Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 无论...都
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 无论...都
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 3 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cấu trúc 无论……都…… (wúlùn……dōu……) là một trong những cấu trúc rất quan trọng trong tiếng Trung, dùng để biểu thị ý nghĩa "bất luận..., dù..., cho dù..., thế nào đi nữa thì...". Đây là cấu trúc thể hiện sự không thay đổi của kết quả hoặc thái độ trước mọi điều kiện, hoàn cảnh hoặc sự lựa chọn khác nhau.
1. Ý nghĩa của cấu trúc 无论……都……
Cấu trúc này dùng để nhấn mạnh rằng:
Không quan trọng điều kiện nào xảy ra.
Không quan trọng ai, cái gì, khi nào, ở đâu.
Kết quả hoặc hành động phía sau vẫn không thay đổi.
Dịch sang tiếng Việt thường là:
Dù... cũng...
Cho dù... cũng...
Bất kể... cũng...
Bất luận... cũng...
Ví dụ:
无论天气怎么样,我都要去。
Wúlùn tiānqì zěnmeyàng, wǒ dōu yào qù.
Dù thời tiết thế nào đi nữa, tôi cũng sẽ đi.
Ở đây:
无论天气怎么样 = dù thời tiết thế nào
我都要去 = tôi cũng sẽ đi
Kết quả "đi" không thay đổi.
2. Cấu tạo ngữ pháp
Công thức cơ bản:
无论 + điều kiện / đối tượng / nghi vấn từ + 都 + kết quả
Trong đó:
无论
无论 (wúlùn)
Nghĩa là:
bất luận
dù
cho dù
bất kể
Nó đứng đầu mệnh đề điều kiện.
Phần giữa
Sau 无论 thường là:
Ai
Cái gì
Khi nào
Ở đâu
Như thế nào
Điều kiện nào
Thường kết hợp với các từ nghi vấn:
谁 (shéi) = ai
什么 (shénme) = cái gì
哪儿 (nǎr) = đâu
什么时候 (shénme shíhou) = khi nào
怎么 (zěnme) = như thế nào
都
都 (dōu)
Có vai trò nhấn mạnh:
đều
cũng
Làm nổi bật rằng kết quả không thay đổi.
3. Tại sao phải dùng 都?
Trong cấu trúc này, 都 gần như là thành phần bắt buộc.
Sai:
无论天气怎么样,我要去。
Đúng:
无论天气怎么样,我都要去。
Wúlùn tiānqì zěnmeyàng, wǒ dōu yào qù.
Dù thời tiết thế nào tôi cũng sẽ đi.
都 giúp biểu thị:
"Kết quả luôn xảy ra trong mọi trường hợp."
4. 无论 + ai
Ví dụ 1
无论谁来,我都欢迎。
Wúlùn shéi lái, wǒ dōu huānyíng.
Dù ai đến, tôi cũng hoan nghênh.
Phân tích:
无论谁 = bất kể ai
来 = đến
我都欢迎 = tôi đều hoan nghênh
Ví dụ 2
无论谁问我,我都不会告诉他。
Wúlùn shéi wèn wǒ, wǒ dōu bú huì gàosu tā.
Dù ai hỏi tôi, tôi cũng không nói cho họ.
5. 无论 + cái gì
Ví dụ 1
无论吃什么,我都不挑。
Wúlùn chī shénme, wǒ dōu bù tiāo.
Dù ăn gì tôi cũng không kén.
Phân tích:
吃什么 = ăn gì
都不挑 = đều không kén chọn
Ví dụ 2
无论发生什么,我们都要冷静。
Wúlùn fāshēng shénme, wǒmen dōu yào lěngjìng.
Dù xảy ra chuyện gì, chúng ta cũng phải bình tĩnh.
6. 无论 + ở đâu
Ví dụ 1
无论你在哪里,我都会支持你。
Wúlùn nǐ zài nǎlǐ, wǒ dōu huì zhīchí nǐ.
Dù bạn ở đâu, tôi cũng sẽ ủng hộ bạn.
Ví dụ 2
无论在哪儿,他都能找到朋友。
Wúlùn zài nǎr, tā dōu néng zhǎodào péngyou.
Dù ở đâu anh ấy cũng có thể tìm được bạn bè.
7. 无论 + khi nào
Ví dụ 1
无论什么时候,你都可以给我打电话。
Wúlùn shénme shíhou, nǐ dōu kěyǐ gěi wǒ dǎ diànhuà.
Dù khi nào bạn cũng có thể gọi điện cho tôi.
Ví dụ 2
无论什么时候开始学习,都不算晚。
Wúlùn shénme shíhou kāishǐ xuéxí, dōu bú suàn wǎn.
Dù bắt đầu học vào lúc nào cũng không được xem là muộn.
8. 无论 + như thế nào
Ví dụ 1
无论多困难,我们都要坚持。
Wúlùn duō kùnnan, wǒmen dōu yào jiānchí.
Dù khó khăn đến đâu, chúng ta cũng phải kiên trì.
Ở đây:
多 + tính từ
nghĩa là:
đến mức nào
bao nhiêu đi nữa
Ví dụ 2
无论多忙,他都坚持锻炼。
Wúlùn duō máng, tā dōu jiānchí duànliàn.
Dù bận đến đâu, anh ấy cũng kiên trì tập luyện.
9. 无论 + A hay B
Cấu trúc:
无论A还是B,都……
Wúlùn A háishì B, dōu...
Dù A hay B thì cũng...
Ví dụ 1
无论晴天还是下雨,我都去跑步。
Wúlùn qíngtiān háishì xiàyǔ, wǒ dōu qù pǎobù.
Dù trời nắng hay mưa tôi cũng đi chạy bộ.
Ví dụ 2
无论你同意还是反对,我都要试一试。
Wúlùn nǐ tóngyì háishì fǎnduì, wǒ dōu yào shì yí shì.
Dù bạn đồng ý hay phản đối, tôi cũng muốn thử.
10. 无论 và 不管 khác nhau thế nào?
Hai từ này rất giống nhau.
无论
Mang tính:
trang trọng hơn
văn viết nhiều hơn
dùng trong diễn thuyết, bài viết
Ví dụ:
无论遇到什么困难,我们都不能放弃。
Wúlùn yùdào shénme kùnnan, wǒmen dōu bù néng fàngqì.
Dù gặp khó khăn gì, chúng ta cũng không được từ bỏ.
不管
Mang tính:
khẩu ngữ hơn
đời thường hơn
Ví dụ:
不管天气怎么样,我都去。
Bùguǎn tiānqì zěnmeyàng, wǒ dōu qù.
Dù thời tiết thế nào tôi cũng đi.
Trong đa số trường hợp hai từ có thể thay thế cho nhau.
11. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1: Quên 都
Sai:
无论谁来,我欢迎。
Đúng:
无论谁来,我都欢迎。
Wúlùn shéi lái, wǒ dōu huānyíng.
Dù ai đến tôi cũng hoan nghênh.
Lỗi 2: Dùng câu phía sau không thể hiện kết quả chung
Sai:
无论谁来,他来了。
Vì vế sau không biểu thị kết quả áp dụng cho mọi trường hợp.
Lỗi 3: Nhầm với 如果
如果 biểu thị điều kiện có khả năng xảy ra.
如果下雨,我就不去了。
Rúguǒ xiàyǔ, wǒ jiù bú qù le.
Nếu trời mưa thì tôi không đi.
无论 biểu thị mọi trường hợp đều không ảnh hưởng đến kết quả.
无论下不下雨,我都去。
Wúlùn xià bù xiàyǔ, wǒ dōu qù.
Dù có mưa hay không tôi cũng đi.
12. Tóm tắt
无论……都…… là cấu trúc biểu thị ý nghĩa "dù thế nào cũng", "bất kể... cũng...".
Công thức:
无论 + điều kiện/đối tượng/từ nghi vấn + 都 + kết quả
Các dạng thường gặp:
无论谁……都……
无论什么……都……
无论哪里……都……
无论什么时候……都……
无论怎么……都……
无论多 + tính từ……都……
无论A还是B……都……
Chức năng cốt lõi của cấu trúc là nhấn mạnh rằng kết quả, thái độ hoặc hành động ở vế sau hoàn toàn không thay đổi trước bất kỳ điều kiện nào được nêu ở vế trước.
1.
无论谁帮助我,我都会感谢他。
Wúlùn shéi bāngzhù wǒ, wǒ dōu huì gǎnxiè tā.
Dù ai giúp tôi, tôi cũng sẽ cảm ơn họ.
Phân tích:
无论 = bất luận, dù
谁 = ai
帮助 = giúp đỡ
我 = tôi
我 = chủ ngữ chính
都 = cũng, đều
会 = sẽ
感谢 = cảm ơn
他 = anh ấy, người đó
Mệnh đề điều kiện:
无论谁帮助我
(Dù ai giúp tôi)
Mệnh đề kết quả:
我都会感谢他
(Tôi cũng sẽ cảm ơn người đó)
2.
无论天气多冷,他都坚持跑步。
Wúlùn tiānqì duō lěng, tā dōu jiānchí pǎobù.
Dù thời tiết lạnh đến đâu, anh ấy cũng kiên trì chạy bộ.
Phân tích:
无论 = dù
天气 = thời tiết
多冷 = lạnh đến mức nào
他 = anh ấy
都 = cũng
坚持 = kiên trì
跑步 = chạy bộ
3.
无论发生什么事,我们都要团结。
Wúlùn fāshēng shénme shì, wǒmen dōu yào tuánjié.
Dù xảy ra chuyện gì, chúng ta cũng phải đoàn kết.
Phân tích:
发生 = xảy ra
什么事 = chuyện gì
我们 = chúng ta
都 = đều
要 = phải
团结 = đoàn kết
4.
无论你说什么,我都相信你。
Wúlùn nǐ shuō shénme, wǒ dōu xiāngxìn nǐ.
Dù bạn nói gì, tôi cũng tin bạn.
Phân tích:
你 = bạn
说 = nói
什么 = gì
我 = tôi
相信 = tin tưởng
5.
无论在哪里工作,他都很认真。
Wúlùn zài nǎlǐ gōngzuò, tā dōu hěn rènzhēn.
Dù làm việc ở đâu, anh ấy cũng rất nghiêm túc.
Phân tích:
在哪里 = ở đâu
工作 = làm việc
很认真 = rất nghiêm túc
6.
无论什么时候见面,她都很有礼貌。
Wúlùn shénme shíhou jiànmiàn, tā dōu hěn yǒu lǐmào.
Dù gặp mặt lúc nào, cô ấy cũng rất lịch sự.
Phân tích:
什么时候 = khi nào
见面 = gặp mặt
有礼貌 = lịch sự
7.
无论你怎么解释,我都不接受。
Wúlùn nǐ zěnme jiěshì, wǒ dōu bù jiēshòu.
Dù bạn giải thích thế nào, tôi cũng không chấp nhận.
Phân tích:
怎么 = như thế nào
解释 = giải thích
不接受 = không chấp nhận
8.
无论谁当经理,我都支持公司的决定。
Wúlùn shéi dāng jīnglǐ, wǒ dōu zhīchí gōngsī de juédìng.
Dù ai làm quản lý, tôi cũng ủng hộ quyết định của công ty.
9.
无论买什么东西,她都会先比较价格。
Wúlùn mǎi shénme dōngxi, tā dōu huì xiān bǐjiào jiàgé.
Dù mua thứ gì, cô ấy cũng sẽ so sánh giá trước.
10.
无论坐飞机还是坐火车,我都可以。
Wúlùn zuò fēijī háishì zuò huǒchē, wǒ dōu kěyǐ.
Dù đi máy bay hay tàu hỏa, tôi đều được.
Phân tích:
A还是B = A hay B
坐飞机 = đi máy bay
坐火车 = đi tàu hỏa
11.
无论多忙,我都会陪家人吃饭。
Wúlùn duō máng, wǒ dōu huì péi jiārén chīfàn.
Dù bận đến đâu, tôi cũng sẽ ăn cơm cùng gia đình.
12.
无论路多远,他们都愿意去。
Wúlùn lù duō yuǎn, tāmen dōu yuànyì qù.
Dù đường xa đến đâu, họ cũng sẵn lòng đi.
13.
无论结果如何,我们都尽力了。
Wúlùn jiéguǒ rúhé, wǒmen dōu jìnlì le.
Dù kết quả thế nào, chúng tôi cũng đã cố gắng hết sức.
14.
无论老师问什么,他都能回答。
Wúlùn lǎoshī wèn shénme, tā dōu néng huídá.
Dù giáo viên hỏi gì, cậu ấy cũng trả lời được.
15.
无论遇到什么困难,我们都不能放弃。
Wúlùn yùdào shénme kùnnan, wǒmen dōu bù néng fàngqì.
Dù gặp khó khăn gì, chúng ta cũng không được từ bỏ.
16.
无论谁反对,我都要继续做下去。
Wúlùn shéi fǎnduì, wǒ dōu yào jìxù zuò xiàqu.
Dù ai phản đối, tôi cũng sẽ tiếp tục làm.
17.
无论下雨还是下雪,他都骑自行车上班。
Wúlùn xiàyǔ háishì xiàxuě, tā dōu qí zìxíngchē shàngbān.
Dù mưa hay tuyết, anh ấy cũng đạp xe đi làm.
18.
无论多贵,只要喜欢我都会买。
Wúlùn duō guì, zhǐyào xǐhuan wǒ dōu huì mǎi.
Dù đắt đến đâu, chỉ cần thích tôi cũng sẽ mua.
19.
无论你做什么决定,我都尊重你。
Wúlùn nǐ zuò shénme juédìng, wǒ dōu zūnzhòng nǐ.
Dù bạn đưa ra quyết định gì, tôi cũng tôn trọng bạn.
20.
无论什么时候回来,家门都为你打开。
Wúlùn shénme shíhou huílai, jiāmén dōu wèi nǐ dǎkāi.
Dù khi nào trở về, cửa nhà luôn mở đón bạn.
21.
无论在哪个国家,他都能适应生活。
Wúlùn zài nǎ ge guójiā, tā dōu néng shìyìng shēnghuó.
Dù ở quốc gia nào, anh ấy cũng thích nghi được cuộc sống.
22.
无论别人怎么看,我都不会改变目标。
Wúlùn biérén zěnme kàn, wǒ dōu bú huì gǎibiàn mùbiāo.
Dù người khác nhìn nhận thế nào, tôi cũng không thay đổi mục tiêu.
23.
无论谁赢谁输,我们都是朋友。
Wúlùn shéi yíng shéi shū, wǒmen dōu shì péngyou.
Dù ai thắng ai thua, chúng ta vẫn là bạn bè.
24.
无论多晚,她都会等你回来。
Wúlùn duō wǎn, tā dōu huì děng nǐ huílai.
Dù muộn đến đâu, cô ấy cũng sẽ đợi bạn trở về.
25.
无论用什么方法,都要遵守法律。
Wúlùn yòng shénme fāngfǎ, dōu yào zūnshǒu fǎlǜ.
Dù dùng phương pháp nào cũng phải tuân thủ pháp luật.
Phân tích:
用 = sử dụng
什么方法 = phương pháp nào
遵守 = tuân thủ
法律 = pháp luật
26.
无论听到什么消息,都不要着急。
Wúlùn tīngdào shénme xiāoxi, dōu búyào zháojí.
Dù nghe được tin tức gì cũng đừng vội vàng.
27.
无论考试有多难,他都不害怕。
Wúlùn kǎoshì yǒu duō nán, tā dōu bù hàipà.
Dù kỳ thi khó đến đâu, anh ấy cũng không sợ.
28.
无论工作多累,她都保持微笑。
Wúlùn gōngzuò duō lèi, tā dōu bǎochí wēixiào.
Dù công việc mệt đến đâu, cô ấy cũng giữ nụ cười.
29.
无论成功还是失败,我们都学到了很多。
Wúlùn chénggōng háishì shībài, wǒmen dōu xuédào le hěn duō.
Dù thành công hay thất bại, chúng tôi đều học được rất nhiều điều.
30.
无论未来会怎样,我们都要勇敢面对。
Wúlùn wèilái huì zěnyàng, wǒmen dōu yào yǒnggǎn miànduì.
Dù tương lai sẽ như thế nào, chúng ta cũng phải dũng cảm đối mặt.
Phân tích:
未来 = tương lai
会 = sẽ
怎样 = thế nào
勇敢 = dũng cảm
面对 = đối mặt
Cấu trúc ngữ pháp:
无论未来会怎样
(Dù tương lai sẽ thế nào)
我们都要勇敢面对
(Chúng ta cũng phải dũng cảm đối mặt)
Ý nghĩa trọng tâm: kết quả "dũng cảm đối mặt" không thay đổi trước mọi khả năng xảy ra trong tương lai.
1.
无论你去不去,我都要去。
Wúlùn nǐ qù bù qù, wǒ dōu yào qù.
Dù bạn có đi hay không, tôi cũng sẽ đi.
Phân tích:
无论 = dù, bất kể
你 = bạn
去不去 = đi hay không đi (cấu trúc chính phản)
我 = tôi
都 = cũng
要 = sẽ, nhất định
去 = đi
Mệnh đề điều kiện:
无论你去不去
Mệnh đề chính:
我都要去
2.
无论你愿不愿意,都必须遵守规定。
Wúlùn nǐ yuàn bù yuànyì, dōu bìxū zūnshǒu guīdìng.
Dù bạn có đồng ý hay không, cũng phải tuân thủ quy định.
Phân tích:
愿意 = đồng ý
愿不愿意 = có đồng ý hay không
必须 = phải
遵守 = tuân thủ
规定 = quy định
3.
无论是谁犯了错误,都应该承担责任。
Wúlùn shì shéi fàn le cuòwù, dōu yīnggāi chéngdān zérèn.
Dù là ai phạm lỗi cũng nên chịu trách nhiệm.
Phân tích:
是谁 = là ai
犯错误 = phạm lỗi
应该 = nên
承担责任 = chịu trách nhiệm
4.
无论什么原因,都不能迟到。
Wúlùn shénme yuányīn, dōu bù néng chídào.
Dù vì lý do gì cũng không được đến muộn.
Phân tích:
什么原因 = lý do gì
不能 = không được
迟到 = đến muộn
5.
无论多大的压力,他都保持冷静。
Wúlùn duō dà de yālì, tā dōu bǎochí lěngjìng.
Dù áp lực lớn đến đâu, anh ấy cũng giữ bình tĩnh.
Phân tích:
多大的 = lớn đến mức nào
压力 = áp lực
保持 = duy trì
冷静 = bình tĩnh
6.
无论条件多么艰苦,他们都坚持完成任务。
Wúlùn tiáojiàn duōme jiānkǔ, tāmen dōu jiānchí wánchéng rènwu.
Dù điều kiện gian khổ đến đâu, họ cũng kiên trì hoàn thành nhiệm vụ.
7.
无论别人怎么评价你,你都不要失去信心。
Wúlùn biérén zěnme píngjià nǐ, nǐ dōu búyào shīqù xìnxīn.
Dù người khác đánh giá bạn thế nào, bạn cũng đừng mất tự tin.
Phân tích:
别人 = người khác
评价 = đánh giá
不要 = đừng
失去 = mất
信心 = lòng tin
8.
无论什么时候遇到问题,都可以来找我。
Wúlùn shénme shíhou yùdào wèntí, dōu kěyǐ lái zhǎo wǒ.
Dù gặp vấn đề lúc nào cũng có thể đến tìm tôi.
9.
无论在哪儿生活,他都能交到朋友。
Wúlùn zài nǎr shēnghuó, tā dōu néng jiāodào péngyou.
Dù sống ở đâu, anh ấy cũng kết bạn được.
10.
无论谁提出建议,我们都认真考虑。
Wúlùn shéi tíchū jiànyì, wǒmen dōu rènzhēn kǎolǜ.
Dù ai đưa ra kiến nghị, chúng tôi cũng nghiêm túc cân nhắc.
11.
无论选择哪条路,都要承担后果。
Wúlùn xuǎnzé nǎ tiáo lù, dōu yào chéngdān hòuguǒ.
Dù chọn con đường nào cũng phải chịu hậu quả.
Phân tích:
选择 = lựa chọn
哪条路 = con đường nào
承担 = gánh chịu
后果 = hậu quả
12.
无论做什么工作,都要有责任心。
Wúlùn zuò shénme gōngzuò, dōu yào yǒu zérènxīn.
Dù làm công việc gì cũng phải có tinh thần trách nhiệm.
13.
无论花多少钱,都买不到真正的友谊。
Wúlùn huā duōshao qián, dōu mǎi bú dào zhēnzhèng de yǒuyì.
Dù tốn bao nhiêu tiền cũng không mua được tình bạn chân thật.
14.
无论遇到多少挫折,他都没有放弃梦想。
Wúlùn yùdào duōshao cuòzhé, tā dōu méiyǒu fàngqì mèngxiǎng.
Dù gặp bao nhiêu thất bại, anh ấy cũng không từ bỏ ước mơ.
15.
无论谁来参加比赛,都必须遵守规则。
Wúlùn shéi lái cānjiā bǐsài, dōu bìxū zūnshǒu guīzé.
Dù ai tham gia cuộc thi cũng phải tuân thủ quy tắc.
16.
无论成绩好坏,父母都爱自己的孩子。
Wúlùn chéngjī hǎo huài, fùmǔ dōu ài zìjǐ de háizi.
Dù thành tích tốt hay xấu, cha mẹ đều yêu con mình.
Phân tích:
成绩 = thành tích
好坏 = tốt xấu
父母 = cha mẹ
爱 = yêu thương
17.
