• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 兼语句

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 兼语句
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Ngữ pháp HSK 3 Câu Kiêm ngữ theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong ngữ pháp tiếng Trung, 兼语句 (jiānyǔjù) là một loại câu rất quan trọng và cũng là một trong những điểm ngữ pháp khiến nhiều người học dễ nhầm lẫn với câu vị ngữ liên động (连动句).

1. Khái niệm 兼语句 là gì?

兼语句 thường được dịch là câu kiêm ngữ.

"兼" nghĩa là kiêm nhiệm, đồng thời đảm nhiệm hai chức năng.

Trong loại câu này, có một thành phần vừa là tân ngữ của động từ phía trước, vừa là chủ ngữ của động từ phía sau.

Cấu trúc cơ bản:

Chủ ngữ + Động từ 1 + Kiêm ngữ + Động từ 2 + Thành phần khác

Trong đó:

Động từ 1 thường là động từ sai khiến, yêu cầu, khuyên bảo, cho phép...
Kiêm ngữ vừa làm tân ngữ cho động từ 1 vừa làm chủ ngữ cho động từ 2.

Ví dụ:

老师叫我回答问题。

Lǎoshī jiào wǒ huídá wèntí.

Giáo viên bảo tôi trả lời câu hỏi.

Phân tích:

老师 (lǎoshī)
→ chủ ngữ

叫 (jiào)
→ động từ 1

我 (wǒ)
→ kiêm ngữ

回答问题 (huídá wèntí)
→ hành động của "我"

Ở đây:

我 là tân ngữ của 叫
我 đồng thời là chủ ngữ của 回答

Cho nên đây là câu kiêm ngữ.

2. Điều kiện để hình thành 兼语句

Muốn là câu kiêm ngữ phải có:

Điều kiện thứ nhất

Có hai động từ.

Ví dụ:

妈妈让弟弟睡觉。

Māma ràng dìdi shuìjiào.

Mẹ bảo em trai đi ngủ.

Động từ:


睡觉

Điều kiện thứ hai

Có một thành phần ở giữa đóng hai vai trò.

弟弟 vừa là:

người bị mẹ bảo

và cũng là:

người thực hiện hành động ngủ
Điều kiện thứ ba

Động từ đầu tiên thường có ý nghĩa tác động đến người khác.

Nhóm động từ thường gặp:

叫 jiào
bảo, gọi

让 ràng
để, cho phép, khiến

请 qǐng
mời

派 pài
cử

劝 quàn
khuyên

命令 mìnglìng
ra lệnh

要求 yāoqiú
yêu cầu

通知 tōngzhī
thông báo

帮助 bāngzhù
giúp

教 jiāo
dạy

派遣 pàiqiǎn
phái cử

委托 wěituō
ủy thác

3. Cấu trúc cơ bản của câu kiêm ngữ
Cấu trúc 1

Chủ ngữ + 叫/让/请 + Người + Động từ

老师叫我去办公室。

Lǎoshī jiào wǒ qù bàngōngshì.

Giáo viên bảo tôi đến văn phòng.

Phân tích:

老师
→ chủ ngữ


→ động từ 1


→ kiêm ngữ

去办公室
→ động từ 2 và tân ngữ

Cấu trúc 2

Chủ ngữ + 请 + Người + Động từ

我请他帮忙。

Wǒ qǐng tā bāngmáng.

Tôi nhờ anh ấy giúp đỡ.

Phân tích:


→ chủ ngữ


→ động từ 1


→ kiêm ngữ

帮忙
→ động từ 2

Cấu trúc 3

Chủ ngữ + 让 + Người + Động từ

老板让员工加班。

Lǎobǎn ràng yuángōng jiābān.

Ông chủ yêu cầu nhân viên tăng ca.

员工:

tân ngữ của 让
chủ ngữ của 加班
4. Phân tích ngữ pháp chi tiết

Ví dụ:

妈妈叫我买菜。

Māma jiào wǒ mǎicài.

Mẹ bảo tôi đi mua rau.

Cấu trúc:

妈妈|叫|我|买菜

Thành phần:

妈妈
→ chủ ngữ


→ động từ chính thứ nhất


→ kiêm ngữ


→ động từ thứ hai


→ tân ngữ của 买

Quan hệ logic:

妈妈 → 叫 → 我

我 → 买 → 菜

Cho nên:

我 vừa thuộc vế trước vừa thuộc vế sau.

Đây chính là bản chất của 兼语.

5. Các loại động từ thường xuất hiện trong câu kiêm ngữ
Nhóm sai khiến


ràng


jiào

使
shǐ


lìng

例如:

这件事使我很感动。

Zhè jiàn shì shǐ wǒ hěn gǎndòng.

Việc này khiến tôi rất cảm động.

Phân tích:

我 là tân ngữ của 使

我 cũng là chủ thể của 感动

Nhóm yêu cầu

要求
yāoqiú

命令
mìnglìng

通知
tōngzhī

例如:

老师要求学生认真学习。

Lǎoshī yāoqiú xuésheng rènzhēn xuéxí.

Giáo viên yêu cầu học sinh học tập chăm chỉ.

Nhóm khuyên bảo


quàn

提醒
tíxǐng

例如:

我劝他早点休息。

Wǒ quàn tā zǎodiǎn xiūxi.

Tôi khuyên anh ấy nghỉ ngơi sớm.

Nhóm cho phép

允许
yǔnxǔ

准许
zhǔnxǔ

例如:

学校允许学生参加比赛。

Xuéxiào yǔnxǔ xuésheng cānjiā bǐsài.

Nhà trường cho phép học sinh tham gia cuộc thi.

6. Phân biệt 兼语句 và 连动句

Đây là phần quan trọng nhất.

Câu kiêm ngữ

我请他帮忙。

Wǒ qǐng tā bāngmáng.

Tôi nhờ anh ấy giúp đỡ.

Trong câu này:

他 là:

tân ngữ của 请
chủ ngữ của 帮忙

Có kiêm ngữ.

Đây là 兼语句.

Câu liên động

我去商店买东西。

Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.

Tôi đến cửa hàng mua đồ.

Phân tích:

我 là chủ ngữ của:







Không có thành phần nào vừa làm tân ngữ vừa làm chủ ngữ.

Cho nên đây là 连动句.

7. Một số mẫu câu rất thường gặp


爸爸叫我回家。

Bàba jiào wǒ huí jiā.

Bố bảo tôi về nhà.



老师让学生做练习。

Lǎoshī ràng xuésheng zuò liànxí.

Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập.



我请朋友吃饭。

Wǒ qǐng péngyou chīfàn.

Tôi mời bạn ăn cơm.

Câu này không phải câu kiêm ngữ.

Vì:

朋友 chỉ là tân ngữ của 请.

Người ăn cơm có thể là cả hai người.

Không tồn tại quan hệ:

朋友 → 吃饭

một cách rõ ràng.

Nhưng:

我请朋友帮忙。

Wǒ qǐng péngyou bāngmáng.

Tôi nhờ bạn giúp đỡ.

Lúc này là câu kiêm ngữ.



我劝他别抽烟。

Wǒ quàn tā bié chōuyān.

Tôi khuyên anh ấy đừng hút thuốc.

允许

公司允许员工在家办公。

Gōngsī yǔnxǔ yuángōng zài jiā bàngōng.

Công ty cho phép nhân viên làm việc tại nhà.

8. Đặc điểm nhận biết nhanh

Khi gặp một câu có hai động từ, hãy hỏi:

"Ai là người thực hiện động từ thứ hai?"

Nếu câu trả lời là thành phần đứng giữa hai động từ, thì rất có khả năng đó là câu kiêm ngữ.

Ví dụ:

老师叫我回答。

Lǎoshī jiào wǒ huídá.

Giáo viên bảo tôi trả lời.

Ai trả lời?

→ 我

我 đứng giữa:

叫 và 回答

Vậy 我 vừa là:

tân ngữ của 叫
chủ ngữ của 回答

Đây là 兼语句.

9. Công thức tổng quát

Công thức điển hình nhất:

主语 + 动词1 + 兼语 + 动词2 + 其他成分

Trong đó:

动词1 thường là động từ sai khiến, yêu cầu, cho phép, khuyên bảo, nhờ vả...
兼语 vừa là tân ngữ của động từ 1 vừa là chủ ngữ của động từ 2.
动词2 biểu thị hành động hoặc trạng thái của kiêm ngữ.

Ví dụ tiêu biểu:

老师让学生复习功课。

Lǎoshī ràng xuésheng fùxí gōngkè.

Giáo viên yêu cầu học sinh ôn bài.

老师
→ chủ ngữ


→ động từ 1

学生
→ kiêm ngữ

复习
→ động từ 2

功课
→ tân ngữ của động từ 2

学生 vừa là người bị yêu cầu, vừa là người thực hiện hành động ôn bài, nên đây là một câu kiêm ngữ điển hình.

1. 老师叫我读课文。

Lǎoshī jiào wǒ dú kèwén.

Giáo viên bảo tôi đọc bài khóa.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1 (sai khiến)


→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

课文
→ Tân ngữ của 动词2

Quan hệ:

老师 → 叫 → 我

我 → 读 → 课文

2. 妈妈让弟弟洗碗。

Māma ràng dìdi xǐ wǎn.

Mẹ bảo em trai rửa bát.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

弟弟
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2


→ Tân ngữ của 洗

3. 我请他帮我搬家。

Wǒ qǐng tā bāng wǒ bānjiā.

Tôi nhờ anh ấy giúp tôi chuyển nhà.

Phân tích:


→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2


→ Tân ngữ của 帮

搬家
→ Thành phần bổ sung cho 帮

4. 爸爸叫我早点睡觉。

Bàba jiào wǒ zǎodiǎn shuìjiào.

Bố bảo tôi ngủ sớm.

Phân tích:

爸爸
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

早点
→ Trạng ngữ

睡觉
→ Động từ 2

5. 老板让员工参加会议。

Lǎobǎn ràng yuángōng cānjiā huìyì.

Ông chủ yêu cầu nhân viên tham gia cuộc họp.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

会议
→ Tân ngữ

6. 老师要求学生完成作业。

Lǎoshī yāoqiú xuésheng wánchéng zuòyè.

Giáo viên yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

完成
→ Động từ 2

作业
→ Tân ngữ

7. 我劝他别喝酒。

Wǒ quàn tā bié hējiǔ.

Tôi khuyên anh ấy đừng uống rượu.

Phân tích:


→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ


→ Phó từ phủ định

喝酒
→ Động từ 2

8. 公司派他去北京工作。

Gōngsī pài tā qù Běijīng gōngzuò.

Công ty cử anh ấy đi Bắc Kinh làm việc.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2 thứ nhất

北京
→ Tân ngữ phương hướng

工作
→ Động từ tiếp theo

9. 妈妈提醒我带雨伞。

Māma tíxǐng wǒ dài yǔsǎn.

Mẹ nhắc tôi mang ô.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ

提醒
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

雨伞
→ Tân ngữ

10. 教练让队员坚持训练。

Jiàoliàn ràng duìyuán jiānchí xùnliàn.

Huấn luyện viên yêu cầu vận động viên kiên trì tập luyện.

Phân tích:

教练
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

队员
→ Kiêm ngữ

坚持
→ Động từ 2

训练
→ Tân ngữ

11. 校长命令学生马上集合。

Xiàozhǎng mìnglìng xuésheng mǎshàng jíhé.

Hiệu trưởng ra lệnh học sinh tập trung ngay.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

命令
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

马上
→ Trạng ngữ

集合
→ Động từ 2

12. 我拜托他照顾孩子。

Wǒ bàituō tā zhàogù háizi.

Tôi nhờ anh ấy chăm sóc đứa trẻ.

Phân tích:


→ Chủ ngữ

拜托
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

照顾
→ Động từ 2

孩子
→ Tân ngữ

13. 公司允许员工远程办公。

Gōngsī yǔnxǔ yuángōng yuǎnchéng bàngōng.

Công ty cho phép nhân viên làm việc từ xa.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

允许
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

远程
→ Trạng ngữ

办公
→ Động từ 2

14. 老师鼓励学生积极发言。

Lǎoshī gǔlì xuésheng jījí fāyán.

Giáo viên khuyến khích học sinh phát biểu tích cực.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

鼓励
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

积极
→ Trạng ngữ

发言
→ Động từ 2

15. 父母希望孩子努力学习。

Fùmǔ xīwàng háizi nǔlì xuéxí.

Cha mẹ mong con chăm chỉ học tập.

Phân tích:

父母
→ Chủ ngữ

希望
→ Động từ 1

孩子
→ Kiêm ngữ

努力
→ Trạng ngữ

学习
→ Động từ 2

16. 医生建议我多休息。

Yīshēng jiànyì wǒ duō xiūxi.

Bác sĩ khuyên tôi nghỉ ngơi nhiều hơn.

17. 老师禁止学生玩手机。

Lǎoshī jìnzhǐ xuésheng wán shǒujī.

Giáo viên cấm học sinh chơi điện thoại.

18. 爸爸允许我开车。

Bàba yǔnxǔ wǒ kāichē.

Bố cho phép tôi lái xe.

19. 我请朋友介绍工作。

Wǒ qǐng péngyou jièshào gōngzuò.

Tôi nhờ bạn giới thiệu việc làm.

20. 经理安排他负责这个项目。

Jīnglǐ ānpái tā fùzé zhège xiàngmù.

Quản lý sắp xếp anh ấy phụ trách dự án này.

21. 学校组织学生参观博物馆。

Xuéxiào zǔzhī xuésheng cānguān bówùguǎn.

Nhà trường tổ chức cho học sinh tham quan bảo tàng.

22. 老板通知员工明天开会。

Lǎobǎn tōngzhī yuángōng míngtiān kāihuì.

Ông chủ thông báo nhân viên ngày mai họp.

23. 他邀请我参加婚礼。

Tā yāoqǐng wǒ cānjiā hūnlǐ.

Anh ấy mời tôi tham dự đám cưới.

24. 公司委托他处理这件事。

Gōngsī wěituō tā chǔlǐ zhè jiàn shì.

Công ty ủy thác anh ấy xử lý việc này.

25. 妈妈教我做中国菜。

Māma jiāo wǒ zuò Zhōngguó cài.

Mẹ dạy tôi nấu món ăn Trung Quốc.

26. 老师带学生参观工厂。

Lǎoshī dài xuésheng cānguān gōngchǎng.

Giáo viên dẫn học sinh tham quan nhà máy.

27. 我求他帮我一次。

Wǒ qiú tā bāng wǒ yí cì.

Tôi cầu xin anh ấy giúp tôi một lần.

28. 经理派秘书准备资料。

Jīnglǐ pài mìshū zhǔnbèi zīliào.

Quản lý cử thư ký chuẩn bị tài liệu.

29. 父母培养孩子独立生活。

Fùmǔ péiyǎng háizi dúlì shēnghuó.

Cha mẹ rèn luyện con cái sống tự lập.

30. 老师督促学生认真复习。

Lǎoshī dūcù xuésheng rènzhēn fùxí.

Giáo viên đôn đốc học sinh ôn tập nghiêm túc.

Để phân tích sâu hơn ở trình độ HSK 5–HSK 6 và ngữ pháp đại học Trung Quốc, cần lưu ý rằng không phải mọi câu có dạng "Động từ 1 + Người + Động từ 2" đều là 兼语句 theo nghĩa chặt chẽ. Các nhà ngôn ngữ học Trung Quốc thường chia thành:

兼语句 điển hình (典型兼语句): 叫、让、请、派、命令、要求...
兼语式 câu có động từ tâm lý (心理动词兼语式): 希望、建议、鼓励...
兼语式 có động từ sai khiến (使令式兼语句).
兼语式 có động từ cho phép (许可式兼语句).
兼语式 có động từ nhờ vả (请求式兼语句).

Nếu học ngữ pháp chuyên sâu, việc phân biệt 兼语句, 连动句, 主谓短语作宾语, 双宾语句 và 存现句 là phần rất quan trọng vì chúng thường xuất hiện trong các đề thi ngữ pháp nâng cao.

31. 老师让我们复述课文。

Lǎoshī ràng wǒmen fùshù kèwén.

Giáo viên yêu cầu chúng tôi thuật lại bài khóa.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

我们
→ Kiêm ngữ

复述
→ Động từ 2

课文
→ Tân ngữ của 复述

Quan hệ:

老师 → 让 → 我们

我们 → 复述 → 课文

32. 妈妈叫姐姐照顾弟弟。

Māma jiào jiějie zhàogù dìdi.

Mẹ bảo chị gái chăm sóc em trai.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

姐姐
→ Kiêm ngữ

照顾
→ Động từ 2

弟弟
→ Tân ngữ

33. 校长要求老师提高教学质量。

Xiàozhǎng yāoqiú lǎoshī tígāo jiàoxué zhìliàng.

Hiệu trưởng yêu cầu giáo viên nâng cao chất lượng giảng dạy.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

老师
→ Kiêm ngữ

提高
→ Động từ 2

教学质量
→ Tân ngữ

34. 我请他翻译这篇文章。

Wǒ qǐng tā fānyì zhè piān wénzhāng.

Tôi nhờ anh ấy dịch bài viết này.

Phân tích:


→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

翻译
→ Động từ 2

这篇文章
→ Tân ngữ

35. 老师鼓励学生参加比赛。

Lǎoshī gǔlì xuésheng cānjiā bǐsài.

Giáo viên khuyến khích học sinh tham gia cuộc thi.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

鼓励
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

比赛
→ Tân ngữ

36. 父亲劝儿子学一门技术。

Fùqīn quàn érzi xué yì mén jìshù.

Người cha khuyên con trai học một nghề.

Phân tích:

父亲
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

儿子
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

一门技术
→ Tân ngữ

37. 公司派工程师检查设备。

Gōngsī pài gōngchéngshī jiǎnchá shèbèi.

Công ty cử kỹ sư kiểm tra thiết bị.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

工程师
→ Kiêm ngữ

检查
→ Động từ 2

设备
→ Tân ngữ

38. 医生建议病人戒烟。

Yīshēng jiànyì bìngrén jièyān.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân bỏ thuốc lá.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ

建议
→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ

戒烟
→ Động từ 2

39. 老板命令秘书准备文件。

Lǎobǎn mìnglìng mìshū zhǔnbèi wénjiàn.

Ông chủ ra lệnh thư ký chuẩn bị tài liệu.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ

命令
→ Động từ 1

秘书
→ Kiêm ngữ

准备
→ Động từ 2

文件
→ Tân ngữ

40. 我拜托朋友照看宠物。

Wǒ bàituō péngyou zhàokàn chǒngwù.

Tôi nhờ bạn trông thú cưng.

Phân tích:


→ Chủ ngữ

拜托
→ Động từ 1

朋友
→ Kiêm ngữ

照看
→ Động từ 2

宠物
→ Tân ngữ

41. 教练要求队员每天跑步。

Jiàoliàn yāoqiú duìyuán měitiān pǎobù.

Huấn luyện viên yêu cầu vận động viên chạy bộ mỗi ngày.

Phân tích:

教练
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

队员
→ Kiêm ngữ

每天
→ Trạng ngữ

跑步
→ Động từ 2

42. 公司允许员工使用公司车辆。

Gōngsī yǔnxǔ yuángōng shǐyòng gōngsī chēliàng.

Công ty cho phép nhân viên sử dụng xe công ty.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

允许
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

使用
→ Động từ 2

公司车辆
→ Tân ngữ

43. 爸爸教我修自行车。

Bàba jiāo wǒ xiū zìxíngchē.

Bố dạy tôi sửa xe đạp.

Phân tích:

爸爸
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

自行车
→ Tân ngữ

44. 老师提醒同学带身份证。

Lǎoshī tíxǐng tóngxué dài shēnfènzhèng.

Giáo viên nhắc học sinh mang căn cước.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

提醒
→ Động từ 1

同学
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

身份证
→ Tân ngữ

45. 经理安排工作人员接待客人。

Jīnglǐ ānpái gōngzuòrényuán jiēdài kèrén.

Quản lý sắp xếp nhân viên tiếp đón khách.

Phân tích:

经理
→ Chủ ngữ

安排
→ Động từ 1

工作人员
→ Kiêm ngữ

接待
→ Động từ 2

客人
→ Tân ngữ

46. 我劝妹妹不要熬夜。

Wǒ quàn mèimei bú yào áoyè.

Tôi khuyên em gái đừng thức khuya.

Phân tích:


→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

妹妹
→ Kiêm ngữ

不要
→ Phó từ phủ định

熬夜
→ Động từ 2

47. 校长通知学生明天考试。

Xiàozhǎng tōngzhī xuésheng míngtiān kǎoshì.

Hiệu trưởng thông báo học sinh ngày mai thi.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

通知
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

明天
→ Trạng ngữ thời gian

考试
→ Động từ 2

48. 他邀请我参加聚会。

Tā yāoqǐng wǒ cānjiā jùhuì.

Anh ấy mời tôi tham gia buổi tiệc.

Phân tích:


→ Chủ ngữ

邀请
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

聚会
→ Tân ngữ

49. 公司委托律师处理合同问题。

Gōngsī wěituō lǜshī chǔlǐ hétóng wèntí.

Công ty ủy thác luật sư xử lý vấn đề hợp đồng.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

委托
→ Động từ 1

律师
→ Kiêm ngữ

处理
→ Động từ 2

合同问题
→ Tân ngữ

50. 妈妈培养孩子养成好习惯。

Māma péiyǎng háizi yǎngchéng hǎo xíguàn.

Mẹ rèn luyện con hình thành thói quen tốt.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ

培养
→ Động từ 1

孩子
→ Kiêm ngữ

养成
→ Động từ 2

好习惯
→ Tân ngữ

51. 老师督促学生完成任务。

Lǎoshī dūcù xuésheng wánchéng rènwù.

Giáo viên đôn đốc học sinh hoàn thành nhiệm vụ.

52. 父母鼓励孩子独立思考。

Fùmǔ gǔlì háizi dúlì sīkǎo.

Cha mẹ khuyến khích con tự suy nghĩ.

53. 我求老师给我一次机会。

Wǒ qiú lǎoshī gěi wǒ yí cì jīhuì.

Tôi cầu xin giáo viên cho tôi một cơ hội.

Phân tích:


→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

老师
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2


→ Tân ngữ gián tiếp

一次机会
→ Tân ngữ trực tiếp

54. 老板安排小王负责财务工作。

Lǎobǎn ānpái Xiǎowáng fùzé cáiwù gōngzuò.

Ông chủ sắp xếp Tiểu Vương phụ trách công tác tài chính.

55. 教授指导研究生完成论文。

Jiàoshòu zhǐdǎo yánjiūshēng wánchéng lùnwén.

Giáo sư hướng dẫn nghiên cứu sinh hoàn thành luận văn.

56. 经理指派他调查市场情况。

Jīnglǐ zhǐpài tā diàochá shìchǎng qíngkuàng.

Quản lý chỉ định anh ấy khảo sát tình hình thị trường.

57. 妈妈嘱咐我路上小心。

Māma zhǔfù wǒ lùshang xiǎoxīn.

Mẹ dặn tôi cẩn thận trên đường.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ

嘱咐
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

路上
→ Trạng ngữ nơi chốn

小心
→ Tính từ làm vị ngữ (V2 mang nghĩa trạng thái)

58. 老师组织学生开展讨论。

Lǎoshī zǔzhī xuésheng kāizhǎn tǎolùn.

Giáo viên tổ chức học sinh tiến hành thảo luận.

59. 公司派代表参加国际会议。

Gōngsī pài dàibiǎo cānjiā guójì huìyì.

Công ty cử đại diện tham dự hội nghị quốc tế.

60. 校长号召学生保护环境。

Xiàozhǎng hàozhào xuésheng bǎohù huánjìng.

Hiệu trưởng kêu gọi học sinh bảo vệ môi trường.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

号召
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

保护
→ Động từ 2

环境
→ Tân ngữ

Quan hệ:

校长 → 号召 → 学生

学生 → 保护 → 环境

Vì 学生 vừa là đối tượng của 号召, vừa là chủ thể thực hiện hành động 保护 nên đây là một câu kiêm ngữ điển hình.

Khi học sâu hơn, bạn nên luyện thêm một bước: vẽ sơ đồ quan hệ ngữ nghĩa (语义关系分析) cho từng câu để phân biệt chính xác giữa 兼语句 (câu kiêm ngữ) và 主谓短语作宾语 (cụm chủ-vị làm tân ngữ), vì đây là phần mà ngay cả nhiều người học HSK 6 vẫn hay nhầm lẫn.

61. 老师叫学生回答问题。

Lǎoshī jiào xuésheng huídá wèntí.

Giáo viên gọi học sinh trả lời câu hỏi.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1 (sai khiến)

学生
→ Kiêm ngữ

回答
→ Động từ 2

问题
→ Tân ngữ của 回答

Quan hệ:

老师 → 叫 → 学生

学生 → 回答 → 问题

62. 爸爸让我整理房间。

Bàba ràng wǒ zhěnglǐ fángjiān.

Bố bảo tôi dọn dẹp phòng.

Phân tích:

爸爸
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

整理
→ Động từ 2

房间
→ Tân ngữ

63. 妈妈请姐姐买水果。

Māma qǐng jiějie mǎi shuǐguǒ.

Mẹ nhờ chị gái mua trái cây.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

姐姐
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

水果
→ Tân ngữ

64. 老板要求员工遵守规定。

Lǎobǎn yāoqiú yuángōng zūnshǒu guīdìng.

Ông chủ yêu cầu nhân viên tuân thủ quy định.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

遵守
→ Động từ 2

规定
→ Tân ngữ

65. 教练让队员加强训练。

Jiàoliàn ràng duìyuán jiāqiáng xùnliàn.

Huấn luyện viên yêu cầu vận động viên tăng cường luyện tập.

Phân tích:

教练
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

队员
→ Kiêm ngữ

加强
→ Động từ 2

训练
→ Tân ngữ

66. 公司派专家解决问题。

Gōngsī pài zhuānjiā jiějué wèntí.

Công ty cử chuyên gia giải quyết vấn đề.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

专家
→ Kiêm ngữ

解决
→ Động từ 2

问题
→ Tân ngữ

67. 医生劝病人多喝水。

Yīshēng quàn bìngrén duō hē shuǐ.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân uống nhiều nước.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ


→ Trạng ngữ mức độ


→ Động từ 2


→ Tân ngữ

68. 校长命令学生立即离开。

Xiàozhǎng mìnglìng xuésheng lìjí líkāi.

Hiệu trưởng ra lệnh học sinh rời đi ngay lập tức.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

命令
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

立即
→ Trạng ngữ

离开
→ Động từ 2

69. 老师提醒我们预习新课。

Lǎoshī tíxǐng wǒmen yùxí xīn kè.

Giáo viên nhắc chúng tôi chuẩn bị bài mới.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

提醒
→ Động từ 1

我们
→ Kiêm ngữ

预习
→ Động từ 2

新课
→ Tân ngữ

70. 我拜托他保守秘密。

Wǒ bàituō tā bǎoshǒu mìmì.

Tôi nhờ anh ấy giữ bí mật.

Phân tích:


→ Chủ ngữ

拜托
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

保守
→ Động từ 2

秘密
→ Tân ngữ

71. 父母鼓励孩子参加夏令营。

Fùmǔ gǔlì háizi cānjiā xiàlìngyíng.

Cha mẹ khuyến khích con tham gia trại hè.

Phân tích:

父母
→ Chủ ngữ

鼓励
→ Động từ 1

孩子
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

夏令营
→ Tân ngữ

72. 公司允许员工提出意见。

Gōngsī yǔnxǔ yuángōng tíchū yìjiàn.

Công ty cho phép nhân viên đưa ra ý kiến.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

允许
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

提出
→ Động từ 2

意见
→ Tân ngữ

73. 教授指导学生进行实验。

Jiàoshòu zhǐdǎo xuésheng jìnxíng shíyàn.

Giáo sư hướng dẫn sinh viên tiến hành thí nghiệm.

Phân tích:

教授
→ Chủ ngữ

指导
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

进行
→ Động từ 2

实验
→ Tân ngữ

74. 老板安排秘书接电话。

Lǎobǎn ānpái mìshū jiē diànhuà.

Ông chủ sắp xếp thư ký nghe điện thoại.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ

安排
→ Động từ 1

秘书
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

电话
→ Tân ngữ

75. 我邀请朋友来我家做客。

Wǒ yāoqǐng péngyou lái wǒ jiā zuòkè.

Tôi mời bạn đến nhà tôi chơi.

Phân tích:


→ Chủ ngữ

邀请
→ Động từ 1

朋友
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

我家
→ Tân ngữ nơi chốn của 来

做客
→ Động từ liên quan đến hành động của 朋友

76. 妈妈嘱咐我按时吃药。

Māma zhǔfù wǒ ànshí chī yào.

Mẹ dặn tôi uống thuốc đúng giờ.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ

嘱咐
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

按时
→ Trạng ngữ


→ Động từ 2


→ Tân ngữ

77. 校长号召学生节约用水。

Xiàozhǎng hàozhào xuésheng jiéyuē yòngshuǐ.

Hiệu trưởng kêu gọi học sinh tiết kiệm nước.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

号召
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

节约
→ Động từ 2

用水
→ Tân ngữ ngữ nghĩa

78. 经理指派小李负责销售工作。

Jīnglǐ zhǐpài Xiǎo Lǐ fùzé xiāoshòu gōngzuò.

Quản lý chỉ định Tiểu Lý phụ trách công việc bán hàng.

Phân tích:

经理
→ Chủ ngữ

指派
→ Động từ 1

小李
→ Kiêm ngữ

负责
→ Động từ 2

销售工作
→ Tân ngữ

79. 老师督促学生改正错误。

Lǎoshī dūcù xuésheng gǎizhèng cuòwù.

Giáo viên đôn đốc học sinh sửa lỗi.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

督促
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

改正
→ Động từ 2

错误
→ Tân ngữ

80. 公司委托专家评估项目。

Gōngsī wěituō zhuānjiā pínggū xiàngmù.

Công ty ủy thác chuyên gia đánh giá dự án.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

委托
→ Động từ 1

专家
→ Kiêm ngữ

评估
→ Động từ 2

项目
→ Tân ngữ

81. 爸爸教我使用电脑。

Bàba jiāo wǒ shǐyòng diànnǎo.

Bố dạy tôi sử dụng máy tính.

Phân tích:

爸爸
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

使用
→ Động từ 2

电脑
→ Tân ngữ

82. 老师组织学生参加演讲比赛。

Lǎoshī zǔzhī xuésheng cānjiā yǎnjiǎng bǐsài.

Giáo viên tổ chức cho học sinh tham gia cuộc thi hùng biện.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

组织
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

演讲比赛
→ Tân ngữ

83. 医生要求病人卧床休息。

Yīshēng yāoqiú bìngrén wòchuáng xiūxi.

Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân nằm nghỉ trên giường.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ

卧床
→ Trạng ngữ cách thức

休息
→ Động từ 2

84. 妈妈叫哥哥去超市买牛奶。

Māma jiào gēge qù chāoshì mǎi niúnǎi.

Mẹ bảo anh trai đi siêu thị mua sữa.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

哥哥
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2 thứ nhất

超市
→ Tân ngữ nơi chốn


→ Động từ tiếp theo

牛奶
→ Tân ngữ của 买

85. 公司通知员工填写表格。

Gōngsī tōngzhī yuángōng tiánxiě biǎogé.

Công ty thông báo nhân viên điền biểu mẫu.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

通知
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

填写
→ Động từ 2

表格
→ Tân ngữ

86. 父母培养孩子学会独立。

Fùmǔ péiyǎng háizi xuéhuì dúlì.

Cha mẹ rèn luyện con học cách tự lập.

Phân tích:

父母
→ Chủ ngữ

培养
→ Động từ 1

孩子
→ Kiêm ngữ

学会
→ Động từ 2

独立
→ Tân ngữ ngữ nghĩa của 学会

87. 老板请员工提出建议。

Lǎobǎn qǐng yuángōng tíchū jiànyì.

Ông chủ đề nghị nhân viên đưa ra kiến nghị.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

提出
→ Động từ 2

建议
→ Tân ngữ

88. 教练鼓励队员挑战自己。

Jiàoliàn gǔlì duìyuán tiǎozhàn zìjǐ.

Huấn luyện viên khuyến khích vận động viên vượt qua chính mình.

Phân tích:

教练
→ Chủ ngữ

鼓励
→ Động từ 1

队员
→ Kiêm ngữ

挑战
→ Động từ 2

自己
→ Tân ngữ

89. 经理要求大家保持安静。

Jīnglǐ yāoqiú dàjiā bǎochí ānjìng.

Quản lý yêu cầu mọi người giữ trật tự.

Phân tích:

经理
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

大家
→ Kiêm ngữ

保持
→ Động từ 2

安静
→ Tân ngữ/tính ngữ kết quả của 保持

90. 老师劝学生珍惜时间。

Lǎoshī quàn xuésheng zhēnxī shíjiān.

Giáo viên khuyên học sinh quý trọng thời gian.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

珍惜
→ Động từ 2

时间
→ Tân ngữ

Quan hệ:

老师 → 劝 → 学生

学生 → 珍惜 → 时间

学生 vừa là đối tượng của 劝, vừa là chủ thể thực hiện hành động 珍惜, nên đây là một câu kiêm ngữ điển hình.

91. 老师让同学们认真听讲。

Lǎoshī ràng tóngxuémen rènzhēn tīngjiǎng.

Giáo viên yêu cầu các học sinh chăm chú nghe giảng.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

同学们
→ Kiêm ngữ

认真
→ Trạng ngữ

听讲
→ Động từ 2

Quan hệ:

老师 → 让 → 同学们

同学们 → 听讲

92. 妈妈叫我把衣服洗干净。

Māma jiào wǒ bǎ yīfu xǐ gānjìng.

Mẹ bảo tôi giặt sạch quần áo.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

把衣服
→ Tân ngữ được xử lý trong câu chữ 把


→ Động từ 2

干净
→ Bổ ngữ kết quả

Quan hệ:

我 → 洗 → 衣服

93. 公司派工作人员维修机器。

Gōngsī pài gōngzuòrényuán wéixiū jīqì.

Công ty cử nhân viên sửa chữa máy móc.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

工作人员
→ Kiêm ngữ

维修
→ Động từ 2

机器
→ Tân ngữ

94. 校长要求全体学生参加升旗仪式。

Xiàozhǎng yāoqiú quántǐ xuésheng cānjiā shēngqí yíshì.

Hiệu trưởng yêu cầu toàn thể học sinh tham gia lễ chào cờ.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

全体学生
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

升旗仪式
→ Tân ngữ

95. 医生劝病人按时吃药。

Yīshēng quàn bìngrén ànshí chīyào.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân uống thuốc đúng giờ.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ

按时
→ Trạng ngữ

吃药
→ Động từ 2

96. 爸爸允许我晚上出去玩。

Bàba yǔnxǔ wǒ wǎnshang chūqu wán.

Bố cho phép tôi ra ngoài chơi vào buổi tối.

Phân tích:

爸爸
→ Chủ ngữ

允许
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

晚上
→ Trạng ngữ thời gian

出去玩
→ Động từ 2

97. 老板安排秘书预订机票。

Lǎobǎn ānpái mìshū yùdìng jīpiào.

Ông chủ sắp xếp thư ký đặt vé máy bay.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ

安排
→ Động từ 1

秘书
→ Kiêm ngữ

预订
→ Động từ 2

机票
→ Tân ngữ

98. 教授指导学生撰写论文。

Jiàoshòu zhǐdǎo xuésheng zhuànxiě lùnwén.

Giáo sư hướng dẫn sinh viên viết luận văn.

Phân tích:

教授
→ Chủ ngữ

指导
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

撰写
→ Động từ 2

论文
→ Tân ngữ

99. 妈妈提醒我锁好门。

Māma tíxǐng wǒ suǒ hǎo mén.

Mẹ nhắc tôi khóa cửa cẩn thận.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ

提醒
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2


→ Bổ ngữ kết quả


→ Tân ngữ

100. 公司委托律师起草合同。

Gōngsī wěituō lǜshī qǐcǎo hétóng.

Công ty ủy thác luật sư soạn thảo hợp đồng.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

委托
→ Động từ 1

律师
→ Kiêm ngữ

起草
→ Động từ 2

合同
→ Tân ngữ

101. 教练要求队员提高速度。

Jiàoliàn yāoqiú duìyuán tígāo sùdù.

Huấn luyện viên yêu cầu vận động viên nâng cao tốc độ.

Phân tích:

教练
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

队员
→ Kiêm ngữ

提高
→ Động từ 2

速度
→ Tân ngữ

102. 我请朋友帮我照顾猫。

Wǒ qǐng péngyou bāng wǒ zhàogù māo.

Tôi nhờ bạn chăm sóc mèo giúp tôi.

Phân tích:


→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

朋友
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2


→ Tân ngữ của 帮

照顾猫
→ Thành phần động từ tiếp theo

103. 父母鼓励孩子大胆发言。

Fùmǔ gǔlì háizi dàdǎn fāyán.

Cha mẹ khuyến khích con mạnh dạn phát biểu.

Phân tích:

父母
→ Chủ ngữ

鼓励
→ Động từ 1

孩子
→ Kiêm ngữ

大胆
→ Trạng ngữ

发言
→ Động từ 2

104. 校长号召学生参加志愿活动。

Xiàozhǎng hàozhào xuésheng cānjiā zhìyuàn huódòng.

Hiệu trưởng kêu gọi học sinh tham gia hoạt động tình nguyện.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

号召
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

志愿活动
→ Tân ngữ

105. 公司通知员工提交报告。

Gōngsī tōngzhī yuángōng tíjiāo bàogào.

Công ty thông báo nhân viên nộp báo cáo.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

通知
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

提交
→ Động từ 2

报告
→ Tân ngữ

106. 老师督促学生背诵课文。

Lǎoshī dūcù xuésheng bèisòng kèwén.

Giáo viên đôn đốc học sinh học thuộc bài khóa.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

督促
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

背诵
→ Động từ 2

课文
→ Tân ngữ

107. 医生建议病人多运动。

Yīshēng jiànyì bìngrén duō yùndòng.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân vận động nhiều hơn.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ

建议
→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ


→ Trạng ngữ

运动
→ Động từ 2

108. 老板命令工人立即停工。

Lǎobǎn mìnglìng gōngrén lìjí tínggōng.

Ông chủ ra lệnh công nhân lập tức ngừng làm việc.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ

命令
→ Động từ 1

工人
→ Kiêm ngữ

立即
→ Trạng ngữ

停工
→ Động từ 2

109. 妈妈教我包饺子。

Māma jiāo wǒ bāo jiǎozi.

Mẹ dạy tôi gói bánh chẻo.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

饺子
→ Tân ngữ

110. 经理派小王联系客户。

Jīnglǐ pài Xiǎowáng liánxì kèhù.

Quản lý cử Tiểu Vương liên hệ khách hàng.

Phân tích:

经理
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

小王
→ Kiêm ngữ

联系
→ Động từ 2

客户
→ Tân ngữ

111. 老师鼓励我们参加汉语演讲比赛。

Lǎoshī gǔlì wǒmen cānjiā Hànyǔ yǎnjiǎng bǐsài.

Giáo viên khuyến khích chúng tôi tham gia cuộc thi hùng biện tiếng Trung.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

鼓励
→ Động từ 1

我们
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

汉语演讲比赛
→ Tân ngữ

112. 公司允许员工申请年假。

Gōngsī yǔnxǔ yuángōng shēnqǐng niánjià.

Công ty cho phép nhân viên xin nghỉ phép năm.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

允许
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

申请
→ Động từ 2

年假
→ Tân ngữ

113. 爸爸劝我学习一门外语。

Bàba quàn wǒ xuéxí yì mén wàiyǔ.

Bố khuyên tôi học một ngoại ngữ.

Phân tích:

爸爸
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

学习
→ Động từ 2

一门外语
→ Tân ngữ

114. 老师请同学介绍自己的家乡。

Lǎoshī qǐng tóngxué jièshào zìjǐ de jiāxiāng.

Giáo viên mời học sinh giới thiệu quê hương của mình.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

同学
→ Kiêm ngữ

介绍
→ Động từ 2

自己的家乡
→ Tân ngữ

115. 公司安排员工参加培训。

Gōngsī ānpái yuángōng cānjiā péixùn.

Công ty sắp xếp nhân viên tham gia khóa đào tạo.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

安排
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

培训
→ Tân ngữ

116. 妈妈嘱咐姐姐照顾奶奶。

Māma zhǔfù jiějie zhàogù nǎinai.

Mẹ dặn chị gái chăm sóc bà.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ

嘱咐
→ Động từ 1

姐姐
→ Kiêm ngữ

照顾
→ Động từ 2

奶奶
→ Tân ngữ

117. 教授要求学生查阅资料。

Jiàoshòu yāoqiú xuésheng cháyuè zīliào.

Giáo sư yêu cầu sinh viên tra cứu tài liệu.

Phân tích:

教授
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

查阅
→ Động từ 2

资料
→ Tân ngữ

118. 校长组织学生观看演出。

Xiàozhǎng zǔzhī xuésheng guānkàn yǎnchū.

Hiệu trưởng tổ chức cho học sinh xem biểu diễn.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

组织
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

观看
→ Động từ 2

演出
→ Tân ngữ

119. 医生提醒病人注意饮食。

Yīshēng tíxǐng bìngrén zhùyì yǐnshí.

Bác sĩ nhắc bệnh nhân chú ý chế độ ăn uống.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ

提醒
→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ

注意
→ Động từ 2

饮食
→ Tân ngữ

120. 老板要求员工提高工作效率。

Lǎobǎn yāoqiú yuángōng tígāo gōngzuò xiàolǜ.

Ông chủ yêu cầu nhân viên nâng cao hiệu suất làm việc.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

提高
→ Động từ 2

工作效率
→ Tân ngữ

Quan hệ:

老板 → 要求 → 员工

员工 → 提高 → 工作效率

Trong câu này, 员工 vừa là đối tượng tiếp nhận yêu cầu của 要求, vừa là chủ thể thực hiện hành động 提高, vì vậy đây là một câu kiêm ngữ (兼语句) tiêu biểu.

121. 老师让学生完成练习。

Lǎoshī ràng xuésheng wánchéng liànxí.

Giáo viên yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

完成
→ Động từ 2

练习
→ Tân ngữ

Quan hệ:

老师 → 让 → 学生

学生 → 完成 → 练习

122. 妈妈叫我收拾桌子。

Māma jiào wǒ shōushi zhuōzi.

Mẹ bảo tôi dọn bàn.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

收拾
→ Động từ 2

桌子
→ Tân ngữ

123. 爸爸请哥哥修电脑。

Bàba qǐng gēge xiū diànnǎo.

Bố nhờ anh trai sửa máy tính.

Phân tích:

爸爸
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

哥哥
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

电脑
→ Tân ngữ

124. 公司派员工参加展览会。

Gōngsī pài yuángōng cānjiā zhǎnlǎnhuì.

Công ty cử nhân viên tham gia hội chợ triển lãm.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

展览会
→ Tân ngữ

125. 医生劝他减少吸烟。

Yīshēng quàn tā jiǎnshǎo xīyān.

Bác sĩ khuyên anh ấy giảm hút thuốc.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

减少
→ Động từ 2

吸烟
→ Tân ngữ ngữ nghĩa

126. 老板命令工人检查设备。

Lǎobǎn mìnglìng gōngrén jiǎnchá shèbèi.

Ông chủ ra lệnh công nhân kiểm tra thiết bị.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ

命令
→ Động từ 1

工人
→ Kiêm ngữ

检查
→ Động từ 2

设备
→ Tân ngữ

127. 校长要求老师参加会议。

Xiàozhǎng yāoqiú lǎoshī cānjiā huìyì.

Hiệu trưởng yêu cầu giáo viên tham gia cuộc họp.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

老师
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

会议
→ Tân ngữ

128. 我拜托朋友帮我找房子。

Wǒ bàituō péngyou bāng wǒ zhǎo fángzi.

Tôi nhờ bạn giúp tôi tìm nhà.

Phân tích:


→ Chủ ngữ

拜托
→ Động từ 1

朋友
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2


→ Tân ngữ của 帮

找房子
→ Thành phần động từ tiếp theo

129. 老师提醒学生带词典。

Lǎoshī tíxǐng xuésheng dài cídiǎn.

Giáo viên nhắc học sinh mang từ điển.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

提醒
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

词典
→ Tân ngữ

130. 公司允许员工提前下班。

Gōngsī yǔnxǔ yuángōng tíqián xiàbān.

Công ty cho phép nhân viên tan làm sớm.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

允许
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

提前
→ Trạng ngữ

下班
→ Động từ 2

131. 教练鼓励队员坚持到底。

Jiàoliàn gǔlì duìyuán jiānchí dàodǐ.

Huấn luyện viên khuyến khích vận động viên kiên trì đến cùng.

Phân tích:

教练
→ Chủ ngữ

鼓励
→ Động từ 1

队员
→ Kiêm ngữ

坚持
→ Động từ 2

到底
→ Bổ ngữ xu hướng/kết quả

132. 父母培养孩子热爱劳动。

Fùmǔ péiyǎng háizi rè'ài láodòng.

Cha mẹ giáo dục con yêu lao động.

Phân tích:

父母
→ Chủ ngữ

培养
→ Động từ 1

孩子
→ Kiêm ngữ

热爱
→ Động từ 2

劳动
→ Tân ngữ

133. 老师督促我们按时交作业。

Lǎoshī dūcù wǒmen ànshí jiāo zuòyè.

Giáo viên đôn đốc chúng tôi nộp bài tập đúng hạn.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

督促
→ Động từ 1

我们
→ Kiêm ngữ

按时
→ Trạng ngữ


→ Động từ 2

作业
→ Tân ngữ

134. 经理安排员工接待客户。

Jīnglǐ ānpái yuángōng jiēdài kèhù.

Quản lý sắp xếp nhân viên tiếp đón khách hàng.

Phân tích:

经理
→ Chủ ngữ

安排
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

接待
→ Động từ 2

客户
→ Tân ngữ

135. 妈妈教弟弟写汉字。

Māma jiāo dìdi xiě Hànzì.

Mẹ dạy em trai viết chữ Hán.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

弟弟
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

汉字
→ Tân ngữ

136. 公司委托专家研究新产品。

Gōngsī wěituō zhuānjiā yánjiū xīn chǎnpǐn.

Công ty ủy thác chuyên gia nghiên cứu sản phẩm mới.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

委托
→ Động từ 1

专家
→ Kiêm ngữ

研究
→ Động từ 2

新产品
→ Tân ngữ

137. 校长号召学生爱护校园环境。

Xiàozhǎng hàozhào xuésheng àihù xiàoyuán huánjìng.

Hiệu trưởng kêu gọi học sinh bảo vệ môi trường học đường.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

号召
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

爱护
→ Động từ 2

校园环境
→ Tân ngữ

138. 医生建议病人控制饮食。

Yīshēng jiànyì bìngrén kòngzhì yǐnshí.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân kiểm soát chế độ ăn uống.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ

建议
→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ

控制
→ Động từ 2

饮食
→ Tân ngữ

139. 老师组织学生打扫教室。

Lǎoshī zǔzhī xuésheng dǎsǎo jiàoshì.

Giáo viên tổ chức cho học sinh dọn dẹp lớp học.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

组织
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

打扫
→ Động từ 2

教室
→ Tân ngữ

140. 爸爸允许我自己做决定。

Bàba yǔnxǔ wǒ zìjǐ zuò juédìng.

Bố cho phép tôi tự đưa ra quyết định.

Phân tích:

爸爸
→ Chủ ngữ

允许
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

自己
→ Trạng ngữ


→ Động từ 2

决定
→ Tân ngữ

141. 教授指导学生分析数据。

Jiàoshòu zhǐdǎo xuésheng fēnxī shùjù.

Giáo sư hướng dẫn sinh viên phân tích dữ liệu.

Phân tích:

教授
→ Chủ ngữ

指导
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

分析
→ Động từ 2

数据
→ Tân ngữ

142. 公司通知员工更新资料。

Gōngsī tōngzhī yuángōng gēngxīn zīliào.

Công ty thông báo nhân viên cập nhật hồ sơ.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

通知
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

更新
→ Động từ 2

资料
→ Tân ngữ

143. 妈妈嘱咐我早点回来。

Māma zhǔfù wǒ zǎodiǎn huílái.

Mẹ dặn tôi về sớm.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ

嘱咐
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

早点
→ Trạng ngữ

回来
→ Động từ 2

144. 经理指派小张负责市场调查。

Jīnglǐ zhǐpài Xiǎo Zhāng fùzé shìchǎng diàochá.

Quản lý chỉ định Tiểu Trương phụ trách khảo sát thị trường.

Phân tích:

经理
→ Chủ ngữ

指派
→ Động từ 1

小张
→ Kiêm ngữ

负责
→ Động từ 2

市场调查
→ Tân ngữ

145. 老板请秘书整理文件。

Lǎobǎn qǐng mìshū zhěnglǐ wénjiàn.

Ông chủ nhờ thư ký sắp xếp tài liệu.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

秘书
→ Kiêm ngữ

整理
→ Động từ 2

文件
→ Tân ngữ

146. 父母鼓励孩子克服困难。

Fùmǔ gǔlì háizi kèfú kùnnan.

Cha mẹ khuyến khích con vượt qua khó khăn.

Phân tích:

父母
→ Chủ ngữ

鼓励
→ Động từ 1

孩子
→ Kiêm ngữ

克服
→ Động từ 2

困难
→ Tân ngữ

147. 医生要求病人保持乐观。

Yīshēng yāoqiú bìngrén bǎochí lèguān.

Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân giữ tinh thần lạc quan.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ

保持
→ Động từ 2

乐观
→ Tân ngữ mang tính trạng thái

148. 老师劝同学珍惜机会。

Lǎoshī quàn tóngxué zhēnxī jīhuì.

Giáo viên khuyên học sinh trân trọng cơ hội.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

同学
→ Kiêm ngữ

珍惜
→ Động từ 2

机会
→ Tân ngữ

149. 公司派技术人员安装设备。

Gōngsī pài jìshù rényuán ānzhuāng shèbèi.

Công ty cử nhân viên kỹ thuật lắp đặt thiết bị.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

技术人员
→ Kiêm ngữ

安装
→ Động từ 2

设备
→ Tân ngữ

150. 校长要求学生遵守校规。

Xiàozhǎng yāoqiú xuésheng zūnshǒu xiàoguī.

Hiệu trưởng yêu cầu học sinh tuân thủ nội quy nhà trường.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

遵守
→ Động từ 2

校规
→ Tân ngữ

Quan hệ:

校长 → 要求 → 学生

学生 → 遵守 → 校规

Trong câu này, 学生 đồng thời là đối tượng của 要求 và là chủ thể thực hiện hành động 遵守, vì vậy đây là một câu kiêm ngữ (兼语句) hoàn chỉnh và điển hình.

151. 老师让学生朗读课文。

Lǎoshī ràng xuésheng lǎngdú kèwén.

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc to bài khóa.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1 (động từ sai khiến)

学生
→ Kiêm ngữ

朗读
→ Động từ 2

课文
→ Tân ngữ của 朗读

Quan hệ:

老师 → 让 → 学生

学生 → 朗读 → 课文

152. 妈妈叫弟弟关灯。

Māma jiào dìdi guān dēng.

Mẹ bảo em trai tắt đèn.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

弟弟
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2


→ Tân ngữ

153. 爸爸请我去邮局寄信。

Bàba qǐng wǒ qù yóujú jì xìn.

Bố nhờ tôi đến bưu điện gửi thư.

Phân tích:

爸爸
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2 thứ nhất

邮局
→ Tân ngữ nơi chốn


→ Động từ tiếp theo


→ Tân ngữ của 寄

154. 公司派经理参加商务谈判。

Gōngsī pài jīnglǐ cānjiā shāngwù tánpàn.

Công ty cử giám đốc tham gia đàm phán thương mại.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

经理
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

商务谈判
→ Tân ngữ

155. 医生劝老人多休息。

Yīshēng quàn lǎorén duō xiūxi.

Bác sĩ khuyên người già nghỉ ngơi nhiều hơn.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

老人
→ Kiêm ngữ


→ Trạng ngữ

休息
→ Động từ 2

156. 校长要求同学保持纪律。

Xiàozhǎng yāoqiú tóngxué bǎochí jìlǜ.

Hiệu trưởng yêu cầu học sinh giữ kỷ luật.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

同学
→ Kiêm ngữ

保持
→ Động từ 2

纪律
→ Tân ngữ

157. 老板命令员工立即行动。

Lǎobǎn mìnglìng yuángōng lìjí xíngdòng.

Ông chủ ra lệnh nhân viên hành động ngay lập tức.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ

命令
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

立即
→ Trạng ngữ

行动
→ Động từ 2

158. 我拜托同事打印资料。

Wǒ bàituō tóngshì dǎyìn zīliào.

Tôi nhờ đồng nghiệp in tài liệu.

Phân tích:


→ Chủ ngữ

拜托
→ Động từ 1

同事
→ Kiêm ngữ

打印
→ Động từ 2

资料
→ Tân ngữ

159. 老师提醒大家关手机。

Lǎoshī tíxǐng dàjiā guān shǒujī.

Giáo viên nhắc mọi người tắt điện thoại.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

提醒
→ Động từ 1

大家
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

手机
→ Tân ngữ

160. 公司允许员工使用会议室。

Gōngsī yǔnxǔ yuángōng shǐyòng huìyìshì.

Công ty cho phép nhân viên sử dụng phòng họp.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

允许
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

使用
→ Động từ 2

会议室
→ Tân ngữ

161. 教练鼓励队员争取第一名。

Jiàoliàn gǔlì duìyuán zhēngqǔ dì yī míng.

Huấn luyện viên khuyến khích vận động viên giành hạng nhất.

Phân tích:

教练
→ Chủ ngữ

鼓励
→ Động từ 1

队员
→ Kiêm ngữ

争取
→ Động từ 2

第一名
→ Tân ngữ

162. 父母培养孩子养成阅读习惯。

Fùmǔ péiyǎng háizi yǎngchéng yuèdú xíguàn.

Cha mẹ rèn luyện con hình thành thói quen đọc sách.

Phân tích:

父母
→ Chủ ngữ

培养
→ Động từ 1

孩子
→ Kiêm ngữ

养成
→ Động từ 2

阅读习惯
→ Tân ngữ

163. 老师督促学生复习生词。

Lǎoshī dūcù xuésheng fùxí shēngcí.

Giáo viên đôn đốc học sinh ôn tập từ mới.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

督促
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

复习
→ Động từ 2

生词
→ Tân ngữ

164. 经理安排员工整理仓库。

Jīnglǐ ānpái yuángōng zhěnglǐ cāngkù.

Quản lý sắp xếp nhân viên dọn kho hàng.

Phân tích:

经理
→ Chủ ngữ

安排
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

整理
→ Động từ 2

仓库
→ Tân ngữ

165. 妈妈教我做蛋糕。

Māma jiāo wǒ zuò dàngāo.

Mẹ dạy tôi làm bánh ngọt.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

蛋糕
→ Tân ngữ

166. 公司委托研究员分析市场。

Gōngsī wěituō yánjiūyuán fēnxī shìchǎng.

Công ty ủy thác nhà nghiên cứu phân tích thị trường.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

委托
→ Động từ 1

研究员
→ Kiêm ngữ

分析
→ Động từ 2

市场
→ Tân ngữ

167. 校长号召师生植树。

Xiàozhǎng hàozhào shīshēng zhíshù.

Hiệu trưởng kêu gọi giáo viên và học sinh trồng cây.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

号召
→ Động từ 1

师生
→ Kiêm ngữ

植树
→ Động từ 2

168. 医生建议病人定期检查身体。

Yīshēng jiànyì bìngrén dìngqī jiǎnchá shēntǐ.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân kiểm tra sức khỏe định kỳ.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ

建议
→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ

定期
→ Trạng ngữ

检查
→ Động từ 2

身体
→ Tân ngữ

169. 老师组织同学参加运动会。

Lǎoshī zǔzhī tóngxué cānjiā yùndònghuì.

Giáo viên tổ chức cho học sinh tham gia hội thao.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

组织
→ Động từ 1

同学
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

运动会
→ Tân ngữ

170. 爸爸允许我骑自行车上学。

Bàba yǔnxǔ wǒ qí zìxíngchē shàngxué.

Bố cho phép tôi đi học bằng xe đạp.

Phân tích:

爸爸
→ Chủ ngữ

允许
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

自行车
→ Tân ngữ

上学
→ Thành phần động từ tiếp theo

171. 教授指导学生阅读文献。

Jiàoshòu zhǐdǎo xuésheng yuèdú wénxiàn.

Giáo sư hướng dẫn sinh viên đọc tài liệu học thuật.

Phân tích:

教授
→ Chủ ngữ

指导
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

阅读
→ Động từ 2

文献
→ Tân ngữ

172. 公司通知员工参加培训课程。

Gōngsī tōngzhī yuángōng cānjiā péixùn kèchéng.

Công ty thông báo nhân viên tham gia khóa đào tạo.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

通知
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

培训课程
→ Tân ngữ

173. 妈妈嘱咐我照顾妹妹。

Māma zhǔfù wǒ zhàogù mèimei.

Mẹ dặn tôi chăm sóc em gái.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ

嘱咐
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

照顾
→ Động từ 2

妹妹
→ Tân ngữ

174. 经理指派小刘处理投诉。

Jīnglǐ zhǐpài Xiǎo Liú chǔlǐ tóusù.

Quản lý chỉ định Tiểu Lưu xử lý khiếu nại.

Phân tích:

经理
→ Chủ ngữ

指派
→ Động từ 1

小刘
→ Kiêm ngữ

处理
→ Động từ 2

投诉
→ Tân ngữ

175. 老板请员工提出改进意见。

Lǎobǎn qǐng yuángōng tíchū gǎijìn yìjiàn.

Ông chủ đề nghị nhân viên đưa ra ý kiến cải tiến.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

提出
→ Động từ 2

改进意见
→ Tân ngữ

176. 父母鼓励孩子学习钢琴。

Fùmǔ gǔlì háizi xuéxí gāngqín.

Cha mẹ khuyến khích con học đàn piano.

Phân tích:

父母
→ Chủ ngữ

鼓励
→ Động từ 1

孩子
→ Kiêm ngữ

学习
→ Động từ 2

钢琴
→ Tân ngữ

177. 医生要求病人停止饮酒。

Yīshēng yāoqiú bìngrén tíngzhǐ yǐnjiǔ.

Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân ngừng uống rượu.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ

停止
→ Động từ 2

饮酒
→ Tân ngữ ngữ nghĩa

178. 老师劝学生多读课外书。

Lǎoshī quàn xuésheng duō dú kèwài shū.

Giáo viên khuyên học sinh đọc nhiều sách ngoại khóa.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ


→ Trạng ngữ


→ Động từ 2

课外书
→ Tân ngữ

179. 公司派工程师开发新系统。

Gōngsī pài gōngchéngshī kāifā xīn xìtǒng.

Công ty cử kỹ sư phát triển hệ thống mới.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

工程师
→ Kiêm ngữ

开发
→ Động từ 2

新系统
→ Tân ngữ

180. 校长要求学生爱护公共财物。

Xiàozhǎng yāoqiú xuésheng àihù gōnggòng cáiwù.

Hiệu trưởng yêu cầu học sinh bảo vệ tài sản công.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

爱护
→ Động từ 2

公共财物
→ Tân ngữ

Quan hệ:

校长 → 要求 → 学生

学生 → 爱护 → 公共财物

Trong câu này, 学生 vừa là đối tượng tiếp nhận yêu cầu của 要求, vừa là chủ thể thực hiện hành động 爱护. Vì vậy đây là một câu kiêm ngữ (兼语句) tiêu chuẩn.

181. 老师让学生修改作文。

Lǎoshī ràng xuésheng xiūgǎi zuòwén.

Giáo viên yêu cầu học sinh sửa bài văn.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

修改
→ Động từ 2

作文
→ Tân ngữ

Quan hệ:

老师 → 让 → 学生

学生 → 修改 → 作文

182. 妈妈叫我买酱油。

Māma jiào wǒ mǎi jiàngyóu.

Mẹ bảo tôi mua nước tương.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

酱油
→ Tân ngữ

183. 爸爸请邻居照看孩子。

Bàba qǐng línjū zhàokàn háizi.

Bố nhờ hàng xóm trông trẻ.

Phân tích:

爸爸
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

邻居
→ Kiêm ngữ

照看
→ Động từ 2

孩子
→ Tân ngữ

184. 公司派代表出席会议。

Gōngsī pài dàibiǎo chūxí huìyì.

Công ty cử đại diện tham dự cuộc họp.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

代表
→ Kiêm ngữ

出席
→ Động từ 2

会议
→ Tân ngữ

185. 医生劝病人戒掉坏习惯。

Yīshēng quàn bìngrén jièdiào huài xíguàn.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân từ bỏ thói quen xấu.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ

戒掉
→ Động từ 2

坏习惯
→ Tân ngữ


→ Bổ ngữ kết quả

186. 校长要求学生尊敬老师。

Xiàozhǎng yāoqiú xuésheng zūnjìng lǎoshī.

Hiệu trưởng yêu cầu học sinh kính trọng giáo viên.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

尊敬
→ Động từ 2

老师
→ Tân ngữ

187. 老板命令员工停止讨论。

Lǎobǎn mìnglìng yuángōng tíngzhǐ tǎolùn.

Ông chủ ra lệnh nhân viên ngừng thảo luận.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ

命令
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

停止
→ Động từ 2

讨论
→ Tân ngữ ngữ nghĩa

188. 我拜托朋友寄这封信。

Wǒ bàituō péngyou jì zhè fēng xìn.

Tôi nhờ bạn gửi bức thư này.

Phân tích:


→ Chủ ngữ

拜托
→ Động từ 1

朋友
→ Kiêm ngữ


→ Động từ 2

这封信
→ Tân ngữ

189. 老师提醒学生认真审题。

Lǎoshī tíxǐng xuésheng rènzhēn shěntí.

Giáo viên nhắc học sinh đọc kỹ đề bài.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

提醒
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

认真
→ Trạng ngữ

审题
→ Động từ 2

190. 公司允许员工弹性上班。

Gōngsī yǔnxǔ yuángōng tánxìng shàngbān.

Công ty cho phép nhân viên làm việc theo giờ linh hoạt.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

允许
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

弹性
→ Trạng ngữ

上班
→ Động từ 2

191. 教练鼓励队员挑战纪录。

Jiàoliàn gǔlì duìyuán tiǎozhàn jìlù.

Huấn luyện viên khuyến khích vận động viên chinh phục kỷ lục.

Phân tích:

教练
→ Chủ ngữ

鼓励
→ Động từ 1

队员
→ Kiêm ngữ

挑战
→ Động từ 2

纪录
→ Tân ngữ

192. 父母培养孩子独立解决问题。

Fùmǔ péiyǎng háizi dúlì jiějué wèntí.

Cha mẹ rèn luyện con tự giải quyết vấn đề.

Phân tích:

父母
→ Chủ ngữ

培养
→ Động từ 1

孩子
→ Kiêm ngữ

独立
→ Trạng ngữ

解决
→ Động từ 2

问题
→ Tân ngữ

193. 老师督促学生预习课文。

Lǎoshī dūcù xuésheng yùxí kèwén.

Giáo viên đôn đốc học sinh chuẩn bị bài.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

督促
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

预习
→ Động từ 2

课文
→ Tân ngữ

194. 经理安排员工统计数据。

Jīnglǐ ānpái yuángōng tǒngjì shùjù.

Quản lý sắp xếp nhân viên thống kê dữ liệu.

Phân tích:

经理
→ Chủ ngữ

安排
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

统计
→ Động từ 2

数据
→ Tân ngữ

195. 妈妈教我使用洗衣机。

Māma jiāo wǒ shǐyòng xǐyījī.

Mẹ dạy tôi sử dụng máy giặt.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

使用
→ Động từ 2

洗衣机
→ Tân ngữ

196. 公司委托专家设计方案。

Gōngsī wěituō zhuānjiā shèjì fāng'àn.

Công ty ủy thác chuyên gia thiết kế phương án.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

委托
→ Động từ 1

专家
→ Kiêm ngữ

设计
→ Động từ 2

方案
→ Tân ngữ

197. 校长号召学生帮助老人。

Xiàozhǎng hàozhào xuésheng bāngzhù lǎorén.

Hiệu trưởng kêu gọi học sinh giúp đỡ người già.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

号召
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

帮助
→ Động từ 2

老人
→ Tân ngữ

198. 医生建议病人坚持治疗。

Yīshēng jiànyì bìngrén jiānchí zhìliáo.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân kiên trì điều trị.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ

建议
→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ

坚持
→ Động từ 2

治疗
→ Tân ngữ ngữ nghĩa

199. 老师组织学生参观科技馆。

Lǎoshī zǔzhī xuésheng cānguān kējìguǎn.

Giáo viên tổ chức cho học sinh tham quan bảo tàng khoa học công nghệ.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ

组织
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

参观
→ Động từ 2

科技馆
→ Tân ngữ

200. 爸爸允许我参加夏令营。

Bàba yǔnxǔ wǒ cānjiā xiàlìngyíng.

Bố cho phép tôi tham gia trại hè.

Phân tích:

爸爸
→ Chủ ngữ

允许
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

夏令营
→ Tân ngữ

201. 教授指导研究生收集资料。

Jiàoshòu zhǐdǎo yánjiūshēng shōují zīliào.

Giáo sư hướng dẫn nghiên cứu sinh thu thập tài liệu.

Phân tích:

教授
→ Chủ ngữ

指导
→ Động từ 1

研究生
→ Kiêm ngữ

收集
→ Động từ 2

资料
→ Tân ngữ

202. 公司通知员工参加体检。

Gōngsī tōngzhī yuángōng cānjiā tǐjiǎn.

Công ty thông báo nhân viên tham gia khám sức khỏe.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ

通知
→ Động từ 1

员工
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

体检
→ Tân ngữ

203. 妈妈嘱咐我出门带钥匙。

Māma zhǔfù wǒ chūmén dài yàoshi.

Mẹ dặn tôi mang chìa khóa khi ra ngoài.

Phân tích:

妈妈
→ Chủ ngữ

嘱咐
→ Động từ 1


→ Kiêm ngữ

出门
→ Trạng ngữ điều kiện/thời điểm


→ Động từ 2

钥匙
→ Tân ngữ

204. 经理指派小王开发软件。

Jīnglǐ zhǐpài Xiǎo Wáng kāifā ruǎnjiàn.

Quản lý chỉ định Tiểu Vương phát triển phần mềm.

Phân tích:

经理
→ Chủ ngữ

指派
→ Động từ 1

小王
→ Kiêm ngữ

开发
→ Động từ 2

软件
→ Tân ngữ

205. 老板请秘书安排会议。

Lǎobǎn qǐng mìshū ānpái huìyì.

Ông chủ nhờ thư ký sắp xếp cuộc họp.

Phân tích:

老板
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

秘书
→ Kiêm ngữ

安排
→ Động từ 2

会议
→ Tân ngữ

206. 父母鼓励孩子参加社会活动。

Fùmǔ gǔlì háizi cānjiā shèhuì huódòng.

Cha mẹ khuyến khích con tham gia hoạt động xã hội.

Phân tích:

父母
→ Chủ ngữ

鼓励
→ Động từ 1

孩子
→ Kiêm ngữ

参加
→ Động từ 2

社会活动
→ Tân ngữ

207. 医生要求病人定时服药。

Yīshēng yāoqiú bìngrén dìngshí fúyào.

Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân uống thuốc đúng giờ.

Phân tích:

医生
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

病人
→ Kiêm ngữ

定时
→ Trạng ngữ

服药
→ Động từ 2

208. 老师劝同学积极参加讨论。

Lǎoshī quàn tóngxué jījí cānjiā tǎolùn.

Giáo viên khuyên học sinh tích cực tham gia thảo luận.

Phân tích:

老师
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

同学
→ Kiêm ngữ

积极
→ Trạng ngữ

参加
→ Động từ 2

讨论
→ Tân ngữ

209. 公司派技术员维修网络设备。

Gōngsī pài jìshùyuán wéixiū wǎngluò shèbèi.

Công ty cử kỹ thuật viên sửa chữa thiết bị mạng.

Phân tích:

公司
→ Chủ ngữ


→ Động từ 1

技术员
→ Kiêm ngữ

维修
→ Động từ 2

网络设备
→ Tân ngữ

210. 校长要求学生维护校园卫生。

Xiàozhǎng yāoqiú xuésheng wéihù xiàoyuán wèishēng.

Hiệu trưởng yêu cầu học sinh giữ gìn vệ sinh trường học.

Phân tích:

校长
→ Chủ ngữ

要求
→ Động từ 1

学生
→ Kiêm ngữ

维护
→ Động từ 2

校园卫生
→ Tân ngữ

Quan hệ:

校长 → 要求 → 学生

学生 → 维护 → 校园卫生

Trong câu này, 学生 vừa là đối tượng tiếp nhận yêu cầu của 要求, vừa là chủ thể thực hiện hành động 维护. Vì vậy đây là một câu kiêm ngữ (兼语句) điển hình và hoàn chỉnh.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 兼语句

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 兼语句
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Last edited:
Back
Top