Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 反问句
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 反问句
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
反问句 (fǎnwènjù) – Câu phản vấn trong tiếng Trung
1. Khái niệm về 反问句
反问句 (fǎnwènjù) là câu hỏi tu từ, hình thức bên ngoài là câu hỏi nhưng mục đích thực sự không phải để hỏi mà để khẳng định, phủ định, nhấn mạnh ý kiến, bộc lộ cảm xúc hoặc tăng sức biểu đạt.
Người nghe thường không cần trả lời vì đáp án đã được ngầm hiểu trong câu.
Ví dụ:
难道你不知道吗?
Nándào nǐ bù zhīdào ma?
Chẳng lẽ bạn không biết sao?
Ý nghĩa thực tế:
你知道。
"Nếu nói theo ý người nói thì bạn biết."
2. Đặc điểm ngữ pháp của câu phản vấn
Đặc điểm 1: Hình thức là câu hỏi
Câu thường xuất hiện:
吗
呢
怎么
难道
岂不是
谁不
哪儿
有什么
Ví dụ:
你怎么能这样做呢?
Nǐ zěnme néng zhèyàng zuò ne?
Sao bạn có thể làm như vậy được?
Thực chất:
你不应该这样做。
Bạn không nên làm như vậy.
Đặc điểm 2: Không cần câu trả lời
Ví dụ:
谁不知道他很有名?
Shéi bù zhīdào tā hěn yǒumíng?
Ai mà không biết anh ấy nổi tiếng?
Người nói không cần ai trả lời.
Ý nghĩa thực:
大家都知道他很有名。
Mọi người đều biết anh ấy nổi tiếng.
Đặc điểm 3: Thường mang sắc thái mạnh
Có thể biểu thị:
Khẳng định mạnh
Phủ định mạnh
Trách móc
Chê trách
Ngạc nhiên
Mỉa mai
Cảm thán
Ví dụ:
我难道会骗你吗?
Wǒ nándào huì piàn nǐ ma?
Chẳng lẽ tôi lại lừa bạn sao?
Ý nghĩa:
我不会骗你。
Tôi không lừa bạn.
3. Cấu trúc phản vấn phổ biến
Cấu trúc 1
难道 + Chủ ngữ + 不/没 + Động từ + 吗?
Ý nghĩa:
"Chẳng lẽ... không... sao?"
Dùng để nhấn mạnh điều ngược lại.
Ví dụ:
难道你不认识他吗?
Nándào nǐ bù rènshi tā ma?
Chẳng lẽ bạn không quen anh ấy sao?
Ý nghĩa thực:
你认识他。
Bạn quen anh ấy.
Phân tích:
难道 = chẳng lẽ
你 = chủ ngữ
不认识 = vị ngữ
他 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ví dụ:
难道他没来吗?
Nándào tā méi lái ma?
Chẳng lẽ anh ấy không đến sao?
Ý nghĩa:
他来了。
Anh ấy đã đến.
Cấu trúc 2
难道 + Chủ ngữ + 会 + Động từ + 吗?
Ý nghĩa:
"Chẳng lẽ lại..."
Thường biểu thị phủ định mạnh.
Ví dụ:
难道我会骗你吗?
Nándào wǒ huì piàn nǐ ma?
Chẳng lẽ tôi lại lừa bạn sao?
Ý nghĩa thực:
我不会骗你。
Tôi sẽ không lừa bạn.
Phân tích:
难道 = chẳng lẽ
我 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện
骗 = động từ chính
你 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Cấu trúc 3
谁不 + Động từ?
Ý nghĩa:
"Ai mà không..."
Thực chất mang nghĩa:
"Mọi người đều..."
Ví dụ:
谁不喜欢自由?
Shéi bù xǐhuan zìyóu?
Ai mà không thích tự do?
Ý nghĩa:
人人都喜欢自由。
Ai cũng thích tự do.
Phân tích:
谁 = ai
不喜欢 = vị ngữ
自由 = tân ngữ
Ví dụ:
谁不知道这个道理?
Shéi bù zhīdào zhège dàolǐ?
Ai mà không biết đạo lý này?
Ý nghĩa:
大家都知道这个道理。
Mọi người đều biết đạo lý này.
Cấu trúc 4
哪个/哪儿/什么 + 不 + Động từ?
Ý nghĩa:
Đều là...
Ví dụ:
哪个学生不想考上大学?
Nǎge xuésheng bù xiǎng kǎoshàng dàxué?
Học sinh nào mà không muốn đỗ đại học?
Ý nghĩa:
所有学生都想考上大学。
Tất cả học sinh đều muốn đỗ đại học.
Phân tích:
哪个学生 = chủ ngữ
不想 = vị ngữ
考上大学 = bổ ngữ kết quả + tân ngữ
Cấu trúc 5
怎么能 + Động từ + 呢?
Ý nghĩa:
"Sao có thể..."
Thường dùng để phê bình hoặc phủ định.
Ví dụ:
你怎么能骗人呢?
Nǐ zěnme néng piànrén ne?
Sao bạn có thể lừa người khác được?
Ý nghĩa:
你不能骗人。
Bạn không được lừa người khác.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
骗人 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ:
他怎么能这样说呢?
Tā zěnme néng zhèyàng shuō ne?
Sao anh ấy có thể nói như vậy được?
Ý nghĩa:
他不应该这样说。
Anh ấy không nên nói như vậy.
Cấu trúc 6
怎么会 + Động từ?
Ý nghĩa:
"Làm sao lại..."
Biểu thị kinh ngạc hoặc không tin.
Ví dụ:
他怎么会不知道?
Tā zěnme huì bù zhīdào?
Làm sao anh ấy lại không biết được?
Ý nghĩa:
他一定知道。
Anh ấy nhất định biết.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不知道 = vị ngữ
Ví dụ:
我怎么会忘记呢?
Wǒ zěnme huì wàngjì ne?
Làm sao tôi quên được chứ?
Ý nghĩa:
我不会忘记。
Tôi sẽ không quên.
Cấu trúc 7
岂不是 + ...?
Ý nghĩa:
"Chẳng phải là..."
Thường dùng trong văn viết.
Ví dụ:
这样做岂不是更好吗?
Zhèyàng zuò qǐbùshì gèng hǎo ma?
Làm như vậy chẳng phải tốt hơn sao?
Ý nghĩa:
这样做更好。
Làm như vậy tốt hơn.
Phân tích:
这样做 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = chẳng phải là
更好 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ví dụ:
现在放弃岂不是太可惜了吗?
Xiànzài fàngqì qǐbùshì tài kěxī le ma?
Bây giờ bỏ cuộc chẳng phải quá đáng tiếc sao?
Ý nghĩa:
现在放弃太可惜了。
Bây giờ bỏ cuộc rất đáng tiếc.
Cấu trúc 8
有什么 + Động từ + 的?
Ý nghĩa:
"Có gì mà..."
Thường dùng để xem nhẹ hoặc phủ định.
Ví dụ:
这有什么难的?
Zhè yǒu shénme nán de?
Việc này có gì khó đâu?
Ý nghĩa:
这不难。
Việc này không khó.
Phân tích:
这 = chủ ngữ
有什么 = có gì
难 = vị ngữ tính từ
的 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ:
有什么好怕的?
Yǒu shénme hǎo pà de?
Có gì phải sợ?
Ý nghĩa:
不用害怕。
Không cần sợ.
4. Quan hệ giữa hình thức và ý nghĩa
Trong phản vấn, ý nghĩa thực thường ngược với hình thức bề mặt.
Ví dụ:
他难道不懂吗?
Tā nándào bù dǒng ma?
Chẳng lẽ anh ấy không hiểu sao?
Hình thức:
Không hiểu.
Ý nghĩa thực:
Anh ấy hiểu.
Ví dụ:
我怎么会同意呢?
Wǒ zěnme huì tóngyì ne?
Làm sao tôi đồng ý được?
Hình thức:
Đồng ý.
Ý nghĩa thực:
Tôi không đồng ý.
5. Chức năng biểu đạt của câu phản vấn
Nhấn mạnh khẳng định
谁不喜欢幸福?
Shéi bù xǐhuan xìngfú?
Ai mà không thích hạnh phúc?
Ý nghĩa:
Mọi người đều thích hạnh phúc.
Nhấn mạnh phủ định
我怎么会相信这种话?
Wǒ zěnme huì xiāngxìn zhè zhǒng huà?
Làm sao tôi tin loại lời này được?
Ý nghĩa:
Tôi không tin.
Trách móc
你怎么能这样对我呢?
Nǐ zěnme néng zhèyàng duì wǒ ne?
Sao bạn có thể đối xử với tôi như vậy?
Ý nghĩa:
Bạn không nên đối xử với tôi như vậy.
Cảm thán
这么美的风景,谁不喜欢呢?
Zhème měi de fēngjǐng, shéi bù xǐhuan ne?
Phong cảnh đẹp thế này, ai mà không thích?
Ý nghĩa:
Ai cũng thích.
6. So sánh câu nghi vấn thông thường và câu phản vấn
Câu nghi vấn thông thường:
你认识他吗?
Nǐ rènshi tā ma?
Bạn có quen anh ấy không?
Người nói thực sự muốn biết đáp án.
Câu phản vấn:
难道你不认识他吗?
Nándào nǐ bù rènshi tā ma?
Chẳng lẽ bạn không quen anh ấy sao?
Người nói đã tin rằng người nghe quen anh ấy và chỉ dùng câu hỏi để nhấn mạnh.
7. Tóm tắt
反问句 là câu hỏi tu từ dùng hình thức nghi vấn để biểu đạt ý khẳng định hoặc phủ định mạnh mẽ.
Các mẫu phản vấn quan trọng nhất gồm:
难道……吗?
怎么能……呢?
怎么会……呢?
谁不……?
哪个不……?
岂不是……?
有什么……的?
Đặc điểm cốt lõi cần nhớ:
Hình thức là câu hỏi.
Mục đích không phải hỏi.
Không cần câu trả lời.
Ý nghĩa thực thường ngược với hình thức bề mặt.
Dùng để nhấn mạnh cảm xúc, thái độ và quan điểm của người nói.
1
难道你不想成功吗?
Nándào nǐ bù xiǎng chénggōng ma?
Chẳng lẽ bạn không muốn thành công sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ phản vấn
你 = chủ ngữ
不想 = vị ngữ (phó từ phủ định 不 + động từ 想)
成功 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你想成功。
Bạn muốn thành công.
2
难道他不知道这件事吗?
Nándào tā bù zhīdào zhè jiàn shì ma?
Chẳng lẽ anh ấy không biết chuyện này sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
他 = chủ ngữ
不知道 = vị ngữ
这件事 = tân ngữ
吗 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他知道这件事。
Anh ấy biết chuyện này.
3
难道你没看见我吗?
Nándào nǐ méi kànjiàn wǒ ma?
Chẳng lẽ bạn không nhìn thấy tôi sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
没看见 = vị ngữ
我 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你看见我了。
Bạn đã nhìn thấy tôi.
4
我怎么会忘记你的生日呢?
Wǒ zěnme huì wàngjì nǐ de shēngrì ne?
Làm sao tôi quên sinh nhật của bạn được chứ?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ phản vấn
会 = động từ năng nguyện
忘记 = động từ chính
你的生日 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会忘记你的生日。
Tôi sẽ không quên sinh nhật của bạn.
5
他怎么会不知道答案呢?
Tā zěnme huì bù zhīdào dá'àn ne?
Làm sao anh ấy lại không biết đáp án được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不知道 = vị ngữ
答案 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他知道答案。
Anh ấy biết đáp án.
6
你怎么能这样说老师呢?
Nǐ zěnme néng zhèyàng shuō lǎoshī ne?
Sao bạn có thể nói về thầy giáo như vậy được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
这样 = trạng ngữ phương thức
说 = động từ
老师 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该这样说老师。
Bạn không nên nói về thầy giáo như vậy.
7
你怎么能骗人呢?
Nǐ zěnme néng piànrén ne?
Sao bạn có thể lừa người khác được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
骗人 = vị ngữ động-tân
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不能骗人。
Bạn không được lừa người khác.
8
谁不希望生活幸福呢?
Shéi bù xīwàng shēnghuó xìngfú ne?
Ai mà không mong cuộc sống hạnh phúc?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
生活幸福 = cụm tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望生活幸福。
Ai cũng mong cuộc sống hạnh phúc.
9
谁不喜欢美丽的风景呢?
Shéi bù xǐhuan měilì de fēngjǐng ne?
Ai mà không thích phong cảnh đẹp?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不喜欢 = vị ngữ
美丽的风景 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
大家都喜欢美丽的风景。
Mọi người đều thích phong cảnh đẹp.
10
谁不知道他的名字呢?
Shéi bù zhīdào tā de míngzi ne?
Ai mà không biết tên của anh ấy?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不知道 = vị ngữ
他的名字 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
大家都知道他的名字。
Mọi người đều biết tên anh ấy.
11
哪个孩子不喜欢玩游戏呢?
Nǎge háizi bù xǐhuan wán yóuxì ne?
Đứa trẻ nào mà không thích chơi trò chơi?
Phân tích:
哪个孩子 = chủ ngữ
不喜欢 = vị ngữ
玩游戏 = cụm động từ làm tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有孩子都喜欢玩游戏。
Tất cả trẻ em đều thích chơi trò chơi.
12
哪个学生不想考第一名呢?
Nǎge xuésheng bù xiǎng kǎo dì-yī míng ne?
Học sinh nào mà không muốn đứng nhất?
Phân tích:
哪个学生 = chủ ngữ
不想 = vị ngữ
考第一名 = cụm động từ làm tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有学生都想考第一名。
Học sinh nào cũng muốn đứng nhất.
13
这有什么难的?
Zhè yǒu shénme nán de?
Việc này có gì khó đâu?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
有什么 = cụm phản vấn
难 = vị ngữ tính từ
的 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
这不难。
Việc này không khó.
14
有什么好担心的?
Yǒu shénme hǎo dānxīn de?
Có gì phải lo lắng đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
好 = phó từ
担心 = động từ
的 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
不用担心。
Không cần lo lắng.
15
有什么值得生气的?
Yǒu shénme zhídé shēngqì de?
Có gì đáng để tức giận đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
值得 = động từ
生气 = tân ngữ
的 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
不值得生气。
Không đáng để tức giận.
16
这样做岂不是更安全吗?
Zhèyàng zuò qǐbùshì gèng ānquán ma?
Làm như vậy chẳng phải an toàn hơn sao?
Phân tích:
这样做 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
更安全 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样做更安全。
Làm như vậy an toàn hơn.
17
这岂不是浪费时间吗?
Zhè qǐbùshì làngfèi shíjiān ma?
Điều này chẳng phải là lãng phí thời gian sao?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
岂不是 = vị ngữ phản vấn
浪费时间 = cụm động-tân
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这是浪费时间。
Đây là lãng phí thời gian.
18
现在离开岂不是太早了吗?
Xiànzài líkāi qǐbùshì tài zǎo le ma?
Bây giờ rời đi chẳng phải quá sớm sao?
Phân tích:
现在离开 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
太早了 = vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
现在离开太早了。
Bây giờ rời đi quá sớm.
19
难道你还不明白吗?
Nándào nǐ hái bù míngbai ma?
Chẳng lẽ bạn vẫn chưa hiểu sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
还不明白 = vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你已经明白了。
Bạn đã hiểu rồi.
20
难道这不是事实吗?
Nándào zhè bú shì shìshí ma?
Chẳng lẽ đây không phải sự thật sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这 = chủ ngữ
不是 = vị ngữ
事实 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这是事实。
Đây là sự thật.
21
我怎么能不同意呢?
Wǒ zěnme néng bù tóngyì ne?
Làm sao tôi có thể không đồng ý được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
不同意 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我同意。
Tôi đồng ý.
22
他怎么会骗人呢?
Tā zěnme huì piànrén ne?
Làm sao anh ấy lại lừa người khác được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
骗人 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他不会骗人。
Anh ấy không lừa người khác.
23
你难道没发现问题吗?
Nǐ nándào méi fāxiàn wèntí ma?
Chẳng lẽ bạn không phát hiện ra vấn đề sao?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
难道 = trạng ngữ
没发现 = vị ngữ
问题 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你发现问题了。
Bạn đã phát hiện vấn đề.
24
谁不爱自己的父母呢?
Shéi bù ài zìjǐ de fùmǔ ne?
Ai mà không yêu cha mẹ mình?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不爱 = vị ngữ
自己的父母 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都爱自己的父母。
Ai cũng yêu cha mẹ mình.
25
谁不愿意过好日子呢?
Shéi bù yuànyì guò hǎo rìzi ne?
Ai mà không muốn sống cuộc sống tốt đẹp?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不愿意 = vị ngữ
过好日子 = cụm động từ làm tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都愿意过好日子。
Ai cũng muốn sống tốt.
26
哪个人不怕失败呢?
Nǎge rén bù pà shībài ne?
Người nào mà không sợ thất bại?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不怕 = vị ngữ
失败 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都怕失败。
Ai cũng sợ thất bại.
27
哪个年轻人不喜欢旅游呢?
Nǎge niánqīngrén bù xǐhuan lǚyóu ne?
Người trẻ nào mà không thích du lịch?
Phân tích:
哪个年轻人 = chủ ngữ
不喜欢 = vị ngữ
旅游 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
年轻人都喜欢旅游。
Người trẻ đều thích du lịch.
28
这么简单的问题,谁不会回答呢?
Zhème jiǎndān de wèntí, shéi bú huì huídá ne?
Vấn đề đơn giản như vậy, ai mà không trả lời được?
Phân tích:
这么简单的问题 = thành phần đề ngữ
谁 = chủ ngữ
不会 = vị ngữ
回答 = động từ chính
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
大家都会回答。
Mọi người đều trả lời được.
29
这么好的机会,怎么能错过呢?
Zhème hǎo de jīhuì, zěnme néng cuòguò ne?
Cơ hội tốt như thế, sao có thể bỏ lỡ được?
Phân tích:
这么好的机会 = đề ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
错过 = động từ chính
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
不能错过。
Không thể bỏ lỡ.
30
为了梦想努力奋斗,难道不值得吗?
Wèile mèngxiǎng nǔlì fèndòu, nándào bù zhídé ma?
Nỗ lực phấn đấu vì ước mơ, chẳng lẽ không đáng sao?
Phân tích:
为了梦想 = trạng ngữ mục đích
努力奋斗 = cụm động từ
难道 = trạng ngữ phản vấn
不值得 = vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
非常值得。
Rất đáng giá.
31
难道你不相信我说的话吗?
Nándào nǐ bù xiāngxìn wǒ shuō de huà ma?
Chẳng lẽ bạn không tin những gì tôi nói sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ phản vấn
你 = chủ ngữ
不相信 = vị ngữ
我说的话 = cụm định ngữ + trung tâm ngữ
我说的 = mệnh đề định ngữ bổ nghĩa cho 话
话 = trung tâm ngữ (lời nói)
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你相信我说的话。
Bạn tin lời tôi nói.
32
难道你没听见刚才的声音吗?
Nándào nǐ méi tīngjiàn gāngcái de shēngyīn ma?
Chẳng lẽ bạn không nghe thấy âm thanh vừa rồi sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
没听见 = vị ngữ
刚才的声音 = tân ngữ
刚才的 = định ngữ
声音 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你听见刚才的声音了。
Bạn đã nghe thấy âm thanh vừa rồi.
33
难道他不是你的朋友吗?
Nándào tā bú shì nǐ de péngyou ma?
Chẳng lẽ anh ấy không phải bạn của bạn sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
他 = chủ ngữ
不是 = vị ngữ
你的朋友 = tân ngữ
你的 = định ngữ
朋友 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
他是你的朋友。
Anh ấy là bạn của bạn.
34
难道这本书不值得一读吗?
Nándào zhè běn shū bù zhídé yì dú ma?
Chẳng lẽ cuốn sách này không đáng đọc sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这本书 = chủ ngữ
不值得 = vị ngữ
一读 = bổ ngữ động tác
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这本书值得一读。
Cuốn sách này đáng đọc.
35
难道你还没有准备好吗?
Nándào nǐ hái méiyǒu zhǔnbèi hǎo ma?
Chẳng lẽ bạn vẫn chưa chuẩn bị xong sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
还没有准备好 = vị ngữ
还 = phó từ
没有 = phủ định
准备好 = động từ + bổ ngữ kết quả
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你已经准备好了。
Bạn đã chuẩn bị xong rồi.
36
我怎么会不知道这件事情呢?
Wǒ zěnme huì bù zhīdào zhè jiàn shìqing ne?
Làm sao tôi lại không biết chuyện này được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ phản vấn
会 = động từ năng nguyện
不知道 = vị ngữ
这件事情 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我知道这件事情。
Tôi biết chuyện này.
37
我怎么会故意伤害你呢?
Wǒ zěnme huì gùyì shānghài nǐ ne?
Làm sao tôi lại cố ý làm tổn thương bạn được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
故意 = trạng ngữ
伤害 = động từ
你 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会故意伤害你。
Tôi sẽ không cố ý làm tổn thương bạn.
38
他怎么会放弃自己的梦想呢?
Tā zěnme huì fàngqì zìjǐ de mèngxiǎng ne?
Làm sao anh ấy lại từ bỏ ước mơ của mình được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
放弃 = động từ
自己的梦想 = tân ngữ
自己的 = định ngữ
梦想 = trung tâm ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他不会放弃自己的梦想。
Anh ấy sẽ không từ bỏ ước mơ.
39
你怎么能怀疑他的诚意呢?
Nǐ zěnme néng huáiyí tā de chéngyì ne?
Sao bạn có thể nghi ngờ thành ý của anh ấy được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
怀疑 = động từ
他的诚意 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该怀疑他的诚意。
Bạn không nên nghi ngờ thành ý của anh ấy.
40
你怎么能这样对待老人呢?
Nǐ zěnme néng zhèyàng duìdài lǎorén ne?
Sao bạn có thể đối xử với người già như vậy được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
这样 = trạng ngữ phương thức
对待 = động từ
老人 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该这样对待老人。
Bạn không nên đối xử như vậy với người già.
41
谁不希望自己的孩子有出息呢?
Shéi bù xīwàng zìjǐ de háizi yǒu chūxi ne?
Ai mà không mong con mình thành đạt?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
自己的孩子有出息 = tân ngữ dạng chủ-vị
自己的孩子 = chủ ngữ bên trong
有出息 = vị ngữ bên trong
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望自己的孩子有出息。
Ai cũng mong con mình thành đạt.
42
谁不愿意得到别人的尊重呢?
Shéi bù yuànyì dédào biérén de zūnzhòng ne?
Ai mà không muốn nhận được sự tôn trọng của người khác?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不愿意 = vị ngữ
得到别人的尊重 = tân ngữ
得到 = động từ
别人的尊重 = tân ngữ của 得到
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都愿意得到别人的尊重。
Ai cũng muốn được người khác tôn trọng.
43
谁不知道时间很宝贵呢?
Shéi bù zhīdào shíjiān hěn bǎoguì ne?
Ai mà không biết thời gian rất quý giá?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不知道 = vị ngữ
时间很宝贵 = tân ngữ dạng chủ-vị
时间 = chủ ngữ bên trong
很宝贵 = vị ngữ tính từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
大家都知道时间很宝贵。
Mọi người đều biết thời gian quý giá.
44
哪个学生不希望考试取得好成绩呢?
Nǎge xuésheng bù xīwàng kǎoshì qǔdé hǎo chéngjì ne?
Học sinh nào mà không mong thi đạt thành tích tốt?
Phân tích:
哪个学生 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
考试取得好成绩 = tân ngữ
考试 = trạng ngữ thời điểm
取得 = động từ
好成绩 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有学生都希望考试取得好成绩。
Mọi học sinh đều mong đạt điểm tốt.
45
哪个人不珍惜自己的生命呢?
Nǎge rén bù zhēnxī zìjǐ de shēngmìng ne?
Người nào mà không quý trọng sinh mạng của mình?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不珍惜 = vị ngữ
自己的生命 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都珍惜自己的生命。
Ai cũng quý trọng sinh mạng của mình.
46
有什么不能解决的困难呢?
Yǒu shénme bù néng jiějué de kùnnan ne?
Có khó khăn nào mà không giải quyết được đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
不能解决的 = định ngữ
困难 = trung tâm ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有困难都能解决。
Mọi khó khăn đều có thể giải quyết.
47
有什么值得大惊小怪的?
Yǒu shénme zhídé dàjīngxiǎoguài de?
Có gì đáng phải ngạc nhiên quá mức đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
值得 = động từ
大惊小怪 = cụm thành ngữ
的 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
不值得大惊小怪。
Không đáng ngạc nhiên đến thế.
48
有什么比健康更重要的呢?
Yǒu shénme bǐ jiànkāng gèng zhòngyào de ne?
Có gì quan trọng hơn sức khỏe đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
比健康 = cụm so sánh
更重要 = vị ngữ tính từ
的 = trợ từ kết cấu
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有什么比健康更重要。
Không gì quan trọng hơn sức khỏe.
49
这样安排岂不是更合理吗?
Zhèyàng ānpái qǐbùshì gèng hélǐ ma?
Sắp xếp như vậy chẳng phải hợp lý hơn sao?
Phân tích:
这样安排 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
更合理 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样安排更合理。
Sắp xếp như vậy hợp lý hơn.
50
这岂不是最好的办法吗?
Zhè qǐbùshì zuì hǎo de bànfǎ ma?
Đây chẳng phải là cách tốt nhất sao?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
岂不是 = vị ngữ phản vấn
最好的办法 = tân ngữ
最好的 = định ngữ
办法 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这是最好的办法。
Đây là cách tốt nhất.
51
难道努力学习没有意义吗?
Nándào nǔlì xuéxí méiyǒu yìyì ma?
Chẳng lẽ học tập chăm chỉ không có ý nghĩa sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
努力学习 = chủ ngữ động từ
没有意义 = vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
努力学习有意义。
Học tập chăm chỉ rất có ý nghĩa.
52
难道我们不应该帮助他吗?
Nándào wǒmen bù yīnggāi bāngzhù tā ma?
Chẳng lẽ chúng ta không nên giúp anh ấy sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
我们 = chủ ngữ
不应该 = động từ năng nguyện
帮助 = động từ
他 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
我们应该帮助他。
Chúng ta nên giúp anh ấy.
53
我怎么会忘恩负义呢?
Wǒ zěnme huì wàngēn-fùyì ne?
Làm sao tôi có thể vong ân bội nghĩa được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
忘恩负义 = vị ngữ (thành ngữ)
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会忘恩负义。
Tôi không phải người vong ân bội nghĩa.
54
他怎么能违反规定呢?
Tā zěnme néng wéifǎn guīdìng ne?
Sao anh ấy có thể vi phạm quy định được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
违反 = động từ
规定 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他不应该违反规定。
Anh ấy không nên vi phạm quy định.
55
谁不想拥有幸福的家庭呢?
Shéi bù xiǎng yōngyǒu xìngfú de jiātíng ne?
Ai mà không muốn có một gia đình hạnh phúc?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不想 = vị ngữ
拥有幸福的家庭 = tân ngữ
拥有 = động từ
幸福的家庭 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都想拥有幸福的家庭。
Ai cũng muốn có gia đình hạnh phúc.
56
谁不会犯错误呢?
Shéi bú huì fàn cuòwù ne?
Ai mà không mắc sai lầm?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不会 = vị ngữ phản vấn
犯 = động từ
错误 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都会犯错误。
Ai cũng mắc sai lầm.
57
哪个年轻人没有理想呢?
Nǎge niánqīngrén méiyǒu lǐxiǎng ne?
Người trẻ nào mà không có lý tưởng?
Phân tích:
哪个年轻人 = chủ ngữ
没有 = vị ngữ
理想 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
年轻人都有理想。
Người trẻ đều có lý tưởng.
58
有什么事情比学习更重要呢?
Yǒu shénme shìqing bǐ xuéxí gèng zhòngyào ne?
Có việc gì quan trọng hơn việc học đâu?
Phân tích:
有什么事情 = chủ thể phản vấn
比学习 = cụm so sánh
更重要 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有事情比学习更重要。
Không có việc gì quan trọng hơn học tập.
59
这样做岂不是一举两得吗?
Zhèyàng zuò qǐbùshì yìjǔ-liǎngdé ma?
Làm như vậy chẳng phải một công đôi việc sao?
Phân tích:
这样做 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
一举两得 = vị ngữ thành ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样做是一举两得。
Làm như vậy đạt được hai lợi ích cùng lúc.
60
难道坚持到底不重要吗?
Nándào jiānchí dàodǐ bù zhòngyào ma?
Chẳng lẽ kiên trì đến cùng không quan trọng sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ phản vấn
坚持到底 = chủ ngữ động từ
不重要 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
坚持到底很重要。
Kiên trì đến cùng rất quan trọng.
61
难道你不觉得这个办法很好吗?
Nándào nǐ bù juéde zhège bànfǎ hěn hǎo ma?
Chẳng lẽ bạn không cảm thấy cách này rất tốt sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ phản vấn
你 = chủ ngữ
不觉得 = vị ngữ
这个办法很好 = tân ngữ dạng chủ-vị
这个办法 = chủ ngữ bên trong
很好 = vị ngữ tính từ bên trong
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你觉得这个办法很好。
Bạn cảm thấy cách này rất tốt.
62
难道我们不应该遵守法律吗?
Nándào wǒmen bù yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ ma?
Chẳng lẽ chúng ta không nên tuân thủ pháp luật sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
我们 = chủ ngữ
不应该 = động từ năng nguyện
遵守 = động từ
法律 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
我们应该遵守法律。
Chúng ta nên tuân thủ pháp luật.
63
难道他没有告诉过你吗?
Nándào tā méiyǒu gàosu guo nǐ ma?
Chẳng lẽ anh ấy chưa từng nói với bạn sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
他 = chủ ngữ
没有告诉过 = vị ngữ
告诉 = động từ
过 = trợ từ động thái
你 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
他告诉过你。
Anh ấy đã từng nói với bạn.
64
难道这不是最简单的方法吗?
Nándào zhè bú shì zuì jiǎndān de fāngfǎ ma?
Chẳng lẽ đây không phải là phương pháp đơn giản nhất sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这 = chủ ngữ
不是 = vị ngữ
最简单的方法 = tân ngữ
最简单的 = định ngữ
方法 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这是最简单的方法。
Đây là phương pháp đơn giản nhất.
65
难道你从来没有想过这个问题吗?
Nándào nǐ cónglái méiyǒu xiǎngguo zhège wèntí ma?
Chẳng lẽ bạn chưa bao giờ nghĩ về vấn đề này sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
从来没有 = trạng ngữ thời gian
想过 = động từ + trợ từ kinh nghiệm
这个问题 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你想过这个问题。
Bạn đã từng nghĩ về vấn đề này.
66
我怎么会不知道他的性格呢?
Wǒ zěnme huì bù zhīdào tā de xìnggé ne?
Làm sao tôi lại không biết tính cách của anh ấy được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ phản vấn
会 = động từ năng nguyện
不知道 = vị ngữ
他的性格 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我知道他的性格。
Tôi biết tính cách của anh ấy.
67
我怎么会反对你的决定呢?
Wǒ zěnme huì fǎnduì nǐ de juédìng ne?
Làm sao tôi lại phản đối quyết định của bạn được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
反对 = động từ
你的决定 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会反对你的决定。
Tôi không phản đối quyết định của bạn.
68
他怎么会不知道事情的真相呢?
Tā zěnme huì bù zhīdào shìqing de zhēnxiàng ne?
Làm sao anh ấy lại không biết sự thật của sự việc được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不知道 = vị ngữ
事情的真相 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他知道事情的真相。
Anh ấy biết sự thật.
69
你怎么能这样浪费时间呢?
Nǐ zěnme néng zhèyàng làngfèi shíjiān ne?
Sao bạn có thể lãng phí thời gian như vậy được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
这样 = trạng ngữ phương thức
浪费 = động từ
时间 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该这样浪费时间。
Bạn không nên lãng phí thời gian như vậy.
70
你怎么能不负责任呢?
Nǐ zěnme néng bù fù zérèn ne?
Sao bạn có thể vô trách nhiệm như vậy được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
不负责任 = vị ngữ tính từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你应该负责任。
Bạn phải có trách nhiệm.
71
谁不想过幸福的生活呢?
Shéi bù xiǎng guò xìngfú de shēnghuó ne?
Ai mà không muốn sống cuộc sống hạnh phúc?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不想 = vị ngữ
过幸福的生活 = tân ngữ
过 = động từ
幸福的生活 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都想过幸福的生活。
Ai cũng muốn sống hạnh phúc.
72
谁不愿意得到大家的认可呢?
Shéi bù yuànyì dédào dàjiā de rènkě ne?
Ai mà không muốn nhận được sự công nhận của mọi người?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不愿意 = vị ngữ
得到大家的认可 = tân ngữ
得到 = động từ
大家的认可 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都愿意得到大家的认可。
Ai cũng muốn được công nhận.
73
谁不知道健康的重要性呢?
Shéi bù zhīdào jiànkāng de zhòngyàoxìng ne?
Ai mà không biết tầm quan trọng của sức khỏe?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不知道 = vị ngữ
健康的重要性 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
大家都知道健康的重要性。
Mọi người đều biết tầm quan trọng của sức khỏe.
74
谁没有年轻过呢?
Shéi méiyǒu niánqīng guo ne?
Ai mà chưa từng trẻ?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
没有…过 = kết cấu phủ định kinh nghiệm
年轻 = động từ/tính từ
过 = trợ từ động thái
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都年轻过。
Ai cũng từng trẻ.
75
哪个人不希望被别人理解呢?
Nǎge rén bù xīwàng bèi biérén lǐjiě ne?
Người nào mà không mong được người khác thấu hiểu?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
被别人理解 = tân ngữ dạng câu bị động
被 = giới từ bị động
别人 = tác thể
理解 = động từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望被别人理解。
Ai cũng muốn được thấu hiểu.
76
哪个孩子不喜欢得到表扬呢?
Nǎge háizi bù xǐhuan dédào biǎoyáng ne?
Đứa trẻ nào mà không thích được khen ngợi?
Phân tích:
哪个孩子 = chủ ngữ
不喜欢 = vị ngữ
得到表扬 = tân ngữ
得到 = động từ
表扬 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有孩子都喜欢得到表扬。
Trẻ em đều thích được khen.
77
有什么不能商量的呢?
Yǒu shénme bù néng shāngliang de ne?
Có chuyện gì mà không thể bàn bạc đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
不能商量的 = định ngữ
商量 = động từ
的 = trợ từ kết cấu
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
什么都可以商量。
Mọi việc đều có thể bàn bạc.
78
有什么好着急的呢?
Yǒu shénme hǎo zháojí de ne?
Có gì phải vội vàng đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
好 = phó từ
着急 = tính từ/động từ
的 = trợ từ ngữ khí
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
不用着急。
Không cần vội.
79
有什么值得炫耀的呢?
Yǒu shénme zhídé xuànyào de ne?
Có gì đáng để khoe khoang đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
值得 = động từ
炫耀 = động từ
的 = trợ từ ngữ khí
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
不值得炫耀。
Không đáng để khoe khoang.
80
有什么比家人更重要的呢?
Yǒu shénme bǐ jiārén gèng zhòngyào de ne?
Có gì quan trọng hơn gia đình đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
比家人 = cụm so sánh
更重要 = vị ngữ
的 = trợ từ kết cấu
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有什么比家人更重要。
Không gì quan trọng hơn gia đình.
81
这样解释岂不是更清楚吗?
Zhèyàng jiěshì qǐbùshì gèng qīngchu ma?
Giải thích như vậy chẳng phải rõ ràng hơn sao?
Phân tích:
这样解释 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
更清楚 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样解释更清楚。
Giải thích như vậy rõ ràng hơn.
82
这样做岂不是节省时间吗?
Zhèyàng zuò qǐbùshì jiéshěng shíjiān ma?
Làm như vậy chẳng phải tiết kiệm thời gian sao?
Phân tích:
这样做 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
节省时间 = vị ngữ động-tân
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样做节省时间。
Làm như vậy tiết kiệm thời gian.
83
这岂不是自相矛盾吗?
Zhè qǐbùshì zìxiāng-máodùn ma?
Điều này chẳng phải là tự mâu thuẫn sao?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
岂不是 = vị ngữ phản vấn
自相矛盾 = vị ngữ thành ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这是自相矛盾的。
Điều này tự mâu thuẫn.
84
难道你不觉得他很努力吗?
Nándào nǐ bù juéde tā hěn nǔlì ma?
Chẳng lẽ bạn không thấy anh ấy rất chăm chỉ sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
不觉得 = vị ngữ
他很努力 = tân ngữ chủ-vị
他 = chủ ngữ bên trong
很努力 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你觉得他很努力。
Bạn thấy anh ấy rất chăm chỉ.
85
难道你没有发现他的变化吗?
Nándào nǐ méiyǒu fāxiàn tā de biànhuà ma?
Chẳng lẽ bạn không nhận ra sự thay đổi của anh ấy sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
没有发现 = vị ngữ
他的变化 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你发现他的变化了。
Bạn đã nhận ra sự thay đổi của anh ấy.
86
我怎么会不支持你呢?
Wǒ zěnme huì bù zhīchí nǐ ne?
Làm sao tôi lại không ủng hộ bạn được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不支持 = vị ngữ
你 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我支持你。
Tôi ủng hộ bạn.
87
他怎么会看不出来呢?
Tā zěnme huì kànbuchūlái ne?
Làm sao anh ấy lại không nhận ra được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
看不出来 = động từ + bổ ngữ xu hướng kết quả
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他看得出来。
Anh ấy nhận ra được.
88
谁不爱自己的国家呢?
Shéi bù ài zìjǐ de guójiā ne?
Ai mà không yêu đất nước mình?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不爱 = vị ngữ
自己的国家 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都爱自己的国家。
Ai cũng yêu đất nước mình.
89
哪个人不需要朋友呢?
Nǎge rén bù xūyào péngyou ne?
Người nào mà không cần bạn bè?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不需要 = vị ngữ
朋友 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都需要朋友。
Ai cũng cần bạn bè.
90
有什么理由不继续努力呢?
Yǒu shénme lǐyóu bù jìxù nǔlì ne?
Có lý do gì để không tiếp tục cố gắng đâu?
Phân tích:
有什么理由 = cụm phản vấn
不继续努力 = định ngữ ngữ nghĩa cho 理由
继续 = phó từ/động từ bổ trợ
努力 = động từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有理由不继续努力。
Không có lý do gì để ngừng cố gắng.
91
难道你不明白我的意思吗?
Nándào nǐ bù míngbai wǒ de yìsi ma?
Chẳng lẽ bạn không hiểu ý của tôi sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ phản vấn
你 = chủ ngữ
不明白 = vị ngữ
我的意思 = tân ngữ
我的 = định ngữ
意思 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你明白我的意思。
Bạn hiểu ý của tôi.
92
难道他不值得大家信任吗?
Nándào tā bù zhídé dàjiā xìnrèn ma?
Chẳng lẽ anh ấy không đáng để mọi người tin tưởng sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
他 = chủ ngữ
不值得 = vị ngữ
大家信任 = cụm động-tân làm tân ngữ
大家 = chủ ngữ logic
信任 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
他值得大家信任。
Anh ấy đáng được mọi người tin tưởng.
93
难道你没看过这部电影吗?
Nándào nǐ méi kànguo zhè bù diànyǐng ma?
Chẳng lẽ bạn chưa xem bộ phim này sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
没看过 = vị ngữ
看 = động từ
过 = trợ từ kinh nghiệm
这部电影 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你看过这部电影。
Bạn đã xem bộ phim này.
94
难道这种做法不正确吗?
Nándào zhè zhǒng zuòfǎ bù zhèngquè ma?
Chẳng lẽ cách làm này không đúng sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这种做法 = chủ ngữ
不正确 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这种做法很正确。
Cách làm này đúng.
95
难道我们不应该互相帮助吗?
Nándào wǒmen bù yīnggāi hùxiāng bāngzhù ma?
Chẳng lẽ chúng ta không nên giúp đỡ lẫn nhau sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
我们 = chủ ngữ
不应该 = động từ năng nguyện
互相 = trạng ngữ
帮助 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
我们应该互相帮助。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
96
我怎么会忘记这件重要的事情呢?
Wǒ zěnme huì wàngjì zhè jiàn zhòngyào de shìqing ne?
Làm sao tôi lại quên chuyện quan trọng này được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ phản vấn
会 = động từ năng nguyện
忘记 = động từ
这件重要的事情 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会忘记这件重要的事情。
Tôi sẽ không quên chuyện quan trọng này.
97
他怎么会不同意这个计划呢?
Tā zěnme huì bù tóngyì zhège jìhuà ne?
Làm sao anh ấy lại không đồng ý kế hoạch này được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不同意 = vị ngữ
这个计划 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他会同意这个计划。
Anh ấy sẽ đồng ý kế hoạch này.
98
我怎么会骗自己的朋友呢?
Wǒ zěnme huì piàn zìjǐ de péngyou ne?
Làm sao tôi lại lừa bạn bè của mình được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
骗 = động từ
自己的朋友 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会骗自己的朋友。
Tôi không lừa bạn bè của mình.
99
你怎么能说这种话呢?
Nǐ zěnme néng shuō zhè zhǒng huà ne?
Sao bạn có thể nói những lời như vậy được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
说 = động từ
这种话 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该说这种话。
Bạn không nên nói như vậy.
100
你怎么能轻易放弃呢?
Nǐ zěnme néng qīngyì fàngqì ne?
Sao bạn có thể dễ dàng từ bỏ được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
轻易 = trạng ngữ
放弃 = động từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该轻易放弃。
Bạn không nên dễ dàng từ bỏ.
101
谁不希望自己越来越优秀呢?
Shéi bù xīwàng zìjǐ yuèláiyuè yōuxiù ne?
Ai mà không mong mình ngày càng xuất sắc?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
自己越来越优秀 = tân ngữ chủ-vị
自己 = chủ ngữ bên trong
越来越优秀 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望自己越来越优秀。
Ai cũng mong bản thân tiến bộ hơn.
102
谁不想拥有更多机会呢?
Shéi bù xiǎng yōngyǒu gèng duō jīhuì ne?
Ai mà không muốn có nhiều cơ hội hơn?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不想 = vị ngữ
拥有更多机会 = tân ngữ
拥有 = động từ
更多机会 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都想拥有更多机会。
Ai cũng muốn có nhiều cơ hội.
103
谁不知道学习的重要性呢?
Shéi bù zhīdào xuéxí de zhòngyàoxìng ne?
Ai mà không biết tầm quan trọng của việc học?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不知道 = vị ngữ
学习的重要性 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
大家都知道学习的重要性。
Mọi người đều biết việc học quan trọng.
104
谁没有遇到过困难呢?
Shéi méiyǒu yùdào guo kùnnan ne?
Ai mà chưa từng gặp khó khăn?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
没有遇到过 = vị ngữ
遇到 = động từ
过 = trợ từ kinh nghiệm
困难 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都遇到过困难。
Ai cũng từng gặp khó khăn.
105
哪个人不希望身体健康呢?
Nǎge rén bù xīwàng shēntǐ jiànkāng ne?
Người nào mà không mong cơ thể khỏe mạnh?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
身体健康 = tân ngữ chủ-vị
身体 = chủ ngữ bên trong
健康 = vị ngữ tính từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望身体健康。
Ai cũng mong khỏe mạnh.
106
哪个学生不想考上理想的大学呢?
Nǎge xuésheng bù xiǎng kǎoshàng lǐxiǎng de dàxué ne?
Học sinh nào mà không muốn đỗ vào trường đại học mơ ước?
Phân tích:
哪个学生 = chủ ngữ
不想 = vị ngữ
考上理想的大学 = tân ngữ
考上 = động từ + bổ ngữ kết quả
理想的大学 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有学生都想考上理想的大学。
Tất cả học sinh đều muốn đỗ đại học mơ ước.
107
有什么好抱怨的呢?
Yǒu shénme hǎo bàoyuàn de ne?
Có gì mà phải than phiền đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
好 = phó từ
抱怨 = động từ
的 = trợ từ ngữ khí
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没必要抱怨。
Không cần than phiền.
108
有什么不能克服的困难呢?
Yǒu shénme bù néng kèfú de kùnnan ne?
Có khó khăn nào mà không thể vượt qua đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
不能克服的 = định ngữ
困难 = trung tâm ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有困难都能克服。
Mọi khó khăn đều có thể vượt qua.
109
有什么值得后悔的呢?
Yǒu shénme zhídé hòuhuǐ de ne?
Có gì đáng phải hối hận đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
值得 = động từ
后悔 = động từ
的 = trợ từ ngữ khí
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
不值得后悔。
Không đáng hối hận.
110
有什么比知识更宝贵的呢?
Yǒu shénme bǐ zhīshi gèng bǎoguì de ne?
Có gì quý giá hơn tri thức đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
比知识 = cụm so sánh
更宝贵 = vị ngữ tính từ
的 = trợ từ kết cấu
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有什么比知识更宝贵。
Không gì quý hơn tri thức.
111
这样决定岂不是更公平吗?
Zhèyàng juédìng qǐbùshì gèng gōngpíng ma?
Quyết định như vậy chẳng phải công bằng hơn sao?
Phân tích:
这样决定 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
更公平 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样决定更公平。
Quyết định như vậy công bằng hơn.
112
这样处理岂不是更有效吗?
Zhèyàng chǔlǐ qǐbùshì gèng yǒuxiào ma?
Xử lý như vậy chẳng phải hiệu quả hơn sao?
Phân tích:
这样处理 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
更有效 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样处理更有效。
Xử lý như vậy hiệu quả hơn.
113
这岂不是大家都希望看到的吗?
Zhè qǐbùshì dàjiā dōu xīwàng kàndào de ma?
Đây chẳng phải là điều mọi người đều mong thấy sao?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
岂不是 = vị ngữ phản vấn
大家都希望看到的 = định ngữ
大家 = chủ ngữ bên trong
都 = phó từ
希望 = động từ
看到 = động từ
的 = trợ từ kết cấu
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这就是大家都希望看到的。
Đây chính là điều mọi người mong thấy.
114
难道你不认为他说得对吗?
Nándào nǐ bù rènwéi tā shuō de duì ma?
Chẳng lẽ bạn không cho rằng anh ấy nói đúng sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
不认为 = vị ngữ
他说得对 = tân ngữ chủ-vị
他 = chủ ngữ bên trong
说得对 = động từ + bổ ngữ khả năng
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你认为他说得对。
Bạn cho rằng anh ấy nói đúng.
115
难道这不正是你想要的吗?
Nándào zhè bú zhèngshì nǐ xiǎng yào de ma?
Chẳng lẽ đây không chính là điều bạn muốn sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这 = chủ ngữ
不正是 = vị ngữ
你想要的 = cụm danh từ hóa bằng 的
你 = chủ ngữ bên trong
想要 = động từ
的 = trợ từ kết cấu
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这正是你想要的。
Đây chính là điều bạn muốn.
116
我怎么会看不起你呢?
Wǒ zěnme huì kànbuqǐ nǐ ne?
Làm sao tôi lại coi thường bạn được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
看不起 = động từ ly hợp nghĩa hoàn chỉnh
你 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会看不起你。
Tôi không coi thường bạn.
117
他怎么会连这个都不知道呢?
Tā zěnme huì lián zhège dōu bù zhīdào ne?
Làm sao anh ấy lại ngay cả điều này cũng không biết được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
连这个都 = kết cấu nhấn mạnh
不知道 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他连这个都知道。
Ngay cả điều này anh ấy cũng biết.
118
谁不珍惜自己的时间呢?
Shéi bù zhēnxī zìjǐ de shíjiān ne?
Ai mà không trân trọng thời gian của mình?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不珍惜 = vị ngữ
自己的时间 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都珍惜自己的时间。
Ai cũng trân trọng thời gian.
119
哪个人不想获得成功呢?
Nǎge rén bù xiǎng huòdé chénggōng ne?
Người nào mà không muốn đạt được thành công?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不想 = vị ngữ
获得成功 = tân ngữ
获得 = động từ
成功 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都想获得成功。
Ai cũng muốn thành công.
120
有什么理由怀疑他呢?
Yǒu shénme lǐyóu huáiyí tā ne?
Có lý do gì để nghi ngờ anh ấy đâu?
Phân tích:
有什么理由 = cụm phản vấn
怀疑 = động từ
他 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有理由怀疑他。
Không có lý do gì để nghi ngờ anh ấy.
121
难道你不记得我们第一次见面的情景吗?
Nándào nǐ bù jìde wǒmen dì-yī cì jiànmiàn de qíngjǐng ma?
Chẳng lẽ bạn không nhớ cảnh tượng lần đầu chúng ta gặp nhau sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ phản vấn
你 = chủ ngữ
不记得 = vị ngữ
我们第一次见面的情景 = tân ngữ
我们 = chủ ngữ trong mệnh đề định ngữ
第一次 = định ngữ chỉ số thứ tự
见面 = động từ
的 = trợ từ kết cấu
情景 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你记得我们第一次见面的情景。
Bạn nhớ lần đầu chúng ta gặp nhau.
122
难道他不清楚这样做的后果吗?
Nándào tā bù qīngchu zhèyàng zuò de hòuguǒ ma?
Chẳng lẽ anh ấy không rõ hậu quả của việc làm như vậy sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
他 = chủ ngữ
不清楚 = vị ngữ tính từ
这样做的后果 = tân ngữ
这样做 = cụm động từ làm định ngữ
的 = trợ từ kết cấu
后果 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
他清楚这样做的后果。
Anh ấy biết rõ hậu quả.
123
难道这种解释还不够明白吗?
Nándào zhè zhǒng jiěshì hái bùgòu míngbai ma?
Chẳng lẽ cách giải thích này vẫn chưa đủ rõ sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这种解释 = chủ ngữ
还 = phó từ
不够明白 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这种解释已经很明白了。
Cách giải thích này đã rất rõ rồi.
124
难道你没有发现他的进步吗?
Nándào nǐ méiyǒu fāxiàn tā de jìnbù ma?
Chẳng lẽ bạn không nhận thấy sự tiến bộ của anh ấy sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
没有发现 = vị ngữ
他的进步 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你发现了他的进步。
Bạn đã nhận thấy sự tiến bộ của anh ấy.
125
难道我们不应该尊重别人的选择吗?
Nándào wǒmen bù yīnggāi zūnzhòng biérén de xuǎnzé ma?
Chẳng lẽ chúng ta không nên tôn trọng lựa chọn của người khác sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
我们 = chủ ngữ
不应该 = động từ năng nguyện
尊重 = động từ
别人的选择 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
我们应该尊重别人的选择。
Chúng ta nên tôn trọng lựa chọn của người khác.
126
我怎么会不知道这条消息呢?
Wǒ zěnme huì bù zhīdào zhè tiáo xiāoxi ne?
Làm sao tôi lại không biết tin tức này được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ phản vấn
会 = động từ năng nguyện
不知道 = vị ngữ
这条消息 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我知道这条消息。
Tôi biết tin tức này.
127
我怎么会故意迟到呢?
Wǒ zěnme huì gùyì chídào ne?
Làm sao tôi lại cố ý đến muộn được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
故意 = trạng ngữ
迟到 = động từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会故意迟到。
Tôi không cố ý đến muộn.
128
他怎么会拒绝这么好的机会呢?
Tā zěnme huì jùjué zhème hǎo de jīhuì ne?
Làm sao anh ấy lại từ chối cơ hội tốt như vậy được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
拒绝 = động từ
这么好的机会 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他不会拒绝这么好的机会。
Anh ấy sẽ không từ chối cơ hội này.
129
你怎么能随便批评别人呢?
Nǐ zěnme néng suíbiàn pīpíng biérén ne?
Sao bạn có thể tùy tiện chỉ trích người khác được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
随便 = trạng ngữ
批评 = động từ
别人 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该随便批评别人。
Bạn không nên tùy tiện chỉ trích người khác.
130
你怎么能违反自己的承诺呢?
Nǐ zěnme néng wéifǎn zìjǐ de chéngnuò ne?
Sao bạn có thể vi phạm lời hứa của chính mình được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
违反 = động từ
自己的承诺 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该违反自己的承诺。
Bạn không nên thất hứa.
131
谁不希望自己的生活越来越好呢?
Shéi bù xīwàng zìjǐ de shēnghuó yuèláiyuè hǎo ne?
Ai mà không mong cuộc sống của mình ngày càng tốt đẹp?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
自己的生活越来越好 = tân ngữ chủ-vị
自己的生活 = chủ ngữ bên trong
越来越好 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望自己的生活越来越好。
Ai cũng mong cuộc sống tốt hơn.
132
谁不愿意和诚实的人交朋友呢?
Shéi bù yuànyì hé chéngshí de rén jiāo péngyou ne?
Ai mà không muốn kết bạn với người trung thực?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不愿意 = vị ngữ
和诚实的人交朋友 = tân ngữ
和 = giới từ
诚实的人 = tân ngữ của giới từ
交朋友 = động từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都愿意和诚实的人交朋友。
Ai cũng thích kết bạn với người trung thực.
133
谁不知道失败是成功之母呢?
Shéi bù zhīdào shībài shì chénggōng zhī mǔ ne?
Ai mà không biết thất bại là mẹ thành công?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不知道 = vị ngữ
失败是成功之母 = tân ngữ chủ-vị
失败 = chủ ngữ bên trong
是 = động từ liên hệ
成功之母 = vị ngữ danh từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
大家都知道失败是成功之母。
Mọi người đều biết câu này.
134
谁没有犯过错误呢?
Shéi méiyǒu fàn guo cuòwù ne?
Ai mà chưa từng mắc lỗi?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
没有犯过 = vị ngữ
犯 = động từ
过 = trợ từ kinh nghiệm
错误 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都犯过错误。
Ai cũng từng mắc lỗi.
135
哪个人不喜欢被别人赞美呢?
Nǎge rén bù xǐhuan bèi biérén zànměi ne?
Người nào mà không thích được người khác khen ngợi?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不喜欢 = vị ngữ
被别人赞美 = tân ngữ
被 = giới từ bị động
别人 = tác thể
赞美 = động từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都喜欢被别人赞美。
Ai cũng thích được khen.
136
哪个学生不希望老师表扬自己呢?
Nǎge xuésheng bù xīwàng lǎoshī biǎoyáng zìjǐ ne?
Học sinh nào mà không mong được giáo viên khen?
Phân tích:
哪个学生 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
老师表扬自己 = tân ngữ chủ-vị
老师 = chủ ngữ bên trong
表扬 = động từ
自己 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有学生都希望老师表扬自己。
Học sinh nào cũng muốn được khen.
137
有什么值得害怕的呢?
Yǒu shénme zhídé hàipà de ne?
Có gì đáng sợ đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
值得 = động từ
害怕 = động từ
的 = trợ từ ngữ khí
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没什么值得害怕。
Không có gì đáng sợ.
138
有什么不能解决的问题呢?
Yǒu shénme bù néng jiějué de wèntí ne?
Có vấn đề nào mà không thể giải quyết đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
不能解决的 = định ngữ
问题 = trung tâm ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有问题都能解决。
Mọi vấn đề đều có thể giải quyết.
139
有什么好争论的呢?
Yǒu shénme hǎo zhēnglùn de ne?
Có gì phải tranh cãi đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
好 = phó từ
争论 = động từ
的 = trợ từ ngữ khí
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有必要争论。
Không cần tranh cãi.
140
有什么比诚信更重要的呢?
Yǒu shénme bǐ chéngxìn gèng zhòngyào de ne?
Có gì quan trọng hơn sự chân thành đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
比诚信 = cụm so sánh
更重要 = vị ngữ
的 = trợ từ kết cấu
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有什么比诚信更重要。
Không gì quan trọng hơn sự chân thành.
141
这样安排岂不是更方便吗?
Zhèyàng ānpái qǐbùshì gèng fāngbiàn ma?
Sắp xếp như vậy chẳng phải thuận tiện hơn sao?
Phân tích:
这样安排 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
更方便 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样安排更方便。
Sắp xếp như vậy thuận tiện hơn.
142
这样分析岂不是更容易理解吗?
Zhèyàng fēnxī qǐbùshì gèng róngyì lǐjiě ma?
Phân tích như vậy chẳng phải dễ hiểu hơn sao?
Phân tích:
这样分析 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
更容易理解 = vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样分析更容易理解。
Phân tích như vậy dễ hiểu hơn.
143
这岂不是浪费大家的时间吗?
Zhè qǐbùshì làngfèi dàjiā de shíjiān ma?
Điều này chẳng phải lãng phí thời gian của mọi người sao?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
岂不是 = vị ngữ phản vấn
浪费大家的时间 = cụm động-tân
浪费 = động từ
大家的时间 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这是在浪费大家的时间。
Điều này đang lãng phí thời gian của mọi người.
144
难道你不认为这样更好吗?
Nándào nǐ bù rènwéi zhèyàng gèng hǎo ma?
Chẳng lẽ bạn không cho rằng như vậy tốt hơn sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
不认为 = vị ngữ
这样更好 = tân ngữ chủ-vị
这样 = chủ ngữ bên trong
更好 = vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你认为这样更好。
Bạn cho rằng như vậy tốt hơn.
145
难道这不是最合理的解释吗?
Nándào zhè bú shì zuì hélǐ de jiěshì ma?
Chẳng lẽ đây không phải là lời giải thích hợp lý nhất sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这 = chủ ngữ
不是 = vị ngữ
最合理的解释 = tân ngữ
最合理的 = định ngữ
解释 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这是最合理的解释。
Đây là lời giải thích hợp lý nhất.
146
我怎么会不理解你的心情呢?
Wǒ zěnme huì bù lǐjiě nǐ de xīnqíng ne?
Làm sao tôi lại không hiểu tâm trạng của bạn được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不理解 = vị ngữ
你的心情 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我理解你的心情。
Tôi hiểu tâm trạng của bạn.
147
他怎么会不知道这件事的重要性呢?
Tā zěnme huì bù zhīdào zhè jiàn shì de zhòngyàoxìng ne?
Làm sao anh ấy lại không biết tầm quan trọng của việc này được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不知道 = vị ngữ
这件事的重要性 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他知道这件事的重要性。
Anh ấy biết tầm quan trọng của việc này.
148
谁不希望梦想成真呢?
Shéi bù xīwàng mèngxiǎng chéngzhēn ne?
Ai mà không mong ước mơ trở thành hiện thực?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
梦想成真 = tân ngữ chủ-vị
梦想 = chủ ngữ bên trong
成真 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望梦想成真。
Ai cũng mong ước mơ thành hiện thực.
149
哪个人不向往美好的未来呢?
Nǎge rén bù xiàngwǎng měihǎo de wèilái ne?
Người nào mà không hướng tới tương lai tốt đẹp?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不向往 = vị ngữ
美好的未来 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都向往美好的未来。
Ai cũng hướng tới tương lai tốt đẹp.
150
有什么理由放弃自己的梦想呢?
Yǒu shénme lǐyóu fàngqì zìjǐ de mèngxiǎng ne?
Có lý do gì để từ bỏ ước mơ của mình đâu?
Phân tích:
有什么理由 = cụm phản vấn
放弃 = động từ
自己的梦想 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有理由放弃自己的梦想。
Không có lý do gì để từ bỏ ước mơ của mình.
151
难道你不觉得他的建议很有道理吗?
Nándào nǐ bù juéde tā de jiànyì hěn yǒu dàolǐ ma?
Chẳng lẽ bạn không cảm thấy đề nghị của anh ấy rất có lý sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ phản vấn
你 = chủ ngữ
不觉得 = vị ngữ
他的建议很有道理 = tân ngữ chủ-vị
他的建议 = chủ ngữ bên trong
很有道理 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你觉得他的建议很有道理。
Bạn cảm thấy đề nghị của anh ấy rất có lý.
152
难道你没有听说过这件事情吗?
Nándào nǐ méiyǒu tīngshuō guo zhè jiàn shìqing ma?
Chẳng lẽ bạn chưa từng nghe nói về chuyện này sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
没有听说过 = vị ngữ
听说 = động từ
过 = trợ từ kinh nghiệm
这件事情 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你听说过这件事情。
Bạn đã từng nghe nói về chuyện này.
153
难道我们不应该感谢帮助过我们的人吗?
Nándào wǒmen bù yīnggāi gǎnxiè bāngzhù guo wǒmen de rén ma?
Chẳng lẽ chúng ta không nên cảm ơn những người đã giúp mình sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
我们 = chủ ngữ
不应该 = động từ năng nguyện
感谢 = động từ
帮助过我们的人 = tân ngữ
帮助过我们的 = định ngữ
人 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
我们应该感谢帮助过我们的人。
Chúng ta nên biết ơn những người đã giúp đỡ mình.
154
难道这种行为不值得批评吗?
Nándào zhè zhǒng xíngwéi bù zhídé pīpíng ma?
Chẳng lẽ hành vi này không đáng bị phê bình sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这种行为 = chủ ngữ
不值得 = vị ngữ
批评 = tân ngữ động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这种行为值得批评。
Hành vi này đáng bị phê bình.
155
难道你还看不出来他的想法吗?
Nándào nǐ hái kànbuchūlái tā de xiǎngfǎ ma?
Chẳng lẽ bạn vẫn chưa nhìn ra suy nghĩ của anh ấy sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
还 = phó từ
看不出来 = động từ + bổ ngữ kết quả
他的想法 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你已经看出来他的想法了。
Bạn đã nhìn ra suy nghĩ của anh ấy.
156
我怎么会怀疑你的能力呢?
Wǒ zěnme huì huáiyí nǐ de nénglì ne?
Làm sao tôi lại nghi ngờ năng lực của bạn được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ phản vấn
会 = động từ năng nguyện
怀疑 = động từ
你的能力 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会怀疑你的能力。
Tôi không nghi ngờ năng lực của bạn.
157
我怎么会忘记这么重要的约定呢?
Wǒ zěnme huì wàngjì zhème zhòngyào de yuēdìng ne?
Làm sao tôi lại quên một lời hẹn quan trọng như vậy được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
忘记 = động từ
这么重要的约定 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会忘记这么重要的约定。
Tôi sẽ không quên lời hẹn này.
158
他怎么会轻易认输呢?
Tā zěnme huì qīngyì rènshū ne?
Làm sao anh ấy lại dễ dàng nhận thua được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
轻易 = trạng ngữ
认输 = động từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他不会轻易认输。
Anh ấy không dễ dàng bỏ cuộc.
159
他怎么会故意说谎呢?
Tā zěnme huì gùyì shuōhuǎng ne?
Làm sao anh ấy lại cố ý nói dối được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
故意 = trạng ngữ
说谎 = động từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他不会故意说谎。
Anh ấy không cố ý nói dối.
160
你怎么能这样浪费粮食呢?
Nǐ zěnme néng zhèyàng làngfèi liángshi ne?
Sao bạn có thể lãng phí lương thực như vậy được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
这样 = trạng ngữ phương thức
浪费 = động từ
粮食 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该这样浪费粮食。
Bạn không nên lãng phí thức ăn.
161
你怎么能对父母这么没礼貌呢?
Nǐ zěnme néng duì fùmǔ zhème méi lǐmào ne?
Sao bạn có thể vô lễ với cha mẹ như vậy được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
对父母 = cụm giới từ
这么 = trạng ngữ mức độ
没礼貌 = vị ngữ tính từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该对父母这么没礼貌。
Bạn không nên vô lễ với cha mẹ.
162
谁不希望工作顺利呢?
Shéi bù xīwàng gōngzuò shùnlì ne?
Ai mà không mong công việc thuận lợi?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
工作顺利 = tân ngữ chủ-vị
工作 = chủ ngữ bên trong
顺利 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望工作顺利。
Ai cũng mong công việc thuận lợi.
163
谁不喜欢被别人尊重呢?
Shéi bù xǐhuan bèi biérén zūnzhòng ne?
Ai mà không thích được người khác tôn trọng?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不喜欢 = vị ngữ
被别人尊重 = tân ngữ
被 = giới từ bị động
别人 = tác thể
尊重 = động từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都喜欢被别人尊重。
Ai cũng thích được tôn trọng.
164
谁不知道诚实的重要呢?
Shéi bù zhīdào chéngshí de zhòngyào ne?
Ai mà không biết sự quan trọng của tính trung thực?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不知道 = vị ngữ
诚实的重要 = tân ngữ
诚实 = định ngữ
重要 = danh từ hóa ngữ nghĩa
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
大家都知道诚实的重要。
Mọi người đều biết tính trung thực quan trọng.
165
谁没有经历过失败呢?
Shéi méiyǒu jīnglì guo shībài ne?
Ai mà chưa từng trải qua thất bại?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
没有经历过 = vị ngữ
经历 = động từ
过 = trợ từ kinh nghiệm
失败 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都经历过失败。
Ai cũng từng thất bại.
166
哪个人不想得到幸福呢?
Nǎge rén bù xiǎng dédào xìngfú ne?
Người nào mà không muốn có được hạnh phúc?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不想 = vị ngữ
得到幸福 = tân ngữ
得到 = động từ
幸福 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都想得到幸福。
Ai cũng muốn có hạnh phúc.
167
哪个学生不希望考试成功呢?
Nǎge xuésheng bù xīwàng kǎoshì chénggōng ne?
Học sinh nào mà không mong thi thành công?
Phân tích:
哪个学生 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
考试成功 = tân ngữ chủ-vị
考试 = chủ ngữ bên trong
成功 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有学生都希望考试成功。
Mọi học sinh đều mong thi tốt.
168
有什么不能克服的挑战呢?
Yǒu shénme bù néng kèfú de tiǎozhàn ne?
Có thử thách nào mà không thể vượt qua đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
不能克服的 = định ngữ
挑战 = trung tâm ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有挑战都能克服。
Mọi thử thách đều có thể vượt qua.
169
有什么值得灰心的呢?
Yǒu shénme zhídé huīxīn de ne?
Có gì đáng để nản lòng đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
值得 = động từ
灰心 = động từ/tính từ
的 = trợ từ ngữ khí
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
不值得灰心。
Không đáng để nản lòng.
170
有什么比生命更珍贵的呢?
Yǒu shénme bǐ shēngmìng gèng zhēnguì de ne?
Có gì quý giá hơn sinh mệnh đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
比生命 = cụm so sánh
更珍贵 = vị ngữ tính từ
的 = trợ từ kết cấu
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有什么比生命更珍贵。
Không gì quý hơn sinh mệnh.
171
这样解释岂不是更容易接受吗?
Zhèyàng jiěshì qǐbùshì gèng róngyì jiēshòu ma?
Giải thích như vậy chẳng phải dễ chấp nhận hơn sao?
Phân tích:
这样解释 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
更容易接受 = vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样解释更容易接受。
Giải thích như vậy dễ chấp nhận hơn.
172
这样做岂不是事半功倍吗?
Zhèyàng zuò qǐbùshì shìbàn-gōngbèi ma?
Làm như vậy chẳng phải ít công nhiều hiệu quả sao?
Phân tích:
这样做 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
事半功倍 = thành ngữ làm vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样做能事半功倍。
Làm như vậy rất hiệu quả.
173
这岂不是最好的证明吗?
Zhè qǐbùshì zuì hǎo de zhèngmíng ma?
Đây chẳng phải là bằng chứng tốt nhất sao?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
岂不是 = vị ngữ
最好的证明 = tân ngữ
最好的 = định ngữ
证明 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这是最好的证明。
Đây là bằng chứng tốt nhất.
174
难道你不认为这是个好机会吗?
Nándào nǐ bù rènwéi zhè shì ge hǎo jīhuì ma?
Chẳng lẽ bạn không cho rằng đây là cơ hội tốt sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
不认为 = vị ngữ
这是个好机会 = tân ngữ chủ-vị
这 = chủ ngữ bên trong
是 = động từ liên hệ
一个好机会 = vị ngữ danh từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你认为这是个好机会。
Bạn cho rằng đây là cơ hội tốt.
175
难道这不值得我们深思吗?
Nándào zhè bù zhídé wǒmen shēnsī ma?
Chẳng lẽ điều này không đáng để chúng ta suy ngẫm sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这 = chủ ngữ
不值得 = vị ngữ
我们深思 = tân ngữ
我们 = chủ ngữ logic
深思 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这值得我们深思。
Điều này đáng để suy ngẫm.
176
我怎么会不知道你的苦衷呢?
Wǒ zěnme huì bù zhīdào nǐ de kǔzhōng ne?
Làm sao tôi lại không biết nỗi khổ tâm của bạn được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不知道 = vị ngữ
你的苦衷 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我知道你的苦衷。
Tôi hiểu nỗi khổ tâm của bạn.
177
他怎么会不明白这个道理呢?
Tā zěnme huì bù míngbai zhège dàolǐ ne?
Làm sao anh ấy lại không hiểu đạo lý này được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不明白 = vị ngữ
这个道理 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他明白这个道理。
Anh ấy hiểu đạo lý này.
178
谁不想实现自己的目标呢?
Shéi bù xiǎng shíxiàn zìjǐ de mùbiāo ne?
Ai mà không muốn thực hiện mục tiêu của mình?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不想 = vị ngữ
实现自己的目标 = tân ngữ
实现 = động từ
自己的目标 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都想实现自己的目标。
Ai cũng muốn đạt được mục tiêu.
179
哪个人不希望受到尊敬呢?
Nǎge rén bù xīwàng shòudào zūnjìng ne?
Người nào mà không mong được tôn kính?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
受到尊敬 = tân ngữ
受到 = động từ
尊敬 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望受到尊敬。
Ai cũng mong được kính trọng.
180
有什么理由不相信自己呢?
Yǒu shénme lǐyóu bù xiāngxìn zìjǐ ne?
Có lý do gì để không tin vào bản thân đâu?
Phân tích:
有什么理由 = cụm phản vấn
不相信 = động từ
自己 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有理由不相信自己。
Không có lý do gì để không tin vào chính mình.
181
难道你不认为坚持就是胜利吗?
Nándào nǐ bù rènwéi jiānchí jiù shì shènglì ma?
Chẳng lẽ bạn không cho rằng kiên trì chính là chiến thắng sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ phản vấn
你 = chủ ngữ
不认为 = vị ngữ
坚持就是胜利 = tân ngữ chủ-vị
坚持 = chủ ngữ bên trong
就是 = động từ liên hệ nhấn mạnh
胜利 = vị ngữ danh từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你认为坚持就是胜利。
Bạn cho rằng kiên trì chính là chiến thắng.
182
难道你没有注意到他的表情吗?
Nándào nǐ méiyǒu zhùyì dào tā de biǎoqíng ma?
Chẳng lẽ bạn không chú ý đến biểu cảm của anh ấy sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
没有注意到 = vị ngữ
注意 = động từ
到 = bổ ngữ kết quả
他的表情 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你注意到他的表情了。
Bạn đã chú ý thấy biểu cảm của anh ấy.
183
难道他不配得到这个奖励吗?
Nándào tā bú pèi dédào zhège jiǎnglì ma?
Chẳng lẽ anh ấy không xứng đáng nhận phần thưởng này sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
他 = chủ ngữ
不配 = vị ngữ
得到这个奖励 = bổ ngữ/ngữ nghĩa bổ sung
得到 = động từ
这个奖励 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
他配得到这个奖励。
Anh ấy xứng đáng nhận phần thưởng này.
184
难道我们不应该吸取教训吗?
Nándào wǒmen bù yīnggāi xīqǔ jiàoxun ma?
Chẳng lẽ chúng ta không nên rút ra bài học sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
我们 = chủ ngữ
不应该 = động từ năng nguyện
吸取 = động từ
教训 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
我们应该吸取教训。
Chúng ta nên rút kinh nghiệm.
185
难道这还不能说明问题吗?
Nándào zhè hái bù néng shuōmíng wèntí ma?
Chẳng lẽ điều này vẫn chưa thể nói rõ vấn đề sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这 = chủ ngữ
还 = phó từ
不能 = động từ năng nguyện phủ định
说明 = động từ
问题 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这已经能说明问题了。
Điều này đã đủ chứng minh vấn đề.
186
我怎么会故意让你失望呢?
Wǒ zěnme huì gùyì ràng nǐ shīwàng ne?
Làm sao tôi lại cố ý khiến bạn thất vọng được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ phản vấn
会 = động từ năng nguyện
故意 = trạng ngữ
让 = động từ sai khiến
你 = tân ngữ thứ nhất
失望 = vị ngữ của tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会故意让你失望。
Tôi không cố ý làm bạn thất vọng.
187
我怎么会忘记你的帮助呢?
Wǒ zěnme huì wàngjì nǐ de bāngzhù ne?
Làm sao tôi lại quên sự giúp đỡ của bạn được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
忘记 = động từ
你的帮助 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会忘记你的帮助。
Tôi sẽ không quên sự giúp đỡ của bạn.
188
他怎么会轻视这么重要的任务呢?
Tā zěnme huì qīngshì zhème zhòngyào de rènwu ne?
Làm sao anh ấy lại xem nhẹ nhiệm vụ quan trọng như vậy được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
轻视 = động từ
这么重要的任务 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他不会轻视这么重要的任务。
Anh ấy không xem nhẹ nhiệm vụ đó.
189
他怎么会不知道事情已经发生了呢?
Tā zěnme huì bù zhīdào shìqing yǐjīng fāshēng le ne?
Làm sao anh ấy lại không biết sự việc đã xảy ra rồi được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不知道 = vị ngữ
事情已经发生了 = tân ngữ chủ-vị
事情 = chủ ngữ bên trong
已经 = phó từ
发生了 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他知道事情已经发生了。
Anh ấy biết sự việc đã xảy ra.
190
你怎么能把责任推给别人呢?
Nǐ zěnme néng bǎ zérèn tuī gěi biérén ne?
Sao bạn có thể đổ trách nhiệm cho người khác được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
把责任 = kết cấu 把
责任 = tân ngữ được xử lý
推给 = động từ
别人 = tân ngữ gián tiếp
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该把责任推给别人。
Bạn không nên đổ lỗi cho người khác.
191
你怎么能不遵守规则呢?
Nǐ zěnme néng bù zūnshǒu guīzé ne?
Sao bạn có thể không tuân thủ quy tắc được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
不遵守 = vị ngữ
规则 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你应该遵守规则。
Bạn nên tuân thủ quy tắc.
192
谁不希望家人平安健康呢?
Shéi bù xīwàng jiārén píng'ān jiànkāng ne?
Ai mà không mong gia đình bình an khỏe mạnh?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
家人平安健康 = tân ngữ chủ-vị
家人 = chủ ngữ bên trong
平安健康 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望家人平安健康。
Ai cũng mong gia đình khỏe mạnh.
193
谁不愿意提高自己的能力呢?
Shéi bù yuànyì tígāo zìjǐ de nénglì ne?
Ai mà không muốn nâng cao năng lực của mình?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不愿意 = vị ngữ
提高自己的能力 = tân ngữ
提高 = động từ
自己的能力 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都愿意提高自己的能力。
Ai cũng muốn tiến bộ.
194
谁不知道知识能够改变命运呢?
Shéi bù zhīdào zhīshi nénggòu gǎibiàn mìngyùn ne?
Ai mà không biết tri thức có thể thay đổi số phận?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不知道 = vị ngữ
知识能够改变命运 = tân ngữ chủ-vị
知识 = chủ ngữ bên trong
能够 = động từ năng nguyện
改变 = động từ
命运 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
大家都知道知识能够改变命运。
Mọi người đều biết điều đó.
195
谁没有为梦想努力过呢?
Shéi méiyǒu wèi mèngxiǎng nǔlì guo ne?
Ai mà chưa từng cố gắng vì ước mơ?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
没有 = phủ định
为梦想 = cụm giới từ chỉ mục đích
努力过 = vị ngữ
努力 = động từ
过 = trợ từ kinh nghiệm
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都为梦想努力过。
Ai cũng từng cố gắng vì ước mơ.
196
哪个人不在意别人的看法呢?
Nǎge rén bù zàiyì biérén de kànfa ne?
Người nào mà không quan tâm đến ý kiến của người khác?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不在意 = vị ngữ
别人的看法 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都在意别人的看法。
Ai cũng ít nhiều quan tâm đến đánh giá của người khác.
197
哪个学生不想得到老师的认可呢?
Nǎge xuésheng bù xiǎng dédào lǎoshī de rènkě ne?
Học sinh nào mà không muốn được thầy cô công nhận?
Phân tích:
哪个学生 = chủ ngữ
不想 = vị ngữ
得到老师的认可 = tân ngữ
得到 = động từ
老师的认可 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有学生都想得到老师的认可。
Ai cũng muốn được công nhận.
198
有什么值得嫉妒的呢?
Yǒu shénme zhídé jídù de ne?
Có gì đáng để ghen tị đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
值得 = động từ
嫉妒 = động từ
的 = trợ từ ngữ khí
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
不值得嫉妒。
Không đáng để ghen tị.
199
有什么不能通过努力实现的呢?
Yǒu shénme bù néng tōngguò nǔlì shíxiàn de ne?
Có điều gì mà không thể thực hiện được bằng nỗ lực đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
不能实现的 = định ngữ
通过努力 = trạng ngữ phương thức
实现 = động từ
的 = trợ từ kết cấu
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
很多目标都能通过努力实现。
Rất nhiều mục tiêu có thể đạt được bằng nỗ lực.
200
有什么比时间流逝得更快的呢?
Yǒu shénme bǐ shíjiān liúshì de gèng kuài de ne?
Có gì trôi qua nhanh hơn thời gian đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
比时间流逝得更快 = cụm so sánh
流逝 = động từ
得更快 = bổ ngữ mức độ
的 = trợ từ kết cấu
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有什么比时间过得更快。
Không gì trôi nhanh bằng thời gian.
201
这样处理岂不是更妥当吗?
Zhèyàng chǔlǐ qǐbùshì gèng tuǒdang ma?
Xử lý như vậy chẳng phải thỏa đáng hơn sao?
Phân tích:
这样处理 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
更妥当 = vị ngữ tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样处理更妥当。
Xử lý như vậy hợp lý hơn.
202
这样安排岂不是两全其美吗?
Zhèyàng ānpái qǐbùshì liǎngquán-qíměi ma?
Sắp xếp như vậy chẳng phải vẹn cả đôi đường sao?
Phân tích:
这样安排 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
两全其美 = thành ngữ làm vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样安排能够两全其美。
Cách sắp xếp này có lợi cho cả hai bên.
203
这岂不是明摆着的事实吗?
Zhè qǐbùshì míngbǎizhe de shìshí ma?
Đây chẳng phải là sự thật quá rõ ràng sao?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
岂不是 = vị ngữ
明摆着的事实 = tân ngữ
明摆着的 = định ngữ
事实 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这是明摆着的事实。
Đây là sự thật rõ ràng.
204
难道你不觉得他说得很有道理吗?
Nándào nǐ bù juéde tā shuō de hěn yǒu dàolǐ ma?
Chẳng lẽ bạn không thấy lời anh ấy nói rất có lý sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
不觉得 = vị ngữ
他说得很有道理 = tân ngữ chủ-vị
他 = chủ ngữ bên trong
说得 = động từ + bổ ngữ
很有道理 = bổ ngữ mức độ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你觉得他说得很有道理。
Bạn thấy lời anh ấy rất có lý.
205
难道这不是解决问题的关键吗?
Nándào zhè bú shì jiějué wèntí de guānjiàn ma?
Chẳng lẽ đây không phải là chìa khóa để giải quyết vấn đề sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这 = chủ ngữ
不是 = vị ngữ
解决问题的关键 = tân ngữ
解决问题的 = định ngữ
关键 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这是解决问题的关键。
Đây là mấu chốt của vấn đề.
206
我怎么会不支持这样的决定呢?
Wǒ zěnme huì bù zhīchí zhèyàng de juédìng ne?
Làm sao tôi lại không ủng hộ quyết định như vậy được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不支持 = vị ngữ
这样的决定 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我支持这样的决定。
Tôi ủng hộ quyết định này.
207
他怎么会不知道自己的责任呢?
Tā zěnme huì bù zhīdào zìjǐ de zérèn ne?
Làm sao anh ấy lại không biết trách nhiệm của mình được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不知道 = vị ngữ
自己的责任 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他知道自己的责任。
Anh ấy biết trách nhiệm của mình.
208
谁不希望明天比今天更好呢?
Shéi bù xīwàng míngtiān bǐ jīntiān gèng hǎo ne?
Ai mà không mong ngày mai tốt hơn hôm nay?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
明天比今天更好 = tân ngữ chủ-vị
明天 = chủ ngữ bên trong
比今天 = cụm so sánh
更好 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望明天更好。
Ai cũng mong tương lai tốt đẹp hơn.
209
哪个人不渴望成功呢?
Nǎge rén bù kěwàng chénggōng ne?
Người nào mà không khao khát thành công?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不渴望 = vị ngữ
成功 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都渴望成功。
Ai cũng khao khát thành công.
210
有什么理由不继续前进呢?
Yǒu shénme lǐyóu bù jìxù qiánjìn ne?
Có lý do gì để không tiếp tục tiến lên đâu?
Phân tích:
有什么理由 = cụm phản vấn
不继续前进 = cụm động từ làm nội dung của 理由
继续 = động từ/trạng ngữ
前进 = động từ chính
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有理由停止前进。
Không có lý do gì để dừng bước tiến lên.
211
难道你不觉得这个结果早就在意料之中吗?
Nándào nǐ bù juéde zhège jiéguǒ zǎo jiù zài yìliào zhī zhōng ma?
Chẳng lẽ bạn không thấy kết quả này đã nằm trong dự liệu từ lâu sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ phản vấn
你 = chủ ngữ
不觉得 = vị ngữ
这个结果早就在意料之中 = tân ngữ chủ-vị
这个结果 = chủ ngữ bên trong
早就 = phó từ
在意料之中 = vị ngữ giới từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你觉得这个结果早就在意料之中。
Bạn thấy kết quả này đã được dự đoán từ trước.
212
难道你没有从这次失败中吸取教训吗?
Nándào nǐ méiyǒu cóng zhè cì shībài zhōng xīqǔ jiàoxun ma?
Chẳng lẽ bạn không rút ra bài học từ lần thất bại này sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
没有吸取 = vị ngữ
从这次失败中 = trạng ngữ nguồn gốc
吸取 = động từ
教训 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你已经从这次失败中吸取了教训。
Bạn đã rút ra bài học rồi.
213
难道他不明白时间就是金钱吗?
Nándào tā bù míngbai shíjiān jiù shì jīnqián ma?
Chẳng lẽ anh ấy không hiểu thời gian là tiền bạc sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
他 = chủ ngữ
不明白 = vị ngữ
时间就是金钱 = tân ngữ chủ-vị
时间 = chủ ngữ bên trong
就是 = động từ liên hệ nhấn mạnh
金钱 = vị ngữ danh từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
他明白时间就是金钱。
Anh ấy hiểu thời gian rất quý giá.
214
难道这种解释还不足以证明事实吗?
Nándào zhè zhǒng jiěshì hái bù zúyǐ zhèngmíng shìshí ma?
Chẳng lẽ lời giải thích này vẫn chưa đủ để chứng minh sự thật sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这种解释 = chủ ngữ
还 = phó từ
不足以 = vị ngữ
证明 = động từ
事实 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这种解释足以证明事实。
Lời giải thích này đủ chứng minh sự thật.
215
难道你不应该为自己的行为负责吗?
Nándào nǐ bù yīnggāi wèi zìjǐ de xíngwéi fùzé ma?
Chẳng lẽ bạn không nên chịu trách nhiệm về hành vi của mình sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
不应该 = động từ năng nguyện
为自己的行为 = cụm giới từ
负责 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你应该为自己的行为负责。
Bạn phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.
216
我怎么会不了解他的为人呢?
Wǒ zěnme huì bù liǎojiě tā de wéirén ne?
Làm sao tôi lại không hiểu con người của anh ấy được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ phản vấn
会 = động từ năng nguyện
不了解 = vị ngữ
他的为人 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我了解他的为人。
Tôi hiểu rõ con người anh ấy.
217
我怎么会故意给大家添麻烦呢?
Wǒ zěnme huì gùyì gěi dàjiā tiān máfan ne?
Làm sao tôi lại cố ý gây phiền phức cho mọi người được?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
故意 = trạng ngữ
给大家 = cụm giới từ
添 = động từ
麻烦 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我不会故意给大家添麻烦。
Tôi không cố ý làm phiền mọi người.
218
他怎么会轻易改变自己的原则呢?
Tā zěnme huì qīngyì gǎibiàn zìjǐ de yuánzé ne?
Làm sao anh ấy lại dễ dàng thay đổi nguyên tắc của mình được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
轻易 = trạng ngữ
改变 = động từ
自己的原则 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他不会轻易改变自己的原则。
Anh ấy không dễ thay đổi nguyên tắc.
219
他怎么会不知道大家都在等他呢?
Tā zěnme huì bù zhīdào dàjiā dōu zài děng tā ne?
Làm sao anh ấy lại không biết mọi người đều đang đợi anh ấy được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不知道 = vị ngữ
大家都在等他 = tân ngữ chủ-vị
大家 = chủ ngữ bên trong
都 = phó từ
在等 = vị ngữ
他 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他知道大家都在等他。
Anh ấy biết mọi người đang chờ mình.
220
你怎么能拿别人的缺点开玩笑呢?
Nǐ zěnme néng ná biérén de quēdiǎn kāi wánxiào ne?
Sao bạn có thể đem khuyết điểm của người khác ra đùa được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
拿别人的缺点 = cụm giới từ
开玩笑 = động từ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该拿别人的缺点开玩笑。
Bạn không nên chế giễu khuyết điểm người khác.
221
你怎么能对别人的困难视而不见呢?
Nǐ zěnme néng duì biérén de kùnnan shì'érbùjiàn ne?
Sao bạn có thể làm ngơ trước khó khăn của người khác được?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
能 = động từ năng nguyện
对别人的困难 = cụm giới từ
视而不见 = thành ngữ làm vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
你不应该对别人的困难视而不见。
Bạn không nên thờ ơ với khó khăn của người khác.
222
谁不希望自己的努力得到回报呢?
Shéi bù xīwàng zìjǐ de nǔlì dédào huíbào ne?
Ai mà không mong nỗ lực của mình được đền đáp?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
自己的努力得到回报 = tân ngữ chủ-vị
自己的努力 = chủ ngữ bên trong
得到回报 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望自己的努力得到回报。
Ai cũng mong công sức được đền đáp.
223
谁不愿意拥有一个幸福的家庭呢?
Shéi bù yuànyì yōngyǒu yí ge xìngfú de jiātíng ne?
Ai mà không muốn có một gia đình hạnh phúc?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不愿意 = vị ngữ
拥有一个幸福的家庭 = tân ngữ
拥有 = động từ
一个幸福的家庭 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都愿意拥有一个幸福的家庭。
Ai cũng muốn có gia đình hạnh phúc.
224
谁不知道健康比财富更重要呢?
Shéi bù zhīdào jiànkāng bǐ cáifù gèng zhòngyào ne?
Ai mà không biết sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不知道 = vị ngữ
健康比财富更重要 = tân ngữ chủ-vị
健康 = chủ ngữ bên trong
比财富 = cụm so sánh
更重要 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
大家都知道健康比财富更重要。
Mọi người đều biết điều đó.
225
谁没有因为冲动而后悔过呢?
Shéi méiyǒu yīnwèi chōngdòng ér hòuhuǐ guo ne?
Ai mà chưa từng hối hận vì bốc đồng?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
没有后悔过 = vị ngữ
因为冲动 = trạng ngữ nguyên nhân
后悔 = động từ
过 = trợ từ kinh nghiệm
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都曾因为冲动而后悔过。
Ai cũng từng như vậy.
226
哪个人不希望受到公平对待呢?
Nǎge rén bù xīwàng shòudào gōngpíng duìdài ne?
Người nào mà không mong được đối xử công bằng?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
受到公平对待 = tân ngữ
受到 = động từ
公平对待 = tân ngữ ngữ nghĩa
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望受到公平对待。
Ai cũng muốn được đối xử công bằng.
227
哪个学生不希望自己的成绩提高呢?
Nǎge xuésheng bù xīwàng zìjǐ de chéngjì tígāo ne?
Học sinh nào mà không mong thành tích của mình được nâng cao?
Phân tích:
哪个学生 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
自己的成绩提高 = tân ngữ chủ-vị
自己的成绩 = chủ ngữ bên trong
提高 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
所有学生都希望自己的成绩提高。
Học sinh nào cũng muốn học tốt hơn.
228
有什么值得大吵大闹的呢?
Yǒu shénme zhídé dàchǎo-dànào de ne?
Có gì đáng để cãi vã om sòm đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
值得 = động từ
大吵大闹 = thành ngữ làm tân ngữ
的 = trợ từ ngữ khí
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
不值得大吵大闹。
Không đáng để cãi nhau.
229
有什么困难是团结合作不能克服的呢?
Yǒu shénme kùnnan shì tuánjié hézuò bù néng kèfú de ne?
Có khó khăn nào mà sự đoàn kết hợp tác không thể vượt qua đâu?
Phân tích:
有什么困难 = cụm phản vấn
是 = động từ liên hệ
团结合作 = chủ ngữ bên trong
不能克服的 = vị ngữ định ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
团结合作能够克服各种困难。
Đoàn kết có thể vượt qua mọi khó khăn.
230
有什么比实现梦想更令人开心的呢?
Yǒu shénme bǐ shíxiàn mèngxiǎng gèng lìng rén kāixīn de ne?
Có gì vui hơn việc thực hiện được ước mơ đâu?
Phân tích:
有什么 = cụm phản vấn
比实现梦想 = cụm so sánh
更令人开心 = vị ngữ
的 = trợ từ kết cấu
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有什么比实现梦想更令人开心。
Không gì vui hơn đạt được ước mơ.
231
这样做岂不是能够节约更多成本吗?
Zhèyàng zuò qǐbùshì nénggòu jiéyuē gèng duō chéngběn ma?
Làm như vậy chẳng phải có thể tiết kiệm nhiều chi phí hơn sao?
Phân tích:
这样做 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
能够 = động từ năng nguyện
节约 = động từ
更多成本 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样做能够节约更多成本。
Cách làm này tiết kiệm chi phí hơn.
232
这样安排岂不是更符合实际情况吗?
Zhèyàng ānpái qǐbùshì gèng fúhé shíjì qíngkuàng ma?
Sắp xếp như vậy chẳng phải phù hợp thực tế hơn sao?
Phân tích:
这样安排 = chủ ngữ ngữ nghĩa
岂不是 = cụm phản vấn
更符合 = vị ngữ
实际情况 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这样安排更符合实际情况。
Cách sắp xếp này sát thực tế hơn.
233
这岂不是大家共同的愿望吗?
Zhè qǐbùshì dàjiā gòngtóng de yuànwàng ma?
Đây chẳng phải là nguyện vọng chung của mọi người sao?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
岂不是 = vị ngữ
大家共同的愿望 = tân ngữ
大家共同的 = định ngữ
愿望 = trung tâm ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这是大家共同的愿望。
Đây là mong muốn chung của mọi người.
234
难道你不认为沟通是解决问题的第一步吗?
Nándào nǐ bù rènwéi gōutōng shì jiějué wèntí de dì-yī bù ma?
Chẳng lẽ bạn không cho rằng giao tiếp là bước đầu tiên để giải quyết vấn đề sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
你 = chủ ngữ
不认为 = vị ngữ
沟通是解决问题的第一步 = tân ngữ chủ-vị
沟通 = chủ ngữ bên trong
是 = động từ liên hệ
解决问题的第一步 = vị ngữ danh từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
你认为沟通是解决问题的第一步。
Bạn cho rằng giao tiếp rất quan trọng.
235
难道这不是最直接的证据吗?
Nándào zhè bú shì zuì zhíjiē de zhèngjù ma?
Chẳng lẽ đây không phải là bằng chứng trực tiếp nhất sao?
Phân tích:
难道 = trạng ngữ
这 = chủ ngữ
不是 = vị ngữ
最直接的证据 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa thực:
这是最直接的证据。
Đây là bằng chứng trực tiếp nhất.
236
我怎么会不珍惜这来之不易的机会呢?
Wǒ zěnme huì bù zhēnxī zhè láizhībùyì de jīhuì ne?
Làm sao tôi lại không trân trọng cơ hội khó có được này?
Phân tích:
我 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不珍惜 = vị ngữ
这来之不易的机会 = tân ngữ
来之不易的 = định ngữ
机会 = trung tâm ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
我很珍惜这来之不易的机会。
Tôi rất trân trọng cơ hội này.
237
他怎么会不关心自己的家人呢?
Tā zěnme huì bù guānxīn zìjǐ de jiārén ne?
Làm sao anh ấy lại không quan tâm đến gia đình mình được?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
怎么 = trạng ngữ
会 = động từ năng nguyện
不关心 = vị ngữ
自己的家人 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
他关心自己的家人。
Anh ấy rất quan tâm đến gia đình.
238
谁不希望未来充满希望呢?
Shéi bù xīwàng wèilái chōngmǎn xīwàng ne?
Ai mà không mong tương lai tràn đầy hy vọng?
Phân tích:
谁 = chủ ngữ
不希望 = vị ngữ
未来充满希望 = tân ngữ chủ-vị
未来 = chủ ngữ bên trong
充满希望 = vị ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都希望未来充满希望。
Ai cũng mong tương lai tốt đẹp.
239
哪个人不追求幸福生活呢?
Nǎge rén bù zhuīqiú xìngfú shēnghuó ne?
Người nào mà không theo đuổi cuộc sống hạnh phúc?
Phân tích:
哪个人 = chủ ngữ
不追求 = vị ngữ
幸福生活 = tân ngữ
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
人人都追求幸福生活。
Ai cũng mong sống hạnh phúc.
240
有什么理由不为自己的梦想奋斗呢?
Yǒu shénme lǐyóu bù wèi zìjǐ de mèngxiǎng fèndòu ne?
Có lý do gì để không phấn đấu vì ước mơ của mình đâu?
Phân tích:
有什么理由 = cụm phản vấn
不为自己的梦想 = trạng ngữ mục đích phủ định
奋斗 = động từ chính
呢 = trợ từ ngữ khí
Ý nghĩa thực:
没有理由放弃为梦想奋斗。
Không có lý do gì để ngừng phấn đấu vì ước mơ.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 反问句
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 反问句
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.