无论他说得多有道理,我都不同意。
Wúlùn tā shuō de duō yǒu dàolǐ, wǒ dōu bù tóngyì.
Dù anh ấy nói có lý đến đâu, tôi cũng không đồng ý.
18.
无论环境怎么变化,公司都要不断创新。
Wúlùn huánjìng zěnme biànhuà, gōngsī dōu yào búduàn chuàngxīn.
Dù môi trường thay đổi thế nào, công ty cũng phải không ngừng đổi mới.
19.
无论你信不信,这都是真的。
Wúlùn nǐ xìn bù xìn, zhè dōu shì zhēn de.
Dù bạn tin hay không, điều này đều là sự thật.
20.
无论路上有多少困难,我们都会继续前进。
Wúlùn lùshang yǒu duōshao kùnnan, wǒmen dōu huì jìxù qiánjìn.
Dù trên đường có bao nhiêu khó khăn, chúng tôi cũng sẽ tiếp tục tiến lên.
21.
无论多么聪明的人,都可能犯错。
Wúlùn duōme cōngming de rén, dōu kěnéng fàncuò.
Dù là người thông minh đến đâu cũng có thể mắc sai lầm.
Phân tích:
多么聪明 = thông minh đến đâu
的人 = người
可能 = có thể
犯错 = mắc lỗi
22.
无论发生什么变化,我们的目标不会改变。
Wúlùn fāshēng shénme biànhuà, wǒmen de mùbiāo bú huì gǎibiàn.
Dù có thay đổi gì xảy ra, mục tiêu của chúng tôi cũng không thay đổi.
23.
无论是在学校还是在家里,他都很勤奋。
Wúlùn shì zài xuéxiào háishì zài jiālǐ, tā dōu hěn qínfèn.
Dù ở trường hay ở nhà, cậu ấy đều rất chăm chỉ.
24.
无论谁获得冠军,我们都为他高兴。
Wúlùn shéi huòdé guànjūn, wǒmen dōu wèi tā gāoxìng.
Dù ai giành chức vô địch, chúng tôi cũng vui cho người đó.
25.
无论情况多复杂,都有解决办法。
Wúlùn qíngkuàng duō fùzá, dōu yǒu jiějué bànfǎ.
Dù tình hình phức tạp đến đâu cũng có cách giải quyết.
26.
无论工作到多晚,他第二天都准时上班。
Wúlùn gōngzuò dào duō wǎn, tā dì èr tiān dōu zhǔnshí shàngbān.
Dù làm việc đến khuya thế nào, hôm sau anh ấy cũng đi làm đúng giờ.
27.
无论听过多少次,我都不会觉得厌烦。
Wúlùn tīngguo duōshao cì, wǒ dōu bú huì juéde yànfán.
Dù đã nghe bao nhiêu lần, tôi cũng không cảm thấy chán.
28.
无论考试结果怎样,他都接受。
Wúlùn kǎoshì jiéguǒ zěnyàng, tā dōu jiēshòu.
Dù kết quả thi thế nào, anh ấy cũng chấp nhận.
29.
无论从哪个角度看,这都是正确的决定。
Wúlùn cóng nǎ ge jiǎodù kàn, zhè dōu shì zhèngquè de juédìng.
Dù nhìn từ góc độ nào, đây cũng là quyết định đúng đắn.
Phân tích:
从 = từ
哪个角度 = góc độ nào
看 = nhìn
正确 = đúng đắn
决定 = quyết định
30.
无论未来面临什么挑战,我们都不会退缩。
Wúlùn wèilái miànlín shénme tiǎozhàn, wǒmen dōu bú huì tuìsuō.
Dù tương lai phải đối mặt với thử thách gì, chúng tôi cũng sẽ không lùi bước.
Phân tích chi tiết:
Mệnh đề điều kiện:
无论 = bất kể, dù
未来 = tương lai
面临 = đối mặt
什么 = gì
挑战 = thử thách
=> 无论未来面临什么挑战
(Dù tương lai đối mặt với thử thách gì)
Mệnh đề chính:
我们 = chúng tôi
都 = cũng
不会 = sẽ không
退缩 = lùi bước, chùn bước
=> 我们都不会退缩
(Chúng tôi cũng sẽ không lùi bước)
Ý nghĩa ngữ pháp:
"什么挑战" là từ nghi vấn được dùng với giá trị phiếm chỉ sau 无论.
"都" đánh dấu kết quả không thay đổi.
Toàn câu nhấn mạnh ý chí kiên định, bất kể mọi thử thách trong tương lai.
31.
无论你选择什么专业,都要认真学习。
Wúlùn nǐ xuǎnzé shénme zhuānyè, dōu yào rènzhēn xuéxí.
Dù bạn chọn chuyên ngành nào cũng phải học tập nghiêm túc.
Phân tích:
无论 = dù, bất kể
你 = bạn
选择 = lựa chọn
什么专业 = chuyên ngành nào
都 = cũng
要 = phải
认真 = nghiêm túc
学习 = học tập
Mệnh đề điều kiện:
无论你选择什么专业
Mệnh đề kết quả:
都要认真学习
32.
无论谁负责这个项目,都需要团队合作。
Wúlùn shéi fùzé zhège xiàngmù, dōu xūyào tuánduì hézuò.
Dù ai phụ trách dự án này cũng cần làm việc nhóm.
Phân tích:
谁 = ai
负责 = phụ trách
项目 = dự án
需要 = cần
团队合作 = hợp tác nhóm
33.
无论多么困难的问题,他都愿意尝试解决。
Wúlùn duōme kùnnan de wèntí, tā dōu yuànyì chángshì jiějué.
Dù vấn đề khó đến đâu, anh ấy cũng sẵn sàng thử giải quyết.
Phân tích:
多么困难 = khó đến đâu
的问题 = vấn đề
愿意 = sẵn lòng
尝试 = thử
解决 = giải quyết
34.
无论什么时候开始努力,都不算太晚。
Wúlùn shénme shíhou kāishǐ nǔlì, dōu bú suàn tài wǎn.
Dù bắt đầu cố gắng lúc nào cũng không quá muộn.
Phân tích:
开始 = bắt đầu
努力 = cố gắng
不算 = không tính là
太晚 = quá muộn
35.
无论在哪里读书,都应该尊重当地文化。
Wúlùn zài nǎlǐ dúshū, dōu yīnggāi zūnzhòng dāngdì wénhuà.
Dù học ở đâu cũng nên tôn trọng văn hóa địa phương.
36.
无论别人怎么误解他,他都没有生气。
Wúlùn biérén zěnme wùjiě tā, tā dōu méiyǒu shēngqì.
Dù người khác hiểu lầm anh ấy thế nào, anh ấy cũng không tức giận.
Phân tích:
误解 = hiểu lầm
生气 = tức giận
37.
无论遇到什么情况,都不要慌张。
Wúlùn yùdào shénme qíngkuàng, dōu búyào huāngzhāng.
Dù gặp tình huống gì cũng đừng hoảng hốt.
38.
无论是成功还是失败,都能学到经验。
Wúlùn shì chénggōng háishì shībài, dōu néng xuédào jīngyàn.
Dù thành công hay thất bại cũng đều học được kinh nghiệm.
Phân tích:
是……还是…… = là... hay...
成功 = thành công
失败 = thất bại
学到 = học được
经验 = kinh nghiệm
39.
无论你说多少遍,我都不会改变主意。
Wúlùn nǐ shuō duōshao biàn, wǒ dōu bú huì gǎibiàn zhǔyi.
Dù bạn nói bao nhiêu lần, tôi cũng không đổi ý.
40.
无论这个任务多复杂,我们都能完成。
Wúlùn zhège rènwu duō fùzá, wǒmen dōu néng wánchéng.
Dù nhiệm vụ này phức tạp đến đâu, chúng tôi cũng có thể hoàn thành.
41.
无论你支持谁,我们仍然是朋友。
Wúlùn nǐ zhīchí shéi, wǒmen réngrán shì péngyou.
Dù bạn ủng hộ ai, chúng ta vẫn là bạn bè.
Phân tích:
支持 = ủng hộ
谁 = ai
仍然 = vẫn
42.
无论哪个方案,都有优点和缺点。
Wúlùn nǎ ge fāng'àn, dōu yǒu yōudiǎn hé quēdiǎn.
Dù phương án nào cũng có ưu điểm và nhược điểm.
43.
无论花费多少时间,都值得。
Wúlùn huāfèi duōshao shíjiān, dōu zhídé.
Dù tốn bao nhiêu thời gian cũng đáng giá.
Phân tích:
花费 = tiêu tốn
时间 = thời gian
值得 = đáng
44.
无论谁取得第一名,我们都会祝贺他。
Wúlùn shéi qǔdé dì yī míng, wǒmen dōu huì zhùhè tā.
Dù ai giành hạng nhất, chúng tôi cũng sẽ chúc mừng người đó.
45.
无论外面多吵,她都能专心学习。
Wúlùn wàimiàn duō chǎo, tā dōu néng zhuānxīn xuéxí.
Dù bên ngoài ồn ào đến đâu, cô ấy cũng có thể tập trung học.
46.
无论面对什么诱惑,都不能违反原则。
Wúlùn miànduì shénme yòuhuò, dōu bù néng wéifǎn yuánzé.
Dù đối mặt với cám dỗ gì cũng không được vi phạm nguyên tắc.
Phân tích:
面对 = đối mặt
诱惑 = cám dỗ
违反 = vi phạm
原则 = nguyên tắc
47.
无论老师布置什么作业,他都会认真完成。
Wúlùn lǎoshī bùzhì shénme zuòyè, tā dōu huì rènzhēn wánchéng.
Dù giáo viên giao bài tập gì, cậu ấy cũng sẽ làm nghiêm túc.
48.
无论采用什么方法,都必须保证安全。
Wúlùn cǎiyòng shénme fāngfǎ, dōu bìxū bǎozhèng ānquán.
Dù áp dụng phương pháp nào cũng phải bảo đảm an toàn.
49.
无论谁提出反对意见,我们都会听取。
Wúlùn shéi tíchū fǎnduì yìjiàn, wǒmen dōu huì tīngqǔ.
Dù ai đưa ra ý kiến phản đối, chúng tôi cũng sẽ lắng nghe.
50.
无论市场如何变化,公司都保持稳定发展。
Wúlùn shìchǎng rúhé biànhuà, gōngsī dōu bǎochí wěndìng fāzhǎn.
Dù thị trường thay đổi thế nào, công ty vẫn duy trì phát triển ổn định.
Phân tích:
市场 = thị trường
如何 = như thế nào
变化 = thay đổi
保持 = duy trì
稳定发展 = phát triển ổn định
51.
无论他犯过什么错误,我们都应该给他机会。
Wúlùn tā fàn guò shénme cuòwù, wǒmen dōu yīnggāi gěi tā jīhuì.
Dù anh ấy từng phạm lỗi gì, chúng ta cũng nên cho anh ấy cơ hội.
52.
无论谁参加会议,都要提前到场。
Wúlùn shéi cānjiā huìyì, dōu yào tíqián dàochǎng.
Dù ai tham gia cuộc họp cũng phải đến sớm.
53.
无论这个决定是否正确,我们都要承担后果。
Wúlùn zhège juédìng shìfǒu zhèngquè, wǒmen dōu yào chéngdān hòuguǒ.
Dù quyết định này có đúng hay không, chúng ta cũng phải chịu hậu quả.
Phân tích:
是否 = có hay không
正确 = đúng
承担 = chịu
后果 = hậu quả
54.
无论谁遇到困难,公司都会提供帮助。
Wúlùn shéi yùdào kùnnan, gōngsī dōu huì tígōng bāngzhù.
Dù ai gặp khó khăn, công ty cũng sẽ hỗ trợ.
55.
无论事情进展得快还是慢,我们都不能放松。
Wúlùn shìqing jìnzhǎn de kuài háishì màn, wǒmen dōu bù néng fàngsōng.
Dù sự việc tiến triển nhanh hay chậm, chúng ta cũng không được lơ là.
56.
无论未来发生什么,我们都会在一起。
Wúlùn wèilái fāshēng shénme, wǒmen dōu huì zài yìqǐ.
Dù tương lai xảy ra điều gì, chúng ta cũng sẽ ở bên nhau.
57.
无论有多少竞争对手,这家公司都不害怕。
Wúlùn yǒu duōshao jìngzhēng duìshǒu, zhè jiā gōngsī dōu bù hàipà.
Dù có bao nhiêu đối thủ cạnh tranh, công ty này cũng không sợ.
58.
无论谁获得这个机会,都应该珍惜。
Wúlùn shéi huòdé zhège jīhuì, dōu yīnggāi zhēnxī.
Dù ai có được cơ hội này cũng nên trân trọng.
59.
无论从事什么职业,都需要不断学习。
Wúlùn cóngshì shénme zhíyè, dōu xūyào búduàn xuéxí.
Dù làm nghề gì cũng cần không ngừng học tập.
Phân tích:
从事 = làm, theo đuổi
职业 = nghề nghiệp
需要 = cần
不断 = không ngừng
学习 = học tập
60.
无论经历过多少失败,他都没有失去希望。
Wúlùn jīnglì guò duōshao shībài, tā dōu méiyǒu shīqù xīwàng.
Dù đã trải qua bao nhiêu thất bại, anh ấy cũng không mất hy vọng.
Phân tích chi tiết:
Mệnh đề điều kiện:
无论 = dù, bất kể
经历过 = đã trải qua
多少 = bao nhiêu
失败 = thất bại
=> 无论经历过多少失败
(Dù đã trải qua bao nhiêu thất bại)
Mệnh đề chính:
他 = anh ấy
都 = cũng
没有 = không
失去 = mất đi
希望 = hy vọng
=> 他都没有失去希望
(Anh ấy cũng không mất hy vọng)
Ý nghĩa:
"多少" là từ nghi vấn mang nghĩa phiếm chỉ sau 无论, biểu thị số lượng không xác định. Toàn câu nhấn mạnh rằng bất kể số lần thất bại nhiều đến đâu, kết quả phía sau (không mất hy vọng) vẫn không thay đổi.
61.
无论谁敲门,都不要开门。
Wúlùn shéi qiāomén, dōu búyào kāimén.
Dù ai gõ cửa cũng đừng mở cửa.
Phân tích:
无论 = dù, bất kể
谁 = ai
敲门 = gõ cửa
都 = cũng
不要 = đừng
开门 = mở cửa
Mệnh đề điều kiện:
无论谁敲门
(Dù ai gõ cửa)
Mệnh đề kết quả:
都不要开门
(Cũng đừng mở cửa)
62.
无论你怎么想,我都不会怪你。
Wúlùn nǐ zěnme xiǎng, wǒ dōu bú huì guài nǐ.
Dù bạn nghĩ thế nào, tôi cũng không trách bạn.
Phân tích:
怎么 = như thế nào
想 = suy nghĩ
怪 = trách móc
63.
无论是什么原因,他都不应该说谎。
Wúlùn shì shénme yuányīn, tā dōu bù yīnggāi shuōhuǎng.
Dù là lý do gì, anh ấy cũng không nên nói dối.
Phân tích:
是什么原因 = là nguyên nhân gì
不应该 = không nên
说谎 = nói dối
64.
无论别人是否理解,我都坚持自己的看法。
Wúlùn biérén shìfǒu lǐjiě, wǒ dōu jiānchí zìjǐ de kànfǎ.
Dù người khác có hiểu hay không, tôi cũng kiên trì quan điểm của mình.
Phân tích:
是否 = có hay không
理解 = hiểu
坚持 = kiên trì
看法 = quan điểm
65.
无论工作多辛苦,她都没有抱怨过。
Wúlùn gōngzuò duō xīnkǔ, tā dōu méiyǒu bàoyuàn guò.
Dù công việc vất vả đến đâu, cô ấy cũng chưa từng than phiền.
66.
无论在哪里旅行,他都喜欢拍照。
Wúlùn zài nǎlǐ lǚxíng, tā dōu xǐhuan pāizhào.
Dù đi du lịch ở đâu, anh ấy cũng thích chụp ảnh.
Phân tích:
旅行 = du lịch
拍照 = chụp ảnh
67.
无论面对什么样的挑战,我们都要勇往直前。
Wúlùn miànduì shénme yàng de tiǎozhàn, wǒmen dōu yào yǒngwǎngzhíqián.
Dù đối mặt với thử thách như thế nào, chúng ta cũng phải dũng cảm tiến lên.
Phân tích:
面对 = đối mặt
什么样的 = dạng nào, kiểu nào
挑战 = thử thách
勇往直前 = dũng cảm tiến về phía trước
68.
无论你是否同意,我们都已经决定了。
Wúlùn nǐ shìfǒu tóngyì, wǒmen dōu yǐjīng juédìng le.
Dù bạn đồng ý hay không, chúng tôi cũng đã quyết định rồi.
69.
无论谁当选,我们都会尊重结果。
Wúlùn shéi dāngxuǎn, wǒmen dōu huì zūnzhòng jiéguǒ.
Dù ai được bầu chọn, chúng tôi cũng sẽ tôn trọng kết quả.
Phân tích:
当选 = đắc cử
尊重 = tôn trọng
结果 = kết quả
70.
无论时间多紧,我们都不能马虎。
Wúlùn shíjiān duō jǐn, wǒmen dōu bù néng mǎhu.
Dù thời gian gấp đến đâu, chúng ta cũng không được cẩu thả.
71.
无论发生什么意外,都要保持镇定。
Wúlùn fāshēng shénme yìwài, dōu yào bǎochí zhèndìng.
Dù xảy ra sự cố gì cũng phải giữ bình tĩnh.
Phân tích:
意外 = sự cố, ngoài ý muốn
保持 = giữ
镇定 = bình tĩnh
72.
无论你来自哪个国家,都欢迎你加入我们。
Wúlùn nǐ láizì nǎ ge guójiā, dōu huānyíng nǐ jiārù wǒmen.
Dù bạn đến từ quốc gia nào, chúng tôi cũng hoan nghênh bạn gia nhập.
73.
无论谁负责这项工作,都必须认真对待。
Wúlùn shéi fùzé zhè xiàng gōngzuò, dōu bìxū rènzhēn duìdài.
Dù ai phụ trách công việc này cũng phải nghiêm túc đối xử.
74.
无论价格多高,他都愿意购买。
Wúlùn jiàgé duō gāo, tā dōu yuànyì gòumǎi.
Dù giá cao đến đâu, anh ấy cũng sẵn lòng mua.
Phân tích:
价格 = giá cả
高 = cao
愿意 = sẵn lòng
购买 = mua
75.
无论是谁提出的问题,老师都会回答。
Wúlùn shì shéi tíchū de wèntí, lǎoshī dōu huì huídá.
Dù là ai đặt câu hỏi, giáo viên cũng sẽ trả lời.
76.
无论天气怎么变化,比赛都会继续进行。
Wúlùn tiānqì zěnme biànhuà, bǐsài dōu huì jìxù jìnxíng.
Dù thời tiết thay đổi thế nào, trận đấu cũng sẽ tiếp tục diễn ra.
77.
无论多少人反对,他都不会放弃计划。
Wúlùn duōshao rén fǎnduì, tā dōu bú huì fàngqì jìhuà.
Dù có bao nhiêu người phản đối, anh ấy cũng không từ bỏ kế hoạch.
Phân tích:
多少人 = bao nhiêu người
反对 = phản đối
放弃 = từ bỏ
计划 = kế hoạch
78.
无论做出什么选择,都要对自己负责。
Wúlùn zuòchū shénme xuǎnzé, dōu yào duì zìjǐ fùzé.
Dù đưa ra lựa chọn gì cũng phải chịu trách nhiệm với bản thân.
79.
无论谁需要帮助,我都会伸出援手。
Wúlùn shéi xūyào bāngzhù, wǒ dōu huì shēnchū yuánshǒu.
Dù ai cần giúp đỡ, tôi cũng sẽ ra tay giúp đỡ.
Phân tích:
需要帮助 = cần giúp đỡ
伸出援手 = chìa tay giúp đỡ
80.
无论条件是否成熟,我们都要做好准备。
Wúlùn tiáojiàn shìfǒu chéngshú, wǒmen dōu yào zuòhǎo zhǔnbèi.
Dù điều kiện đã chín muồi hay chưa, chúng ta cũng phải chuẩn bị tốt.
81.
无论在什么环境下,他都保持乐观。
Wúlùn zài shénme huánjìng xià, tā dōu bǎochí lèguān.
Dù trong hoàn cảnh nào, anh ấy cũng giữ thái độ lạc quan.
Phân tích:
环境 = môi trường, hoàn cảnh
下 = dưới
乐观 = lạc quan
82.
无论你怎么劝,我都不会改变决定。
Wúlùn nǐ zěnme quàn, wǒ dōu bú huì gǎibiàn juédìng.
Dù bạn khuyên thế nào, tôi cũng không thay đổi quyết định.
83.
无论谁犯错,都应该接受批评。
Wúlùn shéi fàncuò, dōu yīnggāi jiēshòu pīpíng.
Dù ai mắc lỗi cũng nên chấp nhận phê bình.
84.
无论走到哪里,他都带着这本书。
Wúlùn zǒu dào nǎlǐ, tā dōu dàizhe zhè běn shū.
Dù đi đến đâu, anh ấy cũng mang theo cuốn sách này.
Phân tích:
走到哪里 = đi đến đâu
带着 = mang theo
这本书 = cuốn sách này
85.
无论事情有多复杂,都能找到解决办法。
Wúlùn shìqing yǒu duō fùzá, dōu néng zhǎodào jiějué bànfǎ.
Dù sự việc phức tạp đến đâu cũng có thể tìm được cách giải quyết.
86.
无论多么优秀的人,都需要继续学习。
Wúlùn duōme yōuxiù de rén, dōu xūyào jìxù xuéxí.
Dù là người xuất sắc đến đâu cũng cần tiếp tục học tập.
Phân tích:
优秀 = xuất sắc
需要 = cần
继续 = tiếp tục
87.
无论采用哪种策略,都有一定风险。
Wúlùn cǎiyòng nǎ zhǒng cèlüè, dōu yǒu yídìng fēngxiǎn.
Dù áp dụng chiến lược nào cũng có rủi ro nhất định.
88.
无论谁提出申请,都要按照程序办理。
Wúlùn shéi tíchū shēnqǐng, dōu yào ànzhào chéngxù bànlǐ.
Dù ai nộp đơn xin cũng phải xử lý theo đúng quy trình.
Phân tích:
提出申请 = nộp đơn, đưa ra yêu cầu
按照 = theo
程序 = quy trình
办理 = xử lý
89.
无论你取得多大的成就,都不能骄傲。
Wúlùn nǐ qǔdé duō dà de chéngjiù, dōu bù néng jiāo'ào.
Dù đạt được thành tựu lớn đến đâu cũng không được kiêu ngạo.
90.
无论经历怎样的人生起伏,他都始终保持积极的态度。
Wúlùn jīnglì zěnyàng de rénshēng qǐfú, tā dōu shǐzhōng bǎochí jījí de tàidù.
Dù trải qua những thăng trầm nào trong cuộc đời, anh ấy cũng luôn giữ thái độ tích cực.
Phân tích chi tiết:
Mệnh đề điều kiện:
无论 = bất kể, dù
经历 = trải qua
怎样的 = như thế nào
人生 = cuộc đời
起伏 = thăng trầm
=> 无论经历怎样的人生起伏
(Dù trải qua những thăng trầm nào của cuộc đời)
Mệnh đề kết quả:
他 = anh ấy
都 = cũng
始终 = luôn luôn, từ đầu đến cuối
保持 = duy trì
积极 = tích cực
的 = trợ từ kết cấu
态度 = thái độ
=> 他都始终保持积极的态度
(Anh ấy cũng luôn giữ thái độ tích cực)
Ý nghĩa ngữ pháp:
怎样的人生起伏 là cụm danh từ được dẫn bởi từ nghi vấn 怎样.
无论 biến cụm nghi vấn này thành ý nghĩa phiếm chỉ "bất kể những thăng trầm nào".
都 nhấn mạnh kết quả không thay đổi.
始终 làm nổi bật tính liên tục, bền vững của hành động phía sau.
91.
无论谁打电话来,我都不会透露这个消息。
Wúlùn shéi dǎ diànhuà lái, wǒ dōu bú huì tòulù zhège xiāoxi.
Dù ai gọi điện đến, tôi cũng sẽ không tiết lộ tin tức này.
Phân tích:
无论 = bất kể, dù
谁 = ai
打电话 = gọi điện thoại
来 = đến
我 = tôi
都 = cũng
不会 = sẽ không
透露 = tiết lộ
这个消息 = tin tức này
Mệnh đề điều kiện:
无论谁打电话来
(Dù ai gọi điện đến)
Mệnh đề kết quả:
我都不会透露这个消息
(Tôi cũng sẽ không tiết lộ tin tức này)
92.
无论别人怎么议论,他都毫不在意。
Wúlùn biérén zěnme yìlùn, tā dōu háobù zàiyì.
Dù người khác bàn tán thế nào, anh ấy cũng hoàn toàn không để tâm.
Phân tích:
别人 = người khác
怎么 = như thế nào
议论 = bàn tán
毫不 = hoàn toàn không
在意 = để ý, bận tâm
93.
无论你读多少书,都不能停止思考。
Wúlùn nǐ dú duōshao shū, dōu bù néng tíngzhǐ sīkǎo.
Dù bạn đọc bao nhiêu sách cũng không được ngừng suy nghĩ.
94.
无论是什么时代,诚信都非常重要。
Wúlùn shì shénme shídài, chéngxìn dōu fēicháng zhòngyào.
Dù là thời đại nào, sự trung thực cũng rất quan trọng.
Phân tích:
时代 = thời đại
诚信 = trung thực, chữ tín
非常重要 = rất quan trọng
95.
无论多么艰难,我们都要坚持到底。
Wúlùn duōme jiānnán, wǒmen dōu yào jiānchí dàodǐ.
Dù khó khăn đến đâu, chúng ta cũng phải kiên trì đến cùng.
96.
无论谁参加培训,都必须签到。
Wúlùn shéi cānjiā péixùn, dōu bìxū qiāndào.
Dù ai tham gia khóa đào tạo cũng phải điểm danh.
Phân tích:
参加 = tham gia
培训 = đào tạo
必须 = phải
签到 = điểm danh
97.
无论走哪条路,都能到达目的地。
Wúlùn zǒu nǎ tiáo lù, dōu néng dàodá mùdìdì.
Dù đi con đường nào cũng có thể đến đích.
98.
无论你怎么安排,我都没有意见。
Wúlùn nǐ zěnme ānpái, wǒ dōu méiyǒu yìjiàn.
Dù bạn sắp xếp thế nào, tôi cũng không có ý kiến.
99.
无论是谁,都有自己的优点和缺点。
Wúlùn shì shéi, dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn hé quēdiǎn.
Dù là ai cũng có ưu điểm và khuyết điểm riêng.
Phân tích:
是谁 = là ai
自己的 = của riêng mình
优点 = ưu điểm
缺点 = khuyết điểm
100.
无论发生什么,我们之间的友谊都不会改变。
Wúlùn fāshēng shénme, wǒmen zhījiān de yǒuyì dōu bú huì gǎibiàn.
Dù xảy ra chuyện gì, tình bạn giữa chúng ta cũng sẽ không thay đổi.
101.
无论你是否成功,都值得为自己鼓掌。
Wúlùn nǐ shìfǒu chénggōng, dōu zhídé wèi zìjǐ gǔzhǎng.
Dù bạn có thành công hay không cũng đáng tự vỗ tay cho chính mình.
Phân tích:
是否 = có hay không
成功 = thành công
值得 = đáng
鼓掌 = vỗ tay
102.
无论在哪里吃饭,他都习惯先洗手。
Wúlùn zài nǎlǐ chīfàn, tā dōu xíguàn xiān xǐshǒu.
Dù ăn cơm ở đâu, anh ấy cũng quen rửa tay trước.
103.
无论谁负责接待,都要保持礼貌。
Wúlùn shéi fùzé jiēdài, dōu yào bǎochí lǐmào.
Dù ai phụ trách tiếp đón cũng phải giữ phép lịch sự.
104.
无论遇到多少诱惑,都不要忘记初心。
Wúlùn yùdào duōshao yòuhuò, dōu búyào wàngjì chūxīn.
Dù gặp bao nhiêu cám dỗ cũng đừng quên mục tiêu ban đầu.
Phân tích:
诱惑 = cám dỗ
忘记 = quên
初心 = tâm nguyện ban đầu
105.
无论做什么事情,都应该提前计划。
Wúlùn zuò shénme shìqing, dōu yīnggāi tíqián jìhuà.
Dù làm việc gì cũng nên lên kế hoạch trước.
106.
无论他说什么,我都不会轻易相信。
Wúlùn tā shuō shénme, wǒ dōu bú huì qīngyì xiāngxìn.
Dù anh ấy nói gì, tôi cũng không dễ dàng tin tưởng.
107.
无论工作环境怎样,我们都要遵守职业道德。
Wúlùn gōngzuò huánjìng zěnyàng, wǒmen dōu yào zūnshǒu zhíyè dàodé.
Dù môi trường làm việc thế nào, chúng ta cũng phải tuân thủ đạo đức nghề nghiệp.
Phân tích:
工作环境 = môi trường làm việc
遵守 = tuân thủ
职业道德 = đạo đức nghề nghiệp
108.
无论是谁提出的建议,我们都会认真研究。
Wúlùn shì shéi tíchū de jiànyì, wǒmen dōu huì rènzhēn yánjiū.
Dù là ai đưa ra kiến nghị, chúng tôi cũng sẽ nghiên cứu nghiêm túc.
109.
无论多么忙碌,他每天都坚持阅读。
Wúlùn duōme mánglù, tā měitiān dōu jiānchí yuèdú.
Dù bận rộn đến đâu, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc sách.
110.
无论你站在哪一边,我都尊重你的选择。
Wúlùn nǐ zhàn zài nǎ yì biān, wǒ dōu zūnzhòng nǐ de xuǎnzé.
Dù bạn đứng về phía nào, tôi cũng tôn trọng sự lựa chọn của bạn.
111.
无论采用什么技术,都必须保证质量。
Wúlùn cǎiyòng shénme jìshù, dōu bìxū bǎozhèng zhìliàng.
Dù áp dụng công nghệ nào cũng phải đảm bảo chất lượng.
Phân tích:
采用 = áp dụng
技术 = kỹ thuật, công nghệ
保证 = đảm bảo
质量 = chất lượng
112.
无论谁获得奖励,我们都应该祝贺他。
Wúlùn shéi huòdé jiǎnglì, wǒmen dōu yīnggāi zhùhè tā.
Dù ai nhận được phần thưởng, chúng ta cũng nên chúc mừng họ.
113.
无论多大的困难,都挡不住他们前进的脚步。
Wúlùn duō dà de kùnnan, dōu dǎng bú zhù tāmen qiánjìn de jiǎobù.
Dù khó khăn lớn đến đâu cũng không ngăn được bước tiến của họ.
114.
无论别人是否支持,他都会继续努力。
Wúlùn biérén shìfǒu zhīchí, tā dōu huì jìxù nǔlì.
Dù người khác có ủng hộ hay không, anh ấy cũng sẽ tiếp tục cố gắng.
115.
无论什么情况下,都不能违反法律。
Wúlùn shénme qíngkuàng xià, dōu bù néng wéifǎn fǎlǜ.
Dù trong hoàn cảnh nào cũng không được vi phạm pháp luật.
Phân tích:
情况 = tình huống, hoàn cảnh
下 = trong
违反 = vi phạm
法律 = pháp luật
116.
无论去哪个城市,他都能很快适应。
Wúlùn qù nǎ ge chéngshì, tā dōu néng hěn kuài shìyìng.
Dù đến thành phố nào, anh ấy cũng có thể nhanh chóng thích nghi.
117.
无论有多少人质疑,她都坚持自己的梦想。
Wúlùn yǒu duōshao rén zhìyí, tā dōu jiānchí zìjǐ de mèngxiǎng.
Dù có bao nhiêu người nghi ngờ, cô ấy cũng kiên trì với ước mơ của mình.
118.
无论谁做这份工作,都不会觉得轻松。
Wúlùn shéi zuò zhè fèn gōngzuò, dōu bú huì juéde qīngsōng.
Dù ai làm công việc này cũng sẽ không cảm thấy dễ dàng.
119.
无论这个问题多复杂,专家都能解决。
Wúlùn zhège wèntí duō fùzá, zhuānjiā dōu néng jiějué.
Dù vấn đề này phức tạp đến đâu, các chuyên gia cũng có thể giải quyết.
120.
无论未来的道路多么曲折,我们都要坚定地走下去。
Wúlùn wèilái de dàolù duōme qūzhé, wǒmen dōu yào jiāndìng de zǒu xiàqu.
Dù con đường tương lai có quanh co đến đâu, chúng ta cũng phải kiên định bước tiếp.
Phân tích chi tiết:
Mệnh đề điều kiện:
无论 = bất kể, dù
未来 = tương lai
的 = trợ từ kết cấu
道路 = con đường
多么 = đến mức nào
曲折 = quanh co, trắc trở
=> 无论未来的道路多么曲折
(Dù con đường tương lai có quanh co đến đâu)
Mệnh đề kết quả:
我们 = chúng ta
都 = cũng
要 = phải
坚定地 = một cách kiên định
走下去 = tiếp tục bước đi
=> 我们都要坚定地走下去
(Chúng ta cũng phải kiên định bước tiếp)
Ý nghĩa ngữ pháp:
"多么 + tính từ" biểu thị mức độ cực hạn.
"都" nhấn mạnh kết quả không thay đổi.
"坚定地" là trạng ngữ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "走下去".
Toàn câu thể hiện ý nghĩa: bất kể trở ngại lớn đến đâu, hành động tiếp tục tiến lên vẫn không thay đổi.
121.
无论谁迟到,都要说明原因。
Wúlùn shéi chídào, dōu yào shuōmíng yuányīn.
Dù ai đến muộn cũng phải giải thích lý do.
Phân tích:
无论 = bất kể
谁 = ai
迟到 = đến muộn
都 = cũng
要 = phải
说明 = giải thích
原因 = nguyên nhân, lý do
Mệnh đề điều kiện:
无论谁迟到
(Dù ai đến muộn)
Mệnh đề kết quả:
都要说明原因
(Cũng phải giải thích lý do)
122.
无论你怎么努力,都不能一夜成功。
Wúlùn nǐ zěnme nǔlì, dōu bù néng yí yè chénggōng.
Dù bạn cố gắng thế nào cũng không thể thành công chỉ sau một đêm.
Phân tích:
怎么 = như thế nào
努力 = cố gắng
一夜 = một đêm
成功 = thành công
123.
无论天气有多恶劣,救援队都不会停止行动。
Wúlùn tiānqì yǒu duō èliè, jiùyuánduì dōu bú huì tíngzhǐ xíngdòng.
Dù thời tiết khắc nghiệt đến đâu, đội cứu hộ cũng sẽ không ngừng hành động.
Phân tích:
天气 = thời tiết
有多恶劣 = khắc nghiệt đến mức nào
救援队 = đội cứu hộ
停止行动 = ngừng hoạt động
124.
无论在哪个岗位上,他都认真负责。
Wúlùn zài nǎ ge gǎngwèi shàng, tā dōu rènzhēn fùzé.
Dù ở vị trí công việc nào, anh ấy cũng nghiêm túc và có trách nhiệm.
125.
无论你做出什么决定,我都会支持你。
Wúlùn nǐ zuòchū shénme juédìng, wǒ dōu huì zhīchí nǐ.
Dù bạn đưa ra quyết định gì, tôi cũng sẽ ủng hộ bạn.
126.
无论谁来拜访,我们都热烈欢迎。
Wúlùn shéi lái bàifǎng, wǒmen dōu rèliè huānyíng.
Dù ai đến thăm, chúng tôi cũng nhiệt liệt chào đón.
Phân tích:
拜访 = đến thăm
热烈 = nhiệt liệt
欢迎 = hoan nghênh
127.
无论事情多紧急,都要保持清醒。
Wúlùn shìqing duō jǐnjí, dōu yào bǎochí qīngxǐng.
Dù sự việc khẩn cấp đến đâu cũng phải giữ đầu óc tỉnh táo.
128.
无论从哪个方面来看,这都是一个好办法。
Wúlùn cóng nǎ ge fāngmiàn lái kàn, zhè dōu shì yí ge hǎo bànfǎ.
Dù xét từ phương diện nào, đây cũng là một cách hay.
Phân tích:
从 = từ
哪个方面 = phương diện nào
来看 = xét về
办法 = biện pháp, cách làm
129.
无论多么富有,他都保持朴素的生活方式。
Wúlùn duōme fùyǒu, tā dōu bǎochí pǔsù de shēnghuó fāngshì.
Dù giàu có đến đâu, anh ấy cũng giữ lối sống giản dị.
130.
无论谁负责管理,都必须公平公正。
Wúlùn shéi fùzé guǎnlǐ, dōu bìxū gōngpíng gōngzhèng.
Dù ai quản lý cũng phải công bằng và khách quan.
131.
无论什么时候提问,老师都会耐心解答。
Wúlùn shénme shíhou tíwèn, lǎoshī dōu huì nàixīn jiědá.
Dù hỏi lúc nào, giáo viên cũng sẽ kiên nhẫn giải đáp.
Phân tích:
提问 = đặt câu hỏi
耐心 = kiên nhẫn
解答 = giải đáp
132.
无论走得多慢,都比原地不动好。
Wúlùn zǒu de duō màn, dōu bǐ yuándì bú dòng hǎo.
Dù đi chậm đến đâu cũng tốt hơn đứng yên tại chỗ.
133.
无论采用什么材料,都要符合标准。
Wúlùn cǎiyòng shénme cáiliào, dōu yào fúhé biāozhǔn.
Dù sử dụng vật liệu gì cũng phải phù hợp tiêu chuẩn.
134.
无论别人怎样批评他,他都虚心接受。
Wúlùn biérén zěnyàng pīpíng tā, tā dōu xūxīn jiēshòu.
Dù người khác phê bình thế nào, anh ấy cũng khiêm tốn tiếp thu.
Phân tích:
批评 = phê bình
虚心 = khiêm tốn
接受 = tiếp nhận
135.
无论谁申请这个职位,都需要参加面试。
Wúlùn shéi shēnqǐng zhège zhíwèi, dōu xūyào cānjiā miànshì.
Dù ai ứng tuyển vị trí này cũng cần tham gia phỏng vấn.
136.
无论多忙,他每天都会抽时间运动。
Wúlùn duō máng, tā měitiān dōu huì chōu shíjiān yùndòng.
Dù bận đến đâu, anh ấy mỗi ngày cũng dành thời gian tập thể dục.
137.
无论你来自哪里,都有机会成功。
Wúlùn nǐ láizì nǎlǐ, dōu yǒu jīhuì chénggōng.
Dù bạn đến từ đâu cũng có cơ hội thành công.
138.
无论这个计划是否可行,我们都要讨论一下。
Wúlùn zhège jìhuà shìfǒu kěxíng, wǒmen dōu yào tǎolùn yíxià.
Dù kế hoạch này có khả thi hay không, chúng ta cũng phải thảo luận một chút.
Phân tích:
是否 = có hay không
可行 = khả thi
讨论 = thảo luận
139.
无论谁获得这个职位,都肩负着重要责任。
Wúlùn shéi huòdé zhège zhíwèi, dōu jiānfùzhe zhòngyào zérèn.
Dù ai nhận được vị trí này cũng gánh vác trách nhiệm quan trọng.
140.
无论环境怎样变化,企业都要不断进步。
Wúlùn huánjìng zěnyàng biànhuà, qǐyè dōu yào búduàn jìnbù.
Dù môi trường thay đổi thế nào, doanh nghiệp cũng phải không ngừng tiến bộ.
141.
无论读多少遍,这本书都值得再读。
Wúlùn dú duōshao biàn, zhè běn shū dōu zhídé zài dú.
Dù đọc bao nhiêu lần, cuốn sách này vẫn đáng đọc lại.
Phân tích:
读 = đọc
遍 = lần (lượng từ cho hành động)
值得 = đáng
再读 = đọc lại
142.
无论发生什么矛盾,都应该通过沟通解决。
Wúlùn fāshēng shénme máodùn, dōu yīnggāi tōngguò gōutōng jiějué.
Dù xảy ra mâu thuẫn gì cũng nên giải quyết thông qua giao tiếp.
143.
无论谁提出问题,都有权得到回答。
Wúlùn shéi tíchū wèntí, dōu yǒu quán dédào huídá.
Dù ai đưa ra câu hỏi cũng có quyền nhận được câu trả lời.
144.
无论有多少压力,她都保持积极心态。
Wúlùn yǒu duōshao yālì, tā dōu bǎochí jījí xīntài.
Dù có bao nhiêu áp lực, cô ấy cũng giữ tâm lý tích cực.
145.
无论什么时候出发,都请提前通知我。
Wúlùn shénme shíhou chūfā, dōu qǐng tíqián tōngzhī wǒ.
Dù khởi hành lúc nào cũng hãy báo cho tôi trước.
Phân tích:
出发 = xuất phát
请 = xin, hãy
提前 = trước
通知 = thông báo
146.
无论是谁,都必须遵守社会规则。
Wúlùn shì shéi, dōu bìxū zūnshǒu shèhuì guīzé.
Dù là ai cũng phải tuân thủ quy tắc xã hội.
147.
无论哪个部门,都要提高工作效率。
Wúlùn nǎ ge bùmén, dōu yào tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Dù bộ phận nào cũng phải nâng cao hiệu quả công việc.
148.
无论多么优秀的运动员,都需要长期训练。
Wúlùn duōme yōuxiù de yùndòngyuán, dōu xūyào chángqī xùnliàn.
Dù là vận động viên xuất sắc đến đâu cũng cần luyện tập lâu dài.
149.
无论谁承担这项任务,都不会轻松。
Wúlùn shéi chéngdān zhè xiàng rènwu, dōu bú huì qīngsōng.
Dù ai đảm nhận nhiệm vụ này cũng sẽ không dễ dàng.
150.
无论人生会遇到多少风雨,我们都应该保持前进的勇气。
Wúlùn rénshēng huì yùdào duōshao fēngyǔ, wǒmen dōu yīnggāi bǎochí qiánjìn de yǒngqì.
Dù cuộc đời sẽ gặp bao nhiêu sóng gió, chúng ta cũng nên giữ vững dũng khí tiến lên.
Phân tích chi tiết:
Mệnh đề điều kiện:
无论 = bất kể, dù
人生 = cuộc đời
会 = sẽ
遇到 = gặp phải
多少 = bao nhiêu
风雨 = mưa gió; nghĩa bóng là khó khăn, thử thách
=> 无论人生会遇到多少风雨
(Dù cuộc đời sẽ gặp bao nhiêu sóng gió)
Mệnh đề kết quả:
我们 = chúng ta
都 = cũng
应该 = nên
保持 = duy trì, giữ vững
前进 = tiến lên
的 = trợ từ kết cấu
勇气 = dũng khí, sự can đảm
=> 我们都应该保持前进的勇气
(Chúng ta cũng nên giữ vững dũng khí tiến lên)
Ý nghĩa ngữ pháp:
"多少" là từ nghi vấn dùng trong cấu trúc phiếm chỉ sau 无论.
"风雨" được dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ những trở ngại trong cuộc sống.
"前进的勇气" là cụm danh từ: 前进 (tiến lên) + 的 + 勇气 (dũng khí).
Toàn câu thể hiện tinh thần kiên định: bất kể khó khăn nhiều đến đâu, vẫn giữ ý chí tiến về phía trước.
151.
无论谁提出这个想法,我都觉得很好。
Wúlùn shéi tíchū zhège xiǎngfǎ, wǒ dōu juéde hěn hǎo.
Dù ai đưa ra ý tưởng này, tôi cũng thấy nó rất hay.
Phân tích
无论 = bất kể
谁 = ai
提出 = đưa ra
这个想法 = ý tưởng này
我 = tôi
都 = cũng
觉得 = cảm thấy
很好 = rất tốt
Mệnh đề điều kiện:
无论谁提出这个想法
(Dù ai đưa ra ý tưởng này)
Mệnh đề kết quả:
我都觉得很好
(Tôi cũng thấy rất hay)
152.
无论去哪里,他都带着笔记本。
Wúlùn qù nǎlǐ, tā dōu dàizhe bǐjìběn.
Dù đi đâu, anh ấy cũng mang theo sổ ghi chép.
Phân tích
去哪里 = đi đâu
带着 = mang theo
笔记本 = sổ tay
153.
无论学习什么语言,都需要长期积累。
Wúlùn xuéxí shénme yǔyán, dōu xūyào chángqī jīlěi.
Dù học ngôn ngữ nào cũng cần tích lũy lâu dài.
Phân tích
学习 = học
什么语言 = ngôn ngữ nào
需要 = cần
长期 = lâu dài
积累 = tích lũy
154.
无论谁来接替他,都很难达到他的水平。
Wúlùn shéi lái jiētì tā, dōu hěn nán dádào tā de shuǐpíng.
Dù ai đến thay thế anh ấy cũng rất khó đạt được trình độ của anh ấy.
155.
无论任务多么艰巨,我们都必须完成。
Wúlùn rènwu duōme jiānjù, wǒmen dōu bìxū wánchéng.
Dù nhiệm vụ gian nan đến đâu, chúng ta cũng phải hoàn thành.
Phân tích
任务 = nhiệm vụ
多么艰巨 = gian nan đến đâu
必须 = phải
完成 = hoàn thành
156.
无论别人怎么看待你,你都要相信自己。
Wúlùn biérén zěnme kàndài nǐ, nǐ dōu yào xiāngxìn zìjǐ.
Dù người khác nhìn nhận bạn thế nào, bạn cũng phải tin tưởng bản thân.
157.
无论谁组织这次活动,我都会参加。
Wúlùn shéi zǔzhī zhè cì huódòng, wǒ dōu huì cānjiā.
Dù ai tổ chức hoạt động lần này, tôi cũng sẽ tham gia.
Phân tích
组织 = tổ chức
这次活动 = hoạt động lần này
参加 = tham gia
158.
无论有多少机会,他都不会放弃学习。
Wúlùn yǒu duōshao jīhuì, tā dōu bú huì fàngqì xuéxí.
Dù có bao nhiêu cơ hội, anh ấy cũng không từ bỏ việc học.
159.
无论在什么条件下,我们都要保持诚信。
Wúlùn zài shénme tiáojiàn xià, wǒmen dōu yào bǎochí chéngxìn.
Dù trong điều kiện nào, chúng ta cũng phải giữ chữ tín.
Phân tích
条件 = điều kiện
保持 = giữ gìn
诚信 = trung thực, chữ tín
160.
无论你是否准备好了,都应该勇敢尝试。
Wúlùn nǐ shìfǒu zhǔnbèi hǎo le, dōu yīnggāi yǒnggǎn chángshì.
Dù bạn đã chuẩn bị xong hay chưa, cũng nên dũng cảm thử sức.
161.
无论谁获得这个奖项,都值得尊敬。
Wúlùn shéi huòdé zhège jiǎngxiàng, dōu zhídé zūnjìng.
Dù ai nhận được giải thưởng này cũng đều đáng được tôn trọng.
Phân tích
获得 = nhận được
奖项 = giải thưởng
值得 = đáng
尊敬 = tôn trọng
162.
无论天气如何,我们的计划都不会改变。
Wúlùn tiānqì rúhé, wǒmen de jìhuà dōu bú huì gǎibiàn.
Dù thời tiết thế nào, kế hoạch của chúng tôi cũng sẽ không thay đổi.
163.
无论谁来面试,都需要提供相关资料。
Wúlùn shéi lái miànshì, dōu xūyào tígōng xiāngguān zīliào.
Dù ai đến phỏng vấn cũng cần cung cấp tài liệu liên quan.
Phân tích
面试 = phỏng vấn
提供 = cung cấp
相关资料 = tài liệu liên quan
164.
无论这件事多复杂,都有解决的方法。
Wúlùn zhè jiàn shì duō fùzá, dōu yǒu jiějué de fāngfǎ.
Dù việc này phức tạp đến đâu cũng có cách giải quyết.
165.
无论你听到什么传言,都不要轻信。
Wúlùn nǐ tīngdào shénme chuányán, dōu búyào qīngxìn.
Dù bạn nghe được tin đồn gì cũng đừng dễ dàng tin theo.
Phân tích
听到 = nghe được
传言 = tin đồn
轻信 = dễ tin
166.
无论是谁的错误,都应该及时纠正。
Wúlùn shì shéi de cuòwù, dōu yīnggāi jíshí jiūzhèng.
Dù là lỗi của ai cũng nên sửa chữa kịp thời.
167.
无论遇到什么风险,公司都会提前准备。
Wúlùn yùdào shénme fēngxiǎn, gōngsī dōu huì tíqián zhǔnbèi.
Dù gặp rủi ro gì, công ty cũng sẽ chuẩn bị trước.
Phân tích
风险 = rủi ro
提前 = trước
准备 = chuẩn bị
168.
无论你从事什么行业,都需要不断提高自己。
Wúlùn nǐ cóngshì shénme hángyè, dōu xūyào búduàn tígāo zìjǐ.
Dù bạn làm trong ngành nào cũng cần không ngừng nâng cao bản thân.
169.
无论谁提出反对,都不会影响最终决定。
Wúlùn shéi tíchū fǎnduì, dōu bú huì yǐngxiǎng zuìzhōng juédìng.
Dù ai phản đối cũng sẽ không ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng.
Phân tích
提出反对 = đưa ra phản đối
影响 = ảnh hưởng
最终决定 = quyết định cuối cùng
170.
无论多么先进的技术,都有局限性。
Wúlùn duōme xiānjìn de jìshù, dōu yǒu júxiànxìng.
Dù công nghệ tiên tiến đến đâu cũng có tính hạn chế.
171.
无论谁负责这个区域,都要定期检查。
Wúlùn shéi fùzé zhège qūyù, dōu yào dìngqī jiǎnchá.
Dù ai phụ trách khu vực này cũng phải kiểm tra định kỳ.
Phân tích
区域 = khu vực
定期 = định kỳ
检查 = kiểm tra
172.
无论发生什么变化,我们都保持联系。
Wúlùn fāshēng shénme biànhuà, wǒmen dōu bǎochí liánxì.
Dù có thay đổi gì xảy ra, chúng ta cũng giữ liên lạc.
173.
无论谁来主持会议,都应该遵守议程。
Wúlùn shéi lái zhǔchí huìyì, dōu yīnggāi zūnshǒu yìchéng.
Dù ai chủ trì cuộc họp cũng nên tuân thủ chương trình nghị sự.
Phân tích
主持 = chủ trì
会议 = cuộc họp
议程 = chương trình nghị sự
174.
无论你做什么工作,都不要失去责任感。
Wúlùn nǐ zuò shénme gōngzuò, dōu búyào shīqù zérèngǎn.
Dù làm công việc gì cũng đừng mất tinh thần trách nhiệm.
175.
无论谁提出申请,都将受到公平对待。
Wúlùn shéi tíchū shēnqǐng, dōu jiāng shòudào gōngpíng duìdài.
Dù ai nộp đơn cũng sẽ được đối xử công bằng.
Phân tích
提出申请 = nộp đơn
将 = sẽ
受到 = nhận được
公平对待 = đối xử công bằng
176.
无论有多少困难摆在面前,我们都不会退后一步。
Wúlùn yǒu duōshao kùnnan bǎi zài miànqián, wǒmen dōu bú huì tuìhòu yí bù.
Dù có bao nhiêu khó khăn trước mắt, chúng ta cũng sẽ không lùi một bước.
177.
无论谁获得成功,都离不开团队合作。
Wúlùn shéi huòdé chénggōng, dōu líbukāi tuánduì hézuò.
Dù ai đạt được thành công cũng không thể tách rời sự hợp tác của tập thể.
Phân tích
获得成功 = đạt được thành công
离不开 = không thể tách rời
团队合作 = hợp tác tập thể
178.
无论你相信与否,事实就是如此。
Wúlùn nǐ xiāngxìn yǔ fǒu, shìshí dōu shì rúcǐ.
Dù bạn tin hay không, sự thật vẫn là như vậy.
Phân tích
与否 = hay không
事实 = sự thật
如此 = như vậy
179.
无论采用哪一种方案,都需要大量资金。
Wúlùn cǎiyòng nǎ yì zhǒng fāng'àn, dōu xūyào dàliàng zījīn.
Dù áp dụng phương án nào cũng cần một lượng vốn lớn.
180.
无论在人生的哪个阶段,我们都应该保持学习的热情。
Wúlùn zài rénshēng de nǎ ge jiēduàn, wǒmen dōu yīnggāi bǎochí xuéxí de rèqíng.
Dù ở giai đoạn nào của cuộc đời, chúng ta cũng nên duy trì niềm đam mê học tập.
Phân tích chi tiết
Mệnh đề điều kiện:
无论 = bất kể, dù
在 = ở
人生 = cuộc đời
的 = trợ từ kết cấu
哪个阶段 = giai đoạn nào
=> 无论在人生的哪个阶段
(Dù ở giai đoạn nào của cuộc đời)
Mệnh đề kết quả:
我们 = chúng ta
都 = cũng
应该 = nên
保持 = duy trì
学习 = học tập
的 = trợ từ kết cấu
热情 = nhiệt huyết, đam mê
=> 我们都应该保持学习的热情
(Chúng ta cũng nên duy trì niềm đam mê học tập)
Ý nghĩa ngữ pháp:
"哪个阶段" là từ nghi vấn mang nghĩa phiếm chỉ sau 无论.
"学习的热情" là cụm danh từ: 学习 (học tập) + 的 + 热情 (niềm đam mê).
都 nhấn mạnh rằng ở mọi giai đoạn của cuộc đời, kết luận phía sau vẫn luôn đúng.
181.
无论谁承担责任,都必须按照规定办事。
Wúlùn shéi chéngdān zérèn, dōu bìxū ànzhào guīdìng bànshì.
Dù ai chịu trách nhiệm cũng phải làm việc theo quy định.
Phân tích
无论 = bất kể
谁 = ai
承担责任 = chịu trách nhiệm
都 = cũng
必须 = phải
按照 = theo
规定 = quy định
办事 = làm việc, xử lý công việc
182.
无论你怎么解释,他都不会接受。
Wúlùn nǐ zěnme jiěshì, tā dōu bú huì jiēshòu.
Dù bạn giải thích thế nào, anh ấy cũng sẽ không chấp nhận.
Phân tích
怎么 = như thế nào
解释 = giải thích
接受 = chấp nhận
183.
无论谁获得这个职位,都面临巨大的挑战。
Wúlùn shéi huòdé zhège zhíwèi, dōu miànlín jùdà de tiǎozhàn.
Dù ai nhận được vị trí này cũng sẽ đối mặt với thách thức lớn.
Phân tích
获得 = đạt được, nhận được
职位 = chức vụ, vị trí
面临 = đối mặt
巨大的 = to lớn
挑战 = thách thức
184.
无论天气怎么样,工程都要继续进行。
Wúlùn tiānqì zěnmeyàng, gōngchéng dōu yào jìxù jìnxíng.
Dù thời tiết thế nào, công trình cũng phải tiếp tục thi công.
185.
无论谁当领导,都应该为员工着想。
Wúlùn shéi dāng lǐngdǎo, dōu yīnggāi wèi yuángōng zhuóxiǎng.
Dù ai làm lãnh đạo cũng nên nghĩ cho nhân viên.
Phân tích
当 = làm, đảm nhiệm
领导 = lãnh đạo
为……着想 = suy nghĩ cho, cân nhắc cho
员工 = nhân viên
186.
无论有多少反对意见,我们都不会改变计划。
Wúlùn yǒu duōshao fǎnduì yìjiàn, wǒmen dōu bú huì gǎibiàn jìhuà.
Dù có bao nhiêu ý kiến phản đối, chúng tôi cũng sẽ không thay đổi kế hoạch.
187.
无论去哪个国家旅行,都要尊重当地习俗。
Wúlùn qù nǎ ge guójiā lǚxíng, dōu yào zūnzhòng dāngdì xísú.
Dù đi du lịch ở quốc gia nào cũng phải tôn trọng tập quán địa phương.
Phân tích
国家 = quốc gia
旅行 = du lịch
尊重 = tôn trọng
当地习俗 = phong tục địa phương
188.
无论谁参加讨论,都有发言的机会。
Wúlùn shéi cānjiā tǎolùn, dōu yǒu fāyán de jīhuì.
Dù ai tham gia thảo luận cũng có cơ hội phát biểu.
189.
无论这项工作多辛苦,都值得去做。
Wúlùn zhè xiàng gōngzuò duō xīnkǔ, dōu zhídé qù zuò.
Dù công việc này vất vả đến đâu cũng đáng để làm.
Phân tích
这项工作 = công việc này
辛苦 = vất vả
值得 = đáng
去做 = làm
190.
无论谁遇到问题,都可以向老师请教。
Wúlùn shéi yùdào wèntí, dōu kěyǐ xiàng lǎoshī qǐngjiào.
Dù ai gặp vấn đề cũng có thể thỉnh giáo giáo viên.
191.
无论你是否赞成,这项政策都会实施。
Wúlùn nǐ shìfǒu zànchéng, zhè xiàng zhèngcè dōu huì shíshī.
Dù bạn tán thành hay không, chính sách này cũng sẽ được thực hiện.
Phân tích
是否 = có hay không
赞成 = tán thành
政策 = chính sách
实施 = thực hiện
192.
无论从哪个角度分析,结果都是一样的。
Wúlùn cóng nǎ ge jiǎodù fēnxī, jiéguǒ dōu shì yíyàng de.
Dù phân tích từ góc độ nào, kết quả cũng giống nhau.
193.
无论谁担任班长,都要为班级服务。
Wúlùn shéi dānrèn bānzhǎng, dōu yào wèi bānjí fúwù.
Dù ai làm lớp trưởng cũng phải phục vụ tập thể lớp.
Phân tích
担任 = đảm nhiệm
班长 = lớp trưởng
班级 = lớp học
服务 = phục vụ
194.
无论情况如何复杂,我们都能找到解决方案。
Wúlùn qíngkuàng rúhé fùzá, wǒmen dōu néng zhǎodào jiějué fāng'àn.
Dù tình hình phức tạp thế nào, chúng tôi cũng có thể tìm được phương án giải quyết.
195.
无论谁来邀请我,我都不会参加那个活动。
Wúlùn shéi lái yāoqǐng wǒ, wǒ dōu bú huì cānjiā nà ge huódòng.
Dù ai đến mời tôi, tôi cũng sẽ không tham gia hoạt động đó.
Phân tích
邀请 = mời
参加 = tham gia
活动 = hoạt động
196.
无论什么时候搬家,都要提前做好准备。
Wúlùn shénme shíhou bānjiā, dōu yào tíqián zuòhǎo zhǔnbèi.
Dù chuyển nhà lúc nào cũng phải chuẩn bị trước.
197.
无论谁拥有权力,都不能滥用权力。
Wúlùn shéi yōngyǒu quánlì, dōu bù néng lànyòng quánlì.
Dù ai có quyền lực cũng không được lạm dụng quyền lực.
Phân tích
拥有 = sở hữu
权力 = quyền lực
滥用 = lạm dụng
198.
无论你看过多少电影,都不可能看完所有好电影。
Wúlùn nǐ kàn guò duōshao diànyǐng, dōu bù kěnéng kàn wán suǒyǒu hǎo diànyǐng.
Dù bạn đã xem bao nhiêu bộ phim cũng không thể xem hết mọi bộ phim hay.
199.
无论谁提出建议,都应该认真记录。
Wúlùn shéi tíchū jiànyì, dōu yīnggāi rènzhēn jìlù.
Dù ai đưa ra kiến nghị cũng nên ghi chép cẩn thận.
Phân tích
建议 = kiến nghị, đề xuất
记录 = ghi chép
认真 = nghiêm túc
200.
无论面对什么样的压力,他都从不退缩。
Wúlùn miànduì shénme yàng de yālì, tā dōu cóng bù tuìsuō.
Dù đối mặt với áp lực như thế nào, anh ấy cũng chưa từng lùi bước.
201.
无论谁参加考试,都必须遵守考场纪律。
Wúlùn shéi cānjiā kǎoshì, dōu bìxū zūnshǒu kǎochǎng jìlǜ.
Dù ai tham gia kỳ thi cũng phải tuân thủ kỷ luật phòng thi.
Phân tích
考试 = kỳ thi
考场 = phòng thi
纪律 = kỷ luật
202.
无论多么有经验的人,都可能犯错误。
Wúlùn duōme yǒu jīngyàn de rén, dōu kěnéng fàn cuòwù.
Dù là người có kinh nghiệm đến đâu cũng có thể mắc sai lầm.
203.
无论谁负责财务,都要保证账目清楚。
Wúlùn shéi fùzé cáiwù, dōu yào bǎozhèng zhàngmù qīngchu.
Dù ai phụ trách tài chính cũng phải đảm bảo sổ sách rõ ràng.
Phân tích
财务 = tài chính
保证 = đảm bảo
账目 = sổ sách kế toán
清楚 = rõ ràng
204.
无论在什么地方工作,都应该遵守职业规范。
Wúlùn zài shénme dìfang gōngzuò, dōu yīnggāi zūnshǒu zhíyè guīfàn.
Dù làm việc ở đâu cũng nên tuân thủ quy chuẩn nghề nghiệp.
205.
无论谁做出贡献,都应该得到认可。
Wúlùn shéi zuòchū gòngxiàn, dōu yīnggāi dédào rènkě.
Dù ai có đóng góp cũng nên được công nhận.
Phân tích
做出贡献 = có cống hiến
得到 = nhận được
认可 = công nhận
206.
无论未来科技如何发展,人类都需要道德约束。
Wúlùn wèilái kējì rúhé fāzhǎn, rénlèi dōu xūyào dàodé yuēshù.
Dù công nghệ tương lai phát triển thế nào, loài người cũng cần sự ràng buộc về đạo đức.
207.
无论谁来负责培训,都必须保证教学质量。
Wúlùn shéi lái fùzé péixùn, dōu bìxū bǎozhèng jiàoxué zhìliàng.
Dù ai phụ trách đào tạo cũng phải đảm bảo chất lượng giảng dạy.
Phân tích
培训 = đào tạo
教学质量 = chất lượng giảng dạy
208.
无论多么繁忙,他都会抽空陪伴家人。
Wúlùn duōme fánmáng, tā dōu huì chōukòng péibàn jiārén.
Dù bận rộn đến đâu, anh ấy cũng sẽ tranh thủ thời gian ở bên gia đình.
209.
无论谁进入这个行业,都需要从基础做起。
Wúlùn shéi jìnrù zhège hángyè, dōu xūyào cóng jīchǔ zuò qǐ.
Dù ai bước vào ngành này cũng cần bắt đầu từ những điều cơ bản.
Phân tích
进入 = bước vào
行业 = ngành nghề
从基础做起 = bắt đầu từ nền tảng cơ bản
210.
无论世界怎样变化,真正的知识都不会过时。
Wúlùn shìjiè zěnyàng biànhuà, zhēnzhèng de zhīshi dōu bú huì guòshí.
Dù thế giới thay đổi thế nào, tri thức chân chính cũng sẽ không lỗi thời.
Phân tích chi tiết
Mệnh đề điều kiện:
无论 = bất kể, dù
世界 = thế giới
怎样 = như thế nào
变化 = thay đổi
=> 无论世界怎样变化
(Dù thế giới thay đổi như thế nào)
Mệnh đề kết quả:
真正的 = chân chính, thực sự
知识 = tri thức
都 = cũng
不会 = sẽ không
过时 = lỗi thời
=> 真正的知识都不会过时
(Tri thức chân chính cũng sẽ không lỗi thời)
Ý nghĩa ngữ pháp:
"怎样" là từ nghi vấn được dùng với giá trị phiếm chỉ sau 无论.
"都" đánh dấu kết quả không thay đổi.
"真正的知识" là cụm danh từ, trong đó "真正的" bổ nghĩa cho "知识".
Toàn câu nhấn mạnh một chân lý mang tính phổ quát: bất kể sự thay đổi của thế giới, giá trị của tri thức thực sự vẫn được duy trì.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 无论...都
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 无论...都
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 3 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Last edited: