Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 哇 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trợ từ ngữ khí 哇 trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Tính từ trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì
Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung
Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 可不是嘛 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 哦 trong tiếng Trung là gì?
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 哇 trong tiếng Trung là gì
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ Cách dùng Trợ từ ngữ khí 哇 trong tiếng Trung là gì
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Trợ từ ngữ khí “哇” trong tiếng Trung là một trợ từ rất phổ biến trong khẩu ngữ hiện đại, dùng để biểu thị cảm xúc mạnh của người nói như:
ngạc nhiên
kinh ngạc
cảm thán
thán phục
vui mừng
phấn khích
bất ngờ
Nó thuộc loại:
语气助词 (yǔqì zhùcí) = trợ từ ngữ khí
Trong giao tiếp thực tế, “哇” cực kỳ thường gặp, đặc biệt:
hội thoại đời thường
phim ảnh
livestream
trò chuyện bạn bè
mạng xã hội
lời cảm thán tự nhiên
Trong tiếng Việt, “哇” thường tương đương:
oa
wow
trời ơi
ghê vậy
dữ vậy
tuyệt quá
ôi
chà
ái chà
Nhưng phải nhớ rằng:
“哇” không có nghĩa cố định.
Nghĩa thực tế phụ thuộc vào:
ngữ cảnh
ngữ điệu
sắc thái cảm xúc
I. BẢN CHẤT NGỮ PHÁP CỦA 哇
Từ loại
哇 là:
trợ từ ngữ khí
thán từ khẩu ngữ
Nó thường:
đứng cuối câu
đứng đầu câu
đứng độc lập
Ví dụ:
好漂亮哇!
Hǎo piàoliang wa!
Đẹp quá!
Trong câu này:
好漂亮 = nội dung chính
哇 = biểu thị cảm xúc mạnh
Nếu bỏ 哇:
好漂亮!
Vẫn đúng ngữ pháp nhưng cảm xúc yếu hơn.
II. CÁCH ĐỌC CỦA 哇
wa
Đây là cách đọc phổ biến nhất.
Ví dụ:
你今天好帅哇!
Nǐ jīntiān hǎo shuài wa!
Hôm nay bạn đẹp trai quá!
wā
Khi dùng như âm cảm thán kéo dài.
Ví dụ:
哇——这么大!
Wā——zhème dà!
Wow——to vậy!
III. CHỨC NĂNG CHÍNH CỦA 哇
Biểu thị kinh ngạc
Ví dụ:
哇,你会说中文!
Wa, nǐ huì shuō Zhōngwén!
Wow, bạn biết nói tiếng Trung!
Phân tích:
哇 = biểu thị ngạc nhiên
你 = chủ ngữ
会 = trợ động từ năng lực
说 = động từ
中文 = tân ngữ
Ví dụ:
哇,这么贵!
Wa, zhème guì!
Wow, đắt vậy!
Phân tích:
这么 = mức độ “như vậy”
贵 = tính từ “đắt”
哇 = tăng sắc thái cảm thán
Biểu thị thán phục
Ví dụ:
你唱歌真好听哇!
Nǐ chànggē zhēn hǎotīng wa!
Bạn hát hay thật đó!
Phân tích:
你 = chủ ngữ
唱歌 = động từ ly hợp
真 = phó từ nhấn mạnh
好听 = tính từ
哇 = biểu thị cảm xúc mạnh
Ví dụ:
哇,你太厉害了!
Wa, nǐ tài lìhai le!
Wow, bạn giỏi quá!
Phân tích:
太 = quá
厉害 = giỏi
了 = trợ từ tình thái
哇 = cảm thán mạnh
Biểu thị vui mừng hoặc phấn khích
Ví dụ:
哇,我们赢了!
Wa, wǒmen yíng le!
Wow, chúng ta thắng rồi!
Ví dụ:
哇,终于放假了!
Wa, zhōngyú fàngjià le!
Wow, cuối cùng cũng được nghỉ rồi!
Biểu thị bất ngờ mạnh
Ví dụ:
哇,下雪了!
Wa, xiàxuě le!
Wow, tuyết rơi rồi!
Ví dụ:
哇,你怎么在这里?
Wa, nǐ zěnme zài zhèlǐ?
Wow, sao bạn ở đây?
Biểu thị cảm xúc trẻ trung, đáng yêu
“哇” thường tạo cảm giác:
trẻ trung
hoạt bát
tự nhiên
đáng yêu
Ví dụ:
这个蛋糕好可爱哇!
Zhège dàngāo hǎo kě'ài wa!
Cái bánh này đáng yêu quá!
IV. VỊ TRÍ CỦA 哇 TRONG CÂU
Đứng đầu câu
Dùng như thán từ cảm xúc.
Ví dụ:
哇,好多人啊!
Wa, hǎo duō rén a!
Wow, đông người quá!
Phân tích:
哇 = cảm thán mở đầu
好多 = rất nhiều
人 = người
啊 = trợ từ cảm thán
Đứng cuối câu
Ví dụ:
你今天好漂亮哇!
Nǐ jīntiān hǎo piàoliang wa!
Hôm nay bạn đẹp quá!
Đứng độc lập
Ví dụ:
哇!
Wa!
Wow!
Chỉ một chữ cũng đủ biểu đạt:
kinh ngạc
thán phục
bất ngờ
V. PHÂN BIỆT 哇 VỚI 啊, 哦, 呀
哇
Thiên về:
wow
kinh ngạc mạnh
cảm xúc bộc phát
Ví dụ:
哇!太漂亮了!
Wow! Đẹp quá!
啊
Thiên về:
cảm thán chung
biểu lộ cảm xúc rộng hơn
Ví dụ:
好冷啊!
Lạnh quá!
哦
Thiên về:
hiểu ra
phản ứng nhẹ
xác nhận
Ví dụ:
哦,我知道了。
Ồ, tôi hiểu rồi.
呀
Thiên về:
tự nhiên
đáng yêu
mềm mại
Ví dụ:
你来呀!
Bạn tới đi nha!
VI. CẤU TRÚC THƯỜNG GẶP VỚI 哇
哇 + câu cảm thán
Ví dụ:
哇,你进步这么快!
Wa, nǐ jìnbù zhème kuài!
Wow, bạn tiến bộ nhanh vậy!
太……了哇
Ví dụ:
太好吃了哇!
Tài hǎochī le wa!
Ngon quá đi!
Cấu trúc:
太 + tính từ + 了
→ biểu thị mức độ cực mạnh
好……哇
Ví dụ:
好美哇!
Hǎo měi wa!
Đẹp quá!
VII. ĐẶC ĐIỂM KHẨU NGỮ
“哇” chủ yếu dùng trong:
khẩu ngữ
giao tiếp đời thường
mạng xã hội
livestream
trò chuyện thân mật
Ít dùng trong:
văn viết học thuật
văn phong trang trọng
công văn
VIII. PHÂN TÍCH SÂU NGỮ ĐIỆU
哇 ngắn, mạnh
→ kinh ngạc tức thời
哇!
Wa!
Wow!
哇 kéo dài
→ cảm xúc mạnh hơn
哇——这么漂亮!
Wā——zhème piàoliang!
Wow——đẹp vậy!
哇 nhẹ giọng
→ đáng yêu, mềm mại
你好可爱哇。
Nǐ hǎo kě'ài wa.
Bạn đáng yêu quá.
IX. 40 VÍ DỤ THỰC TẾ
哇,你今天真漂亮!
Wa, nǐ jīntiān zhēn piàoliang!
Wow, hôm nay bạn đẹp thật!
哇,这个地方太美了!
Wa, zhège dìfang tài měi le!
Wow, chỗ này đẹp quá!
哇,你中文说得这么流利!
Wa, nǐ Zhōngwén shuō de zhème liúlì!
Wow, bạn nói tiếng Trung lưu loát vậy!
哇,好香啊!
Wa, hǎo xiāng a!
Wow, thơm quá!
哇,这么多人!
Wa, zhème duō rén!
Wow, đông người vậy!
哇,你居然记得我!
Wa, nǐ jūrán jìde wǒ!
Wow, bạn vẫn nhớ tôi!
哇,下大雨了!
Wa, xià dà yǔ le!
Wow, mưa to rồi!
哇,这件衣服真好看!
Wa, zhè jiàn yīfu zhēn hǎokàn!
Wow, bộ đồ này đẹp thật!
哇,你太聪明了!
Wa, nǐ tài cōngming le!
Wow, bạn thông minh quá!
哇,我成功了!
Wa, wǒ chénggōng le!
Wow, tôi thành công rồi!
哇,原来是这样!
Wa, yuánlái shì zhèyàng!
Wow, ra là vậy!
哇,好可爱的猫!
Wa, hǎo kě'ài de māo!
Wow, con mèo đáng yêu quá!
哇,你买新车了?
Wa, nǐ mǎi xīn chē le?
Wow, bạn mua xe mới rồi à?
哇,终于结束了!
Wa, zhōngyú jiéshù le!
Wow, cuối cùng cũng kết thúc rồi!
哇,这个蛋糕太好吃了!
Wa, zhège dàngāo tài hǎochī le!
Wow, cái bánh này ngon quá!
哇,你跑得真快!
Wa, nǐ pǎo de zhēn kuài!
Wow, bạn chạy nhanh thật!
哇,你怎么知道?
Wa, nǐ zěnme zhīdào?
Wow, sao bạn biết?
哇,太神奇了!
Wa, tài shénqí le!
Wow, kỳ diệu quá!
哇,你变化好大!
Wa, nǐ biànhuà hǎo dà!
Wow, bạn thay đổi nhiều quá!
哇,这里好安静!
Wa, zhèlǐ hǎo ānjìng!
Wow, ở đây yên tĩnh thật!
X. TỔNG KẾT
“哇” là trợ từ ngữ khí và thán từ dùng để:
biểu thị kinh ngạc
cảm thán mạnh
thán phục
phấn khích
bất ngờ
vui mừng
Đặc điểm quan trọng:
cực kỳ khẩu ngữ
giàu cảm xúc
thường dùng trong giao tiếp tự nhiên
tạo cảm giác sống động và trẻ trung
Khác với:
哦 → phản ứng nhẹ, hiểu ra
啊 → cảm thán chung
呀 → mềm mại đáng yêu
哇 → “wow”, cảm xúc bộc phát mạnh nhất trong nhóm này.
哇,你今天穿得太漂亮了!
Wa, nǐ jīntiān chuān de tài piàoliang le!
Wow, hôm nay bạn ăn mặc đẹp quá!
Phân tích:
哇 = trợ từ cảm thán biểu thị kinh ngạc/thán phục
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
穿得 = kết cấu bổ ngữ mức độ
穿 = mặc
得 = kết cấu bổ ngữ
太漂亮了 = bổ ngữ mức độ
太 = quá
漂亮 = đẹp
了 = trợ từ tình thái tăng sắc thái cảm thán
哇,这个房间好大啊!
Wa, zhège fángjiān hǎo dà a!
Wow, căn phòng này lớn quá!
Phân tích:
这个房间 = chủ ngữ
好大 = kết cấu cảm thán
好 = rất/quá
大 = lớn
啊 = trợ từ cảm thán
哇 = biểu thị kinh ngạc mạnh
哇,你已经会写汉字了!
Wa, nǐ yǐjīng huì xiě Hànzì le!
Wow, bạn đã biết viết chữ Hán rồi!
Phân tích:
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ “đã”
会 = trợ động từ năng lực
写 = động từ
汉字 = tân ngữ
了 = biểu thị trạng thái mới
哇,今天的天气真舒服!
Wa, jīntiān de tiānqì zhēn shūfu!
Wow, thời tiết hôm nay dễ chịu thật!
Phân tích:
今天的天气 = chủ ngữ
真 = phó từ nhấn mạnh
舒服 = tính từ vị ngữ
哇 = cảm thán
哇,你跑得这么快!
Wa, nǐ pǎo de zhème kuài!
Wow, bạn chạy nhanh vậy!
Phân tích:
你 = chủ ngữ
跑得 = kết cấu bổ ngữ mức độ
这么快 = nhanh như vậy
哇,这么多好吃的!
Wa, zhème duō hǎochī de!
Wow, nhiều món ngon quá!
Phân tích:
这么多 = nhiều như vậy
好吃的 = món ngon
好吃 = ngon
的 = danh từ hóa
哇,你怎么突然来了?
Wa, nǐ zěnme tūrán lái le?
Wow, sao bạn đột nhiên tới vậy?
Phân tích:
怎么 = sao
突然 = đột nhiên
来了 = tới rồi
哇 = bất ngờ
哇,这里的夜景太美了!
Wa, zhèlǐ de yèjǐng tài měi le!
Wow, cảnh đêm ở đây đẹp quá!
Phân tích:
这里的夜景 = chủ ngữ
太美了 = quá đẹp
哇 = cảm thán mạnh
哇,你买新手机了?
Wa, nǐ mǎi xīn shǒujī le?
Wow, bạn mua điện thoại mới rồi à?
Phân tích:
买 = mua
新手机 = tân ngữ
了 = thay đổi trạng thái
哇,这首歌真好听!
Wa, zhè shǒu gē zhēn hǎotīng!
Wow, bài hát này hay thật!
Phân tích:
这首歌 = chủ ngữ
真好听 = thật hay
哇 = cảm xúc mạnh
哇,你居然会做饭!
Wa, nǐ jūrán huì zuòfàn!
Wow, bạn vậy mà biết nấu ăn!
Phân tích:
居然 = vậy mà/thật bất ngờ
会 = biết
做饭 = nấu ăn
哇,这个蛋糕看起来好好吃!
Wa, zhège dàngāo kànqilai hǎo hǎochī!
Wow, cái bánh này nhìn ngon quá!
Phân tích:
看起来 = trông có vẻ
好好吃 = rất ngon
哇 = thán phục
哇,你进步得这么快!
Wa, nǐ jìnbù de zhème kuài!
Wow, bạn tiến bộ nhanh vậy!
Phân tích:
进步 = tiến bộ
得 = kết cấu bổ ngữ
这么快 = nhanh như vậy
哇,今天人好多啊!
Wa, jīntiān rén hǎo duō a!
Wow, hôm nay đông người quá!
哇,你真的太厉害了!
Wa, nǐ zhēnde tài lìhai le!
Wow, bạn thật sự giỏi quá!
Phân tích:
真的 = thật sự
太厉害了 = quá giỏi rồi
哇,这只猫好可爱!
Wa, zhè zhī māo hǎo kě'ài!
Wow, con mèo này đáng yêu quá!
Phân tích:
这只猫 = chủ ngữ
好可爱 = quá đáng yêu
哇,你汉语说得越来越好了!
Wa, nǐ Hànyǔ shuō de yuèláiyuè hǎo le!
Wow, tiếng Trung của bạn nói ngày càng tốt rồi!
Phân tích:
汉语 = chủ đề
说得 = kết cấu bổ ngữ mức độ
越来越好 = ngày càng tốt
哇,这里空气真好!
Wa, zhèlǐ kōngqì zhēn hǎo!
Wow, không khí ở đây thật tốt!
哇,你一个人完成的?
Wa, nǐ yí ge rén wánchéng de?
Wow, bạn tự làm một mình à?
Phân tích:
一个人 = một mình
完成 = hoàn thành
的 = nhấn mạnh tình huống
哇,这个颜色太漂亮了!
Wa, zhège yánsè tài piàoliang le!
Wow, màu này đẹp quá!
哇,你记忆力真好!
Wa, nǐ jìyìlì zhēn hǎo!
Wow, trí nhớ của bạn thật tốt!
哇,外面下雪了!
Wa, wàimiàn xiàxuě le!
Wow, bên ngoài có tuyết rơi rồi!
Phân tích:
外面 = bên ngoài
下雪 = tuyết rơi
了 = tình huống mới xuất hiện
哇,你怎么这么聪明!
Wa, nǐ zěnme zhème cōngming!
Wow, sao bạn thông minh vậy!
哇,这件衣服你穿很好看!
Wa, zhè jiàn yīfu nǐ chuān hěn hǎokàn!
Wow, bộ đồ này bạn mặc đẹp quá!
哇,你已经学了五年中文?
Wa, nǐ yǐjīng xué le wǔ nián Zhōngwén?
Wow, bạn đã học tiếng Trung năm năm rồi à?
Phân tích:
学了五年 = học năm năm
五年 = bổ ngữ thời lượng
哇,这么便宜!
Wa, zhème piányi!
Wow, rẻ vậy!
哇,你唱歌像专业歌手一样!
Wa, nǐ chànggē xiàng zhuānyè gēshǒu yíyàng!
Wow, bạn hát như ca sĩ chuyên nghiệp vậy!
Phân tích:
像……一样 = giống như
专业歌手 = ca sĩ chuyên nghiệp
哇,这个电影太感人了!
Wa, zhège diànyǐng tài gǎnrén le!
Wow, bộ phim này cảm động quá!
哇,你今天气色真不错!
Wa, nǐ jīntiān qìsè zhēn búcuò!
Wow, hôm nay sắc mặt bạn tốt thật!
哇,这道题你都会做?
Wa, zhè dào tí nǐ dōu huì zuò?
Wow, bài này bạn cũng biết làm à?
Phân tích:
这道题 = bài này
都 = cũng
会做 = biết làm
哇,你家这么大!
Wa, nǐ jiā zhème dà!
Wow, nhà bạn lớn vậy!
哇,这里的菜真香!
Wa, zhèlǐ de cài zhēn xiāng!
Wow, đồ ăn ở đây thơm thật!
哇,你怎么知道我的名字?
Wa, nǐ zěnme zhīdào wǒ de míngzi?
Wow, sao bạn biết tên tôi?
哇,你今天打扮得真时尚!
Wa, nǐ jīntiān dǎban de zhēn shíshàng!
Wow, hôm nay bạn ăn mặc thời trang thật!
Phân tích:
打扮 = ăn diện
得真时尚 = rất thời trang
哇,这个地方太安静了!
Wa, zhège dìfang tài ānjìng le!
Wow, chỗ này yên tĩnh quá!
哇,你反应真快!
Wa, nǐ fǎnyìng zhēn kuài!
Wow, phản ứng của bạn nhanh thật!
哇,这么高的楼!
Wa, zhème gāo de lóu!
Wow, tòa nhà cao vậy!
Phân tích:
这么高的 = cao như vậy
的 = bổ nghĩa cho danh từ
楼 = tòa nhà
哇,你会弹吉他!
Wa, nǐ huì tán jítā!
Wow, bạn biết chơi guitar!
哇,这里的环境真不错!
Wa, zhèlǐ de huánjìng zhēn búcuò!
Wow, môi trường ở đây thật không tệ!
哇,你终于成功了!
Wa, nǐ zhōngyú chénggōng le!
Wow, cuối cùng bạn cũng thành công rồi!
哇,这孩子太可爱了!
Wa, zhè háizi tài kě'ài le!
Wow, đứa trẻ này đáng yêu quá!
哇,你中文发音真标准!
Wa, nǐ Zhōngwén fāyīn zhēn biāozhǔn!
Wow, phát âm tiếng Trung của bạn chuẩn thật!
哇,这个礼物我太喜欢了!
Wa, zhège lǐwù wǒ tài xǐhuan le!
Wow, món quà này tôi thích quá!
哇,你怎么跑这么快?
Wa, nǐ zěnme pǎo zhème kuài?
Wow, sao bạn chạy nhanh vậy?
哇,这家店生意真好!
Wa, zhè jiā diàn shēngyi zhēn hǎo!
Wow, cửa hàng này làm ăn tốt thật!
哇,你今天特别漂亮!
Wa, nǐ jīntiān tèbié piàoliang!
Wow, hôm nay bạn đặc biệt đẹp!
哇,这么难的问题你都会!
Wa, zhème nán de wèntí nǐ dōu huì!
Wow, vấn đề khó vậy mà bạn cũng biết!
哇,你还记得这件事!
Wa, nǐ hái jìde zhè jiàn shì!
Wow, bạn vẫn nhớ chuyện này!
哇,这里的咖啡真好喝!
Wa, zhèlǐ de kāfēi zhēn hǎohē!
Wow, cà phê ở đây ngon thật!
哇,你比以前进步太多了!
Wa, nǐ bǐ yǐqián jìnbù tài duō le!
Wow, bạn tiến bộ hơn trước quá nhiều rồi!
Phân tích:
你 = chủ ngữ
比以前 = kết cấu so sánh
进步 = tiến bộ
太多了 = quá nhiều rồi
哇 = biểu thị kinh ngạc và thán phục mạnh mẽ
哇,你今天怎么这么早来?
Wa, nǐ jīntiān zěnme zhème zǎo lái?
Wow, hôm nay sao bạn đến sớm vậy?
Phân tích:
哇 = trợ từ cảm thán biểu thị bất ngờ
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
怎么 = từ nghi vấn “sao”
这么早 = bổ ngữ mức độ “sớm vậy”
来 = động từ
哇,这张照片拍得真漂亮!
Wa, zhè zhāng zhàopiàn pāi de zhēn piàoliang!
Wow, tấm ảnh này chụp đẹp thật!
Phân tích:
这张照片 = chủ ngữ
拍得 = kết cấu bổ ngữ mức độ
拍 = chụp
得 = liên kết bổ ngữ
真漂亮 = thật đẹp
哇,你已经学会开车了!
Wa, nǐ yǐjīng xuéhuì kāichē le!
Wow, bạn đã học biết lái xe rồi!
Phân tích:
已经 = đã
学会 = động từ kết quả
学 = học
会 = học được
开车 = lái xe
了 = trạng thái mới
哇,这里的东西太便宜了!
Wa, zhèlǐ de dōngxi tài piányi le!
Wow, đồ ở đây rẻ quá!
哇,你怎么突然变这么高?
Wa, nǐ zěnme tūrán biàn zhème gāo?
Wow, sao bạn đột nhiên cao vậy?
Phân tích:
突然 = đột nhiên
变 = trở nên
这么高 = cao như vậy
哇,这个孩子真聪明!
Wa, zhège háizi zhēn cōngming!
Wow, đứa trẻ này thật thông minh!
哇,你连这个都会做!
Wa, nǐ lián zhège dōu huì zuò!
Wow, đến cái này mà bạn cũng biết làm!
Phân tích:
连……都…… = kết cấu nhấn mạnh
这个 = cái này
都 = cũng
会做 = biết làm
哇,今天的晚餐太丰富了!
Wa, jīntiān de wǎncān tài fēngfù le!
Wow, bữa tối hôm nay phong phú quá!
哇,你发音越来越标准了!
Wa, nǐ fāyīn yuèláiyuè biāozhǔn le!
Wow, phát âm của bạn ngày càng chuẩn rồi!
Phân tích:
发音 = phát âm
越来越 = ngày càng
标准 = chuẩn
了 = thay đổi trạng thái
哇,这里的风景像画一样!
Wa, zhèlǐ de fēngjǐng xiàng huà yíyàng!
Wow, phong cảnh ở đây đẹp như tranh vậy!
Phân tích:
风景 = phong cảnh
像……一样 = giống như
画 = tranh
哇,你这么快就做完了?
Wa, nǐ zhème kuài jiù zuòwán le?
Wow, bạn làm xong nhanh vậy à?
Phân tích:
这么快 = nhanh vậy
就 = đã/liền
做完 = làm xong
了 = hoàn thành
哇,这首音乐太好听了!
Wa, zhè shǒu yīnyuè tài hǎotīng le!
Wow, bản nhạc này hay quá!
哇,你怎么记得这么清楚?
Wa, nǐ zěnme jìde zhème qīngchu?
Wow, sao bạn nhớ rõ vậy?
Phân tích:
记得 = nhớ
这么清楚 = rõ như vậy
哇,这个游戏真有意思!
Wa, zhège yóuxì zhēn yǒu yìsi!
Wow, trò chơi này thú vị thật!
哇,你已经会用筷子了!
Wa, nǐ yǐjīng huì yòng kuàizi le!
Wow, bạn đã biết dùng đũa rồi!
哇,这么大的蛋糕!
Wa, zhème dà de dàngāo!
Wow, cái bánh lớn vậy!
Phân tích:
这么大的 = lớn như vậy
的 = bổ nghĩa cho danh từ
蛋糕 = bánh kem
哇,你今天精神真好!
Wa, nǐ jīntiān jīngshen zhēn hǎo!
Wow, hôm nay bạn có tinh thần thật!
哇,这件事情太神奇了!
Wa, zhè jiàn shìqing tài shénqí le!
Wow, chuyện này kỳ diệu quá!
哇,你居然一个人完成了!
Wa, nǐ jūrán yí ge rén wánchéng le!
Wow, bạn vậy mà hoàn thành một mình!
Phân tích:
居然 = vậy mà
一个人 = một mình
完成 = hoàn thành
了 = hoàn thành sự việc
哇,这里的咖啡这么香!
Wa, zhèlǐ de kāfēi zhème xiāng!
Wow, cà phê ở đây thơm vậy!
哇,你中文听力这么好!
Wa, nǐ Zhōngwén tīnglì zhème hǎo!
Wow, khả năng nghe tiếng Trung của bạn tốt vậy!
哇,这家餐厅太高级了!
Wa, zhè jiā cāntīng tài gāojí le!
Wow, nhà hàng này sang quá!
哇,你怎么会知道这个?
Wa, nǐ zěnme huì zhīdào zhège?
Wow, sao bạn biết cái này?
Phân tích:
怎么会 = sao lại
知道 = biết
这个 = cái này
哇,这个包包真漂亮!
Wa, zhège bāobao zhēn piàoliang!
Wow, cái túi này đẹp thật!
哇,你今天看起来特别帅!
Wa, nǐ jīntiān kànqilai tèbié shuài!
Wow, hôm nay trông bạn đặc biệt đẹp trai!
Phân tích:
看起来 = trông có vẻ
特别 = đặc biệt
帅 = đẹp trai
哇,这么难你也会?
Wa, zhème nán nǐ yě huì?
Wow, khó vậy mà bạn cũng biết à?
哇,你做的菜真好吃!
Wa, nǐ zuò de cài zhēn hǎochī!
Wow, món bạn nấu ngon thật!
Phân tích:
你做的菜 = món ăn bạn làm
做的 = mệnh đề định ngữ
真好吃 = thật ngon
哇,这里晚上好热闹!
Wa, zhèlǐ wǎnshang hǎo rènao!
Wow, buổi tối ở đây náo nhiệt quá!
哇,你已经能看懂中文新闻了!
Wa, nǐ yǐjīng néng kàndǒng Zhōngwén xīnwén le!
Wow, bạn đã có thể đọc hiểu tin tức tiếng Trung rồi!
Phân tích:
能 = có thể
看懂 = đọc hiểu
看 = đọc/xem
懂 = hiểu
中文新闻 = tin tức tiếng Trung
哇,这里的海好蓝!
Wa, zhèlǐ de hǎi hǎo lán!
Wow, biển ở đây xanh quá!
哇,你怎么跑第一名?
Wa, nǐ zěnme pǎo dì yī míng?
Wow, sao bạn chạy hạng nhất vậy?
哇,这件衣服摸起来真舒服!
Wa, zhè jiàn yīfu mōqilai zhēn shūfu!
Wow, bộ đồ này sờ rất dễ chịu!
Phân tích:
摸起来 = sờ vào thì cảm thấy
真舒服 = thật dễ chịu
哇,你已经会跟中国人聊天了!
Wa, nǐ yǐjīng huì gēn Zhōngguó rén liáotiān le!
Wow, bạn đã biết trò chuyện với người Trung Quốc rồi!
哇,这里的水果真新鲜!
Wa, zhèlǐ de shuǐguǒ zhēn xīnxiān!
Wow, trái cây ở đây thật tươi!
哇,你反应怎么这么快?
Wa, nǐ fǎnyìng zěnme zhème kuài?
Wow, sao phản ứng của bạn nhanh vậy?
哇,这个主意太棒了!
Wa, zhège zhǔyi tài bàng le!
Wow, ý kiến này tuyệt quá!
哇,你今天特别有气质!
Wa, nǐ jīntiān tèbié yǒu qìzhì!
Wow, hôm nay bạn đặc biệt có khí chất!
Phân tích:
特别 = đặc biệt
有气质 = có khí chất
哇,这里的夜空真漂亮!
Wa, zhèlǐ de yèkōng zhēn piàoliang!
Wow, bầu trời đêm ở đây đẹp thật!
哇,你已经会写这么复杂的汉字了!
Wa, nǐ yǐjīng huì xiě zhème fùzá de Hànzì le!
Wow, bạn đã biết viết chữ Hán phức tạp như vậy rồi!
Phân tích:
这么复杂的 = phức tạp như vậy
汉字 = chữ Hán
会写 = biết viết
哇,这么小的孩子都会用手机!
Wa, zhème xiǎo de háizi dōu huì yòng shǒujī!
Wow, trẻ nhỏ vậy mà cũng biết dùng điện thoại!
哇,你今天心情很好吧?
Wa, nǐ jīntiān xīnqíng hěn hǎo ba?
Wow, hôm nay tâm trạng bạn tốt nhỉ?
哇,这家店的人气真高!
Wa, zhè jiā diàn de rénqì zhēn gāo!
Wow, cửa hàng này nổi tiếng thật!
哇,你已经学到高级语法了!
Wa, nǐ yǐjīng xué dào gāojí yǔfǎ le!
Wow, bạn đã học tới ngữ pháp cao cấp rồi!
Phân tích:
学到 = học tới/đạt được
高级语法 = ngữ pháp cao cấp
哇,这里的服务真不错!
Wa, zhèlǐ de fúwù zhēn búcuò!
Wow, dịch vụ ở đây thật không tệ!
哇,你怎么变得这么成熟?
Wa, nǐ zěnme biàn de zhème chéngshú?
Wow, sao bạn trở nên trưởng thành vậy?
Phân tích:
变得 = trở nên
这么成熟 = trưởng thành như vậy
哇,这个问题你回答得太好了!
Wa, zhège wèntí nǐ huídá de tài hǎo le!
Wow, câu hỏi này bạn trả lời hay quá!
哇,你现在说中文这么自然!
Wa, nǐ xiànzài shuō Zhōngwén zhème zìrán!
Wow, bây giờ bạn nói tiếng Trung tự nhiên vậy!
哇,这里的建筑真特别!
Wa, zhèlǐ de jiànzhù zhēn tèbié!
Wow, kiến trúc ở đây thật đặc biệt!
哇,你终于找到办法了!
Wa, nǐ zhōngyú zhǎodào bànfǎ le!
Wow, cuối cùng bạn cũng tìm được cách rồi!
Phân tích:
终于 = cuối cùng
找到 = tìm được
办法 = cách/phương pháp
哇,你比以前厉害太多了!
Wa, nǐ bǐ yǐqián lìhai tài duō le!
Wow, bạn giỏi hơn trước quá nhiều rồi!
Phân tích:
比以前 = so với trước đây
厉害 = giỏi
太多了 = quá nhiều rồi
哇 = cảm xúc kinh ngạc và thán phục mạnh mẽ
哇,你今天居然没迟到!
Wa, nǐ jīntiān jūrán méi chídào!
Wow, hôm nay bạn vậy mà không đến muộn!
Phân tích:
哇 = trợ từ cảm thán biểu thị bất ngờ mạnh
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
居然 = vậy mà, ngoài dự đoán
没迟到 = không đến muộn
没 = phủ định quá khứ
迟到 = đến muộn
哇,这里的音乐好浪漫!
Wa, zhèlǐ de yīnyuè hǎo làngmàn!
Wow, nhạc ở đây lãng mạn quá!
Phân tích:
这里的音乐 = chủ ngữ
好浪漫 = quá lãng mạn
哇 = cảm thán
哇,你已经能听懂电视剧了!
Wa, nǐ yǐjīng néng tīngdǒng diànshìjù le!
Wow, bạn đã có thể nghe hiểu phim truyền hình rồi!
Phân tích:
已经 = đã
能 = có thể
听懂 = nghe hiểu
听 = nghe
懂 = hiểu
电视剧 = phim truyền hình
了 = biểu thị năng lực mới đạt được
哇,这道菜闻起来真香!
Wa, zhè dào cài wénqilai zhēn xiāng!
Wow, món này ngửi thơm thật!
Phân tích:
这道菜 = chủ ngữ
闻起来 = ngửi thì cảm thấy
闻 = ngửi
起来 = biểu thị cảm nhận
真香 = thật thơm
哇,你怎么一下子进步这么多?
Wa, nǐ zěnme yíxiàzi jìnbù zhème duō?
Wow, sao bạn đột nhiên tiến bộ nhiều vậy?
Phân tích:
怎么 = sao
一下子 = trong chốc lát/đột nhiên
进步 = tiến bộ
这么多 = nhiều như vậy
哇,这里的灯光太漂亮了!
Wa, zhèlǐ de dēngguāng tài piàoliang le!
Wow, ánh đèn ở đây đẹp quá!
哇,你还会说广东话?
Wa, nǐ hái huì shuō Guǎngdōnghuà?
Wow, bạn còn biết nói tiếng Quảng Đông nữa à?
Phân tích:
还 = còn
会说 = biết nói
广东话 = tiếng Quảng Đông
哇,这么复杂你都能看懂!
Wa, zhème fùzá nǐ dōu néng kàndǒng!
Wow, phức tạp vậy mà bạn cũng đọc hiểu được!
Phân tích:
这么复杂 = phức tạp như vậy
都 = cũng
能 = có thể
看懂 = đọc hiểu
哇,你今天打扮得像明星一样!
Wa, nǐ jīntiān dǎban de xiàng míngxīng yíyàng!
Wow, hôm nay bạn ăn diện như ngôi sao vậy!
Phân tích:
打扮得 = ăn diện một cách...
像……一样 = giống như
明星 = ngôi sao
哇,这里的甜点真精致!
Wa, zhèlǐ de tiándiǎn zhēn jīngzhì!
Wow, đồ ngọt ở đây tinh tế thật!
哇,你居然记住了这么多单词!
Wa, nǐ jūrán jìzhù le zhème duō dāncí!
Wow, bạn vậy mà nhớ được nhiều từ vựng như vậy!
Phân tích:
居然 = vậy mà
记住 = nhớ được
记 = nhớ
住 = giữ được
这么多单词 = nhiều từ vựng như vậy
哇,这里的空气比城市好多了!
Wa, zhèlǐ de kōngqì bǐ chéngshì hǎo duō le!
Wow, không khí ở đây tốt hơn thành phố nhiều!
Phân tích:
比 = kết cấu so sánh
城市 = thành phố
好多了 = tốt hơn nhiều
哇,你怎么能吃这么辣?
Wa, nǐ zěnme néng chī zhème là?
Wow, sao bạn có thể ăn cay vậy?
哇,这件事情终于解决了!
Wa, zhè jiàn shìqing zhōngyú jiějué le!
Wow, chuyện này cuối cùng cũng được giải quyết rồi!
Phân tích:
终于 = cuối cùng
解决 = giải quyết
了 = hoàn thành
哇,你拍的视频真专业!
Wa, nǐ pāi de shìpín zhēn zhuānyè!
Wow, video bạn quay chuyên nghiệp thật!
Phân tích:
你拍的视频 = video bạn quay
真专业 = thật chuyên nghiệp
哇,这里的海鲜太新鲜了!
Wa, zhèlǐ de hǎixiān tài xīnxiān le!
Wow, hải sản ở đây tươi quá!
哇,你今天怎么这么有精神?
Wa, nǐ jīntiān zěnme zhème yǒu jīngshen?
Wow, hôm nay sao bạn có tinh thần vậy?
Phân tích:
有精神 = có sức sống/có tinh thần
哇,这么远你都走过来了!
Wa, zhème yuǎn nǐ dōu zǒu guòlai le!
Wow, xa vậy mà bạn cũng đi tới được!
Phân tích:
这么远 = xa như vậy
都 = cũng
走过来 = đi tới đây
走 = đi
过来 = hướng về phía người nói
哇,你现在中文水平这么高!
Wa, nǐ xiànzài Zhōngwén shuǐpíng zhème gāo!
Wow, trình độ tiếng Trung của bạn giờ cao vậy!
哇,这里的装修真高级!
Wa, zhèlǐ de zhuāngxiū zhēn gāojí!
Wow, trang trí ở đây sang thật!
哇,你连这个成语都会用!
Wa, nǐ lián zhège chéngyǔ dōu huì yòng!
Wow, đến thành ngữ này mà bạn cũng biết dùng!
Phân tích:
连……都…… = ngay cả… cũng…
成语 = thành ngữ
会用 = biết dùng
哇,这场演唱会太精彩了!
Wa, zhè chǎng yǎnchànghuì tài jīngcǎi le!
Wow, buổi hòa nhạc này tuyệt quá!
哇,你怎么突然会说这么多?
Wa, nǐ zěnme tūrán huì shuō zhème duō?
Wow, sao đột nhiên bạn nói được nhiều vậy?
哇,这里的服务员态度真好!
Wa, zhèlǐ de fúwùyuán tàidu zhēn hǎo!
Wow, thái độ nhân viên ở đây thật tốt!
Phân tích:
服务员 = nhân viên phục vụ
态度 = thái độ
真好 = thật tốt
哇,你已经学会做中国菜了!
Wa, nǐ yǐjīng xuéhuì zuò Zhōngguó cài le!
Wow, bạn đã học biết nấu món Trung rồi!
哇,这里的花开得真漂亮!
Wa, zhèlǐ de huā kāi de zhēn piàoliang!
Wow, hoa ở đây nở đẹp thật!
Phân tích:
花 = hoa
开得 = nở một cách...
真漂亮 = thật đẹp
哇,你怎么这么快就回来了?
Wa, nǐ zěnme zhème kuài jiù huílai le?
Wow, sao bạn về nhanh vậy?
哇,这个设计太有创意了!
Wa, zhège shèjì tài yǒu chuàngyì le!
Wow, thiết kế này sáng tạo quá!
哇,你现在已经能翻译文章了!
Wa, nǐ xiànzài yǐjīng néng fānyì wénzhāng le!
Wow, giờ bạn đã có thể dịch bài viết rồi!
Phân tích:
能 = có thể
翻译 = dịch
文章 = bài viết
哇,这里的牛肉真嫩!
Wa, zhèlǐ de niúròu zhēn nèn!
Wow, thịt bò ở đây mềm thật!
哇,你怎么能记得这么快?
Wa, nǐ zěnme néng jìde zhème kuài?
Wow, sao bạn có thể nhớ nhanh vậy?
哇,这里的环境比我想象中还好!
Wa, zhèlǐ de huánjìng bǐ wǒ xiǎngxiàng zhōng hái hǎo!
Wow, môi trường ở đây còn tốt hơn tôi tưởng!
Phân tích:
比 = so sánh
我想象中 = trong tưởng tượng của tôi
还好 = còn tốt hơn
哇,你已经可以自己写作文了!
Wa, nǐ yǐjīng kěyǐ zìjǐ xiě zuòwén le!
Wow, bạn đã có thể tự viết văn rồi!
哇,这里的夜生活真丰富!
Wa, zhèlǐ de yèshēnghuó zhēn fēngfù!
Wow, cuộc sống về đêm ở đây phong phú thật!
哇,你今天看起来特别开心!
Wa, nǐ jīntiān kànqilai tèbié kāixīn!
Wow, hôm nay trông bạn đặc biệt vui!
哇,这么小你就会做饭?
Wa, zhème xiǎo nǐ jiù huì zuòfàn?
Wow, nhỏ vậy mà bạn đã biết nấu ăn à?
Phân tích:
这么小 = nhỏ như vậy
就 = đã
会做饭 = biết nấu ăn
哇,这里的建筑风格真独特!
Wa, zhèlǐ de jiànzhù fēnggé zhēn dútè!
Wow, phong cách kiến trúc ở đây thật độc đáo!
哇,你连发音都像中国人了!
Wa, nǐ lián fāyīn dōu xiàng Zhōngguó rén le!
Wow, đến phát âm cũng giống người Trung Quốc rồi!
Phân tích:
连……都…… = đến… cũng…
发音 = phát âm
像 = giống
中国人 = người Trung Quốc
哇,这里的蛋糕做得太精致了!
Wa, zhèlǐ de dàngāo zuò de tài jīngzhì le!
Wow, bánh ở đây làm tinh tế quá!
哇,你已经开始看小说了!
Wa, nǐ yǐjīng kāishǐ kàn xiǎoshuō le!
Wow, bạn đã bắt đầu đọc tiểu thuyết rồi!
哇,这里的水果比超市便宜多了!
Wa, zhèlǐ de shuǐguǒ bǐ chāoshì piányi duō le!
Wow, trái cây ở đây rẻ hơn siêu thị nhiều!
哇,你怎么会弹这么难的曲子?
Wa, nǐ zěnme huì tán zhème nán de qǔzi?
Wow, sao bạn biết chơi bản nhạc khó vậy?
哇,这里的风吹起来真舒服!
Wa, zhèlǐ de fēng chuīqilai zhēn shūfu!
Wow, gió ở đây thổi dễ chịu thật!
Phân tích:
风 = gió
吹起来 = thổi lên/cảm giác khi thổi
真舒服 = thật dễ chịu
哇,你已经会自己点菜了!
Wa, nǐ yǐjīng huì zìjǐ diǎncài le!
Wow, bạn đã biết tự gọi món rồi!
哇,这里的街道真干净!
Wa, zhèlǐ de jiēdào zhēn gānjìng!
Wow, đường phố ở đây sạch thật!
哇,你现在说话越来越自然了!
Wa, nǐ xiànzài shuōhuà yuèláiyuè zìrán le!
Wow, giờ bạn nói chuyện ngày càng tự nhiên rồi!
Phân tích:
说话 = nói chuyện
越来越自然 = ngày càng tự nhiên
了 = biểu thị thay đổi
哇,这里的生活节奏真慢!
Wa, zhèlǐ de shēnghuó jiézòu zhēn màn!
Wow, nhịp sống ở đây chậm thật!
哇,你已经会用中文开玩笑了!
Wa, nǐ yǐjīng huì yòng Zhōngwén kāiwánxiào le!
Wow, bạn đã biết dùng tiếng Trung để đùa rồi!
哇,这里的景色怎么这么美!
Wa, zhèlǐ de jǐngsè zěnme zhème měi!
Wow, phong cảnh ở đây sao đẹp vậy!
哇,你现在已经完全像本地人了!
Wa, nǐ xiànzài yǐjīng wánquán xiàng běndìrén le!
Wow, giờ bạn hoàn toàn giống người bản địa rồi!
Phân tích:
现在 = bây giờ
已经 = đã
完全 = hoàn toàn
像 = giống
本地人 = người địa phương
了 = biểu thị trạng thái mới đạt được
哇,你这么快就学会了这个语法!
Wa, nǐ zhème kuài jiù xuéhuì le zhège yǔfǎ!
Wow, bạn học được ngữ pháp này nhanh vậy!
Phân tích:
哇 = trợ từ cảm thán biểu thị kinh ngạc
你 = chủ ngữ
这么快 = nhanh như vậy
就 = đã/liền
学会 = động từ kết quả
学 = học
会 = học được
了 = hoàn thành
这个语法 = tân ngữ
哇,这里的天空真蓝!
Wa, zhèlǐ de tiānkōng zhēn lán!
Wow, bầu trời ở đây xanh thật!
Phân tích:
这里的天空 = chủ ngữ
真 = thật
蓝 = xanh
哇,你已经会看中文电影了!
Wa, nǐ yǐjīng huì kàn Zhōngwén diànyǐng le!
Wow, bạn đã biết xem phim tiếng Trung rồi!
Phân tích:
已经 = đã
会 = biết/có thể
看 = xem
中文电影 = phim tiếng Trung
了 = trạng thái mới
哇,这里的咖啡味道真特别!
Wa, zhèlǐ de kāfēi wèidào zhēn tèbié!
Wow, vị cà phê ở đây thật đặc biệt!
Phân tích:
咖啡味道 = hương vị cà phê
真特别 = thật đặc biệt
哇,你怎么突然变瘦了?
Wa, nǐ zěnme tūrán biàn shòu le?
Wow, sao bạn đột nhiên gầy đi vậy?
Phân tích:
怎么 = sao
突然 = đột nhiên
变瘦 = trở nên gầy
了 = thay đổi trạng thái
哇,这里的海风真舒服!
Wa, zhèlǐ de hǎifēng zhēn shūfu!
Wow, gió biển ở đây dễ chịu thật!
哇,你连这个发音都会!
Wa, nǐ lián zhège fāyīn dōu huì!
Wow, đến phát âm này mà bạn cũng biết!
Phân tích:
连……都…… = đến… cũng…
发音 = phát âm
会 = biết
哇,这么复杂的句子你都懂!
Wa, zhème fùzá de jùzi nǐ dōu dǒng!
Wow, câu phức tạp vậy mà bạn cũng hiểu!
Phân tích:
这么复杂的 = phức tạp như vậy
句子 = câu
都 = cũng
懂 = hiểu
哇,你现在写字越来越漂亮了!
Wa, nǐ xiànzài xiězì yuèláiyuè piàoliang le!
Wow, bây giờ chữ bạn viết ngày càng đẹp rồi!
Phân tích:
写字 = viết chữ
越来越漂亮 = ngày càng đẹp
了 = biểu thị thay đổi
哇,这里的夜景像电影一样!
Wa, zhèlǐ de yèjǐng xiàng diànyǐng yíyàng!
Wow, cảnh đêm ở đây như phim vậy!
哇,你已经能自己翻译了!
Wa, nǐ yǐjīng néng zìjǐ fānyì le!
Wow, bạn đã có thể tự dịch rồi!
Phân tích:
能 = có thể
自己 = tự mình
翻译 = dịch
哇,这里的环境真安静!
Wa, zhèlǐ de huánjìng zhēn ānjìng!
Wow, môi trường ở đây yên tĩnh thật!
哇,你怎么记得这么牢?
Wa, nǐ zěnme jìde zhème láo?
Wow, sao bạn nhớ kỹ vậy?
Phân tích:
记得 = nhớ
这么牢 = chắc như vậy
哇,这件衣服设计得太好看了!
Wa, zhè jiàn yīfu shèjì de tài hǎokàn le!
Wow, bộ quần áo này thiết kế đẹp quá!
Phân tích:
设计得 = được thiết kế một cách...
太好看了 = quá đẹp rồi
哇,你已经会写这么长的文章了!
Wa, nǐ yǐjīng huì xiě zhème cháng de wénzhāng le!
Wow, bạn đã biết viết bài dài như vậy rồi!
哇,这里的菜颜色真漂亮!
Wa, zhèlǐ de cài yánsè zhēn piàoliang!
Wow, màu món ăn ở đây đẹp thật!
哇,你今天怎么这么有活力?
Wa, nǐ jīntiān zěnme zhème yǒu huólì?
Wow, hôm nay sao bạn tràn đầy năng lượng vậy?
Phân tích:
有活力 = có sức sống/năng lượng
哇,这里的音乐听起来真舒服!
Wa, zhèlǐ de yīnyuè tīngqilai zhēn shūfu!
Wow, nhạc ở đây nghe dễ chịu thật!
Phân tích:
听起来 = nghe thì cảm thấy
真舒服 = thật dễ chịu
哇,你已经会用中文开会了!
Wa, nǐ yǐjīng huì yòng Zhōngwén kāihuì le!
Wow, bạn đã biết dùng tiếng Trung để họp rồi!
哇,这里的建筑晚上更漂亮!
Wa, zhèlǐ de jiànzhù wǎnshang gèng piàoliang!
Wow, kiến trúc ở đây buổi tối còn đẹp hơn!
Phân tích:
建筑 = kiến trúc/tòa nhà
晚上 = buổi tối
更漂亮 = càng đẹp hơn
哇,你连中文笑话都能听懂!
Wa, nǐ lián Zhōngwén xiàohuà dōu néng tīngdǒng!
Wow, đến truyện cười tiếng Trung mà bạn cũng nghe hiểu được!
Phân tích:
连……都…… = đến… cũng…
中文笑话 = truyện cười tiếng Trung
能听懂 = có thể nghe hiểu
哇,这里的服务速度真快!
Wa, zhèlǐ de fúwù sùdù zhēn kuài!
Wow, tốc độ phục vụ ở đây nhanh thật!
哇,你怎么会写这么难的字?
Wa, nǐ zěnme huì xiě zhème nán de zì?
Wow, sao bạn biết viết chữ khó vậy?
哇,这里的甜品太精美了!
Wa, zhèlǐ de tiánpǐn tài jīngměi le!
Wow, món tráng miệng ở đây tinh xảo quá!
哇,你现在已经能看懂报纸了!
Wa, nǐ xiànzài yǐjīng néng kàndǒng bàozhǐ le!
Wow, giờ bạn đã có thể đọc hiểu báo rồi!
Phân tích:
看懂 = đọc hiểu
报纸 = báo chí
哇,这里的气氛真热闹!
Wa, zhèlǐ de qìfēn zhēn rènao!
Wow, không khí ở đây náo nhiệt thật!
哇,你今天说话特别自然!
Wa, nǐ jīntiān shuōhuà tèbié zìrán!
Wow, hôm nay bạn nói chuyện đặc biệt tự nhiên!
哇,这里的面条真好吃!
Wa, zhèlǐ de miàntiáo zhēn hǎochī!
Wow, mì ở đây ngon thật!
哇,你已经学到这么高级的词了!
Wa, nǐ yǐjīng xué dào zhème gāojí de cí le!
Wow, bạn đã học tới từ vựng cao cấp vậy rồi!
Phân tích:
学到 = học tới/đạt được
这么高级的词 = từ cao cấp như vậy
哇,这里的风景怎么看都漂亮!
Wa, zhèlǐ de fēngjǐng zěnme kàn dōu piàoliang!
Wow, phong cảnh ở đây nhìn kiểu nào cũng đẹp!
Phân tích:
怎么……都…… = thế nào cũng…
看 = nhìn
都漂亮 = đều đẹp
哇,你现在连语气都很像中国人!
Wa, nǐ xiànzài lián yǔqì dōu hěn xiàng Zhōngguó rén!
Wow, giờ đến ngữ điệu của bạn cũng rất giống người Trung Quốc!
哇,这里的灯晚上特别浪漫!
Wa, zhèlǐ de dēng wǎnshang tèbié làngmàn!
Wow, đèn ở đây buổi tối đặc biệt lãng mạn!
哇,你已经可以自己查资料了!
Wa, nǐ yǐjīng kěyǐ zìjǐ chá zīliào le!
Wow, bạn đã có thể tự tra tài liệu rồi!
Phân tích:
可以 = có thể
自己 = tự mình
查资料 = tra tài liệu
哇,这里的果汁真新鲜!
Wa, zhèlǐ de guǒzhī zhēn xīnxiān!
Wow, nước trái cây ở đây tươi thật!
哇,你怎么会想到这个办法?
Wa, nǐ zěnme huì xiǎngdào zhège bànfǎ?
Wow, sao bạn nghĩ ra cách này vậy?
Phân tích:
想到 = nghĩ ra
办法 = cách/phương pháp
哇,这里的猫一点都不怕人!
Wa, zhèlǐ de māo yìdiǎn dōu bù pà rén!
Wow, mèo ở đây hoàn toàn không sợ người!
Phân tích:
一点都不 = hoàn toàn không
怕人 = sợ người
哇,你已经能跟外国人聊天了!
Wa, nǐ yǐjīng néng gēn wàiguó rén liáotiān le!
Wow, bạn đã có thể trò chuyện với người nước ngoài rồi!
哇,这里的建筑物真壮观!
Wa, zhèlǐ de jiànzhùwù zhēn zhuàngguān!
Wow, các công trình ở đây thật hùng vĩ!
哇,你今天怎么看起来这么帅?
Wa, nǐ jīntiān zěnme kànqilai zhème shuài?
Wow, hôm nay sao trông bạn đẹp trai vậy?
哇,这里的温泉太舒服了!
Wa, zhèlǐ de wēnquán tài shūfu le!
Wow, suối nước nóng ở đây dễ chịu quá!
哇,你已经会自己纠正发音了!
Wa, nǐ yǐjīng huì zìjǐ jiūzhèng fāyīn le!
Wow, bạn đã biết tự sửa phát âm rồi!
Phân tích:
纠正 = sửa/chỉnh lại
发音 = phát âm
哇,这里的餐厅装修得真漂亮!
Wa, zhèlǐ de cāntīng zhuāngxiū de zhēn piàoliang!
Wow, nhà hàng ở đây trang trí đẹp thật!
哇,你怎么会懂这么多文化知识?
Wa, nǐ zěnme huì dǒng zhème duō wénhuà zhīshi?
Wow, sao bạn hiểu nhiều kiến thức văn hóa vậy?
哇,这里的天气一点都不热!
Wa, zhèlǐ de tiānqì yìdiǎn dōu bú rè!
Wow, thời tiết ở đây hoàn toàn không nóng!
哇,你已经开始用成语了!
Wa, nǐ yǐjīng kāishǐ yòng chéngyǔ le!
Wow, bạn đã bắt đầu dùng thành ngữ rồi!
哇,这里的生活真悠闲!
Wa, zhèlǐ de shēnghuó zhēn yōuxián!
Wow, cuộc sống ở đây thư thái thật!
哇,你现在已经能听广播了!
Wa, nǐ xiànzài yǐjīng néng tīng guǎngbō le!
Wow, giờ bạn đã có thể nghe phát thanh rồi!
哇,这里的水果怎么这么甜?
Wa, zhèlǐ de shuǐguǒ zěnme zhème tián?
Wow, sao trái cây ở đây ngọt vậy?
哇,你已经完全适应这里的生活了!
Wa, nǐ yǐjīng wánquán shìyìng zhèlǐ de shēnghuó le!
Wow, bạn đã hoàn toàn thích nghi với cuộc sống ở đây rồi!
Phân tích:
完全 = hoàn toàn
适应 = thích nghi
这里的生活 = cuộc sống ở đây
哇,你现在真的越来越厉害了!
Wa, nǐ xiànzài zhēnde yuèláiyuè lìhai le!
Wow, bây giờ bạn thật sự ngày càng giỏi rồi!
Phân tích:
真的 = thật sự
越来越厉害 = ngày càng giỏi
了 = biểu thị sự thay đổi rõ rệt
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 哇 trong tiếng Trung là gì
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ Cách dùng Trợ từ ngữ khí 哇 trong tiếng Trung là gì
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Last edited: