Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 连动句
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 连动句
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 3 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
连动句 (Liándòngjù) – Câu liên động trong tiếng Trung
I. 连动句 là gì?
连动句 (câu liên động) là loại câu trong đó hai hoặc nhiều động từ (hoặc cụm động từ) liên tiếp xuất hiện trong cùng một câu, cùng chung một chủ ngữ, và giữa các động tác có quan hệ chặt chẽ với nhau.
Nói đơn giản:
Một chủ ngữ + nhiều hành động nối tiếp nhau
Các động từ trong câu không cần liên từ như "và", "rồi", "để", nhưng người nghe vẫn hiểu được mối quan hệ giữa các hành động.
Ví dụ:
我去图书馆借书。
Wǒ qù túshūguǎn jiè shū.
Tôi đến thư viện mượn sách.
Trong câu này:
我 = chủ ngữ
去图书馆 = đi đến thư viện
借书 = mượn sách
Có hai động từ:
去 (đi)
借 (mượn)
Đây là một câu liên động.
II. Đặc điểm của 连动句
1. Các động từ có chung một chủ ngữ
Ví dụ:
我去超市买东西。
Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
Tôi đi siêu thị mua đồ.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
去 = động từ 1
超市 = nơi chốn
买 = động từ 2
东西 = tân ngữ
Người thực hiện cả hai hành động đều là 我.
2. Giữa các động từ không dùng liên từ
Tiếng Việt:
"Tôi đi siêu thị để mua đồ."
Tiếng Trung:
我去超市买东西。
Không cần:
我去超市为了买东西。
Trong liên động câu, mối quan hệ đã được thể hiện tự nhiên.
3. Các động tác thường xảy ra liên tiếp hoặc có quan hệ logic
Ví dụ:
他坐飞机去北京。
Tā zuò fēijī qù Běijīng.
Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
Quan hệ:
坐飞机 → phương thức
去北京 → mục đích
III. Các loại quan hệ thường gặp trong 连动句
1. Hành động trước – hành động sau
Động tác A xảy ra trước.
Động tác B xảy ra sau.
Cấu trúc:
主语 + 动作1 + 动作2
Ví dụ:
我回家做饭。
Wǒ huí jiā zuò fàn.
Tôi về nhà nấu cơm.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
回家 = về nhà
做饭 = nấu cơm
Trình tự:
回家 → 做饭
Ví dụ:
他起床洗脸。
Tā qǐchuáng xǐ liǎn.
Anh ấy thức dậy rửa mặt.
Trình tự:
起床 → 洗脸
2. Hành động thứ nhất biểu thị mục đích của hành động thứ hai
Ví dụ:
我去商店买牛奶。
Wǒ qù shāngdiàn mǎi niúnǎi.
Tôi đến cửa hàng mua sữa.
Phân tích:
去商店 = đến cửa hàng
买牛奶 = mua sữa
Mục đích của 去 là 买.
Có thể hiểu:
"Tôi đến cửa hàng để mua sữa."
Ví dụ:
他来中国学习汉语。
Tā lái Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy đến Trung Quốc học tiếng Trung.
Quan hệ:
来中国 → hành động chuẩn bị
学习汉语 → mục đích chính
3. Động tác đầu chỉ phương thức
Cấu trúc:
主语 + 方式 + 动作
Ví dụ:
他骑车上班。
Tā qí chē shàngbān.
Anh ấy đi xe đạp đi làm.
Phân tích:
骑车 = đi xe đạp
上班 = đi làm
Phương thức:
骑车
Hành động chính:
上班
Ví dụ:
她坐地铁去学校。
Tā zuò dìtiě qù xuéxiào.
Cô ấy đi tàu điện đến trường.
4. Động tác đầu biểu thị công cụ hoặc cách thức
Ví dụ:
他拿笔写字。
Tā ná bǐ xiězì.
Anh ấy cầm bút viết chữ.
Phân tích:
拿笔 = cầm bút
写字 = viết chữ
Quan hệ:
Công cụ → hành động
Ví dụ:
妈妈用手机拍照。
Māma yòng shǒujī pāizhào.
Mẹ dùng điện thoại chụp ảnh.
5. Động tác đầu biểu thị nguyên nhân
Ví dụ:
他听到消息跑来了。
Tā tīngdào xiāoxi pǎo lái le.
Anh ấy nghe tin liền chạy tới.
Quan hệ:
听到消息 → nguyên nhân
跑来 → kết quả
IV. Cấu trúc cơ bản của 连动句
Mẫu 1
主语 + 动词1 + 动词2
Ví dụ:
我出去买菜。
Wǒ chūqu mǎicài.
Tôi ra ngoài mua rau.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
出去 = động từ 1
买菜 = động từ 2
Mẫu 2
主语 + 动词1 + 地点 + 动词2
Ví dụ:
我去图书馆看书。
Wǒ qù túshūguǎn kàn shū.
Tôi đến thư viện đọc sách.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
去 = động từ 1
图书馆 = địa điểm
看书 = động từ 2
Mẫu 3
主语 + 动词1 + 宾语 + 动词2
Ví dụ:
他拿书学习。
Tā ná shū xuéxí.
Anh ấy lấy sách học bài.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
拿 = động từ 1
书 = tân ngữ
学习 = động từ 2
V. Vị trí của 了 trong 连动句
Thông thường:
了 đặt sau động từ cuối.
Ví dụ:
我去超市买东西了。
Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi le.
Tôi đã đi siêu thị mua đồ.
Ví dụ:
他来中国学习汉语了。
Tā lái Zhōngguó xuéxí Hànyǔ le.
Anh ấy đã đến Trung Quốc học tiếng Trung.
VI. Phân biệt 连动句 và 兼语句
连动句
Ví dụ:
我去商店买东西。
Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Tôi đi cửa hàng mua đồ.
Chủ ngữ duy nhất:
我
Người thực hiện cả hai hành động là cùng một người.
兼语句
Ví dụ:
我请他吃饭。
Wǒ qǐng tā chīfàn.
Tôi mời anh ấy ăn cơm.
Phân tích:
我 = chủ ngữ thứ nhất
请 = động từ thứ nhất
他 = tân ngữ của 请
他 đồng thời là chủ ngữ của 吃饭
Có hai người tham gia.
Đây không phải 连动句.
VII. 20 câu ví dụ phân tích chi tiết
Ví dụ 1
我去学校上课。
Wǒ qù xuéxiào shàngkè.
Tôi đến trường học.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
去 = động từ 1
学校 = địa điểm
上课 = động từ 2
Quan hệ: đi đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 2
他回家睡觉。
Tā huí jiā shuìjiào.
Anh ấy về nhà ngủ.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
回家 = động tác 1
睡觉 = động tác 2
Quan hệ: hành động nối tiếp.
Ví dụ 3
妈妈去市场买菜。
Māma qù shìchǎng mǎicài.
Mẹ đi chợ mua rau.
Phân tích:
妈妈 = chủ ngữ
去市场 = động từ 1
买菜 = động từ 2
Mục đích.
Ví dụ 4
我坐公交车去公司。
Wǒ zuò gōngjiāochē qù gōngsī.
Tôi đi xe buýt đến công ty.
Phân tích:
坐公交车 = phương thức
去公司 = hành động chính
Ví dụ 5
他拿手机拍照片。
Tā ná shǒujī pāi zhàopiàn.
Anh ấy cầm điện thoại chụp ảnh.
Phân tích:
拿手机 = công cụ
拍照片 = hành động chính
Ví dụ 6
姐姐去银行取钱。
Jiějie qù yínháng qǔ qián.
Chị gái đến ngân hàng rút tiền.
Phân tích:
去银行 = động từ 1
取钱 = động từ 2
Ví dụ 7
我开车去机场。
Wǒ kāichē qù jīchǎng.
Tôi lái xe đến sân bay.
Phân tích:
开车 = phương thức
去机场 = hành động
Ví dụ 8
他进教室找老师。
Tā jìn jiàoshì zhǎo lǎoshī.
Anh ấy vào lớp tìm giáo viên.
Phân tích:
进教室 = động tác trước
找老师 = động tác sau
Ví dụ 9
她来这里工作。
Tā lái zhèlǐ gōngzuò.
Cô ấy đến đây làm việc.
Phân tích:
来这里 = động từ 1
工作 = mục đích
Ví dụ 10
我去邮局寄信。
Wǒ qù yóujú jì xìn.
Tôi đến bưu điện gửi thư.
Phân tích:
去邮局 = nơi đến
寄信 = mục đích
Ví dụ 11
他跑出去买水。
Tā pǎo chūqu mǎi shuǐ.
Anh ấy chạy ra ngoài mua nước.
Ví dụ 12
我带电脑去上课。
Wǒ dài diànnǎo qù shàngkè.
Tôi mang máy tính đi học.
Ví dụ 13
她拿钥匙开门。
Tā ná yàoshi kāimén.
Cô ấy lấy chìa khóa mở cửa.
Ví dụ 14
老师来教室上课。
Lǎoshī lái jiàoshì shàngkè.
Giáo viên đến lớp giảng bài.
Ví dụ 15
我们去饭店吃饭。
Wǒmen qù fàndiàn chīfàn.
Chúng tôi đến nhà hàng ăn cơm.
Ví dụ 16
他上楼找经理。
Tā shàng lóu zhǎo jīnglǐ.
Anh ấy lên lầu tìm giám đốc.
Ví dụ 17
我去医院看病。
Wǒ qù yīyuàn kànbìng.
Tôi đến bệnh viện khám bệnh.
Ví dụ 18
她骑自行车买东西。
Tā qí zìxíngchē mǎi dōngxi.
Cô ấy đi xe đạp mua đồ.
Ví dụ 19
我去图书馆复习功课。
Wǒ qù túshūguǎn fùxí gōngkè.
Tôi đến thư viện ôn bài.
Ví dụ 20
他来北京参加会议。
Tā lái Běijīng cānjiā huìyì.
Anh ấy đến Bắc Kinh tham gia hội nghị.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
来北京 = động từ 1
参加会议 = động từ 2
Quan hệ:
Đến Bắc Kinh để tham gia hội nghị.
VIII. Tóm tắt
Liên động câu (连动句) là kiểu câu:
Có từ hai động từ hoặc cụm động từ trở lên.
Các động từ dùng chung một chủ ngữ.
Giữa các động từ không dùng liên từ.
Các động tác có quan hệ nối tiếp, mục đích, phương thức, công cụ hoặc nguyên nhân – kết quả.
Mô hình phổ biến nhất:
主语 + 动词1 + 动词2
hoặc
主语 + 动词1 + 地点 + 动词2
hoặc
主语 + 动词1 + 宾语 + 动词2
Đây là một trong những cấu trúc xuất hiện cực kỳ thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày, HSK 1–HSK 6 và cả văn viết hiện đại.
Ví dụ 21
我去超市买水果。
Wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ.
Tôi đi siêu thị mua trái cây.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
去 = động từ 1
超市 = địa điểm
买 = động từ 2
水果 = tân ngữ của 买
Quan hệ liên động:
去超市 → mục đích → 买水果
Ví dụ 22
他来图书馆查资料。
Tā lái túshūguǎn chá zīliào.
Anh ấy đến thư viện tra cứu tài liệu.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
来 = động từ 1
图书馆 = địa điểm
查 = động từ 2
资料 = tân ngữ
Quan hệ:
来图书馆 → 查资料
Ví dụ 23
我回宿舍休息。
Wǒ huí sùshè xiūxi.
Tôi về ký túc xá nghỉ ngơi.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
回 = động từ 1
宿舍 = địa điểm
休息 = động từ 2
Quan hệ:
Hành động trước → hành động sau
Ví dụ 24
她进办公室找经理。
Tā jìn bàngōngshì zhǎo jīnglǐ.
Cô ấy vào văn phòng tìm giám đốc.
Phân tích thành phần:
她 = chủ ngữ
进 = động từ 1
办公室 = địa điểm
找 = động từ 2
经理 = tân ngữ
Quan hệ:
进入某地 → thực hiện hành động
Ví dụ 25
我们去饭馆吃烤鸭。
Wǒmen qù fànguǎn chī kǎoyā.
Chúng tôi đến nhà hàng ăn vịt quay.
Phân tích thành phần:
我们 = chủ ngữ
去 = động từ 1
饭馆 = địa điểm
吃 = động từ 2
烤鸭 = tân ngữ
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì
Ví dụ 26
他骑摩托车上班。
Tā qí mótuōchē shàngbān.
Anh ấy đi làm bằng xe máy.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
骑摩托车 = cụm động từ thứ nhất
上班 = cụm động từ thứ hai
Quan hệ:
Phương thức → hành động chính
Ví dụ 27
她坐高铁去上海。
Tā zuò gāotiě qù Shànghǎi.
Cô ấy đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
Phân tích thành phần:
她 = chủ ngữ
坐高铁 = phương thức
去 = động từ chính
上海 = địa điểm
Quan hệ:
Phương tiện → đích đến
Ví dụ 28
我拿杯子喝水。
Wǒ ná bēizi hē shuǐ.
Tôi cầm cốc uống nước.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
拿 = động từ 1
杯子 = tân ngữ của 拿
喝 = động từ 2
水 = tân ngữ của 喝
Quan hệ:
Công cụ → hành động
Ví dụ 29
他拿钥匙锁门。
Tā ná yàoshi suǒ mén.
Anh ấy lấy chìa khóa khóa cửa.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
拿 = động từ 1
钥匙 = tân ngữ
锁 = động từ 2
门 = tân ngữ
Quan hệ:
Chuẩn bị công cụ → thực hiện hành động
Ví dụ 30
妈妈去银行存钱。
Māma qù yínháng cún qián.
Mẹ đi ngân hàng gửi tiền.
Phân tích thành phần:
妈妈 = chủ ngữ
去银行 = động từ thứ nhất
存钱 = động từ thứ hai
Quan hệ:
Địa điểm + mục đích
Ví dụ 31
我上楼拿书。
Wǒ shàng lóu ná shū.
Tôi lên lầu lấy sách.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
上楼 = động từ 1
拿 = động từ 2
书 = tân ngữ
Quan hệ:
Hành động trước → hành động sau
Ví dụ 32
他下楼取快递。
Tā xià lóu qǔ kuàidì.
Anh ấy xuống lầu nhận hàng chuyển phát.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
下楼 = động từ 1
取 = động từ 2
快递 = tân ngữ
Quan hệ:
Trình tự hành động
Ví dụ 33
她来中国工作。
Tā lái Zhōngguó gōngzuò.
Cô ấy đến Trung Quốc làm việc.
Phân tích thành phần:
她 = chủ ngữ
来中国 = động từ 1
工作 = động từ 2
Quan hệ:
Đến đâu để làm gì
Ví dụ 34
我去公园跑步。
Wǒ qù gōngyuán pǎobù.
Tôi đến công viên chạy bộ.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
去公园 = động từ 1
跑步 = động từ 2
Quan hệ:
Mục đích
Ví dụ 35
他进厨房做饭。
Tā jìn chúfáng zuòfàn.
Anh ấy vào bếp nấu cơm.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
进厨房 = động từ 1
做饭 = động từ 2
Quan hệ:
Vào nơi nào để làm gì
Ví dụ 36
姐姐去商场买衣服。
Jiějie qù shāngchǎng mǎi yīfu.
Chị gái đi trung tâm thương mại mua quần áo.
Phân tích thành phần:
姐姐 = chủ ngữ
去商场 = động từ 1
买衣服 = động từ 2
Quan hệ:
Mục đích
Ví dụ 37
老师来学校开会。
Lǎoshī lái xuéxiào kāihuì.
Giáo viên đến trường họp.
Phân tích thành phần:
老师 = chủ ngữ
来学校 = động từ 1
开会 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích
Ví dụ 38
我带电脑去学习。
Wǒ dài diànnǎo qù xuéxí.
Tôi mang máy tính đi học.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
带电脑 = động từ 1
去学习 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo vật gì để thực hiện hành động
Ví dụ 39
他推门进去。
Tā tuī mén jìnqù.
Anh ấy đẩy cửa đi vào.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
推门 = động từ 1 + tân ngữ
进去 = động từ 2
Quan hệ:
Động tác trước → kết quả sau
Ví dụ 40
她开车送孩子上学。
Tā kāichē sòng háizi shàngxué.
Cô ấy lái xe đưa con đi học.
Phân tích thành phần:
她 = chủ ngữ
开车 = động từ 1
送 = động từ 2
孩子 = tân ngữ
上学 = mục đích
Quan hệ:
Phương thức → hành động chính
Ví dụ 41
我出去散步。
Wǒ chūqu sànbù.
Tôi ra ngoài đi dạo.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
出去 = động từ 1
散步 = động từ 2
Quan hệ:
Ra ngoài để đi dạo
Ví dụ 42
他来机场接朋友。
Tā lái jīchǎng jiē péngyou.
Anh ấy đến sân bay đón bạn.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
来机场 = động từ 1
接朋友 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì
Ví dụ 43
我们去海边游泳。
Wǒmen qù hǎibiān yóuyǒng.
Chúng tôi đến bờ biển bơi.
Phân tích thành phần:
我们 = chủ ngữ
去海边 = động từ 1
游泳 = động từ 2
Quan hệ:
Mục đích
Ví dụ 44
他跑过去帮忙。
Tā pǎo guòqù bāngmáng.
Anh ấy chạy qua giúp đỡ.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
跑过去 = động từ 1
帮忙 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức di chuyển → mục đích
Ví dụ 45
她去邮局寄包裹。
Tā qù yóujú jì bāoguǒ.
Cô ấy đến bưu điện gửi bưu kiện.
Phân tích thành phần:
她 = chủ ngữ
去邮局 = động từ 1
寄包裹 = động từ 2
Quan hệ:
Mục đích
Ví dụ 46
我去医院检查身体。
Wǒ qù yīyuàn jiǎnchá shēntǐ.
Tôi đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe.
Phân tích thành phần:
我 = chủ ngữ
去医院 = động từ 1
检查身体 = động từ 2
Quan hệ:
Đến địa điểm để thực hiện hành động
Ví dụ 47
他拿手机打电话。
Tā ná shǒujī dǎ diànhuà.
Anh ấy cầm điện thoại gọi điện.
Phân tích thành phần:
他 = chủ ngữ
拿手机 = động từ 1
打电话 = động từ 2
Quan hệ:
Công cụ → hành động
Ví dụ 48
妹妹进房间写作业。
Mèimei jìn fángjiān xiě zuòyè.
Em gái vào phòng làm bài tập.
Phân tích thành phần:
妹妹 = chủ ngữ
进房间 = động từ 1
写作业 = động từ 2
Quan hệ:
Đi vào nơi nào để làm gì
Ví dụ 49
爸爸去车站买票。
Bàba qù chēzhàn mǎi piào.
Bố đến nhà ga mua vé.
Phân tích thành phần:
爸爸 = chủ ngữ
去车站 = động từ 1
买票 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích
Ví dụ 50
学生们来教室考试。
Xuéshēngmen lái jiàoshì kǎoshì.
Các học sinh đến lớp thi.
Phân tích thành phần:
学生们 = chủ ngữ
来教室 = động từ 1
考试 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì
Nhận xét chung về 30 câu trên:
Các câu liên động thường xuất hiện theo 5 mô hình quan trọng nhất:
主语 + 去/来 + 地点 + 动作
我去图书馆看书。
她来中国工作。
主语 + 方式 + 动作
他骑车上班。
她坐高铁去上海。
主语 + 工具 + 动作
他拿手机打电话。
她拿钥匙开门。
主语 + 动作1 + 动作2
我回宿舍休息。
他下楼取快递。
主语 + 动作1 + 地点 + 动作2
他进办公室找经理。
妈妈去银行存钱。
Điểm cốt lõi để nhận biết 连动句 là:
Chỉ có một chủ ngữ chung.
Có từ hai động từ hoặc cụm động từ trở lên.
Giữa các động từ không có liên từ.
Các động từ có quan hệ về trình tự, mục đích, phương thức, công cụ hoặc kết quả.
Nếu đổi chủ ngữ giữa hai động từ thì thường không còn là 连动句 nữa mà có thể chuyển thành 兼语句 (câu kiêm ngữ).
Ví dụ 51
我去书店买汉语词典。
Wǒ qù shūdiàn mǎi Hànyǔ cídiǎn.
Tôi đi hiệu sách mua từ điển tiếng Trung.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我 = chủ ngữ
去 = động từ 1
书店 = địa điểm
买 = động từ 2
汉语词典 = tân ngữ của 买
Quan hệ liên động:
去书店 → mục đích → 买汉语词典
Ví dụ 52
他到银行换钱。
Tā dào yínháng huàn qián.
Anh ấy đến ngân hàng đổi tiền.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
到 = động từ 1
银行 = địa điểm
换 = động từ 2
钱 = tân ngữ
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 53
我回办公室拿文件。
Wǒ huí bàngōngshì ná wénjiàn.
Tôi quay về văn phòng lấy tài liệu.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
回 = động từ 1
办公室 = địa điểm
拿 = động từ 2
文件 = tân ngữ
Quan hệ:
Hành động trước → hành động sau.
Ví dụ 54
她进教室听课。
Tā jìn jiàoshì tīngkè.
Cô ấy vào lớp nghe giảng.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
进 = động từ 1
教室 = địa điểm
听课 = động từ 2
Quan hệ:
Vào nơi nào để làm gì.
Ví dụ 55
我们去操场踢足球。
Wǒmen qù cāochǎng tī zúqiú.
Chúng tôi đến sân vận động đá bóng.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
去操场 = động từ 1
踢足球 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 56
他坐飞机出差。
Tā zuò fēijī chūchāi.
Anh ấy đi máy bay công tác.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
坐飞机 = động từ 1 (phương thức)
出差 = động từ 2
Quan hệ:
Phương tiện → hành động chính.
Ví dụ 57
她骑自行车去买菜。
Tā qí zìxíngchē qù mǎicài.
Cô ấy đi xe đạp mua rau.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
骑自行车 = động từ 1
去买菜 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → mục đích.
Ví dụ 58
我拿雨伞出门。
Wǒ ná yǔsǎn chūmén.
Tôi cầm ô ra ngoài.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
拿 = động từ 1
雨伞 = tân ngữ
出门 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo vật gì rồi thực hiện hành động.
Ví dụ 59
他带孩子去公园玩。
Tā dài háizi qù gōngyuán wán.
Anh ấy dẫn con đến công viên chơi.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
带 = động từ 1
孩子 = tân ngữ
去公园玩 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo ai để làm gì.
Ví dụ 60
妈妈去厨房洗碗。
Māma qù chúfáng xǐ wǎn.
Mẹ vào bếp rửa bát.
Phân tích:
妈妈 = chủ ngữ
去厨房 = động từ 1
洗碗 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 61
我开门进去。
Wǒ kāi mén jìnqù.
Tôi mở cửa đi vào.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
开门 = động từ 1 + tân ngữ
进去 = động từ 2
Quan hệ:
Hành động trước → kết quả tiếp theo.
Ví dụ 62
他关灯睡觉。
Tā guān dēng shuìjiào.
Anh ấy tắt đèn rồi ngủ.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
关灯 = động từ 1
睡觉 = động từ 2
Quan hệ:
Trình tự thời gian.
Ví dụ 63
姐姐拿手机发信息。
Jiějie ná shǒujī fā xìnxī.
Chị gái cầm điện thoại nhắn tin.
Phân tích:
姐姐 = chủ ngữ
拿手机 = động từ 1
发信息 = động từ 2
Quan hệ:
Công cụ → hành động.
Ví dụ 64
弟弟跑出去玩。
Dìdi pǎo chūqu wán.
Em trai chạy ra ngoài chơi.
Phân tích:
弟弟 = chủ ngữ
跑出去 = động từ 1
玩 = động từ 2
Quan hệ:
Cách thức di chuyển → mục đích.
Ví dụ 65
老师来学校检查工作。
Lǎoshī lái xuéxiào jiǎnchá gōngzuò.
Giáo viên đến trường kiểm tra công việc.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
来学校 = động từ 1
检查工作 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 66
我上网查资料。
Wǒ shàngwǎng chá zīliào.
Tôi lên mạng tra tài liệu.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
上网 = động từ 1
查资料 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → mục đích.
Ví dụ 67
他低头看手机。
Tā dītóu kàn shǒujī.
Anh ấy cúi đầu xem điện thoại.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
低头 = động từ 1
看手机 = động từ 2
Quan hệ:
Động tác hỗ trợ → hành động chính.
Ví dụ 68
她站起来回答问题。
Tā zhàn qǐlái huídá wèntí.
Cô ấy đứng dậy trả lời câu hỏi.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
站起来 = động từ 1
回答问题 = động từ 2
Quan hệ:
Động tác trước → hành động sau.
Ví dụ 69
我走进商店买饮料。
Wǒ zǒu jìn shāngdiàn mǎi yǐnliào.
Tôi bước vào cửa hàng mua đồ uống.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
走进商店 = động từ 1
买饮料 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 70
他回家陪父母。
Tā huí jiā péi fùmǔ.
Anh ấy về nhà thăm và ở cùng bố mẹ.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
回家 = động từ 1
陪父母 = động từ 2
Quan hệ:
Về nhà để làm gì.
Ví dụ 71
她去医院看望奶奶。
Tā qù yīyuàn kànwàng nǎinai.
Cô ấy đến bệnh viện thăm bà.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去医院 = động từ 1
看望奶奶 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 72
我们进会议室开会。
Wǒmen jìn huìyìshì kāihuì.
Chúng tôi vào phòng họp họp.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
进会议室 = động từ 1
开会 = động từ 2
Quan hệ:
Đi vào nơi nào để làm gì.
Ví dụ 73
爸爸开车去接妈妈。
Bàba kāichē qù jiē māma.
Bố lái xe đi đón mẹ.
Phân tích:
爸爸 = chủ ngữ
开车 = động từ 1
去接妈妈 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → mục đích.
Ví dụ 74
我背书包去上学。
Wǒ bēi shūbāo qù shàngxué.
Tôi đeo cặp đi học.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
背书包 = động từ 1
去上学 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo vật gì rồi thực hiện hành động.
Ví dụ 75
他推自行车回家。
Tā tuī zìxíngchē huí jiā.
Anh ấy dắt xe đạp về nhà.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
推自行车 = động từ 1
回家 = động từ 2
Quan hệ:
Cách thức thực hiện → đích đến.
Ví dụ 76
她去超市买面包。
Tā qù chāoshì mǎi miànbāo.
Cô ấy đi siêu thị mua bánh mì.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去超市 = động từ 1
买面包 = động từ 2
Quan hệ:
Mục đích.
Ví dụ 77
我拿银行卡取钱。
Wǒ ná yínhángkǎ qǔ qián.
Tôi cầm thẻ ngân hàng đi rút tiền.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
拿银行卡 = động từ 1
取钱 = động từ 2
Quan hệ:
Công cụ → hành động.
Ví dụ 78
他走过去问路。
Tā zǒu guòqù wèn lù.
Anh ấy đi tới hỏi đường.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
走过去 = động từ 1
问路 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 79
她去阳台晒衣服。
Tā qù yángtái shài yīfu.
Cô ấy ra ban công phơi quần áo.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去阳台 = động từ 1
晒衣服 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → hành động.
Ví dụ 80
孩子们跑到院子里玩游戏。
Háizimen pǎo dào yuànzi lǐ wán yóuxì.
Bọn trẻ chạy ra sân chơi trò chơi.
Phân tích:
孩子们 = chủ ngữ
跑到院子里 = động từ 1
玩游戏 = động từ 2
游戏 = tân ngữ của 玩
Quan hệ:
Di chuyển bằng cách chạy → mục đích vui chơi.
Tổng kết các dạng 连动句 trong 30 ví dụ trên
Đến nơi nào để làm gì
去超市买水果
去医院看望奶奶
来学校检查工作
Phương tiện/cách thức + hành động chính
坐飞机出差
骑自行车去买菜
开车去接妈妈
Mang theo công cụ rồi thực hiện hành động
拿手机发信息
拿银行卡取钱
拿雨伞出门
Hành động nối tiếp theo trình tự thời gian
开门进去
关灯睡觉
站起来回答问题
Di chuyển rồi thực hiện mục đích
走过去问路
跑出去玩
走进商店买饮料
Đặc trưng quan trọng nhất của tất cả các câu trên là toàn bộ các động từ đều có chung một chủ ngữ, vì vậy chúng đều thuộc cấu trúc 连动句 (câu liên động).
Ví dụ 81
我去食堂吃早饭。
Wǒ qù shítáng chī zǎofàn.
Tôi đến nhà ăn ăn sáng.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我 = chủ ngữ
去 = động từ 1
食堂 = địa điểm
吃 = động từ 2
早饭 = tân ngữ của 吃
Quan hệ liên động:
去食堂 → mục đích → 吃早饭
Ví dụ 82
他来公司开会。
Tā lái gōngsī kāihuì.
Anh ấy đến công ty họp.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
来 = động từ 1
公司 = địa điểm
开会 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 83
我回房间看书。
Wǒ huí fángjiān kànshū.
Tôi về phòng đọc sách.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
回房间 = động từ 1
看书 = động từ 2
Quan hệ:
Hành động trước → hành động sau.
Ví dụ 84
她进教室复习功课。
Tā jìn jiàoshì fùxí gōngkè.
Cô ấy vào lớp ôn bài.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
进教室 = động từ 1
复习功课 = động từ 2
Quan hệ:
Vào nơi nào để làm gì.
Ví dụ 85
我们去机场接老师。
Wǒmen qù jīchǎng jiē lǎoshī.
Chúng tôi đến sân bay đón giáo viên.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
去机场 = động từ 1
接老师 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 86
他坐出租车回家。
Tā zuò chūzūchē huí jiā.
Anh ấy đi taxi về nhà.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
坐出租车 = động từ 1 (phương thức)
回家 = động từ 2
Quan hệ:
Phương tiện → đích đến.
Ví dụ 87
她骑马参观草原。
Tā qí mǎ cānguān cǎoyuán.
Cô ấy cưỡi ngựa tham quan thảo nguyên.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
骑马 = động từ 1
参观草原 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → hành động chính.
Ví dụ 88
我拿水杯喝茶。
Wǒ ná shuǐbēi hē chá.
Tôi cầm cốc uống trà.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
拿 = động từ 1
水杯 = tân ngữ của 拿
喝 = động từ 2
茶 = tân ngữ của 喝
Quan hệ:
Công cụ → hành động.
Ví dụ 89
他带相机拍照片。
Tā dài xiàngjī pāi zhàopiàn.
Anh ấy mang máy ảnh chụp hình.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
带相机 = động từ 1
拍照片 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo công cụ → thực hiện hành động.
Ví dụ 90
妈妈去菜市场买鱼。
Māma qù càishìchǎng mǎi yú.
Mẹ đi chợ mua cá.
Phân tích:
妈妈 = chủ ngữ
去菜市场 = động từ 1
买鱼 = động từ 2
Quan hệ:
Mục đích.
Ví dụ 91
我打开电脑写报告。
Wǒ dǎkāi diànnǎo xiě bàogào.
Tôi mở máy tính viết báo cáo.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
打开电脑 = động từ 1
写报告 = động từ 2
Quan hệ:
Chuẩn bị → hành động chính.
Ví dụ 92
他关上窗户睡觉。
Tā guānshàng chuānghu shuìjiào.
Anh ấy đóng cửa sổ rồi ngủ.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
关上窗户 = động từ 1
睡觉 = động từ 2
Quan hệ:
Trình tự hành động.
Ví dụ 93
姐姐拿笔记本做记录。
Jiějie ná bǐjìběn zuò jìlù.
Chị gái cầm sổ tay ghi chép.
Phân tích:
姐姐 = chủ ngữ
拿笔记本 = động từ 1
做记录 = động từ 2
Quan hệ:
Công cụ → hành động.
Ví dụ 94
弟弟跑进房间拿玩具。
Dìdi pǎo jìn fángjiān ná wánjù.
Em trai chạy vào phòng lấy đồ chơi.
Phân tích:
弟弟 = chủ ngữ
跑进房间 = động từ 1
拿玩具 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 95
老师到教室发试卷。
Lǎoshī dào jiàoshì fā shìjuàn.
Giáo viên đến lớp phát đề thi.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
到教室 = động từ 1
发试卷 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 96
我上网学习语法。
Wǒ shàngwǎng xuéxí yǔfǎ.
Tôi lên mạng học ngữ pháp.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
上网 = động từ 1
学习语法 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → mục đích.
Ví dụ 97
他低头看地图。
Tā dītóu kàn dìtú.
Anh ấy cúi đầu xem bản đồ.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
低头 = động từ 1
看地图 = động từ 2
Quan hệ:
Động tác phụ trợ → hành động chính.
Ví dụ 98
她站起来介绍自己。
Tā zhàn qǐlái jièshào zìjǐ.
Cô ấy đứng dậy giới thiệu bản thân.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
站起来 = động từ 1
介绍自己 = động từ 2
Quan hệ:
Hành động trước → hành động sau.
Ví dụ 99
我走进办公室找老板。
Wǒ zǒu jìn bàngōngshì zhǎo lǎobǎn.
Tôi bước vào văn phòng tìm sếp.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
走进办公室 = động từ 1
找老板 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 100
他回家照顾孩子。
Tā huí jiā zhàogù háizi.
Anh ấy về nhà chăm con.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
回家 = động từ 1
照顾孩子 = động từ 2
Quan hệ:
Về nhà để làm gì.
Ví dụ 101
她去银行办理业务。
Tā qù yínháng bànlǐ yèwù.
Cô ấy đến ngân hàng làm thủ tục.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去银行 = động từ 1
办理业务 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 102
我们进图书馆借书。
Wǒmen jìn túshūguǎn jiè shū.
Chúng tôi vào thư viện mượn sách.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
进图书馆 = động từ 1
借书 = động từ 2
Quan hệ:
Đi vào nơi nào để làm gì.
Ví dụ 103
爸爸开车送客人。
Bàba kāichē sòng kèrén.
Bố lái xe đưa khách.
Phân tích:
爸爸 = chủ ngữ
开车 = động từ 1
送客人 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → hành động chính.
Ví dụ 104
我背电脑去上班。
Wǒ bēi diànnǎo qù shàngbān.
Tôi mang máy tính đi làm.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
背电脑 = động từ 1
去上班 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo vật gì → thực hiện hành động.
Ví dụ 105
他推门出来。
Tā tuī mén chūlái.
Anh ấy đẩy cửa đi ra.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
推门 = động từ 1
出来 = động từ 2
Quan hệ:
Hành động → kết quả.
Ví dụ 106
她去药店买药。
Tā qù yàodiàn mǎi yào.
Cô ấy đến hiệu thuốc mua thuốc.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去药店 = động từ 1
买药 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 107
我拿护照办理签证。
Wǒ ná hùzhào bànlǐ qiānzhèng.
Tôi mang hộ chiếu làm visa.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
拿护照 = động từ 1
办理签证 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo giấy tờ → thực hiện công việc.
Ví dụ 108
他走过去打招呼。
Tā zǒu guòqù dǎ zhāohu.
Anh ấy đi tới chào hỏi.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
走过去 = động từ 1
打招呼 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 109
她去厨房泡咖啡。
Tā qù chúfáng pào kāfēi.
Cô ấy vào bếp pha cà phê.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去厨房 = động từ 1
泡咖啡 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → hành động.
Ví dụ 110
孩子们跑到操场做运动。
Háizimen pǎo dào cāochǎng zuò yùndòng.
Bọn trẻ chạy ra sân tập thể dục.
Phân tích:
孩子们 = chủ ngữ
跑到操场 = động từ 1
做运动 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Phân tích sâu về cấu trúc ngữ pháp của Ví dụ 110
孩子们跑到操场做运动。
Háizimen pǎo dào cāochǎng zuò yùndòng.
孩子们 = danh từ + hậu tố số nhiều 们 → chủ ngữ
跑 = động từ chỉ phương thức di chuyển "chạy"
到 = bổ ngữ xu hướng/chỉ đích đến
操场 = danh từ địa điểm
做 = động từ
运动 = tân ngữ
Cấu trúc:
主语 + 动词1 + 到 + 地点 + 动词2 + 宾语
孩子们 + 跑到操场 + 做运动
Đây là một mẫu 连动句 rất điển hình, trong đó:
跑到操场 biểu thị hành động di chuyển
做运动 biểu thị mục đích cuối cùng
Quan hệ ngữ nghĩa:
手段(跑)→ 目的(做运动)
(phương thức/hành động di chuyển → mục đích)
Đây là một trong những dạng 连动句 xuất hiện rất nhiều trong HSK 3, HSK 4, HSK 5 và trong giao tiếp thực tế hằng ngày.
Ví dụ 111
我去图书馆还书。
Wǒ qù túshūguǎn huán shū.
Tôi đến thư viện trả sách.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我 = đại từ nhân xưng, chủ ngữ
去 = động từ thứ nhất
图书馆 = danh từ chỉ địa điểm
还 = động từ thứ hai
书 = tân ngữ của 还
Cấu trúc:
主语 + 去 + 地点 + 动词 + 宾语
Quan hệ liên động:
去图书馆 → huán shū
(đến thư viện để trả sách)
Ví dụ 112
他来办公室签字。
Tā lái bàngōngshì qiānzì.
Anh ấy đến văn phòng ký tên.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
来 = động từ 1
办公室 = địa điểm
签字 = động từ 2 kiêm cụm động từ
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 113
我回宿舍洗衣服。
Wǒ huí sùshè xǐ yīfu.
Tôi về ký túc xá giặt quần áo.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
回宿舍 = cụm động từ thứ nhất
洗衣服 = cụm động từ thứ hai
Quan hệ:
Hành động trước → hành động sau.
Ví dụ 114
她进超市买零食。
Tā jìn chāoshì mǎi língshí.
Cô ấy vào siêu thị mua đồ ăn vặt.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
进 = động từ 1
超市 = địa điểm
买 = động từ 2
零食 = tân ngữ
Quan hệ:
Vào nơi nào để làm gì.
Ví dụ 115
我们去餐厅吃午饭。
Wǒmen qù cāntīng chī wǔfàn.
Chúng tôi đến nhà hàng ăn trưa.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
去餐厅 = động từ 1
吃午饭 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để thực hiện hành động.
Ví dụ 116
他坐船过河。
Tā zuò chuán guò hé.
Anh ấy đi thuyền qua sông.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
坐船 = động từ 1
过河 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → hành động.
坐船 = bằng thuyền
过河 = qua sông
Ví dụ 117
她乘地铁去上课。
Tā chéng dìtiě qù shàngkè.
Cô ấy đi tàu điện ngầm đến lớp học.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
乘地铁 = động từ 1
去上课 = động từ 2
Quan hệ:
Phương tiện → mục đích.
Ví dụ 118
我拿筷子吃饭。
Wǒ ná kuàizi chīfàn.
Tôi cầm đũa ăn cơm.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
拿 = động từ 1
筷子 = tân ngữ
吃饭 = động từ 2
Quan hệ:
Công cụ → hành động.
Ví dụ 119
他带笔记本开会。
Tā dài bǐjìběn kāihuì.
Anh ấy mang sổ tay đi họp.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
带笔记本 = động từ 1
开会 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo vật gì để làm gì.
Ví dụ 120
妈妈去银行取工资。
Māma qù yínháng qǔ gōngzī.
Mẹ đến ngân hàng nhận lương.
Phân tích:
妈妈 = chủ ngữ
去银行 = động từ 1
取工资 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 121
我打开手机看新闻。
Wǒ dǎkāi shǒujī kàn xīnwén.
Tôi mở điện thoại xem tin tức.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
打开手机 = động từ 1
看新闻 = động từ 2
Quan hệ:
Chuẩn bị → hành động chính.
Ví dụ 122
他脱鞋进房间。
Tā tuō xié jìn fángjiān.
Anh ấy cởi giày rồi vào phòng.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
脱鞋 = động từ 1
进房间 = động từ 2
Quan hệ:
Trình tự thời gian.
Ví dụ 123
姐姐拿麦克风唱歌。
Jiějie ná màikèfēng chànggē.
Chị gái cầm micro hát.
Phân tích:
姐姐 = chủ ngữ
拿麦克风 = động từ 1
唱歌 = động từ 2
Quan hệ:
Công cụ → hành động.
Ví dụ 124
弟弟跑下楼买饮料。
Dìdi pǎo xià lóu mǎi yǐnliào.
Em trai chạy xuống lầu mua nước uống.
Phân tích:
弟弟 = chủ ngữ
跑下楼 = động từ 1
买饮料 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 125
老师进教室点名。
Lǎoshī jìn jiàoshì diǎnmíng.
Giáo viên vào lớp điểm danh.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
进教室 = động từ 1
点名 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 126
我上网报名考试。
Wǒ shàngwǎng bàomíng kǎoshì.
Tôi lên mạng đăng ký kỳ thi.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
上网 = động từ 1
报名考试 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → mục đích.
Ví dụ 127
他低头写作业。
Tā dītóu xiě zuòyè.
Anh ấy cúi đầu làm bài tập.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
低头 = động từ 1
写作业 = động từ 2
Quan hệ:
Tư thế → hành động.
Ví dụ 128
她站起来鼓掌。
Tā zhàn qǐlái gǔzhǎng.
Cô ấy đứng dậy vỗ tay.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
站起来 = động từ 1
鼓掌 = động từ 2
Quan hệ:
Hành động trước → hành động sau.
Ví dụ 129
我走进书店看杂志。
Wǒ zǒu jìn shūdiàn kàn zázhì.
Tôi bước vào hiệu sách đọc tạp chí.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
走进书店 = động từ 1
看杂志 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 130
他回家做晚饭。
Tā huí jiā zuò wǎnfàn.
Anh ấy về nhà nấu cơm tối.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
回家 = động từ 1
做晚饭 = động từ 2
Quan hệ:
Về nhà để làm gì.
Ví dụ 131
她去邮局寄文件。
Tā qù yóujú jì wénjiàn.
Cô ấy đến bưu điện gửi tài liệu.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去邮局 = động từ 1
寄文件 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 132
我们进实验室做实验。
Wǒmen jìn shíyànshì zuò shíyàn.
Chúng tôi vào phòng thí nghiệm làm thí nghiệm.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
进实验室 = động từ 1
做实验 = động từ 2
Quan hệ:
Đi vào nơi nào để làm gì.
Ví dụ 133
爸爸开车买东西。
Bàba kāichē mǎi dōngxi.
Bố lái xe đi mua đồ.
Phân tích:
爸爸 = chủ ngữ
开车 = động từ 1
买东西 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → hành động.
Ví dụ 134
我背词典学习汉语。
Wǒ bēi cídiǎn xuéxí Hànyǔ.
Tôi mang từ điển học tiếng Trung.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
背词典 = động từ 1
学习汉语 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo công cụ → hành động.
Ví dụ 135
他推门进来。
Tā tuī mén jìnlái.
Anh ấy đẩy cửa đi vào.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
推门 = động từ 1
进来 = động từ 2
Quan hệ:
Động tác → kết quả.
Ví dụ 136
她去商场买鞋子。
Tā qù shāngchǎng mǎi xiézi.
Cô ấy đến trung tâm thương mại mua giày.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去商场 = động từ 1
买鞋子 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 137
我拿身份证办手续。
Wǒ ná shēnfènzhèng bàn shǒuxù.
Tôi mang chứng minh thư làm thủ tục.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
拿身份证 = động từ 1
办手续 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo giấy tờ → thực hiện công việc.
Ví dụ 138
他走过去帮助老人。
Tā zǒu guòqù bāngzhù lǎorén.
Anh ấy đi tới giúp đỡ người già.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
走过去 = động từ 1
帮助老人 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 139
她去厨房做蛋糕。
Tā qù chúfáng zuò dàngāo.
Cô ấy vào bếp làm bánh ngọt.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去厨房 = động từ 1
做蛋糕 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 140
学生们跑到教室考试。
Xuéshēngmen pǎo dào jiàoshì kǎoshì.
Các học sinh chạy đến lớp thi.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
学生们 = danh từ làm chủ ngữ
跑 = động từ chỉ cách thức di chuyển
到 = động từ/bổ ngữ chỉ đích đến
教室 = danh từ địa điểm
考试 = động từ thứ hai
Cấu trúc:
主语 + 动词1 + 到 + 地点 + 动词2
学生们 + 跑到教室 + 考试
Quan hệ ngữ nghĩa:
跑到教室 = hành động di chuyển
考试 = mục đích cuối cùng
Có thể hiểu:
"Vì sắp thi nên học sinh chạy đến lớp."
Đây là dạng 连动句 tiêu biểu biểu thị:
手段(跑)+目的(考试)
Phương thức/hành động di chuyển + mục đích thực hiện hành động chính.
Ví dụ 141
我去超市买牛奶。
Wǒ qù chāoshì mǎi niúnǎi.
Tôi đi siêu thị mua sữa.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我 = đại từ nhân xưng, chủ ngữ
去 = động từ thứ nhất
超市 = danh từ địa điểm
买 = động từ thứ hai
牛奶 = tân ngữ của 买
Cấu trúc:
主语 + 动词1 + 地点 + 动词2 + 宾语
Quan hệ:
去超市 → 买牛奶
Đến siêu thị để mua sữa.
Ví dụ 142
他来中国留学。
Tā lái Zhōngguó liúxué.
Anh ấy đến Trung Quốc du học.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
来 = động từ 1
中国 = địa điểm
留学 = động từ 2
Quan hệ:
Đến một nơi để thực hiện mục đích nào đó.
Ví dụ 143
我回家看电影。
Wǒ huí jiā kàn diànyǐng.
Tôi về nhà xem phim.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
回家 = cụm động từ thứ nhất
看电影 = cụm động từ thứ hai
Quan hệ:
Trình tự hành động.
Ví dụ 144
她进房间换衣服。
Tā jìn fángjiān huàn yīfu.
Cô ấy vào phòng thay quần áo.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
进房间 = động từ 1
换衣服 = động từ 2
Quan hệ:
Đi vào nơi nào để làm gì.
Ví dụ 145
我们去公园拍照片。
Wǒmen qù gōngyuán pāi zhàopiàn.
Chúng tôi đến công viên chụp ảnh.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
去公园 = động từ 1
拍照片 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 146
他坐火车回老家。
Tā zuò huǒchē huí lǎojiā.
Anh ấy đi tàu hỏa về quê.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
坐火车 = động từ 1
回老家 = động từ 2
Quan hệ:
Phương tiện → đích đến.
Ví dụ 147
她骑电动车去上班。
Tā qí diàndòngchē qù shàngbān.
Cô ấy đi xe điện đi làm.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
骑电动车 = động từ 1
去上班 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → mục đích.
Ví dụ 148
我拿勺子喝汤。
Wǒ ná sháozi hē tāng.
Tôi dùng thìa uống canh.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
拿勺子 = động từ 1
喝汤 = động từ 2
Quan hệ:
Công cụ → hành động.
Ví dụ 149
他带地图找路。
Tā dài dìtú zhǎo lù.
Anh ấy mang bản đồ tìm đường.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
带地图 = động từ 1
找路 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo công cụ → thực hiện hành động.
Ví dụ 150
妈妈去市场买水果。
Māma qù shìchǎng mǎi shuǐguǒ.
Mẹ đi chợ mua trái cây.
Phân tích:
妈妈 = chủ ngữ
去市场 = động từ 1
买水果 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 151
我打开电脑上网。
Wǒ dǎkāi diànnǎo shàngwǎng.
Tôi mở máy tính lên mạng.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
打开电脑 = động từ 1
上网 = động từ 2
Quan hệ:
Chuẩn bị → hành động tiếp theo.
Ví dụ 152
他洗手吃饭。
Tā xǐ shǒu chīfàn.
Anh ấy rửa tay rồi ăn cơm.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
洗手 = động từ 1
吃饭 = động từ 2
Quan hệ:
Hành động trước → hành động sau.
Ví dụ 153
姐姐拿书复习。
Jiějie ná shū fùxí.
Chị gái lấy sách ôn tập.
Phân tích:
姐姐 = chủ ngữ
拿书 = động từ 1
复习 = động từ 2
Quan hệ:
Chuẩn bị tài liệu → học tập.
Ví dụ 154
弟弟跑回家吃饭。
Dìdi pǎo huí jiā chīfàn.
Em trai chạy về nhà ăn cơm.
Phân tích:
弟弟 = chủ ngữ
跑回家 = động từ 1
吃饭 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 155
老师到办公室休息。
Lǎoshī dào bàngōngshì xiūxi.
Giáo viên đến văn phòng nghỉ ngơi.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
到办公室 = động từ 1
休息 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 156
我上网看视频。
Wǒ shàngwǎng kàn shìpín.
Tôi lên mạng xem video.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
上网 = động từ 1
看视频 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → hành động.
Ví dụ 157
他低头看书。
Tā dītóu kànshū.
Anh ấy cúi đầu đọc sách.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
低头 = động từ 1
看书 = động từ 2
Quan hệ:
Tư thế → hành động.
Ví dụ 158
她站起来发言。
Tā zhàn qǐlái fāyán.
Cô ấy đứng dậy phát biểu.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
站起来 = động từ 1
发言 = động từ 2
Quan hệ:
Động tác chuẩn bị → hành động chính.
Ví dụ 159
我走进教室上课。
Wǒ zǒu jìn jiàoshì shàngkè.
Tôi bước vào lớp học.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
走进教室 = động từ 1
上课 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 160
他回宿舍睡午觉。
Tā huí sùshè shuì wǔjiào.
Anh ấy về ký túc xá ngủ trưa.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
回宿舍 = động từ 1
睡午觉 = động từ 2
Quan hệ:
Về nơi nào để làm gì.
Ví dụ 161
她去医院挂号。
Tā qù yīyuàn guàhào.
Cô ấy đến bệnh viện đăng ký khám bệnh.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去医院 = động từ 1
挂号 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 162
我们进教室讨论问题。
Wǒmen jìn jiàoshì tǎolùn wèntí.
Chúng tôi vào lớp thảo luận vấn đề.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
进教室 = động từ 1
讨论问题 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 163
爸爸开车送孩子上学。
Bàba kāichē sòng háizi shàngxué.
Bố lái xe đưa con đi học.
Phân tích:
爸爸 = chủ ngữ
开车 = động từ 1
送孩子上学 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → hành động chính.
Lưu ý:
送孩子上学 bản thân là một cụm động từ phức hợp.
Ví dụ 164
我背书包去学校。
Wǒ bēi shūbāo qù xuéxiào.
Tôi đeo cặp đến trường.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
背书包 = động từ 1
去学校 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo vật gì → đi đâu.
Ví dụ 165
他推车进院子。
Tā tuī chē jìn yuànzi.
Anh ấy đẩy xe vào sân.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
推车 = động từ 1
进院子 = động từ 2
Quan hệ:
Cách thức → kết quả.
Ví dụ 166
她去书店买小说。
Tā qù shūdiàn mǎi xiǎoshuō.
Cô ấy đến hiệu sách mua tiểu thuyết.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去书店 = động từ 1
买小说 = động từ 2
Quan hệ:
Mục đích.
Ví dụ 167
我拿护照登机。
Wǒ ná hùzhào dēngjī.
Tôi cầm hộ chiếu lên máy bay.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
拿护照 = động từ 1
登机 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo giấy tờ cần thiết → thực hiện hành động.
Ví dụ 168
他走过去问老师。
Tā zǒu guòqù wèn lǎoshī.
Anh ấy đi tới hỏi giáo viên.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
走过去 = động từ 1
问老师 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 169
她去厨房洗水果。
Tā qù chúfáng xǐ shuǐguǒ.
Cô ấy vào bếp rửa trái cây.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去厨房 = động từ 1
洗水果 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → hành động.
Ví dụ 170
学生们跑到图书馆借书。
Xuéshēngmen pǎo dào túshūguǎn jiè shū.
Các học sinh chạy đến thư viện mượn sách.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
学生们 = danh từ số nhiều, chủ ngữ
跑 = động từ chỉ cách thức di chuyển
到 = động từ/bổ ngữ chỉ đích đến
图书馆 = danh từ địa điểm
借 = động từ thứ hai
书 = tân ngữ của 借
Cấu trúc đầy đủ:
主语 + 动词1 + 到 + 地点 + 动词2 + 宾语
学生们 + 跑到图书馆 + 借书
Phân tích quan hệ ngữ nghĩa:
跑到图书馆 = hành động di chuyển
借书 = mục đích chính
Quan hệ logic:
动作1(跑到图书馆)→ 目的(借书)
Di chuyển đến thư viện bằng cách chạy → để mượn sách.
Đây là dạng 连动句 rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, trong đó động từ thứ nhất biểu thị phương thức hoặc quá trình thực hiện, còn động từ thứ hai biểu thị mục đích cuối cùng của người nói.
Ví dụ 171
我去银行开账户。
Wǒ qù yínháng kāi zhànghù.
Tôi đến ngân hàng mở tài khoản.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我 = đại từ nhân xưng, chủ ngữ
去 = động từ thứ nhất
银行 = danh từ địa điểm
开 = động từ thứ hai
账户 = tân ngữ của 开
Cấu trúc:
主语 + 动词1 + 地点 + 动词2 + 宾语
Quan hệ:
去银行 → 开账户
Đến ngân hàng để mở tài khoản.
Ví dụ 172
他来学校报名。
Tā lái xuéxiào bàomíng.
Anh ấy đến trường đăng ký.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
来 = động từ 1
学校 = địa điểm
报名 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 173
我回家整理房间。
Wǒ huí jiā zhěnglǐ fángjiān.
Tôi về nhà dọn dẹp phòng.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
回家 = động từ 1
整理房间 = động từ 2
Quan hệ:
Trình tự hành động.
Ví dụ 174
她进办公室打印文件。
Tā jìn bàngōngshì dǎyìn wénjiàn.
Cô ấy vào văn phòng in tài liệu.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
进办公室 = động từ 1
打印文件 = động từ 2
Quan hệ:
Đi vào nơi nào để làm gì.
Ví dụ 175
我们去电影院看新电影。
Wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn xīn diànyǐng.
Chúng tôi đến rạp chiếu phim xem phim mới.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
去电影院 = động từ 1
看新电影 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 176
他坐公交车去火车站。
Tā zuò gōngjiāochē qù huǒchēzhàn.
Anh ấy đi xe buýt đến ga tàu hỏa.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
坐公交车 = động từ 1
去火车站 = động từ 2
Quan hệ:
Phương tiện → đích đến.
Ví dụ 177
她骑自行车去图书馆学习。
Tā qí zìxíngchē qù túshūguǎn xuéxí.
Cô ấy đi xe đạp đến thư viện học bài.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
骑自行车 = động từ 1
去图书馆学习 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → mục đích.
Lưu ý:
Câu này chứa ba động tác liên tiếp:
骑自行车 → 去图书馆 → 学习
Đây là 连动句 nhiều tầng.
Ví dụ 178
我拿银行卡存钱。
Wǒ ná yínhángkǎ cún qián.
Tôi mang thẻ ngân hàng đi gửi tiền.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
拿银行卡 = động từ 1
存钱 = động từ 2
Quan hệ:
Công cụ → hành động.
Ví dụ 179
他带雨伞上班。
Tā dài yǔsǎn shàngbān.
Anh ấy mang ô đi làm.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
带雨伞 = động từ 1
上班 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo vật gì → thực hiện hành động.
Ví dụ 180
妈妈去菜市场买猪肉。
Māma qù càishìchǎng mǎi zhūròu.
Mẹ đi chợ mua thịt heo.
Phân tích:
妈妈 = chủ ngữ
去菜市场 = động từ 1
买猪肉 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 181
我打开课本预习课文。
Wǒ dǎkāi kèběn yùxí kèwén.
Tôi mở sách giáo khoa chuẩn bị bài.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
打开课本 = động từ 1
预习课文 = động từ 2
Quan hệ:
Chuẩn bị → hành động chính.
Ví dụ 182
他关电脑回家。
Tā guān diànnǎo huí jiā.
Anh ấy tắt máy tính rồi về nhà.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
关电脑 = động từ 1
回家 = động từ 2
Quan hệ:
Trình tự thời gian.
Ví dụ 183
姐姐拿手机拍视频。
Jiějie ná shǒujī pāi shìpín.
Chị gái cầm điện thoại quay video.
Phân tích:
姐姐 = chủ ngữ
拿手机 = động từ 1
拍视频 = động từ 2
Quan hệ:
Công cụ → hành động.
Ví dụ 184
弟弟跑去操场打篮球。
Dìdi pǎo qù cāochǎng dǎ lánqiú.
Em trai chạy ra sân chơi bóng rổ.
Phân tích:
弟弟 = chủ ngữ
跑去操场 = động từ 1
打篮球 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 185
老师到图书馆查资料。
Lǎoshī dào túshūguǎn chá zīliào.
Giáo viên đến thư viện tra cứu tài liệu.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
到图书馆 = động từ 1
查资料 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 186
我上网下载资料。
Wǒ shàngwǎng xiàzài zīliào.
Tôi lên mạng tải tài liệu.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
上网 = động từ 1
下载资料 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → mục đích.
Ví dụ 187
他低头系鞋带。
Tā dītóu jì xiédài.
Anh ấy cúi đầu buộc dây giày.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
低头 = động từ 1
系鞋带 = động từ 2
Quan hệ:
Tư thế → hành động.
Ví dụ 188
她站起来回答老师的问题。
Tā zhàn qǐlái huídá lǎoshī de wèntí.
Cô ấy đứng dậy trả lời câu hỏi của giáo viên.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
站起来 = động từ 1
回答 = động từ 2
老师的问题 = tân ngữ
Quan hệ:
Chuẩn bị → hành động chính.
Ví dụ 189
我走进教室找同学。
Wǒ zǒu jìn jiàoshì zhǎo tóngxué.
Tôi bước vào lớp tìm bạn học.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
走进教室 = động từ 1
找同学 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 190
他回宿舍换衣服。
Tā huí sùshè huàn yīfu.
Anh ấy về ký túc xá thay quần áo.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
回宿舍 = động từ 1
换衣服 = động từ 2
Quan hệ:
Về nơi nào để làm gì.
Ví dụ 191
她去医院拿药。
Tā qù yīyuàn ná yào.
Cô ấy đến bệnh viện lấy thuốc.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去医院 = động từ 1
拿药 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 192
我们进会议室讨论计划。
Wǒmen jìn huìyìshì tǎolùn jìhuà.
Chúng tôi vào phòng họp thảo luận kế hoạch.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
进会议室 = động từ 1
讨论计划 = động từ 2
Quan hệ:
Đi vào nơi nào để làm gì.
Ví dụ 193
爸爸开车送妈妈去机场。
Bàba kāichē sòng māma qù jīchǎng.
Bố lái xe đưa mẹ ra sân bay.
Phân tích:
爸爸 = chủ ngữ
开车 = động từ 1
送妈妈去机场 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → hành động.
Câu này có cấu trúc liên động lồng nhau:
开车 → 送 → 去机场
Ví dụ 194
我背电脑去图书馆写论文。
Wǒ bēi diànnǎo qù túshūguǎn xiě lùnwén.
Tôi mang máy tính đến thư viện viết luận văn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
背电脑 = động từ 1
去图书馆 = động từ 2
写论文 = động từ 3
Quan hệ:
Mang theo vật dụng → đến nơi → thực hiện mục đích.
Đây là 连动句 ba tầng.
Ví dụ 195
他推自行车进车库。
Tā tuī zìxíngchē jìn chēkù.
Anh ấy dắt xe đạp vào gara.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
推自行车 = động từ 1
进车库 = động từ 2
Quan hệ:
Cách thức → kết quả.
Ví dụ 196
她去商店买矿泉水。
Tā qù shāngdiàn mǎi kuàngquánshuǐ.
Cô ấy đến cửa hàng mua nước khoáng.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去商店 = động từ 1
买矿泉水 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 197
我拿学生证借书。
Wǒ ná xuéshēngzhèng jiè shū.
Tôi mang thẻ sinh viên đi mượn sách.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
拿学生证 = động từ 1
借书 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo giấy tờ → thực hiện hành động.
Ví dụ 198
他走过去递文件。
Tā zǒu guòqù dì wénjiàn.
Anh ấy đi tới đưa tài liệu.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
走过去 = động từ 1
递文件 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 199
她去厨房做早餐。
Tā qù chúfáng zuò zǎocān.
Cô ấy vào bếp làm bữa sáng.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去厨房 = động từ 1
做早餐 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 200
学生们跑到礼堂参加活动。
Xuéshēngmen pǎo dào lǐtáng cānjiā huódòng.
Các học sinh chạy đến hội trường tham gia hoạt động.
Phân tích chi tiết:
学生们 = danh từ số nhiều, chủ ngữ
跑 = động từ chỉ phương thức di chuyển
到 = động từ/bổ ngữ chỉ đích đến
礼堂 = danh từ địa điểm
参加 = động từ thứ hai
活动 = tân ngữ của 参加
Cấu trúc:
主语 + 动词1 + 到 + 地点 + 动词2 + 宾语
学生们 + 跑到礼堂 + 参加活动
Phân tích ngữ nghĩa:
跑到礼堂 = hành động di chuyển
参加活动 = mục đích chính
Quan hệ logic:
动作过程 → 动作目的
(quá trình di chuyển → mục đích cuối cùng)
Đây là dạng 连动句 tiêu biểu trong đó động từ thứ nhất biểu thị cách thức hoặc quá trình đến địa điểm, còn động từ thứ hai biểu thị hoạt động mà chủ ngữ muốn thực hiện sau khi đến nơi.
Ví dụ 201
我去邮局寄明信片。
Wǒ qù yóujú jì míngxìnpiàn.
Tôi đến bưu điện gửi bưu thiếp.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我 = đại từ nhân xưng, chủ ngữ
去 = động từ 1
邮局 = danh từ địa điểm
寄 = động từ 2
明信片 = tân ngữ của 寄
Cấu trúc:
主语 + 动词1 + 地点 + 动词2 + 宾语
Quan hệ:
去邮局 → 寄明信片
Ví dụ 202
他来餐厅吃晚饭。
Tā lái cāntīng chī wǎnfàn.
Anh ấy đến nhà hàng ăn tối.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
来餐厅 = động từ 1
吃晚饭 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 203
我回教室拿书包。
Wǒ huí jiàoshì ná shūbāo.
Tôi quay lại lớp lấy cặp sách.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
回教室 = động từ 1
拿书包 = động từ 2
Quan hệ:
Trình tự hành động.
Ví dụ 204
她进图书馆看报纸。
Tā jìn túshūguǎn kàn bàozhǐ.
Cô ấy vào thư viện đọc báo.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
进图书馆 = động từ 1
看报纸 = động từ 2
Quan hệ:
Vào nơi nào để làm gì.
Ví dụ 205
我们去商场买礼物。
Wǒmen qù shāngchǎng mǎi lǐwù.
Chúng tôi đến trung tâm thương mại mua quà.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
去商场 = động từ 1
买礼物 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 206
他坐地铁去公司上班。
Tā zuò dìtiě qù gōngsī shàngbān.
Anh ấy đi tàu điện ngầm đến công ty làm việc.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
坐地铁 = động từ 1
去公司 = động từ 2
上班 = động từ 3
Quan hệ:
Phương tiện → đích đến → mục đích.
Đây là 连动句 ba tầng.
Ví dụ 207
她骑自行车去超市买菜。
Tā qí zìxíngchē qù chāoshì mǎicài.
Cô ấy đi xe đạp đến siêu thị mua rau.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
骑自行车 = động từ 1
去超市 = động từ 2
买菜 = động từ 3
Quan hệ:
Phương thức → địa điểm → mục đích.
Ví dụ 208
我拿钥匙开抽屉。
Wǒ ná yàoshi kāi chōuti.
Tôi dùng chìa khóa mở ngăn kéo.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
拿钥匙 = động từ 1
开抽屉 = động từ 2
Quan hệ:
Công cụ → hành động.
Ví dụ 209
他带电脑参加培训。
Tā dài diànnǎo cānjiā péixùn.
Anh ấy mang máy tính tham gia khóa đào tạo.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
带电脑 = động từ 1
参加培训 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo vật dụng → thực hiện hành động.
Ví dụ 210
妈妈去超市买鸡蛋。
Māma qù chāoshì mǎi jīdàn.
Mẹ đi siêu thị mua trứng.
Phân tích:
妈妈 = chủ ngữ
去超市 = động từ 1
买鸡蛋 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 211
我打开邮箱查看邮件。
Wǒ dǎkāi yóuxiāng chákàn yóujiàn.
Tôi mở hộp thư kiểm tra email.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
打开邮箱 = động từ 1
查看邮件 = động từ 2
Quan hệ:
Chuẩn bị → hành động chính.
Ví dụ 212
他关门离开办公室。
Tā guān mén líkāi bàngōngshì.
Anh ấy đóng cửa rời văn phòng.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
关门 = động từ 1
离开办公室 = động từ 2
Quan hệ:
Trình tự hành động.
Ví dụ 213
姐姐拿话筒主持节目。
Jiějie ná huàtǒng zhǔchí jiémù.
Chị gái cầm micro dẫn chương trình.
Phân tích:
姐姐 = chủ ngữ
拿话筒 = động từ 1
主持节目 = động từ 2
Quan hệ:
Công cụ → hành động.
Ví dụ 214
弟弟跑去客厅看电视。
Dìdi pǎo qù kètīng kàn diànshì.
Em trai chạy ra phòng khách xem tivi.
Phân tích:
弟弟 = chủ ngữ
跑去客厅 = động từ 1
看电视 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 215
老师到教室发作业。
Lǎoshī dào jiàoshì fā zuòyè.
Giáo viên đến lớp phát bài tập.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
到教室 = động từ 1
发作业 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 216
我上网搜索资料。
Wǒ shàngwǎng sōusuǒ zīliào.
Tôi lên mạng tìm kiếm tài liệu.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
上网 = động từ 1
搜索资料 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → hành động.
Ví dụ 217
他低头捡硬币。
Tā dītóu jiǎn yìngbì.
Anh ấy cúi đầu nhặt đồng xu.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
低头 = động từ 1
捡硬币 = động từ 2
Quan hệ:
Tư thế → hành động.
Ví dụ 218
她站起来欢迎客人。
Tā zhàn qǐlái huānyíng kèrén.
Cô ấy đứng dậy chào đón khách.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
站起来 = động từ 1
欢迎客人 = động từ 2
Quan hệ:
Động tác trước → hành động sau.
Ví dụ 219
我走进超市买饮料。
Wǒ zǒu jìn chāoshì mǎi yǐnliào.
Tôi bước vào siêu thị mua đồ uống.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
走进超市 = động từ 1
买饮料 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → mục đích.
Ví dụ 220
他回家照看孩子。
Tā huí jiā zhàokàn háizi.
Anh ấy về nhà trông con.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
回家 = động từ 1
照看孩子 = động từ 2
Quan hệ:
Về nơi nào để làm gì.
Ví dụ 221
她去药店买感冒药。
Tā qù yàodiàn mǎi gǎnmào yào.
Cô ấy đến hiệu thuốc mua thuốc cảm.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去药店 = động từ 1
买感冒药 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 222
我们进办公室讨论工作。
Wǒmen jìn bàngōngshì tǎolùn gōngzuò.
Chúng tôi vào văn phòng thảo luận công việc.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
进办公室 = động từ 1
讨论工作 = động từ 2
Quan hệ:
Đi vào nơi nào để làm gì.
Ví dụ 223
爸爸开车送客户回酒店。
Bàba kāichē sòng kèhù huí jiǔdiàn.
Bố lái xe đưa khách hàng về khách sạn.
Phân tích:
爸爸 = chủ ngữ
开车 = động từ 1
送客户回酒店 = động từ 2
Quan hệ:
Phương thức → hành động.
Ví dụ 224
我背相机去公园拍照。
Wǒ bēi xiàngjī qù gōngyuán pāizhào.
Tôi mang máy ảnh đến công viên chụp hình.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
背相机 = động từ 1
去公园 = động từ 2
拍照 = động từ 3
Quan hệ:
Mang theo công cụ → đến địa điểm → thực hiện mục đích.
Ví dụ 225
他推购物车买东西。
Tā tuī gòuwùchē mǎi dōngxi.
Anh ấy đẩy xe hàng mua đồ.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
推购物车 = động từ 1
买东西 = động từ 2
Quan hệ:
Công cụ/cách thức → hành động.
Ví dụ 226
她去银行办理银行卡。
Tā qù yínháng bànlǐ yínhángkǎ.
Cô ấy đến ngân hàng làm thẻ ngân hàng.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去银行 = động từ 1
办理银行卡 = động từ 2
Quan hệ:
Đến nơi nào để làm gì.
Ví dụ 227
我拿护照办理登机手续。
Wǒ ná hùzhào bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Tôi mang hộ chiếu làm thủ tục lên máy bay.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
拿护照 = động từ 1
办理登机手续 = động từ 2
Quan hệ:
Mang theo giấy tờ → thực hiện công việc.
Ví dụ 228
他走过去打开窗户。
Tā zǒu guòqù dǎkāi chuānghu.
Anh ấy đi tới mở cửa sổ.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
走过去 = động từ 1
打开窗户 = động từ 2
Quan hệ:
Di chuyển → hành động.
Ví dụ 229
她去厨房煮面条。
Tā qù chúfáng zhǔ miàntiáo.
Cô ấy vào bếp nấu mì.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去厨房 = động từ 1
煮面条 = động từ 2
Quan hệ:
Địa điểm → mục đích.
Ví dụ 230
学生们跑到操场参加比赛。
Xuéshēngmen pǎo dào cāochǎng cānjiā bǐsài.
Các học sinh chạy đến sân vận động tham gia cuộc thi.
Phân tích chi tiết thành phần ngữ pháp:
学生们 = danh từ số nhiều, làm chủ ngữ
跑 = động từ chỉ phương thức di chuyển
到 = động từ xu hướng/chỉ đích đến
操场 = danh từ địa điểm
参加 = động từ thứ hai
比赛 = tân ngữ của 参加
Cấu trúc ngữ pháp:
主语 + 动词1 + 到 + 地点 + 动词2 + 宾语
学生们 + 跑到操场 + 参加比赛
Phân tích quan hệ ngữ nghĩa:
跑到操场 = hành động di chuyển
参加比赛 = mục đích thực sự
Quan hệ logic:
动作过程 → 动作目的
(quá trình thực hiện hành động → mục đích cuối cùng)
Đây là dạng 连动句 rất thường gặp trong văn nói và văn viết hiện đại, đặc biệt khi diễn tả việc di chuyển đến một nơi nào đó để thực hiện một hoạt động cụ thể.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 连动句
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 连动句
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 3 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.