• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Trợ từ ngữ khí 嘛 trong tiếng Trung là gì?

Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 嘛 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Trợ từ ngữ khí 嘛 trong tiếng Trung là gì?

Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ

Danh từ trong tiếng Trung là gì?

Động từ trong tiếng Trung là gì?

Tính từ trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì

Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung

Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?

Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung

Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?

Định ngữ trong tiếng Trung là gì?

Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?

Phó từ trong tiếng Trung là gì?

So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung

Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung

Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 嘛 trong tiếng Trung là gì


Trợ từ ngữ khí “嘛” trong tiếng Trung là gì?

“嘛” là một trợ từ ngữ khí rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong khẩu ngữ. Nó thường xuất hiện ở cuối câu để biểu thị:

điều hiển nhiên
giải thích nguyên nhân
nhấn mạnh thái độ nói
làm dịu ngữ khí
thúc giục nhẹ
biểu thị “đương nhiên mà”
biểu thị sự than phiền hoặc trách nhẹ

Phiên âm:


ma (đa số trường hợp đọc thanh nhẹ)

Trong nhiều trường hợp, “嘛” là biến thể khẩu ngữ của:

吗 ma
呀 ya
吧 ba

hoặc do kết hợp ngữ khí tạo thành.

Ví dụ:

别着急嘛。
Bié zháojí ma.
Đừng vội mà.

Ở đây “嘛” làm ngữ khí mềm hơn, tự nhiên hơn.

I. Bản chất ngữ pháp của “嘛”

“嘛” thuộc loại:

语气助词
yǔqì zhùcí
trợ từ ngữ khí

Đặc điểm:

đứng cuối câu
không mang ý nghĩa từ vựng cụ thể
không làm thay đổi nội dung sự việc
chủ yếu biểu thị thái độ, cảm xúc, lập trường của người nói

Cấu trúc:

Câu + 嘛

Ví dụ:

你知道嘛。
Nǐ zhīdào ma.
Bạn biết mà.

II. Chức năng ngữ pháp của “嘛”
1. Biểu thị điều hiển nhiên, “mà”, “đương nhiên”

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Người nói cho rằng điều mình nói là rất rõ ràng, ai cũng biết, không cần tranh cãi.

Ngữ khí tiếng Việt thường là:


chứ
đương nhiên mà
vốn là thế mà

Ví dụ:

他是老师嘛。
Tā shì lǎoshī ma.
Anh ấy là giáo viên mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
是 = động từ “là”
老师 = tân ngữ/danh từ vị ngữ
嘛 = trợ từ ngữ khí biểu thị điều hiển nhiên

Ý nghĩa:

“Anh ấy là giáo viên mà, nên biết chuyện này là bình thường.”

Ví dụ:

小孩子嘛,都喜欢玩。
Xiǎoháizi ma, dōu xǐhuan wán.
Trẻ con mà, ai cũng thích chơi.

Phân tích:

小孩子 = chủ ngữ
嘛 = nhấn mạnh tính hiển nhiên
都 = đều
喜欢 = thích
玩 = chơi

Ngữ khí:

“Trẻ con thì đương nhiên thích chơi.”

2. Dùng để giải thích nguyên nhân

“嘛” thường mang sắc thái:

“bởi vì… mà”
“do… nên…”

Người nói dùng để giải thích một điều gì đó rất tự nhiên.

Ví dụ:

我不去嘛,我明天要考试。
Wǒ bú qù ma, wǒ míngtiān yào kǎoshì.
Tôi không đi đâu, mai tôi phải thi mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
不去 = vị ngữ
嘛 = giải thích nguyên nhân
我明天要考试 = mệnh đề giải thích

Ngữ khí:

“Không đi được đâu, vì mai phải thi mà.”

Ví dụ:

他很累嘛,让他休息一下吧。
Tā hěn lèi ma, ràng tā xiūxi yíxià ba.
Anh ấy mệt mà, để anh ấy nghỉ chút đi.

Ở đây:

“嘛” giải thích lý do cho đề nghị phía sau.

3. Làm mềm ngữ khí

Nhiều lúc nếu bỏ “嘛”, câu sẽ cứng hoặc lạnh hơn.

Ví dụ:

别生气嘛。
Bié shēngqì ma.
Đừng giận mà.

Phân tích:

别 = đừng
生气 = nổi giận
嘛 = làm mềm câu cầu khiến

Nếu bỏ “嘛”:

别生气。
Đừng giận.

Câu này nghe cứng hơn.

Ví dụ:

再等等嘛。
Zài děngděng ma.
Đợi thêm chút mà.

Ngữ khí giống năn nỉ nhẹ.

4. Biểu thị thúc giục nhẹ hoặc nũng nịu

Rất phổ biến trong khẩu ngữ.

Ví dụ:

陪我去嘛。
Péi wǒ qù ma.
Đi với em mà.

Phân tích:

陪 = đi cùng
我 = tân ngữ
去 = bổ ngữ xu hướng
嘛 = ngữ khí nũng nịu/cầu khẩn nhẹ

Ví dụ:

你说嘛。
Nǐ shuō ma.
Nói đi mà.

5. Biểu thị bất mãn hoặc trách nhẹ

Người nói cho rằng đối phương đáng lẽ phải hiểu.

Ví dụ:

我早就告诉你了嘛。
Wǒ zǎo jiù gàosu nǐ le ma.
Tôi nói với bạn từ lâu rồi mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
早就 = đã từ sớm
告诉 = nói cho biết
你 = tân ngữ
了 = trợ từ hoàn thành/thay đổi trạng thái
嘛 = trách nhẹ, nhấn mạnh

Ví dụ:

你怎么又忘了嘛。
Nǐ zěnme yòu wàng le ma.
Sao bạn lại quên nữa vậy chứ.

III. “嘛” và “吗” khác nhau thế nào?

Đây là lỗi rất nhiều người học nhầm.

1. 吗 dùng để hỏi

Ví dụ:

你去吗?
Nǐ qù ma?
Bạn đi không?

“吗” biến câu thành câu hỏi.

2. 嘛 không dùng để hỏi thật sự

Ví dụ:

你去嘛。
Nǐ qù ma.
Đi đi mà.

Đây không phải câu hỏi.

Nó là:

thúc giục
làm nũng
mềm hóa ngữ khí
IV. “嘛” và “吧” khác nhau thế nào?
1. 吧 = đề nghị/suy đoán

我们走吧。
Wǒmen zǒu ba.
Chúng ta đi nhé.

2. 嘛 = nhấn mạnh điều hiển nhiên hoặc nũng nịu

我们走嘛。
Wǒmen zǒu ma.
Đi đi mà.

Sắc thái cảm xúc mạnh hơn.

V. “嘛” trong khẩu ngữ Bắc Kinh và tiếng Trung đời thường

“嘛” xuất hiện cực nhiều trong:

hội thoại hàng ngày
phim Trung Quốc
giao tiếp thân mật
ngôn ngữ trẻ

Nó làm câu:

tự nhiên hơn
mềm hơn
có cảm xúc hơn

Ví dụ:

没事嘛。
Méishì ma.
Không sao mà.

很简单嘛。
Hěn jiǎndān ma.
Đơn giản mà.

知道了嘛。
Zhīdào le ma.
Biết rồi mà.

VI. Các mô hình câu thường gặp với “嘛”
1. …嘛

表示显然
biểu thị điều hiển nhiên

Ví dụ:

这是常识嘛。
Zhè shì chángshí ma.
Đây là kiến thức thường thức mà.

2. 别……嘛

Khuyên nhủ mềm mại

Ví dụ:

别哭嘛。
Bié kū ma.
Đừng khóc mà.

3. ……了嘛

Nhấn mạnh trạng thái đã xảy ra

Ví dụ:

我已经道歉了嘛。
Wǒ yǐjīng dàoqiàn le ma.
Tôi xin lỗi rồi mà.

4. 因为……嘛

Giải thích nguyên nhân

Ví dụ:

因为太晚了嘛。
Yīnwèi tài wǎn le ma.
Vì trễ quá mà.

VII. Phân tích chuyên sâu sắc thái ngữ dụng của “嘛”

“嘛” không chỉ là trợ từ ngữ pháp đơn thuần.

Nó còn phản ánh:

quan hệ giữa người nói và người nghe
mức độ thân mật
thái độ cảm xúc
sắc thái mềm hóa lời nói

Nếu dùng đúng “嘛”, tiếng Trung sẽ:

tự nhiên hơn
giống người bản xứ hơn
giàu cảm xúc hơn

Nếu lạm dụng:

dễ thành nũng nịu quá mức
đôi khi nghe trẻ con
có lúc gây cảm giác cãi lý
VIII. Ví dụ tổng hợp phân tích chi tiết
Ví dụ 1

这很正常嘛。
Zhè hěn zhèngcháng ma.
Điều này rất bình thường mà.

Phân tích:

这 = chủ ngữ
很 = phó từ mức độ
正常 = tính từ vị ngữ
嘛 = biểu thị điều hiển nhiên
Ví dụ 2

别走嘛,我还没说完。
Bié zǒu ma, wǒ hái méi shuō wán.
Đừng đi mà, tôi vẫn chưa nói xong.

Phân tích:

Mệnh đề 1:

别 = đừng
走 = động từ
嘛 = cầu khẩn mềm mại

Mệnh đề 2:

我 = chủ ngữ
还没 = vẫn chưa
说完 = nói xong
Ví dụ 3

他不是故意的嘛。
Tā bú shì gùyì de ma.
Anh ấy đâu cố ý mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
不是 = phủ định
故意的 = cố ý
嘛 = giải thích/bênh vực
IX. Tổng kết

“嘛” là trợ từ ngữ khí cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung khẩu ngữ.

Các chức năng chính:

Biểu thị điều hiển nhiên
Giải thích nguyên nhân
Làm mềm ngữ khí
Cầu khẩn nhẹ, nũng nịu
Trách nhẹ hoặc than phiền

Đặc điểm quan trọng:

luôn đứng cuối câu
thiên về khẩu ngữ
giàu sắc thái cảm xúc
không dịch cố định sang tiếng Việt
phải hiểu theo ngữ cảnh và ngữ điệu

Trong giao tiếp thực tế, “嘛” giúp lời nói:

tự nhiên
mềm mại
thân mật
giống người bản xứ hơn rất nhiều.

你放心嘛。
Nǐ fàngxīn ma.
Bạn yên tâm mà.

Phân tích ngữ pháp:

你 = chủ ngữ
放心 = động từ ly hợp, nghĩa là “yên tâm”
嘛 = trợ từ ngữ khí, làm mềm lời trấn an

Sắc thái:

Người nói đang an ủi hoặc làm người nghe bớt lo.

2

别担心嘛。
Bié dānxīn ma.
Đừng lo mà.

Phân tích:

别 = phó từ phủ định dùng trong câu cầu khiến
担心 = động từ
嘛 = làm mềm ngữ khí yêu cầu
3

他还是孩子嘛。
Tā háishi háizi ma.
Nó vẫn còn là trẻ con mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
还是 = phó từ “vẫn”
孩子 = danh từ vị ngữ
嘛 = biểu thị điều hiển nhiên
4

慢慢来嘛。
Mànmàn lái ma.
Cứ từ từ mà làm.

Phân tích:

慢慢 = phó từ chỉ trạng thái chậm rãi
来 = động từ bổ trợ mang nghĩa “làm”
嘛 = ngữ khí khuyên nhủ mềm mại
5

我不是故意的嘛。
Wǒ bú shì gùyì de ma.
Tôi đâu cố ý mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
不是 = phủ định của “是”
故意的 = tính từ/danh từ hóa “cố ý”
嘛 = giải thích, biện minh
6

你听我说嘛。
Nǐ tīng wǒ shuō ma.
Nghe tôi nói mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
听 = động từ
我说 = cụm động tân làm tân ngữ
嘛 = cầu khẩn nhẹ
7

今天很冷嘛。
Jīntiān hěn lěng ma.
Hôm nay lạnh mà.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
很 = phó từ mức độ
冷 = tính từ vị ngữ
嘛 = nhấn mạnh điều hiển nhiên
8

再坐一会儿嘛。
Zài zuò yíhuìr ma.
Ngồi thêm một lát mà.

Phân tích:

再 = phó từ “thêm”
坐 = động từ
一会儿 = lượng từ thời gian
嘛 = năn nỉ nhẹ
9

大家都知道嘛。
Dàjiā dōu zhīdào ma.
Mọi người đều biết mà.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ “đều”
知道 = động từ
嘛 = biểu thị sự hiển nhiên
10

他已经很努力了嘛。
Tā yǐjīng hěn nǔlì le ma.
Anh ấy đã rất cố gắng rồi mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
已经 = phó từ “đã”
很 = phó từ mức độ
努力 = tính từ/vị ngữ
了 = trợ từ trạng thái mới
嘛 = biện hộ, giải thích
11

你别骗我嘛。
Nǐ bié piàn wǒ ma.
Đừng lừa tôi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phủ định cầu khiến
骗 = động từ
我 = tân ngữ
嘛 = mềm hóa lời trách
12

我累了嘛。
Wǒ lèi le ma.
Tôi mệt rồi mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
累 = tính từ vị ngữ
了 = thay đổi trạng thái
嘛 = giải thích nguyên nhân
13

你快点嘛。
Nǐ kuài diǎn ma.
Nhanh lên mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快点 = cụm tính từ cầu khiến
嘛 = thúc giục mềm
14

这很容易嘛。
Zhè hěn róngyì ma.
Cái này dễ mà.

Phân tích:

这 = chủ ngữ
很 = phó từ
容易 = tính từ
嘛 = nhấn mạnh tính hiển nhiên
15

我真的不知道嘛。
Wǒ zhēnde bù zhīdào ma.
Tôi thật sự không biết mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
真的 = trạng ngữ
不知道 = động từ phủ định
嘛 = thanh minh
16

别这样嘛。
Bié zhèyàng ma.
Đừng như vậy mà.

Phân tích:

别 = đừng
这样 = đại từ chỉ cách thức
嘛 = khuyên nhủ mềm
17

他明天要上班嘛。
Tā míngtiān yào shàngbān ma.
Ngày mai anh ấy phải đi làm mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
明天 = trạng ngữ thời gian
要 = động từ năng nguyện
上班 = động từ
嘛 = giải thích lý do
18

你陪我一下嘛。
Nǐ péi wǒ yíxià ma.
Ở cùng tôi một chút mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
陪 = động từ
我 = tân ngữ
一下 = bổ ngữ số lượng ngắn
嘛 = năn nỉ nhẹ
19

这是规定嘛。
Zhè shì guīdìng ma.
Đây là quy định mà.

Phân tích:

这 = chủ ngữ
是 = động từ liên hệ
规定 = danh từ
嘛 = nhấn mạnh tính tất nhiên
20

我已经解释过了嘛。
Wǒ yǐjīng jiěshì guò le ma.
Tôi giải thích rồi mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
已经 = phó từ
解释 = động từ
过 = trợ từ kinh nghiệm
了 = trợ từ ngữ khí
嘛 = than phiền nhẹ
21

别哭了嘛。
Bié kū le ma.
Đừng khóc nữa mà.

Phân tích:

别 = đừng
哭 = động từ
了 = biểu thị thay đổi tình huống
嘛 = an ủi mềm mại
22

你最好了嘛。
Nǐ zuì hǎo le ma.
Bạn tốt nhất mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
最好 = tính từ ở cấp độ cao nhất
了 = tăng sắc thái cảm xúc
嘛 = làm nũng/thân mật
23

我也没办法嘛。
Wǒ yě méi bànfǎ ma.
Tôi cũng hết cách mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
也 = cũng
没办法 = cụm động từ phủ định
嘛 = giải thích bất lực
24

本来就是这样嘛。
Běnlái jiù shì zhèyàng ma.
Vốn dĩ là như vậy mà.

Phân tích:

本来 = vốn dĩ
就 = nhấn mạnh
是 = động từ liên hệ
这样 = đại từ chỉ trạng thái
嘛 = khẳng định điều hiển nhiên
25

你别生我的气嘛。
Nǐ bié shēng wǒ de qì ma.
Đừng giận tôi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = đừng
生气 = động từ ly hợp
我的气 = tân ngữ
嘛 = cầu khẩn mềm mại
26

我只是开玩笑嘛。
Wǒ zhǐshì kāi wánxiào ma.
Tôi chỉ đùa thôi mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
只是 = chỉ
开玩笑 = động từ ly hợp
嘛 = thanh minh
27

他不是坏人嘛。
Tā bú shì huàirén ma.
Anh ấy đâu phải người xấu mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
不是 = phủ định
坏人 = danh từ
嘛 = bênh vực
28

再玩五分钟嘛。
Zài wán wǔ fēnzhōng ma.
Chơi thêm năm phút mà.

Phân tích:

再 = thêm
玩 = động từ
五分钟 = lượng từ thời gian
嘛 = năn nỉ
29

你应该相信我嘛。
Nǐ yīnggāi xiāngxìn wǒ ma.
Bạn nên tin tôi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = động từ năng nguyện
相信 = động từ
我 = tân ngữ
嘛 = nhấn mạnh mong muốn
30

事情已经过去了嘛。
Shìqing yǐjīng guòqù le ma.
Chuyện qua rồi mà.

Phân tích:

事情 = chủ ngữ
已经 = đã
过去 = động từ xu hướng
了 = trợ từ hoàn thành trạng thái
嘛 = an ủi
31

我真的很喜欢你嘛。
Wǒ zhēnde hěn xǐhuan nǐ ma.
Tôi thật sự rất thích bạn mà.

32

别说了嘛。
Bié shuō le ma.
Đừng nói nữa mà.

33

他又不是故意的嘛。
Tā yòu bú shì gùyì de ma.
Anh ấy lại đâu cố ý mà.

34

你等等我嘛。
Nǐ děngděng wǒ ma.
Đợi tôi với mà.

35

我已经很小心了嘛。
Wǒ yǐjīng hěn xiǎoxīn le ma.
Tôi đã rất cẩn thận rồi mà.

36

今天周末嘛。
Jīntiān zhōumò ma.
Hôm nay cuối tuần mà.

37

大家都是朋友嘛。
Dàjiā dōu shì péngyou ma.
Mọi người đều là bạn bè mà.

38

你帮帮我嘛。
Nǐ bāngbang wǒ ma.
Giúp tôi với mà.

39

我没骗你嘛。
Wǒ méi piàn nǐ ma.
Tôi đâu lừa bạn mà.

40

别这么认真嘛。
Bié zhème rènzhēn ma.
Đừng nghiêm túc thế mà.

41

他才十岁嘛。
Tā cái shí suì ma.
Nó mới mười tuổi mà.

42

我不是那个意思嘛。
Wǒ bú shì nàge yìsi ma.
Tôi đâu có ý đó mà.

43

你看嘛,我没说错吧。
Nǐ kàn ma, wǒ méi shuō cuò ba.
Bạn xem mà, tôi đâu nói sai đúng không.

44

天气这么好嘛。
Tiānqì zhème hǎo ma.
Thời tiết đẹp thế mà.

45

我刚才没听见嘛。
Wǒ gāngcái méi tīngjiàn ma.
Lúc nãy tôi không nghe thấy mà.

46

你别走那么快嘛。
Nǐ bié zǒu nàme kuài ma.
Đừng đi nhanh thế mà.

47

我已经尽力了嘛。
Wǒ yǐjīng jìnlì le ma.
Tôi đã cố hết sức rồi mà.

48

这不是你的错嘛。
Zhè bú shì nǐ de cuò ma.
Đây đâu phải lỗi của bạn mà.

49

你怎么又迟到了嘛。
Nǐ zěnme yòu chídào le ma.
Sao bạn lại đến muộn nữa vậy chứ.

50

我想跟你一起去嘛。
Wǒ xiǎng gēn nǐ yìqǐ qù ma.
Tôi muốn đi cùng bạn mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
想 = động từ năng nguyện
跟你 = giới ngữ “với bạn”
一起 = trạng ngữ “cùng nhau”
去 = động từ chính
嘛 = biểu thị mong muốn mềm mại, hơi nũng nịu trong khẩu ngữ.

你先吃嘛。
Nǐ xiān chī ma.
Bạn ăn trước mà.

Phân tích ngữ pháp:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ, biểu thị hành động xảy ra trước
吃 = động từ
嘛 = trợ từ ngữ khí làm mềm lời đề nghị

Sắc thái:

Mang cảm giác lịch sự, thúc nhẹ.

52

我真的没生气嘛。
Wǒ zhēnde méi shēngqì ma.
Tôi thật sự không giận mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
真的 = trạng ngữ nhấn mạnh
没 = phó từ phủ định
生气 = động từ ly hợp
嘛 = thanh minh, giải thích
53

你就答应嘛。
Nǐ jiù dāying ma.
Bạn đồng ý đi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
就 = phó từ nhấn mạnh/thúc giục
答应 = động từ
嘛 = cầu khẩn nhẹ
54

他已经知道了嘛。
Tā yǐjīng zhīdào le ma.
Anh ấy biết rồi mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
已经 = phó từ “đã”
知道 = động từ
了 = trợ từ trạng thái mới
嘛 = nhấn mạnh điều hiển nhiên
55

别那么小气嘛。
Bié nàme xiǎoqì ma.
Đừng keo kiệt thế mà.

Phân tích:

别 = đừng
那么 = phó từ mức độ
小气 = tính từ
嘛 = giảm sắc thái khó chịu
56

我只是问问嘛。
Wǒ zhǐshì wènwen ma.
Tôi chỉ hỏi chút thôi mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
只是 = chỉ
问问 = động từ lặp lại, biểu thị hành động nhẹ
嘛 = giải thích nhẹ nhàng
57

大家都累了嘛。
Dàjiā dōu lèi le ma.
Mọi người đều mệt rồi mà.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
都 = đều
累 = tính từ vị ngữ
了 = thay đổi trạng thái
嘛 = giải thích nguyên nhân
58

你别着急嘛。
Nǐ bié zháojí ma.
Bạn đừng vội mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phủ định cầu khiến
着急 = tính từ/động từ tâm lý
嘛 = an ủi, làm mềm
59

我马上就来嘛。
Wǒ mǎshàng jiù lái ma.
Tôi tới ngay mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
马上 = trạng ngữ thời gian “ngay lập tức”
就 = phó từ nhấn mạnh tốc độ
来 = động từ
嘛 = trấn an người nghe
60

你别想太多嘛。
Nǐ bié xiǎng tài duō ma.
Bạn đừng nghĩ nhiều quá mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = đừng
想 = động từ
太多 = bổ ngữ mức độ
嘛 = khuyên nhủ mềm mại
61

我没有别的意思嘛。
Wǒ méiyǒu bié de yìsi ma.
Tôi không có ý gì khác mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
没有 = động từ phủ định “không có”
别的 = định ngữ “khác”
意思 = danh từ
嘛 = giải thích/thanh minh
62

今天不用上课嘛。
Jīntiān búyòng shàngkè ma.
Hôm nay không cần đi học mà.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
不用 = động từ năng nguyện phủ định
上课 = động từ
嘛 = biểu thị lý do hiển nhiên
63

你再试一次嘛。
Nǐ zài shì yí cì ma.
Bạn thử thêm lần nữa mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
再 = lại/thêm
试 = động từ
一次 = lượng từ động tác
嘛 = khuyến khích nhẹ
64

他本来就很忙嘛。
Tā běnlái jiù hěn máng ma.
Vốn dĩ anh ấy rất bận mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
本来 = vốn dĩ
就 = nhấn mạnh
很 = phó từ mức độ
忙 = tính từ
嘛 = biểu thị điều hiển nhiên
65

别告诉别人嘛。
Bié gàosu biérén ma.
Đừng nói cho người khác mà.

Phân tích:

别 = đừng
告诉 = động từ
别人 = tân ngữ
嘛 = cầu xin nhẹ
66

我昨天太累了嘛。
Wǒ zuótiān tài lèi le ma.
Hôm qua tôi mệt quá mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
昨天 = trạng ngữ thời gian
太 = phó từ mức độ cao
累 = tính từ
了 = trợ từ trạng thái
嘛 = giải thích nguyên nhân
67

你应该理解我嘛。
Nǐ yīnggāi lǐjiě wǒ ma.
Bạn nên hiểu tôi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = động từ năng nguyện
理解 = động từ
我 = tân ngữ
嘛 = nhấn mạnh mong muốn
68

这就是事实嘛。
Zhè jiù shì shìshí ma.
Đây chính là sự thật mà.

Phân tích:

这 = chủ ngữ
就是 = nhấn mạnh khẳng định
事实 = danh từ
嘛 = nhấn mạnh tính hiển nhiên
69

你陪陪我嘛。
Nǐ péipei wǒ ma.
Ở cùng tôi chút mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
陪陪 = động từ lặp lại, làm nhẹ ngữ khí
我 = tân ngữ
嘛 = nũng nịu/cầu khẩn
70

别那么紧张嘛。
Bié nàme jǐnzhāng ma.
Đừng căng thẳng thế mà.

Phân tích:

别 = đừng
那么 = mức độ
紧张 = tính từ
嘛 = an ủi
71

我早就说过了嘛。
Wǒ zǎo jiù shuō guò le ma.
Tôi nói từ lâu rồi mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
早就 = từ sớm đã
说 = động từ
过 = trợ từ kinh nghiệm
了 = trợ từ trạng thái
嘛 = trách nhẹ
72

今天人很多嘛。
Jīntiān rén hěn duō ma.
Hôm nay đông người mà.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
人 = chủ ngữ
很多 = vị ngữ tính từ
嘛 = giải thích tình huống
73

你不要骗我嘛。
Nǐ búyào piàn wǒ ma.
Bạn đừng lừa tôi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不要 = phủ định cầu khiến
骗 = động từ
我 = tân ngữ
嘛 = cầu khẩn mềm
74

我刚刚才到嘛。
Wǒ gānggang cái dào ma.
Tôi vừa mới tới mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
刚刚 = vừa mới
才 = nhấn mạnh thời gian muộn
到 = động từ
嘛 = giải thích
75

你让我看看嘛。
Nǐ ràng wǒ kànkan ma.
Cho tôi xem chút mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
让 = động từ sai khiến
我 = tân ngữ
看看 = động từ lặp lại
嘛 = năn nỉ nhẹ
76

他也不容易嘛。
Tā yě bù róngyì ma.
Anh ấy cũng không dễ dàng mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
也 = cũng
不容易 = tính từ phủ định
嘛 = bày tỏ cảm thông
77

你再等等嘛。
Nǐ zài děngděng ma.
Bạn đợi thêm chút mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
再 = thêm
等等 = động từ lặp lại
嘛 = cầu khẩn mềm
78

我已经改了嘛。
Wǒ yǐjīng gǎi le ma.
Tôi sửa rồi mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
已经 = đã
改 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành
嘛 = biện minh
79

这没什么嘛。
Zhè méi shénme ma.
Cái này có gì đâu mà.

Phân tích:

这 = chủ ngữ
没什么 = cụm phủ định “không có gì”
嘛 = làm nhẹ vấn đề
80

你先别走嘛。
Nǐ xiān bié zǒu ma.
Bạn đừng đi vội mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trước
别 = đừng
走 = động từ
嘛 = giữ người nghe lại một cách mềm mại
81

我们都是同学嘛。
Wǒmen dōu shì tóngxué ma.
Chúng ta đều là bạn học mà.

82

我又没怪你嘛。
Wǒ yòu méi guài nǐ ma.
Tôi có trách bạn đâu mà.

83

别那么大声嘛。
Bié nàme dàshēng ma.
Đừng lớn tiếng thế mà.

84

他今天心情不好嘛。
Tā jīntiān xīnqíng bù hǎo ma.
Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt mà.

85

你帮我一下嘛。
Nǐ bāng wǒ yíxià ma.
Giúp tôi chút mà.

86

我真的尽力了嘛。
Wǒ zhēnde jìnlì le ma.
Tôi thật sự cố hết sức rồi mà.

87

这件事很简单嘛。
Zhè jiàn shì hěn jiǎndān ma.
Chuyện này đơn giản mà.

88

你不是答应了吗嘛。
Nǐ bú shì dāying le ma.
Bạn chẳng phải đồng ý rồi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不是 = phủ định phản vấn
答应 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành
嘛 = nhấn mạnh sự thật hiển nhiên
89

我没时间嘛。
Wǒ méi shíjiān ma.
Tôi không có thời gian mà.

90

你就原谅他嘛。
Nǐ jiù yuánliàng tā ma.
Bạn tha thứ cho anh ấy đi mà.

91

他还是学生嘛。
Tā háishi xuésheng ma.
Anh ấy vẫn còn là học sinh mà.

92

别再问了嘛。
Bié zài wèn le ma.
Đừng hỏi nữa mà.

93

我只是提醒你嘛。
Wǒ zhǐshì tíxǐng nǐ ma.
Tôi chỉ nhắc bạn thôi mà.

94

天气太热了嘛。
Tiānqì tài rè le ma.
Thời tiết nóng quá mà.

95

你不要难过嘛。
Nǐ búyào nánguò ma.
Bạn đừng buồn mà.

96

我也很无奈嘛。
Wǒ yě hěn wúnài ma.
Tôi cũng bất lực lắm mà.

97

你相信我一次嘛。
Nǐ xiāngxìn wǒ yí cì ma.
Tin tôi một lần mà.

98

这本来就是你的嘛。
Zhè běnlái jiù shì nǐ de ma.
Cái này vốn là của bạn mà.

99

我真的不是故意的嘛。
Wǒ zhēnde bú shì gùyì de ma.
Tôi thật sự không cố ý mà.

100

你跟我一起去嘛。
Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma.
Bạn đi cùng tôi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
跟我 = cụm giới từ “với tôi”
一起 = trạng ngữ “cùng nhau”
去 = động từ
嘛 = cầu khẩn nhẹ, tăng sắc thái thân mật trong khẩu ngữ.

你坐下嘛。
Nǐ zuòxia ma.
Bạn ngồi xuống mà.

Phân tích ngữ pháp:

你 = chủ ngữ
坐下 = động từ xu hướng, “ngồi xuống”
坐 = động từ chính
下 = bổ ngữ xu hướng
嘛 = trợ từ ngữ khí làm mềm câu cầu khiến

Sắc thái:

Mang cảm giác nhẹ nhàng, lịch sự.

102

我真的不知道这件事嘛。
Wǒ zhēnde bù zhīdào zhè jiàn shì ma.
Tôi thật sự không biết chuyện này mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
真的 = trạng ngữ nhấn mạnh
不知道 = động từ phủ định
这件事 = tân ngữ
嘛 = thanh minh, giải thích
103

你别误会嘛。
Nǐ bié wùhuì ma.
Bạn đừng hiểu lầm mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phủ định cầu khiến
误会 = động từ
嘛 = làm mềm lời yêu cầu
104

今天不用工作嘛。
Jīntiān búyòng gōngzuò ma.
Hôm nay không cần làm việc mà.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
不用 = động từ năng nguyện phủ định
工作 = động từ
嘛 = biểu thị lý do hiển nhiên
105

你再考虑一下嘛。
Nǐ zài kǎolǜ yíxià ma.
Bạn suy nghĩ thêm chút mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
再 = thêm/lại
考虑 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng làm nhẹ hành động
嘛 = cầu khẩn nhẹ
106

他本来就不懂嘛。
Tā běnlái jiù bù dǒng ma.
Vốn dĩ anh ấy không hiểu mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
本来 = vốn dĩ
就 = nhấn mạnh
不懂 = động từ phủ định
嘛 = biểu thị điều hiển nhiên
107

我没带钱嘛。
Wǒ méi dài qián ma.
Tôi không mang tiền mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
没带 = động từ phủ định hoàn thành
钱 = tân ngữ
嘛 = giải thích nguyên nhân
108

你不要生气嘛。
Nǐ búyào shēngqì ma.
Bạn đừng giận mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不要 = đừng
生气 = động từ ly hợp
嘛 = an ủi, làm mềm
109

我们明天再说嘛。
Wǒmen míngtiān zài shuō ma.
Ngày mai hãy nói tiếp mà.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
明天 = trạng ngữ thời gian
再 = lại/sau đó
说 = động từ
嘛 = khuyên nhủ mềm mại
110

这很正常嘛,你别担心。
Zhè hěn zhèngcháng ma, nǐ bié dānxīn.
Điều này rất bình thường mà, bạn đừng lo.

Phân tích:

Mệnh đề 1:

这 = chủ ngữ
很 = phó từ mức độ
正常 = tính từ vị ngữ
嘛 = nhấn mạnh tính hiển nhiên

Mệnh đề 2:

你 = chủ ngữ
别担心 = câu cầu khiến phủ định
111

你等等大家嘛。
Nǐ děngděng dàjiā ma.
Bạn đợi mọi người chút mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
等等 = động từ lặp lại
大家 = tân ngữ
嘛 = cầu khiến mềm mại
112

他只是太忙了嘛。
Tā zhǐshì tài máng le ma.
Anh ấy chỉ là quá bận thôi mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
只是 = chỉ là
太 = quá
忙 = tính từ
了 = trợ từ trạng thái
嘛 = giải thích lý do
113

别开玩笑嘛。
Bié kāi wánxiào ma.
Đừng đùa mà.

Phân tích:

别 = đừng
开玩笑 = động từ ly hợp
嘛 = giảm mức độ nghiêm trọng
114

我已经很努力学习了嘛。
Wǒ yǐjīng hěn nǔlì xuéxí le ma.
Tôi đã học rất chăm rồi mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
已经 = đã
很努力 = trạng ngữ chỉ mức độ
学习 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành/trạng thái
嘛 = biện hộ
115

你跟我说实话嘛。
Nǐ gēn wǒ shuō shíhuà ma.
Bạn nói thật với tôi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
跟我 = cụm giới từ
说 = động từ
实话 = tân ngữ
嘛 = thúc giục nhẹ
116

天气不好嘛,所以没出去。
Tiānqì bù hǎo ma, suǒyǐ méi chūqù.
Thời tiết không tốt mà, nên không ra ngoài.

Phân tích:

Mệnh đề 1:

天气 = chủ ngữ
不好 = vị ngữ tính từ
嘛 = giải thích nguyên nhân

Mệnh đề 2:

所以 = liên từ kết quả
没出去 = động từ phủ định
117

你别笑我嘛。
Nǐ bié xiào wǒ ma.
Bạn đừng cười tôi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = đừng
笑 = động từ
我 = tân ngữ
嘛 = cầu xin nhẹ
118

我也是第一次嘛。
Wǒ yě shì dì yí cì ma.
Tôi cũng là lần đầu mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
也 = cũng
是 = động từ liên hệ
第一次 = danh từ chỉ thứ tự
嘛 = giải thích/bào chữa
119

你快回答嘛。
Nǐ kuài huídá ma.
Bạn mau trả lời mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快 = phó từ thúc giục
回答 = động từ
嘛 = thúc giục mềm
120

他已经道歉了嘛。
Tā yǐjīng dàoqiàn le ma.
Anh ấy xin lỗi rồi mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
已经 = đã
道歉 = động từ ly hợp
了 = trợ từ trạng thái
嘛 = giảm nhẹ trách móc
121

你听我解释嘛。
Nǐ tīng wǒ jiěshì ma.
Bạn nghe tôi giải thích mà.

122

这又不贵嘛。
Zhè yòu bú guì ma.
Cái này lại có đắt đâu mà.

123

我昨天太困了嘛。
Wǒ zuótiān tài kùn le ma.
Hôm qua tôi buồn ngủ quá mà.

124

你先别急嘛。
Nǐ xiān bié jí ma.
Bạn đừng vội trước mà.

125

大家都同意了嘛。
Dàjiā dōu tóngyì le ma.
Mọi người đều đồng ý rồi mà.

126

我真的不是那个意思嘛。
Wǒ zhēnde bú shì nàge yìsi ma.
Tôi thật sự không có ý đó mà.

127

你让我进去嘛。
Nǐ ràng wǒ jìnqù ma.
Cho tôi vào mà.

128

他今天身体不舒服嘛。
Tā jīntiān shēntǐ bù shūfu ma.
Hôm nay anh ấy không khỏe mà.

129

别那么悲观嘛。
Bié nàme bēiguān ma.
Đừng bi quan thế mà.

130

我已经告诉过你了嘛。
Wǒ yǐjīng gàosu guò nǐ le ma.
Tôi nói với bạn rồi mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
已经 = đã
告诉 = động từ
过 = trợ từ kinh nghiệm
你 = tân ngữ gián tiếp
了 = trợ từ trạng thái
嘛 = trách nhẹ
131

你不要这样看我嘛。
Nǐ búyào zhèyàng kàn wǒ ma.
Bạn đừng nhìn tôi như vậy mà.

132

他只是开个玩笑嘛。
Tā zhǐshì kāi ge wánxiào ma.
Anh ấy chỉ đùa chút thôi mà.

133

我还没准备好嘛。
Wǒ hái méi zhǔnbèi hǎo ma.
Tôi vẫn chưa chuẩn bị xong mà.

134

你再给我一次机会嘛。
Nǐ zài gěi wǒ yí cì jīhuì ma.
Cho tôi thêm một cơ hội mà.

135

今天真的太热了嘛。
Jīntiān zhēnde tài rè le ma.
Hôm nay thật sự nóng quá mà.

136

你帮帮他嘛。
Nǐ bāngbang tā ma.
Bạn giúp anh ấy chút mà.

137

我没有怪你的意思嘛。
Wǒ méiyǒu guài nǐ de yìsi ma.
Tôi không có ý trách bạn mà.

138

这本来就很难嘛。
Zhè běnlái jiù hěn nán ma.
Cái này vốn đã rất khó mà.

139

你不要一直玩手机嘛。
Nǐ búyào yìzhí wán shǒujī ma.
Bạn đừng cứ chơi điện thoại mãi mà.

140

我真的很累了嘛。
Wǒ zhēnde hěn lèi le ma.
Tôi thật sự mệt rồi mà.

141

他还小嘛。
Tā hái xiǎo ma.
Nó còn nhỏ mà.

142

你别故意气我嘛。
Nǐ bié gùyì qì wǒ ma.
Bạn đừng cố tình chọc tức tôi mà.

143

我只是想帮你嘛。
Wǒ zhǐshì xiǎng bāng nǐ ma.
Tôi chỉ muốn giúp bạn mà.

144

你今天很漂亮嘛。
Nǐ jīntiān hěn piàoliang ma.
Hôm nay bạn đẹp mà.

145

别老说这个嘛。
Bié lǎo shuō zhège ma.
Đừng cứ nói cái này mãi mà.

146

我没想到会这样嘛。
Wǒ méi xiǎngdào huì zhèyàng ma.
Tôi không ngờ lại như vậy mà.

147

你陪我聊天嘛。
Nǐ péi wǒ liáotiān ma.
Nói chuyện với tôi mà.

148

这不是很明显嘛。
Zhè bú shì hěn míngxiǎn ma.
Điều này chẳng phải rất rõ ràng sao mà.

149

我已经尽量小心了嘛。
Wǒ yǐjīng jìnliàng xiǎoxīn le ma.
Tôi đã cố cẩn thận hết mức rồi mà.

150

你相信我嘛。
Nǐ xiāngxìn wǒ ma.
Bạn tin tôi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
相信 = động từ
我 = tân ngữ
嘛 = nhấn mạnh mong muốn, khiến câu mang sắc thái cầu khẩn nhẹ và thân mật trong khẩu ngữ.

你先回去嘛。
Nǐ xiān huíqù ma.
Bạn về trước mà.

Phân tích ngữ pháp:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ biểu thị thứ tự hành động
回去 = động từ xu hướng
回 = trở về
去 = bổ ngữ xu hướng
嘛 = trợ từ ngữ khí làm mềm lời đề nghị

Sắc thái:

Mang cảm giác nhẹ nhàng, không ép buộc.

152

我真的没有骗你嘛。
Wǒ zhēnde méiyǒu piàn nǐ ma.
Tôi thật sự không lừa bạn mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
真的 = trạng ngữ nhấn mạnh
没有 = phủ định
骗 = động từ
你 = tân ngữ
嘛 = thanh minh
153

别这么说嘛。
Bié zhème shuō ma.
Đừng nói vậy mà.

Phân tích:

别 = đừng
这么 = đại từ chỉ mức độ
说 = động từ
嘛 = làm mềm câu cầu khiến
154

今天下雨嘛。
Jīntiān xiàyǔ ma.
Hôm nay trời mưa mà.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
下雨 = động từ-vị ngữ
嘛 = giải thích nguyên nhân hoặc tình huống hiển nhiên
155

你再想想嘛。
Nǐ zài xiǎngxiang ma.
Bạn nghĩ thêm chút mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
再 = thêm/lại
想想 = động từ lặp lại
嘛 = khuyên nhủ nhẹ
156

他本来就很聪明嘛。
Tā běnlái jiù hěn cōngming ma.
Vốn dĩ anh ấy rất thông minh mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
本来 = vốn dĩ
就 = nhấn mạnh
很 = phó từ mức độ
聪明 = tính từ
嘛 = nhấn mạnh điều hiển nhiên
157

我没看到嘛。
Wǒ méi kàndào ma.
Tôi không nhìn thấy mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
没看到 = động từ kết quả phủ định
看 = nhìn
到 = bổ ngữ kết quả
嘛 = giải thích
158

你不要哭嘛。
Nǐ búyào kū ma.
Bạn đừng khóc mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不要 = đừng
哭 = động từ
嘛 = an ủi mềm mại
159

我们慢慢谈嘛。
Wǒmen mànmàn tán ma.
Chúng ta từ từ nói chuyện mà.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
慢慢 = trạng ngữ chỉ cách thức
谈 = động từ
嘛 = làm dịu ngữ khí
160

这不是你的问题嘛。
Zhè bú shì nǐ de wèntí ma.
Đây đâu phải vấn đề của bạn mà.

Phân tích:

这 = chủ ngữ
不是 = phủ định của “是”
你的问题 = cụm danh từ
嘛 = an ủi/giải thích
161

你等等老师嘛。
Nǐ děngděng lǎoshī ma.
Bạn đợi giáo viên chút mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
等等 = động từ lặp lại
老师 = tân ngữ
嘛 = thúc giục mềm
162

他只是太紧张了嘛。
Tā zhǐshì tài jǐnzhāng le ma.
Anh ấy chỉ quá căng thẳng thôi mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
只是 = chỉ là
太 = quá
紧张 = tính từ
了 = trợ từ trạng thái
嘛 = giải thích nguyên nhân
163

别吵了嘛。
Bié chǎo le ma.
Đừng cãi nữa mà.

Phân tích:

别 = đừng
吵 = động từ
了 = biểu thị thay đổi tình huống
嘛 = khuyên nhủ mềm
164

我已经告诉他了嘛。
Wǒ yǐjīng gàosu tā le ma.
Tôi nói với anh ấy rồi mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
已经 = đã
告诉 = động từ
他 = tân ngữ gián tiếp
了 = trợ từ hoàn thành
嘛 = nhấn mạnh sự thật
165

你跟我一起吃嘛。
Nǐ gēn wǒ yìqǐ chī ma.
Bạn ăn cùng tôi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
跟我 = cụm giới từ
一起 = trạng ngữ
吃 = động từ
嘛 = lời mời thân mật
166

天气太冷了嘛。
Tiānqì tài lěng le ma.
Thời tiết lạnh quá mà.

Phân tích:

天气 = chủ ngữ
太 = phó từ mức độ
冷 = tính từ
了 = trợ từ trạng thái
嘛 = giải thích nguyên nhân
167

你别不理我嘛。
Nǐ bié bù lǐ wǒ ma.
Bạn đừng mặc kệ tôi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = đừng
不理 = động từ phủ định
我 = tân ngữ
嘛 = năn nỉ
168

我也是为你好嘛。
Wǒ yě shì wèi nǐ hǎo ma.
Tôi cũng là vì tốt cho bạn mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
也 = cũng
是 = động từ liên hệ
为你好 = cụm giới từ + tính từ
嘛 = giải thích ý tốt
169

你快过来嘛。
Nǐ kuài guòlái ma.
Bạn mau lại đây mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快 = phó từ thúc giục
过来 = động từ xu hướng
嘛 = thúc giục nhẹ
170

他已经很可怜了嘛。
Tā yǐjīng hěn kělián le ma.
Anh ấy đã rất đáng thương rồi mà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
已经 = đã
很 = rất
可怜 = tính từ
了 = trợ từ trạng thái
嘛 = bày tỏ cảm thông
171

你听听我的意见嘛。
Nǐ tīngting wǒ de yìjiàn ma.
Bạn nghe ý kiến của tôi chút mà.

172

这又没关系嘛。
Zhè yòu méi guānxi ma.
Cái này lại không sao mà.

173

我昨天睡太晚了嘛。
Wǒ zuótiān shuì tài wǎn le ma.
Hôm qua tôi ngủ quá muộn mà.

174

你先冷静嘛。
Nǐ xiān lěngjìng ma.
Bạn bình tĩnh trước mà.

175

大家都明白嘛。
Dàjiā dōu míngbai ma.
Mọi người đều hiểu mà.

176

我真的不是故意骗你的嘛。
Wǒ zhēnde bú shì gùyì piàn nǐ de ma.
Tôi thật sự không cố ý lừa bạn mà.

177

你让我试试嘛。
Nǐ ràng wǒ shìshi ma.
Cho tôi thử chút mà.

178

他今天特别忙嘛。
Tā jīntiān tèbié máng ma.
Hôm nay anh ấy đặc biệt bận mà.

179

别那么固执嘛。
Bié nàme gùzhí ma.
Đừng cố chấp thế mà.

180

我已经很认真了嘛。
Wǒ yǐjīng hěn rènzhēn le ma.
Tôi đã rất nghiêm túc rồi mà.

181

你不要误会我嘛。
Nǐ búyào wùhuì wǒ ma.
Bạn đừng hiểu lầm tôi mà.

182

他只是想帮助你嘛。
Tā zhǐshì xiǎng bāngzhù nǐ ma.
Anh ấy chỉ muốn giúp bạn mà.

183

我还没吃饭嘛。
Wǒ hái méi chīfàn ma.
Tôi vẫn chưa ăn cơm mà.

184

你再等等机会嘛。
Nǐ zài děngděng jīhuì ma.
Bạn chờ thêm cơ hội chút mà.

185

今天真的很忙嘛。
Jīntiān zhēnde hěn máng ma.
Hôm nay thật sự rất bận mà.

186

你帮我拿一下嘛。
Nǐ bāng wǒ ná yíxià ma.
Bạn cầm giúp tôi chút mà.

187

我没有别的办法嘛。
Wǒ méiyǒu bié de bànfǎ ma.
Tôi không còn cách nào khác mà.

188

这本来就是事实嘛。
Zhè běnlái jiù shì shìshí ma.
Đây vốn chính là sự thật mà.

189

你不要一直看电视嘛。
Nǐ búyào yìzhí kàn diànshì ma.
Bạn đừng xem TV mãi mà.

190

我真的撑不住了嘛。
Wǒ zhēnde chēng bú zhù le ma.
Tôi thật sự chịu không nổi nữa mà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
真的 = trạng ngữ nhấn mạnh
撑不住 = động từ kết quả phủ định
撑 = chống đỡ
不住 = bổ ngữ kết quả phủ định
了 = trợ từ trạng thái mới
嘛 = biểu thị sự bất lực, giải thích
191

他还年轻嘛。
Tā hái niánqīng ma.
Anh ấy còn trẻ mà.

192

你别一直问嘛。
Nǐ bié yìzhí wèn ma.
Bạn đừng hỏi mãi mà.

193

我只是想见你嘛。
Wǒ zhǐshì xiǎng jiàn nǐ ma.
Tôi chỉ muốn gặp bạn mà.

194

你今天气色很好嘛。
Nǐ jīntiān qìsè hěn hǎo ma.
Hôm nay sắc mặt bạn tốt mà.

195

别老玩游戏嘛。
Bié lǎo wán yóuxì ma.
Đừng cứ chơi game mãi mà.

196

我没想到你会来嘛。
Wǒ méi xiǎngdào nǐ huì lái ma.
Tôi không ngờ bạn sẽ tới mà.

197

你陪我出去嘛。
Nǐ péi wǒ chūqù ma.
Bạn đi ra ngoài với tôi mà.

198

这不是很简单嘛。
Zhè bú shì hěn jiǎndān ma.
Cái này chẳng phải rất đơn giản sao mà.

199

我已经很努力工作了嘛。
Wǒ yǐjīng hěn nǔlì gōngzuò le ma.
Tôi đã làm việc rất chăm chỉ rồi mà.

200

你理解我嘛。
Nǐ lǐjiě wǒ ma.
Bạn hiểu tôi mà.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
理解 = động từ
我 = tân ngữ
嘛 = trợ từ ngữ khí biểu thị mong muốn được cảm thông, làm cho câu nói mềm mại và giàu cảm xúc hơn.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 嘛 trong tiếng Trung là gì
 
Back
Top