Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 不如
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 不如
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
不如 (bùrú) là một cấu trúc rất phổ biến trong tiếng Trung, vừa có thể dùng để so sánh, vừa có thể dùng để đưa ra đề nghị hoặc gợi ý. Đây là một trong những điểm ngữ pháp quan trọng ở trình độ sơ trung cấp trở lên.
Dưới đây là phân tích chi tiết từng cách dùng.
I. Ý nghĩa cơ bản của 不如
不如 có nghĩa gốc là:
Không bằng
Kém hơn
Chẳng bằng
Thà rằng... còn hơn...
Chi bằng...
Tùy ngữ cảnh mà dịch khác nhau.
Ví dụ:
他不如我高。
Tā bùrú wǒ gāo.
Anh ấy không cao bằng tôi.
II. Cấu trúc 1: A 不如 B
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Cấu trúc
A + 不如 + B
Ý nghĩa:
A không bằng B.
Trong phép so sánh này, B là đối tượng được đánh giá cao hơn.
Ví dụ 1
我的汉语不如你。
Wǒ de Hànyǔ bùrú nǐ.
Tiếng Trung của tôi không bằng bạn.
Phân tích:
我的汉语
→ tiếng Trung của tôi
不如
→ không bằng
你
→ bạn
Nghĩa đen:
Tiếng Trung của tôi không bằng bạn.
Nghĩa tự nhiên:
Trình độ tiếng Trung của tôi không giỏi bằng bạn.
Ví dụ 2
我不如他聪明。
Wǒ bùrú tā cōngmíng.
Tôi không thông minh bằng anh ấy.
Phân tích:
我
→ tôi
不如
→ không bằng
他聪明
→ anh ấy thông minh
Ví dụ 3
这家饭店不如那家饭店好。
Zhè jiā fàndiàn bùrú nà jiā fàndiàn hǎo.
Nhà hàng này không tốt bằng nhà hàng kia.
III. Cấu trúc 2: A 不如 B + Tính từ
Đây là dạng đầy đủ và chuẩn nhất của phép so sánh.
Cấu trúc
A + 不如 + B + 形容词
A không ... bằng B.
Ví dụ 1
我不如你高。
Wǒ bùrú nǐ gāo.
Tôi không cao bằng bạn.
Phân tích:
我
→ tôi
不如
→ không bằng
你
→ bạn
高
→ cao
Ví dụ 2
今天不如昨天冷。
Jīntiān bùrú zuótiān lěng.
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
Ví dụ 3
这个手机不如那个手机贵。
Zhège shǒujī bùrú nàge shǒujī guì.
Chiếc điện thoại này không đắt bằng chiếc điện thoại kia.
IV. Cấu trúc 3: A 不如 B + Động từ
Dùng để so sánh khả năng hoặc kết quả hành động.
Cấu trúc
A + 不如 + B + 动词
A không bằng B trong việc làm gì đó.
Ví dụ 1
我不如他会说汉语。
Wǒ bùrú tā huì shuō Hànyǔ.
Tôi không nói tiếng Trung giỏi bằng anh ấy.
Phân tích:
我
→ tôi
不如
→ không bằng
他
→ anh ấy
会说汉语
→ biết nói tiếng Trung
Ví dụ 2
我不如她会唱歌。
Wǒ bùrú tā huì chànggē.
Tôi không hát hay bằng cô ấy.
Ví dụ 3
他不如你会做生意。
Tā bùrú nǐ huì zuò shēngyì.
Anh ấy không kinh doanh giỏi bằng bạn.
V. Cấu trúc 4: 与其……不如……
Đây là mẫu câu cực kỳ quan trọng.
Cấu trúc
与其 + A
不如 + B
Ý nghĩa:
Thà B còn hơn A.
Thay vì A, chi bằng B.
Người nói cho rằng B tốt hơn A.
Ví dụ 1
与其等他,不如先走。
Yǔqí děng tā, bùrú xiān zǒu.
Thà đi trước còn hơn đợi anh ấy.
Phân tích:
与其等他
→ thay vì đợi anh ấy
不如先走
→ chi bằng đi trước
Ví dụ 2
与其抱怨,不如努力。
Yǔqí bàoyuàn, bùrú nǔlì.
Thà cố gắng còn hơn than phiền.
Ví dụ 3
与其看电视,不如看书。
Yǔqí kàn diànshì, bùrú kàn shū.
Thà đọc sách còn hơn xem tivi.
VI. Cấu trúc 5: 不如 + Động từ
Dùng để đề xuất hoặc gợi ý.
Cấu trúc
不如 + Động từ/Cụm động từ
Ý nghĩa:
Hay là...
Chi bằng...
Sao không...
Ví dụ 1
不如我们去吃饭吧。
Bùrú wǒmen qù chīfàn ba.
Hay là chúng ta đi ăn cơm đi.
Phân tích:
不如
→ hay là
我们
→ chúng ta
去吃饭
→ đi ăn cơm
吧
→ trợ từ đề nghị
Ví dụ 2
不如下次再谈。
Bùrú xiàcì zài tán.
Hay để lần sau bàn tiếp.
Ví dụ 3
不如坐地铁吧。
Bùrú zuò dìtiě ba.
Hay là đi tàu điện ngầm đi.
VII. Phân biệt 不如 và 没有
Nhiều người học nhầm hai cấu trúc này.
不如
Nhấn mạnh sự so sánh.
我不如他高。
Wǒ bùrú tā gāo.
Tôi không cao bằng anh ấy.
Người nói đang trực tiếp so sánh hai người.
没有
Cũng diễn đạt "không bằng".
我没有他高。
Wǒ méiyǒu tā gāo.
Tôi không cao bằng anh ấy.
Trong khẩu ngữ hiện đại, mẫu này xuất hiện rất nhiều.
Sắc thái:
不如 thường trang trọng hơn một chút và mang cảm giác đánh giá rõ ràng hơn.
没有 phổ biến hơn trong hội thoại hằng ngày.
VIII. Phân biệt 不如 và 比
比
Biểu thị hơn.
他比我高。
Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.
不如
Biểu thị kém hơn.
我不如他高。
Wǒ bùrú tā gāo.
Tôi không cao bằng anh ấy.
Hai câu diễn đạt cùng một sự thật nhưng góc nhìn khác nhau.
IX. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1
我不如高他。
Sai.
Vì tính từ phải đặt cuối câu.
Đúng:
我不如他高。
Wǒ bùrú tā gāo.
Tôi không cao bằng anh ấy.
Lỗi 2
我不如比他高。
Sai.
Không dùng 不如 và 比 cùng một phép so sánh.
Đúng:
我不如他高。
hoặc
他比我高。
Lỗi 3
与其不如学习。
Sai.
Vì 与其 phải có vế thứ nhất.
Đúng:
与其玩游戏,不如学习。
Yǔqí wán yóuxì, bùrú xuéxí.
Thà học còn hơn chơi game.
X. Tổng kết
不如 có ba chức năng ngữ pháp chính:
So sánh kém hơn
A + 不如 + B (+ tính từ/động từ)
我不如他高。
Wǒ bùrú tā gāo.
Tôi không cao bằng anh ấy.
Đưa ra đề nghị
不如 + động từ
不如我们回家吧。
Bùrú wǒmen huí jiā ba.
Hay là chúng ta về nhà đi.
Cấu trúc lựa chọn
与其……不如……
与其坐车,不如走路。
Yǔqí zuò chē, bùrú zǒulù.
Thà đi bộ còn hơn đi xe.
Về bản chất, 不如 luôn mang ý nghĩa cốt lõi là "không bằng" hoặc "chi bằng", từ đó phát triển thành hai hướng sử dụng lớn: so sánh và đề nghị/lựa chọn. Đây là một cấu trúc rất tự nhiên và xuất hiện với tần suất rất cao trong cả văn nói lẫn văn viết tiếng Trung hiện đại.
Nhóm 1: A 不如 B + Tính từ
1.
我不如你高。
Wǒ bùrú nǐ gāo.
Tôi không cao bằng bạn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ (tôi)
不如 = vị ngữ so sánh (không bằng)
你 = đối tượng được đem ra so sánh
高 = tính từ làm tiêu chuẩn so sánh (cao)
Cấu trúc:
我 + 不如 + 你 + 高
2.
妹妹不如姐姐漂亮。
Mèimei bùrú jiějie piàoliang.
Em gái không xinh bằng chị gái.
Phân tích:
妹妹 = chủ ngữ
不如 = không bằng
姐姐 = đối tượng so sánh
漂亮 = đẹp
3.
今天不如昨天热。
Jīntiān bùrú zuótiān rè.
Hôm nay không nóng bằng hôm qua.
Phân tích:
今天 = chủ ngữ thời gian
不如 = không bằng
昨天 = mốc so sánh
热 = nóng
4.
这个房间不如那个房间大。
Zhège fángjiān bùrú nàge fángjiān dà.
Căn phòng này không lớn bằng căn phòng kia.
Phân tích:
这个房间 = chủ ngữ
不如 = không bằng
那个房间 = đối tượng so sánh
大 = lớn
5.
这本书不如那本书有意思。
Zhè běn shū bùrú nà běn shū yǒu yìsi.
Cuốn sách này không thú vị bằng cuốn sách kia.
Phân tích:
这本书 = chủ ngữ
不如 = không bằng
那本书 = đối tượng so sánh
有意思 = thú vị
6.
我的电脑不如你的快。
Wǒ de diànnǎo bùrú nǐ de kuài.
Máy tính của tôi không nhanh bằng của bạn.
