• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Trợ từ ngữ khí 嘞 trong tiếng Trung là gì?

Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 嘞 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Trợ từ ngữ khí 嘞 trong tiếng Trung là gì?

Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ

Danh từ trong tiếng Trung là gì?

Động từ trong tiếng Trung là gì?

Tính từ trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì

Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung

Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?

Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung

Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?

Định ngữ trong tiếng Trung là gì?

Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?

Phó từ trong tiếng Trung là gì?

So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung

Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung

Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 嘞 trong tiếng Trung là gì


Trợ từ ngữ khí 嘞 trong tiếng Trung là gì?

嘞 (le / lei) là một trợ từ ngữ khí khẩu ngữ trong tiếng Trung, thường xuất hiện trong phương ngữ miền Bắc, đặc biệt trong khẩu ngữ đời sống hằng ngày. Nó thường được dùng ở cuối câu để tăng sắc thái biểu cảm, nhấn mạnh trạng thái đang diễn ra, nhắc nhở, giải thích hoặc làm cho câu nói tự nhiên hơn.

Trong tiếng phổ thông hiện đại, 嘞 không phải trợ từ chuẩn mực như 吗、呢、吧、啊, nhưng người bản ngữ dùng rất nhiều trong giao tiếp thực tế.

Âm đọc của 嘞 thay đổi tùy ngữ cảnh:

đọc là “le” khi mang chức năng trợ từ ngữ khí
đôi khi đọc “lei” trong một số phương ngữ

Trong khẩu ngữ phổ thông, đa số đọc nhẹ là “le”.

Nguồn gốc và bản chất của 嘞

嘞 thực chất có liên hệ với các trợ từ như:





Nó là dạng khẩu ngữ hóa, mang sắc thái tự nhiên và cảm xúc hơn.

Ví dụ:

他来了。
→ câu trần thuật bình thường
他来嘞!
→ nghe sống động, gần gũi, giống như “anh ấy tới rồi đó!”

嘞 không thay đổi nội dung logic của câu mà chủ yếu thay đổi:

sắc thái
cảm xúc
độ thân mật
độ nhấn mạnh
hơi thở khẩu ngữ
Những chức năng chính của 嘞
1. Nhấn mạnh trạng thái đang xảy ra hoặc đã xuất hiện

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Người nói dùng 嘞 để:

nhấn mạnh một tình huống hiện tại
báo hiệu sự việc đã xuất hiện
khiến câu tự nhiên, sinh động hơn

Cấu trúc:

Chủ ngữ + động từ/tính từ + 嘞

Ví dụ:

他睡觉嘞。

Pinyin:
Tā shuìjiào le.

Tiếng Việt:
Anh ấy đang ngủ đấy.

Phân tích ngữ pháp:

他 = chủ ngữ
睡觉 = động từ
嘞 = trợ từ ngữ khí cuối câu

Sắc thái:

Nếu bỏ 嘞:
他睡觉。
→ câu thông báo khô, trung tính

Có 嘞:
他睡觉嘞。
→ giống như “đang ngủ đó”, “ngủ rồi nha”

Ví dụ:

我忙着嘞。

Pinyin:
Wǒ mángzhe le.

Tiếng Việt:
Tôi đang bận đây.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
忙着 = trạng thái đang bận
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hiện tại
2. Tăng sắc thái khẩu ngữ tự nhiên

Người miền Bắc Trung Quốc dùng 嘞 rất nhiều để làm lời nói mềm và đời thường hơn.

Ví dụ:

吃饭嘞!

Pinyin:
Chīfàn le!

Tiếng Việt:
Ăn cơm rồi đây!

hoặc:

Ăn cơm đi!

Phân tích:

吃饭 = động từ
嘞 = tạo sắc thái thân mật, khẩu ngữ

Câu này thường dùng khi:

gọi mọi người ăn cơm
thông báo đã ăn
tạo không khí gần gũi

Ví dụ:

下雨嘞!

Pinyin:
Xiàyǔ le!

Tiếng Việt:
Mưa rồi kìa!

Phân tích:

下雨 = động từ ly hợp “mưa”
嘞 = báo hiệu trạng thái mới xuất hiện
3. Biểu thị nhắc nhở hoặc cảnh báo nhẹ

Khi nói với người khác, 嘞 giúp câu có cảm giác:

nhắc nhở tự nhiên
không quá cứng
có tính đời sống

Ví dụ:

小心点嘞。

Pinyin:
Xiǎoxīn diǎn le.

Tiếng Việt:
Cẩn thận chút đó.

Phân tích:

小心 = động từ/tính từ “cẩn thận”
点 = bổ ngữ mức độ nhẹ
嘞 = làm câu mềm hơn

Ví dụ:

快点嘞!

Pinyin:
Kuài diǎn le!

Tiếng Việt:
Nhanh lên đó!

Phân tích:

快 = nhanh
点 = bổ ngữ nhẹ
嘞 = tăng sắc thái thúc giục
4. Tăng cảm xúc vui vẻ, sinh động

Ví dụ:

放假嘞!

Pinyin:
Fàngjià le!

Tiếng Việt:
Nghỉ lễ rồi!

Phân tích:

放假 = nghỉ lễ
嘞 = biểu lộ cảm xúc vui vẻ, hào hứng

Ví dụ:

成功嘞!

Pinyin:
Chénggōng le!

Tiếng Việt:
Thành công rồi!

Phân tích:

成功 = động từ/tính từ
嘞 = biểu cảm hưng phấn
5. Dùng trong khẩu ngữ địa phương thay cho 了 hoặc 啦

Ở nhiều vùng phía Bắc:

嘞 ≈ 了
嘞 ≈ 啦

Ví dụ:

我知道嘞。

Pinyin:
Wǒ zhīdào le.

Tiếng Việt:
Tôi biết rồi.

Trong khẩu ngữ địa phương:

nghe tự nhiên hơn
có hơi hướng dân dã
thân mật hơn chuẩn phổ thông
Phân biệt 嘞 với 了

thiên về ngữ pháp
biểu thị hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái

Ví dụ:

他来了。
Anh ấy đến rồi.


thiên về ngữ khí
nhấn mạnh cảm xúc và khẩu ngữ

Ví dụ:

他来嘞!
Anh ấy tới rồi đó!

Nghe sinh động hơn nhiều.

Phân biệt 嘞 với 啦

mềm mại
vui vẻ
phổ biến toàn quốc

Ví dụ:

走啦!
Đi thôi!


khẩu ngữ miền Bắc hơn
dân dã hơn
mạnh sắc thái địa phương hơn

Ví dụ:

走嘞!
Đi đây!

Các mẫu câu thường gặp với 嘞
Động từ + 嘞

他看书嘞。

Tā kànshū le.

Anh ấy đang đọc sách đó.

Tính từ + 嘞

天冷嘞。

Tiān lěng le.

Trời lạnh rồi đó.

Câu mệnh lệnh + 嘞

别说话嘞!

Bié shuōhuà le!

Đừng nói nữa đó!

Câu cảm thán + 嘞

真漂亮嘞!

Zhēn piàoliang le!

Đẹp thật đó!

Sắc thái tình cảm của 嘞

嘞 thường tạo cảm giác:

gần gũi
dân dã
tự nhiên
có hơi hướng địa phương
sống động
nhiều cảm xúc hơn văn viết

Nó xuất hiện rất nhiều trong:

hội thoại đời thường
phim truyền hình Trung Quốc
khẩu ngữ miền Bắc
giao tiếp giữa người thân quen

Ít dùng trong:

văn viết học thuật
văn bản trang trọng
ngôn ngữ hành chính
Ví dụ tổng hợp có phân tích chi tiết
Ví dụ 1

他回家嘞。

Pinyin:
Tā huí jiā le.

Tiếng Việt:
Anh ấy về nhà rồi đó.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
回家 = động từ “về nhà”
嘞 = trợ từ ngữ khí nhấn mạnh trạng thái mới
Ví dụ 2

我写作业嘞。

Pinyin:
Wǒ xiě zuòyè le.

Tiếng Việt:
Tôi đang làm bài tập đây.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
写作业 = động từ kiêm tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh hành động hiện tại
Ví dụ 3

开门嘞!

Pinyin:
Kāimén le!

Tiếng Việt:
Mở cửa đây!

Phân tích:

开门 = động từ mệnh lệnh
嘞 = tạo sắc thái khẩu ngữ sinh động
Ví dụ 4

火车到站嘞。

Pinyin:
Huǒchē dàozhàn le.

Tiếng Việt:
Tàu tới ga rồi.

Phân tích:

火车 = chủ ngữ
到站 = động từ
嘞 = báo hiệu trạng thái đã xảy ra
Ví dụ 5

你干什么嘞?

Pinyin:
Nǐ gàn shénme le?

Tiếng Việt:
Bạn đang làm gì vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
干什么 = cụm nghi vấn
嘞 = làm câu tự nhiên, khẩu ngữ
Tổng kết

嘞 là trợ từ ngữ khí khẩu ngữ mang sắc thái:

nhấn mạnh trạng thái
tăng cảm xúc
tạo sự tự nhiên
làm câu mang hơi thở đời thường

Nó thường xuất hiện ở cuối câu và phổ biến trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc.

So với các trợ từ khác:

mạnh tính khẩu ngữ hơn 了
dân dã hơn 啦
giàu cảm xúc đời thường hơn trợ từ chuẩn phổ thông

Trong giao tiếp thực tế, dùng đúng 嘞 sẽ khiến tiếng Trung nghe:

tự nhiên hơn
giống người bản xứ hơn
có sắc thái sinh động hơn rất nhiều.

他吃饭嘞。
Pinyin: Tā chīfàn le.
Tiếng Việt: Anh ấy ăn cơm rồi đó.

Phân tích ngữ pháp:

他 = chủ ngữ
吃饭 = động từ ly hợp “ăn cơm”
嘞 = trợ từ ngữ khí cuối câu, nhấn mạnh trạng thái hiện tại hoặc vừa xảy ra

Sắc thái:
Nghe rất khẩu ngữ, giống “ăn rồi đó nha”.

我下班嘞。
Pinyin: Wǒ xiàbān le.
Tiếng Việt: Tôi tan làm rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
下班 = động từ “tan làm”
嘞 = biểu thị sự việc vừa hoàn thành, mang sắc thái đời thường
她洗澡嘞。
Pinyin: Tā xǐzǎo le.
Tiếng Việt: Cô ấy đang tắm đó.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
洗澡 = động từ ly hợp “tắm”
嘞 = nhấn mạnh hành động đang diễn ra
外面刮风嘞。
Pinyin: Wàimiàn guāfēng le.
Tiếng Việt: Ngoài trời nổi gió rồi.

Phân tích:

外面 = trạng ngữ nơi chốn
刮风 = động từ “nổi gió”
嘞 = báo hiệu trạng thái mới xuất hiện
你迟到嘞。
Pinyin: Nǐ chídào le.
Tiếng Việt: Bạn trễ rồi đó.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
迟到 = động từ “đi muộn”
嘞 = tăng sắc thái nhắc nhở nhẹ
我困嘞。
Pinyin: Wǒ kùn le.
Tiếng Việt: Tôi buồn ngủ rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
困 = tính từ “buồn ngủ”
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hiện tại
天黑嘞。
Pinyin: Tiān hēi le.
Tiếng Việt: Trời tối rồi.

Phân tích:

天 = chủ ngữ
黑 = tính từ làm vị ngữ
嘞 = biểu thị biến đổi trạng thái
孩子哭嘞。
Pinyin: Háizi kū le.
Tiếng Việt: Đứa bé khóc rồi.

Phân tích:

孩子 = chủ ngữ
哭 = động từ
嘞 = nhấn mạnh tình huống đang xảy ra
咱们走嘞。
Pinyin: Zánmen zǒu le.
Tiếng Việt: Chúng ta đi thôi.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
走 = động từ
嘞 = tạo sắc thái thúc giục tự nhiên
老师来嘞。
Pinyin: Lǎoshī lái le.
Tiếng Việt: Giáo viên tới rồi.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
来 = động từ
嘞 = báo hiệu sự xuất hiện
车开嘞。
Pinyin: Chē kāi le.
Tiếng Việt: Xe chạy rồi.

Phân tích:

车 = chủ ngữ
开 = động từ
嘞 = biểu thị hành động bắt đầu xảy ra
我明白嘞。
Pinyin: Wǒ míngbai le.
Tiếng Việt: Tôi hiểu rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
明白 = động từ/tính từ
嘞 = nhấn mạnh sự lĩnh hội
她生气嘞。
Pinyin: Tā shēngqì le.
Tiếng Việt: Cô ấy giận rồi đó.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
生气 = động từ ly hợp
嘞 = tăng sắc thái cảm xúc
快考试嘞。
Pinyin: Kuài kǎoshì le.
Tiếng Việt: Sắp thi rồi đó.

Phân tích:

快 = phó từ chỉ sắp xảy ra
考试 = động từ
嘞 = nhấn mạnh tính cấp bách
饭做好嘞。
Pinyin: Fàn zuò hǎo le.
Tiếng Việt: Cơm nấu xong rồi.

Phân tích:

饭 = tân ngữ được đưa lên đầu câu
做好 = động từ kết quả
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hoàn thành
我到家嘞。
Pinyin: Wǒ dào jiā le.
Tiếng Việt: Tôi về tới nhà rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
到家 = động từ + bổ ngữ nơi chốn
嘞 = báo hiệu hoàn thành hành động
他跑步嘞。
Pinyin: Tā pǎobù le.
Tiếng Việt: Anh ấy đang chạy bộ đó.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
跑步 = động từ ly hợp
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hiện tại
电影开始嘞。
Pinyin: Diànyǐng kāishǐ le.
Tiếng Việt: Phim bắt đầu rồi.

Phân tích:

电影 = chủ ngữ
开始 = động từ
嘞 = báo hiệu sự kiện diễn ra
门关嘞。
Pinyin: Mén guān le.
Tiếng Việt: Cửa đóng rồi.

Phân tích:

门 = chủ ngữ
关 = động từ/tính từ trạng thái
嘞 = xác nhận trạng thái mới
我累嘞。
Pinyin: Wǒ lèi le.
Tiếng Việt: Tôi mệt rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
累 = tính từ
嘞 = nhấn mạnh cảm giác hiện tại
她回学校嘞。
Pinyin: Tā huí xuéxiào le.
Tiếng Việt: Cô ấy quay lại trường rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
回学校 = động từ + tân ngữ nơi chốn
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
咖啡凉嘞。
Pinyin: Kāfēi liáng le.
Tiếng Việt: Cà phê nguội rồi.

Phân tích:

咖啡 = chủ ngữ
凉 = tính từ
嘞 = nhấn mạnh biến đổi trạng thái
你看错嘞。
Pinyin: Nǐ kàn cuò le.
Tiếng Việt: Bạn nhìn nhầm rồi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
看错 = động từ kết quả
嘞 = nhấn mạnh kết quả sai
我们赢嘞。
Pinyin: Wǒmen yíng le.
Tiếng Việt: Chúng ta thắng rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
赢 = động từ
嘞 = biểu thị cảm xúc vui vẻ
手机没电嘞。
Pinyin: Shǒujī méi diàn le.
Tiếng Việt: Điện thoại hết pin rồi.

Phân tích:

手机 = chủ ngữ
没电 = cụm phủ định trạng thái
嘞 = nhấn mạnh tình huống hiện tại
他喝醉嘞。
Pinyin: Tā hēzuì le.
Tiếng Việt: Anh ấy say rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
喝醉 = động từ kết quả
嘞 = nhấn mạnh kết quả hành động
火车晚点嘞。
Pinyin: Huǒchē wǎndiǎn le.
Tiếng Việt: Tàu trễ giờ rồi.

Phân tích:

火车 = chủ ngữ
晚点 = động từ “trễ giờ”
嘞 = báo hiệu tình huống mới
我找到工作嘞。
Pinyin: Wǒ zhǎodào gōngzuò le.
Tiếng Việt: Tôi tìm được việc rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
找到 = động từ kết quả
工作 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh kết quả đạt được
外边下雪嘞。
Pinyin: Wàibian xiàxuě le.
Tiếng Việt: Ngoài trời có tuyết rồi.

Phân tích:

外边 = trạng ngữ nơi chốn
下雪 = động từ
嘞 = báo hiệu hiện tượng xuất hiện
他不高兴嘞。
Pinyin: Tā bù gāoxìng le.
Tiếng Việt: Anh ấy không vui rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
不高兴 = tính từ phủ định
嘞 = nhấn mạnh cảm xúc hiện tại
我学会嘞。
Pinyin: Wǒ xuéhuì le.
Tiếng Việt: Tôi học được rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
学会 = động từ kết quả
嘞 = nhấn mạnh thành quả
时间不早嘞。
Pinyin: Shíjiān bù zǎo le.
Tiếng Việt: Không còn sớm nữa rồi.

Phân tích:

时间 = chủ ngữ
不早 = tính từ phủ định
嘞 = biểu thị sự thay đổi tình hình
他出去嘞。
Pinyin: Tā chūqù le.
Tiếng Việt: Anh ấy ra ngoài rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
出去 = động từ phương hướng
嘞 = nhấn mạnh hành động hoàn thành
水开嘞。
Pinyin: Shuǐ kāi le.
Tiếng Việt: Nước sôi rồi.

Phân tích:

水 = chủ ngữ
开 = tính từ trạng thái “sôi”
嘞 = nhấn mạnh trạng thái mới
我忘记嘞。
Pinyin: Wǒ wàngjì le.
Tiếng Việt: Tôi quên rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
忘记 = động từ
嘞 = tăng sắc thái khẩu ngữ
他买车嘞。
Pinyin: Tā mǎi chē le.
Tiếng Việt: Anh ấy mua xe rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
买车 = động từ + tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh sự việc vừa xảy ra
你别说话嘞。
Pinyin: Nǐ bié shuōhuà le.
Tiếng Việt: Bạn đừng nói nữa đó.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ phủ định mệnh lệnh
说话 = động từ ly hợp
嘞 = làm câu mềm hơn nhưng vẫn nhắc nhở
我准备好嘞。
Pinyin: Wǒ zhǔnbèi hǎo le.
Tiếng Việt: Tôi chuẩn bị xong rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
准备好 = động từ kết quả
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hoàn tất
她唱歌嘞。
Pinyin: Tā chànggē le.
Tiếng Việt: Cô ấy đang hát đó.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
唱歌 = động từ ly hợp
嘞 = nhấn mạnh hành động đang diễn ra
我们出发嘞。
Pinyin: Wǒmen chūfā le.
Tiếng Việt: Chúng ta xuất phát rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
出发 = động từ
嘞 = biểu thị hành động bắt đầu
客人来嘞。
Pinyin: Kèrén lái le.
Tiếng Việt: Khách tới rồi.

Phân tích:

客人 = chủ ngữ
来 = động từ
嘞 = báo hiệu sự xuất hiện
我感冒嘞。
Pinyin: Wǒ gǎnmào le.
Tiếng Việt: Tôi bị cảm rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
感冒 = động từ/tính từ trạng thái
嘞 = nhấn mạnh tình trạng hiện tại
你慢点走嘞。
Pinyin: Nǐ màn diǎn zǒu le.
Tiếng Việt: Bạn đi chậm chút đó.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
慢点 = bổ ngữ mức độ
走 = động từ
嘞 = tạo sắc thái nhắc nhở nhẹ
作业写完嘞。
Pinyin: Zuòyè xiěwán le.
Tiếng Việt: Bài tập làm xong rồi.

Phân tích:

作业 = tân ngữ được đưa lên đầu
写完 = động từ kết quả
嘞 = nhấn mạnh hoàn thành
我听见嘞。
Pinyin: Wǒ tīngjiàn le.
Tiếng Việt: Tôi nghe thấy rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
听见 = động từ kết quả
嘞 = xác nhận đã tiếp nhận thông tin
天亮嘞。
Pinyin: Tiān liàng le.
Tiếng Việt: Trời sáng rồi.

Phân tích:

天 = chủ ngữ
亮 = tính từ
嘞 = biểu thị biến đổi trạng thái
他回来嘞。
Pinyin: Tā huílái le.
Tiếng Việt: Anh ấy quay về rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
回来 = động từ phương hướng
嘞 = nhấn mạnh hành động đã xảy ra
你赢比赛嘞。
Pinyin: Nǐ yíng bǐsài le.
Tiếng Việt: Bạn thắng trận đấu rồi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
赢 = động từ
比赛 = tân ngữ
嘞 = tăng cảm xúc vui mừng
大家都到齐嘞。
Pinyin: Dàjiā dōu dàoqí le.
Tiếng Việt: Mọi người đến đông đủ rồi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ “đều”
到齐 = động từ kết quả
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hoàn chỉnh
我不怕嘞。
Pinyin: Wǒ bú pà le.
Tiếng Việt: Tôi không sợ nữa rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
不怕 = cụm phủ định
嘞 = biểu thị sự thay đổi tâm lý, trạng thái mới xuất hiện

他醒嘞。
Pinyin: Tā xǐng le.
Tiếng Việt: Anh ấy tỉnh rồi.

