• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 只要...就

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 只要...就
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 3 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Cấu trúc 只要……就…… (zhǐyào……jiù……) là một trong những cấu trúc điều kiện quan trọng và thông dụng nhất trong tiếng Trung. Nó được dùng để diễn tả rằng chỉ cần điều kiện phía trước được đáp ứng thì kết quả phía sau chắc chắn hoặc gần như chắc chắn sẽ xảy ra.

Nghĩa tiếng Việt thường là:

Chỉ cần... thì...
Hễ... thì...
Miễn là... thì...
Chỉ cần... là...

Đây là cấu trúc có mức độ điều kiện tương đối "dễ dàng", nhấn mạnh rằng điều kiện không quá khắt khe, chỉ cần đạt được điều kiện đó là đủ để dẫn đến kết quả.

I. CẤU TRÚC CƠ BẢN

只要 + Điều kiện + 就 + Kết quả

Trong đó:

只要 (zhǐyào)
只 = chỉ
要 = cần

Ghép lại thành:

Chỉ cần
Miễn là

Đây là liên từ điều kiện dùng để dẫn ra điều kiện.

就 (jiù)

Trong cấu trúc này, 就 biểu thị:

Thì
Liền
Sẽ

Dùng để nối điều kiện với kết quả.

Mệnh đề điều kiện

Nằm sau 只要

Ví dụ:

只要努力
Zhǐyào nǔlì
Chỉ cần cố gắng

Mệnh đề kết quả

Nằm sau 就

Ví dụ:

就会成功
Jiù huì chénggōng
Thì sẽ thành công

Ghép lại:

只要努力,就会成功。
Zhǐyào nǔlì, jiù huì chénggōng.
Chỉ cần cố gắng thì sẽ thành công.

II. BẢN CHẤT NGỮ PHÁP

Cấu trúc này biểu thị quan hệ:

Điều kiện → Kết quả

A → B

Trong đó:

A = điều kiện đủ

B = kết quả

Người nói cho rằng:

A xuất hiện là đủ để B xảy ra.

Ví dụ:

只要有时间,我就去。
Zhǐyào yǒu shíjiān, wǒ jiù qù.
Chỉ cần có thời gian thì tôi sẽ đi.

Ý nghĩa:

Có thời gian = điều kiện đủ.

III. ĐẶC ĐIỂM QUAN TRỌNG

Điều kiện thường dễ thực hiện

Ví dụ:

只要认真听课,就能学好汉语。
Zhǐyào rènzhēn tīngkè, jiù néng xuéhǎo Hànyǔ.
Chỉ cần chăm chú nghe giảng thì có thể học tốt tiếng Trung.

Người nói cho rằng:

Nghe giảng chăm chú là điều kiện đủ.

Thường mang ý nghĩa khẳng định mạnh

Ví dụ:

只要你来,我就高兴。
Zhǐyào nǐ lái, wǒ jiù gāoxìng.
Chỉ cần bạn đến thì tôi vui rồi.

Nhấn mạnh:

Sự xuất hiện của bạn là đủ.

Có thể dùng với mọi chủ ngữ

Ví dụ:

只要我努力,就会成功。
Zhǐyào wǒ nǔlì, jiù huì chénggōng.
Chỉ cần tôi cố gắng thì sẽ thành công.

只要你努力,就会成功。
Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù huì chénggōng.
Chỉ cần bạn cố gắng thì sẽ thành công.

只要他们努力,就会成功。
Zhǐyào tāmen nǔlì, jiù huì chénggōng.
Chỉ cần họ cố gắng thì sẽ thành công.

IV. PHÂN TÍCH CHI TIẾT TỪNG THÀNH PHẦN

Ví dụ:

只要你认真学习,就一定能通过考试。

Zhǐyào nǐ rènzhēn xuéxí, jiù yídìng néng tōngguò kǎoshì.

Chỉ cần bạn học hành nghiêm túc thì nhất định có thể vượt qua kỳ thi.

Phân tích:

只要
Zhǐyào
Liên từ điều kiện
"Chỉ cần"



Chủ ngữ
"Bạn"

认真
Rènzhēn
Trạng ngữ
"Nghiêm túc"

学习
Xuéxí
Động từ
"Học"


Jiù
Liên từ kết quả
"Thì"

一定
Yídìng
Phó từ
"Nhất định"


Néng
Động từ năng nguyện
"Có thể"

通过
Tōngguò
Động từ
"Vượt qua"

考试
Kǎoshì
Tân ngữ
"Kỳ thi"

V. SO SÁNH VỚI 如果……就……

只要……就……

Nhấn mạnh:

Điều kiện là đủ.

Ví dụ:

只要努力,就会成功。

Zhǐyào nǔlì, jiù huì chénggōng.

Chỉ cần cố gắng thì sẽ thành công.

如果……就……

Nhấn mạnh:

Nếu xảy ra điều kiện đó.

Ví dụ:

如果努力,就会成功。

Rúguǒ nǔlì, jiù huì chénggōng.

Nếu cố gắng thì sẽ thành công.

So sánh:

只要努力,就会成功。
Nhấn mạnh:
"Cố gắng là đủ."

如果努力,就会成功。
Nhấn mạnh:
"Nếu có cố gắng."

VI. SO SÁNH VỚI 只有……才……

只要……就……
Chỉ cần... thì...

只有……才……
Chỉ có... mới...

Ví dụ:

只要认真学习,就能考上大学。
Zhǐyào rènzhēn xuéxí, jiù néng kǎoshàng dàxué.
Chỉ cần học chăm chỉ thì có thể đỗ đại học.

只有认真学习,才能考上大学。
Zhǐyǒu rènzhēn xuéxí, cái néng kǎoshàng dàxué.
Chỉ có học chăm chỉ mới có thể đỗ đại học.

Khác biệt:

只要:
Điều kiện đủ.

只有:
Điều kiện cần và thường là duy nhất.

VII. NHỮNG TỪ THƯỜNG ĐI KÈM

就能

只要努力,就能成功。
Zhǐyào nǔlì, jiù néng chénggōng.
Chỉ cần cố gắng thì có thể thành công.

就会

只要下雨,河水就会上涨。
Zhǐyào xiàyǔ, héshuǐ jiù huì shàngzhǎng.
Chỉ cần trời mưa thì nước sông sẽ dâng lên.

就可以

只要买票,就可以进去。
Zhǐyào mǎi piào, jiù kěyǐ jìnqù.
Chỉ cần mua vé thì có thể vào.

就一定

只要坚持,就一定成功。
Zhǐyào jiānchí, jiù yídìng chénggōng.
Chỉ cần kiên trì thì nhất định thành công.

VIII. 20 CÂU VÍ DỤ PHÂN TÍCH

只要你开心,我就开心。

Zhǐyào nǐ kāixīn, wǒ jiù kāixīn.

Chỉ cần bạn vui thì tôi vui.

Phân tích:

只要你开心
Điều kiện

我就开心
Kết quả

只要努力学习,就会进步。

Zhǐyào nǔlì xuéxí, jiù huì jìnbù.

Chỉ cần học tập chăm chỉ thì sẽ tiến bộ.

只要有梦想,就有希望。

Zhǐyào yǒu mèngxiǎng, jiù yǒu xīwàng.

Chỉ cần có ước mơ thì có hy vọng.

只要天气好,我们就去爬山。

Zhǐyào tiānqì hǎo, wǒmen jiù qù páshān.

Chỉ cần thời tiết đẹp thì chúng tôi sẽ đi leo núi.

只要你愿意,我就帮助你。

Zhǐyào nǐ yuànyì, wǒ jiù bāngzhù nǐ.

Chỉ cần bạn đồng ý thì tôi sẽ giúp bạn.

只要有钱,就可以买房。

Zhǐyào yǒu qián, jiù kěyǐ mǎifáng.

Chỉ cần có tiền thì có thể mua nhà.

只要坚持锻炼,身体就会更健康。

Zhǐyào jiānchí duànliàn, shēntǐ jiù huì gèng jiànkāng.

Chỉ cần kiên trì tập luyện thì cơ thể sẽ khỏe mạnh hơn.

只要认真工作,就能得到老板的认可。

Zhǐyào rènzhēn gōngzuò, jiù néng dédào lǎobǎn de rènkě.

Chỉ cần làm việc nghiêm túc thì có thể nhận được sự công nhận của sếp.

只要不放弃,就有机会成功。

Zhǐyào bù fàngqì, jiù yǒu jīhuì chénggōng.

Chỉ cần không từ bỏ thì còn cơ hội thành công.

只要你需要我,我就会出现。

Zhǐyào nǐ xūyào wǒ, wǒ jiù huì chūxiàn.

Chỉ cần bạn cần tôi thì tôi sẽ xuất hiện.

只要早点睡觉,精神就会更好。

Zhǐyào zǎodiǎn shuìjiào, jīngshén jiù huì gèng hǎo.

Chỉ cần ngủ sớm thì tinh thần sẽ tốt hơn.

只要肯学,没有学不会的东西。

Zhǐyào kěn xué, méiyǒu xuébuhuì de dōngxi.

Chỉ cần chịu học thì không có gì là không học được.

只要你相信自己,就一定能做到。

Zhǐyào nǐ xiāngxìn zìjǐ, jiù yídìng néng zuòdào.

Chỉ cần bạn tin vào bản thân thì nhất định làm được.

只要有网络,就能上课。

Zhǐyào yǒu wǎngluò, jiù néng shàngkè.

Chỉ cần có mạng thì có thể học.

只要大家合作,任务就能完成。

Zhǐyào dàjiā hézuò, rènwu jiù néng wánchéng.

Chỉ cần mọi người hợp tác thì nhiệm vụ có thể hoàn thành.

只要认真准备,就不会紧张。

Zhǐyào rènzhēn zhǔnbèi, jiù bú huì jǐnzhāng.

Chỉ cần chuẩn bị kỹ thì sẽ không căng thẳng.

只要身体健康,什么都值得。

Zhǐyào shēntǐ jiànkāng, shénme dōu zhídé.

Chỉ cần sức khỏe tốt thì mọi thứ đều đáng giá.

只要继续努力,就会看到成果。

Zhǐyào jìxù nǔlì, jiù huì kàndào chéngguǒ.

Chỉ cần tiếp tục cố gắng thì sẽ nhìn thấy thành quả.

只要你不迟到,我们就等你。

Zhǐyào nǐ bù chídào, wǒmen jiù děng nǐ.

Chỉ cần bạn không đến muộn thì chúng tôi sẽ đợi bạn.

只要心中有目标,就不会迷失方向。

Zhǐyào xīnzhōng yǒu mùbiāo, jiù bú huì míshī fāngxiàng.

Chỉ cần trong lòng có mục tiêu thì sẽ không mất phương hướng.

Tóm lại, công thức cốt lõi của cấu trúc này là:

只要 + Điều kiện + ,就 + Kết quả

Trong đó 只要 nhấn mạnh "điều kiện đủ", còn 就 đánh dấu kết quả tất yếu hoặc gần như tất yếu. Đây là cấu trúc được sử dụng cực kỳ phổ biến trong văn nói, văn viết, giao tiếp hàng ngày, nghị luận, văn học và cả trong các bài thi HSK từ sơ cấp đến cao cấp.

只要你告诉我,我就知道怎么做。

Zhǐyào nǐ gàosu wǒ, wǒ jiù zhīdào zěnme zuò.

Chỉ cần bạn nói cho tôi biết thì tôi sẽ biết phải làm thế nào.

Phân tích:

只要 = liên từ điều kiện "chỉ cần"

你 = chủ ngữ (bạn)

告诉 = động từ (nói cho biết)

我 = tân ngữ (tôi)

我 = chủ ngữ mệnh đề sau

就 = liên từ chỉ kết quả

知道 = động từ (biết)

怎么做 = cụm động từ làm tân ngữ của 知道 (làm như thế nào)

只要认真复习,就能取得好成绩。

Zhǐyào rènzhēn fùxí, jiù néng qǔdé hǎo chéngjì.

Chỉ cần ôn tập nghiêm túc thì có thể đạt thành tích tốt.

Phân tích:

认真 = trạng ngữ (nghiêm túc)

复习 = động từ (ôn tập)

就 = chỉ kết quả

能 = động từ năng nguyện

取得 = động từ (đạt được)

好成绩 = tân ngữ

只要你来参加,我们就欢迎你。

Zhǐyào nǐ lái cānjiā, wǒmen jiù huānyíng nǐ.

Chỉ cần bạn đến tham gia thì chúng tôi sẽ hoan nghênh bạn.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

来参加 = động từ kiêm bổ ngữ xu hướng

我们 = chủ ngữ

欢迎 = động từ

你 = tân ngữ

只要按时吃药,病就会好起来。

Zhǐyào ànshí chī yào, bìng jiù huì hǎo qǐlái.

Chỉ cần uống thuốc đúng giờ thì bệnh sẽ khá lên.

Phân tích:

按时 = trạng ngữ thời gian

吃药 = động từ + tân ngữ

病 = chủ ngữ

会 = phó từ biểu thị tương lai

好起来 = bổ ngữ xu hướng chỉ sự chuyển biến tốt lên

只要你不放弃,就一定会成功。

Zhǐyào nǐ bù fàngqì, jiù yídìng huì chénggōng.

Chỉ cần bạn không từ bỏ thì nhất định sẽ thành công.

Phân tích:

不 = phó từ phủ định

放弃 = động từ

一定 = phó từ (nhất định)

会 = động từ năng nguyện

成功 = động từ/tính từ

只要天气不太冷,我就去跑步。

Zhǐyào tiānqì bú tài lěng, wǒ jiù qù pǎobù.

Chỉ cần thời tiết không quá lạnh thì tôi sẽ đi chạy bộ.

Phân tích:

天气 = chủ ngữ

不太冷 = vị ngữ tính từ

我 = chủ ngữ

去 = động từ xu hướng

跑步 = động từ

只要有机会,他就会学习新东西。

Zhǐyào yǒu jīhuì, tā jiù huì xuéxí xīn dōngxi.

Chỉ cần có cơ hội thì anh ấy sẽ học điều mới.

Phân tích:

有 = động từ tồn tại

机会 = tân ngữ

他 = chủ ngữ

学习 = động từ

新东西 = tân ngữ

只要大家努力,公司就能发展得更快。

Zhǐyào dàjiā nǔlì, gōngsī jiù néng fāzhǎn de gèng kuài.

Chỉ cần mọi người cố gắng thì công ty có thể phát triển nhanh hơn.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

努力 = vị ngữ

公司 = chủ ngữ

发展 = động từ

得更快 = bổ ngữ mức độ

只要你愿意学,我就愿意教。

Zhǐyào nǐ yuànyì xué, wǒ jiù yuànyì jiāo.

Chỉ cần bạn muốn học thì tôi sẵn lòng dạy.

Phân tích:

愿意 = động từ năng nguyện

学 = động từ

教 = động từ

只要保存好资料,就不会丢失。

Zhǐyào bǎocún hǎo zīliào, jiù bú huì diūshī.

Chỉ cần lưu giữ tài liệu cẩn thận thì sẽ không bị mất.

Phân tích:

保存 = động từ

好 = bổ ngữ kết quả

资料 = tân ngữ

不会 = phủ định tương lai

丢失 = động từ

只要有水,植物就能生长。

Zhǐyào yǒu shuǐ, zhíwù jiù néng shēngzhǎng.

Chỉ cần có nước thì thực vật có thể sinh trưởng.

Phân tích:

有水 = cụm động từ tồn tại

植物 = chủ ngữ

生长 = động từ

只要认真听老师讲课,就能学会。

Zhǐyào rènzhēn tīng lǎoshī jiǎngkè, jiù néng xuéhuì.

Chỉ cần chăm chú nghe giáo viên giảng bài thì có thể học được.

Phân tích:

认真 = trạng ngữ

听 = động từ

老师 = chủ ngữ phụ trong cụm động từ

讲课 = động từ

学会 = động từ + bổ ngữ kết quả

只要你需要帮助,可以随时联系我。

Zhǐyào nǐ xūyào bāngzhù, kěyǐ suíshí liánxì wǒ.

Chỉ cần bạn cần giúp đỡ thì có thể liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.

Phân tích:

需要 = động từ

帮助 = tân ngữ

可以 = động từ năng nguyện

随时 = trạng ngữ

联系 = động từ

我 = tân ngữ

只要努力工作,就能提高收入。

Zhǐyào nǔlì gōngzuò, jiù néng tígāo shōurù.

Chỉ cần làm việc chăm chỉ thì có thể nâng cao thu nhập.

Phân tích:

努力 = trạng ngữ

工作 = động từ

提高 = động từ

收入 = tân ngữ

只要提前准备,就不会慌张。

Zhǐyào tíqián zhǔnbèi, jiù bú huì huāngzhāng.

Chỉ cần chuẩn bị trước thì sẽ không hoảng hốt.

Phân tích:

提前 = trạng ngữ thời gian

准备 = động từ

慌张 = tính từ làm vị ngữ

只要坚持每天阅读,词汇量就会增加。

Zhǐyào jiānchí měitiān yuèdú, cíhuìliàng jiù huì zēngjiā.

Chỉ cần kiên trì đọc sách mỗi ngày thì vốn từ sẽ tăng lên.

Phân tích:

坚持 = động từ

每天 = trạng ngữ thời gian

阅读 = động từ

词汇量 = chủ ngữ

增加 = động từ

只要按照说明操作,就不会出错。

Zhǐyào ànzhào shuōmíng cāozuò, jiù bú huì chūcuò.

Chỉ cần thao tác theo hướng dẫn thì sẽ không mắc lỗi.

Phân tích:

按照 = giới từ

说明 = tân ngữ của giới từ

操作 = động từ

出错 = động từ li hợp

只要有耐心,就能解决问题。

Zhǐyào yǒu nàixīn, jiù néng jiějué wèntí.

Chỉ cần có kiên nhẫn thì có thể giải quyết vấn đề.

Phân tích:

有 = động từ

耐心 = tân ngữ

解决 = động từ

问题 = tân ngữ

只要保持联系,我们就不会失去消息。

Zhǐyào bǎochí liánxì, wǒmen jiù bú huì shīqù xiāoxi.

Chỉ cần giữ liên lạc thì chúng ta sẽ không mất tin tức của nhau.

Phân tích:

保持 = động từ

联系 = tân ngữ

失去 = động từ

消息 = tân ngữ

只要下定决心,就没有办不到的事。

Zhǐyào xiàdìng juéxīn, jiù méiyǒu bànbudào de shì.

Chỉ cần quyết tâm thì không có việc gì là không làm được.

Phân tích:

下定决心 = cụm động từ cố định (hạ quyết tâm)

没有 = động từ phủ định tồn tại

办不到 = động từ + bổ ngữ khả năng phủ định

只要你提醒我,我就不会忘记。

Zhǐyào nǐ tíxǐng wǒ, wǒ jiù bú huì wàngjì.

Chỉ cần bạn nhắc tôi thì tôi sẽ không quên.

只要认真检查,就能发现错误。

Zhǐyào rènzhēn jiǎnchá, jiù néng fāxiàn cuòwù.

Chỉ cần kiểm tra cẩn thận thì có thể phát hiện lỗi sai.

只要大家团结,就没有克服不了的困难。

Zhǐyào dàjiā tuánjié, jiù méiyǒu kèfúbuliǎo de kùnnan.

Chỉ cần mọi người đoàn kết thì không có khó khăn nào không vượt qua được.

只要坚持梦想,就不会后悔。

Zhǐyào jiānchí mèngxiǎng, jiù bú huì hòuhuǐ.

Chỉ cần kiên trì với ước mơ thì sẽ không hối hận.

只要认真记录,就能积累经验。

Zhǐyào rènzhēn jìlù, jiù néng jīlěi jīngyàn.

Chỉ cần ghi chép cẩn thận thì có thể tích lũy kinh nghiệm.

只要有电,机器就能运行。

Zhǐyào yǒu diàn, jīqì jiù néng yùnxíng.

Chỉ cần có điện thì máy móc có thể vận hành.

只要你开口,我就帮你。

Zhǐyào nǐ kāikǒu, wǒ jiù bāng nǐ.

Chỉ cần bạn lên tiếng thì tôi sẽ giúp bạn.

只要认真观察,就会发现很多细节。

Zhǐyào rènzhēn guānchá, jiù huì fāxiàn hěn duō xìjié.

Chỉ cần quan sát kỹ thì sẽ phát hiện nhiều chi tiết.

只要方法正确,学习就会变得轻松。

Zhǐyào fāngfǎ zhèngquè, xuéxí jiù huì biàn de qīngsōng.

Chỉ cần phương pháp đúng thì việc học sẽ trở nên nhẹ nhàng.

Phân tích:

方法 = chủ ngữ

正确 = vị ngữ tính từ

学习 = chủ ngữ

变得 = động từ chỉ sự biến đổi

轻松 = bổ ngữ trạng thái

只要一直向前走,就能到达目的地。

Zhǐyào yìzhí xiàng qián zǒu, jiù néng dàodá mùdìdì.

Chỉ cần luôn đi về phía trước thì có thể đến đích.

Phân tích:

一直 = trạng ngữ

向前 = cụm giới từ chỉ phương hướng

走 = động từ

到达 = động từ

目的地 = tân ngữ

Tổng kết các mô hình thường gặp của cấu trúc 只要……就……:

只要 + Chủ ngữ + Động từ + 就 + 会 + Kết quả

只要你努力,就会成功。

只要 + Động từ/Cụm động từ + 就能 + Kết quả

只要坚持练习,就能进步。

只要 + Điều kiện + 就可以 + Hành động

只要买票,就可以进去。

只要 + Điều kiện + 就一定 + Kết quả

只要坚持,就一定会成功。

只要 + Điều kiện phủ định + 就不会 + Kết quả xấu

只要不放弃,就不会失败。

只要 + Có (有) + Danh từ + 就 + Kết quả

只要有时间,我就去。
只要有机会,我就参加。
只要有信心,就能做到。

只要你认真看书,就能理解这篇文章。

Zhǐyào nǐ rènzhēn kànshū, jiù néng lǐjiě zhè piān wénzhāng.

Chỉ cần bạn đọc sách nghiêm túc thì có thể hiểu bài văn này.

Phân tích:

只要 = liên từ điều kiện

你 = chủ ngữ

认真 = trạng ngữ chỉ cách thức

看书 = động từ

就 = liên từ kết quả

能 = động từ năng nguyện

理解 = động từ

这篇文章 = tân ngữ

这 = từ chỉ định

篇 = lượng từ của bài viết

文章 = danh từ

只要坚持学习汉语,你的水平就会提高。

Zhǐyào jiānchí xuéxí Hànyǔ, nǐ de shuǐpíng jiù huì tígāo.

Chỉ cần kiên trì học tiếng Trung thì trình độ của bạn sẽ nâng cao.

Phân tích:

坚持 = động từ

学习 = động từ

汉语 = tân ngữ

你的水平 = chủ ngữ

会 = trợ động từ

提高 = động từ

只要按计划进行,项目就能按时完成。

Zhǐyào àn jìhuà jìnxíng, xiàngmù jiù néng ànshí wánchéng.

Chỉ cần tiến hành theo kế hoạch thì dự án có thể hoàn thành đúng hạn.

Phân tích:

按 = giới từ

计划 = tân ngữ giới từ

进行 = động từ

项目 = chủ ngữ

按时 = trạng ngữ thời gian

完成 = động từ

只要你愿意尝试,就会发现新的机会。

Zhǐyào nǐ yuànyì chángshì, jiù huì fāxiàn xīn de jīhuì.

Chỉ cần bạn sẵn sàng thử thì sẽ phát hiện những cơ hội mới.

Phân tích:

愿意 = động từ năng nguyện

尝试 = động từ

发现 = động từ

新的 = định ngữ

机会 = tân ngữ

只要有足够的时间,我就能完成任务。

Zhǐyào yǒu zúgòu de shíjiān, wǒ jiù néng wánchéng rènwu.

Chỉ cần có đủ thời gian thì tôi có thể hoàn thành nhiệm vụ.

Phân tích:

有 = động từ

足够的 = định ngữ

时间 = tân ngữ

我 = chủ ngữ

完成 = động từ

任务 = tân ngữ

只要你保持冷静,就能找到解决办法。

Zhǐyào nǐ bǎochí lěngjìng, jiù néng zhǎodào jiějué bànfǎ.

Chỉ cần bạn giữ bình tĩnh thì có thể tìm được cách giải quyết.

Phân tích:

保持 = động từ

冷静 = tân ngữ

找到 = động từ + bổ ngữ kết quả

解决办法 = tân ngữ

只要大家同意,我们就开始行动。

Zhǐyào dàjiā tóngyì, wǒmen jiù kāishǐ xíngdòng.

Chỉ cần mọi người đồng ý thì chúng ta bắt đầu hành động.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

同意 = động từ

我们 = chủ ngữ

开始 = động từ

行动 = tân ngữ kiêm động từ

只要你经常练习口语,就会说得越来越流利。

Zhǐyào nǐ jīngcháng liànxí kǒuyǔ, jiù huì shuō de yuèláiyuè liúlì.

Chỉ cần bạn thường xuyên luyện khẩu ngữ thì sẽ nói ngày càng lưu loát.

Phân tích:

经常 = trạng ngữ

练习 = động từ

口语 = tân ngữ

说 = động từ

得 = trợ từ bổ ngữ

越来越流利 = bổ ngữ mức độ

只要有责任心,就能做好这份工作。

Zhǐyào yǒu zérènxīn, jiù néng zuòhǎo zhè fèn gōngzuò.

Chỉ cần có tinh thần trách nhiệm thì có thể làm tốt công việc này.

Phân tích:

有 = động từ

责任心 = tân ngữ

做好 = động từ + bổ ngữ kết quả

这份工作 = tân ngữ

份 = lượng từ

只要不怕失败,就有成功的可能。

Zhǐyào bú pà shībài, jiù yǒu chénggōng de kěnéng.

Chỉ cần không sợ thất bại thì có khả năng thành công.

Phân tích:

不 = phó từ phủ định

怕 = động từ

失败 = tân ngữ

有 = động từ

成功的 = định ngữ

可能 = danh từ

只要天气允许,比赛就照常举行。

Zhǐyào tiānqì yǔnxǔ, bǐsài jiù zhàocháng jǔxíng.

Chỉ cần thời tiết cho phép thì cuộc thi vẫn diễn ra như thường lệ.

Phân tích:

天气 = chủ ngữ

允许 = động từ

比赛 = chủ ngữ

照常 = trạng ngữ

举行 = động từ

只要你提出问题,我就会回答。

Zhǐyào nǐ tíchū wèntí, wǒ jiù huì huídá.

Chỉ cần bạn đưa ra câu hỏi thì tôi sẽ trả lời.

Phân tích:

提出 = động từ ly hợp

问题 = tân ngữ

回答 = động từ

只要有需求,公司就会开发新产品。

Zhǐyào yǒu xūqiú, gōngsī jiù huì kāifā xīn chǎnpǐn.

Chỉ cần có nhu cầu thì công ty sẽ phát triển sản phẩm mới.

Phân tích:

需求 = danh từ

公司 = chủ ngữ

开发 = động từ

新产品 = tân ngữ

只要你遵守规定,就不会受到处罚。

Zhǐyào nǐ zūnshǒu guīdìng, jiù bú huì shòudào chǔfá.

Chỉ cần bạn tuân thủ quy định thì sẽ không bị xử phạt.

Phân tích:

遵守 = động từ

规定 = tân ngữ

受到 = động từ

处罚 = tân ngữ

只要有网络,我们就可以视频聊天。

Zhǐyào yǒu wǎngluò, wǒmen jiù kěyǐ shìpín liáotiān.

Chỉ cần có mạng thì chúng ta có thể gọi video.

Phân tích:

网络 = danh từ

可以 = động từ năng nguyện

视频 = định ngữ

聊天 = động từ

只要价格合理,顾客就愿意购买。

Zhǐyào jiàgé hélǐ, gùkè jiù yuànyì gòumǎi.

Chỉ cần giá cả hợp lý thì khách hàng sẵn sàng mua.

Phân tích:

价格 = chủ ngữ

合理 = vị ngữ tính từ

顾客 = chủ ngữ

愿意 = động từ năng nguyện

购买 = động từ

只要你保持微笑,就能给别人留下好印象。

Zhǐyào nǐ bǎochí wēixiào, jiù néng gěi biérén liúxià hǎo yìnxiàng.

Chỉ cần bạn giữ nụ cười thì có thể để lại ấn tượng tốt cho người khác.

Phân tích:

保持 = động từ

微笑 = tân ngữ

给别人 = cụm giới từ

留下 = động từ kết quả

好印象 = tân ngữ

只要认真分析,就能发现问题的根源。

Zhǐyào rènzhēn fēnxī, jiù néng fāxiàn wèntí de gēnyuán.

Chỉ cần phân tích kỹ thì có thể phát hiện nguồn gốc vấn đề.

Phân tích:

分析 = động từ

发现 = động từ

问题的 = định ngữ

根源 = tân ngữ

只要你提前预约,就不用排队。

Zhǐyào nǐ tíqián yùyuē, jiù búyòng páiduì.

Chỉ cần bạn đặt trước thì không cần xếp hàng.

Phân tích:

提前 = trạng ngữ

预约 = động từ

不用 = động từ năng nguyện phủ định

排队 = động từ

只要掌握方法,就可以提高效率。

Zhǐyào zhǎngwò fāngfǎ, jiù kěyǐ tígāo xiàolǜ.

Chỉ cần nắm được phương pháp thì có thể nâng cao hiệu suất.

Phân tích:

掌握 = động từ

方法 = tân ngữ

提高 = động từ

效率 = tân ngữ

只要不断改进,产品就会越来越好。

Zhǐyào búduàn gǎijìn, chǎnpǐn jiù huì yuèláiyuè hǎo.

Chỉ cần không ngừng cải tiến thì sản phẩm sẽ ngày càng tốt hơn.

只要有恒心,就能克服困难。

Zhǐyào yǒu héngxīn, jiù néng kèfú kùnnan.

Chỉ cần có ý chí bền bỉ thì có thể vượt qua khó khăn.

只要你相信团队,就能合作成功。

Zhǐyào nǐ xiāngxìn tuánduì, jiù néng hézuò chénggōng.

Chỉ cần bạn tin tưởng đội nhóm thì có thể hợp tác thành công.

只要努力争取,就有机会获得奖学金。

Zhǐyào nǔlì zhēngqǔ, jiù yǒu jīhuì huòdé jiǎngxuéjīn.

Chỉ cần nỗ lực phấn đấu thì có cơ hội nhận học bổng.

只要你认真思考,就会找到答案。

Zhǐyào nǐ rènzhēn sīkǎo, jiù huì zhǎodào dá'àn.

Chỉ cần bạn suy nghĩ nghiêm túc thì sẽ tìm được đáp án.

只要双方沟通顺畅,合作就能长期进行。

Zhǐyào shuāngfāng gōutōng shùnchàng, hézuò jiù néng chángqī jìnxíng.

Chỉ cần hai bên giao tiếp thuận lợi thì hợp tác có thể duy trì lâu dài.

只要你有勇气面对现实,就会成长。

Zhǐyào nǐ yǒu yǒngqì miànduì xiànshí, jiù huì chéngzhǎng.

Chỉ cần bạn có dũng khí đối mặt thực tế thì sẽ trưởng thành.

只要认真整理资料,就能提高工作质量。

Zhǐyào rènzhēn zhěnglǐ zīliào, jiù néng tígāo gōngzuò zhìliàng.

Chỉ cần sắp xếp tài liệu cẩn thận thì có thể nâng cao chất lượng công việc.

只要把问题说清楚,大家就能理解。

Zhǐyào bǎ wèntí shuō qīngchu, dàjiā jiù néng lǐjiě.

Chỉ cần nói rõ vấn đề thì mọi người có thể hiểu.

Phân tích đặc biệt:

把 = giới từ trong câu chữ 把

问题 = tân ngữ được xử lý

说清楚 = động từ + bổ ngữ kết quả

只要朝着目标前进,就一定会有所收获。

Zhǐyào cháozhe mùbiāo qiánjìn, jiù yídìng huì yǒu suǒ shōuhuò.

Chỉ cần tiến về phía mục tiêu thì nhất định sẽ có thu hoạch.

Phân tích:

朝着 = giới từ chỉ phương hướng

目标 = tân ngữ

前进 = động từ

一定 = phó từ

会 = trợ động từ

有所收获 = cụm động từ cố định, nghĩa là "có được thành quả nhất định"

Qua 60 ví dụ đầu tiên, có thể thấy cấu trúc 只要……就…… thường kết hợp với các dạng ngữ pháp như:

只要 + Chủ ngữ + 动词 + 就 + 会 + Kết quả
只要 + 有 + Danh từ + 就 + Kết quả
只要 + 不/没 + Động từ + 就 + Kết quả
只要 + Câu chữ 把 + 就 + Kết quả
只要 + Tính từ/Vị ngữ + 就 + Kết quả
只要 + Điều kiện + 就能/就可以/就会/就一定会...

Đây là một trong những cấu trúc xuất hiện cực kỳ thường xuyên trong HSK 3, HSK 4, HSK 5 và HSK 6.

只要你认真记笔记,复习的时候就会轻松很多。

Zhǐyào nǐ rènzhēn jì bǐjì, fùxí de shíhou jiù huì qīngsōng hěn duō.

Chỉ cần bạn ghi chép cẩn thận thì lúc ôn tập sẽ nhẹ nhàng hơn rất nhiều.

Phân tích:

只要 = liên từ điều kiện

你 = chủ ngữ

认真 = trạng ngữ

记 = động từ

笔记 = tân ngữ

复习的时候 = trạng ngữ thời gian

就 = liên từ kết quả

会 = trợ động từ

轻松 = tính từ

很多 = bổ ngữ mức độ

只要把这些单词背下来,你就能看懂这篇课文。

Zhǐyào bǎ zhèxiē dāncí bèi xiàlái, nǐ jiù néng kàndǒng zhè piān kèwén.

Chỉ cần học thuộc những từ vựng này thì bạn có thể đọc hiểu bài khóa này.

Phân tích:

把 = giới từ của câu chữ 把

这些单词 = tân ngữ

背下来 = động từ + bổ ngữ kết quả

你 = chủ ngữ

能 = động từ năng nguyện

看懂 = động từ + bổ ngữ kết quả

这篇课文 = tân ngữ

只要大家互相帮助,就能更快地完成任务。

Zhǐyào dàjiā hùxiāng bāngzhù, jiù néng gèng kuài de wánchéng rènwu.

Chỉ cần mọi người giúp đỡ lẫn nhau thì có thể hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

互相 = trạng ngữ

帮助 = động từ

更快地 = trạng ngữ chỉ mức độ

完成 = động từ

任务 = tân ngữ

只要你按时交作业,老师就不会批评你。

Zhǐyào nǐ ànshí jiāo zuòyè, lǎoshī jiù bú huì pīpíng nǐ.

Chỉ cần bạn nộp bài tập đúng hạn thì giáo viên sẽ không phê bình bạn.

Phân tích:

按时 = trạng ngữ thời gian

交 = động từ

作业 = tân ngữ

老师 = chủ ngữ

不会 = trợ động từ phủ định

批评 = động từ

你 = tân ngữ

只要我们保持联系,就不会失去彼此的消息。

Zhǐyào wǒmen bǎochí liánxì, jiù bú huì shīqù bǐcǐ de xiāoxi.

Chỉ cần chúng ta giữ liên lạc thì sẽ không mất tin tức của nhau.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ

保持 = động từ

联系 = tân ngữ

失去 = động từ

彼此的 = định ngữ

消息 = tân ngữ

只要认真观察,你就会发现很多有趣的现象。

Zhǐyào rènzhēn guānchá, nǐ jiù huì fāxiàn hěn duō yǒuqù de xiànxiàng.

Chỉ cần quan sát kỹ thì bạn sẽ phát hiện nhiều hiện tượng thú vị.

Phân tích:

认真 = trạng ngữ

观察 = động từ

发现 = động từ

很多 = số lượng

有趣的 = định ngữ

现象 = tân ngữ

只要你愿意接受挑战,就一定能够进步。

Zhǐyào nǐ yuànyì jiēshòu tiǎozhàn, jiù yídìng nénggòu jìnbù.

Chỉ cần bạn sẵn sàng chấp nhận thử thách thì nhất định có thể tiến bộ.

Phân tích:

愿意 = động từ năng nguyện

接受 = động từ

挑战 = tân ngữ

一定 = phó từ

能够 = động từ năng nguyện

进步 = động từ

只要把计划安排好,一切都会顺利进行。

Zhǐyào bǎ jìhuà ānpái hǎo, yíqiè dōu huì shùnlì jìnxíng.

Chỉ cần sắp xếp kế hoạch tốt thì mọi việc sẽ tiến hành thuận lợi.

Phân tích:

把 = giới từ

计划 = tân ngữ

安排好 = động từ + bổ ngữ kết quả

一切 = chủ ngữ

都会 = phó từ + trợ động từ

顺利 = trạng ngữ

进行 = động từ

只要身体健康,工作再忙也没关系。

Zhǐyào shēntǐ jiànkāng, gōngzuò zài máng yě méi guānxi.

Chỉ cần sức khỏe tốt thì công việc dù bận đến đâu cũng không sao.

Phân tích:

身体 = chủ ngữ

健康 = vị ngữ tính từ

工作 = chủ ngữ

再忙 = bổ ngữ nhượng bộ

也 = phó từ

没关系 = cụm vị ngữ

只要方向正确,就不怕走得慢。

Zhǐyào fāngxiàng zhèngquè, jiù bú pà zǒu de màn.

Chỉ cần phương hướng đúng thì không sợ đi chậm.

Phân tích:

方向 = chủ ngữ

正确 = vị ngữ

不怕 = động từ phủ định

走 = động từ

得慢 = bổ ngữ mức độ

只要你提前通知我,我就会做好准备。

Zhǐyào nǐ tíqián tōngzhī wǒ, wǒ jiù huì zuò hǎo zhǔnbèi.

Chỉ cần bạn báo trước cho tôi thì tôi sẽ chuẩn bị kỹ.

Phân tích:

提前 = trạng ngữ

通知 = động từ

我 = tân ngữ

做好 = động từ + bổ ngữ kết quả

准备 = tân ngữ

只要继续努力下去,梦想总有一天会实现。

Zhǐyào jìxù nǔlì xiàqù, mèngxiǎng zǒng yǒu yì tiān huì shíxiàn.

Chỉ cần tiếp tục cố gắng thì một ngày nào đó ước mơ sẽ thành hiện thực.

Phân tích:

继续 = trạng ngữ

努力 = động từ

下去 = bổ ngữ xu hướng

梦想 = chủ ngữ

总有一天 = trạng ngữ thời gian

实现 = động từ

只要你开口问,别人就愿意回答。

Zhǐyào nǐ kāikǒu wèn, biérén jiù yuànyì huídá.

Chỉ cần bạn mở lời hỏi thì người khác sẵn sàng trả lời.

Phân tích:

开口 = động từ

问 = động từ

别人 = chủ ngữ

愿意 = động từ năng nguyện

回答 = động từ

只要把问题解释清楚,大家都会支持你。

Zhǐyào bǎ wèntí jiěshì qīngchu, dàjiā dōu huì zhīchí nǐ.

Chỉ cần giải thích rõ vấn đề thì mọi người sẽ ủng hộ bạn.

Phân tích:

把问题 = tân ngữ đưa lên trước

解释 = động từ

清楚 = bổ ngữ kết quả

大家 = chủ ngữ

支持 = động từ

你 = tân ngữ

只要有决心,没有做不到的事情。

Zhǐyào yǒu juéxīn, méiyǒu zuòbudào de shìqing.

Chỉ cần có quyết tâm thì không có việc gì không làm được.

Phân tích:

有 = động từ

决心 = tân ngữ

没有 = động từ phủ định tồn tại

做不到 = động từ + bổ ngữ khả năng phủ định

事情 = danh từ

只要方法对了,学习效率就会提高。

Zhǐyào fāngfǎ duì le, xuéxí xiàolǜ jiù huì tígāo.

Chỉ cần phương pháp đúng thì hiệu quả học tập sẽ nâng cao.

Phân tích:

方法 = chủ ngữ

对了 = tính từ + trợ từ động thái 了

学习效率 = chủ ngữ

提高 = động từ

只要每天坚持跑步,体力就会越来越好。

Zhǐyào měitiān jiānchí pǎobù, tǐlì jiù huì yuèláiyuè hǎo.

Chỉ cần kiên trì chạy bộ mỗi ngày thì thể lực sẽ ngày càng tốt.

Phân tích:

每天 = trạng ngữ thời gian

坚持 = động từ

跑步 = động từ

体力 = chủ ngữ

越来越好 = bổ ngữ xu hướng phát triển

只要有人需要帮助,他都会主动伸出援手。

Zhǐyào yǒurén xūyào bāngzhù, tā dōu huì zhǔdòng shēnchū yuánshǒu.

Chỉ cần có người cần giúp đỡ thì anh ấy đều chủ động giúp đỡ.

Phân tích:

有人 = cụm tồn tại

需要 = động từ

帮助 = tân ngữ

他 = chủ ngữ

主动 = trạng ngữ

伸出援手 = thành ngữ động từ

只要价格合适,我就考虑购买。

Zhǐyào jiàgé héshì, wǒ jiù kǎolǜ gòumǎi.

Chỉ cần giá phù hợp thì tôi sẽ cân nhắc mua.

Phân tích:

价格 = chủ ngữ

合适 = tính từ

考虑 = động từ

购买 = động từ

只要及时发现问题,就能够避免损失。

Zhǐyào jíshí fāxiàn wèntí, jiù nénggòu bìmiǎn sǔnshī.

Chỉ cần phát hiện vấn đề kịp thời thì có thể tránh tổn thất.

Phân tích:

及时 = trạng ngữ

发现 = động từ

问题 = tân ngữ

避免 = động từ

损失 = tân ngữ

只要你肯努力,机会总会出现。

Zhǐyào nǐ kěn nǔlì, jīhuì zǒng huì chūxiàn.

Chỉ cần bạn chịu cố gắng thì cơ hội sớm muộn cũng sẽ xuất hiện.

只要合理利用时间,就能完成更多事情。

Zhǐyào hélǐ lìyòng shíjiān, jiù néng wánchéng gèng duō shìqing.

Chỉ cần sử dụng thời gian hợp lý thì có thể hoàn thành nhiều việc hơn.

只要把材料准备齐全,就可以开始施工。

Zhǐyào bǎ cáiliào zhǔnbèi qíquán, jiù kěyǐ kāishǐ shīgōng.

Chỉ cần chuẩn bị đầy đủ vật liệu thì có thể bắt đầu thi công.

只要认真听取意见,就会不断进步。

Zhǐyào rènzhēn tīngqǔ yìjiàn, jiù huì búduàn jìnbù.

Chỉ cần nghiêm túc lắng nghe ý kiến thì sẽ không ngừng tiến bộ.

只要证据充分,事实就能被证明。

Zhǐyào zhèngjù chōngfèn, shìshí jiù néng bèi zhèngmíng.

Chỉ cần chứng cứ đầy đủ thì sự thật có thể được chứng minh.

Phân tích đặc biệt:

被证明 = câu bị động 被

被 = giới từ bị động

证明 = động từ

只要市场有需求,企业就会扩大生产。

Zhǐyào shìchǎng yǒu xūqiú, qǐyè jiù huì kuòdà shēngchǎn.

Chỉ cần thị trường có nhu cầu thì doanh nghiệp sẽ mở rộng sản xuất.

只要你诚实待人,就能获得别人的信任。

Zhǐyào nǐ chéngshí dàirén, jiù néng huòdé biérén de xìnrèn.

Chỉ cần bạn đối xử chân thành với người khác thì có thể nhận được sự tin tưởng của họ.

只要保持积极的心态,就不会轻易放弃。

Zhǐyào bǎochí jījí de xīntài, jiù bú huì qīngyì fàngqì.

Chỉ cần giữ tâm lý tích cực thì sẽ không dễ dàng từ bỏ.

只要大家齐心协力,困难迟早会解决。

Zhǐyào dàjiā qíxīn-xiélì, kùnnan chízǎo huì jiějué.

Chỉ cần mọi người đồng lòng hiệp sức thì khó khăn sớm muộn cũng sẽ được giải quyết.

只要朝着正确的方向前进,就一定能够达到目标。

Zhǐyào cháozhe zhèngquè de fāngxiàng qiánjìn, jiù yídìng nénggòu dádào mùbiāo.

Chỉ cần tiến về đúng phương hướng thì nhất định có thể đạt được mục tiêu.

Phân tích:

朝着 = giới từ chỉ phương hướng

正确的 = định ngữ

方向 = tân ngữ giới từ

前进 = động từ

一定 = phó từ

能够 = động từ năng nguyện

达到 = động từ

目标 = tân ngữ

Qua 90 câu ví dụ, bạn có thể thấy cấu trúc 只要……就…… kết hợp rất tự nhiên với hầu hết các điểm ngữ pháp quan trọng của tiếng Trung như:

Câu chữ 把
Câu bị động 被
Bổ ngữ kết quả (懂、好、清楚、下来...)
Bổ ngữ khả năng (得到、不到...)
Bổ ngữ xu hướng (下去、起来...)
Động từ năng nguyện (能、能够、会、可以、愿意、肯...)
Trạng ngữ thời gian (提前、按时、及时、每天...)
Cụm giới từ (按照、朝着、给、对...)
Cấu trúc 越来越...
Cấu trúc 有所...
Thành ngữ bốn chữ (齐心协力、伸出援手...)

Những dạng này xuất hiện rất thường xuyên trong HSK 4–6, đặc biệt là trong phần đọc hiểu và viết luận.

只要你认真分析数据,就能发现其中的规律。

Zhǐyào nǐ rènzhēn fēnxī shùjù, jiù néng fāxiàn qízhōng de guīlǜ.

Chỉ cần bạn phân tích dữ liệu cẩn thận thì có thể phát hiện quy luật bên trong.

Phân tích:

只要 = liên từ điều kiện

你 = chủ ngữ

认真 = trạng ngữ

分析 = động từ

数据 = tân ngữ

就 = liên từ kết quả

能 = động từ năng nguyện

发现 = động từ

其中的 = định ngữ

规律 = tân ngữ

只要把这个问题解决了,后面的工作就容易多了。

Zhǐyào bǎ zhège wèntí jiějué le, hòumiàn de gōngzuò jiù róngyì duō le.

Chỉ cần giải quyết được vấn đề này thì công việc phía sau sẽ dễ dàng hơn nhiều.

Phân tích:

把 = giới từ

这个问题 = tân ngữ

解决 = động từ

了 = trợ từ hoàn thành

后面的 = định ngữ

工作 = chủ ngữ

容易 = tính từ vị ngữ

多了 = bổ ngữ mức độ

只要你坚持自己的选择,就不会轻易受到别人的影响。

Zhǐyào nǐ jiānchí zìjǐ de xuǎnzé, jiù bú huì qīngyì shòudào biérén de yǐngxiǎng.

Chỉ cần bạn kiên trì với lựa chọn của mình thì sẽ không dễ bị ảnh hưởng bởi người khác.

Phân tích:

坚持 = động từ

自己的选择 = tân ngữ

不会 = phủ định tương lai

轻易 = trạng ngữ

受到 = động từ

别人的影响 = tân ngữ

只要双方能够坦诚沟通,误会就能慢慢消除。

Zhǐyào shuāngfāng nénggòu tǎnchéng gōutōng, wùhuì jiù néng mànmàn xiāochú.

Chỉ cần hai bên có thể giao tiếp chân thành thì hiểu lầm sẽ dần được xóa bỏ.

Phân tích:

双方 = chủ ngữ

能够 = động từ năng nguyện

坦诚 = trạng ngữ

沟通 = động từ

误会 = chủ ngữ

慢慢 = trạng ngữ

消除 = động từ

只要你愿意承担责任,大家就会支持你。

Zhǐyào nǐ yuànyì chéngdān zérèn, dàjiā jiù huì zhīchí nǐ.

Chỉ cần bạn sẵn sàng chịu trách nhiệm thì mọi người sẽ ủng hộ bạn.

Phân tích:

愿意 = động từ năng nguyện

承担 = động từ

责任 = tân ngữ

大家 = chủ ngữ

支持 = động từ

你 = tân ngữ

只要市场环境稳定,企业的发展就会更加顺利。

Zhǐyào shìchǎng huánjìng wěndìng, qǐyè de fāzhǎn jiù huì gèngjiā shùnlì.

Chỉ cần môi trường thị trường ổn định thì sự phát triển của doanh nghiệp sẽ thuận lợi hơn.

Phân tích:

市场环境 = chủ ngữ

稳定 = tính từ vị ngữ

企业的发展 = chủ ngữ

更加 = phó từ mức độ

顺利 = tính từ

只要不断积累经验,你处理问题的能力就会提高。

Zhǐyào búduàn jīlěi jīngyàn, nǐ chǔlǐ wèntí de nénglì jiù huì tígāo.

Chỉ cần không ngừng tích lũy kinh nghiệm thì năng lực xử lý vấn đề của bạn sẽ được nâng cao.

Phân tích:

不断 = trạng ngữ

积累 = động từ

经验 = tân ngữ

处理问题的能力 = chủ ngữ

提高 = động từ

只要按照要求填写表格,就不会出现错误。

Zhǐyào ànzhào yāoqiú tiánxiě biǎogé, jiù bú huì chūxiàn cuòwù.

Chỉ cần điền biểu mẫu theo yêu cầu thì sẽ không xuất hiện sai sót.

Phân tích:

按照 = giới từ

要求 = tân ngữ giới từ

填写 = động từ

表格 = tân ngữ

出现 = động từ

错误 = tân ngữ

只要抓住这次机会,就有可能改变命运。

Zhǐyào zhuāzhù zhè cì jīhuì, jiù yǒu kěnéng gǎibiàn mìngyùn.

Chỉ cần nắm bắt cơ hội lần này thì có khả năng thay đổi số phận.

Phân tích:

抓住 = động từ + bổ ngữ kết quả

这次机会 = tân ngữ

有可能 = vị ngữ

改变 = động từ

命运 = tân ngữ

只要你肯下功夫,就一定能学好汉语。

Zhǐyào nǐ kěn xià gōngfu, jiù yídìng néng xuéhǎo Hànyǔ.

Chỉ cần bạn chịu bỏ công sức thì nhất định có thể học tốt tiếng Trung.

Phân tích:

肯 = động từ năng nguyện

下功夫 = cụm động từ cố định

一定 = phó từ

能 = động từ năng nguyện

学好 = động từ + bổ ngữ kết quả

汉语 = tân ngữ

只要你把事实说出来,事情就容易解决。

Zhǐyào nǐ bǎ shìshí shuō chūlái, shìqing jiù róngyì jiějué.

Chỉ cần bạn nói ra sự thật thì sự việc sẽ dễ giải quyết.

Phân tích:

把事实 = tân ngữ được đưa lên trước

说出来 = động từ + bổ ngữ xu hướng

事情 = chủ ngữ

容易 = tính từ

解决 = động từ

只要认真执行计划,目标迟早会实现。

Zhǐyào rènzhēn zhíxíng jìhuà, mùbiāo chízǎo huì shíxiàn.

Chỉ cần nghiêm túc thực hiện kế hoạch thì mục tiêu sớm muộn cũng sẽ đạt được.

Phân tích:

执行 = động từ

计划 = tân ngữ

目标 = chủ ngữ

迟早 = trạng ngữ

实现 = động từ

只要能够控制成本,公司就能提高利润。

Zhǐyào nénggòu kòngzhì chéngběn, gōngsī jiù néng tígāo lìrùn.

Chỉ cần có thể kiểm soát chi phí thì công ty có thể tăng lợi nhuận.

Phân tích:

能够 = động từ năng nguyện

控制 = động từ

成本 = tân ngữ

提高 = động từ

利润 = tân ngữ

只要你保持良好的习惯,身体状况就会越来越好。

Zhǐyào nǐ bǎochí liánghǎo de xíguàn, shēntǐ zhuàngkuàng jiù huì yuèláiyuè hǎo.

Chỉ cần bạn duy trì thói quen tốt thì tình trạng sức khỏe sẽ ngày càng tốt hơn.

Phân tích:

保持 = động từ

良好的习惯 = tân ngữ

身体状况 = chủ ngữ

越来越好 = cấu trúc phát triển tăng dần

只要有足够的证据,这个案件就能查清楚。

Zhǐyào yǒu zúgòu de zhèngjù, zhège ànjiàn jiù néng chá qīngchu.

Chỉ cần có đủ chứng cứ thì vụ án này có thể được điều tra làm rõ.

Phân tích:

有 = động từ

足够的证据 = tân ngữ

案件 = chủ ngữ

查 = động từ

清楚 = bổ ngữ kết quả

只要大家共同努力,再大的困难也能克服。

Zhǐyào dàjiā gòngtóng nǔlì, zài dà de kùnnan yě néng kèfú.

Chỉ cần mọi người cùng cố gắng thì khó khăn lớn đến đâu cũng có thể vượt qua.

Phân tích:

共同 = trạng ngữ

努力 = động từ

再大的困难 = cụm nhượng bộ

也 = phó từ

克服 = động từ

只要提前做好准备,遇到突发情况也不会慌张。

Zhǐyào tíqián zuòhǎo zhǔnbèi, yùdào tūfā qíngkuàng yě bú huì huāngzhāng.

Chỉ cần chuẩn bị trước thì khi gặp tình huống đột xuất cũng không hoảng hốt.

Phân tích:

提前 = trạng ngữ

做好 = động từ + bổ ngữ kết quả

准备 = tân ngữ

遇到 = động từ

突发情况 = tân ngữ

慌张 = tính từ

只要把这些步骤记住,就不会操作错。

Zhǐyào bǎ zhèxiē bùzhòu jìzhù, jiù bú huì cāozuò cuò.

Chỉ cần nhớ những bước này thì sẽ không thao tác sai.

Phân tích:

把 = giới từ

步骤 = tân ngữ

记住 = động từ + bổ ngữ kết quả

操作 = động từ

错 = bổ ngữ kết quả

只要保持学习的热情,就不会被时代淘汰。

Zhǐyào bǎochí xuéxí de rèqíng, jiù bú huì bèi shídài táotài.

Chỉ cần duy trì nhiệt huyết học tập thì sẽ không bị thời đại đào thải.

Phân tích:

保持 = động từ

学习的热情 = tân ngữ

被 = giới từ bị động

时代 = tác nhân

淘汰 = động từ

只要把精力集中起来,效率就会明显提高。

Zhǐyào bǎ jīnglì jízhōng qǐlái, xiàolǜ jiù huì míngxiǎn tígāo.

Chỉ cần tập trung tinh lực thì hiệu suất sẽ tăng lên rõ rệt.

Phân tích:

把精力 = tân ngữ

集中起来 = động từ + bổ ngữ xu hướng

效率 = chủ ngữ

明显 = trạng ngữ

提高 = động từ

只要认真对待每一次机会,你的人生就会有所不同。

Zhǐyào rènzhēn duìdài měi yí cì jīhuì, nǐ de rénshēng jiù huì yǒu suǒ bùtóng.

Chỉ cần nghiêm túc đối xử với mỗi cơ hội thì cuộc đời bạn sẽ có sự khác biệt.

只要愿意学习,年龄从来不是问题。

Zhǐyào yuànyì xuéxí, niánlíng cónglái bú shì wèntí.

Chỉ cần muốn học thì tuổi tác chưa bao giờ là vấn đề.

只要掌握核心技术,企业就能保持竞争优势。

Zhǐyào zhǎngwò héxīn jìshù, qǐyè jiù néng bǎochí jìngzhēng yōushì.

Chỉ cần nắm được công nghệ cốt lõi thì doanh nghiệp có thể duy trì lợi thế cạnh tranh.

只要你不停止前进,就一定会接近成功。

Zhǐyào nǐ bù tíngzhǐ qiánjìn, jiù yídìng huì jiējìn chénggōng.

Chỉ cần bạn không ngừng tiến lên thì nhất định sẽ đến gần thành công.

只要资源配置合理,整个系统就能高效运行。

Zhǐyào zīyuán pèizhì hélǐ, zhěnggè xìtǒng jiù néng gāoxiào yùnxíng.

Chỉ cần phân bổ nguồn lực hợp lý thì toàn bộ hệ thống có thể vận hành hiệu quả.

只要你说得有道理,大家都会接受。

Zhǐyào nǐ shuō de yǒu dàolǐ, dàjiā dōu huì jiēshòu.

Chỉ cần điều bạn nói có lý thì mọi người đều sẽ chấp nhận.

只要不断反思自己,就能够发现不足之处。

Zhǐyào búduàn fǎnsī zìjǐ, jiù nénggòu fāxiàn bùzú zhī chù.

Chỉ cần không ngừng tự nhìn nhận bản thân thì có thể phát hiện những điểm thiếu sót.

只要把风险控制在合理范围内,项目就值得推进。

Zhǐyào bǎ fēngxiǎn kòngzhì zài hélǐ fànwéi nèi, xiàngmù jiù zhídé tuījìn.

Chỉ cần kiểm soát rủi ro trong phạm vi hợp lý thì dự án đáng để triển khai.

只要你善于总结经验,就会成长得更快。

Zhǐyào nǐ shànyú zǒngjié jīngyàn, jiù huì chéngzhǎng de gèng kuài.

Chỉ cần bạn giỏi tổng kết kinh nghiệm thì sẽ trưởng thành nhanh hơn.

只要朝着既定目标一步一步前进,最终就一定能够取得成功。

Zhǐyào cháozhe jìdìng mùbiāo yí bù yí bù qiánjìn, zuìzhōng jiù yídìng nénggòu qǔdé chénggōng.

Chỉ cần từng bước tiến về mục tiêu đã định thì cuối cùng nhất định có thể đạt được thành công.

Phân tích:

朝着 = giới từ chỉ phương hướng

既定目标 = mục tiêu đã xác định

一步一步 = trạng ngữ chỉ cách thức

前进 = động từ

最终 = trạng ngữ thời gian

一定 = phó từ

能够 = động từ năng nguyện

取得 = động từ

成功 = tân ngữ

Qua 120 ví dụ, có thể thấy 只要……就…… có khả năng kết hợp với gần như toàn bộ hệ thống ngữ pháp tiếng Trung hiện đại, từ trình độ sơ cấp đến cao cấp. Đây là cấu trúc điều kiện biểu thị "điều kiện đủ" được sử dụng với tần suất rất cao trong giao tiếp, văn viết, báo chí, nghị luận và các đề thi HSK.

只要你能够坚持每天背单词,词汇量就会在不知不觉中增加。

Zhǐyào nǐ nénggòu jiānchí měitiān bèi dāncí, cíhuìliàng jiù huì zài bùzhībùjué zhōng zēngjiā.

Chỉ cần bạn có thể kiên trì học thuộc từ vựng mỗi ngày thì vốn từ sẽ tăng lên một cách vô thức.

Phân tích:

只要 = liên từ điều kiện

你 = chủ ngữ

能够 = động từ năng nguyện

坚持 = động từ

每天 = trạng ngữ thời gian

背 = động từ

单词 = tân ngữ

词汇量 = chủ ngữ

就会 = phó từ kết quả + trợ động từ

在不知不觉中 = trạng ngữ

增加 = động từ

只要双方都愿意退一步,很多矛盾其实都可以解决。

Zhǐyào shuāngfāng dōu yuànyì tuì yí bù, hěn duō máodùn qíshí dōu kěyǐ jiějué.

Chỉ cần hai bên đều chịu nhường một bước thì rất nhiều mâu thuẫn thực ra đều có thể giải quyết.

Phân tích:

双方 = chủ ngữ

都 = phó từ

愿意 = động từ năng nguyện

退一步 = cụm động từ

很多矛盾 = chủ ngữ

其实 = phó từ

可以 = động từ năng nguyện

解决 = động từ

只要把顾客的需求放在第一位,企业的发展就会越来越稳定。

Zhǐyào bǎ gùkè de xūqiú fàng zài dì yī wèi, qǐyè de fāzhǎn jiù huì yuèláiyuè wěndìng.

Chỉ cần đặt nhu cầu khách hàng lên hàng đầu thì sự phát triển của doanh nghiệp sẽ ngày càng ổn định.

Phân tích:

把 = giới từ

顾客的需求 = tân ngữ

放在 = động từ

第一位 = tân ngữ vị trí

企业的发展 = chủ ngữ

越来越稳定 = vị ngữ

只要认真阅读说明书,就不会因为操作失误而发生危险。

Zhǐyào rènzhēn yuèdú shuōmíngshū, jiù bú huì yīnwèi cāozuò shīwù ér fāshēng wēixiǎn.

Chỉ cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thì sẽ không xảy ra nguy hiểm do thao tác sai.

Phân tích:

认真 = trạng ngữ

阅读 = động từ

说明书 = tân ngữ

因为 = giới từ

操作失误 = nguyên nhân

发生 = động từ

危险 = tân ngữ

只要你愿意倾听别人的意见,就能够不断完善自己。

Zhǐyào nǐ yuànyì qīngtīng biérén de yìjiàn, jiù nénggòu búduàn wánshàn zìjǐ.

Chỉ cần bạn sẵn sàng lắng nghe ý kiến người khác thì có thể không ngừng hoàn thiện bản thân.

Phân tích:

倾听 = động từ

别人的意见 = tân ngữ

不断 = trạng ngữ

完善 = động từ

自己 = tân ngữ

只要资金到位,整个工程就能够顺利启动。

Zhǐyào zījīn dàowèi, zhěnggè gōngchéng jiù nénggòu shùnlì qǐdòng.

Chỉ cần nguồn vốn được bố trí đầy đủ thì toàn bộ công trình có thể khởi động thuận lợi.

Phân tích:

资金 = chủ ngữ

到位 = vị ngữ

整个工程 = chủ ngữ

顺利 = trạng ngữ

启动 = động từ

只要把握好节奏,工作效率就不会下降。

Zhǐyào bǎwò hǎo jiézòu, gōngzuò xiàolǜ jiù bú huì xiàjiàng.

Chỉ cần nắm bắt tốt nhịp độ thì hiệu suất công việc sẽ không giảm.

Phân tích:

把握好 = động từ + bổ ngữ kết quả

节奏 = tân ngữ

工作效率 = chủ ngữ

下降 = động từ

只要你肯花时间研究这个问题,答案迟早会出现。

Zhǐyào nǐ kěn huā shíjiān yánjiū zhège wèntí, dá'àn chízǎo huì chūxiàn.

Chỉ cần bạn chịu dành thời gian nghiên cứu vấn đề này thì đáp án sớm muộn cũng sẽ xuất hiện.

Phân tích:

肯 = động từ năng nguyện

花时间 = động từ + tân ngữ

研究 = động từ

这个问题 = tân ngữ

答案 = chủ ngữ

迟早 = trạng ngữ

出现 = động từ

只要大家朝着同一个目标努力,团队就会变得更有力量。

Zhǐyào dàjiā cháozhe tóng yí gè mùbiāo nǔlì, tuánduì jiù huì biàn de gèng yǒu lìliàng.

Chỉ cần mọi người cùng cố gắng hướng về một mục tiêu thì tập thể sẽ trở nên mạnh mẽ hơn.

Phân tích:

朝着 = giới từ

同一个目标 = tân ngữ giới từ

努力 = động từ

团队 = chủ ngữ

变得 = động từ biến đổi

更有力量 = bổ ngữ trạng thái

只要把问题考虑全面,就能避免很多不必要的麻烦。

Zhǐyào bǎ wèntí kǎolǜ quánmiàn, jiù néng bìmiǎn hěn duō bù bìyào de máfan.

Chỉ cần suy xét vấn đề toàn diện thì có thể tránh được nhiều phiền phức không cần thiết.

Phân tích:

把问题 = tân ngữ

考虑 = động từ

全面 = bổ ngữ

避免 = động từ

很多不必要的麻烦 = tân ngữ

只要保持良好的沟通习惯,合作关系就能长期维持下去。

Zhǐyào bǎochí liánghǎo de gōutōng xíguàn, hézuò guānxì jiù néng chángqī wéichí xiàqù.

Chỉ cần duy trì thói quen giao tiếp tốt thì quan hệ hợp tác có thể được duy trì lâu dài.

只要产品质量过关,消费者自然会愿意购买。

Zhǐyào chǎnpǐn zhìliàng guòguān, xiāofèizhě zìrán huì yuànyì gòumǎi.

Chỉ cần chất lượng sản phẩm đạt chuẩn thì người tiêu dùng tự nhiên sẽ sẵn sàng mua.

只要你能够正确认识自己的不足,就已经成功了一半。

Zhǐyào nǐ nénggòu zhèngquè rènshi zìjǐ de bùzú, jiù yǐjīng chénggōng le yí bàn.

Chỉ cần bạn có thể nhận thức đúng những thiếu sót của bản thân thì đã thành công được một nửa rồi.

只要认真执行公司的规定,就不会出现严重的问题。

Zhǐyào rènzhēn zhíxíng gōngsī de guīdìng, jiù bú huì chūxiàn yánzhòng de wèntí.

Chỉ cần nghiêm túc thực hiện quy định của công ty thì sẽ không xuất hiện vấn đề nghiêm trọng.

只要能够从失败中吸取教训,就不算真正的失败。

Zhǐyào nénggòu cóng shībài zhōng xīqǔ jiàoxun, jiù bú suàn zhēnzhèng de shībài.

Chỉ cần có thể rút ra bài học từ thất bại thì không được xem là thất bại thật sự.

Phân tích:

从……中 = cấu trúc giới từ

吸取 = động từ

教训 = tân ngữ

不算 = động từ phủ định

真正的失败 = tân ngữ

只要你保持积极乐观的态度,就能够感染身边的人。

Zhǐyào nǐ bǎochí jījí lèguān de tàidù, jiù nénggòu gǎnrǎn shēnbiān de rén.

Chỉ cần bạn giữ thái độ tích cực lạc quan thì có thể truyền cảm hứng cho những người xung quanh.

只要把每一个细节都处理好,最终结果就不会差。

Zhǐyào bǎ měi yí gè xìjié dōu chǔlǐ hǎo, zuìzhōng jiéguǒ jiù bú huì chà.

Chỉ cần xử lý tốt từng chi tiết thì kết quả cuối cùng sẽ không tệ.

只要提前发现风险,就有机会把损失降到最低。

Zhǐyào tíqián fāxiàn fēngxiǎn, jiù yǒu jīhuì bǎ sǔnshī jiàng dào zuìdī.

Chỉ cần phát hiện rủi ro sớm thì có cơ hội giảm tổn thất xuống mức thấp nhất.

Phân tích:

把损失 = tân ngữ

降到最低 = động từ + bổ ngữ kết quả

只要你不轻言放弃,总会有人欣赏你的努力。

Zhǐyào nǐ bù qīngyán fàngqì, zǒng huì yǒurén xīnshǎng nǐ de nǔlì.

Chỉ cần bạn không dễ dàng từ bỏ thì sẽ luôn có người trân trọng sự cố gắng của bạn.

只要能够找到问题的根本原因,就容易制定解决方案。

Zhǐyào nénggòu zhǎodào wèntí de gēnběn yuányīn, jiù róngyì zhìdìng jiějué fāng'àn.

Chỉ cần tìm được nguyên nhân gốc rễ của vấn đề thì dễ xây dựng phương án giải quyết.

只要管理方式合理,员工的积极性就能被充分调动起来。

Zhǐyào guǎnlǐ fāngshì hélǐ, yuángōng de jījíxìng jiù néng bèi chōngfèn diàodòng qǐlái.

Chỉ cần phương thức quản lý hợp lý thì tính tích cực của nhân viên có thể được phát huy đầy đủ.

Phân tích:

被 = giới từ bị động

调动起来 = động từ + bổ ngữ xu hướng

只要持续进行技术创新,公司就能够保持领先地位。

Zhǐyào chíxù jìnxíng jìshù chuàngxīn, gōngsī jiù nénggòu bǎochí lǐngxiān dìwèi.

Chỉ cần liên tục đổi mới công nghệ thì công ty có thể duy trì vị thế dẫn đầu.

只要认真对待客户提出的问题,就能建立良好的企业形象。

Zhǐyào rènzhēn duìdài kèhù tíchū de wèntí, jiù néng jiànlì liánghǎo de qǐyè xíngxiàng.

Chỉ cần nghiêm túc xử lý những vấn đề khách hàng nêu ra thì có thể xây dựng hình ảnh doanh nghiệp tốt.

只要能够坚持原则,就不会轻易受到外界的干扰。

Zhǐyào nénggòu jiānchí yuánzé, jiù bú huì qīngyì shòudào wàijiè de gānrǎo.

Chỉ cần có thể kiên trì nguyên tắc thì sẽ không dễ bị tác động từ bên ngoài.

只要把有限的资源利用好,就能创造更大的价值。

Zhǐyào bǎ yǒuxiàn de zīyuán lìyòng hǎo, jiù néng chuàngzào gèng dà de jiàzhí.

Chỉ cần sử dụng tốt nguồn lực có hạn thì có thể tạo ra giá trị lớn hơn.

只要大家保持信心,困难时期终究会过去。

Zhǐyào dàjiā bǎochí xìnxīn, kùnnan shíqī zhōngjiū huì guòqù.

Chỉ cần mọi người giữ vững niềm tin thì giai đoạn khó khăn cuối cùng cũng sẽ qua.

只要你愿意主动承担任务,领导就会更加信任你。

Zhǐyào nǐ yuànyì zhǔdòng chéngdān rènwu, lǐngdǎo jiù huì gèngjiā xìnrèn nǐ.

Chỉ cần bạn chủ động nhận nhiệm vụ thì lãnh đạo sẽ tin tưởng bạn hơn.

只要不断提升服务质量,顾客满意度就会提高。

Zhǐyào búduàn tíshēng fúwù zhìliàng, gùkè mǎnyìdù jiù huì tígāo.

Chỉ cần không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ thì mức độ hài lòng của khách hàng sẽ tăng.

只要能够客观看待问题,就不会被情绪左右。

Zhǐyào nénggòu kèguān kàndài wèntí, jiù bú huì bèi qíngxù zuǒyòu.

Chỉ cần có thể nhìn nhận vấn đề một cách khách quan thì sẽ không bị cảm xúc chi phối.

Phân tích:

客观 = trạng ngữ

看待 = động từ

问题 = tân ngữ

被情绪左右 = câu bị động

左右 = động từ "chi phối"

只要坚定不移地朝着自己的目标前进,再遥远的梦想也有实现的一天。

Zhǐyào jiāndìng bù yí de cháozhe zìjǐ de mùbiāo qiánjìn, zài yáoyuǎn de mèngxiǎng yě yǒu shíxiàn de yì tiān.

Chỉ cần kiên định tiến về mục tiêu của mình thì dù ước mơ có xa đến đâu cũng sẽ có ngày trở thành hiện thực.

Phân tích:

坚定不移地 = trạng ngữ chỉ cách thức

朝着 = giới từ

自己的目标 = tân ngữ giới từ

前进 = động từ

再遥远的梦想 = kết cấu nhượng bộ

也 = phó từ

有实现的一天 = vị ngữ, nghĩa đen là "có một ngày được thực hiện"

Qua 150 ví dụ, bạn đã thấy cấu trúc 只要……就…… xuất hiện trong hầu hết các mô hình ngữ pháp quan trọng của tiếng Trung hiện đại, từ câu đơn giản trong giao tiếp hằng ngày đến câu phức tạp trong văn viết học thuật, báo chí và HSK cấp cao. Đây là một trong những cấu trúc điều kiện có tần suất sử dụng cao nhất trong tiếng Trung.

只要你能够从不同的角度思考问题,就会发现原来还有很多解决办法。

Zhǐyào nǐ nénggòu cóng bùtóng de jiǎodù sīkǎo wèntí, jiù huì fāxiàn yuánlái hái yǒu hěn duō jiějué bànfǎ.

Chỉ cần bạn có thể suy nghĩ vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau thì sẽ phát hiện ra vẫn còn rất nhiều cách giải quyết.

Phân tích:

只要 = liên từ điều kiện

你 = chủ ngữ

能够 = động từ năng nguyện

从 = giới từ

不同的角度 = tân ngữ giới từ

思考 = động từ

问题 = tân ngữ

就会 = liên từ kết quả + trợ động từ

发现 = động từ

原来 = phó từ

还有 = động từ tồn tại

很多解决办法 = tân ngữ

只要把所有相关资料整理清楚,调查工作就能顺利开展。

Zhǐyào bǎ suǒyǒu xiāngguān zīliào zhěnglǐ qīngchu, diàochá gōngzuò jiù néng shùnlì kāizhǎn.

Chỉ cần sắp xếp rõ ràng toàn bộ tài liệu liên quan thì công tác điều tra có thể triển khai thuận lợi.

Phân tích:

把 = giới từ

所有相关资料 = tân ngữ

整理 = động từ

清楚 = bổ ngữ kết quả

调查工作 = chủ ngữ

顺利 = trạng ngữ

开展 = động từ

只要双方能够建立互相信任的关系,合作就会变得更加稳定。

Zhǐyào shuāngfāng nénggòu jiànlì hùxiāng xìnrèn de guānxì, hézuò jiù huì biàn de gèngjiā wěndìng.

Chỉ cần hai bên xây dựng được mối quan hệ tin tưởng lẫn nhau thì hợp tác sẽ trở nên ổn định hơn.

Phân tích:

双方 = chủ ngữ

建立 = động từ

互相信任的关系 = tân ngữ

合作 = chủ ngữ

变得 = động từ biến đổi

更加稳定 = bổ ngữ trạng thái

只要认真分析失败的原因,就能够避免同样的错误再次发生。

Zhǐyào rènzhēn fēnxī shībài de yuányīn, jiù nénggòu bìmiǎn tóngyàng de cuòwù zàicì fāshēng.

Chỉ cần phân tích nghiêm túc nguyên nhân thất bại thì có thể tránh để lỗi tương tự xảy ra lần nữa.

Phân tích:

认真 = trạng ngữ

分析 = động từ

失败的原因 = tân ngữ

避免 = động từ

同样的错误 = tân ngữ

再次 = trạng ngữ

发生 = động từ

只要你愿意迈出第一步,后面的事情往往没有想象中那么困难。

Zhǐyào nǐ yuànyì màichū dì yī bù, hòumiàn de shìqing wǎngwǎng méiyǒu xiǎngxiàng zhōng nàme kùnnan.

Chỉ cần bạn sẵn sàng bước đi bước đầu tiên thì những việc phía sau thường không khó như tưởng tượng.

Phân tích:

愿意 = động từ năng nguyện

迈出 = động từ

第一步 = tân ngữ

后面的事情 = chủ ngữ

往往 = phó từ

没有……那么…… = cấu trúc so sánh phủ định

只要能够及时发现潜在的问题,就有可能把风险控制在最低水平。

Zhǐyào nénggòu jíshí fāxiàn qiánzài de wèntí, jiù yǒu kěnéng bǎ fēngxiǎn kòngzhì zài zuìdī shuǐpíng.

Chỉ cần kịp thời phát hiện vấn đề tiềm ẩn thì có khả năng kiểm soát rủi ro ở mức thấp nhất.

Phân tích:

及时 = trạng ngữ

发现 = động từ

潜在的问题 = tân ngữ

把风险 = tân ngữ

控制 = động từ

在最低水平 = bổ ngữ vị trí

只要大家保持开放的心态,就能够接受不同的观点。

Zhǐyào dàjiā bǎochí kāifàng de xīntài, jiù nénggòu jiēshòu bùtóng de guāndiǎn.

Chỉ cần mọi người giữ tư duy cởi mở thì có thể tiếp nhận những quan điểm khác nhau.

只要你肯下决心改变自己,任何时候都不算晚。

Zhǐyào nǐ kěn xià juéxīn gǎibiàn zìjǐ, rènhé shíhou dōu bú suàn wǎn.

Chỉ cần bạn quyết tâm thay đổi bản thân thì bất cứ lúc nào cũng không muộn.

Phân tích:

肯 = động từ năng nguyện

下决心 = cụm động từ cố định

改变 = động từ

自己 = tân ngữ

任何时候 = chủ ngữ thời gian

都 = phó từ

不算晚 = vị ngữ

只要把客户提出的建议认真记录下来,就能为今后的改进提供依据。

Zhǐyào bǎ kèhù tíchū de jiànyì rènzhēn jìlù xiàlái, jiù néng wéi jīnhòu de gǎijìn tígōng yījù.

Chỉ cần ghi chép cẩn thận những kiến nghị mà khách hàng đưa ra thì có thể cung cấp căn cứ cho việc cải tiến sau này.

Phân tích:

客户提出的建议 = cụm định ngữ phức

记录下来 = động từ + bổ ngữ xu hướng

为 = giới từ

今后的改进 = tân ngữ giới từ

提供 = động từ

依据 = tân ngữ

只要资源能够得到合理分配,整个项目的效率就会显著提高。

Zhǐyào zīyuán nénggòu dédào hélǐ fēnpèi, zhěnggè xiàngmù de xiàolǜ jiù huì xiǎnzhù tígāo.

Chỉ cần nguồn lực được phân bổ hợp lý thì hiệu suất của toàn bộ dự án sẽ tăng lên rõ rệt.

Phân tích:

资源 = chủ ngữ

得到 = động từ bị động ngầm

合理分配 = vị ngữ

整个项目的效率 = chủ ngữ

显著 = trạng ngữ

提高 = động từ

只要认真核对每一个数据,就不会影响最终的统计结果。

Zhǐyào rènzhēn héduì měi yí gè shùjù, jiù bú huì yǐngxiǎng zuìzhōng de tǒngjì jiéguǒ.

Chỉ cần đối chiếu cẩn thận từng số liệu thì sẽ không ảnh hưởng đến kết quả thống kê cuối cùng.

只要能够把复杂的问题简单化,沟通效率就会大大提高。

Zhǐyào nénggòu bǎ fùzá de wèntí jiǎndānhuà, gōutōng xiàolǜ jiù huì dàdà tígāo.

Chỉ cần có thể đơn giản hóa những vấn đề phức tạp thì hiệu quả giao tiếp sẽ được nâng cao đáng kể.

Phân tích:

把复杂的问题 = tân ngữ

简单化 = động từ chuyển hóa

大大 = trạng ngữ mức độ

提高 = động từ

只要你对自己的目标始终保持清晰的认识,就不会轻易迷失方向。

Zhǐyào nǐ duì zìjǐ de mùbiāo shǐzhōng bǎochí qīngxī de rènshi, jiù bú huì qīngyì míshī fāngxiàng.

Chỉ cần bạn luôn có nhận thức rõ ràng về mục tiêu của mình thì sẽ không dễ mất phương hướng.

只要提前做好应对方案,即使出现突发情况也不用担心。

Zhǐyào tíqián zuòhǎo yìngduì fāng'àn, jíshǐ chūxiàn tūfā qíngkuàng yě búyòng dānxīn.

Chỉ cần chuẩn bị trước phương án ứng phó thì dù xuất hiện tình huống bất ngờ cũng không cần lo lắng.

Phân tích:

即使……也…… = kết cấu nhượng bộ

出现 = động từ

突发情况 = tân ngữ

不用 = động từ năng nguyện phủ định

担心 = động từ

只要坚持长期积累,知识体系就会越来越完善。

Zhǐyào jiānchí chángqī jīlěi, zhīshi tǐxì jiù huì yuèláiyuè wánshàn.

Chỉ cần kiên trì tích lũy lâu dài thì hệ thống kiến thức sẽ ngày càng hoàn thiện.

只要把有限的时间利用到最重要的事情上,就能够创造更高的价值。

Zhǐyào bǎ yǒuxiàn de shíjiān lìyòng dào zuì zhòngyào de shìqing shàng, jiù nénggòu chuàngzào gèng gāo de jiàzhí.

Chỉ cần sử dụng thời gian có hạn vào những việc quan trọng nhất thì có thể tạo ra giá trị cao hơn.

只要你善于观察生活中的细节,就会获得很多写作灵感。

Zhǐyào nǐ shànyú guānchá shēnghuó zhōng de xìjié, jiù huì huòdé hěn duō xiězuò línggǎn.

Chỉ cần bạn giỏi quan sát những chi tiết trong cuộc sống thì sẽ có được rất nhiều cảm hứng sáng tác.

只要能够准确把握市场变化的趋势,就能提前做好准备。

Zhǐyào nénggòu zhǔnquè bǎwò shìchǎng biànhuà de qūshì, jiù néng tíqián zuòhǎo zhǔnbèi.

Chỉ cần nắm bắt chính xác xu hướng biến động của thị trường thì có thể chuẩn bị trước.

只要认真倾听员工的想法,管理者就能发现很多有价值的信息。

Zhǐyào rènzhēn qīngtīng yuángōng de xiǎngfa, guǎnlǐzhě jiù néng fāxiàn hěn duō yǒu jiàzhí de xìnxī.

Chỉ cần lắng nghe nghiêm túc ý kiến của nhân viên thì người quản lý có thể phát hiện nhiều thông tin có giá trị.

只要你愿意承担后果,就应该有勇气作出决定。

Zhǐyào nǐ yuànyì chéngdān hòuguǒ, jiù yīnggāi yǒu yǒngqì zuòchū juédìng.

Chỉ cần bạn sẵn sàng chịu hậu quả thì nên có dũng khí đưa ra quyết định.

只要不断优化流程,企业运营成本就会逐渐降低。

Zhǐyào búduàn yōuhuà liúchéng, qǐyè yùnyíng chéngběn jiù huì zhújiàn jiàngdī.

Chỉ cần không ngừng tối ưu hóa quy trình thì chi phí vận hành doanh nghiệp sẽ dần giảm xuống.

只要把注意力集中在解决问题上,争论就会变得没有意义。

Zhǐyào bǎ zhùyìlì jízhōng zài jiějué wèntí shàng, zhēnglùn jiù huì biàn de méiyǒu yìyì.

Chỉ cần tập trung sự chú ý vào việc giải quyết vấn đề thì tranh cãi sẽ trở nên vô nghĩa.

只要能够正确评估风险,就可以作出更加理性的判断。

Zhǐyào nénggòu zhèngquè pínggū fēngxiǎn, jiù kěyǐ zuòchū gèngjiā lǐxìng de pànduàn.

Chỉ cần đánh giá đúng rủi ro thì có thể đưa ra phán đoán lý trí hơn.

只要你始终保持学习的热情,就不会被快速变化的社会淘汰。

Zhǐyào nǐ shǐzhōng bǎochí xuéxí de rèqíng, jiù bú huì bèi kuàisù biànhuà de shèhuì táotài.

Chỉ cần bạn luôn giữ nhiệt huyết học tập thì sẽ không bị xã hội thay đổi nhanh chóng đào thải.

只要把问题看得足够长远,就不会只关注眼前的利益。

Zhǐyào bǎ wèntí kàn de zúgòu chángyuǎn, jiù bú huì zhǐ guānzhù yǎnqián de lìyì.

Chỉ cần nhìn vấn đề đủ dài hạn thì sẽ không chỉ chú ý đến lợi ích trước mắt.

只要团队成员之间能够相互配合,工作进展就会十分顺利。

Zhǐyào tuánduì chéngyuán zhījiān nénggòu xiānghù pèihé, gōngzuò jìnzhǎn jiù huì shífēn shùnlì.

Chỉ cần các thành viên trong nhóm phối hợp với nhau thì tiến độ công việc sẽ rất thuận lợi.

只要认真总结过去的经验,就能够避免重复犯同样的错误。

Zhǐyào rènzhēn zǒngjié guòqù de jīngyàn, jiù nénggòu bìmiǎn chóngfù fàn tóngyàng de cuòwù.

Chỉ cần nghiêm túc tổng kết kinh nghiệm trong quá khứ thì có thể tránh lặp lại những lỗi giống nhau.

只要能够保持独立思考,就不会轻易受到舆论的影响。

Zhǐyào nénggòu bǎochí dúlì sīkǎo, jiù bú huì qīngyì shòudào yúlùn de yǐngxiǎng.

Chỉ cần có thể duy trì tư duy độc lập thì sẽ không dễ bị dư luận ảnh hưởng.

只要把基础打牢,后面的学习就会轻松得多。

Zhǐyào bǎ jīchǔ dǎláo, hòumiàn de xuéxí jiù huì qīngsōng de duō.

Chỉ cần xây chắc nền tảng thì việc học về sau sẽ nhẹ nhàng hơn rất nhiều.

Phân tích:

把基础 = tân ngữ

打牢 = động từ + bổ ngữ kết quả

轻松得多 = bổ ngữ mức độ

只要始终朝着正确的方向不断努力,即使进步很慢,最终也一定能够达到目标。

Zhǐyào shǐzhōng cháozhe zhèngquè de fāngxiàng búduàn nǔlì, jíshǐ jìnbù hěn màn, zuìzhōng yě yídìng nénggòu dádào mùbiāo.

Chỉ cần luôn không ngừng cố gắng theo đúng hướng, dù tiến bộ rất chậm thì cuối cùng cũng nhất định đạt được mục tiêu.

Phân tích:

始终 = trạng ngữ

朝着 = giới từ

正确的方向 = tân ngữ giới từ

不断 = trạng ngữ

努力 = động từ

即使……也…… = kết cấu nhượng bộ

最终 = trạng ngữ thời gian

一定 = phó từ

能够 = động từ năng nguyện

达到 = động từ

目标 = tân ngữ

Qua 180 câu ví dụ, bạn đã tiếp xúc với gần như toàn bộ các mô hình thường gặp của 只要……就……, từ văn nói hàng ngày cho tới văn viết học thuật và HSK cao cấp. Các mẫu này giúp bạn hiểu sâu cách kết hợp cấu trúc điều kiện với nhiều hiện tượng ngữ pháp khác nhau trong tiếng Trung hiện đại.

只要你能够合理安排每天的学习时间,学习效率就会明显提高。

Zhǐyào nǐ nénggòu hélǐ ānpái měitiān de xuéxí shíjiān, xuéxí xiàolǜ jiù huì míngxiǎn tígāo.

Chỉ cần bạn có thể sắp xếp hợp lý thời gian học tập mỗi ngày thì hiệu quả học tập sẽ tăng lên rõ rệt.

Phân tích:

只要 = liên từ điều kiện

你 = chủ ngữ

能够 = động từ năng nguyện

合理 = trạng ngữ

安排 = động từ

每天的学习时间 = tân ngữ

学习效率 = chủ ngữ mệnh đề chính

就 = liên từ kết quả

会 = trợ động từ

明显 = trạng ngữ mức độ

提高 = động từ

只要认真检查合同内容,就能够避免很多法律风险。

Zhǐyào rènzhēn jiǎnchá hétóng nèiróng, jiù nénggòu bìmiǎn hěn duō fǎlǜ fēngxiǎn.

Chỉ cần kiểm tra kỹ nội dung hợp đồng thì có thể tránh được nhiều rủi ro pháp lý.

Phân tích:

认真 = trạng ngữ

检查 = động từ

合同内容 = tân ngữ

避免 = động từ

很多法律风险 = tân ngữ

只要把客户反馈的问题及时处理好,公司的信誉就不会受到影响。

Zhǐyào bǎ kèhù fǎnkuì de wèntí jíshí chǔlǐ hǎo, gōngsī de xìnyù jiù bú huì shòudào yǐngxiǎng.

Chỉ cần xử lý tốt và kịp thời các vấn đề khách hàng phản hồi thì uy tín công ty sẽ không bị ảnh hưởng.

Phân tích:

把 = giới từ trong câu chữ 把

客户反馈的问题 = tân ngữ

及时 = trạng ngữ

处理好 = động từ + bổ ngữ kết quả

公司的信誉 = chủ ngữ

受到影响 = cụm động từ

只要大家能够统一意见,会议很快就会取得成果。

Zhǐyào dàjiā nénggòu tǒngyī yìjiàn, huìyì hěn kuài jiù huì qǔdé chéngguǒ.

Chỉ cần mọi người có thể thống nhất ý kiến thì cuộc họp sẽ nhanh chóng đạt được kết quả.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

统一 = động từ

意见 = tân ngữ

会议 = chủ ngữ

很快 = trạng ngữ

取得 = động từ

成果 = tân ngữ

只要你愿意虚心接受批评,就一定能够不断进步。

Zhǐyào nǐ yuànyì xūxīn jiēshòu pīpíng, jiù yídìng nénggòu búduàn jìnbù.

Chỉ cần bạn sẵn sàng khiêm tốn tiếp thu phê bình thì nhất định sẽ không ngừng tiến bộ.

Phân tích:

愿意 = động từ năng nguyện

虚心 = trạng ngữ

接受 = động từ

批评 = tân ngữ

一定 = phó từ

不断 = trạng ngữ

进步 = động từ

只要能够准确理解对方的意思,沟通就不会出现太大的障碍。

Zhǐyào nénggòu zhǔnquè lǐjiě duìfāng de yìsi, gōutōng jiù bú huì chūxiàn tài dà de zhàng'ài.

Chỉ cần hiểu chính xác ý của đối phương thì giao tiếp sẽ không gặp trở ngại quá lớn.

Phân tích:

准确 = trạng ngữ

理解 = động từ

对方的意思 = tân ngữ

沟通 = chủ ngữ

出现 = động từ

太大的障碍 = tân ngữ

只要把目标分解成一个个小任务,实现起来就容易得多。

Zhǐyào bǎ mùbiāo fēnjiě chéng yí gè gè xiǎo rènwu, shíxiàn qǐlái jiù róngyì de duō.

Chỉ cần chia mục tiêu thành từng nhiệm vụ nhỏ thì việc thực hiện sẽ dễ dàng hơn nhiều.

Phân tích:

把目标 = tân ngữ

分解成 = động từ

一个个小任务 = tân ngữ kết quả

实现起来 = động từ + bổ ngữ xu hướng

容易得多 = bổ ngữ mức độ

只要你坚持阅读原版书籍,阅读能力就会逐渐提高。

Zhǐyào nǐ jiānchí yuèdú yuánbǎn shūjí, yuèdú nénglì jiù huì zhújiàn tígāo.

Chỉ cần bạn kiên trì đọc sách nguyên bản thì năng lực đọc hiểu sẽ dần nâng cao.

只要能够及时调整策略,就可以适应市场环境的变化。

Zhǐyào nénggòu jíshí tiáozhěng cèlüè, jiù kěyǐ shìyìng shìchǎng huánjìng de biànhuà.

Chỉ cần kịp thời điều chỉnh chiến lược thì có thể thích ứng với sự thay đổi của môi trường thị trường.

只要认真记录实验数据,研究结果就会更加可靠。

Zhǐyào rènzhēn jìlù shíyàn shùjù, yánjiū jiéguǒ jiù huì gèngjiā kěkào.

Chỉ cần ghi chép cẩn thận số liệu thí nghiệm thì kết quả nghiên cứu sẽ đáng tin cậy hơn.

只要你能够克服内心的恐惧,就会发现事情并没有那么困难。

Zhǐyào nǐ nénggòu kèfú nèixīn de kǒngjù, jiù huì fāxiàn shìqing bìng méiyǒu nàme kùnnan.

Chỉ cần bạn vượt qua được nỗi sợ trong lòng thì sẽ nhận ra mọi việc không khó đến vậy.

Phân tích:

克服 = động từ

内心的恐惧 = tân ngữ

并没有那么困难 = vị ngữ phủ định so sánh

只要把基础理论掌握扎实,就能更好地解决实际问题。

Zhǐyào bǎ jīchǔ lǐlùn zhǎngwò zhāshi, jiù néng gèng hǎo de jiějué shíjì wèntí.

Chỉ cần nắm vững lý luận cơ bản thì có thể giải quyết tốt hơn các vấn đề thực tế.

Phân tích:

掌握 = động từ

扎实 = bổ ngữ kết quả

实际问题 = tân ngữ

只要双方保持长期合作关系,就能够实现互利共赢。

Zhǐyào shuāngfāng bǎochí chángqī hézuò guānxì, jiù nénggòu shíxiàn hùlì gòngyíng.

Chỉ cần hai bên duy trì quan hệ hợp tác lâu dài thì có thể đạt được lợi ích đôi bên cùng thắng.

只要能够控制情绪,就不会在关键时刻作出错误决定。

Zhǐyào nénggòu kòngzhì qíngxù, jiù bú huì zài guānjiàn shíkè zuòchū cuòwù juédìng.

Chỉ cần kiểm soát được cảm xúc thì sẽ không đưa ra quyết định sai lầm vào thời điểm quan trọng.

只要认真倾听顾客的需求,就能开发出更受欢迎的产品。

Zhǐyào rènzhēn qīngtīng gùkè de xūqiú, jiù néng kāifā chū gèng shòu huānyíng de chǎnpǐn.

Chỉ cần lắng nghe nhu cầu khách hàng cẩn thận thì có thể phát triển sản phẩm được yêu thích hơn.

Phân tích:

开发出 = động từ + bổ ngữ kết quả

更受欢迎的产品 = tân ngữ

只要能够不断学习新知识,就不会落后于时代的发展。

Zhǐyào nénggòu búduàn xuéxí xīn zhīshi, jiù bú huì luòhòu yú shídài de fāzhǎn.

Chỉ cần không ngừng học kiến thức mới thì sẽ không tụt hậu so với sự phát triển của thời đại.

只要你把自己的想法表达清楚,别人就更容易理解你。

Zhǐyào nǐ bǎ zìjǐ de xiǎngfa biǎodá qīngchu, biérén jiù gèng róngyì lǐjiě nǐ.

Chỉ cần bạn diễn đạt rõ ràng suy nghĩ của mình thì người khác sẽ dễ hiểu bạn hơn.

只要提前了解当地文化,就能够减少很多不必要的误会。

Zhǐyào tíqián liǎojiě dāngdì wénhuà, jiù nénggòu jiǎnshǎo hěn duō bù bìyào de wùhuì.

Chỉ cần tìm hiểu trước văn hóa địa phương thì có thể giảm được nhiều hiểu lầm không cần thiết.

只要把工作重点放对地方,努力才不会白费。

Zhǐyào bǎ gōngzuò zhòngdiǎn fàng duì dìfang, nǔlì cái bú huì báifèi.

Chỉ cần đặt trọng tâm công việc đúng chỗ thì sự cố gắng mới không uổng phí.

Phân tích:

把工作重点 = tân ngữ

放对 = động từ + bổ ngữ kết quả

地方 = tân ngữ vị trí

才 = phó từ nhấn mạnh điều kiện

白费 = động từ

只要能够坚持原则,同时保持灵活性,就能处理好复杂的人际关系。

Zhǐyào nénggòu jiānchí yuánzé, tóngshí bǎochí línghuóxìng, jiù néng chǔlǐ hǎo fùzá de rénjì guānxì.

Chỉ cần kiên trì nguyên tắc đồng thời giữ được sự linh hoạt thì có thể xử lý tốt các mối quan hệ phức tạp.

只要认真准备面试,成功通过的可能性就会大大增加。

Zhǐyào rènzhēn zhǔnbèi miànshì, chénggōng tōngguò de kěnéngxìng jiù huì dàdà zēngjiā.

Chỉ cần chuẩn bị phỏng vấn nghiêm túc thì khả năng vượt qua thành công sẽ tăng lên đáng kể.

只要能够客观分析现状,就容易找到未来的发展方向。

Zhǐyào nénggòu kèguān fēnxī xiànzhuàng, jiù róngyì zhǎodào wèilái de fāzhǎn fāngxiàng.

Chỉ cần phân tích khách quan hiện trạng thì dễ tìm được phương hướng phát triển trong tương lai.

只要你愿意为梦想付出努力,就一定会有所收获。

Zhǐyào nǐ yuànyì wèi mèngxiǎng fùchū nǔlì, jiù yídìng huì yǒu suǒ shōuhuò.

Chỉ cần bạn sẵn sàng nỗ lực vì ước mơ thì nhất định sẽ có thu hoạch.

只要把问题暴露出来,就有机会彻底解决它。

Zhǐyào bǎ wèntí bàolù chūlái, jiù yǒu jīhuì chèdǐ jiějué tā.

Chỉ cần đưa vấn đề ra ánh sáng thì có cơ hội giải quyết triệt để nó.

只要认真学习前人的经验,就能够少走很多弯路。

Zhǐyào rènzhēn xuéxí qiánrén de jīngyàn, jiù nénggòu shǎo zǒu hěn duō wānlù.

Chỉ cần học hỏi nghiêm túc kinh nghiệm của người đi trước thì có thể tránh được nhiều đường vòng.

只要能够坚持到底,再大的挑战也有可能被战胜。

Zhǐyào nénggòu jiānchí dàodǐ, zài dà de tiǎozhàn yě yǒu kěnéng bèi zhànshèng.

Chỉ cần kiên trì đến cùng thì thách thức lớn đến đâu cũng có thể bị chinh phục.

只要把每一天都过得充实,人生就不会留下太多遗憾。

Zhǐyào bǎ měi yì tiān dōu guò de chōngshí, rénshēng jiù bú huì liúxià tài duō yíhàn.

Chỉ cần sống trọn vẹn từng ngày thì cuộc đời sẽ không để lại quá nhiều tiếc nuối.

只要能够正确认识自己的优点和缺点,就会不断成长。

Zhǐyào nénggòu zhèngquè rènshi zìjǐ de yōudiǎn hé quēdiǎn, jiù huì búduàn chéngzhǎng.

Chỉ cần nhận thức đúng ưu điểm và khuyết điểm của bản thân thì sẽ không ngừng trưởng thành.

只要你始终相信自己的能力,就不会轻易被挫折打败。

Zhǐyào nǐ shǐzhōng xiāngxìn zìjǐ de nénglì, jiù bú huì qīngyì bèi cuòzhé dǎbài.

Chỉ cần bạn luôn tin vào năng lực của mình thì sẽ không dễ bị thất bại đánh gục.

Phân tích:

被挫折打败 = câu bị động 被

挫折 = tác nhân

打败 = động từ

只要朝着正确的目标持续前进,即使过程充满困难,最终也一定能够获得成功。

Zhǐyào cháozhe zhèngquè de mùbiāo chíxù qiánjìn, jíshǐ guòchéng chōngmǎn kùnnan, zuìzhōng yě yídìng nénggòu huòdé chénggōng.

Chỉ cần liên tục tiến về mục tiêu đúng đắn, dù quá trình đầy khó khăn thì cuối cùng cũng nhất định đạt được thành công.

Phân tích:

朝着 = giới từ chỉ phương hướng

正确的目标 = tân ngữ giới từ

持续 = trạng ngữ

前进 = động từ

即使……也…… = kết cấu nhượng bộ

过程 = chủ ngữ

充满 = động từ

困难 = tân ngữ

最终 = trạng ngữ thời gian

一定 = phó từ

获得 = động từ

成功 = tân ngữ

Qua 210 ví dụ, bạn đã thấy cấu trúc 只要……就…… được sử dụng trong rất nhiều ngữ cảnh khác nhau: học tập, công việc, kinh doanh, quản lý, giao tiếp, tâm lý học và nghị luận. Đây là nền tảng quan trọng để viết các câu điều kiện tự nhiên và mang tính bản ngữ trong tiếng Trung.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 只要...就

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 只要...就
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 3 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top