Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 或者...或者
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 或者...或者
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 2 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cấu trúc 或者……或者…… trong tiếng Trung
1. Khái niệm
Cấu trúc:
或者……或者……
Pinyin:
huòzhě……huòzhě……
Ý nghĩa:
Dùng để biểu thị sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng, tương đương với:
Hoặc... hoặc...
Hoặc là... hoặc là...
Có thể... cũng có thể...
Người nói đưa ra nhiều phương án để lựa chọn, nhưng thông thường chỉ chọn một trong các phương án đó.
Ví dụ đơn giản:
你或者坐公交车,或者坐地铁。
Nǐ huòzhě zuò gōngjiāochē, huòzhě zuò dìtiě.
Bạn hoặc đi xe buýt, hoặc đi tàu điện ngầm.
Trong câu này có hai phương án:
坐公交车 (đi xe buýt)
坐地铁 (đi tàu điện ngầm)
Người nghe chọn một trong hai.
2. Cấu tạo ngữ pháp
Mẫu cơ bản:
主语 + 或者 + A + 或者 + B
Ví dụ:
你或者现在去,或者明天去。
你 = chủ ngữ
或者 = hoặc
现在去 = đi bây giờ
或者 = hoặc
明天去 = đi ngày mai
Nghĩa:
Bạn hoặc đi bây giờ, hoặc đi ngày mai.
Mẫu mở rộng:
主语 + 或者 + A,或者 + B,或者 + C
Ví dụ:
周末我或者看书,或者看电影,或者出去玩。
Zhōumò wǒ huòzhě kànshū, huòzhě kàn diànyǐng, huòzhě chūqù wán.
Cuối tuần tôi hoặc đọc sách, hoặc xem phim, hoặc đi chơi.
3. Chức năng ngữ pháp
Chức năng 1: Biểu thị sự lựa chọn
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Ví dụ:
你或者喝茶,或者喝咖啡。
Nǐ huòzhě hē chá, huòzhě hē kāfēi.
Bạn hoặc uống trà, hoặc uống cà phê.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
或者 = hoặc
喝茶 = uống trà
或者 = hoặc
喝咖啡 = uống cà phê
Hai phương án được đặt ngang hàng.
Chức năng 2: Đưa ra nhiều khả năng
Ví dụ:
他或者已经到了,或者还在路上。
Tā huòzhě yǐjīng dàole, huòzhě hái zài lùshang.
Anh ấy hoặc đã đến rồi, hoặc vẫn đang trên đường.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
已经到了 = đã đến
还在路上 = vẫn trên đường
Người nói không chắc chắn khả năng nào đúng.
Chức năng 3: Đề xuất giải pháp
Ví dụ:
你或者休息一下,或者出去散散步。
Nǐ huòzhě xiūxi yíxià, huòzhě chūqù sànsanbù.
Bạn hoặc nghỉ ngơi một chút, hoặc ra ngoài đi dạo.
Người nói đưa ra hai đề nghị.
4. Vị trí của 或者
或者 thường đứng trước thành phần được lựa chọn.
Ví dụ:
今天晚上或者看电影,或者打游戏。
Jīntiān wǎnshang huòzhě kàn diànyǐng, huòzhě dǎ yóuxì.
Tối nay hoặc xem phim, hoặc chơi game.
5. Phân biệt 或者 với 还是
Đây là điểm rất quan trọng.
还是 dùng trong câu hỏi lựa chọn
Ví dụ:
你喝茶还是喝咖啡?
Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?
Bạn uống trà hay uống cà phê?
Đây là câu hỏi.
Người hỏi muốn người nghe chọn.
或者 dùng trong câu trần thuật
Ví dụ:
你可以喝茶,或者喝咖啡。
Nǐ kěyǐ hē chá, huòzhě hē kāfēi.
Bạn có thể uống trà hoặc uống cà phê.
Đây là câu kể.
Người nói đưa ra lựa chọn.
So sánh:
你喝茶还是喝咖啡?
Bạn uống trà hay cà phê?
你可以喝茶或者喝咖啡。
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.
6. Phân biệt 或者……或者…… với 要么……要么……
或者……或者……
Sắc thái trung tính, thông dụng.
Ví dụ:
你或者今天去,或者明天去。
Nǐ huòzhě jīntiān qù, huòzhě míngtiān qù.
Bạn hoặc đi hôm nay, hoặc đi ngày mai.
要么……要么……
Nhấn mạnh tính lựa chọn hơn.
Ví dụ:
你要么今天去,要么明天去。
Nǐ yàome jīntiān qù, yàome míngtiān qù.
Bạn hoặc đi hôm nay, hoặc đi ngày mai.
Sắc thái thường mạnh hơn, đôi khi hàm ý chỉ được chọn một phương án.
7. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1: Dùng 或者 trong câu hỏi lựa chọn
Sai:
你喝茶或者喝咖啡?
Đúng:
你喝茶还是喝咖啡?
Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?
Lỗi 2: Thiếu vế thứ hai
Sai:
你或者去。
Đúng:
你或者去北京,或者去上海。
Nǐ huòzhě qù Běijīng, huòzhě qù Shànghǎi.
Bạn hoặc đi Bắc Kinh, hoặc đi Thượng Hải.
Lỗi 3: Hai vế không tương ứng
Sai:
他或者老师,或者去学校。
Đúng:
他或者是老师,或者是医生。
Tā huòzhě shì lǎoshī, huòzhě shì yīshēng.
Anh ấy hoặc là giáo viên, hoặc là bác sĩ.
Hai vế phải cùng loại ngữ pháp.
8. 20 câu ví dụ có phân tích chi tiết
Ví dụ 1
你或者坐飞机,或者坐高铁。
Nǐ huòzhě zuò fēijī, huòzhě zuò gāotiě.
Bạn hoặc đi máy bay, hoặc đi tàu cao tốc.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
或者 = hoặc
坐飞机 = đi máy bay
或者 = hoặc
坐高铁 = đi tàu cao tốc
Ví dụ 2
今天晚上我们或者在家吃饭,或者出去吃。
Jīntiān wǎnshang wǒmen huòzhě zài jiā chīfàn, huòzhě chūqù chī.
Tối nay chúng tôi hoặc ăn cơm ở nhà, hoặc ra ngoài ăn.
Phân tích:
今天晚上 = trạng ngữ thời gian
我们 = chủ ngữ
在家吃饭 = ăn cơm ở nhà
出去吃 = ra ngoài ăn
Ví dụ 3
你或者先休息,或者先工作。
Nǐ huòzhě xiān xiūxi, huòzhě xiān gōngzuò.
Bạn hoặc nghỉ ngơi trước, hoặc làm việc trước.
Phân tích:
先休息 = nghỉ trước
先工作 = làm việc trước
Ví dụ 4
他或者已经回家了,或者还在公司。
Tā huòzhě yǐjīng huí jiā le, huòzhě hái zài gōngsī.
Anh ấy hoặc đã về nhà rồi, hoặc vẫn còn ở công ty.
Phân tích:
已经回家了 = đã về nhà
还在公司 = vẫn ở công ty
Ví dụ 5
周末你或者看书,或者运动。
Zhōumò nǐ huòzhě kànshū, huòzhě yùndòng.
Cuối tuần bạn hoặc đọc sách, hoặc tập thể dục.
Phân tích:
周末 = trạng ngữ thời gian
看书 = đọc sách
运动 = vận động
Ví dụ 6
我们或者明天出发,或者后天出发。
Wǒmen huòzhě míngtiān chūfā, huòzhě hòutiān chūfā.
Chúng tôi hoặc khởi hành ngày mai, hoặc khởi hành ngày kia.
Phân tích:
明天出发 = xuất phát ngày mai
后天出发 = xuất phát ngày kia
Ví dụ 7
你或者给我打电话,或者发微信。
Nǐ huòzhě gěi wǒ dǎ diànhuà, huòzhě fā Wēixìn.
Bạn hoặc gọi điện cho tôi, hoặc nhắn WeChat.
Phân tích:
给我 = cho tôi
打电话 = gọi điện
发微信 = gửi tin nhắn WeChat
Ví dụ 8
这个问题或者很简单,或者很复杂。
Zhège wèntí huòzhě hěn jiǎndān, huòzhě hěn fùzá.
Vấn đề này hoặc rất đơn giản, hoặc rất phức tạp.
Phân tích:
这个问题 = chủ ngữ
很简单 = rất đơn giản
很复杂 = rất phức tạp
Ví dụ 9
你或者学习中文,或者学习英语。
Nǐ huòzhě xuéxí Zhōngwén, huòzhě xuéxí Yīngyǔ.
Bạn hoặc học tiếng Trung, hoặc học tiếng Anh.
Phân tích:
学习中文 = học tiếng Trung
学习英语 = học tiếng Anh
Ví dụ 10
我们或者坐车去,或者走路去。
Wǒmen huòzhě zuòchē qù, huòzhě zǒulù qù.
Chúng tôi hoặc đi xe, hoặc đi bộ.
Phân tích:
坐车去 = đi bằng xe
走路去 = đi bộ
Ví dụ 11
你或者买新的,或者修旧的。
Nǐ huòzhě mǎi xīn de, huòzhě xiū jiù de.
Bạn hoặc mua cái mới, hoặc sửa cái cũ.
Phân tích:
买新的 = mua cái mới
修旧的 = sửa cái cũ
Ví dụ 12
他或者是医生,或者是老师。
Tā huòzhě shì yīshēng, huòzhě shì lǎoshī.
Anh ấy hoặc là bác sĩ, hoặc là giáo viên.
Phân tích:
是医生 = là bác sĩ
是老师 = là giáo viên
Ví dụ 13
今天下午或者下雨,或者刮风。
Jīntiān xiàwǔ huòzhě xiàyǔ, huòzhě guāfēng.
Chiều nay hoặc mưa, hoặc có gió mạnh.
Phân tích:
下雨 = mưa
刮风 = có gió
Ví dụ 14
你或者现在决定,或者以后决定。
Nǐ huòzhě xiànzài juédìng, huòzhě yǐhòu juédìng.
Bạn hoặc quyết định bây giờ, hoặc quyết định sau này.
Phân tích:
现在 = bây giờ
以后 = sau này
决定 = quyết định
Ví dụ 15
我们或者坐前面,或者坐后面。
Wǒmen huòzhě zuò qiánmiàn, huòzhě zuò hòumiàn.
Chúng tôi hoặc ngồi phía trước, hoặc ngồi phía sau.
Phân tích:
前面 = phía trước
后面 = phía sau
Ví dụ 16
他或者在图书馆,或者在宿舍。
Tā huòzhě zài túshūguǎn, huòzhě zài sùshè.
Anh ấy hoặc ở thư viện, hoặc ở ký túc xá.
Phân tích:
在图书馆 = ở thư viện
在宿舍 = ở ký túc xá
Ví dụ 17
你或者参加比赛,或者当观众。
Nǐ huòzhě cānjiā bǐsài, huòzhě dāng guānzhòng.
Bạn hoặc tham gia thi đấu, hoặc làm khán giả.
Phân tích:
参加比赛 = tham gia cuộc thi
当观众 = làm khán giả
Ví dụ 18
今晚我们或者看电视剧,或者听音乐。
Jīnwǎn wǒmen huòzhě kàn diànshìjù, huòzhě tīng yīnyuè.
Tối nay chúng tôi hoặc xem phim truyền hình, hoặc nghe nhạc.
Phân tích:
看电视剧 = xem phim truyền hình
听音乐 = nghe nhạc
Ví dụ 19
这个人或者来自北京,或者来自上海。
Zhège rén huòzhě láizì Běijīng, huòzhě láizì Shànghǎi.
Người này hoặc đến từ Bắc Kinh, hoặc đến từ Thượng Hải.
Phân tích:
来自北京 = đến từ Bắc Kinh
来自上海 = đến từ Thượng Hải
Ví dụ 20
你或者自己做,或者请别人帮忙。
Nǐ huòzhě zìjǐ zuò, huòzhě qǐng biérén bāngmáng.
Bạn hoặc tự làm, hoặc nhờ người khác giúp.
Phân tích:
自己做 = tự làm
请别人帮忙 = nhờ người khác giúp
Tóm lại, cấu trúc 或者……或者…… là liên từ lựa chọn dùng để nối hai hoặc nhiều khả năng, phương án hoặc tình huống khác nhau. Hai vế được nối thường phải có chức năng ngữ pháp tương ứng nhau (động từ với động từ, danh từ với danh từ, tính từ với tính từ, mệnh đề với mệnh đề). Cấu trúc này chủ yếu xuất hiện trong câu trần thuật để đưa ra lựa chọn hoặc phỏng đoán, khác với 还是 thường dùng trong câu hỏi lựa chọn.
Ví dụ 21
你或者今天完成作业,或者明天早点来补做。
Nǐ huòzhě jīntiān wánchéng zuòyè, huòzhě míngtiān zǎodiǎn lái bǔzuò.
Bạn hoặc hoàn thành bài tập hôm nay, hoặc ngày mai đến sớm để làm bù.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
或者 = hoặc
今天 = trạng ngữ thời gian
完成 = động từ
作业 = tân ngữ
或者 = hoặc
明天 = trạng ngữ thời gian
早点 = trạng ngữ mức độ/thời gian
来 = động từ
补做 = động từ bổ sung, làm bù
Hai vế đều là cụm động từ biểu thị hành động.
Ví dụ 22
我们或者坐火车去北京,或者坐飞机去北京。
Wǒmen huòzhě zuò huǒchē qù Běijīng, huòzhě zuò fēijī qù Běijīng.
Chúng tôi hoặc đi tàu hỏa đến Bắc Kinh, hoặc đi máy bay đến Bắc Kinh.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
坐火车 = đi tàu hỏa
去北京 = bổ ngữ chỉ phương hướng + địa điểm
坐飞机 = đi máy bay
去北京 = đến Bắc Kinh
Hai vế đối ứng hoàn toàn về mặt cấu trúc.
Ví dụ 23
他或者在办公室工作,或者在家办公。
Tā huòzhě zài bàngōngshì gōngzuò, huòzhě zài jiā bàngōng.
Anh ấy hoặc làm việc tại văn phòng, hoặc làm việc ở nhà.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
在办公室 = cụm giới từ làm trạng ngữ nơi chốn
工作 = động từ
在家 = trạng ngữ nơi chốn
办公 = động từ
Hai lựa chọn về địa điểm làm việc.
Ví dụ 24
你或者自己解决问题,或者向老师请教。
Nǐ huòzhě zìjǐ jiějué wèntí, huòzhě xiàng lǎoshī qǐngjiào.
Bạn hoặc tự giải quyết vấn đề, hoặc hỏi giáo viên.
Phân tích:
自己 = đại từ phản thân, làm trạng ngữ
解决 = động từ
问题 = tân ngữ
向老师 = cụm giới từ
请教 = động từ
Hai hành động xử lý cùng một vấn đề.
Ví dụ 25
周末我们或者去爬山,或者去海边玩。
Zhōumò wǒmen huòzhě qù páshān, huòzhě qù hǎibiān wán.
Cuối tuần chúng tôi hoặc đi leo núi, hoặc đi biển chơi.
Phân tích:
周末 = trạng ngữ thời gian
我们 = chủ ngữ
去 = động từ phương hướng
爬山 = động từ-tân ngữ
海边 = danh từ địa điểm
玩 = động từ
Hai hoạt động giải trí được lựa chọn.
Ví dụ 26
他或者已经知道这件事,或者完全不知道。
Tā huòzhě yǐjīng zhīdào zhè jiàn shì, huòzhě wánquán bù zhīdào.
Anh ấy hoặc đã biết chuyện này rồi, hoặc hoàn toàn không biết.
Phân tích:
已经 = phó từ
知道 = động từ
这件事 = tân ngữ
完全 = phó từ mức độ
不知道 = động từ phủ định
Biểu thị hai khả năng suy đoán.
Ví dụ 27
你或者喝热水,或者喝牛奶。
Nǐ huòzhě hē rèshuǐ, huòzhě hē niúnǎi.
Bạn hoặc uống nước nóng, hoặc uống sữa.
Phân tích:
喝 = động từ
热水 = tân ngữ
牛奶 = tân ngữ
Hai tân ngữ khác nhau nhưng cùng dùng chung động từ.
Ví dụ 28
这个周末或者下雨,或者下雪。
Zhège zhōumò huòzhě xiàyǔ, huòzhě xiàxuě.
Cuối tuần này hoặc có mưa, hoặc có tuyết.
Phân tích:
这个周末 = trạng ngữ thời gian
下雨 = động từ hiện tượng thời tiết
下雪 = động từ hiện tượng thời tiết
Hai khả năng thời tiết.
Ví dụ 29
你或者先看说明书,或者直接问工作人员。
Nǐ huòzhě xiān kàn shuōmíngshū, huòzhě zhíjiē wèn gōngzuòrényuán.
Bạn hoặc đọc sách hướng dẫn trước, hoặc hỏi trực tiếp nhân viên.
Phân tích:
先 = phó từ
看 = động từ
说明书 = tân ngữ
直接 = phó từ
问 = động từ
工作人员 = tân ngữ
Ví dụ 30
他们或者住在学校附近,或者住在市中心。
Tāmen huòzhě zhù zài xuéxiào fùjìn, huòzhě zhù zài shì zhōngxīn.
Họ hoặc sống gần trường học, hoặc sống ở trung tâm thành phố.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
住 = động từ
在学校附近 = bổ ngữ nơi chốn
在市中心 = bổ ngữ nơi chốn
Ví dụ 31
你或者选择中文专业,或者选择英语专业。
Nǐ huòzhě xuǎnzé Zhōngwén zhuānyè, huòzhě xuǎnzé Yīngyǔ zhuānyè.
Bạn hoặc chọn chuyên ngành tiếng Trung, hoặc chọn chuyên ngành tiếng Anh.
Phân tích:
选择 = động từ
中文专业 = tân ngữ
英语专业 = tân ngữ
Hai đối tượng lựa chọn thuộc cùng một phạm trù.
Ví dụ 32
今晚我们或者自己做饭,或者点外卖。
Jīnwǎn wǒmen huòzhě zìjǐ zuòfàn, huòzhě diǎn wàimài.
Tối nay chúng tôi hoặc tự nấu ăn, hoặc gọi đồ ăn giao tận nơi.
Phân tích:
今晚 = trạng ngữ thời gian
自己 = trạng ngữ
做饭 = động từ
点 = động từ
外卖 = tân ngữ
Ví dụ 33
他或者考上研究生,或者出国留学。
Tā huòzhě kǎoshàng yánjiūshēng, huòzhě chūguó liúxué.
Anh ấy hoặc thi đỗ cao học, hoặc đi du học nước ngoài.
Phân tích:
考上 = động từ kết quả
研究生 = tân ngữ
出国 = động từ
留学 = động từ
Ví dụ 34
你或者现在付款,或者收到货以后付款。
Nǐ huòzhě xiànzài fùkuǎn, huòzhě shōudào huò yǐhòu fùkuǎn.
Bạn hoặc thanh toán ngay bây giờ, hoặc thanh toán sau khi nhận hàng.
Phân tích:
现在 = trạng ngữ thời gian
付款 = động từ
收到货以后 = cụm thời gian
付款 = động từ
Ví dụ 35
这个消息或者是真的,或者是假的。
Zhège xiāoxi huòzhě shì zhēn de, huòzhě shì jiǎ de.
Tin tức này hoặc là thật, hoặc là giả.
Phân tích:
这个消息 = chủ ngữ
是 = động từ liên kết
真的 = vị ngữ tính chất
假的 = vị ngữ tính chất
Ví dụ 36
你或者乘电梯上去,或者走楼梯上去。
Nǐ huòzhě chéng diàntī shàngqù, huòzhě zǒu lóutī shàngqù.
Bạn hoặc đi thang máy lên, hoặc đi cầu thang bộ lên.
Phân tích:
乘电梯 = đi bằng thang máy
走楼梯 = đi cầu thang
上去 = bổ ngữ phương hướng
Ví dụ 37
他或者正在开会,或者正在见客户。
Tā huòzhě zhèngzài kāihuì, huòzhě zhèngzài jiàn kèhù.
Anh ấy hoặc đang họp, hoặc đang gặp khách hàng.
Phân tích:
正在 = phó từ chỉ hành động đang diễn ra
开会 = động từ
见客户 = động từ + tân ngữ
Ví dụ 38
明年我或者换工作,或者自己创业。
Míngnián wǒ huòzhě huàn gōngzuò, huòzhě zìjǐ chuàngyè.
Năm sau tôi hoặc đổi việc, hoặc tự khởi nghiệp.
Phân tích:
明年 = trạng ngữ thời gian
换工作 = động từ-tân ngữ
自己 = trạng ngữ
创业 = động từ
Ví dụ 39
这个孩子或者在睡觉,或者在看动画片。
Zhège háizi huòzhě zài shuìjiào, huòzhě zài kàn dònghuàpiàn.
Đứa trẻ này hoặc đang ngủ, hoặc đang xem phim hoạt hình.
Phân tích:
这个孩子 = chủ ngữ
在睡觉 = động từ đang tiếp diễn
在看动画片 = động từ + tân ngữ
Ví dụ 40
你或者把文件发给我,或者亲自送过来。
Nǐ huòzhě bǎ wénjiàn fā gěi wǒ, huòzhě qīnzì sòng guòlái.
Bạn hoặc gửi tài liệu cho tôi, hoặc tự mình mang đến.
Phân tích:
把文件 = kết cấu 把
发给我 = động từ + đối tượng tiếp nhận
亲自 = trạng ngữ
送过来 = động từ + bổ ngữ phương hướng
Ví dụ 41
他们或者接受这个方案,或者提出新的方案。
Tāmen huòzhě jiēshòu zhège fāng'àn, huòzhě tíchū xīn de fāng'àn.
Họ hoặc chấp nhận phương án này, hoặc đưa ra phương án mới.
Phân tích:
接受 = động từ
这个方案 = tân ngữ
提出 = động từ
新的方案 = tân ngữ
Ví dụ 42
你或者参加培训班,或者自学。
Nǐ huòzhě cānjiā péixùnbān, huòzhě zìxué.
Bạn hoặc tham gia lớp đào tạo, hoặc tự học.
Phân tích:
参加 = động từ
培训班 = tân ngữ
自学 = động từ
Ví dụ 43
这道题或者用这种方法做,或者用那种方法做。
Zhè dào tí huòzhě yòng zhè zhǒng fāngfǎ zuò, huòzhě yòng nà zhǒng fāngfǎ zuò.
Bài này hoặc làm bằng cách này, hoặc làm bằng cách kia.
Phân tích:
这道题 = chủ đề câu
用 = giới từ/động từ
这种方法 = tân ngữ
做 = động từ
Ví dụ 44
你或者告诉我真相,或者保持沉默。
Nǐ huòzhě gàosu wǒ zhēnxiàng, huòzhě bǎochí chénmò.
Bạn hoặc nói cho tôi sự thật, hoặc giữ im lặng.
Phân tích:
告诉 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
真相 = tân ngữ trực tiếp
保持 = động từ
沉默 = tân ngữ
Ví dụ 45
会议或者上午举行,或者下午举行。
Huìyì huòzhě shàngwǔ jǔxíng, huòzhě xiàwǔ jǔxíng.
Cuộc họp hoặc được tổ chức vào buổi sáng, hoặc vào buổi chiều.
Phân tích:
会议 = chủ ngữ
上午 = trạng ngữ thời gian
举行 = động từ
下午 = trạng ngữ thời gian
举行 = động từ
Ví dụ 46
这个单词或者作名词用,或者作动词用。
Zhège dāncí huòzhě zuò míngcí yòng, huòzhě zuò dòngcí yòng.
Từ này hoặc dùng như danh từ, hoặc dùng như động từ.
Phân tích:
这个单词 = chủ ngữ
作名词用 = dùng làm danh từ
作动词用 = dùng làm động từ
Ví dụ 47
你或者早点出发,或者选择别的路线。
Nǐ huòzhě zǎodiǎn chūfā, huòzhě xuǎnzé bié de lùxiàn.
Bạn hoặc xuất phát sớm hơn, hoặc chọn tuyến đường khác.
Phân tích:
早点 = trạng ngữ
出发 = động từ
选择 = động từ
别的路线 = tân ngữ
Ví dụ 48
他或者忘记带钥匙了,或者钥匙丢了。
Tā huòzhě wàngjì dài yàoshi le, huòzhě yàoshi diū le.
Anh ấy hoặc quên mang chìa khóa, hoặc chìa khóa bị mất.
Phân tích:
忘记 = động từ
带 = động từ
钥匙 = tân ngữ
了 = trợ từ ngữ khí
钥匙 = chủ ngữ của vế hai
丢了 = động từ + trợ từ hoàn thành
Ví dụ 49
学生们或者在教室学习,或者在图书馆学习。
Xuéshengmen huòzhě zài jiàoshì xuéxí, huòzhě zài túshūguǎn xuéxí.
Các học sinh hoặc học trong lớp, hoặc học ở thư viện.
Phân tích:
学生们 = chủ ngữ
在教室 = trạng ngữ nơi chốn
学习 = động từ
在图书馆 = trạng ngữ nơi chốn
学习 = động từ
Ví dụ 50
你或者坚持到底,或者现在放弃。
Nǐ huòzhě jiānchí dàodǐ, huòzhě xiànzài fàngqì.
Bạn hoặc kiên trì đến cùng, hoặc từ bỏ ngay bây giờ.
Phân tích:
坚持 = động từ
到底 = bổ ngữ kết quả/mức độ
现在 = trạng ngữ thời gian
放弃 = động từ
Đây là kiểu cấu trúc 或者……或者…… rất thường gặp trong giao tiếp thực tế, dùng để đặt hai lựa chọn đối lập rõ ràng trước người nghe. Các thành phần được nối bởi 或者 thường phải tương ứng về mặt ngữ pháp, chẳng hạn: động từ với động từ, cụm động từ với cụm động từ, tính từ với tính từ, hoặc mệnh đề với mệnh đề. Điều này giúp câu cân đối và tự nhiên hơn trong tiếng Trung.
Ví dụ 51
你或者先把这篇课文读三遍,或者先听录音三遍。
Nǐ huòzhě xiān bǎ zhè piān kèwén dú sān biàn, huòzhě xiān tīng lùyīn sān biàn.
Bạn hoặc đọc bài khóa này ba lần trước, hoặc nghe bản ghi âm ba lần trước.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
或者 = liên từ lựa chọn
先 = phó từ, biểu thị hành động thực hiện trước
把 = giới từ trong kết cấu 把
这篇课文 = tân ngữ được xử lý
读 = động từ
三遍 = bổ ngữ số lượng chỉ số lần
或者 = hoặc
先 = phó từ
听 = động từ
录音 = tân ngữ
三遍 = bổ ngữ số lượng
Hai vế đều có cấu trúc tương ứng:
先 + 动词 + 宾语 + 数量补语
Ví dụ 52
他或者已经把报告写完了,或者还没有开始写。
Tā huòzhě yǐjīng bǎ bàogào xiěwán le, huòzhě hái méiyǒu kāishǐ xiě.
Anh ấy hoặc đã viết xong báo cáo rồi, hoặc vẫn chưa bắt đầu viết.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
已经 = phó từ chỉ sự hoàn thành
把报告 = kết cấu 把
写完 = động từ + bổ ngữ kết quả
了 = trợ từ tình thái
还没有 = phó từ phủ định
开始 = động từ
写 = động từ
Đây là hai khả năng suy đoán trái ngược nhau.
Ví dụ 53
我们或者坐在前排,或者坐在后排。
Wǒmen huòzhě zuò zài qiánpái, huòzhě zuò zài hòupái.
Chúng tôi hoặc ngồi hàng đầu, hoặc ngồi hàng cuối.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
坐 = động từ
在前排 = bổ ngữ nơi chốn
在后排 = bổ ngữ nơi chốn
Hai vị trí được lựa chọn.
Ví dụ 54
你或者每天背二十个单词,或者每天读两篇文章。
Nǐ huòzhě měitiān bèi èrshí ge dāncí, huòzhě měitiān dú liǎng piān wénzhāng.
Bạn hoặc mỗi ngày học thuộc 20 từ vựng, hoặc mỗi ngày đọc 2 bài văn.
Phân tích:
每天 = trạng ngữ thời gian
背 = động từ
二十个单词 = tân ngữ
读 = động từ
两篇文章 = tân ngữ
Ví dụ 55
这个周末或者我去找你,或者你来找我。
Zhège zhōumò huòzhě wǒ qù zhǎo nǐ, huòzhě nǐ lái zhǎo wǒ.
Cuối tuần này hoặc tôi đến tìm bạn, hoặc bạn đến tìm tôi.
Phân tích:
Vế 1:
我 = chủ ngữ
去 = động từ phương hướng
找 = động từ chính
你 = tân ngữ
Vế 2:
你 = chủ ngữ
来 = động từ phương hướng
找 = động từ chính
我 = tân ngữ
Ví dụ 56
你或者继续学习,或者出去工作。
Nǐ huòzhě jìxù xuéxí, huòzhě chūqù gōngzuò.
Bạn hoặc tiếp tục học tập, hoặc ra ngoài làm việc.
Phân tích:
继续 = động từ
学习 = tân ngữ động từ hóa
出去 = động từ phương hướng
工作 = động từ
Ví dụ 57
这件事情或者是真的,或者根本不是真的。
Zhè jiàn shìqing huòzhě shì zhēn de, huòzhě gēnběn bú shì zhēn de.
Chuyện này hoặc là thật, hoặc hoàn toàn không phải thật.
Phân tích:
这件事情 = chủ ngữ
是 = động từ liên kết
真的 = vị ngữ tính chất
根本 = phó từ nhấn mạnh
不是真的 = vị ngữ phủ định
Ví dụ 58
你或者自己开车去,或者让我送你去。
Nǐ huòzhě zìjǐ kāichē qù, huòzhě ràng wǒ sòng nǐ qù.
Bạn hoặc tự lái xe đi, hoặc để tôi đưa bạn đi.
Phân tích:
Vế 1:
自己 = trạng ngữ
开车 = động từ
去 = bổ ngữ phương hướng
Vế 2:
让 = động từ sai khiến
我 = đối tượng thực hiện hành động
送 = động từ
你 = tân ngữ
去 = bổ ngữ phương hướng
Ví dụ 59
他或者每天跑步,或者每天游泳。
Tā huòzhě měitiān pǎobù, huòzhě měitiān yóuyǒng.
Anh ấy hoặc chạy bộ mỗi ngày, hoặc bơi lội mỗi ngày.
Phân tích:
每天 = trạng ngữ thời gian
跑步 = động từ
游泳 = động từ
Hai hoạt động thể thao được lựa chọn.
Ví dụ 60
你或者参加汉语考试,或者参加英语考试。
Nǐ huòzhě cānjiā Hànyǔ kǎoshì, huòzhě cānjiā Yīngyǔ kǎoshì.
Bạn hoặc tham gia kỳ thi tiếng Trung, hoặc tham gia kỳ thi tiếng Anh.
Phân tích:
参加 = động từ
汉语考试 = tân ngữ
英语考试 = tân ngữ
Ví dụ 61
他们或者已经出发了,或者正在准备出发。
Tāmen huòzhě yǐjīng chūfā le, huòzhě zhèngzài zhǔnbèi chūfā.
Họ hoặc đã xuất phát rồi, hoặc đang chuẩn bị xuất phát.
Phân tích:
已经 = phó từ
出发了 = động từ hoàn thành
正在 = phó từ tiếp diễn
准备 = động từ
出发 = động từ
Ví dụ 62
你或者把手机关掉,或者把声音调小一点。
Nǐ huòzhě bǎ shǒujī guāndiào, huòzhě bǎ shēngyīn tiáo xiǎo yìdiǎn.
Bạn hoặc tắt điện thoại, hoặc giảm âm lượng xuống một chút.
Phân tích:
Vế 1:
把手机 = kết cấu 把
关掉 = động từ + bổ ngữ kết quả
Vế 2:
把声音 = kết cấu 把
调小 = động từ + bổ ngữ kết quả
一点 = bổ ngữ mức độ
Ví dụ 63
我们或者下午讨论这个问题,或者晚上讨论这个问题。
Wǒmen huòzhě xiàwǔ tǎolùn zhège wèntí, huòzhě wǎnshang tǎolùn zhège wèntí.
Chúng tôi hoặc thảo luận vấn đề này vào buổi chiều, hoặc vào buổi tối.
Phân tích:
下午 = trạng ngữ thời gian
讨论 = động từ
这个问题 = tân ngữ
晚上 = trạng ngữ thời gian
Ví dụ 64
这个学生或者特别聪明,或者特别努力。
Zhège xuésheng huòzhě tèbié cōngming, huòzhě tèbié nǔlì.
Học sinh này hoặc rất thông minh, hoặc rất chăm chỉ.
Phân tích:
这个学生 = chủ ngữ
特别 = phó từ mức độ
聪明 = tính từ
努力 = tính từ
Ví dụ 65
你或者跟我们一起去,或者自己一个人去。
Nǐ huòzhě gēn wǒmen yìqǐ qù, huòzhě zìjǐ yí ge rén qù.
Bạn hoặc đi cùng chúng tôi, hoặc tự đi một mình.
Phân tích:
跟我们一起 = cụm giới từ
去 = động từ
自己一个人 = trạng ngữ
去 = động từ
Ví dụ 66
老师或者在办公室改作业,或者在教室上课。
Lǎoshī huòzhě zài bàngōngshì gǎi zuòyè, huòzhě zài jiàoshì shàngkè.
Giáo viên hoặc đang chấm bài ở văn phòng, hoặc đang dạy học trong lớp.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
在办公室 = trạng ngữ nơi chốn
改作业 = động từ + tân ngữ
在教室 = trạng ngữ nơi chốn
上课 = động từ
Ví dụ 67
你或者多练习口语,或者多练习听力。
Nǐ huòzhě duō liànxí kǒuyǔ, huòzhě duō liànxí tīnglì.
Bạn hoặc luyện nói nhiều hơn, hoặc luyện nghe nhiều hơn.
Phân tích:
多 = phó từ mức độ
练习 = động từ
口语 = tân ngữ
听力 = tân ngữ
Ví dụ 68
他或者因为生病没来,或者因为有事没来。
Tā huòzhě yīnwèi shēngbìng méi lái, huòzhě yīnwèi yǒushì méi lái.
Anh ấy hoặc không đến vì bị bệnh, hoặc không đến vì có việc.
Phân tích:
因为生病 = cụm nguyên nhân
没来 = động từ phủ định
因为有事 = cụm nguyên nhân
没来 = động từ phủ định
Ví dụ 69
这个答案或者完全正确,或者完全错误。
Zhège dá'àn huòzhě wánquán zhèngquè, huòzhě wánquán cuòwù.
Đáp án này hoặc hoàn toàn đúng, hoặc hoàn toàn sai.
Phân tích:
这个答案 = chủ ngữ
完全 = phó từ
正确 = tính từ
错误 = tính từ
Ví dụ 70
你或者先洗澡,或者先吃饭。
Nǐ huòzhě xiān xǐzǎo, huòzhě xiān chīfàn.
Bạn hoặc tắm trước, hoặc ăn cơm trước.
Phân tích:
先 = phó từ
洗澡 = động từ ly hợp
吃饭 = động từ ly hợp
Ví dụ 71
我们或者乘坐地铁,或者乘坐公交车。
Wǒmen huòzhě chéngzuò dìtiě, huòzhě chéngzuò gōngjiāochē.
Chúng tôi hoặc đi tàu điện ngầm, hoặc đi xe buýt.
Phân tích:
乘坐 = động từ
地铁 = tân ngữ
公交车 = tân ngữ
Ví dụ 72
他或者考得很好,或者考得很差。
Tā huòzhě kǎo de hěn hǎo, huòzhě kǎo de hěn chà.
Anh ấy hoặc thi rất tốt, hoặc thi rất kém.
Phân tích:
考 = động từ
得 = trợ từ kết cấu bổ ngữ
很好 = bổ ngữ mức độ
很差 = bổ ngữ mức độ
Đây là cấu trúc:
动词 + 得 + 补语
Ví dụ 73
你或者住酒店,或者住民宿。
Nǐ huòzhě zhù jiǔdiàn, huòzhě zhù mínsù.
