Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 把字句
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 把字句
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 3 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Câu chữ 把 (把字句) trong tiếng Trung
把字句 là một trong những cấu trúc ngữ pháp quan trọng nhất của tiếng Trung hiện đại. Đây là kiểu câu dùng để nhấn mạnh sự tác động của chủ ngữ lên tân ngữ, làm cho tân ngữ xảy ra một sự thay đổi, bị xử lý hoặc đạt tới một kết quả nào đó.
Khác với tiếng Việt, trong nhiều trường hợp tiếng Trung không chỉ quan tâm đến hành động mà còn đặc biệt chú trọng đến kết quả cuối cùng của hành động đó. Vì vậy, câu chữ 把 xuất hiện rất thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày.
1. Khái niệm của 把字句
Cấu trúc cơ bản:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần bổ sung
Ví dụ:
我把书看完了。
Wǒ bǎ shū kàn wán le.
Tôi đã đọc xong cuốn sách.
Trong câu này:
我 = chủ ngữ
把 = giới từ đặc biệt
书 = tân ngữ được xử lý
看 = động từ
完 = bổ ngữ kết quả
了 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa:
Không nhấn mạnh việc "đọc".
Mà nhấn mạnh kết quả "cuốn sách đã được đọc xong".
2. Điều kiện sử dụng 把字句
Không phải mọi động từ đều dùng được với 把.
Thông thường phải thỏa mãn các điều kiện sau:
Điều kiện 1: Tân ngữ phải xác định
Đúng:
我把那本书看完了。
Wǒ bǎ nà běn shū kàn wán le.
Tôi đã đọc xong cuốn sách đó.
Sai:
我把一本书看。
Vì 一本书 là đối tượng chưa xác định.
Điều kiện 2: Phải có kết quả hoặc sự thay đổi
Đúng:
我把门关上了。
Wǒ bǎ mén guān shàng le.
Tôi đã đóng cửa lại.
关上 = đóng lại
Có kết quả rõ ràng.
Sai:
我把门关。
Vì chỉ có động từ 关 mà không có kết quả.
Điều kiện 3: Hành động phải tác động lên đối tượng
Đúng:
我把衣服洗干净了。
Wǒ bǎ yīfu xǐ gānjìng le.
Tôi đã giặt sạch quần áo.
Sai:
我把北京去。
Không có đối tượng bị tác động.
3. Chức năng của 把
A. Nhấn mạnh kết quả
我把作业写完了。
Wǒ bǎ zuòyè xiě wán le.
Tôi đã làm xong bài tập.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
作业 = bài tập
写 = viết
完 = hoàn thành
了 = đã
Nhấn mạnh:
Bài tập đã hoàn thành.
B. Nhấn mạnh sự thay đổi trạng thái
他把灯打开了。
Tā bǎ dēng dǎkāi le.
Anh ấy đã bật đèn lên.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
灯 = đèn
打开 = mở ra
了 = hoàn thành
Kết quả:
Đèn từ trạng thái tắt chuyển sang bật.
C. Nhấn mạnh sự di chuyển
请把书放在桌子上。
Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
Xin hãy đặt sách lên bàn.
Phân tích:
请 = xin vui lòng
把 = đánh dấu đối tượng
书 = sách
放 = đặt
在桌子上 = lên trên bàn
Kết quả:
Sách được chuyển đến vị trí mới.
4. Các dạng thường gặp của 把字句
Dạng 1
把 + Tân ngữ + Động từ + 了
我把饭吃了。
Wǒ bǎ fàn chī le.
Tôi đã ăn cơm rồi.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
把饭 = xử lý cơm
吃 = ăn
了 = hoàn thành
Dạng 2
把 + Tân ngữ + Động từ + Kết quả bổ ngữ
我把衣服洗干净了。
Wǒ bǎ yīfu xǐ gānjìng le.
Tôi đã giặt sạch quần áo.
Phân tích:
洗 = giặt
干净 = sạch
洗干净 = giặt sạch
Dạng 3
把 + Tân ngữ + Động từ + Hướng bổ ngữ
他把书拿出来了。
Tā bǎ shū ná chūlái le.
Anh ấy đã lấy sách ra.
Phân tích:
拿 = cầm
出来 = ra ngoài
拿出来 = lấy ra
Dạng 4
把 + Tân ngữ + Động từ + 到
我把车开到公司了。
Wǒ bǎ chē kāi dào gōngsī le.
Tôi đã lái xe tới công ty.
Phân tích:
车 = xe
开 = lái
到公司 = đến công ty
Dạng 5
把 + Tân ngữ + Động từ + 在 + Địa điểm
请把杯子放在桌子上。
Qǐng bǎ bēizi fàng zài zhuōzi shàng.
Xin hãy đặt cái cốc lên bàn.
Phân tích:
杯子 = cái cốc
放 = đặt
在桌子上 = trên bàn
5. Phủ định của 把字句
Công thức:
主语 + 不/没 + 把 + 宾语 + 动词 + 补语
Dùng 不
我不把秘密告诉别人。
Wǒ bù bǎ mìmì gàosu biérén.
Tôi không tiết lộ bí mật cho người khác.
Phân tích:
不 đặt trước 把.
Dùng 没
我没把作业写完。
Wǒ méi bǎ zuòyè xiě wán.
Tôi chưa làm xong bài tập.
Phân tích:
没 = chưa
写完 = làm xong
Ý nghĩa:
Kết quả chưa đạt được.
6. Nghi vấn trong 把字句
Dùng 吗
你把门关上了吗?
Nǐ bǎ mén guān shàng le ma?
Bạn đã đóng cửa chưa?
Phân tích:
你 = bạn
把门 = đối tượng
关上 = đóng lại
了吗 = đã... chưa
Dùng 没有
你把作业做完了没有?
Nǐ bǎ zuòyè zuò wán le méiyǒu?
Bạn đã làm xong bài tập chưa?
7. 把字句 với động từ lặp lại
你把这句话读一读。
Nǐ bǎ zhè jù huà dú yī dú.
Bạn hãy đọc thử câu này.
Phân tích:
读一读 = đọc một chút
Mang sắc thái nhẹ nhàng.
8. 把字句 với 给
他把钱给我了。
Tā bǎ qián gěi wǒ le.
Anh ấy đã đưa tiền cho tôi.
Phân tích:
钱 = tiền
给我 = cho tôi
了 = hoàn thành
9. 把字句 với thành phần khả năng
我把这本书看得懂。
Wǒ bǎ zhè běn shū kàn de dǒng.
Tôi đọc hiểu được cuốn sách này.
Phân tích:
看 = đọc
得懂 = hiểu được
10. So sánh câu thường và 把字句
Câu thường:
我关上了门。
Wǒ guān shàng le mén.
Tôi đóng cửa lại.
Nhấn mạnh hành động "đóng".
Câu 把:
我把门关上了。
Wǒ bǎ mén guān shàng le.
Tôi đã đóng cửa lại.
Nhấn mạnh cửa đã chuyển sang trạng thái đóng.
11. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1: Chỉ dùng động từ đơn
Sai:
我把门关。
Đúng:
我把门关上了。
Lỗi 2: Tân ngữ không xác định
Sai:
我把一本书看完了。
Trong nhiều ngữ cảnh câu này không tự nhiên vì 一本书 chưa đủ xác định.
Tự nhiên hơn:
我把那本书看完了。
Tôi đã đọc xong cuốn sách đó.
Lỗi 3: Động từ không tác động lên đối tượng
Sai:
我把学校去。
Đúng:
我去学校。
Tôi đi đến trường.
12. Tóm tắt công thức quan trọng
Công thức tổng quát:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 结果补语
Ví dụ:
我把作业做完了。
Wǒ bǎ zuòyè zuò wán le.
Tôi đã làm xong bài tập.
Chủ ngữ: 我
把: đánh dấu đối tượng
Tân ngữ: 作业
Động từ: 做
Bổ ngữ kết quả: 完
Trợ từ: 了
Ý nghĩa cốt lõi của 把字句:
Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh rằng đối tượng đó đã bị tác động và đạt tới một kết quả, trạng thái hoặc vị trí mới sau hành động. Đây chính là đặc điểm quan trọng nhất để nhận biết và sử dụng đúng câu chữ 把 trong tiếng Trung.
1
我把电脑修好了。
Wǒ bǎ diànnǎo xiū hǎo le.
Tôi đã sửa xong máy tính.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ (người thực hiện hành động)
把 = giới từ đánh dấu tân ngữ
电脑 = tân ngữ (máy tính)
修 = động từ (sửa chữa)
好 = bổ ngữ kết quả (tốt, hoàn tất)
了 = trợ từ biểu thị hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 结果补语 + 了
2
妈妈把晚饭做好了。
Māma bǎ wǎnfàn zuò hǎo le.
Mẹ đã nấu xong bữa tối.
Phân tích thành phần:
妈妈 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
晚饭 = bữa tối
做 = làm, nấu
好 = hoàn thành tốt
了 = đã
Ý nghĩa:
Bữa tối đã được chuẩn bị xong.
3
他把手机摔坏了。
Tā bǎ shǒujī shuāi huài le.
Anh ấy làm rơi hỏng điện thoại.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
手机 = điện thoại
摔 = làm rơi
坏 = hỏng
了 = hoàn thành
摔坏 = làm rơi khiến bị hỏng
4
我把门锁上了。
Wǒ bǎ mén suǒ shàng le.
Tôi đã khóa cửa.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
门 = cửa
锁 = khóa
上 = bổ ngữ kết quả
了 = hoàn thành
锁上 = khóa lại
5
老师把名字写在黑板上。
Lǎoshī bǎ míngzi xiě zài hēibǎn shàng.
Giáo viên viết tên lên bảng.
Phân tích thành phần:
老师 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
名字 = tên
写 = viết
在黑板上 = trên bảng
Cấu trúc:
把 + 宾语 + 动词 + 在 + 地点
6
我把垃圾扔掉了。
Wǒ bǎ lājī rēng diào le.
Tôi đã vứt rác đi.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
垃圾 = rác
扔 = ném, vứt
掉 = bỏ đi, mất đi
了 = hoàn thành
7
她把头发剪短了。
Tā bǎ tóufa jiǎn duǎn le.
