• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 既然...就

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 既然...就
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 3 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 既然……就……
I. Khái quát về cấu trúc 既然……就……

Cấu trúc 既然……就…… (jìrán……jiù……) là một cấu trúc liên kết rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để biểu thị mối quan hệ giữa một sự thật đã được xác nhận hoặc đã được thừa nhận với một kết luận, quyết định, đề nghị, suy đoán hoặc hành động hợp lý được đưa ra từ sự thật đó.

Nói đơn giản, cấu trúc này có nghĩa là:

Đã là... thì...
Nếu đã... thì...
Vì đã... nên...
Đã như vậy thì...

Điểm quan trọng nhất cần ghi nhớ là:

既然 không dùng để giả định một sự việc chưa xảy ra, mà dùng khi người nói coi sự việc ở vế trước là một thực tế đã được xác nhận hoặc đã được chấp nhận.

Ví dụ:

既然你已经决定了,就不要后悔。

Jìrán nǐ yǐjīng juédìng le, jiù bú yào hòuhuǐ.

Nếu anh đã quyết định rồi thì đừng hối hận.

Trong câu này:

"Anh đã quyết định rồi" là sự thật đã tồn tại.

Từ sự thật đó, người nói đưa ra kết luận:

"Đừng hối hận nữa."

II. Cấu tạo ngữ pháp của 既然……就……
Công thức cơ bản

既然 + Mệnh đề nguyên nhân + ,就 + Mệnh đề kết quả

Hoặc:

既然 + Sự thật đã được xác nhận + ,就 + Kết luận hợp lý

Ví dụ:

既然天气这么好,我们就出去玩吧。

Jìrán tiānqì zhème hǎo, wǒmen jiù chūqù wán ba.

Vì thời tiết đẹp như vậy rồi thì chúng ta ra ngoài chơi đi.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

既然 = liên từ, dẫn mệnh đề nguyên nhân

天气 = chủ ngữ

这么好 = vị ngữ tính từ

我们 = chủ ngữ của mệnh đề sau

就 = phó từ liên kết kết quả

出去玩吧 = vị ngữ + bổ ngữ động tác + ngữ khí đề nghị

Ý nghĩa:

Do thời tiết đẹp là một sự thật đã được xác nhận nên người nói đưa ra đề nghị đi chơi.

III. Phân tích ý nghĩa của 既然
1. 既然 biểu thị một sự việc đã được công nhận

Người nói và người nghe đều biết hoặc đều thừa nhận sự việc đó.

Ví dụ:

既然大家都同意,就按照这个方案执行吧。

Jìrán dàjiā dōu tóngyì, jiù ànzhào zhège fāng'àn zhíxíng ba.

Nếu mọi người đều đồng ý rồi thì hãy thực hiện theo phương án này.

Phân tích:

既然 = đã là

大家 = chủ ngữ

都 = phó từ chỉ toàn thể

同意 = động từ

就 = thì

按照这个方案执行吧 = thực hiện theo phương án này

Quan hệ logic:

Mọi người đã đồng ý.



Vậy thực hiện kế hoạch là hợp lý.

2. 既然 thường hàm chứa sắc thái "đã vậy rồi"

Ví dụ:

既然来了,就坐一会儿吧。

Jìrán lái le, jiù zuò yíhuìr ba.

Đã đến rồi thì ngồi chơi một lát đi.

Phân tích:

既然 = đã là

来了 = đã đến

就 = thì

坐一会儿吧 = ngồi một lúc đi

Người nói muốn nhấn mạnh:

Việc đến đây đã là sự thật.

Vậy hành động tiếp theo hợp lý là ngồi lại một lúc.

IV. Chức năng của mệnh đề sau 就

Sau 就 thường xuất hiện các nội dung như:

1. Quyết định

既然时间不早了,我们就回家吧。

Jìrán shíjiān bù zǎo le, wǒmen jiù huí jiā ba.

Đã muộn rồi thì chúng ta về nhà thôi.

Phân tích:

时间 = chủ ngữ

不早了 = vị ngữ

我们 = chủ ngữ

回家 = động từ + tân ngữ

Quan hệ:

Muộn rồi.



Về nhà.

2. Đề nghị

既然你累了,就休息一下吧。

Jìrán nǐ lèi le, jiù xiūxi yíxià ba.

Nếu đã mệt rồi thì nghỉ một lát đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

累了 = vị ngữ

休息 = động từ

一下 = bổ ngữ động lượng

吧 = trợ từ ngữ khí

3. Mệnh lệnh

既然答应了,就必须做到。

Jìrán dāying le, jiù bìxū zuòdào.

Đã hứa rồi thì nhất định phải làm được.

Phân tích:

答应了 = động từ + trợ từ hoàn thành

必须 = phó từ chỉ sự bắt buộc

做到 = động từ kết quả

4. Suy đoán

既然他没来,就可能有别的事情。

Jìrán tā méi lái, jiù kěnéng yǒu bié de shìqing.

Anh ấy đã không đến thì có thể có việc khác.

Phân tích:

他 = chủ ngữ

没来 = phủ định động từ

可能 = phó từ tình thái

有 = động từ

别的事情 = tân ngữ

V. Các loại chủ ngữ trong cấu trúc 既然……就……
1. Hai vế có cùng chủ ngữ

既然你知道答案,就告诉大家吧。

Jìrán nǐ zhīdào dá'àn, jiù gàosu dàjiā ba.

Nếu anh đã biết đáp án thì hãy nói cho mọi người biết.

Phân tích:

Vế trước:

你 = chủ ngữ

知道 = động từ

答案 = tân ngữ

Vế sau:

(你) được lược bỏ

告诉 = động từ

大家 = tân ngữ gián tiếp

2. Hai vế có chủ ngữ khác nhau

既然天气变冷了,我们就多穿一点。

Jìrán tiānqì biàn lěng le, wǒmen jiù duō chuān yìdiǎn.

Đã trở lạnh rồi thì chúng ta mặc nhiều hơn một chút.

Phân tích:

Vế trước:

天气 = chủ ngữ

变冷了 = vị ngữ

Vế sau:

我们 = chủ ngữ

穿 = động từ

一点 = bổ ngữ số lượng

VI. Phân biệt 既然……就…… và 因为……所以……

Nhiều người học nhầm hai cấu trúc này vì đều dịch là "vì... nên...".

Tuy nhiên bản chất khác nhau.

因为……所以……

Chỉ đơn thuần giải thích nguyên nhân.

Ví dụ:

因为下雨,所以比赛取消了。

Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ bǐsài qǔxiāo le.

Vì trời mưa nên trận đấu bị hủy.

Quan hệ:

Mưa → trận đấu bị hủy.

Chỉ giải thích nguyên nhân.

既然……就……

Dùng khi người nói căn cứ vào một thực tế để đưa ra quyết định.

Ví dụ:

既然下雨了,我们就不去了。

Jìrán xiàyǔ le, wǒmen jiù bú qù le.

Đã mưa rồi thì chúng ta không đi nữa.

Quan hệ:

Mưa là thực tế.



Người nói quyết định không đi.

VII. Phân biệt 既然……就…… và 如果……就……
如果……就……

Biểu thị giả thiết.

Sự việc chưa chắc xảy ra.

Ví dụ:

如果下雨,我们就不去了。

Rúguǒ xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù le.

Nếu trời mưa thì chúng ta không đi.

Mưa chưa xảy ra.

既然……就……

Biểu thị sự thật đã được xác nhận.

Ví dụ:

既然下雨了,我们就不去了。

Jìrán xiàyǔ le, wǒmen jiù bú qù le.

Đã mưa rồi thì chúng ta không đi nữa.

Mưa đã xảy ra.

VIII. Những mẫu câu thường gặp
Mẫu 1

既然……就应该……

Ý nghĩa:

Đã... thì nên...

Ví dụ:

既然是学生,就应该认真学习。

Jìrán shì xuésheng, jiù yīnggāi rènzhēn xuéxí.

Đã là học sinh thì nên học hành nghiêm túc.

Phân tích:

是学生 = là học sinh

应该 = nên

认真学习 = học tập nghiêm túc

Mẫu 2

既然……就不要……

Ý nghĩa:

Đã... thì đừng...

Ví dụ:

既然决定了,就不要改变主意。

Jìrán juédìng le, jiù bú yào gǎibiàn zhǔyi.

Đã quyết định rồi thì đừng đổi ý.

Phân tích:

决定了 = đã quyết định

不要 = đừng

改变主意 = thay đổi ý định

Mẫu 3

既然……就必须……

Ý nghĩa:

Đã... thì phải...

Ví dụ:

既然接受了任务,就必须完成。

Jìrán jiēshòu le rènwu, jiù bìxū wánchéng.

Đã nhận nhiệm vụ rồi thì phải hoàn thành.

Phân tích:

接受 = nhận

任务 = nhiệm vụ

必须 = phải

完成 = hoàn thành

Mẫu 4

既然……就让……

Ý nghĩa:

Đã... thì hãy để...

Ví dụ:

既然他最了解情况,就让他说吧。

Jìrán tā zuì liǎojiě qíngkuàng, jiù ràng tā shuō ba.

Vì anh ấy hiểu rõ tình hình nhất nên hãy để anh ấy nói.

Phân tích:

最了解 = hiểu rõ nhất

情况 = tình hình

让 = để, cho phép

他说 = anh ấy nói

IX. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1: Dùng với sự việc chưa xác định

Sai:

既然明天下雨,就不去了。

Jìrán míngtiān xiàyǔ, jiù bú qù le.

Vì ngày mai chưa tới nên chưa thể xác nhận trời sẽ mưa.

Đúng:

如果明天下雨,就不去了。

Rúguǒ míngtiān xiàyǔ, jiù bú qù le.

Lỗi 2: Thiếu mệnh đề kết quả

Sai:

既然你知道。

Jìrán nǐ zhīdào.

Câu chưa hoàn chỉnh.

Đúng:

既然你知道,就告诉我。

Jìrán nǐ zhīdào, jiù gàosu wǒ.

Nếu anh đã biết thì hãy nói cho tôi biết.

Lỗi 3: Hai vế không có quan hệ logic

Sai:

既然我喜欢看书,就今天星期三。

Jìrán wǒ xǐhuan kàn shū, jiù jīntiān xīngqīsān.

Vế trước và vế sau không liên quan logic.

X. Tổng kết

Cấu trúc 既然……就…… dùng để biểu thị:

"Một sự thật đã được xác nhận hoặc đã được chấp nhận" dẫn đến "một kết luận, quyết định, đề nghị, mệnh lệnh hoặc suy đoán hợp lý".

Công thức cơ bản:

既然 + nguyên nhân/sự thật đã được xác nhận + ,就 + kết quả hoặc hành động

Điểm cốt lõi cần ghi nhớ:

既然 nhấn mạnh sự việc đã là sự thật.
就 dẫn ra kết luận hợp lý từ sự thật đó.
Thường mang sắc thái "đã như vậy thì...".
Không dùng cho giả thiết chưa xảy ra.
Thường xuất hiện trong các câu đưa ra quyết định, đề nghị, khuyên nhủ hoặc suy luận.

Ví dụ tiêu biểu nhất:

既然来了,就进去看看吧。

Jìrán lái le, jiù jìnqù kànkan ba.

Đã đến rồi thì vào xem thử đi.

Phân tích:

既然 = đã là

来了 = đã đến

就 = thì

进去看看吧 = vào xem thử đi

Đây là câu thể hiện rõ nhất tinh thần của cấu trúc 既然……就……: một sự thật đã tồn tại ở vế trước làm cơ sở để người nói đưa ra hành động hoặc quyết định hợp lý ở vế sau.

Ví dụ 1

既然你已经知道真相了,就不要再问别人了。

Jìrán nǐ yǐjīng zhīdào zhēnxiàng le, jiù búyào zài wèn biérén le.

Nếu anh đã biết sự thật rồi thì đừng hỏi người khác nữa.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

Vế 1:

既然 = liên từ, mở đầu mệnh đề nguyên nhân
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ chỉ sự hoàn thành
知道 = động từ
真相 = tân ngữ
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi trạng thái

Vế 2:

就 = phó từ liên kết kết quả
不要 = phó từ phủ định + động từ năng nguyện
再 = phó từ chỉ sự lặp lại
问 = động từ
别人 = tân ngữ
了 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 2

既然大家都到了,我们就开始开会吧。

Jìrán dàjiā dōu dào le, wǒmen jiù kāishǐ kāihuì ba.

Nếu mọi người đều đến rồi thì chúng ta bắt đầu họp đi.

Phân tích:

Vế 1:

既然 = liên từ
大家 = chủ ngữ
都 = phó từ chỉ toàn thể
到 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành

Vế 2:

我们 = chủ ngữ
就 = phó từ
开始 = động từ
开会 = động từ tân ngữ
吧 = trợ từ ngữ khí đề nghị
Ví dụ 3

既然天气这么热,就开空调吧。

Jìrán tiānqì zhème rè, jiù kāi kōngtiáo ba.

Nếu thời tiết nóng như vậy thì bật điều hòa đi.

Phân tích:

Vế 1:

天气 = chủ ngữ
这么 = phó từ mức độ
热 = vị ngữ tính từ

Vế 2:

就 = phó từ
开 = động từ
空调 = tân ngữ
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 4

既然你不同意,就说说你的想法吧。

Jìrán nǐ bù tóngyì, jiù shuōshuo nǐ de xiǎngfa ba.

Nếu anh không đồng ý thì hãy nói thử suy nghĩ của anh đi.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
不 = phó từ phủ định
同意 = động từ

Vế 2:

就 = phó từ
说说 = động từ lặp lại, mang sắc thái nhẹ nhàng
你的想法 = tân ngữ
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 5

既然来了中国,就应该学一点中文。

Jìrán lái le Zhōngguó, jiù yīnggāi xué yìdiǎn Zhōngwén.

Đã đến Trung Quốc rồi thì nên học một chút tiếng Trung.

Phân tích:

Vế 1:

来 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành
中国 = tân ngữ chỉ nơi đến

Vế 2:

就 = phó từ
应该 = động từ năng nguyện
学 = động từ
一点 = bổ ngữ số lượng
中文 = tân ngữ
Ví dụ 6

既然决定学习汉语,就要坚持下去。

Jìrán juédìng xuéxí Hànyǔ, jiù yào jiānchí xiàqù.

Đã quyết định học tiếng Trung thì phải kiên trì tiếp tục.

Phân tích:

Vế 1:

决定 = động từ
学习汉语 = cụm động từ làm tân ngữ

Vế 2:

就 = phó từ
要 = động từ năng nguyện
坚持 = động từ
下去 = bổ ngữ xu hướng chỉ sự tiếp tục
Ví dụ 7

既然你有经验,就由你负责这个项目。

Jìrán nǐ yǒu jīngyàn, jiù yóu nǐ fùzé zhège xiàngmù.

Nếu anh có kinh nghiệm thì anh phụ trách dự án này đi.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
有 = động từ
经验 = tân ngữ

Vế 2:

由 = giới từ
你 = tân ngữ giới từ
负责 = động từ
这个项目 = tân ngữ
Ví dụ 8

既然他病了,就让他休息吧。

Jìrán tā bìng le, jiù ràng tā xiūxi ba.

Vì anh ấy bị bệnh rồi nên hãy để anh ấy nghỉ ngơi.

Phân tích:

Vế 1:

他 = chủ ngữ
病了 = vị ngữ

Vế 2:

让 = động từ sai khiến
他 = tân ngữ
休息 = động từ
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 9

既然没有时间,就不要参加了。

Jìrán méiyǒu shíjiān, jiù búyào cānjiā le.

Nếu không có thời gian thì đừng tham gia nữa.

Phân tích:

Vế 1:

没有 = động từ phủ định
时间 = tân ngữ

Vế 2:

不要 = động từ năng nguyện phủ định
参加 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 10

既然问题已经解决了,就不用担心了。

Jìrán wèntí yǐjīng jiějué le, jiù búyòng dānxīn le.

Vấn đề đã được giải quyết rồi thì không cần lo nữa.

Phân tích:

Vế 1:

问题 = chủ ngữ
已经 = phó từ
解决 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành

Vế 2:

不用 = động từ năng nguyện phủ định
担心 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 11

既然买了,就要好好利用。

Jìrán mǎi le, jiù yào hǎohǎo lìyòng.

Đã mua rồi thì phải tận dụng cho tốt.

Phân tích:

买了 = động từ + trợ từ hoàn thành
要 = động từ năng nguyện
好好 = trạng ngữ
利用 = động từ
Ví dụ 12

既然你会开车,就送我们回去吧。

Jìrán nǐ huì kāichē, jiù sòng wǒmen huíqù ba.

Nếu anh biết lái xe thì đưa chúng tôi về đi.

Phân tích:

会 = động từ năng nguyện
开车 = động từ
送 = động từ
我们 = tân ngữ
回去 = bổ ngữ xu hướng
Ví dụ 13

既然选择了这份工作,就认真做下去。

Jìrán xuǎnzé le zhè fèn gōngzuò, jiù rènzhēn zuò xiàqù.

Đã chọn công việc này thì hãy nghiêm túc làm tiếp.

Phân tích:

选择 = động từ
这份工作 = tân ngữ
认真 = trạng ngữ
做 = động từ
下去 = bổ ngữ xu hướng
Ví dụ 14

既然他说没问题,就相信他吧。

Jìrán tā shuō méi wèntí, jiù xiāngxìn tā ba.

Nếu anh ấy nói không có vấn đề thì hãy tin anh ấy.

Phân tích:

他说没问题 = mệnh đề làm nguyên nhân
相信 = động từ
他 = tân ngữ
Ví dụ 15

既然已经迟到了,就别着急了。

Jìrán yǐjīng chídào le, jiù bié zhāojí le.

Đã muộn rồi thì đừng sốt ruột nữa.

Phân tích:

已经 = phó từ
迟到 = động từ
别 = phó từ cấm đoán
着急 = tính từ vị ngữ
Ví dụ 16

既然你这么喜欢这本书,就买下来吧。

Jìrán nǐ zhème xǐhuan zhè běn shū, jiù mǎi xiàlái ba.

Nếu anh thích cuốn sách này như vậy thì mua luôn đi.

Ví dụ 17

既然知道错了,就应该改正。

Jìrán zhīdào cuò le, jiù yīnggāi gǎizhèng.

Đã biết sai rồi thì nên sửa chữa.

Ví dụ 18

既然他不愿意来,就不要勉强他了。

Jìrán tā bù yuànyì lái, jiù búyào miǎnqiǎng tā le.

Nếu anh ấy không muốn đến thì đừng ép anh ấy nữa.

Ví dụ 19

既然路这么远,就坐地铁吧。

Jìrán lù zhème yuǎn, jiù zuò dìtiě ba.

Đường xa như vậy thì đi tàu điện ngầm đi.

Ví dụ 20

既然已经开始了,就不要放弃。

Jìrán yǐjīng kāishǐ le, jiù búyào fàngqì.

Đã bắt đầu rồi thì đừng bỏ cuộc.

Ví dụ 21

既然大家支持你,就大胆去做吧。

Jìrán dàjiā zhīchí nǐ, jiù dàdǎn qù zuò ba.

Mọi người đã ủng hộ anh thì cứ mạnh dạn làm đi.

Ví dụ 22

既然是你的责任,就应该承担。

Jìrán shì nǐ de zérèn, jiù yīnggāi chéngdān.

Đã là trách nhiệm của anh thì nên gánh vác.

Ví dụ 23

既然他最了解情况,就请他介绍一下。

Jìrán tā zuì liǎojiě qíngkuàng, jiù qǐng tā jièshào yíxià.

Anh ấy hiểu tình hình nhất thì mời anh ấy giới thiệu một chút.

Ví dụ 24

既然没有别的办法,就试试看吧。

Jìrán méiyǒu bié de bànfǎ, jiù shìshikàn ba.

Đã không còn cách nào khác thì thử xem sao.

Ví dụ 25

既然来了,就多玩几天吧。

Jìrán lái le, jiù duō wán jǐ tiān ba.

Đã đến rồi thì chơi thêm vài ngày đi.

Ví dụ 26

既然知道结果了,就告诉大家吧。

Jìrán zhīdào jiéguǒ le, jiù gàosu dàjiā ba.

Đã biết kết quả rồi thì nói cho mọi người biết đi.

Ví dụ 27

既然你不舒服,就早点回家休息。

Jìrán nǐ bù shūfu, jiù zǎodiǎn huí jiā xiūxi.

Nếu anh không khỏe thì về nhà nghỉ sớm đi.

Ví dụ 28

既然没有人反对,就这样决定吧。

Jìrán méiyǒu rén fǎnduì, jiù zhèyàng juédìng ba.

Đã không có ai phản đối thì quyết định như vậy đi.

Ví dụ 29

既然已经准备好了,就马上出发。

Jìrán yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, jiù mǎshàng chūfā.

Đã chuẩn bị xong rồi thì xuất phát ngay.

Ví dụ 30

既然你这么有信心,就去试一试吧。

Jìrán nǐ zhème yǒu xìnxīn, jiù qù shì yí shì ba.

Nếu anh tự tin như vậy thì cứ thử đi.

Phân tích:

Vế 1:

既然 = liên từ
你 = chủ ngữ
这么 = phó từ mức độ
有 = động từ
信心 = tân ngữ

Vế 2:

就 = phó từ liên kết kết quả
去 = động từ chỉ hướng
试 = động từ
一试 = bổ ngữ động lượng biểu thị thử một lần
吧 = trợ từ ngữ khí đề nghị

Ý nghĩa logic:

Người nói thừa nhận sự thật rằng đối phương rất tự tin.

Từ cơ sở đó đưa ra kết luận hợp lý:

"Hãy đi thử xem sao." Đây là cách dùng rất điển hình của cấu trúc 既然……就……, trong đó vế sau là một đề nghị hoặc quyết định được xây dựng trên cơ sở của vế trước.

Ví dụ 31

既然你已经看过这部电影了,就给我们介绍一下吧。

Jìrán nǐ yǐjīng kànguo zhè bù diànyǐng le, jiù gěi wǒmen jièshào yíxià ba.

Nếu anh đã xem bộ phim này rồi thì giới thiệu cho chúng tôi một chút đi.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

Vế 1:

既然 = liên từ
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ chỉ sự hoàn thành
看过 = động từ + trợ từ kinh nghiệm 过
这部电影 = tân ngữ
了 = trợ từ ngữ khí

Vế 2:

就 = phó từ liên kết
给 = giới từ
我们 = tân ngữ của giới từ
介绍 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 32

既然老师这样要求,我们就照着做吧。

Jìrán lǎoshī zhèyàng yāoqiú, wǒmen jiù zhàozhe zuò ba.

Nếu giáo viên đã yêu cầu như vậy thì chúng ta cứ làm theo đi.

Phân tích:

Vế 1:

老师 = chủ ngữ
这样 = trạng ngữ
要求 = động từ

Vế 2:

我们 = chủ ngữ
就 = phó từ
照着 = giới từ/cách thức
做 = động từ
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 33

既然你不喜欢这个方案,就提出新的建议吧。

Jìrán nǐ bù xǐhuan zhège fāng'àn, jiù tíchū xīn de jiànyì ba.

Nếu anh không thích phương án này thì hãy đưa ra đề xuất mới.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
不 = phó từ phủ định
喜欢 = động từ
这个方案 = tân ngữ

Vế 2:

就 = phó từ
提出 = động từ
新的建议 = tân ngữ
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 34

既然已经找到原因了,就容易解决了。

Jìrán yǐjīng zhǎodào yuányīn le, jiù róngyì jiějué le.

Đã tìm ra nguyên nhân rồi thì sẽ dễ giải quyết hơn.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
找到 = động từ kết quả
原因 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

容易 = tính từ vị ngữ
解决 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 35

既然事情发生了,就要想办法解决。

Jìrán shìqing fāshēng le, jiù yào xiǎng bànfǎ jiějué.

Sự việc đã xảy ra rồi thì phải tìm cách giải quyết.

Phân tích:

Vế 1:

事情 = chủ ngữ
发生 = động từ
了 = trợ từ

Vế 2:

要 = động từ năng nguyện
想办法 = động từ kiêm tân ngữ
解决 = động từ
Ví dụ 36

既然大家都相信你,你就不要让大家失望。

Jìrán dàjiā dōu xiāngxìn nǐ, nǐ jiù búyào ràng dàjiā shīwàng.

Mọi người đều tin tưởng anh rồi thì anh đừng làm mọi người thất vọng.

Phân tích:

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ
相信 = động từ
你 = tân ngữ

Vế 2:

你 = chủ ngữ
就 = phó từ
不要 = động từ năng nguyện phủ định
让 = động từ sai khiến
大家 = tân ngữ
失望 = động từ
Ví dụ 37

既然有机会学习,就不要浪费时间。

Jìrán yǒu jīhuì xuéxí, jiù búyào làngfèi shíjiān.

Đã có cơ hội học tập thì đừng lãng phí thời gian.

Phân tích:

Vế 1:

有 = động từ tồn tại
机会 = tân ngữ
学习 = động từ bổ nghĩa

Vế 2:

不要 = động từ năng nguyện phủ định
浪费 = động từ
时间 = tân ngữ
Ví dụ 38

既然你会使用电脑,就帮我处理一下吧。

Jìrán nǐ huì shǐyòng diànnǎo, jiù bāng wǒ chǔlǐ yíxià ba.

Nếu anh biết sử dụng máy tính thì giúp tôi xử lý một chút đi.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện
使用 = động từ
电脑 = tân ngữ

Vế 2:

帮 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
处理 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 39

既然决定合作,就应该互相信任。

Jìrán juédìng hézuò, jiù yīnggāi hùxiāng xìnrèn.

Đã quyết định hợp tác thì nên tin tưởng lẫn nhau.

Phân tích:

Vế 1:

决定 = động từ
合作 = tân ngữ động từ

Vế 2:

应该 = động từ năng nguyện
互相 = trạng ngữ
信任 = động từ
Ví dụ 40

既然你知道规则,就必须遵守规则。

Jìrán nǐ zhīdào guīzé, jiù bìxū zūnshǒu guīzé.

Đã biết quy tắc rồi thì phải tuân thủ quy tắc.

Phân tích:

Vế 1:

知道 = động từ
规则 = tân ngữ

Vế 2:

必须 = động từ năng nguyện
遵守 = động từ
规则 = tân ngữ
Ví dụ 41

既然已经报名了,就认真准备考试吧。

Jìrán yǐjīng bàomíng le, jiù rènzhēn zhǔnbèi kǎoshì ba.

Đã đăng ký rồi thì hãy nghiêm túc chuẩn bị cho kỳ thi.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
报名 = động từ
了 = trợ từ

Vế 2:

认真 = trạng ngữ
准备 = động từ
考试 = tân ngữ
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 42

既然大家没有意见,就通过这个决定吧。

Jìrán dàjiā méiyǒu yìjiàn, jiù tōngguò zhège juédìng ba.

Đã không ai có ý kiến gì thì thông qua quyết định này đi.

Phân tích:

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
没有 = động từ phủ định
意见 = tân ngữ

Vế 2:

通过 = động từ
这个决定 = tân ngữ
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 43

既然他答应帮忙,就一定会来的。

Jìrán tā dāying bāngmáng, jiù yídìng huì lái de.

Anh ấy đã đồng ý giúp thì nhất định sẽ đến.

Phân tích:

Vế 1:

他 = chủ ngữ
答应 = động từ
帮忙 = động từ

Vế 2:

一定 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
来 = động từ
的 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 44

既然选择了自己的目标,就不要轻易放弃。

Jìrán xuǎnzé le zìjǐ de mùbiāo, jiù búyào qīngyì fàngqì.

Đã chọn mục tiêu của mình rồi thì đừng dễ dàng từ bỏ.

Phân tích:

Vế 1:

选择 = động từ
自己的目标 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

不要 = động từ năng nguyện phủ định
轻易 = trạng ngữ
放弃 = động từ
Ví dụ 45

既然明白了老师的意思,就按照要求完成吧。

Jìrán míngbai le lǎoshī de yìsi, jiù ànzhào yāoqiú wánchéng ba.

Đã hiểu ý của giáo viên rồi thì hãy hoàn thành theo yêu cầu.

Phân tích:

Vế 1:

明白 = động từ
老师的意思 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

按照 = giới từ
要求 = tân ngữ giới từ
完成 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 46

既然他经验丰富,就让他来负责吧。

Jìrán tā jīngyàn fēngfù, jiù ràng tā lái fùzé ba.

Anh ấy giàu kinh nghiệm thì hãy để anh ấy phụ trách.

Phân tích:

Vế 1:

他 = chủ ngữ
经验丰富 = cụm chủ vị làm vị ngữ

Vế 2:

让 = động từ sai khiến
他 = tân ngữ
来负责 = cụm động từ
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 47

既然已经学会了,就教教别人吧。

Jìrán yǐjīng xuéhuì le, jiù jiāojiao biérén ba.

Đã học được rồi thì dạy người khác đi.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
学会 = động từ kết quả
了 = trợ từ

Vế 2:

教教 = động từ lặp lại
别人 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 48

既然他主动提出帮助,就接受吧。

Jìrán tā zhǔdòng tíchū bāngzhù, jiù jiēshòu ba.

Anh ấy đã chủ động đề nghị giúp đỡ thì hãy nhận đi.

Phân tích:

Vế 1:

他 = chủ ngữ
主动 = trạng ngữ
提出 = động từ
帮助 = tân ngữ

Vế 2:

接受 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 49

既然已经完成任务了,就可以休息了。

Jìrán yǐjīng wánchéng rènwu le, jiù kěyǐ xiūxi le.

Đã hoàn thành nhiệm vụ rồi thì có thể nghỉ ngơi.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
完成 = động từ
任务 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

可以 = động từ năng nguyện
休息 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 50

既然你这么坚持,就按照你的办法试一次吧。

Jìrán nǐ zhème jiānchí, jiù ànzhào nǐ de bànfǎ shì yí cì ba.

Nếu anh kiên quyết như vậy thì hãy thử một lần theo cách của anh.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

Vế 1:

既然 = liên từ biểu thị nguyên nhân đã được thừa nhận
你 = chủ ngữ
这么 = phó từ mức độ
坚持 = động từ/tính từ vị ngữ

Vế 2:

就 = phó từ dẫn kết quả
按照 = giới từ
你的办法 = tân ngữ của giới từ
试 = động từ chính
一次 = bổ ngữ động lượng
吧 = trợ từ ngữ khí đề nghị

Quan hệ logic:

Người nói thừa nhận sự thật rằng đối phương rất kiên quyết với ý kiến của mình.



Từ cơ sở đó đưa ra quyết định hợp lý:

"Hãy thử làm theo cách của anh một lần."

Đây là cách dùng rất điển hình của cấu trúc 既然……就…… khi vế sau biểu thị một quyết định hoặc hành động được đưa ra dựa trên một thực tế đã được công nhận ở vế trước.

Ví dụ 51

既然你已经完成作业了,就可以出去玩了。

Jìrán nǐ yǐjīng wánchéng zuòyè le, jiù kěyǐ chūqù wán le.

Nếu em đã làm xong bài tập rồi thì có thể ra ngoài chơi.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

Vế 1:

既然 = liên từ
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ chỉ sự hoàn thành
完成 = động từ
作业 = tân ngữ
了 = trợ từ động thái

Vế 2:

就 = phó từ liên kết
可以 = động từ năng nguyện
出去 = động từ + bổ ngữ xu hướng
玩 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 52

既然这件事与你有关,就应该告诉你。

Jìrán zhè jiàn shì yǔ nǐ yǒuguān, jiù yīnggāi gàosu nǐ.

Vì việc này có liên quan đến anh nên cần phải nói cho anh biết.

Phân tích:

Vế 1:

这件事 = chủ ngữ
与 = giới từ
你 = tân ngữ giới từ
有关 = vị ngữ

Vế 2:

应该 = động từ năng nguyện
告诉 = động từ
你 = tân ngữ
Ví dụ 53

既然大家都认识,就不用介绍了。

Jìrán dàjiā dōu rènshi, jiù búyòng jièshào le.

Nếu mọi người đều quen biết nhau rồi thì không cần giới thiệu nữa.

Phân tích:

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ
认识 = động từ

Vế 2:

不用 = động từ năng nguyện phủ định
介绍 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 54

既然已经错过了机会,就不要再抱怨了。

Jìrán yǐjīng cuòguò le jīhuì, jiù búyào zài bàoyuàn le.

Đã bỏ lỡ cơ hội rồi thì đừng than phiền nữa.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
错过 = động từ
机会 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

不要 = động từ năng nguyện phủ định
再 = phó từ
抱怨 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 55

既然你听懂了,就试着做一做吧。

Jìrán nǐ tīngdǒng le, jiù shìzhe zuò yí zuò ba.

Nếu anh đã hiểu rồi thì thử làm xem sao.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
听懂 = động từ kết quả
了 = trợ từ

Vế 2:

试着 = trạng ngữ mang nghĩa "thử"
做 = động từ
一做 = bổ ngữ động lượng
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 56

既然今天不用上班,我们就去爬山吧。

Jìrán jīntiān búyòng shàngbān, wǒmen jiù qù páshān ba.

Hôm nay không phải đi làm thì chúng ta đi leo núi đi.

Phân tích:

Vế 1:

今天 = trạng ngữ thời gian
不用 = động từ năng nguyện phủ định
上班 = động từ

Vế 2:

我们 = chủ ngữ
就 = phó từ
去 = động từ
爬山 = động từ kiêm tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 57

既然你答应过别人,就一定要做到。

Jìrán nǐ dāyingguo biérén, jiù yídìng yào zuòdào.

Đã từng hứa với người khác rồi thì nhất định phải thực hiện.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
答应过 = động từ + trợ từ kinh nghiệm 过
别人 = tân ngữ

Vế 2:

一定 = phó từ
要 = động từ năng nguyện
做到 = động từ kết quả
Ví dụ 58

既然你们都支持这个计划,就马上开始吧。

Jìrán nǐmen dōu zhīchí zhège jìhuà, jiù mǎshàng kāishǐ ba.

Nếu mọi người đều ủng hộ kế hoạch này thì bắt đầu ngay đi.

Phân tích:

Vế 1:

你们 = chủ ngữ
都 = phó từ
支持 = động từ
这个计划 = tân ngữ

Vế 2:

马上 = trạng ngữ
开始 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 59

既然已经找到工作了,就安心上班吧。

Jìrán yǐjīng zhǎodào gōngzuò le, jiù ānxīn shàngbān ba.

Đã tìm được việc rồi thì yên tâm đi làm đi.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
找到 = động từ kết quả
工作 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

安心 = trạng ngữ/tính từ
上班 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 60

既然你最了解情况,就由你来说明吧。

Jìrán nǐ zuì liǎojiě qíngkuàng, jiù yóu nǐ lái shuōmíng ba.

Vì anh hiểu tình hình rõ nhất nên anh hãy giải thích đi.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
最 = phó từ chỉ mức độ cao nhất
了解 = động từ
情况 = tân ngữ

Vế 2:

由 = giới từ
你 = tân ngữ giới từ
来 = động từ
说明 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 61

既然你觉得合适,就这样办吧。

Jìrán nǐ juéde héshì, jiù zhèyàng bàn ba.

Nếu anh thấy phù hợp thì làm như vậy đi.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
觉得 = động từ tâm lý
合适 = bổ ngữ/tính từ

Vế 2:

这样 = trạng ngữ
办 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 62

既然没有证据,就不能随便下结论。

Jìrán méiyǒu zhèngjù, jiù bùnéng suíbiàn xià jiélùn.

Nếu không có bằng chứng thì không thể tùy tiện kết luận.

Phân tích:

Vế 1:

没有 = động từ
证据 = tân ngữ

Vế 2:

不能 = động từ năng nguyện phủ định
随便 = trạng ngữ
下 = động từ
结论 = tân ngữ
Ví dụ 63

既然大家都累了,就先休息十分钟吧。

Jìrán dàjiā dōu lèi le, jiù xiān xiūxi shí fēnzhōng ba.

Mọi người đều mệt rồi thì nghỉ trước mười phút đi.

Phân tích:

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ
累 = tính từ vị ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

先 = phó từ
休息 = động từ
十分钟 = bổ ngữ thời lượng
吧 = trợ từ
Ví dụ 64

既然你有自己的想法,就大胆表达出来。

Jìrán nǐ yǒu zìjǐ de xiǎngfa, jiù dàdǎn biǎodá chūlái.

Nếu anh có ý kiến riêng thì hãy mạnh dạn bày tỏ ra.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
有 = động từ
自己的想法 = tân ngữ

Vế 2:

大胆 = trạng ngữ
表达 = động từ
出来 = bổ ngữ xu hướng
Ví dụ 65

既然时间来不及了,就坐出租车吧。

Jìrán shíjiān láibují le, jiù zuò chūzūchē ba.

Đã không kịp thời gian rồi thì đi taxi đi.

Phân tích:

Vế 1:

时间 = chủ ngữ
来不及 = động từ kết quả phủ định
了 = trợ từ

Vế 2:

坐 = động từ
出租车 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 66

既然已经学了这么久,就不要半途而废。

Jìrán yǐjīng xué le zhème jiǔ, jiù búyào bàntú'érfèi.

Đã học lâu như vậy rồi thì đừng bỏ dở giữa chừng.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
学 = động từ
了 = trợ từ
这么久 = bổ ngữ thời lượng

Vế 2:

不要 = động từ năng nguyện phủ định
半途而废 = thành ngữ, làm vị ngữ
Ví dụ 67

既然大家都没有异议,就正式通过吧。

Jìrán dàjiā dōu méiyǒu yìyì, jiù zhèngshì tōngguò ba.

Mọi người đều không có ý kiến phản đối thì chính thức thông qua đi.

Phân tích:

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ
没有 = động từ
异议 = tân ngữ

Vế 2:

正式 = trạng ngữ
通过 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 68

既然你认识他,就帮我联系一下吧。

Jìrán nǐ rènshi tā, jiù bāng wǒ liánxì yíxià ba.

Nếu anh quen anh ấy thì giúp tôi liên lạc một chút đi.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
认识 = động từ
他 = tân ngữ

Vế 2:

帮 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
联系 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = trợ từ
Ví dụ 69

既然已经到了这里,就进去看看吧。

Jìrán yǐjīng dào le zhèlǐ, jiù jìnqù kànkan ba.

Đã đến đây rồi thì vào xem thử đi.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
到 = động từ
了 = trợ từ
这里 = tân ngữ chỉ nơi chốn

Vế 2:

进去 = động từ + bổ ngữ xu hướng
看看 = động từ lặp lại
吧 = trợ từ
Ví dụ 70

既然你愿意承担这个责任,就要坚持到底。

Jìrán nǐ yuànyì chéngdān zhège zérèn, jiù yào jiānchí dàodǐ.

Nếu anh đã sẵn sàng gánh vác trách nhiệm này thì phải kiên trì đến cùng.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

Vế 1:

既然 = liên từ biểu thị tiền đề đã được thừa nhận
你 = chủ ngữ
愿意 = động từ năng nguyện, biểu thị ý chí
承担 = động từ
这个责任 = tân ngữ

Vế 2:

就 = phó từ nối kết quả
要 = động từ năng nguyện biểu thị yêu cầu
坚持 = động từ
到底 = bổ ngữ kết quả, mang nghĩa "đến cùng"

Quan hệ logic:

Người nói thừa nhận việc đối phương đã tự nguyện nhận trách nhiệm.



Từ đó đưa ra yêu cầu hợp lý:

"Phải kiên trì đến cùng."

Đây là kiểu câu rất thường gặp trong giao tiếp và văn viết, trong đó vế sau mang sắc thái khuyên nhủ, yêu cầu hoặc nhấn mạnh trách nhiệm phát sinh từ sự thật được nêu ở vế trước.

Ví dụ 71

既然你已经准备好了,就跟我们一起出发吧。

Jìrán nǐ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, jiù gēn wǒmen yìqǐ chūfā ba.

Nếu anh đã chuẩn bị xong rồi thì cùng chúng tôi xuất phát đi.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

Vế 1:

既然 = liên từ
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ chỉ sự hoàn thành
准备好 = động từ kết quả
了 = trợ từ động thái

Vế 2:

就 = phó từ liên kết
跟 = giới từ
我们 = tân ngữ giới từ
一起 = trạng ngữ
出发 = động từ
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 72

既然你有问题,就直接问老师吧。

Jìrán nǐ yǒu wèntí, jiù zhíjiē wèn lǎoshī ba.

Nếu anh có thắc mắc thì hỏi thẳng giáo viên đi.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
有 = động từ
问题 = tân ngữ

Vế 2:

直接 = trạng ngữ
问 = động từ
老师 = tân ngữ
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 73

既然已经通知过他了,就不用再打电话了。

Jìrán yǐjīng tōngzhīguo tā le, jiù búyòng zài dǎ diànhuà le.

Đã thông báo cho anh ấy rồi thì không cần gọi điện nữa.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
通知过 = động từ + trợ từ kinh nghiệm 过
他 = tân ngữ
了 = trợ từ ngữ khí

Vế 2:

不用 = động từ năng nguyện phủ định
再 = phó từ
打电话 = động từ
了 = trợ từ
Ví dụ 74

既然大家都明白了,我们就继续吧。

Jìrán dàjiā dōu míngbai le, wǒmen jiù jìxù ba.

Mọi người đều hiểu rồi thì chúng ta tiếp tục đi.

Phân tích:

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ
明白 = động từ
了 = trợ từ

Vế 2:

我们 = chủ ngữ
就 = phó từ
继续 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 75

既然今天人不多,就不用排队了。

Jìrán jīntiān rén bù duō, jiù búyòng páiduì le.

Hôm nay không đông người thì không cần xếp hàng nữa.

Phân tích:

Vế 1:

今天 = trạng ngữ thời gian
人 = chủ ngữ
不多 = vị ngữ tính từ

Vế 2:

不用 = động từ năng nguyện phủ định
排队 = động từ
了 = trợ từ
Ví dụ 76

既然你喜欢这份礼物,就收下吧。

Jìrán nǐ xǐhuan zhè fèn lǐwù, jiù shōuxià ba.

Nếu anh thích món quà này thì nhận đi.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
喜欢 = động từ
这份礼物 = tân ngữ

Vế 2:

收下 = động từ kết quả
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 77

既然已经决定搬家了,就早点开始整理东西。

Jìrán yǐjīng juédìng bānjiā le, jiù zǎodiǎn kāishǐ zhěnglǐ dōngxi.

Đã quyết định chuyển nhà rồi thì bắt đầu dọn dẹp sớm đi.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
决定 = động từ
搬家 = tân ngữ động từ
了 = trợ từ

Vế 2:

早点 = trạng ngữ
开始 = động từ
整理 = động từ
东西 = tân ngữ
Ví dụ 78

既然他不在,我们就改天再谈吧。

Jìrán tā bú zài, wǒmen jiù gǎitiān zài tán ba.

Vì anh ấy không có ở đây nên hôm khác chúng ta bàn tiếp.

Phân tích:

Vế 1:

他 = chủ ngữ
不在 = vị ngữ

Vế 2:

我们 = chủ ngữ
就 = phó từ
改天 = trạng ngữ thời gian
再 = phó từ
谈 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 79

既然已经学完了这一课,就做练习吧。

Jìrán yǐjīng xuéwán le zhè yí kè, jiù zuò liànxí ba.

Đã học xong bài này rồi thì làm bài tập đi.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
学完 = động từ kết quả
了 = trợ từ
这一课 = tân ngữ

Vế 2:

做 = động từ
练习 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 80

既然没有别的选择,就接受现实吧。

Jìrán méiyǒu bié de xuǎnzé, jiù jiēshòu xiànshí ba.

Đã không còn lựa chọn nào khác thì hãy chấp nhận thực tế.

Phân tích:

Vế 1:

没有 = động từ
别的选择 = tân ngữ

Vế 2:

接受 = động từ
现实 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 81

既然你认识路,就由你带路吧。

Jìrán nǐ rènshi lù, jiù yóu nǐ dàilù ba.

Nếu anh biết đường thì anh dẫn đường đi.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
认识 = động từ
路 = tân ngữ

Vế 2:

由 = giới từ
你 = tân ngữ giới từ
带路 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 82

既然已经开始下雨了,就赶快回去吧。

Jìrán yǐjīng kāishǐ xiàyǔ le, jiù gǎnkuài huíqù ba.

Đã bắt đầu mưa rồi thì mau về đi.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
开始 = động từ
下雨 = động từ
了 = trợ từ

Vế 2:

赶快 = trạng ngữ
回去 = động từ + bổ ngữ xu hướng
吧 = trợ từ
Ví dụ 83

既然他愿意帮助你,你就接受吧。

Jìrán tā yuànyì bāngzhù nǐ, nǐ jiù jiēshòu ba.

Nếu anh ấy sẵn lòng giúp anh thì anh cứ nhận đi.

Phân tích:

Vế 1:

他 = chủ ngữ
愿意 = động từ năng nguyện
帮助 = động từ
你 = tân ngữ

Vế 2:

你 = chủ ngữ
就 = phó từ
接受 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 84

既然知道考试时间了,就早点复习吧。

Jìrán zhīdào kǎoshì shíjiān le, jiù zǎodiǎn fùxí ba.

Đã biết thời gian thi rồi thì ôn tập sớm đi.

Phân tích:

Vế 1:

知道 = động từ
考试时间 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

早点 = trạng ngữ
复习 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 85

既然已经买票了,就不要取消行程了。

Jìrán yǐjīng mǎi piào le, jiù búyào qǔxiāo xíngchéng le.

Đã mua vé rồi thì đừng hủy lịch trình nữa.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
买 = động từ
票 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

不要 = động từ năng nguyện phủ định
取消 = động từ
行程 = tân ngữ
了 = trợ từ
Ví dụ 86

既然大家都赞成,我们就执行这个计划。

Jìrán dàjiā dōu zànchéng, wǒmen jiù zhíxíng zhège jìhuà.

Mọi người đều tán thành thì chúng ta thực hiện kế hoạch này.

Phân tích:

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ
赞成 = động từ

Vế 2:

我们 = chủ ngữ
就 = phó từ
执行 = động từ
这个计划 = tân ngữ
Ví dụ 87

既然你已经成年了,就要学会独立。

Jìrán nǐ yǐjīng chéngnián le, jiù yào xuéhuì dúlì.

Đã trưởng thành rồi thì phải học cách tự lập.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
已经 = phó từ
成年 = động từ/tính từ vị ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

要 = động từ năng nguyện
学会 = động từ kết quả
独立 = tân ngữ mang tính khái niệm
Ví dụ 88

既然已经接受任务了,就认真完成吧。

Jìrán yǐjīng jiēshòu rènwu le, jiù rènzhēn wánchéng ba.

Đã nhận nhiệm vụ rồi thì hãy nghiêm túc hoàn thành.

Phân tích:

Vế 1:

已经 = phó từ
接受 = động từ
任务 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

认真 = trạng ngữ
完成 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 89

既然你这么相信他,就给他一次机会吧。

Jìrán nǐ zhème xiāngxìn tā, jiù gěi tā yí cì jīhuì ba.

Nếu anh tin tưởng anh ấy như vậy thì hãy cho anh ấy một cơ hội.

Phân tích:

Vế 1:

你 = chủ ngữ
这么 = phó từ mức độ
相信 = động từ
他 = tân ngữ

Vế 2:

给 = động từ
他 = tân ngữ gián tiếp
一次机会 = tân ngữ trực tiếp
吧 = trợ từ
Ví dụ 90

既然你已经了解整个情况了,就请你做个总结吧。

Jìrán nǐ yǐjīng liǎojiě zhěnggè qíngkuàng le, jiù qǐng nǐ zuò ge zǒngjié ba.

Nếu anh đã hiểu toàn bộ tình hình rồi thì mời anh tổng kết một chút.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

Vế 1:

既然 = liên từ biểu thị tiền đề đã được xác nhận
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ chỉ sự hoàn thành
了解 = động từ
整个情况 = tân ngữ
了 = trợ từ ngữ khí

Vế 2:

就 = phó từ dẫn kết quả
请 = động từ biểu thị lời mời, đề nghị
你 = tân ngữ
做 = động từ
个 = lượng từ
总结 = tân ngữ

Quan hệ logic:

Người nói thừa nhận sự thật rằng đối phương đã nắm rõ toàn bộ tình hình.



Từ đó đưa ra đề nghị hợp lý:

"Mời anh tổng kết lại."

Đây là dạng rất phổ biến của cấu trúc 既然……就……, trong đó vế sau là một yêu cầu hoặc đề nghị được xây dựng trên cơ sở thông tin đã được xác nhận ở vế trước.

Ví dụ 91

既然你已经学了三年汉语,就应该能看懂一般的文章了。

Jìrán nǐ yǐjīng xué le sān nián Hànyǔ, jiù yīnggāi néng kàndǒng yìbān de wénzhāng le.

Đã học tiếng Trung ba năm rồi thì nên đọc hiểu được những bài văn thông thường.

Phân tích thành phần ngữ pháp

Vế 1:

既然 = liên từ
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ
学 = động từ
了 = trợ từ động thái
三年 = bổ ngữ thời lượng
汉语 = tân ngữ

Vế 2:

就 = phó từ
应该 = động từ năng nguyện
能 = động từ năng nguyện
看懂 = động từ kết quả
一般的文章 = tân ngữ
了 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 92

既然火车晚点了,我们就在车站等一会儿吧。

Jìrán huǒchē wǎndiǎn le, wǒmen jiù zài chēzhàn děng yíhuìr ba.

Tàu đã trễ rồi thì chúng ta đợi ở ga một lát đi.

Phân tích

Vế 1:

火车 = chủ ngữ
晚点 = động từ
了 = trợ từ

Vế 2:

我们 = chủ ngữ
就 = phó từ
在车站 = cụm giới từ làm trạng ngữ
等 = động từ
一会儿 = bổ ngữ thời lượng
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 93

既然你已经来了,就顺便帮我一个忙吧。

Jìrán nǐ yǐjīng lái le, jiù shùnbiàn bāng wǒ yí ge máng ba.

Anh đã đến rồi thì tiện thể giúp tôi một việc nhé.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
已经 = phó từ
来 = động từ
了 = trợ từ

Vế 2:

顺便 = trạng ngữ
帮 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
一个忙 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 94

既然没有人知道答案,就查一下资料吧。

Jìrán méiyǒu rén zhīdào dá'àn, jiù chá yíxià zīliào ba.

Đã không ai biết đáp án thì tra tài liệu một chút đi.

Phân tích

Vế 1:

没有人 = chủ ngữ
知道 = động từ
答案 = tân ngữ

Vế 2:

查 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
资料 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 95

既然他已经解释清楚了,就别再怀疑他了。

Jìrán tā yǐjīng jiěshì qīngchu le, jiù bié zài huáiyí tā le.

Anh ấy đã giải thích rõ rồi thì đừng nghi ngờ anh ấy nữa.

Phân tích

Vế 1:

他 = chủ ngữ
已经 = phó từ
解释清楚 = động từ kết quả
了 = trợ từ

Vế 2:

别 = phó từ cấm đoán
再 = phó từ
怀疑 = động từ
他 = tân ngữ
了 = trợ từ
Ví dụ 96

既然今天是周末,就睡晚一点吧。

Jìrán jīntiān shì Zhōumò, jiù shuì wǎn yìdiǎn ba.

Hôm nay là cuối tuần thì ngủ muộn hơn một chút đi.

Phân tích

Vế 1:

今天 = trạng ngữ thời gian
是 = động từ liên hệ
周末 = vị ngữ danh từ

Vế 2:

睡 = động từ
晚一点 = bổ ngữ mức độ
吧 = trợ từ
Ví dụ 97

既然已经买了这么多东西,就别再买了。

Jìrán yǐjīng mǎi le zhème duō dōngxi, jiù bié zài mǎi le.

Đã mua nhiều đồ như vậy rồi thì đừng mua nữa.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
买 = động từ
了 = trợ từ
这么多东西 = tân ngữ

Vế 2:

别 = phó từ cấm đoán
再 = phó từ
买 = động từ
了 = trợ từ
Ví dụ 98

既然你会说法语,就帮我翻译这封信吧。

Jìrán nǐ huì shuō Fǎyǔ, jiù bāng wǒ fānyì zhè fēng xìn ba.

Anh biết tiếng Pháp thì giúp tôi dịch bức thư này nhé.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện
说 = động từ
法语 = tân ngữ

Vế 2:

帮 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
翻译 = động từ
这封信 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 99

既然已经到了吃饭时间,就先吃饭吧。

Jìrán yǐjīng dào le chīfàn shíjiān, jiù xiān chīfàn ba.

Đã đến giờ ăn rồi thì ăn trước đi.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
到 = động từ
了 = trợ từ
吃饭时间 = tân ngữ

Vế 2:

先 = phó từ
吃饭 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 100

既然你觉得这个办法好,就试试看吧。

Jìrán nǐ juéde zhège bànfǎ hǎo, jiù shìshikàn ba.

Nếu anh thấy cách này tốt thì thử xem sao.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
觉得 = động từ tâm lý
这个办法 = tân ngữ
好 = bổ ngữ đánh giá

Vế 2:

试试看 = động từ kết hợp
吧 = trợ từ
Ví dụ 101

既然已经知道自己的不足,就应该努力改进。

Jìrán yǐjīng zhīdào zìjǐ de bùzú, jiù yīnggāi nǔlì gǎijìn.

Đã biết khuyết điểm của mình rồi thì nên cố gắng cải thiện.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
知道 = động từ
自己的不足 = tân ngữ

Vế 2:

应该 = động từ năng nguyện
努力 = trạng ngữ
改进 = động từ
Ví dụ 102

既然你身体不舒服,就不要勉强自己工作了。

Jìrán nǐ shēntǐ bù shūfu, jiù búyào miǎnqiǎng zìjǐ gōngzuò le.

Nếu sức khỏe không tốt thì đừng ép bản thân làm việc nữa.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
身体 = chủ ngữ phụ
不舒服 = vị ngữ

Vế 2:

不要 = động từ năng nguyện phủ định
勉强 = động từ
自己 = tân ngữ
工作 = động từ
了 = trợ từ
Ví dụ 103

既然大家都同意这个建议,就开始实施吧。

Jìrán dàjiā dōu tóngyì zhège jiànyì, jiù kāishǐ shíshī ba.

Mọi người đều đồng ý với đề nghị này thì bắt đầu thực hiện đi.

Phân tích

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ
同意 = động từ
这个建议 = tân ngữ

Vế 2:

开始 = động từ
实施 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 104

既然你已经收到邮件了,就回复一下吧。

Jìrán nǐ yǐjīng shōudào yóujiàn le, jiù huífù yíxià ba.

Đã nhận được email rồi thì trả lời một chút đi.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
收到 = động từ kết quả
邮件 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

回复 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = trợ từ
Ví dụ 105

既然已经关门了,我们明天再来吧。

Jìrán yǐjīng guānmén le, wǒmen míngtiān zài lái ba.

Đã đóng cửa rồi thì ngày mai chúng ta quay lại.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
关门 = động từ
了 = trợ từ

Vế 2:

我们 = chủ ngữ
明天 = trạng ngữ thời gian
再 = phó từ
来 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 106

既然他这么努力,就一定会成功的。

Jìrán tā zhème nǔlì, jiù yídìng huì chénggōng de.

Anh ấy nỗ lực như vậy thì nhất định sẽ thành công.

Phân tích

Vế 1:

他 = chủ ngữ
这么 = phó từ mức độ
努力 = tính từ vị ngữ

Vế 2:

一定 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
成功 = động từ/tính từ
的 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 107

既然已经没有希望了,就不要再等了。

Jìrán yǐjīng méiyǒu xīwàng le, jiù búyào zài děng le.

Đã không còn hy vọng rồi thì đừng đợi nữa.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
没有 = động từ
希望 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

不要 = động từ năng nguyện phủ định
再 = phó từ
等 = động từ
了 = trợ từ
Ví dụ 108

既然你喜欢安静,就坐里面吧。

Jìrán nǐ xǐhuan ānjìng, jiù zuò lǐmiàn ba.

Nếu anh thích yên tĩnh thì ngồi phía trong đi.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
喜欢 = động từ
安静 = tân ngữ mang tính khái niệm

Vế 2:

坐 = động từ
里面 = tân ngữ chỉ vị trí
吧 = trợ từ
Ví dụ 109

既然你已经读完这本书了,就借给我看看吧。

Jìrán nǐ yǐjīng dúwán zhè běn shū le, jiù jiè gěi wǒ kànkan ba.

Đã đọc xong cuốn sách này rồi thì cho tôi mượn xem nhé.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
读完 = động từ kết quả
这本书 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

借给 = động từ kép
我 = tân ngữ gián tiếp
看看 = động từ lặp lại
吧 = trợ từ
Ví dụ 110

既然你已经掌握了基本语法,就应该开始练习写作了。

Jìrán nǐ yǐjīng zhǎngwò le jīběn yǔfǎ, jiù yīnggāi kāishǐ liànxí xiězuò le.

Đã nắm vững ngữ pháp cơ bản rồi thì nên bắt đầu luyện viết.

Phân tích thành phần ngữ pháp

Vế 1:

既然 = liên từ biểu thị nguyên nhân đã được công nhận
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ chỉ sự hoàn thành
掌握 = động từ
了 = trợ từ động thái
基本语法 = tân ngữ

Vế 2:

就 = phó từ dẫn kết luận
应该 = động từ năng nguyện biểu thị sự nên làm
开始 = động từ
练习 = động từ
写作 = tân ngữ
了 = trợ từ ngữ khí

Quan hệ logic:

Người nói thừa nhận rằng người học đã đạt được nền tảng ngữ pháp cơ bản.



Từ đó đưa ra kết luận hợp lý:

"Bây giờ nên chuyển sang giai đoạn luyện viết."

Đây là kiểu câu rất thường gặp trong môi trường học tập, đào tạo và hướng dẫn kỹ năng, trong đó vế sau là bước phát triển hợp lý dựa trên thành quả đã đạt được ở vế trước.

Ví dụ 111

既然你已经记住这些单词了,就试着用它们造句吧。

Jìrán nǐ yǐjīng jìzhù zhèxiē dāncí le, jiù shìzhe yòng tāmen zàojù ba.

Đã nhớ những từ vựng này rồi thì hãy thử dùng chúng để đặt câu đi.

Phân tích thành phần ngữ pháp

Vế 1:

既然 = liên từ
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ chỉ sự hoàn thành
记住 = động từ kết quả
这些单词 = tân ngữ
了 = trợ từ động thái

Vế 2:

就 = phó từ liên kết kết quả
试着 = trạng ngữ
用 = giới từ/động từ
它们 = tân ngữ
造句 = động từ
Ví dụ 112

既然大家都饿了,就先去吃饭吧。

Jìrán dàjiā dōu è le, jiù xiān qù chīfàn ba.

Mọi người đều đói rồi thì đi ăn trước đi.

Phân tích

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ chỉ toàn thể
饿 = tính từ vị ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

先 = phó từ
去 = động từ
吃饭 = động từ
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 113

既然你已经知道路线了,就不用导航了。

Jìrán nǐ yǐjīng zhīdào lùxiàn le, jiù búyòng dǎoháng le.

Đã biết đường đi rồi thì không cần dùng định vị nữa.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
已经 = phó từ
知道 = động từ
路线 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

不用 = động từ năng nguyện phủ định
导航 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 114

既然天气转凉了,就多穿一点衣服吧。

Jìrán tiānqì zhuǎn liáng le, jiù duō chuān yìdiǎn yīfu ba.

Thời tiết đã trở lạnh rồi thì mặc thêm quần áo đi.

Phân tích

Vế 1:

天气 = chủ ngữ
转凉 = động từ kết quả
了 = trợ từ

Vế 2:

多 = trạng ngữ
穿 = động từ
一点 = bổ ngữ số lượng
衣服 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 115

既然已经到家了,就给父母打个电话吧。

Jìrán yǐjīng dào jiā le, jiù gěi fùmǔ dǎ ge diànhuà ba.

Đã về đến nhà rồi thì gọi điện cho bố mẹ đi.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
到家 = động từ kết quả
了 = trợ từ

Vế 2:

给 = giới từ
父母 = tân ngữ giới từ
打 = động từ
个 = lượng từ
电话 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 116

既然你这么有把握,就放手去做吧。

Jìrán nǐ zhème yǒu bǎwò, jiù fàngshǒu qù zuò ba.

Nếu anh chắc chắn như vậy thì cứ mạnh dạn làm đi.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
这么 = phó từ mức độ
有 = động từ
把握 = tân ngữ

Vế 2:

放手 = trạng ngữ/cụm động từ
去 = động từ chỉ hướng
做 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 117

既然已经发现问题了,就马上处理吧。

Jìrán yǐjīng fāxiàn wèntí le, jiù mǎshàng chǔlǐ ba.

Đã phát hiện vấn đề rồi thì xử lý ngay đi.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
发现 = động từ
问题 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

马上 = trạng ngữ
处理 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 118

既然你会游泳,就下水试试吧。

Jìrán nǐ huì yóuyǒng, jiù xiàshuǐ shìshi ba.

Nếu anh biết bơi thì xuống nước thử xem.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện
游泳 = động từ

Vế 2:

下水 = động từ
试试 = động từ lặp lại
吧 = trợ từ
Ví dụ 119

既然大家都准备好了,就拍照吧。

Jìrán dàjiā dōu zhǔnbèi hǎo le, jiù pāizhào ba.

Mọi người đều chuẩn bị xong rồi thì chụp ảnh đi.

Phân tích

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ
准备好 = động từ kết quả
了 = trợ từ

Vế 2:

拍照 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 120

既然已经知道结果了,就坦然接受吧。

Jìrán yǐjīng zhīdào jiéguǒ le, jiù tǎnrán jiēshòu ba.

Đã biết kết quả rồi thì hãy bình thản chấp nhận.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
知道 = động từ
结果 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

坦然 = trạng ngữ
接受 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 121

既然你已经工作了,就要学会管理自己的时间。

Jìrán nǐ yǐjīng gōngzuò le, jiù yào xuéhuì guǎnlǐ zìjǐ de shíjiān.

Đã đi làm rồi thì phải học cách quản lý thời gian của bản thân.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
已经 = phó từ
工作 = động từ
了 = trợ từ

Vế 2:

要 = động từ năng nguyện
学会 = động từ kết quả
管理 = động từ
自己的时间 = tân ngữ
Ví dụ 122

既然你已经看懂了,就给大家讲讲吧。

Jìrán nǐ yǐjīng kàndǒng le, jiù gěi dàjiā jiǎngjiang ba.

Đã đọc hiểu rồi thì giải thích cho mọi người nghe đi.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
看懂 = động từ kết quả
了 = trợ từ

Vế 2:

给 = giới từ
大家 = tân ngữ giới từ
讲讲 = động từ lặp lại
吧 = trợ từ
Ví dụ 123

既然已经来了这么多人,就换个大一点的房间吧。

Jìrán yǐjīng lái le zhème duō rén, jiù huàn ge dà yìdiǎn de fángjiān ba.

Đã có nhiều người đến như vậy rồi thì đổi sang phòng lớn hơn đi.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
来 = động từ
了 = trợ từ
这么多人 = chủ ngữ sau động từ tồn hiện

Vế 2:

换 = động từ
个 = lượng từ
大一点的房间 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 124

既然你喜欢喝茶,就尝尝这种茶吧。

Jìrán nǐ xǐhuan hē chá, jiù chángchang zhè zhǒng chá ba.

Nếu anh thích uống trà thì thử loại trà này đi.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
喜欢 = động từ
喝茶 = cụm động từ làm tân ngữ

Vế 2:

尝尝 = động từ lặp lại
这种茶 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 125

既然已经学过了,就不需要重新学了。

Jìrán yǐjīng xuéguo le, jiù bù xūyào chóngxīn xué le.

Đã học qua rồi thì không cần học lại nữa.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
学过 = động từ + trợ từ kinh nghiệm 过
了 = trợ từ

Vế 2:

不需要 = động từ phủ định
重新 = trạng ngữ
学 = động từ
了 = trợ từ
Ví dụ 126

既然你对这个领域感兴趣,就多了解一些吧。

Jìrán nǐ duì zhège lǐngyù gǎn xìngqù, jiù duō liǎojiě yìxiē ba.

Nếu anh hứng thú với lĩnh vực này thì tìm hiểu nhiều hơn một chút đi.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
对 = giới từ
这个领域 = tân ngữ giới từ
感兴趣 = vị ngữ

Vế 2:

多 = trạng ngữ
了解 = động từ
一些 = bổ ngữ số lượng
吧 = trợ từ
Ví dụ 127

既然已经迟到了,就悄悄进去吧。

Jìrán yǐjīng chídào le, jiù qiāoqiāo jìnqù ba.

Đã đến muộn rồi thì lặng lẽ đi vào thôi.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
迟到 = động từ
了 = trợ từ

Vế 2:

悄悄 = trạng ngữ
进去 = động từ + bổ ngữ xu hướng
吧 = trợ từ
Ví dụ 128

既然大家都认识这个字,就不用解释了。

Jìrán dàjiā dōu rènshi zhège zì, jiù búyòng jiěshì le.

Mọi người đều biết chữ này rồi thì không cần giải thích nữa.

Phân tích

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ
认识 = động từ
这个字 = tân ngữ

Vế 2:

不用 = động từ năng nguyện phủ định
解释 = động từ
了 = trợ từ
Ví dụ 129

既然已经说出来了,就不要后悔了。

Jìrán yǐjīng shuō chūlái le, jiù búyào hòuhuǐ le.

Đã nói ra rồi thì đừng hối hận nữa.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
说出来 = động từ kết quả
了 = trợ từ

Vế 2:

不要 = động từ năng nguyện phủ định
后悔 = động từ
了 = trợ từ
Ví dụ 130

既然你已经掌握了这个语法点,就应该开始在实际交流中运用了。

Jìrán nǐ yǐjīng zhǎngwò le zhège yǔfǎ diǎn, jiù yīnggāi kāishǐ zài shíjì jiāoliú zhōng yùnyòng le.

Đã nắm vững điểm ngữ pháp này rồi thì nên bắt đầu vận dụng nó trong giao tiếp thực tế.

Phân tích thành phần ngữ pháp

Vế 1:

既然 = liên từ biểu thị tiền đề đã được xác nhận
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ chỉ sự hoàn thành
掌握 = động từ
了 = trợ từ động thái
这个语法点 = tân ngữ

Vế 2:

就 = phó từ nối kết quả
应该 = động từ năng nguyện biểu thị sự nên làm
开始 = động từ
在实际交流中 = cụm giới từ làm trạng ngữ
在 = giới từ
实际交流 = tân ngữ giới từ
中 = phương vị từ
运用 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí

Quan hệ logic:

Người học đã hoàn thành giai đoạn hiểu và nắm vững lý thuyết ngữ pháp.



Bước tiếp theo một cách tự nhiên và hợp lý là áp dụng kiến thức đó vào giao tiếp thực tế.

Đây là kiểu câu rất phổ biến trong giảng dạy tiếng Trung, khi vế trước biểu thị sự hoàn thành của một giai đoạn học tập, còn vế sau biểu thị hành động tiếp nối hợp lý dựa trên thành quả đã đạt được.

Ví dụ 131

既然你已经把课文背下来了,就试着脱稿复述一遍吧。

Jìrán nǐ yǐjīng bǎ kèwén bèi xiàlái le, jiù shìzhe tuōgǎo fùshù yí biàn ba.

Đã học thuộc bài khóa rồi thì hãy thử kể lại một lần mà không nhìn văn bản đi.

Phân tích thành phần ngữ pháp

Vế 1:

既然 = liên từ
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ
把 = giới từ xử trí
课文 = tân ngữ của 把
背下来 = động từ kết quả
背 = học thuộc
下来 = bổ ngữ kết quả
了 = trợ từ động thái

Vế 2:

就 = phó từ
试着 = trạng ngữ
脱稿 = trạng ngữ
复述 = động từ
一遍 = bổ ngữ động lượng
吧 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 132

既然已经下定决心了,就不要轻易改变。

Jìrán yǐjīng xiàdìng juéxīn le, jiù búyào qīngyì gǎibiàn.

Đã quyết tâm rồi thì đừng dễ dàng thay đổi.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
下定 = động từ kết quả
决心 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

不要 = động từ năng nguyện phủ định
轻易 = trạng ngữ
改变 = động từ
Ví dụ 133

既然你对历史这么感兴趣,就多读一些相关书籍吧。

Jìrán nǐ duì lìshǐ zhème gǎn xìngqù, jiù duō dú yìxiē xiāngguān shūjí ba.

Nếu anh hứng thú với lịch sử như vậy thì hãy đọc thêm một số sách liên quan.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
对 = giới từ
历史 = tân ngữ giới từ
这么 = phó từ mức độ
感兴趣 = vị ngữ

Vế 2:

多 = trạng ngữ
读 = động từ
一些 = bổ ngữ số lượng
相关书籍 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 134

既然已经发现自己的错误了,就应该主动道歉。

Jìrán yǐjīng fāxiàn zìjǐ de cuòwù le, jiù yīnggāi zhǔdòng dàoqiàn.

Đã nhận ra lỗi lầm của mình rồi thì nên chủ động xin lỗi.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
发现 = động từ
自己的错误 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

应该 = động từ năng nguyện
主动 = trạng ngữ
道歉 = động từ
Ví dụ 135

既然今天没有课,我们就去图书馆学习吧。

Jìrán jīntiān méiyǒu kè, wǒmen jiù qù túshūguǎn xuéxí ba.

Hôm nay không có tiết học thì chúng ta đến thư viện học đi.

Phân tích

Vế 1:

今天 = trạng ngữ thời gian
没有 = động từ
课 = tân ngữ

Vế 2:

我们 = chủ ngữ
就 = phó từ
去 = động từ
图书馆 = tân ngữ nơi chốn
学习 = động từ
Ví dụ 136

既然你已经了解规则了,就按照规则办事。

Jìrán nǐ yǐjīng liǎojiě guīzé le, jiù ànzhào guīzé bànshì.

Đã hiểu quy tắc rồi thì làm việc theo quy tắc.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
已经 = phó từ
了解 = động từ
规则 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

按照 = giới từ
规则 = tân ngữ giới từ
办事 = động từ
Ví dụ 137

既然已经没有退路了,就勇敢面对吧。

Jìrán yǐjīng méiyǒu tuìlù le, jiù yǒnggǎn miànduì ba.

Đã không còn đường lui rồi thì hãy dũng cảm đối mặt.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
没有 = động từ
退路 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

勇敢 = trạng ngữ
面对 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 138

既然你已经会读这些汉字了,就练习写一写吧。

Jìrán nǐ yǐjīng huì dú zhèxiē Hànzì le, jiù liànxí xiě yì xiě ba.

Đã biết đọc những chữ Hán này rồi thì luyện viết thử đi.

Phân tích

Vế 1:

你 = chủ ngữ
已经 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
读 = động từ
这些汉字 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

练习 = động từ
写一写 = động từ lặp lại
吧 = trợ từ
Ví dụ 139

既然大家都认为可行,就尽快实施吧。

Jìrán dàjiā dōu rènwéi kěxíng, jiù jǐnkuài shíshī ba.

Mọi người đều cho rằng khả thi thì triển khai sớm đi.

Phân tích

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ
认为 = động từ
可行 = tân ngữ chủ vị rút gọn

Vế 2:

尽快 = trạng ngữ
实施 = động từ
吧 = trợ từ
Ví dụ 140

既然已经努力过了,就不要留下遗憾。

Jìrán yǐjīng nǔlìguo le, jiù búyào liúxià yíhàn.

Đã cố gắng rồi thì đừng để lại nuối tiếc.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
努力过 = động từ + trợ từ kinh nghiệm
了 = trợ từ

Vế 2:

不要 = động từ năng nguyện phủ định
留下 = động từ kết quả
遗憾 = tân ngữ
Ví dụ 141

既然你已经参加比赛了,就全力以赴吧。

Jìrán nǐ yǐjīng cānjiā bǐsài le, jiù quánlì yǐfù ba.

Đã tham gia cuộc thi rồi thì hãy dốc toàn lực.

Phân tích

Vế 1:

参加 = động từ
比赛 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

全力以赴 = thành ngữ làm vị ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 142

既然你已经看见了,就帮忙捡起来吧。

Jìrán nǐ yǐjīng kànjiàn le, jiù bāngmáng jiǎn qǐlái ba.

Đã nhìn thấy rồi thì giúp nhặt lên đi.

Phân tích

Vế 1:

看见 = động từ kết quả
了 = trợ từ

Vế 2:

帮忙 = động từ
捡 = động từ
起来 = bổ ngữ xu hướng
吧 = trợ từ
Ví dụ 143

既然已经到了最后一步,就坚持到底吧。

Jìrán yǐjīng dào le zuìhòu yí bù, jiù jiānchí dàodǐ ba.

Đã đến bước cuối cùng rồi thì kiên trì đến cùng đi.

Phân tích

Vế 1:

已经 = phó từ
到 = động từ
了 = trợ từ
最后一步 = tân ngữ

Vế 2:

坚持 = động từ
到底 = bổ ngữ kết quả
吧 = trợ từ
Ví dụ 144

既然你已经有经验了,就指导一下新人吧。

Jìrán nǐ yǐjīng yǒu jīngyàn le, jiù zhǐdǎo yíxià xīnrén ba.

Đã có kinh nghiệm rồi thì hướng dẫn người mới một chút đi.

Phân tích

Vế 1:

有 = động từ
经验 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

指导 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
新人 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 145

既然已经完成第一阶段了,就开始第二阶段吧。

Jìrán yǐjīng wánchéng dì yī jiēduàn le, jiù kāishǐ dì èr jiēduàn ba.

Đã hoàn thành giai đoạn thứ nhất rồi thì bắt đầu giai đoạn thứ hai đi.

Phân tích

Vế 1:

完成 = động từ
第一阶段 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

开始 = động từ
第二阶段 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 146

既然你已经理解这个概念了,就做几道题巩固一下吧。

Jìrán nǐ yǐjīng lǐjiě zhège gàiniàn le, jiù zuò jǐ dào tí gǒnggù yíxià ba.

Đã hiểu khái niệm này rồi thì làm vài bài tập để củng cố đi.

Phân tích

Vế 1:

理解 = động từ
这个概念 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

做 = động từ
几道题 = tân ngữ
巩固 = động từ mục đích
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = trợ từ
Ví dụ 147

既然已经取得进步了,就继续保持下去。

Jìrán yǐjīng qǔdé jìnbù le, jiù jìxù bǎochí xiàqù.

Đã có tiến bộ rồi thì tiếp tục duy trì nhé.

Phân tích

Vế 1:

取得 = động từ
进步 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

继续 = trạng ngữ
保持 = động từ
下去 = bổ ngữ xu hướng
Ví dụ 148

既然你已经知道答案了,就不要提示别人。

Jìrán nǐ yǐjīng zhīdào dá'àn le, jiù búyào tíshì biérén.

Đã biết đáp án rồi thì đừng gợi ý cho người khác.

Phân tích

Vế 1:

知道 = động từ
答案 = tân ngữ
了 = trợ từ

Vế 2:

不要 = động từ năng nguyện phủ định
提示 = động từ
别人 = tân ngữ
Ví dụ 149

既然大家都在这里,就一起讨论这个问题吧。

Jìrán dàjiā dōu zài zhèlǐ, jiù yìqǐ tǎolùn zhège wèntí ba.

Mọi người đều ở đây rồi thì cùng thảo luận vấn đề này đi.

Phân tích

Vế 1:

大家 = chủ ngữ
都 = phó từ
在这里 = vị ngữ nơi chốn

Vế 2:

一起 = trạng ngữ
讨论 = động từ
这个问题 = tân ngữ
吧 = trợ từ
Ví dụ 150

既然你已经掌握了既然……就……这个句型的基本用法,就应该进一步学习它在书面语、口语、议论文和日常交流中的各种扩展用法了。

Jìrán nǐ yǐjīng zhǎngwò le jìrán...jiù... zhège jùxíng de jīběn yòngfǎ, jiù yīnggāi jìnyíbù xuéxí tā zài shūmiànyǔ, kǒuyǔ, yìlùnwén hé rìcháng jiāoliú zhōng de gèzhǒng kuòzhǎn yòngfǎ le.

Đã nắm được cách dùng cơ bản của mẫu câu 既然……就…… rồi thì nên tiếp tục học các cách dùng mở rộng của nó trong văn viết, khẩu ngữ, văn nghị luận và giao tiếp hằng ngày.

Phân tích thành phần ngữ pháp chi tiết

Vế 1:

既然 = liên từ biểu thị tiền đề đã được xác nhận
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ chỉ sự hoàn thành
掌握 = động từ
了 = trợ từ động thái
既然……就……这个句型的基本用法 = tân ngữ
这个句型 = trung tâm ngữ
的 = trợ từ kết cấu
基本用法 = danh ngữ trung tâm

Vế 2:

就 = phó từ nối kết quả
应该 = động từ năng nguyện biểu thị sự nên làm
进一步 = trạng ngữ
学习 = động từ
它在书面语、口语、议论文和日常交流中的各种扩展用法 = tân ngữ phức

Phân tích bên trong tân ngữ:

它 = đại từ
在……中 = kết cấu giới từ
书面语 = văn viết
口语 = khẩu ngữ
议论文 = văn nghị luận
日常交流 = giao tiếp thường ngày
各种 = định ngữ
扩展用法 = danh từ trung tâm
了 = trợ từ ngữ khí cuối câu
Quan hệ logic

Vế trước:

Người học đã hoàn thành việc nắm vững cách dùng cơ bản của cấu trúc.

Vế sau:

Từ nền tảng đó, bước phát triển hợp lý tiếp theo là nghiên cứu các cách dùng nâng cao, các sắc thái ngữ dụng và ứng dụng thực tế trong nhiều phong cách ngôn ngữ khác nhau.

Đây là một dạng câu rất điển hình của 既然……就…… trong môi trường học thuật, nơi vế sau biểu thị một nhiệm vụ hoặc mục tiêu mới được xây dựng trên thành quả đã đạt được ở vế trước.

Cấu trúc 既然……就……
1. Khái niệm

既然……就…… (jìrán……jiù……) là một cấu trúc liên từ rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để biểu thị:

Một sự việc, tình huống hoặc nguyên nhân đã trở thành sự thật, đã được xác nhận.
Từ sự thật đó, người nói đưa ra kết luận, quyết định, đề nghị hoặc hành động tương ứng.

Nghĩa tiếng Việt thường là:

Đã... thì...
Vì đã... nên...
Nếu đã... thì...
Một khi đã... thì...

Ví dụ:

既然来了,就进去坐坐吧。
Jìrán lái le, jiù jìnqù zuòzuo ba.
Đã đến rồi thì vào ngồi chơi một lát đi.

Người nói coi việc "đã đến" là một sự thật đã xảy ra, từ đó đưa ra hành động "vào ngồi chơi".

2. Cấu tạo ngữ pháp

Công thức cơ bản:

既然 + Nguyên nhân/Sự thật + ,就 + Kết quả/Hành động/Kết luận

Ví dụ:

既然你知道这件事,就应该告诉大家。

Trong câu này:

既然 = đã, vì đã

你知道这件事 = bạn biết việc này

就 = thì, nên

应该告诉大家 = nên nói cho mọi người biết

3. Chức năng của từng thành phần
3.1. 既然 (jìrán)

Là liên từ.

Ý nghĩa:

Đã như vậy
Vì đã như vậy
Một khi đã xác nhận là như vậy

Nó dùng để dẫn nhập một sự thật mà cả người nói và người nghe đều biết hoặc đều công nhận.

Ví dụ:

既然天气不好……

Vì thời tiết đã xấu rồi...

3.2. 就 (jiù)

Là phó từ.

Biểu thị:

Kết luận hợp logic
Hành động tất yếu
Quyết định tương ứng

Ví dụ:

既然天气不好,就别出去了。

Vì thời tiết đã xấu rồi nên đừng ra ngoài nữa.

4. Bản chất logic của cấu trúc

Quan hệ:

Sự thật đã được xác nhận → Kết luận hợp lý

Ví dụ:

既然他病了,就让他休息吧。

Logic:

他病了

让他休息

Anh ấy bị bệnh

Cho anh ấy nghỉ ngơi

5. Điều kiện sử dụng
Trường hợp 1: Sự việc đã xảy ra

既然你已经到了,就先坐一下吧。

Jìrán nǐ yǐjīng dào le, jiù xiān zuò yíxià ba.

Vì bạn đã đến rồi thì ngồi xuống trước đi.

Trường hợp 2: Sự việc đã được xác nhận

既然他不同意,我们就换个办法。

Jìrán tā bù tóngyì, wǒmen jiù huàn ge bànfǎ.

Vì anh ấy không đồng ý nên chúng ta đổi cách khác.

Trường hợp 3: Dùng để khuyên nhủ

既然决定了,就不要后悔。

Jìrán juédìng le, jiù bú yào hòuhuǐ.

Đã quyết định rồi thì đừng hối hận.

6. Các sắc thái thường gặp
6.1. Suy luận

既然大家都来了,就开始吧。

Jìrán dàjiā dōu lái le, jiù kāishǐ ba.

Vì mọi người đều đến rồi nên bắt đầu thôi.

6.2. Đề nghị

既然累了,就休息一下吧。

Jìrán lèi le, jiù xiūxi yíxià ba.

Đã mệt rồi thì nghỉ một chút đi.

6.3. Khuyên bảo

既然选择了这条路,就坚持下去。

Jìrán xuǎnzé le zhè tiáo lù, jiù jiānchí xiàqù.

Đã chọn con đường này thì hãy kiên trì đi tiếp.

6.4. Trách móc nhẹ

既然知道会迟到,为什么不早点出门?

Jìrán zhīdào huì chídào, wèishénme bù zǎodiǎn chūmén?

Đã biết sẽ muộn rồi sao không ra khỏi nhà sớm hơn?

7. Những từ thường đi cùng

Ngoài 就 còn có:

既然……那就……

既然你不想去,那就别去了。

Jìrán nǐ bù xiǎng qù, nà jiù bié qù le.

Nếu đã không muốn đi thì thôi đừng đi nữa.

既然……还是……

既然时间不够,还是明天再做吧。

Jìrán shíjiān bú gòu, háishi míngtiān zài zuò ba.

Vì thời gian không đủ nên vẫn để ngày mai làm thì hơn.

既然……当然……

既然答应了,当然要做到。

Jìrán dāying le, dāngrán yào zuòdào.

Đã hứa rồi thì đương nhiên phải làm được.

8. So sánh với 因为……所以……
因为……所以……

Nhấn mạnh quan hệ nguyên nhân - kết quả khách quan.

因为下雨,所以没去。

Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ méi qù.

Vì trời mưa nên không đi.

既然……就……

Nhấn mạnh sự thật đã được xác nhận và từ đó đưa ra quyết định hoặc kết luận.

既然下雨了,就别去了。

Jìrán xiàyǔ le, jiù bié qù le.

Đã mưa rồi thì đừng đi nữa.

Khác biệt:

因为……所以……
→ Chỉ giải thích nguyên nhân.

既然……就……
→ Dựa trên nguyên nhân đã xác nhận để đưa ra hành động.

9. Các lỗi thường gặp
Lỗi 1: Dùng cho việc chưa xác định

Sai:

既然明天会不会下雨,就不去了。

Câu này sai vì "có mưa hay không" vẫn chưa xác định.

Đúng:

如果明天下雨,就不去了。

Rúguǒ míngtiān xiàyǔ, jiù bú qù le.

Nếu ngày mai mưa thì không đi.

Lỗi 2: Kết quả không liên quan

Sai:

既然我喜欢音乐,就今天星期三。

Hai vế không có quan hệ logic.

Lỗi 3: Dùng với giả thiết

既然 chỉ dùng khi người nói cho rằng điều đó đã được xác nhận.

Không dùng cho giả thiết chưa biết.

Dùng:

如果
要是
假如

thay thế.

10. Phân tích chi tiết câu mẫu

Câu:

既然你已经决定出国留学,就应该提前做好准备。

Jìrán nǐ yǐjīng juédìng chūguó liúxué, jiù yīnggāi tíqián zuò hǎo zhǔnbèi.

Đã quyết định đi du học nước ngoài rồi thì nên chuẩn bị trước thật tốt.

Phân tích:

既然
= liên từ
= đã, vì đã


= chủ ngữ
= bạn

已经
= phó từ
= đã

决定
= động từ
= quyết định

出国留学
= cụm động từ
= đi du học nước ngoài


= phó từ
= thì, nên

应该
= động từ năng nguyện
= nên

提前
= trạng ngữ
= trước

做好
= động từ kết quả
= làm tốt, chuẩn bị chu đáo

准备
= tân ngữ
= sự chuẩn bị

Quan hệ logic:

Đã quyết định du học

Nên chuẩn bị từ sớm

11. 20 câu ví dụ

既然你会说中文,就帮我翻译一下吧。

Jìrán nǐ huì shuō Zhōngwén, jiù bāng wǒ fānyì yíxià ba.

Đã biết tiếng Trung thì giúp tôi dịch một chút nhé.

既然下雨了,就带把伞吧。

Jìrán xiàyǔ le, jiù dài bǎ sǎn ba.

Đã mưa rồi thì mang ô đi.

既然来了,就多待一会儿。

Jìrán lái le, jiù duō dāi yíhuìr.

Đã đến rồi thì ở thêm một lát.

既然决定学习汉语,就不要放弃。

Jìrán juédìng xuéxí Hànyǔ, jiù búyào fàngqì.

Đã quyết định học tiếng Trung thì đừng bỏ cuộc.

既然大家同意,就这么办吧。

Jìrán dàjiā tóngyì, jiù zhème bàn ba.

Vì mọi người đều đồng ý nên làm như vậy đi.

既然时间不早了,就回家吧。

Jìrán shíjiān bù zǎo le, jiù huí jiā ba.

Đã muộn rồi thì về nhà đi.

既然你认识他,就介绍一下吧。

Jìrán nǐ rènshi tā, jiù jièshào yíxià ba.

Đã quen anh ấy thì giới thiệu một chút đi.

既然有机会,就应该试试。

Jìrán yǒu jīhuì, jiù yīnggāi shìshi.

Đã có cơ hội thì nên thử.

既然买了,就好好使用。

Jìrán mǎi le, jiù hǎohǎo shǐyòng.

Đã mua rồi thì hãy sử dụng cho tốt.

既然身体不舒服,就早点休息。

Jìrán shēntǐ bù shūfu, jiù zǎodiǎn xiūxi.

Đã không khỏe thì nghỉ ngơi sớm.

既然知道错了,就改正吧。

Jìrán zhīdào cuò le, jiù gǎizhèng ba.

Đã biết sai rồi thì sửa đi.

既然你忙,就不用来了。

Jìrán nǐ máng, jiù búyòng lái le.

Nếu đã bận thì không cần đến nữa.

既然已经开始了,就坚持到底。

Jìrán yǐjīng kāishǐ le, jiù jiānchí dàodǐ.

Đã bắt đầu rồi thì kiên trì đến cùng.

既然他愿意帮助你,就接受吧。

Jìrán tā yuànyì bāngzhù nǐ, jiù jiēshòu ba.

Đã sẵn lòng giúp bạn thì hãy nhận đi.

既然考试快到了,就认真复习。

Jìrán kǎoshì kuài dào le, jiù rènzhēn fùxí.

Đã sắp thi rồi thì ôn tập nghiêm túc.

既然大家都支持你,就大胆去做。

Jìrán dàjiā dōu zhīchí nǐ, jiù dàdǎn qù zuò.

Đã được mọi người ủng hộ thì mạnh dạn làm đi.

既然路很远,就早点出发。

Jìrán lù hěn yuǎn, jiù zǎodiǎn chūfā.

Đường xa thì xuất phát sớm hơn.

既然没有办法,就接受现实吧。

Jìrán méiyǒu bànfǎ, jiù jiēshòu xiànshí ba.

Đã không còn cách nào thì chấp nhận thực tế đi.

既然你喜欢这本书,就买下来吧。

Jìrán nǐ xǐhuan zhè běn shū, jiù mǎi xiàlái ba.

Đã thích cuốn sách này thì mua đi.

既然目标已经确定,就全力以赴。

Jìrán mùbiāo yǐjīng quèdìng, jiù quánlì yǐfù.

Đã xác định mục tiêu rồi thì dốc toàn lực thực hiện.

21.

既然你已经完成作业,就可以出去玩了。

Jìrán nǐ yǐjīng wánchéng zuòyè, jiù kěyǐ chūqù wán le.

Đã làm xong bài tập rồi thì có thể ra ngoài chơi.

Phân tích:

既然 = liên từ = đã, vì đã

你 = chủ ngữ = bạn

已经 = phó từ = đã

完成 = động từ = hoàn thành

作业 = tân ngữ = bài tập

就 = phó từ = thì

可以 = động từ năng nguyện = có thể

出去玩 = cụm động từ = ra ngoài chơi

了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi tình huống

Logic:

Làm xong bài tập → được phép đi chơi

22.

既然老师这样说了,我们就照着做吧。

Jìrán lǎoshī zhèyàng shuō le, wǒmen jiù zhàozhe zuò ba.

Đã là thầy giáo nói như vậy rồi thì chúng ta cứ làm theo đi.

Phân tích:

既然 = liên từ

老师 = chủ ngữ

这样 = trạng ngữ = như vậy

说 = động từ = nói

了 = trợ từ hoàn thành

我们 = chủ ngữ của vế sau

就 = thì

照着 = động từ = làm theo

做 = động từ chính = làm

吧 = trợ từ ngữ khí đề nghị

Logic:

Giáo viên đã nói → làm theo

23.

既然他不愿意参加,我们就不要勉强他了。

Jìrán tā bù yuànyì cānjiā, wǒmen jiù búyào miǎnqiǎng tā le.

Vì anh ấy không muốn tham gia nên chúng ta đừng ép nữa.

Phân tích:

既然 = liên từ

他 = chủ ngữ

不愿意 = động từ năng nguyện phủ định = không muốn

参加 = động từ = tham gia

我们 = chủ ngữ

就 = thì

不要 = đừng

勉强 = động từ = ép buộc

他 = tân ngữ

了 = trợ từ ngữ khí

Logic:

Không muốn tham gia → không nên ép

24.

既然今天不用上班,就多睡一会儿吧。

Jìrán jīntiān búyòng shàngbān, jiù duō shuì yíhuìr ba.

Đã hôm nay không phải đi làm thì ngủ thêm một chút đi.

Phân tích:

既然 = liên từ

今天 = trạng ngữ thời gian

不用 = không cần

上班 = đi làm

就 = thì

多 = bổ ngữ chỉ mức độ

睡 = động từ

一会儿 = lượng từ thời gian

吧 = trợ từ đề nghị

Logic:

Không phải đi làm → ngủ thêm

25.

既然你知道答案,为什么不回答呢?

Jìrán nǐ zhīdào dá'àn, wèishénme bù huídá ne?

Đã biết đáp án rồi sao không trả lời?

Phân tích:

既然 = đã

你 = chủ ngữ

知道 = động từ

答案 = tân ngữ

为什么 = trạng từ nghi vấn = tại sao

不 = phủ định

回答 = động từ

呢 = trợ từ nghi vấn

Logic:

Biết đáp án → đáng lẽ phải trả lời

26.

既然已经迟到了,就别着急了。

Jìrán yǐjīng chídào le, jiù bié zháojí le.

Đã muộn rồi thì đừng cuống nữa.

Phân tích:

既然 = liên từ

已经 = đã

迟到 = động từ = đến muộn

了 = trợ từ hoàn thành

就 = thì

别 = đừng

着急 = tính từ kiêm động từ = lo lắng, cuống

了 = trợ từ ngữ khí

Logic:

Muộn rồi → lo cũng vô ích

27.

既然选择了这份工作,就要认真负责。

Jìrán xuǎnzé le zhè fèn gōngzuò, jiù yào rènzhēn fùzé.

Đã chọn công việc này thì phải nghiêm túc và có trách nhiệm.

Phân tích:

既然 = liên từ

选择 = động từ

了 = trợ từ hoàn thành

这份工作 = tân ngữ

就 = thì

要 = phải

认真 = trạng ngữ

负责 = tính từ/động từ = có trách nhiệm

Logic:

Chọn công việc → phải có trách nhiệm

28.

既然大家都没有意见,就通过这个方案吧。

Jìrán dàjiā dōu méiyǒu yìjiàn, jiù tōngguò zhège fāng'àn ba.

Vì mọi người đều không có ý kiến nên thông qua phương án này đi.

Phân tích:

既然 = liên từ

大家 = chủ ngữ

都 = đều

没有 = không có

意见 = danh từ = ý kiến

就 = thì

通过 = động từ = thông qua

这个方案 = tân ngữ

吧 = trợ từ đề nghị

Logic:

Không ai phản đối → thông qua

29.

既然你累了,就让我来帮你吧。

Jìrán nǐ lèi le, jiù ràng wǒ lái bāng nǐ ba.

Đã mệt rồi thì để tôi giúp bạn.

Phân tích:

既然 = liên từ

你 = chủ ngữ

累 = tính từ

了 = trợ từ

就 = thì

让 = động từ sai khiến = để

我 = tân ngữ gián tiếp

来 = động từ

帮 = động từ

你 = tân ngữ

吧 = trợ từ đề nghị

Logic:

Bạn mệt → tôi giúp

30.

既然买不起,就不要乱花钱。

Jìrán mǎi bu qǐ, jiù búyào luàn huā qián.

Đã không mua nổi thì đừng tiêu tiền bừa bãi.

Phân tích:

既然 = liên từ

买不起 = động từ kết quả phủ định = không mua nổi

就 = thì

不要 = đừng

乱 = trạng ngữ = bừa bãi

花 = động từ

钱 = tân ngữ

Logic:

Không đủ khả năng → nên tiết kiệm

31.

既然事情已经发生了,就面对现实吧。

Jìrán shìqing yǐjīng fāshēng le, jiù miànduì xiànshí ba.

Sự việc đã xảy ra rồi thì hãy đối mặt với hiện thực.

Phân tích:

事情 = chủ ngữ

已经 = đã

发生 = động từ

了 = trợ từ

就 = thì

面对 = động từ

现实 = tân ngữ

吧 = trợ từ

Logic:

Việc đã xảy ra → đối mặt thực tế

32.

既然你这么有信心,就试试看吧。

Jìrán nǐ zhème yǒu xìnxīn, jiù shìshikàn ba.

Đã tự tin như vậy thì thử xem sao.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

这么 = mức độ = như vậy

有信心 = có tự tin

就 = thì

试试看 = động từ lặp + bổ ngữ kết quả = thử xem

吧 = trợ từ

Logic:

Tự tin → thử thực hiện

33.

既然没有时间,我们就长话短说。

Jìrán méiyǒu shíjiān, wǒmen jiù chánghuà duǎnshuō.

Vì không có thời gian nên chúng ta nói ngắn gọn.

Phân tích:

没有 = không có

时间 = tân ngữ

我们 = chủ ngữ

就 = thì

长话短说 = thành ngữ = nói ngắn gọn

Logic:

Thiếu thời gian → nói ngắn

34.

既然你不喜欢这里,就换个地方吧。

Jìrán nǐ bù xǐhuan zhèlǐ, jiù huàn ge dìfang ba.

Đã không thích nơi này thì đổi chỗ khác đi.

Phân tích:

不喜欢 = không thích

这里 = tân ngữ

就 = thì

换 = đổi

个 = lượng từ

地方 = địa điểm

吧 = trợ từ

Logic:

Không thích → đổi nơi khác

35.

既然已经答应别人了,就一定要做到。

Jìrán yǐjīng dāying biérén le, jiù yídìng yào zuòdào.

Đã hứa với người khác rồi thì nhất định phải thực hiện.

Phân tích:

已经 = đã

答应 = hứa

别人 = tân ngữ

了 = trợ từ

就 = thì

一定 = nhất định

要 = phải

做到 = làm được, thực hiện được

Logic:

Đã hứa → phải thực hiện

36.

既然知道问题在哪儿,就赶快解决吧。

Jìrán zhīdào wèntí zài nǎr, jiù gǎnkuài jiějué ba.

Đã biết vấn đề ở đâu rồi thì mau giải quyết đi.

Phân tích:

知道 = biết

问题 = vấn đề

在哪儿 = ở đâu

就 = thì

赶快 = mau chóng

解决 = giải quyết

吧 = trợ từ

Logic:

Biết vấn đề → xử lý

37.

既然大家这么信任你,你就不要让大家失望。

Jìrán dàjiā zhème xìnrèn nǐ, nǐ jiù búyào ràng dàjiā shīwàng.

Mọi người đã tin tưởng bạn như vậy thì đừng làm mọi người thất vọng.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

这么 = như vậy

信任 = tin tưởng

你 = tân ngữ

你 = chủ ngữ vế sau

就 = thì

不要 = đừng

让 = khiến

大家 = tân ngữ

失望 = thất vọng

Logic:

Được tin tưởng → không nên phụ lòng

38.

既然决定减肥,就不要再吃夜宵了。

Jìrán juédìng jiǎnféi, jiù búyào zài chī yèxiāo le.

Đã quyết định giảm cân thì đừng ăn khuya nữa.

Phân tích:

决定 = quyết định

减肥 = giảm cân

就 = thì

不要 = đừng

再 = lại, nữa

吃 = ăn

夜宵 = đồ ăn khuya

了 = trợ từ

Logic:

Muốn giảm cân → không ăn khuya

39.

既然天气这么热,就开空调吧。

Jìrán tiānqì zhème rè, jiù kāi kōngtiáo ba.

Trời đã nóng như vậy thì bật điều hòa đi.

Phân tích:

天气 = chủ ngữ

这么 = như vậy

热 = nóng

就 = thì

开 = bật

空调 = điều hòa

吧 = trợ từ

Logic:

Trời nóng → bật điều hòa

40.

既然你已经准备好了,就马上出发吧。

Jìrán nǐ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, jiù mǎshàng chūfā ba.

Đã chuẩn bị xong rồi thì xuất phát ngay đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

准备好 = chuẩn bị xong

了 = trợ từ hoàn thành

就 = thì

马上 = ngay lập tức

出发 = xuất phát

吧 = trợ từ đề nghị

Logic:

Chuẩn bị xong → lên đường ngay.

41.

既然你已经看过这部电影,就给我们介绍一下吧。

Jìrán nǐ yǐjīng kànguo zhè bù diànyǐng, jiù gěi wǒmen jièshào yíxià ba.

Đã xem bộ phim này rồi thì giới thiệu cho chúng tôi một chút đi.

Phân tích:

既然 = liên từ = đã, vì đã

你 = chủ ngữ

已经 = phó từ = đã

看过 = động từ + trợ từ trải nghiệm 过 = đã từng xem

这部电影 = tân ngữ

就 = thì

给 = giới từ = cho

我们 = tân ngữ gián tiếp

介绍 = động từ = giới thiệu

一下 = bổ ngữ động lượng, làm nhẹ ngữ khí

吧 = trợ từ ngữ khí đề nghị

Logic:

Đã xem phim → có thể giới thiệu cho người khác

42.

既然你会开车,就麻烦你送我回家吧。

Jìrán nǐ huì kāichē, jiù máfan nǐ sòng wǒ huí jiā ba.

Đã biết lái xe thì phiền bạn đưa tôi về nhà nhé.

Phân tích:

既然 = liên từ

你 = chủ ngữ

会 = động từ năng nguyện = biết, có khả năng

开车 = động từ = lái xe

就 = thì

麻烦 = động từ = làm phiền

你 = đối tượng

送 = động từ = đưa, tiễn

我 = tân ngữ

回家 = bổ ngữ hướng + tân ngữ

吧 = trợ từ

Logic:

Biết lái xe → nhờ đưa về

43.

既然你不相信我,就自己去看看吧。

Jìrán nǐ bù xiāngxìn wǒ, jiù zìjǐ qù kànkan ba.

Nếu đã không tin tôi thì tự đi xem đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

不相信 = động từ phủ định = không tin

我 = tân ngữ

就 = thì

自己 = đại từ phản thân = tự mình

去 = động từ chỉ hướng

看看 = động từ lặp = xem thử

吧 = trợ từ

Logic:

Không tin lời nói → tự kiểm chứng

44.

既然大家都准备好了,我们就开始上课吧。

Jìrán dàjiā dōu zhǔnbèi hǎo le, wǒmen jiù kāishǐ shàngkè ba.

Mọi người đã chuẩn bị xong rồi thì chúng ta bắt đầu học thôi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

都 = đều

准备好 = chuẩn bị xong

了 = trợ từ hoàn thành

我们 = chủ ngữ vế sau

就 = thì

开始 = bắt đầu

上课 = học, vào tiết học

吧 = trợ từ

Logic:

Đã chuẩn bị xong → bắt đầu học

45.

既然没有别的办法,我们就只能接受了。

Jìrán méiyǒu bié de bànfǎ, wǒmen jiù zhǐnéng jiēshòu le.

Vì không còn cách nào khác nên chúng ta chỉ có thể chấp nhận.

Phân tích:

没有 = không có

别的 = khác

办法 = cách thức

我们 = chủ ngữ

就 = thì

只能 = chỉ có thể

接受 = chấp nhận

了 = trợ từ ngữ khí

Logic:

Không còn giải pháp → phải chấp nhận

46.

既然你这么喜欢汉语,就坚持学下去吧。

Jìrán nǐ zhème xǐhuan Hànyǔ, jiù jiānchí xué xiàqù ba.

Đã thích tiếng Trung như vậy thì hãy kiên trì học tiếp.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

这么 = mức độ = như vậy

喜欢 = thích

汉语 = tân ngữ

就 = thì

坚持 = kiên trì

学 = học

下去 = bổ ngữ xu hướng = tiếp tục

吧 = trợ từ

Logic:

Yêu thích → tiếp tục học

47.

既然你已经来了,为什么站在门口不进去?

Jìrán nǐ yǐjīng lái le, wèishénme zhàn zài ménkǒu bù jìnqù?

Đã đến rồi sao lại đứng ở cửa mà không vào?

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

来 = đến

了 = trợ từ

为什么 = tại sao

站 = đứng

在门口 = cụm giới từ làm trạng ngữ địa điểm

不进去 = không đi vào

Logic:

Đã tới nơi → đáng lẽ nên vào

48.

既然知道自己的缺点,就应该努力改正。

Jìrán zhīdào zìjǐ de quēdiǎn, jiù yīnggāi nǔlì gǎizhèng.

Đã biết khuyết điểm của mình thì nên cố gắng sửa chữa.

Phân tích:

知道 = biết

自己的缺点 = khuyết điểm của bản thân

就 = thì

应该 = nên

努力 = trạng ngữ = nỗ lực

改正 = sửa chữa

Logic:

Biết lỗi → sửa lỗi

49.

既然你身体恢复了,就可以继续训练了。

Jìrán nǐ shēntǐ huīfù le, jiù kěyǐ jìxù xùnliàn le.

Đã hồi phục sức khỏe rồi thì có thể tiếp tục luyện tập.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

身体 = danh từ = cơ thể, sức khỏe

恢复 = hồi phục

了 = trợ từ

就 = thì

可以 = có thể

继续 = tiếp tục

训练 = luyện tập

了 = trợ từ ngữ khí

Logic:

Khỏe lại → tiếp tục tập luyện

50.

既然你答应帮忙,就不要半途而废。

Jìrán nǐ dāying bāngmáng, jiù búyào bàntú ér fèi.

Đã đồng ý giúp đỡ thì đừng bỏ dở giữa chừng.

Phân tích:

答应 = đồng ý

帮忙 = giúp đỡ

就 = thì

不要 = đừng

半途而废 = thành ngữ = bỏ cuộc giữa chừng

Logic:

Đã nhận lời → phải làm đến cùng

51.

既然他已经道歉了,我们就原谅他吧。

Jìrán tā yǐjīng dàoqiàn le, wǒmen jiù yuánliàng tā ba.

Anh ấy đã xin lỗi rồi thì chúng ta tha thứ cho anh ấy đi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ

已经 = đã

道歉 = xin lỗi

了 = trợ từ

我们 = chủ ngữ

就 = thì

原谅 = tha thứ

他 = tân ngữ

吧 = trợ từ đề nghị

Logic:

Đã xin lỗi → nên tha thứ

52.

既然今天人这么多,我们就改天再来吧。

Jìrán jīntiān rén zhème duō, wǒmen jiù gǎitiān zàilái ba.

Hôm nay đông người như vậy thì hôm khác chúng ta quay lại.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian

人 = chủ ngữ

这么多 = nhiều như vậy

我们 = chủ ngữ

就 = thì

改天 = hôm khác

再来 = lại đến

吧 = trợ từ

Logic:

Quá đông → đổi ngày khác

53.

既然你有经验,就由你来负责这个项目吧。

Jìrán nǐ yǒu jīngyàn, jiù yóu nǐ lái fùzé zhège xiàngmù ba.

Đã có kinh nghiệm thì bạn phụ trách dự án này đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

有 = có

经验 = kinh nghiệm

就 = thì

由 = do

你 = chủ thể thực hiện

来 = dùng để nhấn mạnh người thực hiện

负责 = phụ trách

这个项目 = tân ngữ

吧 = trợ từ

Logic:

Có kinh nghiệm → đảm nhiệm công việc

54.

既然你觉得这个办法好,我们就试一试。

Jìrán nǐ juéde zhège bànfǎ hǎo, wǒmen jiù shì yí shì.

Nếu đã thấy cách này tốt thì chúng ta thử xem.

Phân tích:

觉得 = cảm thấy

这个办法 = chủ ngữ nhỏ trong mệnh đề

好 = vị ngữ tính từ

我们 = chủ ngữ

就 = thì

试一试 = thử một chút

Logic:

Cho rằng tốt → thử áp dụng

55.

既然已经通知大家了,就不用再打电话了。

Jìrán yǐjīng tōngzhī dàjiā le, jiù búyòng zài dǎ diànhuà le.

Đã thông báo cho mọi người rồi thì không cần gọi điện nữa.

Phân tích:

已经 = đã

通知 = thông báo

大家 = tân ngữ

了 = trợ từ

就 = thì

不用 = không cần

再 = lại, nữa

打电话 = gọi điện

了 = trợ từ

Logic:

Đã thông báo → không cần gọi lại

56.

既然你对这个问题感兴趣,就深入研究一下吧。

Jìrán nǐ duì zhège wèntí gǎn xìngqù, jiù shēnrù yánjiū yíxià ba.

Đã hứng thú với vấn đề này thì hãy nghiên cứu sâu hơn.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

对 = giới từ = đối với

这个问题 = tân ngữ giới từ

感兴趣 = hứng thú

就 = thì

深入 = trạng ngữ = sâu sắc

研究 = nghiên cứu

一下 = bổ ngữ động lượng

吧 = trợ từ

Logic:

Có hứng thú → nghiên cứu sâu

57.

既然你已经毕业了,就该找工作了。

Jìrán nǐ yǐjīng bìyè le, jiù gāi zhǎo gōngzuò le.

Đã tốt nghiệp rồi thì nên tìm việc làm.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

毕业 = tốt nghiệp

了 = trợ từ

就 = thì

该 = nên, đến lúc phải

找 = tìm

工作 = tân ngữ

了 = trợ từ ngữ khí

Logic:

Tốt nghiệp → tìm việc

58.

既然你不累,就陪我走一会儿吧。

Jìrán nǐ bù lèi, jiù péi wǒ zǒu yíhuìr ba.

Nếu không mệt thì đi dạo với tôi một lúc nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

不累 = không mệt

就 = thì

陪 = đi cùng

我 = tân ngữ

走 = đi bộ

一会儿 = lượng từ thời gian

吧 = trợ từ

Logic:

Không mệt → đi dạo thêm

59.

既然已经找到原因了,就容易解决了。

Jìrán yǐjīng zhǎodào yuányīn le, jiù róngyì jiějué le.

Đã tìm ra nguyên nhân rồi thì sẽ dễ giải quyết hơn.

Phân tích:

已经 = đã

找到 = tìm ra

原因 = nguyên nhân

了 = trợ từ

就 = thì

容易 = dễ dàng

解决 = giải quyết

了 = trợ từ ngữ khí

Logic:

Tìm được nguyên nhân → giải quyết dễ hơn

60.

既然你们意见一致,就马上执行这个计划吧。

Jìrán nǐmen yìjiàn yízhì, jiù mǎshàng zhíxíng zhège jìhuà ba.

Đã thống nhất ý kiến rồi thì hãy lập tức thực hiện kế hoạch này.

Phân tích:

你们 = chủ ngữ

意见 = ý kiến

一致 = thống nhất

就 = thì

马上 = ngay lập tức

执行 = thực hiện

这个计划 = tân ngữ

吧 = trợ từ đề nghị

Logic:

Đã thống nhất → triển khai ngay.

61.

既然你已经报名了,就认真准备考试吧。

Jìrán nǐ yǐjīng bàomíng le, jiù rènzhēn zhǔnbèi kǎoshì ba.

Đã đăng ký rồi thì hãy nghiêm túc chuẩn bị cho kỳ thi.

Phân tích:

既然 = liên từ = đã, vì đã

你 = chủ ngữ

已经 = phó từ = đã

报名 = động từ = đăng ký

了 = trợ từ động thái

就 = thì

认真 = trạng ngữ = nghiêm túc

准备 = động từ = chuẩn bị

考试 = tân ngữ = kỳ thi

吧 = trợ từ ngữ khí

Logic:

Đã đăng ký → cần chuẩn bị nghiêm túc

62.

既然你觉得累,就先休息十分钟吧。

Jìrán nǐ juéde lèi, jiù xiān xiūxi shí fēnzhōng ba.

Đã cảm thấy mệt thì nghỉ trước mười phút đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

觉得 = động từ tâm lý = cảm thấy

累 = bổ ngữ/tính từ làm tân ngữ của 觉得

就 = thì

先 = trạng ngữ = trước

休息 = động từ

十分钟 = bổ ngữ thời lượng

吧 = trợ từ

Logic:

Cảm thấy mệt → nghỉ ngơi

63.

既然大家都认识,就不用互相介绍了。

Jìrán dàjiā dōu rènshi, jiù búyòng hùxiāng jièshào le.

Mọi người đều quen nhau rồi thì không cần giới thiệu nữa.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

都 = đều

认识 = quen biết

就 = thì

不用 = không cần

互相 = lẫn nhau

介绍 = giới thiệu

了 = trợ từ ngữ khí

Logic:

Đều quen biết → không cần giới thiệu

64.

既然你有空,就陪奶奶聊聊天吧。

Jìrán nǐ yǒu kòng, jiù péi nǎinai liáoliáotiān ba.

Đã rảnh thì trò chuyện với bà một lúc đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

有空 = rảnh rỗi

就 = thì

陪 = ở cùng, bầu bạn

奶奶 = tân ngữ

聊聊天 = động từ lặp = trò chuyện một chút

吧 = trợ từ

Logic:

Có thời gian rảnh → trò chuyện với bà

65.

既然你已经知道结果了,就不要再猜了。

Jìrán nǐ yǐjīng zhīdào jiéguǒ le, jiù búyào zài cāi le.

Đã biết kết quả rồi thì đừng đoán nữa.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

知道 = biết

结果 = tân ngữ

了 = trợ từ

就 = thì

不要 = đừng

再 = lại, nữa

猜 = đoán

了 = trợ từ ngữ khí

Logic:

Đã biết kết quả → không cần đoán

66.

既然他主动提出帮助,我们就接受吧。

Jìrán tā zhǔdòng tíchū bāngzhù, wǒmen jiù jiēshòu ba.

Anh ấy đã chủ động đề nghị giúp đỡ thì chúng ta nhận lời đi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ

主动 = trạng ngữ = chủ động

提出 = động từ = đưa ra, đề xuất

帮助 = tân ngữ

我们 = chủ ngữ vế sau

就 = thì

接受 = động từ = chấp nhận

吧 = trợ từ

Logic:

Người khác chủ động giúp → nhận lời

67.

既然你这么坚持,我们就按你的办法做。

Jìrán nǐ zhème jiānchí, wǒmen jiù àn nǐ de bànfǎ zuò.

Đã kiên quyết như vậy thì chúng tôi làm theo cách của bạn.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

这么 = như vậy

坚持 = kiên trì, kiên quyết

我们 = chủ ngữ

就 = thì

按 = giới từ = theo

你的办法 = tân ngữ giới từ

做 = động từ

Logic:

Bạn kiên quyết → làm theo ý bạn

68.

既然明天要早起,就早点睡觉吧。

Jìrán míngtiān yào zǎoqǐ, jiù zǎodiǎn shuìjiào ba.

Ngày mai phải dậy sớm thì tối nay ngủ sớm đi.

Phân tích:

明天 = trạng ngữ thời gian

要 = phải

早起 = dậy sớm

就 = thì

早点 = sớm hơn

睡觉 = ngủ

吧 = trợ từ

Logic:

Mai dậy sớm → tối ngủ sớm

69.

既然你已经买票了,就一定要去看看。

Jìrán nǐ yǐjīng mǎi piào le, jiù yídìng yào qù kànkan.

Đã mua vé rồi thì nhất định phải đi xem.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

买 = mua

票 = tân ngữ

了 = trợ từ

就 = thì

一定 = nhất định

要 = phải

去看看 = đi xem thử

Logic:

Đã mua vé → nên đi xem

70.

既然有问题,就应该及时解决。

Jìrán yǒu wèntí, jiù yīnggāi jíshí jiějué.

Đã có vấn đề thì nên giải quyết kịp thời.

Phân tích:

有 = có

问题 = tân ngữ

就 = thì

应该 = nên

及时 = trạng ngữ = kịp thời

解决 = động từ

Logic:

Có vấn đề → xử lý ngay

71.

既然你对历史感兴趣,就多读一些历史书吧。

Jìrán nǐ duì lìshǐ gǎn xìngqù, jiù duō dú yìxiē lìshǐ shū ba.

Đã yêu thích lịch sử thì hãy đọc thêm sách lịch sử.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

对 = giới từ

历史 = lịch sử

感兴趣 = hứng thú

就 = thì

多 = nhiều hơn

读 = đọc

一些 = một số

历史书 = sách lịch sử

吧 = trợ từ

Logic:

Thích lịch sử → đọc thêm sách

72.

既然已经到了机场,就别担心赶不上飞机了。

Jìrán yǐjīng dào le jīchǎng, jiù bié dānxīn gǎn bu shàng fēijī le.

Đã đến sân bay rồi thì đừng lo lỡ chuyến bay nữa.

Phân tích:

已经 = đã

到 = đến

机场 = sân bay

了 = trợ từ

就 = thì

别 = đừng

担心 = lo lắng

赶不上 = không kịp

飞机 = máy bay

了 = trợ từ

Logic:

Đã tới sân bay → không cần lo

73.

既然你不懂,就应该先问清楚。

Jìrán nǐ bù dǒng, jiù yīnggāi xiān wèn qīngchu.

Đã không hiểu thì nên hỏi cho rõ trước.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

不懂 = không hiểu

就 = thì

应该 = nên

先 = trước

问 = hỏi

清楚 = bổ ngữ kết quả = rõ ràng

Logic:

Không hiểu → phải hỏi

74.

既然你已经开始学习了,就不要轻易放弃。

Jìrán nǐ yǐjīng kāishǐ xuéxí le, jiù búyào qīngyì fàngqì.

Đã bắt đầu học rồi thì đừng dễ dàng bỏ cuộc.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

开始 = bắt đầu

学习 = học tập

了 = trợ từ

就 = thì

不要 = đừng

轻易 = dễ dàng

放弃 = từ bỏ

Logic:

Đã bắt đầu → kiên trì tiếp tục

75.

既然天气变冷了,就多穿点衣服吧。

Jìrán tiānqì biàn lěng le, jiù duō chuān diǎn yīfu ba.

Trời đã lạnh rồi thì mặc thêm quần áo đi.

Phân tích:

天气 = chủ ngữ

变冷 = trở nên lạnh

了 = trợ từ

就 = thì

多 = nhiều hơn

穿 = mặc

点 = một chút

衣服 = quần áo

吧 = trợ từ

Logic:

Trời lạnh → mặc thêm đồ

76.

既然你会游泳,就教教我吧。

Jìrán nǐ huì yóuyǒng, jiù jiāojiao wǒ ba.

Đã biết bơi thì dạy tôi một chút đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

会 = biết

游泳 = bơi

就 = thì

教教 = động từ lặp = dạy một chút

我 = tân ngữ

吧 = trợ từ

Logic:

Biết bơi → có thể dạy người khác

77.

既然大家都支持这个计划,就尽快实施吧。

Jìrán dàjiā dōu zhīchí zhège jìhuà, jiù jǐnkuài shíshī ba.

Mọi người đều ủng hộ kế hoạch này thì nhanh chóng triển khai đi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

都 = đều

支持 = ủng hộ

这个计划 = tân ngữ

就 = thì

尽快 = nhanh nhất có thể

实施 = triển khai

吧 = trợ từ

Logic:

Được ủng hộ → triển khai

78.

既然你已经决定搬家了,就早点开始整理东西。

Jìrán nǐ yǐjīng juédìng bānjiā le, jiù zǎodiǎn kāishǐ zhěnglǐ dōngxi.

Đã quyết định chuyển nhà rồi thì bắt đầu dọn dẹp sớm đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

决定 = quyết định

搬家 = chuyển nhà

了 = trợ từ

就 = thì

早点 = sớm hơn

开始 = bắt đầu

整理 = sắp xếp

东西 = đồ đạc

Logic:

Sắp chuyển nhà → chuẩn bị sớm

79.

既然没有证据,就不能随便下结论。

Jìrán méiyǒu zhèngjù, jiù bùnéng suíbiàn xià jiélùn.

Đã không có chứng cứ thì không thể tùy tiện kết luận.

Phân tích:

没有 = không có

证据 = chứng cứ

就 = thì

不能 = không thể

随便 = tùy tiện

下结论 = đưa ra kết luận

Logic:

Thiếu chứng cứ → không được kết luận

80.

既然你们已经达成共识,就一起努力实现目标吧。

Jìrán nǐmen yǐjīng dáchéng gòngshí, jiù yìqǐ nǔlì shíxiàn mùbiāo ba.

Đã đạt được sự đồng thuận rồi thì cùng nhau cố gắng thực hiện mục tiêu đi.

Phân tích:

你们 = chủ ngữ

已经 = đã

达成 = đạt được

共识 = sự đồng thuận

就 = thì

一起 = cùng nhau

努力 = cố gắng

实现 = thực hiện

目标 = mục tiêu

吧 = trợ từ

Logic:

Đã thống nhất → cùng hành động thực hiện mục tiêu.

81.

既然你已经学了三年汉语,就应该能进行简单的交流。

Jìrán nǐ yǐjīng xué le sān nián Hànyǔ, jiù yīnggāi néng jìnxíng jiǎndān de jiāoliú.

Đã học tiếng Trung ba năm rồi thì nên có thể giao tiếp đơn giản.

Phân tích:

既然 = liên từ = đã, vì đã

你 = chủ ngữ

已经 = phó từ = đã

学 = động từ = học

了 = trợ từ động thái

三年 = bổ ngữ thời lượng

汉语 = tân ngữ

就 = thì

应该 = nên

能 = có thể

进行 = động từ = tiến hành

简单的 = định ngữ

交流 = tân ngữ

Logic:

Học 3 năm → có khả năng giao tiếp cơ bản

82.

既然大家都饿了,就先吃饭再开会吧。

Jìrán dàjiā dōu è le, jiù xiān chīfàn zài kāihuì ba.

Mọi người đều đói rồi thì ăn cơm trước rồi họp sau.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

都 = đều

饿 = đói

了 = trợ từ

就 = thì

先 = trước

吃饭 = ăn cơm

再 = rồi sau đó

开会 = họp

吧 = trợ từ đề nghị

Logic:

Mọi người đói → ăn trước, họp sau

83.

既然你知道路,就由你带路吧。

Jìrán nǐ zhīdào lù, jiù yóu nǐ dàilù ba.

Đã biết đường thì bạn dẫn đường đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

知道 = biết

路 = tân ngữ

就 = thì

由 = do

你 = chủ thể thực hiện

带路 = dẫn đường

吧 = trợ từ

Logic:

Biết đường → dẫn đường

84.

既然这个方法有效,我们就继续使用它。

Jìrán zhège fāngfǎ yǒuxiào, wǒmen jiù jìxù shǐyòng tā.

Vì phương pháp này có hiệu quả nên chúng ta tiếp tục sử dụng nó.

Phân tích:

这个方法 = chủ ngữ

有效 = tính từ vị ngữ = có hiệu quả

我们 = chủ ngữ vế sau

就 = thì

继续 = tiếp tục

使用 = sử dụng

它 = tân ngữ

Logic:

Có hiệu quả → tiếp tục áp dụng

85.

既然你今天休息,就陪孩子出去玩吧。

Jìrán nǐ jīntiān xiūxi, jiù péi háizi chūqù wán ba.

Hôm nay được nghỉ thì đưa con ra ngoài chơi đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

今天 = trạng ngữ thời gian

休息 = nghỉ ngơi

就 = thì

陪 = đi cùng

孩子 = tân ngữ

出去玩 = cụm động từ

吧 = trợ từ

Logic:

Có ngày nghỉ → dành thời gian cho con

86.

既然已经找到工作了,就安心上班吧。

Jìrán yǐjīng zhǎodào gōngzuò le, jiù ānxīn shàngbān ba.

Đã tìm được việc rồi thì yên tâm đi làm đi.

Phân tích:

已经 = đã

找到 = tìm được

工作 = việc làm

了 = trợ từ

就 = thì

安心 = yên tâm

上班 = đi làm

吧 = trợ từ

Logic:

Có việc làm → yên tâm làm việc

87.

既然你这么喜欢音乐,为什么不学一门乐器呢?

Jìrán nǐ zhème xǐhuan yīnyuè, wèishénme bù xué yì mén yuèqì ne?

Đã thích âm nhạc như vậy sao không học một loại nhạc cụ?

Phân tích:

你 = chủ ngữ

这么 = như vậy

喜欢 = thích

音乐 = tân ngữ

为什么 = tại sao

不 = không

学 = học

一门 = lượng từ

乐器 = nhạc cụ

呢 = trợ từ nghi vấn

Logic:

Thích âm nhạc → nên học nhạc cụ

88.

既然事情已经解决了,就不要再提了。

Jìrán shìqing yǐjīng jiějué le, jiù búyào zài tí le.

Sự việc đã giải quyết rồi thì đừng nhắc lại nữa.

Phân tích:

事情 = chủ ngữ

已经 = đã

解决 = giải quyết

了 = trợ từ

就 = thì

不要 = đừng

再 = lại

提 = nhắc đến

了 = trợ từ

Logic:

Việc đã xong → không cần nhắc lại

89.

既然你有不同意见,就直接说出来吧。

Jìrán nǐ yǒu bùtóng yìjiàn, jiù zhíjiē shuō chūlái ba.

Đã có ý kiến khác thì cứ nói thẳng ra đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

有 = có

不同意见 = ý kiến khác

就 = thì

直接 = trực tiếp

说 = nói

出来 = bổ ngữ xu hướng = nói ra

吧 = trợ từ

Logic:

Có ý kiến → phát biểu

90.

既然决定合作,就要互相信任。

Jìrán juédìng hézuò, jiù yào hùxiāng xìnrèn.

Đã quyết định hợp tác thì phải tin tưởng lẫn nhau.

Phân tích:

决定 = quyết định

合作 = hợp tác

就 = thì

要 = phải

互相 = lẫn nhau

信任 = tin tưởng

Logic:

Hợp tác → cần tin tưởng

91.

既然你已经知道规则了,就不要违反规定。

Jìrán nǐ yǐjīng zhīdào guīzé le, jiù búyào wéifǎn guīdìng.

Đã biết quy tắc rồi thì đừng vi phạm quy định.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

知道 = biết

规则 = quy tắc

了 = trợ từ

就 = thì

不要 = đừng

违反 = vi phạm

规定 = quy định

Logic:

Biết luật → không được vi phạm

92.

既然你会做这道题,就给同学讲讲吧。

Jìrán nǐ huì zuò zhè dào tí, jiù gěi tóngxué jiǎngjiang ba.

Đã làm được bài này thì giảng cho bạn học nghe đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

会 = biết, có khả năng

做 = làm

这道题 = tân ngữ

就 = thì

给 = cho

同学 = bạn học

讲讲 = giảng một chút

吧 = trợ từ

Logic:

Biết làm → giúp người khác

93.

既然已经买了电脑,就再买一个打印机吧。

Jìrán yǐjīng mǎi le diànnǎo, jiù zài mǎi yí ge dǎyìnjī ba.

Đã mua máy tính rồi thì mua thêm một máy in đi.

Phân tích:

已经 = đã

买 = mua

了 = trợ từ

电脑 = máy tính

就 = thì

再 = thêm

买 = mua

一个 = một cái

打印机 = máy in

吧 = trợ từ

Logic:

Đã có máy tính → mua thêm thiết bị hỗ trợ

94.

既然大家都到了,我们就拍张照片吧。

Jìrán dàjiā dōu dào le, wǒmen jiù pāi zhāng zhàopiàn ba.

Mọi người đều đến rồi thì chụp một tấm ảnh đi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

都 = đều

到 = đến

了 = trợ từ

我们 = chủ ngữ

就 = thì

拍 = chụp

张 = lượng từ

照片 = ảnh

吧 = trợ từ

Logic:

Mọi người có mặt đầy đủ → chụp ảnh lưu niệm

95.

既然你觉得这个颜色不好看,就换一个吧。

Jìrán nǐ juéde zhège yánsè bù hǎokàn, jiù huàn yí ge ba.

Đã thấy màu này không đẹp thì đổi cái khác đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

觉得 = cảm thấy

这个颜色 = chủ ngữ nhỏ

不好看 = không đẹp

就 = thì

换 = đổi

一个 = một cái khác

吧 = trợ từ

Logic:

Không thích màu sắc → đổi màu khác

96.

既然有这么好的机会,就不要错过。

Jìrán yǒu zhème hǎo de jīhuì, jiù búyào cuòguò.

Đã có cơ hội tốt như vậy thì đừng bỏ lỡ.

Phân tích:

有 = có

这么好的 = tốt như vậy

机会 = cơ hội

就 = thì

不要 = đừng

错过 = bỏ lỡ

Logic:

Có cơ hội → nắm bắt

97.

既然你已经长大了,就要学会独立。

Jìrán nǐ yǐjīng zhǎngdà le, jiù yào xuéhuì dúlì.

Đã trưởng thành rồi thì phải học cách tự lập.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

长大 = trưởng thành

了 = trợ từ

就 = thì

要 = phải

学会 = học được

独立 = tự lập

Logic:

Trưởng thành → tự lập

98.

既然你认识这家公司,就介绍给我吧。

Jìrán nǐ rènshi zhè jiā gōngsī, jiù jièshào gěi wǒ ba.

Đã biết công ty này thì giới thiệu cho tôi đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

认识 = biết, quen

这家公司 = công ty này

就 = thì

介绍 = giới thiệu

给 = cho

我 = tân ngữ gián tiếp

吧 = trợ từ

Logic:

Biết công ty → giới thiệu cho người khác

99.

既然你已经吃过饭了,就陪我喝杯咖啡吧。

Jìrán nǐ yǐjīng chīguo fàn le, jiù péi wǒ hē bēi kāfēi ba.

Đã ăn cơm rồi thì uống cà phê với tôi nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

吃过饭 = đã ăn cơm

了 = trợ từ

就 = thì

陪 = cùng

我 = tân ngữ

喝 = uống

杯 = lượng từ

咖啡 = cà phê

吧 = trợ từ

Logic:

Đã ăn xong → có thể ngồi uống cà phê

100.

既然大家的目标一致,就一定能够成功。

Jìrán dàjiā de mùbiāo yízhì, jiù yídìng nénggòu chénggōng.

Đã có cùng mục tiêu thì nhất định có thể thành công.

Phân tích:

大家的 = của mọi người

目标 = mục tiêu

一致 = thống nhất

就 = thì

一定 = nhất định

能够 = có thể

成功 = thành công

Logic:

Mục tiêu thống nhất → dễ đạt thành công

Tổng kết các kiểu câu 既然……就…… thường gặp trong 100 ví dụ
既然 + Sự việc đã hoàn thành + 就 + Hành động tiếp theo

既然已经毕业了,就该找工作了。

既然 + Tình huống hiện tại + 就 + Đề nghị

既然累了,就休息一下吧。

既然 + Nguyên nhân đã xác nhận + 就 + Kết luận

既然天气变冷了,就多穿点衣服。

既然 + Đã quyết định + 就 + Yêu cầu phải thực hiện

既然决定合作,就要互相信任。

既然 + Đã có điều kiện thuận lợi + 就 + Khuyên tận dụng

既然有这么好的机会,就不要错过。

既然 + Sự thật hiển nhiên + 为什么……

既然你知道答案,为什么不回答呢?

既然你已经来了,为什么不进去?

Đây là dạng đặc biệt rất hay xuất hiện trong HSK 4–6, dùng để chất vấn hoặc trách nhẹ người nghe vì hành động của họ không phù hợp với tình huống đã được xác nhận.

101.

既然你已经订好了机票,就开始准备行李吧。

Jìrán nǐ yǐjīng dìng hǎo le jīpiào, jiù kāishǐ zhǔnbèi xíngli ba.

Đã đặt vé máy bay xong rồi thì bắt đầu chuẩn bị hành lý đi.

Phân tích:

既然 = liên từ = đã, vì đã

你 = chủ ngữ

已经 = phó từ = đã

订好 = động từ + bổ ngữ kết quả = đặt xong

了 = trợ từ động thái

机票 = tân ngữ

就 = thì

开始 = động từ = bắt đầu

准备 = động từ = chuẩn bị

行李 = tân ngữ = hành lý

吧 = trợ từ ngữ khí

Logic:

Đã đặt vé → chuẩn bị hành lý

102.

既然你对这个行业这么了解,就给我们提点建议吧。

Jìrán nǐ duì zhège hángyè zhème liǎojiě, jiù gěi wǒmen tí diǎn jiànyì ba.

Đã hiểu rõ ngành này như vậy thì hãy cho chúng tôi vài lời khuyên.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

对 = giới từ = đối với

这个行业 = ngành nghề này

这么 = như vậy

了解 = hiểu rõ

就 = thì

给 = cho

我们 = tân ngữ gián tiếp

提 = đưa ra

点 = một vài

建议 = kiến nghị, lời khuyên

吧 = trợ từ

Logic:

Hiểu biết sâu → đưa ra lời khuyên

103.

既然大家都没有异议,这件事就这么决定了。

Jìrán dàjiā dōu méiyǒu yìyì, zhè jiàn shì jiù zhème juédìng le.

Mọi người đều không có ý kiến phản đối thì việc này quyết định như vậy nhé.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

都 = đều

没有 = không có

异议 = ý kiến phản đối

这件事 = chủ ngữ vế sau

就 = thì

这么 = như vậy

决定 = quyết định

了 = trợ từ ngữ khí

Logic:

Không ai phản đối → quyết định được thông qua

104.

既然你已经明白了我的意思,就不用我再解释了。

Jìrán nǐ yǐjīng míngbai le wǒ de yìsi, jiù búyòng wǒ zài jiěshì le.

Đã hiểu ý tôi rồi thì tôi không cần giải thích thêm nữa.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

明白 = hiểu

了 = trợ từ

我的意思 = tân ngữ

就 = thì

不用 = không cần

我 = chủ ngữ ngầm của hành động giải thích

再 = thêm nữa

解释 = giải thích

了 = trợ từ

Logic:

Đã hiểu → không cần giải thích

105.

既然已经决定出发,就不要犹豫了。

Jìrán yǐjīng juédìng chūfā, jiù búyào yóuyù le.

Đã quyết định lên đường thì đừng do dự nữa.

Phân tích:

已经 = đã

决定 = quyết định

出发 = xuất phát

就 = thì

不要 = đừng

犹豫 = do dự

了 = trợ từ

Logic:

Đã quyết định → không nên chần chừ

106.

既然你会使用这个软件,就教大家一下吧。

Jìrán nǐ huì shǐyòng zhège ruǎnjiàn, jiù jiāo dàjiā yíxià ba.

Đã biết sử dụng phần mềm này thì hướng dẫn mọi người một chút đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

会 = biết, có khả năng

使用 = sử dụng

这个软件 = tân ngữ

就 = thì

教 = dạy

大家 = tân ngữ

一下 = bổ ngữ động lượng

吧 = trợ từ

Logic:

Biết sử dụng → hướng dẫn người khác

107.

既然你已经到了北京,就去长城看看吧。

Jìrán nǐ yǐjīng dào le Běijīng, jiù qù Chángchéng kànkan ba.

Đã đến Bắc Kinh rồi thì đi tham quan Vạn Lý Trường Thành đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

到 = đến

了 = trợ từ

北京 = địa điểm

就 = thì

去 = đi

长城 = Vạn Lý Trường Thành

看看 = xem thử

吧 = trợ từ

Logic:

Đã đến Bắc Kinh → nên tham quan danh thắng

108.

既然你知道自己哪里做错了,就赶紧改吧。

Jìrán nǐ zhīdào zìjǐ nǎli zuò cuò le, jiù gǎnjǐn gǎi ba.

Đã biết mình sai ở đâu rồi thì mau sửa đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

知道 = biết

自己 = bản thân

哪里 = ở đâu

做错 = làm sai

了 = trợ từ

就 = thì

赶紧 = mau chóng

改 = sửa

吧 = trợ từ

Logic:

Biết lỗi → sửa lỗi

109.

既然你身体好了,就可以恢复工作了。

Jìrán nǐ shēntǐ hǎo le, jiù kěyǐ huīfù gōngzuò le.

Đã khỏe lại rồi thì có thể quay lại làm việc.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

身体 = sức khỏe

好 = khỏe lên

了 = trợ từ

就 = thì

可以 = có thể

恢复 = khôi phục, trở lại

工作 = công việc

了 = trợ từ

Logic:

Khỏe lại → trở lại công việc

110.

既然你已经接受任务了,就要按时完成。

Jìrán nǐ yǐjīng jiēshòu rènwu le, jiù yào ànshí wánchéng.

Đã nhận nhiệm vụ rồi thì phải hoàn thành đúng hạn.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

接受 = nhận

任务 = nhiệm vụ

了 = trợ từ

就 = thì

要 = phải

按时 = đúng giờ, đúng hạn

完成 = hoàn thành

Logic:

Đã nhận nhiệm vụ → phải hoàn thành

111.

既然大家都同意这个方案,就立即执行吧。

Jìrán dàjiā dōu tóngyì zhège fāng'àn, jiù lìjí zhíxíng ba.

Mọi người đều đồng ý phương án này thì triển khai ngay đi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

都 = đều

同意 = đồng ý

这个方案 = tân ngữ

就 = thì

立即 = lập tức

执行 = thực hiện

吧 = trợ từ

Logic:

Đồng ý phương án → triển khai

112.

既然你不喜欢喝咖啡,就喝茶吧。

Jìrán nǐ bù xǐhuan hē kāfēi, jiù hē chá ba.

Đã không thích uống cà phê thì uống trà đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

不喜欢 = không thích

喝 = uống

咖啡 = tân ngữ

就 = thì

喝 = uống

茶 = trà

吧 = trợ từ

Logic:

Không thích cà phê → chọn trà

113.

既然已经迟了,我们就打车去吧。

Jìrán yǐjīng chí le, wǒmen jiù dǎchē qù ba.

Đã muộn rồi thì chúng ta đi taxi đi.

Phân tích:

已经 = đã

迟 = muộn

了 = trợ từ

我们 = chủ ngữ

就 = thì

打车 = đi taxi

去 = đi

吧 = trợ từ

Logic:

Muộn giờ → chọn phương tiện nhanh hơn

114.

既然你这么有把握,就大胆试试吧。

Jìrán nǐ zhème yǒu bǎwò, jiù dàdǎn shìshi ba.

Đã tự tin như vậy thì mạnh dạn thử đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

这么 = như vậy

有把握 = nắm chắc, tự tin

就 = thì

大胆 = mạnh dạn

试试 = thử xem

吧 = trợ từ

Logic:

Tự tin → hành động

115.

既然你已经看完这本书了,就借给我吧。

Jìrán nǐ yǐjīng kàn wán zhè běn shū le, jiù jiè gěi wǒ ba.

Đã đọc xong cuốn sách này rồi thì cho tôi mượn nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

看完 = đọc xong

这本书 = tân ngữ

了 = trợ từ

就 = thì

借给 = cho mượn

我 = tân ngữ gián tiếp

吧 = trợ từ

Logic:

Đọc xong → có thể cho người khác mượn

116.

既然已经到了周末,就放松一下吧。

Jìrán yǐjīng dào le zhōumò, jiù fàngsōng yíxià ba.

Đã đến cuối tuần rồi thì thư giãn một chút đi.

Phân tích:

已经 = đã

到 = đến

了 = trợ từ

周末 = cuối tuần

就 = thì

放松 = thư giãn

一下 = một chút

吧 = trợ từ

Logic:

Cuối tuần → nghỉ ngơi

117.

既然你知道答案,为什么一直不说?

Jìrán nǐ zhīdào dá'àn, wèishénme yìzhí bù shuō?

Đã biết đáp án rồi sao cứ không nói?

Phân tích:

你 = chủ ngữ

知道 = biết

答案 = tân ngữ

为什么 = tại sao

一直 = luôn luôn

不 = không

说 = nói

Logic:

Biết đáp án → đáng lẽ nên trả lời

Đây là dạng chất vấn của cấu trúc 既然.

118.

既然你已经有经验了,就别害怕失败。

Jìrán nǐ yǐjīng yǒu jīngyàn le, jiù bié hàipà shībài.

Đã có kinh nghiệm rồi thì đừng sợ thất bại.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

已经 = đã

有 = có

经验 = kinh nghiệm

了 = trợ từ

就 = thì

别 = đừng

害怕 = sợ

失败 = thất bại

Logic:

Có kinh nghiệm → tự tin hơn

119.

既然你想提高口语,就要多开口说汉语。

Jìrán nǐ xiǎng tígāo kǒuyǔ, jiù yào duō kāikǒu shuō Hànyǔ.

Đã muốn nâng cao khẩu ngữ thì phải nói tiếng Trung nhiều hơn.

Phân tích:

你 = chủ ngữ

想 = muốn

提高 = nâng cao

口语 = khẩu ngữ

就 = thì

要 = phải

多 = nhiều hơn

开口 = mở miệng nói

说 = nói

汉语 = tiếng Trung

Logic:

Muốn giỏi nói → phải luyện nói

120.

既然你们已经做好准备了,就迎接新的挑战吧。

Jìrán nǐmen yǐjīng zuò hǎo zhǔnbèi le, jiù yíngjiē xīn de tiǎozhàn ba.

Đã chuẩn bị sẵn sàng rồi thì hãy đón nhận những thử thách mới.

Phân tích:

你们 = chủ ngữ

已经 = đã

做好 = làm tốt, chuẩn bị xong

准备 = sự chuẩn bị

了 = trợ từ

就 = thì

迎接 = đón nhận

新的 = mới

挑战 = thử thách

吧 = trợ từ

Logic:

Đã chuẩn bị đầy đủ → sẵn sàng đối mặt thử thách mới.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 既然...就

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 既然...就
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 3 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Last edited:
Back
Top