• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 双宾语句

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 双宾语句
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Câu song tân ngữ (双宾语句) trong tiếng Trung
1. Khái niệm

双宾语句 (shuāng bīnyǔ jù) là loại câu mà sau động từ xuất hiện hai tân ngữ.

Ví dụ:

我送你一本书。

Wǒ sòng nǐ yì běn shū.

Tôi tặng bạn một quyển sách.

Trong câu này:

我 = chủ ngữ
送 = động từ
你 = tân ngữ thứ nhất
一本书 = tân ngữ thứ hai

Đây chính là câu song tân ngữ.

2. Định nghĩa hai loại tân ngữ

Trong câu song tân ngữ, hai tân ngữ có chức năng khác nhau.

Tân ngữ thứ nhất

Còn gọi là:

间接宾语 (jiànjiē bīnyǔ) = tân ngữ gián tiếp
近宾语 (jìn bīnyǔ) = tân ngữ gần

Thường là:

người
động vật
đối tượng nhận hành động

Ví dụ:

老师教我们汉语。

Lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.

Giáo viên dạy chúng tôi tiếng Trung.

"我们" là người tiếp nhận việc dạy.

Tân ngữ thứ hai

Còn gọi là:

直接宾语 (zhíjiē bīnyǔ) = tân ngữ trực tiếp
远宾语 (yuǎn bīnyǔ) = tân ngữ xa

Thường là:

sự vật
nội dung
kiến thức
thông tin

Ví dụ:

老师教我们汉语。

Lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.

Giáo viên dạy chúng tôi tiếng Trung.

"汉语" là nội dung được dạy.

3. Công thức cơ bản
Công thức 1

Chủ ngữ + Động từ + Người + Vật

S + V + IO + DO

(IO = Indirect Object)

(DO = Direct Object)

Ví dụ:

妈妈给我一百块钱。

Māma gěi wǒ yì bǎi kuài qián.

Mẹ cho tôi một trăm tệ.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ

给 = động từ

我 = tân ngữ gián tiếp

一百块钱 = tân ngữ trực tiếp

Công thức 2

Chủ ngữ + Động từ + Người + Nội dung

Ví dụ:

老师告诉我一个消息。

Lǎoshī gàosu wǒ yí gè xiāoxi.

Giáo viên nói cho tôi một tin tức.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ

告诉 = động từ

我 = người nhận thông tin

一个消息 = nội dung thông tin

4. Đặc điểm của câu song tân ngữ
Đặc điểm 1: Hai tân ngữ không thể đổi vị trí

Ví dụ đúng:

我送你一束花。

Wǒ sòng nǐ yí shù huā.

Tôi tặng bạn một bó hoa.

Ví dụ sai:

我送一束花你。

Vị trí hai tân ngữ bị đảo nên không đúng ngữ pháp.

Đặc điểm 2: Tân ngữ thứ nhất thường là người

Ví dụ:

他借我一本词典。

Tā jiè wǒ yì běn cídiǎn.

Anh ấy cho tôi mượn một quyển từ điển.

"我" là người nhận.

"一本词典" là vật được cho mượn.

Đặc điểm 3: Không phải động từ nào cũng dùng được

Chỉ một số động từ mang ý nghĩa:

cho
tặng
truyền đạt
dạy
hỏi
báo
gửi

mới thường tạo câu song tân ngữ.

5. Các động từ thường dùng trong câu song tân ngữ


给 = cho

爸爸给我一辆自行车。

Bàba gěi wǒ yí liàng zìxíngchē.

Bố cho tôi một chiếc xe đạp.



送 = tặng

朋友送我一份礼物。

Péngyou sòng wǒ yí fèn lǐwù.

Bạn tặng tôi một món quà.



借 = cho mượn

他借我一本小说。

Tā jiè wǒ yì běn xiǎoshuō.

Anh ấy cho tôi mượn một cuốn tiểu thuyết.



还 = trả lại

我还你五十块钱。

Wǒ huán nǐ wǔshí kuài qián.

Tôi trả bạn năm mươi tệ.



教 = dạy

老师教我们语法。

Lǎoshī jiāo wǒmen yǔfǎ.

Giáo viên dạy chúng tôi ngữ pháp.



问 = hỏi

我问他一个问题。

Wǒ wèn tā yí gè wèntí.

Tôi hỏi anh ấy một câu hỏi.

告诉

告诉 = nói cho, báo cho

她告诉我一个秘密。

Tā gàosu wǒ yí gè mìmì.

Cô ấy kể cho tôi một bí mật.

通知

通知 = thông báo

公司通知员工一个决定。

Gōngsī tōngzhī yuángōng yí gè juédìng.

Công ty thông báo cho nhân viên một quyết định.



发 = phát, gửi

老师发学生一张纸。

Lǎoshī fā xuésheng yì zhāng zhǐ.

Giáo viên phát cho học sinh một tờ giấy.



递 = đưa, chuyển

他递我一杯咖啡。

Tā dì wǒ yì bēi kāfēi.

Anh ấy đưa tôi một cốc cà phê.

6. Câu song tân ngữ và câu dùng giới từ 给

Nhiều người học nhầm giữa hai cấu trúc này.

Ví dụ:

我给你一本书。

Wǒ gěi nǐ yì běn shū.

Tôi cho bạn một quyển sách.

Đây là câu song tân ngữ.

Ví dụ:

我送给你一本书。

Wǒ sòng gěi nǐ yì běn shū.

Tôi tặng cho bạn một quyển sách.

Trong câu này:

送 = động từ chính

给 = giới từ bổ sung hướng tác động

你 = đối tượng nhận

一本书 = vật được tặng

Hai kiểu đều đúng nhưng cấu trúc khác nhau.

7. Câu bị động với câu song tân ngữ

Ví dụ chủ động:

老师教我们汉语。

Lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.

Giáo viên dạy chúng tôi tiếng Trung.

Chuyển bị động:

我们被老师教汉语。

Wǒmen bèi lǎoshī jiāo Hànyǔ.

Chúng tôi được giáo viên dạy tiếng Trung.

8. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1: Đảo vị trí hai tân ngữ

Sai:

我送礼物他。

Đúng:

我送他礼物。

Wǒ sòng tā lǐwù.

Tôi tặng anh ấy quà.

Lỗi 2: Dùng động từ không có khả năng mang hai tân ngữ

Sai:

我喜欢你中文。

Wǒ xǐhuan nǐ Zhōngwén.

喜欢 không phải động từ song tân ngữ.

Lỗi 3: Thiếu một tân ngữ

Ví dụ:

老师教我们。

Lǎoshī jiāo wǒmen.

Giáo viên dạy chúng tôi.

Câu đúng ngữ pháp nhưng chưa thể hiện đầy đủ mô hình song tân ngữ vì thiếu nội dung được dạy.

9. Phân tích mẫu hoàn chỉnh

Ví dụ:

老师告诉我一个好消息。

Lǎoshī gàosu wǒ yí gè hǎo xiāoxi.

Giáo viên báo cho tôi một tin tốt.

Phân tích thành phần:

老师

Danh từ
Chủ ngữ

告诉

Động từ
Vị ngữ trung tâm



Đại từ nhân xưng
Tân ngữ gián tiếp
Người nhận thông tin

一个好消息

一 = số từ

个 = lượng từ

好 = định ngữ

消息 = trung tâm ngữ

Cụm này đóng vai trò tân ngữ trực tiếp.

Quan hệ ngữ nghĩa:

Người truyền đạt: 老师

Nội dung truyền đạt: 一个好消息

Người tiếp nhận: 我

Đây là cấu trúc song tân ngữ tiêu chuẩn nhất trong tiếng Trung hiện đại.

10. Công thức tổng kết

Các mô hình thường gặp:

Chủ ngữ + 给 + Người + Vật

Chủ ngữ + 送 + Người + Vật

Chủ ngữ + 借 + Người + Vật

Chủ ngữ + 还 + Người + Vật

Chủ ngữ + 教 + Người + Nội dung

Chủ ngữ + 告诉 + Người + Nội dung

Chủ ngữ + 问 + Người + Vấn đề

Chủ ngữ + 通知 + Người + Nội dung

Chủ ngữ + 发 + Người + Vật

Chủ ngữ + 递 + Người + Vật

Bản chất của câu song tân ngữ là:

Động từ + Người tiếp nhận + Sự vật/Nội dung được truyền đạt

Trong đó:

Tân ngữ thứ nhất = người nhận tác động (间接宾语)
Tân ngữ thứ hai = vật hoặc nội dung được chuyển giao (直接宾语)

Đây là một trong những cấu trúc cực kỳ quan trọng trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày, xuất hiện rất nhiều với các động từ như 给、送、借、还、教、告诉、问、通知、发、递.

1.

我给你一杯茶。

Wǒ gěi nǐ yì bēi chá.

Tôi cho bạn một tách trà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
给 = động từ
你 = tân ngữ gián tiếp (người nhận)
一杯茶 = tân ngữ trực tiếp

Trong cụm 一杯茶:

一 = số từ
杯 = lượng từ
茶 = danh từ trung tâm
2.

妈妈给我一件新衣服。

Māma gěi wǒ yí jiàn xīn yīfu.

Mẹ cho tôi một bộ quần áo mới.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
给 = vị ngữ
我 = tân ngữ gián tiếp
一件新衣服 = tân ngữ trực tiếp

Trong cụm 一件新衣服:

一 = số từ
件 = lượng từ
新 = định ngữ
衣服 = danh từ trung tâm
3.

老师教我们汉字。

Lǎoshī jiāo wǒmen Hànzì.

Giáo viên dạy chúng tôi chữ Hán.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
教 = động từ
我们 = người tiếp nhận việc dạy
汉字 = nội dung được dạy
4.

老师教学生语法。

Lǎoshī jiāo xuésheng yǔfǎ.

Giáo viên dạy học sinh ngữ pháp.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
教 = động từ
学生 = tân ngữ gián tiếp
语法 = tân ngữ trực tiếp
5.

他送我一束花。

Tā sòng wǒ yí shù huā.

Anh ấy tặng tôi một bó hoa.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
送 = động từ
我 = người nhận
一束花 = vật được tặng

Trong cụm:

一 = số từ
束 = lượng từ
花 = danh từ
6.

朋友送我一本杂志。

Péngyou sòng wǒ yì běn zázhì.

Bạn tặng tôi một cuốn tạp chí.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
送 = vị ngữ
我 = tân ngữ gián tiếp
一本杂志 = tân ngữ trực tiếp
7.

姐姐借我一支笔。

Jiějie jiè wǒ yì zhī bǐ.

Chị gái cho tôi mượn một cây bút.

Phân tích:

姐姐 = chủ ngữ
借 = động từ
我 = người nhận
一支笔 = vật được cho mượn
8.

同学借我一本词典。

Tóngxué jiè wǒ yì běn cídiǎn.

Bạn học cho tôi mượn một quyển từ điển.

Phân tích:

同学 = chủ ngữ
借 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
一本词典 = tân ngữ trực tiếp
9.

我还他五十块钱。

Wǒ huán tā wǔshí kuài qián.

Tôi trả anh ấy năm mươi tệ.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
还 = động từ
他 = người nhận lại tiền
五十块钱 = số tiền được hoàn trả
10.

我还老师那本书。

Wǒ huán lǎoshī nà běn shū.

Tôi trả giáo viên quyển sách đó.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
还 = động từ
老师 = tân ngữ gián tiếp
那本书 = tân ngữ trực tiếp
11.

老师告诉我一个秘密。

Lǎoshī gàosu wǒ yí gè mìmì.

Giáo viên nói cho tôi một bí mật.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
告诉 = động từ
我 = người tiếp nhận thông tin
一个秘密 = nội dung thông báo
12.

爸爸告诉我一个故事。

Bàba gàosu wǒ yí gè gùshi.

Bố kể cho tôi một câu chuyện.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
告诉 = động từ
我 = người nghe
一个故事 = nội dung kể
13.

她问我一个问题。

Tā wèn wǒ yí gè wèntí.

Cô ấy hỏi tôi một câu hỏi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
问 = động từ
我 = người được hỏi
一个问题 = nội dung câu hỏi
14.

老师问学生一个生词。

Lǎoshī wèn xuésheng yí gè shēngcí.

Giáo viên hỏi học sinh một từ mới.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
问 = động từ
学生 = đối tượng bị hỏi
一个生词 = nội dung được hỏi
15.

经理通知员工一个决定。

Jīnglǐ tōngzhī yuángōng yí gè juédìng.

Giám đốc thông báo cho nhân viên một quyết định.

Phân tích:

经理 = chủ ngữ
通知 = động từ
员工 = người nhận thông báo
一个决定 = nội dung thông báo
16.

学校通知学生一个消息。

Xuéxiào tōngzhī xuésheng yí gè xiāoxi.

Nhà trường thông báo cho học sinh một tin tức.

Phân tích:

学校 = chủ ngữ
通知 = động từ
学生 = người tiếp nhận
一个消息 = nội dung
17.

妈妈递我一双筷子。

Māma dì wǒ yì shuāng kuàizi.

Mẹ đưa cho tôi một đôi đũa.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
递 = động từ
我 = người nhận
一双筷子 = vật được đưa
18.

服务员递我菜单。

Fúwùyuán dì wǒ càidān.

Nhân viên phục vụ đưa tôi thực đơn.

Phân tích:

服务员 = chủ ngữ
递 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
菜单 = tân ngữ trực tiếp
19.

老师发我们一张试卷。

Lǎoshī fā wǒmen yì zhāng shìjuàn.

Giáo viên phát cho chúng tôi một đề thi.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
发 = động từ
我们 = người nhận
一张试卷 = vật được phát
20.

公司发员工奖金。

Gōngsī fā yuángōng jiǎngjīn.

Công ty phát tiền thưởng cho nhân viên.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
发 = động từ
员工 = người nhận
奖金 = vật được phát
21.

爷爷留我一句话。

Yéye liú wǒ yí jù huà.

Ông để lại cho tôi một câu nói.

Phân tích:

爷爷 = chủ ngữ
留 = động từ
我 = người nhận
一句话 = nội dung được để lại
22.

妈妈留我一份晚饭。

Māma liú wǒ yí fèn wǎnfàn.

Mẹ để phần cho tôi một suất cơm tối.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
留 = động từ
我 = người được để phần
一份晚饭 = vật được để lại
23.

医生建议我一种治疗方法。

Yīshēng jiànyì wǒ yì zhǒng zhìliáo fāngfǎ.

Bác sĩ đề xuất cho tôi một phương pháp điều trị.

Phân tích:

医生 = chủ ngữ
建议 = động từ
我 = đối tượng nhận đề xuất
一种治疗方法 = nội dung đề xuất
24.

朋友推荐我一本小说。

Péngyou tuījiàn wǒ yì běn xiǎoshuō.

Bạn giới thiệu cho tôi một cuốn tiểu thuyết.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
推荐 = động từ
我 = người được giới thiệu
一本小说 = đối tượng được giới thiệu
25.

老师介绍我们一种学习方法。

Lǎoshī jièshào wǒmen yì zhǒng xuéxí fāngfǎ.

Giáo viên giới thiệu cho chúng tôi một phương pháp học tập.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
介绍 = động từ
我们 = người tiếp nhận
一种学习方法 = nội dung giới thiệu
26.

他赔我一千块钱。

Tā péi wǒ yì qiān kuài qián.

Anh ấy bồi thường cho tôi một nghìn tệ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
赔 = động từ
我 = người nhận bồi thường
一千块钱 = khoản bồi thường
27.

公司奖励员工一次旅游。

Gōngsī jiǎnglì yuángōng yí cì lǚyóu.

Công ty thưởng cho nhân viên một chuyến du lịch.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
奖励 = động từ
员工 = người nhận thưởng
一次旅游 = phần thưởng
28.

父母寄我一些食品。

Fùmǔ jì wǒ yìxiē shípǐn.

Bố mẹ gửi cho tôi một số thực phẩm.

Phân tích:

父母 = chủ ngữ
寄 = động từ
我 = người nhận
一些食品 = vật được gửi
29.

同事带我一个好消息。

Tóngshì dài wǒ yí gè hǎo xiāoxi.

Đồng nghiệp mang đến cho tôi một tin vui.

Phân tích:

同事 = chủ ngữ
带 = động từ
我 = người nhận thông tin
一个好消息 = nội dung được mang đến

Quan hệ ngữ nghĩa:

Người truyền tin: 同事
Người nhận tin: 我
Nội dung tin: 一个好消息
30.

导游介绍游客当地文化。

Dǎoyóu jièshào yóukè dāngdì wénhuà.

Hướng dẫn viên giới thiệu cho du khách văn hóa địa phương.

Phân tích:

导游 = chủ ngữ
介绍 = động từ
游客 = người tiếp nhận thông tin
当地文化 = nội dung được giới thiệu

Cấu trúc:

导游 (S)
介绍 (V)
游客 (tân ngữ gián tiếp)
当地文化 (tân ngữ trực tiếp)

Đây là mẫu song tân ngữ điển hình với động từ 介绍, rất thường gặp trong văn nói và văn viết hiện đại.

31.

校长表扬学生一次优秀表现。

Xiàozhǎng biǎoyáng xuésheng yí cì yōuxiù biǎoxiàn.

Hiệu trưởng biểu dương học sinh vì một lần thể hiện xuất sắc.

Phân tích:

校长 = chủ ngữ
表扬 = động từ
学生 = tân ngữ gián tiếp (người được biểu dương)
一次优秀表现 = tân ngữ trực tiếp (nội dung biểu dương)

Trong cụm 一次优秀表现:

一 = số từ
次 = lượng từ
优秀 = định ngữ
表现 = danh từ trung tâm
32.

老师留学生一篇作文。

Lǎoshī liú xuésheng yì piān zuòwén.

Giáo viên giao cho học sinh một bài văn.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
留 = động từ
学生 = người tiếp nhận nhiệm vụ
一篇作文 = nội dung được giao

Trong cụm 一篇作文:

一 = số từ
篇 = lượng từ
作文 = danh từ
33.

爸爸买我一台电脑。

Bàba mǎi wǒ yì tái diànnǎo.

Bố mua cho tôi một chiếc máy tính.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
买 = động từ
我 = người hưởng lợi
一台电脑 = vật được mua

Trong cụm:

一 = số từ
台 = lượng từ
电脑 = danh từ
34.

妈妈做我一顿晚饭。

Māma zuò wǒ yí dùn wǎnfàn.

Mẹ nấu cho tôi một bữa tối.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
做 = động từ
我 = người hưởng lợi
一顿晚饭 = kết quả hành động

Trong cụm:

一 = số từ
顿 = lượng từ
晚饭 = danh từ
35.

哥哥带我一个礼物。

Gēge dài wǒ yí gè lǐwù.

Anh trai mang cho tôi một món quà.

Phân tích:

哥哥 = chủ ngữ
带 = động từ
我 = người nhận
一个礼物 = vật được mang đến
36.

同学送老师一张贺卡。

Tóngxué sòng lǎoshī yì zhāng hèkǎ.

Học sinh tặng giáo viên một tấm thiệp chúc mừng.

Phân tích:

同学 = chủ ngữ
送 = động từ
老师 = người nhận
一张贺卡 = vật được tặng
37.

朋友寄我一封信。

Péngyou jì wǒ yì fēng xìn.

Bạn gửi cho tôi một lá thư.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
寄 = động từ
我 = người nhận
一封信 = vật được gửi

Trong cụm:

一 = số từ
封 = lượng từ
信 = danh từ
38.

老师推荐我一本参考书。

Lǎoshī tuījiàn wǒ yì běn cānkǎoshū.

Giáo viên giới thiệu cho tôi một quyển sách tham khảo.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
推荐 = động từ
我 = người tiếp nhận
一本参考书 = nội dung giới thiệu
39.

经理分员工一项任务。

Jīnglǐ fēn yuángōng yí xiàng rènwu.

Quản lý phân cho nhân viên một nhiệm vụ.

Phân tích:

经理 = chủ ngữ
分 = động từ
员工 = người nhận
一项任务 = nhiệm vụ được giao
40.

爸爸教我开车技术。

Bàba jiāo wǒ kāichē jìshù.

Bố dạy tôi kỹ thuật lái xe.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
教 = động từ
我 = người học
开车技术 = nội dung giảng dạy

Cụm 开车技术:

开车 = động từ làm định ngữ
技术 = danh từ trung tâm
41.

老师讲我们一个历史故事。

Lǎoshī jiǎng wǒmen yí gè lìshǐ gùshi.

Giáo viên kể cho chúng tôi một câu chuyện lịch sử.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
讲 = động từ
我们 = người nghe
一个历史故事 = nội dung kể
42.

奶奶讲孙子一个童话故事。

Nǎinai jiǎng sūnzi yí gè tónghuà gùshi.

Bà kể cho cháu một câu chuyện cổ tích.

Phân tích:

奶奶 = chủ ngữ
讲 = động từ
孙子 = người nghe
一个童话故事 = nội dung kể
43.

医生开病人一种新药。

Yīshēng kāi bìngrén yì zhǒng xīnyào.

Bác sĩ kê cho bệnh nhân một loại thuốc mới.

Phân tích:

医生 = chủ ngữ
开 = động từ
病人 = người nhận đơn thuốc
一种新药 = thuốc được kê
44.

公司提供员工免费午餐。

Gōngsī tígōng yuángōng miǎnfèi wǔcān.

Công ty cung cấp cho nhân viên bữa trưa miễn phí.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
提供 = động từ
员工 = đối tượng hưởng lợi
免费午餐 = nội dung cung cấp
45.

学校提供学生奖学金。

Xuéxiào tígōng xuésheng jiǎngxuéjīn.

Nhà trường cấp học bổng cho học sinh.

Phân tích:

学校 = chủ ngữ
提供 = động từ
学生 = người nhận
奖学金 = vật được cấp
46.

他赔我一部手机。

Tā péi wǒ yí bù shǒujī.

Anh ấy đền cho tôi một chiếc điện thoại.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
赔 = động từ
我 = người được bồi thường
一部手机 = vật bồi thường
47.

老师发学生一本教材。

Lǎoshī fā xuésheng yì běn jiàocái.

Giáo viên phát cho học sinh một quyển giáo trình.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
发 = động từ
学生 = người nhận
一本教材 = vật được phát
48.

妈妈留我一些水果。

Māma liú wǒ yìxiē shuǐguǒ.

Mẹ để dành cho tôi một ít trái cây.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
留 = động từ
我 = người nhận
一些水果 = vật được để lại
49.

导师给学生一个建议。

Dǎoshī gěi xuésheng yí gè jiànyì.

Giảng viên hướng dẫn đưa cho sinh viên một lời khuyên.

Phân tích:

导师 = chủ ngữ
给 = động từ
学生 = người nhận
一个建议 = nội dung lời khuyên
50.

朋友发我一条短信。

Péngyou fā wǒ yì tiáo duǎnxìn.

Bạn gửi cho tôi một tin nhắn.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
发 = động từ
我 = người nhận
一条短信 = nội dung được gửi

Trong cụm:

一 = số từ
条 = lượng từ
短信 = danh từ
51.

老师布置学生一项作业。

Lǎoshī bùzhì xuésheng yí xiàng zuòyè.

Giáo viên giao cho học sinh một bài tập.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
布置 = động từ
学生 = người tiếp nhận
一项作业 = nhiệm vụ được giao
52.

父亲传儿子一门手艺。

Fùqīn chuán érzi yì mén shǒuyì.

Người cha truyền cho con trai một nghề thủ công.

Phân tích:

父亲 = chủ ngữ
传 = động từ
儿子 = người tiếp nhận
一门手艺 = kỹ năng được truyền lại
53.

师傅传徒弟一套经验。

Shīfu chuán túdi yí tào jīngyàn.

Người thầy truyền cho học trò một bộ kinh nghiệm.

Phân tích:

师傅 = chủ ngữ
传 = động từ
徒弟 = người nhận
一套经验 = nội dung truyền đạt
54.

秘书递经理一份文件。

Mìshū dì jīnglǐ yí fèn wénjiàn.

Thư ký đưa cho giám đốc một văn kiện.

Phân tích:

秘书 = chủ ngữ
递 = động từ
经理 = người nhận
一份文件 = vật được chuyển giao
55.

老师示范学生一个动作。

Lǎoshī shìfàn xuésheng yí gè dòngzuò.

Giáo viên làm mẫu cho học sinh một động tác.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
示范 = động từ
学生 = người quan sát
一个动作 = nội dung được làm mẫu
56.

哥哥教弟弟一道数学题。

Gēge jiāo dìdi yí dào shùxué tí.

Anh trai dạy em trai một bài toán.

Phân tích:

哥哥 = chủ ngữ
教 = động từ
弟弟 = người học
一道数学题 = nội dung giảng giải
57.

教练教队员一种战术。

Jiàoliàn jiāo duìyuán yì zhǒng zhànshù.

Huấn luyện viên dạy cho cầu thủ một chiến thuật.

Phân tích:

教练 = chủ ngữ
教 = động từ
队员 = người tiếp nhận
一种战术 = nội dung huấn luyện
58.

母亲缝孩子一件外套。

Mǔqīn féng háizi yí jiàn wàitào.

Người mẹ may cho con một chiếc áo khoác.

Phân tích:

母亲 = chủ ngữ
缝 = động từ
孩子 = người hưởng lợi
一件外套 = vật được may
59.

邻居送我们一些蔬菜。

Línjū sòng wǒmen yìxiē shūcài.

Hàng xóm tặng chúng tôi một ít rau.

Phân tích:

邻居 = chủ ngữ
送 = động từ
我们 = người nhận
一些蔬菜 = vật được tặng
60.

老师解释学生一个语法点。

Lǎoshī jiěshì xuésheng yí gè yǔfǎ diǎn.

Giáo viên giải thích cho học sinh một điểm ngữ pháp.

Phân tích chi tiết:

老师 = danh từ, chủ ngữ
解释 = động từ, vị ngữ trung tâm
学生 = tân ngữ gián tiếp (người nghe giải thích)
一个语法点 = tân ngữ trực tiếp (nội dung giải thích)

Trong cụm 一个语法点:

一 = số từ
个 = lượng từ
语法 = định ngữ
点 = danh từ trung tâm

Quan hệ ngữ nghĩa:

Người giải thích: 老师
Người tiếp nhận thông tin: 学生
Nội dung được giải thích: 一个语法点

Đây là mô hình điển hình của câu song tân ngữ: Chủ ngữ + Động từ truyền đạt + Người tiếp nhận + Nội dung truyền đạt.

61.

老师教我们发音技巧。

Lǎoshī jiāo wǒmen fāyīn jìqiǎo.

Giáo viên dạy chúng tôi kỹ năng phát âm.

Phân tích:

老师 = danh từ, chủ ngữ
教 = động từ, vị ngữ
我们 = tân ngữ gián tiếp (người học)
发音技巧 = tân ngữ trực tiếp (nội dung được dạy)

Trong cụm 发音技巧:

发音 = định ngữ
技巧 = danh từ trung tâm
62.

妈妈给弟弟一块蛋糕。

Māma gěi dìdi yí kuài dàngāo.

Mẹ cho em trai một miếng bánh ngọt.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
给 = động từ
弟弟 = người nhận
一块蛋糕 = vật được cho

Trong cụm:

一 = số từ
块 = lượng từ
蛋糕 = danh từ
63.

爸爸送我一块手表。

Bàba sòng wǒ yí kuài shǒubiǎo.

Bố tặng tôi một chiếc đồng hồ đeo tay.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
送 = động từ
我 = người nhận
一块手表 = vật được tặng
64.

同学告诉我考试时间。

Tóngxué gàosu wǒ kǎoshì shíjiān.

Bạn học báo cho tôi thời gian thi.

Phân tích:

同学 = chủ ngữ
告诉 = động từ
我 = người nhận thông tin
考试时间 = nội dung thông tin

Trong cụm 考试时间:

考试 = định ngữ
时间 = danh từ trung tâm
65.

经理通知员工会议地点。

Jīnglǐ tōngzhī yuángōng huìyì dìdiǎn.

Giám đốc thông báo cho nhân viên địa điểm họp.

Phân tích:

经理 = chủ ngữ
通知 = động từ
员工 = người nhận thông báo
会议地点 = nội dung thông báo
66.

医生建议病人健康饮食。

Yīshēng jiànyì bìngrén jiànkāng yǐnshí.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân chế độ ăn uống lành mạnh.

Phân tích:

医生 = chủ ngữ
建议 = động từ
病人 = đối tượng nhận lời khuyên
健康饮食 = nội dung khuyến nghị
67.

导游介绍游客当地风俗。

Dǎoyóu jièshào yóukè dāngdì fēngsú.

Hướng dẫn viên giới thiệu cho du khách phong tục địa phương.

Phân tích:

导游 = chủ ngữ
介绍 = động từ
游客 = người tiếp nhận
当地风俗 = nội dung giới thiệu
68.

朋友推荐我一家餐厅。

Péngyou tuījiàn wǒ yì jiā cāntīng.

Bạn giới thiệu cho tôi một nhà hàng.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
推荐 = động từ
我 = người tiếp nhận
一家餐厅 = đối tượng được giới thiệu

Trong cụm:

一 = số từ
家 = lượng từ
餐厅 = danh từ
69.

老师发学生课程表。

Lǎoshī fā xuésheng kèchéngbiǎo.

Giáo viên phát cho học sinh thời khóa biểu.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
发 = động từ
学生 = người nhận
课程表 = vật được phát
70.

秘书送经理一份报告。

Mìshū sòng jīnglǐ yí fèn bàogào.

Thư ký đưa cho giám đốc một bản báo cáo.

Phân tích:

秘书 = chủ ngữ
送 = động từ
经理 = người nhận
一份报告 = vật được chuyển giao
71.

奶奶讲我一个笑话。

Nǎinai jiǎng wǒ yí gè xiàohuà.

Bà kể cho tôi một câu chuyện cười.

Phân tích:

奶奶 = chủ ngữ
讲 = động từ
我 = người nghe
一个笑话 = nội dung kể
72.

哥哥寄我两张照片。

Gēge jì wǒ liǎng zhāng zhàopiàn.

Anh trai gửi cho tôi hai tấm ảnh.

Phân tích:

哥哥 = chủ ngữ
寄 = động từ
我 = người nhận
两张照片 = vật được gửi

Trong cụm:

两 = số từ
张 = lượng từ
照片 = danh từ
73.

学校奖励学生一本证书。

Xuéxiào jiǎnglì xuésheng yì běn zhèngshū.

Nhà trường trao cho học sinh một giấy chứng nhận.

Phân tích:

学校 = chủ ngữ
奖励 = động từ
学生 = người nhận thưởng
一本证书 = phần thưởng
74.

老板发员工工资。

Lǎobǎn fā yuángōng gōngzī.

Ông chủ trả lương cho nhân viên.

Phân tích:

老板 = chủ ngữ
发 = động từ
员工 = người nhận
工资 = khoản tiền được phát
75.

老师留我们几个问题。

Lǎoshī liú wǒmen jǐ gè wèntí.

Giáo viên để lại cho chúng tôi vài câu hỏi.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
留 = động từ
我们 = người tiếp nhận
几个问题 = nội dung được để lại
76.

父母买孩子一本画册。

Fùmǔ mǎi háizi yì běn huàcè.

Cha mẹ mua cho con một quyển album tranh.

Phân tích:

父母 = chủ ngữ
买 = động từ
孩子 = người hưởng lợi
一本画册 = vật được mua
77.

师傅教徒弟传统工艺。

Shīfu jiāo túdi chuántǒng gōngyì.

Người thầy dạy học trò nghề thủ công truyền thống.

Phân tích:

师傅 = chủ ngữ
教 = động từ
徒弟 = người học
传统工艺 = nội dung giảng dạy
78.

老师问我答案。

Lǎoshī wèn wǒ dá'àn.

Giáo viên hỏi tôi đáp án.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
问 = động từ
我 = người bị hỏi
答案 = nội dung được hỏi
79.

记者问专家意见。

Jìzhě wèn zhuānjiā yìjiàn.

Phóng viên hỏi chuyên gia ý kiến.

Phân tích:

记者 = chủ ngữ
问 = động từ
专家 = đối tượng được hỏi
意见 = nội dung được hỏi
80.

公司提供客户技术支持。

Gōngsī tígōng kèhù jìshù zhīchí.

Công ty cung cấp cho khách hàng hỗ trợ kỹ thuật.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
提供 = động từ
客户 = đối tượng tiếp nhận
技术支持 = nội dung cung cấp
81.

教练示范队员标准动作。

Jiàoliàn shìfàn duìyuán biāozhǔn dòngzuò.

Huấn luyện viên làm mẫu cho vận động viên động tác tiêu chuẩn.

Phân tích:

教练 = chủ ngữ
示范 = động từ
队员 = người quan sát
标准动作 = nội dung làm mẫu
82.

父亲传儿子做人道理。

Fùqīn chuán érzi zuòrén dàolǐ.

Người cha truyền cho con đạo lý làm người.

Phân tích:

父亲 = chủ ngữ
传 = động từ
儿子 = người tiếp nhận
做人道理 = nội dung được truyền dạy
83.

邻居送我们一些水果。

Línjū sòng wǒmen yìxiē shuǐguǒ.

Hàng xóm tặng chúng tôi một ít trái cây.

Phân tích:

邻居 = chủ ngữ
送 = động từ
我们 = người nhận
一些水果 = vật được tặng
84.

老师解释学生考试规则。

Lǎoshī jiěshì xuésheng kǎoshì guīzé.

Giáo viên giải thích cho học sinh quy định thi cử.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
解释 = động từ
学生 = người tiếp nhận giải thích
考试规则 = nội dung giải thích
85.

妈妈做我一碗面条。

Māma zuò wǒ yì wǎn miàntiáo.

Mẹ nấu cho tôi một bát mì.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
做 = động từ
我 = người hưởng lợi
一碗面条 = món ăn được làm
86.

爷爷留孙子一本相册。

Yéye liú sūnzi yì běn xiàngcè.

Ông để lại cho cháu một quyển album ảnh.

Phân tích:

爷爷 = chủ ngữ
留 = động từ
孙子 = người nhận
一本相册 = vật được để lại
87.

公司分员工新的办公设备。

Gōngsī fēn yuángōng xīn de bàngōng shèbèi.

Công ty phân cho nhân viên thiết bị văn phòng mới.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
分 = động từ
员工 = người nhận
新的办公设备 = vật được phân phát

Trong cụm 新的办公设备:

新的 = định ngữ
办公 = định ngữ
设备 = danh từ trung tâm
88.

朋友带我一个惊喜。

Péngyou dài wǒ yí gè jīngxǐ.

Bạn mang đến cho tôi một điều bất ngờ.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
带 = động từ
我 = người tiếp nhận
一个惊喜 = điều được mang đến
89.

导师传学生研究方法。

Dǎoshī chuán xuésheng yánjiū fāngfǎ.

Giảng viên hướng dẫn truyền đạt cho sinh viên phương pháp nghiên cứu.

Phân tích:

导师 = chủ ngữ
传 = động từ
学生 = người tiếp nhận
研究方法 = nội dung được truyền đạt
90.

老板奖员工一次出国机会。

Lǎobǎn jiǎng yuángōng yí cì chūguó jīhuì.

Ông chủ thưởng cho nhân viên một cơ hội ra nước ngoài.

Phân tích chi tiết:

老板 = danh từ, chủ ngữ
奖 = động từ, vị ngữ trung tâm
员工 = tân ngữ gián tiếp (người nhận thưởng)
一次出国机会 = tân ngữ trực tiếp (phần thưởng)

Trong cụm 一次出国机会:

一 = số từ
次 = lượng từ
出国 = định ngữ, bổ nghĩa cho 机会
机会 = danh từ trung tâm

Quan hệ ngữ nghĩa:

Người trao thưởng: 老板
Người nhận thưởng: 员工
Nội dung phần thưởng: 一次出国机会

Cấu trúc đầy đủ:

主语(老板)+ 谓语(奖)+ 间接宾语(员工)+ 直接宾语(一次出国机会).

Đây là một câu song tân ngữ điển hình với động từ mang nghĩa "ban phát, trao tặng, thưởng cho".

91.

老师教学生写作技巧。

Lǎoshī jiāo xuésheng xiězuò jìqiǎo.

Giáo viên dạy học sinh kỹ năng viết.

Phân tích:

老师 = danh từ, chủ ngữ
教 = động từ, vị ngữ
学生 = tân ngữ gián tiếp (người học)
写作技巧 = tân ngữ trực tiếp (nội dung được dạy)

Trong cụm 写作技巧:

写作 = định ngữ
技巧 = danh từ trung tâm
92.

爸爸给我一本地图册。

Bàba gěi wǒ yì běn dìtúcè.

Bố cho tôi một quyển tập bản đồ.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
给 = động từ
我 = người nhận
一本地图册 = vật được cho

Trong cụm:

一 = số từ
本 = lượng từ
地图册 = danh từ
93.

经理通知员工培训时间。

Jīnglǐ tōngzhī yuángōng péixùn shíjiān.

Giám đốc thông báo cho nhân viên thời gian đào tạo.

Phân tích:

经理 = chủ ngữ
通知 = động từ
员工 = người nhận thông báo
培训时间 = nội dung thông báo
94.

朋友推荐我一部纪录片。

Péngyou tuījiàn wǒ yí bù jìlùpiàn.

Bạn giới thiệu cho tôi một bộ phim tài liệu.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
推荐 = động từ
我 = người tiếp nhận
一部纪录片 = đối tượng được giới thiệu
95.

老师发学生学习资料。

Lǎoshī fā xuésheng xuéxí zīliào.

Giáo viên phát cho học sinh tài liệu học tập.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
发 = động từ
学生 = người nhận
学习资料 = vật được phát
96.

奶奶讲孙女一个神话故事。

Nǎinai jiǎng sūnnǚ yí gè shénhuà gùshi.

Bà kể cho cháu gái một câu chuyện thần thoại.

Phân tích:

奶奶 = chủ ngữ
讲 = động từ
孙女 = người nghe
一个神话故事 = nội dung kể
97.

医生告诉病人检查结果。

Yīshēng gàosu bìngrén jiǎnchá jiéguǒ.

Bác sĩ thông báo cho bệnh nhân kết quả kiểm tra.

Phân tích:

医生 = chủ ngữ
告诉 = động từ
病人 = người nhận thông tin
检查结果 = nội dung thông tin
98.

导游介绍游客历史建筑。

Dǎoyóu jièshào yóukè lìshǐ jiànzhù.

Hướng dẫn viên giới thiệu cho du khách công trình kiến trúc lịch sử.

Phân tích:

导游 = chủ ngữ
介绍 = động từ
游客 = người tiếp nhận
历史建筑 = nội dung giới thiệu
99.

学校奖励学生一台电脑。

Xuéxiào jiǎnglì xuésheng yì tái diànnǎo.

Nhà trường thưởng cho học sinh một chiếc máy tính.

Phân tích:

学校 = chủ ngữ
奖励 = động từ
学生 = người nhận thưởng
一台电脑 = phần thưởng
100.

哥哥借我一本漫画书。

Gēge jiè wǒ yì běn mànhuàshū.

Anh trai cho tôi mượn một quyển truyện tranh.

Phân tích:

哥哥 = chủ ngữ
借 = động từ
我 = người mượn
一本漫画书 = vật được cho mượn
101.

妈妈留孩子一些点心。

Māma liú háizi yìxiē diǎnxin.

Mẹ để lại cho con một ít bánh ngọt.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
留 = động từ
孩子 = người nhận
一些点心 = vật được để lại
102.

师傅传徒弟传统技艺。

Shīfu chuán túdi chuántǒng jìyì.

Người thầy truyền cho học trò kỹ nghệ truyền thống.

Phân tích:

师傅 = chủ ngữ
传 = động từ
徒弟 = người tiếp nhận
传统技艺 = nội dung được truyền dạy
103.

秘书递客户一张名片。

Mìshū dì kèhù yì zhāng míngpiàn.

Thư ký đưa cho khách hàng một tấm danh thiếp.

Phân tích:

秘书 = chủ ngữ
递 = động từ
客户 = người nhận
一张名片 = vật được đưa
104.

教练教队员防守战术。

Jiàoliàn jiāo duìyuán fángshǒu zhànshù.

Huấn luyện viên dạy cầu thủ chiến thuật phòng thủ.

Phân tích:

教练 = chủ ngữ
教 = động từ
队员 = người học
防守战术 = nội dung được dạy
105.

老板发员工年终奖金。

Lǎobǎn fā yuángōng niánzhōng jiǎngjīn.

Ông chủ phát cho nhân viên tiền thưởng cuối năm.

Phân tích:

老板 = chủ ngữ
发 = động từ
员工 = người nhận
年终奖金 = vật được phát
106.

老师问学生课文内容。

Lǎoshī wèn xuésheng kèwén nèiróng.

Giáo viên hỏi học sinh nội dung bài khóa.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
问 = động từ
学生 = người bị hỏi
课文内容 = nội dung được hỏi
107.

爸爸买妹妹一个书包。

Bàba mǎi mèimei yí gè shūbāo.

Bố mua cho em gái một chiếc cặp sách.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
买 = động từ
妹妹 = người hưởng lợi
一个书包 = vật được mua
108.

朋友寄我一本旅游杂志。

Péngyou jì wǒ yì běn lǚyóu zázhì.

Bạn gửi cho tôi một cuốn tạp chí du lịch.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
寄 = động từ
我 = người nhận
一本旅游杂志 = vật được gửi
109.

公司提供员工住宿条件。

Gōngsī tígōng yuángōng zhùsù tiáojiàn.

Công ty cung cấp cho nhân viên điều kiện lưu trú.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
提供 = động từ
员工 = người tiếp nhận
住宿条件 = nội dung được cung cấp
110.

导师介绍学生研究课题。

Dǎoshī jièshào xuésheng yánjiū kètí.

Giảng viên hướng dẫn giới thiệu cho sinh viên đề tài nghiên cứu.

Phân tích:

导师 = chủ ngữ
介绍 = động từ
学生 = người tiếp nhận
研究课题 = nội dung giới thiệu
111.

爷爷送孙子一辆自行车。

Yéye sòng sūnzi yí liàng zìxíngchē.

Ông tặng cháu một chiếc xe đạp.

Phân tích:

爷爷 = chủ ngữ
送 = động từ
孙子 = người nhận
一辆自行车 = vật được tặng
112.

老师解释学生阅读方法。

Lǎoshī jiěshì xuésheng yuèdú fāngfǎ.

Giáo viên giải thích cho học sinh phương pháp đọc hiểu.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
解释 = động từ
学生 = người tiếp nhận
阅读方法 = nội dung giải thích
113.

经理分员工具体工作。

Jīnglǐ fēn yuángōng jùtǐ gōngzuò.

Quản lý phân công cho nhân viên công việc cụ thể.

Phân tích:

经理 = chủ ngữ
分 = động từ
员工 = người nhận nhiệm vụ
具体工作 = nội dung phân công
114.

妈妈做孩子一份早餐。

Māma zuò háizi yí fèn zǎocān.

Mẹ làm cho con một phần bữa sáng.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
做 = động từ
孩子 = người hưởng lợi
一份早餐 = món ăn được chuẩn bị
115.

记者问市长发展计划。

Jìzhě wèn shìzhǎng fāzhǎn jìhuà.

Phóng viên hỏi thị trưởng về kế hoạch phát triển.

Phân tích:

记者 = chủ ngữ
问 = động từ
市长 = người được hỏi
发展计划 = nội dung được hỏi
116.

邻居送我们两盆花。

Línjū sòng wǒmen liǎng pén huā.

Hàng xóm tặng chúng tôi hai chậu hoa.

Phân tích:

邻居 = chủ ngữ
送 = động từ
我们 = người nhận
两盆花 = vật được tặng
117.

医生开病人三天的药。

Yīshēng kāi bìngrén sān tiān de yào.

Bác sĩ kê cho bệnh nhân thuốc dùng trong ba ngày.

Phân tích:

医生 = chủ ngữ
开 = động từ
病人 = người nhận đơn thuốc
三天的药 = thuốc được kê

Trong cụm:

三天 = cụm số lượng
的 = trợ từ kết cấu
药 = danh từ trung tâm
118.

老师布置学生阅读任务。

Lǎoshī bùzhì xuésheng yuèdú rènwu.

Giáo viên giao cho học sinh nhiệm vụ đọc sách.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
布置 = động từ
学生 = người nhận nhiệm vụ
阅读任务 = nội dung được giao
119.

公司奖员工一部手机。

Gōngsī jiǎng yuángōng yí bù shǒujī.

Công ty thưởng cho nhân viên một chiếc điện thoại.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
奖 = động từ
员工 = người nhận thưởng
一部手机 = phần thưởng
120.

父亲教儿子人生道理。

Fùqīn jiāo érzi rénshēng dàolǐ.

Người cha dạy con trai những đạo lý cuộc sống.

Phân tích chi tiết:

父亲 = danh từ, chủ ngữ
教 = động từ, vị ngữ trung tâm
儿子 = tân ngữ gián tiếp (người tiếp nhận sự giáo dục)
人生道理 = tân ngữ trực tiếp (nội dung được truyền dạy)

Trong cụm 人生道理:

人生 = định ngữ, bổ nghĩa cho 道理
道理 = danh từ trung tâm

Quan hệ ngữ nghĩa:

Người dạy: 父亲
Người học: 儿子
Nội dung giảng dạy: 人生道理

Cấu trúc cú pháp:

主语(父亲)+ 谓语(教)+ 间接宾语(儿子)+ 直接宾语(人生道理)

Đây là kiểu câu song tân ngữ rất phổ biến với động từ 教, trong đó tân ngữ thứ nhất là người tiếp nhận tri thức, còn tân ngữ thứ hai là nội dung tri thức được truyền đạt.

121.

老师告诉学生学习重点。

Lǎoshī gàosu xuésheng xuéxí zhòngdiǎn.

Giáo viên nói cho học sinh các trọng điểm học tập.

Phân tích:

老师 = danh từ, chủ ngữ
告诉 = động từ, vị ngữ
学生 = tân ngữ gián tiếp (người nhận thông tin)
学习重点 = tân ngữ trực tiếp (nội dung thông tin)

Trong cụm 学习重点:

学习 = định ngữ
重点 = danh từ trung tâm
122.

妈妈给孩子一盒牛奶。

Māma gěi háizi yì hé niúnǎi.

Mẹ cho con một hộp sữa.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
给 = động từ
孩子 = người nhận
一盒牛奶 = vật được cho

Trong cụm:

一 = số từ
盒 = lượng từ
牛奶 = danh từ
123.

爸爸送妈妈一束玫瑰花。

Bàba sòng māma yí shù méiguīhuā.

Bố tặng mẹ một bó hoa hồng.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
送 = động từ
妈妈 = người nhận
一束玫瑰花 = vật được tặng
124.

同事借我一台打印机。

Tóngshì jiè wǒ yì tái dǎyìnjī.

Đồng nghiệp cho tôi mượn một máy in.

Phân tích:

同事 = chủ ngữ
借 = động từ
我 = người mượn
一台打印机 = vật được cho mượn
125.

经理发员工工作证。

Jīnglǐ fā yuángōng gōngzuòzhèng.

Quản lý phát cho nhân viên thẻ công tác.

Phân tích:

经理 = chủ ngữ
发 = động từ
员工 = người nhận
工作证 = vật được phát
126.

老师问学生课后作业。

Lǎoshī wèn xuésheng kèhòu zuòyè.

Giáo viên hỏi học sinh bài tập về nhà.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
问 = động từ
学生 = người bị hỏi
课后作业 = nội dung được hỏi
127.

医生建议病人锻炼计划。

Yīshēng jiànyì bìngrén duànliàn jìhuà.

Bác sĩ đề nghị cho bệnh nhân kế hoạch tập luyện.

Phân tích:

医生 = chủ ngữ
建议 = động từ
病人 = người tiếp nhận
锻炼计划 = nội dung đề nghị
128.

学校奖励老师一本荣誉证书。

Xuéxiào jiǎnglì lǎoshī yì běn róngyù zhèngshū.

Nhà trường trao cho giáo viên một giấy chứng nhận danh dự.

Phân tích:

学校 = chủ ngữ
奖励 = động từ
老师 = người nhận thưởng
一本荣誉证书 = phần thưởng
129.

导游讲游客一个传说。

Dǎoyóu jiǎng yóukè yí gè chuánshuō.

Hướng dẫn viên kể cho du khách một truyền thuyết.

Phân tích:

导游 = chủ ngữ
讲 = động từ
游客 = người nghe
一个传说 = nội dung kể
130.

秘书递老板一支钢笔。

Mìshū dì lǎobǎn yì zhī gāngbǐ.

Thư ký đưa cho sếp một cây bút máy.

Phân tích:

秘书 = chủ ngữ
递 = động từ
老板 = người nhận
一支钢笔 = vật được đưa
131.

朋友寄我一张明信片。

Péngyou jì wǒ yì zhāng míngxìnpiàn.

Bạn gửi cho tôi một tấm bưu thiếp.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
寄 = động từ
我 = người nhận
一张明信片 = vật được gửi
132.

老师教学生汉语拼音。

Lǎoshī jiāo xuésheng Hànyǔ Pīnyīn.

Giáo viên dạy học sinh phiên âm tiếng Trung.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
教 = động từ
学生 = người học
汉语拼音 = nội dung giảng dạy
133.

父母买孩子一辆玩具车。

Fùmǔ mǎi háizi yí liàng wánjùchē.

Cha mẹ mua cho con một chiếc xe đồ chơi.

Phân tích:

父母 = chủ ngữ
买 = động từ
孩子 = người hưởng lợi
一辆玩具车 = vật được mua
134.

师傅传徒弟一套拳法。

Shīfu chuán túdi yí tào quánfǎ.

Sư phụ truyền cho đồ đệ một bộ quyền pháp.

Phân tích:

师傅 = chủ ngữ
传 = động từ
徒弟 = người tiếp nhận
一套拳法 = nội dung được truyền dạy
135.

老板奖员工五千块钱。

Lǎobǎn jiǎng yuángōng wǔqiān kuài qián.

Ông chủ thưởng cho nhân viên năm nghìn tệ.

Phân tích:

老板 = chủ ngữ
奖 = động từ
员工 = người nhận thưởng
五千块钱 = phần thưởng
136.

公司提供客户售后服务。

Gōngsī tígōng kèhù shòuhòu fúwù.

Công ty cung cấp cho khách hàng dịch vụ hậu mãi.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
提供 = động từ
客户 = người tiếp nhận
售后服务 = nội dung cung cấp
137.

爷爷留孙女一本日记。

Yéye liú sūnnǚ yì běn rìjì.

Ông để lại cho cháu gái một cuốn nhật ký.

Phân tích:

爷爷 = chủ ngữ
留 = động từ
孙女 = người nhận
一本日记 = vật được để lại
138.

老师解释学生一个成语。

Lǎoshī jiěshì xuésheng yí gè chéngyǔ.

Giáo viên giải thích cho học sinh một thành ngữ.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
解释 = động từ
学生 = người nghe giải thích
一个成语 = nội dung giải thích
139.

教练教队员跑步技巧。

Jiàoliàn jiāo duìyuán pǎobù jìqiǎo.

Huấn luyện viên dạy vận động viên kỹ thuật chạy bộ.

Phân tích:

教练 = chủ ngữ
教 = động từ
队员 = người học
跑步技巧 = nội dung huấn luyện
140.

奶奶做孙子一盘饺子。

Nǎinai zuò sūnzi yì pán jiǎozi.

Bà làm cho cháu một đĩa bánh chẻo.

Phân tích:

奶奶 = chủ ngữ
做 = động từ
孙子 = người hưởng lợi
一盘饺子 = món ăn được làm
141.

记者问专家研究成果。

Jìzhě wèn zhuānjiā yánjiū chéngguǒ.

Phóng viên hỏi chuyên gia về thành quả nghiên cứu.

Phân tích:

记者 = chủ ngữ
问 = động từ
专家 = người được hỏi
研究成果 = nội dung được hỏi
142.

经理分员工两个项目。

Jīnglǐ fēn yuángōng liǎng gè xiàngmù.

Quản lý phân cho nhân viên hai dự án.

Phân tích:

经理 = chủ ngữ
分 = động từ
员工 = người nhận
两个项目 = nhiệm vụ được giao
143.

朋友推荐我一位老师。

Péngyou tuījiàn wǒ yí wèi lǎoshī.

Bạn giới thiệu cho tôi một giáo viên.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
推荐 = động từ
我 = người tiếp nhận
一位老师 = đối tượng được giới thiệu
144.

医生开病人一张检查单。

Yīshēng kāi bìngrén yì zhāng jiǎnchádān.

Bác sĩ cấp cho bệnh nhân một phiếu kiểm tra.

Phân tích:

医生 = chủ ngữ
开 = động từ
病人 = người nhận
一张检查单 = vật được cấp
145.

老师布置学生两篇作文。

Lǎoshī bùzhì xuésheng liǎng piān zuòwén.

Giáo viên giao cho học sinh hai bài văn.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
布置 = động từ
学生 = người nhận nhiệm vụ
两篇作文 = nội dung được giao
146.

爸爸告诉我一个好消息。

Bàba gàosu wǒ yí gè hǎo xiāoxi.

Bố báo cho tôi một tin vui.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
告诉 = động từ
我 = người nhận thông tin
一个好消息 = nội dung thông báo
147.

公司通知员工放假安排。

Gōngsī tōngzhī yuángōng fàngjià ānpái.

Công ty thông báo cho nhân viên kế hoạch nghỉ lễ.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
通知 = động từ
员工 = người nhận thông báo
放假安排 = nội dung thông báo
148.

导师介绍学生一本专业书。

Dǎoshī jièshào xuésheng yì běn zhuānyè shū.

Giảng viên giới thiệu cho sinh viên một quyển sách chuyên ngành.

Phân tích:

导师 = chủ ngữ
介绍 = động từ
学生 = người tiếp nhận
一本专业书 = nội dung giới thiệu
149.

邻居送孩子一袋糖果。

Línjū sòng háizi yí dài tángguǒ.

Hàng xóm tặng cho đứa trẻ một túi kẹo.

Phân tích:

邻居 = chủ ngữ
送 = động từ
孩子 = người nhận
一袋糖果 = vật được tặng

Trong cụm:

一 = số từ
袋 = lượng từ
糖果 = danh từ
150.

父亲传儿子一生经验。

Fùqīn chuán érzi yì shēng jīngyàn.

Người cha truyền cho con cả đời kinh nghiệm.

Phân tích chi tiết:

父亲 = danh từ, chủ ngữ
传 = động từ, vị ngữ trung tâm
儿子 = tân ngữ gián tiếp (người tiếp nhận)
一生经验 = tân ngữ trực tiếp (nội dung được truyền lại)

Trong cụm 一生经验:

一生 = định ngữ chỉ phạm vi thời gian "cả đời"
经验 = danh từ trung tâm

Quan hệ ngữ nghĩa:

Người truyền đạt: 父亲
Người tiếp nhận: 儿子
Nội dung được truyền: 一生经验

Cấu trúc cú pháp:

主语(父亲)+ 谓语(传)+ 间接宾语(儿子)+ 直接宾语(一生经验)

Đây là kiểu câu song tân ngữ tiêu biểu với động từ 传, diễn tả hành động truyền lại tri thức, kinh nghiệm, kỹ năng hoặc giá trị từ người này sang người khác.

151.

老师告诉我们考试要求。

Lǎoshī gàosu wǒmen kǎoshì yāoqiú.

Giáo viên thông báo cho chúng tôi yêu cầu của kỳ thi.

Phân tích:

老师 = danh từ, chủ ngữ
告诉 = động từ, vị ngữ
我们 = tân ngữ gián tiếp (người nhận thông tin)
考试要求 = tân ngữ trực tiếp (nội dung thông báo)

Trong cụm 考试要求:

考试 = định ngữ
要求 = danh từ trung tâm
152.

爸爸给弟弟一个篮球。

Bàba gěi dìdi yí gè lánqiú.

Bố cho em trai một quả bóng rổ.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
给 = động từ
弟弟 = người nhận
一个篮球 = vật được cho
153.

妈妈送我一副眼镜。

Māma sòng wǒ yí fù yǎnjìng.

Mẹ tặng tôi một chiếc kính.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
送 = động từ
我 = người nhận
一副眼镜 = vật được tặng

Trong cụm:

一 = số từ
副 = lượng từ
眼镜 = danh từ
154.

同学借老师一本参考资料。

Tóngxué jiè lǎoshī yì běn cānkǎo zīliào.

Học sinh cho giáo viên mượn một tài liệu tham khảo.

Phân tích:

同学 = chủ ngữ
借 = động từ
老师 = người nhận
一本参考资料 = vật được cho mượn
155.

经理发员工工作通知。

Jīnglǐ fā yuángōng gōngzuò tōngzhī.

Quản lý phát cho nhân viên thông báo công việc.

Phân tích:

经理 = chủ ngữ
发 = động từ
员工 = người nhận
工作通知 = vật được phát
156.

老师问我学习情况。

Lǎoshī wèn wǒ xuéxí qíngkuàng.

Giáo viên hỏi tôi tình hình học tập.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
问 = động từ
我 = người được hỏi
学习情况 = nội dung được hỏi
157.

医生建议老人合理运动。

Yīshēng jiànyì lǎorén hélǐ yùndòng.

Bác sĩ khuyên người cao tuổi vận động hợp lý.

Phân tích:

医生 = chủ ngữ
建议 = động từ
老人 = người nhận lời khuyên
合理运动 = nội dung khuyến nghị
158.

学校奖励学生学习用品。

Xuéxiào jiǎnglì xuésheng xuéxí yòngpǐn.

Nhà trường thưởng cho học sinh đồ dùng học tập.

Phân tích:

学校 = chủ ngữ
奖励 = động từ
学生 = người nhận
学习用品 = phần thưởng
159.

导游介绍游客当地美食。

Dǎoyóu jièshào yóukè dāngdì měishí.

Hướng dẫn viên giới thiệu cho du khách ẩm thực địa phương.

Phân tích:

导游 = chủ ngữ
介绍 = động từ
游客 = người tiếp nhận
当地美食 = nội dung giới thiệu
160.

秘书递经理一份合同。

Mìshū dì jīnglǐ yí fèn hétóng.

Thư ký đưa cho giám đốc một bản hợp đồng.

Phân tích:

秘书 = chủ ngữ
递 = động từ
经理 = người nhận
一份合同 = vật được chuyển giao
161.

朋友寄我一本小说。

Péngyou jì wǒ yì běn xiǎoshuō.

Bạn gửi cho tôi một cuốn tiểu thuyết.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
寄 = động từ
我 = người nhận
一本小说 = vật được gửi
162.

老师教学生阅读策略。

Lǎoshī jiāo xuésheng yuèdú cèlüè.

Giáo viên dạy học sinh chiến lược đọc hiểu.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
教 = động từ
学生 = người học
阅读策略 = nội dung giảng dạy
163.

父母买孩子一架钢琴。

Fùmǔ mǎi háizi yí jià gāngqín.

Cha mẹ mua cho con một cây đàn piano.

Phân tích:

父母 = chủ ngữ
买 = động từ
孩子 = người hưởng lợi
一架钢琴 = vật được mua
164.

师傅传徒弟木工技术。

Shīfu chuán túdi mùgōng jìshù.

Người thầy truyền cho học trò kỹ thuật nghề mộc.

Phân tích:

师傅 = chủ ngữ
传 = động từ
徒弟 = người tiếp nhận
木工技术 = nội dung truyền dạy
165.

老板奖员工特别奖金。

Lǎobǎn jiǎng yuángōng tèbié jiǎngjīn.

Ông chủ thưởng cho nhân viên khoản tiền thưởng đặc biệt.

Phân tích:

老板 = chủ ngữ
奖 = động từ
员工 = người nhận
特别奖金 = phần thưởng
166.

公司提供客户解决方案。

Gōngsī tígōng kèhù jiějué fāng'àn.

Công ty cung cấp cho khách hàng phương án giải quyết.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
提供 = động từ
客户 = người tiếp nhận
解决方案 = nội dung cung cấp
167.

爷爷留孙子一封信。

Yéye liú sūnzi yì fēng xìn.

Ông để lại cho cháu một lá thư.

Phân tích:

爷爷 = chủ ngữ
留 = động từ
孙子 = người nhận
一封信 = vật được để lại
168.

老师解释学生语法规则。

Lǎoshī jiěshì xuésheng yǔfǎ guīzé.

Giáo viên giải thích cho học sinh quy tắc ngữ pháp.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
解释 = động từ
学生 = người tiếp nhận
语法规则 = nội dung giải thích
169.

教练教队员比赛经验。

Jiàoliàn jiāo duìyuán bǐsài jīngyàn.

Huấn luyện viên dạy vận động viên kinh nghiệm thi đấu.

Phân tích:

教练 = chủ ngữ
教 = động từ
队员 = người học
比赛经验 = nội dung truyền đạt
170.

奶奶做孩子一桌饭菜。

Nǎinai zuò háizi yì zhuō fàncài.

Bà nấu cho các cháu một bàn thức ăn.

Phân tích:

奶奶 = chủ ngữ
做 = động từ
孩子 = người hưởng lợi
一桌饭菜 = thành quả hành động

Trong cụm:

一 = số từ
桌 = lượng từ
饭菜 = danh từ
171.

记者问专家未来趋势。

Jìzhě wèn zhuānjiā wèilái qūshì.

Phóng viên hỏi chuyên gia về xu hướng tương lai.

Phân tích:

记者 = chủ ngữ
问 = động từ
专家 = người được hỏi
未来趋势 = nội dung được hỏi
172.

经理分员工重要任务。

Jīnglǐ fēn yuángōng zhòngyào rènwu.

Quản lý phân cho nhân viên nhiệm vụ quan trọng.

Phân tích:

经理 = chủ ngữ
分 = động từ
员工 = người nhận nhiệm vụ
重要任务 = nội dung được giao
173.

朋友推荐我一本历史书。

Péngyou tuījiàn wǒ yì běn lìshǐ shū.

Bạn giới thiệu cho tôi một quyển sách lịch sử.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
推荐 = động từ
我 = người tiếp nhận
一本历史书 = đối tượng được giới thiệu
174.

医生开病人一个月的药。

Yīshēng kāi bìngrén yí gè yuè de yào.

Bác sĩ kê cho bệnh nhân thuốc dùng trong một tháng.

Phân tích:

医生 = chủ ngữ
开 = động từ
病人 = người nhận
一个月的药 = thuốc được kê

Trong cụm:

一个月 = cụm số lượng chỉ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
药 = danh từ trung tâm
175.

老师布置学生预习任务。

Lǎoshī bùzhì xuésheng yùxí rènwu.

Giáo viên giao cho học sinh nhiệm vụ chuẩn bị bài trước.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
布置 = động từ
学生 = người nhận nhiệm vụ
预习任务 = nội dung được giao
176.

爸爸告诉我人生经验。

Bàba gàosu wǒ rénshēng jīngyàn.

Bố kể cho tôi những kinh nghiệm cuộc sống.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
告诉 = động từ
我 = người nhận thông tin
人生经验 = nội dung được truyền đạt
177.

公司通知员工工资调整方案。

Gōngsī tōngzhī yuángōng gōngzī tiáozhěng fāng'àn.

Công ty thông báo cho nhân viên phương án điều chỉnh lương.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
通知 = động từ
员工 = người nhận thông báo
工资调整方案 = nội dung thông báo
178.

导师介绍学生研究方向。

Dǎoshī jièshào xuésheng yánjiū fāngxiàng.

Giảng viên hướng dẫn giới thiệu cho sinh viên phương hướng nghiên cứu.

Phân tích:

导师 = chủ ngữ
介绍 = động từ
学生 = người tiếp nhận
研究方向 = nội dung giới thiệu
179.

邻居送我们一箱苹果。

Línjū sòng wǒmen yì xiāng píngguǒ.

Hàng xóm tặng chúng tôi một thùng táo.

Phân tích:

邻居 = chủ ngữ
送 = động từ
我们 = người nhận
一箱苹果 = vật được tặng

Trong cụm:

一 = số từ
箱 = lượng từ
苹果 = danh từ
180.

父亲传儿子处世智慧。

Fùqīn chuán érzi chǔshì zhìhuì.

Người cha truyền cho con trai trí tuệ đối nhân xử thế.

Phân tích chi tiết:

父亲 = danh từ, chủ ngữ
传 = động từ, vị ngữ trung tâm
儿子 = tân ngữ gián tiếp (người tiếp nhận)
处世智慧 = tân ngữ trực tiếp (nội dung được truyền lại)

Trong cụm 处世智慧:

处世 = động từ mang tính danh hóa, làm định ngữ, nghĩa là "đối nhân xử thế"
智慧 = danh từ trung tâm, nghĩa là "trí tuệ"

Quan hệ ngữ nghĩa:

Người truyền đạt: 父亲
Người tiếp nhận: 儿子
Nội dung được truyền đạt: 处世智慧

Cấu trúc cú pháp:

主语(父亲)+ 谓语(传)+ 间接宾语(儿子)+ 直接宾语(处世智慧)

Đây là mẫu câu song tân ngữ điển hình với động từ 传, thường dùng khi truyền lại kinh nghiệm, kỹ năng, tri thức, tư tưởng hoặc giá trị tinh thần cho người khác.

181.

老师告诉学生报名时间。

Lǎoshī gàosu xuésheng bàomíng shíjiān.

Giáo viên thông báo cho học sinh thời gian đăng ký.

Phân tích:

老师 = danh từ, chủ ngữ
告诉 = động từ, vị ngữ trung tâm
学生 = tân ngữ gián tiếp (người nhận thông tin)
报名时间 = tân ngữ trực tiếp (nội dung thông báo)

Trong cụm 报名时间:

报名 = định ngữ
时间 = danh từ trung tâm
182.

妈妈给我一把雨伞。

Māma gěi wǒ yì bǎ yǔsǎn.

Mẹ cho tôi một chiếc ô.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
给 = động từ
我 = người nhận
一把雨伞 = vật được cho

Trong cụm:

一 = số từ
把 = lượng từ
雨伞 = danh từ
183.

爸爸送姐姐一条项链。

Bàba sòng jiějie yì tiáo xiàngliàn.

Bố tặng chị gái một sợi dây chuyền.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
送 = động từ
姐姐 = người nhận
一条项链 = vật được tặng
184.

朋友借我一辆自行车。

Péngyou jiè wǒ yí liàng zìxíngchē.

Bạn cho tôi mượn một chiếc xe đạp.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
借 = động từ
我 = người mượn
一辆自行车 = vật được cho mượn
185.

经理发员工培训材料。

Jīnglǐ fā yuángōng péixùn cáiliào.

Quản lý phát cho nhân viên tài liệu đào tạo.

Phân tích:

经理 = chủ ngữ
发 = động từ
员工 = người nhận
培训材料 = vật được phát
186.

老师问学生学习目标。

Lǎoshī wèn xuésheng xuéxí mùbiāo.

Giáo viên hỏi học sinh mục tiêu học tập.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
问 = động từ
学生 = người được hỏi
学习目标 = nội dung được hỏi
187.

医生建议病人治疗方案。

Yīshēng jiànyì bìngrén zhìliáo fāng'àn.

Bác sĩ đề xuất cho bệnh nhân phương án điều trị.

Phân tích:

医生 = chủ ngữ
建议 = động từ
病人 = người tiếp nhận
治疗方案 = nội dung đề xuất
188.

学校奖励学生一本词典。

Xuéxiào jiǎnglì xuésheng yì běn cídiǎn.

Nhà trường thưởng cho học sinh một quyển từ điển.

Phân tích:

学校 = chủ ngữ
奖励 = động từ
学生 = người nhận thưởng
一本词典 = phần thưởng
189.

导游介绍游客名胜古迹。

Dǎoyóu jièshào yóukè míngshèng gǔjì.

Hướng dẫn viên giới thiệu cho du khách các danh lam thắng cảnh.

Phân tích:

导游 = chủ ngữ
介绍 = động từ
游客 = người tiếp nhận
名胜古迹 = nội dung giới thiệu
190.

秘书递客户一份报价单。

Mìshū dì kèhù yí fèn bàojiàdān.

Thư ký đưa cho khách hàng một bảng báo giá.

Phân tích:

秘书 = chủ ngữ
递 = động từ
客户 = người nhận
一份报价单 = vật được chuyển giao
191.

哥哥寄我两本杂志。

Gēge jì wǒ liǎng běn zázhì.

Anh trai gửi cho tôi hai cuốn tạp chí.

Phân tích:

哥哥 = chủ ngữ
寄 = động từ
我 = người nhận
两本杂志 = vật được gửi
192.

老师教学生汉语语法。

Lǎoshī jiāo xuésheng Hànyǔ yǔfǎ.

Giáo viên dạy học sinh ngữ pháp tiếng Trung.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
教 = động từ
学生 = người học
汉语语法 = nội dung giảng dạy
193.

父母买孩子一台平板电脑。

Fùmǔ mǎi háizi yì tái píngbǎn diànnǎo.

Cha mẹ mua cho con một chiếc máy tính bảng.

Phân tích:

父母 = chủ ngữ
买 = động từ
孩子 = người hưởng lợi
一台平板电脑 = vật được mua
194.

师傅传徒弟雕刻技术。

Shīfu chuán túdi diāokè jìshù.

Người thầy truyền cho học trò kỹ thuật điêu khắc.

Phân tích:

师傅 = chủ ngữ
传 = động từ
徒弟 = người tiếp nhận
雕刻技术 = nội dung truyền dạy
195.

老板奖员工年度奖金。

Lǎobǎn jiǎng yuángōng niándù jiǎngjīn.

Ông chủ thưởng cho nhân viên tiền thưởng hằng năm.

Phân tích:

老板 = chủ ngữ
奖 = động từ
员工 = người nhận thưởng
年度奖金 = phần thưởng
196.

公司提供客户技术培训。

Gōngsī tígōng kèhù jìshù péixùn.

Công ty cung cấp cho khách hàng khóa đào tạo kỹ thuật.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
提供 = động từ
客户 = người tiếp nhận
技术培训 = nội dung cung cấp
197.

爷爷留孙女一枚纪念章。

Yéye liú sūnnǚ yì méi jìniànzhāng.

Ông để lại cho cháu gái một huy hiệu kỷ niệm.

Phân tích:

爷爷 = chủ ngữ
留 = động từ
孙女 = người nhận
一枚纪念章 = vật được để lại

Trong cụm:

一 = số từ
枚 = lượng từ
纪念章 = danh từ
198.

老师解释学生课文难点。

Lǎoshī jiěshì xuésheng kèwén nándiǎn.

Giáo viên giải thích cho học sinh các điểm khó trong bài khóa.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
解释 = động từ
学生 = người tiếp nhận
课文难点 = nội dung giải thích
199.

教练教队员进攻战术。

Jiàoliàn jiāo duìyuán jìngōng zhànshù.

Huấn luyện viên dạy vận động viên chiến thuật tấn công.

Phân tích:

教练 = chủ ngữ
教 = động từ
队员 = người học
进攻战术 = nội dung huấn luyện
200.

奶奶做孩子一锅鸡汤。

Nǎinai zuò háizi yì guō jītāng.

Bà nấu cho các cháu một nồi canh gà.

Phân tích:

奶奶 = chủ ngữ
做 = động từ
孩子 = người hưởng lợi
一锅鸡汤 = món ăn được làm
201.

记者问专家市场前景。

Jìzhě wèn zhuānjiā shìchǎng qiánjǐng.

Phóng viên hỏi chuyên gia về triển vọng thị trường.

Phân tích:

记者 = chủ ngữ
问 = động từ
专家 = người được hỏi
市场前景 = nội dung được hỏi
202.

经理分员工销售任务。

Jīnglǐ fēn yuángōng xiāoshòu rènwu.

Quản lý giao cho nhân viên nhiệm vụ bán hàng.

Phân tích:

经理 = chủ ngữ
分 = động từ
员工 = người nhận nhiệm vụ
销售任务 = nội dung được giao
203.

朋友推荐我一本经济学书。

Péngyou tuījiàn wǒ yì běn jīngjìxué shū.

Bạn giới thiệu cho tôi một quyển sách kinh tế học.

Phân tích:

朋友 = chủ ngữ
推荐 = động từ
我 = người tiếp nhận
一本经济学书 = đối tượng được giới thiệu
204.

医生开病人一份检查报告。

Yīshēng kāi bìngrén yí fèn jiǎnchá bàogào.

Bác sĩ cấp cho bệnh nhân một báo cáo kiểm tra.

Phân tích:

医生 = chủ ngữ
开 = động từ
病人 = người nhận
一份检查报告 = vật được cấp
205.

老师布置学生复习计划。

Lǎoshī bùzhì xuésheng fùxí jìhuà.

Giáo viên giao cho học sinh kế hoạch ôn tập.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
布置 = động từ
学生 = người nhận nhiệm vụ
复习计划 = nội dung được giao
206.

爸爸告诉我工作经验。

Bàba gàosu wǒ gōngzuò jīngyàn.

Bố kể cho tôi kinh nghiệm làm việc.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
告诉 = động từ
我 = người nhận thông tin
工作经验 = nội dung được truyền đạt
207.

公司通知员工考勤制度。

Gōngsī tōngzhī yuángōng kǎoqín zhìdù.

Công ty thông báo cho nhân viên chế độ chấm công.

Phân tích:

公司 = chủ ngữ
通知 = động từ
员工 = người nhận thông báo
考勤制度 = nội dung thông báo
208.

导师介绍学生学术资源。

Dǎoshī jièshào xuésheng xuéshù zīyuán.

Giảng viên hướng dẫn giới thiệu cho sinh viên các nguồn học thuật.

Phân tích:

导师 = chủ ngữ
介绍 = động từ
学生 = người tiếp nhận
学术资源 = nội dung giới thiệu
209.

邻居送我们一袋大米。

Línjū sòng wǒmen yí dài dàmǐ.

Hàng xóm tặng chúng tôi một bao gạo.

Phân tích:

邻居 = chủ ngữ
送 = động từ
我们 = người nhận
一袋大米 = vật được tặng
210.

父亲传儿子创业经验。

Fùqīn chuán érzi chuàngyè jīngyàn.

Người cha truyền cho con trai kinh nghiệm khởi nghiệp.

Phân tích chi tiết:

父亲 = danh từ, chủ ngữ
传 = động từ, vị ngữ trung tâm
儿子 = tân ngữ gián tiếp (người tiếp nhận)
创业经验 = tân ngữ trực tiếp (nội dung được truyền đạt)

Trong cụm 创业经验:

创业 = động từ mang tính danh hóa, làm định ngữ
经验 = danh từ trung tâm

Quan hệ ngữ nghĩa:

Người truyền đạt: 父亲
Người tiếp nhận: 儿子
Nội dung được truyền đạt: 创业经验

Cấu trúc cú pháp:

主语(父亲)+ 谓语(传)+ 间接宾语(儿子)+ 直接宾语(创业经验)

Đây là kiểu câu song tân ngữ điển hình với động từ 传, trong đó tân ngữ thứ nhất chỉ người tiếp nhận, còn tân ngữ thứ hai biểu thị tri thức, kinh nghiệm hoặc kỹ năng được truyền lại.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 双宾语句

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 双宾语句
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Last edited:
Back
Top