Cô ấy cắt ngắn tóc.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
头发 = tóc
剪 = cắt
短 = ngắn
了 = hoàn thành
剪短 = cắt cho ngắn đi
8
我把牛奶喝完了。
Wǒ bǎ niúnǎi hē wán le.
Tôi uống hết sữa rồi.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
牛奶 = sữa
喝 = uống
完 = hết
了 = hoàn thành
9
他把箱子搬进去了。
Tā bǎ xiāngzi bān jìnqù le.
Anh ấy chuyển cái thùng vào trong.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
箱子 = cái thùng
搬 = chuyển
进去 = đi vào trong
了 = hoàn thành
10
我把照片贴在墙上。
Wǒ bǎ zhàopiàn tiē zài qiáng shàng.
Tôi dán ảnh lên tường.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
照片 = ảnh
贴 = dán
在墙上 = trên tường
11
他把水喝光了。
Tā bǎ shuǐ hē guāng le.
Anh ấy uống hết sạch nước.
Phân tích:
水 = nước
喝 = uống
光 = sạch trơn, hết sạch
了 = hoàn thành
12
我把书包放在椅子上了。
Wǒ bǎ shūbāo fàng zài yǐzi shàng le.
Tôi đặt cặp sách lên ghế.
Phân tích:
书包 = cặp sách
放 = đặt
在椅子上 = trên ghế
了 = hoàn thành
13
姐姐把窗户打开了。
Jiějie bǎ chuānghu dǎkāi le.
Chị gái mở cửa sổ ra.
Phân tích:
姐姐 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
窗户 = cửa sổ
打开 = mở ra
了 = hoàn thành
14
弟弟把玩具弄坏了。
Dìdi bǎ wánjù nòng huài le.
Em trai làm hỏng đồ chơi.
Phân tích:
弟弟 = chủ ngữ
玩具 = đồ chơi
弄 = làm
坏 = hỏng
了 = hoàn thành
15
我把房间收拾干净了。
Wǒ bǎ fángjiān shōushi gānjìng le.
Tôi đã dọn phòng sạch sẽ.
Phân tích:
房间 = căn phòng
收拾 = dọn dẹp
干净 = sạch
了 = hoàn thành
16
爸爸把电视关掉了。
Bàba bǎ diànshì guān diào le.
Bố đã tắt tivi.
Phân tích:
电视 = tivi
关 = tắt
掉 = bỏ đi, ngắt đi
了 = hoàn thành
17
我把这篇课文背下来了。
Wǒ bǎ zhè piān kèwén bèi xiàlái le.
Tôi đã học thuộc bài khóa này.
Phân tích:
这篇课文 = bài khóa này
背 = học thuộc
下来 = ghi nhớ được
了 = hoàn thành
18
他把椅子搬到教室去了。
Tā bǎ yǐzi bān dào jiàoshì qù le.
Anh ấy chuyển ghế đến lớp học.
Phân tích:
椅子 = ghế
搬 = chuyển
到教室 = đến lớp học
去 = đi
了 = hoàn thành
19
我把电话号码记下来了。
Wǒ bǎ diànhuà hàomǎ jì xiàlái le.
Tôi đã ghi lại số điện thoại.
Phân tích:
电话号码 = số điện thoại
记 = ghi nhớ
下来 = ghi lại
了 = hoàn thành
20
她把孩子叫醒了。
Tā bǎ háizi jiào xǐng le.
Cô ấy gọi đứa trẻ dậy.
Phân tích:
孩子 = đứa trẻ
叫 = gọi
醒 = tỉnh dậy
了 = hoàn thành
21
我把桌子擦干净了。
Wǒ bǎ zhuōzi cā gānjìng le.
Tôi lau sạch cái bàn.
Phân tích:
桌子 = bàn
擦 = lau
干净 = sạch
了 = hoàn thành
22
他把衣服挂起来了。
Tā bǎ yīfu guà qǐlái le.
Anh ấy treo quần áo lên.
Phân tích:
衣服 = quần áo
挂 = treo
起来 = lên
了 = hoàn thành
23
我把信寄出去了。
Wǒ bǎ xìn jì chūqù le.
Tôi đã gửi lá thư đi.
Phân tích:
信 = thư
寄 = gửi
出去 = gửi ra ngoài
了 = hoàn thành
24
妈妈把菜切好了。
Māma bǎ cài qiē hǎo le.
Mẹ đã cắt rau xong.
Phân tích:
菜 = rau
切 = cắt
好 = hoàn tất
了 = hoàn thành
25
我把答案写错了。
Wǒ bǎ dá'àn xiě cuò le.
Tôi đã viết sai đáp án.
Phân tích:
答案 = đáp án
写 = viết
错 = sai
了 = hoàn thành
26
他把文件打印出来了。
Tā bǎ wénjiàn dǎyìn chūlái le.
Anh ấy đã in tài liệu ra.
Phân tích:
文件 = tài liệu
打印 = in
出来 = ra
了 = hoàn thành
27
我把药吃下去了。
Wǒ bǎ yào chī xiàqù le.
Tôi đã uống thuốc.
Phân tích:
药 = thuốc
吃 = uống/nuốt
下去 = xuống
了 = hoàn thành
28
她把围巾戴上了。
Tā bǎ wéijīn dài shàng le.
Cô ấy quàng khăn lên.
Phân tích:
围巾 = khăn quàng cổ
戴 = đeo
上 = lên
了 = hoàn thành
29
我把自行车停在门口了。
Wǒ bǎ zìxíngchē tíng zài ménkǒu le.
Tôi đã đỗ xe đạp ở cửa.
Phân tích:
自行车 = xe đạp
停 = đỗ
在门口 = ở cửa
了 = hoàn thành
30
他把问题解决了。
Tā bǎ wèntí jiějué le.
Anh ấy đã giải quyết vấn đề.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
问题 = vấn đề
解决 = giải quyết
了 = trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 了
Ý nghĩa:
Vấn đề đã được xử lý và đạt kết quả cuối cùng là được giải quyết xong. Đây là kiểu 把字句 rất phổ biến trong văn nói và văn viết hiện đại.
31
我把文件发给经理了。
Wǒ bǎ wénjiàn fā gěi jīnglǐ le.
Tôi đã gửi tài liệu cho giám đốc.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
把 = giới từ đánh dấu đối tượng bị tác động
文件 = tài liệu (tân ngữ)
发 = gửi
给经理 = cho giám đốc (bổ ngữ chỉ đối tượng tiếp nhận)
了 = trợ từ chỉ hành động hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 给 + 对象 + 了
32
她把蛋糕吃掉了。
Tā bǎ dàngāo chī diào le.
Cô ấy đã ăn hết chiếc bánh ngọt.
Phân tích thành phần:
她 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
蛋糕 = bánh ngọt
吃 = ăn
掉 = hết, mất đi
了 = hoàn thành
吃掉 = ăn hết
33
老师把学生分成两组。
Lǎoshī bǎ xuésheng fēn chéng liǎng zǔ.
Giáo viên chia học sinh thành hai nhóm.
Phân tích thành phần:
老师 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
学生 = học sinh
分 = chia
成 = thành
两组 = hai nhóm
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 成 + 结果
34
我把手机忘在家里了。
Wǒ bǎ shǒujī wàng zài jiālǐ le.
Tôi để quên điện thoại ở nhà.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
手机 = điện thoại
忘 = quên
在家里 = ở nhà
了 = hoàn thành
Ý nghĩa:
Điện thoại hiện ở nhà do hành động quên.
35
他把门推开了。
Tā bǎ mén tuī kāi le.
Anh ấy đẩy cửa mở ra.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
门 = cửa
推 = đẩy
开 = mở ra
了 = hoàn thành
推开 = đẩy mở ra
36
我把杯子打碎了。
Wǒ bǎ bēizi dǎ suì le.
Tôi làm vỡ cái cốc.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
杯子 = cái cốc
打 = làm, đánh
碎 = vỡ vụn
了 = hoàn thành
打碎 = làm vỡ
37
她把灯关上了。
Tā bǎ dēng guān shàng le.
Cô ấy tắt đèn rồi.
Phân tích thành phần:
她 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
灯 = đèn
关 = tắt
上 = biểu thị hoàn tất động tác
了 = hoàn thành
38
我把钥匙放进抽屉里了。
Wǒ bǎ yàoshi fàng jìn chōuti lǐ le.
Tôi đặt chìa khóa vào ngăn kéo.
Phân tích thành phần:
钥匙 = chìa khóa
放 = đặt
进 = vào
抽屉里 = trong ngăn kéo
了 = hoàn thành
39
他把纸撕成两半了。
Tā bǎ zhǐ sī chéng liǎng bàn le.
Anh ấy xé tờ giấy thành hai nửa.
Phân tích thành phần:
纸 = giấy
撕 = xé
成 = thành
两半 = hai nửa
了 = hoàn thành
40
妈妈把水果洗干净了。
Māma bǎ shuǐguǒ xǐ gānjìng le.
Mẹ đã rửa sạch trái cây.
Phân tích thành phần:
水果 = trái cây
洗 = rửa
干净 = sạch
了 = hoàn thành
41
我把会议时间改到了下午。
Wǒ bǎ huìyì shíjiān gǎi dào le xiàwǔ.
Tôi đã đổi thời gian cuộc họp sang buổi chiều.
Phân tích thành phần:
会议时间 = thời gian cuộc họp
改 = thay đổi
到下午 = sang buổi chiều
了 = hoàn thành
42
他把名字写错了。
Tā bǎ míngzi xiě cuò le.
Anh ấy viết sai tên.
Phân tích thành phần:
名字 = tên
写 = viết
错 = sai
了 = hoàn thành
43
我把钱包丢了。
Wǒ bǎ qiánbāo diū le.
Tôi làm mất ví tiền.
Phân tích thành phần:
钱包 = ví tiền
丢 = mất
了 = hoàn thành
Ý nghĩa:
Ví không còn ở chỗ người nói.
44
她把咖啡喝完了。
Tā bǎ kāfēi hē wán le.
Cô ấy uống hết cà phê.
Phân tích thành phần:
咖啡 = cà phê
喝 = uống
完 = hết
了 = hoàn thành
45
我把课文翻译成越南语了。
Wǒ bǎ kèwén fānyì chéng Yuènányǔ le.
Tôi đã dịch bài khóa sang tiếng Việt.
Phân tích thành phần:
课文 = bài khóa
翻译 = dịch
成 = thành
越南语 = tiếng Việt
了 = hoàn thành
46
他把车开进车库了。
Tā bǎ chē kāi jìn chēkù le.
Anh ấy lái xe vào gara.
Phân tích thành phần:
车 = xe
开 = lái
进 = vào
车库 = gara
了 = hoàn thành
47
我把消息告诉大家了。
Wǒ bǎ xiāoxi gàosu dàjiā le.
Tôi đã báo tin cho mọi người.
Phân tích thành phần:
消息 = tin tức
告诉 = thông báo
大家 = mọi người
了 = hoàn thành
48
她把照片删掉了。
Tā bǎ zhàopiàn shān diào le.
Cô ấy đã xóa bức ảnh.
Phân tích thành phần:
照片 = ảnh
删 = xóa
掉 = loại bỏ hoàn toàn
了 = hoàn thành
49
我把课本带来了。
Wǒ bǎ kèběn dài lái le.
Tôi đã mang sách giáo khoa tới đây.
Phân tích thành phần:
课本 = sách giáo khoa
带 = mang
来 = đến đây
了 = hoàn thành
50
他把球踢进去了。
Tā bǎ qiú tī jìnqù le.
Anh ấy đá bóng vào trong.
Phân tích thành phần:
球 = quả bóng
踢 = đá
进去 = vào trong
了 = hoàn thành
51
我把桌子搬出来了。
Wǒ bǎ zhuōzi bān chūlái le.
Tôi đã chuyển cái bàn ra ngoài.
Phân tích thành phần:
桌子 = cái bàn
搬 = chuyển
出来 = ra ngoài
了 = hoàn thành
52
她把信封打开了。
Tā bǎ xìnfēng dǎkāi le.
Cô ấy mở phong bì ra.
Phân tích thành phần:
信封 = phong bì
打开 = mở ra
了 = hoàn thành
53
我把录音听懂了。
Wǒ bǎ lùyīn tīng dǒng le.
Tôi đã nghe hiểu đoạn ghi âm.
Phân tích thành phần:
录音 = bản ghi âm
听 = nghe
懂 = hiểu
了 = hoàn thành
54
他把答案找出来了。
Tā bǎ dá'àn zhǎo chūlái le.
Anh ấy đã tìm ra đáp án.
Phân tích thành phần:
答案 = đáp án
找 = tìm
出来 = tìm ra
了 = hoàn thành
55
我把地板拖干净了。
Wǒ bǎ dìbǎn tuō gānjìng le.
Tôi đã lau sạch sàn nhà.
Phân tích thành phần:
地板 = sàn nhà
拖 = lau nhà
干净 = sạch
了 = hoàn thành
56
她把眼镜摘下来了。
Tā bǎ yǎnjìng zhāi xiàlái le.
Cô ấy tháo kính xuống.
Phân tích thành phần:
眼镜 = kính mắt
摘 = tháo
下来 = xuống
了 = hoàn thành
57
我把电话号码输错了。
Wǒ bǎ diànhuà hàomǎ shū cuò le.
Tôi nhập sai số điện thoại.
Phân tích thành phần:
电话号码 = số điện thoại
输 = nhập
错 = sai
了 = hoàn thành
58
他把椅子拉过来了。
Tā bǎ yǐzi lā guòlái le.
Anh ấy kéo ghế lại đây.
Phân tích thành phần:
椅子 = ghế
拉 = kéo
过来 = lại đây
了 = hoàn thành
59
我把这些单词记住了。
Wǒ bǎ zhèxiē dāncí jì zhù le.
Tôi đã ghi nhớ những từ vựng này.
Phân tích thành phần:
这些单词 = những từ vựng này
记 = ghi nhớ
住 = giữ chắc, nhớ được
了 = hoàn thành
记住 = nhớ được
60
老师把这个问题解释清楚了。
Lǎoshī bǎ zhège wèntí jiěshì qīngchu le.
Giáo viên đã giải thích rõ vấn đề này.
Phân tích thành phần:
老师 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
这个问题 = vấn đề này
解释 = giải thích
清楚 = rõ ràng
了 = hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 结果补语 + 了
Ý nghĩa:
Sau hành động giải thích, vấn đề đã trở nên rõ ràng, dễ hiểu. Đây là đặc trưng điển hình của 把字句: nhấn mạnh kết quả cuối cùng mà đối tượng đạt được sau khi chịu tác động của hành động.
61
我把闹钟调到六点了。
Wǒ bǎ nàozhōng tiáo dào liù diǎn le.
Tôi đã chỉnh đồng hồ báo thức đến 6 giờ.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
把 = giới từ đánh dấu đối tượng
闹钟 = đồng hồ báo thức
调 = điều chỉnh
到 = đến
六点 = 6 giờ
了 = trợ từ chỉ sự hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 到 + 结果 + 了
62
他把文件整理好了。
Tā bǎ wénjiàn zhěnglǐ hǎo le.
Anh ấy đã sắp xếp tài liệu xong.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
文件 = tài liệu
整理 = sắp xếp, chỉnh lý
好 = hoàn thành tốt
了 = hoàn thành
整理好 = sắp xếp xong
63
我把书借给同学了。
Wǒ bǎ shū jiè gěi tóngxué le.
Tôi đã cho bạn học mượn sách.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
书 = sách
借 = cho mượn
给同学 = cho bạn học
了 = hoàn thành
64
她把杯子装满了水。
Tā bǎ bēizi zhuāng mǎn le shuǐ.
Cô ấy đổ đầy nước vào cốc.
Phân tích thành phần:
她 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
杯子 = cái cốc
装 = chứa, đổ vào
满 = đầy
了 = hoàn thành
水 = nước
装满 = làm đầy
65
我把手机充满电了。
Wǒ bǎ shǒujī chōng mǎn diàn le.
Tôi đã sạc đầy pin điện thoại.
Phân tích thành phần:
手机 = điện thoại
充 = sạc
满 = đầy
电 = điện, pin
了 = hoàn thành
66
他把窗帘拉开了。
Tā bǎ chuānglián lā kāi le.
Anh ấy kéo rèm cửa ra.
Phân tích thành phần:
窗帘 = rèm cửa
拉 = kéo
开 = mở ra
了 = hoàn thành
67
我把地图收起来了。
Wǒ bǎ dìtú shōu qǐlái le.
Tôi đã cất bản đồ đi.
Phân tích thành phần:
地图 = bản đồ
收 = cất
起来 = lên, lại
了 = hoàn thành
收起来 = cất đi
68
她把房门关紧了。
Tā bǎ fángmén guān jǐn le.
Cô ấy đóng chặt cửa phòng.
Phân tích thành phần:
房门 = cửa phòng
关 = đóng
紧 = chặt
了 = hoàn thành
关紧 = đóng chặt
69
我把错误改过来了。
Wǒ bǎ cuòwù gǎi guòlái le.
Tôi đã sửa lỗi lại đúng.
Phân tích thành phần:
错误 = lỗi sai
改 = sửa
过来 = chuyển sang trạng thái đúng
了 = hoàn thành
70
他把客人送到了机场。
Tā bǎ kèrén sòng dào le jīchǎng.
Anh ấy đã tiễn khách đến sân bay.
Phân tích thành phần:
客人 = khách
送 = đưa, tiễn
到 = đến
机场 = sân bay
了 = hoàn thành
71
我把这篇文章看完了。
Wǒ bǎ zhè piān wénzhāng kàn wán le.
Tôi đã đọc xong bài văn này.
Phân tích thành phần:
这篇文章 = bài văn này
看 = đọc
完 = xong
了 = hoàn thành
72
她把花瓶摆在桌子中间。
Tā bǎ huāpíng bǎi zài zhuōzi zhōngjiān.
Cô ấy đặt bình hoa ở giữa bàn.
Phân tích thành phần:
花瓶 = bình hoa
摆 = đặt, bày
在桌子中间 = ở giữa bàn
73
我把录音保存下来了。
Wǒ bǎ lùyīn bǎocún xiàlái le.
Tôi đã lưu lại bản ghi âm.
Phân tích thành phần:
录音 = bản ghi âm
保存 = lưu giữ
下来 = lưu lại
了 = hoàn thành
74
他把消息传给大家了。
Tā bǎ xiāoxi chuán gěi dàjiā le.
Anh ấy đã truyền tin cho mọi người.
Phân tích thành phần:
消息 = tin tức
传 = truyền đạt
给大家 = cho mọi người
了 = hoàn thành
75
我把作业交给老师了。
Wǒ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī le.
Tôi đã nộp bài tập cho giáo viên.
Phân tích thành phần:
作业 = bài tập
交 = nộp
给老师 = cho giáo viên
了 = hoàn thành
76
她把钱包藏起来了。
Tā bǎ qiánbāo cáng qǐlái le.
Cô ấy đã cất ví đi.
Phân tích thành phần:
钱包 = ví tiền
藏 = giấu
起来 = đi, lên
了 = hoàn thành
藏起来 = giấu đi
77
我把电视声音调小了。
Wǒ bǎ diànshì shēngyīn tiáo xiǎo le.
Tôi đã chỉnh nhỏ âm lượng tivi.
Phân tích thành phần:
电视声音 = âm lượng tivi
调 = điều chỉnh
小 = nhỏ
了 = hoàn thành
78
他把孩子抱起来了。
Tā bǎ háizi bào qǐlái le.
Anh ấy bế đứa trẻ lên.
Phân tích thành phần:
孩子 = đứa trẻ
抱 = bế
起来 = lên
了 = hoàn thành
79
我把黑板擦干净了。
Wǒ bǎ hēibǎn cā gānjìng le.
Tôi đã lau sạch bảng đen.
Phân tích thành phần:
黑板 = bảng đen
擦 = lau
干净 = sạch
了 = hoàn thành
80
她把药瓶打开了。
Tā bǎ yàopíng dǎkāi le.
Cô ấy mở lọ thuốc ra.
Phân tích thành phần:
药瓶 = lọ thuốc
打开 = mở ra
了 = hoàn thành
81
我把行李搬上楼了。
Wǒ bǎ xíngli bān shàng lóu le.
Tôi đã chuyển hành lý lên lầu.
Phân tích thành phần:
行李 = hành lý
搬 = chuyển
上楼 = lên lầu
了 = hoàn thành
82
他把鞋子脱下来了。
Tā bǎ xiézi tuō xiàlái le.
Anh ấy cởi giày ra.
Phân tích thành phần:
鞋子 = giày
脱 = cởi
下来 = xuống
了 = hoàn thành
83
我把邮件发出去了。
Wǒ bǎ yóujiàn fā chūqù le.
Tôi đã gửi email đi.
Phân tích thành phần:
邮件 = thư điện tử
发 = gửi
出去 = ra ngoài
了 = hoàn thành
84
她把名字记错了。
Tā bǎ míngzi jì cuò le.
Cô ấy nhớ nhầm tên.
Phân tích thành phần:
名字 = tên
记 = ghi nhớ
错 = sai
了 = hoàn thành
85
我把照片贴好了。
Wǒ bǎ zhàopiàn tiē hǎo le.
Tôi đã dán ảnh xong.
Phân tích thành phần:
照片 = ảnh
贴 = dán
好 = hoàn thành
了 = hoàn thành
86
他把自行车修好了。
Tā bǎ zìxíngchē xiū hǎo le.
Anh ấy đã sửa xong xe đạp.
Phân tích thành phần:
自行车 = xe đạp
修 = sửa
好 = hoàn tất
了 = hoàn thành
87
我把课本带回家了。
Wǒ bǎ kèběn dài huí jiā le.
Tôi đã mang sách giáo khoa về nhà.
Phân tích thành phần:
课本 = sách giáo khoa
带 = mang
回家 = về nhà
了 = hoàn thành
88
她把电视打开了。
Tā bǎ diànshì dǎkāi le.
Cô ấy bật tivi lên.
Phân tích thành phần:
电视 = tivi
打开 = mở, bật
了 = hoàn thành
89
我把电话号码写在本子上了。
Wǒ bǎ diànhuà hàomǎ xiě zài běnzi shàng le.
Tôi đã viết số điện thoại vào quyển sổ.
Phân tích thành phần:
电话号码 = số điện thoại
写 = viết
在本子上 = trong quyển sổ
了 = hoàn thành
90
老师把这道题讲明白了。
Lǎoshī bǎ zhè dào tí jiǎng míngbai le.
Giáo viên đã giảng rõ bài toán này.
Phân tích thành phần:
老师 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
这道题 = bài toán này
讲 = giảng giải
明白 = rõ ràng, hiểu rõ
了 = trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 结果补语 + 了
Ý nghĩa:
Sau khi giáo viên giảng giải, bài toán đã trở nên rõ ràng và người nghe có thể hiểu được. Đây là kiểu bổ ngữ kết quả rất phổ biến trong câu chữ 把.
91
我把手机放在桌面上了。
Wǒ bǎ shǒujī fàng zài zhuōmiàn shàng le.
Tôi đã đặt điện thoại lên mặt bàn.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
把 = giới từ đánh dấu tân ngữ
手机 = điện thoại
放 = đặt
在桌面上 = trên mặt bàn
了 = trợ từ chỉ hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 在 + 地点 + 了
92
他把冰箱里的饮料喝光了。
Tā bǎ bīngxiāng lǐ de yǐnliào hē guāng le.
Anh ấy đã uống hết sạch đồ uống trong tủ lạnh.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
冰箱里的饮料 = đồ uống trong tủ lạnh
喝 = uống
光 = hết sạch
了 = hoàn thành
喝光 = uống sạch hoàn toàn
93
妈妈把菜端上来了。
Māma bǎ cài duān shànglái le.
Mẹ đã mang thức ăn lên.
Phân tích thành phần:
妈妈 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
菜 = món ăn
端 = bê, mang
上来 = mang lên đây
了 = hoàn thành
94
我把窗户擦亮了。
Wǒ bǎ chuānghu cā liàng le.
Tôi đã lau cửa sổ sáng bóng.
Phân tích thành phần:
窗户 = cửa sổ
擦 = lau
亮 = sáng
了 = hoàn thành
擦亮 = lau cho sáng bóng
95
他把汽车停好了。
Tā bǎ qìchē tíng hǎo le.
Anh ấy đã đỗ xe xong.
Phân tích thành phần:
汽车 = ô tô
停 = đỗ xe
好 = hoàn tất
了 = hoàn thành
96
我把这个单词写下来了。
Wǒ bǎ zhège dāncí xiě xiàlái le.
Tôi đã ghi lại từ vựng này.
Phân tích thành phần:
这个单词 = từ vựng này
写 = viết
下来 = ghi lại
了 = hoàn thành
97
她把灯泡换掉了。
Tā bǎ dēngpào huàn diào le.
Cô ấy đã thay bóng đèn đi.
Phân tích thành phần:
灯泡 = bóng đèn
换 = thay
掉 = thay bỏ cái cũ
了 = hoàn thành
98
我把水果切成小块了。
Wǒ bǎ shuǐguǒ qiē chéng xiǎo kuài le.
Tôi đã cắt trái cây thành từng miếng nhỏ.
Phân tích thành phần:
水果 = trái cây
切 = cắt
成 = thành
小块 = miếng nhỏ
了 = hoàn thành
Cấu trúc:
把 + 宾语 + 动词 + 成 + 结果
99
他把会议取消了。
Tā bǎ huìyì qǔxiāo le.
Anh ấy đã hủy cuộc họp.
Phân tích thành phần:
会议 = cuộc họp
取消 = hủy bỏ
了 = hoàn thành
100
我把箱子锁起来了。
Wǒ bǎ xiāngzi suǒ qǐlái le.
Tôi đã khóa cái thùng lại.
Phân tích thành phần:
箱子 = cái thùng
锁 = khóa
起来 = lại
了 = hoàn thành
101
她把孩子送回学校了。
Tā bǎ háizi sòng huí xuéxiào le.
Cô ấy đã đưa đứa trẻ trở lại trường.
Phân tích thành phần:
孩子 = đứa trẻ
送 = đưa
回学校 = trở lại trường
了 = hoàn thành
102
我把这本小说看懂了。
Wǒ bǎ zhè běn xiǎoshuō kàn dǒng le.
Tôi đã đọc hiểu cuốn tiểu thuyết này.
Phân tích thành phần:
这本小说 = cuốn tiểu thuyết này
看 = đọc
懂 = hiểu
了 = hoàn thành
看懂 = đọc hiểu được
103
他把电视机搬走了。
Tā bǎ diànshìjī bān zǒu le.
Anh ấy đã chuyển chiếc tivi đi.
Phân tích thành phần:
电视机 = tivi
搬 = chuyển
走 = đi mất
了 = hoàn thành
104
我把窗帘挂上了。
Wǒ bǎ chuānglián guà shàng le.
Tôi đã treo rèm cửa lên.
Phân tích thành phần:
窗帘 = rèm cửa
挂 = treo
上 = lên
了 = hoàn thành
105
她把房间布置得很漂亮。
Tā bǎ fángjiān bùzhì de hěn piàoliang.
Cô ấy trang trí căn phòng rất đẹp.
Phân tích thành phần:
房间 = căn phòng
布置 = trang trí
得很漂亮 = đẹp
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 得 + 补语
106
我把旧衣服送给别人了。
Wǒ bǎ jiù yīfu sòng gěi biérén le.
Tôi đã tặng quần áo cũ cho người khác.
Phân tích thành phần:
旧衣服 = quần áo cũ
送 = tặng
给别人 = cho người khác
了 = hoàn thành
107
他把咖啡倒进杯子里了。
Tā bǎ kāfēi dào jìn bēizi lǐ le.
Anh ấy đã rót cà phê vào cốc.
Phân tích thành phần:
咖啡 = cà phê
倒 = rót
进 = vào
杯子里 = trong cốc
了 = hoàn thành
108
我把门推得开开的。
Wǒ bǎ mén tuī de kāikāi de.
Tôi đẩy cửa mở rộng ra.
Phân tích thành phần:
门 = cửa
推 = đẩy
得开开的 = mở rộng
Đây là kiểu bổ ngữ trạng thái.
109
她把作业本收进书包里了。
Tā bǎ zuòyèběn shōu jìn shūbāo lǐ le.
Cô ấy đã cất vở bài tập vào cặp.
Phân tích thành phần:
作业本 = vở bài tập
收 = cất
进 = vào
书包里 = trong cặp
了 = hoàn thành
110
我把照片挂在墙上了。
Wǒ bǎ zhàopiàn guà zài qiáng shàng le.
Tôi đã treo ảnh lên tường.
Phân tích thành phần:
照片 = ảnh
挂 = treo
在墙上 = trên tường
了 = hoàn thành
111
他把课文读熟了。
Tā bǎ kèwén dú shú le.
Anh ấy đã đọc thuộc bài khóa.
Phân tích thành phần:
课文 = bài khóa
读 = đọc
熟 = thuộc, thành thạo
了 = hoàn thành
112
我把水烧开了。
Wǒ bǎ shuǐ shāo kāi le.
Tôi đã đun nước sôi.
Phân tích thành phần:
水 = nước
烧 = đun
开 = sôi
了 = hoàn thành
烧开 = đun cho sôi
113
她把书翻开了。
Tā bǎ shū fān kāi le.
Cô ấy mở cuốn sách ra.
Phân tích thành phần:
书 = sách
翻 = lật
开 = mở ra
了 = hoàn thành
114
我把名单打印出来了。
Wǒ bǎ míngdān dǎyìn chūlái le.
Tôi đã in danh sách ra.
Phân tích thành phần:
名单 = danh sách
打印 = in
出来 = ra
了 = hoàn thành
115
他把垃圾分类好了。
Tā bǎ lājī fēnlèi hǎo le.
Anh ấy đã phân loại rác xong.
Phân tích thành phần:
垃圾 = rác
分类 = phân loại
好 = hoàn tất
了 = hoàn thành
116
我把问题想明白了。
Wǒ bǎ wèntí xiǎng míngbai le.
Tôi đã suy nghĩ thông suốt vấn đề.
Phân tích thành phần:
问题 = vấn đề
想 = suy nghĩ
明白 = hiểu rõ
了 = hoàn thành
想明白 = suy nghĩ và hiểu ra
117
她把裙子洗干净了。
Tā bǎ qúnzi xǐ gānjìng le.
Cô ấy đã giặt sạch váy.
Phân tích thành phần:
裙子 = váy
洗 = giặt
干净 = sạch
了 = hoàn thành
118
我把信息输入电脑了。
Wǒ bǎ xìnxī shūrù diànnǎo le.
Tôi đã nhập thông tin vào máy tính.
Phân tích thành phần:
信息 = thông tin
输入 = nhập
电脑 = máy tính
了 = hoàn thành
119
他把箱子抬上车了。
Tā bǎ xiāngzi tái shàng chē le.
Anh ấy đã khiêng thùng hàng lên xe.
Phân tích thành phần:
箱子 = thùng hàng
抬 = khiêng
上车 = lên xe
了 = hoàn thành
120
老师把学生的问题回答清楚了。
Lǎoshī bǎ xuésheng de wèntí huídá qīngchu le.
Giáo viên đã trả lời rõ ràng câu hỏi của học sinh.
Phân tích thành phần:
老师 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
学生的问题 = câu hỏi của học sinh
回答 = trả lời
清楚 = rõ ràng
了 = trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 结果补语 + 了
Ý nghĩa:
Sau hành động trả lời, nội dung câu hỏi đã được giải thích rõ ràng, người nghe có thể hiểu được. Đây là một dạng rất phổ biến của 把字句 với bổ ngữ kết quả 清楚.
121
我把课桌搬到了教室后面。
Wǒ bǎ kèzhuō bān dào le jiàoshì hòumiàn.
Tôi đã chuyển bàn học ra phía sau lớp học.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
把 = giới từ đánh dấu tân ngữ
课桌 = bàn học
搬 = chuyển, dời
到 = đến
教室后面 = phía sau lớp học
了 = trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 到 + 地点 + 了
122
她把牛肉切成薄片了。
Tā bǎ niúròu qiē chéng báo piàn le.
Cô ấy đã cắt thịt bò thành những lát mỏng.
Phân tích thành phần:
她 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
牛肉 = thịt bò
切 = cắt
成 = thành
薄片 = lát mỏng
了 = hoàn thành
切成 = cắt thành
123
我把这句话翻译错了。
Wǒ bǎ zhè jù huà fānyì cuò le.
Tôi đã dịch sai câu này.
Phân tích thành phần:
这句话 = câu này
翻译 = dịch
错 = sai
了 = hoàn thành
124
他把灯全都打开了。
Tā bǎ dēng quán dōu dǎkāi le.
Anh ấy đã bật tất cả đèn lên.
Phân tích thành phần:
灯 = đèn
全都 = tất cả
打开 = mở, bật
了 = hoàn thành
125
我把电话号码抄下来了。
Wǒ bǎ diànhuà hàomǎ chāo xiàlái le.
Tôi đã chép lại số điện thoại.
Phân tích thành phần:
电话号码 = số điện thoại
抄 = chép
下来 = ghi lại
了 = hoàn thành
126
她把茶喝得一滴不剩。
Tā bǎ chá hē de yì dī bù shèng.
Cô ấy uống trà không còn sót một giọt.
Phân tích thành phần:
茶 = trà
喝 = uống
得 = liên kết với bổ ngữ
一滴不剩 = không còn một giọt nào
Cấu trúc:
把 + 宾语 + 动词 + 得 + 补语
127
我把旅行计划安排好了。
Wǒ bǎ lǚxíng jìhuà ānpái hǎo le.
Tôi đã sắp xếp xong kế hoạch du lịch.
Phân tích thành phần:
旅行计划 = kế hoạch du lịch
安排 = sắp xếp
好 = hoàn tất
了 = hoàn thành
128
他把杯里的水倒掉了。
Tā bǎ bēi lǐ de shuǐ dào diào le.
Anh ấy đã đổ nước trong cốc đi.
Phân tích thành phần:
杯里的水 = nước trong cốc
倒 = đổ
掉 = bỏ đi
了 = hoàn thành
129
我把这段录音听了三遍。
Wǒ bǎ zhè duàn lùyīn tīng le sān biàn.
Tôi đã nghe đoạn ghi âm này ba lần.
Phân tích thành phần:
这段录音 = đoạn ghi âm này
听 = nghe
了 = trợ từ hoàn thành
三遍 = ba lần
Cấu trúc:
把 + 宾语 + 动词 + 了 + 数量补语
130
她把门口打扫干净了。
Tā bǎ ménkǒu dǎsǎo gānjìng le.
Cô ấy đã quét dọn sạch khu vực trước cửa.
Phân tích thành phần:
门口 = trước cửa
打扫 = quét dọn
干净 = sạch
了 = hoàn thành
131
我把电脑搬回办公室了。
Wǒ bǎ diànnǎo bān huí bàngōngshì le.
Tôi đã chuyển máy tính về văn phòng.
Phân tích thành phần:
电脑 = máy tính
搬 = chuyển
回办公室 = về văn phòng
了 = hoàn thành
132
他把杯子装满了果汁。
Tā bǎ bēizi zhuāng mǎn le guǒzhī.
Anh ấy đã rót đầy nước trái cây vào cốc.
Phân tích thành phần:
杯子 = cốc
装 = đựng, chứa
满 = đầy
果汁 = nước trái cây
了 = hoàn thành
133
我把这个问题记在本子上了。
Wǒ bǎ zhège wèntí jì zài běnzi shàng le.
Tôi đã ghi vấn đề này vào sổ.
Phân tích thành phần:
这个问题 = vấn đề này
记 = ghi chép
在本子上 = vào sổ
了 = hoàn thành
134
她把衣柜收拾整齐了。
Tā bǎ yīguì shōushi zhěngqí le.
Cô ấy đã sắp xếp tủ quần áo ngăn nắp.
Phân tích thành phần:
衣柜 = tủ quần áo
收拾 = sắp xếp
整齐 = ngăn nắp
了 = hoàn thành
135
我把课文朗读了一遍。
Wǒ bǎ kèwén lǎngdú le yí biàn.
Tôi đã đọc to bài khóa một lần.
Phân tích thành phần:
课文 = bài khóa
朗读 = đọc to
了 = hoàn thành
一遍 = một lượt
136
他把箱子打开检查了一下。
Tā bǎ xiāngzi dǎkāi jiǎnchá le yíxià.
Anh ấy mở thùng ra kiểm tra một chút.
Phân tích thành phần:
箱子 = cái thùng
打开 = mở ra
检查 = kiểm tra
了一下 = một chút
137
我把老师的话记住了。
Wǒ bǎ lǎoshī de huà jì zhù le.
Tôi đã ghi nhớ lời của giáo viên.
Phân tích thành phần:
老师的话 = lời giáo viên
记 = ghi nhớ
住 = giữ chắc trong trí nhớ
了 = hoàn thành
记住 = nhớ kỹ
138
她把窗户关得严严实实的。
Tā bǎ chuānghu guān de yányánshíshí de.
Cô ấy đóng cửa sổ rất kín.
Phân tích thành phần:
窗户 = cửa sổ
关 = đóng
得 = liên kết bổ ngữ
严严实实的 = rất kín
139
我把这些资料复印了两份。
Wǒ bǎ zhèxiē zīliào fùyìn le liǎng fèn.
Tôi đã photocopy những tài liệu này thành hai bản.
Phân tích thành phần:
这些资料 = những tài liệu này
复印 = photocopy
了 = hoàn thành
两份 = hai bản
140
他把自行车推进院子里了。
Tā bǎ zìxíngchē tuī jìn yuànzi lǐ le.
Anh ấy đã đẩy xe đạp vào trong sân.
Phân tích thành phần:
自行车 = xe đạp
推 = đẩy
进 = vào
院子里 = trong sân
了 = hoàn thành
141
我把音量调高了一点。
Wǒ bǎ yīnliàng tiáo gāo le yìdiǎn.
Tôi đã tăng âm lượng lên một chút.
Phân tích thành phần:
音量 = âm lượng
调 = điều chỉnh
高 = cao hơn
了一点 = một chút
142
她把信纸折成了一只小船。
Tā bǎ xìnzhǐ zhé chéng le yì zhī xiǎochuán.
Cô ấy gấp tờ giấy thư thành một chiếc thuyền nhỏ.
Phân tích thành phần:
信纸 = giấy thư
折 = gấp
成 = thành
一只小船 = một chiếc thuyền nhỏ
了 = hoàn thành
143
我把药片分成了三份。
Wǒ bǎ yàopiàn fēn chéng le sān fèn.
Tôi đã chia viên thuốc thành ba phần.
Phân tích thành phần:
药片 = viên thuốc
分 = chia
成 = thành
三份 = ba phần
了 = hoàn thành
144
他把照片放大了。
Tā bǎ zhàopiàn fàngdà le.
Anh ấy đã phóng to bức ảnh.
Phân tích thành phần:
照片 = ảnh
放大 = phóng to
了 = hoàn thành
145
我把名字念错了。
Wǒ bǎ míngzi niàn cuò le.
Tôi đã đọc sai tên.
Phân tích thành phần:
名字 = tên
念 = đọc
错 = sai
了 = hoàn thành
146
她把会议内容记录下来了。
Tā bǎ huìyì nèiróng jìlù xiàlái le.
Cô ấy đã ghi chép lại nội dung cuộc họp.
Phân tích thành phần:
会议内容 = nội dung cuộc họp
记录 = ghi chép
下来 = ghi lại
了 = hoàn thành
147
我把课本忘在教室里了。
Wǒ bǎ kèběn wàng zài jiàoshì lǐ le.
Tôi để quên sách giáo khoa trong lớp học.
Phân tích thành phần:
课本 = sách giáo khoa
忘 = quên
在教室里 = trong lớp học
了 = hoàn thành
148
他把问题考虑清楚了。
Tā bǎ wèntí kǎolǜ qīngchu le.
Anh ấy đã suy xét rõ ràng vấn đề.
Phân tích thành phần:
问题 = vấn đề
考虑 = cân nhắc, suy xét
清楚 = rõ ràng
了 = hoàn thành
149
我把地上的纸捡起来了。
Wǒ bǎ dìshang de zhǐ jiǎn qǐlái le.
Tôi đã nhặt tờ giấy dưới đất lên.
Phân tích thành phần:
地上的纸 = tờ giấy trên mặt đất
捡 = nhặt
起来 = lên
了 = hoàn thành
150
老师把这篇文章分析透了。
Lǎoshī bǎ zhè piān wénzhāng fēnxī tòu le.
Giáo viên đã phân tích thấu đáo bài văn này.
Phân tích thành phần:
老师 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
这篇文章 = bài văn này
分析 = phân tích
透 = thấu đáo, triệt để
了 = trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 结果补语 + 了
Ý nghĩa:
Sau quá trình phân tích, nội dung bài văn đã được làm sáng tỏ một cách toàn diện, sâu sắc. Bổ ngữ kết quả 透 thường diễn tả mức độ triệt để, thấu suốt của hành động.
151
我把邮件转发给同事了。
Wǒ bǎ yóujiàn zhuǎnfā gěi tóngshì le.
Tôi đã chuyển tiếp email cho đồng nghiệp.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
把 = giới từ đánh dấu tân ngữ
邮件 = email
转发 = chuyển tiếp
给同事 = cho đồng nghiệp
了 = trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 给 + 对象 + 了
152
她把果汁倒满了杯子。
Tā bǎ guǒzhī dào mǎn le bēizi.
Cô ấy đã rót đầy cốc bằng nước trái cây.
Phân tích thành phần:
她 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
果汁 = nước trái cây
倒 = rót
满 = đầy
杯子 = cái cốc
了 = hoàn thành
153
我把这本词典翻烂了。
Wǒ bǎ zhè běn cídiǎn fān làn le.
Tôi đã tra cuốn từ điển này nhiều đến mức sờn rách.
Phân tích thành phần:
这本词典 = cuốn từ điển này
翻 = lật, tra cứu
烂 = rách nát
了 = hoàn thành
翻烂 = dùng đến mức rách nát
154
他把黑板上的字擦掉了。
Tā bǎ hēibǎn shàng de zì cā diào le.
Anh ấy đã xóa chữ trên bảng.
Phân tích thành phần:
黑板上的字 = chữ trên bảng
擦 = lau
掉 = loại bỏ
了 = hoàn thành
155
我把钱包放回原来的地方了。
Wǒ bǎ qiánbāo fàng huí yuánlái de dìfang le.
Tôi đã đặt ví trở lại chỗ cũ.
Phân tích thành phần:
钱包 = ví tiền
放 = đặt
回 = trở lại
原来的地方 = vị trí ban đầu
了 = hoàn thành
156
她把牛奶热好了。
Tā bǎ niúnǎi rè hǎo le.
Cô ấy đã hâm nóng sữa xong.
Phân tích thành phần:
牛奶 = sữa
热 = làm nóng
好 = hoàn thành
了 = hoàn thành
157
我把新学的单词复习了一遍。
Wǒ bǎ xīn xué de dāncí fùxí le yí biàn.
Tôi đã ôn tập một lượt các từ mới học.
Phân tích thành phần:
新学的单词 = những từ mới học
复习 = ôn tập
了 = hoàn thành
一遍 = một lượt
158
他把窗户推开了一条缝。
Tā bǎ chuānghu tuī kāi le yì tiáo fèng.
Anh ấy đẩy cửa sổ mở hé một khe.
Phân tích thành phần:
窗户 = cửa sổ
推 = đẩy
开 = mở ra
一条缝 = một khe hở
了 = hoàn thành
159
我把行程安排得满满的。
Wǒ bǎ xíngchéng ānpái de mǎnmǎn de.
Tôi sắp xếp lịch trình rất kín.
Phân tích thành phần:
行程 = lịch trình
安排 = sắp xếp
得 = liên kết bổ ngữ
满满的 = kín đặc, đầy kín
Cấu trúc:
把 + 宾语 + 动词 + 得 + 补语
160
她把花种在院子里了。
Tā bǎ huā zhòng zài yuànzi lǐ le.
Cô ấy đã trồng hoa trong sân.
Phân tích thành phần:
花 = hoa
种 = trồng
在院子里 = trong sân
了 = hoàn thành
161
我把手机号码存进通讯录了。
Wǒ bǎ shǒujī hàomǎ cún jìn tōngxùnlù le.
Tôi đã lưu số điện thoại vào danh bạ.
Phân tích thành phần:
手机号码 = số điện thoại
存 = lưu
进 = vào
通讯录 = danh bạ
了 = hoàn thành
162
他把椅子摆成一排了。
Tā bǎ yǐzi bǎi chéng yì pái le.
Anh ấy đã xếp ghế thành một hàng.
Phân tích thành phần:
椅子 = ghế
摆 = sắp xếp
成 = thành
一排 = một hàng
了 = hoàn thành
163
我把这个消息告诉父母了。
Wǒ bǎ zhège xiāoxi gàosu fùmǔ le.
Tôi đã báo tin này cho bố mẹ.
Phân tích thành phần:
这个消息 = tin tức này
告诉 = báo cho
父母 = bố mẹ
了 = hoàn thành
164
她把汤煮开了。
Tā bǎ tāng zhǔ kāi le.
Cô ấy đã nấu canh sôi lên.
Phân tích thành phần:
汤 = canh
煮 = nấu
开 = sôi
了 = hoàn thành
165
我把照片洗出来了。
Wǒ bǎ zhàopiàn xǐ chūlái le.
Tôi đã rửa ảnh ra.
Phân tích thành phần:
照片 = ảnh
洗 = rửa (tráng ảnh)
出来 = ra
了 = hoàn thành
166
他把课文背熟了。
Tā bǎ kèwén bèi shú le.
Anh ấy đã học thuộc bài khóa.
Phân tích thành phần:
课文 = bài khóa
背 = học thuộc
熟 = thành thạo, thuộc kỹ
了 = hoàn thành
167
我把电脑里的文件删除了。
Wǒ bǎ diànnǎo lǐ de wénjiàn shānchú le.
Tôi đã xóa tài liệu trong máy tính.
Phân tích thành phần:
电脑里的文件 = tài liệu trong máy tính
删除 = xóa bỏ
了 = hoàn thành
168
她把门漆成白色了。
Tā bǎ mén qī chéng báisè le.
Cô ấy đã sơn cửa thành màu trắng.
Phân tích thành phần:
门 = cửa
漆 = sơn
成 = thành
白色 = màu trắng
了 = hoàn thành
169
我把纸条夹在书里了。
Wǒ bǎ zhǐtiáo jiā zài shū lǐ le.
Tôi đã kẹp mảnh giấy vào trong sách.
Phân tích thành phần:
纸条 = mảnh giấy
夹 = kẹp
在书里 = trong sách
了 = hoàn thành
170
他把礼物包装好了。
Tā bǎ lǐwù bāozhuāng hǎo le.
Anh ấy đã gói quà xong.
Phân tích thành phần:
礼物 = quà tặng
包装 = đóng gói
好 = hoàn tất
了 = hoàn thành
171
我把房租交给房东了。
Wǒ bǎ fángzū jiāo gěi fángdōng le.
Tôi đã nộp tiền thuê nhà cho chủ nhà.
Phân tích thành phần:
房租 = tiền thuê nhà
交 = nộp
给房东 = cho chủ nhà
了 = hoàn thành
172
她把文件锁进抽屉里了。
Tā bǎ wénjiàn suǒ jìn chōuti lǐ le.
Cô ấy đã khóa tài liệu vào ngăn kéo.
Phân tích thành phần:
文件 = tài liệu
锁 = khóa
进 = vào
抽屉里 = trong ngăn kéo
了 = hoàn thành
173
我把衣服叠整齐了。
Wǒ bǎ yīfu dié zhěngqí le.
Tôi đã gấp quần áo gọn gàng.
Phân tích thành phần:
衣服 = quần áo
叠 = gấp
整齐 = ngăn nắp
了 = hoàn thành
174
他把队员分成了三个小组。
Tā bǎ duìyuán fēn chéng le sān ge xiǎozǔ.
Anh ấy đã chia các thành viên thành ba nhóm nhỏ.
Phân tích thành phần:
队员 = thành viên
分 = chia
成 = thành
三个小组 = ba nhóm nhỏ
了 = hoàn thành
175
我把电池换上新的了。
Wǒ bǎ diànchí huàn shàng xīn de le.
Tôi đã thay pin mới vào.
Phân tích thành phần:
电池 = pin
换上 = thay vào
新的 = cái mới
了 = hoàn thành
176
她把歌词抄在笔记本里了。
Tā bǎ gēcí chāo zài bǐjìběn lǐ le.
Cô ấy đã chép lời bài hát vào sổ tay.
Phân tích thành phần:
歌词 = lời bài hát
抄 = chép
在笔记本里 = vào sổ tay
了 = hoàn thành
177
我把书架擦得干干净净的。
Wǒ bǎ shūjià cā de gāngānjìngjìng de.
Tôi lau giá sách sạch bong.
Phân tích thành phần:
书架 = giá sách
擦 = lau
得 = liên kết bổ ngữ
干干净净的 = sạch sẽ hoàn toàn
178
他把钥匙扔进垃圾桶了。
Tā bǎ yàoshi rēng jìn lājītǒng le.
Anh ấy ném chìa khóa vào thùng rác.
Phân tích thành phần:
钥匙 = chìa khóa
扔 = ném
进 = vào
垃圾桶 = thùng rác
了 = hoàn thành
179
我把报告修改了好几次。
Wǒ bǎ bàogào xiūgǎi le hǎo jǐ cì.
Tôi đã sửa báo cáo nhiều lần.
Phân tích thành phần:
报告 = báo cáo
修改 = chỉnh sửa
了 = hoàn thành
好几次 = nhiều lần
180
老师把这篇作文改得非常详细。
Lǎoshī bǎ zhè piān zuòwén gǎi de fēicháng xiángxì.
Giáo viên đã sửa bài văn này rất chi tiết.
Phân tích thành phần:
老师 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
这篇作文 = bài văn này
改 = sửa chữa
得 = liên kết bổ ngữ
非常详细 = rất chi tiết
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 得 + 程度补语
Ý nghĩa:
Giáo viên không chỉ sửa bài văn mà còn sửa rất kỹ lưỡng, chi tiết. Dạng này nhấn mạnh mức độ và chất lượng của hành động thông qua bổ ngữ mức độ sau 得.
181
我把门后的箱子搬出来了。
Wǒ bǎ mén hòu de xiāngzi bān chūlái le.
Tôi đã chuyển cái thùng phía sau cửa ra ngoài.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
把 = giới từ đánh dấu tân ngữ
门后的箱子 = cái thùng phía sau cửa
搬 = chuyển, di chuyển
出来 = ra ngoài
了 = trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 趋向补语 + 了
182
她把苹果削好了。
Tā bǎ píngguǒ xiāo hǎo le.
Cô ấy đã gọt táo xong.
Phân tích thành phần:
她 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
苹果 = táo
削 = gọt
好 = hoàn tất
了 = hoàn thành
削好 = gọt xong
183
我把这篇新闻看了两遍。
Wǒ bǎ zhè piān xīnwén kàn le liǎng biàn.
Tôi đã đọc bài tin tức này hai lần.
Phân tích thành phần:
这篇新闻 = bài tin tức này
看 = đọc
了 = hoàn thành
两遍 = hai lần
Cấu trúc:
把 + 宾语 + 动词 + 了 + 数量补语
184
他把咖啡洒在地上了。
Tā bǎ kāfēi sǎ zài dìshang le.
Anh ấy làm đổ cà phê xuống sàn.
Phân tích thành phần:
咖啡 = cà phê
洒 = làm đổ, làm vương
在地上 = trên sàn nhà
了 = hoàn thành
185
我把身份证放进钱包里了。
Wǒ bǎ shēnfènzhèng fàng jìn qiánbāo lǐ le.
Tôi đã bỏ căn cước vào ví.
Phân tích thành phần:
身份证 = căn cước công dân
放 = đặt
进 = vào
钱包里 = trong ví
了 = hoàn thành
186
她把桌布铺好了。
Tā bǎ zhuōbù pū hǎo le.
Cô ấy đã trải khăn bàn xong.
Phân tích thành phần:
桌布 = khăn bàn
铺 = trải
好 = hoàn tất
了 = hoàn thành
187
我把手机调成静音模式了。
Wǒ bǎ shǒujī tiáo chéng jìngyīn móshì le.
Tôi đã chỉnh điện thoại sang chế độ im lặng.
Phân tích thành phần:
手机 = điện thoại
调 = điều chỉnh
成 = thành
静音模式 = chế độ im lặng
了 = hoàn thành
188
他把窗户推得很大。
Tā bǎ chuānghu tuī de hěn dà.
Anh ấy đẩy cửa sổ mở rất rộng.
Phân tích thành phần:
窗户 = cửa sổ
推 = đẩy
得 = liên kết bổ ngữ
很大 = rất rộng
189
我把书上的内容拍下来了。
Wǒ bǎ shū shàng de nèiróng pāi xiàlái le.
Tôi đã chụp lại nội dung trên sách.
Phân tích thành phần:
书上的内容 = nội dung trên sách
拍 = chụp ảnh
下来 = lưu lại
了 = hoàn thành
190
她把饺子煮熟了。
Tā bǎ jiǎozi zhǔ shú le.
Cô ấy đã luộc chín sủi cảo.
Phân tích thành phần:
饺子 = sủi cảo
煮 = luộc
熟 = chín
了 = hoàn thành
191
我把车停到地下车库了。
Wǒ bǎ chē tíng dào dìxià chēkù le.
Tôi đã đỗ xe vào gara ngầm.
Phân tích thành phần:
车 = xe
停 = đỗ
到 = đến
地下车库 = gara ngầm
了 = hoàn thành
192
他把水果分给大家了。
Tā bǎ shuǐguǒ fēn gěi dàjiā le.
Anh ấy đã chia trái cây cho mọi người.
Phân tích thành phần:
水果 = trái cây
分 = chia
给大家 = cho mọi người
了 = hoàn thành
193
我把这封信保存起来了。
Wǒ bǎ zhè fēng xìn bǎocún qǐlái le.
Tôi đã cất giữ lá thư này.
Phân tích thành phần:
这封信 = lá thư này
保存 = bảo quản, lưu giữ
起来 = cất đi
了 = hoàn thành
194
她把音乐声关小了。
Tā bǎ yīnyuè shēng guān xiǎo le.
Cô ấy đã vặn nhỏ âm thanh nhạc.
Phân tích thành phần:
音乐声 = tiếng nhạc
关 = vặn, tắt bớt
小 = nhỏ hơn
了 = hoàn thành
195
我把会议记录打印了三份。
Wǒ bǎ huìyì jìlù dǎyìn le sān fèn.
Tôi đã in biên bản cuộc họp thành ba bản.
Phân tích thành phần:
会议记录 = biên bản cuộc họp
打印 = in
了 = hoàn thành
三份 = ba bản
196
他把外套挂到衣架上了。
Tā bǎ wàitào guà dào yījià shàng le.
Anh ấy đã treo áo khoác lên mắc áo.
Phân tích thành phần:
外套 = áo khoác
挂 = treo
到衣架上 = lên mắc áo
了 = hoàn thành
197
我把问题说清楚了。
Wǒ bǎ wèntí shuō qīngchu le.
Tôi đã nói rõ vấn đề.
Phân tích thành phần:
问题 = vấn đề
说 = nói
清楚 = rõ ràng
了 = hoàn thành
说清楚 = nói rõ
198
她把文件夹放回柜子里了。
Tā bǎ wénjiànjiā fàng huí guìzi lǐ le.
Cô ấy đã đặt tập hồ sơ trở lại tủ.
Phân tích thành phần:
文件夹 = tập hồ sơ
放 = đặt
回 = trở lại
柜子里 = trong tủ
了 = hoàn thành
199
我把那段课文录下来了。
Wǒ bǎ nà duàn kèwén lù xiàlái le.
Tôi đã ghi âm lại đoạn bài khóa đó.
Phân tích thành phần:
那段课文 = đoạn bài khóa đó
录 = ghi âm
下来 = lưu lại
了 = hoàn thành
200
他把药瓶拧开了。
Tā bǎ yàopíng nǐng kāi le.
Anh ấy đã vặn mở lọ thuốc.
Phân tích thành phần:
药瓶 = lọ thuốc
拧 = vặn
开 = mở ra
了 = hoàn thành
201
我把行李寄存在车站了。
Wǒ bǎ xíngli jìcún zài chēzhàn le.
Tôi đã gửi hành lý tại nhà ga.
Phân tích thành phần:
行李 = hành lý
寄存 = gửi giữ
在车站 = tại nhà ga
了 = hoàn thành
202
她把照片贴满了整面墙。
Tā bǎ zhàopiàn tiē mǎn le zhěng miàn qiáng.
Cô ấy đã dán ảnh kín cả bức tường.
Phân tích thành phần:
照片 = ảnh
贴 = dán
满 = đầy kín
整面墙 = toàn bộ bức tường
了 = hoàn thành
203
我把这些资料整理成电子版了。
Wǒ bǎ zhèxiē zīliào zhěnglǐ chéng diànzǐbǎn le.
Tôi đã sắp xếp những tài liệu này thành bản điện tử.
Phân tích thành phần:
这些资料 = những tài liệu này
整理 = sắp xếp, xử lý
成 = thành
电子版 = bản điện tử
了 = hoàn thành
204
他把报纸折起来了。
Tā bǎ bàozhǐ zhé qǐlái le.
Anh ấy đã gấp tờ báo lại.
Phân tích thành phần:
报纸 = báo
折 = gấp
起来 = lại
了 = hoàn thành
205
我把客厅收拾得井井有条。
Wǒ bǎ kètīng shōushi de jǐngjǐngyǒutiáo.
Tôi đã dọn phòng khách rất ngăn nắp.
Phân tích thành phần:
客厅 = phòng khách
收拾 = dọn dẹp
得 = liên kết bổ ngữ
井井有条 = cực kỳ ngăn nắp, có trật tự
206
她把蛋糕切成了八块。
Tā bǎ dàngāo qiē chéng le bā kuài.
Cô ấy đã cắt bánh ngọt thành tám miếng.
Phân tích thành phần:
蛋糕 = bánh ngọt
切 = cắt
成 = thành
八块 = tám miếng
了 = hoàn thành
207
我把电视节目录下来了。
Wǒ bǎ diànshì jiémù lù xiàlái le.
Tôi đã ghi lại chương trình truyền hình.
Phân tích thành phần:
电视节目 = chương trình truyền hình
录 = ghi hình, ghi lại
下来 = lưu lại
了 = hoàn thành
208
他把钥匙藏得谁也找不到。
Tā bǎ yàoshi cáng de shuí yě zhǎo bú dào.
Anh ấy giấu chìa khóa đến mức không ai tìm thấy.
Phân tích thành phần:
钥匙 = chìa khóa
藏 = giấu
得 = liên kết bổ ngữ
谁也找不到 = không ai tìm thấy
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 得 + 补语
209
我把冰块放进饮料里了。
Wǒ bǎ bīngkuài fàng jìn yǐnliào lǐ le.
Tôi đã cho đá vào đồ uống.
Phân tích thành phần:
冰块 = đá viên
放 = đặt, cho vào
进 = vào
饮料里 = trong đồ uống
了 = hoàn thành
210
老师把这几个难点讲透了。
Lǎoshī bǎ zhè jǐ ge nándiǎn jiǎng tòu le.
Giáo viên đã giảng thấu đáo những điểm khó này.
Phân tích thành phần:
老师 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
这几个难点 = những điểm khó này
讲 = giảng giải
透 = thấu đáo, triệt để
了 = trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 结果补语 + 了
Ý nghĩa:
Sau khi giảng giải, những điểm khó đã được làm sáng tỏ hoàn toàn, người học có thể hiểu sâu và đầy đủ. Bổ ngữ kết quả 透 thường diễn tả sự hiểu biết hoặc xử lý một vấn đề đến mức triệt để, không còn khúc mắc.
211
我把这本小说借给朋友了。
Wǒ bǎ zhè běn xiǎoshuō jiè gěi péngyou le.
Tôi đã cho bạn mượn cuốn tiểu thuyết này.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
把 = giới từ đánh dấu tân ngữ
这本小说 = cuốn tiểu thuyết này
借 = cho mượn
给朋友 = cho bạn
了 = trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 给 + 对象 + 了
212
她把窗户擦得亮晶晶的。
Tā bǎ chuānghu cā de liàngjīngjīng de.
Cô ấy lau cửa sổ sáng bóng.
Phân tích thành phần:
她 = chủ ngữ
把 = đánh dấu tân ngữ
窗户 = cửa sổ
擦 = lau
得 = liên kết bổ ngữ
亮晶晶的 = sáng lấp lánh
Cấu trúc:
把 + 宾语 + 动词 + 得 + 状态补语
213
我把这些照片分类好了。
Wǒ bǎ zhèxiē zhàopiàn fēnlèi hǎo le.
Tôi đã phân loại xong những bức ảnh này.
Phân tích thành phần:
这些照片 = những bức ảnh này
分类 = phân loại
好 = hoàn thành
了 = hoàn thành
214
他把门口的垃圾清理掉了。
Tā bǎ ménkǒu de lājī qīnglǐ diào le.
Anh ấy đã dọn sạch rác trước cửa.
Phân tích thành phần:
门口的垃圾 = rác trước cửa
清理 = dọn dẹp
掉 = loại bỏ hoàn toàn
了 = hoàn thành
215
我把课文复印成学习资料了。
Wǒ bǎ kèwén fùyìn chéng xuéxí zīliào le.
Tôi đã photocopy bài khóa thành tài liệu học tập.
Phân tích thành phần:
课文 = bài khóa
复印 = photocopy
成 = thành
学习资料 = tài liệu học tập
了 = hoàn thành
216
她把行李箱塞满了衣服。
Tā bǎ xínglixiāng sāi mǎn le yīfu.
Cô ấy nhét đầy quần áo vào vali.
Phân tích thành phần:
行李箱 = vali
塞 = nhét
满 = đầy
衣服 = quần áo
了 = hoàn thành
217
我把电视声音开大了一点。
Wǒ bǎ diànshì shēngyīn kāi dà le yìdiǎn.
Tôi đã tăng âm lượng tivi lên một chút.
Phân tích thành phần:
电视声音 = âm lượng tivi
开大 = mở lớn hơn
了一点 = một chút
218
他把会议地点改到了总部。
Tā bǎ huìyì dìdiǎn gǎi dào le zǒngbù.
Anh ấy đã đổi địa điểm họp đến trụ sở chính.
Phân tích thành phần:
会议地点 = địa điểm cuộc họp
改 = thay đổi
到总部 = đến trụ sở chính
了 = hoàn thành
219
我把那封邮件存档了。
Wǒ bǎ nà fēng yóujiàn cúndàng le.
Tôi đã lưu trữ email đó.
Phân tích thành phần:
那封邮件 = email đó
存档 = lưu trữ
了 = hoàn thành
220
她把花瓶放到了窗台上。
Tā bǎ huāpíng fàng dào le chuāngtái shàng.
Cô ấy đặt bình hoa lên bệ cửa sổ.
Phân tích thành phần:
花瓶 = bình hoa
放 = đặt
到 = đến
窗台上 = trên bệ cửa sổ
了 = hoàn thành
221
我把这些句子翻译成中文了。
Wǒ bǎ zhèxiē jùzi fānyì chéng Zhōngwén le.
Tôi đã dịch những câu này sang tiếng Trung.
Phân tích thành phần:
这些句子 = những câu này
翻译 = dịch
成 = thành
中文 = tiếng Trung
了 = hoàn thành
222
他把水桶提上楼了。
Tā bǎ shuǐtǒng tí shàng lóu le.
Anh ấy xách thùng nước lên lầu.
Phân tích thành phần:
水桶 = thùng nước
提 = xách
上楼 = lên lầu
了 = hoàn thành
223
我把电脑密码记下来了。
Wǒ bǎ diànnǎo mìmǎ jì xiàlái le.
Tôi đã ghi lại mật khẩu máy tính.
Phân tích thành phần:
电脑密码 = mật khẩu máy tính
记 = ghi nhớ, ghi chép
下来 = ghi lại
了 = hoàn thành
224
她把蛋糕分给孩子们了。
Tā bǎ dàngāo fēn gěi háizimen le.
Cô ấy đã chia bánh cho các em nhỏ.
Phân tích thành phần:
蛋糕 = bánh ngọt
分 = chia
给孩子们 = cho các em nhỏ
了 = hoàn thành
225
我把房门锁得严严的。
Wǒ bǎ fángmén suǒ de yányán de.
Tôi khóa cửa phòng rất chặt.
Phân tích thành phần:
房门 = cửa phòng
锁 = khóa
得 = liên kết bổ ngữ
严严的 = rất chặt
226
他把申请表填完了。
Tā bǎ shēnqǐngbiǎo tián wán le.
Anh ấy đã điền xong đơn đăng ký.
Phân tích thành phần:
申请表 = đơn đăng ký
填 = điền
完 = xong
了 = hoàn thành
227
我把书桌搬到了窗边。
Wǒ bǎ shūzhuō bān dào le chuāngbiān.
Tôi đã chuyển bàn học đến cạnh cửa sổ.
Phân tích thành phần:
书桌 = bàn học
搬 = chuyển
到窗边 = đến cạnh cửa sổ
了 = hoàn thành
228
她把资料传到了云端。
Tā bǎ zīliào chuán dào le yúnduān.
Cô ấy đã tải dữ liệu lên đám mây.
Phân tích thành phần:
资料 = dữ liệu
传 = truyền, tải lên
到云端 = lên đám mây
了 = hoàn thành
229
我把钱包找回来了。
Wǒ bǎ qiánbāo zhǎo huílái le.
Tôi đã tìm lại được ví tiền.
Phân tích thành phần:
钱包 = ví tiền
找 = tìm
回来 = tìm trở lại
了 = hoàn thành
230
他把旧电脑卖掉了。
Tā bǎ jiù diànnǎo mài diào le.
Anh ấy đã bán chiếc máy tính cũ đi.
Phân tích thành phần:
旧电脑 = máy tính cũ
卖 = bán
掉 = bỏ đi, không còn sở hữu
了 = hoàn thành
231
我把茶杯洗得干干净净的。
Wǒ bǎ chábēi xǐ de gāngānjìngjìng de.
Tôi rửa cốc trà sạch bong.
Phân tích thành phần:
茶杯 = cốc trà
洗 = rửa
得 = liên kết bổ ngữ
干干净净的 = sạch hoàn toàn
232
她把头发染成棕色了。
Tā bǎ tóufa rǎn chéng zōngsè le.
Cô ấy đã nhuộm tóc thành màu nâu.
Phân tích thành phần:
头发 = tóc
染 = nhuộm
成 = thành
棕色 = màu nâu
了 = hoàn thành
233
我把照片发到了朋友圈。
Wǒ bǎ zhàopiàn fā dào le péngyouquān.
Tôi đã đăng ảnh lên vòng bạn bè.
Phân tích thành phần:
照片 = ảnh
发 = đăng, gửi
到朋友圈 = lên vòng bạn bè
了 = hoàn thành
234
他把车钥匙忘在办公室了。
Tā bǎ chē yàoshi wàng zài bàngōngshì le.
Anh ấy để quên chìa khóa xe ở văn phòng.
Phân tích thành phần:
车钥匙 = chìa khóa xe
忘 = quên
在办公室 = ở văn phòng
了 = hoàn thành
235
我把这一页折起来做记号了。
Wǒ bǎ zhè yí yè zhé qǐlái zuò jìhào le.
Tôi đã gấp trang này lại để đánh dấu.
Phân tích thành phần:
这一页 = trang này
折起来 = gấp lại
做记号 = làm dấu
了 = hoàn thành
236
她把晚餐准备得很丰盛。
Tā bǎ wǎncān zhǔnbèi de hěn fēngshèng.
Cô ấy chuẩn bị bữa tối rất thịnh soạn.
Phân tích thành phần:
晚餐 = bữa tối
准备 = chuẩn bị
得 = liên kết bổ ngữ
很丰盛 = rất thịnh soạn
237
我把药放进冰箱保存了。
Wǒ bǎ yào fàng jìn bīngxiāng bǎocún le.
Tôi đã đặt thuốc vào tủ lạnh để bảo quản.
Phân tích thành phần:
药 = thuốc
放 = đặt
进冰箱 = vào tủ lạnh
保存 = bảo quản
了 = hoàn thành
238
他把所有文件扫描成电子文件了。
Tā bǎ suǒyǒu wénjiàn sǎomiáo chéng diànzǐ wénjiàn le.
Anh ấy đã quét tất cả tài liệu thành tài liệu điện tử.
Phân tích thành phần:
所有文件 = tất cả tài liệu
扫描 = quét (scan)
成 = thành
电子文件 = tài liệu điện tử
了 = hoàn thành
239
我把那段视频剪成了几个部分。
Wǒ bǎ nà duàn shìpín jiǎn chéng le jǐ ge bùfen.
Tôi đã cắt đoạn video đó thành vài phần.
Phân tích thành phần:
那段视频 = đoạn video đó
剪 = cắt, biên tập
成 = thành
几个部分 = vài phần
了 = hoàn thành
240
老师把这篇课文解释得非常透彻。
Lǎoshī bǎ zhè piān kèwén jiěshì de fēicháng tòuchè.
Giáo viên đã giải thích bài khóa này vô cùng thấu đáo.
Phân tích thành phần:
老师 = chủ ngữ
把 = đánh dấu đối tượng
这篇课文 = bài khóa này
解释 = giải thích
得 = liên kết bổ ngữ
非常透彻 = cực kỳ thấu đáo
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 得 + 程度补语
Ý nghĩa:
Giáo viên không chỉ giải thích bài khóa mà còn giải thích ở mức độ rất sâu, rất rõ, giúp người học hiểu toàn diện nội dung bài học. Đây là kiểu 把字句 kết hợp với bổ ngữ mức độ rất thường gặp trong văn nói và văn viết.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 把字句
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 把字句
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 3 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Last edited: