Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 哟 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trợ từ ngữ khí 哟 trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Tính từ trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì
Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung
Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 可不是嘛 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 哦 trong tiếng Trung là gì?
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 哟 trong tiếng Trung là gì
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ Cách dùng Trợ từ ngữ khí 哟 trong tiếng Trung là gì
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Trợ từ ngữ khí “哟” (yo) trong tiếng Trung là một trợ từ ngữ khí rất giàu sắc thái biểu cảm, thường xuất hiện trong khẩu ngữ. Nó được dùng để làm cho câu nói trở nên sinh động, thân mật, mềm mại hoặc nhấn mạnh cảm xúc của người nói. Trong giao tiếp hằng ngày, “哟” thường mang sắc thái nhẹ nhàng hơn so với việc nói trống không.
“哟” chủ yếu xuất hiện ở cuối câu, đôi khi ở đầu câu để biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc gọi chú ý.
Phiên âm:
哟 → yo (thanh nhẹ, khinh thanh)
Trong một số vùng hoặc một số hoàn cảnh, nó cũng có thể đọc là:
yō
Tuy nhiên trong trợ từ ngữ khí cuối câu, cách đọc phổ biến nhất là “yo”.
Nguồn gốc và bản chất ngữ pháp của “哟”
“哟” vốn là một trợ từ ngữ khí (语气助词), tức là loại từ không mang ý nghĩa từ vựng cụ thể mà chủ yếu dùng để biểu đạt:
cảm xúc
thái độ
sắc thái giao tiếp
mức độ thân mật
ngữ điệu khẩu ngữ
Nó không đảm nhiệm thành phần cú pháp chính như:
chủ ngữ
vị ngữ
tân ngữ
Mà chỉ bổ sung sắc thái tình cảm cho toàn câu.
Vị trí ngữ pháp của “哟”
Cuối câu
Đây là vị trí phổ biến nhất.
Ví dụ:
今天很冷哟。
Jīntiān hěn lěng yo.
Hôm nay lạnh đấy nhé.
Sau lời nhắc nhở
小心点儿哟。
Xiǎoxīn diǎnr yo.
Cẩn thận nhé.
Đầu câu để biểu thị ngạc nhiên
哟,你来了!
Yō, nǐ lái le!
Ồ, cậu đến rồi à!
Các sắc thái ngữ khí chính của “哟”
Biểu thị nhắc nhở nhẹ nhàng
Lúc này “哟” làm cho lời nói mềm hơn, tránh cảm giác ra lệnh cứng nhắc.
Ví dụ:
别迟到哟。
Bié chídào yo.
Đừng đến muộn nhé.
Phân tích:
别 = đừng
迟到 = đến muộn
哟 = trợ từ làm mềm câu, mang sắc thái nhắc nhở thân mật
Nếu bỏ “哟”:
别迟到。
Câu trở nên trực tiếp và cứng hơn.
Ví dụ:
路上慢点儿哟。
Lùshang màn diǎnr yo.
Đi đường chậm thôi nhé.
Phân tích:
路上 = trên đường
慢点儿 = chậm một chút
哟 = biểu thị sự quan tâm thân mật
Biểu thị nhấn mạnh thông báo
Người nói muốn nhấn mạnh một thông tin nhưng không quá nghiêm túc.
Ví dụ:
他已经到了哟。
Tā yǐjīng dào le yo.
Anh ấy đến rồi đấy.
Phân tích:
他 = anh ấy
已经 = đã
到了 = đến rồi
哟 = nhấn mạnh thông tin
Ví dụ:
很好吃哟!
Hěn hǎochī yo!
Ngon lắm đấy!
Phân tích:
很 = rất
好吃 = ngon
哟 = tăng sắc thái hào hứng
Biểu thị thân mật, dễ thương
Rất phổ biến trong lời nói của phụ nữ, trẻ em, bạn bè thân thiết.
Ví dụ:
早点睡哟。
Zǎodiǎn shuì yo.
Ngủ sớm nhé.
Ví dụ:
记得想我哟。
Jìde xiǎng wǒ yo.
Nhớ nghĩ đến em nhé.
Phân tích:
记得 = nhớ
想我 = nhớ tôi
哟 = làm câu trở nên mềm mại và tình cảm hơn
Biểu thị ngạc nhiên hoặc phát hiện
Khi đứng đầu câu.
Ví dụ:
哟,这么漂亮!
Yō, zhème piàoliang!
Ồ, đẹp thế này cơ à!
Phân tích:
这么 = như thế này
漂亮 = đẹp
哟 = biểu thị bất ngờ
Ví dụ:
哟,你也在这儿啊!
Yō, nǐ yě zài zhèr a!
Ồ, cậu cũng ở đây à!
Biểu thị cảnh báo nhẹ
Ví dụ:
别乱动哟。
Bié luàn dòng yo.
Đừng động lung tung nhé.
Ví dụ:
会感冒哟。
Huì gǎnmào yo.
Sẽ bị cảm đấy nhé.
Sự khác nhau giữa “哟” và các trợ từ khác
“哟” và “哦”
哦 thường thiên về:
xác nhận
hiểu ra
phản ứng nhẹ
哟 thiên về:
biểu cảm
thân mật
nhắc nhở
đáng yêu
Ví dụ:
知道了哦。
Zhīdào le o.
Biết rồi nha.
知道了哟。
Zhīdào le yo.
Biết rồi đó nha.
Câu có “哟” nghe sinh động và có cảm xúc hơn.
“哟” và “呀”
呀 rất phổ biến, phạm vi rộng hơn.
哟 mang sắc thái:
khẩu ngữ hơn
đáng yêu hơn
mềm mại hơn
Ví dụ:
快来呀!
Kuài lái ya!
Mau đến đi!
快来哟!
Kuài lái yo!
Mau đến nhé!
“哟” nhẹ và thân mật hơn.
“哟” và “呢”
呢 thiên về:
duy trì ngữ khí
nhấn trạng thái đang tiếp diễn
哟 thiên về:
cảm xúc
biểu cảm
Ví dụ:
他还没来呢。
Tā hái méi lái ne.
Anh ấy vẫn chưa tới.
他还没来哟。
Tā hái méi lái yo.
Anh ấy vẫn chưa tới đâu nhé.
Các cấu trúc thường gặp với “哟”
Động từ + 哟
慢点哟。
Màn diǎn yo.
Chậm thôi nhé.
加油哟。
Jiāyóu yo.
Cố lên nhé.
Tính từ + 哟
很漂亮哟。
Hěn piàoliang yo.
Đẹp lắm nhé.
很好玩哟。
Hěn hǎowán yo.
Vui lắm đó.
Câu hoàn chỉnh + 哟
我明天会去哟。
Wǒ míngtiān huì qù yo.
Ngày mai tôi sẽ đi nhé.
Đầu câu “哟”
哟,你怎么来了?
Yō, nǐ zěnme lái le?
Ồ, sao cậu lại đến đây?
Những điểm cần chú ý khi dùng “哟”
Chủ yếu dùng trong khẩu ngữ
Không phù hợp trong:
văn viết học thuật
văn bản trang trọng
báo cáo
hợp đồng
Thường dùng trong giao tiếp thân mật
Hay dùng giữa:
bạn bè
người yêu
người thân
trẻ em
Nếu dùng với cấp trên hoặc hoàn cảnh nghiêm túc có thể gây cảm giác thiếu trang trọng.
Thường gặp ở giọng nữ nhiều hơn
Tuy nam giới cũng dùng, nhưng phụ nữ dùng phổ biến hơn vì sắc thái mềm mại.
50 câu ví dụ chi tiết
今天会下雨哟。
Jīntiān huì xiàyǔ yo.
Hôm nay sẽ mưa đấy nhé.
别忘了带钥匙哟。
Bié wàng le dài yàoshi yo.
Đừng quên mang chìa khóa nhé.
早点回来哟。
Zǎodiǎn huílái yo.
Về sớm nhé.
很好吃哟!
Hěn hǎochī yo!
Ngon lắm đấy!
你今天很漂亮哟。
Nǐ jīntiān hěn piàoliang yo.
Hôm nay bạn đẹp lắm nhé.
路上小心哟。
Lùshang xiǎoxīn yo.
Đi đường cẩn thận nhé.
别生气哟。
Bié shēngqì yo.
Đừng giận nhé.
记得给我打电话哟。
Jìde gěi wǒ dǎ diànhuà yo.
Nhớ gọi điện cho tôi nhé.
这个很好玩哟。
Zhège hěn hǎowán yo.
Cái này vui lắm đó.
你要加油哟。
Nǐ yào jiāyóu yo.
Bạn phải cố lên nhé.
哟,你来了!
Yō, nǐ lái le!
Ồ, cậu đến rồi!
哟,这是谁啊?
Yō, zhè shì shéi a?
Ồ, đây là ai vậy?
别太累哟。
Bié tài lèi yo.
Đừng quá mệt nhé.
明天见哟。
Míngtiān jiàn yo.
Mai gặp nhé.
睡觉前记得关灯哟。
Shuìjiào qián jìde guān dēng yo.
Trước khi ngủ nhớ tắt đèn nhé.
小心感冒哟。
Xiǎoxīn gǎnmào yo.
Cẩn thận kẻo cảm nhé.
他已经回来了哟。
Tā yǐjīng huílái le yo.
Anh ấy về rồi đấy.
真的很好看哟。
Zhēnde hěn hǎokàn yo.
Thật sự đẹp lắm đó.
不要挑食哟。
Búyào tiāoshí yo.
Đừng kén ăn nhé.
我在等你哟。
Wǒ zài děng nǐ yo.
Tôi đang đợi bạn nhé.
哟,这么巧!
Yō, zhème qiǎo!
Ồ, trùng hợp vậy!
考试要认真哟。
Kǎoshì yào rènzhēn yo.
Thi cử phải nghiêm túc nhé.
慢慢来哟。
Mànman lái yo.
Từ từ thôi nhé.
一定要来哟。
Yídìng yào lái yo.
Nhất định phải đến nhé.
这个地方很有意思哟。
Zhège dìfang hěn yǒu yìsi yo.
Nơi này thú vị lắm đó.
不要熬夜哟。
Búyào áoyè yo.
Đừng thức khuya nhé.
今天特别热哟。
Jīntiān tèbié rè yo.
Hôm nay đặc biệt nóng đấy.
哟,你怎么知道?
Yō, nǐ zěnme zhīdào?
Ồ, sao cậu biết?
要记住哟。
Yào jìzhù yo.
Phải nhớ nhé.
我可是认真的哟。
Wǒ kěshì rènzhēn de yo.
Tôi nghiêm túc thật đấy nhé.
很好听哟。
Hěn hǎotīng yo.
Hay lắm đó.
别乱跑哟。
Bié luàn pǎo yo.
Đừng chạy lung tung nhé.
已经很晚了哟。
Yǐjīng hěn wǎn le yo.
Đã muộn lắm rồi đấy.
你骗人哟?
Nǐ piànrén yo?
Cậu lừa người à?
这个不能吃哟。
Zhège bù néng chī yo.
Cái này không ăn được đâu nhé.
哟,你还没睡?
Yō, nǐ hái méi shuì?
Ồ, cậu vẫn chưa ngủ à?
真的会成功哟。
Zhēnde huì chénggōng yo.
Thật sự sẽ thành công đó.
别担心哟。
Bié dānxīn yo.
Đừng lo nhé.
你今天状态不错哟。
Nǐ jīntiān zhuàngtài búcuò yo.
Hôm nay trạng thái của bạn khá tốt đó.
哟,你变瘦了!
Yō, nǐ biàn shòu le!
Ồ, cậu gầy đi rồi!
多喝水哟。
Duō hē shuǐ yo.
Uống nhiều nước nhé.
今天我请客哟。
Jīntiān wǒ qǐngkè yo.
Hôm nay tôi bao nhé.
千万别迟到哟。
Qiānwàn bié chídào yo.
Tuyệt đối đừng đến muộn nhé.
你终于来了哟。
Nǐ zhōngyú lái le yo.
Cuối cùng bạn cũng đến rồi đó.
哟,好久不见!
Yō, hǎojiǔ bújiàn!
Ồ, lâu rồi không gặp!
别紧张哟。
Bié jǐnzhāng yo.
Đừng căng thẳng nhé.
这个颜色很好看哟。
Zhège yánsè hěn hǎokàn yo.
Màu này đẹp lắm đó.
天气变冷了哟。
Tiānqì biàn lěng le yo.
Trời trở lạnh rồi đấy.
你可别骗我哟。
Nǐ kě bié piàn wǒ yo.
Cậu đừng lừa tôi nhé.
以后常来玩哟。
Yǐhòu cháng lái wán yo.
Sau này thường xuyên đến chơi nhé.
Tổng kết bản chất của “哟”
“哟” là trợ từ ngữ khí khẩu ngữ dùng để:
làm mềm câu nói
tăng cảm xúc
biểu thị thân mật
nhắc nhở nhẹ nhàng
nhấn mạnh thông tin
biểu thị ngạc nhiên
Nó không thay đổi nội dung sự việc mà thay đổi thái độ và sắc thái của người nói đối với người nghe. Khi dùng đúng, câu nói sẽ tự nhiên, gần gũi và giàu cảm xúc hơn rất nhiều.
今晚早点睡哟。
Jīnwǎn zǎodiǎn shuì yo.
Tối nay ngủ sớm nhé.
Phân tích ngữ pháp:
今晚 = tối nay, danh từ thời gian
早点 = sớm một chút
睡 = ngủ, động từ chính
哟 = trợ từ ngữ khí cuối câu, biểu thị nhắc nhở thân mật
Cấu trúc:
Danh từ thời gian + động từ/vị ngữ + 哟
吃饭前要洗手哟。
Chīfàn qián yào xǐshǒu yo.
Trước khi ăn phải rửa tay nhé.
Phân tích:
吃饭前 = trước khi ăn
要 = phải, động từ năng nguyện
洗手 = rửa tay
哟 = ngữ khí mềm mại, nhắc nhở
这个蛋糕很好吃哟。
Zhège dàngāo hěn hǎochī yo.
Cái bánh này ngon lắm đó.
Phân tích:
这个蛋糕 = cái bánh này, chủ ngữ
很 = phó từ mức độ
好吃 = ngon, tính từ vị ngữ
哟 = nhấn mạnh cảm xúc hào hứng
你今天看起来很开心哟。
Nǐ jīntiān kànqǐlái hěn kāixīn yo.
Hôm nay trông bạn rất vui đó.
Phân tích:
你 = bạn, chủ ngữ
今天 = hôm nay, trạng ngữ thời gian
看起来 = trông có vẻ, động từ xu hướng
很开心 = rất vui
哟 = sắc thái thân mật
外面很冷哟。
Wàimiàn hěn lěng yo.
Bên ngoài lạnh lắm đấy.
Phân tích:
外面 = bên ngoài
很冷 = rất lạnh
哟 = nhấn mạnh lời nhắc
回家的时候小心点儿哟。
Huí jiā de shíhou xiǎoxīn diǎnr yo.
Lúc về nhà nhớ cẩn thận nhé.
Phân tích:
回家的时候 = lúc về nhà
小心点儿 = cẩn thận một chút
哟 = biểu thị quan tâm
你写得很好哟。
Nǐ xiě de hěn hǎo yo.
Bạn viết rất tốt đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
写得很好 = bổ ngữ trình độ
写 = viết
得很好 = rất tốt
哟 = biểu thị khen ngợi
别忘了明天的会议哟。
Bié wàng le míngtiān de huìyì yo.
Đừng quên cuộc họp ngày mai nhé.
Phân tích:
别 = đừng
忘了 = quên
明天的会议 = cuộc họp ngày mai
哟 = lời nhắc nhẹ nhàng
这个问题不简单哟。
Zhège wèntí bù jiǎndān yo.
Vấn đề này không đơn giản đâu nhé.
Phân tích:
这个问题 = vấn đề này
不简单 = không đơn giản
哟 = nhấn mạnh cảnh báo nhẹ
今天你特别漂亮哟。
Jīntiān nǐ tèbié piàoliang yo.
Hôm nay bạn đặc biệt xinh đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你 = chủ ngữ
特别 = đặc biệt
漂亮 = xinh đẹp
哟 = tăng sắc thái khen ngợi
你要认真学习哟。
Nǐ yào rènzhēn xuéxí yo.
Bạn phải học hành chăm chỉ nhé.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
要 = phải
认真 = nghiêm túc
学习 = học tập
哟 = nhắc nhở mềm mại
哟,你怎么这么早?
Yō, nǐ zěnme zhème zǎo?
Ồ, sao cậu đến sớm vậy?
Phân tích:
哟 = thán từ biểu thị ngạc nhiên
你 = chủ ngữ
怎么 = sao
这么早 = sớm thế này
他今天心情很好哟。
Tā jīntiān xīnqíng hěn hǎo yo.
Hôm nay tâm trạng anh ấy rất tốt đó.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
心情很好 = tâm trạng rất tốt
哟 = biểu thị nhận xét thân mật
不要一个人出去哟。
Búyào yí ge rén chūqù yo.
Đừng ra ngoài một mình nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
一个人 = một mình
出去 = đi ra ngoài
哟 = nhắc nhở quan tâm
你进步很快哟。
Nǐ jìnbù hěn kuài yo.
Bạn tiến bộ rất nhanh đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
进步 = tiến bộ
很快 = rất nhanh
哟 = sắc thái khen ngợi
考试的时候别紧张哟。
Kǎoshì de shíhou bié jǐnzhāng yo.
Lúc thi đừng căng thẳng nhé.
Phân tích:
考试的时候 = lúc thi
别紧张 = đừng căng thẳng
哟 = động viên nhẹ nhàng
这个地方晚上很漂亮哟。
Zhège dìfang wǎnshang hěn piàoliang yo.
Nơi này buổi tối rất đẹp đó.
Phân tích:
这个地方 = nơi này
晚上 = buổi tối
很漂亮 = rất đẹp
哟 = biểu thị cảm thán
你唱歌真好听哟。
Nǐ chànggē zhēn hǎotīng yo.
Bạn hát thật hay đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
唱歌 = hát
真 = thật
好听 = hay
哟 = tăng sắc thái khen
哟,你也喜欢这个啊?
Yō, nǐ yě xǐhuān zhège a?
Ồ, cậu cũng thích cái này à?
Phân tích:
哟 = biểu thị bất ngờ
你 = chủ ngữ
也 = cũng
喜欢 = thích
这个 = cái này
一定要注意安全哟。
Yídìng yào zhùyì ānquán yo.
Nhất định phải chú ý an toàn nhé.
Phân tích:
一定 = nhất định
要 = phải
注意安全 = chú ý an toàn
哟 = nhắc nhở nhẹ
今天的菜特别香哟。
Jīntiān de cài tèbié xiāng yo.
Món ăn hôm nay đặc biệt thơm đó.
你最近瘦了很多哟。
Nǐ zuìjìn shòu le hěnduō yo.
Dạo này bạn gầy đi nhiều đó.
这个电影很感人哟。
Zhège diànyǐng hěn gǎnrén yo.
Bộ phim này cảm động lắm đó.
走路的时候别玩手机哟。
Zǒulù de shíhou bié wán shǒujī yo.
Lúc đi đường đừng chơi điện thoại nhé.
你今天工作很努力哟。
Nǐ jīntiān gōngzuò hěn nǔlì yo.
Hôm nay bạn làm việc rất chăm chỉ đó.
哟,这不是小王吗?
Yō, zhè bú shì Xiǎo Wáng ma?
Ồ, đây chẳng phải Tiểu Vương sao?
Phân tích:
哟 = biểu thị nhận ra bất ngờ
这 = đây
不是……吗 = chẳng phải… sao
小王 = tên riêng
这个包很适合你哟。
Zhège bāo hěn shìhé nǐ yo.
Cái túi này rất hợp với bạn đó.
不要总是玩游戏哟。
Búyào zǒngshì wán yóuxì yo.
Đừng lúc nào cũng chơi game nhé.
你做饭越来越好了哟。
Nǐ zuòfàn yuèláiyuè hǎo le yo.
Bạn nấu ăn ngày càng giỏi rồi đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
做饭 = nấu ăn
越来越好 = ngày càng tốt hơn
了 = trợ từ trạng thái thay đổi
哟 = biểu thị khen ngợi
天气预报说明天会下雪哟。
Tiānqì yùbào shuō míngtiān huì xiàxuě yo.
Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ có tuyết đó.
你别骗我哟。
Nǐ bié piàn wǒ yo.
Bạn đừng lừa tôi nhé.
这个颜色很适合春天哟。
Zhège yánsè hěn shìhé chūntiān yo.
Màu này rất hợp mùa xuân đó.
哟,你终于回来了!
Yō, nǐ zhōngyú huílái le!
Ồ, cuối cùng cậu cũng về rồi!
多穿一点儿衣服哟。
Duō chuān yìdiǎnr yīfu yo.
Mặc thêm quần áo nhé.
今天大家都很开心哟。
Jīntiān dàjiā dōu hěn kāixīn yo.
Hôm nay mọi người đều rất vui đó.
这个办法真的有用哟。
Zhège bànfǎ zhēnde yǒuyòng yo.
Cách này thật sự có tác dụng đó.
下班以后早点休息哟。
Xiàbān yǐhòu zǎodiǎn xiūxi yo.
Tan làm rồi nghỉ ngơi sớm nhé.
你今天气色不错哟。
Nǐ jīntiān qìsè búcuò yo.
Hôm nay sắc mặt bạn khá tốt đó.
哟,这里变化真大!
Yō, zhèlǐ biànhuà zhēn dà!
Ồ, nơi này thay đổi lớn thật!
不要忘记吃药哟。
Búyào wàngjì chī yào yo.
Đừng quên uống thuốc nhé.
你的中文越来越流利了哟。
Nǐ de Zhōngwén yuèláiyuè liúlì le yo.
Tiếng Trung của bạn ngày càng lưu loát rồi đó.
今天风很大哟。
Jīntiān fēng hěn dà yo.
Hôm nay gió lớn lắm đó.
哟,你换新发型了!
Yō, nǐ huàn xīn fàxíng le!
Ồ, cậu đổi kiểu tóc mới rồi!
这个问题老师讲过哟。
Zhège wèntí lǎoshī jiǎng guò yo.
Vấn đề này thầy đã giảng rồi đó.
Phân tích:
老师 = giáo viên
讲过 = từng giảng
过 = trợ từ kinh nghiệm
哟 = nhấn mạnh nhắc nhớ
晚上出去记得带伞哟。
Wǎnshang chūqù jìde dài sǎn yo.
Buổi tối ra ngoài nhớ mang ô nhé.
你今天看起来很精神哟。
Nǐ jīntiān kànqǐlái hěn jīngshen yo.
Hôm nay trông bạn rất có tinh thần đó.
这个季节很容易感冒哟。
Zhège jìjié hěn róngyì gǎnmào yo.
Mùa này rất dễ bị cảm đó.
哟,你还记得我啊?
Yō, nǐ hái jìde wǒ a?
Ồ, cậu vẫn nhớ tôi à?
这个孩子真聪明哟。
Zhège háizi zhēn cōngming yo.
Đứa trẻ này thật thông minh đó.
以后有空常来哟。
Yǐhòu yǒu kòng cháng lái yo.
Sau này có thời gian thì thường xuyên đến chơi nhé.
Phân tích:
以后 = sau này
有空 = có thời gian rảnh
常来 = thường xuyên đến
哟 = biểu thị thân mật, mời mọc nhẹ nhàng
明天别忘了交作业哟。
Míngtiān bié wàng le jiāo zuòyè yo.
Ngày mai đừng quên nộp bài tập nhé.
Phân tích ngữ pháp:
明天 = ngày mai, trạng ngữ thời gian
别 = đừng, phó từ phủ định mệnh lệnh
忘了 = quên
交作业 = nộp bài tập
哟 = trợ từ ngữ khí biểu thị nhắc nhở nhẹ nhàng
Cấu trúc:
Thời gian + 别 + động từ + tân ngữ + 哟
你今天穿得很帅哟。
Nǐ jīntiān chuān de hěn shuài yo.
Hôm nay bạn mặc rất đẹp trai đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
穿得很帅 = mặc rất đẹp trai
穿 = mặc
得很帅 = bổ ngữ trình độ
哟 = biểu thị khen ngợi thân mật
哟,这家店还没关门啊?
Yō, zhè jiā diàn hái méi guān mén a?
Ồ, cửa hàng này vẫn chưa đóng cửa à?
Phân tích:
哟 = thán từ biểu thị bất ngờ
这家店 = cửa hàng này
还没 = vẫn chưa
关门 = đóng cửa
啊 = trợ từ nghi vấn cảm thán
多吃一点水果哟。
Duō chī yìdiǎn shuǐguǒ yo.
Ăn nhiều trái cây hơn nhé.
Phân tích:
多 = nhiều hơn
吃 = ăn
一点水果 = một ít trái cây
哟 = ngữ khí quan tâm
这个问题你答对了哟。
Zhège wèntí nǐ dá duì le yo.
Câu hỏi này bạn trả lời đúng rồi đó.
Phân tích:
这个问题 = câu hỏi này
你 = chủ ngữ
答对了 = trả lời đúng rồi
答 = trả lời
对 = bổ ngữ kết quả
了 = trợ từ hoàn thành
哟 = biểu thị khen ngợi
晚上早点回家哟。
Wǎnshang zǎodiǎn huí jiā yo.
Buổi tối về nhà sớm nhé.
Phân tích:
晚上 = buổi tối
早点 = sớm một chút
回家 = về nhà
哟 = lời dặn dò thân mật
你最近进步很明显哟。
Nǐ zuìjìn jìnbù hěn míngxiǎn yo.
Dạo gần đây bạn tiến bộ rất rõ đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
最近 = gần đây
进步 = tiến bộ
很明显 = rất rõ ràng
哟 = biểu thị sự tán thưởng
哟,你买新电脑了?
Yō, nǐ mǎi xīn diànnǎo le?
Ồ, cậu mua máy tính mới rồi à?
Phân tích:
哟 = biểu thị phát hiện bất ngờ
你 = chủ ngữ
买 = mua
新电脑 = máy tính mới
了 = trợ từ biến đổi trạng thái
不要总喝冰水哟。
Búyào zǒng hē bīngshuǐ yo.
Đừng lúc nào cũng uống nước đá nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
总 = luôn luôn
喝 = uống
冰水 = nước đá
哟 = nhắc nhở mềm mại
这个字写错了哟。
Zhège zì xiě cuò le yo.
Chữ này viết sai rồi đó.
Phân tích:
这个字 = chữ này
写错了 = viết sai rồi
写 = viết
错 = bổ ngữ kết quả sai
了 = trợ từ hoàn thành
哟 = nhắc nhẹ
今天空气很好哟。
Jīntiān kōngqì hěn hǎo yo.
Hôm nay không khí rất tốt đó.
你要相信自己哟。
Nǐ yào xiāngxìn zìjǐ yo.
Bạn phải tin vào bản thân nhé.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
要 = phải
相信 = tin tưởng
自己 = bản thân
哟 = động viên nhẹ nhàng
哟,你怎么瘦这么多?
Yō, nǐ zěnme shòu zhème duō?
Ồ, sao cậu gầy nhiều thế?
Phân tích:
哟 = cảm thán ngạc nhiên
你 = chủ ngữ
怎么 = sao
瘦 = gầy
这么多 = nhiều như vậy
这个周末一起出去玩哟。
Zhège zhōumò yìqǐ chūqù wán yo.
Cuối tuần này cùng đi chơi nhé.
别把门忘了关哟。
Bié bǎ mén wàng le guān yo.
Đừng quên đóng cửa nhé.
Phân tích:
别 = đừng
把门 = tân ngữ được đưa lên trước theo cấu trúc 把
忘了关 = quên đóng
哟 = nhắc nhở
你说得很有道理哟。
Nǐ shuō de hěn yǒu dàolǐ yo.
Bạn nói rất có lý đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
说得 = nói một cách
很有道理 = rất có lý
哟 = biểu thị đồng tình
今天的天气真舒服哟。
Jīntiān de tiānqì zhēn shūfu yo.
Thời tiết hôm nay thật dễ chịu đó.
哟,你还会做饭啊?
Yō, nǐ hái huì zuòfàn a?
Ồ, cậu còn biết nấu ăn nữa à?
Phân tích:
哟 = biểu thị ngạc nhiên
你 = chủ ngữ
还会 = còn biết
做饭 = nấu ăn
啊 = trợ từ cuối câu
记得早点吃饭哟。
Jìde zǎodiǎn chīfàn yo.
Nhớ ăn cơm sớm nhé.
你今天特别有精神哟。
Nǐ jīntiān tèbié yǒu jīngshen yo.
Hôm nay bạn đặc biệt có tinh thần đó.
这个地方晚上很安静哟。
Zhège dìfang wǎnshang hěn ānjìng yo.
Nơi này buổi tối rất yên tĩnh đó.
不要在外面待太晚哟。
Búyào zài wàimiàn dāi tài wǎn yo.
Đừng ở ngoài quá muộn nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
在外面 = ở bên ngoài
待太晚 = ở quá muộn
哟 = biểu thị lo lắng nhẹ
哟,你居然会说法语!
Yō, nǐ jūrán huì shuō Fǎyǔ!
Ồ, cậu vậy mà biết nói tiếng Pháp!
Phân tích:
哟 = cảm thán
你 = chủ ngữ
居然 = vậy mà
会说 = biết nói
法语 = tiếng Pháp
这个菜有点辣哟。
Zhège cài yǒudiǎn là yo.
Món này hơi cay đó.
路上开车慢一点哟。
Lùshang kāichē màn yìdiǎn yo.
Lái xe trên đường chậm một chút nhé.
你最近气色不错哟。
Nǐ zuìjìn qìsè búcuò yo.
Dạo này sắc mặt bạn khá tốt đó.
哟,这么多人啊!
Yō, zhème duō rén a!
Ồ, đông người thế!
这个办法挺有效哟。
Zhège bànfǎ tǐng yǒuxiào yo.
Cách này khá hiệu quả đó.
Phân tích:
这个办法 = cách này
挺 = khá
有效 = hiệu quả
哟 = nhấn mạnh nhận xét
考试之前别熬夜哟。
Kǎoshì zhīqián bié áoyè yo.
Trước kỳ thi đừng thức khuya nhé.
你中文发音越来越标准了哟。
Nǐ Zhōngwén fāyīn yuèláiyuè biāozhǔn le yo.
Phát âm tiếng Trung của bạn ngày càng chuẩn rồi đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
中文发音 = phát âm tiếng Trung
越来越标准 = ngày càng chuẩn
了 = trợ từ biểu thị thay đổi
哟 = khen ngợi
今天工作辛苦了哟。
Jīntiān gōngzuò xīnkǔ le yo.
Hôm nay làm việc vất vả rồi nhé.
别忘了给手机充电哟。
Bié wàng le gěi shǒujī chōngdiàn yo.
Đừng quên sạc điện thoại nhé.
哟,这不是你的书吗?
Yō, zhè bú shì nǐ de shū ma?
Ồ, đây chẳng phải sách của cậu sao?
这个音乐真好听哟。
Zhège yīnyuè zhēn hǎotīng yo.
Nhạc này thật hay đó.
你今天怎么这么安静哟?
Nǐ jīntiān zěnme zhème ānjìng yo?
Hôm nay sao bạn yên lặng thế?
出去玩的时候注意安全哟。
Chūqù wán de shíhou zhùyì ānquán yo.
Lúc đi chơi nhớ chú ý an toàn nhé.
这个季节水果很多哟。
Zhège jìjié shuǐguǒ hěn duō yo.
Mùa này có rất nhiều trái cây đó.
哟,你已经到了啊?
Yō, nǐ yǐjīng dào le a?
Ồ, cậu đến rồi à?
今天你看起来特别开心哟。
Jīntiān nǐ kànqǐlái tèbié kāixīn yo.
Hôm nay trông bạn đặc biệt vui đó.
别吃太多甜食哟。
Bié chī tài duō tiánshí yo.
Đừng ăn quá nhiều đồ ngọt nhé.
你这次表现很好哟。
Nǐ zhè cì biǎoxiàn hěn hǎo yo.
Lần này bạn thể hiện rất tốt đó.
哟,你连这个都知道?
Yō, nǐ lián zhège dōu zhīdào?
Ồ, ngay cả cái này cậu cũng biết à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
连……都…… = ngay cả… cũng…
这个 = cái này
知道 = biết
哟 = biểu thị kinh ngạc
早点出门不会堵车哟。
Zǎodiǎn chūmén bú huì dǔchē yo.
Ra khỏi nhà sớm sẽ không bị tắc đường đâu nhé.
这个问题需要认真考虑哟。
Zhège wèntí xūyào rènzhēn kǎolǜ yo.
Vấn đề này cần suy nghĩ nghiêm túc đó.
你别太担心哟。
Nǐ bié tài dānxīn yo.
Bạn đừng quá lo nhé.
哟,你今天换衣服风格了?
Yō, nǐ jīntiān huàn yīfu fēnggé le?
Ồ, hôm nay cậu đổi phong cách ăn mặc rồi à?
晚上天气会变冷哟。
Wǎnshang tiānqì huì biàn lěng yo.
Buổi tối trời sẽ lạnh hơn đó.
你最近工作很忙哟。
Nǐ zuìjìn gōngzuò hěn máng yo.
Dạo này bạn làm việc rất bận đó.
别一个人乱跑哟。
Bié yí ge rén luànpǎo yo.
Đừng chạy lung tung một mình nhé.
以后常联系哟。
Yǐhòu cháng liánxì yo.
Sau này thường xuyên liên lạc nhé.
Phân tích:
以后 = sau này
常 = thường xuyên
联系 = liên lạc
哟 = biểu thị thân mật, duy trì quan hệ giao tiếp
今天早点下班哟。
Jīntiān zǎodiǎn xiàbān yo.
Hôm nay tan làm sớm nhé.
Phân tích ngữ pháp:
今天 = hôm nay, trạng ngữ thời gian
早点 = sớm một chút, bổ ngữ mức độ
下班 = tan làm, động từ
哟 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự quan tâm, nhắc nhở nhẹ
你今天笑得很开心哟。
Nǐ jīntiān xiào de hěn kāixīn yo.
Hôm nay bạn cười rất vui đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
笑得很开心 = cười rất vui
笑 = động từ
得很开心 = bổ ngữ trạng thái
哟 = biểu thị nhận xét thân mật
哟,你也喜欢喝咖啡啊?
Yō, nǐ yě xǐhuān hē kāfēi a?
Ồ, cậu cũng thích uống cà phê à?
Phân tích:
哟 = thán từ biểu thị ngạc nhiên
你 = chủ ngữ
也 = cũng
喜欢 = thích
喝咖啡 = uống cà phê
啊 = trợ từ cuối câu tăng sắc thái nghi vấn
路上注意安全哟。
Lùshang zhùyì ānquán yo.
Đi đường chú ý an toàn nhé.
Phân tích:
路上 = trên đường
注意 = chú ý
安全 = an toàn
哟 = lời dặn dò mềm mại
这个孩子长得真可爱哟。
Zhège háizi zhǎng de zhēn kě’ài yo.
Đứa trẻ này lớn lên thật đáng yêu đó.
Phân tích:
这个孩子 = đứa trẻ này
长得 = lớn lên/trông
真可爱 = thật đáng yêu
哟 = biểu thị yêu thích, cảm thán
别总玩手机哟。
Bié zǒng wán shǒujī yo.
Đừng lúc nào cũng chơi điện thoại nhé.
Phân tích:
别 = đừng
总 = luôn luôn
玩手机 = chơi điện thoại
哟 = nhắc nhở nhẹ nhàng
今天的月亮很漂亮哟。
Jīntiān de yuèliang hěn piàoliang yo.
Mặt trăng hôm nay rất đẹp đó.
你已经做得很好了哟。
Nǐ yǐjīng zuò de hěn hǎo le yo.
Bạn đã làm rất tốt rồi đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
已经 = đã
做得很好 = làm rất tốt
了 = trợ từ biểu thị trạng thái mới
哟 = động viên, khích lệ
哟,你今天来得这么早!
Yō, nǐ jīntiān lái de zhème zǎo!
Ồ, hôm nay cậu đến sớm thế!
Phân tích:
哟 = cảm thán ngạc nhiên
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
来得这么早 = đến sớm như vậy
得 = kết cấu bổ ngữ trình độ
天气热的时候多喝水哟。
Tiānqì rè de shíhou duō hē shuǐ yo.
Lúc trời nóng nhớ uống nhiều nước nhé.
Phân tích:
天气热的时候 = lúc thời tiết nóng
多喝水 = uống nhiều nước
哟 = nhắc nhở quan tâm
这个电影比我想象的好看哟。
Zhège diànyǐng bǐ wǒ xiǎngxiàng de hǎokàn yo.
Bộ phim này hay hơn tôi tưởng đó.
Phân tích:
这个电影 = chủ ngữ
比 = cấu trúc so sánh
我想象的 = điều tôi tưởng tượng
好看 = hay
哟 = biểu thị đánh giá cảm xúc
你最近是不是太累了哟?
Nǐ zuìjìn shì bú shì tài lèi le yo?
Dạo này có phải bạn quá mệt rồi không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
最近 = gần đây
是不是 = có phải không
太累了 = quá mệt rồi
哟 = biểu thị quan tâm nhẹ nhàng
哟,这只猫真胖!
Yō, zhè zhī māo zhēn pàng!
Ồ, con mèo này béo thật!
Phân tích:
哟 = cảm thán
这只猫 = con mèo này
真胖 = thật béo
这个地方晚上特别安静哟。
Zhège dìfang wǎnshang tèbié ānjìng yo.
Nơi này buổi tối đặc biệt yên tĩnh đó.
不要吃太快哟。
Búyào chī tài kuài yo.
Đừng ăn quá nhanh nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
吃 = ăn
太快 = quá nhanh
哟 = nhắc nhở mềm
你说中文越来越自然了哟。
Nǐ shuō Zhōngwén yuèláiyuè zìrán le yo.
Bạn nói tiếng Trung ngày càng tự nhiên rồi đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
说中文 = nói tiếng Trung
越来越自然 = ngày càng tự nhiên
了 = trợ từ thay đổi trạng thái
哟 = khen ngợi
今天外面风很大哟。
Jīntiān wàimiàn fēng hěn dà yo.
Hôm nay bên ngoài gió lớn lắm đó.
哟,你还记得这件事啊?
Yō, nǐ hái jìde zhè jiàn shì a?
Ồ, cậu vẫn nhớ chuyện này à?
Phân tích:
哟 = biểu thị ngạc nhiên
你 = chủ ngữ
还 = vẫn
记得 = nhớ
这件事 = chuyện này
考试的时候别粗心哟。
Kǎoshì de shíhou bié cūxīn yo.
Lúc thi đừng bất cẩn nhé.
这个菜闻起来很香哟。
Zhège cài wén qǐlái hěn xiāng yo.
Món này ngửi rất thơm đó.
Phân tích:
这个菜 = món này
闻起来 = ngửi thấy/trông có vẻ qua mùi
很香 = rất thơm
哟 = cảm thán nhẹ
你今天怎么这么高兴哟?
Nǐ jīntiān zěnme zhème gāoxìng yo?
Hôm nay sao bạn vui thế?
别忘了锁门哟。
Bié wàng le suǒmén yo.
Đừng quên khóa cửa nhé.
Phân tích:
别 = đừng
忘了 = quên
锁门 = khóa cửa
哟 = lời nhắc nhẹ
哟,你居然买到了!
Yō, nǐ jūrán mǎidào le!
Ồ, cậu vậy mà mua được rồi!
Phân tích:
哟 = kinh ngạc
你 = chủ ngữ
居然 = vậy mà
买到 = mua được
了 = hoàn thành
这个问题其实很简单哟。
Zhège wèntí qíshí hěn jiǎndān yo.
Vấn đề này thật ra rất đơn giản đó.
晚上别喝太多咖啡哟。
Wǎnshang bié hē tài duō kāfēi yo.
Buổi tối đừng uống quá nhiều cà phê nhé.
你今天的发型很好看哟。
Nǐ jīntiān de fàxíng hěn hǎokàn yo.
Kiểu tóc hôm nay của bạn rất đẹp đó.
哟,这么快就结束了?
Yō, zhème kuài jiù jiéshù le?
Ồ, nhanh vậy mà đã kết thúc rồi à?
Phân tích:
这么快 = nhanh như vậy
就 = đã/liền
结束了 = kết thúc rồi
哟 = sắc thái ngạc nhiên
这个季节很容易下雨哟。
Zhège jìjié hěn róngyì xiàyǔ yo.
Mùa này rất dễ mưa đó.
你别想太多哟。
Nǐ bié xiǎng tài duō yo.
Bạn đừng nghĩ quá nhiều nhé.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
别 = đừng
想太多 = nghĩ quá nhiều
哟 = an ủi nhẹ
今天大家都来得很早哟。
Jīntiān dàjiā dōu lái de hěn zǎo yo.
Hôm nay mọi người đều đến rất sớm đó.
哟,你终于成功了!
Yō, nǐ zhōngyú chénggōng le!
Ồ, cuối cùng cậu cũng thành công rồi!
这个颜色看起来很舒服哟。
Zhège yánsè kàn qǐlái hěn shūfu yo.
Màu này nhìn rất dễ chịu đó.
不要一直坐着哟。
Búyào yìzhí zuòzhe yo.
Đừng ngồi mãi nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
一直 = mãi
坐着 = ngồi trong trạng thái tiếp diễn
着 = trợ từ trạng thái duy trì
哟 = nhắc nhở nhẹ
你最近汉字写得不错哟。
Nǐ zuìjìn Hànzì xiě de búcuò yo.
Dạo này bạn viết chữ Hán khá tốt đó.
哟,这里什么时候变成咖啡店了?
Yō, zhèlǐ shénme shíhou biànchéng kāfēidiàn le?
Ồ, nơi này từ khi nào biến thành quán cà phê rồi?
Phân tích:
这里 = nơi này
什么时候 = khi nào
变成 = biến thành
咖啡店 = quán cà phê
了 = thay đổi trạng thái
天气冷了要多穿衣服哟。
Tiānqì lěng le yào duō chuān yīfu yo.
Trời lạnh rồi phải mặc nhiều quần áo nhé.
你今天回答得很流利哟。
Nǐ jīntiān huídá de hěn liúlì yo.
Hôm nay bạn trả lời rất lưu loát đó.
哟,你还没吃饭吗?
Yō, nǐ hái méi chīfàn ma?
Ồ, cậu vẫn chưa ăn cơm à?
这个地方交通很方便哟。
Zhège dìfang jiāotōng hěn fāngbiàn yo.
Nơi này giao thông rất thuận tiện đó.
不要忘记休息哟。
Búyào wàngjì xiūxi yo.
Đừng quên nghỉ ngơi nhé.
你最近看起来精神不错哟。
Nǐ zuìjìn kànqǐlái jīngshen búcuò yo.
Dạo này trông bạn tinh thần khá tốt đó.
哟,你连这个都会做?
Yō, nǐ lián zhège dōu huì zuò?
Ồ, ngay cả cái này cậu cũng biết làm à?
Phân tích:
连……都…… = ngay cả… cũng…
这个 = cái này
会做 = biết làm
哟 = biểu thị kinh ngạc
今天的天空特别蓝哟。
Jīntiān de tiānkōng tèbié lán yo.
Bầu trời hôm nay đặc biệt xanh đó.
你要早点休息哟。
Nǐ yào zǎodiǎn xiūxi yo.
Bạn phải nghỉ ngơi sớm nhé.
哟,你怎么突然来了?
Yō, nǐ zěnme tūrán lái le?
Ồ, sao cậu đột nhiên đến vậy?
这个故事真的很感动哟。
Zhège gùshi zhēnde hěn gǎndòng yo.
Câu chuyện này thật sự rất cảm động đó.
别总熬夜打游戏哟。
Bié zǒng áoyè dǎ yóuxì yo.
Đừng suốt ngày thức khuya chơi game nhé.
你今天表现得特别好哟。
Nǐ jīntiān biǎoxiàn de tèbié hǎo yo.
Hôm nay bạn thể hiện đặc biệt tốt đó.
哟,你已经学会了?
Yō, nǐ yǐjīng xuéhuì le?
Ồ, cậu đã học được rồi à?
Phân tích:
已经 = đã
学会 = học được, học thành thạo
了 = hoàn thành
哟 = bất ngờ, tán thưởng
以后记得常回来看看哟。
Yǐhòu jìde cháng huílái kànkan yo.
Sau này nhớ thường xuyên quay về thăm nhé.
Phân tích:
以后 = sau này
记得 = nhớ
常回来看看 = thường xuyên quay về thăm
看看 = động từ lặp biểu thị hành động nhẹ nhàng
哟 = thân mật, tình cảm
今天记得带身份证哟。
Jīntiān jìde dài shēnfènzhèng yo.
Hôm nay nhớ mang theo căn cước nhé.
Phân tích ngữ pháp:
今天 = hôm nay, trạng ngữ thời gian
记得 = nhớ
带 = mang theo
身份证 = căn cước/chứng minh thư
哟 = trợ từ ngữ khí biểu thị nhắc nhở nhẹ nhàng
Cấu trúc:
Thời gian + động từ + tân ngữ + 哟
你今天看上去很累哟。
Nǐ jīntiān kàn shangqu hěn lèi yo.
Hôm nay trông bạn rất mệt đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
看上去 = trông có vẻ
很累 = rất mệt
哟 = biểu thị quan sát mang cảm xúc
哟,你已经起床了?
Yō, nǐ yǐjīng qǐchuáng le?
Ồ, cậu dậy rồi à?
Phân tích:
哟 = thán từ biểu thị bất ngờ
你 = chủ ngữ
已经 = đã
起床了 = dậy rồi
了 = trợ từ hoàn thành/thay đổi trạng thái
晚上别忘了关窗户哟。
Wǎnshang bié wàng le guān chuānghu yo.
Buổi tối đừng quên đóng cửa sổ nhé.
Phân tích:
晚上 = buổi tối
别 = đừng
忘了 = quên
关窗户 = đóng cửa sổ
哟 = lời nhắc nhẹ nhàng
这个孩子说话真有意思哟。
Zhège háizi shuōhuà zhēn yǒu yìsi yo.
Đứa trẻ này nói chuyện thật thú vị đó.
Phân tích:
这个孩子 = đứa trẻ này
说话 = nói chuyện
真 = thật
有意思 = thú vị
哟 = biểu thị thích thú
天气不好的时候少出门哟。
Tiānqì bù hǎo de shíhou shǎo chūmén yo.
Lúc thời tiết không tốt thì hạn chế ra ngoài nhé.
Phân tích:
天气不好的时候 = lúc thời tiết không tốt
少 = ít
出门 = ra ngoài
哟 = lời khuyên mềm mại
你最近中文进步得很快哟。
Nǐ zuìjìn Zhōngwén jìnbù de hěn kuài yo.
Dạo này tiếng Trung của bạn tiến bộ rất nhanh đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
最近 = gần đây
中文 = tiếng Trung
进步得很快 = tiến bộ rất nhanh
得很快 = bổ ngữ trình độ
哟 = biểu thị khen ngợi
哟,你怎么知道我的名字?
Yō, nǐ zěnme zhīdào wǒ de míngzi?
Ồ, sao cậu biết tên tôi?
Phân tích:
哟 = cảm thán ngạc nhiên
你 = chủ ngữ
怎么 = sao
知道 = biết
我的名字 = tên của tôi
这个菜做得不错哟。
Zhège cài zuò de búcuò yo.
Món này làm khá ngon đó.
Phân tích:
这个菜 = món này
做得不错 = làm khá tốt
做 = làm/nấu
得不错 = bổ ngữ trình độ
哟 = lời khen
不要总是低头玩手机哟。
Búyào zǒngshì dītóu wán shǒujī yo.
Đừng lúc nào cũng cúi đầu chơi điện thoại nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
总是 = luôn luôn
低头 = cúi đầu
玩手机 = chơi điện thoại
哟 = nhắc nhở thân mật
今天的风景特别美哟。
Jīntiān de fēngjǐng tèbié měi yo.
Phong cảnh hôm nay đặc biệt đẹp đó.
你穿这件衣服很好看哟。
Nǐ chuān zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn yo.
Bạn mặc bộ đồ này rất đẹp đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
穿 = mặc
这件衣服 = bộ đồ này
很好看 = rất đẹp
哟 = biểu thị tán thưởng
哟,这么晚你还不睡?
Yō, zhème wǎn nǐ hái bú shuì?
Ồ, muộn thế này mà cậu vẫn chưa ngủ à?
Phân tích:
这么晚 = muộn thế này
你 = chủ ngữ
还不睡 = vẫn chưa ngủ
哟 = sắc thái ngạc nhiên
坐车的时候系好安全带哟。
Zuòchē de shíhou jì hǎo ānquándài yo.
Khi ngồi xe nhớ thắt dây an toàn nhé.
这个问题没有你想的那么难哟。
Zhège wèntí méiyǒu nǐ xiǎng de nàme nán yo.
Vấn đề này không khó như bạn nghĩ đâu.
Phân tích:
这个问题 = vấn đề này
没有 = không
你想的 = điều bạn nghĩ
那么难 = khó đến vậy
哟 = an ủi nhẹ
你今天看起来气色很好哟。
Nǐ jīntiān kànqǐlái qìsè hěn hǎo yo.
Hôm nay trông sắc mặt bạn rất tốt đó.
哟,你还记得今天是什么日子吗?
Yō, nǐ hái jìde jīntiān shì shénme rìzi ma?
Ồ, cậu vẫn nhớ hôm nay là ngày gì à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
还记得 = vẫn nhớ
今天 = hôm nay
是什么日子 = là ngày gì
吗 = trợ từ nghi vấn
不要吃太油腻的东西哟。
Búyào chī tài yóunì de dōngxi yo.
Đừng ăn đồ quá dầu mỡ nhé.
今天大家来得都很准时哟。
Jīntiān dàjiā lái de dōu hěn zhǔnshí yo.
Hôm nay mọi người đều đến rất đúng giờ đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
大家 = mọi người
来得 = đến một cách
都 = đều
很准时 = rất đúng giờ
哟 = nhận xét mang sắc thái hài lòng
你慢一点儿走哟。
Nǐ màn yìdiǎnr zǒu yo.
Bạn đi chậm một chút nhé.
哟,这个地方我以前来过!
Yō, zhège dìfang wǒ yǐqián lái guò!
Ồ, nơi này trước đây tôi từng đến rồi!
Phân tích:
这个地方 = nơi này
我 = chủ ngữ
以前 = trước đây
来过 = từng đến
过 = trợ từ kinh nghiệm
哟 = cảm thán phát hiện
这个水果特别甜哟。
Zhège shuǐguǒ tèbié tián yo.
Loại trái cây này đặc biệt ngọt đó.
你最近是不是瘦了哟?
Nǐ zuìjìn shì bú shì shòu le yo?
Dạo này có phải bạn gầy đi rồi không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
最近 = gần đây
是不是 = có phải không
瘦了 = gầy đi rồi
哟 = biểu thị quan tâm
下雨天开车要小心哟。
Xiàyǔtiān kāichē yào xiǎoxīn yo.
Ngày mưa lái xe phải cẩn thận nhé.
这个办法真的很方便哟。
Zhège bànfǎ zhēnde hěn fāngbiàn yo.
Cách này thật sự rất tiện đó.
哟,你换手机了啊?
Yō, nǐ huàn shǒujī le a?
Ồ, cậu đổi điện thoại rồi à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
换手机了 = đổi điện thoại rồi
啊 = trợ từ cuối câu
哟 = biểu thị chú ý bất ngờ
不要一直看电脑哟。
Búyào yìzhí kàn diànnǎo yo.
Đừng nhìn máy tính mãi nhé.
你今天说得特别流利哟。
Nǐ jīntiān shuō de tèbié liúlì yo.
Hôm nay bạn nói đặc biệt lưu loát đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
说得 = nói một cách
特别流利 = đặc biệt lưu loát
哟 = biểu thị tán thưởng
哟,这里的环境真不错!
Yō, zhèlǐ de huánjìng zhēn búcuò!
Ồ, môi trường ở đây thật không tệ!
记得早点回来吃饭哟。
Jìde zǎodiǎn huílái chīfàn yo.
Nhớ về sớm ăn cơm nhé.
这个天气最适合睡觉哟。
Zhège tiānqì zuì shìhé shuìjiào yo.
Thời tiết này thích hợp ngủ nhất đó.
Phân tích:
这个天气 = thời tiết này
最适合 = thích hợp nhất
睡觉 = ngủ
哟 = biểu thị cảm xúc thoải mái
你最近工作压力很大哟。
Nǐ zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà yo.
Dạo này áp lực công việc của bạn rất lớn đó.
哟,你今天怎么这么安静啊?
Yō, nǐ jīntiān zěnme zhème ānjìng a?
Ồ, hôm nay sao cậu yên lặng thế?
这个颜色比较适合你哟。
Zhège yánsè bǐjiào shìhé nǐ yo.
Màu này khá hợp với bạn đó.
Phân tích:
这个颜色 = màu này
比较 = khá/tương đối
适合 = phù hợp
你 = bạn
哟 = lời nhận xét thân thiện
出去的时候别忘了拿钥匙哟。
Chūqù de shíhou bié wàng le ná yàoshi yo.
Lúc ra ngoài đừng quên mang chìa khóa nhé.
你唱歌的时候很有感情哟。
Nǐ chànggē de shíhou hěn yǒu gǎnqíng yo.
Khi hát bạn rất có cảm xúc đó.
哟,你已经会用了?
Yō, nǐ yǐjīng huì yòng le?
Ồ, cậu đã biết dùng rồi à?
Phân tích:
已经 = đã
会用 = biết dùng
了 = trợ từ hoàn thành
哟 = kinh ngạc nhẹ
这个公园晚上很热闹哟。
Zhège gōngyuán wǎnshang hěn rènao yo.
Công viên này buổi tối rất nhộn nhịp đó.
不要太相信网上的信息哟。
Búyào tài xiāngxìn wǎngshàng de xìnxī yo.
Đừng quá tin thông tin trên mạng nhé.
你最近越来越自信了哟。
Nǐ zuìjìn yuèláiyuè zìxìn le yo.
Dạo này bạn ngày càng tự tin rồi đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
最近 = gần đây
越来越自信 = ngày càng tự tin
了 = trợ từ thay đổi trạng thái
哟 = lời khen, động viên
哟,你怎么突然笑了?
Yō, nǐ zěnme tūrán xiào le?
Ồ, sao cậu đột nhiên cười vậy?
这个地方交通不太方便哟。
Zhège dìfang jiāotōng bú tài fāngbiàn yo.
Giao thông nơi này không tiện lắm đâu.
考试之前一定要复习哟。
Kǎoshì zhīqián yídìng yào fùxí yo.
Trước khi thi nhất định phải ôn bài nhé.
你今天比昨天精神多了哟。
Nǐ jīntiān bǐ zuótiān jīngshen duō le yo.
Hôm nay bạn có tinh thần hơn hôm qua nhiều đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
比昨天 = so với hôm qua
精神多了 = có tinh thần hơn nhiều
哟 = biểu thị nhận xét tích cực
哟,你连这个问题都答出来了!
Yō, nǐ lián zhège wèntí dōu dá chūlái le!
Ồ, ngay cả câu này cậu cũng trả lời được rồi!
Phân tích:
连……都…… = ngay cả… cũng…
这个问题 = câu hỏi này
答出来 = trả lời ra được
了 = hoàn thành
哟 = kinh ngạc, tán thưởng
晚上风大,记得关门哟。
Wǎnshang fēng dà, jìde guān mén yo.
Buổi tối gió lớn, nhớ đóng cửa nhé.
这个小店的东西很好吃哟。
Zhège xiǎodiàn de dōngxi hěn hǎochī yo.
Đồ ăn của quán nhỏ này rất ngon đó.
你最近是不是太忙了哟?
Nǐ zuìjìn shì bú shì tài máng le yo?
Dạo này có phải bạn quá bận rồi không?
哟,你今天穿得很正式!
Yō, nǐ jīntiān chuān de hěn zhèngshì!
Ồ, hôm nay cậu ăn mặc rất trang trọng!
以后有时间再一起聊天哟。
Yǐhòu yǒu shíjiān zài yìqǐ liáotiān yo.
Sau này có thời gian lại cùng trò chuyện nhé.
Phân tích:
以后 = sau này
有时间 = có thời gian
再 = lại
一起聊天 = cùng trò chuyện
哟 = biểu thị thân mật, duy trì quan hệ giao tiếp
今天上课别迟到哟。
Jīntiān shàngkè bié chídào yo.
Hôm nay đi học đừng đến muộn nhé.
Phân tích ngữ pháp:
今天 = hôm nay, trạng ngữ thời gian
上课 = đi học/lên lớp
别 = đừng
迟到 = đến muộn
哟 = trợ từ ngữ khí biểu thị nhắc nhở nhẹ nhàng
Cấu trúc:
Thời gian + hành động + 别 + động từ + 哟
你今天精神看起来很好哟。
Nǐ jīntiān jīngshen kànqǐlái hěn hǎo yo.
Hôm nay trông bạn rất có tinh thần đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
精神 = tinh thần
看起来 = trông có vẻ
很好 = rất tốt
哟 = sắc thái nhận xét thân mật
哟,你今天这么有空啊?
Yō, nǐ jīntiān zhème yǒu kòng a?
Ồ, hôm nay cậu rảnh thế à?
Phân tích:
哟 = thán từ biểu thị bất ngờ
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
这么 = như thế này
有空 = rảnh
啊 = trợ từ cuối câu
下雨了,出门带伞哟。
Xiàyǔ le, chūmén dài sǎn yo.
Mưa rồi, ra ngoài nhớ mang ô nhé.
Phân tích:
下雨了 = mưa rồi
出门 = ra ngoài
带伞 = mang ô
哟 = lời dặn dò nhẹ
这个小女孩真懂事哟。
Zhège xiǎo nǚhái zhēn dǒngshì yo.
Cô bé này thật hiểu chuyện đó.
Phân tích:
这个小女孩 = cô bé này
真 = thật
懂事 = hiểu chuyện
哟 = biểu thị yêu thích, khen ngợi
晚上别吃太多零食哟。
Wǎnshang bié chī tài duō língshí yo.
Buổi tối đừng ăn quá nhiều đồ ăn vặt nhé.
Phân tích:
晚上 = buổi tối
别 = đừng
吃 = ăn
太多 = quá nhiều
零食 = đồ ăn vặt
哟 = nhắc nhở thân mật
你最近发音越来越标准了哟。
Nǐ zuìjìn fāyīn yuèláiyuè biāozhǔn le yo.
Dạo này phát âm của bạn ngày càng chuẩn rồi đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
最近 = gần đây
发音 = phát âm
越来越标准 = ngày càng chuẩn
了 = trợ từ biểu thị sự thay đổi
哟 = lời khen
哟,你居然还没睡!
Yō, nǐ jūrán hái méi shuì!
Ồ, cậu vậy mà vẫn chưa ngủ!
Phân tích:
哟 = cảm thán ngạc nhiên
你 = chủ ngữ
居然 = vậy mà
还没睡 = vẫn chưa ngủ
这个地方拍照很好看哟。
Zhège dìfang pāizhào hěn hǎokàn yo.
Chỗ này chụp ảnh rất đẹp đó.
Phân tích:
这个地方 = nơi này
拍照 = chụp ảnh
很好看 = rất đẹp
哟 = biểu thị đề xuất tích cực
你慢慢说哟,我在听。
Nǐ mànman shuō yo, wǒ zài tīng.
Bạn cứ từ từ nói nhé, tôi đang nghe đây.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
慢慢说 = nói từ từ
哟 = làm mềm câu
我 = chủ ngữ thứ hai
在听 = đang nghe
今天外面的空气特别好哟。
Jīntiān wàimiàn de kōngqì tèbié hǎo yo.
Không khí bên ngoài hôm nay đặc biệt tốt đó.
别总是坐着不动哟。
Bié zǒngshì zuòzhe bú dòng yo.
Đừng cứ ngồi yên mãi nhé.
Phân tích:
别 = đừng
总是 = luôn luôn
坐着 = ngồi trong trạng thái duy trì
不动 = không động đậy
哟 = nhắc nhở nhẹ
哟,你怎么突然来了啊?
Yō, nǐ zěnme tūrán lái le a?
Ồ, sao cậu đột nhiên tới vậy?
Phân tích:
哟 = cảm thán
你 = chủ ngữ
怎么 = sao
突然 = đột nhiên
来了 = đến rồi
啊 = trợ từ cuối câu
这个蛋糕闻起来很香哟。
Zhège dàngāo wén qǐlái hěn xiāng yo.
Cái bánh này ngửi rất thơm đó.
Phân tích:
这个蛋糕 = cái bánh này
闻起来 = ngửi thấy có vẻ
很香 = rất thơm
哟 = cảm thán nhẹ
考试的时候一定要仔细哟。
Kǎoshì de shíhou yídìng yào zǐxì yo.
Lúc thi nhất định phải cẩn thận nhé.
Phân tích:
考试的时候 = lúc thi
一定要 = nhất định phải
仔细 = cẩn thận
哟 = nhắc nhở
你今天穿得特别时尚哟。
Nǐ jīntiān chuān de tèbié shíshàng yo.
Hôm nay bạn ăn mặc đặc biệt thời trang đó.
哟,你还会弹钢琴?
Yō, nǐ hái huì tán gāngqín?
Ồ, cậu còn biết chơi piano nữa à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
还会 = còn biết
弹钢琴 = chơi piano
哟 = kinh ngạc nhẹ
不要总喝可乐哟。
Búyào zǒng hē kělè yo.
Đừng lúc nào cũng uống coca nhé.
这个地方晚上特别热闹哟。
Zhège dìfang wǎnshang tèbié rènao yo.
Nơi này buổi tối đặc biệt náo nhiệt đó.
你最近是不是没休息好哟?
Nǐ zuìjìn shì bú shì méi xiūxi hǎo yo?
Dạo này có phải bạn nghỉ ngơi không tốt không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
最近 = gần đây
是不是 = có phải không
没休息好 = nghỉ ngơi không tốt
哟 = biểu thị quan tâm
哟,这里的菜这么便宜!
Yō, zhèlǐ de cài zhème piányi!
Ồ, đồ ăn ở đây rẻ thế!
记得按时吃饭哟。
Jìde ànshí chīfàn yo.
Nhớ ăn cơm đúng giờ nhé.
Phân tích:
记得 = nhớ
按时 = đúng giờ
吃饭 = ăn cơm
哟 = lời nhắc mềm mại
你今天回答问题很积极哟。
Nǐ jīntiān huídá wèntí hěn jījí yo.
Hôm nay bạn trả lời câu hỏi rất tích cực đó.
这个音乐听起来很舒服哟。
Zhège yīnyuè tīng qǐlái hěn shūfu yo.
Bản nhạc này nghe rất dễ chịu đó.
Phân tích:
这个音乐 = bản nhạc này
听起来 = nghe có vẻ
很舒服 = rất dễ chịu
哟 = biểu thị cảm xúc tích cực
哟,你已经学到这里了?
Yō, nǐ yǐjīng xué dào zhèlǐ le?
Ồ, cậu đã học đến đây rồi à?
Phân tích:
已经 = đã
学到 = học đến
这里 = chỗ này
了 = hoàn thành
哟 = ngạc nhiên
天气冷了,多穿一点儿哟。
Tiānqì lěng le, duō chuān yìdiǎnr yo.
Trời lạnh rồi, mặc thêm một chút nhé.
你最近说话越来越自然哟。
Nǐ zuìjìn shuōhuà yuèláiyuè zìrán yo.
Dạo này bạn nói chuyện ngày càng tự nhiên đó.
不要太晚回家哟。
Búyào tài wǎn huíjiā yo.
Đừng về nhà quá muộn nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
太晚 = quá muộn
回家 = về nhà
哟 = quan tâm nhẹ
哟,你今天心情不错嘛!
Yō, nǐ jīntiān xīnqíng búcuò ma!
Ồ, hôm nay tâm trạng cậu tốt ghê!
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
心情不错 = tâm trạng tốt
嘛 = trợ từ tăng sắc thái nhận xét
哟 = cảm thán thân mật
这个问题其实不难哟。
Zhège wèntí qíshí bù nán yo.
Vấn đề này thật ra không khó đâu.
你今天比昨天好多了哟。
Nǐ jīntiān bǐ zuótiān hǎo duō le yo.
Hôm nay bạn tốt hơn hôm qua nhiều rồi đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
比昨天 = so với hôm qua
好多了 = tốt hơn nhiều rồi
哟 = nhận xét tích cực
哟,你连这个词都会用了!
Yō, nǐ lián zhège cí dōu huì yòng le!
Ồ, ngay cả từ này cậu cũng biết dùng rồi!
Phân tích:
连……都…… = ngay cả… cũng…
这个词 = từ này
会用了 = biết dùng rồi
哟 = tán thưởng
今天风有点大哟。
Jīntiān fēng yǒudiǎn dà yo.
Hôm nay gió hơi lớn đó.
记得早点休息,不要太累哟。
Jìde zǎodiǎn xiūxi, búyào tài lèi yo.
Nhớ nghỉ ngơi sớm, đừng quá mệt nhé.
Phân tích:
记得 = nhớ
早点休息 = nghỉ ngơi sớm
不要太累 = đừng quá mệt
哟 = quan tâm
哟,你怎么还在工作?
Yō, nǐ zěnme hái zài gōngzuò?
Ồ, sao cậu vẫn còn đang làm việc?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = sao
还在 = vẫn đang
工作 = làm việc
哟 = ngạc nhiên
这个颜色和你很配哟。
Zhège yánsè hé nǐ hěn pèi yo.
Màu này rất hợp với bạn đó.
你最近进步真的很大哟。
Nǐ zuìjìn jìnbù zhēnde hěn dà yo.
Dạo này bạn tiến bộ thật sự rất nhiều đó.
不要一直熬夜哟。
Búyào yìzhí áoyè yo.
Đừng thức khuya mãi nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
一直 = mãi
熬夜 = thức khuya
哟 = lời khuyên nhẹ
哟,这么快就写完了?
Yō, zhème kuài jiù xiěwán le?
Ồ, nhanh vậy mà viết xong rồi à?
Phân tích:
这么快 = nhanh như vậy
就 = đã/liền
写完了 = viết xong rồi
完 = bổ ngữ kết quả
哟 = ngạc nhiên
这个季节特别容易感冒哟。
Zhège jìjié tèbié róngyì gǎnmào yo.
Mùa này đặc biệt dễ bị cảm đó.
你今天笑起来很好看哟。
Nǐ jīntiān xiào qǐlái hěn hǎokàn yo.
Hôm nay bạn cười lên rất đẹp đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
笑起来 = khi cười lên
很好看 = rất đẹp
哟 = lời khen
哟,你今天居然没迟到!
Yō, nǐ jīntiān jūrán méi chídào!
Ồ, hôm nay cậu vậy mà không đến muộn!
这个办法比以前好多了哟。
Zhège bànfǎ bǐ yǐqián hǎo duō le yo.
Cách này tốt hơn trước nhiều rồi đó.
出去玩的时候别乱跑哟。
Chūqù wán de shíhou bié luànpǎo yo.
Lúc đi chơi đừng chạy lung tung nhé.
哟,你已经吃完了啊?
Yō, nǐ yǐjīng chīwán le a?
Ồ, cậu ăn xong rồi à?
Phân tích:
已经 = đã
吃完了 = ăn xong rồi
完 = bổ ngữ kết quả
啊 = trợ từ cuối câu
哟 = bất ngờ
你最近看起来轻松多了哟。
Nǐ zuìjìn kànqǐlái qīngsōng duō le yo.
Dạo này trông bạn thoải mái hơn nhiều rồi đó.
不要忘了明天的约会哟。
Búyào wàng le míngtiān de yuēhuì yo.
Đừng quên cuộc hẹn ngày mai nhé.
哟,这家店生意真好!
Yō, zhè jiā diàn shēngyì zhēn hǎo!
Ồ, cửa hàng này kinh doanh tốt thật!
你今天的状态特别好哟。
Nǐ jīntiān de zhuàngtài tèbié hǎo yo.
Trạng thái hôm nay của bạn đặc biệt tốt đó.
以后有问题随时问我哟。
Yǐhòu yǒu wèntí suíshí wèn wǒ yo.
Sau này có vấn đề thì cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào nhé.
Phân tích:
以后 = sau này
有问题 = có vấn đề
随时 = bất cứ lúc nào
问我 = hỏi tôi
哟 = biểu thị thân mật, sẵn sàng giúp đỡ
今天记得早点出发哟。
Jīntiān jìde zǎodiǎn chūfā yo.
Hôm nay nhớ xuất phát sớm nhé.
Phân tích ngữ pháp:
今天 = hôm nay, trạng ngữ thời gian
记得 = nhớ
早点 = sớm một chút
出发 = xuất phát
哟 = trợ từ ngữ khí biểu thị nhắc nhở nhẹ nhàng
你今天看起来特别精神哟。
Nǐ jīntiān kànqǐlái tèbié jīngshen yo.
Hôm nay trông bạn đặc biệt có tinh thần đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
看起来 = trông có vẻ
特别 = đặc biệt
精神 = có tinh thần
哟 = biểu thị nhận xét tích cực
哟,你今天怎么这么开心?
Yō, nǐ jīntiān zěnme zhème kāixīn?
Ồ, hôm nay sao cậu vui thế?
Phân tích:
哟 = thán từ cảm thán
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
怎么 = sao
这么开心 = vui như vậy
天气热的时候别跑太快哟。
Tiānqì rè de shíhou bié pǎo tài kuài yo.
Lúc trời nóng đừng chạy quá nhanh nhé.
Phân tích:
天气热的时候 = lúc thời tiết nóng
别 = đừng
跑太快 = chạy quá nhanh
哟 = nhắc nhở mềm mại
这个小朋友真有礼貌哟。
Zhège xiǎopéngyou zhēn yǒu lǐmào yo.
Đứa trẻ này thật lễ phép đó.
Phân tích:
这个小朋友 = đứa trẻ này
真 = thật
有礼貌 = lễ phép
哟 = sắc thái khen ngợi
晚上早点睡,对身体好哟。
Wǎnshang zǎodiǎn shuì, duì shēntǐ hǎo yo.
Buổi tối ngủ sớm sẽ tốt cho cơ thể đó nhé.
Phân tích:
晚上 = buổi tối
早点睡 = ngủ sớm
对身体好 = tốt cho cơ thể
哟 = lời khuyên nhẹ
你最近汉语说得越来越流利了哟。
Nǐ zuìjìn Hànyǔ shuō de yuèláiyuè liúlì le yo.
Dạo này bạn nói tiếng Trung ngày càng lưu loát rồi đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
最近 = gần đây
汉语 = tiếng Trung
说得 = nói một cách
越来越流利 = ngày càng lưu loát
了 = trợ từ thay đổi trạng thái
哟 = biểu thị khen ngợi
哟,你已经学完这一课了?
Yō, nǐ yǐjīng xuéwán zhè yí kè le?
Ồ, cậu đã học xong bài này rồi à?
Phân tích:
已经 = đã
学完 = học xong
这一课 = bài học này
了 = hoàn thành
哟 = ngạc nhiên
这个地方白天很安静哟。
Zhège dìfang báitiān hěn ānjìng yo.
Nơi này ban ngày rất yên tĩnh đó.
你慢慢吃哟,不着急。
Nǐ mànman chī yo, bù zháojí.
Bạn cứ từ từ ăn nhé, không vội đâu.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
慢慢吃 = ăn từ từ
哟 = làm mềm ngữ khí
不着急 = không vội
今天的天气真舒服哟。
Jīntiān de tiānqì zhēn shūfu yo.
Thời tiết hôm nay thật dễ chịu đó.
不要总待在房间里哟。
Búyào zǒng dāi zài fángjiān lǐ yo.
Đừng cứ ở mãi trong phòng nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
总 = luôn luôn
待在房间里 = ở trong phòng
哟 = lời khuyên nhẹ nhàng
哟,你今天穿新鞋了啊?
Yō, nǐ jīntiān chuān xīn xié le a?
Ồ, hôm nay cậu mang giày mới rồi à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
穿 = mang/mặc
新鞋 = giày mới
了 = thay đổi trạng thái
啊 = trợ từ cuối câu
这个菜吃起来很香哟。
Zhège cài chī qǐlái hěn xiāng yo.
Món này ăn rất thơm ngon đó.
Phân tích:
这个菜 = món này
吃起来 = ăn vào cảm thấy
很香 = rất thơm ngon
哟 = cảm thán nhẹ
考试之前一定要休息好哟。
Kǎoshì zhīqián yídìng yào xiūxi hǎo yo.
Trước khi thi nhất định phải nghỉ ngơi tốt nhé.
你今天笑得特别开心哟。
Nǐ jīntiān xiào de tèbié kāixīn yo.
Hôm nay bạn cười đặc biệt vui đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
笑得 = cười một cách
特别开心 = đặc biệt vui
哟 = biểu thị quan sát tích cực
哟,你还会修电脑?
Yō, nǐ hái huì xiū diànnǎo?
Ồ, cậu còn biết sửa máy tính nữa à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
还会 = còn biết
修电脑 = sửa máy tính
哟 = biểu thị kinh ngạc
不要一直喝冰饮料哟。
Búyào yìzhí hē bīng yǐnliào yo.
Đừng uống đồ lạnh mãi nhé.
这个地方的夜景很漂亮哟。
Zhège dìfang de yèjǐng hěn piàoliang yo.
Cảnh đêm ở nơi này rất đẹp đó.
你最近是不是工作太累了哟?
Nǐ zuìjìn shì bú shì gōngzuò tài lèi le yo?
Dạo này có phải bạn làm việc quá mệt rồi không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
最近 = gần đây
是不是 = có phải không
工作太累了 = làm việc quá mệt rồi
哟 = biểu thị quan tâm
哟,这里的咖啡这么好喝!
Yō, zhèlǐ de kāfēi zhème hǎohē!
Ồ, cà phê ở đây ngon thế!
记得把作业带来哟。
Jìde bǎ zuòyè dài lái yo.
Nhớ mang bài tập tới nhé.
Phân tích:
记得 = nhớ
把 = giới từ trong cấu trúc 把
作业 = bài tập
带来 = mang tới
哟 = nhắc nhở nhẹ
你今天发音特别标准哟。
Nǐ jīntiān fāyīn tèbié biāozhǔn yo.
Hôm nay phát âm của bạn đặc biệt chuẩn đó.
这个故事听起来很有意思哟。
Zhège gùshi tīng qǐlái hěn yǒu yìsi yo.
Câu chuyện này nghe rất thú vị đó.
Phân tích:
这个故事 = câu chuyện này
听起来 = nghe có vẻ
很有意思 = rất thú vị
哟 = biểu thị hứng thú
哟,你已经会写这么多汉字了!
Yō, nǐ yǐjīng huì xiě zhème duō Hànzì le!
Ồ, cậu đã biết viết nhiều chữ Hán thế này rồi!
Phân tích:
已经 = đã
会写 = biết viết
这么多汉字 = nhiều chữ Hán như vậy
了 = thay đổi trạng thái
哟 = kinh ngạc, khen ngợi
天气凉了,记得加衣服哟。
Tiānqì liáng le, jìde jiā yīfu yo.
Trời lạnh rồi, nhớ mặc thêm quần áo nhé.
你最近说中文自然多了哟。
Nǐ zuìjìn shuō Zhōngwén zìrán duō le yo.
Dạo này bạn nói tiếng Trung tự nhiên hơn nhiều rồi đó.
不要太相信陌生人哟。
Búyào tài xiāngxìn mòshēngrén yo.
Đừng quá tin người lạ nhé.
哟,你今天怎么这么认真?
Yō, nǐ jīntiān zěnme zhème rènzhēn?
Ồ, hôm nay sao cậu nghiêm túc thế?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
怎么 = sao
这么认真 = nghiêm túc như vậy
哟 = cảm thán
这个问题其实很容易哟。
Zhège wèntí qíshí hěn róngyì yo.
Vấn đề này thật ra rất dễ đó.
你今天比昨天轻松多了哟。
Nǐ jīntiān bǐ zuótiān qīngsōng duō le yo.
Hôm nay bạn thoải mái hơn hôm qua nhiều rồi đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
比昨天 = so với hôm qua
轻松多了 = thoải mái hơn nhiều rồi
哟 = nhận xét tích cực
哟,你连这个句子都会翻译了!
Yō, nǐ lián zhège jùzi dōu huì fānyì le!
Ồ, ngay cả câu này cậu cũng biết dịch rồi!
Phân tích:
连……都…… = ngay cả… cũng…
这个句子 = câu này
会翻译了 = biết dịch rồi
哟 = tán thưởng
今天外面特别冷哟。
Jīntiān wàimiàn tèbié lěng yo.
Hôm nay bên ngoài đặc biệt lạnh đó.
记得多喝热水哟。
Jìde duō hē rèshuǐ yo.
Nhớ uống nhiều nước ấm nhé.
哟,你怎么还没回家?
Yō, nǐ zěnme hái méi huíjiā?
Ồ, sao cậu vẫn chưa về nhà?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = sao
还没回家 = vẫn chưa về nhà
哟 = ngạc nhiên kèm quan tâm
这个颜色穿在你身上很好看哟。
Zhège yánsè chuān zài nǐ shēnshang hěn hǎokàn yo.
Màu này mặc trên người bạn rất đẹp đó.
你最近学习态度很好哟。
Nǐ zuìjìn xuéxí tàidu hěn hǎo yo.
Dạo này thái độ học tập của bạn rất tốt đó.
不要一直坐在电脑前哟。
Búyào yìzhí zuò zài diànnǎo qián yo.
Đừng ngồi trước máy tính mãi nhé.
哟,这么难的题你都会做?
Yō, zhème nán de tí nǐ dōu huì zuò?
Ồ, bài khó thế mà cậu cũng làm được à?
Phân tích:
这么难的题 = bài khó như vậy
你 = chủ ngữ
都 = cũng
会做 = biết làm
哟 = kinh ngạc
这个季节晚上很凉快哟。
Zhège jìjié wǎnshang hěn liángkuai yo.
Mùa này buổi tối rất mát đó.
你今天唱得很好听哟。
Nǐ jīntiān chàng de hěn hǎotīng yo.
Hôm nay bạn hát rất hay đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
唱得 = hát một cách
很好听 = rất hay
哟 = khen ngợi
哟,你今天居然第一个到!
Yō, nǐ jīntiān jūrán dì-yī ge dào!
Ồ, hôm nay cậu vậy mà đến đầu tiên!
这个方法真的很有效哟。
Zhège fāngfǎ zhēnde hěn yǒuxiào yo.
Phương pháp này thật sự rất hiệu quả đó.
出去的时候记得锁门哟。
Chūqù de shíhou jìde suǒ mén yo.
Lúc ra ngoài nhớ khóa cửa nhé.
哟,你已经能听懂这么多了?
Yō, nǐ yǐjīng néng tīngdǒng zhème duō le?
Ồ, cậu đã có thể nghe hiểu nhiều thế này rồi à?
Phân tích:
已经 = đã
能 = có thể
听懂 = nghe hiểu
这么多 = nhiều như vậy
了 = thay đổi trạng thái
哟 = kinh ngạc, tán thưởng
你最近气色越来越好了哟。
Nǐ zuìjìn qìsè yuèláiyuè hǎo le yo.
Dạo này sắc mặt bạn ngày càng tốt rồi đó.
不要总吃方便面哟。
Búyào zǒng chī fāngbiànmiàn yo.
Đừng lúc nào cũng ăn mì gói nhé.
哟,这家餐厅人好多!
Yō, zhè jiā cāntīng rén hěn duō!
Ồ, nhà hàng này đông người thật!
你今天的表现很优秀哟。
Nǐ jīntiān de biǎoxiàn hěn yōuxiù yo.
Biểu hiện hôm nay của bạn rất xuất sắc đó.
以后有机会再一起出去玩哟。
Yǐhòu yǒu jīhuì zài yìqǐ chūqù wán yo.
Sau này có cơ hội lại cùng đi chơi nhé.
Phân tích:
以后 = sau này
有机会 = có cơ hội
再 = lại
一起出去玩 = cùng đi chơi
哟 = biểu thị thân mật, mong chờ tương lai
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 哟 trong tiếng Trung là gì
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ Cách dùng Trợ từ ngữ khí 哟 trong tiếng Trung là gì
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.