Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 要么...要么
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 要么...要么
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 2 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cấu trúc 要么……要么…… (yàome……yàome……)
Đây là một trong những cấu trúc liên từ rất thông dụng trong tiếng Trung, dùng để đưa ra hai hoặc nhiều lựa chọn, thể hiện ý nghĩa "hoặc là... hoặc là...", "hoặc... hoặc...", "một là... hai là...".
Cấu trúc này thường được dùng khi người nói nêu ra các khả năng, phương án hoặc sự lựa chọn có tính chất ngang hàng với nhau.
1. Ý nghĩa của cấu trúc 要么……要么……
Cấu trúc:
要么 + Phương án A + 要么 + Phương án B
Dịch nghĩa:
Hoặc là A hoặc là B.
Một là A, hai là B.
Hoặc A, hoặc B.
Ví dụ:
你要么去,要么不去。
Nǐ yàome qù, yàome bù qù.
Bạn hoặc đi, hoặc không đi.
Người nói đưa ra hai khả năng đối lập:
Đi
Không đi
Không có lựa chọn thứ ba được nhấn mạnh trong ngữ cảnh này.
2. Thành phần ngữ pháp của cấu trúc
要么
Từ loại:
Liên từ (连词)
Chức năng:
Dùng để nối hai hoặc nhiều thành phần có tính lựa chọn.
Nghĩa:
Hoặc là
Hoặc
Mô hình cơ bản
Mô hình 1: Nối động từ hoặc cụm động từ
要么 + VP1 + 要么 + VP2
VP = Verb Phrase (cụm động từ)
Ví dụ:
要么学习,要么工作。
Yàome xuéxí, yàome gōngzuò.
Hoặc học tập, hoặc làm việc.
Trong đó:
要么 = hoặc là
学习 = học tập
要么 = hoặc là
工作 = làm việc
Mô hình 2: Nối câu hoàn chỉnh
要么 + Chủ ngữ + Vị ngữ, 要么 + Chủ ngữ + Vị ngữ
Ví dụ:
要么你去,要么我去。
Yàome nǐ qù, yàome wǒ qù.
Hoặc bạn đi, hoặc tôi đi.
Phân tích:
Vế 1:
要么 = hoặc là
你 = chủ ngữ
去 = vị ngữ
Vế 2:
要么 = hoặc là
我 = chủ ngữ
去 = vị ngữ
Mô hình 3: Nối danh từ
要么 + N1 + 要么 + N2
Ví dụ:
晚饭要么面条,要么米饭。
Wǎnfàn yàome miàntiáo, yàome mǐfàn.
Bữa tối hoặc ăn mì, hoặc ăn cơm.
Trong đó:
面条 = mì
米饭 = cơm
Hai danh từ đóng vai trò lựa chọn.
3. Đặc điểm ngữ pháp của 要么……要么……
Đặc điểm 1: Biểu thị sự lựa chọn
Ví dụ:
要么坐飞机,要么坐高铁。
Yàome zuò fēijī, yàome zuò gāotiě.
Hoặc đi máy bay, hoặc đi tàu cao tốc.
Hai phương án:
坐飞机
坐高铁
Đặc điểm 2: Có thể dùng để nhấn mạnh sự bắt buộc phải chọn
Ví dụ:
你今天要么完成任务,要么加班。
Nǐ jīntiān yàome wánchéng rènwu, yàome jiābān.
Hôm nay bạn либо hoàn thành nhiệm vụ, либо tăng ca.
Ngụ ý:
Nhất định phải chọn một trong hai.
Đặc điểm 3: Có thể nối nhiều hơn hai lựa chọn
Ví dụ:
周末要么在家,要么去公园,要么去看电影。
Zhōumò yàome zài jiā, yàome qù gōngyuán, yàome qù kàn diànyǐng.
Cuối tuần hoặc ở nhà, hoặc đi công viên, hoặc đi xem phim.
Có ba lựa chọn song song.
4. So sánh 要么……要么…… và 或者……或者……
要么……要么……
Mang tính lựa chọn rõ ràng hơn.
Ví dụ:
你要么答应,要么拒绝。
Nǐ yàome dāying, yàome jùjué.
Bạn hoặc đồng ý, hoặc từ chối.
Sắc thái:
Phải chọn một trong hai.
或者……或者……
Mang tính liệt kê khả năng mềm mại hơn.
例如:
你或者明天来,或者后天来。
Nǐ huòzhě míngtiān lái, huòzhě hòutiān lái.
Bạn có thể đến vào ngày mai hoặc ngày kia.
Sắc thái:
Đưa ra các khả năng, không quá nhấn mạnh việc lựa chọn.
5. So sánh 要么……要么…… và 不是……就是……
要么……要么……
Nhấn mạnh sự lựa chọn.
Ví dụ:
要么喝茶,要么喝咖啡。
Yàome hē chá, yàome hē kāfēi.
Hoặc uống trà, hoặc uống cà phê.
不是……就是……
Nhấn mạnh suy đoán hoặc kết luận giữa hai khả năng.
Ví dụ:
他不是在家,就是在公司。
Tā bú shì zài jiā, jiù shì zài gōngsī.
Anh ấy không ở nhà thì ở công ty.
Người nói đang suy đoán.
6. Các vị trí thường gặp của 要么
Đặt trước động từ
要么走路,要么骑车。
Yàome zǒulù, yàome qíchē.
Hoặc đi bộ, hoặc đi xe đạp.
Đặt trước cụm chủ-vị
要么他来,要么我来。
Yàome tā lái, yàome wǒ lái.
Hoặc anh ấy đến, hoặc tôi đến.
Đặt trước cụm danh từ
要么苹果,要么香蕉。
Yàome píngguǒ, yàome xiāngjiāo.
Hoặc táo, hoặc chuối.
7. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1: Dùng sai trật tự
Sai:
你要么去我家或者去学校。
Đúng:
你要么去我家,要么去学校。
Nǐ yàome qù wǒ jiā, yàome qù xuéxiào.
Bạn hoặc đến nhà tôi, hoặc đến trường.
Nguyên nhân:
Đã dùng 要么 thì vế sau cũng phải dùng 要么.
Lỗi 2: Thiếu một 要么
Sai:
要么看书,看电影。
Đúng:
要么看书,要么看电影。
Yàome kàn shū, yàome kàn diànyǐng.
Hoặc đọc sách, hoặc xem phim.
Lỗi 3: Các thành phần không song song
Sai:
要么老师,要么去学校。
Yàome lǎoshī, yàome qù xuéxiào.
Đúng:
要么当老师,要么去学校学习。
Yàome dāng lǎoshī, yàome qù xuéxiào xuéxí.
Hoặc làm giáo viên, hoặc đi học ở trường.
Nguyên nhân:
Hai vế nên cùng loại thành phần ngữ pháp.
8. Công thức tổng kết
Danh từ:
要么 + N1 + 要么 + N2
Ví dụ:
要么牛奶,要么果汁。
Yàome niúnǎi, yàome guǒzhī.
Hoặc sữa, hoặc nước trái cây.
Động từ:
要么 + V1 + 要么 + V2
Ví dụ:
要么休息,要么工作。
Yàome xiūxi, yàome gōngzuò.
Hoặc nghỉ ngơi, hoặc làm việc.
Câu hoàn chỉnh:
要么 + S + VP,要么 + S + VP
Ví dụ:
要么你说,要么我说。
Yàome nǐ shuō, yàome wǒ shuō.
Hoặc bạn nói, hoặc tôi nói.
Nhiều lựa chọn:
要么 + A,要么 + B,要么 + C
Ví dụ:
要么坐车,要么骑车,要么走路。
Yàome zuò chē, yàome qíchē, yàome zǒulù.
Hoặc đi xe, hoặc đi xe đạp, hoặc đi bộ.
Tóm lại, 要么……要么…… là liên từ biểu thị quan hệ lựa chọn, tương đương với "hoặc là... hoặc là..." trong tiếng Việt. Nó nhấn mạnh việc chọn một trong các phương án được nêu ra và thường mang sắc thái dứt khoát hơn so với 或者……或者……. Cấu trúc này có thể nối danh từ, động từ, cụm từ hoặc cả câu hoàn chỉnh, miễn là các thành phần được nối có tính chất ngữ pháp tương đối song song với nhau.
要么现在出发,要么等到明天。
Yàome xiànzài chūfā, yàome děng dào míngtiān.
Hoặc xuất phát ngay bây giờ, hoặc đợi đến ngày mai.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
要么 = hoặc là (liên từ lựa chọn)
现在 = bây giờ (trạng ngữ thời gian)
出发 = xuất phát (động từ làm vị ngữ)
Vế 2:
要么 = hoặc là
等到 = đợi đến (động từ)
明天 = ngày mai (tân ngữ thời gian)
Cấu trúc:
要么 + Trạng ngữ + Động từ, 要么 + Động từ + Tân ngữ
要么你负责销售,要么我负责销售。
Yàome nǐ fùzé xiāoshòu, yàome wǒ fùzé xiāoshòu.
Hoặc bạn phụ trách bán hàng, hoặc tôi phụ trách bán hàng.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
你 = chủ ngữ
负责 = phụ trách (động từ)
销售 = kinh doanh, bán hàng (tân ngữ)
Vế 2:
我 = chủ ngữ
负责 = phụ trách
销售 = tân ngữ
Cấu trúc:
要么 + Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ,要么 + Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ
要么学汉语,要么学英语。
Yàome xué Hànyǔ, yàome xué Yīngyǔ.
Hoặc học tiếng Trung, hoặc học tiếng Anh.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
学 = học
汉语 = tiếng Trung
Vế 2:
学 = học
英语 = tiếng Anh
Đây là cấu trúc lựa chọn giữa hai hành động.
要么坐飞机,要么坐高铁。
Yàome zuò fēijī, yàome zuò gāotiě.
Hoặc đi máy bay, hoặc đi tàu cao tốc.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
坐 = đi bằng
飞机 = máy bay
Vế 2:
坐 = đi bằng
高铁 = tàu cao tốc
Hai cụm động từ song song.
要么认真工作,要么离开公司。
Yàome rènzhēn gōngzuò, yàome líkāi gōngsī.
Hoặc nghiêm túc làm việc, hoặc rời khỏi công ty.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
认真 = trạng ngữ chỉ cách thức
工作 = làm việc
Vế 2:
离开 = rời khỏi
公司 = công ty
要么吃面条,要么吃米饭。
Yàome chī miàntiáo, yàome chī mǐfàn.
Hoặc ăn mì, hoặc ăn cơm.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
吃 = ăn
面条 = mì
Vế 2:
吃 = ăn
米饭 = cơm
要么今天完成,要么明天完成。
Yàome jīntiān wánchéng, yàome míngtiān wánchéng.
Hoặc hoàn thành hôm nay, hoặc hoàn thành ngày mai.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
今天 = trạng ngữ thời gian
完成 = hoàn thành
Vế 2:
明天 = trạng ngữ thời gian
完成 = hoàn thành
要么坐在前面,要么坐在后面。
Yàome zuò zài qiánmiàn, yàome zuò zài hòumiàn.
