Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK chuyên đề Đại từ trong tiếng Trung - Giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Đại từ trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Tính từ trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì
Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung
Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 可不是嘛 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 哦 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 哇 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 哟 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呦 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 嗨 trong tiếng Trung là gì?
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Đại từ trong tiếng Trung là gì
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Đại từ trong tiếng Trung là gì
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Đại từ trong tiếng Trung là gì?
Đại từ trong tiếng Trung gọi là:
代词
Pinyin: dàicí
Đại từ là từ dùng để thay thế cho người, sự vật, địa điểm, thời gian, số lượng hoặc nội dung đã được nhắc tới trước đó nhằm tránh lặp lại câu.
Ví dụ trong tiếng Việt:
Lan là học sinh. Lan rất chăm chỉ.
→ Có thể thay:
Lan là học sinh. Cô ấy rất chăm chỉ.
“Cô ấy” chính là đại từ.
Trong tiếng Trung cũng tương tự.
Ví dụ:
她是学生,她很努力。
Tā shì xuésheng, tā hěn nǔlì.
Cô ấy là học sinh, cô ấy rất chăm chỉ.
“她” (cô ấy) là đại từ.
Đặc điểm của đại từ trong tiếng Trung
1. Dùng để thay thế
Nó thay cho:
người
sự vật
nơi chốn
thời gian
số lượng
nội dung đã nói trước
Ví dụ:
我买了一本书,这本书很好看。
Wǒ mǎile yì běn shū, zhè běn shū hěn hǎokàn.
Tôi mua một quyển sách, quyển sách này rất hay.
Có thể đổi:
我买了一本书,它很好看。
Wǒ mǎile yì běn shū, tā hěn hǎokàn.
Tôi mua một quyển sách, nó rất hay.
“它” thay cho “书”.
2. Đại từ không biểu thị ý nghĩa cụ thể cố định
Ví dụ:
我
wǒ
tôi
Từ “我” không cố định là ai.
Người nói khác nhau thì “我” sẽ là người khác nhau.
3. Đại từ thường không đi kèm lượng từ
Danh từ:
一本书
yì běn shū
một quyển sách
Nhưng đại từ thường không dùng kiểu này:
一本它
Phân loại đại từ trong tiếng Trung
Đại từ tiếng Trung thường chia thành 3 nhóm lớn:
Đại từ nhân xưng
Đại từ chỉ thị
Đại từ nghi vấn
Bây giờ sẽ phân tích từng loại thật chi tiết.
I. Đại từ nhân xưng
人称代词
rénchēng dàicí
Là đại từ dùng để chỉ:
người nói
người nghe
người hoặc vật được nhắc tới
1. Đại từ ngôi thứ nhất
我
我
wǒ
tôi
Ví dụ:
我是老师。
Wǒ shì lǎoshī.
Tôi là giáo viên.
Phân tích ngữ pháp:
我 = chủ ngữ
是 = động từ “là”
老师 = vị ngữ danh từ
Cấu trúc:
主语 + 是 + 名词
Chủ ngữ + là + danh từ
我们
我们
wǒmen
chúng tôi / chúng ta
“们” là hậu tố số nhiều dùng cho người.
Ví dụ:
我们喜欢学习中文。
Wǒmen xǐhuan xuéxí Zhōngwén.
Chúng tôi thích học tiếng Trung.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
喜欢 = động từ
学习中文 = tân ngữ động từ
2. Đại từ ngôi thứ hai
你
你
nǐ
bạn
Ví dụ:
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
好 = tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你们
你们
nǐmen
các bạn
Ví dụ:
你们去哪儿?
Nǐmen qù nǎr?
Các bạn đi đâu?
Phân tích:
你们 = chủ ngữ
去 = động từ
哪儿 = tân ngữ chỉ nơi chốn
3. Đại từ ngôi thứ ba
他
他
tā
anh ấy
她
她
tā
cô ấy
它
它
tā
nó
Chú ý:
Khi nói, cả ba đều đọc là “tā”.
Ví dụ:
他是我的朋友。
Tā shì wǒ de péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
是 = động từ
我的朋友 = cụm danh từ làm vị ngữ
Trong “我的朋友”:
我 = đại từ
的 = trợ từ kết cấu
朋友 = danh từ
Ví dụ:
猫很可爱,它喜欢睡觉。
Māo hěn kě’ài, tā xǐhuan shuìjiào.
Con mèo rất đáng yêu, nó thích ngủ.
Phân tích:
它 = đại từ thay cho 猫
喜欢 = động từ
睡觉 = tân ngữ động từ
4. Dạng số nhiều
他们
tāmen
họ (nam hoặc hỗn hợp)
她们
tāmen
họ (nữ)
它们
tāmen
chúng nó
Ví dụ:
她们都是医生。
Tāmen dōu shì yīshēng.
Họ đều là bác sĩ.
Phân tích:
她们 = chủ ngữ
都 = phó từ “đều”
是 = động từ
医生 = danh từ
II. Đại từ chỉ thị
指示代词
zhǐshì dàicí
Dùng để chỉ người, vật, địa điểm, thời gian.
1. 这 / 那
这
这
zhè
đây / này
那
那
nà
kia / đó
Ví dụ:
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
我的书 = vị ngữ danh từ
Ví dụ:
那是我的老师。
Nà shì wǒ de lǎoshī.
Kia là giáo viên của tôi.
2. 这里 / 那里
这里
zhèlǐ
ở đây
那里
nàlǐ
ở đó
Ví dụ:
我住在这里。
Wǒ zhù zài zhèlǐ.
Tôi sống ở đây.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
住 = động từ
在这里 = cụm giới từ chỉ nơi chốn
Trong đó:
在 = giới từ
这里 = tân ngữ giới từ
3. 这样 / 那样
这样
zhèyàng
như thế này
那样
nàyàng
như thế kia
Ví dụ:
不要这样说。
Bú yào zhèyàng shuō.
Đừng nói như vậy.
Phân tích:
不要 = đừng
这样 = trạng ngữ chỉ cách thức
说 = động từ
III. Đại từ nghi vấn
疑问代词
yíwèn dàicí
Là đại từ dùng để hỏi.
1. 谁
谁
shéi / shuí
ai
Ví dụ:
他是谁?
Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
是 = động từ
谁 = vị ngữ nghi vấn
2. 什么
什么
shénme
cái gì
Ví dụ:
你在看什么?
Nǐ zài kàn shénme?
Bạn đang xem cái gì?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
在看 = động từ đang diễn ra
什么 = tân ngữ
3. 哪
哪
nǎ
nào
Ví dụ:
你喜欢哪本书?
Nǐ xǐhuan nǎ běn shū?
Bạn thích quyển sách nào?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
喜欢 = động từ
哪本书 = tân ngữ
Trong đó:
哪 = đại từ nghi vấn
本 = lượng từ
书 = danh từ
4. 哪儿 / 哪里
哪儿 / 哪里
nǎr / nǎlǐ
đâu
Ví dụ:
你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu?
5. 怎么
怎么
zěnme
như thế nào / làm sao
Ví dụ:
这个字怎么读?
Zhège zì zěnme dú?
Chữ này đọc như thế nào?
Phân tích:
这个字 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
读 = động từ
6. 为什么
为什么
wèishénme
tại sao
Ví dụ:
你为什么迟到?
Nǐ wèishénme chídào?
Tại sao bạn đến muộn?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ chỉ nguyên nhân
迟到 = động từ
Chức năng ngữ pháp của đại từ
Đại từ trong tiếng Trung có thể làm:
1. Chủ ngữ
我很忙。
Wǒ hěn máng.
Tôi rất bận.
“我” là chủ ngữ.
2. Tân ngữ
老师认识他。
Lǎoshī rènshi tā.
Giáo viên quen anh ấy.
“他” là tân ngữ.
3. Định ngữ
我的手机很贵。
Wǒ de shǒujī hěn guì.
Điện thoại của tôi rất đắt.
Phân tích:
我 = đại từ
的 = trợ từ kết cấu
手机 = trung tâm ngữ
“我的” làm định ngữ.
4. Trạng ngữ
为什么不去?
Wèishénme bú qù?
Tại sao không đi?
“为什么” làm trạng ngữ.
Một số điểm quan trọng cần nhớ
1. “们” chỉ dùng cho người
Đúng:
我们
你们
他们
Sai:
书们
2. “它” dùng cho động vật hoặc đồ vật
Ví dụ:
这只狗很聪明,它会开门。
Zhè zhī gǒu hěn cōngming, tā huì kāimén.
Con chó này rất thông minh, nó biết mở cửa.
3. Đại từ nghi vấn không nhất thiết luôn mang nghĩa hỏi
Ví dụ:
谁都知道。
Shéi dōu zhīdào.
Ai cũng biết.
Trong câu này:
谁 không còn mang nghĩa “ai?”
mà mang nghĩa phiếm chỉ “bất kỳ ai”
Tổng kết
Đại từ trong tiếng Trung là từ dùng để thay thế cho người, sự vật, nơi chốn, thời gian hoặc nội dung đã được nhắc tới.
Ba loại đại từ quan trọng nhất:
Đại từ nhân xưng
我
你
他
她
它
Đại từ chỉ thị
这
那
这里
那里
Đại từ nghi vấn
谁
什么
哪
怎么
为什么
Đại từ có thể làm:
chủ ngữ
tân ngữ
định ngữ
trạng ngữ
Đây là một thành phần cực kỳ quan trọng trong ngữ pháp tiếng Trung vì xuất hiện trong hầu hết mọi câu giao tiếp hàng ngày.
1
我认识他。
Wǒ rènshi tā.
Tôi quen anh ấy.
Phân tích ngữ pháp:
我 = đại từ nhân xưng ngôi 1, làm chủ ngữ
认识 = động từ “quen, biết”
他 = đại từ nhân xưng ngôi 3, làm tân ngữ
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 宾语
Chủ ngữ + động từ + tân ngữ
2
她喜欢我们。
Tā xǐhuan wǒmen.
Cô ấy thích chúng tôi.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
喜欢 = động từ
我们 = tân ngữ
“我们” là đại từ số nhiều.
3
你们是学生吗?
Nǐmen shì xuésheng ma?
Các bạn là học sinh phải không?
Phân tích:
你们 = chủ ngữ
是 = động từ “là”
学生 = vị ngữ danh từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Cấu trúc:
主语 + 是 + 名词 + 吗
4
他们在教室里。
Tāmen zài jiàoshì lǐ.
Họ ở trong lớp học.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
在 = động từ “ở”
教室里 = cụm nơi chốn
Trong đó:
教室 = lớp học
里 = bên trong
5
这是我的电脑。
Zhè shì wǒ de diànnǎo.
Đây là máy tính của tôi.
Phân tích:
这 = đại từ chỉ thị, chủ ngữ
是 = động từ
我的电脑 = vị ngữ
Trong cụm “我的电脑”:
我 = đại từ
的 = trợ từ kết cấu
电脑 = danh từ trung tâm
6
那个人是谁?
Nàge rén shì shéi?
Người kia là ai?
Phân tích:
那个人 = chủ ngữ
是 = động từ
谁 = đại từ nghi vấn
Trong đó:
那 = đại từ chỉ thị
个 = lượng từ
人 = danh từ
7
你想买什么?
Nǐ xiǎng mǎi shénme?
Bạn muốn mua gì?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
想 = động từ năng nguyện “muốn”
买 = động từ chính
什么 = đại từ nghi vấn làm tân ngữ
8
谁是你的老师?
Shéi shì nǐ de lǎoshī?
Ai là giáo viên của bạn?
Phân tích:
谁 = đại từ nghi vấn, chủ ngữ
是 = động từ
你的老师 = vị ngữ danh từ
9
我不知道她在哪儿。
Wǒ bù zhīdào tā zài nǎr.
Tôi không biết cô ấy ở đâu.
Phân tích:
Mệnh đề chính:
我 = chủ ngữ
不知道 = động từ phủ định
Mệnh đề phụ:
她 = chủ ngữ
在 = động từ
哪儿 = đại từ nghi vấn chỉ nơi chốn
10
这个苹果很好吃。
Zhège píngguǒ hěn hǎochī.
Quả táo này rất ngon.
Phân tích:
这个苹果 = chủ ngữ
很 = phó từ mức độ
好吃 = tính từ
Trong “这个苹果”:
这 = đại từ chỉ thị
个 = lượng từ
苹果 = danh từ
11
你为什么不去学校?
Nǐ wèishénme bú qù xuéxiào?
Tại sao bạn không đi học?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
为什么 = đại từ nghi vấn chỉ nguyên nhân
不去 = động từ phủ định
学校 = tân ngữ
12
我们都认识她。
Wǒmen dōu rènshi tā.
Chúng tôi đều quen cô ấy.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
都 = phó từ “đều”
认识 = động từ
她 = tân ngữ
13
他们喜欢这里。
Tāmen xǐhuan zhèlǐ.
Họ thích nơi này.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
喜欢 = động từ
这里 = đại từ chỉ nơi chốn
14
你在找谁?
Nǐ zài zhǎo shéi?
Bạn đang tìm ai?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
在找 = động từ tiếp diễn
谁 = đại từ nghi vấn
15
这是哪本书?
Zhè shì nǎ běn shū?
Đây là quyển sách nào?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
哪本书 = vị ngữ nghi vấn
Trong đó:
哪 = đại từ nghi vấn
本 = lượng từ
书 = danh từ
16
她怎么知道这件事?
Tā zěnme zhīdào zhè jiàn shì?
Cô ấy biết chuyện này bằng cách nào?
Phân tích:
她 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
知道 = động từ
这件事 = tân ngữ
17
我想和你一起去。
Wǒ xiǎng hé nǐ yìqǐ qù.
Tôi muốn đi cùng bạn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
想 = động từ năng nguyện
和你一起 = cụm trạng ngữ
去 = động từ chính
18
那不是我的手机。
Nà bú shì wǒ de shǒujī.
Đó không phải điện thoại của tôi.
Phân tích:
那 = chủ ngữ
不是 = phủ định của “是”
我的手机 = vị ngữ danh từ
19
它每天都睡很久。
Tā měitiān dōu shuì hěn jiǔ.
Nó mỗi ngày đều ngủ rất lâu.
Phân tích:
它 = chủ ngữ
每天 = trạng ngữ thời gian
都 = phó từ
睡 = động từ
很久 = bổ ngữ thời lượng
20
你们为什么这么高兴?
Nǐmen wèishénme zhème gāoxìng?
Tại sao các bạn vui như vậy?
Phân tích:
你们 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
高兴 = tính từ
21
谁想喝咖啡?
Shéi xiǎng hē kāfēi?
Ai muốn uống cà phê?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
想 = động từ năng nguyện
喝 = động từ
咖啡 = tân ngữ
22
我不知道怎么做。
Wǒ bù zhīdào zěnme zuò.
Tôi không biết làm thế nào.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
不知道 = động từ
怎么做 = cụm nghi vấn làm tân ngữ
Trong đó:
怎么 = đại từ nghi vấn
做 = động từ
23
她给我一本书。
Tā gěi wǒ yì běn shū.
Cô ấy đưa cho tôi một quyển sách.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
给 = động từ “đưa, cho”
我 = tân ngữ gián tiếp
一本书 = tân ngữ trực tiếp
24
这里的人都很热情。
Zhèlǐ de rén dōu hěn rèqíng.
Người ở đây đều rất nhiệt tình.
Phân tích:
这里的人 = chủ ngữ
都 = phó từ
很热情 = vị ngữ tính từ
Trong đó:
这里 = đại từ chỉ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
人 = danh từ trung tâm
25
你觉得那个怎么样?
Nǐ juéde nàge zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy cái kia thế nào?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
觉得 = động từ
那个 = chủ đề được đánh giá
怎么样 = đại từ nghi vấn đánh giá
26
我跟他们一起工作。
Wǒ gēn tāmen yìqǐ gōngzuò.
Tôi làm việc cùng họ.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
跟他们一起 = trạng ngữ
工作 = động từ
27
谁告诉你的?
Shéi gàosu nǐ de?
Ai nói cho bạn vậy?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
告诉 = động từ
你 = tân ngữ
的 = trợ từ nhấn mạnh hành động đã xảy ra
28
这些都是我们的东西。
Zhèxiē dōu shì wǒmen de dōngxi.
Những cái này đều là đồ của chúng tôi.
Phân tích:
这些 = chủ ngữ
都 = phó từ
是 = động từ
我们的东西 = vị ngữ danh từ
29
你喜欢哪一个?
Nǐ xǐhuan nǎ yí ge?
Bạn thích cái nào?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
喜欢 = động từ
哪一个 = đại từ nghi vấn làm tân ngữ
Trong đó:
哪 = đại từ nghi vấn
一 = số từ
个 = lượng từ
30
他们为什么还没来?
Tāmen wèishénme hái méi lái?
Tại sao họ vẫn chưa đến?
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
还 = phó từ “vẫn”
没来 = động từ phủ định ở quá khứ/chưa xảy ra
Trong “没来”:
没 = phó từ phủ định
来 = động từ
31
我已经告诉你了。
Wǒ yǐjīng gàosu nǐ le.
Tôi đã nói với bạn rồi.
Phân tích ngữ pháp:
我 = đại từ nhân xưng, chủ ngữ
已经 = phó từ chỉ sự hoàn thành
告诉 = động từ
你 = tân ngữ gián tiếp
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị hành động đã hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 已经 + 动词 + 宾语 + 了
32
她比我高很多。
Tā bǐ wǒ gāo hěn duō.
Cô ấy cao hơn tôi rất nhiều.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
比 = giới từ so sánh
我 = đối tượng so sánh
高 = tính từ
很多 = bổ ngữ mức độ
33
你们什么时候回家?
Nǐmen shénme shíhou huí jiā?
Khi nào các bạn về nhà?
Phân tích:
你们 = chủ ngữ
什么时候 = đại từ nghi vấn chỉ thời gian
回 = động từ
家 = tân ngữ nơi chốn
34
这是他们的新老师。
Zhè shì tāmen de xīn lǎoshī.
Đây là giáo viên mới của họ.
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
他们的新老师 = vị ngữ danh từ
Trong đó:
他们 = đại từ
的 = trợ từ kết cấu
新 = tính từ
老师 = danh từ trung tâm
35
谁会说中文?
Shéi huì shuō Zhōngwén?
Ai biết nói tiếng Trung?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện “biết, có thể”
说 = động từ chính
中文 = tân ngữ
36
我想问你一个问题。
Wǒ xiǎng wèn nǐ yí ge wèntí.
Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
想 = động từ năng nguyện
问 = động từ
你 = tân ngữ gián tiếp
一个问题 = tân ngữ trực tiếp
37
那儿没有人。
Nàr méiyǒu rén.
Ở đó không có người.
Phân tích:
那儿 = trạng ngữ nơi chốn
没有 = động từ phủ định tồn tại
人 = danh từ
38
你觉得她怎么样?
Nǐ juéde tā zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy cô ấy thế nào?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
觉得 = động từ
她 = đối tượng được đánh giá
怎么样 = đại từ nghi vấn chỉ đánh giá
39
这些苹果是谁买的?
Zhèxiē píngguǒ shì shéi mǎi de?
Những quả táo này là ai mua?
Phân tích:
这些苹果 = chủ ngữ
是 = động từ
谁 = đại từ nghi vấn
买 = động từ
的 = trợ từ kết cấu nhấn mạnh hành động đã hoàn thành
40
我跟她不是同学。
Wǒ gēn tā bú shì tóngxué.
Tôi và cô ấy không phải bạn học.
Phân tích:
我跟她 = chủ ngữ
不是 = động từ phủ định
同学 = vị ngữ danh từ
Trong đó:
跟 = giới từ “với”
她 = đại từ
41
你给谁打电话?
Nǐ gěi shéi dǎ diànhuà?
Bạn gọi điện cho ai?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
给 = giới từ
谁 = tân ngữ giới từ
打电话 = cụm động từ
42
我不知道这是谁的书。
Wǒ bù zhīdào zhè shì shéi de shū.
Tôi không biết đây là sách của ai.
Phân tích:
Mệnh đề chính:
我 = chủ ngữ
不知道 = động từ
Mệnh đề phụ:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
谁的书 = vị ngữ danh từ
Trong đó:
谁 = đại từ nghi vấn
的 = trợ từ sở hữu
书 = danh từ
43
他们都很喜欢你。
Tāmen dōu hěn xǐhuan nǐ.
Họ đều rất thích bạn.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
都 = phó từ
很 = phó từ mức độ
喜欢 = động từ
你 = tân ngữ
44
你为什么这么忙?
Nǐ wèishénme zhème máng?
Tại sao bạn bận như vậy?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
忙 = tính từ
45
那个地方很安静。
Nàge dìfang hěn ānjìng.
Nơi đó rất yên tĩnh.
Phân tích:
那个地方 = chủ ngữ
很 = phó từ mức độ
安静 = tính từ
Trong đó:
那 = đại từ chỉ thị
个 = lượng từ
地方 = danh từ
46
谁想跟我们一起去?
Shéi xiǎng gēn wǒmen yìqǐ qù?
Ai muốn đi cùng chúng tôi?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
想 = động từ năng nguyện
跟我们一起 = trạng ngữ
去 = động từ chính
47
我把它放在桌子上了。
Wǒ bǎ tā fàng zài zhuōzi shàng le.
Tôi đã đặt nó lên bàn rồi.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
把 = giới từ trong câu chữ 把
它 = tân ngữ được xử lý
放 = động từ
在桌子上 = bổ ngữ nơi chốn
了 = trợ từ hoàn thành
48
你认识那个人吗?
Nǐ rènshi nàge rén ma?
Bạn có quen người kia không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
认识 = động từ
那个人 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
49
她正在等你。
Tā zhèngzài děng nǐ.
Cô ấy đang đợi bạn.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
正在 = phó từ chỉ hành động đang diễn ra
等 = động từ
你 = tân ngữ
50
我们学校有很多外国人。
Wǒmen xuéxiào yǒu hěn duō wàiguórén.
Trường chúng tôi có rất nhiều người nước ngoài.
Phân tích:
我们学校 = chủ ngữ nơi chốn
有 = động từ tồn tại “có”
很多外国人 = tân ngữ
Trong đó:
我们 = đại từ
学校 = danh từ
51
你怎么不说话?
Nǐ zěnme bù shuōhuà?
Sao bạn không nói chuyện?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
不说话 = vị ngữ động từ
52
他们在哪儿工作?
Tāmen zài nǎr gōngzuò?
Họ làm việc ở đâu?
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
在哪儿 = trạng ngữ nơi chốn
工作 = động từ
53
我最喜欢这个。
Wǒ zuì xǐhuan zhège.
Tôi thích cái này nhất.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
最 = phó từ chỉ mức độ cao nhất
喜欢 = động từ
这个 = đại từ chỉ thị làm tân ngữ
54
谁能帮助我?
Shéi néng bāngzhù wǒ?
Ai có thể giúp tôi?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
能 = động từ năng nguyện
帮助 = động từ
我 = tân ngữ
55
这是我第一次来这里。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái zhèlǐ.
Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
我第一次来这里 = vị ngữ
Trong đó:
我 = chủ ngữ phụ
第一次 = số thứ tự + lượng từ
来 = động từ
这里 = đại từ nơi chốn
56
你想跟谁一起吃饭?
Nǐ xiǎng gēn shéi yìqǐ chīfàn?
Bạn muốn ăn cùng ai?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
想 = động từ năng nguyện
跟谁一起 = trạng ngữ
吃饭 = cụm động từ
57
她把那个给我了。
Tā bǎ nàge gěi wǒ le.
Cô ấy đã đưa cái đó cho tôi rồi.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
把 = giới từ
那个 = tân ngữ được xử lý
给 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
了 = trợ từ hoàn thành
58
为什么他们还不回来?
Wèishénme tāmen hái bù huílai?
Tại sao họ vẫn chưa quay về?
Phân tích:
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
他们 = chủ ngữ
还 = phó từ
不回来 = vị ngữ động từ
59
你的钥匙在哪儿?
Nǐ de yàoshi zài nǎr?
Chìa khóa của bạn ở đâu?
Phân tích:
你的钥匙 = chủ ngữ
在 = động từ
哪儿 = đại từ nghi vấn nơi chốn
60
我不知道他们为什么生气。
Wǒ bù zhīdào tāmen wèishénme shēngqì.
Tôi không biết tại sao họ tức giận.
Phân tích:
Mệnh đề chính:
我 = chủ ngữ
不知道 = động từ
Mệnh đề phụ:
他们 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
生气 = tính từ / động từ tâm lý “tức giận”
61
我昨天看见他了。
Wǒ zuótiān kànjian tā le.
Hôm qua tôi đã nhìn thấy anh ấy.
Phân tích ngữ pháp:
我 = đại từ nhân xưng, chủ ngữ
昨天 = trạng ngữ thời gian
看见 = động từ “nhìn thấy”
他 = tân ngữ
了 = trợ từ hoàn thành
Cấu trúc:
主语 + 时间状语 + 动词 + 宾语 + 了
62
你们班有多少学生?
Nǐmen bān yǒu duōshao xuésheng?
Lớp của các bạn có bao nhiêu học sinh?
Phân tích:
你们班 = chủ ngữ
有 = động từ tồn tại
多少学生 = tân ngữ nghi vấn số lượng
Trong đó:
多少 = đại từ nghi vấn số lượng
学生 = danh từ
63
谁教你中文?
Shéi jiāo nǐ Zhōngwén?
Ai dạy bạn tiếng Trung?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
教 = động từ
你 = tân ngữ gián tiếp
中文 = tân ngữ trực tiếp
64
这是给你的礼物。
Zhè shì gěi nǐ de lǐwù.
Đây là quà dành cho bạn.
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
给你的礼物 = vị ngữ danh từ
Trong đó:
给你 = cụm giới từ
的 = trợ từ kết cấu
礼物 = danh từ trung tâm
65
你为什么这么累?
Nǐ wèishénme zhème lèi?
Tại sao bạn mệt như vậy?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
累 = tính từ
66
他们都不认识我。
Tāmen dōu bù rènshi wǒ.
Họ đều không quen tôi.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
都 = phó từ “đều”
不认识 = động từ phủ định
我 = tân ngữ
67
那个是谁的杯子?
Nàge shì shéi de bēizi?
Cái kia là cốc của ai?
Phân tích:
那个 = chủ ngữ
是 = động từ
谁的杯子 = vị ngữ nghi vấn sở hữu
Trong đó:
谁 = đại từ nghi vấn
的 = trợ từ sở hữu
杯子 = danh từ
68
我跟你想得一样。
Wǒ gēn nǐ xiǎng de yíyàng.
Tôi nghĩ giống bạn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
跟你 = cụm giới từ so sánh
想 = động từ
得一样 = bổ ngữ kết quả so sánh
69
谁在外面说话?
Shéi zài wàimiàn shuōhuà?
Ai đang nói chuyện ở bên ngoài?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
在外面 = trạng ngữ nơi chốn
说话 = động từ
70
你最喜欢哪一个老师?
Nǐ zuì xǐhuan nǎ yí ge lǎoshī?
Bạn thích giáo viên nào nhất?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
最 = phó từ mức độ cao nhất
喜欢 = động từ
哪一个老师 = tân ngữ nghi vấn
71
她把它放进包里了。
Tā bǎ tā fàng jìn bāo lǐ le.
Cô ấy đã bỏ nó vào trong túi rồi.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
把 = giới từ trong câu chữ 把
它 = tân ngữ được xử lý
放进 = động từ + bổ ngữ xu hướng
包里 = nơi chốn
了 = trợ từ hoàn thành
72
你知道他们在哪儿吗?
Nǐ zhīdào tāmen zài nǎr ma?
Bạn có biết họ ở đâu không?
Phân tích:
Mệnh đề chính:
你 = chủ ngữ
知道 = động từ
Mệnh đề phụ:
他们 = chủ ngữ
在 = động từ
哪儿 = đại từ nghi vấn nơi chốn
吗 = trợ từ nghi vấn toàn câu
73
我们都相信她。
Wǒmen dōu xiāngxìn tā.
Chúng tôi đều tin cô ấy.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
都 = phó từ
相信 = động từ
她 = tân ngữ
74
你怎么一个人来了?
Nǐ zěnme yí ge rén lái le?
Sao bạn lại đến một mình?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
一个人 = trạng ngữ cách thức
来 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
75
谁都喜欢他。
Shéi dōu xǐhuan tā.
Ai cũng thích anh ấy.
Phân tích:
谁 = đại từ phiếm chỉ
都 = phó từ “đều”
喜欢 = động từ
他 = tân ngữ
Trong câu này:
“谁” không còn nghĩa nghi vấn mà mang nghĩa “mọi người”.
76
这里比那里安静。
Zhèlǐ bǐ nàlǐ ānjìng.
Ở đây yên tĩnh hơn ở đó.
Phân tích:
这里 = chủ ngữ
比 = giới từ so sánh
那里 = đối tượng so sánh
安静 = tính từ
77
我不知道这怎么写。
Wǒ bù zhīdào zhè zěnme xiě.
Tôi không biết cái này viết thế nào.
Phân tích:
Mệnh đề chính:
我 = chủ ngữ
不知道 = động từ
Mệnh đề phụ:
这 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
写 = động từ
78
那时候我们都很年轻。
Nà shíhou wǒmen dōu hěn niánqīng.
Lúc đó chúng tôi đều rất trẻ.
Phân tích:
那时候 = trạng ngữ thời gian
我们 = chủ ngữ
都 = phó từ
很年轻 = vị ngữ tính từ
79
你帮过他吗?
Nǐ bāngguo tā ma?
Bạn đã từng giúp anh ấy chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
帮过 = động từ + trợ từ kinh nghiệm “过”
他 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
80
他们为什么笑我?
Tāmen wèishénme xiào wǒ?
Tại sao họ cười tôi?
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
笑 = động từ
我 = tân ngữ
81
这是我们第一次见面。
Zhè shì wǒmen dì yī cì jiànmiàn.
Đây là lần đầu tiên chúng tôi gặp mặt.
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
我们第一次见面 = vị ngữ
Trong đó:
我们 = chủ ngữ phụ
第一次 = số thứ tự
见面 = động từ ly hợp
82
你为什么总是迟到?
Nǐ wèishénme zǒngshì chídào?
Tại sao bạn luôn đến muộn?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
总是 = phó từ tần suất
迟到 = động từ
83
我把那个送给她了。
Wǒ bǎ nàge sònggěi tā le.
Tôi đã tặng cái đó cho cô ấy rồi.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
把 = giới từ
那个 = tân ngữ được xử lý
送给 = động từ
她 = tân ngữ gián tiếp
了 = trợ từ hoàn thành
84
谁能回答这个问题?
Shéi néng huídá zhège wèntí?
Ai có thể trả lời câu hỏi này?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
能 = động từ năng nguyện
回答 = động từ
这个问题 = tân ngữ
85
他们正在看我们。
Tāmen zhèngzài kàn wǒmen.
Họ đang nhìn chúng tôi.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
正在 = phó từ tiếp diễn
看 = động từ
我们 = tân ngữ
86
你的朋友为什么没来?
Nǐ de péngyou wèishénme méi lái?
Tại sao bạn của bạn chưa đến?
Phân tích:
你的朋友 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
没来 = động từ phủ định
87
这是谁告诉你的?
Zhè shì shéi gàosu nǐ de?
Đây là ai nói cho bạn biết?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
谁 = đại từ nghi vấn
告诉 = động từ
你 = tân ngữ
的 = trợ từ nhấn mạnh
88
我跟他们不一样。
Wǒ gēn tāmen bù yíyàng.
Tôi không giống họ.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
跟他们 = cụm giới từ so sánh
不一样 = tính từ phủ định
89
你打算什么时候去?
Nǐ dǎsuan shénme shíhou qù?
Bạn dự định khi nào đi?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
打算 = động từ
什么时候 = trạng ngữ nghi vấn thời gian
去 = động từ
90
他们觉得这里非常漂亮。
Tāmen juéde zhèlǐ fēicháng piàoliang.
Họ cảm thấy nơi này vô cùng đẹp.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
觉得 = động từ
这里 = chủ ngữ phụ
非常 = phó từ mức độ
漂亮 = tính từ
91
我今天没有看见她。
Wǒ jīntiān méiyǒu kànjian tā.
Hôm nay tôi không nhìn thấy cô ấy.
Phân tích ngữ pháp:
我 = đại từ nhân xưng, chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
没有 = phó từ phủ định quá khứ
看见 = động từ kết quả “nhìn thấy”
她 = tân ngữ
92
你为什么一直看着我?
Nǐ wèishénme yìzhí kànzhe wǒ?
Tại sao bạn cứ nhìn tôi mãi?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
一直 = phó từ chỉ sự liên tục
看着 = động từ + 着 biểu thị trạng thái duy trì
我 = tân ngữ
93
谁想参加这个活动?
Shéi xiǎng cānjiā zhège huódòng?
Ai muốn tham gia hoạt động này?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
想 = động từ năng nguyện
参加 = động từ
这个活动 = tân ngữ
94
我们都觉得他很聪明。
Wǒmen dōu juéde tā hěn cōngming.
Chúng tôi đều cảm thấy anh ấy rất thông minh.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
都 = phó từ
觉得 = động từ
他 = chủ ngữ phụ
很聪明 = vị ngữ tính từ
95
你知道这是什么意思吗?
Nǐ zhīdào zhè shì shénme yìsi ma?
Bạn biết cái này có nghĩa là gì không?
Phân tích:
Mệnh đề chính:
你 = chủ ngữ
知道 = động từ
Mệnh đề phụ:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
什么意思 = vị ngữ nghi vấn
吗 = trợ từ nghi vấn
96
他们已经离开这里了。
Tāmen yǐjīng líkāi zhèlǐ le.
Họ đã rời khỏi nơi này rồi.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
已经 = phó từ hoàn thành
离开 = động từ
这里 = tân ngữ nơi chốn
了 = trợ từ hoàn thành
97
那个女孩是谁?
Nàge nǚhái shì shéi?
Cô gái kia là ai?
Phân tích:
那个女孩 = chủ ngữ
是 = động từ
谁 = đại từ nghi vấn
98
我跟你说过这件事。
Wǒ gēn nǐ shuōguo zhè jiàn shì.
Tôi đã từng nói chuyện này với bạn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
跟你 = cụm giới từ
说过 = động từ + 过 biểu thị kinh nghiệm
这件事 = tân ngữ
99
你觉得哪个比较好?
Nǐ juéde nǎge bǐjiào hǎo?
Bạn cảm thấy cái nào tốt hơn?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
觉得 = động từ
哪个 = chủ ngữ phụ nghi vấn
比较 = phó từ so sánh
好 = tính từ
100
谁都不愿意失败。
Shéi dōu bù yuànyì shībài.
Không ai muốn thất bại.
Phân tích:
谁 = đại từ phiếm chỉ
都 = phó từ
不愿意 = động từ tâm lý phủ định
失败 = động từ
101
这是她送给我的。
Zhè shì tā sònggěi wǒ de.
Đây là thứ cô ấy tặng cho tôi.
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
她送给我的 = cụm định ngữ danh từ được lược bỏ
Trong đó:
她 = chủ ngữ phụ
送给 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
的 = trợ từ kết cấu
102
你们为什么站在这里?
Nǐmen wèishénme zhàn zài zhèlǐ?
Tại sao các bạn đứng ở đây?
Phân tích:
你们 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
站 = động từ
在这里 = bổ ngữ nơi chốn
103
我不喜欢别人这样说我。
Wǒ bù xǐhuan biérén zhèyàng shuō wǒ.
Tôi không thích người khác nói tôi như vậy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
不喜欢 = động từ phủ định
别人 = chủ ngữ phụ
这样 = trạng ngữ cách thức
说 = động từ
我 = tân ngữ
104
谁告诉你这个消息的?
Shéi gàosu nǐ zhège xiāoxi de?
Ai nói cho bạn tin tức này?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
告诉 = động từ
你 = tân ngữ gián tiếp
这个消息 = tân ngữ trực tiếp
的 = trợ từ nhấn mạnh
105
他们比我们早到。
Tāmen bǐ wǒmen zǎo dào.
Họ đến sớm hơn chúng tôi.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
比 = giới từ so sánh
我们 = đối tượng so sánh
早 = bổ ngữ trạng thái
到 = động từ
106
你为什么突然不说话了?
Nǐ wèishénme tūrán bù shuōhuà le?
Tại sao đột nhiên bạn không nói chuyện nữa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
突然 = phó từ
不说话 = động từ phủ định
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi trạng thái
107
这是不是你的手机?
Zhè shì bú shì nǐ de shǒujī?
Đây có phải điện thoại của bạn không?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是不是 = cấu trúc nghi vấn chính phản
你的手机 = vị ngữ danh từ
108
我不知道谁能帮助我们。
Wǒ bù zhīdào shéi néng bāngzhù wǒmen.
Tôi không biết ai có thể giúp chúng tôi.
Phân tích:
Mệnh đề chính:
我 = chủ ngữ
不知道 = động từ
Mệnh đề phụ:
谁 = chủ ngữ nghi vấn
能 = động từ năng nguyện
帮助 = động từ
我们 = tân ngữ
109
她正在给我写信。
Tā zhèngzài gěi wǒ xiě xìn.
Cô ấy đang viết thư cho tôi.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
正在 = phó từ tiếp diễn
给我 = cụm giới từ
写 = động từ
信 = tân ngữ
110
哪个是你的座位?
Nǎge shì nǐ de zuòwèi?
Cái nào là chỗ ngồi của bạn?
Phân tích:
哪个 = chủ ngữ nghi vấn
是 = động từ
你的座位 = vị ngữ danh từ
111
他们都在那里等你。
Tāmen dōu zài nàlǐ děng nǐ.
Họ đều đang đợi bạn ở đó.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
都 = phó từ
在那里 = trạng ngữ nơi chốn
等 = động từ
你 = tân ngữ
112
你想让我帮你什么?
Nǐ xiǎng ràng wǒ bāng nǐ shénme?
Bạn muốn tôi giúp bạn điều gì?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
想 = động từ năng nguyện
让 = động từ sai khiến
我 = tân ngữ của 让
帮 = động từ
你 = tân ngữ gián tiếp
什么 = tân ngữ trực tiếp nghi vấn
113
这是我们以前住过的地方。
Zhè shì wǒmen yǐqián zhùguo de dìfang.
Đây là nơi trước đây chúng tôi từng sống.
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
我们以前住过的地方 = vị ngữ danh từ
Trong đó:
我们 = chủ ngữ phụ
以前 = trạng ngữ thời gian
住过 = động từ + 过
的 = trợ từ kết cấu
地方 = danh từ trung tâm
114
谁愿意跟我一起去?
Shéi yuànyì gēn wǒ yìqǐ qù?
Ai muốn đi cùng tôi?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
愿意 = động từ tâm lý
跟我一起 = trạng ngữ
去 = động từ chính
115
你怎么知道我的名字?
Nǐ zěnme zhīdào wǒ de míngzi?
Sao bạn biết tên của tôi?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
知道 = động từ
我的名字 = tân ngữ
116
我们对他们很满意。
Wǒmen duì tāmen hěn mǎnyì.
Chúng tôi rất hài lòng về họ.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
对他们 = cụm giới từ
很满意 = vị ngữ tính từ
117
谁把我的书拿走了?
Shéi bǎ wǒ de shū názǒu le?
Ai đã cầm sách của tôi đi mất rồi?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
把 = giới từ
我的书 = tân ngữ được xử lý
拿走 = động từ + bổ ngữ xu hướng
了 = trợ từ hoàn thành
118
她为什么对你这么好?
Tā wèishénme duì nǐ zhème hǎo?
Tại sao cô ấy tốt với bạn như vậy?
Phân tích:
她 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
对你 = cụm giới từ
这么 = phó từ mức độ
好 = tính từ
119
这里没有你要找的人。
Zhèlǐ méiyǒu nǐ yào zhǎo de rén.
Ở đây không có người mà bạn muốn tìm.
Phân tích:
这里 = trạng ngữ nơi chốn
没有 = động từ tồn tại phủ định
你要找的人 = tân ngữ
Trong đó:
你 = chủ ngữ phụ
要 = động từ năng nguyện
找 = động từ
的 = trợ từ kết cấu
人 = danh từ trung tâm
120
我们什么时候再见面?
Wǒmen shénme shíhou zài jiànmiàn?
Khi nào chúng ta gặp lại nhau?
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
什么时候 = trạng ngữ nghi vấn thời gian
再 = phó từ “lại”
见面 = động từ ly hợp
121
我明天会去看你。
Wǒ míngtiān huì qù kàn nǐ.
Ngày mai tôi sẽ đi thăm bạn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = đại từ nhân xưng, chủ ngữ
明天 = trạng ngữ thời gian
会 = động từ năng nguyện chỉ tương lai
去 = động từ xu hướng
看 = động từ chính
你 = tân ngữ
122
谁昨天给你打电话了?
Shéi zuótiān gěi nǐ dǎ diànhuà le?
Hôm qua ai đã gọi điện cho bạn?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ nghi vấn
昨天 = trạng ngữ thời gian
给你 = cụm giới từ
打电话 = cụm động từ
了 = trợ từ hoàn thành
123
你为什么总问我这个问题?
Nǐ wèishénme zǒng wèn wǒ zhège wèntí?
Tại sao bạn luôn hỏi tôi câu hỏi này?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
总 = phó từ tần suất
问 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
这个问题 = tân ngữ trực tiếp
124
这是他们最喜欢的电影。
Zhè shì tāmen zuì xǐhuan de diànyǐng.
Đây là bộ phim họ thích nhất.
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
他们最喜欢的电影 = vị ngữ danh từ
Trong đó:
他们 = chủ ngữ phụ
最 = phó từ mức độ cao nhất
喜欢 = động từ
的 = trợ từ kết cấu
电影 = danh từ trung tâm
125
你认识坐在那边的人吗?
Nǐ rènshi zuò zài nàbiān de rén ma?
Bạn có quen người ngồi bên kia không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
认识 = động từ
坐在那边的人 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Trong đó:
坐 = động từ
在那边 = bổ ngữ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
人 = danh từ trung tâm
126
谁都不能进去。
Shéi dōu bù néng jìnqù.
Không ai được vào.
Phân tích:
谁 = đại từ phiếm chỉ
都 = phó từ
不能 = động từ năng nguyện phủ định
进去 = động từ + bổ ngữ xu hướng
127
我已经把它还给他了。
Wǒ yǐjīng bǎ tā huán gěi tā le.
Tôi đã trả nó cho anh ấy rồi.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
已经 = phó từ hoàn thành
把 = giới từ
它 = tân ngữ được xử lý
还给 = động từ
他 = tân ngữ gián tiếp
了 = trợ từ hoàn thành
128
他们为什么不同意我们的意见?
Tāmen wèishénme bù tóngyì wǒmen de yìjiàn?
Tại sao họ không đồng ý ý kiến của chúng tôi?
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
不同意 = động từ phủ định
我们的意见 = tân ngữ
129
哪个老师教你们汉语?
Nǎge lǎoshī jiāo nǐmen Hànyǔ?
Giáo viên nào dạy các bạn tiếng Hán?
Phân tích:
哪个老师 = chủ ngữ nghi vấn
教 = động từ
你们 = tân ngữ gián tiếp
汉语 = tân ngữ trực tiếp
130
我不知道他们是不是学生。
Wǒ bù zhīdào tāmen shì bú shì xuésheng.
Tôi không biết họ có phải học sinh hay không.
Phân tích:
Mệnh đề chính:
我 = chủ ngữ
不知道 = động từ
Mệnh đề phụ:
他们 = chủ ngữ
是不是 = cấu trúc nghi vấn chính phản
学生 = vị ngữ danh từ
131
你怎么一个人在这里?
Nǐ zěnme yí ge rén zài zhèlǐ?
Sao bạn ở đây một mình?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ nghi vấn
一个人 = trạng ngữ cách thức
在这里 = vị ngữ nơi chốn
132
这是我第一次见到她。
Zhè shì wǒ dì yī cì jiàndào tā.
Đây là lần đầu tiên tôi gặp cô ấy.
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
我第一次见到她 = vị ngữ
Trong đó:
我 = chủ ngữ phụ
第一次 = số thứ tự
见到 = động từ kết quả
她 = tân ngữ
133
谁愿意帮助他们?
Shéi yuànyì bāngzhù tāmen?
Ai sẵn lòng giúp họ?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
愿意 = động từ tâm lý
帮助 = động từ
他们 = tân ngữ
134
你为什么不回答我的问题?
Nǐ wèishénme bù huídá wǒ de wèntí?
Tại sao bạn không trả lời câu hỏi của tôi?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
不回答 = động từ phủ định
我的问题 = tân ngữ
135
他们正在讨论这个事情。
Tāmen zhèngzài tǎolùn zhège shìqing.
Họ đang thảo luận chuyện này.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
正在 = phó từ tiếp diễn
讨论 = động từ
这个事情 = tân ngữ
136
这里的人对我们很好。
Zhèlǐ de rén duì wǒmen hěn hǎo.
Người ở đây rất tốt với chúng tôi.
Phân tích:
这里的人 = chủ ngữ
对我们 = cụm giới từ
很好 = vị ngữ tính từ
137
谁把窗户打开了?
Shéi bǎ chuānghu dǎkāi le?
Ai đã mở cửa sổ?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
把 = giới từ
窗户 = tân ngữ được xử lý
打开 = động từ kết quả
了 = trợ từ hoàn thành
138
你想让我什么时候来?
Nǐ xiǎng ràng wǒ shénme shíhou lái?
Bạn muốn tôi đến khi nào?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
想 = động từ năng nguyện
让 = động từ sai khiến
我 = tân ngữ của 让
什么时候 = trạng ngữ nghi vấn thời gian
来 = động từ
139
我们都很佩服她。
Wǒmen dōu hěn pèifu tā.
Chúng tôi đều rất khâm phục cô ấy.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
都 = phó từ
很 = phó từ mức độ
佩服 = động từ
她 = tân ngữ
140
为什么他们还没有回来?
Wèishénme tāmen hái méiyǒu huílai?
Tại sao họ vẫn chưa quay về?
Phân tích:
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
他们 = chủ ngữ
还 = phó từ
没有回来 = động từ phủ định
141
那个地方我以前去过。
Nàge dìfang wǒ yǐqián qùguo.
Nơi đó trước đây tôi từng đến.
Phân tích:
那个地方 = chủ đề câu
我 = chủ ngữ
以前 = trạng ngữ thời gian
去过 = động từ + 过 biểu thị kinh nghiệm
142
你觉得谁最聪明?
Nǐ juéde shéi zuì cōngming?
Bạn cảm thấy ai thông minh nhất?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
觉得 = động từ
谁 = chủ ngữ phụ nghi vấn
最 = phó từ mức độ cao nhất
聪明 = tính từ
143
他们让我等了很久。
Tāmen ràng wǒ děng le hěn jiǔ.
Họ làm tôi đợi rất lâu.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
让 = động từ sai khiến
我 = tân ngữ
等 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành
很久 = bổ ngữ thời lượng
144
这是你自己做的吗?
Zhè shì nǐ zìjǐ zuò de ma?
Đây là bạn tự làm phải không?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ
你自己做的 = vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Trong đó:
你自己 = đại từ phản thân
做 = động từ
的 = trợ từ kết cấu
145
谁能告诉我答案?
Shéi néng gàosu wǒ dá'àn?
Ai có thể nói cho tôi đáp án?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
能 = động từ năng nguyện
告诉 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
答案 = tân ngữ trực tiếp
146
我对这个不感兴趣。
Wǒ duì zhège bù gǎn xìngqù.
Tôi không hứng thú với cái này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
对这个 = cụm giới từ
不感兴趣 = vị ngữ tính từ
147
你为什么突然笑了?
Nǐ wèishénme tūrán xiào le?
Tại sao bạn đột nhiên cười?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
为什么 = trạng ngữ nghi vấn
突然 = phó từ
笑 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
148
他们已经知道这件事了。
Tāmen yǐjīng zhīdào zhè jiàn shì le.
Họ đã biết chuyện này rồi.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
已经 = phó từ hoàn thành
知道 = động từ
这件事 = tân ngữ
了 = trợ từ hoàn thành
149
哪个是你最喜欢的颜色?
Nǎge shì nǐ zuì xǐhuan de yánsè?
Màu nào là màu bạn thích nhất?
Phân tích:
哪个 = chủ ngữ nghi vấn
是 = động từ
你最喜欢的颜色 = vị ngữ danh từ
150
我们什么时候才能再见?
Wǒmen shénme shíhou cái néng zài jiàn?
Khi nào chúng ta mới có thể gặp lại?
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
什么时候 = trạng ngữ nghi vấn thời gian
才能 = phó từ + động từ năng nguyện
再见 = động từ “gặp lại”
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Đại từ trong tiếng Trung là gì
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Đại từ trong tiếng Trung là gì
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.