Phân tích ngữ pháp:

他 = chủ ngữ
醒 = động từ/tính từ chỉ trạng thái “tỉnh giấc”
嘞 = trợ từ ngữ khí nhấn mạnh trạng thái mới xuất hiện
我饿嘞。
Pinyin: Wǒ è le.
Tiếng Việt: Tôi đói rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
饿 = tính từ
嘞 = nhấn mạnh cảm giác hiện tại
她笑嘞。
Pinyin: Tā xiào le.
Tiếng Việt: Cô ấy cười rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
笑 = động từ
嘞 = làm câu tự nhiên, giàu khẩu ngữ
门开嘞。
Pinyin: Mén kāi le.
Tiếng Việt: Cửa mở rồi.

Phân tích:

门 = chủ ngữ
开 = tính từ trạng thái “mở”
嘞 = biểu thị trạng thái thay đổi
你成功嘞。
Pinyin: Nǐ chénggōng le.
Tiếng Việt: Bạn thành công rồi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
成功 = động từ/tính từ
嘞 = tăng cảm xúc vui mừng
我没事嘞。
Pinyin: Wǒ méi shì le.
Tiếng Việt: Tôi không sao rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
没事 = cụm phủ định trạng thái
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hiện tại
她到北京嘞。
Pinyin: Tā dào Běijīng le.
Tiếng Việt: Cô ấy tới Bắc Kinh rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
到 = động từ
北京 = tân ngữ nơi chốn
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
我找到钥匙嘞。
Pinyin: Wǒ zhǎodào yàoshi le.
Tiếng Việt: Tôi tìm thấy chìa khóa rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
找到 = động từ kết quả
钥匙 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh kết quả đạt được
天热嘞。
Pinyin: Tiān rè le.
Tiếng Việt: Trời nóng rồi.

Phân tích:

天 = chủ ngữ
热 = tính từ
嘞 = nhấn mạnh trạng thái thời tiết
孩子睡着嘞。
Pinyin: Háizi shuìzháo le.
Tiếng Việt: Đứa bé ngủ rồi.

Phân tích:

孩子 = chủ ngữ
睡着 = động từ kết quả
嘞 = biểu thị trạng thái hoàn thành
我听懂嘞。
Pinyin: Wǒ tīngdǒng le.
Tiếng Việt: Tôi nghe hiểu rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
听懂 = động từ kết quả
嘞 = nhấn mạnh sự hiểu được
他回来上班嘞。
Pinyin: Tā huílái shàngbān le.
Tiếng Việt: Anh ấy quay lại làm việc rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
回来 = động từ phương hướng
上班 = động từ
嘞 = biểu thị hành động đã xảy ra
我们出门嘞。
Pinyin: Wǒmen chūmén le.
Tiếng Việt: Chúng tôi ra ngoài rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
出门 = động từ
嘞 = nhấn mạnh hành động bắt đầu
她变漂亮嘞。
Pinyin: Tā biàn piàoliang le.
Tiếng Việt: Cô ấy trở nên đẹp hơn rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
变 = động từ biến hóa
漂亮 = bổ ngữ tính chất
嘞 = biểu thị sự thay đổi trạng thái
饭凉嘞。
Pinyin: Fàn liáng le.
Tiếng Việt: Cơm nguội rồi.

Phân tích:

饭 = chủ ngữ
凉 = tính từ
嘞 = nhấn mạnh trạng thái mới
你说错嘞。
Pinyin: Nǐ shuō cuò le.
Tiếng Việt: Bạn nói sai rồi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
说错 = động từ kết quả
嘞 = nhấn mạnh kết quả sai
我快累死嘞。
Pinyin: Wǒ kuài lèi sǐ le.
Tiếng Việt: Tôi sắp mệt chết rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
快 = phó từ “sắp”
累死 = bổ ngữ kết quả cường điệu
嘞 = tăng sắc thái cảm xúc
外面有人嘞。
Pinyin: Wàimiàn yǒurén le.
Tiếng Việt: Ngoài kia có người rồi.

Phân tích:

外面 = trạng ngữ nơi chốn
有 = động từ tồn tại
人 = tân ngữ
嘞 = báo hiệu tình huống xuất hiện
他进屋嘞。
Pinyin: Tā jìnwū le.
Tiếng Việt: Anh ấy vào phòng rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
进屋 = động từ phương hướng
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
我们快到嘞。
Pinyin: Wǒmen kuài dào le.
Tiếng Việt: Chúng tôi sắp tới rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
快 = phó từ
到 = động từ
嘞 = nhấn mạnh trạng thái sắp xảy ra
她买新手机嘞。
Pinyin: Tā mǎi xīn shǒujī le.
Tiếng Việt: Cô ấy mua điện thoại mới rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
买 = động từ
新手机 = tân ngữ
嘞 = biểu thị sự việc mới xảy ra
我头疼嘞。
Pinyin: Wǒ tóuténg le.
Tiếng Việt: Tôi đau đầu rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
头疼 = tính từ/trạng thái
嘞 = nhấn mạnh cảm giác hiện tại
他学中文嘞。
Pinyin: Tā xué Zhōngwén le.
Tiếng Việt: Anh ấy học tiếng Trung rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
学 = động từ
中文 = tân ngữ
嘞 = tăng sắc thái khẩu ngữ
我不想去嘞。
Pinyin: Wǒ bù xiǎng qù le.
Tiếng Việt: Tôi không muốn đi nữa rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
不想 = cụm phủ định ý muốn
去 = động từ
嘞 = biểu thị thay đổi tâm trạng
雨停嘞。
Pinyin: Yǔ tíng le.
Tiếng Việt: Mưa tạnh rồi.

Phân tích:

雨 = chủ ngữ
停 = động từ
嘞 = nhấn mạnh sự thay đổi trạng thái
她穿新衣服嘞。
Pinyin: Tā chuān xīn yīfu le.
Tiếng Việt: Cô ấy mặc đồ mới rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
穿 = động từ
新衣服 = tân ngữ
嘞 = tăng sắc thái đời thường
我们到机场嘞。
Pinyin: Wǒmen dào jīchǎng le.
Tiếng Việt: Chúng tôi tới sân bay rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
到 = động từ
机场 = tân ngữ nơi chốn
嘞 = biểu thị hoàn thành hành động
他不来了嘞。
Pinyin: Tā bù lái le.
Tiếng Việt: Anh ấy không tới nữa rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
不来 = cụm phủ định
嘞 = biểu thị thay đổi tình huống
我睡不着嘞。
Pinyin: Wǒ shuìbuzháo le.
Tiếng Việt: Tôi không ngủ được rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
睡不着 = động từ khả năng phủ định
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hiện tại
菜做好嘞。
Pinyin: Cài zuò hǎo le.
Tiếng Việt: Món ăn làm xong rồi.

Phân tích:

菜 = chủ ngữ
做好 = động từ kết quả
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hoàn tất
他坐下嘞。
Pinyin: Tā zuòxià le.
Tiếng Việt: Anh ấy ngồi xuống rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
坐下 = động từ phương hướng
嘞 = biểu thị hành động đã xảy ra
我终于明白嘞。
Pinyin: Wǒ zhōngyú míngbai le.
Tiếng Việt: Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
终于 = phó từ
明白 = động từ/tính từ
嘞 = nhấn mạnh kết quả nhận thức
你手机响嘞。
Pinyin: Nǐ shǒujī xiǎng le.
Tiếng Việt: Điện thoại bạn reo rồi.

Phân tích:

你手机 = chủ ngữ
响 = động từ
嘞 = báo hiệu sự việc xuất hiện
我肚子疼嘞。
Pinyin: Wǒ dùzi téng le.
Tiếng Việt: Tôi đau bụng rồi.

Phân tích:

我肚子 = chủ ngữ
疼 = tính từ/trạng thái
嘞 = nhấn mạnh cảm giác hiện tại
他开车走嘞。
Pinyin: Tā kāichē zǒu le.
Tiếng Việt: Anh ấy lái xe đi rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
开车 = động từ ly hợp
走 = động từ bổ sung hướng đi
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
我们赢球嘞。
Pinyin: Wǒmen yíng qiú le.
Tiếng Việt: Chúng tôi thắng trận rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
赢 = động từ
球 = tân ngữ tỉnh lược của 比赛
嘞 = biểu thị vui mừng
她化妆嘞。
Pinyin: Tā huàzhuāng le.
Tiếng Việt: Cô ấy đang trang điểm đó.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
化妆 = động từ ly hợp
嘞 = nhấn mạnh hành động hiện tại
我来晚嘞。
Pinyin: Wǒ lái wǎn le.
Tiếng Việt: Tôi tới muộn rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
来晚 = động từ + bổ ngữ kết quả
嘞 = nhấn mạnh kết quả
他们搬家嘞。
Pinyin: Tāmen bānjiā le.
Tiếng Việt: Họ chuyển nhà rồi.

Phân tích:

他们 = chủ ngữ
搬家 = động từ ly hợp
嘞 = biểu thị sự việc vừa xảy ra
我没时间嘞。
Pinyin: Wǒ méi shíjiān le.
Tiếng Việt: Tôi không có thời gian nữa rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
没时间 = cụm phủ định tồn tại
嘞 = biểu thị trạng thái hiện tại
她跳舞嘞。
Pinyin: Tā tiàowǔ le.
Tiếng Việt: Cô ấy đang nhảy đó.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
跳舞 = động từ ly hợp
嘞 = nhấn mạnh hành động diễn ra
风大嘞。
Pinyin: Fēng dà le.
Tiếng Việt: Gió mạnh rồi.

Phân tích:

风 = chủ ngữ
大 = tính từ
嘞 = biểu thị trạng thái thay đổi
我写完报告嘞。
Pinyin: Wǒ xiěwán bàogào le.
Tiếng Việt: Tôi viết xong báo cáo rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
写完 = động từ kết quả
报告 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh hoàn thành
他站起来嘞。
Pinyin: Tā zhànqǐlái le.
Tiếng Việt: Anh ấy đứng dậy rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
站起来 = động từ phương hướng
嘞 = biểu thị hành động xảy ra
我看见老师嘞。
Pinyin: Wǒ kànjiàn lǎoshī le.
Tiếng Việt: Tôi thấy giáo viên rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
看见 = động từ kết quả
老师 = tân ngữ
嘞 = xác nhận kết quả nhìn thấy
她不哭嘞。
Pinyin: Tā bù kū le.
Tiếng Việt: Cô ấy không khóc nữa rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
不哭 = phủ định hành động
嘞 = biểu thị thay đổi trạng thái
我们进教室嘞。
Pinyin: Wǒmen jìn jiàoshì le.
Tiếng Việt: Chúng tôi vào lớp rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
进教室 = động từ + nơi chốn
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
他学会开车嘞。
Pinyin: Tā xuéhuì kāichē le.
Tiếng Việt: Anh ấy học lái xe được rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
学会 = động từ kết quả
开车 = tân ngữ động tác
嘞 = nhấn mạnh thành quả
我心情好嘞。
Pinyin: Wǒ xīnqíng hǎo le.
Tiếng Việt: Tâm trạng tôi tốt rồi.

Phân tích:

我心情 = chủ ngữ
好 = tính từ
嘞 = biểu thị thay đổi trạng thái tâm lý
大家开始工作嘞。
Pinyin: Dàjiā kāishǐ gōngzuò le.
Tiếng Việt: Mọi người bắt đầu làm việc rồi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
开始 = động từ
工作 = tân ngữ động tác
嘞 = nhấn mạnh sự việc bắt đầu xảy ra

我起床嘞。
Pinyin: Wǒ qǐchuáng le.
Tiếng Việt: Tôi dậy rồi.

Phân tích ngữ pháp:

我 = chủ ngữ
起床 = động từ ly hợp “thức dậy”
嘞 = trợ từ ngữ khí nhấn mạnh hành động vừa xảy ra
他刷牙嘞。
Pinyin: Tā shuāyá le.
Tiếng Việt: Anh ấy đang đánh răng đó.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
刷牙 = động từ ly hợp
嘞 = nhấn mạnh hành động hiện tại
我喝水嘞。
Pinyin: Wǒ hēshuǐ le.
Tiếng Việt: Tôi đang uống nước đây.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
喝水 = động từ + tân ngữ
嘞 = tạo sắc thái khẩu ngữ tự nhiên
她买菜嘞。
Pinyin: Tā mǎicài le.
Tiếng Việt: Cô ấy đi mua đồ ăn rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
买菜 = động từ ly hợp
嘞 = biểu thị hành động đã bắt đầu/thực hiện
天阴嘞。
Pinyin: Tiān yīn le.
Tiếng Việt: Trời âm u rồi.

Phân tích:

天 = chủ ngữ
阴 = tính từ
嘞 = nhấn mạnh sự thay đổi thời tiết
他回宿舍嘞。
Pinyin: Tā huí sùshè le.
Tiếng Việt: Anh ấy về ký túc xá rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
回宿舍 = động từ + nơi chốn
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
我们排队嘞。
Pinyin: Wǒmen páiduì le.
Tiếng Việt: Chúng tôi xếp hàng rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
排队 = động từ ly hợp
嘞 = nhấn mạnh trạng thái đang diễn ra
她发烧嘞。
Pinyin: Tā fāshāo le.
Tiếng Việt: Cô ấy sốt rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
发烧 = động từ ly hợp
嘞 = nhấn mạnh tình trạng cơ thể
我迟到嘞。
Pinyin: Wǒ chídào le.
Tiếng Việt: Tôi đến muộn rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
迟到 = động từ
嘞 = biểu thị kết quả không mong muốn
他进来嘞。
Pinyin: Tā jìnlái le.
Tiếng Việt: Anh ấy vào đây rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
进来 = động từ phương hướng
嘞 = nhấn mạnh hành động vừa xảy ra
我们吃完饭嘞。
Pinyin: Wǒmen chīwán fàn le.
Tiếng Việt: Chúng tôi ăn cơm xong rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
吃完 = động từ kết quả
饭 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hoàn thành
她哭起来嘞。
Pinyin: Tā kūqǐlái le.
Tiếng Việt: Cô ấy bật khóc rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
哭起来 = động từ xu hướng bắt đầu
嘞 = biểu thị hành động phát sinh
我忘带手机嘞。
Pinyin: Wǒ wàng dài shǒujī le.
Tiếng Việt: Tôi quên mang điện thoại rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
忘 = động từ chính
带手机 = cụm động tân
嘞 = nhấn mạnh sự việc đã xảy ra
雪下大嘞。
Pinyin: Xuě xià dà le.
Tiếng Việt: Tuyết rơi lớn rồi.

Phân tích:

雪 = chủ ngữ
下 = động từ
大 = bổ ngữ mức độ
嘞 = nhấn mạnh tình trạng thay đổi
他学汉语嘞。
Pinyin: Tā xué Hànyǔ le.
Tiếng Việt: Anh ấy học tiếng Hán rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
学 = động từ
汉语 = tân ngữ
嘞 = tăng sắc thái khẩu ngữ
我们准备考试嘞。
Pinyin: Wǒmen zhǔnbèi kǎoshì le.
Tiếng Việt: Chúng tôi chuẩn bị thi rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
准备 = động từ
考试 = tân ngữ động tác
嘞 = biểu thị hành động đang tiến hành
她穿裙子嘞。
Pinyin: Tā chuān qúnzi le.
Tiếng Việt: Cô ấy mặc váy rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
穿 = động từ
裙子 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hiện tại
我头晕嘞。
Pinyin: Wǒ tóuyūn le.
Tiếng Việt: Tôi chóng mặt rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
头晕 = tính từ/trạng thái
嘞 = nhấn mạnh cảm giác cơ thể
他坐公交车嘞。
Pinyin: Tā zuò gōngjiāochē le.
Tiếng Việt: Anh ấy đi xe buýt rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
坐 = động từ
公交车 = tân ngữ
嘞 = biểu thị hành động đang diễn ra
我们到楼下嘞。
Pinyin: Wǒmen dào lóuxià le.
Tiếng Việt: Chúng tôi tới dưới lầu rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
到 = động từ
楼下 = tân ngữ nơi chốn
嘞 = biểu thị hoàn thành hành động
她剪头发嘞。
Pinyin: Tā jiǎn tóufa le.
Tiếng Việt: Cô ấy cắt tóc rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
剪 = động từ
头发 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh sự thay đổi hình thức
我不舒服嘞。
Pinyin: Wǒ bù shūfu le.
Tiếng Việt: Tôi không khỏe rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
不舒服 = tính từ phủ định
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hiện tại
他打电话嘞。
Pinyin: Tā dǎ diànhuà le.
Tiếng Việt: Anh ấy gọi điện rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
打电话 = động từ ly hợp
嘞 = biểu thị hành động xảy ra
我们搬东西嘞。
Pinyin: Wǒmen bān dōngxi le.
Tiếng Việt: Chúng tôi đang chuyển đồ đó.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
搬 = động từ
东西 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh hành động hiện tại
她脸红嘞。
Pinyin: Tā liǎn hóng le.
Tiếng Việt: Mặt cô ấy đỏ rồi.

Phân tích:

她脸 = chủ ngữ
红 = tính từ
嘞 = biểu thị biến đổi trạng thái
我们上车嘞。
Pinyin: Wǒmen shàngchē le.
Tiếng Việt: Chúng tôi lên xe rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
上车 = động từ phương hướng
嘞 = nhấn mạnh hành động hoàn thành
他洗衣服嘞。
Pinyin: Tā xǐ yīfu le.
Tiếng Việt: Anh ấy giặt quần áo rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
洗 = động từ
衣服 = tân ngữ
嘞 = tạo sắc thái khẩu ngữ
我找到你嘞。
Pinyin: Wǒ zhǎodào nǐ le.
Tiếng Việt: Tôi tìm được bạn rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
找到 = động từ kết quả
你 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh kết quả đạt được
她跑出去嘞。
Pinyin: Tā pǎo chūqù le.
Tiếng Việt: Cô ấy chạy ra ngoài rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
跑出去 = động từ phương hướng kép
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
我们回国嘞。
Pinyin: Wǒmen huíguó le.
Tiếng Việt: Chúng tôi về nước rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
回国 = động từ
嘞 = nhấn mạnh sự kiện đã xảy ra
他唱完歌嘞。
Pinyin: Tā chàngwán gē le.
Tiếng Việt: Anh ấy hát xong rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
唱完 = động từ kết quả
歌 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh hoàn thành
我眼睛疼嘞。
Pinyin: Wǒ yǎnjing téng le.
Tiếng Việt: Mắt tôi đau rồi.

Phân tích:

我眼睛 = chủ ngữ
疼 = tính từ/trạng thái
嘞 = nhấn mạnh cảm giác hiện tại
她买水果嘞。
Pinyin: Tā mǎi shuǐguǒ le.
Tiếng Việt: Cô ấy mua trái cây rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
买 = động từ
水果 = tân ngữ
嘞 = biểu thị hành động xảy ra
我们开始上课嘞。
Pinyin: Wǒmen kāishǐ shàngkè le.
Tiếng Việt: Chúng tôi bắt đầu học rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
开始 = động từ
上课 = tân ngữ động tác
嘞 = nhấn mạnh sự việc bắt đầu
他喝咖啡嘞。
Pinyin: Tā hē kāfēi le.
Tiếng Việt: Anh ấy uống cà phê rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
喝 = động từ
咖啡 = tân ngữ
嘞 = tạo sắc thái khẩu ngữ
我们迷路嘞。
Pinyin: Wǒmen mílù le.
Tiếng Việt: Chúng tôi lạc đường rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
迷路 = động từ
嘞 = nhấn mạnh tình huống hiện tại
她睡午觉嘞。
Pinyin: Tā shuì wǔjiào le.
Tiếng Việt: Cô ấy ngủ trưa rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
睡午觉 = động từ ly hợp
嘞 = biểu thị hành động diễn ra
我脚酸嘞。
Pinyin: Wǒ jiǎo suān le.
Tiếng Việt: Chân tôi mỏi rồi.

Phân tích:

我脚 = chủ ngữ
酸 = tính từ
嘞 = nhấn mạnh trạng thái cơ thể
他拿错包嘞。
Pinyin: Tā ná cuò bāo le.
Tiếng Việt: Anh ấy cầm nhầm túi rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
拿错 = động từ kết quả
包 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh kết quả sai
我们下楼嘞。
Pinyin: Wǒmen xiàlóu le.
Tiếng Việt: Chúng tôi xuống lầu rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
下楼 = động từ phương hướng
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
她学会做饭嘞。
Pinyin: Tā xuéhuì zuòfàn le.
Tiếng Việt: Cô ấy học nấu ăn được rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
学会 = động từ kết quả
做饭 = tân ngữ động tác
嘞 = nhấn mạnh thành quả
我们出去玩嘞。
Pinyin: Wǒmen chūqù wán le.
Tiếng Việt: Chúng tôi ra ngoài chơi rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
出去 = động từ phương hướng
玩 = động từ mục đích
嘞 = biểu thị hành động bắt đầu
他打开门嘞。
Pinyin: Tā dǎkāi mén le.
Tiếng Việt: Anh ấy mở cửa rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
打开 = động từ kết quả
门 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh hành động hoàn thành
我感到冷嘞。
Pinyin: Wǒ gǎndào lěng le.
Tiếng Việt: Tôi cảm thấy lạnh rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
感到 = động từ cảm giác
冷 = bổ ngữ tính chất
嘞 = nhấn mạnh cảm giác hiện tại
她收拾房间嘞。
Pinyin: Tā shōushi fángjiān le.
Tiếng Việt: Cô ấy dọn phòng rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
收拾 = động từ
房间 = tân ngữ
嘞 = biểu thị hành động diễn ra
我们到学校门口嘞。
Pinyin: Wǒmen dào xuéxiào ménkǒu le.
Tiếng Việt: Chúng tôi tới cổng trường rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
到 = động từ
学校门口 = tân ngữ nơi chốn
嘞 = nhấn mạnh hoàn thành hành động
他开始工作嘞。
Pinyin: Tā kāishǐ gōngzuò le.
Tiếng Việt: Anh ấy bắt đầu làm việc rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
开始 = động từ
工作 = tân ngữ động tác
嘞 = biểu thị hành động bắt đầu
我想明白嘞。
Pinyin: Wǒ xiǎng míngbai le.
Tiếng Việt: Tôi nghĩ thông rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
想明白 = động từ kết quả
嘞 = nhấn mạnh sự thay đổi nhận thức
她买到票嘞。
Pinyin: Tā mǎidào piào le.
Tiếng Việt: Cô ấy mua được vé rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
买到 = động từ kết quả
票 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh kết quả đạt được
我们回家睡觉嘞。
Pinyin: Wǒmen huíjiā shuìjiào le.
Tiếng Việt: Chúng tôi về nhà ngủ rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
回家 = động từ phương hướng
睡觉 = động từ mục đích
嘞 = biểu thị hành động chuẩn bị diễn ra hoặc đã bắt đầu

他跑回家嘞。
Pinyin: Tā pǎo huí jiā le.
Tiếng Việt: Anh ấy chạy về nhà rồi.

Phân tích ngữ pháp:

他 = chủ ngữ
跑 = động từ chính
回家 = bổ ngữ phương hướng + nơi chốn
嘞 = trợ từ ngữ khí nhấn mạnh hành động đã xảy ra
我手机坏嘞。
Pinyin: Wǒ shǒujī huài le.
Tiếng Việt: Điện thoại tôi hỏng rồi.

Phân tích:

我手机 = chủ ngữ
坏 = tính từ/trạng thái
嘞 = biểu thị trạng thái mới xuất hiện
她戴眼镜嘞。
Pinyin: Tā dài yǎnjìng le.
Tiếng Việt: Cô ấy đeo kính rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
戴 = động từ
眼镜 = tân ngữ
嘞 = tăng sắc thái khẩu ngữ tự nhiên
我们坐下聊天嘞。
Pinyin: Wǒmen zuòxià liáotiān le.
Tiếng Việt: Chúng tôi ngồi xuống trò chuyện rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
坐下 = động từ phương hướng
聊天 = động từ tiếp nối
嘞 = biểu thị hành động bắt đầu diễn ra
外边天晴嘞。
Pinyin: Wàibian tiān qíng le.
Tiếng Việt: Ngoài trời quang rồi.

Phân tích:

外边 = trạng ngữ nơi chốn
天 = chủ ngữ
晴 = tính từ
嘞 = nhấn mạnh thay đổi thời tiết
他写信嘞。
Pinyin: Tā xiě xìn le.
Tiếng Việt: Anh ấy viết thư rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
写 = động từ
信 = tân ngữ
嘞 = biểu thị hành động hiện tại hoặc vừa xảy ra
我肚子饿嘞。
Pinyin: Wǒ dùzi è le.
Tiếng Việt: Bụng tôi đói rồi.

Phân tích:

我肚子 = chủ ngữ
饿 = tính từ
嘞 = nhấn mạnh cảm giác cơ thể
她跑第一名嘞。
Pinyin: Tā pǎo dì-yī míng le.
Tiếng Việt: Cô ấy chạy hạng nhất rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
跑 = động từ
第一名 = bổ ngữ kết quả
嘞 = biểu thị kết quả đạt được
我们关门嘞。
Pinyin: Wǒmen guān mén le.
Tiếng Việt: Chúng tôi đóng cửa rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
关 = động từ
门 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh hành động hoàn thành
他脸白嘞。
Pinyin: Tā liǎn bái le.
Tiếng Việt: Mặt anh ấy tái rồi.

Phân tích:

他脸 = chủ ngữ
白 = tính từ
嘞 = biểu thị thay đổi trạng thái
我学到很多东西嘞。
Pinyin: Wǒ xuédào hěn duō dōngxi le.
Tiếng Việt: Tôi học được rất nhiều thứ rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
学到 = động từ kết quả
很多东西 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh thành quả đạt được
她走进去嘞。
Pinyin: Tā zǒu jìnqù le.
Tiếng Việt: Cô ấy đi vào rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
走进去 = động từ phương hướng kép
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
我们看电影嘞。
Pinyin: Wǒmen kàn diànyǐng le.
Tiếng Việt: Chúng tôi xem phim rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
看 = động từ
电影 = tân ngữ
嘞 = tăng sắc thái khẩu ngữ
他睡醒嘞。
Pinyin: Tā shuìxǐng le.
Tiếng Việt: Anh ấy ngủ dậy rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
睡醒 = động từ kết quả
嘞 = biểu thị trạng thái mới
我们找到地方嘞。
Pinyin: Wǒmen zhǎodào dìfang le.
Tiếng Việt: Chúng tôi tìm được chỗ rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
找到 = động từ kết quả
地方 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh kết quả đạt được
她打开电脑嘞。
Pinyin: Tā dǎkāi diànnǎo le.
Tiếng Việt: Cô ấy mở máy tính rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
打开 = động từ kết quả
电脑 = tân ngữ
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
我头发长嘞。
Pinyin: Wǒ tóufa cháng le.
Tiếng Việt: Tóc tôi dài rồi.

Phân tích:

我头发 = chủ ngữ
长 = tính từ
嘞 = biểu thị sự thay đổi trạng thái
他拿起书嘞。
Pinyin: Tā náqǐ shū le.
Tiếng Việt: Anh ấy cầm sách lên rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
拿起 = động từ phương hướng/kết quả
书 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh hành động xảy ra
我们等车嘞。
Pinyin: Wǒmen děng chē le.
Tiếng Việt: Chúng tôi đang đợi xe đó.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
等 = động từ
车 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh hành động đang diễn ra
她变瘦嘞。
Pinyin: Tā biàn shòu le.
Tiếng Việt: Cô ấy gầy đi rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
变 = động từ biến hóa
瘦 = bổ ngữ tính chất
嘞 = biểu thị thay đổi trạng thái
我们下课嘞。
Pinyin: Wǒmen xiàkè le.
Tiếng Việt: Chúng tôi tan học rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
下课 = động từ
嘞 = nhấn mạnh hành động hoàn thành
他背单词嘞。
Pinyin: Tā bèi dāncí le.
Tiếng Việt: Anh ấy học thuộc từ vựng rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
背 = động từ
单词 = tân ngữ
嘞 = tăng sắc thái khẩu ngữ
我终于回家嘞。
Pinyin: Wǒ zhōngyú huíjiā le.
Tiếng Việt: Cuối cùng tôi cũng về nhà rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
终于 = phó từ
回家 = động từ
嘞 = nhấn mạnh cảm xúc nhẹ nhõm
她站门口嘞。
Pinyin: Tā zhàn ménkǒu le.
Tiếng Việt: Cô ấy đứng ở cửa rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
站 = động từ
门口 = tân ngữ nơi chốn
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hiện tại
我们买完东西嘞。
Pinyin: Wǒmen mǎiwán dōngxi le.
Tiếng Việt: Chúng tôi mua đồ xong rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
买完 = động từ kết quả
东西 = tân ngữ
嘞 = biểu thị hoàn thành
他换衣服嘞。
Pinyin: Tā huàn yīfu le.
Tiếng Việt: Anh ấy thay quần áo rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
换 = động từ
衣服 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh hành động diễn ra
我眼睛红嘞。
Pinyin: Wǒ yǎnjing hóng le.
Tiếng Việt: Mắt tôi đỏ rồi.

Phân tích:

我眼睛 = chủ ngữ
红 = tính từ
嘞 = biểu thị thay đổi trạng thái
她走错路嘞。
Pinyin: Tā zǒu cuò lù le.
Tiếng Việt: Cô ấy đi nhầm đường rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
走错 = động từ kết quả
路 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh kết quả sai
我们进超市嘞。
Pinyin: Wǒmen jìn chāoshì le.
Tiếng Việt: Chúng tôi vào siêu thị rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
进 = động từ
超市 = tân ngữ nơi chốn
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
他喝完酒嘞。
Pinyin: Tā hēwán jiǔ le.
Tiếng Việt: Anh ấy uống rượu xong rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
喝完 = động từ kết quả
酒 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh trạng thái hoàn tất
我们收工嘞。
Pinyin: Wǒmen shōugōng le.
Tiếng Việt: Chúng tôi xong việc rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
收工 = động từ
嘞 = biểu thị kết thúc công việc
她学得很好嘞。
Pinyin: Tā xué de hěn hǎo le.
Tiếng Việt: Cô ấy học rất tốt rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
学 = động từ
得很好 = bổ ngữ mức độ
嘞 = tăng sắc thái đánh giá
我鞋湿嘞。
Pinyin: Wǒ xié shī le.
Tiếng Việt: Giày tôi ướt rồi.

Phân tích:

我鞋 = chủ ngữ
湿 = tính từ
嘞 = biểu thị thay đổi trạng thái
他跑出来嘞。
Pinyin: Tā pǎo chūlái le.
Tiếng Việt: Anh ấy chạy ra đây rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
跑出来 = động từ phương hướng kép
嘞 = nhấn mạnh hành động
我们坐电梯嘞。
Pinyin: Wǒmen zuò diàntī le.
Tiếng Việt: Chúng tôi đi thang máy rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
坐 = động từ
电梯 = tân ngữ
嘞 = tạo sắc thái khẩu ngữ tự nhiên
她开始哭嘞。
Pinyin: Tā kāishǐ kū le.
Tiếng Việt: Cô ấy bắt đầu khóc rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
开始 = động từ
哭 = động từ chính
嘞 = biểu thị hành động bắt đầu
我们学完课文嘞。
Pinyin: Wǒmen xuéwán kèwén le.
Tiếng Việt: Chúng tôi học xong bài khóa rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
学完 = động từ kết quả
课文 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh hoàn thành
他嘴干嘞。
Pinyin: Tā zuǐ gān le.
Tiếng Việt: Miệng anh ấy khô rồi.

Phân tích:

他嘴 = chủ ngữ
干 = tính từ
嘞 = biểu thị trạng thái hiện tại
我找到工作机会嘞。
Pinyin: Wǒ zhǎodào gōngzuò jīhuì le.
Tiếng Việt: Tôi tìm được cơ hội việc làm rồi.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
找到 = động từ kết quả
工作机会 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh kết quả tích cực
她拿手机拍照嘞。
Pinyin: Tā ná shǒujī pāizhào le.
Tiếng Việt: Cô ấy lấy điện thoại chụp hình rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
拿手机 = động tác thứ nhất
拍照 = động tác mục đích
嘞 = biểu thị hành động diễn ra
我们准备回去嘞。
Pinyin: Wǒmen zhǔnbèi huíqù le.
Tiếng Việt: Chúng tôi chuẩn bị quay về rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
准备 = động từ
回去 = động từ phương hướng
嘞 = nhấn mạnh kế hoạch sắp thực hiện
他关电脑嘞。
Pinyin: Tā guān diànnǎo le.
Tiếng Việt: Anh ấy tắt máy tính rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
关 = động từ
电脑 = tân ngữ
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
我心里舒服嘞。
Pinyin: Wǒ xīnli shūfu le.
Tiếng Việt: Trong lòng tôi thấy dễ chịu rồi.

Phân tích:

我心里 = trạng ngữ/chủ thể cảm xúc
舒服 = tính từ
嘞 = biểu thị thay đổi tâm trạng
她学开车嘞。
Pinyin: Tā xué kāichē le.
Tiếng Việt: Cô ấy học lái xe rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
学 = động từ
开车 = tân ngữ động tác
嘞 = nhấn mạnh hành động đang diễn ra
我们坐满一桌嘞。
Pinyin: Wǒmen zuò mǎn yì zhuō le.
Tiếng Việt: Chúng tôi ngồi đầy một bàn rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
坐满 = động từ kết quả
一桌 = bổ ngữ số lượng
嘞 = biểu thị trạng thái hoàn tất
他找到答案嘞。
Pinyin: Tā zhǎodào dá'àn le.
Tiếng Việt: Anh ấy tìm được đáp án rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
找到 = động từ kết quả
答案 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh kết quả đạt được
我们上飞机嘞。
Pinyin: Wǒmen shàng fēijī le.
Tiếng Việt: Chúng tôi lên máy bay rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
上 = động từ
飞机 = tân ngữ
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành
她笑出来嘞。
Pinyin: Tā xiào chūlái le.
Tiếng Việt: Cô ấy bật cười rồi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
笑出来 = động từ kết quả/phương hướng
嘞 = biểu thị phản ứng phát sinh
我们看懂这个句子嘞。
Pinyin: Wǒmen kàndǒng zhège jùzi le.
Tiếng Việt: Chúng tôi hiểu câu này rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
看懂 = động từ kết quả
这个句子 = tân ngữ
嘞 = nhấn mạnh kết quả hiểu được
他回办公室嘞。
Pinyin: Tā huí bàngōngshì le.
Tiếng Việt: Anh ấy quay lại văn phòng rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
回 = động từ
办公室 = tân ngữ nơi chốn
嘞 = biểu thị hành động hoàn thành và tăng sắc thái khẩu ngữ tự nhiên

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 嘞 trong tiếng Trung là gì
 
Back
Top