Hoặc ngồi phía trước, hoặc ngồi phía sau.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
坐 = ngồi
在前面 = cụm giới từ chỉ vị trí
Vế 2:
坐 = ngồi
在后面 = cụm giới từ chỉ vị trí
要么接受建议,要么自己解决。
Yàome jiēshòu jiànyì, yàome zìjǐ jiějué.
Hoặc chấp nhận lời khuyên, hoặc tự mình giải quyết.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
接受 = tiếp nhận
建议 = lời khuyên
Vế 2:
自己 = tự mình (trạng ngữ)
解决 = giải quyết
要么继续努力,要么选择放弃。
Yàome jìxù nǔlì, yàome xuǎnzé fàngqì.
Hoặc tiếp tục cố gắng, hoặc lựa chọn từ bỏ.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
继续 = tiếp tục
努力 = cố gắng
Vế 2:
选择 = lựa chọn
放弃 = từ bỏ
要么打电话,要么发短信。
Yàome dǎ diànhuà, yàome fā duǎnxìn.
Hoặc gọi điện thoại, hoặc gửi tin nhắn.
Phân tích:
打电话 = cụm động từ "gọi điện"
发短信 = cụm động từ "gửi tin nhắn"
Hai hành động song song.
要么去超市,要么去菜市场。
Yàome qù chāoshì, yàome qù càishìchǎng.
Hoặc đi siêu thị, hoặc đi chợ.
Phân tích:
去 = động từ
超市 = siêu thị
菜市场 = chợ thực phẩm
要么早点睡觉,要么明天会迟到。
Yàome zǎodiǎn shuìjiào, yàome míngtiān huì chídào.
Hoặc ngủ sớm, hoặc ngày mai sẽ đến muộn.
Phân tích:
Vế 1:
早点 = sớm hơn
睡觉 = ngủ
Vế 2:
明天 = trạng ngữ thời gian
会 = trợ động từ chỉ khả năng
迟到 = đến muộn
要么我们一起去,要么大家都不去。
Yàome wǒmen yìqǐ qù, yàome dàjiā dōu bú qù.
Hoặc chúng ta cùng đi, hoặc tất cả đều không đi.
Phân tích:
Vế 1:
我们 = chủ ngữ
一起 = cùng nhau
去 = đi
Vế 2:
大家 = mọi người
都 = đều
不去 = không đi
要么相信他,要么怀疑他。
Yàome xiāngxìn tā, yàome huáiyí tā.
Hoặc tin anh ấy, hoặc nghi ngờ anh ấy.
Phân tích:
相信 = tin tưởng
怀疑 = nghi ngờ
他 = tân ngữ
要么留在家里,要么出去散步。
Yàome liú zài jiālǐ, yàome chūqù sànbù.
Hoặc ở nhà, hoặc ra ngoài đi dạo.
Phân tích:
留在家里 = ở trong nhà
出去散步 = ra ngoài đi dạo
要么读书,要么看电影。
Yàome dúshū, yàome kàn diànyǐng.
Hoặc đọc sách, hoặc xem phim.
Phân tích:
读书 = đọc sách
看电影 = xem phim
要么自己做,要么请别人做。
Yàome zìjǐ zuò, yàome qǐng biérén zuò.
Hoặc tự làm, hoặc nhờ người khác làm.
Phân tích:
Vế 1:
自己 = tự mình
做 = làm
Vế 2:
请 = nhờ, mời
别人 = người khác
做 = làm
要么早点报名,要么没有名额。
Yàome zǎodiǎn bàomíng, yàome méiyǒu míng'é.
Hoặc đăng ký sớm, hoặc sẽ không còn chỗ.
Phân tích:
早点 = sớm
报名 = đăng ký
没有 = không có
名额 = suất, chỉ tiêu
要么骑自行车,要么步行。
Yàome qí zìxíngchē, yàome bùxíng.
Hoặc đi xe đạp, hoặc đi bộ.
Phân tích:
骑自行车 = đi xe đạp
步行 = đi bộ
要么先付款,要么取消订单。
Yàome xiān fùkuǎn, yàome qǔxiāo dìngdān.
Hoặc thanh toán trước, hoặc hủy đơn hàng.
要么提高质量,要么失去客户。
Yàome tígāo zhìliàng, yàome shīqù kèhù.
Hoặc nâng cao chất lượng, hoặc mất khách hàng.
要么认真听讲,要么离开教室。
Yàome rènzhēn tīngjiǎng, yàome líkāi jiàoshì.
Hoặc chăm chú nghe giảng, hoặc rời khỏi lớp học.
要么早点准备,要么到时候着急。
Yàome zǎodiǎn zhǔnbèi, yàome dào shíhou zháojí.
Hoặc chuẩn bị sớm, hoặc đến lúc đó sẽ cuống cuồng.
要么坚持到底,要么现在放弃。
Yàome jiānchí dàodǐ, yàome xiànzài fàngqì.
Hoặc kiên trì đến cùng, hoặc từ bỏ ngay bây giờ.
要么买新的,要么修旧的。
Yàome mǎi xīn de, yàome xiū jiù de.
Hoặc mua cái mới, hoặc sửa cái cũ.
要么学习管理,要么学习技术。
Yàome xuéxí guǎnlǐ, yàome xuéxí jìshù.
Hoặc học quản lý, hoặc học kỹ thuật.
要么乘地铁,要么乘公交车。
Yàome chéng dìtiě, yàome chéng gōngjiāochē.
Hoặc đi tàu điện ngầm, hoặc đi xe buýt.
要么现在回答,要么以后不要后悔。
Yàome xiànzài huídá, yàome yǐhòu búyào hòuhuǐ.
Hoặc trả lời ngay bây giờ, hoặc sau này đừng hối hận.
Phân tích:
Vế 1:
现在 = trạng ngữ thời gian
回答 = trả lời
Vế 2:
以后 = sau này
不要 = đừng
后悔 = hối hận
要么努力改变自己,要么接受现状。
Yàome nǔlì gǎibiàn zìjǐ, yàome jiēshòu xiànzhuàng.
Hoặc cố gắng thay đổi bản thân, hoặc chấp nhận hiện trạng.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
努力 = trạng ngữ chỉ mức độ nỗ lực
改变 = động từ
自己 = tân ngữ
Vế 2:
接受 = động từ
现状 = tân ngữ
Cấu trúc toàn câu:
要么 + Trạng ngữ + Động từ + Tân ngữ,要么 + Động từ + Tân ngữ
Ý nghĩa:
Người nói đưa ra hai phương án đối lập và yêu cầu lựa chọn một trong hai. Đây là cách dùng điển hình và phổ biến nhất của cấu trúc 要么……要么…….
要么自己承担责任,要么向大家道歉。
Yàome zìjǐ chéngdān zérèn, yàome xiàng dàjiā dàoqiàn.
Hoặc tự mình chịu trách nhiệm, hoặc xin lỗi mọi người.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
要么 = hoặc là (liên từ lựa chọn)
自己 = tự mình (đại từ phản thân, làm trạng ngữ)
承担 = gánh vác, chịu (động từ)
责任 = trách nhiệm (tân ngữ)
Vế 2:
要么 = hoặc là
向 = với, hướng tới (giới từ)
大家 = mọi người (tân ngữ của giới từ)
道歉 = xin lỗi (động từ)
Cấu trúc:
要么 + Trạng ngữ + Động từ + Tân ngữ,要么 + Giới từ + Tân ngữ + Động từ
要么参加比赛,要么担任裁判。
Yàome cānjiā bǐsài, yàome dānrèn cáipàn.
Hoặc tham gia thi đấu, hoặc làm trọng tài.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
参加 = tham gia
比赛 = cuộc thi đấu
Vế 2:
担任 = đảm nhiệm
裁判 = trọng tài
Hai cụm động từ song song.
要么在办公室工作,要么在家办公。
Yàome zài bàngōngshì gōngzuò, yàome zài jiā bàngōng.
Hoặc làm việc tại văn phòng, hoặc làm việc tại nhà.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
在办公室 = cụm giới từ chỉ địa điểm
工作 = làm việc
Vế 2:
在家 = ở nhà
办公 = làm việc văn phòng
要么听老师的话,要么自己吃亏。
Yàome tīng lǎoshī de huà, yàome zìjǐ chīkuī.
Hoặc nghe lời thầy cô, hoặc tự mình chịu thiệt.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
听 = nghe
老师的话 = lời của giáo viên
Trong cụm:
老师 = giáo viên
的 = trợ từ kết cấu
话 = lời nói
Vế 2:
自己 = tự mình
吃亏 = chịu thiệt
要么马上行动,要么错过机会。
Yàome mǎshàng xíngdòng, yàome cuòguò jīhuì.
Hoặc hành động ngay lập tức, hoặc bỏ lỡ cơ hội.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
马上 = ngay lập tức (trạng ngữ)
行动 = hành động
Vế 2:
错过 = bỏ lỡ
机会 = cơ hội
要么住酒店,要么住民宿。
Yàome zhù jiǔdiàn, yàome zhù mínsù.
Hoặc ở khách sạn, hoặc ở homestay.
Phân tích ngữ pháp:
住 = ở, lưu trú
酒店 = khách sạn
民宿 = homestay
Hai cụm động từ có cùng cấu trúc.
要么学经济学,要么学法学。
Yàome xué jīngjìxué, yàome xué fǎxué.
Hoặc học kinh tế học, hoặc học luật học.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
学 = học
经济学 = kinh tế học
Vế 2:
学 = học
法学 = luật học
要么今天签合同,要么取消合作。
Yàome jīntiān qiān hétong, yàome qǔxiāo hézuò.
Hoặc ký hợp đồng hôm nay, hoặc hủy hợp tác.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
今天 = trạng ngữ thời gian
签 = ký
合同 = hợp đồng
Vế 2:
取消 = hủy bỏ
合作 = sự hợp tác
要么早点起床,要么赶不上火车。
Yàome zǎodiǎn qǐchuáng, yàome gǎn bù shàng huǒchē.
Hoặc dậy sớm, hoặc không kịp tàu hỏa.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
早点 = sớm hơn
起床 = thức dậy
Vế 2:
赶不上 = không kịp
火车 = tàu hỏa
要么增加投资,要么减少开支。
Yàome zēngjiā tóuzī, yàome jiǎnshǎo kāizhī.
Hoặc tăng đầu tư, hoặc giảm chi tiêu.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
增加 = tăng lên
投资 = đầu tư
Vế 2:
减少 = giảm bớt
开支 = chi tiêu
要么说实话,要么保持沉默。
Yàome shuō shíhuà, yàome bǎochí chénmò.
Hoặc nói sự thật, hoặc giữ im lặng.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
说 = nói
实话 = sự thật
Vế 2:
保持 = duy trì
沉默 = sự im lặng
要么申请奖学金,要么自己付学费。
Yàome shēnqǐng jiǎngxuéjīn, yàome zìjǐ fù xuéfèi.
Hoặc xin học bổng, hoặc tự trả học phí.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
申请 = xin, nộp đơn xin
奖学金 = học bổng
Vế 2:
自己 = tự mình
付 = trả
学费 = học phí
要么住在城里,要么住在乡下。
Yàome zhù zài chénglǐ, yàome zhù zài xiāngxià.
Hoặc sống trong thành phố, hoặc sống ở nông thôn.
Phân tích ngữ pháp:
住 = sống
在城里 = trong thành phố
在乡下 = ở nông thôn
要么学习到深夜,要么早点开始准备。
Yàome xuéxí dào shēnyè, yàome zǎodiǎn kāishǐ zhǔnbèi.
Hoặc học đến khuya, hoặc bắt đầu chuẩn bị sớm.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
学习 = học
到深夜 = đến đêm khuya (bổ ngữ thời gian)
Vế 2:
早点 = sớm
开始 = bắt đầu
准备 = chuẩn bị
要么提高效率,要么延长工作时间。
Yàome tígāo xiàolǜ, yàome yáncháng gōngzuò shíjiān.
Hoặc nâng cao hiệu suất, hoặc kéo dài thời gian làm việc.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
提高 = nâng cao
效率 = hiệu suất
Vế 2:
延长 = kéo dài
工作时间 = thời gian làm việc
要么开车去,要么坐公交去。
Yàome kāichē qù, yàome zuò gōngjiāo qù.
Hoặc lái xe đi, hoặc đi xe buýt.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
开车 = lái xe
去 = đi
Vế 2:
坐公交 = đi xe buýt
去 = đi
要么接受培训,要么失去这份工作。
Yàome jiēshòu péixùn, yàome shīqù zhè fèn gōngzuò.
Hoặc tham gia đào tạo, hoặc mất công việc này.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
接受 = tiếp nhận
培训 = đào tạo
Vế 2:
失去 = mất
这份工作 = công việc này
要么专心学习,要么不要浪费时间。
Yàome zhuānxīn xuéxí, yàome búyào làngfèi shíjiān.
Hoặc tập trung học tập, hoặc đừng lãng phí thời gian.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
专心 = tập trung
学习 = học tập
Vế 2:
不要 = đừng
浪费 = lãng phí
时间 = thời gian
要么读研究生,要么直接工作。
Yàome dú yánjiūshēng, yàome zhíjiē gōngzuò.
Hoặc học cao học, hoặc đi làm ngay.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
读研究生 = học thạc sĩ/cao học
Trong đó:
读 = học
研究生 = chương trình cao học
Vế 2:
直接 = trực tiếp, ngay lập tức
工作 = làm việc
要么留下联系方式,要么以后联系不到你。
Yàome liúxià liánxì fāngshì, yàome yǐhòu liánxì bú dào nǐ.
Hoặc để lại thông tin liên lạc, hoặc sau này sẽ không liên lạc được với bạn.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
留下 = để lại
联系方式 = phương thức liên lạc
Vế 2:
以后 = sau này
联系不到 = không liên lạc được
你 = tân ngữ
要么改善服务,要么失去市场。
Yàome gǎishàn fúwù, yàome shīqù shìchǎng.
Hoặc cải thiện dịch vụ, hoặc mất thị trường.
Phân tích:
改善 = cải thiện
服务 = dịch vụ
失去 = đánh mất
市场 = thị trường
要么按时完成任务,要么接受处罚。
Yàome ànshí wánchéng rènwu, yàome jiēshòu chǔfá.
Hoặc hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, hoặc chấp nhận hình phạt.
Phân tích:
按时 = đúng giờ, đúng hạn
完成 = hoàn thành
任务 = nhiệm vụ
接受 = chấp nhận
处罚 = hình phạt
要么提高成绩,要么参加补习班。
Yàome tígāo chéngjì, yàome cānjiā bǔxíbān.
Hoặc nâng cao thành tích, hoặc tham gia lớp phụ đạo.
Phân tích:
提高 = nâng cao
成绩 = thành tích
参加 = tham gia
补习班 = lớp học thêm
要么学习编程,要么学习设计。
Yàome xuéxí biānchéng, yàome xuéxí shèjì.
Hoặc học lập trình, hoặc học thiết kế.
Phân tích:
学习 = học
编程 = lập trình
设计 = thiết kế
要么继续谈判,要么终止合作。
Yàome jìxù tánpàn, yàome zhōngzhǐ hézuò.
Hoặc tiếp tục đàm phán, hoặc chấm dứt hợp tác.
Phân tích:
Vế 1:
继续 = tiếp tục
谈判 = đàm phán
Vế 2:
终止 = chấm dứt
合作 = hợp tác
要么努力奋斗,要么甘于平庸。
Yàome nǔlì fèndòu, yàome gānyú píngyōng.
Hoặc nỗ lực phấn đấu, hoặc chấp nhận sự tầm thường.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
努力 = nỗ lực (trạng ngữ)
奋斗 = phấn đấu (động từ)
Vế 2:
甘于 = bằng lòng với
平庸 = sự tầm thường
Đây là mẫu câu mang tính nghị luận rất phổ biến trong văn viết tiếng Trung.
要么先做作业,要么先复习功课。
Yàome xiān zuò zuòyè, yàome xiān fùxí gōngkè.
Hoặc làm bài tập trước, hoặc ôn bài trước.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
要么 = hoặc là
先 = trước (trạng ngữ chỉ trình tự)
做 = làm (động từ)
作业 = bài tập (tân ngữ)
Vế 2:
要么 = hoặc là
先 = trước
复习 = ôn tập (động từ)
功课 = bài học (tân ngữ)
Cấu trúc:
要么 + Trạng ngữ + Động từ + Tân ngữ,要么 + Trạng ngữ + Động từ + Tân ngữ
要么早点订票,要么买不到票。
Yàome zǎodiǎn dìng piào, yàome mǎi bú dào piào.
Hoặc đặt vé sớm, hoặc không mua được vé.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
早点 = sớm hơn (trạng ngữ)
订 = đặt
票 = vé
Vế 2:
买 = mua
不到 = bổ ngữ kết quả phủ định, biểu thị không đạt được kết quả
票 = vé
Cụm 买不到票:
买 = động từ chính
不到 = bổ ngữ kết quả
票 = tân ngữ
要么跟我们一起去,要么留在这里。
Yàome gēn wǒmen yìqǐ qù, yàome liú zài zhèlǐ.
Hoặc đi cùng chúng tôi, hoặc ở lại đây.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
跟我们 = cùng với chúng tôi (cụm giới từ)
一起 = cùng nhau
去 = đi
Vế 2:
留 = ở lại
在这里 = tại đây (cụm giới từ chỉ địa điểm)
要么把问题解决掉,要么重新开始。
Yàome bǎ wèntí jiějué diào, yàome chóngxīn kāishǐ.
Hoặc giải quyết xong vấn đề, hoặc bắt đầu lại từ đầu.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = giới từ trong câu chữ 把
问题 = vấn đề
解决 = giải quyết
掉 = bổ ngữ kết quả, biểu thị hoàn tất
Cấu trúc:
把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ
Vế 2:
重新 = lại, một lần nữa
开始 = bắt đầu
要么坐第一班车,要么等一个小时。
Yàome zuò dì-yī bān chē, yàome děng yí ge xiǎoshí.
Hoặc đi chuyến xe đầu tiên, hoặc đợi một tiếng.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
坐 = đi bằng
第一班车 = chuyến xe đầu tiên
Vế 2:
等 = đợi
一个小时 = một giờ đồng hồ (tân ngữ chỉ thời lượng)
要么认真准备面试,要么放弃这个机会。
Yàome rènzhēn zhǔnbèi miànshì, yàome fàngqì zhège jīhuì.
Hoặc chuẩn bị phỏng vấn nghiêm túc, hoặc từ bỏ cơ hội này.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
认真 = nghiêm túc (trạng ngữ)
准备 = chuẩn bị
面试 = phỏng vấn
Vế 2:
放弃 = từ bỏ
这个机会 = cơ hội này
要么请老师帮助你,要么自己想办法。
Yàome qǐng lǎoshī bāngzhù nǐ, yàome zìjǐ xiǎng bànfǎ.
Hoặc nhờ giáo viên giúp bạn, hoặc tự nghĩ cách.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
请 = nhờ
老师 = giáo viên
帮助 = giúp đỡ
你 = bạn
Đây là câu kiêm ngữ:
请 + Người + Động từ
Vế 2:
自己 = tự mình
想 = nghĩ
办法 = biện pháp, cách thức
要么住单人房,要么住双人房。
Yàome zhù dānrénfáng, yàome zhù shuāngrénfáng.
Hoặc ở phòng đơn, hoặc ở phòng đôi.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
住 = ở
单人房 = phòng đơn
Vế 2:
住 = ở
双人房 = phòng đôi
要么每天锻炼身体,要么接受体能下降。
Yàome měitiān duànliàn shēntǐ, yàome jiēshòu tǐnéng xiàjiàng.
Hoặc tập thể dục hằng ngày, hoặc chấp nhận thể lực suy giảm.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
每天 = mỗi ngày
锻炼 = rèn luyện
身体 = cơ thể
Vế 2:
接受 = chấp nhận
体能下降 = sự suy giảm thể lực
要么提高产品质量,要么降低产品价格。
Yàome tígāo chǎnpǐn zhìliàng, yàome jiàngdī chǎnpǐn jiàgé.
Hoặc nâng cao chất lượng sản phẩm, hoặc giảm giá sản phẩm.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
提高 = nâng cao
产品质量 = chất lượng sản phẩm
Vế 2:
降低 = hạ thấp
产品价格 = giá sản phẩm
要么今天付款,要么订单自动取消。
Yàome jīntiān fùkuǎn, yàome dìngdān zìdòng qǔxiāo.
Hoặc thanh toán hôm nay, hoặc đơn hàng tự động bị hủy.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
今天 = trạng ngữ thời gian
付款 = thanh toán
Vế 2:
订单 = đơn hàng (chủ ngữ)
自动 = tự động (trạng ngữ)
取消 = hủy bỏ (vị ngữ)
要么早点告诉我,要么别告诉我。
Yàome zǎodiǎn gàosu wǒ, yàome bié gàosu wǒ.
Hoặc nói cho tôi biết sớm, hoặc đừng nói cho tôi biết.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
早点 = sớm
告诉 = nói cho biết
我 = tân ngữ gián tiếp
Vế 2:
别 = đừng
告诉 = nói cho biết
我 = tân ngữ
要么由你负责,要么由我负责。
Yàome yóu nǐ fùzé, yàome yóu wǒ fùzé.
Hoặc do bạn phụ trách, hoặc do tôi phụ trách.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
由 = do
你 = tác thể
负责 = phụ trách
Vế 2:
由 = do
我 = tác thể
负责 = phụ trách
要么在网上报名,要么到现场报名。
Yàome zài wǎngshàng bàomíng, yàome dào xiànchǎng bàomíng.
Hoặc đăng ký trên mạng, hoặc đăng ký trực tiếp tại hiện trường.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
在网上 = trên mạng
报名 = đăng ký
Vế 2:
到现场 = đến hiện trường
报名 = đăng ký
要么继续等待,要么主动联系对方。
Yàome jìxù děngdài, yàome zhǔdòng liánxì duìfāng.
Hoặc tiếp tục chờ đợi, hoặc chủ động liên hệ đối phương.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
继续 = tiếp tục
等待 = chờ đợi
Vế 2:
主动 = chủ động
联系 = liên hệ
对方 = đối phương
要么先吃饭,要么先洗澡。
Yàome xiān chīfàn, yàome xiān xǐzǎo.