Bạn hoặc ở khách sạn, hoặc ở homestay.
Phân tích:
住 = động từ
酒店 = tân ngữ
民宿 = tân ngữ
Ví dụ 74
或者他没听清楚,或者他根本没听见。
Huòzhě tā méi tīng qīngchu, huòzhě tā gēnběn méi tīngjiàn.
Hoặc là anh ấy nghe không rõ, hoặc là hoàn toàn không nghe thấy.
Phân tích:
听清楚 = động từ + bổ ngữ kết quả
根本 = phó từ nhấn mạnh
听见 = động từ + bổ ngữ kết quả
Ví dụ 75
这个房间或者用来开会,或者用来培训。
Zhège fángjiān huòzhě yònglái kāihuì, huòzhě yònglái péixùn.
Căn phòng này hoặc dùng để họp, hoặc dùng để đào tạo.
Phân tích:
这个房间 = chủ ngữ
用来 = động từ biểu thị mục đích
开会 = động từ
培训 = động từ
Ví dụ 76
你或者今天报名,或者下个月报名。
Nǐ huòzhě jīntiān bàomíng, huòzhě xià ge yuè bàomíng.
Bạn hoặc đăng ký hôm nay, hoặc đăng ký vào tháng sau.
Phân tích:
今天 = trạng ngữ thời gian
报名 = động từ
下个月 = trạng ngữ thời gian
报名 = động từ
Ví dụ 77
他们或者支持这个计划,或者反对这个计划。
Tāmen huòzhě zhīchí zhège jìhuà, huòzhě fǎnduì zhège jìhuà.
Họ hoặc ủng hộ kế hoạch này, hoặc phản đối kế hoạch này.
Phân tích:
支持 = động từ
这个计划 = tân ngữ
反对 = động từ
这个计划 = tân ngữ
Ví dụ 78
你或者早点睡觉,或者明天会很累。
Nǐ huòzhě zǎodiǎn shuìjiào, huòzhě míngtiān huì hěn lèi.
Bạn hoặc ngủ sớm, hoặc ngày mai sẽ rất mệt.
Phân tích:
Vế 1:
早点 = trạng ngữ
睡觉 = động từ
Vế 2:
明天 = trạng ngữ thời gian
会 = động từ năng nguyện
很累 = vị ngữ tính từ
Đây là kiểu lựa chọn mang sắc thái khuyên nhủ.
Ví dụ 79
或者你负责采购,或者我负责采购。
Huòzhě nǐ fùzé cǎigòu, huòzhě wǒ fùzé cǎigòu.
Hoặc bạn phụ trách mua sắm, hoặc tôi phụ trách mua sắm.
Phân tích:
你 / 我 = chủ ngữ
负责 = động từ
采购 = tân ngữ
Hai chủ thể khác nhau thực hiện cùng một nhiệm vụ.
Ví dụ 80
这个问题或者马上解决,或者以后会变得更严重。
Zhège wèntí huòzhě mǎshàng jiějué, huòzhě yǐhòu huì biàn de gèng yánzhòng.
Vấn đề này hoặc được giải quyết ngay, hoặc sau này sẽ trở nên nghiêm trọng hơn.
Phân tích:
Vế 1:
马上 = trạng ngữ
解决 = động từ
Vế 2:
以后 = trạng ngữ thời gian
会 = động từ năng nguyện
变得 = động từ liên kết biểu thị sự thay đổi
更严重 = bổ ngữ trạng thái
Đây là dạng 或者……或者…… dùng để đưa ra hai khả năng hoặc hai hướng phát triển khác nhau của cùng một sự việc.
Ví dụ 81
你或者把这些生词抄五遍,或者把课文朗读五遍。
Nǐ huòzhě bǎ zhèxiē shēngcí chāo wǔ biàn, huòzhě bǎ kèwén lǎngdú wǔ biàn.
Bạn hoặc chép những từ mới này năm lần, hoặc đọc to bài khóa năm lần.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
或者 = liên từ lựa chọn
把 = giới từ trong kết cấu 把
这些生词 = tân ngữ
抄 = động từ
五遍 = bổ ngữ số lượng
把课文 = kết cấu 把
朗读 = động từ
五遍 = bổ ngữ số lượng
Hai vế có cấu trúc tương ứng:
把 + 宾语 + 动词 + 数量补语
Ví dụ 82
他或者已经收到邮件了,或者邮件还没到。
Tā huòzhě yǐjīng shōudào yóujiàn le, huòzhě yóujiàn hái méi dào.
Anh ấy hoặc đã nhận được email rồi, hoặc email vẫn chưa tới.
Phân tích:
Vế 1:
他 = chủ ngữ
已经 = phó từ
收到 = động từ + bổ ngữ kết quả
邮件 = tân ngữ
了 = trợ từ
Vế 2:
邮件 = chủ ngữ
还没 = phó từ phủ định
到 = động từ
Ví dụ 83
我们或者明年结婚,或者后年结婚。
Wǒmen huòzhě míngnián jiéhūn, huòzhě hòunián jiéhūn.
Chúng tôi hoặc kết hôn năm sau, hoặc kết hôn năm kế tiếp.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
明年 = trạng ngữ thời gian
结婚 = động từ
后年 = trạng ngữ thời gian
结婚 = động từ
Ví dụ 84
你或者先学习语法,或者先学习词汇。
Nǐ huòzhě xiān xuéxí yǔfǎ, huòzhě xiān xuéxí cíhuì.
Bạn hoặc học ngữ pháp trước, hoặc học từ vựng trước.
Phân tích:
先 = phó từ
学习 = động từ
语法 = tân ngữ
词汇 = tân ngữ
Ví dụ 85
他或者在操场打篮球,或者在体育馆打羽毛球。
Tā huòzhě zài cāochǎng dǎ lánqiú, huòzhě zài tǐyùguǎn dǎ yǔmáoqiú.
Anh ấy hoặc chơi bóng rổ ở sân vận động, hoặc chơi cầu lông trong nhà thi đấu.
Phân tích:
在操场 = trạng ngữ nơi chốn
打篮球 = động từ + tân ngữ
在体育馆 = trạng ngữ nơi chốn
打羽毛球 = động từ + tân ngữ
Ví dụ 86
你或者坐第一班车,或者坐第二班车。
Nǐ huòzhě zuò dì yī bān chē, huòzhě zuò dì èr bān chē.
Bạn hoặc đi chuyến xe thứ nhất, hoặc đi chuyến xe thứ hai.
Phân tích:
坐 = động từ
第一班车 = tân ngữ
第二班车 = tân ngữ
Ví dụ 87
这个孩子或者喜欢画画,或者喜欢弹钢琴。
Zhège háizi huòzhě xǐhuan huàhuà, huòzhě xǐhuan tán gāngqín.
Đứa trẻ này hoặc thích vẽ tranh, hoặc thích chơi đàn piano.
Phân tích:
这个孩子 = chủ ngữ
喜欢 = động từ
画画 = tân ngữ động từ hóa
弹钢琴 = cụm động từ
Ví dụ 88
你或者现在解释清楚,或者以后再解释。
Nǐ huòzhě xiànzài jiěshì qīngchu, huòzhě yǐhòu zài jiěshì.
Bạn hoặc giải thích rõ ngay bây giờ, hoặc giải thích sau.
Phân tích:
现在 = trạng ngữ thời gian
解释清楚 = động từ + bổ ngữ kết quả
以后 = trạng ngữ thời gian
再 = phó từ
解释 = động từ
Ví dụ 89
他们或者去上海出差,或者去广州出差。
Tāmen huòzhě qù Shànghǎi chūchāi, huòzhě qù Guǎngzhōu chūchāi.
Họ hoặc đi công tác Thượng Hải, hoặc đi công tác Quảng Châu.
Phân tích:
去上海 = cụm phương hướng
出差 = động từ
去广州 = cụm phương hướng
出差 = động từ
Ví dụ 90
你或者申请奖学金,或者申请助学金。
Nǐ huòzhě shēnqǐng jiǎngxuéjīn, huòzhě shēnqǐng zhùxuéjīn.
Bạn hoặc xin học bổng, hoặc xin trợ cấp học tập.
Phân tích:
申请 = động từ
奖学金 = tân ngữ
助学金 = tân ngữ
Ví dụ 91
他或者已经搬家了,或者正在搬家。
Tā huòzhě yǐjīng bānjiā le, huòzhě zhèngzài bānjiā.
Anh ấy hoặc đã chuyển nhà rồi, hoặc đang chuyển nhà.
Phân tích:
已经 = phó từ
搬家了 = động từ hoàn thành
正在 = phó từ tiếp diễn
搬家 = động từ
Ví dụ 92
你或者给老师发邮件,或者给老师打电话。
Nǐ huòzhě gěi lǎoshī fā yóujiàn, huòzhě gěi lǎoshī dǎ diànhuà.
Bạn hoặc gửi email cho giáo viên, hoặc gọi điện cho giáo viên.
Phân tích:
给老师 = tân ngữ gián tiếp
发邮件 = động từ + tân ngữ
打电话 = động từ ly hợp
Ví dụ 93
这个项目或者今年完成,或者明年完成。
Zhège xiàngmù huòzhě jīnnián wánchéng, huòzhě míngnián wánchéng.
Dự án này hoặc hoàn thành trong năm nay, hoặc hoàn thành năm sau.
Phân tích:
这个项目 = chủ ngữ
今年 = trạng ngữ thời gian
完成 = động từ
明年 = trạng ngữ thời gian
完成 = động từ
Ví dụ 94
你或者把门打开,或者把窗户打开。
Nǐ huòzhě bǎ mén dǎkāi, huòzhě bǎ chuānghu dǎkāi.
Bạn hoặc mở cửa ra, hoặc mở cửa sổ ra.
Phân tích:
把门 = kết cấu 把
打开 = động từ + bổ ngữ kết quả
把窗户 = kết cấu 把
打开 = động từ + bổ ngữ kết quả
Ví dụ 95
他或者每天看新闻,或者每天看纪录片。
Tā huòzhě měitiān kàn xīnwén, huòzhě měitiān kàn jìlùpiàn.
Anh ấy hoặc xem tin tức mỗi ngày, hoặc xem phim tài liệu mỗi ngày.
Phân tích:
每天 = trạng ngữ thời gian
看 = động từ
新闻 = tân ngữ
纪录片 = tân ngữ
Ví dụ 96
我们或者乘船过去,或者从桥上过去。
Wǒmen huòzhě chéng chuán guòqù, huòzhě cóng qiáo shàng guòqù.
Chúng tôi hoặc đi thuyền qua đó, hoặc đi qua cầu.
Phân tích:
乘船 = động từ + phương tiện
过去 = bổ ngữ phương hướng
从桥上 = cụm giới từ
过去 = động từ phương hướng
Ví dụ 97
你或者学商务汉语,或者学旅游汉语。
Nǐ huòzhě xué Shāngwù Hànyǔ, huòzhě xué Lǚyóu Hànyǔ.
Bạn hoặc học tiếng Trung thương mại, hoặc học tiếng Trung du lịch.
Phân tích:
学 = động từ
商务汉语 = tân ngữ
旅游汉语 = tân ngữ
Ví dụ 98
他或者故意这么说,或者根本不了解情况。
Tā huòzhě gùyì zhème shuō, huòzhě gēnběn bù liǎojiě qíngkuàng.
Anh ấy hoặc cố ý nói như vậy, hoặc hoàn toàn không hiểu tình hình.
Phân tích:
故意 = trạng ngữ
这么说 = cụm động từ
根本 = phó từ
不了解 = động từ phủ định
情况 = tân ngữ
Ví dụ 99
你或者周一来,或者周二来。
Nǐ huòzhě Zhōuyī lái, huòzhě Zhōu'èr lái.
Bạn hoặc đến vào thứ Hai, hoặc đến vào thứ Ba.
Phân tích:
周一 = trạng ngữ thời gian
来 = động từ
周二 = trạng ngữ thời gian
来 = động từ
Ví dụ 100
他们或者在讨论合同,或者在讨论预算。
Tāmen huòzhě zài tǎolùn hétóng, huòzhě zài tǎolùn yùsuàn.
Họ hoặc đang thảo luận hợp đồng, hoặc đang thảo luận ngân sách.
Phân tích:
在 = dấu hiệu tiếp diễn
讨论 = động từ
合同 = tân ngữ
预算 = tân ngữ
Ví dụ 101
你或者参加线上课程,或者参加线下课程。
Nǐ huòzhě cānjiā xiànshàng kèchéng, huòzhě cānjiā xiànxià kèchéng.
Bạn hoặc tham gia khóa học trực tuyến, hoặc tham gia khóa học trực tiếp.
Phân tích:
参加 = động từ
线上课程 = tân ngữ
线下课程 = tân ngữ
Ví dụ 102
这个问题或者容易解决,或者非常难解决。
Zhège wèntí huòzhě róngyì jiějué, huòzhě fēicháng nán jiějué.
Vấn đề này hoặc dễ giải quyết, hoặc rất khó giải quyết.
Phân tích:
容易 = tính từ
解决 = động từ
非常 = phó từ
难 = tính từ
解决 = động từ
Ví dụ 103
你或者请一天假,或者请半天假。
Nǐ huòzhě qǐng yì tiān jià, huòzhě qǐng bàn tiān jià.
Bạn hoặc xin nghỉ một ngày, hoặc xin nghỉ nửa ngày.
Phân tích:
请假 = động từ ly hợp
一天 = lượng từ thời gian
半天 = lượng từ thời gian
Ví dụ 104
或者他忘了时间,或者他的手表坏了。
Huòzhě tā wàng le shíjiān, huòzhě tā de shǒubiǎo huài le.
Hoặc anh ấy quên thời gian, hoặc đồng hồ của anh ấy bị hỏng.
Phân tích:
Vế 1:
他 = chủ ngữ
忘了 = động từ hoàn thành
时间 = tân ngữ
Vế 2:
他的手表 = chủ ngữ
坏了 = động từ trạng thái
Ví dụ 105
我们或者租房子住,或者买房子住。
Wǒmen huòzhě zū fángzi zhù, huòzhě mǎi fángzi zhù.
Chúng tôi hoặc thuê nhà để ở, hoặc mua nhà để ở.
Phân tích:
租 = động từ
房子 = tân ngữ
住 = động từ mục đích
买 = động từ
房子 = tân ngữ
住 = động từ
Ví dụ 106
你或者学习一年再考试,或者直接参加考试。
Nǐ huòzhě xuéxí yì nián zài kǎoshì, huòzhě zhíjiē cānjiā kǎoshì.
Bạn hoặc học thêm một năm rồi mới thi, hoặc trực tiếp tham gia kỳ thi.
Phân tích:
学习 = động từ
一年 = bổ ngữ thời lượng
再 = phó từ
考试 = động từ
直接 = trạng ngữ
参加考试 = cụm động từ
Ví dụ 107
这个地方或者夏天很热,或者冬天很冷。
Zhège dìfang huòzhě xiàtiān hěn rè, huòzhě dōngtiān hěn lěng.
Nơi này hoặc mùa hè rất nóng, hoặc mùa đông rất lạnh.
Phân tích:
这个地方 = chủ ngữ
夏天 = trạng ngữ thời gian
很热 = vị ngữ tính từ
冬天 = trạng ngữ thời gian
很冷 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 108
你或者用手机支付,或者用现金支付。
Nǐ huòzhě yòng shǒujī zhīfù, huòzhě yòng xiànjīn zhīfù.
Bạn hoặc thanh toán bằng điện thoại, hoặc thanh toán bằng tiền mặt.
Phân tích:
用 = giới từ chỉ công cụ
手机 = phương tiện
支付 = động từ
现金 = phương tiện
支付 = động từ
Ví dụ 109
他或者负责销售工作,或者负责市场推广工作。
Tā huòzhě fùzé xiāoshòu gōngzuò, huòzhě fùzé shìchǎng tuīguǎng gōngzuò.
Anh ấy hoặc phụ trách công việc bán hàng, hoặc phụ trách công việc marketing.
Phân tích:
负责 = động từ
销售工作 = tân ngữ
市场推广工作 = tân ngữ
Ví dụ 110
你或者马上开始行动,或者永远失去这次机会。
Nǐ huòzhě mǎshàng kāishǐ xíngdòng, huòzhě yǒngyuǎn shīqù zhè cì jīhuì.
Bạn hoặc lập tức bắt đầu hành động, hoặc vĩnh viễn mất cơ hội này.
Phân tích:
Vế 1:
马上 = trạng ngữ
开始 = động từ
行动 = tân ngữ động từ hóa
Vế 2:
永远 = trạng ngữ
失去 = động từ
这次机会 = tân ngữ
Đây là kiểu câu 或者……或者…… mang sắc thái nhấn mạnh sự lựa chọn giữa hai kết quả hoặc hai hướng hành động hoàn toàn khác nhau. Một vế thường biểu thị giải pháp tích cực, vế còn lại biểu thị hậu quả hoặc kết quả đối lập.
Ví dụ 111
你或者每天早上跑五公里,或者每天晚上游一千米。
Nǐ huòzhě měitiān zǎoshang pǎo wǔ gōnglǐ, huòzhě měitiān wǎnshang yóu yì qiān mǐ.
Bạn hoặc chạy 5 km mỗi sáng, hoặc bơi 1.000 m mỗi tối.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
或者 = liên từ lựa chọn
每天早上 = trạng ngữ thời gian
跑 = động từ
五公里 = bổ ngữ số lượng
每天晚上 = trạng ngữ thời gian
游 = động từ
一千米 = bổ ngữ số lượng
Hai vế đều có cấu trúc:
时间状语 + 动词 + 数量补语
Ví dụ 112
他或者已经看完这本书了,或者才看了一半。
Tā huòzhě yǐjīng kànwán zhè běn shū le, huòzhě cái kàn le yí bàn.
Anh ấy hoặc đã đọc xong cuốn sách này rồi, hoặc mới chỉ đọc được một nửa.
Phân tích:
Vế 1:
已经 = phó từ
看完 = động từ + bổ ngữ kết quả
这本书 = tân ngữ
了 = trợ từ
Vế 2:
才 = phó từ
看了 = động từ hoàn thành
一半 = tân ngữ chỉ mức độ hoàn thành
Ví dụ 113
我们或者乘高铁去,或者乘飞机去。
Wǒmen huòzhě chéng gāotiě qù, huòzhě chéng fēijī qù.
Chúng tôi hoặc đi bằng tàu cao tốc, hoặc đi bằng máy bay.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
乘 = động từ
高铁 = tân ngữ
去 = bổ ngữ phương hướng
飞机 = tân ngữ
Ví dụ 114
你或者先复习第一课,或者先复习第二课。
Nǐ huòzhě xiān fùxí dì yī kè, huòzhě xiān fùxí dì èr kè.
Bạn hoặc ôn bài 1 trước, hoặc ôn bài 2 trước.
Phân tích:
先 = phó từ
复习 = động từ
第一课 = tân ngữ
第二课 = tân ngữ
Ví dụ 115
他或者在会议室开会,或者在办公室见客户。
Tā huòzhě zài huìyìshì kāihuì, huòzhě zài bàngōngshì jiàn kèhù.
Anh ấy hoặc đang họp ở phòng họp, hoặc đang gặp khách hàng ở văn phòng.
Phân tích:
在会议室 = trạng ngữ nơi chốn
开会 = động từ
在办公室 = trạng ngữ nơi chốn
见客户 = động từ + tân ngữ
Ví dụ 116
你或者选择红色的,或者选择蓝色的。
Nǐ huòzhě xuǎnzé hóngsè de, huòzhě xuǎnzé lánsè de.
Bạn hoặc chọn cái màu đỏ, hoặc chọn cái màu xanh.
Phân tích:
选择 = động từ
红色的 = tân ngữ được tỉnh lược danh từ trung tâm
蓝色的 = tân ngữ được tỉnh lược danh từ trung tâm
Ví dụ 117
这个学生或者数学特别好,或者英语特别好。
Zhège xuésheng huòzhě shùxué tèbié hǎo, huòzhě Yīngyǔ tèbié hǎo.
Học sinh này hoặc rất giỏi toán, hoặc rất giỏi tiếng Anh.
Phân tích:
这个学生 = chủ ngữ
数学 = chủ đề nhỏ
特别 = phó từ
好 = tính từ vị ngữ
英语 = chủ đề nhỏ
特别好 = vị ngữ
Ví dụ 118
你或者坐在这里等我,或者跟我一起进去。
Nǐ huòzhě zuò zài zhèlǐ děng wǒ, huòzhě gēn wǒ yìqǐ jìnqù.
Bạn hoặc ngồi đây đợi tôi, hoặc đi vào cùng tôi.
Phân tích:
坐在这里 = động từ + bổ ngữ nơi chốn
等我 = động từ + tân ngữ
跟我一起 = cụm giới từ
进去 = động từ phương hướng
Ví dụ 119
他们或者明天签合同,或者下周签合同。
Tāmen huòzhě míngtiān qiān hétóng, huòzhě xià zhōu qiān hétóng.
Họ hoặc ký hợp đồng vào ngày mai, hoặc ký hợp đồng vào tuần sau.
Phân tích:
明天 = trạng ngữ thời gian
签 = động từ
合同 = tân ngữ
下周 = trạng ngữ thời gian
Ví dụ 120
你或者自己处理这件事,或者请律师处理。
Nǐ huòzhě zìjǐ chǔlǐ zhè jiàn shì, huòzhě qǐng lǜshī chǔlǐ.
Bạn hoặc tự xử lý việc này, hoặc mời luật sư xử lý.
Phân tích:
自己 = trạng ngữ
处理 = động từ
这件事 = tân ngữ
请律师 = động từ + tân ngữ
处理 = động từ
Ví dụ 121
或者天气太热了,或者空调坏了。
Huòzhě tiānqì tài rè le, huòzhě kōngtiáo huài le.
Hoặc thời tiết quá nóng, hoặc máy điều hòa bị hỏng.
Phân tích:
Vế 1:
天气 = chủ ngữ
太 = phó từ mức độ
热 = tính từ
了 = trợ từ ngữ khí
Vế 2:
空调 = chủ ngữ
坏了 = động từ trạng thái
Ví dụ 122
你或者把这些资料打印出来,或者直接发给大家。
Nǐ huòzhě bǎ zhèxiē zīliào dǎyìn chūlái, huòzhě zhíjiē fā gěi dàjiā.
Bạn hoặc in những tài liệu này ra, hoặc gửi trực tiếp cho mọi người.
Phân tích:
把这些资料 = kết cấu 把
打印出来 = động từ + bổ ngữ phương hướng
直接 = trạng ngữ
发给 = động từ
大家 = đối tượng nhận
Ví dụ 123
他或者每天学习三个小时,或者每天学习四个小时。
Tā huòzhě měitiān xuéxí sān ge xiǎoshí, huòzhě měitiān xuéxí sì ge xiǎoshí.
Anh ấy hoặc học ba tiếng mỗi ngày, hoặc học bốn tiếng mỗi ngày.
Phân tích:
每天 = trạng ngữ thời gian
学习 = động từ
三个小时 = bổ ngữ thời lượng
四个小时 = bổ ngữ thời lượng
Ví dụ 124
我们或者从东门进去,或者从西门进去。
Wǒmen huòzhě cóng dōngmén jìnqù, huòzhě cóng xīmén jìnqù.
Chúng tôi hoặc đi vào từ cổng đông, hoặc đi vào từ cổng tây.
Phân tích:
从东门 = cụm giới từ
进去 = động từ phương hướng
从西门 = cụm giới từ
进去 = động từ phương hướng
Ví dụ 125
你或者报中文班,或者报日语班。
Nǐ huòzhě bào Zhōngwén bān, huòzhě bào Rìyǔ bān.
Bạn hoặc đăng ký lớp tiếng Trung, hoặc đăng ký lớp tiếng Nhật.
Phân tích:
报 = động từ
中文班 = tân ngữ
日语班 = tân ngữ
Ví dụ 126
他或者准备考研,或者准备出国。
Tā huòzhě zhǔnbèi kǎoyán, huòzhě zhǔnbèi chūguó.
Anh ấy hoặc chuẩn bị thi cao học, hoặc chuẩn bị đi nước ngoài.
Phân tích:
准备 = động từ
考研 = động từ
出国 = động từ
Ví dụ 127
你或者把问题记下来,或者马上问老师。
Nǐ huòzhě bǎ wèntí jì xiàlái, huòzhě mǎshàng wèn lǎoshī.
Bạn hoặc ghi lại câu hỏi, hoặc hỏi giáo viên ngay lập tức.
Phân tích:
把问题 = kết cấu 把
记下来 = động từ + bổ ngữ xu hướng
马上 = trạng ngữ
问 = động từ
老师 = tân ngữ
Ví dụ 128
他们或者赞成这个决定,或者反对这个决定。
Tāmen huòzhě zànchéng zhège juédìng, huòzhě fǎnduì zhège juédìng.
Họ hoặc tán thành quyết định này, hoặc phản đối quyết định này.
Phân tích:
赞成 = động từ
这个决定 = tân ngữ
反对 = động từ
这个决定 = tân ngữ
Ví dụ 129
你或者在国内工作,或者去国外工作。
Nǐ huòzhě zài guónèi gōngzuò, huòzhě qù guówài gōngzuò.
Bạn hoặc làm việc trong nước, hoặc ra nước ngoài làm việc.
Phân tích:
在国内 = trạng ngữ nơi chốn
工作 = động từ
去国外 = cụm phương hướng
工作 = động từ
Ví dụ 130
这个孩子或者跟爸爸住,或者跟妈妈住。
Zhège háizi huòzhě gēn bàba zhù, huòzhě gēn māma zhù.
Đứa trẻ này hoặc sống với bố, hoặc sống với mẹ.
Phân tích:
跟爸爸 = cụm giới từ
住 = động từ
跟妈妈 = cụm giới từ
住 = động từ
Ví dụ 131
你或者早点告诉我,或者干脆别告诉我。
Nǐ huòzhě zǎodiǎn gàosu wǒ, huòzhě gāncuì bié gàosu wǒ.
Bạn hoặc nói cho tôi biết sớm hơn, hoặc dứt khoát đừng nói cho tôi biết.
Phân tích:
早点 = trạng ngữ
告诉 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
干脆 = phó từ
别 = phó từ phủ định mệnh lệnh
告诉我 = động từ + tân ngữ
Ví dụ 132
他或者已经离开公司了,或者马上就要离开了。
Tā huòzhě yǐjīng líkāi gōngsī le, huòzhě mǎshàng jiù yào líkāi le.
Anh ấy hoặc đã rời công ty rồi, hoặc sắp rời công ty ngay.
Phân tích:
已经 = phó từ
离开公司 = động từ + tân ngữ
马上 = phó từ
就要 = cấu trúc chỉ tương lai gần
离开 = động từ
Ví dụ 133
我们或者今天讨论第一部分,或者今天讨论第二部分。
Wǒmen huòzhě jīntiān tǎolùn dì yī bùfen, huòzhě jīntiān tǎolùn dì èr bùfen.
Chúng tôi hoặc thảo luận phần thứ nhất hôm nay, hoặc thảo luận phần thứ hai hôm nay.
Phân tích:
今天 = trạng ngữ thời gian
讨论 = động từ
第一部分 = tân ngữ
第二部分 = tân ngữ
Ví dụ 134
你或者把书借给我,或者帮我买一本。
Nǐ huòzhě bǎ shū jiè gěi wǒ, huòzhě bāng wǒ mǎi yì běn.
Bạn hoặc cho tôi mượn sách, hoặc giúp tôi mua một cuốn.
Phân tích:
把书 = kết cấu 把
借给我 = động từ + đối tượng nhận
帮 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
买一本 = động từ + lượng từ
Ví dụ 135
这个方案或者节省时间,或者节省成本。
Zhège fāng'àn huòzhě jiéshěng shíjiān, huòzhě jiéshěng chéngběn.
Phương án này hoặc tiết kiệm thời gian, hoặc tiết kiệm chi phí.
Phân tích:
这个方案 = chủ ngữ
节省 = động từ
时间 = tân ngữ
成本 = tân ngữ
Ví dụ 136
你或者学会自己解决问题,或者永远依赖别人。
Nǐ huòzhě xuéhuì zìjǐ jiějué wèntí, huòzhě yǒngyuǎn yīlài biérén.
Bạn hoặc học cách tự giải quyết vấn đề, hoặc mãi mãi phụ thuộc vào người khác.
Phân tích:
学会 = động từ + bổ ngữ kết quả
自己解决问题 = cụm động từ
永远 = trạng ngữ
依赖 = động từ
别人 = tân ngữ
Ví dụ 137
他们或者正在吃饭,或者正在看电影。
Tāmen huòzhě zhèngzài chīfàn, huòzhě zhèngzài kàn diànyǐng.
Họ hoặc đang ăn cơm, hoặc đang xem phim.
Phân tích:
正在 = phó từ tiếp diễn
吃饭 = động từ
看电影 = động từ + tân ngữ
Ví dụ 138
你或者给现金,或者刷卡。
Nǐ huòzhě gěi xiànjīn, huòzhě shuākǎ.
Bạn hoặc trả bằng tiền mặt, hoặc quẹt thẻ.
Phân tích:
给现金 = động từ + tân ngữ
刷卡 = động từ ly hợp
Ví dụ 139
或者他不想来,或者他没时间来。
Huòzhě tā bù xiǎng lái, huòzhě tā méi shíjiān lái.
Hoặc anh ấy không muốn đến, hoặc anh ấy không có thời gian đến.
Phân tích:
不想 = động từ năng nguyện phủ định
来 = động từ
没时间 = cụm vị ngữ
来 = động từ
Ví dụ 140
你或者接受挑战,或者主动放弃机会。
Nǐ huòzhě jiēshòu tiǎozhàn, huòzhě zhǔdòng fàngqì jīhuì.
Bạn hoặc chấp nhận thử thách, hoặc chủ động từ bỏ cơ hội.
Phân tích:
Vế 1:
接受 = động từ
挑战 = tân ngữ
Vế 2:
主动 = trạng ngữ
放弃 = động từ
机会 = tân ngữ
Đây là kiểu câu 或者……或者…… biểu thị hai con đường lựa chọn đối lập. Hai vế có cấu trúc ngữ pháp cân xứng: động từ + tân ngữ, giúp câu rõ ràng, logic và mang tính nhấn mạnh cao.
Ví dụ 141
你或者把这篇文章翻译成中文,或者把这篇文章翻译成英文。
Nǐ huòzhě bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng Zhōngwén, huòzhě bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng Yīngwén.
Bạn hoặc dịch bài viết này sang tiếng Trung, hoặc dịch bài viết này sang tiếng Anh.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
或者 = liên từ lựa chọn
把这篇文章 = kết cấu 把
翻译 = động từ
成 = bổ ngữ kết quả/chuyển đổi
中文 = kết quả chuyển đổi
把这篇文章 = kết cấu 把
翻译成英文 = động từ + bổ ngữ kết quả
Cấu trúc trọng tâm:
把 + 宾语 + 动词 + 成 + 结果
Ví dụ 142
他或者已经把车修好了,或者还在修车。
Tā huòzhě yǐjīng bǎ chē xiū hǎo le, huòzhě hái zài xiū chē.
Anh ấy hoặc đã sửa xe xong rồi, hoặc vẫn đang sửa xe.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
已经 = phó từ
把车 = kết cấu 把
修好 = động từ + bổ ngữ kết quả
了 = trợ từ
还 = phó từ
在 = dấu hiệu tiếp diễn
修车 = động từ + tân ngữ
Ví dụ 143
我们或者坐在窗边聊天,或者坐在外面喝咖啡。
Wǒmen huòzhě zuò zài chuāngbiān liáotiān, huòzhě zuò zài wàimiàn hē kāfēi.
Chúng tôi hoặc ngồi cạnh cửa sổ trò chuyện, hoặc ngồi bên ngoài uống cà phê.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
坐在窗边 = động từ + bổ ngữ nơi chốn
聊天 = động từ
坐在外面 = động từ + bổ ngữ nơi chốn
喝咖啡 = động từ + tân ngữ
Ví dụ 144
你或者先完成阅读任务,或者先完成写作任务。
Nǐ huòzhě xiān wánchéng yuèdú rènwu, huòzhě xiān wánchéng xiězuò rènwu.
Bạn hoặc hoàn thành nhiệm vụ đọc trước, hoặc hoàn thành nhiệm vụ viết trước.
Phân tích:
先 = phó từ
完成 = động từ
阅读任务 = tân ngữ
写作任务 = tân ngữ
Ví dụ 145
他或者在银行工作,或者在保险公司工作。
Tā huòzhě zài yínháng gōngzuò, huòzhě zài bǎoxiǎn gōngsī gōngzuò.
Anh ấy hoặc làm việc ở ngân hàng, hoặc làm việc ở công ty bảo hiểm.
Phân tích:
在银行 = trạng ngữ nơi chốn
工作 = động từ
在保险公司 = trạng ngữ nơi chốn
工作 = động từ
Ví dụ 146
你或者选择经济学专业,或者选择金融学专业。
Nǐ huòzhě xuǎnzé Jīngjìxué zhuānyè, huòzhě xuǎnzé Jīnróngxué zhuānyè.
Bạn hoặc chọn chuyên ngành Kinh tế học, hoặc chọn chuyên ngành Tài chính học.
Phân tích:
选择 = động từ
经济学专业 = tân ngữ
金融学专业 = tân ngữ
Ví dụ 147
这个问题或者比较容易回答,或者特别难回答。
Zhège wèntí huòzhě bǐjiào róngyì huídá, huòzhě tèbié nán huídá.
Vấn đề này hoặc khá dễ trả lời, hoặc đặc biệt khó trả lời.
Phân tích:
这个问题 = chủ ngữ
比较 = phó từ
容易 = tính từ
回答 = động từ
特别 = phó từ
难 = tính từ
回答 = động từ
Ví dụ 148
你或者留下来继续学习,或者回家休息。
Nǐ huòzhě liú xiàlái jìxù xuéxí, huòzhě huí jiā xiūxi.
Bạn hoặc ở lại tiếp tục học, hoặc về nhà nghỉ ngơi.
Phân tích:
留下来 = động từ + bổ ngữ phương hướng
继续 = động từ
学习 = động từ
回家 = động từ + tân ngữ nơi chốn
休息 = động từ
Ví dụ 149
他们或者今年扩大生产,或者明年扩大生产。
Tāmen huòzhě jīnnián kuòdà shēngchǎn, huòzhě míngnián kuòdà shēngchǎn.
Họ hoặc mở rộng sản xuất trong năm nay, hoặc mở rộng sản xuất vào năm sau.
Phân tích:
今年 = trạng ngữ thời gian
扩大 = động từ
生产 = tân ngữ
明年 = trạng ngữ thời gian
Ví dụ 150
你或者自己安装软件,或者请技术人员安装。
Nǐ huòzhě zìjǐ ānzhuāng ruǎnjiàn, huòzhě qǐng jìshù rényuán ānzhuāng.
Bạn hoặc tự cài đặt phần mềm, hoặc nhờ kỹ thuật viên cài đặt.
Phân tích:
自己 = trạng ngữ
安装 = động từ
软件 = tân ngữ
请 = động từ
技术人员 = tân ngữ
安装 = động từ
Ví dụ 151
或者他把地址写错了,或者快递员送错了地方。
Huòzhě tā bǎ dìzhǐ xiě cuò le, huòzhě kuàidìyuán sòng cuò le dìfang.
Hoặc anh ấy viết sai địa chỉ, hoặc nhân viên giao hàng giao nhầm nơi.
Phân tích:
Vế 1:
他 = chủ ngữ
把地址 = kết cấu 把
写错 = động từ + bổ ngữ kết quả
了 = trợ từ
Vế 2:
快递员 = chủ ngữ
送错 = động từ + bổ ngữ kết quả
地方 = tân ngữ
Ví dụ 152
你或者把音量调高一点,或者戴耳机听。
Nǐ huòzhě bǎ yīnliàng tiáo gāo yìdiǎn, huòzhě dài ěrjī tīng.
Bạn hoặc tăng âm lượng lên một chút, hoặc đeo tai nghe để nghe.
Phân tích:
把音量 = kết cấu 把
调高 = động từ + bổ ngữ kết quả
一点 = bổ ngữ mức độ
戴耳机 = động từ + tân ngữ
听 = động từ
Ví dụ 153
他或者每天练习发音,或者每天练习听写。
Tā huòzhě měitiān liànxí fāyīn, huòzhě měitiān liànxí tīngxiě.
Anh ấy hoặc luyện phát âm mỗi ngày, hoặc luyện nghe viết mỗi ngày.
Phân tích:
每天 = trạng ngữ thời gian
练习 = động từ
发音 = tân ngữ
听写 = tân ngữ
Ví dụ 154
我们或者从网上报名,或者到现场报名。
Wǒmen huòzhě cóng wǎngshàng bàomíng, huòzhě dào xiànchǎng bàomíng.
Chúng tôi hoặc đăng ký trên mạng, hoặc đăng ký trực tiếp tại địa điểm.
Phân tích:
从网上 = cụm giới từ
报名 = động từ
到现场 = cụm giới từ
报名 = động từ
Ví dụ 155
你或者学习国际贸易,或者学习市场营销。
Nǐ huòzhě xuéxí Guójì Màoyì, huòzhě xuéxí Shìchǎng Yíngxiāo.
Bạn hoặc học Thương mại quốc tế, hoặc học Marketing.
Phân tích:
学习 = động từ
国际贸易 = tân ngữ
市场营销 = tân ngữ
Ví dụ 156
这个人或者很有经验,或者非常有天赋。
Zhège rén huòzhě hěn yǒu jīngyàn, huòzhě fēicháng yǒu tiānfù.
Người này hoặc rất có kinh nghiệm, hoặc cực kỳ có năng khiếu.
Phân tích:
这个人 = chủ ngữ
很 = phó từ
有经验 = vị ngữ
非常 = phó từ
有天赋 = vị ngữ
Ví dụ 157
你或者现在提交申请,或者下个月再提交。
Nǐ huòzhě xiànzài tíjiāo shēnqǐng, huòzhě xià ge yuè zài tíjiāo.
Bạn hoặc nộp đơn ngay bây giờ, hoặc tháng sau mới nộp.
Phân tích:
现在 = trạng ngữ thời gian
提交 = động từ
申请 = tân ngữ
下个月 = trạng ngữ thời gian
再 = phó từ
提交 = động từ
Ví dụ 158
他们或者住在学校宿舍,或者住在校外公寓。
Tāmen huòzhě zhù zài xuéxiào sùshè, huòzhě zhù zài xiàowài gōngyù.
Họ hoặc ở ký túc xá của trường, hoặc ở căn hộ ngoài trường.
Phân tích:
住 = động từ
在学校宿舍 = bổ ngữ nơi chốn
在校外公寓 = bổ ngữ nơi chốn
Ví dụ 159
或者机器出了问题,或者操作方法不正确。
Huòzhě jīqì chū le wèntí, huòzhě cāozuò fāngfǎ bù zhèngquè.
Hoặc máy móc gặp sự cố, hoặc phương pháp vận hành không đúng.
Phân tích:
Vế 1:
机器 = chủ ngữ
出了问题 = động từ + tân ngữ
Vế 2:
操作方法 = chủ ngữ
不正确 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 160
你或者负责接待客户,或者负责整理资料。
Nǐ huòzhě fùzé jiēdài kèhù, huòzhě fùzé zhěnglǐ zīliào.
Bạn hoặc phụ trách tiếp đón khách hàng, hoặc phụ trách sắp xếp tài liệu.
Phân tích:
负责 = động từ
接待客户 = cụm động từ
整理资料 = cụm động từ
Ví dụ 161
他或者已经找到工作了,或者还在找工作。
Tā huòzhě yǐjīng zhǎodào gōngzuò le, huòzhě hái zài zhǎo gōngzuò.
Anh ấy hoặc đã tìm được việc rồi, hoặc vẫn đang tìm việc.
Phân tích:
已经 = phó từ
找到 = động từ + bổ ngữ kết quả
工作 = tân ngữ
还在 = phó từ tiếp diễn
找工作 = động từ + tân ngữ
Ví dụ 162
你或者乘出租车过去,或者骑自行车过去。
Nǐ huòzhě chéng chūzūchē guòqù, huòzhě qí zìxíngchē guòqù.
Bạn hoặc đi taxi qua đó, hoặc đi xe đạp qua đó.
Phân tích:
乘出租车 = động từ + phương tiện
过去 = bổ ngữ phương hướng
骑自行车 = động từ + phương tiện
过去 = bổ ngữ phương hướng
Ví dụ 163
这个计划或者能够成功,或者彻底失败。
Zhège jìhuà huòzhě nénggòu chénggōng, huòzhě chèdǐ shībài.
Kế hoạch này hoặc có thể thành công, hoặc thất bại hoàn toàn.
Phân tích:
这个计划 = chủ ngữ
能够 = động từ năng nguyện
成功 = động từ/tính từ
彻底 = phó từ
失败 = động từ
Ví dụ 164
你或者跟经理商量一下,或者自己作决定。
Nǐ huòzhě gēn jīnglǐ shāngliang yíxià, huòzhě zìjǐ zuò juédìng.
Bạn hoặc bàn bạc với quản lý một chút, hoặc tự đưa ra quyết định.
Phân tích:
跟经理 = cụm giới từ
商量 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
自己 = trạng ngữ
作决定 = động từ + tân ngữ
Ví dụ 165
他们或者学习人工智能,或者学习大数据分析。
Tāmen huòzhě xuéxí Réngōng Zhìnéng, huòzhě xuéxí Dà Shùjù Fēnxī.
Họ hoặc học Trí tuệ nhân tạo, hoặc học Phân tích dữ liệu lớn.
Phân tích:
学习 = động từ
人工智能 = tân ngữ
大数据分析 = tân ngữ
Ví dụ 166
你或者早点预订机票,或者到时候买高价票。
Nǐ huòzhě zǎodiǎn yùdìng jīpiào, huòzhě dào shíhou mǎi gāojià piào.
Bạn hoặc đặt vé máy bay sớm, hoặc đến lúc đó phải mua vé giá cao.
Phân tích:
早点 = trạng ngữ
预订 = động từ
机票 = tân ngữ
到时候 = trạng ngữ thời gian
买 = động từ
高价票 = tân ngữ
Ví dụ 167
这个词或者作动词使用,或者作名词使用。
Zhège cí huòzhě zuò dòngcí shǐyòng, huòzhě zuò míngcí shǐyòng.
Từ này hoặc được dùng như động từ, hoặc được dùng như danh từ.
Phân tích:
这个词 = chủ ngữ
作动词 = cụm chức năng
使用 = động từ
作名词 = cụm chức năng
使用 = động từ
Ví dụ 168
你或者继续坚持下去,或者现在就退出。
Nǐ huòzhě jìxù jiānchí xiàqù, huòzhě xiànzài jiù tuìchū.
Bạn hoặc tiếp tục kiên trì đến cùng, hoặc rút lui ngay bây giờ.
Phân tích:
继续 = phó từ/động từ
坚持下去 = động từ + bổ ngữ xu hướng
现在 = trạng ngữ thời gian
就 = phó từ nhấn mạnh
退出 = động từ
Ví dụ 169
或者他没收到通知,或者他忘记了开会时间。
Huòzhě tā méi shōudào tōngzhī, huòzhě tā wàngjì le kāihuì shíjiān.
Hoặc anh ấy không nhận được thông báo, hoặc anh ấy quên thời gian họp.
Phân tích:
Vế 1:
他 = chủ ngữ
没收到 = động từ phủ định + bổ ngữ kết quả
通知 = tân ngữ
Vế 2:
他 = chủ ngữ
忘记了 = động từ hoàn thành
开会时间 = tân ngữ
Ví dụ 170
你或者认真准备这次考试,或者接受失败的结果。
Nǐ huòzhě rènzhēn zhǔnbèi zhè cì kǎoshì, huòzhě jiēshòu shībài de jiéguǒ.
Bạn hoặc nghiêm túc chuẩn bị cho kỳ thi này, hoặc chấp nhận kết quả thất bại.
Phân tích:
Vế 1:
认真 = trạng ngữ
准备 = động từ
这次考试 = tân ngữ
Vế 2:
接受 = động từ
失败的结果 = tân ngữ
Đây là dạng 或者……或者…… dùng để nhấn mạnh hai lựa chọn đối lập về hành động và hậu quả. Vế thứ nhất thường biểu thị giải pháp hoặc nỗ lực, vế thứ hai biểu thị kết quả nếu không thực hiện giải pháp đó. Cấu trúc này xuất hiện rất nhiều trong văn nói, lời khuyên và các bài viết mang tính lập luận.
Ví dụ 171
你或者把这份合同仔细看一遍,或者请律师帮你看。
Nǐ huòzhě bǎ zhè fèn hétóng zǐxì kàn yí biàn, huòzhě qǐng lǜshī bāng nǐ kàn.
Bạn hoặc xem kỹ hợp đồng này một lượt, hoặc nhờ luật sư xem giúp.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
或者 = liên từ lựa chọn
把这份合同 = kết cấu 把
仔细 = trạng ngữ
看 = động từ
一遍 = bổ ngữ số lần
请 = động từ
律师 = tân ngữ
帮 = động từ
你 = tân ngữ gián tiếp
看 = động từ
Cấu trúc nổi bật:
把 + 宾语 + 状语 + 动词 + 数量补语
Ví dụ 172
他或者已经吃过晚饭了,或者还没吃晚饭。
Tā huòzhě yǐjīng chīguo wǎnfàn le, huòzhě hái méi chī wǎnfàn.
Anh ấy hoặc đã ăn tối rồi, hoặc vẫn chưa ăn tối.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
已经 = phó từ
吃过 = động từ + trợ từ kinh nghiệm 过
晚饭 = tân ngữ
了 = trợ từ
还没 = phó từ phủ định
吃 = động từ
晚饭 = tân ngữ
Ví dụ 173
我们或者从机场直接去酒店,或者先去公司。
Wǒmen huòzhě cóng jīchǎng zhíjiē qù jiǔdiàn, huòzhě xiān qù gōngsī.
Chúng tôi hoặc từ sân bay đi thẳng đến khách sạn, hoặc đến công ty trước.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
从机场 = cụm giới từ
直接 = trạng ngữ
去 = động từ
酒店 = tân ngữ nơi chốn
先 = phó từ
去 = động từ
公司 = tân ngữ nơi chốn
Ví dụ 174
你或者每天记十个生词,或者每天背一篇短文。
Nǐ huòzhě měitiān jì shí ge shēngcí, huòzhě měitiān bèi yì piān duǎnwén.
Bạn hoặc ghi nhớ 10 từ mới mỗi ngày, hoặc học thuộc một bài văn ngắn mỗi ngày.
Phân tích:
每天 = trạng ngữ thời gian
记 = động từ
十个生词 = tân ngữ
背 = động từ
一篇短文 = tân ngữ
Ví dụ 175
他或者在准备考试,或者在准备面试。
Tā huòzhě zài zhǔnbèi kǎoshì, huòzhě zài zhǔnbèi miànshì.
Anh ấy hoặc đang chuẩn bị cho kỳ thi, hoặc đang chuẩn bị cho buổi phỏng vấn.
Phân tích:
在 = dấu hiệu tiếp diễn
准备 = động từ
考试 = tân ngữ
面试 = tân ngữ
Ví dụ 176
你或者选择坐靠窗的位置,或者选择坐靠过道的位置。
Nǐ huòzhě xuǎnzé zuò kào chuāng de wèizhi, huòzhě xuǎnzé zuò kào guòdào de wèizhi.
Bạn hoặc chọn chỗ ngồi cạnh cửa sổ, hoặc chọn chỗ ngồi cạnh lối đi.
Phân tích:
选择 = động từ
坐靠窗的位置 = tân ngữ
坐靠过道的位置 = tân ngữ
Ví dụ 177
这个员工或者工作效率很高,或者工作态度特别好。
Zhège yuángōng huòzhě gōngzuò xiàolǜ hěn gāo, huòzhě gōngzuò tàidù tèbié hǎo.
Nhân viên này hoặc có hiệu suất làm việc rất cao, hoặc có thái độ làm việc đặc biệt tốt.
Phân tích:
这个员工 = chủ ngữ
工作效率 = chủ ngữ nhỏ
很高 = vị ngữ tính từ
工作态度 = chủ ngữ nhỏ
特别好 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 178
你或者先整理资料,或者先整理数据。
Nǐ huòzhě xiān zhěnglǐ zīliào, huòzhě xiān zhěnglǐ shùjù.
Bạn hoặc sắp xếp tài liệu trước, hoặc sắp xếp dữ liệu trước.
Phân tích:
先 = phó từ
整理 = động từ
资料 = tân ngữ
数据 = tân ngữ
Ví dụ 179
他们或者今年买房,或者明年买房。
Tāmen huòzhě jīnnián mǎifáng, huòzhě míngnián mǎifáng.
Họ hoặc mua nhà năm nay, hoặc mua nhà năm sau.
Phân tích:
今年 = trạng ngữ thời gian
买房 = động từ
明年 = trạng ngữ thời gian
买房 = động từ
Ví dụ 180
你或者自己联系客户,或者让销售经理联系客户。
Nǐ huòzhě zìjǐ liánxì kèhù, huòzhě ràng xiāoshòu jīnglǐ liánxì kèhù.
Bạn hoặc tự liên hệ khách hàng, hoặc để quản lý kinh doanh liên hệ khách hàng.
Phân tích:
自己 = trạng ngữ
联系 = động từ
客户 = tân ngữ
让 = động từ sai khiến
销售经理 = đối tượng thực hiện
联系客户 = cụm động từ
Ví dụ 181
或者他把手机忘在家里了,或者手机没电了。
Huòzhě tā bǎ shǒujī wàng zài jiālǐ le, huòzhě shǒujī méi diàn le.
Hoặc anh ấy để quên điện thoại ở nhà, hoặc điện thoại hết pin.
Phân tích:
Vế 1:
他 = chủ ngữ
把手机 = kết cấu 把
忘在家里 = động từ + bổ ngữ nơi chốn
了 = trợ từ
Vế 2:
手机 = chủ ngữ
没电了 = vị ngữ
Ví dụ 182
你或者把文件保存到电脑里,或者保存到云端。
Nǐ huòzhě bǎ wénjiàn bǎocún dào diànnǎo lǐ, huòzhě bǎocún dào yúnduān.
Bạn hoặc lưu tệp vào máy tính, hoặc lưu lên đám mây.
Phân tích:
把文件 = kết cấu 把
保存 = động từ
到电脑里 = bổ ngữ phương hướng/nơi chốn
到云端 = bổ ngữ phương hướng
Ví dụ 183
他或者每天练习两个小时口语,或者每天练习两个小时听力。
Tā huòzhě měitiān liànxí liǎng ge xiǎoshí kǒuyǔ, huòzhě měitiān liànxí liǎng ge xiǎoshí tīnglì.
Anh ấy hoặc luyện khẩu ngữ hai tiếng mỗi ngày, hoặc luyện nghe hai tiếng mỗi ngày.
Phân tích:
每天 = trạng ngữ thời gian
练习 = động từ
两个小时 = bổ ngữ thời lượng
口语 = tân ngữ
听力 = tân ngữ
Ví dụ 184
我们或者坐地铁到市中心,或者坐公交车到市中心。
Wǒmen huòzhě zuò dìtiě dào shì zhōngxīn, huòzhě zuò gōngjiāochē dào shì zhōngxīn.
Chúng tôi hoặc đi tàu điện ngầm đến trung tâm thành phố, hoặc đi xe buýt đến trung tâm thành phố.
Phân tích:
坐地铁 = động từ + phương tiện
到市中心 = bổ ngữ phương hướng
坐公交车 = động từ + phương tiện
到市中心 = bổ ngữ phương hướng
Ví dụ 185
你或者学习会计学,或者学习企业管理。
Nǐ huòzhě xuéxí Kuàijìxué, huòzhě xuéxí Qǐyè Guǎnlǐ.
Bạn hoặc học Kế toán học, hoặc học Quản trị doanh nghiệp.
Phân tích:
学习 = động từ
会计学 = tân ngữ
企业管理 = tân ngữ
Ví dụ 186
这个问题或者需要马上解决,或者以后会造成更大的麻烦。
Zhège wèntí huòzhě xūyào mǎshàng jiějué, huòzhě yǐhòu huì zàochéng gèng dà de máfan.
Vấn đề này hoặc cần được giải quyết ngay, hoặc sau này sẽ gây ra rắc rối lớn hơn.
Phân tích:
Vế 1:
需要 = động từ năng nguyện
马上 = trạng ngữ
解决 = động từ
Vế 2:
以后 = trạng ngữ thời gian
会 = động từ năng nguyện
造成 = động từ
更大的麻烦 = tân ngữ
Ví dụ 187
你或者跟同学一起完成项目,或者独立完成项目。
Nǐ huòzhě gēn tóngxué yìqǐ wánchéng xiàngmù, huòzhě dúlì wánchéng xiàngmù.
Bạn hoặc hoàn thành dự án cùng bạn học, hoặc tự hoàn thành dự án.
Phân tích:
跟同学一起 = cụm giới từ
完成 = động từ
项目 = tân ngữ
独立 = trạng ngữ
完成项目 = cụm động từ
Ví dụ 188
他们或者已经到机场了,或者快到机场了。
Tāmen huòzhě yǐjīng dào jīchǎng le, huòzhě kuài dào jīchǎng le.
Họ hoặc đã đến sân bay rồi, hoặc sắp đến sân bay rồi.
Phân tích:
已经 = phó từ
到机场 = động từ + địa điểm
快 = phó từ
到机场 = động từ + địa điểm
Ví dụ 189
或者系统出了故障,或者网络连接出了问题。
Huòzhě xìtǒng chū le gùzhàng, huòzhě wǎngluò liánjiē chū le wèntí.
Hoặc hệ thống bị lỗi, hoặc kết nối mạng gặp vấn đề.
Phân tích:
系统 = chủ ngữ
出了故障 = động từ + tân ngữ
网络连接 = chủ ngữ
出了问题 = động từ + tân ngữ
Ví dụ 190
你或者负责产品设计,或者负责市场调研。
Nǐ huòzhě fùzé chǎnpǐn shèjì, huòzhě fùzé shìchǎng diàoyán.
Bạn hoặc phụ trách thiết kế sản phẩm, hoặc phụ trách nghiên cứu thị trường.
Phân tích:
负责 = động từ
产品设计 = tân ngữ
市场调研 = tân ngữ
Ví dụ 191
他或者找到了解决办法,或者正在寻找解决办法。
Tā huòzhě zhǎodào le jiějué bànfǎ, huòzhě zhèngzài xúnzhǎo jiějué bànfǎ.
Anh ấy hoặc đã tìm ra cách giải quyết, hoặc đang tìm cách giải quyết.
Phân tích:
找到 = động từ + bổ ngữ kết quả
了解决办法 = tân ngữ
正在 = phó từ tiếp diễn
寻找 = động từ
解决办法 = tân ngữ
Ví dụ 192
你或者开车去上班,或者骑摩托车去上班。
Nǐ huòzhě kāichē qù shàngbān, huòzhě qí mótuōchē qù shàngbān.
Bạn hoặc lái ô tô đi làm, hoặc đi xe máy đi làm.
Phân tích:
开车 = động từ
去上班 = động từ phương hướng + mục đích
骑摩托车 = động từ + phương tiện
去上班 = cụm động từ
Ví dụ 193
这个学生或者擅长数学竞赛,或者擅长编程。
Zhège xuésheng huòzhě shàncháng shùxué jìngsài, huòzhě shàncháng biānchéng.
Học sinh này hoặc giỏi thi toán, hoặc giỏi lập trình.
Phân tích:
擅长 = động từ
数学竞赛 = tân ngữ
编程 = tân ngữ
Ví dụ 194
你或者提前订酒店,或者到了以后再找酒店。
Nǐ huòzhě tíqián dìng jiǔdiàn, huòzhě dào le yǐhòu zài zhǎo jiǔdiàn.
Bạn hoặc đặt khách sạn trước, hoặc đến nơi rồi mới tìm khách sạn.
Phân tích:
提前 = trạng ngữ
订 = động từ
酒店 = tân ngữ
到了以后 = cụm thời gian
再 = phó từ
找酒店 = động từ + tân ngữ
Ví dụ 195
他们或者在讨论投资方案,或者在讨论发展战略。
Tāmen huòzhě zài tǎolùn tóuzī fāng'àn, huòzhě zài tǎolùn fāzhǎn zhànlüè.
Họ hoặc đang thảo luận phương án đầu tư, hoặc đang thảo luận chiến lược phát triển.
Phân tích:
在 = dấu hiệu tiếp diễn
讨论 = động từ
投资方案 = tân ngữ
发展战略 = tân ngữ
Ví dụ 196
你或者学习法律知识,或者学习财务知识。
Nǐ huòzhě xuéxí fǎlǜ zhīshi, huòzhě xuéxí cáiwù zhīshi.
Bạn hoặc học kiến thức pháp luật, hoặc học kiến thức tài chính.
Phân tích:
学习 = động từ
法律知识 = tân ngữ
财务知识 = tân ngữ
Ví dụ 197
或者他理解错了我的意思,或者我表达得不够清楚。
Huòzhě tā lǐjiě cuò le wǒ de yìsi, huòzhě wǒ biǎodá de bú gòu qīngchu.
Hoặc anh ấy hiểu sai ý tôi, hoặc tôi diễn đạt chưa đủ rõ ràng.
Phân tích:
Vế 1:
他 = chủ ngữ
理解错 = động từ + bổ ngữ kết quả
我的意思 = tân ngữ
Vế 2:
我 = chủ ngữ
表达 = động từ
得 = trợ từ kết cấu
不够清楚 = bổ ngữ mức độ
Ví dụ 198
你或者继续扩大业务规模,或者保持目前的发展速度。
Nǐ huòzhě jìxù kuòdà yèwù guīmó, huòzhě bǎochí mùqián de fāzhǎn sùdù.
Bạn hoặc tiếp tục mở rộng quy mô kinh doanh, hoặc duy trì tốc độ phát triển hiện tại.
Phân tích:
继续 = trạng ngữ
扩大 = động từ
业务规模 = tân ngữ
保持 = động từ
目前的发展速度 = tân ngữ
Ví dụ 199
他或者已经完成论文了,或者还在修改论文。
Tā huòzhě yǐjīng wánchéng lùnwén le, huòzhě hái zài xiūgǎi lùnwén.
Anh ấy hoặc đã hoàn thành luận văn rồi, hoặc vẫn đang chỉnh sửa luận văn.
Phân tích:
已经 = phó từ
完成 = động từ
论文 = tân ngữ
还在 = phó từ tiếp diễn
修改 = động từ
论文 = tân ngữ
Ví dụ 200
你或者现在抓紧时间努力学习,或者以后花更多时间弥补差距。
Nǐ huòzhě xiànzài zhuājǐn shíjiān nǔlì xuéxí, huòzhě yǐhòu huā gèng duō shíjiān míbǔ chājù.
Bạn hoặc tranh thủ thời gian học tập chăm chỉ ngay bây giờ, hoặc sau này phải tốn nhiều thời gian hơn để bù đắp khoảng cách.
Phân tích:
Vế 1:
现在 = trạng ngữ thời gian
抓紧 = động từ
时间 = tân ngữ
努力 = trạng ngữ
学习 = động từ
Vế 2:
以后 = trạng ngữ thời gian
花 = động từ
更多时间 = tân ngữ
弥补 = động từ
差距 = tân ngữ
Đây là kiểu câu 或者……或者…… rất phổ biến trong lời khuyên, giáo dục và diễn thuyết. Hai vế tạo thành quan hệ lựa chọn giữa hành động hiện tại và hậu quả hoặc nghĩa vụ phát sinh trong tương lai. Cấu trúc này giúp tăng tính thuyết phục và nhấn mạnh trách nhiệm lựa chọn của người nghe.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 或者...或者
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 或者...或者
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 2 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.