• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 存现句

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 存现句
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

存现句 (cú pháp tồn hiện) trong tiếng Trung

存现句 là một trong những cấu trúc ngữ pháp quan trọng của tiếng Trung hiện đại. Đây là loại câu dùng để biểu thị sự tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất của người, vật, sự việc ở một địa điểm hoặc trong một không gian nào đó.

Tên gọi 存现句 được tạo thành từ:

存 (cún): tồn tại
现 (xiàn): xuất hiện

Vì vậy, 存现句 có thể hiểu là câu biểu thị sự tồn tại và xuất hiện.

Đây là kiểu câu rất phổ biến trong văn viết, văn miêu tả, kể chuyện, văn học và cả khẩu ngữ hằng ngày.

I. ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA 存现句

Trong câu thông thường của tiếng Trung:

Chủ ngữ → Động từ → Tân ngữ

Ví dụ:

桌子上放着一本书。

Zhuōzi shàng fàngzhe yì běn shū.

Trên bàn có đặt một quyển sách.

Trong câu này:

桌子上 = địa điểm
放着 = động từ
一本书 = sự vật tồn tại

Điều đáng chú ý là:

"一本书" xuất hiện phía sau động từ.

Nó không phải chủ ngữ theo nghĩa thông thường mà là đối tượng tồn tại hoặc xuất hiện trong không gian đó.

Đây chính là đặc điểm tiêu biểu của 存现句.

II. CHỨC NĂNG CỦA 存现句

存现句 có ba chức năng chính:

1. Biểu thị sự tồn tại

Nói rằng ở đâu đó đang có người hoặc vật tồn tại.

Ví dụ:

教室里坐着很多学生。

Jiàoshì lǐ zuòzhe hěn duō xuésheng.

Trong lớp học có rất nhiều học sinh đang ngồi.

2. Biểu thị sự xuất hiện

Nói rằng có người hoặc vật xuất hiện tại một nơi nào đó.

Ví dụ:

门口来了一个人。

Ménkǒu lái le yí ge rén.

Ở cửa xuất hiện một người.

3. Biểu thị sự biến mất

Nói rằng có người hoặc vật rời khỏi hoặc biến mất khỏi một nơi nào đó.

Ví dụ:

院子里跑出去一只猫。

Yuànzi lǐ pǎo chūqu yì zhī māo.

Từ trong sân chạy ra ngoài một con mèo.

III. CẤU TRÚC CƠ BẢN CỦA 存现句

Mẫu 1

Địa điểm + Động từ + 着 + Người/Vật

Công thức:

处所词 + 动词 + 着 + 名词

Ví dụ:

墙上挂着一张照片。

Qiáng shàng guàzhe yì zhāng zhàopiàn.

Trên tường treo một tấm ảnh.

Phân tích:

墙上 = trạng ngữ chỉ nơi chốn
挂着 = động từ tồn tại
一张照片 = đối tượng tồn tại

桌子上摆着很多水果。

Zhuōzi shàng bǎizhe hěn duō shuǐguǒ.

Trên bàn bày rất nhiều hoa quả.

Phân tích:

桌子上 = địa điểm
摆着 = đang được bày
很多水果 = sự vật tồn tại

床上躺着一个孩子。

Chuáng shàng tǎngzhe yí ge háizi.

Trên giường có một đứa trẻ đang nằm.

Phân tích:

床上 = nơi chốn
躺着 = nằm
一个孩子 = người tồn tại

IV. NHỮNG ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG VỚI 着

Các động từ biểu thị trạng thái tồn tại:

坐着

zuòzhe

ngồi

站着

zhànzhe

đứng

躺着

tǎngzhe

nằm

放着

fàngzhe

đặt

挂着

guàzhe

treo

贴着

tiēzhe

dán

摆着

bǎizhe

bày

停着

tíngzhe

đỗ

写着

xiězhe

viết

Ví dụ:

门口停着一辆汽车。

Ménkǒu tíngzhe yí liàng qìchē.

Ở cửa đỗ một chiếc ô tô.

黑板上写着几个汉字。

Hēibǎn shàng xiězhe jǐ ge Hànzì.

Trên bảng viết vài chữ Hán.

树上挂着很多灯笼。

Shù shàng guàzhe hěn duō dēnglong.

Trên cây treo rất nhiều đèn lồng.

V. MẪU CÂU DÙNG 有

Địa điểm + 有 + Người/Vật

Công thức:

处所词 + 有 + 名词

Đây là dạng tồn hiện đơn giản nhất.

Ví dụ:

教室里有三个学生。

Jiàoshì lǐ yǒu sān ge xuésheng.

Trong lớp có ba học sinh.

Phân tích:

教室里 = địa điểm
有 = có
三个学生 = đối tượng tồn tại

学校附近有一家书店。

Xuéxiào fùjìn yǒu yì jiā shūdiàn.

Gần trường học có một hiệu sách.

河里有很多鱼。

Hé lǐ yǒu hěn duō yú.

Trong sông có rất nhiều cá.

VI. MẪU CÂU BIỂU THỊ XUẤT HIỆN

Công thức:

Địa điểm + Động từ + 了 + Người/Vật

处所词 + 动词 + 了 + 名词

Các động từ thường gặp:










门口来了一个快递员。

Ménkǒu lái le yí ge kuàidìyuán.

Ngoài cửa có một nhân viên giao hàng đến.

Phân tích:

门口 = địa điểm
来了 = xuất hiện
一个快递员 = người xuất hiện

教室里走进来一个老师。

Jiàoshì lǐ zǒu jìnlai yí ge lǎoshī.

Có một giáo viên bước vào lớp học.

天上飞来一只鸟。

Tiān shàng fēi lái yì zhī niǎo.

Trên trời bay tới một con chim.

远处跑来几个孩子。

Yuǎnchù pǎo lái jǐ ge háizi.

Từ xa chạy tới vài đứa trẻ.

VII. MẪU CÂU BIỂU THỊ BIẾN MẤT

Công thức:

Địa điểm + Động từ + 去/走/开 + Người/Vật

Ví dụ:

门外走了几个客人。

Ménwài zǒu le jǐ ge kèrén.

Ngoài cửa có vài vị khách đã đi mất.

院子里飞走了一群鸟。

Yuànzi lǐ fēi zǒu le yì qún niǎo.

Trong sân có một đàn chim đã bay đi.

教室里跑出去几个学生。

Jiàoshì lǐ pǎo chūqu jǐ ge xuésheng.

Có vài học sinh chạy ra khỏi lớp.

VIII. TẠI SAO KHÔNG ĐƯỢC COI DANH TỪ PHÍA SAU LÀ CHỦ NGỮ?

Ví dụ:

桌子上放着一本书。

Không nên phân tích:

一本书 = chủ ngữ

Mà nên phân tích:

桌子上 = trạng ngữ nơi chốn
放着 = vị ngữ
一本书 = thành phần tồn hiện (存现宾语)

Lý do:

Người nói muốn giới thiệu sự xuất hiện của "quyển sách".

Thông tin mới nằm ở phía sau động từ.

Đây là nguyên tắc "thông tin mới đặt sau" của tiếng Trung.

IX. SO SÁNH VỚI CÂU CHỦ-VỊ THÔNG THƯỜNG

Câu thường:

一个学生坐在教室里。

Yí ge xuésheng zuò zài jiàoshì lǐ.

Một học sinh ngồi trong lớp.

Trọng tâm:

"Ai đang ngồi?"

存现句:

教室里坐着一个学生。

Jiàoshì lǐ zuòzhe yí ge xuésheng.

Trong lớp có một học sinh đang ngồi.

Trọng tâm:

"Trong lớp có ai?"

X. NHỮNG ĐỘNG TỪ THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG 存现句

Nhóm biểu thị trạng thái:

坐着
站着
躺着
挂着
摆着
放着
贴着
停着
写着

Ví dụ:

墙上贴着一张通知。

Qiáng shàng tiēzhe yì zhāng tōngzhī.

Trên tường dán một tờ thông báo.

Nhóm biểu thị xuất hiện:




跑来
走来
飞来
开来

Ví dụ:

远处开来一辆卡车。

Yuǎnchù kāi lái yí liàng kǎchē.

Từ xa chạy tới một chiếc xe tải.

XI. 20 CÂU VÍ DỤ TỔNG HỢP

房间里放着一张桌子。

Fángjiān lǐ fàngzhe yì zhāng zhuōzi.

Trong phòng có đặt một cái bàn.

门口站着一个保安。

Ménkǒu zhànzhe yí ge bǎo'ān.

Ở cửa có một nhân viên bảo vệ đứng.

树下坐着几个老人。

Shù xià zuòzhe jǐ ge lǎorén.

Dưới gốc cây có vài người già đang ngồi.

墙上挂着一幅画。

Qiáng shàng guàzhe yì fú huà.

Trên tường treo một bức tranh.

桌子上摆着鲜花。

Zhuōzi shàng bǎizhe xiānhuā.

Trên bàn bày hoa tươi.

教室里有很多学生。

Jiàoshì lǐ yǒu hěn duō xuésheng.

Trong lớp có rất nhiều học sinh.

外面来了一个朋友。

Wàimiàn lái le yí ge péngyou.

Bên ngoài có một người bạn đến.

门外走进来一个孩子。

Ménwài zǒu jìnlai yí ge háizi.

Có một đứa trẻ bước vào từ ngoài cửa.

远处跑来一条狗。

Yuǎnchù pǎo lái yì tiáo gǒu.

Từ xa chạy tới một con chó.

天上飞来一群鸟。

Tiān shàng fēi lái yì qún niǎo.

Trên trời bay tới một đàn chim.

院子里种着很多花。

Yuànzi lǐ zhòngzhe hěn duō huā.

Trong sân trồng rất nhiều hoa.

床上躺着一个病人。

Chuáng shàng tǎngzhe yí ge bìngrén.

Trên giường có một bệnh nhân đang nằm.

河边停着几条船。

Hébiān tíngzhe jǐ tiáo chuán.

Bên sông đỗ vài chiếc thuyền.

黑板上写着一句话。

Hēibǎn shàng xiězhe yí jù huà.

Trên bảng viết một câu.

楼下来了很多客人。

Lóuxià lái le hěn duō kèrén.

Dưới lầu có rất nhiều khách đến.

广场上聚集着很多人。

Guǎngchǎng shàng jùjízhe hěn duō rén.

Trên quảng trường tụ tập rất nhiều người.

窗外站着一个女孩。

Chuāngwài zhànzhe yí ge nǚhái.

Ngoài cửa sổ có một cô gái đang đứng.

教室里走出去几个学生。

Jiàoshì lǐ zǒu chūqu jǐ ge xuésheng.

Có vài học sinh đi ra khỏi lớp.

空中飘着白云。

Kōngzhōng piāozhe báiyún.

Trên không trung có những đám mây trắng đang trôi.

湖面上漂着一只小船。

Húmiàn shàng piāozhe yì zhī xiǎochuán.

Trên mặt hồ có một chiếc thuyền nhỏ đang trôi.

Tóm lại, bản chất của 存现句 là:

Giới thiệu sự tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất của người và vật.
Thường mở đầu bằng thành phần chỉ nơi chốn.
Danh từ phía sau động từ là đối tượng tồn hiện (存现宾语), không phải chủ ngữ thông thường.
Các dạng quan trọng nhất là:
处所词 + 有 + 名词
处所词 + 动词 + 着 + 名词
处所词 + 动词 + 了 + 名词
处所词 + 动词趋向补语 + 名词

Đây là một trong những cấu trúc xuất hiện rất thường xuyên trong HSK 3–6, đặc biệt trong các bài đọc miêu tả cảnh vật, kể chuyện và văn viết trang trọng.

教室里坐着一个新同学。

Jiàoshì lǐ zuòzhe yí ge xīn tóngxué.

Trong lớp học có một học sinh mới đang ngồi.

Phân tích:

教室里 = trạng ngữ nơi chốn (处所状语), trong lớp học
坐着 = động từ + 着, biểu thị trạng thái tồn tại
一个新同学 = tân ngữ tồn hiện (存现宾语), học sinh mới xuất hiện trong không gian được giới thiệu

Cấu trúc:
处所词 + 动词 + 着 + 名词

桌子上放着两本汉语词典。

Zhuōzi shàng fàngzhe liǎng běn Hànyǔ cídiǎn.

Trên bàn có đặt hai cuốn từ điển tiếng Trung.

Phân tích:

桌子上 = địa điểm
放着 = đặt ở trạng thái tồn tại
两本汉语词典 = đối tượng tồn tại

墙上挂着一幅山水画。

Qiáng shàng guàzhe yì fú shānshuǐhuà.

Trên tường treo một bức tranh sơn thủy.

Phân tích:

墙上 = nơi chốn
挂着 = đang treo
一幅山水画 = vật tồn tại

窗台上摆着几盆花。

Chuāngtái shàng bǎizhe jǐ pén huā.

Trên bậu cửa sổ có bày vài chậu hoa.

Phân tích:

窗台上 = địa điểm
摆着 = bày
几盆花 = đối tượng tồn tại

床上躺着一个病人。

Chuáng shàng tǎngzhe yí ge bìngrén.

Trên giường có một bệnh nhân đang nằm.

Phân tích:

床上 = nơi chốn
躺着 = nằm trong trạng thái duy trì
一个病人 = người tồn tại

黑板上写着几个生词。

Hēibǎn shàng xiězhe jǐ ge shēngcí.

Trên bảng có viết vài từ mới.

Phân tích:

黑板上 = địa điểm
写着 = được viết
几个生词 = nội dung tồn tại trên bảng

院子里种着很多树。

Yuànzi lǐ zhòngzhe hěn duō shù.

Trong sân trồng rất nhiều cây.

Phân tích:

院子里 = nơi chốn
种着 = được trồng
很多树 = sự vật tồn tại

门口停着一辆出租车。

Ménkǒu tíngzhe yí liàng chūzūchē.

Trước cửa có đỗ một chiếc taxi.

Phân tích:

门口 = nơi chốn
停着 = đang đỗ
一辆出租车 = phương tiện tồn tại

河边站着一个老人。

Hébiān zhànzhe yí ge lǎorén.

Bên sông có một ông lão đang đứng.

Phân tích:

河边 = nơi chốn
站着 = đứng
一个老人 = người tồn tại

树下坐着几个孩子。

Shù xià zuòzhe jǐ ge háizi.

Dưới gốc cây có vài đứa trẻ đang ngồi.

Phân tích:

树下 = nơi chốn
坐着 = ngồi
几个孩子 = đối tượng tồn tại

学校附近有一家银行。

Xuéxiào fùjìn yǒu yì jiā yínháng.

Gần trường có một ngân hàng.

Phân tích:

学校附近 = trạng ngữ nơi chốn
有 = động từ tồn tại
一家银行 = đối tượng tồn tại

Cấu trúc:
处所词 + 有 + 名词

公园里有很多游客。

Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō yóukè.

Trong công viên có rất nhiều du khách.

Phân tích:

公园里 = địa điểm
有 = có
很多游客 = người tồn tại

冰箱里有一些水果。

Bīngxiāng lǐ yǒu yìxiē shuǐguǒ.

Trong tủ lạnh có một ít hoa quả.

Phân tích:

冰箱里 = nơi chốn
有 = có
一些水果 = sự vật tồn tại

书包里有一本汉语书。

Shūbāo lǐ yǒu yì běn Hànyǔ shū.

Trong cặp sách có một quyển sách tiếng Trung.

Phân tích:

书包里 = địa điểm
有 = có
一本汉语书 = vật tồn tại

楼下有一家超市。

Lóuxià yǒu yì jiā chāoshì.

Dưới lầu có một siêu thị.

Phân tích:

楼下 = nơi chốn
有 = có
一家超市 = đối tượng tồn tại

门外来了一个快递员。

Ménwài lái le yí ge kuàidìyuán.

Ngoài cửa có một nhân viên giao hàng đến.

Phân tích:

门外 = nơi chốn
来了 = động từ xuất hiện
一个快递员 = người xuất hiện

Cấu trúc:
处所词 + 动词 + 了 + 名词

教室里走进来一个老师。

Jiàoshì lǐ zǒu jìnlai yí ge lǎoshī.

Trong lớp có một giáo viên bước vào.

Phân tích:

教室里 = nơi chốn
走进来 = động từ + bổ ngữ xu hướng
一个老师 = người xuất hiện

远处跑来一条狗。

Yuǎnchù pǎo lái yì tiáo gǒu.

Từ xa chạy tới một con chó.

Phân tích:

远处 = nơi chốn
跑来 = chạy tới
一条狗 = đối tượng xuất hiện

天上飞来一群鸟。

Tiān shàng fēi lái yì qún niǎo.

Trên trời bay tới một đàn chim.

Phân tích:

天上 = nơi chốn
飞来 = bay tới
一群鸟 = chủ thể xuất hiện

街上开来一辆警车。

Jiē shàng kāi lái yí liàng jǐngchē.

Trên đường chạy tới một xe cảnh sát.

Phân tích:

街上 = nơi chốn
开来 = lái tới
一辆警车 = đối tượng xuất hiện

教室里跑出去几个学生。

Jiàoshì lǐ pǎo chūqu jǐ ge xuésheng.

Có vài học sinh chạy ra khỏi lớp.

Phân tích:

教室里 = nơi xuất phát
跑出去 = chạy ra ngoài
几个学生 = đối tượng rời khỏi

院子里飞走了一群麻雀。

Yuànzi lǐ fēi zǒu le yì qún máquè.

Trong sân có một đàn chim sẻ bay mất.

Phân tích:

院子里 = nơi chốn
飞走了 = bay đi
一群麻雀 = đối tượng biến mất

门口走了几个客人。

Ménkǒu zǒu le jǐ ge kèrén.

Ở cửa có vài vị khách đã rời đi.

Phân tích:

门口 = nơi chốn
走了 = đi mất
几个客人 = đối tượng biến mất

河里游着几条鱼。

Hé lǐ yóuzhe jǐ tiáo yú.

Trong sông có vài con cá đang bơi.

Phân tích:

河里 = nơi chốn
游着 = đang bơi
几条鱼 = đối tượng tồn tại

空中飘着几朵白云。

Kōngzhōng piāozhe jǐ duǒ báiyún.

Trên trời có vài đám mây trắng đang trôi.

Phân tích:

空中 = nơi chốn
飘着 = trôi lơ lửng
几朵白云 = đối tượng tồn tại

路边停着很多自行车。

Lùbiān tíngzhe hěn duō zìxíngchē.

Bên đường có rất nhiều xe đạp đỗ.

Phân tích:

路边 = nơi chốn
停着 = đỗ
很多自行车 = vật tồn tại

会议室里坐着十几位专家。

Huìyìshì lǐ zuòzhe shíjǐ wèi zhuānjiā.

Trong phòng họp có hơn mười chuyên gia đang ngồi.

Phân tích:

会议室里 = nơi chốn
坐着 = ngồi
十几位专家 = người tồn tại

门上贴着一张通知。

Mén shàng tiēzhe yì zhāng tōngzhī.

Trên cửa có dán một tờ thông báo.

Phân tích:

门上 = nơi chốn
贴着 = dán
一张通知 = vật tồn tại

草地上躺着一只小狗。

Cǎodì shàng tǎngzhe yì zhī xiǎogǒu.

Trên bãi cỏ có một chú chó nhỏ đang nằm.

Phân tích:

草地上 = nơi chốn
躺着 = nằm
一只小狗 = đối tượng tồn tại

广场上聚集着很多人。

Guǎngchǎng shàng jùjízhe hěn duō rén.

Trên quảng trường đang tập trung rất nhiều người.

Phân tích:

广场上 = nơi chốn
聚集着 = tụ tập, tập trung
很多人 = đối tượng tồn tại

Tổng kết 30 ví dụ trên, bạn sẽ thấy 存现句 chủ yếu xoay quanh 4 mô hình quan trọng nhất:

处所词 + 有 + 名词
教室里有学生。
公园里有游客。
处所词 + 动词 + 着 + 名词
桌子上放着书。
墙上挂着画。
处所词 + 动词 + 了 + 名词
门口来了客人。
天上飞来一群鸟。
处所词 + 动词趋向补语 + 名词
教室里走进来一个老师。
院子里跑出去几个孩子。

Điểm cốt lõi cần nhớ là: trong 存现句, phần được người nói muốn giới thiệu (người hoặc vật mới xuất hiện, tồn tại hoặc biến mất) thường được đặt sau động từ, tạo thành 存现宾语 (tân ngữ tồn hiện), chứ không phải chủ ngữ thông thường như trong câu chủ-vị.

教室前面站着一位年轻老师。

Jiàoshì qiánmiàn zhànzhe yí wèi niánqīng lǎoshī.

Phía trước lớp học có một giáo viên trẻ đang đứng.

Phân tích:

教室前面 = trạng ngữ nơi chốn (处所状语)
站着 = động từ + 着, biểu thị trạng thái tồn tại
一位年轻老师 = tân ngữ tồn hiện (存现宾语)

办公室里放着两台电脑。

Bàngōngshì lǐ fàngzhe liǎng tái diànnǎo.

Trong văn phòng có đặt hai máy tính.

Phân tích:

办公室里 = nơi chốn
放着 = đặt
两台电脑 = vật tồn tại

书架上摆着许多小说。

Shūjià shàng bǎizhe xǔduō xiǎoshuō.

Trên giá sách có bày rất nhiều tiểu thuyết.

Phân tích:

书架上 = nơi chốn
摆着 = bày
许多小说 = đối tượng tồn tại

门边靠着一把雨伞。

Ménbiān kàozhe yì bǎ yǔsǎn.

Bên cửa có tựa một chiếc ô.

Phân tích:

门边 = nơi chốn
靠着 = tựa vào
一把雨伞 = vật tồn tại

湖面上漂着几片树叶。

Húmiàn shàng piāozhe jǐ piàn shùyè.

Trên mặt hồ có vài chiếc lá đang trôi.

Phân tích:

湖面上 = nơi chốn
漂着 = nổi trôi
几片树叶 = đối tượng tồn tại

天花板上挂着一盏吊灯。

Tiānhuābǎn shàng guàzhe yì zhǎn diàodēng.

Trên trần nhà treo một chiếc đèn chùm.

Phân tích:

天花板上 = nơi chốn
挂着 = treo
一盏吊灯 = vật tồn tại

路旁长着一棵大树。

Lùpáng zhǎngzhe yì kē dàshù.

Bên đường mọc một cây cổ thụ.

Phân tích:

路旁 = nơi chốn
长着 = mọc
一棵大树 = đối tượng tồn tại

角落里堆着很多箱子。

Jiǎoluò lǐ duīzhe hěn duō xiāngzi.

Trong góc chất rất nhiều thùng hàng.

Phân tích:

角落里 = nơi chốn
堆着 = chất đống
很多箱子 = vật tồn tại

窗外站着几个游客。

Chuāngwài zhànzhe jǐ ge yóukè.

Ngoài cửa sổ có vài du khách đang đứng.

Phân tích:

窗外 = nơi chốn
站着 = đứng
几个游客 = người tồn tại

河对岸住着一位老人。

Hé duì'àn zhùzhe yí wèi lǎorén.

Bên kia sông có một ông lão sinh sống.

Phân tích:

河对岸 = nơi chốn
住着 = sinh sống
一位老人 = người tồn tại

图书馆里有很多参考书。

Túshūguǎn lǐ yǒu hěn duō cānkǎoshū.

Trong thư viện có rất nhiều sách tham khảo.

Phân tích:

图书馆里 = nơi chốn
有 = có
很多参考书 = vật tồn tại

桌子下面有一只猫。

Zhuōzi xiàmiàn yǒu yì zhī māo.

Dưới gầm bàn có một con mèo.

Phân tích:

桌子下面 = nơi chốn
有 = có
一只猫 = đối tượng tồn tại

箱子里有一些旧照片。

Xiāngzi lǐ yǒu yìxiē jiù zhàopiàn.

Trong thùng có một số ảnh cũ.

Phân tích:

箱子里 = nơi chốn
有 = có
一些旧照片 = vật tồn tại

山上有一座古庙。

Shān shàng yǒu yí zuò gǔmiào.

Trên núi có một ngôi chùa cổ.

Phân tích:

山上 = nơi chốn
有 = có
一座古庙 = đối tượng tồn tại

院子里有一口井。

Yuànzi lǐ yǒu yì kǒu jǐng.

Trong sân có một cái giếng.

Phân tích:

院子里 = nơi chốn
有 = có
一口井 = vật tồn tại

门口来了两位客人。

Ménkǒu lái le liǎng wèi kèrén.

Ngoài cửa có hai vị khách đến.

Phân tích:

门口 = nơi chốn
来了 = động từ xuất hiện
两位客人 = người xuất hiện

楼下开来一辆大巴车。

Lóuxià kāi lái yí liàng dàbāchē.

Dưới lầu có một xe khách chạy tới.

Phân tích:

楼下 = nơi chốn
开来 = lái tới
一辆大巴车 = phương tiện xuất hiện

远方飞来几只海鸥。

Yuǎnfāng fēi lái jǐ zhī hǎi'ōu.

Từ xa bay tới vài con hải âu.

Phân tích:

远方 = nơi chốn
飞来 = bay tới
几只海鸥 = đối tượng xuất hiện

会场里走进来很多记者。

Huìchǎng lǐ zǒu jìnlai hěn duō jìzhě.

Trong hội trường có rất nhiều phóng viên bước vào.

Phân tích:

会场里 = nơi chốn
走进来 = đi vào
很多记者 = người xuất hiện

操场上跑来一群学生。

Cāochǎng shàng pǎo lái yì qún xuésheng.

Trên sân vận động có một nhóm học sinh chạy tới.

Phân tích:

操场上 = nơi chốn
跑来 = chạy tới
一群学生 = đối tượng xuất hiện

教室里走出去几个同学。

Jiàoshì lǐ zǒu chūqu jǐ ge tóngxué.

Có vài học sinh đi ra khỏi lớp.

Phân tích:

教室里 = nơi chốn
走出去 = đi ra ngoài
几个同学 = đối tượng rời khỏi

天空中飞走了一群大雁。

Tiānkōng zhōng fēi zǒu le yì qún dàyàn.

Trên trời có một đàn ngỗng trời bay đi.

Phân tích:

天空中 = nơi chốn
飞走了 = bay mất
一群大雁 = đối tượng biến mất

大厅里跑出去一个小孩。

Dàtīng lǐ pǎo chūqu yí ge xiǎohái.

Trong đại sảnh có một đứa trẻ chạy ra ngoài.

Phân tích:

大厅里 = nơi chốn
跑出去 = chạy ra
一个小孩 = đối tượng rời đi

院子里开出去一辆汽车。

Yuànzi lǐ kāi chūqu yí liàng qìchē.

Trong sân có một chiếc ô tô lái ra ngoài.

Phân tích:

院子里 = nơi chốn
开出去 = lái ra ngoài
一辆汽车 = đối tượng biến mất khỏi vị trí

门前经过一辆卡车。

Ménqián jīngguò yí liàng kǎchē.

Trước cửa có một xe tải chạy ngang qua.

Phân tích:

门前 = nơi chốn
经过 = đi ngang qua
一辆卡车 = đối tượng xuất hiện trong phạm vi quan sát

路上走着一个背包客。

Lù shàng zǒuzhe yí ge bèibāokè.

Trên đường có một người du lịch ba lô đang đi bộ.

Phân tích:

路上 = nơi chốn
走着 = đang đi
一个背包客 = người tồn tại

草地上跑着几匹马。

Cǎodì shàng pǎozhe jǐ pǐ mǎ.

Trên đồng cỏ có vài con ngựa đang chạy.

Phân tích:

草地上 = nơi chốn
跑着 = đang chạy
几匹马 = đối tượng tồn tại

水里游着一群鸭子。

Shuǐ lǐ yóuzhe yì qún yāzi.

Dưới nước có một đàn vịt đang bơi.

Phân tích:

水里 = nơi chốn
游着 = đang bơi
一群鸭子 = đối tượng tồn tại

天空中飘着一只气球。

Tiānkōng zhōng piāozhe yì zhī qìqiú.

Trên trời có một quả bóng bay đang lơ lửng.

Phân tích:

天空中 = nơi chốn
飘着 = đang trôi, đang lơ lửng
一只气球 = vật tồn tại

大厅中央摆着一尊雕像。

Dàtīng zhōngyāng bǎizhe yì zūn diāoxiàng.

Giữa đại sảnh có đặt một bức tượng.

Phân tích:

大厅中央 = trạng ngữ nơi chốn
摆着 = được đặt
一尊雕像 = đối tượng tồn tại

Cấu trúc ngữ pháp của 30 ví dụ này vẫn xoay quanh nguyên tắc cốt lõi của 存现句:

Thành phần mở đầu thường là nơi chốn (处所词).
Động từ thường là động từ biểu thị tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất.
Danh từ phía sau động từ là 存现宾语 (tân ngữ tồn hiện).
Trọng tâm thông tin luôn nằm ở người hoặc vật xuất hiện phía sau động từ.

Ở trình độ HSK 5–6, ngoài các động từ đơn giản như 坐着、站着、有、来了, còn thường gặp các động từ tồn hiện nâng cao như:

住着 (sinh sống)
堆着 (chất đống)
长着 (mọc)
聚集着 (tụ tập)
停着 (đỗ)
飘着 (lơ lửng)
靠着 (tựa vào)
经过 (đi ngang qua)
出现 (xuất hiện)
传来 (vọng tới)
响起 (vang lên)
传出 (phát ra)

Đây là nhóm động từ xuất hiện rất nhiều trong văn miêu tả, đọc hiểu HSK và các tác phẩm văn học hiện đại.

教室后面坐着两位老师。

Jiàoshì hòumiàn zuòzhe liǎng wèi lǎoshī.

Phía cuối lớp học có hai giáo viên đang ngồi.

Phân tích:

教室后面 = trạng ngữ nơi chốn (处所状语)
坐着 = động từ + 着, biểu thị trạng thái tồn tại
两位老师 = tân ngữ tồn hiện (存现宾语)

Cấu trúc:

处所词 + 动词 + 着 + 名词

马路两边种着许多树。

Mǎlù liǎngbiān zhòngzhe xǔduō shù.

Hai bên đường trồng rất nhiều cây.

Phân tích:

马路两边 = nơi chốn
种着 = được trồng, tồn tại trong trạng thái đã được trồng
许多树 = đối tượng tồn tại

柜子里放着一些文件。

Guìzi lǐ fàngzhe yìxiē wénjiàn.

Trong tủ có để một số tài liệu.

Phân tích:

柜子里 = nơi chốn
放着 = đặt, để
一些文件 = vật tồn tại

讲台上摆着一台电脑。

Jiǎngtái shàng bǎizhe yì tái diànnǎo.

Trên bục giảng có đặt một máy tính.

Phân tích:

讲台上 = nơi chốn
摆着 = đặt
一台电脑 = đối tượng tồn tại

天上挂着一轮明月。

Tiān shàng guàzhe yì lún míngyuè.

Trên trời treo một vầng trăng sáng.

Phân tích:

天上 = nơi chốn
挂着 = treo
一轮明月 = sự vật tồn tại

村口站着几个年轻人。

Cūnkǒu zhànzhe jǐ ge niánqīngrén.

Đầu làng có vài thanh niên đang đứng.

Phân tích:

村口 = nơi chốn
站着 = đứng
几个年轻人 = người tồn tại

河面上漂着一条小船。

Hémiàn shàng piāozhe yì tiáo xiǎochuán.

Trên mặt sông có một chiếc thuyền nhỏ đang trôi.

Phân tích:

河面上 = nơi chốn
漂着 = đang trôi nổi
一条小船 = vật tồn tại

桌子旁边放着一个书包。

Zhuōzi pángbiān fàngzhe yí ge shūbāo.

Bên cạnh bàn có đặt một chiếc cặp sách.

Phân tích:

桌子旁边 = nơi chốn
放着 = đặt
一个书包 = vật tồn tại

楼顶上立着一根旗杆。

Lóudǐng shàng lìzhe yì gēn qígān.

Trên mái nhà có dựng một cột cờ.

Phân tích:

楼顶上 = nơi chốn
立着 = dựng đứng
一根旗杆 = đối tượng tồn tại

山坡上开着许多野花。

Shānpō shàng kāizhe xǔduō yěhuā.

Trên sườn đồi nở rất nhiều hoa dại.

Phân tích:

山坡上 = nơi chốn
开着 = đang nở
许多野花 = sự vật tồn tại

学校门口有一家文具店。

Xuéxiào ménkǒu yǒu yì jiā wénjùdiàn.

Trước cổng trường có một cửa hàng văn phòng phẩm.

Phân tích:

学校门口 = nơi chốn
有 = động từ tồn tại
一家文具店 = đối tượng tồn tại

Cấu trúc:

处所词 + 有 + 名词

湖里有很多鱼。

Hú lǐ yǒu hěn duō yú.

Trong hồ có rất nhiều cá.

Phân tích:

湖里 = nơi chốn
有 = có
很多鱼 = vật tồn tại

抽屉里有一把钥匙。

Chōuti lǐ yǒu yì bǎ yàoshi.

Trong ngăn kéo có một chiếc chìa khóa.

Phân tích:

抽屉里 = nơi chốn
有 = có
一把钥匙 = vật tồn tại

信封里有一张照片。

Xìnfēng lǐ yǒu yì zhāng zhàopiàn.

Trong phong bì có một tấm ảnh.

Phân tích:

信封里 = nơi chốn
有 = có
一张照片 = đối tượng tồn tại

广场中央有一个喷泉。

Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí ge pēnquán.

Giữa quảng trường có một đài phun nước.

Phân tích:

广场中央 = nơi chốn
有 = có
一个喷泉 = vật tồn tại

门外来了几个警察。

Ménwài lái le jǐ ge jǐngchá.

Ngoài cửa có vài cảnh sát đến.

Phân tích:

门外 = nơi chốn
来了 = động từ biểu thị xuất hiện
几个警察 = người xuất hiện

Cấu trúc:

处所词 + 动词 + 了 + 名词

远处驶来一艘轮船。

Yuǎnchù shǐ lái yì sōu lúnchuán.

Từ xa có một chiếc tàu thủy tiến lại.

Phân tích:

远处 = nơi chốn
驶来 = chạy tới (tàu thuyền)
一艘轮船 = đối tượng xuất hiện

操场上走来一位老人。

Cāochǎng shàng zǒu lái yí wèi lǎorén.

Trên sân có một ông lão đi tới.

Phân tích:

操场上 = nơi chốn
走来 = đi tới
一位老人 = người xuất hiện

窗外飞来一只蝴蝶。

Chuāngwài fēi lái yì zhī húdié.

Ngoài cửa sổ bay tới một con bướm.

Phân tích:

窗外 = nơi chốn
飞来 = bay tới
一只蝴蝶 = đối tượng xuất hiện

会议室里进来了很多人。

Huìyìshì lǐ jìnlai le hěn duō rén.

Trong phòng họp có rất nhiều người bước vào.

Phân tích:

会议室里 = nơi chốn
进来了 = đi vào
很多人 = người xuất hiện

教室里走出了一个学生。

Jiàoshì lǐ zǒu chū le yí ge xuésheng.

Từ lớp học có một học sinh đi ra.

Phân tích:

教室里 = nơi xuất phát
走出了 = đi ra
一个学生 = đối tượng rời khỏi

树林里飞出了一群鸟。

Shùlín lǐ fēi chū le yì qún niǎo.

Từ khu rừng bay ra một đàn chim.

Phân tích:

树林里 = nơi xuất phát
飞出了 = bay ra
一群鸟 = đối tượng xuất hiện từ bên trong

大门外开走了一辆汽车。

Dàmén wài kāi zǒu le yí liàng qìchē.

Ngoài cổng có một chiếc ô tô lái đi mất.

Phân tích:

大门外 = nơi chốn
开走了 = lái đi
一辆汽车 = đối tượng biến mất

院子里跑出了两只小狗。

Yuànzi lǐ pǎo chū le liǎng zhī xiǎogǒu.

Trong sân có hai chú chó chạy ra.

Phân tích:

院子里 = nơi xuất phát
跑出了 = chạy ra
两只小狗 = đối tượng xuất hiện

广播里传来一个好消息。

Guǎngbō lǐ chuánlái yí ge hǎo xiāoxi.

Từ loa phát thanh truyền tới một tin tốt.

Phân tích:

广播里 = nguồn phát ra âm thanh
传来 = truyền tới
一个好消息 = nội dung xuất hiện

Đây là dạng 存现句 rất phổ biến trong văn viết.

远处传来一阵笑声。

Yuǎnchù chuánlái yí zhèn xiàoshēng.

Từ xa vọng lại một tràng cười.

Phân tích:

远处 = nơi phát ra
传来 = vọng tới
一阵笑声 = âm thanh xuất hiện

房间里响起了掌声。

Fángjiān lǐ xiǎngqǐ le zhǎngshēng.

Trong phòng vang lên tiếng vỗ tay.

Phân tích:

房间里 = nơi chốn
响起了 = vang lên
掌声 = âm thanh xuất hiện

Lưu ý:

响起 thường dùng trong 存现句 biểu thị âm thanh xuất hiện.

校园里传出了歌声。

Xiàoyuán lǐ chuán chū le gēshēng.

Trong khuôn viên trường vang ra tiếng hát.

Phân tích:

校园里 = nơi chốn
传出了 = truyền ra
歌声 = âm thanh xuất hiện

报纸上刊登着一则新闻。

Bàozhǐ shàng kāndēngzhe yì zé xīnwén.

Trên báo đăng một bản tin.

Phân tích:

报纸上 = nơi chốn
刊登着 = được đăng tải
一则新闻 = nội dung tồn tại

历史上出现过许多伟大人物。

Lìshǐ shàng chūxiàn guo xǔduō wěidà rénwù.

Trong lịch sử đã từng xuất hiện nhiều nhân vật vĩ đại.

Phân tích:

历史上 = phạm vi không gian/thời gian
出现过 = từng xuất hiện
许多伟大人物 = đối tượng xuất hiện

Cấu trúc:

处所词(或范围词)+ 出现 + 名词

Đây là dạng 存现句 rất phổ biến trong văn nghị luận, sách lịch sử và các bài đọc HSK 5–6.

Qua 90 ví dụ đầu tiên, có thể thấy 存现句 không chỉ dùng với 有、坐着、站着、来了 mà còn mở rộng sang nhiều động từ nâng cao như:

长着 (mọc)
开着 (nở)
立着 (dựng đứng)
驶来 (tiến lại)
传来 (vọng tới)
传出 (vang ra)
响起 (vang lên)
出现 (xuất hiện)
刊登着 (đăng tải)
聚集着 (tụ tập)

Đây là nhóm động từ xuất hiện rất thường xuyên trong các bài đọc hiểu HSK cấp cao, văn miêu tả phong cảnh, tường thuật sự kiện và văn học hiện đại.

会议室里坐着二十多位代表。

Huìyìshì lǐ zuòzhe èrshí duō wèi dàibiǎo.

Trong phòng họp có hơn hai mươi vị đại biểu đang ngồi.

Phân tích:

会议室里 = trạng ngữ nơi chốn (处所状语)
坐着 = động từ + 着, biểu thị trạng thái tồn tại
二十多位代表 = tân ngữ tồn hiện (存现宾语)

Cấu trúc:

处所词 + 动词 + 着 + 名词

办公室门口站着几个记者。

Bàngōngshì ménkǒu zhànzhe jǐ ge jìzhě.

Trước cửa văn phòng có vài phóng viên đang đứng.

Phân tích:

办公室门口 = nơi chốn
站着 = đứng
几个记者 = đối tượng tồn tại

大厅中央挂着一幅巨大的油画。

Dàtīng zhōngyāng guàzhe yì fú jùdà de yóuhuà.

Giữa đại sảnh treo một bức tranh sơn dầu khổng lồ.

Phân tích:

大厅中央 = nơi chốn
挂着 = treo
一幅巨大的油画 = vật tồn tại

树枝上落着几只小鸟。

Shùzhī shàng luòzhe jǐ zhī xiǎoniǎo.

Trên cành cây đậu vài con chim nhỏ.

Phân tích:

树枝上 = nơi chốn
落着 = đậu, đáp xuống và duy trì trạng thái
几只小鸟 = đối tượng tồn tại

地上散着许多落叶。

Dìshang sànzhe xǔduō luòyè.

Trên mặt đất rải đầy lá rụng.

Phân tích:

地上 = nơi chốn
散着 = phân tán, rải rác
许多落叶 = đối tượng tồn tại

桌面上摊着一本杂志。

Zhuōmiàn shàng tānzhe yì běn zázhì.

Trên mặt bàn có mở sẵn một cuốn tạp chí.

Phân tích:

桌面上 = nơi chốn
摊着 = trải ra, mở ra
一本杂志 = vật tồn tại

窗户旁边放着一盆绿植。

Chuānghu pángbiān fàngzhe yì pén lǜzhí.

Bên cửa sổ có đặt một chậu cây xanh.

Phân tích:

窗户旁边 = nơi chốn
放着 = đặt
一盆绿植 = đối tượng tồn tại

墙角堆着不少建筑材料。

Qiángjiǎo duīzhe bù shǎo jiànzhù cáiliào.

Ở góc tường chất khá nhiều vật liệu xây dựng.

Phân tích:

墙角 = nơi chốn
堆着 = chất đống
不少建筑材料 = đối tượng tồn tại

山谷里流着一条小河。

Shāngǔ lǐ liúzhe yì tiáo xiǎohé.

Trong thung lũng chảy một con sông nhỏ.

Phân tích:

山谷里 = nơi chốn
流着 = đang chảy
一条小河 = đối tượng tồn tại

草原上奔跑着一群野马。

Cǎoyuán shàng bēnpǎozhe yì qún yěmǎ.

Trên thảo nguyên có một đàn ngựa hoang đang chạy.

Phân tích:

草原上 = nơi chốn
奔跑着 = đang phi nước đại
一群野马 = đối tượng tồn tại

院子里有一棵百年老树。

Yuànzi lǐ yǒu yì kē bǎinián lǎoshù.

Trong sân có một cây cổ thụ trăm năm tuổi.

Phân tích:

院子里 = nơi chốn
有 = động từ tồn tại
一棵百年老树 = đối tượng tồn tại

楼上有一家外资公司。

Lóushàng yǒu yì jiā wàizī gōngsī.

Trên lầu có một công ty vốn nước ngoài.

Phân tích:

楼上 = nơi chốn
有 = có
一家外资公司 = đối tượng tồn tại

地图上有一个小岛。

Dìtú shàng yǒu yí ge xiǎodǎo.

Trên bản đồ có một hòn đảo nhỏ.

Phân tích:

地图上 = nơi chốn
有 = có
一个小岛 = đối tượng tồn tại

文章里有几个语法错误。

Wénzhāng lǐ yǒu jǐ ge yǔfǎ cuòwù.

Trong bài văn có vài lỗi ngữ pháp.

Phân tích:

文章里 = phạm vi
有 = có
几个语法错误 = đối tượng tồn tại

名单上有他的名字。

Míngdān shàng yǒu tā de míngzi.

Trong danh sách có tên của anh ấy.

Phân tích:

名单上 = nơi chốn
有 = có
他的名字 = đối tượng tồn tại

门口来了几位外国专家。

Ménkǒu lái le jǐ wèi wàiguó zhuānjiā.

Ngoài cửa có vài chuyên gia nước ngoài đến.

Phân tích:

门口 = nơi chốn
来了 = xuất hiện
几位外国专家 = người xuất hiện

远方驶来一列火车。

Yuǎnfāng shǐ lái yí liè huǒchē.

Từ xa có một đoàn tàu hỏa chạy tới.

Phân tích:

远方 = nơi chốn
驶来 = chạy tới
一列火车 = phương tiện xuất hiện

走廊里走进来一个陌生人。

Zǒuláng lǐ zǒu jìnlai yí ge mòshēngrén.

Trong hành lang có một người lạ bước vào.

Phân tích:

走廊里 = nơi chốn
走进来 = đi vào
一个陌生人 = người xuất hiện

空中飞来几架直升机。

Kōngzhōng fēi lái jǐ jià zhíshēngjī.

Trên không có vài chiếc trực thăng bay tới.

Phân tích:

空中 = nơi chốn
飞来 = bay tới
几架直升机 = đối tượng xuất hiện

舞台上走出来一位演员。

Wǔtái shàng zǒu chūlai yí wèi yǎnyuán.

Trên sân khấu có một diễn viên bước ra.

Phân tích:

舞台上 = nơi chốn
走出来 = đi ra
一位演员 = người xuất hiện

教室里跑出了几个孩子。

Jiàoshì lǐ pǎo chū le jǐ ge háizi.

Từ lớp học chạy ra vài đứa trẻ.

Phân tích:

教室里 = nơi xuất phát
跑出了 = chạy ra
几个孩子 = đối tượng xuất hiện

树林里钻出一只兔子。

Shùlín lǐ zuān chū yì zhī tùzi.

Từ trong rừng chui ra một con thỏ.

Phân tích:

树林里 = nơi xuất phát
钻出 = chui ra
一只兔子 = đối tượng xuất hiện

会场里陆续走出了许多人。

Huìchǎng lǐ lùxù zǒu chū le xǔduō rén.

Từ hội trường lần lượt đi ra rất nhiều người.

Phân tích:

会场里 = nơi xuất phát
陆续走出了 = lần lượt đi ra
许多人 = đối tượng xuất hiện

停车场里开走了几辆汽车。

Tíngchēchǎng lǐ kāi zǒu le jǐ liàng qìchē.

Trong bãi đỗ xe có vài chiếc ô tô lái đi.

Phân tích:

停车场里 = nơi chốn
开走了 = lái đi mất
几辆汽车 = đối tượng biến mất

远处传来一阵掌声。

Yuǎnchù chuánlái yí zhèn zhǎngshēng.

Từ xa vọng lại một tràng pháo tay.

Phân tích:

远处 = nơi phát ra
传来 = truyền tới
一阵掌声 = âm thanh xuất hiện

广播中传来一条重要消息。

Guǎngbō zhōng chuánlái yì tiáo zhòngyào xiāoxi.

Từ đài phát thanh truyền tới một tin tức quan trọng.

Phân tích:

广播中 = nguồn phát
传来 = truyền tới
一条重要消息 = nội dung xuất hiện

教室里响起了一阵笑声。

Jiàoshì lǐ xiǎngqǐ le yí zhèn xiàoshēng.

Trong lớp học vang lên một tràng cười.

Phân tích:

教室里 = nơi chốn
响起了 = vang lên
一阵笑声 = âm thanh xuất hiện

街上传出了警笛声。

Jiē shàng chuán chū le jǐngdíshēng.

Trên phố vang ra tiếng còi cảnh sát.

Phân tích:

街上 = nơi chốn
传出了 = truyền ra
警笛声 = âm thanh xuất hiện

历史上出现过很多杰出的科学家。

Lìshǐ shàng chūxiàn guo hěn duō jiéchū de kēxuéjiā.

Trong lịch sử đã từng xuất hiện rất nhiều nhà khoa học kiệt xuất.

Phân tích:

历史上 = phạm vi thời gian/lịch sử
出现过 = từng xuất hiện
很多杰出的科学家 = đối tượng xuất hiện

近年来出现了一种新的教学方法。

Jìnniánlái chūxiàn le yì zhǒng xīn de jiàoxué fāngfǎ.

Những năm gần đây đã xuất hiện một phương pháp giảng dạy mới.

Phân tích:

近年来 = trạng ngữ thời gian
出现了 = xuất hiện
一种新的教学方法 = đối tượng xuất hiện

Lưu ý quan trọng:

Ngoài các kiểu 存现句 quen thuộc:

处所词 + 有 + 名词
处所词 + 动词 + 着 + 名词
处所词 + 动词 + 了 + 名词

Ở trình độ HSK 5–6 còn có một nhóm rất hay gặp:

处所词 + 传来 + 名词
处所词 + 响起 + 名词
处所词 + 出现 + 名词
处所词 + 传出 + 名词
处所词 + 流着 + 名词
处所词 + 落着 + 名词

Ví dụ:

远处传来一阵歌声。
Yuǎnchù chuánlái yí zhèn gēshēng.
Từ xa vọng lại một tràng tiếng hát.

教室里响起了掌声。
Jiàoshì lǐ xiǎngqǐ le zhǎngshēng.
Trong lớp vang lên tiếng vỗ tay.

历史上出现过很多伟大人物。
Lìshǐ shàng chūxiàn guo hěn duō wěidà rénwù.
Trong lịch sử đã từng xuất hiện nhiều nhân vật vĩ đại.

Đây đều được xem là 存现句 vì bản chất của chúng vẫn là: giới thiệu một người, sự vật, hiện tượng hoặc âm thanh xuất hiện, tồn tại hoặc biến mất trong một không gian, phạm vi hoặc thời điểm nào đó.

教室最后一排坐着一个戴眼镜的男生。

Jiàoshì zuìhòu yì pái zuòzhe yí ge dài yǎnjìng de nánshēng.

Ở hàng cuối lớp học có một nam sinh đeo kính đang ngồi.

Phân tích:

教室最后一排 = trạng ngữ nơi chốn (处所状语)
坐着 = động từ biểu thị trạng thái tồn tại
一个戴眼镜的男生 = tân ngữ tồn hiện (存现宾语)

走廊两边挂着许多照片。

Zǒuláng liǎngbiān guàzhe xǔduō zhàopiàn.

Hai bên hành lang treo rất nhiều ảnh.

Phân tích:

走廊两边 = nơi chốn
挂着 = treo
许多照片 = đối tượng tồn tại

桌子中间摆着一个大蛋糕。

Zhuōzi zhōngjiān bǎizhe yí ge dà dàngāo.

Giữa bàn có bày một chiếc bánh kem lớn.

Phân tích:

桌子中间 = nơi chốn
摆着 = bày
一个大蛋糕 = vật tồn tại

门后藏着一个孩子。

Mén hòu cángzhe yí ge háizi.

Sau cánh cửa có một đứa trẻ đang trốn.

Phân tích:

门后 = nơi chốn
藏着 = đang ẩn nấp
一个孩子 = người tồn tại

书页里夹着一张纸条。

Shūyè lǐ jiāzhe yì zhāng zhǐtiáo.

Trong trang sách có kẹp một mảnh giấy ghi chú.

Phân tích:

书页里 = nơi chốn
夹着 = kẹp
一张纸条 = vật tồn tại

天边飘着几朵彩云。

Tiānbiān piāozhe jǐ duǒ cǎiyún.

Nơi chân trời có vài đám mây màu đang trôi.

Phân tích:

天边 = nơi chốn
飘着 = trôi lơ lửng
几朵彩云 = đối tượng tồn tại

山顶上立着一座纪念碑。

Shāndǐng shàng lìzhe yí zuò jìniànbēi.

Trên đỉnh núi có dựng một đài kỷ niệm.

Phân tích:

山顶上 = nơi chốn
立着 = dựng đứng
一座纪念碑 = vật tồn tại

河岸边停着几艘渔船。

Hé'ànbiān tíngzhe jǐ sōu yúchuán.

Bên bờ sông có neo vài chiếc thuyền đánh cá.

Phân tích:

河岸边 = nơi chốn
停着 = neo đậu
几艘渔船 = đối tượng tồn tại

客厅里放着一套新沙发。

Kètīng lǐ fàngzhe yí tào xīn shāfā.

Trong phòng khách có đặt một bộ ghế sofa mới.

Phân tích:

客厅里 = nơi chốn
放着 = đặt
一套新沙发 = vật tồn tại

墙上贴着一张世界地图。

Qiáng shàng tiēzhe yì zhāng shìjiè dìtú.

Trên tường có dán một tấm bản đồ thế giới.

Phân tích:

墙上 = nơi chốn
贴着 = dán
一张世界地图 = đối tượng tồn tại

附近有一家二十四小时营业的便利店。

Fùjìn yǒu yì jiā èrshísì xiǎoshí yíngyè de biànlìdiàn.

Gần đây có một cửa hàng tiện lợi mở cửa 24 giờ.

Phân tích:

附近 = nơi chốn
有 = động từ tồn tại
一家二十四小时营业的便利店 = đối tượng tồn tại

公园里有一个人工湖。

Gōngyuán lǐ yǒu yí ge réngōng hú.

Trong công viên có một hồ nhân tạo.

Phân tích:

公园里 = nơi chốn
有 = có
一个人工湖 = đối tượng tồn tại

信里有一个重要通知。

Xìn lǐ yǒu yí ge zhòngyào tōngzhī.

Trong thư có một thông báo quan trọng.

Phân tích:

信里 = phạm vi
有 = có
一个重要通知 = đối tượng tồn tại

电脑里有很多学习资料。

Diànnǎo lǐ yǒu hěn duō xuéxí zīliào.

Trong máy tính có rất nhiều tài liệu học tập.

Phân tích:

电脑里 = nơi chốn
有 = có
很多学习资料 = đối tượng tồn tại

名单里有几位外国留学生。

Míngdān lǐ yǒu jǐ wèi wàiguó liúxuéshēng.

Trong danh sách có vài du học sinh nước ngoài.

Phân tích:

名单里 = phạm vi
有 = có
几位外国留学生 = đối tượng tồn tại

门口来了一个卖花的姑娘。

Ménkǒu lái le yí ge mài huā de gūniang.

Ngoài cửa có một cô gái bán hoa đến.

Phân tích:

门口 = nơi chốn
来了 = xuất hiện
一个卖花的姑娘 = người xuất hiện

街角走来一个老人。

Jiējiǎo zǒu lái yí ge lǎorén.

Ở góc phố có một ông lão đi tới.

Phân tích:

街角 = nơi chốn
走来 = đi tới
一个老人 = đối tượng xuất hiện

天空中飞来了一架无人机。

Tiānkōng zhōng fēi lái le yí jià wúrénjī.

Trên trời có một chiếc máy bay không người lái bay tới.

Phân tích:

天空中 = nơi chốn
飞来了 = bay tới
一架无人机 = đối tượng xuất hiện

门外跑进来几个小学生。

Ménwài pǎo jìnlai jǐ ge xiǎoxuéshēng.

Ngoài cửa có vài học sinh tiểu học chạy vào.

Phân tích:

门外 = vị trí tham chiếu
跑进来 = chạy vào
几个小学生 = đối tượng xuất hiện

会场中央走上来一位发言人。

Huìchǎng zhōngyāng zǒu shànglái yí wèi fāyánrén.

Ở giữa hội trường có một người phát biểu bước lên.

Phân tích:

会场中央 = nơi chốn
走上来 = bước lên
一位发言人 = người xuất hiện

教室里走出去两名学生。

Jiàoshì lǐ zǒu chūqu liǎng míng xuésheng.

Từ lớp học có hai học sinh đi ra ngoài.

Phân tích:

教室里 = nơi xuất phát
走出去 = đi ra ngoài
两名学生 = đối tượng rời khỏi

树林里跳出一只松鼠。

Shùlín lǐ tiào chū yì zhī sōngshǔ.

Từ trong rừng nhảy ra một con sóc.

Phân tích:

树林里 = nơi xuất phát
跳出 = nhảy ra
一只松鼠 = đối tượng xuất hiện

人群中挤出一个年轻人。

Rénqún zhōng jǐ chū yí ge niánqīngrén.

Từ đám đông chen ra một thanh niên.

Phân tích:

人群中 = nơi xuất phát
挤出 = chen ra
一个年轻人 = đối tượng xuất hiện

车站里开出了一列火车。

Chēzhàn lǐ kāi chū le yí liè huǒchē.

Từ nhà ga có một đoàn tàu chạy ra.

Phân tích:

车站里 = nơi xuất phát
开出了 = chạy ra
一列火车 = đối tượng xuất hiện

远处传来一阵急促的脚步声。

Yuǎnchù chuánlái yí zhèn jícù de jiǎobùshēng.

Từ xa vọng lại một tràng tiếng bước chân gấp gáp.

Phân tích:

远处 = nơi phát ra
传来 = vọng tới
一阵急促的脚步声 = âm thanh xuất hiện

电话里传来一个熟悉的声音。

Diànhuà lǐ chuánlái yí ge shúxī de shēngyīn.

Trong điện thoại truyền tới một giọng nói quen thuộc.

Phân tích:

电话里 = nguồn âm thanh
传来 = truyền tới
一个熟悉的声音 = âm thanh xuất hiện

礼堂里响起了热烈的掌声。

Lǐtáng lǐ xiǎngqǐ le rèliè de zhǎngshēng.

Trong hội trường vang lên những tràng pháo tay nhiệt liệt.

Phân tích:

礼堂里 = nơi chốn
响起了 = vang lên
热烈的掌声 = âm thanh xuất hiện

校园广播里播出了一条通知。

Xiàoyuán guǎngbō lǐ bōchū le yì tiáo tōngzhī.

Trên đài phát thanh của trường phát ra một thông báo.

Phân tích:

校园广播里 = nơi phát ra
播出了 = phát ra
一条通知 = nội dung xuất hiện

历史上产生过许多伟大的思想家。

Lìshǐ shàng chǎnshēng guo xǔduō wěidà de sīxiǎngjiā.

Trong lịch sử đã xuất hiện nhiều nhà tư tưởng vĩ đại.

Phân tích:

历史上 = phạm vi thời gian
产生过 = sản sinh, xuất hiện
许多伟大的思想家 = đối tượng xuất hiện

世界上出现了一种全新的技术。

Shìjiè shàng chūxiàn le yì zhǒng quánxīn de jìshù.

Trên thế giới đã xuất hiện một công nghệ hoàn toàn mới.

Phân tích:

世界上 = phạm vi không gian
出现了 = xuất hiện
一种全新的技术 = đối tượng xuất hiện

Nhận xét về nhóm câu 121–150:

Ngoài các động từ tồn hiện cơ bản như:


坐着
站着
放着
挂着

còn có nhiều động từ nâng cao thường gặp trong HSK 5–6 và văn viết:

藏着 (ẩn, giấu)
夹着 (kẹp)
散着 (phân tán)
落着 (đậu)
奔跑着 (chạy)
挤出 (chen ra)
跳出 (nhảy ra)
播出 (phát ra)
产生 (sản sinh, xuất hiện)
出现 (xuất hiện)

Các động từ này vẫn tuân theo bản chất của 存现句: giới thiệu một người, sự vật, hiện tượng, âm thanh hoặc nội dung đang tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất trong một không gian, phạm vi hoặc thời điểm nhất định.

教室前排坐着几位交换生。

Jiàoshì qiánpái zuòzhe jǐ wèi jiāohuànshēng.

Ở hàng ghế phía trước lớp học có vài sinh viên trao đổi đang ngồi.

Phân tích:

教室前排 = trạng ngữ nơi chốn (处所状语)
坐着 = động từ biểu thị trạng thái tồn tại
几位交换生 = tân ngữ tồn hiện (存现宾语)

讲台旁边站着一位年轻女教师。

Jiǎngtái pángbiān zhànzhe yí wèi niánqīng nǚjiàoshī.

Bên cạnh bục giảng có một nữ giáo viên trẻ đang đứng.

Phân tích:

讲台旁边 = nơi chốn
站着 = đứng
一位年轻女教师 = đối tượng tồn tại

图书馆门口排着长长的队伍。

Túshūguǎn ménkǒu páizhe chángcháng de duìwu.

Trước cửa thư viện có một hàng người rất dài đang xếp hàng.

Phân tích:

图书馆门口 = nơi chốn
排着 = đang xếp thành hàng
长长的队伍 = đối tượng tồn tại

山脚下建着一个小村庄。

Shānjiǎo xià jiànzhe yí ge xiǎo cūnzhuāng.

Dưới chân núi có xây một ngôi làng nhỏ.

Phân tích:

山脚下 = nơi chốn
建着 = được xây dựng và tồn tại
一个小村庄 = đối tượng tồn tại

湖边停着一排自行车。

Húbiān tíngzhe yì pái zìxíngchē.

Bên hồ có đỗ một hàng xe đạp.

Phân tích:

湖边 = nơi chốn
停着 = đỗ
一排自行车 = đối tượng tồn tại

天花板上吊着一台电风扇。

Tiānhuābǎn shàng diàozhe yì tái diànfēngshàn.

Trên trần nhà có treo một chiếc quạt điện.

Phân tích:

天花板上 = nơi chốn
吊着 = treo lơ lửng
一台电风扇 = đối tượng tồn tại

草丛里藏着一只小猫。

Cǎocóng lǐ cángzhe yì zhī xiǎomāo.

Trong bụi cỏ có một con mèo nhỏ đang ẩn nấp.

Phân tích:

草丛里 = nơi chốn
藏着 = ẩn nấp
一只小猫 = đối tượng tồn tại

山坡上散布着许多羊群。

Shānpō shàng sànbùzhe xǔduō yángqún.

Trên sườn đồi có rất nhiều đàn cừu phân bố rải rác.

Phân tích:

山坡上 = nơi chốn
散布着 = phân bố, rải rác
许多羊群 = đối tượng tồn tại

路边竖着一块广告牌。

Lùbiān shùzhe yí kuài guǎnggàopái.

Bên đường có dựng một bảng quảng cáo.

Phân tích:

路边 = nơi chốn
竖着 = dựng thẳng đứng
一块广告牌 = đối tượng tồn tại

屋顶上安装着几个太阳能板。

Wūdǐng shàng ānzhuāngzhe jǐ ge tàiyángnéng bǎn.

Trên mái nhà có lắp vài tấm pin năng lượng mặt trời.

Phân tích:

屋顶上 = nơi chốn
安装着 = được lắp đặt
几个太阳能板 = đối tượng tồn tại

村子里有一条清澈的小河。

Cūnzi lǐ yǒu yì tiáo qīngchè de xiǎohé.

Trong làng có một con sông nhỏ trong vắt.

Phân tích:

村子里 = nơi chốn
有 = động từ tồn tại
一条清澈的小河 = đối tượng tồn tại

森林里有许多野生动物。

Sēnlín lǐ yǒu xǔduō yěshēng dòngwù.

Trong rừng có rất nhiều động vật hoang dã.

Phân tích:

森林里 = nơi chốn
有 = có
许多野生动物 = đối tượng tồn tại

名单上有三十多个名字。

Míngdān shàng yǒu sānshí duō ge míngzi.

Trong danh sách có hơn ba mươi cái tên.

Phân tích:

名单上 = phạm vi
有 = có
三十多个名字 = đối tượng tồn tại

合同里有几个重要条款。

Hétong lǐ yǒu jǐ ge zhòngyào tiáokuǎn.

Trong hợp đồng có vài điều khoản quan trọng.

Phân tích:

合同里 = phạm vi
有 = có
几个重要条款 = đối tượng tồn tại

电脑系统里有一个严重漏洞。

Diànnǎo xìtǒng lǐ yǒu yí ge yánzhòng lòudòng.

Trong hệ thống máy tính có một lỗ hổng nghiêm trọng.

Phân tích:

电脑系统里 = phạm vi
有 = có
一个严重漏洞 = đối tượng tồn tại

门外走来了一位老人。

Ménwài zǒu lái le yí wèi lǎorén.

Ngoài cửa có một ông lão đi tới.

Phân tích:

门外 = nơi chốn
走来了 = đi tới
一位老人 = đối tượng xuất hiện

远处驶来几辆消防车。

Yuǎnchù shǐ lái jǐ liàng xiāofángchē.

Từ xa có vài xe cứu hỏa chạy tới.

Phân tích:

远处 = nơi chốn
驶来 = chạy tới
几辆消防车 = đối tượng xuất hiện

河面上飞来一群白鹭。

Hémiàn shàng fēi lái yì qún báilù.

Trên mặt sông có một đàn cò trắng bay tới.

Phân tích:

河面上 = nơi chốn
飞来 = bay tới
一群白鹭 = đối tượng xuất hiện

会场里进来了一批参观者。

Huìchǎng lǐ jìnlai le yì pī cānguānzhě.

Trong hội trường có một đoàn khách tham quan bước vào.

Phân tích:

会场里 = nơi chốn
进来了 = đi vào
一批参观者 = đối tượng xuất hiện

舞台中央走出了一位歌手。

Wǔtái zhōngyāng zǒu chū le yí wèi gēshǒu.

Giữa sân khấu có một ca sĩ bước ra.

Phân tích:

舞台中央 = nơi chốn
走出了 = bước ra
一位歌手 = đối tượng xuất hiện

树林里钻出来两只狐狸。

Shùlín lǐ zuān chūlai liǎng zhī húli.

Từ trong rừng chui ra hai con cáo.

Phân tích:

树林里 = nơi xuất phát
钻出来 = chui ra
两只狐狸 = đối tượng xuất hiện

教室里跑出去一个学生。

Jiàoshì lǐ pǎo chūqu yí ge xuésheng.

Từ lớp học có một học sinh chạy ra ngoài.

Phân tích:

教室里 = nơi xuất phát
跑出去 = chạy ra ngoài
一个学生 = đối tượng rời khỏi

大楼里搬出了几家公司。

Dàlóu lǐ bān chū le jǐ jiā gōngsī.

Từ tòa nhà có vài công ty chuyển đi.

Phân tích:

大楼里 = nơi xuất phát
搬出了 = chuyển ra ngoài
几家公司 = đối tượng biến mất khỏi vị trí cũ

仓库里运出了一批货物。

Cāngkù lǐ yùn chū le yì pī huòwù.

Từ kho hàng có một lô hàng được vận chuyển ra ngoài.

Phân tích:

仓库里 = nơi xuất phát
运出了 = vận chuyển ra
一批货物 = đối tượng rời khỏi

远方传来一阵雷声。

Yuǎnfāng chuánlái yí zhèn léishēng.

Từ xa vọng lại một tràng tiếng sấm.

Phân tích:

远方 = nguồn âm thanh
传来 = vọng tới
一阵雷声 = âm thanh xuất hiện

收音机里传来一首老歌。

Shōuyīnjī lǐ chuánlái yì shǒu lǎogē.

Từ radio vang lên một bài hát cũ.

Phân tích:

收音机里 = nguồn âm thanh
传来 = truyền tới
一首老歌 = nội dung xuất hiện

礼堂里爆发出热烈的掌声。

Lǐtáng lǐ bàofā chū rèliè de zhǎngshēng.

Trong hội trường bùng lên những tràng pháo tay nhiệt liệt.

Phân tích:

礼堂里 = nơi chốn
爆发出 = bùng phát ra
热烈的掌声 = âm thanh xuất hiện

人群中发出一阵欢呼声。

Rénqún zhōng fāchū yí zhèn huānhūshēng.

Từ đám đông phát ra một tràng tiếng hoan hô.

Phân tích:

人群中 = nơi phát ra
发出 = phát ra
一阵欢呼声 = âm thanh xuất hiện

近几年出现了许多新兴行业。

Jìn jǐ nián chūxiàn le xǔduō xīnxīng hángyè.

Những năm gần đây đã xuất hiện nhiều ngành nghề mới.

Phân tích:

近几年 = trạng ngữ thời gian
出现了 = xuất hiện
许多新兴行业 = đối tượng xuất hiện

市场上涌现出大量创新产品。

Shìchǎng shàng yǒngxiàn chū dàliàng chuàngxīn chǎnpǐn.

Trên thị trường xuất hiện hàng loạt sản phẩm đổi mới.

Phân tích:

市场上 = phạm vi xuất hiện
涌现出 = xuất hiện ồ ạt
大量创新产品 = đối tượng xuất hiện

Lưu ý ngữ pháp nâng cao:

Từ câu 151–180, xuất hiện thêm nhiều động từ tồn hiện cao cấp thường gặp trong HSK 6 và văn viết:

排着 (xếp hàng)
散布着 (phân bố)
竖着 (dựng đứng)
安装着 (được lắp đặt)
驶来 (chạy tới)
搬出 (chuyển ra)
运出 (vận chuyển ra)
爆发出 (bùng lên)
发出 (phát ra)
涌现出 (xuất hiện hàng loạt)

Các động từ này đều phù hợp với bản chất của 存现句 vì chúng giới thiệu một đối tượng mới xuất hiện, đang tồn tại hoặc biến mất trong một không gian, phạm vi hoặc thời điểm nhất định. Đây là dạng câu xuất hiện rất nhiều trong văn miêu tả, báo chí, nghị luận và đề đọc hiểu HSK 5–6.

大厅门口站着两名保安。

Dàtīng ménkǒu zhànzhe liǎng míng bǎo'ān.

Trước cửa đại sảnh có hai nhân viên bảo vệ đang đứng.

Phân tích:

大厅门口 = trạng ngữ nơi chốn (处所状语)
站着 = động từ biểu thị trạng thái tồn tại
两名保安 = tân ngữ tồn hiện (存现宾语)

会议桌上摆着十几份文件。

Huìyìzhuō shàng bǎizhe shíjǐ fèn wénjiàn.

Trên bàn họp có bày hơn mười bộ tài liệu.

Phân tích:

会议桌上 = nơi chốn
摆着 = được bày
十几份文件 = đối tượng tồn tại

走廊尽头挂着一面镜子。

Zǒuláng jìntóu guàzhe yí miàn jìngzi.

Cuối hành lang có treo một tấm gương.

Phân tích:

走廊尽头 = nơi chốn
挂着 = treo
一面镜子 = vật tồn tại

院墙外停着几辆卡车。

Yuànqiáng wài tíngzhe jǐ liàng kǎchē.

Ngoài tường sân có đỗ vài xe tải.

Phân tích:

院墙外 = nơi chốn
停着 = đỗ
几辆卡车 = phương tiện tồn tại

草地中央立着一个帐篷。

Cǎodì zhōngyāng lìzhe yí ge zhàngpeng.

Giữa bãi cỏ có dựng một chiếc lều.

Phân tích:

草地中央 = nơi chốn
立着 = dựng đứng
一个帐篷 = đối tượng tồn tại

河水里游着几只白鹅。

Héshuǐ lǐ yóuzhe jǐ zhī bái'é.

Dưới sông có vài con ngỗng trắng đang bơi.

Phân tích:

河水里 = nơi chốn
游着 = đang bơi
几只白鹅 = đối tượng tồn tại

窗台上放着一盆兰花。

Chuāngtái shàng fàngzhe yì pén lánhuā.

Trên bậu cửa sổ có đặt một chậu lan.

Phân tích:

窗台上 = nơi chốn
放着 = đặt
一盆兰花 = đối tượng tồn tại

山谷中回荡着悠扬的笛声。

Shāngǔ zhōng huídàngzhe yōuyáng de díshēng.

Trong thung lũng vang vọng tiếng sáo du dương.

Phân tích:

山谷中 = nơi chốn
回荡着 = vang vọng
悠扬的笛声 = âm thanh tồn tại

墙角放着一把旧椅子。

Qiángjiǎo fàngzhe yì bǎ jiù yǐzi.

Ở góc tường có đặt một chiếc ghế cũ.

Phân tích:

墙角 = nơi chốn
放着 = đặt
一把旧椅子 = vật tồn tại

屋檐下挂着几串红辣椒。

Wūyán xià guàzhe jǐ chuàn hóng làjiāo.

Dưới mái hiên có treo vài xâu ớt đỏ.

Phân tích:

屋檐下 = nơi chốn
挂着 = treo
几串红辣椒 = đối tượng tồn tại

附近有一家中医诊所。

Fùjìn yǒu yì jiā zhōngyī zhěnsuǒ.

Gần đây có một phòng khám Đông y.

Phân tích:

附近 = nơi chốn
有 = động từ tồn tại
一家中医诊所 = đối tượng tồn tại

岛上有一个小渔村。

Dǎo shàng yǒu yí ge xiǎo yúcūn.

Trên đảo có một làng chài nhỏ.

Phân tích:

岛上 = nơi chốn
有 = có
一个小渔村 = đối tượng tồn tại

报告里有几个关键数据。

Bàogào lǐ yǒu jǐ ge guānjiàn shùjù.

Trong báo cáo có vài số liệu quan trọng.

Phân tích:

报告里 = phạm vi
有 = có
几个关键数据 = đối tượng tồn tại

文章后面有详细说明。

Wénzhāng hòumiàn yǒu xiángxì shuōmíng.

Phía sau bài viết có phần giải thích chi tiết.

Phân tích:

文章后面 = phạm vi
有 = có
详细说明 = đối tượng tồn tại

数据库里有上百万条记录。

Shùjùkù lǐ yǒu shàng bǎiwàn tiáo jìlù.

Trong cơ sở dữ liệu có hơn một triệu bản ghi.

Phân tích:

数据库里 = nơi chốn
有 = có
上百万条记录 = đối tượng tồn tại

门外来了几位参赛选手。

Ménwài lái le jǐ wèi cānsài xuǎnshǒu.

Ngoài cửa có vài thí sinh đến.

Phân tích:

门外 = nơi chốn
来了 = xuất hiện
几位参赛选手 = đối tượng xuất hiện

远处开来了一辆救护车。

Yuǎnchù kāi lái le yí liàng jiùhùchē.

Từ xa có một xe cứu thương chạy tới.

Phân tích:

远处 = nơi chốn
开来了 = chạy tới
一辆救护车 = đối tượng xuất hiện

楼下走上来一个快递员。

Lóuxià zǒu shànglái yí ge kuàidìyuán.

Từ dưới lầu có một nhân viên giao hàng đi lên.

Phân tích:

楼下 = nơi xuất phát
走上来 = đi lên
一个快递员 = đối tượng xuất hiện

窗外飞进来一只麻雀。

Chuāngwài fēi jìnlai yì zhī máquè.

Ngoài cửa sổ có một con chim sẻ bay vào.

Phân tích:

窗外 = vị trí tham chiếu
飞进来 = bay vào
一只麻雀 = đối tượng xuất hiện

人群中走出一位老人。

Rénqún zhōng zǒu chū yí wèi lǎorén.

Từ đám đông bước ra một ông lão.

Phân tích:

人群中 = nơi xuất phát
走出 = bước ra
一位老人 = đối tượng xuất hiện

教室里搬进来几张新课桌。

Jiàoshì lǐ bān jìnlai jǐ zhāng xīn kèzhuō.

Trong lớp học có vài chiếc bàn học mới được chuyển vào.

Phân tích:

教室里 = nơi chốn
搬进来 = chuyển vào
几张新课桌 = đối tượng xuất hiện

仓库里运进了一批设备。

Cāngkù lǐ yùn jìn le yì pī shèbèi.

Trong kho có một lô thiết bị được vận chuyển vào.

Phân tích:

仓库里 = nơi chốn
运进了 = vận chuyển vào
一批设备 = đối tượng xuất hiện

房间里搬出去不少家具。

Fángjiān lǐ bān chūqu bù shǎo jiājù.

Từ căn phòng có khá nhiều đồ nội thất được chuyển ra ngoài.

Phân tích:

房间里 = nơi xuất phát
搬出去 = chuyển ra ngoài
不少家具 = đối tượng rời khỏi

院子里飞走了几只鸽子。

Yuànzi lǐ fēi zǒu le jǐ zhī gēzi.

Trong sân có vài con bồ câu bay đi mất.

Phân tích:

院子里 = nơi chốn
飞走了 = bay đi
几只鸽子 = đối tượng biến mất

广播中传来天气预报。

Guǎngbō zhōng chuánlái tiānqì yùbào.

Từ đài phát thanh truyền tới bản tin dự báo thời tiết.

Phân tích:

广播中 = nguồn phát
传来 = truyền tới
天气预报 = nội dung xuất hiện

教室里传出朗读课文的声音。

Jiàoshì lǐ chuán chū lǎngdú kèwén de shēngyīn.

Từ lớp học truyền ra tiếng đọc bài.

Phân tích:

教室里 = nơi phát ra
传出 = truyền ra
朗读课文的声音 = âm thanh xuất hiện

剧场里响起了国歌。

Jùchǎng lǐ xiǎngqǐ le guógē.

Trong nhà hát vang lên quốc ca.

Phân tích:

剧场里 = nơi chốn
响起了 = vang lên
国歌 = âm thanh xuất hiện

操场上传来阵阵欢笑声。

Cāochǎng shàng chuánlái zhènzhèn huānxiàoshēng.

Từ sân trường vọng lại từng đợt tiếng cười vui vẻ.

Phân tích:

操场上 = nơi phát ra
传来 = vọng tới
阵阵欢笑声 = âm thanh xuất hiện

近年来兴起了一种新的消费方式。

Jìnniánlái xīngqǐ le yì zhǒng xīn de xiāofèi fāngshì.

Những năm gần đây đã nổi lên một phương thức tiêu dùng mới.

Phân tích:

近年来 = trạng ngữ thời gian
兴起了 = nổi lên, xuất hiện
一种新的消费方式 = đối tượng xuất hiện

网络上流传着一个有趣的故事。

Wǎngluò shàng liúchuánzhe yí ge yǒuqù de gùshi.

Trên mạng đang lưu truyền một câu chuyện thú vị.

Phân tích:

网络上 = phạm vi không gian
流传着 = đang lưu truyền
一个有趣的故事 = đối tượng tồn tại

Từ câu 181 đến 210, chúng ta gặp thêm nhiều động từ tồn hiện nâng cao thường xuất hiện trong HSK 6, báo chí và văn học:

回荡着 (vang vọng)
搬进来 (chuyển vào)
运进 (vận chuyển vào)
搬出去 (chuyển ra ngoài)
飞走 (bay đi)
传出 (vang ra)
兴起 (nổi lên)
流传着 (lưu truyền)
开来 (chạy tới)
走上来 (đi lên)

Điểm chung của tất cả các câu trên là:

Có một phạm vi, địa điểm hoặc không gian được giới thiệu trước.
Có một đối tượng mới được người nói đưa vào nhận thức của người nghe.
Đối tượng đó nằm phía sau động từ.
Trọng tâm thông tin nằm ở danh từ phía sau động từ chứ không phải ở địa điểm đứng đầu câu.

Đó chính là đặc trưng cốt lõi của 存现句 trong tiếng Trung hiện đại.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 存现句

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 存现句
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Last edited:
Back
Top