Hoặc ăn cơm trước, hoặc tắm trước.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
先 = trước
吃饭 = ăn cơm
Vế 2:
先 = trước
洗澡 = tắm
要么考大学,要么学习一门技术。
Yàome kǎo dàxué, yàome xuéxí yì mén jìshù.
Hoặc thi đại học, hoặc học một nghề kỹ thuật.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
考 = thi vào
大学 = đại học
Vế 2:
学习 = học
一门 = lượng từ
技术 = kỹ thuật
要么提高速度,要么增加人手。
Yàome tígāo sùdù, yàome zēngjiā rénshǒu.
Hoặc tăng tốc độ, hoặc tăng nhân lực.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
提高 = nâng cao
速度 = tốc độ
Vế 2:
增加 = tăng thêm
人手 = nhân lực
要么按计划进行,要么重新制定计划。
Yàome àn jìhuà jìnxíng, yàome chóngxīn zhìdìng jìhuà.
Hoặc tiến hành theo kế hoạch, hoặc lập lại kế hoạch mới.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
按 = theo
计划 = kế hoạch
进行 = tiến hành
Vế 2:
重新 = lại
制定 = xây dựng
计划 = kế hoạch
要么把门关上,要么把空调关掉。
Yàome bǎ mén guān shàng, yàome bǎ kōngtiáo guān diào.
Hoặc đóng cửa lại, hoặc tắt điều hòa đi.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu chữ 把
门 = cửa
关 = đóng
上 = bổ ngữ kết quả
Vế 2:
把 = dấu hiệu câu chữ 把
空调 = điều hòa
关 = tắt
掉 = bổ ngữ kết quả
要么去银行办理,要么在线办理。
Yàome qù yínháng bànlǐ, yàome zàixiàn bànlǐ.
Hoặc đến ngân hàng làm thủ tục, hoặc làm trực tuyến.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
去银行 = đến ngân hàng
办理 = xử lý thủ tục
Vế 2:
在线 = trực tuyến
办理 = xử lý thủ tục
要么相信数据,要么继续猜测。
Yàome xiāngxìn shùjù, yàome jìxù cāicè.
Hoặc tin vào dữ liệu, hoặc tiếp tục phỏng đoán.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
相信 = tin tưởng
数据 = dữ liệu
Vế 2:
继续 = tiếp tục
猜测 = suy đoán
要么提前预约,要么现场排队。
Yàome tíqián yùyuē, yàome xiànchǎng páiduì.
Hoặc đặt lịch trước, hoặc xếp hàng tại chỗ.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
提前 = trước thời hạn
预约 = đặt hẹn
Vế 2:
现场 = tại hiện trường
排队 = xếp hàng
要么努力提升自己,要么被别人超越。
Yàome nǔlì tíshēng zìjǐ, yàome bèi biérén chāoyuè.
Hoặc nỗ lực nâng cao bản thân, hoặc bị người khác vượt qua.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
努力 = nỗ lực (trạng ngữ)
提升 = nâng cao
自己 = bản thân (tân ngữ)
Vế 2:
被 = giới từ bị động
别人 = người khác
超越 = vượt qua
Cấu trúc bị động:
被 + Tác nhân + Động từ
Ý nghĩa toàn câu:
Nếu không chủ động phát triển bản thân thì sẽ bị người khác vượt lên. Đây là kiểu câu nghị luận, động viên rất thường gặp trong văn viết, diễn thuyết và các bài viết truyền cảm hứng bằng tiếng Trung.
要么参加会议,要么提交书面意见。
Yàome cānjiā huìyì, yàome tíjiāo shūmiàn yìjiàn.
Hoặc tham gia cuộc họp, hoặc nộp ý kiến bằng văn bản.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
要么 = hoặc là
参加 = tham gia (động từ)
会议 = cuộc họp (tân ngữ)
Vế 2:
要么 = hoặc là
提交 = nộp, trình lên (động từ)
书面意见 = ý kiến bằng văn bản (tân ngữ)
Cấu trúc:
要么 + Động từ + Tân ngữ,要么 + Động từ + Tân ngữ
要么早点出门,要么堵在路上。
Yàome zǎodiǎn chūmén, yàome dǔ zài lùshang.
Hoặc ra khỏi nhà sớm, hoặc bị kẹt trên đường.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
早点 = sớm hơn (trạng ngữ)
出门 = ra khỏi nhà (động từ)
Vế 2:
堵 = tắc nghẽn, kẹt
在路上 = trên đường (bổ ngữ địa điểm)
要么把资料打印出来,要么发电子版。
Yàome bǎ zīliào dǎyìn chūlái, yàome fā diànzǐbǎn.
Hoặc in tài liệu ra, hoặc gửi bản điện tử.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu chữ 把
资料 = tài liệu
打印 = in
出来 = bổ ngữ kết quả/hướng
Vế 2:
发 = gửi
电子版 = bản điện tử
要么留在总部,要么调到分公司。
Yàome liú zài zǒngbù, yàome diào dào fēngōngsī.
Hoặc ở lại trụ sở chính, hoặc chuyển đến chi nhánh.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
留 = ở lại
在总部 = tại trụ sở chính
Vế 2:
调 = điều chuyển
到分公司 = đến công ty chi nhánh
要么接受现实,要么改变现实。
Yàome jiēshòu xiànshí, yàome gǎibiàn xiànshí.
Hoặc chấp nhận hiện thực, hoặc thay đổi hiện thực.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
接受 = chấp nhận
现实 = hiện thực
Vế 2:
改变 = thay đổi
现实 = hiện thực
要么向经理汇报,要么向董事长汇报。
Yàome xiàng jīnglǐ huìbào, yàome xiàng dǒngshìzhǎng huìbào.
Hoặc báo cáo với giám đốc, hoặc báo cáo với chủ tịch.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
向 = với, hướng tới (giới từ)
经理 = giám đốc
汇报 = báo cáo
Vế 2:
向 = với
董事长 = chủ tịch hội đồng quản trị
汇报 = báo cáo
要么读原著,要么看改编版。
Yàome dú yuánzhù, yàome kàn gǎibiānbǎn.
Hoặc đọc bản gốc, hoặc xem bản chuyển thể.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
读 = đọc
原著 = tác phẩm gốc
Vế 2:
看 = xem
改编版 = bản cải biên/chuyển thể
要么自己创业,要么加入大公司。
Yàome zìjǐ chuàngyè, yàome jiārù dà gōngsī.
Hoặc tự khởi nghiệp, hoặc gia nhập công ty lớn.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
自己 = tự mình
创业 = khởi nghiệp
Vế 2:
加入 = gia nhập
大公司 = công ty lớn
要么提高能力,要么降低要求。
Yàome tígāo nénglì, yàome jiàngdī yāoqiú.
Hoặc nâng cao năng lực, hoặc hạ thấp yêu cầu.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
提高 = nâng cao
能力 = năng lực
Vế 2:
降低 = hạ thấp
要求 = yêu cầu
要么把错误改过来,要么重新做一遍。
Yàome bǎ cuòwù gǎi guòlái, yàome chóngxīn zuò yí biàn.
Hoặc sửa lỗi lại cho đúng, hoặc làm lại một lần.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu chữ 把
错误 = lỗi sai
改 = sửa
过来 = bổ ngữ kết quả
Vế 2:
重新 = lại
做 = làm
一遍 = một lượt (lượng từ động tác)
要么提前完成任务,要么提前说明原因。
Yàome tíqián wánchéng rènwu, yàome tíqián shuōmíng yuányīn.
Hoặc hoàn thành nhiệm vụ trước hạn, hoặc giải thích nguyên nhân trước.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
提前 = trước thời hạn
完成 = hoàn thành
任务 = nhiệm vụ
Vế 2:
提前 = trước
说明 = giải thích
原因 = nguyên nhân
要么在国内发展,要么去国外发展。
Yàome zài guónèi fāzhǎn, yàome qù guówài fāzhǎn.
Hoặc phát triển trong nước, hoặc phát triển ở nước ngoài.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
在国内 = trong nước
发展 = phát triển
Vế 2:
去国外 = ra nước ngoài
发展 = phát triển
要么学习理论知识,要么积累实践经验。
Yàome xuéxí lǐlùn zhīshi, yàome jīlěi shíjiàn jīngyàn.
Hoặc học kiến thức lý thuyết, hoặc tích lũy kinh nghiệm thực tiễn.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
学习 = học tập
理论知识 = kiến thức lý luận
Vế 2:
积累 = tích lũy
实践经验 = kinh nghiệm thực tiễn
要么现在决定,要么以后决定。
Yàome xiànzài juédìng, yàome yǐhòu juédìng.
Hoặc quyết định bây giờ, hoặc quyết định sau này.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
现在 = bây giờ
决定 = quyết định
Vế 2:
以后 = sau này
决定 = quyết định
要么听从安排,要么退出项目。
Yàome tīngcóng ānpái, yàome tuìchū xiàngmù.
Hoặc làm theo sự sắp xếp, hoặc rút khỏi dự án.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
听从 = nghe theo
安排 = sự sắp xếp
Vế 2:
退出 = rút khỏi
项目 = dự án
要么把电脑修好,要么买新的电脑。
Yàome bǎ diànnǎo xiū hǎo, yàome mǎi xīn de diànnǎo.
Hoặc sửa máy tính cho tốt, hoặc mua máy tính mới.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu chữ 把
电脑 = máy tính
修 = sửa
好 = bổ ngữ kết quả
Vế 2:
买 = mua
新的 = mới (định ngữ)
电脑 = máy tính
要么提高收入,要么减少支出。
Yàome tígāo shōurù, yàome jiǎnshǎo zhīchū.
Hoặc tăng thu nhập, hoặc giảm chi tiêu.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
提高 = tăng lên
收入 = thu nhập
Vế 2:
减少 = giảm bớt
支出 = chi tiêu
要么通过考试,要么明年再考。
Yàome tōngguò kǎoshì, yàome míngnián zài kǎo.
Hoặc thi đỗ, hoặc năm sau thi lại.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
通过 = vượt qua
考试 = kỳ thi
Vế 2:
明年 = năm sau
再 = lại
考 = thi
要么认真阅读说明书,要么请专业人员帮助。
Yàome rènzhēn yuèdú shuōmíngshū, yàome qǐng zhuānyè rényuán bāngzhù.
Hoặc đọc kỹ hướng dẫn sử dụng, hoặc nhờ nhân viên chuyên môn giúp đỡ.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
认真 = cẩn thận
阅读 = đọc
说明书 = sách hướng dẫn
Vế 2:
请 = nhờ
专业人员 = nhân viên chuyên môn
帮助 = giúp đỡ
要么立刻停止争论,要么离开会议室。
Yàome lìkè tíngzhǐ zhēnglùn, yàome líkāi huìyìshì.
Hoặc lập tức ngừng tranh luận, hoặc rời khỏi phòng họp.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
立刻 = lập tức
停止 = dừng lại
争论 = tranh luận
Vế 2:
离开 = rời khỏi
会议室 = phòng họp
要么专注于学习,要么专注于工作。
Yàome zhuānzhù yú xuéxí, yàome zhuānzhù yú gōngzuò.
