• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Trợ từ ngữ khí 喽 trong tiếng Trung là gì?

Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 喽 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Trợ từ ngữ khí 喽 trong tiếng Trung là gì?

Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ

Danh từ trong tiếng Trung là gì?

Động từ trong tiếng Trung là gì?

Tính từ trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì

Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung

Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?

Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung

Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?

Định ngữ trong tiếng Trung là gì?

Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?

Phó từ trong tiếng Trung là gì?

So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung

Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung

Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 喽 trong tiếng Trung là gì


Trợ từ ngữ khí 喽 (lou) trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí “喽” là một trợ từ rất thường gặp trong khẩu ngữ tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong hội thoại đời thường, phim ảnh, livestream, giao tiếp thân mật hoặc lời nói mang sắc thái cảm xúc rõ ràng.

Chữ: 喽
Phiên âm phổ biến: lou
Thanh điệu: thường đọc nhẹ, đôi khi đọc “lóu” tùy vùng và ngữ cảnh khẩu ngữ.

“喽” chủ yếu được đặt ở cuối câu để biểu thị ngữ khí. Nó không mang ý nghĩa từ vựng độc lập mà chủ yếu dùng để truyền đạt thái độ, cảm xúc, trạng thái tâm lý hoặc sắc thái giao tiếp của người nói.

Trong tiếng Trung hiện đại, “喽” thường xuất hiện dưới dạng khẩu ngữ hóa của:

了 + 哦



Nó tạo cảm giác:

tự nhiên
nhẹ nhàng
thân mật
sinh động
có cảm xúc hơn lời nói thông thường

Nhiều trường hợp “喽” có thể hiểu gần giống:

đấy nhé
rồi nha
đó nha
đó nhé
nha
đó
rồi đó

trong tiếng Việt.

I. Đặc điểm ngữ pháp của 喽
1. Loại từ

喽 là:

助词 (zhùcí) — trợ từ
语气助词 (yǔqì zhùcí) — trợ từ ngữ khí

Nó không làm thành phần chính trong câu như:

chủ ngữ
vị ngữ
tân ngữ

mà chỉ bổ sung sắc thái ngữ khí cuối câu.

2. Vị trí trong câu

喽 hầu như luôn đứng cuối câu.

Cấu trúc:

Câu trần thuật + 喽
Câu thông báo + 喽
Câu nhắc nhở + 喽
Câu thúc giục + 喽
Câu cảm thán + 喽

Ví dụ:

下雨喽!
Xiàyǔ lou!
Mưa rồi đó!

II. Các ý nghĩa và sắc thái ngữ khí của 喽
1. Biểu thị sự thay đổi tình huống, trạng thái mới xuất hiện

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Người nói dùng 喽 để:

thông báo tình huống mới
nhấn mạnh sự thay đổi
tạo cảm giác sinh động

Nghĩa tiếng Việt thường là:

rồi đấy
rồi nha
đó nha
đó nhé

Ví dụ:

开饭喽!
Kāifàn lou!
Ăn cơm thôi nào!

Phân tích ngữ pháp:

开饭 = bắt đầu ăn cơm
喽 = trợ từ ngữ khí báo hiệu tình huống mới bắt đầu

Nếu bỏ 喽:
开饭了。
→ chỉ đơn thuần thông báo.

Có 喽:
→ nghe sống động, tự nhiên, thân mật hơn.

Ví dụ:

放学喽!
Fàngxué lou!
Tan học rồi!

Phân tích:

放学 = tan học
喽 = biểu thị trạng thái mới vừa xuất hiện

Sắc thái:

vui vẻ
thoải mái
sinh động
2. Biểu thị nhắc nhở hoặc thông báo nhẹ nhàng

Người nói dùng 喽 để:

nhắc người khác chú ý
báo hiệu việc sắp xảy ra
tạo cảm giác không quá nghiêm túc

Ví dụ:

我走喽。
Wǒ zǒu lou.
Tôi đi đây nhé.

Phân tích:

我 = tôi
走 = đi
喽 = biểu thị lời chào thân mật trước khi rời đi

Nếu nói:
我走了。
→ trung tính.

我走喽。
→ thân mật hơn, mềm mại hơn.

Ví dụ:

你要迟到喽。
Nǐ yào chídào lou.
Bạn sắp muộn rồi đó.

Phân tích:

你 = bạn
要 = sắp
迟到 = đến muộn
喽 = nhắc nhở nhẹ nhàng
3. Biểu thị cảm xúc vui vẻ, hào hứng

喽 thường xuất hiện trong câu có cảm xúc:

vui
phấn khích
hoạt bát

Ví dụ:

发工资喽!
Fā gōngzī lou!
Lĩnh lương rồi!

Phân tích:

发工资 = phát lương
喽 = biểu thị cảm xúc hào hứng

Ví dụ:

过年喽!
Guònián lou!
Ăn Tết rồi!

Sắc thái:

náo nhiệt
vui vẻ
hứng khởi
4. Biểu thị thúc giục hoặc kêu gọi

Ví dụ:

快点喽!
Kuài diǎn lou!
Nhanh lên nào!

Phân tích:

快点 = nhanh lên
喽 = làm giảm độ cứng, nghe tự nhiên hơn

Ví dụ:

上车喽!
Shàngchē lou!
Lên xe nào!

5. Biểu thị kết thúc hoặc rời đi

Ví dụ:

我回家喽。
Wǒ huíjiā lou.
Tôi về nhà đây nhé.

Phân tích:

我 = tôi
回家 = về nhà
喽 = sắc thái thân mật khi thông báo hành động rời đi
III. Sự khác nhau giữa 喽 và 了

Nhiều người học nhầm hai trợ từ này.

1. 了 thiên về ngữ pháp

Ví dụ:

下雨了。
Xiàyǔ le.
Trời mưa rồi.

“了” chủ yếu nhấn mạnh:

sự thay đổi trạng thái
hành động đã xảy ra

Khá trung tính.

2. 喽 thiên về ngữ khí cảm xúc

Ví dụ:

下雨喽!
Xiàyǔ lou!
Mưa rồi đó!

Ngoài ý thay đổi trạng thái còn có:

cảm xúc
thông báo sinh động
khẩu ngữ thân mật
IV. So sánh 喽 với 啦、哦、呢
1. 喽 và 啦

Hai trợ từ này rất gần nhau.

Ví dụ:

吃饭啦!
Chīfàn la!

吃饭喽!
Chīfàn lou!

Khác biệt:

“啦”

phổ biến hơn
tự nhiên
trung tính hơn

“喽”

khẩu ngữ mạnh hơn
hoạt bát hơn
giàu cảm xúc hơn
2. 喽 và 哦

哦 thiên về:

nhắc nhở
giải thích
làm mềm giọng

喽 thiên về:

thông báo sinh động
trạng thái mới
không khí vui vẻ

Ví dụ:

我要走哦。
→ Tôi đi nhé.

我要走喽。
→ Tôi đi đây nha.

Câu có 喽 nghe hoạt bát hơn.

3. 喽 và 呢

呢 thường:

kéo dài ngữ khí
tạo cảm giác tiếp diễn
nhấn mạnh nhẹ

喽:

nhấn mạnh sự xuất hiện tình huống mới
giàu tính khẩu ngữ
V. Các cấu trúc thường gặp với 喽
1. Động từ + 喽

走喽!
Zǒu lou!
Đi thôi!

睡觉喽!
Shuìjiào lou!
Đi ngủ nào!

2. Chủ ngữ + Động từ + 喽

我下班喽。
Wǒ xiàbān lou.
Tôi tan làm rồi nha.

他来喽。
Tā lái lou.
Anh ấy đến rồi đó.

3. Tính từ / trạng thái + 喽

天黑喽。
Tiān hēi lou.
Trời tối rồi đó.

下雪喽!
Xiàxuě lou!
Tuyết rơi rồi!

VI. Phân tích chuyên sâu về sắc thái khẩu ngữ

喽 mang tính:

đời thường
khẩu ngữ
giao tiếp trực tiếp

Nó rất ít dùng trong:

văn viết trang trọng
báo chí nghiêm túc
văn bản hành chính

Xuất hiện nhiều trong:

hội thoại gia đình
lời người bán hàng
livestream
phim truyền hình
lời trẻ em
giao tiếp thân mật

Ví dụ người bán hàng:

新鲜水果来喽!
Xīnxiān shuǐguǒ lái lou!
Trái cây tươi mới tới đây!

Nghe rất sinh động, mang tính mời gọi.

VII. Một số câu ví dụ phân tích chi tiết
Ví dụ 1

电影开始喽!
Diànyǐng kāishǐ lou!
Phim bắt đầu rồi đó!

Phân tích:

电影 = phim điện ảnh
开始 = bắt đầu
喽 = thông báo trạng thái mới với sắc thái hào hứng
Ví dụ 2

我先睡觉喽。
Wǒ xiān shuìjiào lou.
Tôi ngủ trước đây nhé.

Phân tích:

我 = tôi
先 = trước
睡觉 = ngủ
喽 = tạo cảm giác thân mật, tự nhiên khi kết thúc cuộc trò chuyện
Ví dụ 3

老板来喽!
Lǎobǎn lái lou!
Sếp tới rồi đó!

Phân tích:

老板 = ông chủ / sếp
来 = đến
喽 = thông báo nhanh, sinh động
Ví dụ 4

你的小蛋糕好喽。
Nǐ de xiǎo dàngāo hǎo lou.
Bánh nhỏ của bạn xong rồi nhé.

Phân tích:

你的小蛋糕 = bánh nhỏ của bạn
好 = xong
喽 = thông báo nhẹ nhàng, thân thiện
Ví dụ 5

别玩手机喽。
Bié wán shǒujī lou.
Đừng chơi điện thoại nữa nha.

Phân tích:

别 = đừng
玩手机 = chơi điện thoại
喽 = làm giảm độ nghiêm khắc của câu nhắc nhở
VIII. Những điểm cần chú ý khi dùng 喽
1. Mang tính khẩu ngữ mạnh

Không phù hợp trong:

bài luận học thuật
văn bản chính thức
email trang trọng
2. Thường dùng khi người nói có cảm xúc

Nếu câu quá nghiêm túc hoặc quá lạnh lùng thì thường không dùng 喽.

3. Hay dùng trong môi trường thân mật

Ví dụ:

bạn bè
gia đình
người yêu
trẻ em
livestream
bán hàng
IX. Tổng kết

喽 là trợ từ ngữ khí cuối câu dùng rất phổ biến trong khẩu ngữ tiếng Trung hiện đại.

Chức năng chính:

thông báo trạng thái mới
biểu thị cảm xúc
nhắc nhở nhẹ nhàng
thúc giục
tạo sắc thái thân mật sinh động

Đặc điểm nổi bật:

giàu khẩu ngữ
tự nhiên
cảm xúc mạnh hơn “了”
thường mang sắc thái vui vẻ hoặc thân thiện

Cấu trúc cơ bản:

Câu + 喽

Sắc thái tiếng Việt gần nhất:

rồi đó
nha
nhé
đó nha
rồi nha
thôi nào
đây nhé

Trong giao tiếp thực tế, 喽 giúp câu nói:

mềm hơn
sống động hơn
có cảm xúc hơn
giống người bản xứ hơn rất nhiều.

下班喽!
Xiàbān lou!
Tan làm rồi!

Phân tích ngữ pháp:

下班 = tan làm
下 = kết thúc
班 = ca làm / công việc
喽 = trợ từ ngữ khí cuối câu, biểu thị trạng thái mới xuất hiện, mang sắc thái thoải mái

Sắc thái:
Người nói cảm thấy nhẹ nhõm hoặc vui vẻ khi công việc kết thúc.

2

上课喽!
Shàngkè lou!
Vào học rồi!

Phân tích:

上课 = vào học
上 = bắt đầu
课 = tiết học
喽 = thông báo sinh động

Sắc thái:
Giống lời giáo viên hoặc học sinh nhắc nhau.

3

吃水果喽!
Chī shuǐguǒ lou!
Ăn trái cây nào!

Phân tích:

吃 = ăn
水果 = trái cây
喽 = tạo sắc thái vui vẻ, thân mật
4

开门喽!
Kāimén lou!
Mở cửa đây!

Phân tích:

开 = mở
门 = cửa
喽 = thông báo hành động sắp diễn ra
5

我回来喽。
Wǒ huílái lou.
Tôi về rồi đây.

Phân tích:

我 = tôi
回来 = trở về
喽 = biểu thị sự xuất hiện/trở lại với sắc thái thân mật
6

天亮喽。
Tiān liàng lou.
Trời sáng rồi.

Phân tích:

天 = trời
亮 = sáng
喽 = nhấn mạnh trạng thái mới
7

彩票开奖喽!
Cǎipiào kāijiǎng lou!
Xổ số quay thưởng rồi!

Phân tích:

彩票 = vé số
开奖 = quay thưởng / công bố kết quả
喽 = thông báo kích thích sự chú ý
8

下雪喽!
Xiàxuě lou!
Tuyết rơi rồi!

Phân tích:

下雪 = tuyết rơi
喽 = thể hiện cảm xúc thích thú
9

该睡觉喽。
Gāi shuìjiào lou.
Đến giờ ngủ rồi đó.

Phân tích:

该 = nên / đến lúc phải
睡觉 = ngủ
喽 = nhắc nhở nhẹ nhàng
10

发红包喽!
Fā hóngbāo lou!
Phát lì xì đây!

Phân tích:

发 = phát
红包 = bao lì xì
喽 = tạo không khí náo nhiệt
11

你输了喽。
Nǐ shū lou.
Bạn thua rồi đó.

Phân tích:

你 = bạn
输 = thua
喽 = sắc thái trêu đùa nhẹ
12

我先走喽。
Wǒ xiān zǒu lou.
Tôi đi trước đây nhé.

Phân tích:

我 = tôi
先 = trước
走 = đi
喽 = làm mềm câu từ biệt
13

火车到站喽!
Huǒchē dàozhàn lou!
Tàu đến ga rồi!

Phân tích:

火车 = tàu hỏa
到站 = đến ga
喽 = thông báo trạng thái mới
14

放假喽!
Fàngjià lou!
Nghỉ lễ rồi!

Phân tích:

放假 = nghỉ
喽 = biểu thị vui mừng
15

考试结束喽。
Kǎoshì jiéshù lou.
Thi xong rồi.

Phân tích:

考试 = kỳ thi
结束 = kết thúc
喽 = sắc thái nhẹ nhõm
16

我们出发喽!
Wǒmen chūfā lou!
Chúng ta xuất phát thôi!

Phân tích:

我们 = chúng tôi / chúng ta
出发 = xuất phát
喽 = mang tính kêu gọi
17

咖啡做好喽。
Kāfēi zuò hǎo lou.
Cà phê pha xong rồi nhé.

Phân tích:

咖啡 = cà phê
做好 = làm xong
喽 = thông báo thân thiện
18

老板生气喽。
Lǎobǎn shēngqì lou.
Sếp nổi giận rồi đó.

Phân tích:

老板 = sếp
生气 = tức giận
喽 = nhấn mạnh tình huống mới
19

快迟到喽!
Kuài chídào lou!
Sắp trễ rồi đó!

Phân tích:

快 = sắp
迟到 = đến muộn
喽 = nhắc nhở
20

可以吃饭喽。
Kěyǐ chīfàn lou.
Có thể ăn cơm rồi.

Phân tích:

可以 = có thể
吃饭 = ăn cơm
喽 = thông báo cho người nghe
21

电影散场喽。
Diànyǐng sànchǎng lou.
Phim hết rồi.

Phân tích:

电影 = phim
散场 = tan buổi
喽 = thông báo kết thúc
22

新衣服到了喽!
Xīn yīfu dàole lou!
Quần áo mới tới rồi!

Phân tích:

新衣服 = quần áo mới
到了 = đã đến
喽 = biểu thị vui vẻ
23

开始比赛喽!
Kāishǐ bǐsài lou!
Bắt đầu thi đấu rồi!

Phân tích:

开始 = bắt đầu
比赛 = thi đấu
喽 = tăng không khí hào hứng
24

我要关灯喽。
Wǒ yào guāndēng lou.
Tôi tắt đèn đây nhé.

Phân tích:

我要 = tôi sắp
关灯 = tắt đèn
喽 = thông báo nhẹ nhàng
25

你要小心喽。
Nǐ yào xiǎoxīn lou.
Bạn phải cẩn thận đó nhé.

Phân tích:

你 = bạn
要 = cần
小心 = cẩn thận
喽 = lời nhắc mềm mại
26

洗澡水热喽。
Xǐzǎo shuǐ rè lou.
Nước tắm nóng rồi.

Phân tích:

洗澡水 = nước tắm
热 = nóng
喽 = thông báo trạng thái hoàn thành
27

我找到钥匙喽!
Wǒ zhǎodào yàoshi lou!
Tôi tìm thấy chìa khóa rồi!

Phân tích:

找到 = tìm thấy
钥匙 = chìa khóa
喽 = biểu thị vui mừng
28

手机没电喽。
Shǒujī méi diàn lou.
Điện thoại hết pin rồi.

Phân tích:

手机 = điện thoại
没电 = hết pin
喽 = thông báo tình trạng mới
29

飞机起飞喽!
Fēijī qǐfēi lou!
Máy bay cất cánh rồi!

Phân tích:

飞机 = máy bay
起飞 = cất cánh
喽 = tạo cảm giác sinh động
30

快下雨喽。
Kuài xiàyǔ lou.
Sắp mưa rồi đó.

Phân tích:

快 = sắp
下雨 = mưa
喽 = nhắc nhở
31

孩子们回家喽。
Háizimen huíjiā lou.
Bọn trẻ về nhà rồi.

Phân tích:

孩子们 = bọn trẻ
回家 = về nhà
喽 = sắc thái thông báo tự nhiên
32

大家安静喽。
Dàjiā ānjìng lou.
Mọi người yên lặng nào.

Phân tích:

大家 = mọi người
安静 = yên lặng
喽 = giảm độ nghiêm khắc
33

老师来喽!
Lǎoshī lái lou!
Giáo viên tới rồi!

Phân tích:

老师 = giáo viên
来 = đến
喽 = thông báo nhanh
34

饭菜上桌喽!
Fàncài shàngzhuō lou!
Món ăn được dọn lên rồi!

Phân tích:

饭菜 = cơm và món ăn
上桌 = bày lên bàn
喽 = tạo không khí náo nhiệt
35

别聊天喽。
Bié liáotiān lou.
Đừng nói chuyện nữa nhé.

Phân tích:

别 = đừng
聊天 = trò chuyện
喽 = giảm tính mệnh lệnh
36

今天结束喽。
Jīntiān jiéshù lou.
Hôm nay kết thúc rồi.

Phân tích:

今天 = hôm nay
结束 = kết thúc
喽 = cảm giác hoàn thành
37

我们赢喽!
Wǒmen yíng lou!
Chúng ta thắng rồi!

Phân tích:

我们 = chúng ta
赢 = thắng
喽 = biểu thị phấn khích
38

蛋糕烤好喽。
Dàngāo kǎo hǎo lou.
Bánh nướng xong rồi.

Phân tích:

蛋糕 = bánh ngọt
烤好 = nướng xong
喽 = thông báo kết quả hoàn thành
39

可以进来喽。
Kěyǐ jìnlái lou.
Có thể vào rồi.

Phân tích:

可以 = có thể
进来 = đi vào
喽 = thông báo cho phép
40

你变胖喽。
Nǐ biàn pàng lou.
Bạn mập lên rồi đó.

Phân tích:

变 = trở nên
胖 = mập
喽 = sắc thái trêu chọc nhẹ
41

我要生气喽。
Wǒ yào shēngqì lou.
Tôi sắp giận rồi đó nhé.

Phân tích:

我要 = tôi sắp
生气 = nổi giận
喽 = cảnh báo nhẹ nhàng
42

时间到喽!
Shíjiān dào lou!
Hết giờ rồi!

Phân tích:

时间 = thời gian
到 = đến
喽 = thông báo chính thức nhưng thân thiện
43

新的学期开始喽。
Xīn de xuéqī kāishǐ lou.
Học kỳ mới bắt đầu rồi.

Phân tích:

新的学期 = học kỳ mới
开始 = bắt đầu
喽 = nhấn mạnh giai đoạn mới
44

别看电视喽。
Bié kàn diànshì lou.
Đừng xem TV nữa nhé.

Phân tích:

别 = đừng
看电视 = xem TV
喽 = làm mềm lời nhắc
45

商店关门喽。
Shāngdiàn guānmén lou.
Cửa hàng đóng cửa rồi.

Phân tích:

商店 = cửa hàng
关门 = đóng cửa
喽 = thông báo trạng thái
46

妈妈回来喽!
Māma huílái lou!
Mẹ về rồi!

Phân tích:

妈妈 = mẹ
回来 = trở về
喽 = biểu thị vui mừng
47

游戏开始喽!
Yóuxì kāishǐ lou!
Trò chơi bắt đầu rồi!

Phân tích:

游戏 = trò chơi
开始 = bắt đầu
喽 = tạo không khí sôi động
48

热水来了喽。
Rèshuǐ láile lou.
Nước nóng tới rồi.

Phân tích:

热水 = nước nóng
来了 = đã tới
喽 = thông báo tự nhiên
49

快没时间喽。
Kuài méi shíjiān lou.
Sắp hết thời gian rồi đó.

Phân tích:

快 = sắp
没时间 = không còn thời gian
喽 = nhắc nhở nhẹ
50

大家坐好喽!
Dàjiā zuò hǎo lou!
Mọi người ngồi ngay ngắn nào!

Phân tích:

大家 = mọi người
坐好 = ngồi ngay ngắn
喽 = lời nhắc mang sắc thái thân thiện, thường dùng với trẻ em hoặc tập thể nhỏ

老板发奖金喽!
Lǎobǎn fā jiǎngjīn lou!
Sếp phát tiền thưởng rồi!

Phân tích ngữ pháp:

老板 = sếp
发 = phát
奖金 = tiền thưởng
喽 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự việc mới xảy ra, mang sắc thái hào hứng
52

菜做好喽。
Cài zuò hǎo lou.
Món ăn làm xong rồi nhé.

Phân tích:

菜 = món ăn
做好 = làm xong
做 = làm
好 = hoàn tất
喽 = thông báo nhẹ nhàng
53

我们到家喽。
Wǒmen dàojiā lou.
Chúng tôi về tới nhà rồi.

Phân tích:

我们 = chúng tôi
到家 = đến nhà
喽 = biểu thị trạng thái đã hoàn thành
54

开始点名喽。
Kāishǐ diǎnmíng lou.
Bắt đầu điểm danh rồi.

Phân tích:

开始 = bắt đầu
点名 = điểm danh
喽 = thông báo hành động sắp tiến hành
55

天气变冷喽。
Tiānqì biàn lěng lou.
Thời tiết lạnh hơn rồi đó.

Phân tích:

天气 = thời tiết
变冷 = trở nên lạnh
喽 = nhấn mạnh sự thay đổi trạng thái
56

你要输了喽。
Nǐ yào shū lou.
Bạn sắp thua rồi đó.

Phân tích:

你 = bạn
要 = sắp
输 = thua
喽 = mang sắc thái nhắc nhở hoặc trêu đùa
57

快关门喽!
Kuài guānmén lou!
Sắp đóng cửa rồi!

Phân tích:

快 = sắp
关门 = đóng cửa
喽 = thông báo cho người nghe chú ý
58

孩子睡着喽。
Háizi shuìzháo lou.
Đứa bé ngủ rồi.

Phân tích:

孩子 = đứa trẻ
睡着 = ngủ mất / ngủ rồi
喽 = biểu thị trạng thái mới xuất hiện
59

电影快开始喽。
Diànyǐng kuài kāishǐ lou.
Phim sắp bắt đầu rồi đó.

Phân tích:

电影 = phim
快 = sắp
开始 = bắt đầu
喽 = nhắc nhở nhẹ nhàng
60

我要出门喽。
Wǒ yào chūmén lou.
Tôi ra ngoài đây nhé.

Phân tích:

我 = tôi
要 = sắp / chuẩn bị
出门 = ra ngoài
喽 = tạo sắc thái thân mật khi thông báo
61

早餐来喽!
Zǎocān lái lou!
Bữa sáng tới rồi!

Phân tích:

早餐 = bữa sáng
来 = đến
喽 = tạo cảm giác vui vẻ, sinh động
62

你们别吵喽。
Nǐmen bié chǎo lou.
Các bạn đừng ồn nữa nhé.

Phân tích:

你们 = các bạn
别 = đừng
吵 = làm ồn
喽 = làm mềm mệnh lệnh
63

外卖到了喽!
Wàimài dàole lou!
Đồ ăn giao tới rồi!

Phân tích:

外卖 = đồ ăn giao tận nơi
到了 = đã đến
喽 = biểu thị vui vẻ hoặc chờ đợi
64

我洗完澡喽。
Wǒ xǐ wán zǎo lou.
Tôi tắm xong rồi.

Phân tích:

我 = tôi
洗完澡 = tắm xong
洗澡 = tắm
完 = hoàn tất
喽 = thông báo trạng thái hoàn thành
65

别玩电脑喽。
Bié wán diànnǎo lou.
Đừng chơi máy tính nữa nhé.

Phân tích:

别 = đừng
玩电脑 = chơi máy tính
喽 = giảm mức độ nghiêm khắc
66

雨停喽。
Yǔ tíng lou.
Mưa tạnh rồi.

Phân tích:

雨 = mưa
停 = ngừng
喽 = nhấn mạnh trạng thái thay đổi
67

火锅好喽!
Huǒguō hǎo lou!
Lẩu xong rồi!

Phân tích:

火锅 = lẩu
好 = xong / sẵn sàng
喽 = thông báo cho mọi người
68

快考试喽。
Kuài kǎoshì lou.
Sắp thi rồi đó.

Phân tích:

快 = sắp
考试 = thi cử
喽 = nhắc nhở mang tính cảnh báo nhẹ
69

我要关电脑喽。
Wǒ yào guān diànnǎo lou.
Tôi tắt máy tính đây nhé.

Phân tích:

我要 = tôi chuẩn bị
关电脑 = tắt máy tính
喽 = sắc thái tự nhiên khi kết thúc hoạt động
70

他们来了喽!
Tāmen lái lou!
Họ tới rồi!

Phân tích:

他们 = họ
来 = đến
喽 = thông báo sinh động
71

你可以进去了喽。
Nǐ kěyǐ jìnqù le lou.
Bạn có thể vào rồi đó.

Phân tích:

你 = bạn
可以 = có thể
进去 = đi vào
了 = biểu thị hoàn thành/thay đổi
喽 = tăng sắc thái khẩu ngữ thân thiện
72

该起床喽!
Gāi qǐchuáng lou!
Đến giờ dậy rồi!

Phân tích:

该 = đến lúc nên
起床 = thức dậy
喽 = lời nhắc nhẹ nhàng
73

我们成功喽!
Wǒmen chénggōng lou!
Chúng ta thành công rồi!

Phân tích:

我们 = chúng ta
成功 = thành công
喽 = biểu thị hưng phấn
74

风变大喽。
Fēng biàn dà lou.
Gió mạnh hơn rồi đó.

Phân tích:

风 = gió
变大 = trở nên mạnh/lớn hơn
喽 = nhấn mạnh thay đổi trạng thái
75

别睡懒觉喽。
Bié shuì lǎnjiào lou.
Đừng ngủ nướng nữa nhé.

Phân tích:

别 = đừng
睡懒觉 = ngủ nướng
喽 = giảm cảm giác trách móc
76

快轮到你喽。
Kuài lúndào nǐ lou.
Sắp tới lượt bạn rồi đó.

Phân tích:

快 = sắp
轮到 = tới lượt
你 = bạn
喽 = nhắc nhở người nghe chuẩn bị
77

客人来喽!
Kèrén lái lou!
Khách tới rồi!

Phân tích:

客人 = khách
来 = đến
喽 = thông báo nhanh
78

我们拍照喽。
Wǒmen pāizhào lou.
Chúng ta chụp ảnh thôi.

Phân tích:

我们 = chúng ta
拍照 = chụp ảnh
喽 = mang sắc thái rủ rê vui vẻ
79

时间不早喽。
Shíjiān bù zǎo lou.
Không còn sớm nữa đâu.

Phân tích:

时间 = thời gian
不早 = không sớm
喽 = nhắc nhở nhẹ nhàng
80

你的奶茶好喽。
Nǐ de nǎichá hǎo lou.
Trà sữa của bạn xong rồi nhé.

Phân tích:

你的奶茶 = trà sữa của bạn
好 = xong / hoàn tất
喽 = thông báo thân thiện
81

比赛结束喽!
Bǐsài jiéshù lou!
Trận đấu kết thúc rồi!

Phân tích:

比赛 = trận đấu
结束 = kết thúc
喽 = thông báo kết quả
82

我要回学校喽。
Wǒ yào huí xuéxiào lou.
Tôi về trường đây nhé.

Phân tích:

我要 = tôi chuẩn bị
回学校 = trở về trường
喽 = sắc thái tự nhiên, thân mật
83

大家排队喽。
Dàjiā páiduì lou.
Mọi người xếp hàng nào.

Phân tích:

大家 = mọi người
排队 = xếp hàng
喽 = lời yêu cầu nhẹ nhàng
84

我的手机修好喽!
Wǒ de shǒujī xiūhǎo lou!
Điện thoại của tôi sửa xong rồi!

Phân tích:

我的手机 = điện thoại của tôi
修好 = sửa xong
喽 = biểu thị vui mừng
85

你脸红喽。
Nǐ liǎn hóng lou.
Bạn đỏ mặt rồi đó.

Phân tích:

你 = bạn
脸红 = đỏ mặt
喽 = sắc thái trêu nhẹ
86

灯亮喽。
Dēng liàng lou.
Đèn sáng rồi.

Phân tích:

灯 = đèn
亮 = sáng
喽 = thông báo trạng thái mới
87

飞机降落喽!
Fēijī jiàngluò lou!
Máy bay hạ cánh rồi!

Phân tích:

飞机 = máy bay
降落 = hạ cánh
喽 = thông báo sinh động
88

别发呆喽。
Bié fādāi lou.
Đừng ngẩn người nữa nhé.

Phân tích:

别 = đừng
发呆 = ngẩn người
喽 = lời nhắc mềm mại
89

我们该走喽。
Wǒmen gāi zǒu lou.
Chúng ta nên đi rồi đó.

Phân tích:

我们 = chúng ta
该 = nên / đến lúc
走 = đi
喽 = nhắc nhở nhẹ
90

车来了喽!
Chē lái lou!
Xe tới rồi!

Phân tích:

车 = xe
来 = đến
喽 = thông báo nhanh chóng
91

我写完作业喽。
Wǒ xiě wán zuòyè lou.
Tôi làm xong bài tập rồi.

Phân tích:

我 = tôi
写完 = viết xong
作业 = bài tập
喽 = biểu thị hoàn thành
92

太阳出来喽。
Tàiyáng chūlái lou.
Mặt trời mọc rồi.

Phân tích:

太阳 = mặt trời
出来 = xuất hiện
喽 = thông báo trạng thái mới
93

大家准备好喽!
Dàjiā zhǔnbèi hǎo lou!
Mọi người chuẩn bị xong rồi nhé!

Phân tích:

大家 = mọi người
准备好 = chuẩn bị xong
喽 = xác nhận tình trạng hoàn tất
94

你的快递到喽。
Nǐ de kuàidì dào lou.
Hàng chuyển phát của bạn tới rồi.

Phân tích:

你的快递 = bưu kiện của bạn
到 = đến
喽 = thông báo tự nhiên
95

快没位置喽。
Kuài méi wèizi lou.
Sắp hết chỗ rồi đó.

Phân tích:

快 = sắp
没位置 = không còn chỗ
喽 = cảnh báo nhẹ
96

宝宝笑喽。
Bǎobao xiào lou.
Em bé cười rồi.

Phân tích:

宝宝 = em bé
笑 = cười
喽 = biểu thị vui vẻ, đáng yêu
97

演唱会开始喽!
Yǎnchànghuì kāishǐ lou!
Buổi hòa nhạc bắt đầu rồi!

Phân tích:

演唱会 = buổi hòa nhạc
开始 = bắt đầu
喽 = tạo không khí hào hứng
98

你自由喽。
Nǐ zìyóu lou.
Bạn tự do rồi đó.

Phân tích:

你 = bạn
自由 = tự do
喽 = nhấn mạnh trạng thái mới
99

大家回宿舍喽。
Dàjiā huí sùshè lou.
Mọi người về ký túc xá thôi.

Phân tích:

大家 = mọi người
回宿舍 = về ký túc xá
喽 = lời kêu gọi thân mật
100

终于周末喽!
Zhōngyú zhōumò lou!
Cuối cùng cũng tới cuối tuần rồi!

Phân tích:

终于 = cuối cùng
周末 = cuối tuần
喽 = biểu thị cảm xúc vui mừng, nhẹ nhõm mạnh mẽ

下课喽!
Xiàkè lou!
Tan học rồi!

Phân tích ngữ pháp:

下课 = tan học
下 = kết thúc
课 = tiết học
喽 = trợ từ ngữ khí biểu thị trạng thái mới xuất hiện

Sắc thái:
Mang cảm giác nhẹ nhõm, vui vẻ.

102

我们吃饭去喽。
Wǒmen chīfàn qù lou.
Chúng ta đi ăn cơm đây.

Phân tích:

我们 = chúng ta
吃饭 = ăn cơm
去 = đi
喽 = tạo sắc thái tự nhiên, thân mật
103

你的衣服干喽。
Nǐ de yīfu gān lou.
Quần áo của bạn khô rồi.

Phân tích:

你的衣服 = quần áo của bạn
干 = khô
喽 = nhấn mạnh trạng thái thay đổi
104

彩票开奖结果出来喽!
Cǎipiào kāijiǎng jiéguǒ chūlái lou!
Kết quả xổ số có rồi!

Phân tích:

彩票 = vé số
开奖结果 = kết quả quay thưởng
出来 = xuất hiện
喽 = thông báo sinh động
105

我们到北京喽。
Wǒmen dào Běijīng lou.
Chúng tôi đến Bắc Kinh rồi.

Phân tích:

我们 = chúng tôi
到 = đến
北京 = Bắc Kinh
喽 = biểu thị trạng thái đã đạt được
106

快上车喽!
Kuài shàngchē lou!
Nhanh lên xe nào!

Phân tích:

快 = nhanh
上车 = lên xe
喽 = thúc giục nhẹ nhàng
107

我买到票喽!
Wǒ mǎidào piào lou!
Tôi mua được vé rồi!

Phân tích:

我 = tôi
买到 = mua được
票 = vé
喽 = biểu thị vui mừng
108

你的咖啡凉喽。
Nǐ de kāfēi liáng lou.
Cà phê của bạn nguội rồi.

Phân tích:

你的咖啡 = cà phê của bạn
凉 = nguội
喽 = nhấn mạnh sự thay đổi trạng thái
109

大家集合喽!
Dàjiā jíhé lou!
Mọi người tập hợp nào!

Phân tích:

大家 = mọi người
集合 = tập hợp
喽 = lời kêu gọi thân thiện
110

孩子哭喽。
Háizi kū lou.
Đứa bé khóc rồi.

Phân tích:

孩子 = đứa trẻ
哭 = khóc
喽 = thông báo tình huống mới
111

我们赢比赛喽!
Wǒmen yíng bǐsài lou!
Chúng ta thắng trận rồi!

Phân tích:

我们 = chúng ta
赢 = thắng
比赛 = trận đấu
喽 = biểu thị phấn khích
112

别看手机喽。
Bié kàn shǒujī lou.
Đừng nhìn điện thoại nữa nhé.

Phân tích:

别 = đừng
看手机 = xem điện thoại
喽 = làm mềm ngữ khí mệnh lệnh
113

饭已经做好喽。
Fàn yǐjīng zuò hǎo lou.
Cơm đã nấu xong rồi.

Phân tích:

饭 = cơm
已经 = đã
做好 = làm xong
喽 = thông báo hoàn thành
114

天晴喽!
Tiān qíng lou!
Trời tạnh rồi!

Phân tích:

天 = trời
晴 = quang đãng
喽 = biểu thị trạng thái mới đầy vui vẻ
115

我们回来了喽。
Wǒmen huílái le lou.
Chúng tôi về rồi đây.

Phân tích:

我们 = chúng tôi
回来 = trở về
了 = biểu thị hoàn thành
喽 = tăng sắc thái khẩu ngữ thân mật
116

快到你了喽。
Kuài dào nǐ le lou.
Sắp tới lượt bạn rồi đó.

Phân tích:

快 = sắp
到你了 = tới lượt bạn
喽 = nhắc nhở nhẹ nhàng
117

妈妈做饭喽。
Māma zuòfàn lou.
Mẹ nấu cơm rồi.

Phân tích:

妈妈 = mẹ
做饭 = nấu cơm
喽 = thông báo sinh động
118

新的电脑到了喽!
Xīn de diànnǎo dàole lou!
Máy tính mới tới rồi!

Phân tích:

新的电脑 = máy tính mới
到了 = đã tới
喽 = biểu thị vui vẻ
119

该出门喽。
Gāi chūmén lou.
Đến lúc ra ngoài rồi đó.

Phân tích:

该 = nên / đến lúc
出门 = ra ngoài
喽 = lời nhắc nhẹ
120

外面下雨喽。
Wàimiàn xiàyǔ lou.
Ngoài trời mưa rồi.

Phân tích:

外面 = bên ngoài
下雨 = mưa
喽 = thông báo tình trạng mới
121

我们休息喽。
Wǒmen xiūxi lou.
Chúng ta nghỉ ngơi thôi.

Phân tích:

我们 = chúng ta
休息 = nghỉ ngơi
喽 = lời đề nghị tự nhiên
122

快没电喽!
Kuài méi diàn lou!
Sắp hết pin rồi!

Phân tích:

快 = sắp
没电 = hết pin
喽 = nhắc nhở người nghe chú ý
123

火锅开喽!
Huǒguō kāi lou!
Lẩu sôi rồi!

Phân tích:

火锅 = lẩu
开 = sôi
喽 = thông báo để mọi người bắt đầu ăn
124

今天降温喽。
Jīntiān jiàngwēn lou.
Hôm nay trời lạnh hơn rồi.

Phân tích:

今天 = hôm nay
降温 = giảm nhiệt độ
喽 = biểu thị sự thay đổi
125

我要睡午觉喽。
Wǒ yào shuì wǔjiào lou.
Tôi ngủ trưa đây nhé.

Phân tích:

我要 = tôi chuẩn bị
睡午觉 = ngủ trưa
喽 = thông báo tự nhiên
126

你变漂亮喽。
Nǐ biàn piàoliang lou.
Bạn đẹp hơn rồi đó.

Phân tích:

你 = bạn
变漂亮 = trở nên đẹp hơn
喽 = sắc thái khen ngợi thân mật
127

大家别急喽。
Dàjiā bié jí lou.
Mọi người đừng vội nhé.

Phân tích:

大家 = mọi người
别急 = đừng vội
喽 = làm mềm lời trấn an
128

作业交上来喽!
Zuòyè jiāo shànglái lou!
Nộp bài tập lên nào!

Phân tích:

作业 = bài tập
交上来 = nộp lên
喽 = thúc giục nhẹ nhàng
129

我们准备出发喽。
Wǒmen zhǔnbèi chūfā lou.
Chúng tôi chuẩn bị xuất phát rồi.

Phân tích:

我们 = chúng tôi
准备 = chuẩn bị
出发 = xuất phát
喽 = thông báo trạng thái sắp diễn ra
130

电梯来了喽!
Diàntī lái lou!
Thang máy tới rồi!

Phân tích:

电梯 = thang máy
来 = đến
喽 = thông báo nhanh
131

你的面好了喽。
Nǐ de miàn hǎo le lou.
Mì của bạn xong rồi nhé.

Phân tích:

你的面 = mì của bạn
好了 = xong rồi
喽 = thông báo thân thiện
132

快关电脑喽。
Kuài guān diànnǎo lou.
Nhanh tắt máy tính đi nhé.

Phân tích:

快 = nhanh
关电脑 = tắt máy tính
喽 = giảm sắc thái ra lệnh
133

月亮出来喽。
Yuèliang chūlái lou.
Mặt trăng xuất hiện rồi.

Phân tích:

月亮 = mặt trăng
出来 = xuất hiện
喽 = mô tả trạng thái mới
134

终于下雨喽!
Zhōngyú xiàyǔ lou!
Cuối cùng cũng mưa rồi!

Phân tích:

终于 = cuối cùng
下雨 = mưa
喽 = biểu thị cảm xúc mạnh
135

快考试了喽。
Kuài kǎoshì le lou.
Sắp thi rồi đó.

Phân tích:

快 = sắp
考试 = thi
了 = biểu thị tình huống mới
喽 = nhắc nhở khẩu ngữ
136

我们到海边喽!
Wǒmen dào hǎibiān lou!
Chúng tôi tới bãi biển rồi!

Phân tích:

我们 = chúng tôi
到 = đến
海边 = bờ biển
喽 = biểu thị vui vẻ
137

小狗跑过来喽。
Xiǎogǒu pǎo guòlái lou.
Chú chó chạy tới rồi.

Phân tích:

小狗 = chó nhỏ
跑过来 = chạy tới
喽 = tạo sắc thái sinh động
138

你又迟到喽。
Nǐ yòu chídào lou.
Bạn lại đến muộn rồi đó.

Phân tích:

你 = bạn
又 = lại
迟到 = đến muộn
喽 = sắc thái nhắc nhở nhẹ
139

大家可以进场喽。
Dàjiā kěyǐ jìnchǎng lou.
Mọi người có thể vào hội trường rồi.

Phân tích:

大家 = mọi người
可以 = có thể
进场 = vào địa điểm
喽 = thông báo cho phép
140

我的感冒好喽。
Wǒ de gǎnmào hǎo lou.
Cảm của tôi khỏi rồi.

Phân tích:

我的感冒 = cơn cảm của tôi
好 = khỏi / tốt lên
喽 = nhấn mạnh trạng thái mới
141

要发车喽!
Yào fāchē lou!
Sắp khởi hành rồi!

Phân tích:

要 = sắp
发车 = khởi hành
喽 = nhắc nhở hành khách
142

我们进去喽。
Wǒmen jìnqù lou.
Chúng ta vào thôi.

Phân tích:

我们 = chúng ta
进去 = đi vào
喽 = lời rủ rê tự nhiên
143

今天发财喽!
Jīntiān fācái lou!
Hôm nay phát tài rồi!

Phân tích:

今天 = hôm nay
发财 = phát tài
喽 = biểu thị phấn khởi
144

你的照片洗好喽。
Nǐ de zhàopiàn xǐ hǎo lou.
Ảnh của bạn rửa xong rồi.

Phân tích:

你的照片 = ảnh của bạn
洗好 = rửa xong
喽 = thông báo hoàn tất
145

快轮到我们喽。
Kuài lúndào wǒmen lou.
Sắp tới lượt chúng ta rồi.

Phân tích:

快 = sắp
轮到 = tới lượt
我们 = chúng ta
喽 = nhắc nhở chuẩn bị
146

晚饭时间到喽!
Wǎnfàn shíjiān dào lou!
Đến giờ ăn tối rồi!

Phân tích:

晚饭时间 = giờ ăn tối
到 = đến
喽 = thông báo vui vẻ
147

宝宝醒喽。
Bǎobao xǐng lou.
Em bé thức rồi.

Phân tích:

宝宝 = em bé
醒 = thức dậy
喽 = thông báo trạng thái mới
148

别站着喽。
Bié zhànzhe lou.
Đừng đứng nữa nhé.

Phân tích:

别 = đừng
站着 = đứng
喽 = làm mềm câu yêu cầu
149

新的老师来喽!
Xīn de lǎoshī lái lou!
Giáo viên mới tới rồi!

Phân tích:

新的老师 = giáo viên mới
来 = đến
喽 = thông báo sinh động
150

终于可以回家喽!
Zhōngyú kěyǐ huíjiā lou!
Cuối cùng cũng có thể về nhà rồi!

Phân tích:

终于 = cuối cùng
可以 = có thể
回家 = về nhà
喽 = biểu thị cảm xúc vui mừng, nhẹ nhõm mạnh mẽ

开空调喽!
Kāi kōngtiáo lou!
Bật điều hòa rồi!

Phân tích ngữ pháp:

开 = mở / bật
空调 = điều hòa
喽 = trợ từ ngữ khí thông báo hành động vừa bắt đầu

Sắc thái:
Nghe tự nhiên, đời thường, thường dùng trong sinh hoạt gia đình.

152

你的快递签收喽。
Nǐ de kuàidì qiānshōu lou.
Bưu kiện của bạn được nhận rồi.

Phân tích:

你的快递 = kiện hàng của bạn
签收 = ký nhận
喽 = biểu thị trạng thái hoàn tất
153

小朋友们排好队喽。
Xiǎopéngyoumen pái hǎo duì lou.
Các em nhỏ xếp hàng ngay ngắn nào.

Phân tích:

小朋友们 = các em nhỏ
排好队 = xếp hàng ngay ngắn
喽 = lời nhắc mang sắc thái thân thiện
154

老师开始讲课喽。
Lǎoshī kāishǐ jiǎngkè lou.
Giáo viên bắt đầu giảng bài rồi.

Phân tích:

老师 = giáo viên
开始 = bắt đầu
讲课 = giảng bài
喽 = thông báo tình huống mới
155

你的号码到喽。
Nǐ de hàomǎ dào lou.
Tới số của bạn rồi.

Phân tích:

你的号码 = số thứ tự của bạn
到 = tới
喽 = nhắc người nghe chuẩn bị
156

我们买单喽。
Wǒmen mǎidān lou.
Chúng tôi thanh toán đây.

Phân tích:

我们 = chúng tôi
买单 = trả tiền / thanh toán
喽 = thông báo hành động sắp thực hiện
157

水开喽!
Shuǐ kāi lou!
Nước sôi rồi!

Phân tích:

水 = nước
开 = sôi
喽 = thông báo trạng thái mới xuất hiện
158

快熄灯喽。
Kuài xīdēng lou.
Sắp tắt đèn rồi đó.

Phân tích:

快 = sắp
熄灯 = tắt đèn
喽 = nhắc nhở nhẹ nhàng
159

他们下楼喽。
Tāmen xiàlóu lou.
Họ xuống lầu rồi.

Phân tích:

他们 = họ
下楼 = xuống lầu
喽 = thông báo tự nhiên
160

今天不用上班喽!
Jīntiān búyòng shàngbān lou!
Hôm nay không cần đi làm rồi!

Phân tích:

今天 = hôm nay
不用 = không cần
上班 = đi làm
喽 = biểu thị vui vẻ, nhẹ nhõm
161

门锁好喽。
Mén suǒ hǎo lou.
Cửa khóa xong rồi.

Phân tích:

门 = cửa
锁好 = khóa xong
喽 = xác nhận hoàn thành
162

你该吃药喽。
Nǐ gāi chī yào lou.
Bạn nên uống thuốc rồi đó.

Phân tích:

你 = bạn
该 = nên / đến lúc
吃药 = uống thuốc
喽 = nhắc nhở nhẹ
163

大家准备考试喽。
Dàjiā zhǔnbèi kǎoshì lou.
Mọi người chuẩn bị thi nào.

Phân tích:

大家 = mọi người
准备 = chuẩn bị
考试 = thi
喽 = thúc giục thân thiện
164

冰箱修好喽!
Bīngxiāng xiū hǎo lou!
Tủ lạnh sửa xong rồi!

Phân tích:

冰箱 = tủ lạnh
修好 = sửa xong
喽 = biểu thị vui mừng
165

你们可以走喽。
Nǐmen kěyǐ zǒu lou.
Các bạn có thể đi rồi.

Phân tích:

你们 = các bạn
可以 = có thể
走 = đi
喽 = thông báo cho phép
166

演出开始喽!
Yǎnchū kāishǐ lou!
Buổi biểu diễn bắt đầu rồi!

Phân tích:

演出 = buổi biểu diễn
开始 = bắt đầu
喽 = tạo không khí sôi động
167

你的菜上来喽。
Nǐ de cài shànglái lou.
Món ăn của bạn được mang lên rồi.

Phân tích:

你的菜 = món ăn của bạn
上来 = mang lên
喽 = thông báo phục vụ
168

今天好热喽。
Jīntiān hǎo rè lou.
Hôm nay nóng quá rồi.

Phân tích:

今天 = hôm nay
好热 = rất nóng
喽 = biểu thị cảm nhận rõ rệt
169

该换衣服喽。
Gāi huàn yīfu lou.
Đến lúc thay quần áo rồi.

Phân tích:

该 = đến lúc nên
换衣服 = thay quần áo
喽 = lời nhắc nhẹ nhàng
170

妈妈回家喽!
Māma huíjiā lou!
Mẹ về nhà rồi!

Phân tích:

妈妈 = mẹ
回家 = về nhà
喽 = biểu thị vui vẻ, thân mật
171

小猫跑掉喽。
Xiǎomāo pǎodiào lou.
Con mèo chạy mất rồi.

Phân tích:

小猫 = mèo con
跑掉 = chạy mất
喽 = nhấn mạnh tình huống vừa xảy ra
172

快到周末喽!
Kuài dào zhōumò lou!
Sắp đến cuối tuần rồi!

Phân tích:

快到 = sắp tới
周末 = cuối tuần
喽 = biểu thị mong chờ
173

你的座位在这里喽。
Nǐ de zuòwèi zài zhèlǐ lou.
Chỗ ngồi của bạn ở đây nhé.

Phân tích:

你的座位 = chỗ ngồi của bạn
在这里 = ở đây
喽 = tạo sắc thái thân thiện
174

大家别紧张喽。
Dàjiā bié jǐnzhāng lou.
Mọi người đừng căng thẳng nhé.

Phân tích:

大家 = mọi người
别紧张 = đừng căng thẳng
喽 = lời trấn an mềm mại
175

火车进站喽!
Huǒchē jìnzhàn lou!
Tàu vào ga rồi!

Phân tích:

火车 = tàu hỏa
进站 = vào ga
喽 = thông báo nhanh
176

我订到酒店喽!
Wǒ dìngdào jiǔdiàn lou!
Tôi đặt được khách sạn rồi!

Phân tích:

我 = tôi
订到 = đặt được
酒店 = khách sạn
喽 = biểu thị vui mừng
177

今天早点睡喽。
Jīntiān zǎodiǎn shuì lou.
Hôm nay ngủ sớm nhé.

Phân tích:

今天 = hôm nay
早点 = sớm một chút
睡 = ngủ
喽 = lời khuyên nhẹ nhàng
178

新的电影上映喽!
Xīn de diànyǐng shàngyìng lou!
Phim mới công chiếu rồi!

Phân tích:

新的电影 = phim mới
上映 = công chiếu
喽 = thông báo hào hứng
179

你终于来了喽。
Nǐ zhōngyú lái le lou.
Cuối cùng bạn cũng tới rồi.

Phân tích:

你 = bạn
终于 = cuối cùng
来了 = đã đến
喽 = tăng sắc thái khẩu ngữ cảm xúc
180

快没票喽。
Kuài méi piào lou.
Sắp hết vé rồi đó.

Phân tích:

快 = sắp
没票 = hết vé
喽 = cảnh báo nhẹ
181

大家开会喽。
Dàjiā kāihuì lou.
Mọi người họp nào.

Phân tích:

大家 = mọi người
开会 = họp
喽 = lời kêu gọi tự nhiên
182

我找到工作喽!
Wǒ zhǎodào gōngzuò lou!
Tôi tìm được việc rồi!

Phân tích:

我 = tôi
找到 = tìm được
工作 = công việc
喽 = biểu thị vui sướng
183

手机修好了喽。
Shǒujī xiū hǎo le lou.
Điện thoại sửa xong rồi.

Phân tích:

手机 = điện thoại
修好了 = sửa xong rồi
喽 = xác nhận hoàn thành với sắc thái thân mật
184

大家小心喽!
Dàjiā xiǎoxīn lou!
Mọi người cẩn thận nhé!

Phân tích:

大家 = mọi người
小心 = cẩn thận
喽 = lời nhắc thân thiện
185

我要去机场喽。
Wǒ yào qù jīchǎng lou.
Tôi đi sân bay đây nhé.

Phân tích:

我要 = tôi chuẩn bị
去机场 = đi sân bay
喽 = thông báo tự nhiên
186

红包抢完喽!
Hóngbāo qiǎng wán lou!
Lì xì bị giành hết rồi!

Phân tích:

红包 = lì xì
抢完 = giành hết
喽 = biểu thị kết quả vừa xảy ra
187

我们进去看看喽。
Wǒmen jìnqù kànkan lou.
Chúng ta vào xem thử nhé.

Phân tích:

我们 = chúng ta
进去 = đi vào
看看 = xem thử
喽 = sắc thái đề nghị nhẹ nhàng
188

时间越来越晚喽。
Shíjiān yuèláiyuè wǎn lou.
Thời gian càng lúc càng muộn rồi.

Phân tích:

时间 = thời gian
越来越晚 = càng lúc càng muộn
喽 = nhấn mạnh sự thay đổi trạng thái
189

新的菜单来了喽!
Xīn de càidān lái le lou!
Thực đơn mới tới rồi!

Phân tích:

新的菜单 = thực đơn mới
来了 = đã tới
喽 = thông báo sinh động
190

该回宿舍喽。
Gāi huí sùshè lou.
Đến lúc về ký túc xá rồi.

Phân tích:

该 = nên / đến lúc
回宿舍 = về ký túc xá
喽 = nhắc nhở nhẹ
191

我准备洗澡喽。
Wǒ zhǔnbèi xǐzǎo lou.
Tôi chuẩn bị đi tắm đây.

Phân tích:

我 = tôi
准备 = chuẩn bị
洗澡 = tắm
喽 = thông báo tự nhiên
192

你的饮料来了喽。
Nǐ de yǐnliào lái le lou.
Nước uống của bạn tới rồi.

Phân tích:

你的饮料 = đồ uống của bạn
来了 = đã tới
喽 = lời thông báo thân thiện
193

外面刮风喽。
Wàimiàn guāfēng lou.
Ngoài trời nổi gió rồi.

Phân tích:

外面 = bên ngoài
刮风 = nổi gió
喽 = nhấn mạnh hiện tượng mới
194

大家坐下喽。
Dàjiā zuòxià lou.
Mọi người ngồi xuống nào.

Phân tích:

大家 = mọi người
坐下 = ngồi xuống
喽 = làm mềm yêu cầu
195

我要开始工作喽。
Wǒ yào kāishǐ gōngzuò lou.
Tôi bắt đầu làm việc đây.

Phân tích:

我要 = tôi chuẩn bị
开始工作 = bắt đầu làm việc
喽 = thông báo hành động sắp diễn ra
196

快到春节喽!
Kuài dào Chūnjié lou!
Sắp đến Tết Nguyên Đán rồi!

Phân tích:

快到 = sắp tới
春节 = Tết Nguyên Đán
喽 = biểu thị mong chờ vui vẻ
197

雨越下越大喽。
Yǔ yuè xià yuè dà lou.
Mưa càng lúc càng to rồi.

Phân tích:

雨 = mưa
越下越大 = càng mưa càng lớn
喽 = nhấn mạnh diễn biến thay đổi
198

我们到饭店喽。
Wǒmen dào fàndiàn lou.
Chúng tôi tới nhà hàng rồi.

Phân tích:

我们 = chúng tôi
到 = đến
饭店 = nhà hàng
喽 = thông báo trạng thái hoàn thành
199

终于放学喽!
Zhōngyú fàngxué lou!
Cuối cùng cũng tan học rồi!

Phân tích:

终于 = cuối cùng
放学 = tan học
喽 = biểu thị cảm giác vui sướng, nhẹ nhõm
200

大家晚安喽。
Dàjiā wǎn'ān lou.
Mọi người ngủ ngon nhé.

Phân tích:

大家 = mọi người
晚安 = chúc ngủ ngon
喽 = tạo sắc thái thân mật, gần gũi trong lời chào cuối ngày

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 喽 trong tiếng Trung là gì
 
Back
Top