• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Liên từ trong tiếng Trung là gì?

Học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp HSK HSKK chuyên đề Liên từ trong tiếng Trung - Giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Liên từ trong tiếng Trung là gì?

Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ

Đại từ trong tiếng Trung là gì?

Danh từ trong tiếng Trung là gì?

Động từ trong tiếng Trung là gì?

Tính từ trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì

Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung

Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 可不是嘛 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 哦 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 哇 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 哟 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呦 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 嗨 trong tiếng Trung là gì?

Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung

Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?

Định ngữ trong tiếng Trung là gì?

Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?

Phó từ trong tiếng Trung là gì?

So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung

Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung

Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Liên từ trong tiếng Trung là gì

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Liên từ trong tiếng Trung là gì
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Liên từ trong tiếng Trung là gì?

Liên từ trong tiếng Trung gọi là 连词 (liáncí).

Liên từ là từ dùng để nối:

từ với từ
cụm từ với cụm từ
mệnh đề với mệnh đề
câu với câu

Mục đích của liên từ là thể hiện mối quan hệ logic giữa các thành phần trong câu như:

bổ sung
lựa chọn
nguyên nhân
kết quả
điều kiện
giả thiết
tương phản
nhượng bộ
tiến triển
mục đích
thời gian
so sánh…

Trong tiếng Trung, liên từ cực kỳ quan trọng vì:

giúp câu văn tự nhiên hơn
thể hiện logic rõ ràng
dùng rất nhiều trong HSK
xuất hiện liên tục trong văn nói và văn viết
Đặc điểm của liên từ trong tiếng Trung
1. Liên từ không làm thành phần chính của câu

Liên từ chỉ có chức năng kết nối.

Ví dụ:

因为他生病了,所以没来。
Yīnwèi tā shēngbìng le, suǒyǐ méi lái.
Vì anh ấy bị bệnh nên không đến.

Trong câu:

因为…所以… = liên từ
他 = chủ ngữ
生病 = vị ngữ
没来 = vị ngữ chính phía sau

Liên từ không đóng vai trò chủ ngữ hay vị ngữ.

2. Liên từ thường đi theo cặp

Tiếng Trung có rất nhiều liên từ dạng cố định:

因为……所以……
虽然……但是……
如果……就……
不但……而且……
除了……以外……
一边……一边……

Nếu dùng sai cặp, câu sẽ thiếu tự nhiên.

3. Liên từ thể hiện quan hệ logic rất rõ

Ví dụ:

他很努力,但是成绩不好。
Tā hěn nǔlì, dànshì chéngjī bù hǎo.
Anh ấy rất chăm chỉ nhưng thành tích không tốt.

Quan hệ logic:

vế trước: chăm chỉ
vế sau: kết quả trái ngược

Liên từ 但是 cho biết quan hệ tương phản.

Phân loại liên từ trong tiếng Trung
I. Liên từ đẳng lập

Liên từ đẳng lập dùng để nối các thành phần ngang hàng.

1. 和 (hé) — và

我和你都是学生。
Wǒ hé nǐ dōu shì xuésheng.
Tôi và bạn đều là học sinh.

Phân tích:

我 = chủ ngữ 1
和 = liên từ
你 = chủ ngữ 2
都 = phó từ
是 = động từ
学生 = tân ngữ
2. 跟 (gēn) — với, và

他跟我一起去。
Tā gēn wǒ yìqǐ qù.
Anh ấy đi cùng tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
跟 = liên từ
我 = đối tượng
一起 = trạng ngữ
去 = động từ
3. 以及 (yǐjí) — và, cùng với

公司生产手机以及电脑。
Gōngsī shēngchǎn shǒujī yǐjí diànnǎo.
Công ty sản xuất điện thoại và máy tính.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
生产 = động từ
手机 = tân ngữ 1
以及 = liên từ
电脑 = tân ngữ 2
4. 或者 (huòzhě) — hoặc

你喝茶或者咖啡?
Nǐ hē chá huòzhě kāfēi?
Bạn uống trà hoặc cà phê?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
喝 = động từ
茶 = lựa chọn 1
或者 = liên từ
咖啡 = lựa chọn 2
5. 还是 (háishì) — hay là

你去还是我去?
Nǐ qù háishì wǒ qù?
Bạn đi hay tôi đi?

Phân tích:

你去 = mệnh đề 1
还是 = liên từ lựa chọn
我去 = mệnh đề 2
II. Liên từ nguyên nhân — kết quả
1. 因为……所以……

(yīnwèi…suǒyǐ…)
Vì… nên…

因为下雨,所以我们没出去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒmen méi chūqù.
Vì trời mưa nên chúng tôi không ra ngoài.

Phân tích:

因为 = liên từ nguyên nhân
下雨 = nguyên nhân
所以 = liên từ kết quả
我们没出去 = kết quả
2. 由于……因此……

(yóuyú…yīncǐ…)
Do… nên…

由于时间不够,因此会议取消了。
Yóuyú shíjiān bú gòu, yīncǐ huìyì qǔxiāo le.
Do không đủ thời gian nên cuộc họp đã bị hủy.

III. Liên từ điều kiện
1. 如果……就……

(rúguǒ…jiù…)
Nếu… thì…

如果你努力,就一定会成功。
Rúguǒ nǐ nǔlì, jiù yídìng huì chénggōng.
Nếu bạn cố gắng thì nhất định sẽ thành công.

Phân tích:

如果 = liên từ điều kiện
你努力 = điều kiện
就 = liên từ kết quả
会成功 = kết quả xảy ra
2. 要是……就……

(yàoshi…jiù…)
Nếu mà… thì…

要是明天下雪,我们就不去了。
Yàoshi míngtiān xiàxuě, wǒmen jiù bú qù le.
Nếu ngày mai có tuyết thì chúng tôi không đi nữa.

IV. Liên từ tương phản
1. 虽然……但是……

(suīrán…dànshì…)
Mặc dù… nhưng…

虽然很累,但是他还在工作。
Suīrán hěn lèi, dànshì tā hái zài gōngzuò.
Mặc dù rất mệt nhưng anh ấy vẫn đang làm việc.

Phân tích:

虽然 = nhượng bộ
很累 = tình huống
但是 = chuyển ý
还在工作 = kết quả trái ngược dự đoán
2. 可是 (kěshì) — nhưng

我想去,可是没有时间。
Wǒ xiǎng qù, kěshì méiyǒu shíjiān.
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.

V. Liên từ tăng tiến
1. 不但……而且……

(búdàn…érqiě…)
Không những… mà còn…

他不但会说中文,而且会说日语。
Tā búdàn huì shuō Zhōngwén, érqiě huì shuō Rìyǔ.
Anh ấy không những biết tiếng Trung mà còn biết tiếng Nhật.

Phân tích:

不但 = phần tăng tiến đầu
会说中文 = năng lực 1
而且 = tăng tiến thêm
会说日语 = năng lực mạnh hơn
2. 不仅……还……

(bùjǐn…hái…)
Không chỉ… còn…

这家店不仅便宜,还很好吃。
Zhè jiā diàn bùjǐn piányi, hái hěn hǎochī.
Quán này không chỉ rẻ mà còn rất ngon.

VI. Liên từ lựa chọn
1. 不是……就是……

(búshì…jiùshì…)
Không phải… thì là…

他不是在家,就是在公司。
Tā búshì zài jiā, jiùshì zài gōngsī.
Anh ấy không ở nhà thì ở công ty.

2. 要么……要么……

(yàome…yàome…)
Hoặc là… hoặc là…

你要么现在做,要么以后别后悔。
Nǐ yàome xiànzài zuò, yàome yǐhòu bié hòuhuǐ.
Hoặc là bây giờ làm, hoặc là sau này đừng hối hận.

VII. Liên từ song hành
1. 一边……一边……

(yìbiān…yìbiān…)
Vừa… vừa…

她一边听音乐,一边做作业。
Tā yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.
Cô ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.

Phân tích:

一边 = hành động song song
听音乐 = hành động 1
做作业 = hành động 2
VIII. Liên từ mục đích
为了……

(wèile…)
Để…

为了考试,他每天学习到很晚。
Wèile kǎoshì, tā měitiān xuéxí dào hěn wǎn.
Để thi cử, anh ấy mỗi ngày học đến rất khuya.

IX. Liên từ thời gian
当……的时候……

(dāng…de shíhou…)
Khi…

当我小时候的时候,我住在农村。
Dāng wǒ xiǎoshíhou de shíhou, wǒ zhù zài nóngcūn.
Khi tôi còn nhỏ, tôi sống ở nông thôn.

Sự khác nhau giữa các liên từ dễ nhầm
1. 和 vs 跟

和:

trang trọng hơn
dùng nhiều trong văn viết

跟:

khẩu ngữ hơn
dùng nhiều trong giao tiếp

Ví dụ:

我和老师聊天。
Wǒ hé lǎoshī liáotiān.
Tôi nói chuyện với giáo viên.

我跟老师聊天。
Wǒ gēn lǎoshī liáotiān.
Tôi nói chuyện với giáo viên.

2. 或者 vs 还是

或者:

dùng trong câu trần thuật

还是:

thường dùng trong câu hỏi lựa chọn

Ví dụ:

你可以坐公交车或者打车。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē huòzhě dǎchē.
Bạn có thể đi xe buýt hoặc bắt taxi.

你坐公交车还是打车?
Nǐ zuò gōngjiāochē háishì dǎchē?
Bạn đi xe buýt hay bắt taxi?

3. 虽然……但是…… vs 可是

虽然……但是……

cấu trúc đầy đủ
logic mạnh hơn

可是

đơn giản hơn
thiên về khẩu ngữ
Những lỗi thường gặp khi dùng liên từ
1. Thiếu vế sau

Sai:
因为下雨,我们没去。

Dù người Trung vẫn hiểu, nhưng trong học thuật nên dùng:
因为下雨,所以我们没去。

2. Dùng sai cặp liên từ

Sai:
虽然很累,所以他休息了。

Đúng:
虽然很累,但是他没休息。

Hoặc:
因为很累,所以他休息了。

3. Dùng trùng ý nghĩa

Sai:
因为所以他迟到了。

Phải có nội dung ở giữa:
因为他起晚了,所以他迟到了。

Tổng kết

Liên từ trong tiếng Trung:

dùng để nối từ, cụm từ, mệnh đề và câu
thể hiện quan hệ logic
giúp câu văn mạch lạc và tự nhiên

Các nhóm liên từ quan trọng nhất:

đẳng lập
nguyên nhân — kết quả
điều kiện
tương phản
tăng tiến
lựa chọn
song hành
mục đích
thời gian

Những liên từ quan trọng nhất cần nhớ:


或者
还是
因为……所以……
如果……就……
虽然……但是……
不但……而且……
一边……一边……
要么……要么……
不是……就是……

Toàn bộ các liên từ phổ biến trong tiếng Trung

Tiếng Trung có rất nhiều liên từ. Không tồn tại một danh sách “tất cả tuyệt đối” vì:

có liên từ cổ văn
liên từ văn viết học thuật
liên từ khẩu ngữ
liên từ hiện đại
liên từ địa phương
liên từ đa chức năng

Dưới đây là danh sách gần như đầy đủ các liên từ phổ biến và quan trọng nhất trong tiếng Trung hiện đại, được chia theo chức năng ngữ pháp để dễ học và dễ nhớ.

I. Liên từ nối ngang hàng — đẳng lập

Dùng để nối các từ hoặc mệnh đề có địa vị ngang nhau.






gēn
và, với


tóng
và, cùng với







cùng với

以及
yǐjí
và, cùng với


bìng


并且
bìngqiě
đồng thời


ér
và, còn

而且
érqiě
mà còn


yòu
vừa lại



vừa



cũng


hái
còn

同时
tóngshí
đồng thời

另外
lìngwài
ngoài ra

此外
cǐwài
ngoài ra

再说
zàishuō
hơn nữa

并且
bìngqiě
hơn nữa

况且
kuàngqiě
huống chi

何况
hékuàng
huống hồ

II. Liên từ lựa chọn

Dùng để biểu thị chọn lựa.

或者
huòzhě
hoặc


huò
hoặc

还是
háishì
hay là

要么
yàome
hoặc là

要不
yàobù
hay là

不是……就是……
búshì…jiùshì…
không phải… thì là…

要么……要么……
yàome…yàome…
hoặc là… hoặc là…

或者……或者……
huòzhě…huòzhě…
hoặc… hoặc…

与其……不如……
yǔqí…bùrú…
thà… còn hơn…

宁可……也不……
nìngkě…yě bù…
thà… chứ không…

宁愿……也……
nìngyuàn…yě…
thà rằng… cũng…

III. Liên từ nguyên nhân — kết quả

Biểu thị nguyên nhân và kết quả.

因为
yīnwèi


所以
suǒyǐ
cho nên

由于
yóuyú
do

因此
yīncǐ
vì vậy

因而
yīn’ér
do đó

于是
yúshì
thế là

既然
jìrán
đã

既然……就……
jìrán…jiù…
đã… thì…

因为……所以……
yīnwèi…suǒyǐ…
vì… nên…

由于……因此……
yóuyú…yīncǐ…
do… nên…

之所以……是因为……
zhī suǒyǐ…shì yīnwèi…
sở dĩ… là vì…

IV. Liên từ điều kiện

Nếu có điều kiện thì xảy ra kết quả.

如果
rúguǒ
nếu

要是
yàoshi
nếu

假如
jiǎrú
nếu

假使
jiǎshǐ
nếu

倘若
tǎngruò
nếu

倘使
tǎngshǐ
nếu


ruò
nếu



nếu

一旦
yídàn
một khi

除非
chúfēi
trừ phi

只有
zhǐyǒu
chỉ có

只要
zhǐyào
chỉ cần

如果……就……
rúguǒ…jiù…
nếu… thì…

要是……就……
yàoshi…jiù…
nếu… thì…

只要……就……
zhǐyào…jiù…
chỉ cần… thì…

只有……才……
zhǐyǒu…cái…
chỉ có… mới…

除非……否则……
chúfēi…fǒuzé…
trừ phi… nếu không…

V. Liên từ tương phản — chuyển ý

Biểu thị sự trái ngược.

但是
dànshì
nhưng

可是
kěshì
nhưng


dàn
nhưng

然而
rán’ér
tuy nhiên

不过
búguò
tuy nhiên

只是
zhǐshì
chỉ là


què
thế nhưng

偏偏
piānpiān
cố tình lại

反而
fǎn’ér
ngược lại

虽然
suīrán
mặc dù


suī
tuy

尽管
jǐnguǎn
mặc dù

固然
gùrán
đương nhiên

虽然……但是……
suīrán…dànshì…
mặc dù… nhưng…

尽管……还是……
jǐnguǎn…háishì…
dù… vẫn…

即使……也……
jíshǐ…yě…
cho dù… cũng…

哪怕……也……
nǎpà…yě…
dù cho… cũng…

VI. Liên từ tăng tiến

Biểu thị ý nghĩa tăng thêm.

不但
búdàn
không những

不仅
bùjǐn
không chỉ

不光
bùguāng
không chỉ

不只
bùzhǐ
không chỉ

而且
érqiě
mà còn

并且
bìngqiě
đồng thời


hái
còn

甚至
shènzhì
thậm chí

尤其
yóuqí
đặc biệt là


gèng
hơn nữa

更加
gèngjiā
càng hơn

何况
hékuàng
huống hồ

况且
kuàngqiě
huống chi

不但……而且……
búdàn…érqiě…
không những… mà còn…

不仅……还……
bùjǐn…hái…
không chỉ… còn…

不但……甚至……
búdàn…shènzhì…
không những… thậm chí…

VII. Liên từ giả thiết — nhượng bộ

Biểu thị giả định hoặc nhượng bộ.

即使
jíshǐ
dù cho

哪怕
nǎpà
dù cho

就算
jiùsuàn
cho dù

纵然
zòngrán
dẫu rằng

哪怕……也……
nǎpà…yě…
dù… cũng…

即使……也……
jíshǐ…yě…
cho dù… cũng…

就算……也……
jiùsuàn…yě…
dù cho… cũng…

VIII. Liên từ song hành

Biểu thị hai hành động xảy ra đồng thời.

一边……一边……
yìbiān…yìbiān…
vừa… vừa…

一面……一面……
yímiàn…yímiàn…
một mặt… một mặt…

边……边……
biān…biān…
vừa… vừa…

同时
tóngshí
đồng thời

IX. Liên từ thời gian

Biểu thị quan hệ thời gian.

当……的时候……
dāng…de shíhou…
khi…

一……就……
yī…jiù…
vừa… liền…

以后
yǐhòu
sau khi

以前
yǐqián
trước khi

然后
ránhòu
sau đó

接着
jiēzhe
tiếp theo

随后
suíhòu
sau đó

后来
hòulái
sau này

从前
cóngqián
trước đây

X. Liên từ mục đích

为了
wèile
để

为的是
wèideshì
mục đích là

以便
yǐbiàn
để tiện

以免
yǐmiǎn
để tránh

XI. Liên từ giải thích — bổ sung

也就是说
yě jiùshì shuō
nói cách khác

就是说
jiùshì shuō
tức là

换句话说
huànjùhuà shuō
nói cách khác

比如
bǐrú
ví dụ như

例如
lìrú
ví dụ

譬如
pìrú
chẳng hạn

XII. Liên từ tổng kết

总之
zǒngzhī
tóm lại

总而言之
zǒng’ér yánzhī
nói tóm lại

因此
yīncǐ
vì vậy

由此可见
yóucǐ kějiàn
từ đó có thể thấy

XIII. Liên từ nhấn mạnh

尤其
yóuqí
đặc biệt

特别是
tèbié shì
đặc biệt là

甚至
shènzhì
thậm chí

尤其是
yóuqí shì
đặc biệt là

XIV. Liên từ loại trừ — ngoại lệ

除了……以外……
chúle…yǐwài…
ngoài… ra…

除去
chúqù
ngoại trừ

除非
chúfēi
trừ phi

XV. Liên từ so sánh

与其……不如……
yǔqí…bùrú…
thà… còn hơn…

宁可……也不……
nìngkě…yě bù…
thà… chứ không…

不像……而像……
bùxiàng…ér xiàng…
không giống… mà giống…

Các liên từ quan trọng nhất trong HSK

Nếu học giao tiếp và thi HSK, cần ưu tiên nhớ:


或者
还是
因为……所以……
如果……就……
虽然……但是……
不但……而且……
一边……一边……
只要……就……
只有……才……
即使……也……
除了……以外……
要么……要么……
不是……就是……
与其……不如……
一……就……

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Liên từ trong tiếng Trung là gì

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Liên từ trong tiếng Trung là gì
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top