Hoặc tập trung vào học tập, hoặc tập trung vào công việc.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
专注于 = tập trung vào
学习 = học tập
Vế 2:
专注于 = tập trung vào
工作 = công việc
要么参加培训课程,要么阅读相关书籍。
Yàome cānjiā péixùn kèchéng, yàome yuèdú xiāngguān shūjí.
Hoặc tham gia khóa đào tạo, hoặc đọc sách liên quan.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
参加 = tham gia
培训课程 = khóa đào tạo
Vế 2:
阅读 = đọc
相关书籍 = sách liên quan
要么自己解决困难,要么向朋友求助。
Yàome zìjǐ jiějué kùnnan, yàome xiàng péngyou qiúzhù.
Hoặc tự giải quyết khó khăn, hoặc cầu cứu bạn bè.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
自己 = tự mình
解决 = giải quyết
困难 = khó khăn
Vế 2:
向 = với
朋友 = bạn bè
求助 = cầu cứu, nhờ giúp đỡ
要么努力学习汉语,要么永远停留在初级水平。
Yàome nǔlì xuéxí Hànyǔ, yàome yǒngyuǎn tíngliú zài chūjí shuǐpíng.
Hoặc cố gắng học tiếng Trung, hoặc mãi mãi dừng ở trình độ sơ cấp.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
努力 = nỗ lực
学习 = học tập
汉语 = tiếng Trung
Vế 2:
永远 = mãi mãi
停留 = dừng lại
在初级水平 = ở trình độ sơ cấp
要么承担风险,要么放弃机会。
Yàome chéngdān fēngxiǎn, yàome fàngqì jīhuì.
Hoặc chấp nhận rủi ro, hoặc từ bỏ cơ hội.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
承担 = gánh chịu
风险 = rủi ro
Vế 2:
放弃 = từ bỏ
机会 = cơ hội
要么成为领导者,要么成为追随者。
Yàome chéngwéi lǐngdǎozhě, yàome chéngwéi zhuīsuízhě.
Hoặc trở thành người lãnh đạo, hoặc trở thành người đi theo.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
成为 = trở thành
领导者 = người lãnh đạo
Vế 2:
成为 = trở thành
追随者 = người theo sau
要么主动学习新知识,要么被时代淘汰。
Yàome zhǔdòng xuéxí xīn zhīshi, yàome bèi shídài táotài.
Hoặc chủ động học kiến thức mới, hoặc bị thời đại đào thải.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
主动 = chủ động
学习 = học tập
新知识 = kiến thức mới
Vế 2:
被 = dấu hiệu câu bị động
时代 = thời đại (tác nhân)
淘汰 = đào thải
Cấu trúc:
被 + Tác nhân + Động từ
要么坚持梦想,要么接受平凡的人生。
Yàome jiānchí mèngxiǎng, yàome jiēshòu píngfán de rénshēng.
Hoặc kiên trì theo đuổi ước mơ, hoặc chấp nhận cuộc đời bình thường.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
坚持 = kiên trì
梦想 = ước mơ
Vế 2:
接受 = chấp nhận
平凡的 = bình thường (định ngữ)
人生 = cuộc đời
要么创造机会,要么等待机会。
Yàome chuàngzào jīhuì, yàome děngdài jīhuì.
Hoặc tạo ra cơ hội, hoặc chờ đợi cơ hội.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
创造 = tạo ra
机会 = cơ hội
Vế 2:
等待 = chờ đợi
机会 = cơ hội
要么全力以赴,要么不要开始。
Yàome quánlì yǐfù, yàome búyào kāishǐ.
Hoặc dốc toàn lực, hoặc đừng bắt đầu.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
全力以赴 = thành ngữ, dốc toàn bộ sức lực
Toàn bộ cụm đóng vai trò vị ngữ
Vế 2:
不要 = đừng
开始 = bắt đầu
Ý nghĩa:
Nếu đã làm thì phải dốc hết sức; nếu không sẵn sàng nỗ lực thì tốt nhất không nên bắt đầu. Đây là mẫu câu mang sắc thái khuyên nhủ, quyết đoán, rất thường gặp trong văn nghị luận và giao tiếp hằng ngày.
要么自己整理房间,要么请人帮忙整理。
Yàome zìjǐ zhěnglǐ fángjiān, yàome qǐng rén bāngmáng zhěnglǐ.
Hoặc tự dọn dẹp phòng, hoặc nhờ người khác giúp dọn dẹp.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
要么 = hoặc là
自己 = tự mình (trạng ngữ)
整理 = dọn dẹp, sắp xếp (động từ)
房间 = căn phòng (tân ngữ)
Vế 2:
要么 = hoặc là
请 = nhờ, mời (động từ)
人 = người khác (tân ngữ)
帮忙 = giúp đỡ (động từ)
整理 = dọn dẹp (động từ bổ sung)
Cấu trúc:
请 + Người + Động từ
要么乘坐电梯,要么走楼梯。
Yàome chéngzuò diàntī, yàome zǒu lóutī.
Hoặc đi thang máy, hoặc đi cầu thang bộ.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
乘坐 = đi bằng
电梯 = thang máy
Vế 2:
走 = đi
楼梯 = cầu thang
要么学习白天班,要么学习晚班。
Yàome xuéxí báitiān bān, yàome xuéxí wǎnbān.
Hoặc học lớp ban ngày, hoặc học lớp buổi tối.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
学习 = học
白天班 = lớp ban ngày
Vế 2:
学习 = học
晚班 = lớp buổi tối
要么马上回复邮件,要么打电话说明情况。
Yàome mǎshàng huífù yóujiàn, yàome dǎ diànhuà shuōmíng qíngkuàng.
Hoặc trả lời email ngay, hoặc gọi điện giải thích tình hình.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
马上 = ngay lập tức
回复 = trả lời
邮件 = email
Vế 2:
打电话 = gọi điện
说明 = giải thích
情况 = tình hình
要么选择文科,要么选择理科。
Yàome xuǎnzé wénkē, yàome xuǎnzé lǐkē.
Hoặc chọn khối xã hội, hoặc chọn khối tự nhiên.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
选择 = lựa chọn
文科 = ban xã hội
Vế 2:
选择 = lựa chọn
理科 = ban tự nhiên
要么在图书馆学习,要么在宿舍学习。
Yàome zài túshūguǎn xuéxí, yàome zài sùshè xuéxí.
Hoặc học ở thư viện, hoặc học ở ký túc xá.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
在图书馆 = tại thư viện (trạng ngữ địa điểm)
学习 = học tập
Vế 2:
在宿舍 = tại ký túc xá
学习 = học tập
要么把计划提前,要么把计划推迟。
Yàome bǎ jìhuà tíqián, yàome bǎ jìhuà tuīchí.
Hoặc đẩy kế hoạch lên sớm hơn, hoặc hoãn kế hoạch lại.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu chữ 把
计划 = kế hoạch
提前 = đưa lên sớm
Vế 2:
把 = dấu hiệu câu chữ 把
计划 = kế hoạch
推迟 = trì hoãn
要么每天记单词,要么很难提高词汇量。
Yàome měitiān jì dāncí, yàome hěn nán tígāo cíhuìliàng.
Hoặc ghi nhớ từ vựng mỗi ngày, hoặc rất khó nâng cao vốn từ.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
每天 = mỗi ngày
记 = ghi nhớ
单词 = từ vựng
Vế 2:
很难 = rất khó
提高 = nâng cao
词汇量 = vốn từ
要么加入讨论,要么认真倾听。
Yàome jiārù tǎolùn, yàome rènzhēn qīngtīng.
Hoặc tham gia thảo luận, hoặc chăm chú lắng nghe.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
加入 = tham gia
讨论 = thảo luận
Vế 2:
认真 = chăm chú
倾听 = lắng nghe
要么购买会员服务,要么观看普通版本。
Yàome gòumǎi huìyuán fúwù, yàome guānkàn pǔtōng bǎnběn.
Hoặc mua dịch vụ thành viên, hoặc xem phiên bản thông thường.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
购买 = mua
会员服务 = dịch vụ hội viên
Vế 2:
观看 = xem
普通版本 = phiên bản thường
要么从北京出发,要么从上海出发。
Yàome cóng Běijīng chūfā, yàome cóng Shànghǎi chūfā.
Hoặc xuất phát từ Bắc Kinh, hoặc xuất phát từ Thượng Hải.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
从 = từ
北京 = Bắc Kinh
出发 = xuất phát
Vế 2:
从 = từ
上海 = Thượng Hải
出发 = xuất phát
要么把灯打开,要么把窗帘拉开。
Yàome bǎ dēng dǎkāi, yàome bǎ chuānglián lākāi.
Hoặc bật đèn lên, hoặc kéo rèm ra.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu 把
灯 = đèn
打开 = mở, bật
Vế 2:
把 = dấu hiệu câu 把
窗帘 = rèm cửa
拉开 = kéo ra
要么学习金融,要么学习会计。
Yàome xuéxí jīnróng, yàome xuéxí kuàijì.
Hoặc học tài chính, hoặc học kế toán.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
学习 = học
金融 = tài chính
Vế 2:
学习 = học
会计 = kế toán
要么跟客户见面,要么进行视频会议。
Yàome gēn kèhù jiànmiàn, yàome jìnxíng shìpín huìyì.
Hoặc gặp mặt khách hàng, hoặc tiến hành họp trực tuyến.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
跟 = với
客户 = khách hàng
见面 = gặp mặt
Vế 2:
进行 = tiến hành
视频会议 = hội nghị trực tuyến
要么先观察情况,要么直接采取行动。
Yàome xiān guānchá qíngkuàng, yàome zhíjiē cǎiqǔ xíngdòng.
Hoặc quan sát tình hình trước, hoặc trực tiếp hành động.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
先 = trước
观察 = quan sát
情况 = tình hình
Vế 2:
直接 = trực tiếp
采取 = áp dụng, tiến hành
行动 = hành động
要么去机场接人,要么安排出租车。
Yàome qù jīchǎng jiē rén, yàome ānpái chūzūchē.
Hoặc ra sân bay đón người, hoặc sắp xếp xe taxi.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
去机场 = đến sân bay
接 = đón
人 = người
Vế 2:
安排 = sắp xếp
出租车 = xe taxi
要么加强管理,要么增加监督。
Yàome jiāqiáng guǎnlǐ, yàome zēngjiā jiāndū.
Hoặc tăng cường quản lý, hoặc tăng cường giám sát.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
加强 = tăng cường
管理 = quản lý
Vế 2:
增加 = tăng thêm
监督 = giám sát
要么每天跑步五公里,要么每天游泳一小时。
Yàome měitiān pǎobù wǔ gōnglǐ, yàome měitiān yóuyǒng yì ge xiǎoshí.
Hoặc mỗi ngày chạy bộ 5 km, hoặc mỗi ngày bơi 1 giờ.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
每天 = mỗi ngày
跑步 = chạy bộ
五公里 = 5 km (bổ ngữ số lượng)
Vế 2:
每天 = mỗi ngày
游泳 = bơi
一小时 = 1 giờ (bổ ngữ thời lượng)
要么继续深造,要么进入职场。
Yàome jìxù shēnzào, yàome jìnrù zhíchǎng.
Hoặc tiếp tục học lên cao, hoặc bước vào môi trường làm việc.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
继续 = tiếp tục
深造 = học nâng cao
Vế 2:
进入 = bước vào
职场 = môi trường nghề nghiệp
要么认真规划未来,要么随波逐流。
Yàome rènzhēn guīhuà wèilái, yàome suíbōzhúliú.
Hoặc nghiêm túc hoạch định tương lai, hoặc thuận theo dòng đời vô định.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
认真 = nghiêm túc
规划 = quy hoạch, hoạch định
未来 = tương lai
Vế 2:
随波逐流 = thành ngữ
随 = theo
波 = sóng
逐 = chạy theo
流 = dòng chảy
Nghĩa bóng:
Sống không có mục tiêu, bị hoàn cảnh chi phối.
要么培养良好的习惯,要么改掉坏习惯。
Yàome péiyǎng liánghǎo de xíguàn, yàome gǎidiào huài xíguàn.
Hoặc hình thành thói quen tốt, hoặc sửa bỏ thói quen xấu.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
培养 = bồi dưỡng, hình thành
良好的 = tốt
习惯 = thói quen
Vế 2:
改掉 = sửa bỏ hoàn toàn
坏习惯 = thói quen xấu
要么独立完成任务,要么与同事合作。
Yàome dúlì wánchéng rènwu, yàome yǔ tóngshì hézuò.
Hoặc tự hoàn thành nhiệm vụ, hoặc hợp tác với đồng nghiệp.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
独立 = độc lập
完成 = hoàn thành
任务 = nhiệm vụ
Vế 2:
与 = với
同事 = đồng nghiệp
合作 = hợp tác
要么阅读中文报纸,要么观看中文节目。
Yàome yuèdú Zhōngwén bàozhǐ, yàome guānkàn Zhōngwén jiémù.
Hoặc đọc báo tiếng Trung, hoặc xem chương trình tiếng Trung.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
阅读 = đọc
中文报纸 = báo tiếng Trung
Vế 2:
观看 = xem
中文节目 = chương trình tiếng Trung
要么提高工作效率,要么优化工作流程。
Yàome tígāo gōngzuò xiàolǜ, yàome yōuhuà gōngzuò liúchéng.
Hoặc nâng cao hiệu suất công việc, hoặc tối ưu hóa quy trình làm việc.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
提高 = nâng cao
工作效率 = hiệu suất công việc
Vế 2:
优化 = tối ưu hóa
工作流程 = quy trình công việc
要么主动承担责任,要么承担后果。
Yàome zhǔdòng chéngdān zérèn, yàome chéngdān hòuguǒ.
Hoặc chủ động chịu trách nhiệm, hoặc chịu hậu quả.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
主动 = chủ động
承担 = gánh vác
责任 = trách nhiệm
Vế 2:
承担 = gánh chịu
后果 = hậu quả
要么抓住机会努力奋斗,要么眼看机会溜走。
Yàome zhuāzhù jīhuì nǔlì fèndòu, yàome yǎnkàn jīhuì liūzǒu.
Hoặc nắm bắt cơ hội để nỗ lực phấn đấu, hoặc nhìn cơ hội vuột mất.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
抓住 = nắm bắt
机会 = cơ hội
努力 = nỗ lực
奋斗 = phấn đấu
Vế 2:
眼看 = trơ mắt nhìn
机会 = cơ hội
溜走 = trôi mất, vuột mất
Cấu trúc toàn câu:
要么 + Động từ + Tân ngữ + Cụm động từ,要么 + Động từ + Tân ngữ + Động từ kết quả
Ý nghĩa:
Người nói nhấn mạnh sự lựa chọn giữa hành động tích cực để tận dụng cơ hội hoặc thụ động để cơ hội biến mất. Đây là cách dùng rất phổ biến trong văn nghị luận, diễn thuyết và các bài viết truyền cảm hứng.
要么先确认信息,要么不要轻易下结论。
Yàome xiān quèrèn xìnxī, yàome búyào qīngyì xià jiélùn.
Hoặc xác nhận thông tin trước, hoặc đừng dễ dàng kết luận.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
要么 = hoặc là
先 = trước (trạng ngữ)
确认 = xác nhận (động từ)
信息 = thông tin (tân ngữ)
Vế 2:
要么 = hoặc là
不要 = đừng
轻易 = dễ dàng, tùy tiện (trạng ngữ)
下 = đưa ra
结论 = kết luận
Cụm 下结论:
下 = động từ
结论 = tân ngữ
Nghĩa: đưa ra kết luận.
要么提前做好准备,要么临时手忙脚乱。
Yàome tíqián zuò hǎo zhǔnbèi, yàome línshí shǒumángjiǎoluàn.
Hoặc chuẩn bị kỹ từ trước, hoặc đến lúc đó cuống cuồng.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
提前 = trước thời hạn
做 = làm
好 = bổ ngữ kết quả
准备 = công tác chuẩn bị
Vế 2:
临时 = vào phút chót
手忙脚乱 = thành ngữ, cuống cuồng rối loạn
要么认真分析数据,要么重新收集数据。
Yàome rènzhēn fēnxī shùjù, yàome chóngxīn shōují shùjù.
Hoặc phân tích dữ liệu cẩn thận, hoặc thu thập dữ liệu lại từ đầu.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
认真 = cẩn thận
分析 = phân tích
数据 = dữ liệu
Vế 2:
重新 = lại
收集 = thu thập
数据 = dữ liệu
要么参加线上课程,要么参加线下课程。
Yàome cānjiā xiànshàng kèchéng, yàome cānjiā xiànxià kèchéng.
Hoặc tham gia khóa học trực tuyến, hoặc tham gia khóa học trực tiếp.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
参加 = tham gia
线上课程 = khóa học online
Vế 2:
参加 = tham gia
线下课程 = khóa học trực tiếp
要么提高汉语听力,要么提高汉语口语。
Yàome tígāo Hànyǔ tīnglì, yàome tígāo Hànyǔ kǒuyǔ.
Hoặc nâng cao kỹ năng nghe tiếng Trung, hoặc nâng cao kỹ năng nói tiếng Trung.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
提高 = nâng cao
汉语听力 = năng lực nghe tiếng Trung
Vế 2:
提高 = nâng cao
汉语口语 = năng lực khẩu ngữ tiếng Trung
要么住得近一点,要么来得早一点。
Yàome zhù de jìn yìdiǎn, yàome lái de zǎo yìdiǎn.
Hoặc ở gần hơn một chút, hoặc đến sớm hơn một chút.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
住 = ở
得近 = bổ ngữ mức độ
一点 = một chút
Vế 2:
来 = đến
得早 = bổ ngữ mức độ
一点 = một chút
Cấu trúc:
Động từ + 得 + Tính từ/Mức độ
要么把文件保存下来,要么打印出来备用。
Yàome bǎ wénjiàn bǎocún xiàlái, yàome dǎyìn chūlái bèiyòng.
Hoặc lưu tài liệu lại, hoặc in ra để dự phòng.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu 把
文件 = tài liệu
保存 = lưu
下来 = bổ ngữ kết quả
Vế 2:
打印 = in
出来 = bổ ngữ hướng/kết quả
备用 = dùng dự phòng
要么选择现金支付,要么选择电子支付。
Yàome xuǎnzé xiànjīn zhīfù, yàome xuǎnzé diànzǐ zhīfù.
Hoặc chọn thanh toán tiền mặt, hoặc chọn thanh toán điện tử.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
选择 = lựa chọn
现金支付 = thanh toán tiền mặt
Vế 2:
选择 = lựa chọn
电子支付 = thanh toán điện tử
要么主动提出问题,要么认真回答问题。
Yàome zhǔdòng tíchū wèntí, yàome rènzhēn huídá wèntí.
Hoặc chủ động nêu vấn đề, hoặc nghiêm túc trả lời vấn đề.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
主动 = chủ động
提出 = đưa ra
问题 = vấn đề
Vế 2:
认真 = nghiêm túc
回答 = trả lời
问题 = câu hỏi/vấn đề
要么利用空闲时间学习,要么利用空闲时间锻炼。
Yàome lìyòng kòngxián shíjiān xuéxí, yàome lìyòng kòngxián shíjiān duànliàn.
Hoặc dùng thời gian rảnh để học tập, hoặc dùng thời gian rảnh để rèn luyện.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
利用 = tận dụng
空闲时间 = thời gian rảnh
学习 = học tập
Vế 2:
利用 = tận dụng
空闲时间 = thời gian rảnh
锻炼 = rèn luyện
要么扩大生产规模,要么提高产品价值。
Yàome kuòdà shēngchǎn guīmó, yàome tígāo chǎnpǐn jiàzhí.
Hoặc mở rộng quy mô sản xuất, hoặc nâng cao giá trị sản phẩm.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
扩大 = mở rộng
生产规模 = quy mô sản xuất
Vế 2:
提高 = nâng cao
产品价值 = giá trị sản phẩm
要么跟大家保持联系,要么容易失去消息。
Yàome gēn dàjiā bǎochí liánxì, yàome róngyì shīqù xiāoxi.
Hoặc giữ liên lạc với mọi người, hoặc dễ mất thông tin.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
跟大家 = với mọi người
保持 = duy trì
联系 = liên lạc
Vế 2:
容易 = dễ
失去 = mất
消息 = tin tức
要么先学发音,要么先学汉字。
Yàome xiān xué fāyīn, yàome xiān xué Hànzì.
Hoặc học phát âm trước, hoặc học chữ Hán trước.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
先 = trước
学 = học
发音 = phát âm
Vế 2:
先 = trước
学 = học
汉字 = chữ Hán
要么申请全职工作,要么申请兼职工作。
Yàome shēnqǐng quánzhí gōngzuò, yàome shēnqǐng jiānzhí gōngzuò.
Hoặc ứng tuyển công việc toàn thời gian, hoặc ứng tuyển công việc bán thời gian.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
申请 = xin, ứng tuyển
全职工作 = công việc toàn thời gian
Vế 2:
申请 = ứng tuyển
兼职工作 = công việc bán thời gian
要么通过努力获得成功,要么因为懒惰而失败。
Yàome tōngguò nǔlì huòdé chénggōng, yàome yīnwèi lǎnduò ér shībài.
Hoặc đạt được thành công nhờ nỗ lực, hoặc thất bại vì lười biếng.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
通过 = thông qua
努力 = sự nỗ lực
获得 = đạt được
成功 = thành công
Vế 2:
因为 = bởi vì
懒惰 = lười biếng
而 = mà, rồi
失败 = thất bại
要么相信科学依据,要么相信个人经验。
Yàome xiāngxìn kēxué yījù, yàome xiāngxìn gèrén jīngyàn.
Hoặc tin vào căn cứ khoa học, hoặc tin vào kinh nghiệm cá nhân.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
相信 = tin tưởng
科学依据 = căn cứ khoa học
Vế 2:
相信 = tin tưởng
个人经验 = kinh nghiệm cá nhân
要么把内容记下来,要么录下来以后再听。
Yàome bǎ nèiróng jì xiàlái, yàome lù xiàlái yǐhòu zài tīng.
Hoặc ghi chép nội dung lại, hoặc ghi âm lại để nghe sau.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu 把
内容 = nội dung
记 = ghi chép
下来 = bổ ngữ kết quả
Vế 2:
录 = ghi âm
下来 = bổ ngữ kết quả
以后 = sau đó
再 = rồi mới
听 = nghe
要么从简单的问题开始,要么从重要的问题开始。
Yàome cóng jiǎndān de wèntí kāishǐ, yàome cóng zhòngyào de wèntí kāishǐ.
Hoặc bắt đầu từ vấn đề đơn giản, hoặc bắt đầu từ vấn đề quan trọng.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
从 = từ
简单的 = đơn giản
问题 = vấn đề
开始 = bắt đầu
Vế 2:
从 = từ
重要的 = quan trọng
问题 = vấn đề
开始 = bắt đầu
要么增加阅读量,要么增加写作量。
Yàome zēngjiā yuèdúliàng, yàome zēngjiā xiězuòliàng.
Hoặc tăng lượng đọc, hoặc tăng lượng viết.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
增加 = tăng thêm
阅读量 = lượng đọc
Vế 2:
增加 = tăng thêm
写作量 = lượng viết
要么自己查资料,要么请教专家。
Yàome zìjǐ chá zīliào, yàome qǐngjiào zhuānjiā.
Hoặc tự tra cứu tài liệu, hoặc thỉnh giáo chuyên gia.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
自己 = tự mình
查 = tra cứu
资料 = tài liệu
Vế 2:
请教 = thỉnh giáo, xin chỉ dẫn
专家 = chuyên gia
要么培养兴趣,要么培养能力。
Yàome péiyǎng xìngqù, yàome péiyǎng nénglì.
Hoặc bồi dưỡng sở thích, hoặc bồi dưỡng năng lực.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
培养 = bồi dưỡng
兴趣 = hứng thú
Vế 2:
培养 = bồi dưỡng
能力 = năng lực
要么降低成本,要么提高利润。
Yàome jiàngdī chéngběn, yàome tígāo lìrùn.
Hoặc giảm chi phí, hoặc tăng lợi nhuận.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
降低 = giảm xuống
成本 = chi phí
Vế 2:
提高 = nâng cao
利润 = lợi nhuận
要么保持耐心等待,要么换一种方法。
Yàome bǎochí nàixīn děngdài, yàome huàn yì zhǒng fāngfǎ.
Hoặc kiên nhẫn chờ đợi, hoặc đổi một phương pháp khác.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
保持 = duy trì
耐心 = sự kiên nhẫn
等待 = chờ đợi
Vế 2:
换 = đổi
一种 = một loại
方法 = phương pháp
要么坚持长期努力,要么永远停在原地。
Yàome jiānchí chángqī nǔlì, yàome yǒngyuǎn tíng zài yuándì.
Hoặc kiên trì nỗ lực lâu dài, hoặc mãi mãi dậm chân tại chỗ.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
坚持 = kiên trì
长期 = lâu dài
努力 = nỗ lực
Vế 2:
永远 = mãi mãi
停 = dừng lại
在原地 = tại chỗ, ở vị trí cũ
Ý nghĩa:
Người nói nhấn mạnh mối quan hệ lựa chọn giữa sự kiên trì phát triển bản thân và việc không tiến bộ. Đây là kiểu câu nghị luận rất phổ biến trong các bài viết về học tập, công việc và phát triển cá nhân.
要么先制定学习计划,要么按照老师的安排学习。
Yàome xiān zhìdìng xuéxí jìhuà, yàome ànzhào lǎoshī de ānpái xuéxí.
Hoặc lập kế hoạch học tập trước, hoặc học theo sự sắp xếp của giáo viên.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
要么 = hoặc là
先 = trước (trạng ngữ)
制定 = xây dựng, lập ra (động từ)
学习计划 = kế hoạch học tập (tân ngữ)
Trong 学习计划:
学习 = học tập (định ngữ)
计划 = kế hoạch (trung tâm ngữ)
Vế 2:
按照 = theo, căn cứ theo (giới từ)
老师的安排 = sự sắp xếp của giáo viên
老师 = giáo viên
的 = trợ từ kết cấu
安排 = sự sắp xếp
学习 = học tập (động từ)
要么把手机调成静音,要么关机。
Yàome bǎ shǒujī tiáo chéng jìngyīn, yàome guānjī.
Hoặc chuyển điện thoại sang chế độ im lặng, hoặc tắt máy.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu chữ 把
手机 = điện thoại
调 = điều chỉnh
成 = thành
静音 = chế độ im lặng
Cấu trúc:
把 + Tân ngữ + 动词 + 成 + Kết quả
Vế 2:
关机 = tắt máy
要么先阅读课文,要么先学习生词。
Yàome xiān yuèdú kèwén, yàome xiān xuéxí shēngcí.
Hoặc đọc bài khóa trước, hoặc học từ mới trước.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
先 = trước
阅读 = đọc
课文 = bài khóa
Vế 2:
先 = trước
学习 = học
生词 = từ mới
要么在国内读大学,要么出国留学。
Yàome zài guónèi dú dàxué, yàome chūguó liúxué.
Hoặc học đại học trong nước, hoặc du học nước ngoài.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
在国内 = trong nước
读大学 = học đại học
Vế 2:
出国 = ra nước ngoài
留学 = du học
要么继续研究这个问题,要么换一个研究方向。
Yàome jìxù yánjiū zhège wèntí, yàome huàn yí ge yánjiū fāngxiàng.
Hoặc tiếp tục nghiên cứu vấn đề này, hoặc đổi hướng nghiên cứu khác.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
继续 = tiếp tục
研究 = nghiên cứu
这个问题 = vấn đề này
Vế 2:
换 = đổi
一个 = một
研究方向 = hướng nghiên cứu
要么请假休息一天,要么坚持完成工作。
Yàome qǐngjià xiūxi yì tiān, yàome jiānchí wánchéng gōngzuò.
Hoặc xin nghỉ một ngày, hoặc kiên trì hoàn thành công việc.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
请假 = xin nghỉ phép
休息 = nghỉ ngơi
一天 = một ngày (bổ ngữ thời lượng)
Vế 2:
坚持 = kiên trì
完成 = hoàn thành
工作 = công việc
要么自己做决定,要么听从别人的建议。
Yàome zìjǐ zuò juédìng, yàome tīngcóng biérén de jiànyì.
Hoặc tự đưa ra quyết định, hoặc nghe theo lời khuyên của người khác.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
自己 = tự mình
做 = đưa ra, thực hiện
决定 = quyết định
Vế 2:
听从 = nghe theo
别人的建议 = lời khuyên của người khác
要么先学语法,要么先练习口语。
Yàome xiān xué yǔfǎ, yàome xiān liànxí kǒuyǔ.
Hoặc học ngữ pháp trước, hoặc luyện khẩu ngữ trước.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
学 = học
语法 = ngữ pháp
Vế 2:
练习 = luyện tập
口语 = khẩu ngữ
要么把这篇文章翻译成中文,要么翻译成英文。
Yàome bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng Zhōngwén, yàome fānyì chéng Yīngwén.
Hoặc dịch bài viết này sang tiếng Trung, hoặc dịch sang tiếng Anh.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu 把
这篇文章 = bài viết này
翻译 = dịch
成 = thành
中文 = tiếng Trung
Vế 2:
翻译 = dịch
成 = thành
英文 = tiếng Anh
要么每天背二十个单词,要么每天读一篇文章。
Yàome měitiān bèi èrshí ge dāncí, yàome měitiān dú yì piān wénzhāng.
Hoặc mỗi ngày học thuộc 20 từ vựng, hoặc mỗi ngày đọc một bài viết.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
每天 = mỗi ngày
背 = học thuộc
二十个 = 20 (số từ + lượng từ)
单词 = từ vựng
Vế 2:
每天 = mỗi ngày
读 = đọc
一篇 = một bài (lượng từ)
文章 = bài viết
要么住在学校附近,要么每天坐公交车上学。
Yàome zhù zài xuéxiào fùjìn, yàome měitiān zuò gōngjiāochē shàngxué.
Hoặc sống gần trường học, hoặc mỗi ngày đi học bằng xe buýt.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
住 = sống
在学校附近 = gần trường học
Vế 2:
每天 = mỗi ngày
坐公交车 = đi xe buýt
上学 = đi học
要么跟老师讨论这个问题,要么查阅相关资料。
Yàome gēn lǎoshī tǎolùn zhège wèntí, yàome cháyuè xiāngguān zīliào.
Hoặc thảo luận vấn đề này với giáo viên, hoặc tra cứu tài liệu liên quan.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
跟老师 = với giáo viên
讨论 = thảo luận
这个问题 = vấn đề này
Vế 2:
查阅 = tra cứu
相关资料 = tài liệu liên quan
要么早点开始准备考试,要么考试前熬夜复习。
Yàome zǎodiǎn kāishǐ zhǔnbèi kǎoshì, yàome kǎoshì qián áoyè fùxí.
Hoặc bắt đầu chuẩn bị thi sớm, hoặc thức khuya ôn tập trước kỳ thi.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
早点 = sớm
开始 = bắt đầu
准备 = chuẩn bị
考试 = kỳ thi
Vế 2:
考试前 = trước kỳ thi
熬夜 = thức khuya
复习 = ôn tập
要么参加学校社团,要么参加志愿活动。
Yàome cānjiā xuéxiào shètuán, yàome cānjiā zhìyuàn huódòng.
Hoặc tham gia câu lạc bộ của trường, hoặc tham gia hoạt động tình nguyện.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
参加 = tham gia
学校社团 = câu lạc bộ trường học
Vế 2:
参加 = tham gia
志愿活动 = hoạt động tình nguyện
要么把作业写完再玩,要么今天晚上别睡太晚。
Yàome bǎ zuòyè xiě wán zài wán, yàome jīntiān wǎnshang bié shuì tài wǎn.
Hoặc làm xong bài tập rồi mới chơi, hoặc tối nay đừng ngủ quá muộn.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把作业 = bài tập
写 = viết
完 = xong (bổ ngữ kết quả)
再 = rồi mới
玩 = chơi
Vế 2:
今天晚上 = tối nay
别 = đừng
睡 = ngủ
太晚 = quá muộn
要么先练习发音,要么先纠正声调。
Yàome xiān liànxí fāyīn, yàome xiān jiūzhèng shēngdiào.
Hoặc luyện phát âm trước, hoặc sửa thanh điệu trước.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
先 = trước
练习 = luyện tập
发音 = phát âm
Vế 2:
先 = trước
纠正 = sửa chữa
声调 = thanh điệu
要么选择乘飞机,要么选择乘火车。
Yàome xuǎnzé chéng fēijī, yàome xuǎnzé chéng huǒchē.
Hoặc chọn đi máy bay, hoặc chọn đi tàu hỏa.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
选择 = lựa chọn
乘飞机 = đi máy bay
Vế 2:
选择 = lựa chọn
乘火车 = đi tàu hỏa
要么每天坚持阅读半小时,要么每天坚持听新闻。
Yàome měitiān jiānchí yuèdú bàn xiǎoshí, yàome měitiān jiānchí tīng xīnwén.
Hoặc mỗi ngày kiên trì đọc nửa giờ, hoặc mỗi ngày kiên trì nghe tin tức.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
每天 = mỗi ngày
坚持 = kiên trì
阅读 = đọc
半小时 = nửa giờ
Vế 2:
每天 = mỗi ngày
坚持 = kiên trì
听 = nghe
新闻 = tin tức
要么提高听力理解能力,要么提高阅读理解能力。
Yàome tígāo tīnglì lǐjiě nénglì, yàome tígāo yuèdú lǐjiě nénglì.
Hoặc nâng cao năng lực nghe hiểu, hoặc nâng cao năng lực đọc hiểu.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
提高 = nâng cao
听力理解能力 = năng lực nghe hiểu
Vế 2:
提高 = nâng cao
阅读理解能力 = năng lực đọc hiểu
要么坚持每天进步一点,要么永远停留在原来的水平。
Yàome jiānchí měitiān jìnbù yìdiǎn, yàome yǒngyuǎn tíngliú zài yuánlái de shuǐpíng.
Hoặc kiên trì tiến bộ một chút mỗi ngày, hoặc mãi mãi dừng ở trình độ ban đầu.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
坚持 = kiên trì
每天 = mỗi ngày
进步 = tiến bộ
一点 = một chút
Vế 2:
永远 = mãi mãi
停留 = dừng lại
在 = ở
原来的水平 = trình độ ban đầu
Trong cụm 原来的水平:
原来 = ban đầu
的 = trợ từ kết cấu
水平 = trình độ
Ý nghĩa toàn câu:
Người nói đưa ra hai khả năng đối lập: hoặc duy trì sự tiến bộ liên tục từng chút một, hoặc mãi giậm chân tại chỗ. Đây là kiểu câu rất thường gặp trong các bài viết nghị luận, giáo dục và phát triển bản thân bằng tiếng Trung.
要么先预习课文,要么上课的时候容易听不懂。
Yàome xiān yùxí kèwén, yàome shàngkè de shíhou róngyì tīng bù dǒng.
Hoặc chuẩn bị bài trước, hoặc khi lên lớp sẽ dễ không hiểu bài.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
要么 = hoặc là
先 = trước (trạng ngữ)
预习 = chuẩn bị bài
课文 = bài khóa (tân ngữ)
Vế 2:
上课的时候 = khi lên lớp
上课 = lên lớp
的时候 = khi
容易 = dễ
听不懂 = nghe không hiểu
Trong 听不懂:
听 = nghe
不 = không
懂 = hiểu
Đây là bổ ngữ khả năng phủ định.
要么把事情说清楚,要么别再提这件事。
Yàome bǎ shìqing shuō qīngchu, yàome bié zài tí zhè jiàn shì.
Hoặc nói rõ mọi chuyện, hoặc đừng nhắc lại chuyện này nữa.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu 把
事情 = sự việc
说 = nói
清楚 = rõ ràng (bổ ngữ kết quả)
Vế 2:
别 = đừng
再 = lại nữa
提 = nhắc đến
这件事 = chuyện này
要么早点报名参加考试,要么等下次机会。
Yàome zǎodiǎn bàomíng cānjiā kǎoshì, yàome děng xià cì jīhuì.
Hoặc đăng ký thi sớm, hoặc chờ cơ hội lần sau.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
早点 = sớm
报名 = đăng ký
参加 = tham gia
考试 = kỳ thi
Vế 2:
等 = chờ
下次机会 = cơ hội lần sau
要么住校,要么每天来回通勤。
Yàome zhùxiào, yàome měitiān láihuí tōngqín.
Hoặc ở ký túc xá, hoặc mỗi ngày đi về giữa nhà và trường/nơi làm việc.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
住校 = ở trong trường
Vế 2:
每天 = mỗi ngày
来回 = đi đi về về
通勤 = đi làm hoặc đi học từ nơi ở
要么跟同学合作完成项目,要么独立完成项目。
Yàome gēn tóngxué hézuò wánchéng xiàngmù, yàome dúlì wánchéng xiàngmù.
Hoặc hợp tác với bạn học để hoàn thành dự án, hoặc tự hoàn thành dự án.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
跟同学 = với bạn học
合作 = hợp tác
完成 = hoàn thành
项目 = dự án
Vế 2:
独立 = độc lập
完成 = hoàn thành
项目 = dự án
要么现在出发,要么赶不上最后一班车。
Yàome xiànzài chūfā, yàome gǎn bù shàng zuìhòu yì bān chē.
Hoặc xuất phát ngay bây giờ, hoặc không kịp chuyến xe cuối cùng.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
现在 = bây giờ
出发 = xuất phát
Vế 2:
赶不上 = không kịp
赶 = đuổi theo
不 = không
上 = kịp
最后一班车 = chuyến xe cuối cùng
要么先了解情况,要么不要发表意见。
Yàome xiān liǎojiě qíngkuàng, yàome búyào fābiǎo yìjiàn.
Hoặc tìm hiểu tình hình trước, hoặc đừng phát biểu ý kiến.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
先 = trước
了解 = tìm hiểu
情况 = tình hình
Vế 2:
不要 = đừng
发表 = phát biểu
意见 = ý kiến
要么把名字写下来,要么记在手机里。
Yàome bǎ míngzi xiě xiàlái, yàome jì zài shǒujī lǐ.
Hoặc viết tên xuống, hoặc lưu trong điện thoại.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu 把
名字 = tên
写 = viết
下来 = bổ ngữ kết quả
Vế 2:
记 = ghi nhớ, lưu lại
在手机里 = trong điện thoại
要么先完成主要任务,要么先处理紧急问题。
Yàome xiān wánchéng zhǔyào rènwu, yàome xiān chǔlǐ jǐnjí wèntí.
Hoặc hoàn thành nhiệm vụ chính trước, hoặc xử lý vấn đề khẩn cấp trước.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
先 = trước
完成 = hoàn thành
主要任务 = nhiệm vụ chính
Vế 2:
先 = trước
处理 = xử lý
紧急问题 = vấn đề khẩn cấp
要么申请奖学金,要么申请助学贷款。
Yàome shēnqǐng jiǎngxuéjīn, yàome shēnqǐng zhùxué dàikuǎn.
Hoặc xin học bổng, hoặc xin vay hỗ trợ học tập.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
申请 = xin, đăng ký
奖学金 = học bổng
Vế 2:
申请 = xin
助学贷款 = khoản vay hỗ trợ học tập
要么认真检查答案,要么重新做题。
Yàome rènzhēn jiǎnchá dá'àn, yàome chóngxīn zuò tí.
Hoặc kiểm tra đáp án cẩn thận, hoặc làm lại bài.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
认真 = cẩn thận
检查 = kiểm tra
答案 = đáp án
Vế 2:
重新 = lại
做 = làm
题 = bài tập
要么选择住单间,要么选择合租。
Yàome xuǎnzé zhù dānjiān, yàome xuǎnzé hézū.
Hoặc chọn ở phòng riêng, hoặc chọn thuê chung.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
选择 = lựa chọn
住单间 = ở phòng đơn
Vế 2:
选择 = lựa chọn
合租 = thuê chung
要么参加培训提高技能,要么通过实践积累经验。
Yàome cānjiā péixùn tígāo jìnéng, yàome tōngguò shíjiàn jīlěi jīngyàn.
Hoặc tham gia đào tạo để nâng cao kỹ năng, hoặc tích lũy kinh nghiệm thông qua thực tiễn.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
参加 = tham gia
培训 = đào tạo
提高 = nâng cao
技能 = kỹ năng
Vế 2:
通过 = thông qua
实践 = thực tiễn
积累 = tích lũy
经验 = kinh nghiệm
要么坚持自己的原则,要么接受别人的安排。
Yàome jiānchí zìjǐ de yuánzé, yàome jiēshòu biérén de ānpái.
Hoặc kiên trì nguyên tắc của bản thân, hoặc chấp nhận sự sắp xếp của người khác.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
坚持 = kiên trì
自己的原则 = nguyên tắc của bản thân
Vế 2:
接受 = chấp nhận
别人的安排 = sự sắp xếp của người khác
要么早点适应新环境,要么一直觉得不习惯。
Yàome zǎodiǎn shìyìng xīn huánjìng, yàome yìzhí juéde bù xíguàn.
Hoặc sớm thích nghi với môi trường mới, hoặc luôn cảm thấy không quen.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
早点 = sớm
适应 = thích nghi
新环境 = môi trường mới
Vế 2:
一直 = luôn luôn
觉得 = cảm thấy
不习惯 = không quen
要么把这些资料分类整理,要么全部重新整理。
Yàome bǎ zhèxiē zīliào fēnlèi zhěnglǐ, yàome quánbù chóngxīn zhěnglǐ.
Hoặc phân loại rồi sắp xếp các tài liệu này, hoặc sắp xếp lại toàn bộ.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
把 = dấu hiệu câu 把
这些资料 = những tài liệu này
分类 = phân loại
整理 = sắp xếp
Vế 2:
全部 = toàn bộ
重新 = lại
整理 = sắp xếp
要么学习市场营销,要么学习国际贸易。
Yàome xuéxí shìchǎng yíngxiāo, yàome xuéxí guójì màoyì.
Hoặc học marketing, hoặc học thương mại quốc tế.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
学习 = học
市场营销 = marketing
Vế 2:
学习 = học
国际贸易 = thương mại quốc tế
要么每天练习写汉字,要么每天练习朗读课文。
Yàome měitiān liànxí xiě Hànzì, yàome měitiān liànxí lǎngdú kèwén.
Hoặc mỗi ngày luyện viết chữ Hán, hoặc mỗi ngày luyện đọc thành tiếng bài khóa.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
每天 = mỗi ngày
练习 = luyện tập
写 = viết
汉字 = chữ Hán
Vế 2:
每天 = mỗi ngày
练习 = luyện tập
朗读 = đọc thành tiếng
课文 = bài khóa
要么乘地铁去公司,要么骑自行车去公司。
Yàome chéng dìtiě qù gōngsī, yàome qí zìxíngchē qù gōngsī.
Hoặc đi công ty bằng tàu điện ngầm, hoặc đi công ty bằng xe đạp.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
乘地铁 = đi tàu điện ngầm
去公司 = đến công ty
Vế 2:
骑自行车 = đi xe đạp
去公司 = đến công ty
要么坚持每天学习一点儿,要么永远无法达到目标。
Yàome jiānchí měitiān xuéxí yìdiǎnr, yàome yǒngyuǎn wúfǎ dádào mùbiāo.
Hoặc kiên trì học một chút mỗi ngày, hoặc mãi mãi không thể đạt được mục tiêu.
Phân tích ngữ pháp:
Vế 1:
坚持 = kiên trì
每天 = mỗi ngày
学习 = học tập
一点儿 = một chút
Vế 2:
永远 = mãi mãi
无法 = không thể
达到 = đạt tới
目标 = mục tiêu
Cấu trúc:
要么 + Cụm động từ, 要么 + Cụm động từ
Ý nghĩa:
Người nói đặt ra hai khả năng đối lập: hoặc duy trì việc học đều đặn mỗi ngày, hoặc không bao giờ đạt được mục tiêu đã đặt ra. Đây là kiểu câu rất phổ biến trong các bài diễn thuyết, giáo dục và khích lệ tinh thần học tập.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 要么...要么
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 要么...要么
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 2 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Last edited: