiếng Trung.
Phiên âm:
呢 — ne
Chú ý:
呢 thường đọc nhẹ âm, gần như thanh trung tính.
Ví dụ:
你呢?
Nǐ ne?
Còn bạn thì sao?
I. Đặc điểm ngữ pháp của 呢
1. 呢 là trợ từ ngữ khí cuối câu
呢 không có nghĩa từ vựng độc lập rõ ràng mà chủ yếu dùng để biểu thị sắc thái ngữ khí.
Vị trí:
Đặt ở cuối câu.
Cấu trúc:
Câu + 呢
Ví dụ:
他还在睡觉呢。
Tā hái zài shuìjiào ne.
Anh ấy vẫn còn đang ngủ đấy.
II. Các cách dùng quan trọng của 呢
1. 呢 dùng để hỏi ngược lại “còn… thì sao?”
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Khi người nói muốn hỏi lại đối phương về cùng một vấn đề đã được nhắc đến trước đó, sẽ dùng 呢.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 呢?
Hoặc:
Danh từ/đại từ + 呢?
Ý nghĩa
Còn… thì sao?
Thế còn…?
… thì thế nào?
Ví dụ 1
我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi rất khỏe, còn bạn thì sao?
Phân tích ngữ pháp:
我
Wǒ
Tôi
→ chủ ngữ
很好
hěn hǎo
rất khỏe
→ vị ngữ tính từ
你呢
nǐ ne
còn bạn thì sao
→ câu tỉnh lược hỏi ngược lại
Câu đầy đủ bị lược bỏ là:
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Ví dụ 2
我喜欢中文,你呢?
Wǒ xǐhuān Zhōngwén, nǐ ne?
Tôi thích tiếng Trung, còn bạn?
Phân tích:
我
chủ ngữ
喜欢
động từ
中文
tân ngữ
你呢
câu hỏi đối chiếu
Ví dụ 3
他已经到了,你们呢?
Tā yǐjīng dào le, nǐmen ne?
Anh ấy đã đến rồi, còn các bạn?
Phân tích:
他
chủ ngữ
已经
trạng ngữ chỉ thời gian/trạng thái hoàn thành
到了
động từ + trợ từ động thái 了
你们呢
còn các bạn thì sao
2. 呢 dùng để hỏi tình huống hiện tại
呢 thường dùng trong câu hỏi nhằm hỏi một người hoặc sự vật hiện đang ở đâu, đang làm gì, hiện trạng ra sao.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 在哪儿呢?
Chủ ngữ + 在干什么呢?
Ý nghĩa
đang… vậy?
ở đâu vậy?
đang làm gì thế?
Ngữ khí mềm mại, tự nhiên hơn.
Ví dụ 1
你在干什么呢?
Nǐ zài gàn shénme ne?
Bạn đang làm gì vậy?
Phân tích:
你
chủ ngữ
在
phó từ chỉ tiếp diễn
干
động từ “làm”
什么
đại từ nghi vấn
呢
trợ từ ngữ khí tạo sắc thái hỏi nhẹ nhàng
Ví dụ 2
老师呢?
Lǎoshī ne?
Thầy giáo đâu rồi?
Đây là câu tỉnh lược.
Câu đầy đủ:
老师在哪儿呢?
Lǎoshī zài nǎr ne?
Ví dụ 3
小王怎么还没来呢?
Xiǎo Wáng zěnme hái méi lái ne?
Sao Tiểu Vương vẫn chưa tới nhỉ?
Phân tích:
怎么
sao
还
vẫn còn
没来
chưa đến
呢
biểu thị thắc mắc nhẹ
3. 呢 dùng để biểu thị hành động/trạng thái đang tiếp diễn
Đây là cách dùng rất quan trọng trong khẩu ngữ.
呢 có thể nhấn mạnh một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Cấu trúc
主语 + 在 + 动词 + 呢
Hoặc:
主语 + 动词 + 呢
Ý nghĩa
đang…
còn đang…
Ví dụ 1
我看书呢。
Wǒ kàn shū ne.
Tôi đang đọc sách đây.
Phân tích:
我
chủ ngữ
看
động từ
书
tân ngữ
呢
nhấn mạnh hành động đang tiếp diễn
Ví dụ 2
他吃饭呢,别打扰他。
Tā chīfàn ne, bié dǎrǎo tā.
Anh ấy đang ăn cơm, đừng làm phiền anh ấy.
Phân tích:
他
chủ ngữ
吃饭
động từ + tân ngữ
呢
biểu thị trạng thái đang diễn ra
别
đừng
打扰
làm phiền
Ví dụ 3
孩子睡觉呢。
Háizi shuìjiào ne.
Đứa bé đang ngủ.
4. 呢 dùng để tạo sắc thái nhấn mạnh, khẳng định nhẹ
Người nói dùng 呢 để nhấn mạnh trạng thái hoặc sự thật nào đó.
Ví dụ 1
我忙呢。
Wǒ máng ne.
Tôi đang bận đây.
Sắc thái:
Không phải chỉ “bận”, mà là “đang bận đó”.
Ví dụ 2
外面下雨呢。
Wàimiàn xiàyǔ ne.
Ngoài trời đang mưa đấy.
Ví dụ 3
他聪明着呢。
Tā cōngming zhe ne.
Anh ấy thông minh lắm đấy.
Phân tích:
聪明
thông minh
着呢
mẫu nhấn mạnh mức độ
→ mang sắc thái khẩu ngữ mạnh hơn
5. 呢 dùng trong câu bỏ lửng
Người nói cố ý không nói hết ý, tạo cảm giác:
suy nghĩ
trách nhẹ
ngập ngừng
hàm ý
Ví dụ 1
我还想去呢……
Wǒ hái xiǎng qù ne...
Tôi còn muốn đi nữa mà...
Sắc thái:
Có thể là tiếc nuối hoặc không hài lòng.
Ví dụ 2
你还说呢!
Nǐ hái shuō ne!
Anh còn nói nữa à!
Sắc thái:
trách móc
Ví dụ 3
别提了呢……
Bié tí le ne...
Đừng nhắc nữa...
III. 呢 trong câu tỉnh lược
Khẩu ngữ tiếng Trung rất thích dùng 呢 để rút gọn câu.
Ví dụ 1
我的书呢?
Wǒ de shū ne?
Sách của tôi đâu?
Câu đầy đủ:
我的书在哪儿呢?
Wǒ de shū zài nǎr ne?
Ví dụ 2
钱包呢?
Qiánbāo ne?
Ví tiền đâu rồi?
Ví dụ 3
人呢?
Rén ne?
Người đâu rồi?
IV. Phân biệt 呢 với 吗
1. 吗 dùng cho câu hỏi thông thường
Ví dụ:
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
→ chỉ là câu hỏi bình thường.
2. 呢 thường mang tính:
hỏi tiếp
hỏi ngược
hỏi trạng thái hiện tại
mềm mại hơn
Ví dụ:
你呢?
Nǐ ne?
Còn bạn thì sao?
V. Phân biệt 呢 với 吧
呢
thiên về hỏi
tiếp diễn
nhấn mạnh trạng thái
吧
thiên về đề nghị
suy đoán
khuyên bảo
Ví dụ:
你去哪儿呢?
Nǐ qù nǎr ne?
Bạn đi đâu vậy?
我们走吧。
Wǒmen zǒu ba.
Chúng ta đi thôi.
VI. Các mẫu câu cực kỳ phổ biến với 呢
1. …呢?
… thì sao?
你呢?
Nǐ ne?
Còn bạn?
2. 在……呢
đang…
他在工作呢。
Tā zài gōngzuò ne.
Anh ấy đang làm việc.
3. 怎么……呢?
Sao lại… nhỉ?
你怎么哭了呢?
Nǐ zěnme kū le ne?
Sao bạn lại khóc vậy?
4. 还……呢
vẫn còn…
他还睡呢。
Tā hái shuì ne.
Anh ấy vẫn còn ngủ.
5. 着呢
rất…, đang…
漂亮着呢。
Piàoliang zhe ne.
Đẹp lắm đấy.
VII. Những lỗi thường gặp khi dùng 呢
1. Dùng 呢 với câu đã hoàn chỉnh bằng 吗
Sai:
你好吗呢?
Đúng:
你好吗?
hoặc:
你好呢?
2. Không phân biệt 呢 hỏi ngược và 吗 hỏi trực tiếp
你呢?
≠
你好吗?
3. Lạm dụng 呢 trong văn viết trang trọng
呢 chủ yếu dùng trong:
khẩu ngữ
hội thoại
văn phong thân mật
Ít dùng trong:
văn nghị luận
văn bản học thuật
VIII. Tổng kết
呢 là trợ từ ngữ khí cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung khẩu ngữ.
Các chức năng chính:
hỏi ngược lại
hỏi tình huống hiện tại
biểu thị tiếp diễn
nhấn mạnh trạng thái
tạo ngữ khí mềm mại
biểu thị bỏ lửng
dùng trong câu tỉnh lược
Cấu trúc quan trọng:
你呢?
他干什么呢?
我学习呢。
人呢?
漂亮着呢。
Nếu học tốt 呢, khả năng hội thoại tiếng Trung sẽ tự nhiên hơn rất nhiều vì người bản xứ dùng trợ từ này cực kỳ thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày.
你怎么还不睡觉呢?
Nǐ zěnme hái bù shuìjiào ne?
Sao bạn vẫn chưa ngủ vậy?
Phân tích ngữ pháp:
你
đại từ nhân xưng, chủ ngữ
怎么
phó từ nghi vấn, biểu thị thắc mắc “sao”
还
phó từ, biểu thị “vẫn còn”
不睡觉
động từ phủ định
不 = không
睡觉 = ngủ
呢
trợ từ ngữ khí cuối câu, làm câu hỏi mềm mại hơn
2
他去哪儿了呢?
Tā qù nǎr le ne?
Anh ấy đi đâu rồi nhỉ?
Phân tích:
他
chủ ngữ
去
động từ “đi”
哪儿
đại từ nghi vấn chỉ nơi chốn
了
trợ từ động thái, biểu thị hành động đã xảy ra
呢
trợ từ ngữ khí, biểu thị suy đoán/thắc mắc
3
你们老师呢?
Nǐmen lǎoshī ne?
Giáo viên của các bạn đâu rồi?
Phân tích:
你们
đại từ số nhiều “các bạn”
老师
danh từ
呢
trợ từ ngữ khí dùng trong câu tỉnh lược
Câu đầy đủ:
你们老师在哪儿呢?
4
我写作业呢。
Wǒ xiě zuòyè ne.
Tôi đang làm bài tập đây.
Phân tích:
我
chủ ngữ
写
động từ “viết/làm”
作业
tân ngữ “bài tập”
呢
biểu thị hành động đang tiếp diễn
5
妹妹看电视呢。
Mèimei kàn diànshì ne.
Em gái đang xem tivi.
Phân tích:
妹妹
chủ ngữ
看
động từ
电视
tân ngữ
呢
nhấn mạnh trạng thái đang diễn ra
6
你笑什么呢?
Nǐ xiào shénme ne?
Bạn cười gì vậy?
Phân tích:
你
chủ ngữ
笑
động từ
什么
đại từ nghi vấn
呢
tạo sắc thái hỏi tự nhiên
7
外面刮风呢。
Wàimiàn guāfēng ne.
Ngoài trời đang có gió đấy.
Phân tích:
外面
danh từ chỉ nơi chốn
刮风
động từ ly hợp “có gió”
呢
nhấn mạnh tình trạng hiện tại
8
你弟弟今年几岁呢?
Nǐ dìdi jīnnián jǐ suì ne?
Em trai bạn năm nay mấy tuổi?
Phân tích:
你弟弟
chủ ngữ
今年
trạng ngữ thời gian
几岁
cụm nghi vấn số tuổi
呢
trợ từ ngữ khí cuối câu
9
他还等着呢。
Tā hái děng zhe ne.
Anh ấy vẫn còn đang đợi.
Phân tích:
他
chủ ngữ
还
phó từ “vẫn còn”
等着
động từ + 着 biểu thị trạng thái duy trì
呢
nhấn mạnh trạng thái đang tiếp diễn
10
饭还没做好呢。
Fàn hái méi zuò hǎo ne.
Cơm vẫn chưa nấu xong đâu.
Phân tích:
饭
chủ ngữ
还
vẫn còn
没
phó từ phủ định
做好
động từ kết quả bổ ngữ
呢
nhấn mạnh tình trạng hiện tại
11
你找什么呢?
Nǐ zhǎo shénme ne?
Bạn đang tìm gì vậy?
Phân tích:
你
chủ ngữ
找
động từ “tìm”
什么
đại từ nghi vấn
呢
trợ từ ngữ khí
12
我朋友呢?
Wǒ péngyou ne?
Bạn tôi đâu rồi?
Phân tích:
我朋友
cụm danh từ
呢
dùng trong câu tỉnh lược
Câu đầy đủ:
我朋友在哪儿呢?
13
他跑得快着呢。
Tā pǎo de kuài zhe ne.
Anh ấy chạy nhanh lắm đấy.
Phân tích:
他
chủ ngữ
跑
động từ
得快
bổ ngữ mức độ
着呢
mẫu nhấn mạnh khẩu ngữ
14
你今天怎么这么安静呢?
Nǐ jīntiān zěnme zhème ānjìng ne?
Hôm nay sao bạn yên lặng thế?
Phân tích:
今天
trạng ngữ thời gian
怎么
sao
这么
phó từ mức độ “quá/thế”
安静
tính từ
呢
ngữ khí thắc mắc
15
他们聊天呢。
Tāmen liáotiān ne.
Họ đang trò chuyện.
Phân tích:
他们
chủ ngữ
聊天
động từ ly hợp
呢
biểu thị tiếp diễn
16
孩子哭呢。
Háizi kū ne.
Đứa bé đang khóc.
Phân tích:
孩子
chủ ngữ
哭
động từ
呢
trạng thái tiếp diễn
17
你为什么不说话呢?
Nǐ wèishénme bù shuōhuà ne?
Tại sao bạn không nói chuyện vậy?
Phân tích:
为什么
cụm nghi vấn nguyên nhân
不
phủ định
说话
động từ ly hợp
呢
ngữ khí hỏi nhẹ
18
他看书看得认真着呢。
Tā kàn shū kàn de rènzhēn zhe ne.
Anh ấy đọc sách chăm chú lắm.
Phân tích:
看书
động từ + tân ngữ
看得认真
bổ ngữ trạng thái
着呢
nhấn mạnh mức độ
19
你们去哪儿玩呢?
Nǐmen qù nǎr wán ne?
Các bạn đi đâu chơi vậy?
Phân tích:
你们
chủ ngữ
去
động từ
哪儿
đại từ nghi vấn nơi chốn
玩
động từ mục đích
呢
trợ từ ngữ khí
20
他生气呢,别问了。
Tā shēngqì ne, bié wèn le.
Anh ấy đang giận đấy, đừng hỏi nữa.
Phân tích:
生气
động từ/tính từ “tức giận”
呢
nhấn mạnh trạng thái hiện tại
别
đừng
问
hỏi
了
trợ từ ngữ khí
21
妈妈做饭呢。
Māma zuòfàn ne.
Mẹ đang nấu cơm.
22
你发什么呆呢?
Nǐ fā shénme dāi ne?
Bạn đang ngẩn người gì thế?
Phân tích:
发呆
động từ ly hợp “thẫn thờ”
什么
đại từ nghi vấn
呢
trợ từ cuối câu
23
小猫睡着呢。
Xiǎomāo shuì zháo ne.
Con mèo đang ngủ say.
Phân tích:
睡着
động từ kết quả bổ ngữ
呢
trạng thái tiếp diễn
24
他还年轻呢。
Tā hái niánqīng ne.
Anh ấy vẫn còn trẻ mà.
Phân tích:
还
vẫn còn
年轻
tính từ
呢
nhấn mạnh sắc thái
25
你担心什么呢?
Nǐ dānxīn shénme ne?
Bạn lo lắng gì vậy?
26
他们开会呢。
Tāmen kāihuì ne.
Họ đang họp.
27
外面有人呢。
Wàimiàn yǒu rén ne.
Bên ngoài có người đấy.
28
你听见了吗?我叫你呢。
Nǐ tīngjiàn le ma? Wǒ jiào nǐ ne.
Bạn nghe thấy chưa? Tôi đang gọi bạn đấy.
Phân tích:
听见
động từ kết quả bổ ngữ
叫
gọi
呢
nhấn mạnh hành động hiện tại
29
他怎么又迟到了呢?
Tā zěnme yòu chídào le ne?
Sao anh ấy lại đến muộn nữa vậy?
Phân tích:
怎么
sao
又
lại
迟到
đến muộn
了
đã
呢
sắc thái trách nhẹ/thắc mắc
30
你别急呢。
Nǐ bié jí ne.
Bạn đừng vội mà.
Phân tích:
别
đừng
急
vội
呢
làm mềm ngữ khí
31
姐姐化妆呢。
Jiějie huàzhuāng ne.
Chị gái đang trang điểm.
32
你想什么呢?
Nǐ xiǎng shénme ne?
Bạn đang nghĩ gì vậy?
33
他们打篮球呢。
Tāmen dǎ lánqiú ne.
Họ đang chơi bóng rổ.
34
老师讲课呢。
Lǎoshī jiǎngkè ne.
Giáo viên đang giảng bài.
35
你急什么呢?
Nǐ jí shénme ne?
Bạn vội gì chứ?
Phân tích:
急
vội
什么
gì
呢
mang sắc thái trách nhẹ
36
他在洗澡呢。
Tā zài xǐzǎo ne.
Anh ấy đang tắm.
37
外面冷着呢。
Wàimiàn lěng zhe ne.
Ngoài trời lạnh lắm đấy.
Phân tích:
冷
lạnh
着呢
nhấn mạnh mức độ
38
你干吗笑呢?
Nǐ gànmá xiào ne?
Bạn cười gì vậy?
39
她漂亮着呢。
Tā piàoliang zhe ne.
Cô ấy đẹp lắm đấy.
40
他忙着准备考试呢。
Tā máng zhe zhǔnbèi kǎoshì ne.
Anh ấy đang bận chuẩn bị thi.
Phân tích:
忙着
đang bận làm gì
准备
chuẩn bị
考试
thi cử
呢
biểu thị tiếp diễn
41
你怎么不进去呢?
Nǐ zěnme bù jìnqù ne?
Sao bạn không vào?
42
她唱歌呢。
Tā chànggē ne.
Cô ấy đang hát.
43
他们还讨论呢。
Tāmen hái tǎolùn ne.
Họ vẫn còn đang thảo luận.
44
你同学呢?
Nǐ tóngxué ne?
Bạn học của bạn đâu?
45
我想办法呢。
Wǒ xiǎng bànfǎ ne.
Tôi đang nghĩ cách đây.
46
他身体好着呢。
Tā shēntǐ hǎo zhe ne.
Sức khỏe anh ấy tốt lắm.
47
你怎么看呢?
Nǐ zěnme kàn ne?
Bạn nghĩ thế nào?
Phân tích:
怎么
như thế nào
看
nhìn/cho rằng
呢
làm câu hỏi tự nhiên hơn
48
他们等你呢。
Tāmen děng nǐ ne.
Họ đang đợi bạn đấy.
49
我还没吃饭呢。
Wǒ hái méi chīfàn ne.
Tôi vẫn chưa ăn cơm đâu.
50
他正学习呢。
Tā zhèng xuéxí ne.
Anh ấy đang học.
Phân tích:
正
phó từ chỉ hành động đang diễn ra
学习
động từ “học”
呢
nhấn mạnh trạng thái tiếp diễn hiện tại
你看什么呢?
Nǐ kàn shénme ne?
Bạn đang nhìn gì vậy?
Phân tích ngữ pháp:
你
đại từ nhân xưng, chủ ngữ
看
động từ “nhìn”
什么
đại từ nghi vấn “gì”
呢
trợ từ ngữ khí cuối câu, làm câu hỏi tự nhiên và mềm mại hơn
52
她为什么哭呢?
Tā wèishénme kū ne?
Tại sao cô ấy khóc vậy?
Phân tích:
她
chủ ngữ
为什么
cụm nghi vấn nguyên nhân “tại sao”
哭
động từ “khóc”
呢
biểu thị thắc mắc
53
你哥哥在哪儿呢?
Nǐ gēge zài nǎr ne?
Anh trai bạn đang ở đâu vậy?
Phân tích:
你哥哥
chủ ngữ
在
động từ chỉ vị trí
哪儿
đại từ nghi vấn nơi chốn
呢
trợ từ cuối câu
54
我等你呢。
Wǒ děng nǐ ne.
Tôi đang đợi bạn đây.
Phân tích:
我
chủ ngữ
等
động từ “đợi”
你
tân ngữ
呢
biểu thị hành động đang diễn ra
55
他们准备出发呢。
Tāmen zhǔnbèi chūfā ne.
Họ đang chuẩn bị xuất phát.
Phân tích:
他们
chủ ngữ
准备
động từ “chuẩn bị”
出发
động từ “xuất phát”
呢
nhấn mạnh trạng thái hiện tại
56
你怎么又忘了呢?
Nǐ zěnme yòu wàng le ne?
Sao bạn lại quên nữa vậy?
Phân tích:
怎么
sao
又
lại
忘
động từ “quên”
了
trợ từ động thái
呢
thể hiện sự trách nhẹ/thắc mắc
57
小李还工作呢。
Xiǎo Lǐ hái gōngzuò ne.
Tiểu Lý vẫn còn làm việc.
Phân tích:
小李
chủ ngữ
还
phó từ “vẫn còn”
工作
động từ “làm việc”
呢
nhấn mạnh trạng thái tiếp diễn
58
你急着去哪儿呢?
Nǐ jí zhe qù nǎr ne?
Bạn vội đi đâu vậy?
Phân tích:
急着
động từ + 着, biểu thị trạng thái gấp gáp
去
động từ “đi”
哪儿
đại từ nghi vấn nơi chốn
呢
trợ từ ngữ khí
59
外面下雪呢。
Wàimiàn xiàxuě ne.
Ngoài trời đang có tuyết rơi.
Phân tích:
外面
danh từ nơi chốn
下雪
động từ “tuyết rơi”
呢
nhấn mạnh tình trạng đang xảy ra
60
你手机呢?
Nǐ shǒujī ne?
Điện thoại của bạn đâu rồi?
Phân tích:
你手机
cụm danh từ
呢
dùng trong câu tỉnh lược
Câu đầy đủ:
你手机在哪儿呢?
61
他认真学习呢。
Tā rènzhēn xuéxí ne.
Anh ấy đang chăm chỉ học tập.
Phân tích:
认真
phó từ/tính từ làm trạng ngữ “chăm chỉ”
学习
động từ
呢
biểu thị hành động tiếp diễn
62
你发什么脾气呢?
Nǐ fā shénme píqi ne?
Bạn nổi nóng gì vậy?
Phân tích:
发脾气
động từ ly hợp “nổi nóng”
什么
đại từ nghi vấn
呢
mang sắc thái trách nhẹ
63
她还没起床呢。
Tā hái méi qǐchuáng ne.
Cô ấy vẫn chưa dậy đâu.
Phân tích:
还
vẫn còn
没
phủ định
起床
động từ ly hợp “thức dậy”
呢
nhấn mạnh tình trạng hiện tại
64
你怎么知道呢?
Nǐ zěnme zhīdào ne?
Sao bạn biết vậy?
Phân tích:
怎么
sao
知道
động từ “biết”
呢
thể hiện sự tò mò/thắc mắc
65
我考虑呢。
Wǒ kǎolǜ ne.
Tôi đang suy nghĩ đây.
Phân tích:
我
chủ ngữ
考虑
động từ “cân nhắc”
呢
biểu thị hành động đang diễn ra
66
他们为什么吵架呢?
Tāmen wèishénme chǎojià ne?
Tại sao họ cãi nhau vậy?
Phân tích:
为什么
tại sao
吵架
động từ ly hợp “cãi nhau”
呢
trợ từ cuối câu
67
他正忙着呢。
Tā zhèng máng zhe ne.
Anh ấy đang bận đấy.
Phân tích:
正
phó từ chỉ tiếp diễn “đang”
忙着
động từ + 着
呢
nhấn mạnh trạng thái
68
你去哪儿买的呢?
Nǐ qù nǎr mǎi de ne?
Bạn mua ở đâu vậy?
Phân tích:
去哪儿
cụm chỉ nơi chốn
买
động từ “mua”
的
trợ từ kết cấu, tạo câu nhấn mạnh kiểu “đã…”
呢
trợ từ ngữ khí
69
孩子们玩游戏呢。
Háizimen wán yóuxì ne.
Bọn trẻ đang chơi trò chơi.
Phân tích:
孩子们
chủ ngữ số nhiều
玩
động từ “chơi”
游戏
tân ngữ
呢
tiếp diễn
70
你担心他呢?
Nǐ dānxīn tā ne?
Bạn lo cho anh ấy à?
Phân tích:
担心
động từ “lo lắng”
他
tân ngữ
呢
mang sắc thái xác nhận nhẹ
71
我跟他说话呢。
Wǒ gēn tā shuōhuà ne.
Tôi đang nói chuyện với anh ấy.
Phân tích:
跟
giới từ “với”
他说话
nói chuyện với anh ấy
呢
biểu thị hành động đang xảy ra
72
她打电话呢。
Tā dǎ diànhuà ne.
Cô ấy đang gọi điện thoại.
73
你怎么还在这儿呢?
Nǐ zěnme hái zài zhèr ne?
Sao bạn vẫn còn ở đây vậy?
Phân tích:
怎么
sao
还
vẫn còn
在这儿
ở đây
呢
sắc thái ngạc nhiên
74
他高兴着呢。
Tā gāoxìng zhe ne.
Anh ấy vui lắm đấy.
Phân tích:
高兴
tính từ “vui”
着呢
mẫu nhấn mạnh khẩu ngữ
75
你想去哪儿旅游呢?
Nǐ xiǎng qù nǎr lǚyóu ne?
Bạn muốn đi du lịch ở đâu?
Phân tích:
想
muốn
去哪儿
đi đâu
旅游
du lịch
呢
trợ từ cuối câu
76
我们讨论这个问题呢。
Wǒmen tǎolùn zhège wèntí ne.
Chúng tôi đang thảo luận vấn đề này.
77
他为什么笑得这么开心呢?
Tā wèishénme xiào de zhème kāixīn ne?
Tại sao anh ấy cười vui như vậy?
Phân tích:
笑得
động từ + 得
这么开心
bổ ngữ mức độ
呢
trợ từ ngữ khí
78
你不相信我呢?
Nǐ bù xiāngxìn wǒ ne?
Bạn không tin tôi à?
Phân tích:
不
phủ định
相信
tin tưởng
我
tân ngữ
呢
mang sắc thái bất ngờ
79
妈妈洗衣服呢。
Māma xǐ yīfu ne.
Mẹ đang giặt quần áo.
80
你怎么才来呢?
Nǐ zěnme cái lái ne?
Sao giờ bạn mới đến?
Phân tích:
怎么
sao
才
mãi mới
来
đến
呢
mang sắc thái trách nhẹ
81
他研究中文呢。
Tā yánjiū Zhōngwén ne.
Anh ấy đang nghiên cứu tiếng Trung.
82
你写完了吗?我还写呢。
Nǐ xiěwán le ma? Wǒ hái xiě ne.
Bạn viết xong chưa? Tôi vẫn còn viết đây.
Phân tích:
写完
động từ kết quả bổ ngữ
还
vẫn còn
写
viết
呢
tiếp diễn
83
他们在门口等呢。
Tāmen zài ménkǒu děng ne.
Họ đang đợi ở cửa.
84
你怎么又生病了呢?
Nǐ zěnme yòu shēngbìng le ne?
Sao bạn lại bị bệnh nữa vậy?
85
老师看着你呢。
Lǎoshī kàn zhe nǐ ne.
Thầy giáo đang nhìn bạn đấy.
Phân tích:
看着
động từ + 着 biểu thị trạng thái duy trì
你
tân ngữ
呢
nhấn mạnh hành động
86
他解释呢,你别插嘴。
Tā jiěshì ne, nǐ bié chāzuǐ.
Anh ấy đang giải thích đấy, bạn đừng chen lời.
87
你听音乐呢?
Nǐ tīng yīnyuè ne?
Bạn đang nghe nhạc à?
88
外边热着呢。
Wàibian rè zhe ne.
Ngoài trời nóng lắm đấy.
89
你们聊什么呢?
Nǐmen liáo shénme ne?
Các bạn đang nói chuyện gì vậy?
90
他准备考试呢。
Tā zhǔnbèi kǎoshì ne.
Anh ấy đang chuẩn bị thi.
91
你怎么不高兴呢?
Nǐ zěnme bù gāoxìng ne?
Sao bạn không vui vậy?
92
他们唱歌唱得高兴着呢。
Tāmen chànggē chàng de gāoxìng zhe ne.
Họ hát vui lắm.
Phân tích:
唱歌
động từ ly hợp
唱得高兴
bổ ngữ trạng thái
着呢
nhấn mạnh khẩu ngữ
93
你去哪儿上班呢?
Nǐ qù nǎr shàngbān ne?
Bạn đi làm ở đâu?
94
他跑步呢。
Tā pǎobù ne.
Anh ấy đang chạy bộ.
95
你怎么还没回家呢?
Nǐ zěnme hái méi huíjiā ne?
Sao bạn vẫn chưa về nhà?
96
她照镜子呢。
Tā zhào jìngzi ne.
Cô ấy đang soi gương.
97
你害怕什么呢?
Nǐ hàipà shénme ne?
Bạn sợ gì vậy?
98
我看电影呢。
Wǒ kàn diànyǐng ne.
Tôi đang xem phim.
99
他们学习汉语呢。
Tāmen xuéxí Hànyǔ ne.
Họ đang học tiếng Hán.
100
你怎么还笑呢?
Nǐ zěnme hái xiào ne?
Sao bạn vẫn còn cười vậy?
Phân tích:
怎么
sao
还
vẫn còn
笑
cười
呢
mang sắc thái trách nhẹ hoặc ngạc nhiên
你怎么还玩手机呢?
Nǐ zěnme hái wán shǒujī ne?
Sao bạn vẫn còn chơi điện thoại vậy?
Phân tích ngữ pháp:
你
đại từ nhân xưng, chủ ngữ
怎么
phó từ nghi vấn “sao”
还
phó từ “vẫn còn”
玩
động từ “chơi”
手机
tân ngữ “điện thoại”
呢
trợ từ ngữ khí biểu thị thắc mắc/trách nhẹ
102
他在楼下等你呢。
Tā zài lóuxià děng nǐ ne.
Anh ấy đang đợi bạn ở dưới lầu.
Phân tích:
他
chủ ngữ
在楼下
cụm giới từ chỉ nơi chốn
等
động từ “đợi”
你
tân ngữ
呢
biểu thị hành động đang diễn ra
103
你找我呢?
Nǐ zhǎo wǒ ne?
Bạn tìm tôi à?
Phân tích:
你
chủ ngữ
找
động từ “tìm”
我
tân ngữ
呢
mang sắc thái xác nhận nhẹ
104
她画画呢。
Tā huà huà ne.
Cô ấy đang vẽ tranh.
Phân tích:
她
chủ ngữ
画画
động từ ly hợp “vẽ tranh”
呢
trợ từ biểu thị tiếp diễn
105
你为什么站着呢?
Nǐ wèishénme zhàn zhe ne?
Tại sao bạn lại đứng vậy?
Phân tích:
为什么
cụm nghi vấn nguyên nhân
站着
động từ + 着 biểu thị trạng thái duy trì
呢
trợ từ cuối câu
106
他们还没下班呢。
Tāmen hái méi xiàbān ne.
Họ vẫn chưa tan làm đâu.
Phân tích:
他们
chủ ngữ
还
vẫn còn
没
phủ định
下班
động từ “tan làm”
呢
nhấn mạnh trạng thái hiện tại
107
你听谁说的呢?
Nǐ tīng shéi shuō de ne?
Bạn nghe ai nói vậy?
Phân tích:
听
động từ “nghe”
谁
đại từ nghi vấn “ai”
说
động từ “nói”
的
trợ từ kết cấu dùng trong câu truy hỏi nguồn tin
呢
trợ từ ngữ khí
108
我想办法解决呢。
Wǒ xiǎng bànfǎ jiějué ne.
Tôi đang nghĩ cách giải quyết đây.
Phân tích:
我
chủ ngữ
想办法
động từ ly hợp “nghĩ cách”
解决
động từ “giải quyết”
呢
biểu thị hành động đang tiến hành
109
外面下大雨呢。
Wàimiàn xià dàyǔ ne.
Ngoài trời đang mưa to đấy.
Phân tích:
外面
danh từ nơi chốn
下大雨
động từ thời tiết
呢
nhấn mạnh trạng thái hiện tại
110
你怎么一个人坐着呢?
Nǐ zěnme yí gè rén zuò zhe ne?
Sao bạn ngồi một mình vậy?
Phân tích:
怎么
sao
一个人
một mình
坐着
động từ + 着
呢
thể hiện sự tò mò/thắc mắc
111
老师批改作业呢。
Lǎoshī pīgǎi zuòyè ne.
Giáo viên đang chấm bài tập.
112
你们忙什么呢?
Nǐmen máng shénme ne?
Các bạn đang bận gì vậy?
Phân tích:
你们
chủ ngữ
忙
động từ/tính từ “bận”
什么
đại từ nghi vấn
呢
trợ từ cuối câu
113
他正在打游戏呢。
Tā zhèngzài dǎ yóuxì ne.
Anh ấy đang chơi game.
Phân tích:
正在
phó từ chỉ tiếp diễn
打游戏
động từ + tân ngữ
呢
nhấn mạnh hành động đang diễn ra
114
你怎么不进去坐呢?
Nǐ zěnme bù jìnqù zuò ne?
Sao bạn không vào ngồi?
Phân tích:
怎么
sao
不
không
进去
động từ xu hướng “đi vào”
坐
động từ “ngồi”
呢
làm ngữ khí nhẹ hơn
115
他们讨论得热闹呢。
Tāmen tǎolùn de rènào ne.
Họ thảo luận sôi nổi lắm.
Phân tích:
讨论
động từ “thảo luận”
得热闹
bổ ngữ trạng thái
呢
nhấn mạnh mức độ
116
你今天怎么来这么早呢?
Nǐ jīntiān zěnme lái zhème zǎo ne?
Hôm nay sao bạn đến sớm thế?
117
妹妹哭着呢。
Mèimei kū zhe ne.
Em gái đang khóc.
Phân tích:
哭着
động từ + 着 biểu thị trạng thái đang duy trì
呢
tiếp diễn
118
你看着我呢?
Nǐ kàn zhe wǒ ne?
Bạn đang nhìn tôi à?
119
我还考虑这件事呢。
Wǒ hái kǎolǜ zhè jiàn shì ne.
Tôi vẫn còn đang cân nhắc chuyện này.
120
他为什么不高兴呢?
Tā wèishénme bù gāoxìng ne?
Tại sao anh ấy không vui vậy?
121
你同事呢?
Nǐ tóngshì ne?
Đồng nghiệp của bạn đâu rồi?
Phân tích:
你同事
cụm danh từ
呢
dùng trong câu tỉnh lược
Câu đầy đủ:
你同事在哪儿呢?
122
他们搬东西呢。
Tāmen bān dōngxi ne.
Họ đang chuyển đồ.
123
你怎么流汗呢?
Nǐ zěnme liúhàn ne?
Sao bạn đổ mồ hôi vậy?
Phân tích:
流汗
động từ ly hợp “đổ mồ hôi”
呢
biểu thị thắc mắc
124
爸爸修车呢。
Bàba xiūchē ne.
Bố đang sửa xe.
125
你笑得这么开心呢?
Nǐ xiào de zhème kāixīn ne?
Sao bạn cười vui thế?
Phân tích:
笑
động từ
得这么开心
bổ ngữ mức độ/trạng thái
呢
trợ từ ngữ khí
126
她还等消息呢。
Tā hái děng xiāoxi ne.
Cô ấy vẫn còn đang chờ tin tức.
127
你怎么这么晚还不睡呢?
Nǐ zěnme zhème wǎn hái bù shuì ne?
Sao muộn thế này mà bạn vẫn chưa ngủ?
128
他们练习发音呢。
Tāmen liànxí fāyīn ne.
Họ đang luyện phát âm.
129
你干吗不说呢?
Nǐ gànmá bù shuō ne?
Sao bạn không nói?
Phân tích:
干吗
tại sao
不
không
说
nói
呢
sắc thái hỏi nhẹ
130
我看着办呢。
Wǒ kàn zhe bàn ne.
Tôi đang liệu mà làm đây.
Phân tích:
看着办
cụm động từ cố định “liệu mà làm”
呢
biểu thị hành động đang diễn ra
131
外边刮大风呢。
Wàibian guā dàfēng ne.
Ngoài trời đang gió lớn.
132
你们怎么还聊天呢?
Nǐmen zěnme hái liáotiān ne?
Sao các bạn vẫn còn nói chuyện vậy?
133
他背单词呢。
Tā bèi dāncí ne.
Anh ấy đang học thuộc từ vựng.
134
你等谁呢?
Nǐ děng shéi ne?
Bạn đang đợi ai vậy?
Phân tích:
等
động từ “đợi”
谁
đại từ nghi vấn “ai”
呢
trợ từ cuối câu
135
他们准备开会呢。
Tāmen zhǔnbèi kāihuì ne.
Họ đang chuẩn bị họp.
136
你怎么还不回信息呢?
Nǐ zěnme hái bù huí xìnxī ne?
Sao bạn vẫn chưa trả lời tin nhắn?
137
姐姐照顾孩子呢。
Jiějie zhàogù háizi ne.
Chị gái đang chăm sóc con.
138
你还记得呢?
Nǐ hái jìde ne?
Bạn vẫn còn nhớ à?
Phân tích:
还
vẫn còn
记得
động từ “nhớ”
呢
sắc thái hơi ngạc nhiên
139
他研究这个问题呢。
Tā yánjiū zhège wèntí ne.
Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này.
140
你为什么摇头呢?
Nǐ wèishénme yáotóu ne?
Tại sao bạn lắc đầu vậy?
141
他们收拾房间呢。
Tāmen shōushi fángjiān ne.
Họ đang dọn phòng.
142
你今天怎么这么忙呢?
Nǐ jīntiān zěnme zhème máng ne?
Hôm nay sao bạn bận thế?
143
妈妈做菜呢。
Māma zuòcài ne.
Mẹ đang nấu ăn.
144
你还生气呢?
Nǐ hái shēngqì ne?
Bạn vẫn còn giận à?
145
他正看新闻呢。
Tā zhèng kàn xīnwén ne.
Anh ấy đang xem tin tức.
Phân tích:
正
phó từ tiếp diễn
看
xem
新闻
tin tức
呢
nhấn mạnh trạng thái hiện tại
146
你怎么不回答呢?
Nǐ zěnme bù huídá ne?
Sao bạn không trả lời?
147
他们排队买票呢。
Tāmen páiduì mǎi piào ne.
Họ đang xếp hàng mua vé.
148
你看书呢,还是写作业呢?
Nǐ kàn shū ne, háishi xiě zuòyè ne?
Bạn đang đọc sách hay làm bài tập vậy?
Phân tích:
看书
đọc sách
还是
hay là
写作业
làm bài tập
呢
đặt cuối từng vế để tạo sắc thái khẩu ngữ tự nhiên
149
我学发音呢。
Wǒ xué fāyīn ne.
Tôi đang học phát âm.
150
他为什么一直不说话呢?
Tā wèishénme yìzhí bù shuōhuà ne?
Tại sao anh ấy cứ không nói chuyện vậy?
Phân tích:
为什么
tại sao
一直
mãi, liên tục
不说话
không nói chuyện
呢
thể hiện sự khó hiểu/thắc mắc nhẹ nhàng
你怎么还没出门呢?
Nǐ zěnme hái méi chūmén ne?
Sao bạn vẫn chưa ra khỏi nhà vậy?
Phân tích ngữ pháp:
你
đại từ nhân xưng, chủ ngữ
怎么
phó từ nghi vấn “sao”
还
phó từ “vẫn còn”
没
phó từ phủ định dùng cho hành động chưa xảy ra
出门
động từ ly hợp “ra ngoài”
呢
trợ từ ngữ khí biểu thị thắc mắc
152
他正在换衣服呢。
Tā zhèngzài huàn yīfu ne.
Anh ấy đang thay quần áo.
Phân tích:
他
chủ ngữ
正在
phó từ chỉ hành động đang diễn ra
换
động từ “thay”
衣服
tân ngữ
呢
nhấn mạnh trạng thái tiếp diễn
153
你找老师呢?
Nǐ zhǎo lǎoshī ne?
Bạn tìm giáo viên à?
Phân tích:
你
chủ ngữ
找
động từ “tìm”
老师
tân ngữ
呢
mang sắc thái xác nhận nhẹ
154
他们打扫教室呢。
Tāmen dǎsǎo jiàoshì ne.
Họ đang quét dọn lớp học.
Phân tích:
他们
chủ ngữ
打扫
động từ “quét dọn”
教室
tân ngữ
呢
biểu thị hành động đang diễn ra
155
你为什么不吃呢?
Nǐ wèishénme bù chī ne?
Tại sao bạn không ăn?
Phân tích:
为什么
tại sao
不
không
吃
động từ “ăn”
呢
trợ từ cuối câu làm ngữ khí mềm hơn
156
外面堵车呢。
Wàimiàn dǔchē ne.
Ngoài đường đang kẹt xe.
Phân tích:
外面
danh từ nơi chốn
堵车
động từ “kẹt xe”
呢
nhấn mạnh tình trạng hiện tại
157
你怎么一个人在这儿呢?
Nǐ zěnme yí gè rén zài zhèr ne?
Sao bạn ở đây một mình vậy?
Phân tích:
一个人
một mình
在这儿
ở đây
呢
sắc thái tò mò/thắc mắc
158
我复习功课呢。
Wǒ fùxí gōngkè ne.
Tôi đang ôn bài.
Phân tích:
我
chủ ngữ
复习
động từ “ôn tập”
功课
tân ngữ “bài học”
呢
trợ từ tiếp diễn
159
他们商量办法呢。
Tāmen shāngliang bànfǎ ne.
Họ đang bàn cách giải quyết.
Phân tích:
商量
động từ “thảo luận”
办法
tân ngữ “cách thức”
呢
hành động đang xảy ra
160
你怎么不高兴地笑呢?
Nǐ zěnme bù gāoxìng de xiào ne?
Sao bạn cười mà không vui vậy?
Phân tích:
不高兴地
cụm trạng ngữ
笑
động từ
呢
trợ từ cuối câu
161
他还在办公室呢。
Tā hái zài bàngōngshì ne.
Anh ấy vẫn còn ở văn phòng.
162
你看地图呢?
Nǐ kàn dìtú ne?
Bạn đang xem bản đồ à?
163
妈妈跟客人聊天呢。
Māma gēn kèrén liáotiān ne.
Mẹ đang trò chuyện với khách.
Phân tích:
跟
giới từ “với”
客人
khách
聊天
động từ ly hợp “trò chuyện”
呢
biểu thị tiếp diễn
164
你怎么流这么多汗呢?
Nǐ zěnme liú zhème duō hàn ne?
Sao bạn đổ nhiều mồ hôi thế?
Phân tích:
流汗
đổ mồ hôi
这么多
quá nhiều
呢
thắc mắc/ngạc nhiên
165
他们练太极呢。
Tāmen liàn tàijí ne.
Họ đang tập Thái Cực Quyền.
166
你为什么叹气呢?
Nǐ wèishénme tànqì ne?
Tại sao bạn thở dài vậy?
Phân tích:
叹气
động từ ly hợp “thở dài”
呢
trợ từ ngữ khí
167
我查资料呢。
Wǒ chá zīliào ne.
Tôi đang tra tài liệu.
168
你同学等你呢。
Nǐ tóngxué děng nǐ ne.
Bạn học của bạn đang đợi bạn đấy.
169
他研究历史呢。
Tā yánjiū lìshǐ ne.
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử.
170
你怎么还发呆呢?
Nǐ zěnme hái fādāi ne?
Sao bạn vẫn còn ngẩn người vậy?
Phân tích:
还
vẫn còn
发呆
động từ ly hợp “ngẩn người”
呢
trách nhẹ/thắc mắc
171
他们看比赛呢。
Tāmen kàn bǐsài ne.
Họ đang xem trận đấu.
172
你写信呢?
Nǐ xiě xìn ne?
Bạn đang viết thư à?
173
老师准备材料呢。
Lǎoshī zhǔnbèi cáiliào ne.
Giáo viên đang chuẩn bị tài liệu.
174
你为什么不进去呢?
Nǐ wèishénme bù jìnqù ne?
Tại sao bạn không đi vào?
175
他们坐地铁呢。
Tāmen zuò dìtiě ne.
Họ đang đi tàu điện ngầm.
Phân tích:
坐
động từ “đi bằng”
地铁
tàu điện ngầm
呢
tiếp diễn
176
你听课呢,别玩手机。
Nǐ tīngkè ne, bié wán shǒujī.
Bạn đang nghe giảng đấy, đừng chơi điện thoại.
Phân tích:
听课
động từ ly hợp “nghe bài giảng”
呢
nhấn mạnh trạng thái hiện tại
别
đừng
玩手机
chơi điện thoại
177
爸爸洗车呢。
Bàba xǐchē ne.
Bố đang rửa xe.
178
你怎么还没准备好呢?
Nǐ zěnme hái méi zhǔnbèi hǎo ne?
Sao bạn vẫn chưa chuẩn bị xong?
Phân tích:
还没
vẫn chưa
准备好
động từ + bổ ngữ kết quả
呢
thắc mắc nhẹ
179
他们在操场跑步呢。
Tāmen zài cāochǎng pǎobù ne.
Họ đang chạy bộ ở sân vận động.
180
你看谁呢?
Nǐ kàn shéi ne?
Bạn đang nhìn ai vậy?
181
我记单词呢。
Wǒ jì dāncí ne.
Tôi đang ghi nhớ từ vựng.
182
你为什么摇头不说话呢?
Nǐ wèishénme yáotóu bù shuōhuà ne?
Tại sao bạn lắc đầu mà không nói gì?
183
他们研究这个项目呢。
Tāmen yánjiū zhège xiàngmù ne.
Họ đang nghiên cứu dự án này.
184
你今天怎么这么累呢?
Nǐ jīntiān zěnme zhème lèi ne?
Hôm nay sao bạn mệt thế?
185
他翻译文章呢。
Tā fānyì wénzhāng ne.
Anh ấy đang dịch bài văn.
186
你跟谁聊天呢?
Nǐ gēn shéi liáotiān ne?
Bạn đang trò chuyện với ai vậy?
Phân tích:
跟
giới từ “với”
谁
đại từ nghi vấn
聊天
động từ ly hợp
呢
trợ từ cuối câu
187
妈妈整理房间呢。
Māma zhěnglǐ fángjiān ne.
Mẹ đang dọn dẹp phòng.
188
你怎么不回答我的问题呢?
Nǐ zěnme bù huídá wǒ de wèntí ne?
Sao bạn không trả lời câu hỏi của tôi?
189
他们练习听力呢。
Tāmen liànxí tīnglì ne.
Họ đang luyện nghe.
190
你发什么消息呢?
Nǐ fā shénme xiāoxi ne?
Bạn đang gửi tin gì vậy?
191
姐姐做蛋糕呢。
Jiějie zuò dàngāo ne.
Chị gái đang làm bánh kem.
192
你为什么还站在门口呢?
Nǐ wèishénme hái zhàn zài ménkǒu ne?
Tại sao bạn vẫn đứng ở cửa?
193
他们讨论工作呢。
Tāmen tǎolùn gōngzuò ne.
Họ đang thảo luận công việc.
194
你看起来不开心呢。
Nǐ kàn qǐlái bù kāixīn ne.
Trông bạn có vẻ không vui.
Phân tích:
看起来
động từ xu hướng “trông có vẻ”
不开心
không vui
呢
làm sắc thái mềm mại hơn
195
我收拾东西呢。
Wǒ shōushi dōngxi ne.
Tôi đang dọn đồ.
196
你怎么又迟到呢?
Nǐ zěnme yòu chídào ne?
Sao bạn lại đến muộn nữa?
197
他们看电影呢。
Tāmen kàn diànyǐng ne.
Họ đang xem phim.
198
你等公交车呢?
Nǐ děng gōngjiāochē ne?
Bạn đang đợi xe buýt à?
199
老师解释语法呢。
Lǎoshī jiěshì yǔfǎ ne.
Giáo viên đang giải thích ngữ pháp.
200
你怎么一直看着我呢?
Nǐ zěnme yìzhí kàn zhe wǒ ne?
Sao bạn cứ nhìn tôi mãi vậy?
Phân tích:
一直
mãi, liên tục
看着
động từ + 着 biểu thị trạng thái duy trì
我
tân ngữ
呢
mang sắc thái thắc mắc hoặc hơi ngại ngùng
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì