• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Trợ từ ngữ khí 哎 trong tiếng Trung là gì?

Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 哎 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Trợ từ ngữ khí 哎 trong tiếng Trung là gì?

Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ

Danh từ trong tiếng Trung là gì?

Động từ trong tiếng Trung là gì?

Tính từ trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì

Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung

Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?

Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung

Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?

Định ngữ trong tiếng Trung là gì?

Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?

Phó từ trong tiếng Trung là gì?

So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung

Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung

Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 哎 trong tiếng Trung là gì


Trợ từ ngữ khí “哎” trong tiếng Trung là gì?

Chữ “哎” là một thán từ kiêm trợ từ ngữ khí rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt xuất hiện nhiều trong khẩu ngữ đời thường. Nó dùng để biểu đạt cảm xúc, phản ứng tâm lý, gọi đáp, nhắc nhở hoặc thể hiện thái độ của người nói trong giao tiếp.

Phiên âm:

哎 = āi / ài

Tùy ngữ điệu và ngữ cảnh mà “哎” có thể mang nhiều sắc thái khác nhau như:

“ê”
“ơ”
“ôi”
“haizz”
“này”
“ủa”
“trời”
trong tiếng Việt.

Khác với những từ có nghĩa từ vựng cụ thể, “哎” chủ yếu mang chức năng ngữ khí, nghĩa là nó biểu thị cảm xúc và thái độ hơn là nội dung sự việc.

I. BẢN CHẤT NGỮ PHÁP CỦA “哎”

Trong ngữ pháp tiếng Trung, “哎” thuộc:

叹词 (tàncí) = thán từ
语气词功能 (yǔqìcí gōngnéng) = chức năng trợ từ ngữ khí

Nó thường:

đứng đầu câu
đứng độc lập
đôi khi chen giữa câu

“哎” không làm thành phần ngữ pháp chính như:

chủ ngữ
vị ngữ
tân ngữ

Mà nó chủ yếu bổ sung:

cảm xúc
thái độ
phản ứng tức thời
sắc thái hội thoại

Ví dụ:

哎,你怎么来了?
Āi, nǐ zěnme lái le?
Ơ, sao cậu lại tới đây?

Trong câu này:

哎 = thán từ biểu thị bất ngờ
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
来 = động từ
了 = trợ từ biểu thị sự thay đổi trạng thái
II. CÁCH ĐỌC CỦA “哎”

“哎” có hai cách đọc phổ biến.

Đọc là “āi”

Đây là cách đọc phổ biến nhất.

Thường dùng để:

gọi người khác
đáp lời
thu hút chú ý
phản ứng nhanh

Ví dụ:

“阮明武!”
“Āi!”

“Nguyễn Minh Vũ!”
“Dạ!”

Ở đây:

哎 mang nghĩa đáp lời giống “dạ”, “ơi”, “vâng”.

Ví dụ khác:

哎,丁垂杨,你过来一下。
Āi, Dīng Chuíyáng, nǐ guòlái yíxià.
Ê, Đinh Thùy Dương, cậu qua đây một chút.

Phân tích:

哎 = thán từ gọi chú ý
丁垂杨 = thành phần xưng hô
你 = chủ ngữ
过来 = động từ xu hướng
一下 = bổ ngữ động lượng làm mềm ngữ khí
Đọc là “ài”

Thường mang sắc thái:

than thở
tiếc nuối
bất lực
buồn phiền

Ví dụ:

哎,今天又下雨了。
Ài, jīntiān yòu xiàyǔ le.
Ôi, hôm nay lại mưa nữa rồi.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
又 = phó từ “lại”
下雨 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị trạng thái mới

“哎” ở đây thể hiện:

chán nản
bất lực
phiền lòng
III. CHỨC NĂNG QUAN TRỌNG NHẤT CỦA “哎”
Dùng để đáp lời khi được gọi

Đây là cách dùng rất phổ biến trong đời sống.

Ví dụ:

妈妈叫阮明武的时候,他马上回答:“哎!”
Māma jiào Ruǎn Míngwǔ de shíhou, tā mǎshàng huídá: “Āi!”
Khi mẹ gọi Nguyễn Minh Vũ, cậu ấy lập tức đáp: “Dạ!”

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
叫 = động từ
阮明武 = tân ngữ
的时候 = cụm thời gian
他 = chủ ngữ chính
马上 = trạng ngữ
回答 = động từ

“哎” ở đây:

thể hiện phản ứng đáp lại
xác nhận đã nghe thấy
Dùng để thu hút sự chú ý

Ví dụ:

哎,你听我说。
Āi, nǐ tīng wǒ shuō.
Ê, nghe tôi nói này.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
听 = động từ
我说 = cụm động-tân

“哎” dùng để:

gọi người nghe chú ý
mở đầu hội thoại
Dùng để biểu thị sự bất ngờ

Ví dụ:

哎,你怎么知道这件事?
Āi, nǐ zěnme zhīdào zhè jiàn shì?
Ủa, sao cậu biết chuyện này?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
知道 = động từ
这件事 = tân ngữ

Sắc thái:

ngạc nhiên
tò mò
không ngờ tới
Dùng để than thở

Ví dụ:

哎,我真的太累了。
Ài, wǒ zhēnde tài lèi le.
Ôi, tôi thật sự mệt quá rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
真的 = trạng ngữ
太 = phó từ mức độ
累 = tính từ vị ngữ
了 = trợ từ ngữ khí
Dùng để biểu thị tiếc nuối

Ví dụ:

哎,真可惜。
Ài, zhēn kěxī.
Ôi, tiếc thật.

Phân tích:

真 = phó từ mức độ
可惜 = tính từ
Dùng để ngăn cản hoặc nhắc nhở

Ví dụ:

哎,别走啊!
Āi, bié zǒu a!
Ê, đừng đi mà!

Phân tích:

别 = phó từ phủ định mệnh lệnh
走 = động từ
啊 = trợ từ ngữ khí làm mềm câu
IV. PHÂN BIỆT “哎” VÀ “唉”

Đây là phần cực kỳ quan trọng vì người học thường nhầm hai chữ này.

哎 (āi / ài)

Thiên về:

phản ứng nhanh
gọi đáp
cảm xúc nhẹ
khẩu ngữ linh hoạt

Ví dụ:

哎,丁垂杨来了!
Āi, Dīng Chuíyáng lái le!
Ê, Đinh Thùy Dương tới rồi!

唉 (āi)

Thiên về:

thở dài
buồn bã
tâm trạng nặng
bất lực

Ví dụ:

唉,我失败了。
Āi, wǒ shībài le.
Haizz, tôi thất bại rồi.

“唉” thường nặng tâm trạng hơn “哎”.

V. VỊ TRÍ CỦA “哎” TRONG CÂU
Đứng đầu câu

Đây là phổ biến nhất.

Ví dụ:

哎,你去哪儿?
Āi, nǐ qù nǎr?
Ê, cậu đi đâu vậy?

Đứng độc lập

Ví dụ:

“丁垂杨!”
“哎!”

“Đinh Thùy Dương!”
“Dạ!”

Đứng giữa câu

Ít gặp hơn.

Ví dụ:

你哎什么哎?
Nǐ āi shénme āi?
Cậu “ây” cái gì mà “ây”?

Câu này mang sắc thái:

khó chịu
trách móc
VI. PHÂN TÍCH NGỮ ĐIỆU CỦA “哎”
Giọng ngắn, cao

“哎!”

Biểu thị:

đáp lời
chú ý
phản ứng nhanh
Kéo dài

“哎——”

Biểu thị:

mệt mỏi
than thở
chán nản

Ví dụ:

哎——今天工作太多了。
Ài——jīntiān gōngzuò tài duō le.
Haizz, hôm nay công việc nhiều quá.

Giọng ngạc nhiên

“哎?”

Biểu thị:

ủa?
hả?
thật sao?

Ví dụ:

哎?阮明武也来了?
Āi? Ruǎn Míngwǔ yě lái le?
Ủa? Nguyễn Minh Vũ cũng tới à?

VII. CÁC CỤM THƯỜNG GẶP CÓ “哎”
哎呀
Āiyā
Trời ơi / ôi chao

Ví dụ:

哎呀,我忘带手机了!
Āiyā, wǒ wàng dài shǒujī le!
Trời ơi, tôi quên mang điện thoại rồi!

哎哟
Āiyō
Ái da / ôi đau

Ví dụ:

哎哟,好疼啊!
Āiyō, hǎo téng a!
Ái da, đau quá!

哎呀妈呀
Āiyā māya
Trời đất ơi

Khẩu ngữ phương Bắc.

VIII. PHÂN BIỆT “哎” VỚI “啊”
啊 (a)

Chủ yếu:

làm mềm ngữ khí
tăng sắc thái cuối câu

Ví dụ:

你来了啊。
Nǐ lái le a.
Cậu tới rồi à.

哎 (āi)

Chủ yếu:

mở đầu cảm xúc
thu hút chú ý
biểu thị phản ứng mạnh hơn

Ví dụ:

哎,你终于来了!
Āi, nǐ zhōngyú lái le!
Ê, cuối cùng cậu cũng tới rồi!

IX. 20 CÂU VÍ DỤ PHÂN TÍCH CHI TIẾT

哎,阮明武,你快点!
Āi, Ruǎn Míngwǔ, nǐ kuài diǎn!
Ê, Nguyễn Minh Vũ, nhanh lên!

你 = chủ ngữ
快点 = bổ ngữ xu hướng thúc giục

哎,丁垂杨怎么还没来?
Āi, Dīng Chuíyáng zěnme hái méi lái?
Ơ, sao Đinh Thùy Dương còn chưa tới?

怎么 = trạng ngữ nghi vấn
还没来 = vị ngữ phủ định

哎,我忘记带钥匙了。
Ài, wǒ wàngjì dài yàoshi le.
Ôi, tôi quên mang chìa khóa rồi.

哎,你别骗人。
Āi, nǐ bié piànrén.
Ê, đừng lừa người khác.

哎,这件事真麻烦。
Ài, zhè jiàn shì zhēn máfan.
Ôi, chuyện này phiền thật.

哎,外面下雪了。
Āi, wàimiàn xiàxuě le.
Á, ngoài trời tuyết rơi rồi.

哎,你听见了吗?
Āi, nǐ tīngjiàn le ma?
Ê, cậu nghe thấy chưa?

哎,我差点迟到了。
Ài, wǒ chàdiǎn chídào le.
Ôi, tôi suýt đến muộn.

哎,终于做完了。
Ài, zhōngyú zuòwán le.
Ôi, cuối cùng cũng làm xong rồi.

哎,你怎么哭了?
Āi, nǐ zěnme kū le?
Ơ, sao cậu khóc vậy?

哎,今天太热了。
Ài, jīntiān tài rè le.
Ôi, hôm nay nóng quá.

哎,你别着急。
Āi, nǐ bié zháojí.
Ê, đừng vội.

哎,事情变复杂了。
Ài, shìqing biàn fùzá le.
Ôi, sự việc trở nên phức tạp rồi.

哎,你等等我。
Āi, nǐ děng deng wǒ.
Ê, đợi tôi với.

哎,原来是这样。
Āi, yuánlái shì zhèyàng.
À, ra là vậy.

哎,这可不好办。
Ài, zhè kě bù hǎo bàn.
Ôi, chuyện này khó xử lý đây.

哎,丁垂杨已经到了。
Āi, Dīng Chuíyáng yǐjīng dào le.
À, Đinh Thùy Dương tới rồi.

哎,我早就知道了。
Āi, wǒ zǎo jiù zhīdào le.
Á, tôi biết từ lâu rồi.

哎,你又忘了吗?
Āi, nǐ yòu wàng le ma?
Ơ, cậu lại quên rồi à?

哎,时间过得真快。
Ài, shíjiān guò de zhēn kuài.
Ôi, thời gian trôi nhanh thật.

哎,阮明武,你今天怎么这么安静?
Āi, Ruǎn Míngwǔ, nǐ jīntiān zěnme zhème ānjìng?
Ê, Nguyễn Minh Vũ, hôm nay sao cậu yên lặng vậy?

Phân tích:

哎 = thán từ mở đầu câu
阮明武 = thành phần gọi đáp
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
怎么 = phó từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
安静 = tính từ vị ngữ

哎,丁垂杨已经回家了吗?
Āi, Dīng Chuíyáng yǐjīng huí jiā le ma?
Ê, Đinh Thùy Dương đã về nhà rồi à?

Phân tích:

丁垂杨 = chủ ngữ
已经 = phó từ
回家 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành/thay đổi trạng thái
吗 = trợ từ nghi vấn

哎,我突然想起来了。
Āi, wǒ tūrán xiǎng qǐlái le.
Á, tôi đột nhiên nhớ ra rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
突然 = trạng ngữ
想起来 = động từ xu hướng kép
了 = trợ từ trạng thái mới

哎,你怎么不说话?
Āi, nǐ zěnme bù shuōhuà?
Ơ, sao cậu không nói gì?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
不 = phó từ phủ định
说话 = động từ

哎,这里的空气真不错。
Āi, zhèlǐ de kōngqì zhēn búcuò.
Ôi, không khí ở đây thật tốt.

Phân tích:

这里的 = định ngữ
空气 = chủ ngữ
真 = phó từ mức độ
不错 = tính từ vị ngữ

哎,你别误会我的意思。
Āi, nǐ bié wùhuì wǒ de yìsi.
Ê, đừng hiểu lầm ý tôi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
误会 = động từ
我的 = định ngữ
意思 = tân ngữ

哎,我今天特别累。
Ài, wǒ jīntiān tèbié lèi.
Ôi, hôm nay tôi đặc biệt mệt.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
特别 = phó từ mức độ
累 = tính từ vị ngữ

哎,你是不是忘了什么?
Āi, nǐ shì bú shì wàng le shénme?
Ơ, có phải cậu quên gì rồi không?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
是不是 = kết cấu nghi vấn lựa chọn
忘 = động từ
了 = trợ từ động thái
什么 = đại từ nghi vấn làm tân ngữ

哎,外面的人太多了。
Āi, wàimiàn de rén tài duō le.
Ôi, người bên ngoài đông quá.

Phân tích:

外面的 = định ngữ
人 = chủ ngữ
太 = phó từ mức độ
多 = tính từ vị ngữ
了 = trợ từ cảm thán

哎,阮明武又迟到了。
Ài, Ruǎn Míngwǔ yòu chídào le.
Ôi, Nguyễn Minh Vũ lại đến muộn rồi.

Phân tích:

阮明武 = chủ ngữ
又 = phó từ
迟到 = động từ
了 = trợ từ trạng thái

哎,你先听我解释。
Āi, nǐ xiān tīng wǒ jiěshì.
Ê, trước tiên hãy nghe tôi giải thích.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
听 = động từ chính
我解释 = cụm chủ-vị làm tân ngữ

哎,这件衣服真漂亮。
Āi, zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang.
Ôi, bộ quần áo này đẹp thật.

Phân tích:

这件衣服 = chủ ngữ
真 = phó từ mức độ
漂亮 = tính từ vị ngữ

哎,怎么突然停电了?
Āi, zěnme tūrán tíngdiàn le?
Ủa, sao đột nhiên mất điện rồi?

Phân tích:

怎么 = trạng ngữ nghi vấn
突然 = trạng ngữ
停电 = động từ
了 = trợ từ thay đổi trạng thái

哎,你不要总是熬夜。
Āi, nǐ búyào zǒngshì áoyè.
Ê, đừng lúc nào cũng thức khuya.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不要 = phó từ phủ định mệnh lệnh
总是 = phó từ tần suất
熬夜 = động từ

哎,我真的不知道怎么办。
Ài, wǒ zhēnde bù zhīdào zěnme bàn.
Ôi, tôi thật sự không biết phải làm sao.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
真的 = trạng ngữ
不知道 = động từ phủ định
怎么办 = cụm nghi vấn làm tân ngữ

哎,丁垂杨今天看起来很开心。
Āi, Dīng Chuíyáng jīntiān kàn qǐlái hěn kāixīn.
À, hôm nay Đinh Thùy Dương trông rất vui.

Phân tích:

丁垂杨 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
看起来 = động từ xu hướng
很开心 = bổ ngữ trạng thái

哎,你终于明白了。
Āi, nǐ zhōngyú míngbai le.
À, cuối cùng cậu cũng hiểu rồi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
终于 = phó từ
明白 = động từ/tính từ
了 = trợ từ trạng thái

哎,时间怎么过得这么快?
Ài, shíjiān zěnme guò de zhème kuài?
Ôi, thời gian sao trôi nhanh thế?

Phân tích:

时间 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
过得 = kết cấu bổ ngữ trình độ
这么快 = bổ ngữ

哎,你看那边!
Āi, nǐ kàn nàbiān!
Ê, nhìn bên kia kìa!

Phân tích:

你 = chủ ngữ
看 = động từ
那边 = tân ngữ nơi chốn

哎,我手机没电了。
Ài, wǒ shǒujī méi diàn le.
Ôi, điện thoại tôi hết pin rồi.

Phân tích:

我手机 = chủ ngữ
没电 = vị ngữ
了 = trợ từ thay đổi trạng thái

哎,你今天穿得真正式。
Āi, nǐ jīntiān chuān de zhēn zhèngshì.
Ê, hôm nay cậu ăn mặc trang trọng thật.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
穿得 = kết cấu bổ ngữ trình độ
真正式 = bổ ngữ

哎,我刚刚看到丁垂杨了。
Āi, wǒ gānggang kàndào Dīng Chuíyáng le.
Á, tôi vừa nhìn thấy Đinh Thùy Dương.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
刚刚 = trạng ngữ thời gian
看到 = động từ kết quả
丁垂杨 = tân ngữ
了 = trợ từ động thái

哎,这道题太难懂了。
Ài, zhè dào tí tài nándǒng le.
Ôi, bài này khó hiểu quá.

Phân tích:

这道题 = chủ ngữ
太 = phó từ mức độ
难懂 = tính từ
了 = trợ từ cảm thán

哎,你别笑我。
Āi, nǐ bié xiào wǒ.
Ê, đừng cười tôi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
笑 = động từ
我 = tân ngữ

哎,我还以为你不来了。
Āi, wǒ hái yǐwéi nǐ bù lái le.
Á, tôi còn tưởng cậu không tới nữa.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
还 = phó từ
以为 = động từ
你不来了 = mệnh đề làm tân ngữ

哎,今天的风好大。
Āi, jīntiān de fēng hǎo dà.
Ôi, gió hôm nay mạnh quá.

Phân tích:

今天的 = định ngữ
风 = chủ ngữ
好 = phó từ mức độ khẩu ngữ
大 = tính từ vị ngữ

哎,你怎么又忘记了?
Āi, nǐ zěnme yòu wàngjì le?
Ơ, sao cậu lại quên nữa rồi?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
又 = phó từ
忘记 = động từ
了 = trợ từ

哎,这个办法不错。
Āi, zhège bànfǎ búcuò.
À, cách này không tệ.

Phân tích:

这个办法 = chủ ngữ
不错 = tính từ vị ngữ

哎,我差一点摔倒了。
Ài, wǒ chà yìdiǎn shuāidǎo le.
Ôi, tôi suýt ngã rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
差一点 = trạng ngữ
摔倒 = động từ kết quả
了 = trợ từ

哎,阮明武正在找你。
Āi, Ruǎn Míngwǔ zhèngzài zhǎo nǐ.
Ê, Nguyễn Minh Vũ đang tìm cậu.

Phân tích:

阮明武 = chủ ngữ
正在 = phó từ chỉ tiến hành
找 = động từ
你 = tân ngữ

哎,你怎么一个人坐在这里?
Āi, nǐ zěnme yí gè rén zuò zài zhèlǐ?
Ơ, sao cậu ngồi đây một mình?

哎,这种事情不能乱说。
Āi, zhè zhǒng shìqing bùnéng luàn shuō.
Ê, chuyện kiểu này không thể nói lung tung.

哎,我昨天没睡好。
Ài, wǒ zuótiān méi shuì hǎo.
Ôi, hôm qua tôi ngủ không ngon.

哎,你别太紧张。
Āi, nǐ bié tài jǐnzhāng.
Ê, đừng căng thẳng quá.

哎,原来你们认识啊。
Āi, yuánlái nǐmen rènshi a.
À, ra là mọi người quen nhau à.

哎,这里的菜真好吃。
Āi, zhèlǐ de cài zhēn hǎochī.
Ôi, đồ ăn ở đây ngon thật.

哎,我终于找到钥匙了。
Āi, wǒ zhōngyú zhǎodào yàoshi le.
Ôi, cuối cùng tôi cũng tìm được chìa khóa rồi.

哎,你是不是累了?
Āi, nǐ shì bú shì lèi le?
Ơ, có phải cậu mệt rồi không?

哎,别站在那里。
Āi, bié zhàn zài nàlǐ.
Ê, đừng đứng ở đó.

哎,事情越来越复杂了。
Ài, shìqing yuèláiyuè fùzá le.
Ôi, sự việc càng lúc càng phức tạp.

哎,你今天气色不错。
Āi, nǐ jīntiān qìsè búcuò.
Ê, sắc mặt hôm nay của cậu khá tốt đấy.

哎,我还没准备好。
Ài, wǒ hái méi zhǔnbèi hǎo.
Ôi, tôi vẫn chưa chuẩn bị xong.

哎,你怎么知道我的名字?
Āi, nǐ zěnme zhīdào wǒ de míngzi?
Ủa, sao cậu biết tên tôi?

哎,这里不能停车。
Āi, zhèlǐ bùnéng tíngchē.
Ê, ở đây không được đỗ xe.

哎,我今天心情不好。
Ài, wǒ jīntiān xīnqíng bù hǎo.
Ôi, hôm nay tâm trạng tôi không tốt.

哎,丁垂杨刚刚出去。
Āi, Dīng Chuíyáng gānggang chūqù.
À, Đinh Thùy Dương vừa đi ra ngoài.

哎,你慢一点走。
Āi, nǐ màn yìdiǎn zǒu.
Ê, đi chậm một chút.

哎,这件事情终于结束了。
Ài, zhè jiàn shìqing zhōngyú jiéshù le.
Ôi, chuyện này cuối cùng cũng kết thúc rồi.

哎,我没想到会这样。
Ài, wǒ méi xiǎngdào huì zhèyàng.
Ôi, tôi không ngờ lại thành ra thế này.

哎,你怎么现在才来?
Āi, nǐ zěnme xiànzài cái lái?
Ơ, sao giờ cậu mới tới?

哎,阮明武,你昨晚几点睡的?
Āi, Ruǎn Míngwǔ, nǐ zuówǎn jǐ diǎn shuì de?
Ê, Nguyễn Minh Vũ, tối qua cậu ngủ lúc mấy giờ?

Phân tích:

阮明武 = thành phần gọi đáp
你 = chủ ngữ
昨晚 = trạng ngữ thời gian
几点 = từ nghi vấn chỉ thời gian
睡 = động từ
的 = trợ từ dùng trong câu hỏi truy vấn quá khứ

哎,丁垂杨今天怎么没来上课?
Āi, Dīng Chuíyáng jīntiān zěnme méi lái shàngkè?
Ơ, hôm nay sao Đinh Thùy Dương không tới học?

Phân tích:

丁垂杨 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
没 = phó từ phủ định
来上课 = động từ liên hợp

哎,我忘了带钱包。
Ài, wǒ wàng le dài qiánbāo.
Ôi, tôi quên mang ví rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
忘了 = động từ + trợ từ hoàn thành
带 = động từ
钱包 = tân ngữ

哎,你别一直看手机。
Āi, nǐ bié yìzhí kàn shǒujī.
Ê, đừng nhìn điện thoại mãi thế.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
一直 = phó từ chỉ sự liên tục
看 = động từ
手机 = tân ngữ

哎,这里的音乐真好听。
Āi, zhèlǐ de yīnyuè zhēn hǎotīng.
Ôi, nhạc ở đây hay thật.

Phân tích:

这里的 = định ngữ
音乐 = chủ ngữ
真 = phó từ mức độ
好听 = tính từ vị ngữ

哎,你是不是感冒了?
Āi, nǐ shì bú shì gǎnmào le?
Ơ, có phải cậu bị cảm rồi không?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
是不是 = kết cấu nghi vấn
感冒 = động từ/tính từ trạng thái
了 = trợ từ trạng thái mới

哎,我今天起晚了。
Ài, wǒ jīntiān qǐ wǎn le.
Ôi, hôm nay tôi dậy muộn rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
起晚 = động từ kết quả
了 = trợ từ

哎,你快看看这个消息。
Āi, nǐ kuài kànkan zhège xiāoxi.
Ê, mau xem tin này đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快 = phó từ thúc giục
看看 = động từ lặp
这个消息 = tân ngữ

哎,这道菜有点辣。
Āi, zhè dào cài yǒudiǎn là.
Ôi, món này hơi cay.

Phân tích:

这道菜 = chủ ngữ
有点 = phó từ mức độ nhẹ
辣 = tính từ vị ngữ

哎,阮明武已经等很久了。
Āi, Ruǎn Míngwǔ yǐjīng děng hěn jiǔ le.
Ê, Nguyễn Minh Vũ đã đợi lâu rồi.

Phân tích:

阮明武 = chủ ngữ
已经 = phó từ
等 = động từ
很久 = bổ ngữ thời lượng
了 = trợ từ

哎,你今天怎么这么高兴?
Āi, nǐ jīntiān zěnme zhème gāoxìng?
Ơ, hôm nay sao cậu vui thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
高兴 = tính từ vị ngữ

哎,我差点把杯子打碎了。
Ài, wǒ chàdiǎn bǎ bēizi dǎsuì le.
Ôi, tôi suýt làm vỡ cái cốc.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
差点 = trạng ngữ
把 = giới từ xử lý
杯子 = tân ngữ
打碎 = động từ kết quả
了 = trợ từ

哎,你为什么不早点告诉我?
Āi, nǐ wèishénme bù zǎodiǎn gàosu wǒ?
Ê, sao cậu không nói với tôi sớm hơn?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
不 = phó từ phủ định
早点 = trạng ngữ
告诉 = động từ
我 = tân ngữ

哎,这里晚上真安静。
Āi, zhèlǐ wǎnshang zhēn ānjìng.
Ôi, buổi tối ở đây yên tĩnh thật.

Phân tích:

这里 = chủ ngữ nơi chốn
晚上 = trạng ngữ thời gian
真 = phó từ
安静 = tính từ vị ngữ

哎,我现在特别困。
Ài, wǒ xiànzài tèbié kùn.
Ôi, bây giờ tôi buồn ngủ quá.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
特别 = phó từ mức độ
困 = tính từ vị ngữ

哎,丁垂杨把门打开了。
Āi, Dīng Chuíyáng bǎ mén dǎkāi le.
À, Đinh Thùy Dương mở cửa rồi.

Phân tích:

丁垂杨 = chủ ngữ
把 = giới từ
门 = tân ngữ
打开 = động từ kết quả
了 = trợ từ hoàn thành

哎,你不要再迟到了。
Āi, nǐ búyào zài chídào le.
Ê, đừng đến muộn nữa.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不要 = phó từ phủ định mệnh lệnh
再 = phó từ “lại nữa”
迟到 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí

哎,我今天忘记吃早餐了。
Ài, wǒ jīntiān wàngjì chī zǎocān le.
Ôi, hôm nay tôi quên ăn sáng.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
忘记 = động từ
吃早餐 = cụm động từ
了 = trợ từ

哎,这个地方真漂亮。
Āi, zhège dìfang zhēn piàoliang.
Ôi, nơi này đẹp thật.

Phân tích:

这个地方 = chủ ngữ
真 = phó từ mức độ
漂亮 = tính từ vị ngữ

哎,你们终于来了。
Āi, nǐmen zhōngyú lái le.
Ê, cuối cùng mọi người cũng tới rồi.

Phân tích:

你们 = chủ ngữ
终于 = phó từ
来 = động từ
了 = trợ từ trạng thái

哎,我还没写完作业。
Ài, wǒ hái méi xiěwán zuòyè.
Ôi, tôi vẫn chưa làm xong bài tập.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
还没 = phó từ phủ định
写完 = động từ kết quả
作业 = tân ngữ

哎,你听懂了吗?
Āi, nǐ tīngdǒng le ma?
Ê, cậu hiểu chưa?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
听懂 = động từ kết quả
了 = trợ từ
吗 = trợ từ nghi vấn

哎,这种天气真舒服。
Āi, zhè zhǒng tiānqì zhēn shūfu.
Ôi, thời tiết kiểu này dễ chịu thật.

Phân tích:

这种天气 = chủ ngữ
真 = phó từ
舒服 = tính từ vị ngữ

哎,我昨天忘记给你打电话了。
Ài, wǒ zuótiān wàngjì gěi nǐ dǎ diànhuà le.
Ôi, hôm qua tôi quên gọi điện cho cậu.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
昨天 = trạng ngữ
忘记 = động từ
给你 = tân ngữ gián tiếp
打电话 = động từ
了 = trợ từ

哎,你别跑那么快。
Āi, nǐ bié pǎo nàme kuài.
Ê, đừng chạy nhanh thế.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
跑 = động từ
那么快 = bổ ngữ trình độ

哎,阮明武正在图书馆学习。
Āi, Ruǎn Míngwǔ zhèngzài túshūguǎn xuéxí.
À, Nguyễn Minh Vũ đang học ở thư viện.

Phân tích:

阮明武 = chủ ngữ
正在 = phó từ chỉ hành động đang diễn ra
图书馆 = trạng ngữ nơi chốn
学习 = động từ

哎,这件事情越来越麻烦了。
Ài, zhè jiàn shìqing yuèláiyuè máfan le.
Ôi, chuyện này càng lúc càng phiền phức.

Phân tích:

这件事情 = chủ ngữ
越来越 = kết cấu mức độ tăng tiến
麻烦 = tính từ
了 = trợ từ

哎,你今天怎么来这么早?
Āi, nǐ jīntiān zěnme lái zhème zǎo?
Ơ, hôm nay sao cậu tới sớm thế?

哎,我的电脑突然坏了。
Ài, wǒ de diànnǎo tūrán huài le.
Ôi, máy tính của tôi đột nhiên hỏng rồi.

Phân tích:

我的 = định ngữ
电脑 = chủ ngữ
突然 = trạng ngữ
坏 = động từ/tính từ
了 = trợ từ

哎,你能不能小声一点?
Āi, nǐ néng bu néng xiǎoshēng yìdiǎn?
Ê, cậu có thể nói nhỏ một chút không?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
能不能 = kết cấu nghi vấn khả năng
小声一点 = bổ ngữ mức độ

哎,我今天特别忙。
Ài, wǒ jīntiān tèbié máng.
Ôi, hôm nay tôi cực kỳ bận.

哎,这里的风景太美了。
Āi, zhèlǐ de fēngjǐng tài měi le.
Ôi, phong cảnh ở đây đẹp quá.

哎,你终于接电话了。
Āi, nǐ zhōngyú jiē diànhuà le.
Ê, cuối cùng cậu cũng nghe máy rồi.

哎,我还以为你生气了。
Ài, wǒ hái yǐwéi nǐ shēngqì le.
Á, tôi còn tưởng cậu giận rồi.

哎,你今天看起来很累。
Āi, nǐ jīntiān kàn qǐlái hěn lèi.
Ơ, hôm nay trông cậu mệt quá.

哎,这本书是谁的?
Āi, zhè běn shū shì shéi de?
Ê, quyển sách này của ai vậy?

哎,我现在没时间。
Ài, wǒ xiànzài méi shíjiān.
Ôi, bây giờ tôi không có thời gian.

哎,你不要想太多。
Āi, nǐ búyào xiǎng tài duō.
Ê, đừng nghĩ nhiều quá.

哎,丁垂杨已经吃完饭了。
Āi, Dīng Chuíyáng yǐjīng chīwán fàn le.
À, Đinh Thùy Dương ăn cơm xong rồi.

哎,我真的受不了了。
Ài, wǒ zhēnde shòu bu liǎo le.
Ôi, tôi thật sự chịu hết nổi rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
真的 = trạng ngữ
受不了 = động từ kết quả khả năng
了 = trợ từ trạng thái

哎,你别总玩游戏。
Āi, nǐ bié zǒng wán yóuxì.
Ê, đừng lúc nào cũng chơi game.

哎,这条路太窄了。
Āi, zhè tiáo lù tài zhǎi le.
Ôi, con đường này hẹp quá.

哎,我昨天做了一个奇怪的梦。
Ài, wǒ zuótiān zuò le yí gè qíguài de mèng.
Ôi, hôm qua tôi mơ một giấc mơ kỳ lạ.

哎,你今天怎么这么慢?
Āi, nǐ jīntiān zěnme zhème màn?
Ơ, hôm nay sao cậu chậm thế?

哎,这里的咖啡很好喝。
Āi, zhèlǐ de kāfēi hěn hǎohē.
Ôi, cà phê ở đây ngon thật.

哎,我终于可以休息了。
Ài, wǒ zhōngyú kěyǐ xiūxi le.
Ôi, cuối cùng tôi cũng có thể nghỉ ngơi rồi.

哎,你有没有看到我的钥匙?
Āi, nǐ yǒu méi yǒu kàndào wǒ de yàoshi?
Ê, cậu có thấy chìa khóa của tôi không?

哎,这种问题很难回答。
Āi, zhè zhǒng wèntí hěn nán huídá.
Ôi, kiểu vấn đề này rất khó trả lời.

哎,我刚刚差点摔下去。
Ài, wǒ gānggang chàdiǎn shuāi xiàqù.
Ôi, vừa nãy tôi suýt ngã xuống.

哎,你怎么现在才回复我?
Āi, nǐ zěnme xiànzài cái huífù wǒ?
Ơ, sao giờ cậu mới trả lời tôi?

哎,阮明武,你今天怎么穿这么少?
Āi, Ruǎn Míngwǔ, nǐ jīntiān zěnme chuān zhème shǎo?
Ê, Nguyễn Minh Vũ, hôm nay sao cậu mặc ít thế?

Phân tích:

哎 = thán từ mở đầu
阮明武 = thành phần gọi đáp
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
穿 = động từ
这么少 = bổ ngữ mức độ

哎,丁垂杨正在楼下等你。
Āi, Dīng Chuíyáng zhèngzài lóuxià děng nǐ.
Ê, Đinh Thùy Dương đang đợi cậu ở dưới lầu.

Phân tích:

丁垂杨 = chủ ngữ
正在 = phó từ chỉ hành động đang diễn ra
楼下 = trạng ngữ nơi chốn
等 = động từ
你 = tân ngữ

哎,我差一点就迟到了。
Ài, wǒ chà yìdiǎn jiù chídào le.
Ôi, tôi suýt nữa thì đến muộn.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
差一点 = trạng ngữ
就 = phó từ nhấn mạnh
迟到 = động từ
了 = trợ từ

哎,你怎么连这个都不知道?
Āi, nǐ zěnme lián zhège dōu bù zhīdào?
Ơ, sao đến cái này cậu cũng không biết?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
连……都…… = kết cấu nhấn mạnh
这个 = tân ngữ
不知道 = động từ phủ định

哎,这里的环境真舒服。
Āi, zhèlǐ de huánjìng zhēn shūfu.
Ôi, môi trường ở đây dễ chịu thật.

Phân tích:

这里的 = định ngữ
环境 = chủ ngữ
真 = phó từ mức độ
舒服 = tính từ vị ngữ

哎,我今天一直在开会。
Ài, wǒ jīntiān yìzhí zài kāihuì.
Ôi, hôm nay tôi họp suốt.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
一直 = phó từ liên tục
在 = phó từ chỉ tiếp diễn
开会 = động từ

哎,你先别着急回答。
Āi, nǐ xiān bié zháojí huídá.
Ê, trước tiên đừng vội trả lời.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ thứ tự
别 = phó từ cấm đoán
着急 = tính từ làm trạng ngữ
回答 = động từ

哎,这么晚了,你还不睡?
Āi, zhème wǎn le, nǐ hái bù shuì?
Ơ, muộn thế này rồi mà cậu còn chưa ngủ à?

Phân tích:

这么晚了 = cụm trạng thái
你 = chủ ngữ
还 = phó từ
不 = phó từ phủ định
睡 = động từ

哎,我终于把作业写完了。
Ài, wǒ zhōngyú bǎ zuòyè xiěwán le.
Ôi, cuối cùng tôi cũng làm xong bài tập rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
终于 = phó từ
把 = giới từ xử lý
作业 = tân ngữ
写完 = động từ kết quả
了 = trợ từ hoàn thành

哎,你今天气色不太好。
Āi, nǐ jīntiān qìsè bú tài hǎo.
Ơ, sắc mặt hôm nay của cậu không được tốt lắm.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
气色 = chủ ngữ nhỏ
不太 = phó từ mức độ phủ định
好 = tính từ vị ngữ

哎,阮明武刚刚给我发消息了。
Āi, Ruǎn Míngwǔ gānggang gěi wǒ fā xiāoxi le.
À, Nguyễn Minh Vũ vừa nhắn tin cho tôi.

Phân tích:

阮明武 = chủ ngữ
刚刚 = trạng ngữ thời gian
给我 = tân ngữ gián tiếp
发消息 = động từ
了 = trợ từ

哎,这个问题太复杂了。
Ài, zhège wèntí tài fùzá le.
Ôi, vấn đề này phức tạp quá.

Phân tích:

这个问题 = chủ ngữ
太 = phó từ mức độ
复杂 = tính từ
了 = trợ từ cảm thán

哎,你有没有听见我说话?
Āi, nǐ yǒu méi yǒu tīngjiàn wǒ shuōhuà?
Ê, cậu có nghe tôi nói không?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
有没有 = kết cấu nghi vấn chính phản
听见 = động từ kết quả
我说话 = cụm chủ-vị làm tân ngữ

哎,我的头有点疼。
Ài, wǒ de tóu yǒudiǎn téng.
Ôi, đầu tôi hơi đau.

Phân tích:

我的 = định ngữ
头 = chủ ngữ
有点 = phó từ mức độ nhẹ
疼 = tính từ vị ngữ

哎,你今天怎么这么忙?
Āi, nǐ jīntiān zěnme zhème máng?
Ơ, hôm nay sao cậu bận thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
忙 = tính từ vị ngữ

哎,这件事情终于解决了。
Ài, zhè jiàn shìqing zhōngyú jiějué le.
Ôi, chuyện này cuối cùng cũng được giải quyết rồi.

Phân tích:

这件事情 = chủ ngữ
终于 = phó từ
解决 = động từ
了 = trợ từ

哎,你别总是这么粗心。
Āi, nǐ bié zǒngshì zhème cūxīn.
Ê, đừng lúc nào cũng bất cẩn như vậy.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
总是 = phó từ tần suất
这么 = phó từ mức độ
粗心 = tính từ

哎,我还没来得及吃饭。
Ài, wǒ hái méi láidejí chīfàn.
Ôi, tôi vẫn chưa kịp ăn cơm.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
还没 = phó từ phủ định
来得及 = động từ khả năng
吃饭 = động từ

哎,外面怎么这么吵?
Āi, wàimiàn zěnme zhème chǎo?
Ơ, bên ngoài sao ồn thế?

Phân tích:

外面 = chủ ngữ nơi chốn
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
吵 = tính từ vị ngữ

哎,丁垂杨今天请假了。
Āi, Dīng Chuíyáng jīntiān qǐngjià le.
À, hôm nay Đinh Thùy Dương xin nghỉ rồi.

Phân tích:

丁垂杨 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
请假 = động từ
了 = trợ từ trạng thái

哎,我真不知道该怎么说。
Ài, wǒ zhēn bù zhīdào gāi zěnme shuō.
Ôi, tôi thật sự không biết nên nói thế nào.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
真 = phó từ
不知道 = động từ phủ định
该怎么说 = cụm nghi vấn làm tân ngữ

哎,你慢一点吃。
Āi, nǐ màn yìdiǎn chī.
Ê, ăn chậm một chút.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
慢一点 = bổ ngữ mức độ
吃 = động từ

哎,这里的冬天真冷。
Āi, zhèlǐ de dōngtiān zhēn lěng.
Ôi, mùa đông ở đây lạnh thật.

Phân tích:

这里的 = định ngữ
冬天 = chủ ngữ
真 = phó từ
冷 = tính từ vị ngữ

哎,我今天忘记锁门了。
Ài, wǒ jīntiān wàngjì suǒmén le.
Ôi, hôm nay tôi quên khóa cửa rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
忘记 = động từ
锁门 = động từ
了 = trợ từ

哎,你怎么又买这么多东西?
Āi, nǐ zěnme yòu mǎi zhème duō dōngxi?
Ơ, sao cậu lại mua nhiều đồ thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
又 = phó từ
买 = động từ
这么多东西 = tân ngữ

哎,这首歌我以前听过。
Āi, zhè shǒu gē wǒ yǐqián tīngguo.
À, bài hát này trước đây tôi từng nghe rồi.

Phân tích:

这首歌 = tân ngữ đưa lên đầu câu
我 = chủ ngữ
以前 = trạng ngữ thời gian
听过 = động từ + trợ từ trải nghiệm

哎,我的眼镜找不到了。
Ài, wǒ de yǎnjìng zhǎo bú dào le.
Ôi, tôi không tìm thấy kính nữa rồi.

Phân tích:

我的 = định ngữ
眼镜 = chủ ngữ
找不到 = động từ kết quả phủ định
了 = trợ từ

哎,你今天怎么这么开心?
Āi, nǐ jīntiān zěnme zhème kāixīn?
Ơ, hôm nay sao cậu vui thế?

哎,这个地方不能抽烟。
Āi, zhège dìfang bùnéng chōuyān.
Ê, nơi này không được hút thuốc.

Phân tích:

这个地方 = chủ ngữ
不能 = động từ năng nguyện
抽烟 = động từ

哎,我刚刚差点忘了你。
Ài, wǒ gānggang chàdiǎn wàng le nǐ.
Ôi, vừa nãy tôi suýt quên cậu.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
刚刚 = trạng ngữ
差点 = trạng ngữ
忘 = động từ
了 = trợ từ
你 = tân ngữ

哎,阮明武已经回宿舍了。
Āi, Ruǎn Míngwǔ yǐjīng huí sùshè le.
À, Nguyễn Minh Vũ đã về ký túc xá rồi.

Phân tích:

阮明武 = chủ ngữ
已经 = phó từ
回宿舍 = động từ
了 = trợ từ

哎,你不要一直低头玩手机。
Āi, nǐ búyào yìzhí dītóu wán shǒujī.
Ê, đừng cúi đầu chơi điện thoại mãi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不要 = phó từ cấm đoán
一直 = phó từ liên tục
低头 = động từ
玩手机 = cụm động-tân

哎,这个字我不会读。
Āi, zhège zì wǒ bú huì dú.
Ơ, chữ này tôi không biết đọc.

Phân tích:

这个字 = tân ngữ đưa lên đầu câu
我 = chủ ngữ
不会 = động từ năng nguyện phủ định
读 = động từ

哎,我今天特别想睡觉。
Ài, wǒ jīntiān tèbié xiǎng shuìjiào.
Ôi, hôm nay tôi cực kỳ muốn ngủ.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
特别 = phó từ mức độ
想 = động từ năng nguyện
睡觉 = động từ

哎,你是不是又熬夜了?
Āi, nǐ shì bú shì yòu áoyè le?
Ơ, có phải cậu lại thức khuya rồi không?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
是不是 = kết cấu nghi vấn
又 = phó từ
熬夜 = động từ
了 = trợ từ

哎,这家餐厅的菜不错。
Āi, zhè jiā cāntīng de cài búcuò.
À, đồ ăn của nhà hàng này không tệ.

Phân tích:

这家餐厅的 = định ngữ
菜 = chủ ngữ
不错 = tính từ vị ngữ

哎,我真的快累死了。
Ài, wǒ zhēnde kuài lèi sǐ le.
Ôi, tôi thật sự sắp mệt chết rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
真的 = trạng ngữ
快 = phó từ “sắp”
累死 = động từ kết quả cường điệu
了 = trợ từ

哎,你今天怎么这么奇怪?
Āi, nǐ jīntiān zěnme zhème qíguài?
Ơ, hôm nay sao cậu kỳ lạ thế?

哎,这件衣服有点贵。
Āi, zhè jiàn yīfu yǒudiǎn guì.
Ôi, bộ quần áo này hơi đắt.

Phân tích:

这件衣服 = chủ ngữ
有点 = phó từ mức độ nhẹ
贵 = tính từ vị ngữ

哎,我刚刚看见丁垂杨了。
Āi, wǒ gānggang kànjiàn Dīng Chuíyáng le.
À, tôi vừa nhìn thấy Đinh Thùy Dương.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
刚刚 = trạng ngữ
看见 = động từ kết quả
丁垂杨 = tân ngữ
了 = trợ từ

哎,你别忘了明天的考试。
Āi, nǐ bié wàng le míngtiān de kǎoshì.
Ê, đừng quên kỳ thi ngày mai.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
忘 = động từ
明天的 = định ngữ
考试 = tân ngữ

哎,这里的水果真新鲜。
Āi, zhèlǐ de shuǐguǒ zhēn xīnxiān.
Ôi, trái cây ở đây tươi thật.

哎,我终于明白你的意思了。
Ài, wǒ zhōngyú míngbai nǐ de yìsi le.
Ôi, cuối cùng tôi cũng hiểu ý cậu rồi.

哎,你今天为什么这么晚?
Āi, nǐ jīntiān wèishénme zhème wǎn?
Ơ, hôm nay sao cậu muộn thế?

哎,这种事情不能开玩笑。
Āi, zhè zhǒng shìqing bùnéng kāi wánxiào.
Ê, chuyện kiểu này không thể đùa được.

哎,我还以为你不记得了。
Ài, wǒ hái yǐwéi nǐ bù jìde le.
Á, tôi còn tưởng cậu không nhớ nữa.

哎,你先坐下来休息吧。
Āi, nǐ xiān zuò xiàlai xiūxi ba.
Ê, trước tiên ngồi xuống nghỉ đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ thứ tự
坐下来 = động từ xu hướng
休息 = động từ
吧 = trợ từ ngữ khí đề nghị

哎,这条裤子太长了。
Āi, zhè tiáo kùzi tài cháng le.
Ôi, cái quần này dài quá.

哎,我今天完全没有精神。
Ài, wǒ jīntiān wánquán méiyǒu jīngshen.
Ôi, hôm nay tôi hoàn toàn không có tinh thần.

哎,你怎么现在才醒?
Āi, nǐ zěnme xiànzài cái xǐng?
Ơ, sao giờ cậu mới thức dậy?

哎,阮明武,你今天带伞了吗?
Āi, Ruǎn Míngwǔ, nǐ jīntiān dài sǎn le ma?
Ê, Nguyễn Minh Vũ, hôm nay cậu mang ô chưa?

Phân tích:

哎 = thán từ mở đầu
阮明武 = thành phần gọi đáp
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
带 = động từ
伞 = tân ngữ
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn

哎,丁垂杨怎么一个人在这里?
Āi, Dīng Chuíyáng zěnme yí gè rén zài zhèlǐ?
Ơ, sao Đinh Thùy Dương lại ở đây một mình?

Phân tích:

丁垂杨 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
一个人 = trạng ngữ chỉ trạng thái
在这里 = cụm vị ngữ nơi chốn

哎,我今天差点睡过头了。
Ài, wǒ jīntiān chàdiǎn shuìguòtóu le.
Ôi, hôm nay tôi suýt ngủ quên quá giờ.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
差点 = trạng ngữ
睡过头 = động từ kết quả
了 = trợ từ

哎,你怎么把水洒出来了?
Āi, nǐ zěnme bǎ shuǐ sǎ chūlái le?
Ơ, sao cậu làm nước đổ ra ngoài vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
把 = giới từ xử lý
水 = tân ngữ
洒出来 = động từ xu hướng kết quả
了 = trợ từ

哎,这里的天气变化真快。
Āi, zhèlǐ de tiānqì biànhuà zhēn kuài.
Ôi, thời tiết ở đây thay đổi nhanh thật.

Phân tích:

这里的 = định ngữ
天气变化 = chủ ngữ
真 = phó từ
快 = tính từ vị ngữ

哎,我已经两天没出门了。
Ài, wǒ yǐjīng liǎng tiān méi chūmén le.
Ôi, tôi đã hai ngày không ra ngoài rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
已经 = phó từ
两天 = bổ ngữ thời lượng
没 = phó từ phủ định
出门 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí

哎,你先看看这个文件。
Āi, nǐ xiān kànkan zhège wénjiàn.
Ê, trước tiên xem tài liệu này đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ thứ tự
看看 = động từ lặp
这个文件 = tân ngữ

哎,这条消息是真的吗?
Āi, zhè tiáo xiāoxi shì zhēn de ma?
Ơ, tin này là thật à?

Phân tích:

这条消息 = chủ ngữ
是 = động từ liên hệ
真的 = vị ngữ tính chất
吗 = trợ từ nghi vấn

哎,我的手机又没电了。
Ài, wǒ de shǒujī yòu méi diàn le.
Ôi, điện thoại tôi lại hết pin rồi.

Phân tích:

我的 = định ngữ
手机 = chủ ngữ
又 = phó từ
没电 = vị ngữ
了 = trợ từ trạng thái

哎,你今天怎么来得这么晚?
Āi, nǐ jīntiān zěnme lái de zhème wǎn?
Ơ, hôm nay sao cậu tới muộn thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
来得 = kết cấu bổ ngữ trình độ
这么晚 = bổ ngữ

哎,阮明武已经把饭做好了。
Āi, Ruǎn Míngwǔ yǐjīng bǎ fàn zuòhǎo le.
À, Nguyễn Minh Vũ đã nấu cơm xong rồi.

Phân tích:

阮明武 = chủ ngữ
已经 = phó từ
把 = giới từ
饭 = tân ngữ
做好 = động từ kết quả
了 = trợ từ

哎,这件事情比我想象的难。
Ài, zhè jiàn shìqing bǐ wǒ xiǎngxiàng de nán.
Ôi, chuyện này khó hơn tôi tưởng.

Phân tích:

这件事情 = chủ ngữ
比 = giới từ so sánh
我想象的 = cụm định ngữ
难 = tính từ vị ngữ

哎,你有没有觉得今天特别冷?
Āi, nǐ yǒu méi yǒu juéde jīntiān tèbié lěng?
Ê, cậu có thấy hôm nay đặc biệt lạnh không?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
有没有 = kết cấu nghi vấn
觉得 = động từ
今天特别冷 = mệnh đề làm tân ngữ

哎,我昨天晚上一直没睡着。
Ài, wǒ zuótiān wǎnshang yìzhí méi shuìzháo.
Ôi, tối qua tôi mãi không ngủ được.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
昨天晚上 = trạng ngữ thời gian
一直 = phó từ liên tục
没 = phủ định
睡着 = động từ kết quả

哎,你不要总是这么悲观。
Āi, nǐ búyào zǒngshì zhème bēiguān.
Ê, đừng lúc nào cũng bi quan như vậy.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不要 = phó từ cấm đoán
总是 = phó từ tần suất
这么 = phó từ mức độ
悲观 = tính từ

哎,这里的咖啡怎么这么苦?
Āi, zhèlǐ de kāfēi zěnme zhème kǔ?
Ơ, cà phê ở đây sao đắng thế?

Phân tích:

这里的 = định ngữ
咖啡 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
苦 = tính từ vị ngữ

哎,我终于找到那本书了。
Ài, wǒ zhōngyú zhǎodào nà běn shū le.
Ôi, cuối cùng tôi cũng tìm được quyển sách đó rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
终于 = phó từ
找到 = động từ kết quả
那本书 = tân ngữ
了 = trợ từ

哎,你是不是又忘记关灯了?
Āi, nǐ shì bú shì yòu wàngjì guān dēng le?
Ơ, có phải cậu lại quên tắt đèn rồi không?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
是不是 = kết cấu nghi vấn
又 = phó từ
忘记 = động từ
关灯 = cụm động từ
了 = trợ từ

哎,这里的东西越来越贵了。
Ài, zhèlǐ de dōngxi yuèláiyuè guì le.
Ôi, đồ ở đây càng lúc càng đắt.

Phân tích:

这里的 = định ngữ
东西 = chủ ngữ
越来越 = kết cấu tăng tiến
贵 = tính từ
了 = trợ từ

哎,我刚刚没听清楚。
Ài, wǒ gānggang méi tīng qīngchu.
Ôi, vừa nãy tôi nghe không rõ.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
刚刚 = trạng ngữ
没 = phủ định
听清楚 = động từ kết quả

哎,你今天怎么这么有精神?
Āi, nǐ jīntiān zěnme zhème yǒu jīngshen?
Ơ, hôm nay sao cậu tràn đầy tinh thần vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
有精神 = vị ngữ

哎,丁垂杨已经回来了。
Āi, Dīng Chuíyáng yǐjīng huílái le.
À, Đinh Thùy Dương đã quay về rồi.

Phân tích:

丁垂杨 = chủ ngữ
已经 = phó từ
回来 = động từ xu hướng
了 = trợ từ

哎,我今天忘了买牛奶。
Ài, wǒ jīntiān wàng le mǎi niúnǎi.
Ôi, hôm nay tôi quên mua sữa rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
忘了 = động từ
买牛奶 = cụm động từ

哎,你别一直坐着不动。
Āi, nǐ bié yìzhí zuòzhe bú dòng.
Ê, đừng ngồi yên mãi không động đậy.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
一直 = phó từ
坐着 = động từ + trợ từ trạng thái
不动 = động từ phủ định

哎,这种感觉真奇怪。
Āi, zhè zhǒng gǎnjué zhēn qíguài.
Ôi, cảm giác này kỳ lạ thật.

Phân tích:

这种感觉 = chủ ngữ
真 = phó từ
奇怪 = tính từ vị ngữ

哎,我现在一点胃口都没有。
Ài, wǒ xiànzài yìdiǎn wèikǒu dōu méiyǒu.
Ôi, bây giờ tôi hoàn toàn không có khẩu vị.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ
一点……都不…… = kết cấu nhấn mạnh phủ định
胃口 = tân ngữ
没有 = động từ phủ định

哎,你怎么把名字写错了?
Āi, nǐ zěnme bǎ míngzi xiěcuò le?
Ơ, sao cậu viết sai tên rồi?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
把 = giới từ
名字 = tân ngữ
写错 = động từ kết quả
了 = trợ từ

哎,这部电影我看过两次了。
Āi, zhè bù diànyǐng wǒ kànguo liǎng cì le.
À, bộ phim này tôi xem hai lần rồi.

Phân tích:

这部电影 = tân ngữ đưa lên đầu
我 = chủ ngữ
看过 = động từ trải nghiệm
两次 = bổ ngữ số lượng
了 = trợ từ

哎,我真的快饿死了。
Ài, wǒ zhēnde kuài èsǐ le.
Ôi, tôi thật sự sắp chết đói rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
真的 = trạng ngữ
快 = phó từ
饿死 = động từ kết quả cường điệu
了 = trợ từ

哎,你今天为什么不高兴?
Āi, nǐ jīntiān wèishénme bù gāoxìng?
Ơ, hôm nay sao cậu không vui?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
不高兴 = tính từ phủ định

哎,这里的路真难走。
Āi, zhèlǐ de lù zhēn nán zǒu.
Ôi, đường ở đây khó đi thật.

Phân tích:

这里的 = định ngữ
路 = chủ ngữ
真 = phó từ
难走 = tính từ kết cấu động từ

哎,我昨天忙了一整天。
Ài, wǒ zuótiān máng le yì zhěng tiān.
Ôi, hôm qua tôi bận cả ngày.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
昨天 = trạng ngữ
忙 = tính từ làm động từ
了 = trợ từ
一整天 = bổ ngữ thời lượng

哎,你不要再开这种玩笑了。
Āi, nǐ búyào zài kāi zhè zhǒng wánxiào le.
Ê, đừng đùa kiểu này nữa.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不要 = phủ định mệnh lệnh
再 = phó từ
开 = động từ
这种玩笑 = tân ngữ
了 = trợ từ ngữ khí

哎,这个孩子真可爱。
Āi, zhège háizi zhēn kě'ài.
Ôi, đứa bé này đáng yêu thật.

Phân tích:

这个孩子 = chủ ngữ
真 = phó từ
可爱 = tính từ vị ngữ

哎,我差点把手机丢了。
Ài, wǒ chàdiǎn bǎ shǒujī diū le.
Ôi, tôi suýt làm mất điện thoại rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
差点 = trạng ngữ
把 = giới từ
手机 = tân ngữ
丢 = động từ
了 = trợ từ

哎,你今天怎么看起来这么累?
Āi, nǐ jīntiān zěnme kàn qǐlái zhème lèi?
Ơ, hôm nay sao trông cậu mệt thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
看起来 = động từ xu hướng
这么累 = bổ ngữ trạng thái

哎,这件事已经过去了。
Ài, zhè jiàn shì yǐjīng guòqù le.
Ôi, chuyện này đã qua rồi.

Phân tích:

这件事 = chủ ngữ
已经 = phó từ
过去 = động từ xu hướng
了 = trợ từ

哎,我今天特别容易犯困。
Ài, wǒ jīntiān tèbié róngyì fànkùn.
Ôi, hôm nay tôi đặc biệt dễ buồn ngủ.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ
特别 = phó từ
容易 = tính từ năng lực
犯困 = động từ

哎,你是不是忘了今天星期几?
Āi, nǐ shì bú shì wàng le jīntiān xīngqījǐ?
Ơ, có phải cậu quên hôm nay là thứ mấy rồi không?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
是不是 = kết cấu nghi vấn
忘了 = động từ
今天星期几 = mệnh đề làm tân ngữ

哎,这里的灯光太暗了。
Āi, zhèlǐ de dēngguāng tài àn le.
Ôi, ánh đèn ở đây tối quá.

Phân tích:

这里的 = định ngữ
灯光 = chủ ngữ
太 = phó từ mức độ
暗 = tính từ
了 = trợ từ

哎,我终于可以回家了。
Ài, wǒ zhōngyú kěyǐ huíjiā le.
Ôi, cuối cùng tôi cũng có thể về nhà rồi.

哎,你为什么总是不听话?
Āi, nǐ wèishénme zǒngshì bù tīnghuà?
Ê, sao cậu lúc nào cũng không nghe lời?

哎,这里的风怎么这么大?
Āi, zhèlǐ de fēng zěnme zhème dà?
Ơ, gió ở đây sao mạnh thế?

哎,我今天一直觉得不舒服。
Ài, wǒ jīntiān yìzhí juéde bù shūfu.
Ôi, hôm nay tôi cứ thấy khó chịu mãi.

哎,你别把事情想得太简单。
Āi, nǐ bié bǎ shìqing xiǎng de tài jiǎndān.
Ê, đừng nghĩ mọi chuyện quá đơn giản.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phủ định mệnh lệnh
把 = giới từ
事情 = tân ngữ
想得 = kết cấu bổ ngữ trình độ
太简单 = bổ ngữ

哎,这个问题终于弄明白了。
Ài, zhège wèntí zhōngyú nòng míngbai le.
Ôi, vấn đề này cuối cùng cũng làm rõ rồi.

哎,我昨天晚上做梦了。
Ài, wǒ zuótiān wǎnshang zuòmèng le.
Ôi, tối qua tôi nằm mơ.

哎,你怎么现在还没吃饭?
Āi, nǐ zěnme xiànzài hái méi chīfàn?
Ơ, sao giờ cậu còn chưa ăn cơm?

哎,这条裤子穿起来很舒服。
Āi, zhè tiáo kùzi chuān qǐlái hěn shūfu.
Ôi, cái quần này mặc rất thoải mái.

Phân tích:

这条裤子 = chủ ngữ
穿起来 = động từ xu hướng
很舒服 = bổ ngữ trạng thái

哎,我真的不知道该怎么办了。
Ài, wǒ zhēnde bù zhīdào gāi zěnme bàn le.
Ôi, tôi thật sự không biết phải làm sao nữa rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
真的 = trạng ngữ
不知道 = động từ phủ định
该怎么办 = cụm nghi vấn làm tân ngữ
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị tình huống mới/cảm xúc mạnh

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 哎 trong tiếng Trung là gì
 
Back
Top