• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 最

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 最
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 最 (zuì)​

I. 最 là gì?​

最 (zuì) là một phó từ (副词) trong tiếng Trung, dùng để biểu thị mức độ cao nhất trong một phạm vi nhất định.

Tiếng Việt thường dịch là:

  • nhất
  • hơn cả
  • nhất trong số
  • nhất có thể
Ví dụ:

我最喜欢汉语。

Wǒ zuì xǐhuan Hànyǔ.

Tôi thích tiếng Trung nhất.

Trong câu trên:

  • 我 (wǒ) = tôi
  • 最 (zuì) = nhất
  • 喜欢 (xǐhuan) = thích
  • 汉语 (Hànyǔ) = tiếng Trung
"最" đứng trước động từ "喜欢" để nhấn mạnh mức độ yêu thích cao nhất.


II. Chức năng ngữ pháp của 最​

最 được dùng để biểu thị:

  1. Mức độ cao nhất của tính chất
  2. Mức độ cao nhất của hành động
  3. Sự lựa chọn ưu tiên nhất
  4. Mức độ mạnh nhất của cảm xúc
  5. Mức độ lớn nhất trong một tập hợp người hoặc sự vật

III. Vị trí của 最 trong câu​

Công thức cơ bản:

Chủ ngữ + 最 + Tính từ

Ví dụ:

今天最热。

Jīntiān zuì rè.

Hôm nay nóng nhất.

Phân tích:

  • 今天 = hôm nay
  • 最 = nhất
  • 热 = nóng

Công thức:

Chủ ngữ + 最 + Động từ

Ví dụ:

我最爱妈妈。

Wǒ zuì ài māma.

Tôi yêu mẹ nhất.

Phân tích:

  • 我 = tôi
  • 最 = nhất
  • 爱 = yêu
  • 妈妈 = mẹ

IV. Cấu trúc 1: 最 + Tính từ​

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Công thức:

最 + 形容词

(Tính từ)

Ý nghĩa:

Nhất về một đặc điểm nào đó.

Ví dụ:

最大

zuì dà

to nhất

最小

zuì xiǎo

nhỏ nhất

最高

zuì gāo

cao nhất

最贵

zuì guì

đắt nhất

最便宜

zuì piányi

rẻ nhất


Ví dụ câu

这栋楼最高。

Zhè dòng lóu zuì gāo.

Tòa nhà này cao nhất.


这件衣服最漂亮。

Zhè jiàn yīfu zuì piàoliang.

Bộ quần áo này đẹp nhất.


今天最冷。

Jīntiān zuì lěng.

Hôm nay lạnh nhất.


这个手机最贵。

Zhège shǒujī zuì guì.

Chiếc điện thoại này đắt nhất.


这家饭店最有名。

Zhè jiā fàndiàn zuì yǒumíng.

Nhà hàng này nổi tiếng nhất.


V. Cấu trúc 2: 最 + Động từ​

Công thức:

最 + 动词

(Động từ)

Ý nghĩa:

Thực hiện hành động ở mức độ cao nhất.

Ví dụ:

我最喜欢中国菜。

Wǒ zuì xǐhuan Zhōngguó cài.

Tôi thích món ăn Trung Quốc nhất.


他最爱喝咖啡。

Tā zuì ài hē kāfēi.

Anh ấy thích uống cà phê nhất.


我最想去北京。

Wǒ zuì xiǎng qù Běijīng.

Tôi muốn đến Bắc Kinh nhất.


她最会唱歌。

Tā zuì huì chànggē.

Cô ấy hát giỏi nhất.


孩子最喜欢玩游戏。

Háizi zuì xǐhuan wán yóuxì.

Đứa trẻ thích chơi trò chơi nhất.


VI. Cấu trúc 3: 最 + Tâm lý, cảm xúc​

Công thức:

最 + 心理动词

(Động từ tâm lý)

Ví dụ:

最爱

zuì ài

yêu nhất

最恨

zuì hèn

ghét nhất

最怕

zuì pà

sợ nhất

最担心

zuì dānxīn

lo nhất

最想

zuì xiǎng

muốn nhất


Ví dụ:

我最怕考试。

Wǒ zuì pà kǎoshì.

Tôi sợ thi cử nhất.


我最想回家。

Wǒ zuì xiǎng huí jiā.

Tôi muốn về nhà nhất.


妈妈最担心孩子。

Māma zuì dānxīn háizi.

Mẹ lo cho con nhất.


VII. Cấu trúc 4: Nơi chốn hoặc phạm vi + 最​

Trong tiếng Trung, "nhất" thường phải dựa trên một phạm vi nhất định.

Công thức:

A 在 B 里面最 + Tính từ

A đứng đầu trong phạm vi B.

Ví dụ:

他在班里最高。

Tā zài bān lǐ zuì gāo.

Anh ấy cao nhất lớp.

Phân tích:

  • 他 = anh ấy
  • 在班里 = trong lớp
  • 最 = nhất
  • 高 = cao

我是公司里最年轻的员工。

Wǒ shì gōngsī lǐ zuì niánqīng de yuángōng.

Tôi là nhân viên trẻ nhất công ty.


她在家里最忙。

Tā zài jiālǐ zuì máng.

Cô ấy bận nhất trong nhà.


北京是中国最大的城市之一。

Běijīng shì Zhōngguó zuì dà de chéngshì zhī yī.

Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.


VIII. Cấu trúc 5: 最 + 不 + Tính từ​

Ý nghĩa:

Không ... nhất.

Công thức:

最不 + Tính từ

Ví dụ:

最不好

zuì bù hǎo

tệ nhất

最不漂亮

zuì bù piàoliang

xấu nhất

最不方便

zuì bù fāngbiàn

bất tiện nhất


Ví dụ câu:

这个办法最不好。

Zhège bànfǎ zuì bù hǎo.

Cách này là tệ nhất.


他最不认真。

Tā zuì bù rènzhēn.

Anh ấy thiếu nghiêm túc nhất.


IX. Cấu trúc 6: 最 + Động từ + 的 + Danh từ​

Dùng để làm định ngữ.

Công thức:

最 + 动词 + 的 + 名词

Ví dụ:

我最喜欢的老师

Wǒ zuì xǐhuan de lǎoshī

Người thầy tôi thích nhất


我最爱的家人

Wǒ zuì ài de jiārén

Người thân tôi yêu nhất


他最想买的车

Tā zuì xiǎng mǎi de chē

Chiếc xe anh ấy muốn mua nhất


Ví dụ câu:

这是我最喜欢的一本书。

Zhè shì wǒ zuì xǐhuan de yì běn shū.

Đây là cuốn sách tôi thích nhất.


她是我最尊敬的人。

Tā shì wǒ zuì zūnjìng de rén.

Cô ấy là người tôi kính trọng nhất.


X. Phân biệt 很 và 最​



  • Rất
  • Mức độ cao
Ví dụ:

他很高。

Tā hěn gāo.

Anh ấy rất cao.




  • Cao nhất
  • Mức độ cao nhất trong một phạm vi
Ví dụ:

他最高。

Tā zuì gāo.

Anh ấy cao nhất.

So sánh:

他很聪明。

Tā hěn cōngming.

Anh ấy rất thông minh.


他最聪明。

Tā zuì cōngming.

Anh ấy thông minh nhất.


XI. Phân biệt 更 và 最​

更 (gèng)

  • Hơn nữa
  • Càng hơn
最 (zuì)

  • Nhất
Ví dụ:

她很漂亮。

Tā hěn piàoliang.

Cô ấy rất đẹp.


她更漂亮。

Tā gèng piàoliang.

Cô ấy đẹp hơn.


她最漂亮。

Tā zuì piàoliang.

Cô ấy đẹp nhất.

Mức độ tăng dần:

漂亮 → 更漂亮 → 最漂亮

piàoliang → gèng piàoliang → zuì piàoliang

đẹp → đẹp hơn → đẹp nhất


XII. Những lỗi sai thường gặp​

Sai:

我喜欢最汉语。

Wǒ xǐhuan zuì Hànyǔ.

Đúng:

我最喜欢汉语。

Wǒ zuì xǐhuan Hànyǔ.

Tôi thích tiếng Trung nhất.

Nguyên nhân:

最 phải đứng trước động từ 喜欢.


Sai:

这个最书好。

Zhège zuì shū hǎo.

Đúng:

这本书最好。

Zhè běn shū zuì hǎo.

Cuốn sách này tốt nhất.


Sai:

他是最高在班里。

Tā shì zuì gāo zài bānlǐ.

Đúng:

他在班里最高。

Tā zài bānlǐ zuì gāo.

Anh ấy cao nhất lớp.


XIII. Tổng kết​

最 (zuì) là phó từ chỉ cấp độ cao nhất trong tiếng Trung.

Các cấu trúc quan trọng:

最 + Tính từ

最漂亮
Zuì piàoliang
Đẹp nhất

最 + Động từ

最喜欢
Zuì xǐhuan
Thích nhất

最 + 不 + Tính từ

最不好
Zuì bù hǎo
Tệ nhất

A 在 B 里面最 + Tính từ

他在班里最高。
Tā zài bān lǐ zuì gāo.
Anh ấy cao nhất lớp.

最 + Động từ + 的 + Danh từ

我最喜欢的电影
Wǒ zuì xǐhuan de diànyǐng
Bộ phim tôi thích nhất

Mức độ so sánh thường gặp:

很 < 更 < 最

hěn < gèng < zuì

rất < hơn < nhất.

Ví dụ 1​

我最喜欢汉语。

Wǒ zuì xǐhuan Hànyǔ.

Tôi thích tiếng Trung nhất.

Phân tích:

  • 我 (wǒ) = Chủ ngữ
  • 最 (zuì) = Phó từ chỉ mức độ cao nhất
  • 喜欢 (xǐhuan) = Động từ
  • 汉语 (Hànyǔ) = Tân ngữ
Cấu trúc:

主语 + 最 + 动词 + 宾语


Ví dụ 2​

我最喜欢中国菜。

Wǒ zuì xǐhuan Zhōngguó cài.

Tôi thích món ăn Trung Quốc nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 中国菜 = Tân ngữ
Cấu trúc:

S + 最 + V + O


Ví dụ 3​

她最漂亮。

Tā zuì piàoliang.

Cô ấy đẹp nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ mức độ
  • 漂亮 = Tính từ vị ngữ
Cấu trúc:

S + 最 + Adj


Ví dụ 4​

他最高。

Tā zuì gāo.

Anh ấy cao nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 高 = Tính từ
Cấu trúc:

S + 最 + Adj


Ví dụ 5​

今天最热。

Jīntiān zuì rè.

Hôm nay nóng nhất.

Phân tích:

  • 今天 = Chủ ngữ chỉ thời gian
  • 最 = Phó từ
  • 热 = Tính từ
Cấu trúc:

Thời gian + 最 + Adj


Ví dụ 6​

今天最冷。

Jīntiān zuì lěng.

Hôm nay lạnh nhất.

Phân tích:

  • 今天 = Thành phần thời gian
  • 最 = Phó từ
  • 冷 = Tính từ

Ví dụ 7​

这个手机最贵。

Zhège shǒujī zuì guì.

Chiếc điện thoại này đắt nhất.

Phân tích:

  • 这个手机 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 贵 = Tính từ

Ví dụ 8​

这件衣服最便宜。

Zhè jiàn yīfu zuì piányi.

Bộ quần áo này rẻ nhất.

Phân tích:

  • 这件衣服 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 便宜 = Tính từ

Ví dụ 9​

这本书最好。

Zhè běn shū zuì hǎo.

Cuốn sách này tốt nhất.

Phân tích:

  • 这本书 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 好 = Tính từ

Ví dụ 10​

他最聪明。

Tā zuì cōngming.

Anh ấy thông minh nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 聪明 = Tính từ

Ví dụ 11​

她最努力。

Tā zuì nǔlì.

Cô ấy chăm chỉ nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 努力 = Tính từ/Vị ngữ

Ví dụ 12​

妈妈最爱我。

Māma zuì ài wǒ.

Mẹ yêu tôi nhất.

Phân tích:

  • 妈妈 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 我 = Tân ngữ

Ví dụ 13​

我最想回家。

Wǒ zuì xiǎng huí jiā.

Tôi muốn về nhà nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 想 = Động từ năng nguyện
  • 回家 = Cụm động từ
Cấu trúc:

S + 最 + 想 + VP


Ví dụ 14​

我最怕考试。

Wǒ zuì pà kǎoshì.

Tôi sợ thi cử nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 怕 = Động từ tâm lý
  • 考试 = Tân ngữ

Ví dụ 15​

孩子最喜欢玩游戏。

Háizi zuì xǐhuan wán yóuxì.

Đứa trẻ thích chơi trò chơi nhất.

Phân tích:

  • 孩子 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 玩游戏 = Cụm động từ làm tân ngữ

Ví dụ 16​

他在班里最高。

Tā zài bān lǐ zuì gāo.

Anh ấy cao nhất lớp.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 在班里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 最 = Phó từ
  • 高 = Tính từ
Cấu trúc:

S + 在 + Phạm vi + 最 + Adj


Ví dụ 17​

她在公司里最忙。

Tā zài gōngsī lǐ zuì máng.

Cô ấy bận nhất công ty.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 在公司里 = Trạng ngữ nơi chốn
  • 最 = Phó từ
  • 忙 = Tính từ

Ví dụ 18​

我是班里最年轻的学生。

Wǒ shì bān lǐ zuì niánqīng de xuésheng.

Tôi là học sinh trẻ nhất lớp.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ liên kết
  • 班里 = Phạm vi
  • 最年轻的 = Định ngữ
  • 学生 = Trung tâm ngữ
Cấu trúc:

S + 是 + Phạm vi + 最 + Adj + 的 + N


Ví dụ 19​

北京是中国最大的城市。

Běijīng shì Zhōngguó zuì dà de chéngshì.

Bắc Kinh là thành phố lớn nhất Trung Quốc.

Phân tích:

  • 北京 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 中国 = Phạm vi
  • 最大的 = Định ngữ
  • 城市 = Danh từ trung tâm

Ví dụ 20​

这是我最喜欢的电影。

Zhè shì wǒ zuì xǐhuan de diànyǐng.

Đây là bộ phim tôi thích nhất.

Phân tích:

  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ liên kết
  • 我最喜欢的 = Định ngữ
  • 电影 = Danh từ trung tâm
Cấu trúc:

S + 是 + 最 + V + 的 + N


Ví dụ 21​

她是我最尊敬的人。

Tā shì wǒ zuì zūnjìng de rén.

Cô ấy là người tôi kính trọng nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最尊敬的 = Định ngữ
  • 人 = Danh từ trung tâm

Ví dụ 22​

这是我最想买的车。

Zhè shì wǒ zuì xiǎng mǎi de chē.

Đây là chiếc xe tôi muốn mua nhất.

Phân tích:

  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最想买的 = Định ngữ
  • 车 = Danh từ

Ví dụ 23​

我最不喜欢下雨天。

Wǒ zuì bù xǐhuan xiàyǔ tiān.

Tôi ghét ngày mưa nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最不 = Mức độ phủ định cao nhất
  • 喜欢 = Động từ
  • 下雨天 = Tân ngữ
Cấu trúc:

S + 最不 + V + O


Ví dụ 24​

这个办法最不好。

Zhège bànfǎ zuì bù hǎo.

Cách này tệ nhất.

Phân tích:

  • 这个办法 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ phủ định
  • 好 = Tính từ

Ví dụ 25​

他最不认真。

Tā zuì bù rènzhēn.

Anh ấy thiếu nghiêm túc nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 认真 = Tính từ

Ví dụ 26​

我最早到公司。

Wǒ zuì zǎo dào gōngsī.

Tôi đến công ty sớm nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最早 = Trạng ngữ chỉ mức độ
  • 到 = Động từ
  • 公司 = Tân ngữ
Cấu trúc:

S + 最 + Adj + V + O


Ví dụ 27​

他最晚下班。

Tā zuì wǎn xiàbān.

Anh ấy tan làm muộn nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最晚 = Trạng ngữ
  • 下班 = Động từ

Ví dụ 28​

她最会唱歌。

Tā zuì huì chànggē.

Cô ấy hát giỏi nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 会 = Động từ năng nguyện
  • 唱歌 = Động từ
Cấu trúc:

S + 最 + 会 + V


Ví dụ 29​

我最愿意帮助朋友。

Wǒ zuì yuànyì bāngzhù péngyou.

Tôi sẵn lòng giúp bạn bè nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 愿意 = Động từ năng nguyện
  • 帮助 = Động từ
  • 朋友 = Tân ngữ

Ví dụ 30​

在我们家里,爷爷最有经验。

Zài wǒmen jiā lǐ, yéye zuì yǒu jīngyàn.

Trong gia đình chúng tôi, ông là người có nhiều kinh nghiệm nhất.

Phân tích:

  • 在我们家里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 爷爷 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 有 = Động từ
  • 经验 = Tân ngữ
Cấu trúc:

在 + Phạm vi + S + 最 + V + O

Tổng hợp 8 mẫu câu quan trọng của 最​

  1. 主语 + 最 + 形容词
她最漂亮。
Tā zuì piàoliang.
Cô ấy đẹp nhất.

  1. 主语 + 最 + 动词 + 宾语
我最喜欢汉语。
Wǒ zuì xǐhuan Hànyǔ.
Tôi thích tiếng Trung nhất.

  1. 主语 + 最不 + 形容词
他最不认真。
Tā zuì bù rènzhēn.
Anh ấy thiếu nghiêm túc nhất.

  1. 主语 + 最不 + 动词 + 宾语
我最不喜欢下雨天。
Wǒ zuì bù xǐhuan xiàyǔ tiān.
Tôi ghét ngày mưa nhất.

  1. 主语 + 在 + 范围 + 最 + 形容词
他在班里最高。
Tā zài bān lǐ zuì gāo.
Anh ấy cao nhất lớp.

  1. 主语 + 是 + 范围 + 最 + 形容词 + 的 + 名词
我是班里最年轻的学生。
Wǒ shì bān lǐ zuì niánqīng de xuésheng.
Tôi là học sinh trẻ nhất lớp.

  1. 主语 + 是 + 最 + 动词 + 的 + 名词
这是我最喜欢的电影。
Zhè shì wǒ zuì xǐhuan de diànyǐng.
Đây là bộ phim tôi thích nhất.

  1. 在 + 范围 + 主语 + 最 + 动词 / 形容词
在我们家里,爷爷最有经验。
Zài wǒmen jiā lǐ, yéye zuì yǒu jīngyàn.
Trong gia đình chúng tôi, ông là người có nhiều kinh nghiệm nhất.

Ví dụ 31​

我最喜欢看中国电影。

Wǒ zuì xǐhuan kàn Zhōngguó diànyǐng.

Tôi thích xem phim Trung Quốc nhất.

Phân tích:

  • 我 (wǒ) = Chủ ngữ
  • 最 (zuì) = Phó từ chỉ mức độ cao nhất
  • 喜欢 (xǐhuan) = Động từ
  • 看中国电影 (kàn Zhōngguó diànyǐng) = Cụm động từ làm tân ngữ
Cấu trúc:

主语 + 最 + 动词 + 动词短语


Ví dụ 32​

她最喜欢喝奶茶。

Tā zuì xǐhuan hē nǎichá.

Cô ấy thích uống trà sữa nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 喝奶茶 = Cụm động từ

Ví dụ 33​

他最喜欢踢足球。

Tā zuì xǐhuan tī zúqiú.

Anh ấy thích đá bóng nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 踢足球 = Cụm động từ

Ví dụ 34​

妹妹最爱吃苹果。

Mèimei zuì ài chī píngguǒ.

Em gái thích ăn táo nhất.

Phân tích:

  • 妹妹 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 吃苹果 = Cụm động từ

Ví dụ 35​

爸爸最喜欢喝咖啡。

Bàba zuì xǐhuan hē kāfēi.

Bố thích uống cà phê nhất.

Phân tích:

  • 爸爸 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 喝咖啡 = Cụm động từ

Ví dụ 36​

这家饭店最有名。

Zhè jiā fàndiàn zuì yǒumíng.

Nhà hàng này nổi tiếng nhất.

Phân tích:

  • 这家饭店 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 有名 = Tính từ
Cấu trúc:

S + 最 + Adj


Ví dụ 37​

这个老师最负责。

Zhège lǎoshī zuì fùzé.

Giáo viên này có trách nhiệm nhất.

Phân tích:

  • 这个老师 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 负责 = Tính từ

Ví dụ 38​

这条路最宽。

Zhè tiáo lù zuì kuān.

Con đường này rộng nhất.

Phân tích:

  • 这条路 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 宽 = Tính từ

Ví dụ 39​

这座山最高。

Zhè zuò shān zuì gāo.

Ngọn núi này cao nhất.

Phân tích:

  • 这座山 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 高 = Tính từ

Ví dụ 40​

这本词典最实用。

Zhè běn cídiǎn zuì shíyòng.

Cuốn từ điển này hữu ích nhất.

Phân tích:

  • 这本词典 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 实用 = Tính từ

Ví dụ 41​

我们班小王最勤奋。

Wǒmen bān Xiǎo Wáng zuì qínfèn.

Tiểu Vương chăm chỉ nhất lớp chúng tôi.

Phân tích:

  • 我们班 = Thành phần giới hạn phạm vi
  • 小王 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 勤奋 = Tính từ

Ví dụ 42​

我们班小李最聪明。

Wǒmen bān Xiǎo Lǐ zuì cōngming.

Tiểu Lý thông minh nhất lớp chúng tôi.

Phân tích:

  • 我们班 = Phạm vi
  • 小李 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 聪明 = Tính từ

Ví dụ 43​

在公司里,他最受欢迎。

Zài gōngsī lǐ, tā zuì shòu huānyíng.

Trong công ty, anh ấy được yêu thích nhất.

Phân tích:

  • 在公司里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 受欢迎 = Tính từ mang nghĩa được yêu thích

Ví dụ 44​

在办公室里,她最认真。

Zài bàngōngshì lǐ, tā zuì rènzhēn.

Trong văn phòng, cô ấy nghiêm túc nhất.

Phân tích:

  • 在办公室里 = Trạng ngữ nơi chốn
  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 认真 = Tính từ

Ví dụ 45​

他在宿舍里最安静。

Tā zài sùshè lǐ zuì ānjìng.

Anh ấy yên tĩnh nhất trong ký túc xá.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 在宿舍里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 最 = Phó từ
  • 安静 = Tính từ

Ví dụ 46​

上海是中国最发达的城市之一。

Shànghǎi shì Zhōngguó zuì fādá de chéngshì zhī yī.

Thượng Hải là một trong những thành phố phát triển nhất Trung Quốc.

Phân tích:

  • 上海 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ liên kết
  • 中国 = Phạm vi
  • 最发达的 = Định ngữ
  • 城市 = Danh từ trung tâm
  • 之一 = một trong

Ví dụ 47​

长江是中国最长的河流。

Cháng Jiāng shì Zhōngguó zuì cháng de héliú.

Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.

Phân tích:

  • 长江 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 中国 = Phạm vi
  • 最长的 = Định ngữ
  • 河流 = Danh từ

Ví dụ 48​

珠穆朗玛峰是世界最高的山峰。

Zhūmùlǎngmǎ Fēng shì shìjiè zuì gāo de shānfēng.

Núi Everest là đỉnh núi cao nhất thế giới.

Phân tích:

  • 珠穆朗玛峰 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 世界 = Phạm vi
  • 最高的 = Định ngữ
  • 山峰 = Danh từ

Ví dụ 49​

这是我最喜欢的一首歌。

Zhè shì wǒ zuì xǐhuan de yì shǒu gē.

Đây là bài hát tôi thích nhất.

Phân tích:

  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最喜欢的 = Định ngữ
  • 一首歌 = Danh từ trung tâm

Ví dụ 50​

这是我最想去的城市。

Zhè shì wǒ zuì xiǎng qù de chéngshì.

Đây là thành phố tôi muốn đến nhất.

Phân tích:

  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最想去的 = Định ngữ
  • 城市 = Danh từ

Ví dụ 51​

这是我最爱看的电视剧。

Zhè shì wǒ zuì ài kàn de diànshìjù.

Đây là bộ phim truyền hình tôi thích xem nhất.

Phân tích:

  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最爱看的 = Định ngữ
  • 电视剧 = Danh từ

Ví dụ 52​

他是我最好的朋友。

Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyou.

Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最好的 = Định ngữ
  • 朋友 = Danh từ trung tâm

Ví dụ 53​

她是我最信任的人。

Tā shì wǒ zuì xìnrèn de rén.

Cô ấy là người tôi tin tưởng nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最信任的 = Định ngữ
  • 人 = Danh từ

Ví dụ 54​

他最不喜欢加班。

Tā zuì bù xǐhuan jiābān.

Anh ấy ghét tăng ca nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ phủ định
  • 喜欢 = Động từ
  • 加班 = Tân ngữ động từ

Ví dụ 55​

我最不爱吃辣椒。

Wǒ zuì bù ài chī làjiāo.

Tôi không thích ăn ớt nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 吃辣椒 = Cụm động từ

Ví dụ 56​

他最不愿意学习。

Tā zuì bù yuànyì xuéxí.

Anh ấy không muốn học nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 愿意 = Động từ năng nguyện
  • 学习 = Động từ

Ví dụ 57​

我最常去图书馆。

Wǒ zuì cháng qù túshūguǎn.

Tôi thường đến thư viện nhiều nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最常 = Trạng ngữ chỉ tần suất cao nhất
  • 去 = Động từ
  • 图书馆 = Tân ngữ

Ví dụ 58​

她最常坐地铁上班。

Tā zuì cháng zuò dìtiě shàngbān.

Cô ấy thường đi làm bằng tàu điện ngầm nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 最常 = Trạng ngữ
  • 坐 = Động từ
  • 地铁 = Tân ngữ
  • 上班 = Mục đích hành động

Ví dụ 59​

我最晚睡觉。

Wǒ zuì wǎn shuìjiào.

Tôi ngủ muộn nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最晚 = Trạng ngữ thời gian
  • 睡觉 = Động từ

Ví dụ 60​

在我们部门里,她最有经验。

Zài wǒmen bùmén lǐ, tā zuì yǒu jīngyàn.

Trong bộ phận chúng tôi, cô ấy có nhiều kinh nghiệm nhất.

Phân tích:

  • 在我们部门里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 有 = Động từ
  • 经验 = Tân ngữ
Cấu trúc:

在 + 范围 + 主语 + 最 + 动词 + 宾语


Các nhóm cấu trúc thường gặp với 最 xuất hiện trong 60 ví dụ​

1. 最 + Tính từ​

最漂亮
zuì piàoliang
đẹp nhất

最聪明
zuì cōngming
thông minh nhất

最认真
zuì rènzhēn
nghiêm túc nhất

2. 最 + Động từ​

最喜欢
zuì xǐhuan
thích nhất

最爱
zuì ài
yêu thích nhất

最想
zuì xiǎng
muốn nhất

3. 最不 + Động từ / Tính từ​

最不喜欢
zuì bù xǐhuan
ghét nhất

最不愿意
zuì bù yuànyì
ít muốn nhất

最不好
zuì bù hǎo
tệ nhất

4. 在 + Phạm vi + 最​

在班里最高

Tā zài bān lǐ zuì gāo.

Anh ấy cao nhất lớp.

在公司里最忙

Tā zài gōngsī lǐ zuì máng.

Cô ấy bận nhất công ty.

5. 最 + V + 的 + N​

我最喜欢的老师

Wǒ zuì xǐhuan de lǎoshī

Người thầy tôi thích nhất

我最想买的车

Wǒ zuì xiǎng mǎi de chē

Chiếc xe tôi muốn mua nhất

我最爱看的电影

Wǒ zuì ài kàn de diànyǐng

Bộ phim tôi thích xem nhất.

Ví dụ 61​


我最喜欢学习汉语语法。


Wǒ zuì xǐhuan xuéxí Hànyǔ yǔfǎ.


Tôi thích học ngữ pháp tiếng Trung nhất.


Phân tích:


  • 我 (wǒ) = Chủ ngữ
  • 最 (zuì) = Phó từ chỉ mức độ cao nhất
  • 喜欢 (xǐhuan) = Động từ
  • 学习汉语语法 (xuéxí Hànyǔ yǔfǎ) = Cụm động từ làm tân ngữ

Cấu trúc:


主语 + 最 + 动词 + 动词短语




Ví dụ 62​


她最喜欢听中文歌曲。


Tā zuì xǐhuan tīng Zhōngwén gēqǔ.


Cô ấy thích nghe nhạc Hoa nhất.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 听中文歌曲 = Cụm động từ làm tân ngữ



Ví dụ 63​


他最喜欢看新闻。


Tā zuì xǐhuan kàn xīnwén.


Anh ấy thích xem tin tức nhất.


Phân tích:


  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 看新闻 = Cụm động từ



Ví dụ 64​


姐姐最爱喝绿茶。


Jiějie zuì ài hē lǜchá.


Chị gái thích uống trà xanh nhất.


Phân tích:


  • 姐姐 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 喝绿茶 = Cụm động từ



Ví dụ 65​


弟弟最爱打篮球。


Dìdi zuì ài dǎ lánqiú.


Em trai thích chơi bóng rổ nhất.


Phân tích:


  • 弟弟 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 打篮球 = Cụm động từ



Ví dụ 66​


这家公司的服务最好。


Zhè jiā gōngsī de fúwù zuì hǎo.


Dịch vụ của công ty này tốt nhất.


Phân tích:


  • 这家公司的服务 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 好 = Tính từ vị ngữ

Cấu trúc:


S + 最 + Adj




Ví dụ 67​


这个学生最认真。


Zhège xuésheng zuì rènzhēn.


Học sinh này nghiêm túc nhất.


Phân tích:


  • 这个学生 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 认真 = Tính từ



Ví dụ 68​


这间教室最干净。


Zhè jiān jiàoshì zuì gānjìng.


Phòng học này sạch nhất.


Phân tích:


  • 这间教室 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 干净 = Tính từ



Ví dụ 69​


这台电脑最快。


Zhè tái diànnǎo zuì kuài.


Máy tính này nhanh nhất.


Phân tích:


  • 这台电脑 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 快 = Tính từ



Ví dụ 70​


这本教材最有用。


Zhè běn jiàocái zuì yǒuyòng.


Giáo trình này hữu ích nhất.


Phân tích:


  • 这本教材 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 有用 = Tính từ



Ví dụ 71​


我们班小张最努力学习。


Wǒmen bān Xiǎo Zhāng zuì nǔlì xuéxí.


Tiểu Trương chăm học nhất lớp chúng tôi.


Phân tích:


  • 我们班 = Thành phần giới hạn phạm vi
  • 小张 = Chủ ngữ
  • 最努力 = Cụm trạng ngữ mức độ
  • 学习 = Động từ



Ví dụ 72​


我们班小陈最爱帮助别人。


Wǒmen bān Xiǎo Chén zuì ài bāngzhù biérén.


Tiểu Trần thích giúp đỡ người khác nhất lớp.


Phân tích:


  • 我们班 = Phạm vi
  • 小陈 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 帮助别人 = Cụm động từ



Ví dụ 73​


在学校里,她最受老师欢迎。


Zài xuéxiào lǐ, tā zuì shòu lǎoshī huānyíng.


Trong trường học, cô ấy được giáo viên yêu quý nhất.


Phân tích:


  • 在学校里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 受老师欢迎 = Cụm vị ngữ



Ví dụ 74​


在办公室里,他最会使用电脑。


Zài bàngōngshì lǐ, tā zuì huì shǐyòng diànnǎo.


Trong văn phòng, anh ấy sử dụng máy tính giỏi nhất.


Phân tích:


  • 在办公室里 = Trạng ngữ nơi chốn
  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 会 = Động từ năng nguyện
  • 使用电脑 = Cụm động từ



Ví dụ 75​


他在宿舍里最勤快。


Tā zài sùshè lǐ zuì qínkuài.


Anh ấy siêng năng nhất trong ký túc xá.


Phân tích:


  • 他 = Chủ ngữ
  • 在宿舍里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 最 = Phó từ
  • 勤快 = Tính từ



Ví dụ 76​


河内是越南最重要的城市之一。


Hénèi shì Yuènán zuì zhòngyào de chéngshì zhī yī.


Hà Nội là một trong những thành phố quan trọng nhất Việt Nam.


Phân tích:


  • 河内 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ liên kết
  • 越南 = Phạm vi
  • 最重要的 = Định ngữ
  • 城市 = Danh từ trung tâm
  • 之一 = một trong



Ví dụ 77​


汉语是世界上最重要的语言之一。


Hànyǔ shì shìjiè shàng zuì zhòngyào de yǔyán zhī yī.


Tiếng Trung là một trong những ngôn ngữ quan trọng nhất thế giới.


Phân tích:


  • 汉语 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 世界上 = Trạng ngữ phạm vi
  • 最重要的 = Định ngữ
  • 语言 = Danh từ



Ví dụ 78​


长城是中国最著名的旅游景点。


Chángchéng shì Zhōngguó zuì zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn.


Vạn Lý Trường Thành là điểm du lịch nổi tiếng nhất Trung Quốc.


Phân tích:


  • 长城 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 中国 = Phạm vi
  • 最著名的 = Định ngữ
  • 旅游景点 = Danh từ



Ví dụ 79​


这是我最喜欢的一门课程。


Zhè shì wǒ zuì xǐhuan de yì mén kèchéng.


Đây là môn học tôi thích nhất.


Phân tích:


  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最喜欢的 = Định ngữ
  • 一门课程 = Danh từ trung tâm



Ví dụ 80​


这是我最想学习的语言。


Zhè shì wǒ zuì xiǎng xuéxí de yǔyán.


Đây là ngôn ngữ tôi muốn học nhất.


Phân tích:


  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最想学习的 = Định ngữ
  • 语言 = Danh từ



Ví dụ 81​


这是我最常使用的软件。


Zhè shì wǒ zuì cháng shǐyòng de ruǎnjiàn.


Đây là phần mềm tôi sử dụng nhiều nhất.


Phân tích:


  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最常使用的 = Định ngữ
  • 软件 = Danh từ



Ví dụ 82​


他是我最佩服的人。


Tā shì wǒ zuì pèifú de rén.


Anh ấy là người tôi khâm phục nhất.


Phân tích:


  • 他 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最佩服的 = Định ngữ
  • 人 = Danh từ trung tâm



Ví dụ 83​


她是我最感谢的人。


Tā shì wǒ zuì gǎnxiè de rén.


Cô ấy là người tôi biết ơn nhất.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最感谢的 = Định ngữ
  • 人 = Danh từ



Ví dụ 84​


我最不喜欢等别人。


Wǒ zuì bù xǐhuan děng biérén.


Tôi ghét chờ người khác nhất.


Phân tích:


  • 我 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ phủ định
  • 喜欢 = Động từ
  • 等别人 = Cụm động từ làm tân ngữ



Ví dụ 85​


他最不爱运动。


Tā zuì bù ài yùndòng.


Anh ấy không thích vận động nhất.


Phân tích:


  • 他 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 运动 = Tân ngữ



Ví dụ 86​


她最不愿意说谎。


Tā zuì bù yuànyì shuōhuǎng.


Cô ấy không muốn nói dối nhất.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 愿意 = Động từ năng nguyện
  • 说谎 = Động từ



Ví dụ 87​


我最常用微信联系朋友。


Wǒ zuì cháng yòng Wēixìn liánxì péngyou.


Tôi thường dùng WeChat để liên lạc với bạn bè nhiều nhất.


Phân tích:


  • 我 = Chủ ngữ
  • 最常 = Trạng ngữ chỉ tần suất
  • 用 = Động từ
  • 微信 = Tân ngữ
  • 联系朋友 = Cụm động từ bổ sung mục đích



Ví dụ 88​


她最常去健身房锻炼身体。


Tā zuì cháng qù jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ.


Cô ấy thường đến phòng gym tập luyện nhiều nhất.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 最常 = Trạng ngữ
  • 去 = Động từ
  • 健身房 = Tân ngữ nơi chốn
  • 锻炼身体 = Cụm động từ



Ví dụ 89​


我最早起床。


Wǒ zuì zǎo qǐchuáng.


Tôi thức dậy sớm nhất.


Phân tích:


  • 我 = Chủ ngữ
  • 最早 = Trạng ngữ thời gian
  • 起床 = Động từ

Cấu trúc:


S + 最早 + V




Ví dụ 90​


在我们公司里,王经理最有影响力。


Zài wǒmen gōngsī lǐ, Wáng jīnglǐ zuì yǒu yǐngxiǎnglì.


Trong công ty chúng tôi, giám đốc Vương có ảnh hưởng nhất.


Phân tích:


  • 在我们公司里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 王经理 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 有 = Động từ
  • 影响力 = Tân ngữ

Cấu trúc:


在 + 范围 + 主语 + 最 + 动词 + 宾语




Phân tích chuyên sâu: Các chức năng ngữ pháp của 最 trong 90 ví dụ​


Qua 90 câu ví dụ, có thể thấy 最 thường xuất hiện trong 7 mô hình ngữ pháp quan trọng:


1. 最 + Tính từ​


他最高。


Tā zuì gāo.


Anh ấy cao nhất.


Trong cấu trúc này:


  • 最 = phó từ mức độ
  • 高 = tính từ làm vị ngữ

2. 最 + Động từ​


我最喜欢汉语。


Wǒ zuì xǐhuan Hànyǔ.


Tôi thích tiếng Trung nhất.


Trong cấu trúc này:


  • 最 bổ nghĩa cho động từ 喜欢

3. 最 + Động từ năng nguyện + Động từ​


她最会唱歌。


Tā zuì huì chànggē.


Cô ấy hát giỏi nhất.


Trong đó:


  • 最 bổ nghĩa cho 会
  • 会 bổ nghĩa cho 唱歌

4. 最不 + Động từ​


我最不喜欢下雨天。


Wǒ zuì bù xǐhuan xiàyǔ tiān.


Tôi ghét ngày mưa nhất.


Biểu thị mức độ phủ định cao nhất.


5. 最不 + Tính từ​


他最不认真。


Tā zuì bù rènzhēn.


Anh ấy thiếu nghiêm túc nhất.


6. 最 + V + 的 + N​


我最喜欢的老师


Wǒ zuì xǐhuan de lǎoshī


Người thầy tôi thích nhất.


Đây là kết cấu định ngữ.


7. 在 + Phạm vi + 最​


他在班里最高。


Tā zài bān lǐ zuì gāo.


Anh ấy cao nhất lớp.


Cấu trúc này thể hiện rõ phạm vi so sánh, là cách dùng cực kỳ phổ biến của 最 trong giao tiếp và văn viết tiếng Trung.

Ví dụ 91​


我最喜欢读历史书。


Wǒ zuì xǐhuan dú lìshǐ shū.


Tôi thích đọc sách lịch sử nhất.


Phân tích:


  • 我 (wǒ) = Chủ ngữ
  • 最 (zuì) = Phó từ chỉ mức độ cao nhất
  • 喜欢 (xǐhuan) = Động từ
  • 读历史书 (dú lìshǐ shū) = Cụm động từ làm tân ngữ

Cấu trúc:


主语 + 最 + 动词 + 动词短语




Ví dụ 92​


她最喜欢学汉字。


Tā zuì xǐhuan xué Hànzì.


Cô ấy thích học chữ Hán nhất.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 学汉字 = Cụm động từ làm tân ngữ



Ví dụ 93​


他最喜欢研究中国文化。


Tā zuì xǐhuan yánjiū Zhōngguó wénhuà.


Anh ấy thích nghiên cứu văn hóa Trung Quốc nhất.


Phân tích:


  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 研究中国文化 = Cụm động từ



Ví dụ 94​


妹妹最爱吃西瓜。


Mèimei zuì ài chī xīguā.


Em gái thích ăn dưa hấu nhất.


Phân tích:


  • 妹妹 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 吃西瓜 = Cụm động từ



Ví dụ 95​


爸爸最爱看新闻节目。


Bàba zuì ài kàn xīnwén jiémù.


Bố thích xem chương trình thời sự nhất.


Phân tích:


  • 爸爸 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 看新闻节目 = Cụm động từ



Ví dụ 96​


这家银行最安全。


Zhè jiā yínháng zuì ānquán.


Ngân hàng này an toàn nhất.


Phân tích:


  • 这家银行 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 安全 = Tính từ vị ngữ

Cấu trúc:


S + 最 + Adj




Ví dụ 97​


这个方案最合理。


Zhège fāng'àn zuì hélǐ.


Phương án này hợp lý nhất.


Phân tích:


  • 这个方案 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 合理 = Tính từ



Ví dụ 98​


这条河最长。


Zhè tiáo hé zuì cháng.


Con sông này dài nhất.


Phân tích:


  • 这条河 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 长 = Tính từ



Ví dụ 99​


这间办公室最宽敞。


Zhè jiān bàngōngshì zuì kuānchang.


Văn phòng này rộng rãi nhất.


Phân tích:


  • 这间办公室 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 宽敞 = Tính từ



Ví dụ 100​


这本杂志最受欢迎。


Zhè běn zázhì zuì shòu huānyíng.


Tạp chí này được yêu thích nhất.


Phân tích:


  • 这本杂志 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 受欢迎 = Tính từ mang nghĩa được yêu thích



Ví dụ 101​


我们班小林最爱发言。


Wǒmen bān Xiǎo Lín zuì ài fāyán.


Tiểu Lâm thích phát biểu nhất lớp.


Phân tích:


  • 我们班 = Phạm vi
  • 小林 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 发言 = Động từ



Ví dụ 102​


我们班小赵最会讲故事。


Wǒmen bān Xiǎo Zhào zuì huì jiǎng gùshi.


Tiểu Triệu kể chuyện giỏi nhất lớp.


Phân tích:


  • 我们班 = Phạm vi
  • 小赵 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 会 = Động từ năng nguyện
  • 讲故事 = Cụm động từ



Ví dụ 103​


在学校里,他最受同学尊敬。


Zài xuéxiào lǐ, tā zuì shòu tóngxué zūnjìng.


Trong trường học, anh ấy được bạn học kính trọng nhất.


Phân tích:


  • 在学校里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 受同学尊敬 = Cụm vị ngữ



Ví dụ 104​


在宿舍里,她最会做饭。


Zài sùshè lǐ, tā zuì huì zuòfàn.


Trong ký túc xá, cô ấy nấu ăn giỏi nhất.


Phân tích:


  • 在宿舍里 = Trạng ngữ nơi chốn
  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 会 = Động từ năng nguyện
  • 做饭 = Động từ



Ví dụ 105​


他在部门里最忙。


Tā zài bùmén lǐ zuì máng.


Anh ấy bận nhất phòng ban.


Phân tích:


  • 他 = Chủ ngữ
  • 在部门里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 最 = Phó từ
  • 忙 = Tính từ



Ví dụ 106​


胡志明市是越南最大的城市。


Húzhìmíng Shì shì Yuènán zuì dà de chéngshì.


Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam.


Phân tích:


  • 胡志明市 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ liên kết
  • 越南 = Phạm vi
  • 最大的 = Định ngữ
  • 城市 = Danh từ trung tâm



Ví dụ 107​


汉语是我最喜欢的外语。


Hànyǔ shì wǒ zuì xǐhuan de wàiyǔ.


Tiếng Trung là ngoại ngữ tôi thích nhất.


Phân tích:


  • 汉语 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最喜欢的 = Định ngữ
  • 外语 = Danh từ



Ví dụ 108​


春节是中国最重要的节日。


Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.


Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất Trung Quốc.


Phân tích:


  • 春节 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 中国 = Phạm vi
  • 最重要的 = Định ngữ
  • 节日 = Danh từ



Ví dụ 109​


这是我最喜欢的一位老师。


Zhè shì wǒ zuì xǐhuan de yí wèi lǎoshī.


Đây là giáo viên tôi yêu quý nhất.


Phân tích:


  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最喜欢的 = Định ngữ
  • 一位老师 = Danh từ trung tâm



Ví dụ 110​


这是我最想读的一本书。


Zhè shì wǒ zuì xiǎng dú de yì běn shū.


Đây là cuốn sách tôi muốn đọc nhất.


Phân tích:


  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最想读的 = Định ngữ
  • 一本书 = Danh từ



Ví dụ 111​


这是我最常去的咖啡店。


Zhè shì wǒ zuì cháng qù de kāfēidiàn.


Đây là quán cà phê tôi thường đến nhất.


Phân tích:


  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最常去的 = Định ngữ
  • 咖啡店 = Danh từ



Ví dụ 112​


他是我最敬佩的老师。


Tā shì wǒ zuì jìngpèi de lǎoshī.


Anh ấy là người thầy tôi kính phục nhất.


Phân tích:


  • 他 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最敬佩的 = Định ngữ
  • 老师 = Danh từ trung tâm



Ví dụ 113​


她是我最信赖的朋友。


Tā shì wǒ zuì xìnlài de péngyou.


Cô ấy là người bạn tôi tin cậy nhất.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最信赖的 = Định ngữ
  • 朋友 = Danh từ



Ví dụ 114​


我最不喜欢说谎的人。


Wǒ zuì bù xǐhuan shuōhuǎng de rén.


Tôi ghét nhất những người nói dối.


Phân tích:


  • 我 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ phủ định
  • 喜欢 = Động từ
  • 说谎的人 = Tân ngữ



Ví dụ 115​


他最不爱洗衣服。


Tā zuì bù ài xǐ yīfu.


Anh ấy ghét giặt quần áo nhất.


Phân tích:


  • 他 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 洗衣服 = Cụm động từ



Ví dụ 116​


她最不愿意迟到。


Tā zuì bù yuànyì chídào.


Cô ấy không muốn đi muộn nhất.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 愿意 = Động từ năng nguyện
  • 迟到 = Động từ



Ví dụ 117​


我最常在晚上学习汉语。


Wǒ zuì cháng zài wǎnshàng xuéxí Hànyǔ.


Tôi thường học tiếng Trung vào buổi tối nhiều nhất.


Phân tích:


  • 我 = Chủ ngữ
  • 最常 = Trạng ngữ chỉ tần suất
  • 在晚上 = Trạng ngữ thời gian
  • 学习 = Động từ
  • 汉语 = Tân ngữ



Ví dụ 118​


她最常跟老师练习口语。


Tā zuì cháng gēn lǎoshī liànxí kǒuyǔ.


Cô ấy thường luyện khẩu ngữ với giáo viên nhiều nhất.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 最常 = Trạng ngữ
  • 跟老师 = Trạng ngữ đối tượng
  • 练习 = Động từ
  • 口语 = Tân ngữ



Ví dụ 119​


我最晚离开办公室。


Wǒ zuì wǎn líkāi bàngōngshì.


Tôi rời văn phòng muộn nhất.


Phân tích:


  • 我 = Chủ ngữ
  • 最晚 = Trạng ngữ thời gian
  • 离开 = Động từ
  • 办公室 = Tân ngữ

Cấu trúc:


S + 最晚 + V + O




Ví dụ 120​


在我们班里,小王最有责任心。


Zài wǒmen bān lǐ, Xiǎo Wáng zuì yǒu zérènxīn.


Trong lớp chúng tôi, Tiểu Vương có tinh thần trách nhiệm cao nhất.


Phân tích:


  • 在我们班里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 小王 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 有 = Động từ
  • 责任心 = Tân ngữ

Cấu trúc:


在 + 范围 + 主语 + 最 + 有 + 名词




Các cấu trúc nâng cao với 最 xuất hiện trong nhóm ví dụ 91–120​


1. 最 + 会 + Động từ​


Biểu thị người thực hiện một kỹ năng tốt nhất.


她最会做饭。


Tā zuì huì zuòfàn.


Cô ấy nấu ăn giỏi nhất.




2. 最 + 常 + Động từ​


Biểu thị tần suất cao nhất.


我最常在晚上学习汉语。


Wǒ zuì cháng zài wǎnshàng xuéxí Hànyǔ.


Tôi thường học tiếng Trung vào buổi tối nhất.




3. 最 + 有 + Danh từ​


Biểu thị sở hữu đặc điểm ở mức cao nhất.


王经理最有经验。


Wáng jīnglǐ zuì yǒu jīngyàn.


Giám đốc Vương có nhiều kinh nghiệm nhất.


小王最有责任心。


Xiǎo Wáng zuì yǒu zérènxīn.


Tiểu Vương có tinh thần trách nhiệm nhất.




4. 最 + V + 的 + N​


Đây là kết cấu định ngữ cực kỳ phổ biến.


我最喜欢的老师


Wǒ zuì xǐhuan de lǎoshī


Người thầy tôi thích nhất


我最想读的书


Wǒ zuì xiǎng dú de shū


Cuốn sách tôi muốn đọc nhất


我最常去的咖啡店


Wǒ zuì cháng qù de kāfēidiàn


Quán cà phê tôi thường đến nhất




5. Phạm vi + 最​


Khi dùng 最, trong tư duy tiếng Trung luôn tồn tại một phạm vi so sánh:


  • 班里 (trong lớp)
  • 公司里 (trong công ty)
  • 部门里 (trong phòng ban)
  • 学校里 (trong trường)
  • 中国 (trong Trung Quốc)
  • 世界上 (trên thế giới)

Ví dụ:


他在班里最高。


Tā zài bān lǐ zuì gāo.


Anh ấy cao nhất lớp.


长江是中国最长的河流。


Cháng Jiāng shì Zhōngguó zuì cháng de héliú.


Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.


珠穆朗玛峰是世界最高的山峰。


Zhūmùlǎngmǎ Fēng shì shìjiè zuì gāo de shānfēng.


Núi Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.

Ví dụ 121​

我最喜欢听老师讲课。

Wǒ zuì xǐhuan tīng lǎoshī jiǎngkè.

Tôi thích nghe giáo viên giảng bài nhất.

Phân tích:

  • 我 (wǒ) = Chủ ngữ
  • 最 (zuì) = Phó từ chỉ mức độ cao nhất
  • 喜欢 (xǐhuan) = Động từ
  • 听老师讲课 (tīng lǎoshī jiǎngkè) = Cụm động từ làm tân ngữ
Cấu trúc:

主语 + 最 + 动词 + 动词短语


Ví dụ 122​

她最喜欢参加中文活动。

Tā zuì xǐhuan cānjiā Zhōngwén huódòng.

Cô ấy thích tham gia các hoạt động tiếng Trung nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 参加中文活动 = Cụm động từ

Ví dụ 123​

他最喜欢学习中国历史。

Tā zuì xǐhuan xuéxí Zhōngguó lìshǐ.

Anh ấy thích học lịch sử Trung Quốc nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 学习中国历史 = Cụm động từ

Ví dụ 124​

妹妹最爱看动画片。

Mèimei zuì ài kàn dònghuàpiàn.

Em gái thích xem phim hoạt hình nhất.

Phân tích:

  • 妹妹 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 看动画片 = Cụm động từ

Ví dụ 125​

哥哥最爱打羽毛球。

Gēge zuì ài dǎ yǔmáoqiú.

Anh trai thích chơi cầu lông nhất.

Phân tích:

  • 哥哥 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 打羽毛球 = Cụm động từ

Ví dụ 126​

这个办法最有效。

Zhège bànfǎ zuì yǒuxiào.

Cách này hiệu quả nhất.

Phân tích:

  • 这个办法 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 有效 = Tính từ
Cấu trúc:

S + 最 + Adj


Ví dụ 127​

这个解释最清楚。

Zhège jiěshì zuì qīngchu.

Lời giải thích này rõ ràng nhất.

Phân tích:

  • 这个解释 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 清楚 = Tính từ

Ví dụ 128​

这条裤子最舒服。

Zhè tiáo kùzi zuì shūfu.

Chiếc quần này thoải mái nhất.

Phân tích:

  • 这条裤子 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 舒服 = Tính từ

Ví dụ 129​

这间餐厅最干净。

Zhè jiān cāntīng zuì gānjìng.

Nhà hàng này sạch nhất.

Phân tích:

  • 这间餐厅 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 干净 = Tính từ

Ví dụ 130​

这本小说最精彩。

Zhè běn xiǎoshuō zuì jīngcǎi.

Cuốn tiểu thuyết này hấp dẫn nhất.

Phân tích:

  • 这本小说 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 精彩 = Tính từ

Ví dụ 131​

我们班小刘最喜欢提问题。

Wǒmen bān Xiǎo Liú zuì xǐhuan tí wèntí.

Tiểu Lưu thích đặt câu hỏi nhất lớp.

Phân tích:

  • 我们班 = Phạm vi
  • 小刘 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 提问题 = Cụm động từ

Ví dụ 132​

我们班小黄最会说中文。

Wǒmen bān Xiǎo Huáng zuì huì shuō Zhōngwén.

Tiểu Hoàng nói tiếng Trung giỏi nhất lớp.

Phân tích:

  • 我们班 = Phạm vi
  • 小黄 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 会 = Động từ năng nguyện
  • 说中文 = Cụm động từ

Ví dụ 133​

在学校里,她最热心帮助同学。

Zài xuéxiào lǐ, tā zuì rèxīn bāngzhù tóngxué.

Trong trường học, cô ấy nhiệt tình giúp đỡ bạn học nhất.

Phân tích:

  • 在学校里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 她 = Chủ ngữ
  • 最热心 = Cụm tính từ làm vị ngữ
  • 帮助同学 = Cụm động từ bổ sung

Ví dụ 134​

在办公室里,他最懂电脑技术。

Zài bàngōngshì lǐ, tā zuì dǒng diànnǎo jìshù.

Trong văn phòng, anh ấy hiểu kỹ thuật máy tính nhất.

Phân tích:

  • 在办公室里 = Trạng ngữ nơi chốn
  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 懂 = Động từ
  • 电脑技术 = Tân ngữ

Ví dụ 135​

她在部门里最细心。

Tā zài bùmén lǐ zuì xìxīn.

Cô ấy cẩn thận nhất trong phòng ban.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 在部门里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 最 = Phó từ
  • 细心 = Tính từ

Ví dụ 136​

长城是中国最著名的建筑之一。

Chángchéng shì Zhōngguó zuì zhùmíng de jiànzhù zhī yī.

Vạn Lý Trường Thành là một trong những công trình nổi tiếng nhất Trung Quốc.

Phân tích:

  • 长城 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ liên kết
  • 中国 = Phạm vi
  • 最著名的 = Định ngữ
  • 建筑 = Danh từ trung tâm
  • 之一 = một trong

Ví dụ 137​

汉语是世界上最难的语言之一。

Hànyǔ shì shìjiè shàng zuì nán de yǔyán zhī yī.

Tiếng Trung là một trong những ngôn ngữ khó nhất thế giới.

Phân tích:

  • 汉语 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 世界上 = Trạng ngữ phạm vi
  • 最难的 = Định ngữ
  • 语言 = Danh từ

Ví dụ 138​

春节是中国人最重视的节日。

Chūnjié shì Zhōngguórén zuì zhòngshì de jiérì.

Tết Nguyên Đán là ngày lễ được người Trung Quốc coi trọng nhất.

Phân tích:

  • 春节 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 中国人最重视的 = Định ngữ
  • 节日 = Danh từ trung tâm

Ví dụ 139​

这是我最喜欢的一部电影。

Zhè shì wǒ zuì xǐhuan de yí bù diànyǐng.

Đây là bộ phim tôi thích nhất.

Phân tích:

  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最喜欢的 = Định ngữ
  • 一部电影 = Danh từ trung tâm

Ví dụ 140​

这是我最想参观的地方。

Zhè shì wǒ zuì xiǎng cānguān de dìfang.

Đây là nơi tôi muốn tham quan nhất.

Phân tích:

  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最想参观的 = Định ngữ
  • 地方 = Danh từ

Ví dụ 141​

这是我最常使用的汉语词典。

Zhè shì wǒ zuì cháng shǐyòng de Hànyǔ cídiǎn.

Đây là cuốn từ điển tiếng Trung tôi dùng nhiều nhất.

Phân tích:

  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最常使用的 = Định ngữ
  • 汉语词典 = Danh từ

Ví dụ 142​

他是我最尊敬的领导。

Tā shì wǒ zuì zūnjìng de lǐngdǎo.

Ông ấy là vị lãnh đạo tôi kính trọng nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最尊敬的 = Định ngữ
  • 领导 = Danh từ trung tâm

Ví dụ 143​

她是我最欣赏的同事。

Tā shì wǒ zuì xīnshǎng de tóngshì.

Cô ấy là đồng nghiệp tôi ngưỡng mộ nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最欣赏的 = Định ngữ
  • 同事 = Danh từ

Ví dụ 144​

我最不喜欢浪费时间。

Wǒ zuì bù xǐhuan làngfèi shíjiān.

Tôi ghét lãng phí thời gian nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ phủ định
  • 喜欢 = Động từ
  • 浪费时间 = Cụm động từ làm tân ngữ

Ví dụ 145​

他最不爱做家务。

Tā zuì bù ài zuò jiāwù.

Anh ấy ghét làm việc nhà nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 做家务 = Cụm động từ

Ví dụ 146​

她最不愿意放弃自己的梦想。

Tā zuì bù yuànyì fàngqì zìjǐ de mèngxiǎng.

Cô ấy không muốn từ bỏ ước mơ của mình nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 愿意 = Động từ năng nguyện
  • 放弃自己的梦想 = Cụm động từ

Ví dụ 147​

我最常在周末复习汉语。

Wǒ zuì cháng zài zhōumò fùxí Hànyǔ.

Tôi thường ôn tập tiếng Trung vào cuối tuần nhiều nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最常 = Trạng ngữ chỉ tần suất
  • 在周末 = Trạng ngữ thời gian
  • 复习 = Động từ
  • 汉语 = Tân ngữ

Ví dụ 148​

她最常和中国朋友聊天。

Tā zuì cháng hé Zhōngguó péngyou liáotiān.

Cô ấy thường trò chuyện với bạn Trung Quốc nhiều nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 最常 = Trạng ngữ
  • 和中国朋友 = Trạng ngữ đối tượng
  • 聊天 = Động từ

Ví dụ 149​

他最早完成作业。

Tā zuì zǎo wánchéng zuòyè.

Anh ấy hoàn thành bài tập sớm nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最早 = Trạng ngữ thời gian
  • 完成 = Động từ
  • 作业 = Tân ngữ
Cấu trúc:

S + 最早 + V + O


Ví dụ 150​

在我们办公室里,李经理最有管理经验。

Zài wǒmen bàngōngshì lǐ, Lǐ jīnglǐ zuì yǒu guǎnlǐ jīngyàn.

Trong văn phòng chúng tôi, giám đốc Lý có nhiều kinh nghiệm quản lý nhất.

Phân tích:

  • 在我们办公室里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 李经理 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 有 = Động từ
  • 管理经验 = Tân ngữ
Cấu trúc:

在 + 范围 + 主语 + 最 + 有 + 名词


Phân tích sâu cấu trúc "最 + 有 + Danh từ"​

Đây là một cấu trúc rất phổ biến trong giao tiếp và công việc.

Công thức:

主语 + 最 + 有 + 名词

Ý nghĩa:

Chủ ngữ sở hữu một đặc điểm nào đó ở mức độ cao nhất.

Ví dụ:

他最有经验。

Tā zuì yǒu jīngyàn.

Anh ấy có nhiều kinh nghiệm nhất.

Trong câu:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ chỉ cấp độ cao nhất
  • 有 = Động từ "có"
  • 经验 = Tân ngữ

她最有耐心。

Tā zuì yǒu nàixīn.

Cô ấy kiên nhẫn nhất.

  • 耐心 = sự kiên nhẫn

王经理最有责任心。

Wáng jīnglǐ zuì yǒu zérènxīn.

Giám đốc Vương có tinh thần trách nhiệm nhất.

  • 责任心 = tinh thần trách nhiệm

这个老师最有办法。

Zhège lǎoshī zuì yǒu bànfǎ.

Giáo viên này có nhiều cách giải quyết nhất.

  • 办法 = phương pháp, cách làm

他最有影响力。

Tā zuì yǒu yǐngxiǎnglì.

Anh ấy có sức ảnh hưởng lớn nhất.

  • 影响力 = sức ảnh hưởng
Đây là nhóm cấu trúc xuất hiện rất nhiều trong văn nói, văn viết, môi trường công sở, kinh doanh, quản lý, giáo dục và trong các bài thi HSK từ cấp độ trung cấp đến cao cấp.

Ví dụ 151​

我最喜欢背汉语单词。

Wǒ zuì xǐhuan bèi Hànyǔ dāncí.

Tôi thích học thuộc từ vựng tiếng Trung nhất.

Phân tích:

  • 我 (wǒ) = Chủ ngữ
  • 最 (zuì) = Phó từ chỉ mức độ cao nhất
  • 喜欢 (xǐhuan) = Động từ
  • 背汉语单词 (bèi Hànyǔ dāncí) = Cụm động từ làm tân ngữ
Cấu trúc:

主语 + 最 + 动词 + 动词短语


Ví dụ 152​

她最喜欢练习口语。

Tā zuì xǐhuan liànxí kǒuyǔ.

Cô ấy thích luyện khẩu ngữ nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 练习口语 = Cụm động từ

Ví dụ 153​

他最喜欢写汉字。

Tā zuì xǐhuan xiě Hànzì.

Anh ấy thích viết chữ Hán nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 写汉字 = Cụm động từ

Ví dụ 154​

妹妹最爱吃春卷。

Mèimei zuì ài chī chūnjuǎn.

Em gái thích ăn chả giò nhất.

Phân tích:

  • 妹妹 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 吃春卷 = Cụm động từ

Ví dụ 155​

哥哥最爱喝可乐。

Gēge zuì ài hē kělè.

Anh trai thích uống Coca-Cola nhất.

Phân tích:

  • 哥哥 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 喝可乐 = Cụm động từ

Ví dụ 156​

这个答案最正确。

Zhège dá'àn zuì zhèngquè.

Đáp án này chính xác nhất.

Phân tích:

  • 这个答案 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 正确 = Tính từ
Cấu trúc:

S + 最 + Adj


Ví dụ 157​

这个方法最简单。

Zhège fāngfǎ zuì jiǎndān.

Phương pháp này đơn giản nhất.

Phân tích:

  • 这个方法 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 简单 = Tính từ

Ví dụ 158​

这条街最热闹。

Zhè tiáo jiē zuì rènào.

Con phố này nhộn nhịp nhất.

Phân tích:

  • 这条街 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 热闹 = Tính từ

Ví dụ 159​

这家超市最方便。

Zhè jiā chāoshì zuì fāngbiàn.

Siêu thị này thuận tiện nhất.

Phân tích:

  • 这家超市 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 方便 = Tính từ

Ví dụ 160​

这本教材最全面。

Zhè běn jiàocái zuì quánmiàn.

Giáo trình này toàn diện nhất.

Phân tích:

  • 这本教材 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 全面 = Tính từ

Ví dụ 161​

我们班小陈最喜欢回答问题。

Wǒmen bān Xiǎo Chén zuì xǐhuan huídá wèntí.

Tiểu Trần thích trả lời câu hỏi nhất lớp.

Phân tích:

  • 我们班 = Phạm vi
  • 小陈 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 回答问题 = Cụm động từ

Ví dụ 162​

我们班小王最会写作文。

Wǒmen bān Xiǎo Wáng zuì huì xiě zuòwén.

Tiểu Vương viết văn giỏi nhất lớp.

Phân tích:

  • 我们班 = Phạm vi
  • 小王 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 会 = Động từ năng nguyện
  • 写作文 = Cụm động từ

Ví dụ 163​

在学校里,她最积极参加活动。

Zài xuéxiào lǐ, tā zuì jījí cānjiā huódòng.

Trong trường học, cô ấy tích cực tham gia hoạt động nhất.

Phân tích:

  • 在学校里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 她 = Chủ ngữ
  • 最积极 = Cụm tính từ
  • 参加活动 = Cụm động từ

Ví dụ 164​

在办公室里,他最了解客户需求。

Zài bàngōngshì lǐ, tā zuì liǎojiě kèhù xūqiú.

Trong văn phòng, anh ấy hiểu nhu cầu khách hàng nhất.

Phân tích:

  • 在办公室里 = Trạng ngữ nơi chốn
  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 了解 = Động từ
  • 客户需求 = Tân ngữ

Ví dụ 165​

她在团队里最负责。

Tā zài tuánduì lǐ zuì fùzé.

Cô ấy có trách nhiệm nhất trong nhóm.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 在团队里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 最 = Phó từ
  • 负责 = Tính từ

Ví dụ 166​

北京是中国最重要的政治中心。

Běijīng shì Zhōngguó zuì zhòngyào de zhèngzhì zhōngxīn.

Bắc Kinh là trung tâm chính trị quan trọng nhất Trung Quốc.

Phân tích:

  • 北京 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ liên kết
  • 中国 = Phạm vi
  • 最重要的 = Định ngữ
  • 政治中心 = Danh từ trung tâm

Ví dụ 167​

汉语是世界上使用人数最多的语言之一。

Hànyǔ shì shìjiè shàng shǐyòng rénshù zuì duō de yǔyán zhī yī.

Tiếng Trung là một trong những ngôn ngữ có số người sử dụng nhiều nhất thế giới.

Phân tích:

  • 汉语 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 世界上 = Phạm vi
  • 使用人数最多的 = Định ngữ
  • 语言 = Danh từ
  • 之一 = một trong
Lưu ý:

最多 = nhiều nhất


Ví dụ 168​

春节是中国最隆重的传统节日。

Chūnjié shì Zhōngguó zuì lóngzhòng de chuántǒng jiérì.

Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống long trọng nhất Trung Quốc.

Phân tích:

  • 春节 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 中国 = Phạm vi
  • 最隆重的 = Định ngữ
  • 传统节日 = Danh từ

Ví dụ 169​

这是我最喜欢的一首中文歌曲。

Zhè shì wǒ zuì xǐhuan de yì shǒu Zhōngwén gēqǔ.

Đây là bài hát tiếng Trung tôi thích nhất.

Phân tích:

  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最喜欢的 = Định ngữ
  • 一首中文歌曲 = Danh từ trung tâm

Ví dụ 170​

这是我最想学习的专业。

Zhè shì wǒ zuì xiǎng xuéxí de zhuānyè.

Đây là chuyên ngành tôi muốn học nhất.

Phân tích:

  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最想学习的 = Định ngữ
  • 专业 = Danh từ

Ví dụ 171​

这是我最常浏览的网站。

Zhè shì wǒ zuì cháng liúlǎn de wǎngzhàn.

Đây là trang web tôi truy cập nhiều nhất.

Phân tích:

  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最常浏览的 = Định ngữ
  • 网站 = Danh từ

Ví dụ 172​

他是我最信任的合作伙伴。

Tā shì wǒ zuì xìnrèn de hézuò huǒbàn.

Anh ấy là đối tác tôi tin tưởng nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最信任的 = Định ngữ
  • 合作伙伴 = Danh từ

Ví dụ 173​

她是我最感谢的老师。

Tā shì wǒ zuì gǎnxiè de lǎoshī.

Cô ấy là giáo viên tôi biết ơn nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最感谢的 = Định ngữ
  • 老师 = Danh từ

Ví dụ 174​

我最不喜欢排队。

Wǒ zuì bù xǐhuan páiduì.

Tôi ghét xếp hàng nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ phủ định
  • 喜欢 = Động từ
  • 排队 = Động từ làm tân ngữ

Ví dụ 175​

他最不爱跑步。

Tā zuì bù ài pǎobù.

Anh ấy ghét chạy bộ nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 跑步 = Động từ

Ví dụ 176​

她最不愿意浪费机会。

Tā zuì bù yuànyì làngfèi jīhuì.

Cô ấy không muốn lãng phí cơ hội nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 愿意 = Động từ năng nguyện
  • 浪费机会 = Cụm động từ

Ví dụ 177​

我最常在图书馆看书。

Wǒ zuì cháng zài túshūguǎn kànshū.

Tôi thường đọc sách ở thư viện nhiều nhất.

Phân tích:

  • 我 = Chủ ngữ
  • 最常 = Trạng ngữ chỉ tần suất
  • 在图书馆 = Trạng ngữ nơi chốn
  • 看书 = Động từ

Ví dụ 178​

她最常和同学一起学习。

Tā zuì cháng hé tóngxué yìqǐ xuéxí.

Cô ấy thường học cùng bạn học nhiều nhất.

Phân tích:

  • 她 = Chủ ngữ
  • 最常 = Trạng ngữ
  • 和同学一起 = Trạng ngữ phương thức
  • 学习 = Động từ

Ví dụ 179​

他最早到教室。

Tā zuì zǎo dào jiàoshì.

Anh ấy đến lớp học sớm nhất.

Phân tích:

  • 他 = Chủ ngữ
  • 最早 = Trạng ngữ thời gian
  • 到 = Động từ
  • 教室 = Tân ngữ nơi chốn
Cấu trúc:

S + 最早 + V + O


Ví dụ 180​

在我们公司里,张经理最有领导能力。

Zài wǒmen gōngsī lǐ, Zhāng jīnglǐ zuì yǒu lǐngdǎo nénglì.

Trong công ty chúng tôi, giám đốc Trương có năng lực lãnh đạo cao nhất.

Phân tích:

  • 在我们公司里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 张经理 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 有 = Động từ
  • 领导能力 = Tân ngữ
Cấu trúc:

在 + 范围 + 主语 + 最 + 有 + 名词


Chuyên đề nâng cao: 最多、最少、最好、最坏、最佳​

1. 最多 (zuì duō)​

Ý nghĩa:

Nhiều nhất

Ví dụ:

我们班他朋友最多。

Wǒmen bān tā péngyou zuì duō.

Trong lớp chúng tôi, anh ấy có nhiều bạn nhất.

Phân tích:

  • 朋友 = danh từ
  • 多 = tính từ chỉ số lượng nhiều
  • 最多 = nhiều nhất

2. 最少 (zuì shǎo)​

Ý nghĩa:

Ít nhất

Ví dụ:

她花的钱最少。

Tā huā de qián zuì shǎo.

Cô ấy tiêu ít tiền nhất.


3. 最好 (zuì hǎo)​

Ý nghĩa:

Tốt nhất

Ví dụ:

这个办法最好。

Zhège bànfǎ zuì hǎo.

Cách này tốt nhất.

Ngoài ra:

你最好早点睡觉。

Nǐ zuì hǎo zǎodiǎn shuìjiào.

Bạn nên đi ngủ sớm.

Trong trường hợp này 最好 mang nghĩa:

"Nên"

Đây là một cách dùng đặc biệt cần ghi nhớ.


4. 最坏 (zuì huài)​

Ý nghĩa:

Tệ nhất

Ví dụ:

这是最坏的结果。

Zhè shì zuì huài de jiéguǒ.

Đây là kết quả tệ nhất.


5. 最佳 (zuì jiā)​

Ý nghĩa:

Tốt nhất, tối ưu nhất, lý tưởng nhất

Thường dùng trong văn viết, kinh doanh, quảng cáo.

Ví dụ:

这是最佳方案。

Zhè shì zuì jiā fāng'àn.

Đây là phương án tối ưu nhất.

最佳选择

zuì jiā xuǎnzé

Lựa chọn tốt nhất.

Nhóm từ 最佳 xuất hiện rất nhiều trong tiếng Trung thương mại, quản trị doanh nghiệp, quảng cáo, giáo dục và các văn bản trang trọng.

Ví dụ 181​


我最喜欢研究汉语语法结构。


Wǒ zuì xǐhuan yánjiū Hànyǔ yǔfǎ jiégòu.


Tôi thích nghiên cứu cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung nhất.


Phân tích:


  • 我 (wǒ) = Chủ ngữ
  • 最 (zuì) = Phó từ chỉ mức độ cao nhất
  • 喜欢 (xǐhuan) = Động từ
  • 研究汉语语法结构 (yánjiū Hànyǔ yǔfǎ jiégòu) = Cụm động từ làm tân ngữ

Cấu trúc:


主语 + 最 + 动词 + 动词短语




Ví dụ 182​


她最喜欢阅读中国文学作品。


Tā zuì xǐhuan yuèdú Zhōngguó wénxué zuòpǐn.


Cô ấy thích đọc các tác phẩm văn học Trung Quốc nhất.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 阅读中国文学作品 = Cụm động từ



Ví dụ 183​


他最喜欢参加汉语演讲比赛。


Tā zuì xǐhuan cānjiā Hànyǔ yǎnjiǎng bǐsài.


Anh ấy thích tham gia cuộc thi hùng biện tiếng Trung nhất.


Phân tích:


  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 参加汉语演讲比赛 = Cụm động từ



Ví dụ 184​


妹妹最爱收集中国邮票。


Mèimei zuì ài shōují Zhōngguó yóupiào.


Em gái thích sưu tầm tem Trung Quốc nhất.


Phân tích:


  • 妹妹 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 收集中国邮票 = Cụm động từ



Ví dụ 185​


哥哥最爱学习计算机技术。


Gēge zuì ài xuéxí jìsuànjī jìshù.


Anh trai thích học công nghệ máy tính nhất.


Phân tích:


  • 哥哥 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 学习计算机技术 = Cụm động từ



Ví dụ 186​


这个解释最专业。


Zhège jiěshì zuì zhuānyè.


Lời giải thích này mang tính chuyên môn nhất.


Phân tích:


  • 这个解释 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 专业 = Tính từ



Ví dụ 187​


这个分析最准确。


Zhège fēnxī zuì zhǔnquè.


Phân tích này chính xác nhất.


Phân tích:


  • 这个分析 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 准确 = Tính từ



Ví dụ 188​


这条规定最重要。


Zhè tiáo guīdìng zuì zhòngyào.


Quy định này quan trọng nhất.


Phân tích:


  • 这条规定 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 重要 = Tính từ



Ví dụ 189​


这家企业最成功。


Zhè jiā qǐyè zuì chénggōng.


Doanh nghiệp này thành công nhất.


Phân tích:


  • 这家企业 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 成功 = Tính từ



Ví dụ 190​


这本会计教材最实用。


Zhè běn kuàijì jiàocái zuì shíyòng.


Giáo trình kế toán này thực dụng nhất.


Phân tích:


  • 这本会计教材 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 实用 = Tính từ



Ví dụ 191​


我们班小李最喜欢学习汉字文化。


Wǒmen bān Xiǎo Lǐ zuì xǐhuan xuéxí Hànzì wénhuà.


Tiểu Lý thích học văn hóa chữ Hán nhất lớp.


Phân tích:


  • 我们班 = Phạm vi
  • 小李 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 喜欢 = Động từ
  • 学习汉字文化 = Cụm động từ



Ví dụ 192​


我们班小王最会使用汉语成语。


Wǒmen bān Xiǎo Wáng zuì huì shǐyòng Hànyǔ chéngyǔ.


Tiểu Vương sử dụng thành ngữ tiếng Trung giỏi nhất lớp.


Phân tích:


  • 我们班 = Phạm vi
  • 小王 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 会 = Động từ năng nguyện
  • 使用汉语成语 = Cụm động từ



Ví dụ 193​


在学校里,她最积极参加汉语俱乐部活动。


Zài xuéxiào lǐ, tā zuì jījí cānjiā Hànyǔ jùlèbù huódòng.


Trong trường học, cô ấy tích cực tham gia hoạt động câu lạc bộ tiếng Trung nhất.


Phân tích:


  • 在学校里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 她 = Chủ ngữ
  • 最积极 = Cụm tính từ
  • 参加汉语俱乐部活动 = Cụm động từ



Ví dụ 194​


在办公室里,他最了解市场情况。


Zài bàngōngshì lǐ, tā zuì liǎojiě shìchǎng qíngkuàng.


Trong văn phòng, anh ấy hiểu tình hình thị trường nhất.


Phân tích:


  • 在办公室里 = Trạng ngữ nơi chốn
  • 他 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 了解 = Động từ
  • 市场情况 = Tân ngữ



Ví dụ 195​


她在团队里最受大家信任。


Tā zài tuánduì lǐ zuì shòu dàjiā xìnrèn.


Cô ấy được mọi người tin tưởng nhất trong nhóm.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 在团队里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 最 = Phó từ
  • 受大家信任 = Cụm vị ngữ



Ví dụ 196​


上海是中国最重要的经济中心。


Shànghǎi shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jīngjì zhōngxīn.


Thượng Hải là trung tâm kinh tế quan trọng nhất Trung Quốc.


Phân tích:


  • 上海 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ liên kết
  • 中国 = Phạm vi
  • 最重要的 = Định ngữ
  • 经济中心 = Danh từ trung tâm



Ví dụ 197​


汉语是亚洲最有影响力的语言之一。


Hànyǔ shì Yàzhōu zuì yǒu yǐngxiǎnglì de yǔyán zhī yī.


Tiếng Trung là một trong những ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất châu Á.


Phân tích:


  • 汉语 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 亚洲 = Phạm vi
  • 最有影响力的 = Định ngữ
  • 语言 = Danh từ
  • 之一 = một trong



Ví dụ 198​


春节是中国最具代表性的传统节日。


Chūnjié shì Zhōngguó zuì jù dàibiǎoxìng de chuántǒng jiérì.


Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống tiêu biểu nhất của Trung Quốc.


Phân tích:


  • 春节 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 中国 = Phạm vi
  • 最具代表性的 = Định ngữ
  • 传统节日 = Danh từ



Ví dụ 199​


这是我最喜欢的一套汉语教材。


Zhè shì wǒ zuì xǐhuan de yí tào Hànyǔ jiàocái.


Đây là bộ giáo trình tiếng Trung tôi thích nhất.


Phân tích:


  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最喜欢的 = Định ngữ
  • 一套汉语教材 = Danh từ trung tâm



Ví dụ 200​


这是我最想掌握的语法知识。


Zhè shì wǒ zuì xiǎng zhǎngwò de yǔfǎ zhīshi.


Đây là kiến thức ngữ pháp tôi muốn nắm vững nhất.


Phân tích:


  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最想掌握的 = Định ngữ
  • 语法知识 = Danh từ



Ví dụ 201​


这是我最常使用的学习方法。


Zhè shì wǒ zuì cháng shǐyòng de xuéxí fāngfǎ.


Đây là phương pháp học tập tôi sử dụng nhiều nhất.


Phân tích:


  • 这 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最常使用的 = Định ngữ
  • 学习方法 = Danh từ



Ví dụ 202​


他是我最敬佩的企业家。


Tā shì wǒ zuì jìngpèi de qǐyèjiā.


Ông ấy là doanh nhân tôi kính phục nhất.


Phân tích:


  • 他 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最敬佩的 = Định ngữ
  • 企业家 = Danh từ



Ví dụ 203​


她是我最欣赏的汉语老师。


Tā shì wǒ zuì xīnshǎng de Hànyǔ lǎoshī.


Cô ấy là giáo viên tiếng Trung tôi ngưỡng mộ nhất.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 是 = Động từ
  • 我最欣赏的 = Định ngữ
  • 汉语老师 = Danh từ



Ví dụ 204​


我最不喜欢拖延工作。


Wǒ zuì bù xǐhuan tuōyán gōngzuò.


Tôi ghét trì hoãn công việc nhất.


Phân tích:


  • 我 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ phủ định
  • 喜欢 = Động từ
  • 拖延工作 = Cụm động từ làm tân ngữ



Ví dụ 205​


他最不爱参加无意义的会议。


Tā zuì bù ài cānjiā wú yìyì de huìyì.


Anh ấy ghét tham gia những cuộc họp vô nghĩa nhất.


Phân tích:


  • 他 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 爱 = Động từ
  • 参加无意义的会议 = Cụm động từ



Ví dụ 206​


她最不愿意放弃学习机会。


Tā zuì bù yuànyì fàngqì xuéxí jīhuì.


Cô ấy không muốn từ bỏ cơ hội học tập nhất.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 最不 = Phó từ
  • 愿意 = Động từ năng nguyện
  • 放弃学习机会 = Cụm động từ



Ví dụ 207​


我最常利用下班时间学习汉语。


Wǒ zuì cháng lìyòng xiàbān shíjiān xuéxí Hànyǔ.


Tôi thường tận dụng thời gian sau giờ làm để học tiếng Trung nhiều nhất.


Phân tích:


  • 我 = Chủ ngữ
  • 最常 = Trạng ngữ chỉ tần suất
  • 利用 = Động từ
  • 下班时间 = Tân ngữ
  • 学习汉语 = Cụm động từ bổ sung mục đích



Ví dụ 208​


她最常通过网络查找资料。


Tā zuì cháng tōngguò wǎngluò cházhǎo zīliào.


Cô ấy thường tìm tài liệu qua mạng nhiều nhất.


Phân tích:


  • 她 = Chủ ngữ
  • 最常 = Trạng ngữ
  • 通过网络 = Trạng ngữ phương thức
  • 查找 = Động từ
  • 资料 = Tân ngữ



Ví dụ 209​


他最早完成这个项目。


Tā zuì zǎo wánchéng zhège xiàngmù.


Anh ấy hoàn thành dự án này sớm nhất.


Phân tích:


  • 他 = Chủ ngữ
  • 最早 = Trạng ngữ thời gian
  • 完成 = Động từ
  • 这个项目 = Tân ngữ

Cấu trúc:


S + 最早 + V + O




Ví dụ 210​


在我们部门里,王经理最有管理才能。


Zài wǒmen bùmén lǐ, Wáng jīnglǐ zuì yǒu guǎnlǐ cáinéng.


Trong phòng ban của chúng tôi, giám đốc Vương có tài năng quản lý cao nhất.


Phân tích:


  • 在我们部门里 = Trạng ngữ phạm vi
  • 王经理 = Chủ ngữ
  • 最 = Phó từ
  • 有 = Động từ
  • 管理才能 = Tân ngữ

Cấu trúc:


在 + 范围 + 主语 + 最 + 有 + 名词




Chuyên đề nâng cao: Các dạng từ ghép thường gặp với 最​


1. 最重要 (zuì zhòngyào)​


Quan trọng nhất


例句:


时间是最重要的资源。


Shíjiān shì zuì zhòngyào de zīyuán.


Thời gian là nguồn tài nguyên quan trọng nhất.




2. 最成功 (zuì chénggōng)​


Thành công nhất


例句:


他是公司最成功的销售员。


Tā shì gōngsī zuì chénggōng de xiāoshòuyuán.


Anh ấy là nhân viên kinh doanh thành công nhất công ty.




3. 最实用 (zuì shíyòng)​


Thực dụng nhất


例句:


这本教材最实用。


Zhè běn jiàocái zuì shíyòng.


Giáo trình này thực dụng nhất.




4. 最准确 (zuì zhǔnquè)​


Chính xác nhất


例句:


这是最准确的数据。


Zhè shì zuì zhǔnquè de shùjù.


Đây là số liệu chính xác nhất.




5. 最专业 (zuì zhuānyè)​


Chuyên nghiệp nhất


例句:


这个团队最专业。


Zhège tuánduì zuì zhuānyè.


Đội ngũ này chuyên nghiệp nhất.




6. 最有效 (zuì yǒuxiào)​


Hiệu quả nhất


例句:


这是最有效的方法。


Zhè shì zuì yǒuxiào de fāngfǎ.


Đây là phương pháp hiệu quả nhất.




7. 最具代表性 (zuì jù dàibiǎoxìng)​


Tiêu biểu nhất


例句:


春节是中国最具代表性的节日。


Chūnjié shì Zhōngguó zuì jù dàibiǎoxìng de jiérì.


Tết Nguyên Đán là ngày lễ tiêu biểu nhất của Trung Quốc.




8. 最有影响力 (zuì yǒu yǐngxiǎnglì)​


Có sức ảnh hưởng nhất


例句:


他是行业里最有影响力的人。


Tā shì hángyè lǐ zuì yǒu yǐngxiǎnglì de rén.


Anh ấy là người có sức ảnh hưởng lớn nhất trong ngành.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 最

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 最
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Last edited:
Back
Top