Phân tích:
我的电脑 = chủ ngữ
不如 = không bằng
你的 = máy tính của bạn
快 = nhanh
7.
他的发音不如老师标准。
Tā de fāyīn bùrú lǎoshī biāozhǔn.
Phát âm của anh ấy không chuẩn bằng giáo viên.
Phân tích:
他的发音 = chủ ngữ
不如 = không bằng
老师 = đối tượng so sánh
标准 = chuẩn xác
8.
这条路不如那条路宽。
Zhè tiáo lù bùrú nà tiáo lù kuān.
Con đường này không rộng bằng con đường kia.
Phân tích:
这条路 = chủ ngữ
不如 = không bằng
那条路 = đối tượng so sánh
宽 = rộng
9.
我不如哥哥勇敢。
Wǒ bùrú gēge yǒnggǎn.
Tôi không dũng cảm bằng anh trai.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
不如 = không bằng
哥哥 = đối tượng so sánh
勇敢 = dũng cảm
10.
农村的发展不如城市快。
Nóngcūn de fāzhǎn bùrú chéngshì kuài.
Sự phát triển của nông thôn không nhanh bằng thành phố.
Phân tích:
农村的发展 = chủ ngữ
不如 = không bằng
城市 = đối tượng so sánh
快 = nhanh
Nhóm 2: A 不如 B + Động từ / Cụm động từ
11.
我不如他会说汉语。
Wǒ bùrú tā huì shuō Hànyǔ.
Tôi không nói tiếng Trung giỏi bằng anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
不如 = không bằng
他 = đối tượng so sánh
会说汉语 = biết nói tiếng Trung
12.
我不如她会唱歌。
Wǒ bùrú tā huì chànggē.
Tôi không hát hay bằng cô ấy.
Phân tích:
会 = biết, có khả năng
唱歌 = hát
Toàn bộ "会唱歌" là cụm động từ chỉ năng lực.
13.
他不如你会开车。
Tā bùrú nǐ huì kāichē.
Anh ấy lái xe không giỏi bằng bạn.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
不如 = không bằng
你 = đối tượng so sánh
会开车 = biết lái xe
14.
我不如妈妈会做饭。
Wǒ bùrú māma huì zuòfàn.
Tôi nấu ăn không giỏi bằng mẹ.
Phân tích:
会做饭 = biết nấu ăn
15.
他的经验不如你丰富。
Tā de jīngyàn bùrú nǐ fēngfù.
Kinh nghiệm của anh ấy không phong phú bằng bạn.
Phân tích:
经验 = kinh nghiệm
丰富 = phong phú
16.
我不如同事懂电脑。
Wǒ bùrú tóngshì dǒng diànnǎo.
Tôi không am hiểu máy tính bằng đồng nghiệp.
Phân tích:
懂 = hiểu rõ
电脑 = máy tính
17.
弟弟不如姐姐会游泳。
Dìdi bùrú jiějie huì yóuyǒng.
Em trai bơi không giỏi bằng chị gái.
18.
我不如他会管理团队。
Wǒ bùrú tā huì guǎnlǐ tuánduì.
Tôi quản lý đội nhóm không giỏi bằng anh ấy.
19.
他不如老师了解中国文化。
Tā bùrú lǎoshī liǎojiě Zhōngguó wénhuà.
Anh ấy không hiểu văn hóa Trung Quốc bằng giáo viên.
20.
我不如她会照顾孩子。
Wǒ bùrú tā huì zhàogù háizi.
Tôi chăm sóc trẻ em không giỏi bằng cô ấy.
Nhóm 3: 不如 dùng để đề nghị
21.
不如我们先休息一下。
Bùrú wǒmen xiān xiūxi yíxià.
Hay là chúng ta nghỉ một lát trước.
Phân tích:
不如 = hay là
我们 = chủ ngữ
先 = trước
休息 = nghỉ ngơi
一下 = bổ ngữ động lượng, làm nhẹ sắc thái
22.
不如现在出发吧。
Bùrú xiànzài chūfā ba.
Hay là bây giờ xuất phát đi.
Phân tích:
不如 = đề nghị
现在 = trạng ngữ thời gian
出发 = xuất phát
吧 = trợ từ đề nghị
23.
不如打电话问问他。
Bùrú dǎ diànhuà wènwen tā.
Hay là gọi điện hỏi anh ấy thử.
Phân tích:
打电话 = gọi điện
问问 = động từ lặp lại, biểu thị thử làm
24.
不如坐地铁吧。
Bùrú zuò dìtiě ba.
Hay là đi tàu điện ngầm đi.
25.
不如明天再决定。
Bùrú míngtiān zài juédìng.
Hay là ngày mai quyết định tiếp.
Phân tích:
明天 = ngày mai
再 = lại, sau đó
决定 = quyết định
Nhóm 4: 与其……不如……
26.
与其抱怨,不如行动。
Yǔqí bàoyuàn, bùrú xíngdòng.
Thà hành động còn hơn than phiền.
Phân tích:
与其 = thay vì
抱怨 = than phiền
不如 = thà rằng
行动 = hành động
27.
与其等机会,不如创造机会。
Yǔqí děng jīhuì, bùrú chuàngzào jīhuì.
Thà tạo ra cơ hội còn hơn chờ cơ hội.
Phân tích:
等机会 = chờ cơ hội
创造机会 = tạo cơ hội
28.
与其担心,不如准备。
Yǔqí dānxīn, bùrú zhǔnbèi.
Thà chuẩn bị còn hơn lo lắng.
Phân tích:
担心 = lo lắng
准备 = chuẩn bị
29.
与其玩手机,不如学习。
Yǔqí wán shǒujī, bùrú xuéxí.
Thà học còn hơn chơi điện thoại.
Phân tích:
玩手机 = dùng/chơi điện thoại
学习 = học tập
30.
与其一个人做,不如大家一起做。
Yǔqí yí ge rén zuò, bùrú dàjiā yìqǐ zuò.
Thà mọi người cùng làm còn hơn một người làm.
Phân tích:
Vế 1:
与其 = thay vì
一个人 = một người
做 = làm
Vế 2:
不如 = thà rằng
大家 = mọi người
一起 = cùng nhau
做 = làm
Nghĩa toàn câu:
Làm cùng nhau tốt hơn là chỉ một người làm.
Qua 30 ví dụ trên, bạn có thể thấy 不如 có 3 mô hình ngữ pháp cốt lõi:
A + 不如 + B + Tính từ
A + 不如 + B + Động từ/Cụm động từ
不如 + Động từ/Câu đề nghị
与其……不如……
Trong thực tế giao tiếp, hai mẫu xuất hiện nhiều nhất là:
我不如他高。
(Wǒ bùrú tā gāo.)
Tôi không cao bằng anh ấy.
与其担心,不如行动。
(Yǔqí dānxīn, bùrú xíngdòng.)
Thà hành động còn hơn lo lắng.
Đây cũng là hai dạng thường gặp nhất trong các kỳ thi HSK từ HSK 3 đến HSK 6.
Nhóm 1: A 不如 B + Tính từ
31.
我的记忆力不如你好。
Wǒ de jìyìlì bùrú nǐ hǎo.
Trí nhớ của tôi không tốt bằng bạn.
Phân tích:
我的记忆力 = chủ ngữ (trí nhớ của tôi)
不如 = không bằng
你 = đối tượng so sánh
好 = tốt
Cấu trúc:
主语 + 不如 + 比较对象 + 形容词
32.
这辆车不如那辆车舒服。
Zhè liàng chē bùrú nà liàng chē shūfu.
Chiếc xe này không thoải mái bằng chiếc xe kia.
Phân tích:
这辆车 = chủ ngữ
不如 = không bằng
那辆车 = đối tượng so sánh
舒服 = thoải mái
33.
他的中文不如以前流利。
Tā de Zhōngwén bùrú yǐqián liúlì.
Tiếng Trung của anh ấy không lưu loát bằng trước đây.
Phân tích:
他的中文 = chủ ngữ
不如 = không bằng
以前 = mốc thời gian đem ra so sánh
流利 = lưu loát
34.
今年的天气不如去年暖和。
Jīnnián de tiānqì bùrú qùnián nuǎnhuo.
Thời tiết năm nay không ấm áp bằng năm ngoái.
Phân tích:
今年的天气 = chủ ngữ
不如 = không bằng
去年 = đối tượng so sánh
暖和 = ấm áp
35.
这部电影不如第一部精彩。
Zhè bù diànyǐng bùrú dì-yī bù jīngcǎi.
Bộ phim này không hấp dẫn bằng phần đầu.
Phân tích:
这部电影 = chủ ngữ
不如 = không bằng
第一部 = phần thứ nhất
精彩 = đặc sắc, hấp dẫn
36.
他的身体不如以前健康。
Tā de shēntǐ bùrú yǐqián jiànkāng.
Sức khỏe của anh ấy không tốt như trước.
Phân tích:
他的身体 = chủ ngữ
不如 = không bằng
以前 = trước đây
健康 = khỏe mạnh
37.
这里的空气不如山区新鲜。
Zhèlǐ de kōngqì bùrú shānqū xīnxiān.
Không khí ở đây không trong lành bằng vùng núi.
Phân tích:
这里的空气 = chủ ngữ
不如 = không bằng
山区 = vùng núi
新鲜 = trong lành
38.
我写字不如你认真。
Wǒ xiězì bùrú nǐ rènzhēn.
Tôi viết chữ không cẩn thận bằng bạn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
写字 = hành động được đem ra so sánh
不如 = không bằng
你 = đối tượng so sánh
认真 = nghiêm túc, cẩn thận
39.
