Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Câu chủ-vị làm vị ngữ (主谓谓语句) trong tiếng Trung
1. Khái niệm
主谓谓语句 (Zhǔ-wèi wèiyǔjù) là loại câu mà vị ngữ của cả câu lại là một cụm chủ-vị hoàn chỉnh.
Nói cách khác:
Chủ ngữ lớn (大主语) đứng đầu câu.
Sau chủ ngữ lớn là một cụm chủ-vị nhỏ.
Cụm chủ-vị nhỏ này đảm nhiệm chức năng vị ngữ của toàn câu.
Công thức:
Đại chủ ngữ + Tiểu chủ ngữ + Vị ngữ
hoặc
A + B + Vị ngữ
Trong đó:
A = chủ ngữ của toàn câu
B = chủ ngữ của cụm chủ-vị nhỏ
Vị ngữ = phần miêu tả, nhận xét về B
Ví dụ:
他身体很好。
Tā shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
身体 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
Quan hệ logic:
"很好" không trực tiếp miêu tả "他"
mà miêu tả "身体"
Tức là:
他 → 身体 → 很好
Chứ không phải:
他 → 很好
Đây chính là đặc trưng của 主谓谓语句.
2. Cấu tạo cơ bản
Mẫu 1
A + B + 形容词
A + B + Tính từ
Ví dụ:
她眼睛很漂亮。
Tā yǎnjing hěn piàoliang.
Đôi mắt của cô ấy rất đẹp.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
眼睛 = tiểu chủ ngữ
很漂亮 = vị ngữ
Quan hệ:
她的眼睛很漂亮。
Đôi mắt của cô ấy rất đẹp.
Ví dụ:
这座楼位置很好。
Zhè zuò lóu wèizhi hěn hǎo.
Vị trí của tòa nhà này rất tốt.
Phân tích:
这座楼 = đại chủ ngữ
位置 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
Mẫu 2
A + B + 动词短语
A + B + Cụm động từ
Ví dụ:
他汉语说得很好。
Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy nói rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
汉语 = tiểu chủ ngữ
说得很好 = vị ngữ
Quan hệ:
他的汉语说得很好。
Ví dụ:
我妹妹钢琴弹得不错。
Wǒ mèimei gāngqín tán de búcuò.
Em gái tôi đàn piano khá tốt.
Phân tích:
我妹妹 = đại chủ ngữ
钢琴 = tiểu chủ ngữ
弹得不错 = vị ngữ
Mẫu 3
A + B + 是...
Ví dụ:
他爸爸医生。
Tā bàba yīshēng.
Bố anh ấy là bác sĩ.
Đây là cách nói khẩu ngữ.
Dạng đầy đủ:
他爸爸是医生。
Tā bàba shì yīshēng.
Bố anh ấy là bác sĩ.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
爸爸 = tiểu chủ ngữ
是医生 = vị ngữ
Mẫu 4
A + B + 有...
Ví dụ:
这个孩子眼睛有点儿红。
Zhège háizi yǎnjing yǒudiǎnr hóng.
Mắt của đứa trẻ này hơi đỏ.
Phân tích:
这个孩子 = đại chủ ngữ
眼睛 = tiểu chủ ngữ
有点儿红 = vị ngữ
3. Quan hệ giữa đại chủ ngữ và tiểu chủ ngữ
Thông thường có quan hệ sở hữu.
Ví dụ:
我头疼。
Wǒ tóu téng.
Tôi đau đầu.
Thực chất:
我的头疼。
Wǒ de tóu téng.
Cái đầu của tôi đau.
Phân tích:
我 = đại chủ ngữ
头 = tiểu chủ ngữ
疼 = vị ngữ
Ví dụ:
她脸红了。
Tā liǎn hóng le.
Mặt cô ấy đỏ rồi.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
脸 = tiểu chủ ngữ
红了 = vị ngữ
Ví dụ:
他脾气很好。
Tā píqi hěn hǎo.
Tính tình anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
脾气 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
4. Các loại tiểu chủ ngữ thường gặp
Bộ phận cơ thể
头
tóu
đầu
脸
liǎn
mặt
眼睛
yǎnjing
mắt
耳朵
ěrduo
tai
Ví dụ:
他耳朵很灵。
Tā ěrduo hěn líng.
Tai anh ấy rất thính.
Tính cách
脾气
píqi
tính tình
性格
xìnggé
tính cách
Ví dụ:
她性格很开朗。
Tā xìnggé hěn kāilǎng.
Tính cách cô ấy rất cởi mở.
Năng lực
汉语
Hànyǔ
tiếng Trung
英语
Yīngyǔ
tiếng Anh
技术
jìshù
kỹ thuật
Ví dụ:
他英语说得很流利。
Tā Yīngyǔ shuō de hěn liúlì.
Tiếng Anh của anh ấy nói rất lưu loát.
Đồ vật thuộc sở hữu
价格
jiàgé
giá cả
质量
zhìliàng
chất lượng
颜色
yánsè
màu sắc
Ví dụ:
这件衣服颜色很好看。
Zhè jiàn yīfu yánsè hěn hǎokàn.
Màu sắc của chiếc áo này rất đẹp.
5. So sánh với câu chủ-vị thông thường
Ví dụ 1
他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
很高 = vị ngữ
Đây là câu chủ-vị thông thường.
Ví dụ 2
他个子很高。
Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy có vóc dáng rất cao.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
个子 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
Đây là 主谓谓语句.
Ví dụ 3
她很漂亮。
Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất đẹp.
Câu chủ-vị thông thường.
Ví dụ 4
她眼睛很漂亮。
Tā yǎnjing hěn piàoliang.
Đôi mắt của cô ấy rất đẹp.
Câu chủ-vị làm vị ngữ.
6. Những đặc điểm nhận biết nhanh
Khi gặp một câu, nếu thấy:
Có hai danh từ liên tiếp
Danh từ thứ nhất là người hoặc vật
Danh từ thứ hai là bộ phận, thuộc tính, năng lực, tính chất của danh từ thứ nhất
Sau đó mới xuất hiện vị ngữ
thì rất có khả năng đó là 主谓谓语句.
Ví dụ:
他身体很好。
Tā shēntǐ hěn hǎo.
Anh ấy có sức khỏe rất tốt.
Cấu trúc:
他|身体|很好
Đại chủ ngữ | Tiểu chủ ngữ | Vị ngữ
7. Một số ví dụ tiêu biểu
他身体很好。
Tā shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
身体 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
她眼睛很大。
Tā yǎnjing hěn dà.
Mắt cô ấy rất to.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
眼睛 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
我头有点儿疼。
Wǒ tóu yǒudiǎnr téng.
Đầu tôi hơi đau.
Phân tích:
我 = đại chủ ngữ
头 = tiểu chủ ngữ
有点儿疼 = vị ngữ
这个手机价格不贵。
Zhège shǒujī jiàgé bú guì.
Giá của chiếc điện thoại này không đắt.
Phân tích:
这个手机 = đại chủ ngữ
价格 = tiểu chủ ngữ
不贵 = vị ngữ
他汉语说得很流利。
Tā Hànyǔ shuō de hěn liúlì.
Tiếng Trung của anh ấy nói rất lưu loát.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
汉语 = tiểu chủ ngữ
说得很流利 = vị ngữ
我妹妹钢琴弹得特别好。
Wǒ mèimei gāngqín tán de tèbié hǎo.
Em gái tôi đàn piano đặc biệt giỏi.
Phân tích:
我妹妹 = đại chủ ngữ
钢琴 = tiểu chủ ngữ
弹得特别好 = vị ngữ
这本书内容很丰富。
Zhè běn shū nèiróng hěn fēngfù.
Nội dung của cuốn sách này rất phong phú.
Phân tích:
这本书 = đại chủ ngữ
内容 = tiểu chủ ngữ
很丰富 = vị ngữ
那家饭店服务很好。
Nà jiā fàndiàn fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ của nhà hàng đó rất tốt.
Phân tích:
那家饭店 = đại chủ ngữ
服务 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
Tổng kết
Bản chất của 主谓谓语句 là:
Đại chủ ngữ + (Tiểu chủ ngữ + Vị ngữ)
Trong đó:
Tiểu chủ ngữ và vị ngữ tạo thành một cụm chủ-vị hoàn chỉnh.
Cả cụm chủ-vị đó đóng vai trò vị ngữ của toàn câu.
Đại chủ ngữ thường có quan hệ sở hữu, bao hàm hoặc liên hệ mật thiết với tiểu chủ ngữ.
Tiểu chủ ngữ thường là bộ phận cơ thể, tính cách, năng lực, thuộc tính, giá trị, chất lượng, nội dung, dịch vụ, màu sắc, vị trí, diện tích, công năng...
Đây là một trong những cấu trúc đặc trưng và xuất hiện rất thường xuyên trong khẩu ngữ cũng như văn viết tiếng Trung hiện đại.
他个子很高。
Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy có vóc dáng rất cao.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
个子 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
Cấu trúc:
他|个子|很高
Đại chủ ngữ | Tiểu chủ ngữ | Vị ngữ
Ý nghĩa:
"Rất cao" dùng để miêu tả "个子", không trực tiếp miêu tả "他".
她头发很长。
Tā tóufa hěn cháng.
Tóc của cô ấy rất dài.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
头发 = tiểu chủ ngữ
很长 = vị ngữ
Cấu trúc:
她|头发|很长
我眼睛有点儿近视。
Wǒ yǎnjing yǒudiǎnr jìnshì.
Mắt tôi hơi bị cận.
Phân tích:
我 = đại chủ ngữ
眼睛 = tiểu chủ ngữ
有点儿近视 = vị ngữ
Cấu trúc:
我|眼睛|有点儿近视
他脾气不太好。
Tā píqi bú tài hǎo.
Tính tình anh ấy không được tốt lắm.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
脾气 = tiểu chủ ngữ
不太好 = vị ngữ
她性格很开朗。
Tā xìnggé hěn kāilǎng.
Tính cách cô ấy rất cởi mở.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
性格 = tiểu chủ ngữ
很开朗 = vị ngữ
这件衣服颜色很好看。
Zhè jiàn yīfu yánsè hěn hǎokàn.
Màu sắc của chiếc áo này rất đẹp.
Phân tích:
这件衣服 = đại chủ ngữ
颜色 = tiểu chủ ngữ
很好看 = vị ngữ
这辆车价格不便宜。
Zhè liàng chē jiàgé bù piányi.
Giá của chiếc xe này không rẻ.
Phân tích:
这辆车 = đại chủ ngữ
价格 = tiểu chủ ngữ
不便宜 = vị ngữ
那栋楼位置非常好。
Nà dòng lóu wèizhi fēicháng hǎo.
Vị trí của tòa nhà đó rất tốt.
Phân tích:
那栋楼 = đại chủ ngữ
位置 = tiểu chủ ngữ
非常好 = vị ngữ
这个孩子记忆力很强。
Zhège háizi jìyìlì hěn qiáng.
Trí nhớ của đứa trẻ này rất tốt.
Phân tích:
这个孩子 = đại chủ ngữ
记忆力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
我哥哥汉语说得很标准。
Wǒ gēge Hànyǔ shuō de hěn biāozhǔn.
Anh trai tôi nói tiếng Trung rất chuẩn.
Phân tích:
我哥哥 = đại chủ ngữ
汉语 = tiểu chủ ngữ
说得很标准 = vị ngữ
她英语写得很好。
Tā Yīngyǔ xiě de hěn hǎo.
Cô ấy viết tiếng Anh rất tốt.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
英语 = tiểu chủ ngữ
写得很好 = vị ngữ
我弟弟篮球打得不错。
Wǒ dìdi lánqiú dǎ de búcuò.
Em trai tôi chơi bóng rổ khá tốt.
Phân tích:
我弟弟 = đại chủ ngữ
篮球 = tiểu chủ ngữ
打得不错 = vị ngữ
他歌唱得很好。
Tā gē chàng de hěn hǎo.
Anh ấy hát rất hay.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
歌 = tiểu chủ ngữ
唱得很好 = vị ngữ
她舞跳得非常漂亮。
Tā wǔ tiào de fēicháng piàoliang.
Cô ấy nhảy rất đẹp.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
舞 = tiểu chủ ngữ
跳得非常漂亮 = vị ngữ
这个学生数学学得很好。
Zhège xuésheng shùxué xué de hěn hǎo.
Học sinh này học toán rất giỏi.
Phân tích:
这个学生 = đại chủ ngữ
数学 = tiểu chủ ngữ
学得很好 = vị ngữ
他工作能力很强。
Tā gōngzuò nénglì hěn qiáng.
Năng lực làm việc của anh ấy rất mạnh.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
工作能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
她组织能力特别突出。
Tā zǔzhī nénglì tèbié tūchū.
Năng lực tổ chức của cô ấy đặc biệt nổi bật.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
组织能力 = tiểu chủ ngữ
特别突出 = vị ngữ
这个城市交通很方便。
Zhège chéngshì jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông của thành phố này rất thuận tiện.
Phân tích:
这个城市 = đại chủ ngữ
交通 = tiểu chủ ngữ
很方便 = vị ngữ
那个地区环境很好。
Nàge dìqū huánjìng hěn hǎo.
Môi trường của khu vực đó rất tốt.
Phân tích:
那个地区 = đại chủ ngữ
环境 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这家饭店服务非常周到。
Zhè jiā fàndiàn fúwù fēicháng zhōudào.
Dịch vụ của nhà hàng này rất chu đáo.
Phân tích:
这家饭店 = đại chủ ngữ
服务 = tiểu chủ ngữ
非常周到 = vị ngữ
这本书内容很有意思。
Zhè běn shū nèiróng hěn yǒu yìsi.
Nội dung của cuốn sách này rất thú vị.
Phân tích:
这本书 = đại chủ ngữ
内容 = tiểu chủ ngữ
很有意思 = vị ngữ
这篇文章结构很清楚。
Zhè piān wénzhāng jiégòu hěn qīngchu.
Kết cấu của bài văn này rất rõ ràng.
Phân tích:
这篇文章 = đại chủ ngữ
结构 = tiểu chủ ngữ
很清楚 = vị ngữ
这个方案可行性很高。
Zhège fāng'àn kěxíngxìng hěn gāo.
Tính khả thi của phương án này rất cao.
Phân tích:
这个方案 = đại chủ ngữ
可行性 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这台电脑性能很好。
Zhè tái diànnǎo xìngnéng hěn hǎo.
Hiệu năng của chiếc máy tính này rất tốt.
Phân tích:
这台电脑 = đại chủ ngữ
性能 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个手机电池很耐用。
Zhège shǒujī diànchí hěn nàiyòng.
Pin của điện thoại này rất bền.
Phân tích:
这个手机 = đại chủ ngữ
电池 = tiểu chủ ngữ
很耐用 = vị ngữ
他脸红了。
Tā liǎn hóng le.
Mặt anh ấy đỏ lên rồi.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
脸 = tiểu chủ ngữ
红了 = vị ngữ
我腿有点儿酸。
Wǒ tuǐ yǒudiǎnr suān.
Chân tôi hơi mỏi.
Phân tích:
我 = đại chủ ngữ
腿 = tiểu chủ ngữ
有点儿酸 = vị ngữ
她手很巧。
Tā shǒu hěn qiǎo.
Cô ấy rất khéo tay.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
手 = tiểu chủ ngữ
很巧 = vị ngữ
Lưu ý:
"手很巧" nghĩa đen là "tay rất khéo", nhưng thực tế dùng để khen người khéo léo.
他脑子很灵活。
Tā nǎozi hěn línghuó.
Đầu óc anh ấy rất linh hoạt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
脑子 = tiểu chủ ngữ
很灵活 = vị ngữ
这个公司发展前景很好。
Zhège gōngsī fāzhǎn qiánjǐng hěn hǎo.
Triển vọng phát triển của công ty này rất tốt.
Phân tích:
这个公司 = đại chủ ngữ
发展前景 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
Cấu trúc:
这个公司|发展前景|很好
Đại chủ ngữ | Tiểu chủ ngữ | Vị ngữ
Ý nghĩa logic:
Không phải "công ty rất tốt", mà là "triển vọng phát triển của công ty rất tốt", đây chính là đặc trưng điển hình của câu 主谓谓语句.
他身体很健康。
Tā shēntǐ hěn jiànkāng.
Sức khỏe của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
身体 = tiểu chủ ngữ
很健康 = vị ngữ
Cấu trúc:
他|身体|很健康
Quan hệ ngữ nghĩa:
他的身体很健康。
她声音很好听。
Tā shēngyīn hěn hǎotīng.
Giọng nói của cô ấy rất hay.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
声音 = tiểu chủ ngữ
很好听 = vị ngữ
Cấu trúc:
她|声音|很好听
我妈妈厨艺特别好。
Wǒ māma chúyì tèbié hǎo.
Tay nghề nấu ăn của mẹ tôi đặc biệt giỏi.
Phân tích:
我妈妈 = đại chủ ngữ
厨艺 = tiểu chủ ngữ
特别好 = vị ngữ
他酒量很大。
Tā jiǔliàng hěn dà.
Tửu lượng của anh ấy rất cao.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
酒量 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
她胆子很小。
Tā dǎnzi hěn xiǎo.
Cô ấy rất nhát gan.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
胆子 = tiểu chủ ngữ
很小 = vị ngữ
Lưu ý:
胆子小 = nhút nhát, không phải "lá gan nhỏ".
他胃口很好。
Tā wèikǒu hěn hǎo.
Khẩu vị của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
胃口 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
我爷爷精神很好。
Wǒ yéye jīngshen hěn hǎo.
Tinh thần của ông tôi rất tốt.
Phân tích:
我爷爷 = đại chủ ngữ
精神 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
她气色不错。
Tā qìsè búcuò.
Sắc mặt của cô ấy khá tốt.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
气色 = tiểu chủ ngữ
不错 = vị ngữ
这个孩子个性很独立。
Zhège háizi gèxìng hěn dúlì.
Cá tính của đứa trẻ này rất độc lập.
Phân tích:
这个孩子 = đại chủ ngữ
个性 = tiểu chủ ngữ
很独立 = vị ngữ
他责任心很强。
Tā zérènxīn hěn qiáng.
Tinh thần trách nhiệm của anh ấy rất cao.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
责任心 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
她观察力很敏锐。
Tā guānchálì hěn mǐnruì.
Khả năng quan sát của cô ấy rất nhạy bén.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
观察力 = tiểu chủ ngữ
很敏锐 = vị ngữ
他理解能力很强。
Tā lǐjiě nénglì hěn qiáng.
Khả năng lĩnh hội của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
理解能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这个学生学习态度很认真。
Zhège xuésheng xuéxí tàidu hěn rènzhēn.
Thái độ học tập của học sinh này rất nghiêm túc.
Phân tích:
这个学生 = đại chủ ngữ
学习态度 = tiểu chủ ngữ
很认真 = vị ngữ
她工作效率很高。
Tā gōngzuò xiàolǜ hěn gāo.
Hiệu suất làm việc của cô ấy rất cao.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
工作效率 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
他办事能力很强。
Tā bànshì nénglì hěn qiáng.
Năng lực xử lý công việc của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
办事能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这所大学师资力量很雄厚。
Zhè suǒ dàxué shīzī lìliang hěn xiónghòu.
Đội ngũ giảng viên của trường đại học này rất mạnh.
Phân tích:
这所大学 = đại chủ ngữ
师资力量 = tiểu chủ ngữ
很雄厚 = vị ngữ
这个地方风景很美。
Zhège dìfang fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh nơi này rất đẹp.
Phân tích:
这个地方 = đại chủ ngữ
风景 = tiểu chủ ngữ
很美 = vị ngữ
这个城市夜景特别漂亮。
Zhège chéngshì yèjǐng tèbié piàoliang.
Cảnh đêm của thành phố này đặc biệt đẹp.
Phân tích:
这个城市 = đại chủ ngữ
夜景 = tiểu chủ ngữ
特别漂亮 = vị ngữ
这家商店生意很好。
Zhè jiā shāngdiàn shēngyi hěn hǎo.
Việc kinh doanh của cửa hàng này rất tốt.
Phân tích:
这家商店 = đại chủ ngữ
生意 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
那家公司信誉很高。
Nà jiā gōngsī xìnyù hěn gāo.
Uy tín của công ty đó rất cao.
Phân tích:
那家公司 = đại chủ ngữ
信誉 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这部电影情节很精彩。
Zhè bù diànyǐng qíngjié hěn jīngcǎi.
Tình tiết của bộ phim này rất hấp dẫn.
Phân tích:
这部电影 = đại chủ ngữ
情节 = tiểu chủ ngữ
很精彩 = vị ngữ
这本小说人物描写很生动。
Zhè běn xiǎoshuō rénwù miáoxiě hěn shēngdòng.
Phần miêu tả nhân vật của cuốn tiểu thuyết này rất sinh động.
Phân tích:
这本小说 = đại chủ ngữ
人物描写 = tiểu chủ ngữ
很生动 = vị ngữ
这篇论文逻辑很严密。
Zhè piān lùnwén luóji hěn yánmì.
Logic của bài luận này rất chặt chẽ.
Phân tích:
这篇论文 = đại chủ ngữ
逻辑 = tiểu chủ ngữ
很严密 = vị ngữ
这间房子面积很大。
Zhè jiān fángzi miànjī hěn dà.
Diện tích của căn nhà này rất lớn.
Phân tích:
这间房子 = đại chủ ngữ
面积 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这栋楼采光很好。
Zhè dòng lóu cǎiguāng hěn hǎo.
Khả năng đón ánh sáng của tòa nhà này rất tốt.
Phân tích:
这栋楼 = đại chủ ngữ
采光 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这套家具质量非常好。
Zhè tào jiājù zhìliàng fēicháng hǎo.
Chất lượng của bộ đồ nội thất này rất tốt.
Phân tích:
这套家具 = đại chủ ngữ
质量 = tiểu chủ ngữ
非常好 = vị ngữ
这个产品市场前景很好。
Zhège chǎnpǐn shìchǎng qiánjǐng hěn hǎo.
Triển vọng thị trường của sản phẩm này rất tốt.
Phân tích:
这个产品 = đại chủ ngữ
市场前景 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
他中文阅读能力很强。
Tā Zhōngwén yuèdú nénglì hěn qiáng.
Khả năng đọc tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
中文阅读能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
她发音很标准。
Tā fāyīn hěn biāozhǔn.
Phát âm của cô ấy rất chuẩn.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
发音 = tiểu chủ ngữ
很标准 = vị ngữ
我妹妹表达能力很强。
Wǒ mèimei biǎodá nénglì hěn qiáng.
Khả năng diễn đạt của em gái tôi rất tốt.
Phân tích:
我妹妹 = đại chủ ngữ
表达能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
Cấu trúc:
我妹妹|表达能力|很强
Đại chủ ngữ | Tiểu chủ ngữ | Vị ngữ
Quan hệ ngữ nghĩa:
我妹妹的表达能力很强。
Khả năng diễn đạt của em gái tôi rất tốt.
Đây là dạng chủ谓谓语句 điển hình, trong đó "表达能力很强" là một cụm chủ-vị nhỏ đóng vai trò vị ngữ cho toàn câu.
他数学成绩很好。
Tā shùxué chéngjì hěn hǎo.
Thành tích môn Toán của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
数学成绩 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
Cấu trúc:
他|数学成绩|很好
Quan hệ ngữ nghĩa:
他的数学成绩很好。
她考试成绩提高了。
Tā kǎoshì chéngjì tígāo le.
Kết quả thi của cô ấy đã được nâng cao.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
考试成绩 = tiểu chủ ngữ
提高了 = vị ngữ
Cấu trúc:
她|考试成绩|提高了
我弟弟中文水平很高。
Wǒ dìdi Zhōngwén shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của em trai tôi rất cao.
Phân tích:
我弟弟 = đại chủ ngữ
中文水平 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
他口语进步很快。
Tā kǒuyǔ jìnbù hěn kuài.
Khả năng khẩu ngữ của anh ấy tiến bộ rất nhanh.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
口语进步 = tiểu chủ ngữ
很快 = vị ngữ
她写作能力越来越强。
Tā xiězuò nénglì yuèláiyuè qiáng.
Năng lực viết của cô ấy ngày càng tốt hơn.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
写作能力 = tiểu chủ ngữ
越来越强 = vị ngữ
这个学生学习兴趣很浓。
Zhège xuésheng xuéxí xìngqù hěn nóng.
Hứng thú học tập của học sinh này rất lớn.
Phân tích:
这个学生 = đại chủ ngữ
学习兴趣 = tiểu chủ ngữ
很浓 = vị ngữ
他记性特别好。
Tā jìxing tèbié hǎo.
Trí nhớ của anh ấy đặc biệt tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
记性 = tiểu chủ ngữ
特别好 = vị ngữ
她反应很快。
Tā fǎnyìng hěn kuài.
Phản ứng của cô ấy rất nhanh.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
反应 = tiểu chủ ngữ
很快 = vị ngữ
我爸爸经验很丰富。
Wǒ bàba jīngyàn hěn fēngfù.
Kinh nghiệm của bố tôi rất phong phú.
Phân tích:
我爸爸 = đại chủ ngữ
经验 = tiểu chủ ngữ
很丰富 = vị ngữ
他知识面很广。
Tā zhīshimiàn hěn guǎng.
Kiến thức của anh ấy rất rộng.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
知识面 = tiểu chủ ngữ
很广 = vị ngữ
这个孩子好奇心很强。
Zhège háizi hàoqíxīn hěn qiáng.
Tính tò mò của đứa trẻ này rất mạnh.
Phân tích:
这个孩子 = đại chủ ngữ
好奇心 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
她自信心很足。
Tā zìxìnxīn hěn zú.
Lòng tự tin của cô ấy rất đầy đủ.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
自信心 = tiểu chủ ngữ
很足 = vị ngữ
他耐心不够。
Tā nàixīn bú gòu.
Sự kiên nhẫn của anh ấy chưa đủ.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
耐心 = tiểu chủ ngữ
不够 = vị ngữ
她责任感很强。
Tā zérèngǎn hěn qiáng.
Ý thức trách nhiệm của cô ấy rất cao.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
责任感 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这个经理领导能力很强。
Zhège jīnglǐ lǐngdǎo nénglì hěn qiáng.
Năng lực lãnh đạo của vị quản lý này rất mạnh.
Phân tích:
这个经理 = đại chủ ngữ
领导能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
他人缘很好。
Tā rényuán hěn hǎo.
Quan hệ xã hội của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
人缘 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
她信誉一直很好。
Tā xìnyù yìzhí hěn hǎo.
Uy tín của cô ấy luôn rất tốt.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
信誉 = tiểu chủ ngữ
一直很好 = vị ngữ
这个品牌口碑不错。
Zhège pǐnpái kǒubēi búcuò.
Danh tiếng của thương hiệu này khá tốt.
Phân tích:
这个品牌 = đại chủ ngữ
口碑 = tiểu chủ ngữ
不错 = vị ngữ
那家医院设备很先进。
Nà jiā yīyuàn shèbèi hěn xiānjìn.
Trang thiết bị của bệnh viện đó rất hiện đại.
Phân tích:
那家医院 = đại chủ ngữ
设备 = tiểu chủ ngữ
很先进 = vị ngữ
这所学校管理很严格。
Zhè suǒ xuéxiào guǎnlǐ hěn yángé.
Công tác quản lý của trường này rất nghiêm ngặt.
Phân tích:
这所学校 = đại chủ ngữ
管理 = tiểu chủ ngữ
很严格 = vị ngữ
这个小区治安很好。
Zhège xiǎoqū zhì'ān hěn hǎo.
An ninh của khu dân cư này rất tốt.
Phân tích:
这个小区 = đại chủ ngữ
治安 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个地区经济发展很快。
Zhège dìqū jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
Sự phát triển kinh tế của khu vực này rất nhanh.
Phân tích:
这个地区 = đại chủ ngữ
经济发展 = tiểu chủ ngữ
很快 = vị ngữ
这个国家科技水平很高。
Zhège guójiā kējì shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ khoa học kỹ thuật của quốc gia này rất cao.
Phân tích:
这个国家 = đại chủ ngữ
科技水平 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这本词典内容很全面。
Zhè běn cídiǎn nèiróng hěn quánmiàn.
Nội dung của cuốn từ điển này rất toàn diện.
Phân tích:
这本词典 = đại chủ ngữ
内容 = tiểu chủ ngữ
很全面 = vị ngữ
这篇报道真实性很高。
Zhè piān bàodào zhēnshíxìng hěn gāo.
Tính chân thực của bài báo này rất cao.
Phân tích:
这篇报道 = đại chủ ngữ
真实性 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这部电视剧收视率很高。
Zhè bù diànshìjù shōushìlǜ hěn gāo.
Tỷ lệ người xem của bộ phim truyền hình này rất cao.
Phân tích:
这部电视剧 = đại chủ ngữ
收视率 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这个软件功能很强大。
Zhège ruǎnjiàn gōngnéng hěn qiángdà.
Chức năng của phần mềm này rất mạnh.
Phân tích:
这个软件 = đại chủ ngữ
功能 = tiểu chủ ngữ
很强大 = vị ngữ
这款手机操作很方便。
Zhè kuǎn shǒujī cāozuò hěn fāngbiàn.
Thao tác của mẫu điện thoại này rất thuận tiện.
Phân tích:
这款手机 = đại chủ ngữ
操作 = tiểu chủ ngữ
很方便 = vị ngữ
这个系统稳定性很好。
Zhège xìtǒng wěndìngxìng hěn hǎo.
Tính ổn định của hệ thống này rất tốt.
Phân tích:
这个系统 = đại chủ ngữ
稳定性 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这家公司创新能力很强。
Zhè jiā gōngsī chuàngxīn nénglì hěn qiáng.
Năng lực đổi mới sáng tạo của công ty này rất mạnh.
Phân tích:
这家公司 = đại chủ ngữ
创新能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
Cấu trúc:
这家公司|创新能力|很强
Đại chủ ngữ | Tiểu chủ ngữ | Vị ngữ
Phân tích cú pháp:
这家公司 là chủ ngữ của toàn câu.
创新能力 là chủ ngữ của cụm chủ-vị nhỏ.
很强 là vị ngữ của cụm chủ-vị nhỏ.
Cả cụm "创新能力很强" đóng vai trò vị ngữ của toàn câu.
Quan hệ logic:
这家公司的创新能力很强。
Năng lực đổi mới sáng tạo của công ty này rất mạnh.
Đây là dạng 主谓谓语句 tiêu biểu có tiểu chủ ngữ là một danh từ trừu tượng biểu thị năng lực, phẩm chất hoặc thuộc tính.
他工作态度很认真。
Tā gōngzuò tàidu hěn rènzhēn.
Thái độ làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
工作态度 = tiểu chủ ngữ
很认真 = vị ngữ
Cấu trúc:
他|工作态度|很认真
Quan hệ ngữ nghĩa:
他的工作态度很认真。
她服务意识很强。
Tā fúwù yìshí hěn qiáng.
Ý thức phục vụ của cô ấy rất cao.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
服务意识 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
我哥哥判断能力很强。
Wǒ gēge pànduàn nénglì hěn qiáng.
Khả năng phán đoán của anh trai tôi rất tốt.
Phân tích:
我哥哥 = đại chủ ngữ
判断能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
他想象力特别丰富。
Tā xiǎngxiànglì tèbié fēngfù.
Trí tưởng tượng của anh ấy đặc biệt phong phú.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
想象力 = tiểu chủ ngữ
特别丰富 = vị ngữ
她创造力很强。
Tā chuàngzàolì hěn qiáng.
Khả năng sáng tạo của cô ấy rất mạnh.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
创造力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这个孩子模仿能力很强。
Zhège háizi mófǎng nénglì hěn qiáng.
Khả năng bắt chước của đứa trẻ này rất tốt.
Phân tích:
这个孩子 = đại chủ ngữ
模仿能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
他语言天赋很高。
Tā yǔyán tiānfù hěn gāo.
Năng khiếu ngôn ngữ của anh ấy rất cao.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
语言天赋 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
她音乐天赋很好。
Tā yīnyuè tiānfù hěn hǎo.
Năng khiếu âm nhạc của cô ấy rất tốt.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
音乐天赋 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个学生接受能力很快。
Zhège xuésheng jiēshòu nénglì hěn kuài.
Khả năng tiếp thu của học sinh này rất nhanh.
Phân tích:
这个学生 = đại chủ ngữ
接受能力 = tiểu chủ ngữ
很快 = vị ngữ
Lưu ý:
Trong khẩu ngữ người Trung Quốc thường nói:
接受能力很强
phổ biến hơn 接受能力很快.
他阅读速度很快。
Tā yuèdú sùdù hěn kuài.
Tốc độ đọc của anh ấy rất nhanh.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
阅读速度 = tiểu chủ ngữ
很快 = vị ngữ
她写字速度很快。
Tā xiězì sùdù hěn kuài.
Tốc độ viết chữ của cô ấy rất nhanh.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
写字速度 = tiểu chủ ngữ
很快 = vị ngữ
我爸爸开车技术很好。
Wǒ bàba kāichē jìshù hěn hǎo.
Kỹ thuật lái xe của bố tôi rất tốt.
Phân tích:
我爸爸 = đại chủ ngữ
开车技术 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
他游泳水平很高。
Tā yóuyǒng shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ bơi lội của anh ấy rất cao.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
游泳水平 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
她绘画技巧很成熟。
Tā huìhuà jìqiǎo hěn chéngshú.
Kỹ năng hội họa của cô ấy rất thành thạo.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
绘画技巧 = tiểu chủ ngữ
很成熟 = vị ngữ
这个演员演技很好。
Zhège yǎnyuán yǎnjì hěn hǎo.
Diễn xuất của diễn viên này rất tốt.
Phân tích:
这个演员 = đại chủ ngữ
演技 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
那位歌手唱功很扎实。
Nà wèi gēshǒu chànggōng hěn zhāshi.
Kỹ năng thanh nhạc của ca sĩ đó rất vững.
Phân tích:
那位歌手 = đại chủ ngữ
唱功 = tiểu chủ ngữ
很扎实 = vị ngữ
这个老师教学经验很丰富。
Zhège lǎoshī jiàoxué jīngyàn hěn fēngfù.
Kinh nghiệm giảng dạy của giáo viên này rất phong phú.
Phân tích:
这个老师 = đại chủ ngữ
教学经验 = tiểu chủ ngữ
很丰富 = vị ngữ
他教学方法很灵活。
Tā jiàoxué fāngfǎ hěn línghuó.
Phương pháp giảng dạy của anh ấy rất linh hoạt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
教学方法 = tiểu chủ ngữ
很灵活 = vị ngữ
这门课程实用性很强。
Zhè mén kèchéng shíyòngxìng hěn qiáng.
Tính thực tiễn của khóa học này rất cao.
Phân tích:
这门课程 = đại chủ ngữ
实用性 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这本教材针对性很强。
Zhè běn jiàocái zhēnduìxìng hěn qiáng.
Tính định hướng của giáo trình này rất rõ.
Phân tích:
这本教材 = đại chủ ngữ
针对性 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这个办法效果很好。
Zhège bànfǎ xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả của phương pháp này rất tốt.
Phân tích:
这个办法 = đại chủ ngữ
效果 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个计划可操作性很强。
Zhège jìhuà kě cāozuòxìng hěn qiáng.
Tính khả thi trong thực hiện của kế hoạch này rất cao.
Phân tích:
这个计划 = đại chủ ngữ
可操作性 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这项政策影响很大。
Zhè xiàng zhèngcè yǐngxiǎng hěn dà.
Ảnh hưởng của chính sách này rất lớn.
Phân tích:
这项政策 = đại chủ ngữ
影响 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这个决定意义很重要。
Zhège juédìng yìyì hěn zhòngyào.
Ý nghĩa của quyết định này rất quan trọng.
Phân tích:
这个决定 = đại chủ ngữ
意义 = tiểu chủ ngữ
很重要 = vị ngữ
这场比赛竞争很激烈。
Zhè chǎng bǐsài jìngzhēng hěn jīliè.
Sự cạnh tranh trong trận đấu này rất khốc liệt.
Phân tích:
这场比赛 = đại chủ ngữ
竞争 = tiểu chủ ngữ
很激烈 = vị ngữ
这次活动反响很好。
Zhè cì huódòng fǎnxiǎng hěn hǎo.
Phản hồi của hoạt động lần này rất tốt.
Phân tích:
这次活动 = đại chủ ngữ
反响 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这件事情原因很复杂。
Zhè jiàn shìqing yuányīn hěn fùzá.
Nguyên nhân của sự việc này rất phức tạp.
Phân tích:
这件事情 = đại chủ ngữ
原因 = tiểu chủ ngữ
很复杂 = vị ngữ
那个问题难度很大。
Nàge wèntí nándù hěn dà.
Độ khó của vấn đề đó rất lớn.
Phân tích:
那个问题 = đại chủ ngữ
难度 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这个任务挑战性很强。
Zhège rènwu tiǎozhànxìng hěn qiáng.
Tính thử thách của nhiệm vụ này rất cao.
Phân tích:
这个任务 = đại chủ ngữ
挑战性 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这份工作发展空间很大。
Zhè fèn gōngzuò fāzhǎn kōngjiān hěn dà.
Cơ hội phát triển của công việc này rất lớn.
Phân tích:
这份工作 = đại chủ ngữ
发展空间 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
Cấu trúc:
这份工作|发展空间|很大
Đại chủ ngữ | Tiểu chủ ngữ | Vị ngữ
Phân tích cú pháp:
这份工作 là chủ ngữ của toàn câu.
发展空间 là chủ ngữ của cụm chủ-vị nhỏ.
很大 là vị ngữ của cụm chủ-vị nhỏ.
Toàn bộ cụm "发展空间很大" đóng vai trò vị ngữ của câu.
Quan hệ ngữ nghĩa:
这份工作的发展空间很大。
Cơ hội phát triển của công việc này rất lớn.
Đây là dạng 主谓谓语句 rất phổ biến trong văn nói, tuyển dụng, kinh doanh và môi trường công sở hiện đại.
他学习习惯很好。
Tā xuéxí xíguàn hěn hǎo.
Thói quen học tập của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
学习习惯 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
Cấu trúc:
他|学习习惯|很好
Quan hệ ngữ nghĩa:
他的学习习惯很好。
她生活习惯很规律。
Tā shēnghuó xíguàn hěn guīlǜ.
Thói quen sinh hoạt của cô ấy rất điều độ.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
生活习惯 = tiểu chủ ngữ
很规律 = vị ngữ
我爷爷身体状况很好。
Wǒ yéye shēntǐ zhuàngkuàng hěn hǎo.
Tình trạng sức khỏe của ông tôi rất tốt.
Phân tích:
我爷爷 = đại chủ ngữ
身体状况 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
他心理素质很强。
Tā xīnlǐ sùzhì hěn qiáng.
Tố chất tâm lý của anh ấy rất vững vàng.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
心理素质 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
她抗压能力很强。
Tā kàngyā nénglì hěn qiáng.
Khả năng chịu áp lực của cô ấy rất tốt.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
抗压能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这个员工执行能力很强。
Zhège yuángōng zhíxíng nénglì hěn qiáng.
Khả năng thực thi của nhân viên này rất tốt.
Phân tích:
这个员工 = đại chủ ngữ
执行能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
他协调能力很好。
Tā xiétiáo nénglì hěn hǎo.
Khả năng điều phối của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
协调能力 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
她沟通能力特别强。
Tā gōutōng nénglì tèbié qiáng.
Khả năng giao tiếp của cô ấy đặc biệt tốt.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
沟通能力 = tiểu chủ ngữ
特别强 = vị ngữ
我同事团队意识很强。
Wǒ tóngshì tuánduì yìshí hěn qiáng.
Ý thức làm việc nhóm của đồng nghiệp tôi rất cao.
Phân tích:
我同事 = đại chủ ngữ
团队意识 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
他合作精神很好。
Tā hézuò jīngshen hěn hǎo.
Tinh thần hợp tác của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
合作精神 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个学生求知欲很强。
Zhège xuésheng qiúzhīyù hěn qiáng.
Ham muốn học hỏi của học sinh này rất mạnh.
Phân tích:
这个学生 = đại chủ ngữ
求知欲 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
她独立意识很强。
Tā dúlì yìshí hěn qiáng.
Ý thức độc lập của cô ấy rất cao.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
独立意识 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这个孩子自理能力很好。
Zhège háizi zìlǐ nénglì hěn hǎo.
Khả năng tự chăm sóc bản thân của đứa trẻ này rất tốt.
Phân tích:
这个孩子 = đại chủ ngữ
自理能力 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
他时间观念很强。
Tā shíjiān guānniàn hěn qiáng.
Ý thức về thời gian của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
时间观念 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
她安全意识很高。
Tā ānquán yìshí hěn gāo.
Ý thức an toàn của cô ấy rất cao.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
安全意识 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这个公司管理制度很完善。
Zhège gōngsī guǎnlǐ zhìdù hěn wánshàn.
Chế độ quản lý của công ty này rất hoàn thiện.
Phân tích:
这个公司 = đại chủ ngữ
管理制度 = tiểu chủ ngữ
很完善 = vị ngữ
这家企业发展速度很快。
Zhè jiā qǐyè fāzhǎn sùdù hěn kuài.
Tốc độ phát triển của doanh nghiệp này rất nhanh.
Phân tích:
这家企业 = đại chủ ngữ
发展速度 = tiểu chủ ngữ
很快 = vị ngữ
这家公司市场竞争力很强。
Zhè jiā gōngsī shìchǎng jìngzhēnglì hěn qiáng.
Năng lực cạnh tranh trên thị trường của công ty này rất mạnh.
Phân tích:
这家公司 = đại chủ ngữ
市场竞争力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这个产品用户评价很好。
Zhège chǎnpǐn yònghù píngjià hěn hǎo.
Đánh giá của người dùng về sản phẩm này rất tốt.
Phân tích:
这个产品 = đại chủ ngữ
用户评价 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这款软件兼容性很强。
Zhè kuǎn ruǎnjiàn jiānróngxìng hěn qiáng.
Tính tương thích của phần mềm này rất cao.
Phân tích:
这款软件 = đại chủ ngữ
兼容性 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这台机器运行效率很高。
Zhè tái jīqì yùnxíng xiàolǜ hěn gāo.
Hiệu suất vận hành của máy này rất cao.
Phân tích:
这台机器 = đại chủ ngữ
运行效率 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这辆汽车安全性能很好。
Zhè liàng qìchē ānquán xìngnéng hěn hǎo.
Tính năng an toàn của chiếc xe này rất tốt.
Phân tích:
这辆汽车 = đại chủ ngữ
安全性能 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这栋大楼建筑风格很独特。
Zhè dòng dàlóu jiànzhù fēnggé hěn dútè.
Phong cách kiến trúc của tòa nhà này rất độc đáo.
Phân tích:
这栋大楼 = đại chủ ngữ
建筑风格 = tiểu chủ ngữ
很独特 = vị ngữ
这个公园绿化环境很好。
Zhège gōngyuán lǜhuà huánjìng hěn hǎo.
Môi trường cây xanh của công viên này rất tốt.
Phân tích:
这个公园 = đại chủ ngữ
绿化环境 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个景区旅游资源很丰富。
Zhège jǐngqū lǚyóu zīyuán hěn fēngfù.
Tài nguyên du lịch của khu thắng cảnh này rất phong phú.
Phân tích:
这个景区 = đại chủ ngữ
旅游资源 = tiểu chủ ngữ
很丰富 = vị ngữ
这座城市历史文化很悠久。
Zhè zuò chéngshì lìshǐ wénhuà hěn yōujiǔ.
Lịch sử văn hóa của thành phố này rất lâu đời.
Phân tích:
这座城市 = đại chủ ngữ
历史文化 = tiểu chủ ngữ
很悠久 = vị ngữ
这所大学国际影响力很大。
Zhè suǒ dàxué guójì yǐngxiǎnglì hěn dà.
Ảnh hưởng quốc tế của trường đại học này rất lớn.
Phân tích:
这所大学 = đại chủ ngữ
国际影响力 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这本杂志学术价值很高。
Zhè běn zázhì xuéshù jiàzhí hěn gāo.
Giá trị học thuật của tạp chí này rất cao.
Phân tích:
这本杂志 = đại chủ ngữ
学术价值 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这篇文章参考价值很大。
Zhè piān wénzhāng cānkǎo jiàzhí hěn dà.
Giá trị tham khảo của bài viết này rất lớn.
Phân tích:
这篇文章 = đại chủ ngữ
参考价值 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这个研究项目应用前景很广阔。
Zhège yánjiū xiàngmù yìngyòng qiánjǐng hěn guǎngkuò.
Triển vọng ứng dụng của dự án nghiên cứu này rất rộng mở.
Phân tích:
这个研究项目 = đại chủ ngữ
应用前景 = tiểu chủ ngữ
很广阔 = vị ngữ
Cấu trúc:
这个研究项目|应用前景|很广阔
Đại chủ ngữ | Tiểu chủ ngữ | Vị ngữ
Phân tích cú pháp:
这个研究项目 là chủ ngữ của toàn câu.
应用前景 là chủ ngữ của cụm chủ-vị nhỏ.
很广阔 là vị ngữ của cụm chủ-vị nhỏ.
Cả cụm "应用前景很广阔" đóng vai trò vị ngữ của toàn câu.
Quan hệ ngữ nghĩa:
这个研究项目的应用前景很广阔。
Triển vọng ứng dụng của dự án nghiên cứu này rất rộng mở.
Đây là kiểu 主谓谓语句 rất phổ biến trong văn phong học thuật, nghiên cứu khoa học, kinh tế và báo cáo chuyên ngành.
他身体素质很好。
Tā shēntǐ sùzhì hěn hǎo.
Thể chất của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
身体素质 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
Cấu trúc:
他|身体素质|很好
Quan hệ ngữ nghĩa:
他的身体素质很好。
她心理状态很稳定。
Tā xīnlǐ zhuàngtài hěn wěndìng.
Trạng thái tâm lý của cô ấy rất ổn định.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
心理状态 = tiểu chủ ngữ
很稳定 = vị ngữ
我妈妈睡眠质量很好。
Wǒ māma shuìmián zhìliàng hěn hǎo.
Chất lượng giấc ngủ của mẹ tôi rất tốt.
Phân tích:
我妈妈 = đại chủ ngữ
睡眠质量 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
他生活能力很强。
Tā shēnghuó nénglì hěn qiáng.
Khả năng sinh hoạt tự lập của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
生活能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
她适应能力特别强。
Tā shìyìng nénglì tèbié qiáng.
Khả năng thích nghi của cô ấy đặc biệt tốt.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
适应能力 = tiểu chủ ngữ
特别强 = vị ngữ
这个孩子动手能力很强。
Zhège háizi dòngshǒu nénglì hěn qiáng.
Khả năng thực hành của đứa trẻ này rất tốt.
Phân tích:
这个孩子 = đại chủ ngữ
动手能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
他分析能力很突出。
Tā fēnxī nénglì hěn tūchū.
Khả năng phân tích của anh ấy rất nổi bật.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
分析能力 = tiểu chủ ngữ
很突出 = vị ngữ
她应变能力很好。
Tā yìngbiàn nénglì hěn hǎo.
Khả năng ứng biến của cô ấy rất tốt.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
应变能力 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个员工学习能力很强。
Zhège yuángōng xuéxí nénglì hěn qiáng.
Khả năng học hỏi của nhân viên này rất tốt.
Phân tích:
这个员工 = đại chủ ngữ
学习能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
他创新意识很强。
Tā chuàngxīn yìshí hěn qiáng.
Ý thức đổi mới của anh ấy rất cao.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
创新意识 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
她职业素养很高。
Tā zhíyè sùyǎng hěn gāo.
Tố dưỡng nghề nghiệp của cô ấy rất cao.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
职业素养 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这个经理决策能力很强。
Zhège jīnglǐ juécè nénglì hěn qiáng.
Khả năng ra quyết định của vị quản lý này rất tốt.
Phân tích:
这个经理 = đại chủ ngữ
决策能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
他组织协调能力很突出。
Tā zǔzhī xiétiáo nénglì hěn tūchū.
Khả năng tổ chức và điều phối của anh ấy rất nổi bật.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
组织协调能力 = tiểu chủ ngữ
很突出 = vị ngữ
她表达技巧很成熟。
Tā biǎodá jìqiǎo hěn chéngshú.
Kỹ năng diễn đạt của cô ấy rất thành thạo.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
表达技巧 = tiểu chủ ngữ
很成熟 = vị ngữ
这个团队执行效率很高。
Zhège tuánduì zhíxíng xiàolǜ hěn gāo.
Hiệu suất thực thi của đội nhóm này rất cao.
Phân tích:
这个团队 = đại chủ ngữ
执行效率 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这家公司运营能力很强。
Zhè jiā gōngsī yùnyíng nénglì hěn qiáng.
Năng lực vận hành của công ty này rất mạnh.
Phân tích:
这家公司 = đại chủ ngữ
运营能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这个企业品牌影响力很大。
Zhège qǐyè pǐnpái yǐngxiǎnglì hěn dà.
Sức ảnh hưởng thương hiệu của doanh nghiệp này rất lớn.
Phân tích:
这个企业 = đại chủ ngữ
品牌影响力 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这家公司企业文化很好。
Zhè jiā gōngsī qǐyè wénhuà hěn hǎo.
Văn hóa doanh nghiệp của công ty này rất tốt.
Phân tích:
这家公司 = đại chủ ngữ
企业文化 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个部门工作效率很高。
Zhège bùmén gōngzuò xiàolǜ hěn gāo.
Hiệu suất làm việc của bộ phận này rất cao.
Phân tích:
这个部门 = đại chủ ngữ
工作效率 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这个项目投资风险很大。
Zhège xiàngmù tóuzī fēngxiǎn hěn dà.
Rủi ro đầu tư của dự án này rất lớn.
Phân tích:
这个项目 = đại chủ ngữ
投资风险 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这项工程施工难度很大。
Zhè xiàng gōngchéng shīgōng nándù hěn dà.
Độ khó thi công của công trình này rất lớn.
Phân tích:
这项工程 = đại chủ ngữ
施工难度 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这个方案实施效果很好。
Zhège fāng'àn shíshī xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả thực hiện của phương án này rất tốt.
Phân tích:
这个方案 = đại chủ ngữ
实施效果 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这项技术应用范围很广。
Zhè xiàng jìshù yìngyòng fànwéi hěn guǎng.
Phạm vi ứng dụng của kỹ thuật này rất rộng.
Phân tích:
这项技术 = đại chủ ngữ
应用范围 = tiểu chủ ngữ
很广 = vị ngữ
这个设备使用寿命很长。
Zhège shèbèi shǐyòng shòumìng hěn cháng.
Tuổi thọ sử dụng của thiết bị này rất dài.
Phân tích:
这个设备 = đại chủ ngữ
使用寿命 = tiểu chủ ngữ
很长 = vị ngữ
这款产品市场需求很大。
Zhè kuǎn chǎnpǐn shìchǎng xūqiú hěn dà.
Nhu cầu thị trường đối với sản phẩm này rất lớn.
Phân tích:
这款产品 = đại chủ ngữ
市场需求 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这部电影艺术价值很高。
Zhè bù diànyǐng yìshù jiàzhí hěn gāo.
Giá trị nghệ thuật của bộ phim này rất cao.
Phân tích:
这部电影 = đại chủ ngữ
艺术价值 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这本小说文学价值很大。
Zhè běn xiǎoshuō wénxué jiàzhí hěn dà.
Giá trị văn học của cuốn tiểu thuyết này rất lớn.
Phân tích:
这本小说 = đại chủ ngữ
文学价值 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这篇论文研究方法很科学。
Zhè piān lùnwén yánjiū fāngfǎ hěn kēxué.
Phương pháp nghiên cứu của bài luận này rất khoa học.
Phân tích:
这篇论文 = đại chủ ngữ
研究方法 = tiểu chủ ngữ
很科学 = vị ngữ
这项研究理论基础很扎实。
Zhè xiàng yánjiū lǐlùn jīchǔ hěn zhāshi.
Cơ sở lý luận của nghiên cứu này rất vững chắc.
Phân tích:
这项研究 = đại chủ ngữ
理论基础 = tiểu chủ ngữ
很扎实 = vị ngữ
这个课题研究意义很重大。
Zhège kètí yánjiū yìyì hěn zhòngdà.
Ý nghĩa nghiên cứu của đề tài này rất quan trọng.
Phân tích:
这个课题 = đại chủ ngữ
研究意义 = tiểu chủ ngữ
很重大 = vị ngữ
Cấu trúc:
这个课题|研究意义|很重大
Đại chủ ngữ | Tiểu chủ ngữ | Vị ngữ
Phân tích cú pháp:
这个课题 là chủ ngữ của toàn câu.
研究意义 là chủ ngữ của cụm chủ-vị nhỏ.
很重大 là vị ngữ của cụm chủ-vị nhỏ.
Toàn bộ cụm "研究意义很重大" làm vị ngữ cho toàn câu.
Quan hệ ngữ nghĩa:
这个课题的研究意义很重大。
Ý nghĩa nghiên cứu của đề tài này rất quan trọng.
Đây là kiểu 主谓谓语句 thường gặp trong văn phong học thuật, luận văn, báo cáo nghiên cứu, bài báo khoa học và các văn bản chuyên ngành.
这本书语言风格很幽默。
Zhè běn shū yǔyán fēnggé hěn yōumò.
Phong cách ngôn ngữ của cuốn sách này rất hài hước.
Phân tích:
这本书 = đại chủ ngữ
语言风格 = tiểu chủ ngữ
很幽默 = vị ngữ
Cấu trúc:
这本书|语言风格|很幽默
Quan hệ ngữ nghĩa:
这本书的语言风格很幽默。
这篇文章中心思想很明确。
Zhè piān wénzhāng zhōngxīn sīxiǎng hěn míngquè.
Tư tưởng trung tâm của bài văn này rất rõ ràng.
Phân tích:
这篇文章 = đại chủ ngữ
中心思想 = tiểu chủ ngữ
很明确 = vị ngữ
这首诗感情色彩很浓厚。
Zhè shǒu shī gǎnqíng sècǎi hěn nónghòu.
Màu sắc tình cảm của bài thơ này rất đậm.
Phân tích:
这首诗 = đại chủ ngữ
感情色彩 = tiểu chủ ngữ
很浓厚 = vị ngữ
这部小说人物形象很鲜明。
Zhè bù xiǎoshuō rénwù xíngxiàng hěn xiānmíng.
Hình tượng nhân vật của cuốn tiểu thuyết này rất rõ nét.
Phân tích:
这部小说 = đại chủ ngữ
人物形象 = tiểu chủ ngữ
很鲜明 = vị ngữ
这篇课文教育意义很深刻。
Zhè piān kèwén jiàoyù yìyì hěn shēnkè.
Ý nghĩa giáo dục của bài khóa này rất sâu sắc.
Phân tích:
这篇课文 = đại chủ ngữ
教育意义 = tiểu chủ ngữ
很深刻 = vị ngữ
这个故事结局很感人。
Zhège gùshi jiéjú hěn gǎnrén.
Kết thúc của câu chuyện này rất cảm động.
Phân tích:
这个故事 = đại chủ ngữ
结局 = tiểu chủ ngữ
很感人 = vị ngữ
这部电影视觉效果很好。
Zhè bù diànyǐng shìjué xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu ứng hình ảnh của bộ phim này rất tốt.
Phân tích:
这部电影 = đại chủ ngữ
视觉效果 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个节目收听率很高。
Zhège jiémù shōutīnglǜ hěn gāo.
Tỷ lệ người nghe của chương trình này rất cao.
Phân tích:
这个节目 = đại chủ ngữ
收听率 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这场演出观众反应很热烈。
Zhè chǎng yǎnchū guānzhòng fǎnyìng hěn rèliè.
Phản ứng của khán giả đối với buổi biểu diễn này rất nhiệt tình.
Phân tích:
这场演出 = đại chủ ngữ
观众反应 = tiểu chủ ngữ
很热烈 = vị ngữ
这位演员舞台表现很出色。
Zhè wèi yǎnyuán wǔtái biǎoxiàn hěn chūsè.
Biểu hiện trên sân khấu của diễn viên này rất xuất sắc.
Phân tích:
这位演员 = đại chủ ngữ
舞台表现 = tiểu chủ ngữ
很出色 = vị ngữ
这座桥工程质量很好。
Zhè zuò qiáo gōngchéng zhìliàng hěn hǎo.
Chất lượng công trình của cây cầu này rất tốt.
Phân tích:
这座桥 = đại chủ ngữ
工程质量 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这条公路通行能力很强。
Zhè tiáo gōnglù tōngxíng nénglì hěn qiáng.
Khả năng lưu thông của tuyến đường này rất tốt.
Phân tích:
这条公路 = đại chủ ngữ
通行能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这个机场服务水平很高。
Zhège jīchǎng fúwù shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ phục vụ của sân bay này rất cao.
Phân tích:
这个机场 = đại chủ ngữ
服务水平 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这个港口运输能力很强。
Zhège gǎngkǒu yùnshū nénglì hěn qiáng.
Năng lực vận tải của cảng này rất mạnh.
Phân tích:
这个港口 = đại chủ ngữ
运输能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这个地区自然资源很丰富。
Zhège dìqū zìrán zīyuán hěn fēngfù.
Tài nguyên thiên nhiên của khu vực này rất phong phú.
Phân tích:
这个地区 = đại chủ ngữ
自然资源 = tiểu chủ ngữ
很丰富 = vị ngữ
这座城市人口密度很大。
Zhè zuò chéngshì rénkǒu mìdù hěn dà.
Mật độ dân số của thành phố này rất cao.
Phân tích:
这座城市 = đại chủ ngữ
人口密度 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这个国家经济实力很强。
Zhège guójiā jīngjì shílì hěn qiáng.
Tiềm lực kinh tế của quốc gia này rất mạnh.
Phân tích:
这个国家 = đại chủ ngữ
经济实力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这个地区消费水平很高。
Zhège dìqū xiāofèi shuǐpíng hěn gāo.
Mức tiêu dùng của khu vực này rất cao.
Phân tích:
这个地区 = đại chủ ngữ
消费水平 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这个行业发展潜力很大。
Zhège hángyè fāzhǎn qiánlì hěn dà.
Tiềm năng phát triển của ngành này rất lớn.
Phân tích:
这个行业 = đại chủ ngữ
发展潜力 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这家公司盈利能力很强。
Zhè jiā gōngsī yínglì nénglì hěn qiáng.
Khả năng sinh lời của công ty này rất mạnh.
Phân tích:
这家公司 = đại chủ ngữ
盈利能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
这家银行资金实力很雄厚。
Zhè jiā yínháng zījīn shílì hěn xiónghòu.
Tiềm lực tài chính của ngân hàng này rất hùng hậu.
Phân tích:
这家银行 = đại chủ ngữ
资金实力 = tiểu chủ ngữ
很雄厚 = vị ngữ
这个市场发展前途很好。
Zhège shìchǎng fāzhǎn qiántú hěn hǎo.
Triển vọng phát triển của thị trường này rất tốt.
Phân tích:
这个市场 = đại chủ ngữ
发展前途 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这项工作专业要求很高。
Zhè xiàng gōngzuò zhuānyè yāoqiú hěn gāo.
Yêu cầu chuyên môn của công việc này rất cao.
Phân tích:
这项工作 = đại chủ ngữ
专业要求 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这个岗位晋升机会很多。
Zhège gǎngwèi jìnshēng jīhuì hěn duō.
Cơ hội thăng tiến của vị trí này rất nhiều.
Phân tích:
这个岗位 = đại chủ ngữ
晋升机会 = tiểu chủ ngữ
很多 = vị ngữ
这门学科理论体系很完整。
Zhè mén xuékē lǐlùn tǐxì hěn wánzhěng.
Hệ thống lý luận của môn học này rất hoàn chỉnh.
Phân tích:
这门学科 = đại chủ ngữ
理论体系 = tiểu chủ ngữ
很完整 = vị ngữ
这个专业就业前景很好。
Zhège zhuānyè jiùyè qiánjǐng hěn hǎo.
Triển vọng việc làm của chuyên ngành này rất tốt.
Phân tích:
这个专业 = đại chủ ngữ
就业前景 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这所学校教学设施很先进。
Zhè suǒ xuéxiào jiàoxué shèshī hěn xiānjìn.
Cơ sở vật chất giảng dạy của trường này rất hiện đại.
Phân tích:
这所学校 = đại chủ ngữ
教学设施 = tiểu chủ ngữ
很先进 = vị ngữ
这个班学习气氛很浓。
Zhège bān xuéxí qìfēn hěn nóng.
Bầu không khí học tập của lớp này rất sôi nổi.
Phân tích:
这个班 = đại chủ ngữ
学习气氛 = tiểu chủ ngữ
很浓 = vị ngữ
这个学生求学态度很端正。
Zhège xuésheng qiúxué tàidu hěn duānzhèng.
Thái độ học tập của học sinh này rất đúng đắn.
Phân tích:
这个学生 = đại chủ ngữ
求学态度 = tiểu chủ ngữ
很端正 = vị ngữ
这位教授学术造诣很深。
Zhè wèi jiàoshòu xuéshù zàoyì hěn shēn.
Trình độ học thuật của vị giáo sư này rất uyên thâm.
Phân tích:
这位教授 = đại chủ ngữ
学术造诣 = tiểu chủ ngữ
很深 = vị ngữ
Cấu trúc:
这位教授|学术造诣|很深
Đại chủ ngữ | Tiểu chủ ngữ | Vị ngữ
Phân tích cú pháp:
这位教授 là chủ ngữ của toàn câu.
学术造诣 là chủ ngữ của cụm chủ-vị nhỏ.
很深 là vị ngữ của cụm chủ-vị nhỏ.
Toàn bộ cụm "学术造诣很深" làm vị ngữ cho toàn câu.
Quan hệ ngữ nghĩa:
这位教授的学术造诣很深。
Trình độ học thuật của vị giáo sư này rất uyên thâm.
Đây là dạng 主谓谓语句 rất thường gặp trong văn phong học thuật, giáo dục, nghiên cứu và các bài viết đánh giá chuyên môn.
这位老师教学水平很高。
Zhè wèi lǎoshī jiàoxué shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ giảng dạy của giáo viên này rất cao.
Phân tích:
这位老师 = đại chủ ngữ
教学水平 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
Cấu trúc:
这位老师|教学水平|很高
Quan hệ ngữ nghĩa:
这位老师的教学水平很高。
他科研能力很强。
Tā kēyán nénglì hěn qiáng.
Năng lực nghiên cứu khoa học của anh ấy rất mạnh.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
科研能力 = tiểu chủ ngữ
很强 = vị ngữ
她专业知识很扎实。
Tā zhuānyè zhīshi hěn zhāshi.
Kiến thức chuyên môn của cô ấy rất vững chắc.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
专业知识 = tiểu chủ ngữ
很扎实 = vị ngữ
这个学生基础知识很牢固。
Zhège xuésheng jīchǔ zhīshi hěn láogù.
Kiến thức nền tảng của học sinh này rất vững.
Phân tích:
这个学生 = đại chủ ngữ
基础知识 = tiểu chủ ngữ
很牢固 = vị ngữ
他逻辑思维很严密。
Tā luóji sīwéi hěn yánmì.
Tư duy logic của anh ấy rất chặt chẽ.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
逻辑思维 = tiểu chủ ngữ
很严密 = vị ngữ
她思维方式很独特。
Tā sīwéi fāngshì hěn dútè.
Phương thức tư duy của cô ấy rất độc đáo.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
思维方式 = tiểu chủ ngữ
很独特 = vị ngữ
这个学生创新思维很活跃。
Zhège xuésheng chuàngxīn sīwéi hěn huóyuè.
Tư duy sáng tạo của học sinh này rất năng động.
Phân tích:
这个学生 = đại chủ ngữ
创新思维 = tiểu chủ ngữ
很活跃 = vị ngữ
他实践经验很丰富。
Tā shíjiàn jīngyàn hěn fēngfù.
Kinh nghiệm thực tiễn của anh ấy rất phong phú.
Phân tích:
他 = đại chủ ngữ
实践经验 = tiểu chủ ngữ
很丰富 = vị ngữ
她研究成果很突出。
Tā yánjiū chéngguǒ hěn tūchū.
Thành quả nghiên cứu của cô ấy rất nổi bật.
Phân tích:
她 = đại chủ ngữ
研究成果 = tiểu chủ ngữ
很突出 = vị ngữ
这个项目经济效益很好。
Zhège xiàngmù jīngjì xiàoyì hěn hǎo.
Hiệu quả kinh tế của dự án này rất tốt.
Phân tích:
这个项目 = đại chủ ngữ
经济效益 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这项工程社会效益很大。
Zhè xiàng gōngchéng shèhuì xiàoyì hěn dà.
Hiệu quả xã hội của công trình này rất lớn.
Phân tích:
这项工程 = đại chủ ngữ
社会效益 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这个企业发展战略很明确。
Zhège qǐyè fāzhǎn zhànlüè hěn míngquè.
Chiến lược phát triển của doanh nghiệp này rất rõ ràng.
Phân tích:
这个企业 = đại chủ ngữ
发展战略 = tiểu chủ ngữ
很明确 = vị ngữ
这家公司经营理念很先进。
Zhè jiā gōngsī jīngyíng lǐniàn hěn xiānjìn.
Quan điểm kinh doanh của công ty này rất tiên tiến.
Phân tích:
这家公司 = đại chủ ngữ
经营理念 = tiểu chủ ngữ
很先进 = vị ngữ
这个品牌市场认可度很高。
Zhège pǐnpái shìchǎng rènkědù hěn gāo.
Mức độ được thị trường công nhận của thương hiệu này rất cao.
Phân tích:
这个品牌 = đại chủ ngữ
市场认可度 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
这家企业员工待遇很好。
Zhè jiā qǐyè yuángōng dàiyù hěn hǎo.
Chế độ đãi ngộ nhân viên của doanh nghiệp này rất tốt.
Phân tích:
这家企业 = đại chủ ngữ
员工待遇 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个单位工作环境很好。
Zhège dānwèi gōngzuò huánjìng hěn hǎo.
Môi trường làm việc của cơ quan này rất tốt.
Phân tích:
这个单位 = đại chủ ngữ
工作环境 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个岗位工作压力很大。
Zhège gǎngwèi gōngzuò yālì hěn dà.
Áp lực công việc của vị trí này rất lớn.
Phân tích:
这个岗位 = đại chủ ngữ
工作压力 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这个职业发展机会很多。
Zhège zhíyè fāzhǎn jīhuì hěn duō.
Cơ hội phát triển của nghề nghiệp này rất nhiều.
Phân tích:
这个职业 = đại chủ ngữ
发展机会 = tiểu chủ ngữ
很多 = vị ngữ
这项任务时间要求很紧。
Zhè xiàng rènwu shíjiān yāoqiú hěn jǐn.
Yêu cầu về thời gian của nhiệm vụ này rất gấp.
Phân tích:
这项任务 = đại chủ ngữ
时间要求 = tiểu chủ ngữ
很紧 = vị ngữ
这个计划实施条件很成熟。
Zhège jìhuà shíshī tiáojiàn hěn chéngshú.
Điều kiện thực hiện của kế hoạch này rất chín muồi.
Phân tích:
这个计划 = đại chủ ngữ
实施条件 = tiểu chủ ngữ
很成熟 = vị ngữ
这项政策执行难度很大。
Zhè xiàng zhèngcè zhíxíng nándù hěn dà.
Độ khó khi thực hiện chính sách này rất lớn.
Phân tích:
这项政策 = đại chủ ngữ
执行难度 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这个决定社会影响很深远。
Zhège juédìng shèhuì yǐngxiǎng hěn shēnyuǎn.
Ảnh hưởng xã hội của quyết định này rất sâu rộng.
Phân tích:
这个决定 = đại chủ ngữ
社会影响 = tiểu chủ ngữ
很深远 = vị ngữ
这项改革现实意义很大。
Zhè xiàng gǎigé xiànshí yìyì hěn dà.
Ý nghĩa thực tiễn của cuộc cải cách này rất lớn.
Phân tích:
这项改革 = đại chủ ngữ
现实意义 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这次会议组织工作很好。
Zhè cì huìyì zǔzhī gōngzuò hěn hǎo.
Công tác tổ chức của hội nghị lần này rất tốt.
Phân tích:
这次会议 = đại chủ ngữ
组织工作 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这场活动宣传效果很好。
Zhè chǎng huódòng xuānchuán xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả tuyên truyền của hoạt động này rất tốt.
Phân tích:
这场活动 = đại chủ ngữ
宣传效果 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个网站访问量很大。
Zhège wǎngzhàn fǎngwènliàng hěn dà.
Lượng truy cập của trang web này rất lớn.
Phân tích:
这个网站 = đại chủ ngữ
访问量 = tiểu chủ ngữ
很大 = vị ngữ
这个平台用户数量很多。
Zhège píngtái yònghù shùliàng hěn duō.
Số lượng người dùng của nền tảng này rất nhiều.
Phân tích:
这个平台 = đại chủ ngữ
用户数量 = tiểu chủ ngữ
很多 = vị ngữ
这款软件使用体验很好。
Zhè kuǎn ruǎnjiàn shǐyòng tǐyàn hěn hǎo.
Trải nghiệm sử dụng của phần mềm này rất tốt.
Phân tích:
这款软件 = đại chủ ngữ
使用体验 = tiểu chủ ngữ
很好 = vị ngữ
这个系统维护成本很低。
Zhège xìtǒng wéihù chéngběn hěn dī.
Chi phí bảo trì của hệ thống này rất thấp.
Phân tích:
这个系统 = đại chủ ngữ
维护成本 = tiểu chủ ngữ
很低 = vị ngữ
这项技术推广价值很高。
Zhè xiàng jìshù tuīguǎng jiàzhí hěn gāo.
Giá trị phổ biến, nhân rộng của công nghệ này rất cao.
Phân tích:
这项技术 = đại chủ ngữ
推广价值 = tiểu chủ ngữ
很高 = vị ngữ
Cấu trúc:
这项技术|推广价值|很高
Đại chủ ngữ | Tiểu chủ ngữ | Vị ngữ
Phân tích cú pháp:
这项技术 là chủ ngữ của toàn câu.
推广价值 là chủ ngữ của cụm chủ-vị nhỏ.
很高 là vị ngữ của cụm chủ-vị nhỏ.
Toàn bộ cụm "推广价值很高" làm vị ngữ cho cả câu.
Quan hệ ngữ nghĩa:
这项技术的推广价值很高。
Giá trị phổ biến và ứng dụng rộng rãi của công nghệ này rất cao.
Đây là dạng 主谓谓语句 thường gặp trong các văn bản kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu, đánh giá công nghệ và các bài viết chuyên ngành.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.