Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 更
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 更
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cấu trúc ngữ pháp 更 (gèng) trong tiếng Trung
更 là một phó từ rất thông dụng trong tiếng Trung, thường được dịch là:
càng
hơn nữa
còn
lại càng
thậm chí còn
Chức năng cốt lõi của 更 là biểu thị mức độ tăng lên so với một trạng thái đã có trước đó.
Nói đơn giản:
很 = rất
更 = càng hơn, còn hơn nữa
Ví dụ:
他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.
他比我高,他哥哥更高。
Tā bǐ wǒ gāo, tā gēge gèng gāo.
Anh ấy cao hơn tôi, còn anh trai anh ấy còn cao hơn nữa.
Ở đây 更 biểu thị mức độ tiếp tục tăng lên.
1. Cấu trúc cơ bản
更 + Tính từ
Ý nghĩa:
"Càng hơn", "hơn nữa".
Cấu trúc:
主语 + 更 + 形容词
(Chủ ngữ + 更 + tính từ)
Ví dụ:
今天更冷。
Jīntiān gèng lěng.
Hôm nay lạnh hơn.
Phân tích:
今天 = hôm nay (trạng ngữ thời gian)
更 = càng, hơn nữa (phó từ)
冷 = lạnh (tính từ)
Ví dụ:
这本书更有意思。
Zhè běn shū gèng yǒu yìsi.
Quyển sách này thú vị hơn.
Phân tích:
这本书 = quyển sách này
更 = hơn nữa
有意思 = thú vị
Ví dụ:
她今天更漂亮了。
Tā jīntiān gèng piàoliang le.
Hôm nay cô ấy đẹp hơn rồi.
Phân tích:
她 = cô ấy
今天 = hôm nay
更 = càng
漂亮 = đẹp
了 = biểu thị sự thay đổi trạng thái
2. 更 trong câu so sánh
Cấu trúc:
A 比 B 更 + 形容词
(A so với B càng... hơn)
Ý nghĩa:
Mức độ của A không chỉ hơn B mà còn nhấn mạnh sự chênh lệch.
Ví dụ:
我觉得中文比英文更有趣。
Wǒ juéde Zhōngwén bǐ Yīngwén gèng yǒuqù.
Tôi cảm thấy tiếng Trung thú vị hơn tiếng Anh.
Phân tích:
我觉得 = tôi cảm thấy
中文 = tiếng Trung
比 = so với
英文 = tiếng Anh
更 = càng
有趣 = thú vị
Ví dụ:
这辆车比那辆车更贵。
Zhè liàng chē bǐ nà liàng chē gèng guì.
Chiếc xe này đắt hơn chiếc xe kia.
Phân tích:
这辆车 = xe này
比 = hơn
那辆车 = xe kia
更 = càng
贵 = đắt
3. 更 + động từ tâm lý
Một số động từ biểu thị cảm xúc, nhận thức cũng có thể đi sau 更.
Cấu trúc:
更 + 喜欢
更 + 爱
更 + 想
更 + 希望
更 + 相信
Ví dụ:
我更喜欢中国菜。
Wǒ gèng xǐhuan Zhōngguó cài.
Tôi thích món Trung Quốc hơn.
Phân tích:
我 = tôi
更 = hơn
喜欢 = thích
中国菜 = món ăn Trung Quốc
Ví dụ:
现在我更相信他了。
Xiànzài wǒ gèng xiāngxìn tā le.
Bây giờ tôi tin anh ấy hơn rồi.
Phân tích:
现在 = bây giờ
我 = tôi
更 = hơn
相信 = tin tưởng
他 = anh ấy
了 = thay đổi trạng thái
4. 更 + động từ
Không phải mọi động từ đều dùng được với 更.
Thường dùng với động từ biểu thị xu hướng hoặc sự phát triển.
Ví dụ:
大家要更努力地学习。
Dàjiā yào gèng nǔlì de xuéxí.
Mọi người phải học tập chăm chỉ hơn nữa.
Phân tích:
大家 = mọi người
要 = cần
更 = hơn nữa
努力地 = một cách chăm chỉ
学习 = học tập
Ví dụ:
我们应该更了解中国文化。
Wǒmen yīnggāi gèng liǎojiě Zhōngguó wénhuà.
Chúng ta nên hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc.
5. 更加 và 更
更 và 更加 rất giống nhau.
Tuy nhiên:
更加 trang trọng hơn.
更 dùng trong khẩu ngữ nhiều hơn.
Ví dụ:
他更加认真了。
Tā gèngjiā rènzhēn le.
Anh ấy càng nghiêm túc hơn rồi.
Có thể đổi thành:
他更认真了。
Tā gèng rènzhēn le.
Anh ấy nghiêm túc hơn rồi.
6. 越……越…… và 更
Nhiều người nhầm hai cấu trúc này.
更
Chỉ so sánh hai mức độ.
Ví dụ:
今天更热。
Jīntiān gèng rè.
Hôm nay nóng hơn.
越……越……
Diễn tả sự thay đổi liên tục.
Ví dụ:
天气越来越热。
Tiānqì yuèláiyuè rè.
Thời tiết ngày càng nóng.
So sánh:
今天比昨天更热。
Jīntiān bǐ zuótiān gèng rè.
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
天气越来越热。
Tiānqì yuèláiyuè rè.
Thời tiết ngày càng nóng.
Câu thứ nhất là so sánh.
Câu thứ hai là quá trình tăng liên tục.
7. 更 + 不 / 没
Cấu trúc:
更不 + Động từ/Tính từ
Ý nghĩa:
Càng không...
Lại càng không...
Ví dụ:
我更不喜欢他。
Wǒ gèng bù xǐhuan tā.
Tôi lại càng không thích anh ta.
Phân tích:
我 = tôi
更 = lại càng
不喜欢 = không thích
他 = anh ta
Ví dụ:
下雨以后路更不好走。
Xiàyǔ yǐhòu lù gèng bù hǎo zǒu.
Sau khi mưa, đường lại càng khó đi hơn.
8. 不但……而且更……
Cấu trúc nhấn mạnh
不但……而且更……
Không những... mà còn càng...
Ví dụ:
他不但聪明,而且更努力。
Tā bùdàn cōngmíng, érqiě gèng nǔlì.
Anh ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ hơn nữa.
Phân tích:
不但 = không những
聪明 = thông minh
而且 = mà còn
更 = hơn nữa
努力 = chăm chỉ
9. Cấu trúc càng... càng...
Cấu trúc:
越……越……
更……更……
Dạng 更……更…… ít gặp hơn nhưng vẫn có.
Ví dụ:
有了经验以后,他更成熟、更自信了。
Yǒu le jīngyàn yǐhòu, tā gèng chéngshú, gèng zìxìn le.
Sau khi có kinh nghiệm, anh ấy trưởng thành hơn và tự tin hơn.
Phân tích:
有了经验以后 = sau khi có kinh nghiệm
更成熟 = trưởng thành hơn
更自信 = tự tin hơn
10. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1
我很更高。
Sai.
Vì 很 và 更 đều là phó từ chỉ mức độ.
Đúng:
我更高。
Wǒ gèng gāo.
Tôi cao hơn.
Lỗi 2
我更比他高。
Sai.
Không dùng đồng thời 更 đứng trước 比.
Đúng:
我比他更高。
Wǒ bǐ tā gèng gāo.
Tôi cao hơn anh ấy.
Lỗi 3
我更昨天忙。
Sai.
更 phải đứng trước tính từ hoặc thành phần được nhấn mạnh.
Đúng:
我昨天更忙。
Wǒ zuótiān gèng máng.
Hôm qua tôi bận hơn.
Tóm tắt bản chất của 更
更 là phó từ chỉ mức độ tăng thêm.
Công thức quan trọng nhất:
更 + 形容词
Ví dụ:
更高 = cao hơn
更大 = lớn hơn
更好 = tốt hơn
更漂亮 = đẹp hơn
更贵 = đắt hơn
更 thường dùng để:
So sánh hai mức độ.
Nhấn mạnh sự tăng thêm.
Đi trước tính từ.
Đi trước một số động từ tâm lý như 喜欢, 爱, 想, 希望, 相信.
Kết hợp với 比 để tạo câu so sánh.
Tạo sắc thái "càng hơn", "hơn nữa", "lại càng".
今天更热了。
Jīntiān gèng rè le.
Hôm nay nóng hơn rồi.
Phân tích:
今天 = hôm nay (trạng ngữ thời gian)
更 = hơn, càng hơn (phó từ chỉ mức độ)
热 = nóng (tính từ)
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi trạng thái
她比以前更漂亮了。
Tā bǐ yǐqián gèng piàoliang le.
Cô ấy đẹp hơn trước rồi.
Phân tích:
她 = cô ấy
比 = so với
以前 = trước đây
更 = càng
漂亮 = đẹp
了 = biểu thị sự thay đổi
我更喜欢喝茶。
Wǒ gèng xǐhuan hē chá.
Tôi thích uống trà hơn.
Phân tích:
我 = tôi
更 = hơn
喜欢 = thích
喝茶 = uống trà
这个问题更复杂。
Zhège wèntí gèng fùzá.
Vấn đề này phức tạp hơn.
Phân tích:
这个问题 = vấn đề này
更 = hơn
复杂 = phức tạp
他今天工作得更认真。
Tā jīntiān gōngzuò de gèng rènzhēn.
Hôm nay anh ấy làm việc nghiêm túc hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
今天 = hôm nay
工作 = làm việc
得 = bổ ngữ mức độ
更 = hơn
认真 = nghiêm túc
你的中文比去年更好了。
Nǐ de Zhōngwén bǐ qùnián gèng hǎo le.
Tiếng Trung của bạn tốt hơn năm ngoái.
Phân tích:
你的中文 = tiếng Trung của bạn
比 = so với
去年 = năm ngoái
更 = hơn
好 = tốt
了 = biểu thị thay đổi
明天可能更冷。
Míngtiān kěnéng gèng lěng.
Ngày mai có thể lạnh hơn.
Phân tích:
明天 = ngày mai
可能 = có thể
更 = hơn
冷 = lạnh
他更愿意自己解决问题。
Tā gèng yuànyì zìjǐ jiějué wèntí.
Anh ấy thích tự mình giải quyết vấn đề hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
更 = hơn
愿意 = sẵn lòng
自己 = tự mình
解决问题 = giải quyết vấn đề
我希望生活更简单一些。
Wǒ xīwàng shēnghuó gèng jiǎndān yìxiē.
Tôi hy vọng cuộc sống đơn giản hơn một chút.
Phân tích:
我 = tôi
希望 = hy vọng
生活 = cuộc sống
更 = hơn
简单 = đơn giản
一些 = một chút
这种方法更有效。
Zhè zhǒng fāngfǎ gèng yǒuxiào.
Phương pháp này hiệu quả hơn.
Phân tích:
这种方法 = phương pháp này
更 = hơn
有效 = hiệu quả
学了以后我更明白了。
Xué le yǐhòu wǒ gèng míngbai le.
Sau khi học tôi hiểu rõ hơn rồi.
Phân tích:
学了以后 = sau khi học
我 = tôi
更 = hơn
明白 = hiểu rõ
了 = thay đổi trạng thái
他比我更有经验。
Tā bǐ wǒ gèng yǒu jīngyàn.
Anh ấy có kinh nghiệm hơn tôi.
Phân tích:
他 = anh ấy
比我 = hơn tôi
更 = hơn nữa
有经验 = có kinh nghiệm
现在大家更重视健康。
Xiànzài dàjiā gèng zhòngshì jiànkāng.
Bây giờ mọi người coi trọng sức khỏe hơn.
Phân tích:
现在 = hiện nay
大家 = mọi người
更 = hơn
重视 = coi trọng
健康 = sức khỏe
这个孩子更懂事了。
Zhège háizi gèng dǒngshì le.
Đứa trẻ này hiểu chuyện hơn rồi.
Phân tích:
这个孩子 = đứa trẻ này
更 = hơn
懂事 = hiểu chuyện
了 = thay đổi
我们需要更大的房子。
Wǒmen xūyào gèng dà de fángzi.
Chúng tôi cần ngôi nhà lớn hơn.
Phân tích:
我们 = chúng tôi
需要 = cần
更大 = lớn hơn
的 = kết cấu định ngữ
房子 = ngôi nhà
我更相信事实。
Wǒ gèng xiāngxìn shìshí.
Tôi tin vào sự thật hơn.
Phân tích:
我 = tôi
更 = hơn
相信 = tin tưởng
事实 = sự thật
这本小说更有意思。
Zhè běn xiǎoshuō gèng yǒu yìsi.
Cuốn tiểu thuyết này thú vị hơn.
Phân tích:
这本小说 = cuốn tiểu thuyết này
更 = hơn
有意思 = thú vị
他以后会更成功。
Tā yǐhòu huì gèng chénggōng.
Sau này anh ấy sẽ thành công hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
以后 = sau này
会 = sẽ
更 = hơn
成功 = thành công
她笑得更开心了。
Tā xiào de gèng kāixīn le.
Cô ấy cười vui vẻ hơn rồi.
Phân tích:
她 = cô ấy
笑 = cười
得 = bổ ngữ mức độ
更 = hơn
开心 = vui vẻ
了 = thay đổi
经过练习,我更熟练了。
Jīngguò liànxí, wǒ gèng shúliàn le.
Sau khi luyện tập, tôi thành thạo hơn.
Phân tích:
经过练习 = sau khi luyện tập
我 = tôi
更 = hơn
熟练 = thành thạo
了 = thay đổi
他更不愿意参加会议。
Tā gèng bù yuànyì cānjiā huìyì.
Anh ấy lại càng không muốn tham gia cuộc họp.
Phân tích:
他 = anh ấy
更不 = lại càng không
愿意 = muốn
参加会议 = tham gia cuộc họp
下雨以后路更难走。
Xiàyǔ yǐhòu lù gèng nán zǒu.
Sau khi mưa, đường khó đi hơn.
Phân tích:
下雨以后 = sau khi trời mưa
路 = đường
更 = hơn
难走 = khó đi
这次考试比上次更难。
Zhè cì kǎoshì bǐ shàng cì gèng nán.
Kỳ thi lần này khó hơn lần trước.
Phân tích:
这次考试 = kỳ thi lần này
比 = so với
上次 = lần trước
更 = hơn
难 = khó
新的电脑运行得更快。
Xīn de diànnǎo yùnxíng de gèng kuài.
Máy tính mới chạy nhanh hơn.
Phân tích:
新的电脑 = máy tính mới
运行 = vận hành
得 = bổ ngữ mức độ
更 = hơn
快 = nhanh
她穿这件衣服更好看。
Tā chuān zhè jiàn yīfu gèng hǎokàn.
Cô ấy mặc bộ quần áo này đẹp hơn.
Phân tích:
她 = cô ấy
穿 = mặc
这件衣服 = bộ quần áo này
更 = hơn
好看 = đẹp
老师希望我们更努力。
Lǎoshī xīwàng wǒmen gèng nǔlì.
Giáo viên hy vọng chúng tôi chăm chỉ hơn.
Phân tích:
老师 = giáo viên
希望 = hy vọng
我们 = chúng tôi
更 = hơn
努力 = chăm chỉ
我觉得这个办法更合理。
Wǒ juéde zhège bànfǎ gèng hélǐ.
Tôi cảm thấy phương pháp này hợp lý hơn.
Phân tích:
我觉得 = tôi cảm thấy
这个办法 = phương pháp này
更 = hơn
合理 = hợp lý
有了经验以后,他更自信了。
Yǒu le jīngyàn yǐhòu, tā gèng zìxìn le.
Sau khi có kinh nghiệm, anh ấy tự tin hơn.
Phân tích:
有了经验以后 = sau khi có kinh nghiệm
他 = anh ấy
更 = hơn
自信 = tự tin
了 = thay đổi trạng thái
为了成功,我们要更努力地工作。
Wèile chénggōng, wǒmen yào gèng nǔlì de gōngzuò.
Để thành công, chúng ta phải làm việc chăm chỉ hơn.
Phân tích:
为了成功 = để thành công
我们 = chúng ta
要 = cần phải
更 = hơn
努力地 = một cách chăm chỉ
工作 = làm việc
随着年龄增长,他变得更成熟了。
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, tā biàn de gèng chéngshú le.
Cùng với sự gia tăng tuổi tác, anh ấy trở nên trưởng thành hơn.
Phân tích:
随着年龄增长 = cùng với tuổi tác tăng lên
他 = anh ấy
变得 = trở nên
更 = hơn
成熟 = trưởng thành
了 = biểu thị sự thay đổi trạng thái
Qua 30 ví dụ trên, bạn có thể thấy 更 thường xuất hiện trong các mẫu ngữ pháp quan trọng như:
更 + 形容词 (更漂亮、更贵、更冷)
更 + 心理动词 (更喜欢、更相信、更希望)
比 + đối tượng + 更 + tính từ
动词 + 得 + 更 + tính từ
更不 + động từ/tính từ
变得更 + tính từ
更 + tính từ + 了
Đây là những cách dùng xuất hiện với tần suất rất cao trong giao tiếp hàng ngày, HSK và văn viết hiện đại.
经过这次失败,他更坚强了。
Jīngguò zhè cì shībài, tā gèng jiānqiáng le.
Sau thất bại này, anh ấy mạnh mẽ hơn.
Phân tích:
经过 = trải qua
这次失败 = thất bại lần này
他 = anh ấy
更 = hơn
坚强 = kiên cường, mạnh mẽ
了 = biểu thị sự thay đổi trạng thái
冬天到了,晚上更长了。
Dōngtiān dào le, wǎnshang gèng cháng le.
Mùa đông đến rồi, ban đêm dài hơn.
Phân tích:
冬天 = mùa đông
到了 = đã đến
晚上 = buổi tối
更 = hơn
长 = dài
了 = thay đổi trạng thái
她现在更注重自己的身体健康。
Tā xiànzài gèng zhùzhòng zìjǐ de shēntǐ jiànkāng.
Bây giờ cô ấy chú trọng sức khỏe của mình hơn.
Phân tích:
她 = cô ấy
现在 = bây giờ
更 = hơn
注重 = chú trọng
自己的身体健康 = sức khỏe của bản thân
这个解释让我更容易理解。
Zhège jiěshì ràng wǒ gèng róngyì lǐjiě.
Lời giải thích này khiến tôi dễ hiểu hơn.
Phân tích:
这个解释 = lời giải thích này
让 = khiến
我 = tôi
更 = hơn
容易 = dễ dàng
理解 = hiểu
雨下得更大了。
Yǔ xià de gèng dà le.
Mưa lớn hơn rồi.
Phân tích:
雨 = mưa
下 = rơi
得 = bổ ngữ mức độ
更 = hơn
大 = lớn
了 = thay đổi trạng thái
他们之间的关系更好了。
Tāmen zhījiān de guānxi gèng hǎo le.
Mối quan hệ giữa họ tốt hơn rồi.
Phân tích:
他们之间 = giữa họ
的 = trợ từ kết cấu
关系 = mối quan hệ
更 = hơn
好 = tốt
了 = thay đổi trạng thái
这座城市的交通更方便。
Zhè zuò chéngshì de jiāotōng gèng fāngbiàn.
Giao thông của thành phố này thuận tiện hơn.
Phân tích:
这座城市 = thành phố này
的 = của
交通 = giao thông
更 = hơn
方便 = thuận tiện
学习以后,我更了解中国历史。
Xuéxí yǐhòu, wǒ gèng liǎojiě Zhōngguó lìshǐ.
Sau khi học, tôi hiểu lịch sử Trung Quốc hơn.
Phân tích:
学习以后 = sau khi học
我 = tôi
更 = hơn
了解 = hiểu rõ
中国历史 = lịch sử Trung Quốc
我希望以后能过上更好的生活。
Wǒ xīwàng yǐhòu néng guò shàng gèng hǎo de shēnghuó.
Tôi hy vọng sau này có thể sống cuộc sống tốt đẹp hơn.
Phân tích:
我 = tôi
希望 = hy vọng
以后 = sau này
能 = có thể
过上 = sống được
更好的 = tốt đẹp hơn
生活 = cuộc sống
这个方案更符合实际情况。
Zhège fāng'àn gèng fúhé shíjì qíngkuàng.
Phương án này phù hợp với thực tế hơn.
Phân tích:
这个方案 = phương án này
更 = hơn
符合 = phù hợp
实际情况 = tình hình thực tế
他比以前更成熟稳重。
Tā bǐ yǐqián gèng chéngshú wěnzhòng.
Anh ấy trưởng thành và chín chắn hơn trước.
Phân tích:
他 = anh ấy
比以前 = so với trước đây
更 = hơn
成熟稳重 = trưởng thành và điềm đạm
新手机用起来更顺手。
Xīn shǒujī yòng qǐlái gèng shùnshǒu.
Điện thoại mới dùng thuận tay hơn.
Phân tích:
新手机 = điện thoại mới
用起来 = khi sử dụng
更 = hơn
顺手 = thuận tay
老师讲得更清楚了。
Lǎoshī jiǎng de gèng qīngchu le.
Giáo viên giảng rõ ràng hơn rồi.
Phân tích:
老师 = giáo viên
讲 = giảng
得 = bổ ngữ mức độ
更 = hơn
清楚 = rõ ràng
了 = thay đổi trạng thái
这个孩子更喜欢画画。
Zhège háizi gèng xǐhuan huàhuà.
Đứa trẻ này thích vẽ hơn.
Phân tích:
这个孩子 = đứa trẻ này
更 = hơn
喜欢 = thích
画画 = vẽ tranh
她的发音比以前更标准。
Tā de fāyīn bǐ yǐqián gèng biāozhǔn.
Phát âm của cô ấy chuẩn hơn trước.
Phân tích:
她的发音 = phát âm của cô ấy
比以前 = hơn trước
更 = hơn
标准 = chuẩn xác
这本书让我更感兴趣。
Zhè běn shū ràng wǒ gèng gǎn xìngqù.
Cuốn sách này khiến tôi hứng thú hơn.
Phân tích:
这本书 = cuốn sách này
让 = khiến
我 = tôi
更 = hơn
感兴趣 = cảm thấy hứng thú
经过讨论,我们的目标更明确了。
Jīngguò tǎolùn, wǒmen de mùbiāo gèng míngquè le.
Sau khi thảo luận, mục tiêu của chúng tôi rõ ràng hơn.
Phân tích:
经过讨论 = sau khi thảo luận
我们的目标 = mục tiêu của chúng tôi
更 = hơn
明确 = rõ ràng
了 = thay đổi trạng thái
他的话让我更放心。
Tā de huà ràng wǒ gèng fàngxīn.
Lời anh ấy khiến tôi yên tâm hơn.
Phân tích:
他的话 = lời nói của anh ấy
让 = khiến
我 = tôi
更 = hơn
放心 = yên tâm
天气冷了以后,人们更容易感冒。
Tiānqì lěng le yǐhòu, rénmen gèng róngyì gǎnmào.
Sau khi trời lạnh, mọi người dễ bị cảm hơn.
Phân tích:
天气冷了以后 = sau khi trời lạnh
人们 = mọi người
更 = hơn
容易 = dễ
感冒 = bị cảm
我们应该更认真地准备考试。
Wǒmen yīnggāi gèng rènzhēn de zhǔnbèi kǎoshì.
Chúng ta nên chuẩn bị kỳ thi nghiêm túc hơn.
Phân tích:
我们 = chúng ta
应该 = nên
更 = hơn
认真地 = một cách nghiêm túc
准备 = chuẩn bị
考试 = kỳ thi
他的回答更接近正确答案。
Tā de huídá gèng jiējìn zhèngquè dá'àn.
Câu trả lời của anh ấy gần đáp án đúng hơn.
Phân tích:
他的回答 = câu trả lời của anh ấy
更 = hơn
接近 = gần với
正确答案 = đáp án đúng
随着科技发展,生活变得更方便了。
Suízhe kējì fāzhǎn, shēnghuó biàn de gèng fāngbiàn le.
Cùng với sự phát triển của công nghệ, cuộc sống trở nên thuận tiện hơn.
Phân tích:
随着 = cùng với
科技发展 = sự phát triển công nghệ
生活 = cuộc sống
变得 = trở nên
更 = hơn
方便 = thuận tiện
了 = thay đổi trạng thái
这个决定使公司更有竞争力。
Zhège juédìng shǐ gōngsī gèng yǒu jìngzhēnglì.
Quyết định này làm công ty có sức cạnh tranh hơn.
Phân tích:
这个决定 = quyết định này
使 = khiến
公司 = công ty
更 = hơn
有竞争力 = có năng lực cạnh tranh
他更擅长解决复杂的问题。
Tā gèng shàncháng jiějué fùzá de wèntí.
Anh ấy giỏi giải quyết các vấn đề phức tạp hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
更 = hơn
擅长 = giỏi
解决 = giải quyết
复杂的问题 = vấn đề phức tạp
她的笑容让人觉得更亲切。
Tā de xiàoróng ràng rén juéde gèng qīnqiè.
Nụ cười của cô ấy khiến người ta cảm thấy thân thiện hơn.
Phân tích:
她的笑容 = nụ cười của cô ấy
让人觉得 = khiến người ta cảm thấy
更 = hơn
亲切 = thân thiện
这份工作更适合你。
Zhè fèn gōngzuò gèng shìhé nǐ.
Công việc này phù hợp với bạn hơn.
Phân tích:
这份工作 = công việc này
更 = hơn
适合 = phù hợp
你 = bạn
他现在更懂得珍惜时间。
Tā xiànzài gèng dǒngde zhēnxī shíjiān.
Bây giờ anh ấy hiểu cách trân trọng thời gian hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
现在 = bây giờ
更 = hơn
懂得 = hiểu, biết
珍惜时间 = trân trọng thời gian
有了孩子以后,他们更努力工作。
Yǒu le háizi yǐhòu, tāmen gèng nǔlì gōngzuò.
Sau khi có con, họ làm việc chăm chỉ hơn.
Phân tích:
有了孩子以后 = sau khi có con
他们 = họ
更 = hơn
努力工作 = làm việc chăm chỉ
她对未来更有信心。
Tā duì wèilái gèng yǒu xìnxīn.
Cô ấy tự tin hơn vào tương lai.
Phân tích:
她 = cô ấy
对未来 = đối với tương lai
更 = hơn
有信心 = có lòng tin
经过不断练习,他的水平更高了。
Jīngguò búduàn liànxí, tā de shuǐpíng gèng gāo le.
Sau quá trình luyện tập không ngừng, trình độ của anh ấy cao hơn rồi.
Phân tích:
经过 = trải qua
不断练习 = luyện tập không ngừng
他的水平 = trình độ của anh ấy
更 = hơn
高 = cao
了 = biểu thị sự thay đổi trạng thái
Trong 60 câu ví dụ đã học, bạn có thể thấy 更 thường kết hợp với các kiểu cấu trúc quan trọng như:
更 + 形容词
更 + 心理动词
更 + 动词短语
比 + đối tượng + 更 + tính từ
动词 + 得 + 更 + tính từ
变得更 + tính từ
更不 + động từ/tính từ
让 / 使 + tân ngữ + 更 + tính từ
更 + 有 + danh từ
更 + 容易 / 难 / 适合 / 接近 / 擅长 ...
Đây đều là những mẫu xuất hiện rất thường xuyên trong HSK 3–6, giao tiếp hằng ngày, báo chí và văn viết học thuật.
这次旅行让我更了解当地文化。
Zhè cì lǚxíng ràng wǒ gèng liǎojiě dāngdì wénhuà.
Chuyến du lịch này giúp tôi hiểu rõ hơn về văn hóa địa phương.
Phân tích:
这次旅行 = chuyến du lịch này (chủ ngữ)
让 = khiến, làm cho
我 = tôi (tân ngữ)
更 = hơn
了解 = hiểu rõ
当地文化 = văn hóa địa phương
Cấu trúc:
让 + Người + 更 + Động từ
经过医生的治疗,他的身体更健康了。
Jīngguò yīshēng de zhìliáo, tā de shēntǐ gèng jiànkāng le.
Sau khi được bác sĩ điều trị, sức khỏe của anh ấy tốt hơn.
Phân tích:
经过 = trải qua
医生的治疗 = sự điều trị của bác sĩ
他的身体 = cơ thể của anh ấy
更 = hơn
健康 = khỏe mạnh
了 = thay đổi trạng thái
这个办法更容易被大家接受。
Zhège bànfǎ gèng róngyì bèi dàjiā jiēshòu.
Cách này dễ được mọi người chấp nhận hơn.
Phân tích:
这个办法 = phương pháp này
更 = hơn
容易 = dễ
被大家接受 = được mọi người chấp nhận
Cấu trúc:
更容易 + 被 + Chủ thể + 动词
他比以前更善于表达自己的想法。
Tā bǐ yǐqián gèng shànyú biǎodá zìjǐ de xiǎngfa.
Anh ấy giỏi biểu đạt suy nghĩ của mình hơn trước.
Phân tích:
他 = anh ấy
比以前 = so với trước đây
更 = hơn
善于 = giỏi về
表达 = biểu đạt
自己的想法 = suy nghĩ của bản thân
新的政策使经济发展得更快。
Xīn de zhèngcè shǐ jīngjì fāzhǎn de gèng kuài.
Chính sách mới khiến kinh tế phát triển nhanh hơn.
Phân tích:
新的政策 = chính sách mới
使 = khiến
经济 = kinh tế
发展 = phát triển
得 = bổ ngữ mức độ
更 = hơn
快 = nhanh
她希望孩子们更独立一些。
Tā xīwàng háizimen gèng dúlì yìxiē.
Cô ấy hy vọng các con độc lập hơn một chút.
Phân tích:
她 = cô ấy
希望 = hy vọng
孩子们 = bọn trẻ
更 = hơn
独立 = độc lập
一些 = một chút
学习外语能让我们的视野更开阔。
Xuéxí wàiyǔ néng ràng wǒmen de shìyě gèng kāikuò.
Học ngoại ngữ có thể làm cho tầm nhìn của chúng ta rộng mở hơn.
Phân tích:
学习外语 = học ngoại ngữ
能 = có thể
让 = khiến
我们的视野 = tầm nhìn của chúng ta
更 = hơn
开阔 = rộng mở
这个季节水果更便宜。
Zhège jìjié shuǐguǒ gèng piányi.
Mùa này trái cây rẻ hơn.
Phân tích:
这个季节 = mùa này
水果 = trái cây
更 = hơn
便宜 = rẻ
有了地图以后,我们更容易找到目的地。
Yǒu le dìtú yǐhòu, wǒmen gèng róngyì zhǎodào mùdìdì.
Sau khi có bản đồ, chúng tôi dễ tìm được đích đến hơn.
Phân tích:
有了地图以后 = sau khi có bản đồ
我们 = chúng tôi
更 = hơn
容易 = dễ
找到 = tìm thấy
目的地 = điểm đến
他的文章写得更生动了。
Tā de wénzhāng xiě de gèng shēngdòng le.
Bài viết của anh ấy sinh động hơn rồi.
Phân tích:
他的文章 = bài viết của anh ấy
写 = viết
得 = bổ ngữ mức độ
更 = hơn
生动 = sinh động
了 = thay đổi trạng thái
她对中国文学更感兴趣。
Tā duì Zhōngguó wénxué gèng gǎn xìngqù.
Cô ấy hứng thú với văn học Trung Quốc hơn.
Phân tích:
她 = cô ấy
对 = đối với
中国文学 = văn học Trung Quốc
更 = hơn
感兴趣 = hứng thú
这个软件更新以后更稳定了。
Zhège ruǎnjiàn gēngxīn yǐhòu gèng wěndìng le.
Phần mềm này ổn định hơn sau khi cập nhật.
Phân tích:
这个软件 = phần mềm này
更新以后 = sau khi cập nhật
更 = hơn
稳定 = ổn định
了 = thay đổi
我觉得第二种方法更实用。
Wǒ juéde dì èr zhǒng fāngfǎ gèng shíyòng.
Tôi thấy phương pháp thứ hai thiết thực hơn.
Phân tích:
我觉得 = tôi cảm thấy
第二种方法 = phương pháp thứ hai
更 = hơn
实用 = thiết thực
这家餐厅的服务更周到。
Zhè jiā cāntīng de fúwù gèng zhōudào.
Dịch vụ của nhà hàng này chu đáo hơn.
Phân tích:
这家餐厅 = nhà hàng này
的 = của
服务 = dịch vụ
更 = hơn
周到 = chu đáo
随着经验增加,他处理问题更冷静。
Suízhe jīngyàn zēngjiā, tā chǔlǐ wèntí gèng lěngjìng.
Cùng với việc kinh nghiệm tăng lên, anh ấy xử lý vấn đề bình tĩnh hơn.
Phân tích:
随着 = cùng với
经验增加 = kinh nghiệm tăng lên
他 = anh ấy
处理问题 = xử lý vấn đề
更 = hơn
冷静 = bình tĩnh
他现在更重视团队合作。
Tā xiànzài gèng zhòngshì tuánduì hézuò.
Bây giờ anh ấy coi trọng làm việc nhóm hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
现在 = hiện tại
更 = hơn
重视 = coi trọng
团队合作 = hợp tác nhóm
这条路修好以后更安全。
Zhè tiáo lù xiū hǎo yǐhòu gèng ānquán.
Con đường này an toàn hơn sau khi được sửa chữa.
Phân tích:
这条路 = con đường này
修好以后 = sau khi sửa xong
更 = hơn
安全 = an toàn
大家都希望环境变得更干净。
Dàjiā dōu xīwàng huánjìng biàn de gèng gānjìng.
Mọi người đều hy vọng môi trường trở nên sạch hơn.
Phân tích:
大家都 = mọi người đều
希望 = hy vọng
环境 = môi trường
变得 = trở nên
更 = hơn
干净 = sạch sẽ
经过锻炼,她跑得更快了。
Jīngguò duànliàn, tā pǎo de gèng kuài le.
Sau khi luyện tập, cô ấy chạy nhanh hơn.
Phân tích:
经过锻炼 = sau khi rèn luyện
她 = cô ấy
跑 = chạy
得 = bổ ngữ mức độ
更 = hơn
快 = nhanh
了 = thay đổi
这种材料更适合做家具。
Zhè zhǒng cáiliào gèng shìhé zuò jiājù.
Loại vật liệu này thích hợp làm đồ nội thất hơn.
Phân tích:
这种材料 = loại vật liệu này
更 = hơn
适合 = thích hợp
做家具 = làm đồ nội thất
他的意见更值得考虑。
Tā de yìjiàn gèng zhídé kǎolǜ.
Ý kiến của anh ấy đáng để cân nhắc hơn.
Phân tích:
他的意见 = ý kiến của anh ấy
更 = hơn
值得 = đáng
考虑 = cân nhắc
她说得更流利了。
Tā shuō de gèng liúlì le.
Cô ấy nói lưu loát hơn rồi.
Phân tích:
她 = cô ấy
说 = nói
得 = bổ ngữ mức độ
更 = hơn
流利 = lưu loát
了 = thay đổi
这个孩子更愿意帮助别人。
Zhège háizi gèng yuànyì bāngzhù biérén.
Đứa trẻ này sẵn lòng giúp đỡ người khác hơn.
Phân tích:
这个孩子 = đứa trẻ này
更 = hơn
愿意 = sẵn lòng
帮助别人 = giúp người khác
新的教学方法更符合学生的需求。
Xīn de jiàoxué fāngfǎ gèng fúhé xuéshēng de xūqiú.
Phương pháp giảng dạy mới phù hợp nhu cầu học sinh hơn.
Phân tích:
新的教学方法 = phương pháp giảng dạy mới
更 = hơn
符合 = phù hợp
学生的需求 = nhu cầu của học sinh
这个解释让我更容易记住。
Zhège jiěshì ràng wǒ gèng róngyì jìzhù.
Lời giải thích này giúp tôi dễ nhớ hơn.
Phân tích:
这个解释 = lời giải thích này
让 = khiến
我 = tôi
更 = hơn
容易 = dễ
记住 = ghi nhớ
他更懂得如何与别人沟通。
Tā gèng dǒngde rúhé yǔ biérén gōutōng.
Anh ấy hiểu cách giao tiếp với người khác hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
更 = hơn
懂得 = hiểu, biết
如何 = như thế nào
与别人沟通 = giao tiếp với người khác
这个国家的经济变得更强大了。
Zhège guójiā de jīngjì biàn de gèng qiángdà le.
Nền kinh tế của quốc gia này mạnh hơn rồi.
Phân tích:
这个国家的经济 = nền kinh tế quốc gia này
变得 = trở nên
更 = hơn
强大 = mạnh mẽ
了 = thay đổi
通过阅读,我更了解不同的文化。
Tōngguò yuèdú, wǒ gèng liǎojiě bùtóng de wénhuà.
Thông qua đọc sách, tôi hiểu rõ hơn các nền văn hóa khác nhau.
Phân tích:
通过阅读 = thông qua việc đọc
我 = tôi
更 = hơn
了解 = hiểu rõ
不同的文化 = các nền văn hóa khác nhau
他们之间的合作更密切了。
Tāmen zhījiān de hézuò gèng mìqiè le.
Sự hợp tác giữa họ chặt chẽ hơn rồi.
Phân tích:
他们之间 = giữa họ
的合作 = sự hợp tác
更 = hơn
密切 = chặt chẽ
了 = thay đổi trạng thái
为了实现梦想,我们必须更努力。
Wèile shíxiàn mèngxiǎng, wǒmen bìxū gèng nǔlì.
Để thực hiện ước mơ, chúng ta phải nỗ lực hơn.
Phân tích:
为了实现梦想 = để thực hiện ước mơ
我们 = chúng ta
必须 = phải
更 = hơn
努力 = nỗ lực, cố gắng
Qua các câu từ 31–60, bạn có thể thấy 更 xuất hiện rất nhiều trong các cấu trúc nâng cao như:
更容易 + 动词
更值得 + 动词
更适合 + 名词/动词短语
更善于 + 动词
更懂得 + 动词
更符合 + 名词
更重视 + 名词
更愿意 + 动词
变得更 + 形容词
动词 + 得 + 更 + 形容词
让/使 + 人 + 更 + 形容词/动词短语
Đây là những mẫu cực kỳ phổ biến trong HSK 4–6, văn viết học thuật, báo chí và giao tiếp thực tế của người bản ngữ.
这个消息让大家更兴奋了。
Zhège xiāoxi ràng dàjiā gèng xīngfèn le.
Tin tức này khiến mọi người phấn khích hơn.
Phân tích:
这个消息 = tin tức này (chủ ngữ)
让 = khiến
大家 = mọi người (tân ngữ)
更 = hơn
兴奋 = phấn khích
了 = trợ từ biểu thị sự thay đổi trạng thái
Cấu trúc:
让 + Người + 更 + Tính từ
他比以前更谦虚了。
Tā bǐ yǐqián gèng qiānxū le.
Anh ấy khiêm tốn hơn trước.
Phân tích:
他 = anh ấy
比以前 = so với trước đây
更 = hơn
谦虚 = khiêm tốn
了 = thay đổi trạng thái
新的系统运行得更稳定。
Xīn de xìtǒng yùnxíng de gèng wěndìng.
Hệ thống mới vận hành ổn định hơn.
Phân tích:
新的系统 = hệ thống mới
运行 = vận hành
得 = kết cấu bổ ngữ mức độ
更 = hơn
稳定 = ổn định
我们需要更全面地分析这个问题。
Wǒmen xūyào gèng quánmiàn de fēnxī zhège wèntí.
Chúng ta cần phân tích vấn đề này toàn diện hơn.
Phân tích:
我们 = chúng ta
需要 = cần
更全面地 = một cách toàn diện hơn
分析 = phân tích
这个问题 = vấn đề này
经过调查,事实变得更清楚了。
Jīngguò diàochá, shìshí biàn de gèng qīngchu le.
Sau khi điều tra, sự thật trở nên rõ ràng hơn.
Phân tích:
经过调查 = sau khi điều tra
事实 = sự thật
变得 = trở nên
更 = hơn
清楚 = rõ ràng
了 = thay đổi trạng thái
她更愿意听取别人的意见。
Tā gèng yuànyì tīngqǔ biérén de yìjiàn.
Cô ấy sẵn lòng lắng nghe ý kiến của người khác hơn.
Phân tích:
她 = cô ấy
更 = hơn
愿意 = sẵn lòng
听取 = lắng nghe, tiếp thu
别人的意见 = ý kiến của người khác
这个城市的夜景更迷人。
Zhège chéngshì de yèjǐng gèng mírén.
Cảnh đêm của thành phố này hấp dẫn hơn.
Phân tích:
这个城市 = thành phố này
的 = trợ từ kết cấu
夜景 = cảnh đêm
更 = hơn
迷人 = hấp dẫn
随着年龄增长,他更懂得感恩。
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, tā gèng dǒngde gǎn'ēn.
Càng lớn tuổi, anh ấy càng biết ơn hơn.
Phân tích:
随着 = cùng với
年龄增长 = tuổi tác tăng lên
他 = anh ấy
更 = hơn
懂得 = biết, hiểu
感恩 = biết ơn
这个解释比刚才更合理。
Zhège jiěshì bǐ gāngcái gèng hélǐ.
Lời giải thích này hợp lý hơn lúc nãy.
Phân tích:
这个解释 = lời giải thích này
比刚才 = so với lúc nãy
更 = hơn
合理 = hợp lý
他现在更善于管理时间。
Tā xiànzài gèng shànyú guǎnlǐ shíjiān.
Bây giờ anh ấy giỏi quản lý thời gian hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
现在 = hiện tại
更 = hơn
善于 = giỏi về
管理时间 = quản lý thời gian
为了提高成绩,她学习得更努力了。
Wèile tígāo chéngjì, tā xuéxí de gèng nǔlì le.
Để nâng cao thành tích, cô ấy học tập chăm chỉ hơn.
Phân tích:
为了提高成绩 = để nâng cao thành tích
她 = cô ấy
学习 = học tập
得 = bổ ngữ mức độ
更 = hơn
努力 = chăm chỉ
了 = thay đổi trạng thái
新员工对工作更有热情。
Xīn yuángōng duì gōngzuò gèng yǒu rèqíng.
Nhân viên mới có nhiệt huyết với công việc hơn.
Phân tích:
新员工 = nhân viên mới
对工作 = đối với công việc
更 = hơn
有热情 = có nhiệt huyết
这个国家越来越开放,也更国际化。
Zhège guójiā yuèláiyuè kāifàng, yě gèng guójìhuà.
Đất nước này ngày càng cởi mở và cũng quốc tế hóa hơn.
Phân tích:
这个国家 = đất nước này
越来越开放 = ngày càng cởi mở
也 = cũng
更 = hơn
国际化 = mang tính quốc tế
老师希望学生们更积极地参与讨论。
Lǎoshī xīwàng xuéshēngmen gèng jījí de cānyù tǎolùn.
Giáo viên hy vọng học sinh tham gia thảo luận tích cực hơn.
Phân tích:
老师 = giáo viên
希望 = hy vọng
学生们 = học sinh
更积极地 = tích cực hơn
参与讨论 = tham gia thảo luận
这份报告更具有参考价值。
Zhè fèn bàogào gèng jùyǒu cānkǎo jiàzhí.
Bản báo cáo này có giá trị tham khảo hơn.
Phân tích:
这份报告 = bản báo cáo này
更 = hơn
具有 = có, mang
参考价值 = giá trị tham khảo
她的发言让会议内容更丰富。
Tā de fāyán ràng huìyì nèiróng gèng fēngfù.
Bài phát biểu của cô ấy làm nội dung cuộc họp phong phú hơn.
Phân tích:
她的发言 = bài phát biểu của cô ấy
让 = làm cho
会议内容 = nội dung cuộc họp
更 = hơn
丰富 = phong phú
这个方案更符合公司的发展方向。
Zhège fāng'àn gèng fúhé gōngsī de fāzhǎn fāngxiàng.
Phương án này phù hợp với định hướng phát triển của công ty hơn.
Phân tích:
这个方案 = phương án này
更 = hơn
符合 = phù hợp
公司的发展方向 = định hướng phát triển của công ty
他更喜欢独立完成任务。
Tā gèng xǐhuan dúlì wánchéng rènwu.
Anh ấy thích tự mình hoàn thành nhiệm vụ hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
更 = hơn
喜欢 = thích
独立完成任务 = tự hoàn thành nhiệm vụ
学习历史能让我们更理解现实。
Xuéxí lìshǐ néng ràng wǒmen gèng lǐjiě xiànshí.
Học lịch sử có thể giúp chúng ta hiểu hiện thực hơn.
Phân tích:
学习历史 = học lịch sử
能 = có thể
让 = giúp
我们 = chúng ta
更 = hơn
理解 = hiểu
现实 = hiện thực
经过改进,产品质量更高了。
Jīngguò gǎijìn, chǎnpǐn zhìliàng gèng gāo le.
Sau khi cải tiến, chất lượng sản phẩm cao hơn.
Phân tích:
经过改进 = sau khi cải tiến
产品质量 = chất lượng sản phẩm
更 = hơn
高 = cao
了 = thay đổi trạng thái
这本教材更适合初学者。
Zhè běn jiàocái gèng shìhé chūxuézhě.
Giáo trình này phù hợp với người mới học hơn.
Phân tích:
这本教材 = giáo trình này
更 = hơn
适合 = phù hợp
初学者 = người mới học
她说中文说得更自然了。
Tā shuō Zhōngwén shuō de gèng zìrán le.
Cô ấy nói tiếng Trung tự nhiên hơn rồi.
Phân tích:
她 = cô ấy
说中文 = nói tiếng Trung
说得 = nói một cách
更 = hơn
自然 = tự nhiên
了 = thay đổi trạng thái
他的态度比昨天更友好了。
Tā de tàidù bǐ zuótiān gèng yǒuhǎo le.
Thái độ của anh ấy thân thiện hơn hôm qua.
Phân tích:
他的态度 = thái độ của anh ấy
比昨天 = so với hôm qua
更 = hơn
友好 = thân thiện
了 = thay đổi trạng thái
这个工具使用起来更方便。
Zhège gōngjù shǐyòng qǐlái gèng fāngbiàn.
Công cụ này sử dụng thuận tiện hơn.
Phân tích:
这个工具 = công cụ này
使用起来 = khi sử dụng
更 = hơn
方便 = thuận tiện
她对自己的未来更有规划。
Tā duì zìjǐ de wèilái gèng yǒu guīhuà.
Cô ấy có kế hoạch cho tương lai của mình rõ ràng hơn.
Phân tích:
她 = cô ấy
对自己的未来 = đối với tương lai của bản thân
更 = hơn
有规划 = có kế hoạch
这次合作让双方更了解彼此。
Zhè cì hézuò ràng shuāngfāng gèng liǎojiě bǐcǐ.
Lần hợp tác này giúp hai bên hiểu nhau hơn.
Phân tích:
这次合作 = lần hợp tác này
让 = giúp
双方 = hai bên
更 = hơn
了解 = hiểu rõ
彼此 = lẫn nhau
他的分析比我的更深入。
Tā de fēnxī bǐ wǒ de gèng shēnrù.
Phân tích của anh ấy sâu sắc hơn của tôi.
Phân tích:
他的分析 = phân tích của anh ấy
比我的 = hơn của tôi
更 = hơn
深入 = sâu sắc
有了经验以后,她更容易成功。
Yǒu le jīngyàn yǐhòu, tā gèng róngyì chénggōng.
Sau khi có kinh nghiệm, cô ấy dễ thành công hơn.
Phân tích:
有了经验以后 = sau khi có kinh nghiệm
她 = cô ấy
更 = hơn
容易 = dễ
成功 = thành công
这个决定使团队更团结。
Zhège juédìng shǐ tuánduì gèng tuánjié.
Quyết định này khiến tập thể đoàn kết hơn.
Phân tích:
这个决定 = quyết định này
使 = khiến
团队 = tập thể
更 = hơn
团结 = đoàn kết
通过不断实践,我们会变得更专业。
Tōngguò búduàn shíjiàn, wǒmen huì biàn de gèng zhuānyè.
Thông qua thực hành liên tục, chúng ta sẽ trở nên chuyên nghiệp hơn.
Phân tích:
通过不断实践 = thông qua thực hành không ngừng
我们 = chúng ta
会 = sẽ
变得 = trở nên
更 = hơn
专业 = chuyên nghiệp
Mẫu ngữ pháp nổi bật xuất hiện trong nhóm câu 61–90:
更 + 形容词
更稳定、更专业、更合理、更团结
更 + 动词
更了解、更理解、更喜欢、更重视
更 + 有 + 名词
更有热情、更有规划、更有价值
更容易/更难 + 动词
更容易成功、更容易接受
动词 + 得 + 更 + 形容词
说得更自然、学习得更努力、运行得更稳定
让/使 + 宾语 + 更 + 形容词
让大家更兴奋
使团队更团结
变得更 + 形容词
变得更清楚
变得更专业
比 + 对象 + 更 + 形容词
比昨天更友好
比刚才更合理
比以前更谦虚
Đây là những cấu trúc xuất hiện với tần suất rất cao trong HSK 5–6, văn viết học thuật, báo chí, các bài luận và giao tiếp của người bản ngữ.
这次经历让我更珍惜现在的生活。
Zhè cì jīnglì ràng wǒ gèng zhēnxī xiànzài de shēnghuó.
Trải nghiệm lần này khiến tôi trân trọng cuộc sống hiện tại hơn.
Phân tích:
这次经历 = trải nghiệm lần này
让 = khiến
我 = tôi
更 = hơn
珍惜 = trân trọng
现在的生活 = cuộc sống hiện tại
Cấu trúc:
让 + Người + 更 + Động từ
经过反复练习,他的动作更熟练了。
Jīngguò fǎnfù liànxí, tā de dòngzuò gèng shúliàn le.
Sau khi luyện tập nhiều lần, động tác của anh ấy thành thạo hơn.
Phân tích:
经过反复练习 = sau khi luyện tập lặp đi lặp lại
他的动作 = động tác của anh ấy
更 = hơn
熟练 = thành thạo
了 = thay đổi trạng thái
这篇文章比上一篇更有深度。
Zhè piān wénzhāng bǐ shàng yì piān gèng yǒu shēndù.
Bài viết này có chiều sâu hơn bài trước.
Phân tích:
这篇文章 = bài viết này
比上一篇 = so với bài trước
更 = hơn
有深度 = có chiều sâu
她希望自己能变得更勇敢。
Tā xīwàng zìjǐ néng biàn de gèng yǒnggǎn.
Cô ấy hy vọng bản thân có thể trở nên dũng cảm hơn.
Phân tích:
她 = cô ấy
希望 = hy vọng
自己 = bản thân
能 = có thể
变得 = trở nên
更 = hơn
勇敢 = dũng cảm
随着社会的发展,人们更关注环保问题。
Suízhe shèhuì de fāzhǎn, rénmen gèng guānzhù huánbǎo wèntí.
Cùng với sự phát triển của xã hội, mọi người quan tâm hơn đến vấn đề môi trường.
Phân tích:
随着社会的发展 = cùng với sự phát triển xã hội
人们 = mọi người
更 = hơn
关注 = quan tâm
环保问题 = vấn đề môi trường
他的解释让我更容易接受这个事实。
Tā de jiěshì ràng wǒ gèng róngyì jiēshòu zhège shìshí.
Lời giải thích của anh ấy khiến tôi dễ chấp nhận sự thật này hơn.
Phân tích:
他的解释 = lời giải thích của anh ấy
让 = khiến
我 = tôi
更容易 = dễ hơn
接受 = chấp nhận
这个事实 = sự thật này
这个方法能更有效地解决问题。
Zhège fāngfǎ néng gèng yǒuxiào de jiějué wèntí.
Phương pháp này có thể giải quyết vấn đề hiệu quả hơn.
Phân tích:
这个方法 = phương pháp này
能 = có thể
更有效地 = hiệu quả hơn
解决问题 = giải quyết vấn đề
有了新的设备,工作效率更高了。
Yǒu le xīn de shèbèi, gōngzuò xiàolǜ gèng gāo le.
Có thiết bị mới, hiệu suất công việc cao hơn.
Phân tích:
有了新的设备 = có thiết bị mới
工作效率 = hiệu suất công việc
更 = hơn
高 = cao
了 = thay đổi trạng thái
老师的话让我更有信心面对挑战。
Lǎoshī de huà ràng wǒ gèng yǒu xìnxīn miànduì tiǎozhàn.
Lời của giáo viên khiến tôi tự tin hơn để đối mặt với thử thách.
Phân tích:
老师的话 = lời của giáo viên
让 = khiến
我 = tôi
更有信心 = tự tin hơn
面对挑战 = đối mặt thử thách
这个公园晚上更安静。
Zhège gōngyuán wǎnshang gèng ānjìng.
Công viên này yên tĩnh hơn vào buổi tối.
Phân tích:
这个公园 = công viên này
晚上 = buổi tối
更 = hơn
安静 = yên tĩnh
她现在更懂得照顾别人。
Tā xiànzài gèng dǒngde zhàogù biérén.
Bây giờ cô ấy biết quan tâm người khác hơn.
Phân tích:
她 = cô ấy
现在 = bây giờ
更 = hơn
懂得 = biết, hiểu
照顾别人 = chăm sóc người khác
这个决定对公司更有利。
Zhège juédìng duì gōngsī gèng yǒulì.
Quyết định này có lợi cho công ty hơn.
Phân tích:
这个决定 = quyết định này
对公司 = đối với công ty
更 = hơn
有利 = có lợi
经过讨论,我们的计划更完善了。
Jīngguò tǎolùn, wǒmen de jìhuà gèng wánshàn le.
Sau khi thảo luận, kế hoạch của chúng tôi hoàn thiện hơn.
Phân tích:
经过讨论 = sau khi thảo luận
我们的计划 = kế hoạch của chúng tôi
更 = hơn
完善 = hoàn thiện
了 = thay đổi trạng thái
这项技术使生产过程更安全。
Zhè xiàng jìshù shǐ shēngchǎn guòchéng gèng ānquán.
Công nghệ này khiến quá trình sản xuất an toàn hơn.
Phân tích:
这项技术 = công nghệ này
使 = khiến
生产过程 = quá trình sản xuất
更 = hơn
安全 = an toàn
他更愿意通过实践学习知识。
Tā gèng yuànyì tōngguò shíjiàn xuéxí zhīshi.
Anh ấy thích học kiến thức thông qua thực hành hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
更 = hơn
愿意 = sẵn lòng
通过实践 = thông qua thực hành
学习知识 = học kiến thức
这个解释比书上的更详细。
Zhège jiěshì bǐ shū shang de gèng xiángxì.
Lời giải thích này chi tiết hơn trong sách.
Phân tích:
这个解释 = lời giải thích này
比书上的 = hơn cái trong sách
更 = hơn
详细 = chi tiết
年轻人更容易接受新观念。
Niánqīngrén gèng róngyì jiēshòu xīn guānniàn.
Người trẻ dễ tiếp nhận tư tưởng mới hơn.
Phân tích:
年轻人 = người trẻ
更容易 = dễ hơn
接受 = tiếp nhận
新观念 = quan niệm mới
他的发音一天比一天更标准。
Tā de fāyīn yì tiān bǐ yì tiān gèng biāozhǔn.
Phát âm của anh ấy ngày càng chuẩn hơn.
Phân tích:
他的发音 = phát âm của anh ấy
一天比一天 = ngày này qua ngày khác
更 = hơn
标准 = chuẩn xác
这个国家的教育体系更完善。
Zhège guójiā de jiàoyù tǐxì gèng wánshàn.
Hệ thống giáo dục của quốc gia này hoàn thiện hơn.
Phân tích:
这个国家 = quốc gia này
的 = của
教育体系 = hệ thống giáo dục
更 = hơn
完善 = hoàn thiện
我们应该更理性地看待这个问题。
Wǒmen yīnggāi gèng lǐxìng de kàndài zhège wèntí.
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề này lý trí hơn.
Phân tích:
我们 = chúng ta
应该 = nên
更理性地 = một cách lý trí hơn
看待 = nhìn nhận
这个问题 = vấn đề này
她的表现比预期更出色。
Tā de biǎoxiàn bǐ yùqī gèng chūsè.
Biểu hiện của cô ấy xuất sắc hơn mong đợi.
Phân tích:
她的表现 = biểu hiện của cô ấy
比预期 = hơn dự kiến
更 = hơn
出色 = xuất sắc
这种药能让病人恢复得更快。
Zhè zhǒng yào néng ràng bìngrén huīfù de gèng kuài.
Loại thuốc này có thể giúp bệnh nhân hồi phục nhanh hơn.
Phân tích:
这种药 = loại thuốc này
能 = có thể
让 = khiến
病人 = bệnh nhân
恢复 = hồi phục
得 = bổ ngữ mức độ
更快 = nhanh hơn
新的规定使管理工作更规范。
Xīn de guīdìng shǐ guǎnlǐ gōngzuò gèng guīfàn.
Quy định mới khiến công tác quản lý chuẩn hóa hơn.
Phân tích:
新的规定 = quy định mới
使 = khiến
管理工作 = công tác quản lý
更 = hơn
规范 = quy chuẩn, chuẩn hóa
通过比较,我们更清楚自己的不足。
Tōngguò bǐjiào, wǒmen gèng qīngchu zìjǐ de bùzú.
Thông qua so sánh, chúng tôi hiểu rõ hơn những thiếu sót của bản thân.
Phân tích:
通过比较 = thông qua so sánh
我们 = chúng tôi
更 = hơn
清楚 = rõ ràng
自己的不足 = thiếu sót của bản thân
她比以前更热爱自己的工作。
Tā bǐ yǐqián gèng rè'ài zìjǐ de gōngzuò.
Cô ấy yêu công việc của mình hơn trước.
Phân tích:
她 = cô ấy
比以前 = so với trước đây
更 = hơn
热爱 = yêu thích sâu sắc
自己的工作 = công việc của mình
这部电影第二遍看更有意思。
Zhè bù diànyǐng dì èr biàn kàn gèng yǒu yìsi.
Bộ phim này xem lần thứ hai thú vị hơn.
Phân tích:
这部电影 = bộ phim này
第二遍看 = xem lần thứ hai
更 = hơn
有意思 = thú vị
经过培训,员工们更专业了。
Jīngguò péixùn, yuángōngmen gèng zhuānyè le.
Sau khi được đào tạo, các nhân viên chuyên nghiệp hơn.
Phân tích:
经过培训 = sau khi đào tạo
员工们 = các nhân viên
更 = hơn
专业 = chuyên nghiệp
了 = thay đổi trạng thái
这个城市冬天的空气更清新。
Zhège chéngshì dōngtiān de kōngqì gèng qīngxīn.
Không khí mùa đông ở thành phố này trong lành hơn.
Phân tích:
这个城市 = thành phố này
冬天的空气 = không khí mùa đông
更 = hơn
清新 = trong lành
他的建议让我更明确今后的目标。
Tā de jiànyì ràng wǒ gèng míngquè jīnhòu de mùbiāo.
Lời khuyên của anh ấy giúp tôi xác định rõ hơn mục tiêu tương lai.
Phân tích:
他的建议 = lời khuyên của anh ấy
让 = giúp, khiến
我 = tôi
更明确 = rõ ràng hơn
今后的目标 = mục tiêu trong tương lai
只有不断学习,才能更好地适应社会的发展。
Zhǐyǒu búduàn xuéxí, cáinéng gèng hǎo de shìyìng shèhuì de fāzhǎn.
Chỉ có không ngừng học tập mới có thể thích ứng tốt hơn với sự phát triển của xã hội.
Phân tích:
只有……才…… = chỉ có... mới...
不断学习 = không ngừng học tập
才能 = mới có thể
更好地 = tốt hơn
适应 = thích ứng
社会的发展 = sự phát triển của xã hội
Qua nhóm câu 91–120, bạn có thể thấy 更 xuất hiện trong nhiều mẫu ngữ pháp nâng cao như:
更 + 动词
更关注、更珍惜、更热爱、更理解
更 + 有 + Danh từ
更有信心、更有深度、更有利
更 + Tính từ
更勇敢、更专业、更完善、更清新
更 + Phó từ + Động từ
更容易接受
更有效地解决问题
更理性地看待问题
让/使 + Tân ngữ + 更 + Tính từ/Động từ
让我更珍惜生活
使管理工作更规范
动词 + 得 + 更 + Tính từ
恢复得更快
动作更熟练
说得更自然
比 + Đối tượng + 更 + Tính từ
比以前更热爱
比上一篇更有深度
比预期更出色
Đây là những cách dùng rất phổ biến trong HSK 5–6, văn nghị luận, bài báo, tài liệu học thuật và giao tiếp trang trọng của người bản ngữ.
在压力下,他表现得更冷静。
Zài yālì xià, tā biǎoxiàn de gèng lěngjìng.
Trong áp lực, anh ấy thể hiện bình tĩnh hơn.
Phân tích:
在压力下 = trong điều kiện áp lực (trạng ngữ)
他 = anh ấy (chủ ngữ)
表现 = thể hiện
得 = dấu hiệu bổ ngữ mức độ
更 = hơn
冷静 = bình tĩnh
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 得 + 更 + 形容词
这本词典比那本更实用。
Zhè běn cídiǎn bǐ nà běn gèng shíyòng.
Cuốn từ điển này hữu ích hơn cuốn kia.
Phân tích:
这本词典 = cuốn từ điển này
比 = hơn
那本 = cuốn kia
更 = hơn
实用 = thiết thực, hữu ích
Cấu trúc:
A 比 B 更 + 形容词
学会倾听以后,她更受欢迎了。
Xuéhuì qīngtīng yǐhòu, tā gèng shòu huānyíng le.
Sau khi biết lắng nghe, cô ấy được yêu mến hơn.
Phân tích:
学会倾听以后 = sau khi học được cách lắng nghe
她 = cô ấy
更 = hơn
受欢迎 = được hoan nghênh, được yêu mến
了 = thay đổi trạng thái
这个解释使问题变得更简单。
Zhège jiěshì shǐ wèntí biàn de gèng jiǎndān.
Lời giải thích này làm vấn đề trở nên đơn giản hơn.
Phân tích:
这个解释 = lời giải thích này
使 = khiến
问题 = vấn đề
变得 = trở nên
更 = hơn
简单 = đơn giản
有经验的人更容易发现错误。
Yǒu jīngyàn de rén gèng róngyì fāxiàn cuòwù.
Người có kinh nghiệm dễ phát hiện sai sót hơn.
Phân tích:
有经验的人 = người có kinh nghiệm
更容易 = dễ hơn
发现 = phát hiện
错误 = lỗi sai
经过修改,这篇论文更严谨了。
Jīngguò xiūgǎi, zhè piān lùnwén gèng yánjǐn le.
Sau khi chỉnh sửa, bài luận này chặt chẽ hơn.
Phân tích:
经过修改 = sau khi chỉnh sửa
这篇论文 = bài luận này
更 = hơn
严谨 = chặt chẽ, nghiêm ngặt
了 = thay đổi trạng thái
她对自己的要求更高了。
Tā duì zìjǐ de yāoqiú gèng gāo le.
Cô ấy yêu cầu bản thân cao hơn.
Phân tích:
她 = cô ấy
对自己的要求 = yêu cầu đối với bản thân
更 = hơn
高 = cao
了 = thay đổi
新的措施让交通更顺畅。
Xīn de cuòshī ràng jiāotōng gèng shùnchàng.
Biện pháp mới làm giao thông thông suốt hơn.
Phân tích:
新的措施 = biện pháp mới
让 = làm cho
交通 = giao thông
更 = hơn
顺畅 = thông suốt
他的观点比以前更成熟。
Tā de guāndiǎn bǐ yǐqián gèng chéngshú.
Quan điểm của anh ấy trưởng thành hơn trước.
Phân tích:
他的观点 = quan điểm của anh ấy
比以前 = so với trước đây
更 = hơn
成熟 = trưởng thành
这个软件更新后更容易操作。
Zhège ruǎnjiàn gēngxīn hòu gèng róngyì cāozuò.
Phần mềm này dễ thao tác hơn sau khi cập nhật.
Phân tích:
这个软件 = phần mềm này
更新后 = sau khi cập nhật
更容易 = dễ hơn
操作 = thao tác
随着时间的推移,我们更了解彼此。
Suízhe shíjiān de tuīyí, wǒmen gèng liǎojiě bǐcǐ.
Theo thời gian, chúng tôi hiểu nhau hơn.
Phân tích:
随着时间的推移 = theo sự trôi qua của thời gian
我们 = chúng tôi
更 = hơn
了解 = hiểu rõ
彼此 = lẫn nhau
这项研究更具有现实意义。
Zhè xiàng yánjiū gèng jùyǒu xiànshí yìyì.
Nghiên cứu này có ý nghĩa thực tiễn hơn.
Phân tích:
这项研究 = nghiên cứu này
更 = hơn
具有 = có, mang
现实意义 = ý nghĩa thực tiễn
她说话比以前更有条理。
Tā shuōhuà bǐ yǐqián gèng yǒu tiáolǐ.
Cô ấy nói chuyện có logic hơn trước.
Phân tích:
她说话 = cô ấy nói chuyện
比以前 = so với trước
更 = hơn
有条理 = có trật tự, logic
通过交流,我们更容易解决分歧。
Tōngguò jiāoliú, wǒmen gèng róngyì jiějué fēnqí.
Thông qua trao đổi, chúng tôi dễ giải quyết bất đồng hơn.
Phân tích:
通过交流 = thông qua giao lưu, trao đổi
我们 = chúng tôi
更容易 = dễ hơn
解决 = giải quyết
分歧 = bất đồng
这次比赛让他更有斗志。
Zhè cì bǐsài ràng tā gèng yǒu dòuzhì.
Cuộc thi lần này khiến anh ấy có ý chí chiến đấu hơn.
Phân tích:
这次比赛 = cuộc thi lần này
让 = khiến
他 = anh ấy
更有斗志 = có quyết tâm hơn
他的中文水平更接近母语者了。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng gèng jiējìn mǔyǔzhě le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy gần với người bản ngữ hơn.
Phân tích:
他的中文水平 = trình độ tiếng Trung của anh ấy
更 = hơn
接近 = gần với
母语者 = người bản ngữ
了 = thay đổi trạng thái
新的环境使孩子们更独立。
Xīn de huánjìng shǐ háizimen gèng dúlì.
Môi trường mới khiến bọn trẻ độc lập hơn.
Phân tích:
新的环境 = môi trường mới
使 = khiến
孩子们 = bọn trẻ
更 = hơn
独立 = độc lập
我觉得这个解释更符合逻辑。
Wǒ juéde zhège jiěshì gèng fúhé luójí.
Tôi cảm thấy lời giải thích này hợp logic hơn.
Phân tích:
我觉得 = tôi cảm thấy
这个解释 = lời giải thích này
更 = hơn
符合逻辑 = phù hợp logic
经过反思,他更清楚自己的责任。
Jīngguò fǎnsī, tā gèng qīngchu zìjǐ de zérèn.
Sau khi suy ngẫm, anh ấy hiểu rõ trách nhiệm của mình hơn.
Phân tích:
经过反思 = sau khi tự nhìn nhận
他 = anh ấy
更清楚 = rõ hơn
自己的责任 = trách nhiệm của bản thân
她希望团队成员更主动一些。
Tā xīwàng tuánduì chéngyuán gèng zhǔdòng yìxiē.
Cô ấy hy vọng các thành viên trong nhóm chủ động hơn một chút.
Phân tích:
她 = cô ấy
希望 = hy vọng
团队成员 = thành viên nhóm
更主动 = chủ động hơn
一些 = một chút
这种学习方式更适合成年人。
Zhè zhǒng xuéxí fāngshì gèng shìhé chéngniánrén.
Phương pháp học này phù hợp với người trưởng thành hơn.
Phân tích:
这种学习方式 = phương pháp học này
更 = hơn
适合 = phù hợp
成年人 = người trưởng thành
经过训练,运动员跑得更快了。
Jīngguò xùnliàn, yùndòngyuán pǎo de gèng kuài le.
Sau khi huấn luyện, vận động viên chạy nhanh hơn.
Phân tích:
经过训练 = sau khi huấn luyện
运动员 = vận động viên
跑 = chạy
得 = bổ ngữ mức độ
更快 = nhanh hơn
了 = thay đổi
这份工作让我更有成就感。
Zhè fèn gōngzuò ràng wǒ gèng yǒu chéngjiùgǎn.
Công việc này khiến tôi có cảm giác thành tựu hơn.
Phân tích:
这份工作 = công việc này
让 = khiến
我 = tôi
更有成就感 = có cảm giác thành tựu hơn
他的回答更值得参考。
Tā de huídá gèng zhídé cānkǎo.
Câu trả lời của anh ấy đáng tham khảo hơn.
Phân tích:
他的回答 = câu trả lời của anh ấy
更 = hơn
值得 = đáng
参考 = tham khảo
现在的学生比过去更有创造力。
Xiànzài de xuéshēng bǐ guòqù gèng yǒu chuàngzàolì.
Học sinh ngày nay sáng tạo hơn trước.
Phân tích:
现在的学生 = học sinh hiện nay
比过去 = hơn trước đây
更 = hơn
有创造力 = có tính sáng tạo
这个决定使公司的发展更稳定。
Zhège juédìng shǐ gōngsī de fāzhǎn gèng wěndìng.
Quyết định này làm sự phát triển của công ty ổn định hơn.
Phân tích:
这个决定 = quyết định này
使 = khiến
公司的发展 = sự phát triển của công ty
更稳定 = ổn định hơn
学习历史以后,我更理解今天的社会。
Xuéxí lìshǐ yǐhòu, wǒ gèng lǐjiě jīntiān de shèhuì.
Sau khi học lịch sử, tôi hiểu xã hội ngày nay hơn.
Phân tích:
学习历史以后 = sau khi học lịch sử
我 = tôi
更 = hơn
理解 = hiểu
今天的社会 = xã hội ngày nay
他更善于处理复杂的人际关系。
Tā gèng shànyú chǔlǐ fùzá de rénjì guānxì.
Anh ấy giỏi xử lý các mối quan hệ phức tạp hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
更 = hơn
善于 = giỏi về
处理 = xử lý
复杂的人际关系 = các mối quan hệ xã hội phức tạp
经过改进,机器工作得更高效。
Jīngguò gǎijìn, jīqì gōngzuò de gèng gāoxiào.
Sau khi cải tiến, máy móc hoạt động hiệu quả hơn.
Phân tích:
经过改进 = sau khi cải tiến
机器 = máy móc
工作 = hoạt động
得 = bổ ngữ mức độ
更高效 = hiệu quả hơn
只有不断实践,才能更深入地理解理论。
Zhǐyǒu búduàn shíjiàn, cáinéng gèng shēnrù de lǐjiě lǐlùn.
Chỉ có thực hành không ngừng mới có thể hiểu lý luận sâu sắc hơn.
Phân tích:
只有……才能…… = chỉ có... mới có thể...
不断实践 = thực hành không ngừng
才能 = mới có thể
更深入地 = sâu sắc hơn
理解 = hiểu
理论 = lý luận
Trong nhóm câu 121–150 này, xuất hiện thêm nhiều mẫu rất thường gặp của 更:
更接近 + Danh từ
更接近母语者
更符合 + Danh từ
更符合逻辑
更值得 + Động từ
更值得参考
更善于 + Động từ
更善于处理问题
更有 + Danh từ trừu tượng
更有斗志
更有创造力
更有成就感
更深入地 / 更全面地 / 更高效地 + Động từ
更深入地理解
更高效地工作
主语 + 动词 + 得 + 更 + 形容词
跑得更快
工作得更高效
Đây là các cách dùng xuất hiện rất nhiều trong HSK 5–7, văn nghị luận, báo chí, nghiên cứu học thuật và các bài viết phân tích chuyên sâu.
面对困难,我们更应该保持乐观。
Miànduì kùnnan, wǒmen gèng yīnggāi bǎochí lèguān.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta càng nên giữ thái độ lạc quan.
Phân tích:
面对困难 = đối mặt với khó khăn (trạng ngữ)
我们 = chúng ta
更 = càng
应该 = nên
保持 = duy trì
乐观 = lạc quan
Cấu trúc:
更 + 应该 + 动词
这本书第二章比第一章更精彩。
Zhè běn shū dì èr zhāng bǐ dì yī zhāng gèng jīngcǎi.
Chương hai của cuốn sách này hấp dẫn hơn chương một.
Phân tích:
这本书第二章 = chương hai của cuốn sách này
比 = hơn
第一章 = chương một
更 = hơn
精彩 = đặc sắc, hấp dẫn
经过几个月的学习,她更能听懂中文广播了。
Jīngguò jǐ gè yuè de xuéxí, tā gèng néng tīngdǒng Zhōngwén guǎngbō le.
Sau vài tháng học tập, cô ấy có thể nghe hiểu phát thanh tiếng Trung tốt hơn.
Phân tích:
经过几个月的学习 = sau vài tháng học tập
她 = cô ấy
更能 = có thể hơn
听懂 = nghe hiểu
中文广播 = phát thanh tiếng Trung
了 = biểu thị thay đổi
有了互联网,人们获取信息更方便了。
Yǒu le hùliánwǎng, rénmen huòqǔ xìnxī gèng fāngbiàn le.
Có Internet, mọi người tiếp cận thông tin thuận tiện hơn.
Phân tích:
有了互联网 = có Internet
人们 = mọi người
获取信息 = tiếp nhận thông tin
更 = hơn
方便 = thuận tiện
了 = thay đổi trạng thái
这个计划比原来的更具有可行性。
Zhège jìhuà bǐ yuánlái de gèng jùyǒu kěxíngxìng.
Kế hoạch này khả thi hơn kế hoạch ban đầu.
Phân tích:
这个计划 = kế hoạch này
比原来的 = hơn kế hoạch cũ
更 = hơn
具有 = mang, có
可行性 = tính khả thi
他现在更敢表达自己的意见。
Tā xiànzài gèng gǎn biǎodá zìjǐ de yìjiàn.
Bây giờ anh ấy dám bày tỏ ý kiến của mình hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
现在 = hiện nay
更 = hơn
敢 = dám
表达 = biểu đạt
自己的意见 = ý kiến của bản thân
老师的鼓励让学生们更有动力学习。
Lǎoshī de gǔlì ràng xuéshēngmen gèng yǒu dònglì xuéxí.
Sự động viên của giáo viên khiến học sinh có động lực học tập hơn.
Phân tích:
老师的鼓励 = sự khích lệ của giáo viên
让 = khiến
学生们 = học sinh
更有动力 = có động lực hơn
学习 = học tập
这种材料更耐用。
Zhè zhǒng cáiliào gèng nàiyòng.
Loại vật liệu này bền hơn.
Phân tích:
这种材料 = loại vật liệu này
更 = hơn
耐用 = bền, dùng lâu
通过合作,双方更容易达成共识。
Tōngguò hézuò, shuāngfāng gèng róngyì dáchéng gòngshí.
Thông qua hợp tác, hai bên dễ đạt được đồng thuận hơn.
Phân tích:
通过合作 = thông qua hợp tác
双方 = hai bên
更容易 = dễ hơn
达成 = đạt được
共识 = sự đồng thuận
他比以前更重视细节。
Tā bǐ yǐqián gèng zhòngshì xìjié.
Anh ấy chú ý đến chi tiết hơn trước.
Phân tích:
他 = anh ấy
比以前 = hơn trước
更 = hơn
重视 = coi trọng
细节 = chi tiết
这项改革使制度更完善。
Zhè xiàng gǎigé shǐ zhìdù gèng wánshàn.
Cuộc cải cách này làm cho chế độ hoàn thiện hơn.
Phân tích:
这项改革 = cuộc cải cách này
使 = khiến
制度 = chế độ
更 = hơn
完善 = hoàn thiện
她写作时更注意语法错误。
Tā xiězuò shí gèng zhùyì yǔfǎ cuòwù.
Khi viết, cô ấy chú ý lỗi ngữ pháp hơn.
Phân tích:
她 = cô ấy
写作时 = khi viết
更 = hơn
注意 = chú ý
语法错误 = lỗi ngữ pháp
这个地区的环境比以前更宜居。
Zhège dìqū de huánjìng bǐ yǐqián gèng yíjū.
Môi trường của khu vực này đáng sống hơn trước.
Phân tích:
这个地区的环境 = môi trường khu vực này
比以前 = hơn trước
更 = hơn
宜居 = thích hợp để sinh sống
经过训练,他回答问题更准确了。
Jīngguò xùnliàn, tā huídá wèntí gèng zhǔnquè le.
Sau khi huấn luyện, anh ấy trả lời câu hỏi chính xác hơn.
Phân tích:
经过训练 = sau khi huấn luyện
他 = anh ấy
回答问题 = trả lời câu hỏi
更 = hơn
准确 = chính xác
了 = thay đổi trạng thái
这部作品更能反映社会现实。
Zhè bù zuòpǐn gèng néng fǎnyìng shèhuì xiànshí.
Tác phẩm này phản ánh hiện thực xã hội tốt hơn.
Phân tích:
这部作品 = tác phẩm này
更能 = có khả năng hơn
反映 = phản ánh
社会现实 = hiện thực xã hội
随着科技进步,生活变得更智能了。
Suízhe kējì jìnbù, shēnghuó biàn de gèng zhìnéng le.
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, cuộc sống trở nên thông minh hơn.
Phân tích:
随着科技进步 = cùng với sự tiến bộ khoa học kỹ thuật
生活 = cuộc sống
变得 = trở nên
更 = hơn
智能 = thông minh
了 = thay đổi trạng thái
他的建议让我更全面地思考问题。
Tā de jiànyì ràng wǒ gèng quánmiàn de sīkǎo wèntí.
Lời khuyên của anh ấy giúp tôi suy nghĩ vấn đề toàn diện hơn.
Phân tích:
他的建议 = lời khuyên của anh ấy
让 = khiến
我 = tôi
更全面地 = toàn diện hơn
思考问题 = suy nghĩ vấn đề
这次经历使她更珍惜家人。
Zhè cì jīnglì shǐ tā gèng zhēnxī jiārén.
Trải nghiệm lần này khiến cô ấy trân trọng gia đình hơn.
Phân tích:
这次经历 = trải nghiệm lần này
使 = khiến
她 = cô ấy
更 = hơn
珍惜 = trân trọng
家人 = người thân
现在的交通工具更环保。
Xiànzài de jiāotōng gōngjù gèng huánbǎo.
Phương tiện giao thông ngày nay thân thiện với môi trường hơn.
Phân tích:
现在的交通工具 = phương tiện giao thông hiện nay
更 = hơn
环保 = bảo vệ môi trường
他更善于从失败中吸取经验。
Tā gèng shànyú cóng shībài zhōng xīqǔ jīngyàn.
Anh ấy giỏi rút kinh nghiệm từ thất bại hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
更 = hơn
善于 = giỏi
从失败中 = từ trong thất bại
吸取经验 = rút kinh nghiệm
通过阅读名著,我们更了解人性。
Tōngguò yuèdú míngzhù, wǒmen gèng liǎojiě rénxìng.
Thông qua đọc các tác phẩm kinh điển, chúng ta hiểu bản chất con người hơn.
Phân tích:
通过阅读名著 = thông qua đọc tác phẩm nổi tiếng
我们 = chúng ta
更 = hơn
了解 = hiểu rõ
人性 = bản tính con người
他的发言比其他人更有说服力。
Tā de fāyán bǐ qítā rén gèng yǒu shuōfúlì.
Bài phát biểu của anh ấy có sức thuyết phục hơn người khác.
Phân tích:
他的发言 = bài phát biểu của anh ấy
比其他人 = hơn những người khác
更 = hơn
有说服力 = có sức thuyết phục
这项措施能够更有效地减少污染。
Zhè xiàng cuòshī nénggòu gèng yǒuxiào de jiǎnshǎo wūrǎn.
Biện pháp này có thể giảm ô nhiễm hiệu quả hơn.
Phân tích:
这项措施 = biện pháp này
能够 = có thể
更有效地 = hiệu quả hơn
减少 = giảm bớt
污染 = ô nhiễm
她学习以后,对未来更乐观了。
Tā xuéxí yǐhòu, duì wèilái gèng lèguān le.
Sau khi học tập, cô ấy lạc quan hơn về tương lai.
Phân tích:
她 = cô ấy
学习以后 = sau khi học
对未来 = đối với tương lai
更 = hơn
乐观 = lạc quan
了 = thay đổi
这个城市夜晚的景色更迷人。
Zhège chéngshì yèwǎn de jǐngsè gèng mírén.
Cảnh đêm của thành phố này quyến rũ hơn.
Phân tích:
这个城市 = thành phố này
夜晚的景色 = cảnh đêm
更 = hơn
迷人 = hấp dẫn, quyến rũ
经过多次修改,文章结构更合理了。
Jīngguò duō cì xiūgǎi, wénzhāng jiégòu gèng hélǐ le.
Sau nhiều lần chỉnh sửa, kết cấu bài viết hợp lý hơn.
Phân tích:
经过多次修改 = sau nhiều lần chỉnh sửa
文章结构 = kết cấu bài viết
更 = hơn
合理 = hợp lý
了 = thay đổi
这种方法更适用于大规模生产。
Zhè zhǒng fāngfǎ gèng shìyòng yú dà guīmó shēngchǎn.
Phương pháp này phù hợp hơn với sản xuất quy mô lớn.
Phân tích:
这种方法 = phương pháp này
更 = hơn
适用于 = thích hợp áp dụng cho
大规模生产 = sản xuất quy mô lớn
老师希望学生更主动地提出问题。
Lǎoshī xīwàng xuéshēng gèng zhǔdòng de tíchū wèntí.
Giáo viên hy vọng học sinh chủ động đặt câu hỏi hơn.
Phân tích:
老师 = giáo viên
希望 = hy vọng
学生 = học sinh
更主动地 = chủ động hơn
提出问题 = nêu câu hỏi
他处理事情比以前更果断。
Tā chǔlǐ shìqing bǐ yǐqián gèng guǒduàn.
Anh ấy xử lý công việc quyết đoán hơn trước.
Phân tích:
他 = anh ấy
处理事情 = xử lý công việc
比以前 = hơn trước
更 = hơn
果断 = quyết đoán
不断学习新知识,我们才能更好地适应变化。
Búduàn xuéxí xīn zhīshi, wǒmen cáinéng gèng hǎo de shìyìng biànhuà.
Không ngừng học kiến thức mới, chúng ta mới có thể thích ứng với thay đổi tốt hơn.
Phân tích:
不断学习新知识 = không ngừng học kiến thức mới
我们 = chúng ta
才能 = mới có thể
更好地 = tốt hơn
适应 = thích ứng
变化 = sự thay đổi
Cấu trúc:
更好地 + 动词
Trong nhóm câu 151–180, xuất hiện thêm các mẫu rất phổ biến:
更能 + 动词
更能听懂
更能反映
更敢 + 动词
更敢表达
更适用于 + Danh từ
更适用于大规模生产
更有说服力
có sức thuyết phục hơn
更有动力 + 动词
更有动力学习
更全面地 / 更有效地 / 更主动地 + 动词
更全面地思考
更有效地减少
更主动地提出问题
更善于 + 动词短语
更善于从失败中吸取经验
更应该 + 动词
更应该保持乐观
Đây là những cấu trúc rất thường gặp trong HSK 6–7, văn nghị luận, báo chí, báo cáo công việc và các bài viết học thuật.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 更
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 更
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.