这家公司的待遇不如那家公司好。
Zhè jiā gōngsī de dàiyù bùrú nà jiā gōngsī hǎo.
Chế độ đãi ngộ của công ty này không tốt bằng công ty kia.
Phân tích:
这家公司的待遇 = chủ ngữ
不如 = không bằng
那家公司 = đối tượng so sánh
好 = tốt
40.
他的反应不如你快。
Tā de fǎnyìng bùrú nǐ kuài.
Phản ứng của anh ấy không nhanh bằng bạn.
Phân tích:
他的反应 = chủ ngữ
不如 = không bằng
你 = đối tượng so sánh
快 = nhanh
Nhóm 2: A 不如 B + Động từ/Cụm động từ
41.
我不如他会讲笑话。
Wǒ bùrú tā huì jiǎng xiàohuà.
Tôi kể chuyện cười không giỏi bằng anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
不如 = không bằng
他 = đối tượng so sánh
会讲笑话 = giỏi kể chuyện cười
42.
弟弟不如姐姐会弹钢琴。
Dìdi bùrú jiějie huì tán gāngqín.
Em trai chơi piano không giỏi bằng chị gái.
Phân tích:
弹钢琴 = chơi đàn piano
会 = biết, giỏi
43.
我不如他会表达自己的想法。
Wǒ bùrú tā huì biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ.
Tôi không giỏi diễn đạt suy nghĩ của mình bằng anh ấy.
Phân tích:
表达 = biểu đạt
自己的想法 = suy nghĩ của bản thân
44.
他不如你会处理问题。
Tā bùrú nǐ huì chǔlǐ wèntí.
Anh ấy xử lý vấn đề không giỏi bằng bạn.
Phân tích:
处理 = xử lý
问题 = vấn đề
45.
我不如妈妈会照顾老人。
Wǒ bùrú māma huì zhàogù lǎorén.
Tôi chăm sóc người già không giỏi bằng mẹ.
Phân tích:
照顾 = chăm sóc
老人 = người cao tuổi
46.
他的团队不如我们的团队会合作。
Tā de tuánduì bùrú wǒmen de tuánduì huì hézuò.
Đội của anh ấy không hợp tác tốt bằng đội của chúng tôi.
Phân tích:
他的团队 = chủ ngữ
不如 = không bằng
我们的团队 = đối tượng so sánh
会合作 = biết hợp tác
47.
我不如她懂心理学。
Wǒ bùrú tā dǒng xīnlǐxué.
Tôi không hiểu tâm lý học bằng cô ấy.
Phân tích:
懂 = hiểu rõ
心理学 = tâm lý học
48.
他不如哥哥会修电脑。
Tā bùrú gēge huì xiū diànnǎo.
Anh ấy sửa máy tính không giỏi bằng anh trai.
Phân tích:
修 = sửa chữa
电脑 = máy tính
49.
我不如老师会解释语法。
Wǒ bùrú lǎoshī huì jiěshì yǔfǎ.
Tôi giải thích ngữ pháp không giỏi bằng giáo viên.
Phân tích:
解释 = giải thích
语法 = ngữ pháp
50.
他不如你了解市场。
Tā bùrú nǐ liǎojiě shìchǎng.
Anh ấy không hiểu thị trường bằng bạn.
Phân tích:
了解 = hiểu rõ
市场 = thị trường
Nhóm 3: 不如 dùng để đề nghị
51.
不如先吃饭,再讨论吧。
Bùrú xiān chīfàn, zài tǎolùn ba.
Hay là ăn cơm trước rồi thảo luận sau.
Phân tích:
不如 = hay là
先 = trước
吃饭 = ăn cơm
再 = sau đó
讨论 = thảo luận
吧 = trợ từ đề nghị
52.
不如我们换个地方聊天。
Bùrú wǒmen huàn ge dìfang liáotiān.
Hay là chúng ta đổi chỗ để trò chuyện.
Phân tích:
换 = đổi
个 = lượng từ
地方 = địa điểm
聊天 = trò chuyện
53.
不如请老师帮忙。
Bùrú qǐng lǎoshī bāngmáng.
Hay là nhờ giáo viên giúp đỡ.
Phân tích:
请 = mời, nhờ
老师 = giáo viên
帮忙 = giúp đỡ
54.
不如把这件事告诉他。
Bùrú bǎ zhè jiàn shì gàosu tā.
Hay là nói chuyện này cho anh ấy biết.
Phân tích:
把 = giới từ trong câu chữ 把
这件事 = chuyện này
告诉 = nói cho biết
他 = anh ấy
55.
不如早点儿睡觉吧。
Bùrú zǎodiǎnr shuìjiào ba.
Hay là đi ngủ sớm hơn đi.
Phân tích:
早点儿 = sớm hơn một chút
睡觉 = ngủ
Nhóm 4: 与其……不如……
56.
与其害怕失败,不如勇敢尝试。
Yǔqí hàipà shībài, bùrú yǒnggǎn chángshì.
Thà dũng cảm thử còn hơn sợ thất bại.
Phân tích:
Vế 1:
与其 = thay vì
害怕 = sợ hãi
失败 = thất bại
Vế 2:
不如 = thà rằng
勇敢 = dũng cảm
尝试 = thử
57.
与其羡慕别人,不如提升自己。
Yǔqí xiànmù biérén, bùrú tíshēng zìjǐ.
Thà nâng cao bản thân còn hơn ngưỡng mộ người khác.
Phân tích:
羡慕 = ngưỡng mộ
别人 = người khác
提升自己 = nâng cao bản thân
58.
与其争论,不如寻找解决办法。
Yǔqí zhēnglùn, bùrú xúnzhǎo jiějué bànfǎ.
Thà tìm cách giải quyết còn hơn tranh cãi.
Phân tích:
争论 = tranh luận
寻找 = tìm kiếm
解决办法 = phương pháp giải quyết
59.
与其后悔,不如现在开始努力。
Yǔqí hòuhuǐ, bùrú xiànzài kāishǐ nǔlì.
Thà bắt đầu cố gắng từ bây giờ còn hơn hối hận.
Phân tích:
后悔 = hối hận
现在 = bây giờ
开始 = bắt đầu
努力 = cố gắng
60.
与其说空话,不如做实事。
Yǔqí shuō kōnghuà, bùrú zuò shíshì.
Thà làm việc thực tế còn hơn nói lời sáo rỗng.
Phân tích:
与其 = thay vì
说 = nói
空话 = lời nói suông, lời sáo rỗng
不如 = thà rằng
做 = làm
实事 = việc thực tế
Đây là một câu rất thường gặp trong văn viết, diễn văn, nghị luận và các bài đọc HSK cao cấp.
Qua 60 ví dụ, bạn có thể thấy 不如 không chỉ dùng với:
Tính từ (高、快、漂亮、健康...)
Động từ (懂、会、了解、处理...)
Câu đề nghị (不如...)
Cấu trúc lựa chọn (与其……不如……)
Mà còn có thể kết hợp với:
Cụm động từ dài
Cụm chủ vị
Câu chữ 把
Thành ngữ và văn phong nghị luận
Đây là lý do 不如 xuất hiện từ HSK 3 nhưng vẫn được sử dụng rất nhiều ở HSK 5–6 và trong tiếng Trung học thuật, báo chí, diễn thuyết.
Nhóm 1: A 不如 B + Tính từ
61.
这家餐厅不如那家餐厅安静。
Zhè jiā cāntīng bùrú nà jiā cāntīng ānjìng.
Nhà hàng này không yên tĩnh bằng nhà hàng kia.
Phân tích:
这家餐厅 = chủ ngữ
不如 = không bằng
那家餐厅 = đối tượng so sánh
安静 = yên tĩnh
Cấu trúc:
主语 + 不如 + 比较对象 + 形容词
62.
我的口语不如你的自然。
Wǒ de kǒuyǔ bùrú nǐ de zìrán.
Khẩu ngữ của tôi không tự nhiên bằng của bạn.
Phân tích:
我的口语 = chủ ngữ
不如 = không bằng
你的 = khẩu ngữ của bạn
自然 = tự nhiên
63.
他的态度不如以前积极。
Tā de tàidu bùrú yǐqián jījí.
Thái độ của anh ấy không tích cực như trước.
Phân tích:
他的态度 = chủ ngữ
不如 = không bằng
以前 = trước đây
积极 = tích cực
64.
这次考试不如上次容易。
Zhè cì kǎoshì bùrú shàng cì róngyì.
Kỳ thi lần này không dễ bằng lần trước.
Phân tích:
这次考试 = chủ ngữ
不如 = không bằng
上次 = lần trước
容易 = dễ
65.
这个方案不如原来的方案合理。
Zhège fāng'àn bùrú yuánlái de fāng'àn hélǐ.
Phương án này không hợp lý bằng phương án ban đầu.
Phân tích:
这个方案 = chủ ngữ
不如 = không bằng
原来的方案 = phương án ban đầu
合理 = hợp lý
66.
妹妹的字不如哥哥的字工整。
Mèimei de zì bùrú gēge de zì gōngzhěng.
Chữ của em gái không ngay ngắn bằng chữ của anh trai.
Phân tích:
妹妹的字 = chủ ngữ
不如 = không bằng
哥哥的字 = đối tượng so sánh
工整 = ngay ngắn, chỉnh tề
67.
这座城市不如北京繁华。
Zhè zuò chéngshì bùrú Běijīng fánhuá.
Thành phố này không phồn hoa bằng Bắc Kinh.
Phân tích:
这座城市 = chủ ngữ
不如 = không bằng
北京 = đối tượng so sánh
繁华 = phồn hoa
68.
他的理由不如你的充分。
Tā de lǐyóu bùrú nǐ de chōngfèn.
Lý do của anh ấy không đầy đủ bằng lý do của bạn.
Phân tích:
他的理由 = chủ ngữ
不如 = không bằng
你的 = lý do của bạn
充分 = đầy đủ, thuyết phục
69.
这件衣服不如那件衣服时尚。
Zhè jiàn yīfu bùrú nà jiàn yīfu shíshàng.
Bộ quần áo này không thời trang bằng bộ kia.
Phân tích:
这件衣服 = chủ ngữ
不如 = không bằng
那件衣服 = đối tượng so sánh
时尚 = thời trang
70.
我的经验不如老员工丰富。
Wǒ de jīngyàn bùrú lǎo yuángōng fēngfù.
Kinh nghiệm của tôi không phong phú bằng nhân viên kỳ cựu.
Phân tích:
我的经验 = chủ ngữ
不如 = không bằng
老员工 = nhân viên lâu năm
丰富 = phong phú
Nhóm 2: A 不如 B + Động từ/Cụm động từ
71.
我不如他会安排时间。
Wǒ bùrú tā huì ānpái shíjiān.
Tôi không giỏi sắp xếp thời gian bằng anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
不如 = không bằng
他 = đối tượng so sánh
会安排时间 = giỏi sắp xếp thời gian
72.
她不如你会跟客户沟通。
Tā bùrú nǐ huì gēn kèhù gōutōng.
Cô ấy không giỏi giao tiếp với khách hàng bằng bạn.
Phân tích:
跟客户 = với khách hàng
沟通 = giao tiếp
73.
我不如老师掌握得全面。
Wǒ bùrú lǎoshī zhǎngwò de quánmiàn.
Tôi nắm vững không toàn diện bằng giáo viên.
Phân tích:
掌握 = nắm vững
得全面 = bổ ngữ mức độ
全面 = toàn diện
74.
弟弟不如姐姐记得快。
Dìdi bùrú jiějie jì de kuài.
Em trai nhớ bài không nhanh bằng chị gái.
Phân tích:
记 = ghi nhớ
得快 = bổ ngữ chỉ mức độ/kết quả
快 = nhanh
75.
我不如他分析问题分析得透彻。
Wǒ bùrú tā fēnxī wèntí fēnxī de tòuchè.
Tôi phân tích vấn đề không thấu đáo bằng anh ấy.
Phân tích:
分析问题 = phân tích vấn đề
分析得透彻 = phân tích một cách thấu đáo
得透彻 = bổ ngữ mức độ
76.
他不如你了解当地情况。
Tā bùrú nǐ liǎojiě dāngdì qíngkuàng.
Anh ấy không hiểu tình hình địa phương bằng bạn.
Phân tích:
了解 = hiểu rõ
当地情况 = tình hình địa phương
77.
我不如她会教育孩子。
Wǒ bùrú tā huì jiàoyù háizi.
Tôi không giỏi dạy con bằng cô ấy.
Phân tích:
教育 = giáo dục
孩子 = trẻ em
78.
他不如经理会谈判。
Tā bùrú jīnglǐ huì tánpàn.
Anh ấy đàm phán không giỏi bằng giám đốc.
Phân tích:
经理 = giám đốc, quản lý
谈判 = đàm phán
79.
我不如专家判断得准确。
Wǒ bùrú zhuānjiā pànduàn de zhǔnquè.
Tôi phán đoán không chính xác bằng chuyên gia.
Phân tích:
判断 = phán đoán
得准确 = bổ ngữ mức độ
准确 = chính xác
80.
他不如你适应得快。
Tā bùrú nǐ shìyìng de kuài.
Anh ấy thích nghi không nhanh bằng bạn.
Phân tích:
适应 = thích nghi
得快 = nhanh
Nhóm 3: 不如 dùng để đề nghị
81.
不如先把资料整理一下。
Bùrú xiān bǎ zīliào zhěnglǐ yíxià.
Hay là trước tiên sắp xếp tài liệu lại một chút.
Phân tích:
不如 = hay là
先 = trước tiên
把资料 = đưa tân ngữ lên trước
整理 = sắp xếp
一下 = làm nhẹ ngữ khí
82.
不如请大家发表意见。
Bùrú qǐng dàjiā fābiǎo yìjiàn.
Hay là mời mọi người phát biểu ý kiến.
Phân tích:
请 = mời
大家 = mọi người
发表意见 = phát biểu ý kiến
83.
不如重新检查一遍。
Bùrú chóngxīn jiǎnchá yí biàn.
Hay là kiểm tra lại một lần nữa.
Phân tích:
重新 = lại
检查 = kiểm tra
一遍 = một lượt
84.
不如直接告诉他真相。
Bùrú zhíjiē gàosu tā zhēnxiàng.
Hay là trực tiếp nói cho anh ấy biết sự thật.
Phân tích:
直接 = trực tiếp
告诉 = nói cho biết
真相 = sự thật
85.
不如我们先听听别人的看法。
Bùrú wǒmen xiān tīngting biérén de kànfǎ.
Hay là chúng ta nghe ý kiến người khác trước.
Phân tích:
听听 = nghe thử, nghe một chút
别人的看法 = quan điểm của người khác
Nhóm 4: 与其……不如……
86.
与其责怪别人,不如反省自己。
Yǔqí zéguài biérén, bùrú fǎnxǐng zìjǐ.
Thà tự kiểm điểm bản thân còn hơn trách người khác.
Phân tích:
责怪别人 = trách người khác
反省自己 = tự kiểm điểm
87.
与其浪费时间,不如利用时间。
Yǔqí làngfèi shíjiān, bùrú lìyòng shíjiān.
Thà tận dụng thời gian còn hơn lãng phí thời gian.
Phân tích:
浪费 = lãng phí
利用 = tận dụng
88.
与其等别人帮助你,不如先帮助自己。
Yǔqí děng biérén bāngzhù nǐ, bùrú xiān bāngzhù zìjǐ.
Thà tự giúp mình trước còn hơn chờ người khác giúp.
Phân tích:
Vế 1:
等 = chờ
别人帮助你 = người khác giúp bạn
Vế 2:
先 = trước
帮助自己 = giúp chính mình
89.
与其害怕困难,不如面对困难。
Yǔqí hàipà kùnnan, bùrú miànduì kùnnan.
Thà đối mặt với khó khăn còn hơn sợ hãi khó khăn.
Phân tích:
害怕 = sợ hãi
面对 = đối mặt
困难 = khó khăn
90.
与其追求速度,不如保证质量。
Yǔqí zhuīqiú sùdù, bùrú bǎozhèng zhìliàng.
Thà đảm bảo chất lượng còn hơn chạy theo tốc độ.
Phân tích:
追求 = theo đuổi
速度 = tốc độ
保证 = bảo đảm
质量 = chất lượng
Nhận xét ngữ pháp nâng cao
Qua 90 câu ví dụ, bạn có thể thấy 不如 không chỉ xuất hiện trong mô hình đơn giản:
我不如他高。
(Tôi không cao bằng anh ấy.)
mà còn xuất hiện trong các cấu trúc phức tạp hơn như:
我不如专家判断得准确。
Trong câu này:
我 = chủ ngữ
不如 = không bằng
专家 = đối tượng so sánh
判断 = động từ
得准确 = bổ ngữ mức độ
Mô hình:
A + 不如 + B + V + 得 + 补语
Đây là dạng rất thường gặp trong HSK 5–6 và trong văn viết chính luận, báo chí, học thuật.
Ngoài ra, mẫu:
与其 A,不如 B
về bản chất không phải là so sánh đơn thuần mà là cấu trúc lựa chọn ưu tiên, trong đó người nói đánh giá B là phương án tốt hơn A, ví dụ:
与其追求速度,不如保证质量。
Thay vì theo đuổi tốc độ, thà đảm bảo chất lượng hơn.
Đây là một trong những mẫu câu xuất hiện cực kỳ nhiều trong các bài nghị luận tiếng Trung hiện đại.
91.
我的听力不如你的好。
Wǒ de tīnglì bùrú nǐ de hǎo.
Khả năng nghe của tôi không tốt bằng bạn.
Phân tích:
我的听力 = chủ ngữ
不如 = không bằng
你的 = khả năng nghe của bạn
好 = tốt
Cấu trúc:
主语 + 不如 + 比较对象 + 形容词
92.
他的工作效率不如经理高。
Tā de gōngzuò xiàolǜ bùrú jīnglǐ gāo.
Hiệu suất làm việc của anh ấy không cao bằng giám đốc.
Phân tích:
他的工作效率 = chủ ngữ
不如 = không bằng
经理 = đối tượng so sánh
高 = cao
93.
今年公司的利润不如去年多。
Jīnnián gōngsī de lìrùn bùrú qùnián duō.
Lợi nhuận của công ty năm nay không nhiều bằng năm ngoái.
Phân tích:
今年公司的利润 = chủ ngữ
不如 = không bằng
去年 = mốc so sánh
多 = nhiều
94.
这个解释不如那个解释清楚。
Zhège jiěshì bùrú nàge jiěshì qīngchu.
Lời giải thích này không rõ ràng bằng lời giải thích kia.
Phân tích:
这个解释 = chủ ngữ
不如 = không bằng
那个解释 = đối tượng so sánh
清楚 = rõ ràng
95.
我现在的体力不如年轻时候强。
Wǒ xiànzài de tǐlì bùrú niánqīng shíhou qiáng.
Thể lực hiện nay của tôi không mạnh bằng lúc còn trẻ.
Phân tích:
我现在的体力 = chủ ngữ
不如 = không bằng
年轻时候 = thời còn trẻ
强 = mạnh
96.
她不如姐姐细心。
Tā bùrú jiějie xìxīn.
Cô ấy không cẩn thận bằng chị gái.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
不如 = không bằng
姐姐 = đối tượng so sánh
细心 = cẩn thận
97.
这台机器不如新的机器先进。
Zhè tái jīqì bùrú xīn de jīqì xiānjìn.
Máy này không hiện đại bằng máy mới.
Phân tích:
这台机器 = chủ ngữ
不如 = không bằng
新的机器 = máy mới
先进 = tiên tiến
98.
我的表达能力不如他强。
Wǒ de biǎodá nénglì bùrú tā qiáng.
Khả năng diễn đạt của tôi không tốt bằng anh ấy.
Phân tích:
我的表达能力 = chủ ngữ
不如 = không bằng
他 = đối tượng so sánh
强 = mạnh
99.
这篇文章不如上一篇深刻。
Zhè piān wénzhāng bùrú shàng yì piān shēnkè.
Bài văn này không sâu sắc bằng bài trước.
Phân tích:
这篇文章 = chủ ngữ
不如 = không bằng
上一篇 = bài trước
深刻 = sâu sắc
100.
这里的生活节奏不如上海快。
Zhèlǐ de shēnghuó jiézòu bùrú Shànghǎi kuài.
Nhịp sống ở đây không nhanh bằng Thượng Hải.
Phân tích:
这里的生活节奏 = chủ ngữ
不如 = không bằng
上海 = đối tượng so sánh
快 = nhanh
101.
我不如他会控制情绪。
Wǒ bùrú tā huì kòngzhì qíngxù.
Tôi không giỏi kiểm soát cảm xúc bằng anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
不如 = không bằng
他 = đối tượng so sánh
会控制情绪 = giỏi kiểm soát cảm xúc
102.
她不如妈妈会理财。
Tā bùrú māma huì lǐcái.
Cô ấy không giỏi quản lý tài chính bằng mẹ.
Phân tích:
会 = giỏi
理财 = quản lý tài chính
103.
我不如他会应付突发情况。
Wǒ bùrú tā huì yìngfu tūfā qíngkuàng.
Tôi không giỏi xử lý tình huống đột xuất bằng anh ấy.
Phân tích:
应付 = ứng phó
突发情况 = tình huống bất ngờ
104.
弟弟不如姐姐会照相。
Dìdi bùrú jiějie huì zhàoxiàng.
Em trai chụp ảnh không giỏi bằng chị gái.
Phân tích:
照相 = chụp ảnh
105.
我不如老师会启发学生思考。
Wǒ bùrú lǎoshī huì qǐfā xuéshēng sīkǎo.
Tôi không giỏi gợi mở học sinh suy nghĩ bằng giáo viên.
Phân tích:
启发 = khơi gợi
学生 = học sinh
思考 = suy nghĩ
106.
他不如你会说服别人。
Tā bùrú nǐ huì shuōfú biérén.
Anh ấy không giỏi thuyết phục người khác bằng bạn.
Phân tích:
说服 = thuyết phục
别人 = người khác
107.
我不如她懂艺术。
Wǒ bùrú tā dǒng yìshù.
Tôi không hiểu nghệ thuật bằng cô ấy.
Phân tích:
懂 = hiểu rõ
艺术 = nghệ thuật
108.
他不如经理了解行业发展趋势。
Tā bùrú jīnglǐ liǎojiě hángyè fāzhǎn qūshì.
Anh ấy không hiểu xu hướng phát triển của ngành bằng giám đốc.
Phân tích:
了解 = hiểu rõ
行业发展趋势 = xu hướng phát triển ngành nghề
109.
我不如她记得牢。
Wǒ bùrú tā jì de láo.
Tôi nhớ không kỹ bằng cô ấy.
Phân tích:
记 = nhớ
得牢 = bổ ngữ mức độ
牢 = chắc, kỹ
Cấu trúc:
V + 得 + 补语
110.
他不如你看得远。
Tā bùrú nǐ kàn de yuǎn.
Anh ấy không nhìn xa trông rộng bằng bạn.
Phân tích:
看 = nhìn
得远 = nhìn xa
Nghĩa bóng:
Có tầm nhìn chiến lược.
111.
不如先把问题弄清楚再说。
Bùrú xiān bǎ wèntí nòng qīngchu zài shuō.
Hay là làm rõ vấn đề trước rồi hãy nói.
Phân tích:
不如 = hay là
先 = trước
把问题 = đưa tân ngữ lên trước
弄清楚 = làm rõ
再说 = rồi tính tiếp
112.
不如大家投票决定。
Bùrú dàjiā tóupiào juédìng.
Hay là mọi người bỏ phiếu quyết định.
Phân tích:
大家 = mọi người
投票 = bỏ phiếu
决定 = quyết định
113.
不如让他自己解释。
Bùrú ràng tā zìjǐ jiěshì.
Hay là để chính anh ấy giải thích.
Phân tích:
让 = để, cho phép
他 = anh ấy
自己解释 = tự giải thích
Đây là câu kiêm ngữ.
114.
不如先观察几天。
Bùrú xiān guānchá jǐ tiān.
Hay là quan sát vài ngày trước.
Phân tích:
观察 = quan sát
几天 = vài ngày
115.
不如把计划修改一下。
Bùrú bǎ jìhuà xiūgǎi yíxià.
Hay là chỉnh sửa kế hoạch một chút.
Phân tích:
把计划 = câu chữ 把
修改 = sửa đổi
一下 = làm nhẹ ngữ khí
116.
与其埋怨环境,不如改变自己。
Yǔqí mányuàn huánjìng, bùrú gǎibiàn zìjǐ.
Thà thay đổi bản thân còn hơn oán trách môi trường.
Phân tích:
埋怨 = oán trách
环境 = môi trường
改变自己 = thay đổi bản thân
117.
与其等待成功,不如创造成功。
Yǔqí děngdài chénggōng, bùrú chuàngzào chénggōng.
Thà tạo ra thành công còn hơn chờ đợi thành công.
Phân tích:
等待 = chờ đợi
创造 = tạo ra
成功 = thành công
118.
与其羡慕天才,不如学习天才的方法。
Yǔqí xiànmù tiāncái, bùrú xuéxí tiāncái de fāngfǎ.
Thà học phương pháp của thiên tài còn hơn ngưỡng mộ thiên tài.
Phân tích:
羡慕 = ngưỡng mộ
天才 = thiên tài
方法 = phương pháp
119.
与其争一时的输赢,不如考虑长远利益。
Yǔqí zhēng yìshí de shūyíng, bùrú kǎolǜ chángyuǎn lìyì.
Thà cân nhắc lợi ích lâu dài còn hơn tranh thắng thua nhất thời.
Phân tích:
争 = tranh giành
一时的输赢 = thắng thua nhất thời
考虑 = cân nhắc
长远利益 = lợi ích lâu dài
120.
与其担心未来,不如做好现在。
Yǔqí dānxīn wèilái, bùrú zuò hǎo xiànzài.
Thà làm tốt hiện tại còn hơn lo lắng cho tương lai.
Phân tích:
Vế 1:
担心 = lo lắng
未来 = tương lai
Vế 2:
做好 = làm tốt
现在 = hiện tại
Nghĩa tự nhiên:
Thay vì lo lắng về tương lai, hãy tập trung làm tốt những việc của hiện tại.
Qua 120 ví dụ, bạn đã thấy hầu như toàn bộ các mô hình thường gặp của 不如, bao gồm:
A 不如 B + 形容词
A 不如 B + 动词
A 不如 B + V + 得 + 补语
不如 + Đề nghị
不如 + Câu chữ 把
不如 + Câu kiêm ngữ (让、请...)
与其……不如……
So sánh với thời gian (以前、去年、年轻时候...)
So sánh với địa điểm (北京、上海...)
So sánh với người hoặc tổ chức
Đây chính là những dạng xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp thực tế, sách giáo trình chuẩn Trung Quốc và các đề thi HSK từ cấp trung cấp đến cao cấp.
121.
我的阅读速度不如你快。
Wǒ de yuèdú sùdù bùrú nǐ kuài.
Tốc độ đọc của tôi không nhanh bằng bạn.
Phân tích:
我的阅读速度 = chủ ngữ
不如 = không bằng
你 = đối tượng so sánh
快 = tính từ làm tiêu chuẩn so sánh
Nghĩa đen:
Tốc độ đọc của tôi không bằng bạn về độ nhanh.
122.
他的判断能力不如以前强。
Tā de pànduàn nénglì bùrú yǐqián qiáng.
Năng lực phán đoán của anh ấy không tốt như trước.
Phân tích:
他的判断能力 = chủ ngữ
不如 = không bằng
以前 = trước đây
强 = mạnh
123.
这次会议的效果不如预期好。
Zhè cì huìyì de xiàoguǒ bùrú yùqī hǎo.
Hiệu quả của cuộc họp lần này không tốt như mong đợi.
Phân tích:
这次会议的效果 = chủ ngữ
不如 = không bằng
预期 = dự kiến, kỳ vọng
好 = tốt
124.
新员工的经验不如老员工丰富。
Xīn yuángōng de jīngyàn bùrú lǎo yuángōng fēngfù.
Kinh nghiệm của nhân viên mới không phong phú bằng nhân viên cũ.
Phân tích:
新员工的经验 = chủ ngữ
不如 = không bằng
老员工 = đối tượng so sánh
丰富 = phong phú
125.
这个办法不如那个办法有效。
Zhège bànfǎ bùrú nàge bànfǎ yǒuxiào.
Cách này không hiệu quả bằng cách kia.
Phân tích:
这个办法 = chủ ngữ
不如 = không bằng
那个办法 = đối tượng so sánh
有效 = hiệu quả
126.
她的普通话不如老师标准。
Tā de Pǔtōnghuà bùrú lǎoshī biāozhǔn.
Tiếng Phổ thông của cô ấy không chuẩn bằng giáo viên.
Phân tích:
她的普通话 = chủ ngữ
不如 = không bằng
老师 = đối tượng so sánh
标准 = chuẩn xác
127.
我的耐心不如妈妈好。
Wǒ de nàixīn bùrú māma hǎo.
Sự kiên nhẫn của tôi không bằng mẹ.
Phân tích:
我的耐心 = chủ ngữ
不如 = không bằng
妈妈 = đối tượng so sánh
好 = tốt
128.
这里的交通不如市中心方便。
Zhèlǐ de jiāotōng bùrú shìzhōngxīn fāngbiàn.
Giao thông ở đây không thuận tiện bằng trung tâm thành phố.
Phân tích:
这里的交通 = chủ ngữ
不如 = không bằng
市中心 = trung tâm thành phố
方便 = thuận tiện
129.
这个学生不如那个学生认真。
Zhège xuésheng bùrú nàge xuésheng rènzhēn.
Học sinh này không chăm chỉ bằng học sinh kia.
Phân tích:
这个学生 = chủ ngữ
不如 = không bằng
那个学生 = đối tượng so sánh
认真 = nghiêm túc
130.
他的解释不如书上的解释详细。
Tā de jiěshì bùrú shū shang de jiěshì xiángxì.
Lời giải thích của anh ấy không chi tiết bằng trong sách.
Phân tích:
他的解释 = chủ ngữ
不如 = không bằng
书上的解释 = lời giải thích trong sách
详细 = chi tiết
131.
我不如她会安排工作。
Wǒ bùrú tā huì ānpái gōngzuò.
Tôi không giỏi sắp xếp công việc bằng cô ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
不如 = không bằng
她 = đối tượng so sánh
会安排工作 = giỏi sắp xếp công việc
132.
他不如经理会处理危机。
Tā bùrú jīnglǐ huì chǔlǐ wēijī.
Anh ấy không giỏi xử lý khủng hoảng bằng giám đốc.
Phân tích:
经理 = giám đốc
处理 = xử lý
危机 = khủng hoảng
133.
我不如哥哥会修理电器。
Wǒ bùrú gēge huì xiūlǐ diànqì.
Tôi không giỏi sửa đồ điện bằng anh trai.
Phân tích:
修理 = sửa chữa
电器 = thiết bị điện
134.
她不如老师会鼓励学生。
Tā bùrú lǎoshī huì gǔlì xuéshēng.
Cô ấy không giỏi động viên học sinh bằng giáo viên.
Phân tích:
鼓励 = khích lệ
学生 = học sinh
135.
我不如他会发现问题。
Wǒ bùrú tā huì fāxiàn wèntí.
Tôi không giỏi phát hiện vấn đề bằng anh ấy.
Phân tích:
发现 = phát hiện
问题 = vấn đề
136.
他不如你说得有道理。
Tā bùrú nǐ shuō de yǒu dàolǐ.
Anh ấy nói không có lý bằng bạn.
Phân tích:
说 = nói
得 = kết cấu bổ ngữ
有道理 = có lý
Cấu trúc:
V + 得 + 补语
137.
我不如她写得清楚。
Wǒ bùrú tā xiě de qīngchu.
Tôi viết không rõ ràng bằng cô ấy.
Phân tích:
写 = viết
得清楚 = viết rõ ràng
138.
他不如老师讲得生动。
Tā bùrú lǎoshī jiǎng de shēngdòng.
Anh ấy giảng không sinh động bằng giáo viên.
Phân tích:
讲 = giảng
得生动 = sinh động
139.
我不如她看得仔细。
Wǒ bùrú tā kàn de zǐxì.
Tôi quan sát không kỹ bằng cô ấy.
Phân tích:
看 = nhìn
得仔细 = kỹ lưỡng
140.
他不如专家分析得全面。
Tā bùrú zhuānjiā fēnxī de quánmiàn.
Anh ấy phân tích không toàn diện bằng chuyên gia.
Phân tích:
分析 = phân tích
得全面 = một cách toàn diện
141.
不如先收集资料再下结论。
Bùrú xiān shōují zīliào zài xià jiélùn.
Hay là thu thập tài liệu trước rồi hãy kết luận.
Phân tích:
不如 = hay là
先 = trước
收集资料 = thu thập tài liệu
再 = rồi
下结论 = đưa ra kết luận
142.
不如请专家来看看。
Bùrú qǐng zhuānjiā lái kànkan.
Hay là mời chuyên gia đến xem thử.
Phân tích:
请 = mời
专家 = chuyên gia
来看看 = đến xem thử
143.
不如换一种思路。
Bùrú huàn yì zhǒng sīlù.
Hay là đổi một cách suy nghĩ khác.
Phân tích:
换 = thay đổi
一种 = một loại
思路 = hướng tư duy
144.
不如把任务分给大家。
Bùrú bǎ rènwu fēn gěi dàjiā.
Hay là chia nhiệm vụ cho mọi người.
Phân tích:
把任务 = tân ngữ được đưa lên trước
分给 = phân chia cho
大家 = mọi người
145.
不如等消息确定以后再行动。
Bùrú děng xiāoxi quèdìng yǐhòu zài xíngdòng.
Hay là đợi tin tức xác nhận rồi hãy hành động.
Phân tích:
等 = đợi
消息确定以后 = sau khi tin tức được xác nhận
再行动 = rồi hành động
146.
与其羡慕别人的成功,不如学习他们的经验。
Yǔqí xiànmù biérén de chénggōng, bùrú xuéxí tāmen de jīngyàn.
Thà học kinh nghiệm của họ còn hơn ngưỡng mộ thành công của họ.
Phân tích:
羡慕 = ngưỡng mộ
成功 = thành công
学习经验 = học hỏi kinh nghiệm
147.
与其找借口,不如找办法。
Yǔqí zhǎo jièkǒu, bùrú zhǎo bànfǎ.
Thà tìm giải pháp còn hơn tìm lý do biện hộ.
Phân tích:
找借口 = tìm cớ
找办法 = tìm cách giải quyết
148.
与其不断抱怨,不如积极改变。
Yǔqí búduàn bàoyuàn, bùrú jījí gǎibiàn.
Thà tích cực thay đổi còn hơn liên tục phàn nàn.
Phân tích:
不断 = liên tục
抱怨 = phàn nàn
积极改变 = tích cực thay đổi
149.
与其浪费精力争论,不如把精力用在工作上。
Yǔqí làngfèi jīnglì zhēnglùn, bùrú bǎ jīnglì yòng zài gōngzuò shàng.
Thà dùng sức lực cho công việc còn hơn lãng phí vào tranh cãi.
Phân tích:
Vế 1:
浪费精力 = lãng phí tinh lực
争论 = tranh luận
Vế 2:
把精力 = đưa tân ngữ lên trước
用在工作上 = dùng vào công việc
150.
与其等待机会到来,不如主动创造机会。
Yǔqí děngdài jīhuì dàolái, bùrú zhǔdòng chuàngzào jīhuì.
Thà chủ động tạo cơ hội còn hơn chờ cơ hội đến.
Phân tích:
Vế 1:
等待 = chờ đợi
机会到来 = cơ hội đến
Vế 2:
主动 = chủ động
创造机会 = tạo cơ hội
Tổng kết các mẫu đã xuất hiện từ câu 121–150
A 不如 B + 形容词
我的阅读速度不如你快。
A 不如 B + 动词短语
我不如她会安排工作。
A 不如 B + V + 得 + 补语
他不如你说得有道理。
不如 + Đề nghị
不如换一种思路。
不如 + Câu chữ 把
不如把任务分给大家。
与其……不如……
与其找借口,不如找办法。
151.
我的理解能力不如他强。
Wǒ de lǐjiě nénglì bùrú tā qiáng.
Năng lực lĩnh hội của tôi không mạnh bằng anh ấy.
Phân tích:
我的理解能力 = chủ ngữ
不如 = không bằng
他 = đối tượng so sánh
强 = mạnh
152.
这份报告不如上一份完整。
Zhè fèn bàogào bùrú shàng yí fèn wánzhěng.
Bản báo cáo này không hoàn chỉnh bằng bản trước.
Phân tích:
这份报告 = chủ ngữ
不如 = không bằng
上一份 = bản trước
完整 = hoàn chỉnh
153.
这个解释不如老师的解释准确。
Zhège jiěshì bùrú lǎoshī de jiěshì zhǔnquè.
Lời giải thích này không chính xác bằng lời giải thích của giáo viên.
Phân tích:
这个解释 = chủ ngữ
不如 = không bằng
老师的解释 = đối tượng so sánh
准确 = chính xác
154.
现在的经济形势不如去年乐观。
Xiànzài de jīngjì xíngshì bùrú qùnián lèguān.
Tình hình kinh tế hiện nay không lạc quan bằng năm ngoái.
Phân tích:
现在的经济形势 = chủ ngữ
不如 = không bằng
去年 = mốc so sánh
乐观 = lạc quan
155.
他的分析不如专家深入。
Tā de fēnxī bùrú zhuānjiā shēnrù.
Phân tích của anh ấy không sâu sắc bằng chuyên gia.
Phân tích:
他的分析 = chủ ngữ
不如 = không bằng
专家 = đối tượng so sánh
深入 = sâu sắc, chuyên sâu
156.
这个计划不如原计划周密。
Zhège jìhuà bùrú yuán jìhuà zhōumì.
Kế hoạch này không chu đáo bằng kế hoạch ban đầu.
Phân tích:
这个计划 = chủ ngữ
不如 = không bằng
原计划 = kế hoạch ban đầu
周密 = chặt chẽ, chu đáo
157.
她的发言不如以前自信。
Tā de fāyán bùrú yǐqián zìxìn.
Bài phát biểu của cô ấy không tự tin như trước.
Phân tích:
她的发言 = chủ ngữ
不如 = không bằng
以前 = trước đây
自信 = tự tin
158.
这项研究不如那项研究严谨。
Zhè xiàng yánjiū bùrú nà xiàng yánjiū yánjǐn.
Nghiên cứu này không chặt chẽ bằng nghiên cứu kia.
Phân tích:
这项研究 = chủ ngữ
不如 = không bằng
那项研究 = đối tượng so sánh
严谨 = nghiêm ngặt, chặt chẽ
159.
我的反应速度不如年轻人快。
Wǒ de fǎnyìng sùdù bùrú niánqīngrén kuài.
Tốc độ phản ứng của tôi không nhanh bằng người trẻ.
Phân tích:
我的反应速度 = chủ ngữ
不如 = không bằng
年轻人 = người trẻ
快 = nhanh
160.
这里的消费水平不如大城市高。
Zhèlǐ de xiāofèi shuǐpíng bùrú dà chéngshì gāo.
Mức tiêu dùng ở đây không cao bằng các thành phố lớn.
Phân tích:
这里的消费水平 = chủ ngữ
不如 = không bằng
大城市 = thành phố lớn
高 = cao
161.
我不如他考虑得周到。
Wǒ bùrú tā kǎolǜ de zhōudào.
Tôi suy nghĩ không chu đáo bằng anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
不如 = không bằng
他 = đối tượng so sánh
考虑 = suy xét
得周到 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
V + 得 + 补语
162.
她不如老师讲得透彻。
Tā bùrú lǎoshī jiǎng de tòuchè.
Cô ấy giảng không thấu đáo bằng giáo viên.
Phân tích:
讲 = giảng
得透彻 = rõ ràng, thấu đáo
163.
我不如他准备得充分。
Wǒ bùrú tā zhǔnbèi de chōngfèn.
Tôi chuẩn bị không đầy đủ bằng anh ấy.
Phân tích:
准备 = chuẩn bị
得充分 = đầy đủ
164.
他不如你观察得仔细。
Tā bùrú nǐ guānchá de zǐxì.
Anh ấy quan sát không kỹ bằng bạn.
Phân tích:
观察 = quan sát
得仔细 = kỹ lưỡng
165.
我不如她回答得自然。
Wǒ bùrú tā huídá de zìrán.
Tôi trả lời không tự nhiên bằng cô ấy.
Phân tích:
回答 = trả lời
得自然 = một cách tự nhiên
166.
他不如经理处理得果断。
Tā bùrú jīnglǐ chǔlǐ de guǒduàn.
Anh ấy xử lý không quyết đoán bằng giám đốc.
Phân tích:
处理 = xử lý
得果断 = quyết đoán
167.
我不如她表达得清晰。
Wǒ bùrú tā biǎodá de qīngxī.
Tôi diễn đạt không rõ ràng bằng cô ấy.
Phân tích:
表达 = diễn đạt
得清晰 = rõ ràng
168.
他不如专家判断得准确。
Tā bùrú zhuānjiā pànduàn de zhǔnquè.
Anh ấy phán đoán không chính xác bằng chuyên gia.
Phân tích:
判断 = phán đoán
得准确 = chính xác
169.
我不如她组织得有条理。
Wǒ bùrú tā zǔzhī de yǒu tiáolǐ.
Tôi tổ chức không có trật tự bằng cô ấy.
Phân tích:
组织 = tổ chức
得有条理 = có hệ thống
170.
他不如老师解释得明白。
Tā bùrú lǎoshī jiěshì de míngbai.
Anh ấy giải thích không dễ hiểu bằng giáo viên.
Phân tích:
解释 = giải thích
得明白 = rõ ràng, dễ hiểu
171.
不如先确认一下情况。
Bùrú xiān quèrèn yíxià qíngkuàng.
Hay là xác nhận tình hình trước đã.
Phân tích:
不如 = hay là
先 = trước
确认 = xác nhận
一下 = làm nhẹ ngữ khí
情况 = tình hình
172.
不如让大家自由讨论。
Bùrú ràng dàjiā zìyóu tǎolùn.
Hay là để mọi người thảo luận tự do.
Phân tích:
让 = để
大家 = mọi người
自由讨论 = thảo luận tự do
173.
不如换个角度思考问题。
Bùrú huàn ge jiǎodù sīkǎo wèntí.
Hay là đổi góc nhìn để suy nghĩ vấn đề.
Phân tích:
换 = thay đổi
个 = lượng từ
角度 = góc độ
思考问题 = suy nghĩ vấn đề
174.
不如把重点放在实践上。
Bùrú bǎ zhòngdiǎn fàng zài shíjiàn shàng.
Hay là tập trung trọng điểm vào thực tiễn.
Phân tích:
把重点 = đưa tân ngữ lên trước
放在 = đặt vào
实践上 = trong thực tiễn
175.
不如先完成最重要的任务。
Bùrú xiān wánchéng zuì zhòngyào de rènwu.
Hay là hoàn thành nhiệm vụ quan trọng nhất trước.
Phân tích:
完成 = hoàn thành
最重要的任务 = nhiệm vụ quan trọng nhất
176.
与其担心结果,不如专注过程。
Yǔqí dānxīn jiéguǒ, bùrú zhuānzhù guòchéng.
Thà tập trung vào quá trình còn hơn lo lắng kết quả.
Phân tích:
担心结果 = lo kết quả
专注过程 = tập trung vào quá trình
177.
与其等待别人认可,不如提高自己。
Yǔqí děngdài biérén rènkě, bùrú tígāo zìjǐ.
Thà nâng cao bản thân còn hơn chờ người khác công nhận.
Phân tích:
等待 = chờ đợi
认可 = công nhận
提高自己 = nâng cao bản thân
178.
与其批评别人,不如完善自己。
Yǔqí pīpíng biérén, bùrú wánshàn zìjǐ.
Thà hoàn thiện bản thân còn hơn phê bình người khác.
Phân tích:
批评 = phê bình
完善 = hoàn thiện
179.
与其害怕变化,不如适应变化。
Yǔqí hàipà biànhuà, bùrú shìyìng biànhuà.
Thà thích nghi với thay đổi còn hơn sợ thay đổi.
Phân tích:
害怕 = sợ
变化 = thay đổi
适应 = thích nghi
180.
与其空谈理想,不如付诸行动。
Yǔqí kōngtán lǐxiǎng, bùrú fùzhū xíngdòng.
Thà biến lý tưởng thành hành động còn hơn chỉ nói suông về lý tưởng.
Phân tích:
空谈 = nói suông
理想 = lý tưởng
付诸行动 = đưa vào hành động
Trong đó:
付诸 = đưa vào, đem vào
行动 = hành động
Đây là cách diễn đạt mang sắc thái văn viết, nghị luận và rất phổ biến trong báo chí hoặc các bài viết học thuật.
Tổng kết các điểm ngữ pháp mới xuất hiện trong câu 151–180
Ngoài các mẫu đã học trước đó, phần này xuất hiện thêm:
1. 不如 + V + 得 + 补语 (mức độ)
Ví dụ:
我不如他考虑得周到。
Wǒ bùrú tā kǎolǜ de zhōudào.
Tôi suy nghĩ không chu đáo bằng anh ấy.
Cấu trúc:
A + 不如 + B + V + 得 + 补语
2. 不如 + Câu chữ 把
Ví dụ:
不如把重点放在实践上。
Bùrú bǎ zhòngdiǎn fàng zài shíjiàn shàng.
Hay là tập trung trọng điểm vào thực tiễn.
3. 与其……不如…… trong văn nghị luận
Ví dụ:
与其空谈理想,不如付诸行动。
Yǔqí kōngtán lǐxiǎng, bùrú fùzhū xíngdòng.
Thà hành động còn hơn nói suông.
Đây là kiểu câu cực kỳ phổ biến trong:
HSK 5–6
TOCFL B2–C1
Báo chí
Diễn văn
Văn nghị luận tiếng Trung hiện đại.
181.
我的写作水平不如他的高。
Wǒ de xiězuò shuǐpíng bùrú tā de gāo.
Trình độ viết của tôi không cao bằng anh ấy.
Phân tích:
我的写作水平 = chủ ngữ
不如 = không bằng
他的 = trình độ của anh ấy
高 = cao
182.
这份合同不如上一份合同详细。
Zhè fèn hétong bùrú shàng yí fèn hétong xiángxì.
Bản hợp đồng này không chi tiết bằng bản trước.
Phân tích:
这份合同 = chủ ngữ
不如 = không bằng
上一份合同 = đối tượng so sánh
详细 = chi tiết
183.
这个项目的发展速度不如预想的快。
Zhège xiàngmù de fāzhǎn sùdù bùrú yùxiǎng de kuài.
Tốc độ phát triển của dự án này không nhanh như dự kiến.
Phân tích:
这个项目的发展速度 = chủ ngữ
不如 = không bằng
预想的 = dự kiến
快 = nhanh
184.
她的表现不如去年稳定。
Tā de biǎoxiàn bùrú qùnián wěndìng.
Biểu hiện của cô ấy không ổn định bằng năm ngoái.
Phân tích:
她的表现 = chủ ngữ
不如 = không bằng
去年 = năm ngoái
稳定 = ổn định
185.
这里的教育资源不如大城市丰富。
Zhèlǐ de jiàoyù zīyuán bùrú dà chéngshì fēngfù.
Nguồn lực giáo dục ở đây không phong phú bằng các thành phố lớn.
Phân tích:
这里的教育资源 = chủ ngữ
不如 = không bằng
大城市 = thành phố lớn
丰富 = phong phú
186.
这个系统不如新系统安全。
Zhège xìtǒng bùrú xīn xìtǒng ānquán.
Hệ thống này không an toàn bằng hệ thống mới.
Phân tích:
这个系统 = chủ ngữ
不如 = không bằng
新系统 = hệ thống mới
安全 = an toàn
187.
我的发音不如中国同学自然。
Wǒ de fāyīn bùrú Zhōngguó tóngxué zìrán.
Phát âm của tôi không tự nhiên bằng các bạn học người Trung Quốc.
Phân tích:
我的发音 = chủ ngữ
不如 = không bằng
中国同学 = bạn học Trung Quốc
自然 = tự nhiên
188.
他的思维方式不如老师灵活。
Tā de sīwéi fāngshì bùrú lǎoshī línghuó.
Cách tư duy của anh ấy không linh hoạt bằng giáo viên.
Phân tích:
他的思维方式 = chủ ngữ
不如 = không bằng
老师 = đối tượng so sánh
灵活 = linh hoạt
189.
这个地区的经济发展不如沿海地区快。
Zhège dìqū de jīngjì fāzhǎn bùrú yánhǎi dìqū kuài.
Sự phát triển kinh tế của khu vực này không nhanh bằng vùng ven biển.
Phân tích:
这个地区的经济发展 = chủ ngữ
不如 = không bằng
沿海地区 = khu vực ven biển
快 = nhanh
190.
他的责任心不如你强。
Tā de zérènxīn bùrú nǐ qiáng.
Tinh thần trách nhiệm của anh ấy không mạnh bằng bạn.
Phân tích:
责任心 = tinh thần trách nhiệm
强 = mạnh
191.
我不如她记笔记记得认真。
Wǒ bùrú tā jì bǐjì jì de rènzhēn.
Tôi ghi chép không cẩn thận bằng cô ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
不如 = không bằng
她 = đối tượng so sánh
记笔记 = ghi chép
记得认真 = ghi một cách cẩn thận
Cấu trúc:
V + 得 + 补语
192.
他不如老师回答得专业。
Tā bùrú lǎoshī huídá de zhuānyè.
Anh ấy trả lời không chuyên nghiệp bằng giáo viên.
Phân tích:
回答 = trả lời
得专业 = một cách chuyên nghiệp
193.
我不如她安排得合理。
Wǒ bùrú tā ānpái de hélǐ.
Tôi sắp xếp không hợp lý bằng cô ấy.
Phân tích:
安排 = sắp xếp
得合理 = hợp lý
194.
他不如经理决策得果断。
Tā bùrú jīnglǐ juécè de guǒduàn.
Anh ấy ra quyết định không quyết đoán bằng giám đốc.
Phân tích:
决策 = ra quyết định
得果断 = quyết đoán
195.
我不如专家解释得清楚。
Wǒ bùrú zhuānjiā jiěshì de qīngchu.
Tôi giải thích không rõ ràng bằng chuyên gia.
Phân tích:
解释 = giải thích
得清楚 = rõ ràng
196.
他不如你看问题看得全面。
Tā bùrú nǐ kàn wèntí kàn de quánmiàn.
Anh ấy nhìn nhận vấn đề không toàn diện bằng bạn.
Phân tích:
看问题 = nhìn nhận vấn đề
看得全面 = nhìn nhận toàn diện
197.
我不如她学得快。
Wǒ bùrú tā xué de kuài.
Tôi học không nhanh bằng cô ấy.
Phân tích:
学 = học
得快 = nhanh
Đây là mẫu cực kỳ phổ biến trong khẩu ngữ.
198.
他不如哥哥适应得快。
Tā bùrú gēge shìyìng de kuài.
Anh ấy thích nghi không nhanh bằng anh trai.
Phân tích:
适应 = thích nghi
得快 = nhanh
199.
我不如她理解得深。
Wǒ bùrú tā lǐjiě de shēn.
Tôi hiểu không sâu bằng cô ấy.
Phân tích:
理解 = hiểu
得深 = sâu sắc
200.
他不如老师分析得细。
Tā bùrú lǎoshī fēnxī de xì.
Anh ấy phân tích không tỉ mỉ bằng giáo viên.
Phân tích:
分析 = phân tích
得细 = chi tiết, tỉ mỉ
201.
不如先把原因找出来。
Bùrú xiān bǎ yuányīn zhǎo chūlái.
Hay là tìm ra nguyên nhân trước.
Phân tích:
不如 = hay là
先 = trước
把原因 = tân ngữ đưa lên trước
找出来 = tìm ra
Trong đó:
找 = tìm
出来 = bổ ngữ kết quả
202.
不如重新制定计划。
Bùrú chóngxīn zhìdìng jìhuà.
Hay là lập kế hoạch lại.
Phân tích:
重新 = lại
制定 = xây dựng, lập ra
计划 = kế hoạch
203.
不如让数据来说话。
Bùrú ràng shùjù lái shuōhuà.
Hay là để số liệu lên tiếng.
Phân tích:
让 = để
数据 = số liệu
来说话 = lên tiếng, chứng minh
Đây là cách nói rất phổ biến trong văn nghị luận.
204.
不如先征求大家的意见。
Bùrú xiān zhēngqiú dàjiā de yìjiàn.
Hay là hỏi ý kiến mọi người trước.
Phân tích:
征求 = xin, thu thập
大家的意见 = ý kiến của mọi người
205.
不如换一种解决办法。
Bùrú huàn yì zhǒng jiějué bànfǎ.
Hay là đổi một phương án giải quyết khác.
Phân tích:
换 = đổi
一种 = một loại
解决办法 = phương pháp giải quyết
206.
与其抱着侥幸心理,不如做好充分准备。
Yǔqí bàozhe jiǎoxìng xīnlǐ, bùrú zuò hǎo chōngfèn zhǔnbèi.
Thà chuẩn bị đầy đủ còn hơn mang tâm lý may rủi.
Phân tích:
Vế 1:
抱着 = mang theo
侥幸心理 = tâm lý may rủi
Vế 2:
做好 = làm tốt
充分准备 = chuẩn bị đầy đủ
207.
与其讨论谁对谁错,不如研究如何解决问题。
Yǔqí tǎolùn shéi duì shéi cuò, bùrú yánjiū rúhé jiějué wèntí.
Thà nghiên cứu cách giải quyết vấn đề còn hơn tranh cãi ai đúng ai sai.
Phân tích:
谁对谁错 = ai đúng ai sai
如何解决问题 = làm thế nào để giải quyết vấn đề
208.
与其害怕竞争,不如提高竞争力。
Yǔqí hàipà jìngzhēng, bùrú tígāo jìngzhēnglì.
Thà nâng cao năng lực cạnh tranh còn hơn sợ cạnh tranh.
Phân tích:
竞争 = cạnh tranh
竞争力 = năng lực cạnh tranh
209.
与其等待条件成熟,不如主动创造条件。
Yǔqí děngdài tiáojiàn chéngshú, bùrú zhǔdòng chuàngzào tiáojiàn.
Thà chủ động tạo điều kiện còn hơn chờ điều kiện chín muồi.
Phân tích:
条件成熟 = điều kiện chín muồi
创造条件 = tạo điều kiện
210.
与其空想未来,不如脚踏实地做好今天的事情。
Yǔqí kōngxiǎng wèilái, bùrú jiǎotàshídì zuò hǎo jīntiān de shìqing.
Thà làm tốt việc hôm nay một cách thực tế còn hơn viển vông về tương lai.
Phân tích:
Vế 1:
空想 = mơ tưởng viển vông
未来 = tương lai
Vế 2:
脚踏实地 = thành ngữ "chân đạp đất", nghĩa là thực tế, vững chắc
做好 = làm tốt
今天的事情 = việc của hôm nay
Nghĩa tự nhiên:
Thay vì mơ mộng về tương lai, hãy tập trung làm tốt công việc hiện tại.
Tổng kết kiến thức mới từ câu 181–210
Xuất hiện thêm ba dạng rất quan trọng:
1. 不如 + V + 得 + 补语
Ví dụ:
我不如她学得快。
Wǒ bùrú tā xué de kuài.
Tôi học không nhanh bằng cô ấy.
2. 不如 + Câu có bổ ngữ kết quả
Ví dụ:
不如先把原因找出来。
Bùrú xiān bǎ yuányīn zhǎo chūlái.
Hay là tìm ra nguyên nhân trước.
Trong đó:
找 = tìm
出来 = bổ ngữ kết quả
3. 与其……不如…… + Câu phức
Ví dụ:
与其讨论谁对谁错,不如研究如何解决问题。
Yǔqí tǎolùn shéi duì shéi cuò, bùrú yánjiū rúhé jiějué wèntí.
Đây là dạng rất phổ biến trong:
HSK 5–6
TOCFL B2–C1
Báo chí
Nghị luận xã hội
Văn phong học thuật hiện đại.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 不如
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 不如
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Last edited: