Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 被字句
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 被字句
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 3 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 被字句 (Câu bị động với 被)
被字句 là một trong những cấu trúc ngữ pháp quan trọng nhất trong tiếng Trung hiện đại. Nó được dùng để diễn tả ý nghĩa bị động, tức là chủ ngữ không phải là người thực hiện hành động mà là đối tượng chịu tác động của hành động đó.
Trong tiếng Việt, 被 thường được dịch là:
bị
được (trong một số trường hợp tích cực)
chịu
mắc phải
Ví dụ:
他被老师批评了。
(Tā bèi lǎoshī pīpíng le.)
Anh ấy bị giáo viên phê bình rồi.
Trong câu này:
他 là người chịu tác động
老师 là người thực hiện hành động
批评 là hành động
被 là dấu hiệu bị động
1. Khái niệm của 被字句
Cấu trúc chủ động:
老师批评了他。
(Lǎoshī pīpíng le tā.)
Giáo viên đã phê bình anh ấy.
Trong câu này:
老师 là chủ thể hành động
他 là đối tượng chịu tác động
Khi chuyển sang bị động:
他被老师批评了。
(Tā bèi lǎoshī pīpíng le.)
Anh ấy bị giáo viên phê bình rồi.
Lúc này:
他 trở thành chủ ngữ
老师 trở thành tác nhân
被 đứng trước tác nhân
2. Cấu trúc cơ bản nhất
Chủ ngữ + 被 + Tác nhân + Động từ + Thành phần khác
Ví dụ:
我被妈妈骂了。
(Wǒ bèi māma mà le.)
Tôi bị mẹ mắng rồi.
Phân tích:
我
→ Chủ ngữ (người chịu tác động)
被
→ Giới từ đánh dấu bị động
妈妈
→ Tác nhân thực hiện hành động
骂
→ Động từ
了
→ Trợ từ hoàn thành
3. Cấu trúc đầy đủ nhất của 被字句
Chủ ngữ + 被 + Tác nhân + Động từ + Kết quả bổ ngữ + Thành phần khác
Ví dụ:
我的手机被弟弟弄坏了。
(Wǒ de shǒujī bèi dìdi nòng huài le.)
Điện thoại của tôi bị em trai làm hỏng rồi.
Phân tích:
我的手机
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
弟弟
→ Tác nhân
弄
→ Động từ
坏
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
4. Bị động không nêu tác nhân
Rất thường gặp trong tiếng Trung.
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 被 + Động từ + Thành phần khác
Ví dụ:
钱包被偷了。
(Qiánbāo bèi tōu le.)
Ví tiền bị trộm mất rồi.
Phân tích:
钱包
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
偷
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
Người ăn trộm không được nhắc tới.
5. Vì sao phải dùng 被
Không phải mọi câu bị động đều dùng 被.
Người Trung Quốc chỉ thích dùng 被 khi:
Nhấn mạnh người chịu tác động
Kết quả của hành động
Sự việc ngoài ý muốn
Tổn thất, bất lợi
Ví dụ:
我的车被撞了。
(Wǒ de chē bèi zhuàng le.)
Xe của tôi bị đâm rồi.
这里强调:
→ Xe là đối tượng chịu tác động.
6. Ý nghĩa tiêu cực của 被
Thông thường 被 mang sắc thái không mong muốn.
Ví dụ:
我被骗了。
(Wǒ bèi piàn le.)
Tôi bị lừa rồi.
孩子被狗咬了。
(Háizi bèi gǒu yǎo le.)
Đứa trẻ bị chó cắn rồi.
他被公司开除了。
(Tā bèi gōngsī kāichú le.)
Anh ấy bị công ty sa thải rồi.
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
7. 被 mang nghĩa tích cực
Đôi khi 被 cũng có nghĩa "được".
Ví dụ:
他被选为班长。
(Tā bèi xuǎn wéi bānzhǎng.)
Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.
我被邀请参加会议。
(Wǒ bèi yāoqǐng cānjiā huìyì.)
Tôi được mời tham gia hội nghị.
Ở đây hành động mang ý nghĩa tích cực.
8. Bổ ngữ kết quả trong 被字句
Đây là dạng rất phổ biến.
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 被 + Tác nhân + Động từ + Kết quả bổ ngữ
Ví dụ:
门被风吹开了。
(Mén bèi fēng chuī kāi le.)
Cánh cửa bị gió thổi mở ra.
Phân tích:
门
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
风
→ Tác nhân
吹
→ Động từ
开
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
9. Bổ ngữ xu hướng trong 被字句
Ví dụ:
球被踢进去了。
(Qiú bèi tī jìnqù le.)
Quả bóng bị đá vào trong rồi.
Phân tích:
球
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
踢
→ Động từ
进去
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
10. 被 + 给
Khẩu ngữ thường gặp.
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 被 + Tác nhân + 给 + Động từ
Ví dụ:
我被他给骗了。
(Wǒ bèi tā gěi piàn le.)
Tôi bị anh ta lừa rồi.
Phân tích:
我
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
他
→ Tác nhân
给
→ Nhấn mạnh hành động
骗
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
11. 被 + 弄
Dùng khi không nhấn mạnh động từ cụ thể mà nhấn mạnh kết quả.
Ví dụ:
电脑被他弄坏了。
(Diànnǎo bèi tā nòng huài le.)
Máy tính bị anh ấy làm hỏng rồi.
手机被我弄丢了。
(Shǒujī bèi wǒ nòng diū le.)
Điện thoại bị tôi làm mất rồi.
12. Điều kiện sử dụng 被字句
Thông thường đối tượng bị tác động phải:
Xác định
Cụ thể
Đã biết
Đúng:
我的手机被偷了。
(Wǒ de shǒujī bèi tōu le.)
Điện thoại của tôi bị mất trộm.
Không tự nhiên:
一个手机被偷了。
(Yí ge shǒujī bèi tōu le.)
Vì đối tượng quá mơ hồ.
13. Các dạng 被字句 phổ biến
Dạng 1:
主语 + 被 + 人 + 动词
他被老师批评了。
(Tā bèi lǎoshī pīpíng le.)
Anh ấy bị giáo viên phê bình.
Dạng 2:
主语 + 被 + 人 + 动词 + 了
我被老板骂了。
(Wǒ bèi lǎobǎn mà le.)
Tôi bị sếp mắng rồi.
Dạng 3:
主语 + 被 + 人 + 动词 + 结果补语
车被撞坏了。
(Chē bèi zhuàng huài le.)
Xe bị đâm hỏng rồi.
Dạng 4:
主语 + 被 + 动词
钱包被偷了。
(Qiánbāo bèi tōu le.)
Ví tiền bị trộm mất rồi.
14. So sánh câu chủ động và bị động
Câu chủ động:
小王打破了杯子。
(Xiǎo Wáng dǎpò le bēizi.)
Tiểu Vương làm vỡ chiếc cốc.
Câu bị động:
杯子被小王打破了。
(Bēizi bèi Xiǎo Wáng dǎpò le.)
Chiếc cốc bị Tiểu Vương làm vỡ.
Khác nhau:
Chủ động:
→ Nhấn mạnh người thực hiện hành động.
Bị động:
→ Nhấn mạnh đối tượng chịu ảnh hưởng.
15. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1: Quên kết quả hành động
Sai:
门被风吹。
Đúng:
门被风吹开了。
(Mén bèi fēng chuī kāi le.)
Cửa bị gió thổi mở ra.
Lỗi 2: Dùng 被 cho hành động không có tác động rõ ràng
Sai:
我被喜欢他。
Đúng:
我喜欢他。
(Wǒ xǐhuan tā.)
Tôi thích anh ấy.
Lỗi 3: Dùng 被 khi không có đối tượng chịu tác động
Sai:
被老师批评了。
Đúng:
他被老师批评了。
(Tā bèi lǎoshī pīpíng le.)
Anh ấy bị giáo viên phê bình rồi.
Tóm tắt
Công thức quan trọng nhất:
Chủ ngữ + 被 + Tác nhân + Động từ + Thành phần khác
Ví dụ:
我被妈妈骂了。
(Wǒ bèi māma mà le.)
Tôi bị mẹ mắng rồi.
Chủ ngữ + 被 + Động từ + Thành phần khác
Ví dụ:
钱包被偷了。
(Qiánbāo bèi tōu le.)
Ví tiền bị trộm mất rồi.
Chủ ngữ + 被 + Tác nhân + Động từ + Bổ ngữ kết quả
Ví dụ:
电脑被他弄坏了。
(Diànnǎo bèi tā nòng huài le.)
Máy tính bị anh ấy làm hỏng rồi.
Ý nghĩa cốt lõi của 被字句 là: nhấn mạnh đối tượng chịu tác động của hành động và kết quả mà đối tượng đó phải gánh chịu. Đây là cấu trúc bị động tiêu chuẩn và được sử dụng rất thường xuyên trong tiếng Trung hiện đại.
1.
他被同学误会了。
Tā bèi tóngxué wùhuì le.
Anh ấy bị bạn học hiểu lầm rồi.
Phân tích:
他
→ Chủ ngữ (người chịu tác động)
被
→ Dấu hiệu câu bị động
同学
→ Tác nhân thực hiện hành động
误会
→ Động từ (hiểu lầm)
了
→ Trợ từ chỉ sự việc đã xảy ra
Cấu trúc:
他 + 被 + 同学 + 误会 + 了
2.
我的电脑被病毒感染了。
Wǒ de diànnǎo bèi bìngdú gǎnrǎn le.
Máy tính của tôi bị virus lây nhiễm rồi.
Phân tích:
我的电脑
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
病毒
→ Tác nhân
感染
→ Động từ
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
我的电脑 + 被 + 病毒 + 感染 + 了
3.
那本书被弟弟拿走了。
Nà běn shū bèi dìdi názǒu le.
Quyển sách đó bị em trai mang đi rồi.
Phân tích:
那本书
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
弟弟
→ Tác nhân
拿
→ Động từ
走
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
那本书 + 被 + 弟弟 + 拿 + 走 + 了
4.
窗户被风吹关了。
Chuānghu bèi fēng chuī guān le.
Cửa sổ bị gió thổi đóng lại.
Phân tích:
窗户
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
风
→ Tác nhân
吹
→ Động từ
关
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
5.
自行车被人偷走了。
Zìxíngchē bèi rén tōuzǒu le.
Xe đạp bị người ta lấy trộm mất rồi.
Phân tích:
自行车
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
人
→ Tác nhân không xác định
偷
→ Động từ
走
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
6.
他被公司录用了。
Tā bèi gōngsī lùyòng le.
Anh ấy được công ty tuyển dụng rồi.
Phân tích:
他
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
公司
→ Tác nhân
录用
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
Đây là 被 mang nghĩa tích cực.
7.
孩子被妈妈叫醒了。
Háizi bèi māma jiàoxǐng le.
Đứa trẻ bị mẹ gọi dậy rồi.
Phân tích:
孩子
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
妈妈
→ Tác nhân
叫
→ Động từ
醒
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
8.
门被工人修好了。
Mén bèi gōngrén xiūhǎo le.
Cánh cửa đã được công nhân sửa xong.
Phân tích:
门
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
工人
→ Tác nhân
修
→ Động từ
好
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
9.
他被警察抓住了。
Tā bèi jǐngchá zhuāzhù le.
Anh ấy bị cảnh sát bắt giữ.
Phân tích:
他
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
警察
→ Tác nhân
抓
→ Động từ
住
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
10.
作业被老师收走了。
Zuòyè bèi lǎoshī shōuzǒu le.
Bài tập đã bị giáo viên thu đi.
Phân tích:
作业
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
老师
→ Tác nhân
收
→ Động từ
走
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
11.
他的秘密被大家知道了。
Tā de mìmì bèi dàjiā zhīdào le.
Bí mật của anh ấy đã bị mọi người biết được.
Phân tích:
他的秘密
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
大家
→ Tác nhân
知道
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
12.
文件被经理签了字。
Wénjiàn bèi jīnglǐ qiān le zì.
Tài liệu đã được giám đốc ký.
Phân tích:
文件
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
经理
→ Tác nhân
签字
→ Động từ ly hợp
了
→ Hoàn thành
13.
钱包被我找到了。
Qiánbāo bèi wǒ zhǎodào le.
Ví tiền đã được tôi tìm thấy.
Phân tích:
钱包
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
我
→ Tác nhân
找
→ Động từ
到
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
14.
树被台风吹倒了。
Shù bèi táifēng chuīdǎo le.
Cây bị bão thổi đổ.
Phân tích:
树
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
台风
→ Tác nhân
吹
→ Động từ
倒
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
15.
我的名字被写错了。
Wǒ de míngzi bèi xiěcuò le.
Tên của tôi bị viết sai rồi.
Phân tích:
我的名字
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
写
→ Động từ
错
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
Người thực hiện không được nêu ra.
16.
房间被打扫干净了。
Fángjiān bèi dǎsǎo gānjìng le.
Căn phòng đã được dọn sạch.
Phân tích:
房间
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
打扫
→ Động từ
干净
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
17.
她被老师表扬了。
Tā bèi lǎoshī biǎoyáng le.
Cô ấy được giáo viên khen.
Phân tích:
她
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
老师
→ Tác nhân
表扬
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
18.
信被邮递员送到了。
Xìn bèi yóudìyuán sòngdào le.
Lá thư đã được người đưa thư giao tới.
Phân tích:
信
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
邮递员
→ Tác nhân
送
→ Động từ
到
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
19.
照片被风吹跑了。
Zhàopiàn bèi fēng chuīpǎo le.
Tấm ảnh bị gió thổi bay mất.
Phân tích:
照片
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
风
→ Tác nhân
吹
→ Động từ
跑
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
20.
他的计划被否定了。
Tā de jìhuà bèi fǒudìng le.
Kế hoạch của anh ấy bị bác bỏ.
Phân tích:
他的计划
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
否定
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
Tác nhân bị lược bỏ.
21.
汽车被撞坏了。
Qìchē bèi zhuànghuài le.
Chiếc xe bị đâm hỏng rồi.
Phân tích:
汽车
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
撞
→ Động từ
坏
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
22.
手机被摔碎了。
Shǒujī bèi shuāisuì le.
Điện thoại bị rơi vỡ rồi.
Phân tích:
手机
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
摔
→ Động từ
碎
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
23.
他被朋友骗走了很多钱。
Tā bèi péngyou piànzǒu le hěn duō qián.
Anh ấy bị bạn bè lừa mất rất nhiều tiền.
Phân tích:
他
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
朋友
→ Tác nhân
骗
→ Động từ
走
→ Bổ ngữ xu hướng
很多钱
→ Tân ngữ chịu ảnh hưởng
了
→ Hoàn thành
24.
我的座位被别人占了。
Wǒ de zuòwèi bèi biérén zhàn le.
Chỗ ngồi của tôi bị người khác chiếm mất rồi.
Phân tích:
我的座位
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
别人
→ Tác nhân
占
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
25.
这件事被媒体报道了。
Zhè jiàn shì bèi méitǐ bàodào le.
Sự việc này đã được truyền thông đưa tin.
Phân tích:
这件事
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
媒体
→ Tác nhân
报道
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
26.
她被选成了代表。
Tā bèi xuǎn chéng le dàibiǎo.
Cô ấy được bầu làm đại biểu.
Phân tích:
她
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
选
→ Động từ
成
→ Bổ ngữ kết quả
代表
→ Thành phần kết quả
了
→ Hoàn thành
27.
水杯被孩子打碎了。
Shuǐbēi bèi háizi dǎsuì le.
Cái cốc bị đứa trẻ làm vỡ.
Phân tích:
水杯
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
孩子
→ Tác nhân
打
→ Động từ
碎
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
28.
他的想法被大家接受了。
Tā de xiǎngfǎ bèi dàjiā jiēshòu le.
Ý kiến của anh ấy đã được mọi người chấp nhận.
Phân tích:
他的想法
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
大家
→ Tác nhân
接受
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
29.
那条路被大雨冲毁了。
Nà tiáo lù bèi dàyǔ chōnghuǐ le.
Con đường đó bị mưa lớn cuốn hỏng.
Phân tích:
那条路
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
大雨
→ Tác nhân
冲
→ Động từ
毁
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
30.
他的文章被杂志发表了。
Tā de wénzhāng bèi zázhì fābiǎo le.
Bài viết của anh ấy đã được tạp chí đăng tải.
Phân tích:
他的文章
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
杂志
→ Tác nhân
发表
→ Động từ
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
他的文章 + 被 + 杂志 + 发表 + 了
Đây là 被字句 mang ý nghĩa tích cực, tương đương với "được đăng tải".
31.
黑板被学生擦干净了。
Hēibǎn bèi xuéshēng cā gānjìng le.
Bảng đen đã được học sinh lau sạch rồi.
Phân tích:
黑板
→ Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động)
被
→ Dấu hiệu câu bị động
学生
→ Tác nhân thực hiện hành động
擦
→ Động từ (lau)
干净
→ Bổ ngữ kết quả (sạch)
了
→ Trợ từ chỉ sự hoàn thành
Cấu trúc:
黑板 + 被 + 学生 + 擦 + 干净 + 了
32.
这封邮件被我删除了。
Zhè fēng yóujiàn bèi wǒ shānchú le.
Email này đã bị tôi xóa rồi.
Phân tích:
这封邮件
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
我
→ Tác nhân
删除
→ Động từ
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
这封邮件 + 被 + 我 + 删除 + 了
33.
他的车被拖走了。
Tā de chē bèi tuōzǒu le.
Xe của anh ấy bị kéo đi mất rồi.
Phân tích:
他的车
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
拖
→ Động từ
走
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Trợ từ hoàn thành
Tác nhân bị lược bỏ.
34.
问题被老师解决了。
Wèntí bèi lǎoshī jiějué le.
Vấn đề đã được giáo viên giải quyết.
Phân tích:
问题
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
老师
→ Tác nhân
解决
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
35.
那个孩子被大家遗忘了。
Nà ge háizi bèi dàjiā yíwàng le.
Đứa trẻ đó đã bị mọi người lãng quên.
Phân tích:
那个孩子
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
大家
→ Tác nhân
遗忘
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
36.
他的建议被采用了。
Tā de jiànyì bèi cǎiyòng le.
Đề nghị của anh ấy đã được chấp nhận áp dụng.
Phân tích:
他的建议
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
采用
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
Tác nhân không được nêu.
37.
球被踢出了操场。
Qiú bèi tī chū le cāochǎng.
Quả bóng bị đá ra khỏi sân.
Phân tích:
球
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
踢
→ Động từ
出
→ Bổ ngữ xu hướng
操场
→ Địa điểm đích
了
→ Hoàn thành
38.
窗户被石头砸破了。
Chuānghu bèi shítou zá pò le.
Cửa sổ bị đá làm vỡ.
Phân tích:
窗户
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
石头
→ Tác nhân
砸
→ Động từ
破
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
39.
他的名字被念错了。
Tā de míngzi bèi niàn cuò le.
Tên của anh ấy bị đọc sai rồi.
Phân tích:
他的名字
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
念
→ Động từ
错
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
40.
钱包被小偷偷去了。
Qiánbāo bèi xiǎotōu tōu qù le.
Ví tiền bị tên trộm lấy mất rồi.
Phân tích:
钱包
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
小偷
→ Tác nhân
偷
→ Động từ
去
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
41.
他被老师留在教室里了。
Tā bèi lǎoshī liú zài jiàoshì lǐ le.
Anh ấy bị giáo viên giữ lại trong lớp học.
Phân tích:
他
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
老师
→ Tác nhân
留
→ Động từ
在教室里
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Hoàn thành
42.
这些树被砍掉了。
Zhèxiē shù bèi kǎn diào le.
Những cái cây này đã bị chặt bỏ.
Phân tích:
这些树
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
砍
→ Động từ
掉
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
43.
她被邀请参加晚会。
Tā bèi yāoqǐng cānjiā wǎnhuì.
Cô ấy được mời tham gia buổi tiệc tối.
Phân tích:
她
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
邀请
→ Động từ
参加晚会
→ Cụm động từ làm thành phần bổ sung
Đây là nghĩa tích cực của 被.
44.
桌子被搬到楼上去了。
Zhuōzi bèi bān dào lóushàng qù le.
Cái bàn đã bị chuyển lên tầng trên.
Phân tích:
桌子
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
搬
→ Động từ
到
→ Bổ ngữ kết quả
楼上
→ Địa điểm đích
去
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
45.
他的照片被挂在墙上了。
Tā de zhàopiàn bèi guà zài qiáng shàng le.
Ảnh của anh ấy đã được treo lên tường.
Phân tích:
他的照片
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
挂
→ Động từ
在墙上
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Hoàn thành
46.
这家工厂被关闭了。
Zhè jiā gōngchǎng bèi guānbì le.
Nhà máy này đã bị đóng cửa.
Phân tích:
这家工厂
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
关闭
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
47.
他的账号被锁住了。
Tā de zhànghào bèi suǒzhù le.
Tài khoản của anh ấy đã bị khóa.
Phân tích:
他的账号
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
锁
→ Động từ
住
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
48.
书包被雨淋湿了。
Shūbāo bèi yǔ lín shī le.
Cặp sách bị mưa làm ướt.
Phân tích:
书包
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
雨
→ Tác nhân
淋
→ Động từ
湿
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
49.
那首歌被很多人喜欢。
Nà shǒu gē bèi hěn duō rén xǐhuan.
Bài hát đó được rất nhiều người yêu thích.
Phân tích:
那首歌
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
很多人
→ Tác nhân
喜欢
→ Động từ tâm lý
Đây là một dạng 被字句 xuất hiện nhiều trong văn viết hiện đại.
50.
他的发言被大家认真听了。
Tā de fāyán bèi dàjiā rènzhēn tīng le.
Bài phát biểu của anh ấy đã được mọi người chăm chú lắng nghe.
Phân tích:
他的发言
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
大家
→ Tác nhân
认真
→ Trạng ngữ
听
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
51.
这个消息被传开了。
Zhège xiāoxi bèi chuán kāi le.
Tin tức này đã được lan truyền rộng rãi.
Phân tích:
这个消息
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
传
→ Động từ
开
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
52.
他的作品被翻译成英文了。
Tā de zuòpǐn bèi fānyì chéng Yīngwén le.
Tác phẩm của anh ấy đã được dịch sang tiếng Anh.
Phân tích:
他的作品
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
翻译
→ Động từ
成
→ Bổ ngữ kết quả
英文
→ Thành phần kết quả
了
→ Hoàn thành
53.
那个错误被发现了。
Nà ge cuòwù bèi fāxiàn le.
Sai sót đó đã bị phát hiện.
Phân tích:
那个错误
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
发现
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
54.
他的计划被改变了。
Tā de jìhuà bèi gǎibiàn le.
Kế hoạch của anh ấy đã bị thay đổi.
Phân tích:
他的计划
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
改变
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
55.
车门被司机打开了。
Chēmén bèi sījī dǎkāi le.
Cửa xe đã được tài xế mở ra.
Phân tích:
车门
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
司机
→ Tác nhân
打开
→ Động từ kết quả
了
→ Hoàn thành
56.
那栋楼被拆掉了。
Nà dòng lóu bèi chāi diào le.
Tòa nhà đó đã bị phá dỡ.
Phân tích:
那栋楼
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
拆
→ Động từ
掉
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
57.
他的意见被忽视了。
Tā de yìjiàn bèi hūshì le.
Ý kiến của anh ấy đã bị phớt lờ.
Phân tích:
他的意见
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
忽视
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
58.
文件被锁进保险柜了。
Wénjiàn bèi suǒ jìn bǎoxiǎnguì le.
Tài liệu đã bị khóa vào két sắt.
Phân tích:
文件
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
锁
→ Động từ
进
→ Bổ ngữ xu hướng
保险柜
→ Địa điểm đích
了
→ Hoàn thành
59.
他的手机被孩子拿去玩了。
Tā de shǒujī bèi háizi ná qù wán le.
Điện thoại của anh ấy bị đứa trẻ lấy đi chơi rồi.
Phân tích:
他的手机
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
孩子
→ Tác nhân
拿
→ Động từ
去
→ Bổ ngữ xu hướng
玩
→ Mục đích của hành động
了
→ Hoàn thành
60.
这个问题被专家分析清楚了。
Zhège wèntí bèi zhuānjiā fēnxī qīngchu le.
Vấn đề này đã được chuyên gia phân tích rõ ràng.
Phân tích:
这个问题
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
专家
→ Tác nhân thực hiện hành động
分析
→ Động từ chính (phân tích)
清楚
→ Bổ ngữ kết quả (rõ ràng, tường tận)
了
→ Trợ từ chỉ sự hoàn thành
Cấu trúc:
这个问题 + 被 + 专家 + 分析 + 清楚 + 了
Đây là dạng 被字句 có bổ ngữ kết quả, nhấn mạnh kết quả cuối cùng của hành động tác động lên chủ ngữ.
61.
合同被双方签好了。
Hétóng bèi shuāngfāng qiān hǎo le.
Hợp đồng đã được hai bên ký xong.
Phân tích:
合同
→ Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động)
被
→ Dấu hiệu bị động
双方
→ Tác nhân thực hiện hành động
签
→ Động từ (ký)
好
→ Bổ ngữ kết quả (hoàn tất tốt đẹp)
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
合同 + 被 + 双方 + 签 + 好 + 了
62.
他的行李被搬上车了。
Tā de xíngli bèi bān shàng chē le.
Hành lý của anh ấy đã được chuyển lên xe.
Phân tích:
他的行李
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
搬
→ Động từ
上
→ Bổ ngữ xu hướng
车
→ Địa điểm đích
了
→ Hoàn thành
Tác nhân được lược bỏ.
63.
这个决定被董事会通过了。
Zhège juédìng bèi dǒngshìhuì tōngguò le.
Quyết định này đã được hội đồng quản trị thông qua.
Phân tích:
这个决定
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
董事会
→ Tác nhân
通过
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
64.
他的护照被海关检查了。
Tā de hùzhào bèi hǎiguān jiǎnchá le.
Hộ chiếu của anh ấy đã bị hải quan kiểm tra.
Phân tích:
他的护照
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
海关
→ Tác nhân
检查
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
65.
那只猫被孩子抱走了。
Nà zhī māo bèi háizi bào zǒu le.
Con mèo đó bị đứa trẻ bế đi mất.
Phân tích:
那只猫
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
孩子
→ Tác nhân
抱
→ Động từ
走
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
66.
我的座位被别人换了。
Wǒ de zuòwèi bèi biérén huàn le.
Chỗ ngồi của tôi đã bị người khác đổi mất.
Phân tích:
我的座位
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
别人
→ Tác nhân
换
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
67.
这些数据被电脑保存下来了。
Zhèxiē shùjù bèi diànnǎo bǎocún xiàlái le.
Những dữ liệu này đã được máy tính lưu lại.
Phân tích:
这些数据
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
电脑
→ Tác nhân
保存
→ Động từ
下来
→ Bổ ngữ xu hướng kiêm kết quả
了
→ Hoàn thành
68.
他的钱包被警察找回来了。
Tā de qiánbāo bèi jǐngchá zhǎo huílai le.
Ví tiền của anh ấy đã được cảnh sát tìm lại.
Phân tích:
他的钱包
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
警察
→ Tác nhân
找
→ Động từ
回来
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
69.
那封信被退回来了。
Nà fēng xìn bèi tuì huílai le.
Lá thư đó đã bị gửi trả lại.
Phân tích:
那封信
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
退
→ Động từ
回来
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
70.
他的发音被老师纠正了。
Tā de fāyīn bèi lǎoshī jiūzhèng le.
Phát âm của anh ấy đã được giáo viên sửa lại.
Phân tích:
他的发音
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
老师
→ Tác nhân
纠正
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
71.
杯子被我碰倒了。
Bēizi bèi wǒ pèng dǎo le.
Cái cốc đã bị tôi làm đổ.
Phân tích:
杯子
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
我
→ Tác nhân
碰
→ Động từ
倒
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
72.
门被孩子推开了。
Mén bèi háizi tuī kāi le.
Cánh cửa đã bị đứa trẻ đẩy mở.
Phân tích:
门
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
孩子
→ Tác nhân
推
→ Động từ
开
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
73.
电脑被工程师修复了。
Diànnǎo bèi gōngchéngshī xiūfù le.
Máy tính đã được kỹ sư sửa chữa.
Phân tích:
电脑
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
工程师
→ Tác nhân
修复
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
74.
他的提议被拒绝了。
Tā de tíyì bèi jùjué le.
Đề nghị của anh ấy đã bị từ chối.
Phân tích:
他的提议
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
拒绝
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
Tác nhân không được nêu rõ.
75.
这篇文章被修改过。
Zhè piān wénzhāng bèi xiūgǎi guò.
Bài viết này đã từng được chỉnh sửa.
Phân tích:
这篇文章
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
修改
→ Động từ
过
→ Trợ từ kinh nghiệm
Cấu trúc:
主语 + 被 + 动词 + 过
76.
他的自行车被借走了。
Tā de zìxíngchē bèi jiè zǒu le.
Xe đạp của anh ấy bị mượn mang đi rồi.
Phân tích:
他的自行车
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
借
→ Động từ
走
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
77.
作业被同桌抄去了。
Zuòyè bèi tóngzhuō chāo qù le.
Bài tập đã bị bạn cùng bàn chép mất.
Phân tích:
作业
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
同桌
→ Tác nhân
抄
→ Động từ
去
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
78.
我的想法被他说出来了。
Wǒ de xiǎngfǎ bèi tā shuō chūlai le.
Ý nghĩ của tôi đã bị anh ấy nói ra.
Phân tích:
我的想法
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
他
→ Tác nhân
说
→ Động từ
出来
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
79.
这个秘密被公开了。
Zhège mìmì bèi gōngkāi le.
Bí mật này đã bị công khai.
Phân tích:
这个秘密
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
公开
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
80.
他的名字被刻在石碑上了。
Tā de míngzi bèi kè zài shíbēi shàng le.
Tên của anh ấy đã được khắc trên bia đá.
Phân tích:
他的名字
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
刻
→ Động từ
在石碑上
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Hoàn thành
81.
那件衣服被洗缩水了。
Nà jiàn yīfu bèi xǐ suōshuǐ le.
Bộ quần áo đó bị giặt co lại rồi.
Phân tích:
那件衣服
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
洗
→ Động từ
缩水
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
82.
手机被我忘在家里了。
Shǒujī bèi wǒ wàng zài jiālǐ le.
Điện thoại đã bị tôi để quên ở nhà.
Phân tích:
手机
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
我
→ Tác nhân
忘
→ Động từ
在家里
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Hoàn thành
83.
那家公司被收购了。
Nà jiā gōngsī bèi shōugòu le.
Công ty đó đã bị mua lại.
Phân tích:
那家公司
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
收购
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
84.
这些照片被保存起来了。
Zhèxiē zhàopiàn bèi bǎocún qǐlai le.
Những tấm ảnh này đã được lưu giữ lại.
Phân tích:
这些照片
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
保存
→ Động từ
起来
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
85.
那个错误被改过来了。
Nà ge cuòwù bèi gǎi guòlai le.
Lỗi sai đó đã được sửa lại.
Phân tích:
那个错误
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
改
→ Động từ
过来
→ Bổ ngữ xu hướng kiêm kết quả
了
→ Hoàn thành
86.
他的作品被收入教材了。
Tā de zuòpǐn bèi shōurù jiàocái le.
Tác phẩm của anh ấy đã được đưa vào giáo trình.
Phân tích:
他的作品
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
收入
→ Động từ
教材
→ Tân ngữ
了
→ Hoàn thành
87.
窗帘被风吹起来了。
Chuānglián bèi fēng chuī qǐlai le.
Rèm cửa bị gió thổi bay lên.
Phân tích:
窗帘
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
风
→ Tác nhân
吹
→ Động từ
起来
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
88.
他的号码被记下来了。
Tā de hàomǎ bèi jì xiàlai le.
Số điện thoại của anh ấy đã được ghi lại.
Phân tích:
他的号码
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
记
→ Động từ
下来
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
89.
病人被送进医院了。
Bìngrén bèi sòng jìn yīyuàn le.
Bệnh nhân đã được đưa vào bệnh viện.
Phân tích:
病人
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
送
→ Động từ
进
→ Bổ ngữ xu hướng
医院
→ Địa điểm đích
了
→ Hoàn thành
90.
这条建议被领导采纳了。
Zhè tiáo jiànyì bèi lǐngdǎo cǎinà le.
Kiến nghị này đã được lãnh đạo chấp nhận.
Phân tích:
这条建议
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
领导
→ Tác nhân thực hiện hành động
采纳
→ Động từ (tiếp thu, chấp nhận)
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
这条建议 + 被 + 领导 + 采纳 + 了
Đây là 被字句 mang nghĩa tích cực, nhấn mạnh rằng kiến nghị đã được chấp nhận và đưa vào áp dụng.
91.
我的钥匙被弟弟拿错了。
Wǒ de yàoshi bèi dìdi ná cuò le.
Chìa khóa của tôi đã bị em trai cầm nhầm rồi.
Phân tích:
我的钥匙
→ Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động)
被
→ Dấu hiệu bị động
弟弟
→ Tác nhân thực hiện hành động
拿
→ Động từ chính (cầm, lấy)
错
→ Bổ ngữ kết quả (sai, nhầm)
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
我的钥匙 + 被 + 弟弟 + 拿 + 错 + 了
92.
那张照片被挂歪了。
Nà zhāng zhàopiàn bèi guà wāi le.
Tấm ảnh đó đã bị treo lệch rồi.
Phân tích:
那张照片
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
挂
→ Động từ
歪
→ Bổ ngữ kết quả (lệch)
了
→ Hoàn thành
Tác nhân không được nêu.
93.
他的手机被老师没收了。
Tā de shǒujī bèi lǎoshī mòshōu le.
Điện thoại của anh ấy đã bị giáo viên tịch thu.
Phân tích:
他的手机
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
老师
→ Tác nhân
没收
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
94.
这本小说被改编成电影了。
Zhè běn xiǎoshuō bèi gǎibiān chéng diànyǐng le.
Cuốn tiểu thuyết này đã được chuyển thể thành phim.
Phân tích:
这本小说
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
改编
→ Động từ
成
→ Bổ ngữ kết quả
电影
→ Kết quả của hành động
了
→ Hoàn thành
95.
他的话被大家误解了。
Tā de huà bèi dàjiā wùjiě le.
Lời nói của anh ấy đã bị mọi người hiểu sai.
Phân tích:
他的话
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
大家
→ Tác nhân
误解
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
96.
文件被秘书整理好了。
Wénjiàn bèi mìshū zhěnglǐ hǎo le.
Tài liệu đã được thư ký sắp xếp xong.
Phân tích:
文件
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
秘书
→ Tác nhân
整理
→ Động từ
好
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
97.
那块玻璃被打裂了。
Nà kuài bōli bèi dǎ liè le.
Tấm kính đó đã bị làm nứt.
Phân tích:
那块玻璃
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
打
→ Động từ
裂
→ Bổ ngữ kết quả (nứt)
了
→ Hoàn thành
98.
他的自行车被雨淋坏了。
Tā de zìxíngchē bèi yǔ lín huài le.
Xe đạp của anh ấy bị mưa làm hỏng.
Phân tích:
他的自行车
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
雨
→ Tác nhân
淋
→ Động từ
坏
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
99.
那个孩子被奶奶宠坏了。
Nà ge háizi bèi nǎinai chǒng huài le.
Đứa trẻ đó bị bà nuông chiều thành hư.
Phân tích:
那个孩子
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
奶奶
→ Tác nhân
宠
→ Động từ
坏
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
100.
作业被我落在学校了。
Zuòyè bèi wǒ là zài xuéxiào le.
Bài tập đã bị tôi để quên ở trường.
Phân tích:
作业
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
我
→ Tác nhân
落
→ Động từ (bỏ quên)
在学校
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Hoàn thành
101.
那座桥被洪水冲断了。
Nà zuò qiáo bèi hóngshuǐ chōng duàn le.
Cây cầu đó bị lũ cuốn đứt.
Phân tích:
那座桥
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
洪水
→ Tác nhân
冲
→ Động từ
断
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
102.
这间教室被安排给新生了。
Zhè jiān jiàoshì bèi ānpái gěi xīnshēng le.
Phòng học này đã được bố trí cho sinh viên mới.
Phân tích:
这间教室
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
安排
→ Động từ
给新生
→ Đối tượng tiếp nhận
了
→ Hoàn thành
103.
他的申请被批准了。
Tā de shēnqǐng bèi pīzhǔn le.
Đơn xin của anh ấy đã được phê duyệt.
Phân tích:
他的申请
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
批准
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
104.
那封信被烧掉了。
Nà fēng xìn bèi shāo diào le.
Lá thư đó đã bị đốt bỏ.
Phân tích:
那封信
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
烧
→ Động từ
掉
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
105.
书上的名字被擦掉了。
Shū shàng de míngzi bèi cā diào le.
Tên trên sách đã bị xóa mất.
Phân tích:
书上的名字
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
擦
→ Động từ
掉
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
106.
他的行踪被发现了。
Tā de xíngzōng bèi fāxiàn le.
Hành tung của anh ấy đã bị phát hiện.
Phân tích:
他的行踪
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
发现
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
107.
那个箱子被锁上了。
Nà ge xiāngzi bèi suǒ shàng le.
Chiếc hộp đó đã bị khóa lại.
Phân tích:
那个箱子
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
锁
→ Động từ
上
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
108.
这条消息被传到了国外。
Zhè tiáo xiāoxi bèi chuán dào le guówài.
Tin tức này đã được truyền ra nước ngoài.
Phân tích:
这条消息
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
传
→ Động từ
到
→ Bổ ngữ xu hướng
国外
→ Địa điểm đích
了
→ Hoàn thành
109.
病人的情况被记录下来了。
Bìngrén de qíngkuàng bèi jìlù xiàlai le.
Tình trạng của bệnh nhân đã được ghi chép lại.
Phân tích:
病人的情况
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
记录
→ Động từ
下来
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
110.
这篇论文被引用了很多次。
Zhè piān lùnwén bèi yǐnyòng le hěn duō cì.
Bài luận văn này đã được trích dẫn rất nhiều lần.
Phân tích:
这篇论文
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
引用
→ Động từ
很多次
→ Bổ ngữ số lượng
了
→ Hoàn thành
111.
他的计划被无限期推迟了。
Tā de jìhuà bèi wúxiànqī tuīchí le.
Kế hoạch của anh ấy đã bị hoãn vô thời hạn.
Phân tích:
他的计划
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
无限期
→ Trạng ngữ
推迟
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
112.
那家餐厅被评为五星级。
Nà jiā cāntīng bèi píngwéi wǔxīngjí.
Nhà hàng đó được đánh giá là năm sao.
Phân tích:
那家餐厅
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
评为
→ Động từ
五星级
→ Kết quả đánh giá
113.
这些商品被出口到欧洲。
Zhèxiē shāngpǐn bèi chūkǒu dào Ōuzhōu.
Những mặt hàng này được xuất khẩu sang châu Âu.
Phân tích:
这些商品
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
出口
→ Động từ
到欧洲
→ Bổ ngữ nơi đến
114.
他的文章被刊登在报纸上。
Tā de wénzhāng bèi kāndēng zài bàozhǐ shàng.
Bài viết của anh ấy được đăng trên báo.
Phân tích:
他的文章
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
刊登
→ Động từ
在报纸上
→ Bổ ngữ nơi chốn
115.
那个答案被证明是错误的。
Nà ge dá'àn bèi zhèngmíng shì cuòwù de.
Đáp án đó đã được chứng minh là sai.
Phân tích:
那个答案
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
证明
→ Động từ
是错误的
→ Mệnh đề kết quả
116.
这项技术被广泛应用。
Zhè xiàng jìshù bèi guǎngfàn yìngyòng.
Công nghệ này được ứng dụng rộng rãi.
Phân tích:
这项技术
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
广泛
→ Trạng ngữ
应用
→ Động từ
117.
他的问题被忽略掉了。
Tā de wèntí bèi hūlüè diào le.
Vấn đề của anh ấy đã bị bỏ qua mất.
Phân tích:
他的问题
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
忽略
→ Động từ
掉
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
118.
那幅画被收藏起来了。
Nà fú huà bèi shōucáng qǐlai le.
Bức tranh đó đã được cất giữ, sưu tầm lại.
Phân tích:
那幅画
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
收藏
→ Động từ
起来
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
119.
这段视频被上传到网上了。
Zhè duàn shìpín bèi shàngchuán dào wǎngshàng le.
Đoạn video này đã được tải lên mạng.
Phân tích:
这段视频
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
上传
→ Động từ
到网上
→ Bổ ngữ nơi đến
了
→ Hoàn thành
120.
他的名字被写进历史了。
Tā de míngzi bèi xiě jìn lìshǐ le.
Tên của anh ấy đã được ghi vào lịch sử.
Phân tích:
他的名字
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
写
→ Động từ chính (viết)
进
→ Bổ ngữ xu hướng (đi vào)
历史
→ Địa điểm/đích đến mang nghĩa trừu tượng
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
他的名字 + 被 + 写 + 进 + 历史 + 了
Ý nghĩa:
Câu này mang sắc thái tích cực, nhấn mạnh rằng tên tuổi hoặc công lao của người đó đã được ghi nhận và lưu danh trong lịch sử. Đây là một dạng 被字句 có bổ ngữ xu hướng mang nghĩa ẩn dụ.
121.
他的书被放在桌子上了。
Tā de shū bèi fàng zài zhuōzi shàng le.
Sách của anh ấy đã được đặt trên bàn.
Phân tích:
他的书
→ Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động)
被
→ Dấu hiệu bị động
放
→ Động từ (đặt)
在桌子上
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
他的书 + 被 + 放 + 在桌子上 + 了
122.
那扇门被锁死了。
Nà shàn mén bèi suǒ sǐ le.
Cánh cửa đó đã bị khóa chặt.
Phân tích:
那扇门
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
锁
→ Động từ
死
→ Bổ ngữ kết quả (hoàn toàn, chặt cứng)
了
→ Hoàn thành
123.
这条河被污染了。
Zhè tiáo hé bèi wūrǎn le.
Con sông này đã bị ô nhiễm.
Phân tích:
这条河
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
污染
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
124.
他的声音被录下来了。
Tā de shēngyīn bèi lù xiàlai le.
Giọng nói của anh ấy đã được ghi âm lại.
Phân tích:
他的声音
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
录
→ Động từ
下来
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
125.
那份报告被翻译成法语了。
Nà fèn bàogào bèi fānyì chéng Fǎyǔ le.
Bản báo cáo đó đã được dịch sang tiếng Pháp.
Phân tích:
那份报告
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
翻译
→ Động từ
成
→ Bổ ngữ kết quả
法语
→ Thành phần kết quả
了
→ Hoàn thành
126.
这个错误被重复了好几次。
Zhège cuòwù bèi chóngfù le hǎo jǐ cì.
Sai lầm này đã bị lặp lại nhiều lần.
Phân tích:
这个错误
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
重复
→ Động từ
好几次
→ Bổ ngữ số lượng
了
→ Hoàn thành
127.
他的车被开走了。
Tā de chē bèi kāi zǒu le.
Xe của anh ấy đã bị lái đi mất.
Phân tích:
他的车
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
开
→ Động từ
走
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
128.
那棵树被移到了公园里。
Nà kē shù bèi yí dào le gōngyuán lǐ.
Cái cây đó đã được chuyển đến công viên.
Phân tích:
那棵树
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
移
→ Động từ
到
→ Bổ ngữ xu hướng
公园里
→ Địa điểm đích
了
→ Hoàn thành
129.
这个账号被注销了。
Zhège zhànghào bèi zhùxiāo le.
Tài khoản này đã bị hủy.
Phân tích:
这个账号
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
注销
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
130.
他的钱包被归还了。
Tā de qiánbāo bèi guīhuán le.
Ví tiền của anh ấy đã được trả lại.
Phân tích:
他的钱包
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
归还
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
131.
那张纸被撕碎了。
Nà zhāng zhǐ bèi sī suì le.
Tờ giấy đó đã bị xé vụn.
Phân tích:
那张纸
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
撕
→ Động từ
碎
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
132.
他的名字被写在名单上了。
Tā de míngzi bèi xiě zài míngdān shàng le.
Tên của anh ấy đã được ghi trong danh sách.
Phân tích:
他的名字
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
写
→ Động từ
在名单上
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Hoàn thành
133.
那间房子被卖掉了。
Nà jiān fángzi bèi mài diào le.
Ngôi nhà đó đã bị bán đi.
Phân tích:
那间房子
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
卖
→ Động từ
掉
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
134.
这些材料被送到了实验室。
Zhèxiē cáiliào bèi sòng dào le shíyànshì.
Những tài liệu này đã được gửi tới phòng thí nghiệm.
Phân tích:
这些材料
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
送
→ Động từ
到
→ Bổ ngữ xu hướng
实验室
→ Địa điểm đích
了
→ Hoàn thành
135.
他的决定被家人支持了。
Tā de juédìng bèi jiārén zhīchí le.
Quyết định của anh ấy đã được gia đình ủng hộ.
Phân tích:
他的决定
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
家人
→ Tác nhân
支持
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
136.
那个项目被取消了。
Nà ge xiàngmù bèi qǔxiāo le.
Dự án đó đã bị hủy bỏ.
Phân tích:
那个项目
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
取消
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
137.
这首诗被背下来了。
Zhè shǒu shī bèi bèi xiàlai le.
Bài thơ này đã được học thuộc.
Phân tích:
这首诗
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
背
→ Động từ (học thuộc)
下来
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
138.
那只鸟被救活了。
Nà zhī niǎo bèi jiù huó le.
Con chim đó đã được cứu sống.
Phân tích:
那只鸟
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
救
→ Động từ
活
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
139.
这件事情被夸大了。
Zhè jiàn shìqing bèi kuādà le.
Sự việc này đã bị phóng đại.
Phân tích:
这件事情
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
夸大
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
140.
他的建议被记录在会议纪要里了。
Tā de jiànyì bèi jìlù zài huìyì jìyào lǐ le.
Ý kiến của anh ấy đã được ghi vào biên bản cuộc họp.
Phân tích:
他的建议
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
记录
→ Động từ
在会议纪要里
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Hoàn thành
141.
那台机器被启动了。
Nà tái jīqì bèi qǐdòng le.
Cỗ máy đó đã được khởi động.
Phân tích:
那台机器
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
启动
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
142.
他的发言被打断了。
Tā de fāyán bèi dǎduàn le.
Bài phát biểu của anh ấy đã bị ngắt lời.
Phân tích:
他的发言
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
打断
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
143.
那笔钱被转到了国外账户。
Nà bǐ qián bèi zhuǎn dào le guówài zhànghù.
Số tiền đó đã được chuyển đến tài khoản ở nước ngoài.
Phân tích:
那笔钱
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
转
→ Động từ
到
→ Bổ ngữ xu hướng
国外账户
→ Địa điểm đích
了
→ Hoàn thành
144.
他的请求被忽然拒绝了。
Tā de qǐngqiú bèi hūrán jùjué le.
Yêu cầu của anh ấy đã đột ngột bị từ chối.
Phân tích:
他的请求
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
忽然
→ Trạng ngữ
拒绝
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
145.
这座古建筑被保护起来了。
Zhè zuò gǔjiànzhù bèi bǎohù qǐlai le.
Công trình cổ này đã được bảo vệ.
Phân tích:
这座古建筑
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
保护
→ Động từ
起来
→ Bổ ngữ xu hướng mang nghĩa duy trì, bảo tồn
了
→ Hoàn thành
146.
那条规定被废除了。
Nà tiáo guīdìng bèi fèichú le.
Quy định đó đã bị bãi bỏ.
Phân tích:
那条规定
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
废除
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
147.
他的研究成果被认可了。
Tā de yánjiū chéngguǒ bèi rènkě le.
Thành quả nghiên cứu của anh ấy đã được công nhận.
Phân tích:
他的研究成果
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
认可
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
148.
那块土地被开发成旅游区了。
Nà kuài tǔdì bèi kāifā chéng lǚyóuqū le.
Mảnh đất đó đã được phát triển thành khu du lịch.
Phân tích:
那块土地
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
开发
→ Động từ
成
→ Bổ ngữ kết quả
旅游区
→ Kết quả chuyển đổi
了
→ Hoàn thành
149.
这些证据被提交给法院了。
Zhèxiē zhèngjù bèi tíjiāo gěi fǎyuàn le.
Những bằng chứng này đã được nộp cho tòa án.
Phân tích:
这些证据
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
提交
→ Động từ
给法院
→ Đối tượng tiếp nhận
了
→ Hoàn thành
150.
那个孩子被培养成优秀的运动员了。
Nà ge háizi bèi péiyǎng chéng yōuxiù de yùndòngyuán le.
Đứa trẻ đó đã được đào tạo thành một vận động viên xuất sắc.
Phân tích:
那个孩子
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
培养
→ Động từ chính (đào tạo, bồi dưỡng)
成
→ Bổ ngữ kết quả (trở thành)
优秀的运动员
→ Thành phần biểu thị kết quả cuối cùng
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
那个孩子 + 被 + 培养 + 成 + 优秀的运动员 + 了
Đây là dạng 被字句 có bổ ngữ kết quả 成, dùng để diễn tả sự biến đổi từ trạng thái ban đầu sang một kết quả hoặc thân phận mới.
151.
他的护照被放进抽屉里了。
Tā de hùzhào bèi fàng jìn chōuti lǐ le.
Hộ chiếu của anh ấy đã được đặt vào trong ngăn kéo.
Phân tích:
他的护照
→ Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động)
被
→ Dấu hiệu bị động
放
→ Động từ chính (đặt)
进
→ Bổ ngữ xu hướng (đi vào)
抽屉里
→ Địa điểm đích
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
他的护照 + 被 + 放 + 进 + 抽屉里 + 了
152.
那辆汽车被修理厂修好了。
Nà liàng qìchē bèi xiūlǐchǎng xiū hǎo le.
Chiếc ô tô đó đã được xưởng sửa chữa sửa xong.
Phân tích:
那辆汽车
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
修理厂
→ Tác nhân
修
→ Động từ
好
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
153.
这个名字被写错成另一个名字了。
Zhège míngzi bèi xiě cuò chéng lìng yí ge míngzi le.
Tên này đã bị viết nhầm thành một tên khác.
Phân tích:
这个名字
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
写
→ Động từ
错
→ Bổ ngữ kết quả
成
→ Bổ ngữ chuyển đổi
另一个名字
→ Kết quả sai lệch
了
→ Hoàn thành
154.
那份文件被压在书下面了。
Nà fèn wénjiàn bèi yā zài shū xiàmiàn le.
Tài liệu đó đã bị đè dưới quyển sách.
Phân tích:
那份文件
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
压
→ Động từ
在书下面
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Hoàn thành
155.
他的自行车被弟弟骑走了。
Tā de zìxíngchē bèi dìdi qí zǒu le.
Xe đạp của anh ấy đã bị em trai đi mất.
Phân tích:
他的自行车
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
弟弟
→ Tác nhân
骑
→ Động từ
走
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
156.
这项研究被很多专家讨论过。
Zhè xiàng yánjiū bèi hěn duō zhuānjiā tǎolùn guò.
Công trình nghiên cứu này đã từng được nhiều chuyên gia thảo luận.
Phân tích:
这项研究
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
很多专家
→ Tác nhân
讨论
→ Động từ
过
→ Trợ từ chỉ kinh nghiệm
157.
那张地图被挂到了墙上。
Nà zhāng dìtú bèi guà dào le qiáng shàng.
Tấm bản đồ đó đã được treo lên tường.
Phân tích:
那张地图
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
挂
→ Động từ
到
→ Bổ ngữ xu hướng
墙上
→ Địa điểm đích
了
→ Hoàn thành
158.
这个系统被升级了。
Zhège xìtǒng bèi shēngjí le.
Hệ thống này đã được nâng cấp.
Phân tích:
这个系统
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
升级
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
159.
那本词典被翻烂了。
Nà běn cídiǎn bèi fān làn le.
Cuốn từ điển đó đã bị lật xem đến mức rách nát.
Phân tích:
那本词典
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
翻
→ Động từ
烂
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
160.
他的论文被发表在国际期刊上了。
Tā de lùnwén bèi fābiǎo zài guójì qīkān shàng le.
Luận văn của anh ấy đã được đăng trên tạp chí quốc tế.
Phân tích:
他的论文
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
发表
→ Động từ
在国际期刊上
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Hoàn thành
161.
那个房间被重新装修了。
Nà ge fángjiān bèi chóngxīn zhuāngxiū le.
Căn phòng đó đã được sửa sang lại.
Phân tích:
那个房间
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
重新
→ Trạng ngữ
装修
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
162.
这些资料被复制了好几份。
Zhèxiē zīliào bèi fùzhì le hǎo jǐ fèn.
Những tài liệu này đã được sao chép thành nhiều bản.
Phân tích:
这些资料
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
复制
→ Động từ
好几份
→ Bổ ngữ số lượng
了
→ Hoàn thành
163.
他的计划被提前实施了。
Tā de jìhuà bèi tíqián shíshī le.
Kế hoạch của anh ấy đã được thực hiện sớm hơn dự kiến.
Phân tích:
他的计划
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
提前
→ Trạng ngữ
实施
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
164.
那条狗被主人带回家了。
Nà tiáo gǒu bèi zhǔrén dài huí jiā le.
Con chó đó đã được chủ dẫn về nhà.
Phân tích:
那条狗
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
主人
→ Tác nhân
带
→ Động từ
回
→ Bổ ngữ xu hướng
家
→ Địa điểm đích
了
→ Hoàn thành
165.
他的电话号码被记错了。
Tā de diànhuà hàomǎ bèi jì cuò le.
Số điện thoại của anh ấy đã bị ghi sai.
Phân tích:
他的电话号码
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
记
→ Động từ
错
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
166.
那批货物被运到了港口。
Nà pī huòwù bèi yùn dào le gǎngkǒu.
Lô hàng đó đã được vận chuyển đến cảng.
Phân tích:
那批货物
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
运
→ Động từ
到
→ Bổ ngữ xu hướng
港口
→ Địa điểm đích
了
→ Hoàn thành
167.
这个方案被修改得更完善了。
Zhège fāng'àn bèi xiūgǎi de gèng wánshàn le.
Phương án này đã được chỉnh sửa hoàn thiện hơn.
Phân tích:
这个方案
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
修改
→ Động từ
得更完善
→ Bổ ngữ mức độ
了
→ Hoàn thành
168.
那首歌曲被改成了钢琴版。
Nà shǒu gēqǔ bèi gǎi chéng le gāngqín bǎn.
Bài hát đó đã được chuyển thành phiên bản piano.
Phân tích:
那首歌曲
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
改
→ Động từ
成
→ Bổ ngữ kết quả
钢琴版
→ Kết quả chuyển đổi
了
→ Hoàn thành
169.
他的发言被记者记录下来了。
Tā de fāyán bèi jìzhě jìlù xiàlai le.
Bài phát biểu của anh ấy đã được phóng viên ghi chép lại.
Phân tích:
他的发言
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
记者
→ Tác nhân
记录
→ Động từ
下来
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
170.
那个决定被执行下去了。
Nà ge juédìng bèi zhíxíng xiàqu le.
Quyết định đó đã được tiếp tục thực hiện.
Phân tích:
那个决定
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
执行
→ Động từ
下去
→ Bổ ngữ xu hướng mang nghĩa tiếp tục
了
→ Hoàn thành
171.
这些树被种在道路两旁了。
Zhèxiē shù bèi zhòng zài dàolù liǎngpáng le.
Những cây này đã được trồng ở hai bên đường.
Phân tích:
这些树
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
种
→ Động từ
在道路两旁
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Hoàn thành
172.
那篇报道被转载到了很多网站。
Nà piān bàodào bèi zhuǎnzǎi dào le hěn duō wǎngzhàn.
Bài báo đó đã được đăng lại trên nhiều trang web.
Phân tích:
那篇报道
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
转载
→ Động từ
到很多网站
→ Bổ ngữ nơi đến
了
→ Hoàn thành
173.
他的错误被老师指出来了。
Tā de cuòwù bèi lǎoshī zhǐ chūlai le.
Sai lầm của anh ấy đã được giáo viên chỉ ra.
Phân tích:
他的错误
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
老师
→ Tác nhân
指
→ Động từ
出来
→ Bổ ngữ xu hướng kiêm kết quả
了
→ Hoàn thành
174.
这份名单被公布出来了。
Zhè fèn míngdān bèi gōngbù chūlai le.
Danh sách này đã được công bố.
Phân tích:
这份名单
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
公布
→ Động từ
出来
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
175.
那间仓库被清理空了。
Nà jiān cāngkù bèi qīnglǐ kōng le.
Nhà kho đó đã được dọn sạch trống.
Phân tích:
那间仓库
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
清理
→ Động từ
空
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
176.
他的作品被收入了博物馆。
Tā de zuòpǐn bèi shōurù le bówùguǎn.
Tác phẩm của anh ấy đã được đưa vào bảo tàng lưu giữ.
Phân tích:
他的作品
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
收入
→ Động từ
博物馆
→ Địa điểm tiếp nhận
了
→ Hoàn thành
177.
那个程序被彻底删除了。
Nà ge chéngxù bèi chèdǐ shānchú le.
Chương trình đó đã bị xóa hoàn toàn.
Phân tích:
那个程序
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
彻底
→ Trạng ngữ
删除
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
178.
他的建议被写进了工作计划。
Tā de jiànyì bèi xiě jìn le gōngzuò jìhuà.
Ý kiến của anh ấy đã được đưa vào kế hoạch công tác.
Phân tích:
他的建议
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
写
→ Động từ
进
→ Bổ ngữ xu hướng
工作计划
→ Địa điểm đích mang nghĩa trừu tượng
了
→ Hoàn thành
179.
那批产品被检验合格了。
Nà pī chǎnpǐn bèi jiǎnyàn hégé le.
Lô sản phẩm đó đã được kiểm định đạt tiêu chuẩn.
Phân tích:
那批产品
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
检验
→ Động từ
合格
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
180.
这座城市被建设成现代化都市了。
Zhè zuò chéngshì bèi jiànshè chéng xiàndàihuà dūshì le.
Thành phố này đã được xây dựng thành một đô thị hiện đại.
Phân tích:
这座城市
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
建设
→ Động từ chính (xây dựng)
成
→ Bổ ngữ kết quả (trở thành)
现代化都市
→ Kết quả cuối cùng của sự biến đổi
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
这座城市 + 被 + 建设 + 成 + 现代化都市 + 了
Đây là dạng 被字句 với bổ ngữ kết quả 成, biểu thị sự chuyển đổi từ trạng thái ban đầu sang một trạng thái hoặc hình thái mới sau khi chịu tác động của hành động.
181.
那份合同被律师审查过了。
Nà fèn hétóng bèi lǜshī shěnchá guò le.
Bản hợp đồng đó đã được luật sư xem xét qua rồi.
Phân tích:
那份合同
→ Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động)
被
→ Dấu hiệu bị động
律师
→ Tác nhân thực hiện hành động
审查
→ Động từ (xem xét, thẩm tra)
过
→ Trợ từ chỉ kinh nghiệm
了
→ Trợ từ ngữ khí biểu thị sự việc đã hoàn tất
Cấu trúc:
那份合同 + 被 + 律师 + 审查 + 过 + 了
182.
这批药品被送往灾区了。
Zhè pī yàopǐn bèi sòngwǎng zāiqū le.
Lô thuốc này đã được chuyển đến vùng thiên tai.
Phân tích:
这批药品
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
送往
→ Động từ
灾区
→ Nơi đến
了
→ Hoàn thành
183.
他的发明被申请了专利。
Tā de fāmíng bèi shēnqǐng le zhuānlì.
Phát minh của anh ấy đã được đăng ký bằng sáng chế.
Phân tích:
他的发明
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
申请
→ Động từ
专利
→ Tân ngữ
了
→ Hoàn thành
184.
那张桌子被搬出了房间。
Nà zhāng zhuōzi bèi bān chū le fángjiān.
Chiếc bàn đó đã được chuyển ra khỏi phòng.
Phân tích:
那张桌子
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
搬
→ Động từ
出
→ Bổ ngữ xu hướng
房间
→ Địa điểm xuất phát
了
→ Hoàn thành
185.
这些旧书被捐给图书馆了。
Zhèxiē jiùshū bèi juān gěi túshūguǎn le.
Những cuốn sách cũ này đã được quyên tặng cho thư viện.
Phân tích:
这些旧书
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
捐
→ Động từ
给图书馆
→ Đối tượng tiếp nhận
了
→ Hoàn thành
186.
那座山被白雪覆盖了。
Nà zuò shān bèi báixuě fùgài le.
Ngọn núi đó đã bị tuyết trắng bao phủ.
Phân tích:
那座山
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
白雪
→ Tác nhân
覆盖
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
187.
他的名字被排在第一位。
Tā de míngzi bèi pái zài dì yī wèi.
Tên của anh ấy được xếp ở vị trí thứ nhất.
Phân tích:
他的名字
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
排
→ Động từ
在第一位
→ Bổ ngữ nơi chốn/vị trí
188.
那篇课文被学生背熟了。
Nà piān kèwén bèi xuéshēng bèi shú le.
Bài khóa đó đã được học sinh học thuộc lòng.
Phân tích:
那篇课文
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
学生
→ Tác nhân
背
→ Động từ (học thuộc)
熟
→ Bổ ngữ kết quả (thuần thục)
了
→ Hoàn thành
189.
这项规定被严格执行了。
Zhè xiàng guīdìng bèi yángé zhíxíng le.
Quy định này đã được thực hiện nghiêm ngặt.
Phân tích:
这项规定
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
严格
→ Trạng ngữ
执行
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
190.
那封电子邮件被自动删除了。
Nà fēng diànzǐ yóujiàn bèi zìdòng shānchú le.
Email đó đã bị xóa tự động.
Phân tích:
那封电子邮件
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
自动
→ Trạng ngữ
删除
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
191.
这个账户被限制使用了。
Zhège zhànghù bèi xiànzhì shǐyòng le.
Tài khoản này đã bị hạn chế sử dụng.
Phân tích:
这个账户
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
限制
→ Động từ
使用
→ Bổ sung nội dung bị hạn chế
了
→ Hoàn thành
192.
那份工作被他轻松完成了。
Nà fèn gōngzuò bèi tā qīngsōng wánchéng le.
Công việc đó đã được anh ấy hoàn thành dễ dàng.
Phân tích:
那份工作
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
他
→ Tác nhân
轻松
→ Trạng ngữ
完成
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
193.
这条信息被转发了上万次。
Zhè tiáo xìnxī bèi zhuǎnfā le shàng wàn cì.
Thông tin này đã được chia sẻ lại hơn mười nghìn lần.
Phân tích:
这条信息
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
转发
→ Động từ
上万次
→ Bổ ngữ số lượng
了
→ Hoàn thành
194.
那间教室被布置成考场了。
Nà jiān jiàoshì bèi bùzhì chéng kǎochǎng le.
Phòng học đó đã được bố trí thành phòng thi.
Phân tích:
那间教室
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
布置
→ Động từ
成
→ Bổ ngữ kết quả
考场
→ Kết quả chuyển đổi
了
→ Hoàn thành
195.
他的证件被落在酒店了。
Tā de zhèngjiàn bèi là zài jiǔdiàn le.
Giấy tờ của anh ấy đã bị bỏ quên ở khách sạn.
Phân tích:
他的证件
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
落
→ Động từ
在酒店
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Hoàn thành
196.
那辆车被开进车库了。
Nà liàng chē bèi kāi jìn chēkù le.
Chiếc xe đó đã được lái vào gara.
Phân tích:
那辆车
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
开
→ Động từ
进
→ Bổ ngữ xu hướng
车库
→ Địa điểm đích
了
→ Hoàn thành
197.
这个消息被证实了。
Zhège xiāoxi bèi zhèngshí le.
Tin tức này đã được xác nhận.
Phân tích:
这个消息
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
证实
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
198.
那些树苗被栽在山坡上了。
Nàxiē shùmiáo bèi zāi zài shānpō shàng le.
Những cây non đó đã được trồng trên sườn đồi.
Phân tích:
那些树苗
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
栽
→ Động từ
在山坡上
→ Bổ ngữ nơi chốn
了
→ Hoàn thành
199.
他的成绩被提高了很多。
Tā de chéngjì bèi tígāo le hěn duō.
Thành tích của anh ấy đã được nâng cao rất nhiều.
Phân tích:
他的成绩
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
提高
→ Động từ
很多
→ Bổ ngữ mức độ
了
→ Hoàn thành
200.
那块石头被搬开了。
Nà kuài shítou bèi bān kāi le.
Tảng đá đó đã được dời ra.
Phân tích:
那块石头
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
搬
→ Động từ
开
→ Bổ ngữ kết quả
了
→ Hoàn thành
201.
他的演讲被翻译成了五种语言。
Tā de yǎnjiǎng bèi fānyì chéng le wǔ zhǒng yǔyán.
Bài diễn thuyết của anh ấy đã được dịch thành năm ngôn ngữ.
Phân tích:
他的演讲
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
翻译
→ Động từ
成
→ Bổ ngữ kết quả
五种语言
→ Kết quả chuyển đổi
了
→ Hoàn thành
202.
那家店被重新装修成咖啡馆了。
Nà jiā diàn bèi chóngxīn zhuāngxiū chéng kāfēiguǎn le.
Cửa hàng đó đã được cải tạo thành quán cà phê.
Phân tích:
那家店
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
重新
→ Trạng ngữ
装修
→ Động từ
成
→ Bổ ngữ kết quả
咖啡馆
→ Kết quả chuyển đổi
了
→ Hoàn thành
203.
这份名单被更新了。
Zhè fèn míngdān bèi gēngxīn le.
Danh sách này đã được cập nhật.
Phân tích:
这份名单
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
更新
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
204.
那本杂志被借出去了。
Nà běn zázhì bèi jiè chūqu le.
Cuốn tạp chí đó đã được cho mượn ra ngoài.
Phân tích:
那本杂志
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
借
→ Động từ
出去
→ Bổ ngữ xu hướng
了
→ Hoàn thành
205.
这个问题被反复讨论了。
Zhège wèntí bèi fǎnfù tǎolùn le.
Vấn đề này đã được thảo luận nhiều lần.
Phân tích:
这个问题
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
反复
→ Trạng ngữ
讨论
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
206.
他的故事被拍成电视剧了。
Tā de gùshi bèi pāi chéng diànshìjù le.
Câu chuyện của anh ấy đã được chuyển thể thành phim truyền hình.
Phân tích:
他的故事
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
拍
→ Động từ
成
→ Bổ ngữ kết quả
电视剧
→ Kết quả chuyển đổi
了
→ Hoàn thành
207.
这条公路被扩建了。
Zhè tiáo gōnglù bèi kuòjiàn le.
Con đường này đã được mở rộng.
Phân tích:
这条公路
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
扩建
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
208.
他的建议被写成报告了。
Tā de jiànyì bèi xiě chéng bàogào le.
Ý kiến của anh ấy đã được viết thành báo cáo.
Phân tích:
他的建议
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
写
→ Động từ
成
→ Bổ ngữ kết quả
报告
→ Kết quả chuyển đổi
了
→ Hoàn thành
209.
那个文件被加密了。
Nà ge wénjiàn bèi jiāmì le.
Tệp tài liệu đó đã được mã hóa.
Phân tích:
那个文件
→ Chủ ngữ
被
→ Bị động
加密
→ Động từ
了
→ Hoàn thành
210.
这座大桥被设计成双层结构了。
Zhè zuò dàqiáo bèi shèjì chéng shuāngcéng jiégòu le.
Cây cầu lớn này đã được thiết kế thành kết cấu hai tầng.
Phân tích:
这座大桥
→ Chủ ngữ
被
→ Dấu hiệu bị động
设计
→ Động từ chính (thiết kế)
成
→ Bổ ngữ kết quả
双层结构
→ Kết quả thiết kế
了
→ Trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
这座大桥 + 被 + 设计 + 成 + 双层结构 + 了
Đây là dạng 被字句 với bổ ngữ kết quả 成, diễn tả kết quả cuối cùng sau quá trình thiết kế hoặc cải tạo, nhấn mạnh trạng thái mới mà chủ ngữ đạt được sau khi chịu tác động của hành động.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 被字句
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 被字句
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 3 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.