• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 比字句

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 比字句
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.


Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Câu chữ 比 (bǐ) trong tiếng Trung

比字句 là loại câu dùng để so sánh sự khác biệt giữa hai người, hai sự vật hoặc hai hiện tượng. Đây là một trong những cấu trúc quan trọng và được sử dụng rất thường xuyên trong tiếng Trung hiện đại.

Chức năng chính của 比 là:

So sánh hơn kém.
So sánh mức độ khác nhau.
So sánh về số lượng, tốc độ, chiều cao, tuổi tác, năng lực...
Nhấn mạnh sự chênh lệch giữa hai đối tượng.

Tương đương với:

hơn
hơn so với
so với

trong tiếng Việt.

I. Cấu trúc cơ bản nhất của 比字句

Công thức:

A + 比 + B + Tính từ

Trong đó:

A = đối tượng được đem ra so sánh
比 = giới từ so sánh
B = đối tượng làm mốc so sánh
Tính từ = phương diện so sánh

Ví dụ:

他比我高。

Tā bǐ wǒ gāo.

Anh ấy cao hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ A
比 = giới từ so sánh
我 = đối tượng so sánh B
高 = cao

Nghĩa:

Chiều cao của anh ấy vượt quá chiều cao của tôi.

II. Đặc điểm quan trọng nhất của 比字句

Trong tiếng Việt:

"Tôi rất cao."

Trong tiếng Trung:

我很高。

Wǒ hěn gāo.

Nhưng khi dùng 比:

我比他高。

Wǒ bǐ tā gāo.

Không được nói:

我比他很高。

Sai.

Lý do:

Sau 比 thường không dùng 很、非常、特别、极其...

Vì bản thân 比 đã mang ý nghĩa so sánh rồi.

III. Cấu trúc so sánh hơn có mức độ chênh lệch

Công thức:

A + 比 + B + Adj + 数量补语

Ví dụ:

他比我高十厘米。

Tā bǐ wǒ gāo shí límǐ.

Anh ấy cao hơn tôi 10 cm.

Phân tích:

他 = A
比 = so sánh
我 = B
高 = tính từ
十厘米 = mức chênh lệch

Ví dụ:

今天比昨天冷五度。

Jīntiān bǐ zuótiān lěng wǔ dù.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua 5 độ.

Phân tích:

今天 = hôm nay
比 = so với
昨天 = hôm qua
冷 = lạnh
五度 = 5 độ
IV. Cấu trúc 比……更……

Dùng để nhấn mạnh mức độ cao hơn nữa.

Công thức:

A + 比 + B + 更 + Adj

更 (gèng) = càng, còn hơn nữa

Ví dụ:

他比我更努力。

Tā bǐ wǒ gèng nǔlì.

Anh ấy chăm chỉ hơn tôi.

Phân tích:

他 = A
比 = so với
我 = B
更 = càng hơn
努力 = chăm chỉ

Ví dụ:

这个问题比那个问题更复杂。

Zhège wèntí bǐ nàge wèntí gèng fùzá.

Vấn đề này phức tạp hơn vấn đề kia.

V. Cấu trúc 比……还……

还 cũng mang nghĩa "còn hơn".

Công thức:

A + 比 + B + 还 + Adj

Ví dụ:

今天比昨天还热。

Jīntiān bǐ zuótiān hái rè.

Hôm nay còn nóng hơn hôm qua.

Phân tích:

今天 = hôm nay
比 = so với
昨天 = hôm qua
还 = còn
热 = nóng

Ví dụ:

他比老师还严格。

Tā bǐ lǎoshī hái yángé.

Anh ấy còn nghiêm khắc hơn cả giáo viên.

VI. Cấu trúc 比较

比较 không phải giới từ.

Nó là phó từ.

Nghĩa:

khá
tương đối
tương đối hơn

Ví dụ:

今天比较忙。

Jīntiān bǐjiào máng.

Hôm nay khá bận.

Không phải:

Hôm nay bận hơn cái gì.

Mà là:

Hôm nay tương đối bận.

Ví dụ:

这个方法比较简单。

Zhège fāngfǎ bǐjiào jiǎndān.

Phương pháp này khá đơn giản.

VII. So sánh động từ bằng 比

Công thức:

A + 比 + B + V + 得 + Adj

Ví dụ:

他比我跑得快。

Tā bǐ wǒ pǎo de kuài.

Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.

Phân tích:

他 = A
比 = so với
我 = B
跑 = chạy
得快 = nhanh

Ví dụ:

妹妹比哥哥写得认真。

Mèimei bǐ gēge xiě de rènzhēn.

Em gái viết cẩn thận hơn anh trai.

VIII. So sánh lượng động tác

Công thức:

A + 比 + B + V + 得 + Adj + 得多

Ví dụ:

他比我吃得多。

Tā bǐ wǒ chī de duō.

Anh ấy ăn nhiều hơn tôi.

Ví dụ:

她比我学得快得多。

Tā bǐ wǒ xué de kuài de duō.

Cô ấy học nhanh hơn tôi rất nhiều.

IX. So sánh danh từ bằng 多、少

Công thức:

A + 比 + B + 多

A + 比 + B + 少

Ví dụ:

我比他钱多。

Wǒ bǐ tā qián duō.

Tôi có nhiều tiền hơn anh ấy.

Phân tích:

我 = A
比 = so với
他 = B
钱 = tiền
多 = nhiều

Ví dụ:

他比我经验少。

Tā bǐ wǒ jīngyàn shǎo.

Anh ấy ít kinh nghiệm hơn tôi.

X. So sánh với 一点儿

Công thức:

A + 比 + B + Adj + 一点儿

Ví dụ:

今天比昨天冷一点儿。

Jīntiān bǐ zuótiān lěng yìdiǎnr.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.

Ví dụ:

这个箱子比那个箱子重一点儿。

Zhège xiāngzi bǐ nàge xiāngzi zhòng yìdiǎnr.

Cái vali này nặng hơn cái kia một chút.

XI. So sánh với 得多

Công thức:

A + 比 + B + Adj + 得多

Nghĩa:

hơn rất nhiều

Ví dụ:

上海比我家大得多。

Shànghǎi bǐ wǒ jiā dà de duō.

Thượng Hải lớn hơn quê tôi rất nhiều.

Ví dụ:

这本书比那本书有意思得多。

Zhè běn shū bǐ nà běn shū yǒuyìsi de duō.

Cuốn sách này thú vị hơn cuốn kia rất nhiều.

XII. Câu phủ định trong 比字句

Tiếng Trung thường không phủ định trực tiếp bằng:

A 不比 B ...

mà ý nghĩa sẽ khác.

Ví dụ:

他不比我高。

Tā bù bǐ wǒ gāo.

Không có nghĩa:

Anh ấy thấp hơn tôi.

Mà nghĩa:

Anh ấy không cao hơn tôi.

Có thể:

bằng tôi
thấp hơn tôi

đều được.

XIII. So sánh ngang bằng không dùng 比

Không dùng:

我比他一样高。

Sai.

Phải dùng:

我和他一样高。

Wǒ hé tā yíyàng gāo.

Tôi cao bằng anh ấy.

Hoặc:

我跟他一样高。

Wǒ gēn tā yíyàng gāo.

Tôi cao bằng anh ấy.

XIV. Những lỗi người học thường mắc

Lỗi 1:

我比他很高。

Sai.

Đúng:

我比他高。

Lỗi 2:

我比他一样高。

Sai.

Đúng:

我跟他一样高。

Lỗi 3:

我比他高很。

Sai.

Đúng:

我比他高很多。

Lỗi 4:

我比他跑快。

Sai.

Đúng:

我比他跑得快。

Lỗi 5:

我比他更很高。

Sai.

Đúng:

我比他更高。

XV. Tổng kết các mẫu 比字句 quan trọng nhất

A + 比 + B + Adj

他比我高。
Anh ấy cao hơn tôi.

A + 比 + B + Adj + 一点儿

今天比昨天冷一点儿。
Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.

A + 比 + B + Adj + 得多

上海比我家大得多。
Thượng Hải lớn hơn quê tôi rất nhiều.

A + 比 + B + 更 + Adj

他比我更努力。
Anh ấy chăm chỉ hơn tôi.

A + 比 + B + 还 + Adj

今天比昨天还热。
Hôm nay còn nóng hơn hôm qua.

A + 比 + B + V + 得 + Adj

他比我跑得快。
Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.

A + 比 + B + Adj + 数量补语

他比我高十厘米。
Anh ấy cao hơn tôi 10 cm.

Nắm vững các mẫu trên sẽ giúp bạn sử dụng được phần lớn các câu so sánh trong tiếng Trung hiện đại, từ giao tiếp hằng ngày đến các kỳ thi HSK.

1

姐姐比妹妹高。

Jiějie bǐ mèimei gāo.

Chị gái cao hơn em gái.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

姐姐 = chủ ngữ A (đối tượng được so sánh)
比 = giới từ so sánh
妹妹 = đối tượng so sánh B
高 = vị ngữ tính từ

Cấu trúc:

姐姐 + 比 + 妹妹 + 高

2

今天比昨天冷。

Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

Phân tích:

今天 = chủ ngữ
比 = so sánh
昨天 = mốc so sánh
冷 = tính từ làm vị ngữ

Cấu trúc:

今天 + 比 + 昨天 + 冷

3

我的电脑比你的电脑快。

Wǒ de diànnǎo bǐ nǐ de diànnǎo kuài.

Máy tính của tôi nhanh hơn máy tính của bạn.

Phân tích:

我的电脑 = chủ ngữ
比 = giới từ
你的电脑 = đối tượng so sánh
快 = tính từ

Cấu trúc:

我的电脑 + 比 + 你的电脑 + 快

4

这条路比那条路宽。

Zhè tiáo lù bǐ nà tiáo lù kuān.

Con đường này rộng hơn con đường kia.

Phân tích:

这条路 = chủ ngữ
比 = so sánh
那条路 = đối tượng so sánh
宽 = rộng
5

哥哥比我大三岁。

Gēge bǐ wǒ dà sān suì.

Anh trai lớn hơn tôi ba tuổi.

Phân tích:

哥哥 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
大 = lớn tuổi hơn
三岁 = bổ ngữ chỉ mức độ chênh lệch

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj + 数量补语

6

他比我高五厘米。

Tā bǐ wǒ gāo wǔ límǐ.

Anh ấy cao hơn tôi 5 cm.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
高 = tính từ
五厘米 = bổ ngữ số lượng
7

这个箱子比那个箱子重一点儿。

Zhège xiāngzi bǐ nàge xiāngzi zhòng yìdiǎnr.

Cái vali này nặng hơn cái kia một chút.

Phân tích:

这个箱子 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个箱子 = đối tượng so sánh
重 = nặng
一点儿 = bổ ngữ mức độ
8

上海比南京大得多。

Shànghǎi bǐ Nánjīng dà de duō.

Thượng Hải lớn hơn Nam Kinh rất nhiều.

Phân tích:

上海 = chủ ngữ
比 = so sánh
南京 = đối tượng so sánh
大 = lớn
得多 = rất nhiều
9

他比我更聪明。

Tā bǐ wǒ gèng cōngming.

Anh ấy thông minh hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
更 = càng hơn
聪明 = thông minh
10

这本书比那本书更有意思。

Zhè běn shū bǐ nà běn shū gèng yǒuyìsi.

Cuốn sách này thú vị hơn cuốn kia.

Phân tích:

这本书 = chủ ngữ
比 = so sánh
那本书 = đối tượng so sánh
更 = càng hơn
有意思 = thú vị
11

今天比昨天还热。

Jīntiān bǐ zuótiān hái rè.

Hôm nay còn nóng hơn hôm qua.

Phân tích:

今天 = chủ ngữ
比 = so sánh
昨天 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
热 = nóng
12

他比老师还严格。

Tā bǐ lǎoshī hái yángé.

Anh ấy còn nghiêm khắc hơn giáo viên.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
老师 = đối tượng so sánh
还 = còn
严格 = nghiêm khắc
13

他比我跑得快。

Tā bǐ wǒ pǎo de kuài.

Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
跑 = động từ
得快 = bổ ngữ chỉ trạng thái động tác

Cấu trúc:

A + 比 + B + V + 得 + Adj

14

妹妹比哥哥写得认真。

Mèimei bǐ gēge xiě de rènzhēn.

Em gái viết cẩn thận hơn anh trai.

Phân tích:

妹妹 = chủ ngữ
比 = so sánh
哥哥 = đối tượng so sánh
写 = động từ
得认真 = bổ ngữ trạng thái
15

她比我唱得好。

Tā bǐ wǒ chàng de hǎo.

Cô ấy hát hay hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
唱 = hát
得好 = hát hay
16

他比我学得快。

Tā bǐ wǒ xué de kuài.

Anh ấy học nhanh hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
学 = học
得快 = nhanh
17

我比他吃得多。

Wǒ bǐ tā chī de duō.

Tôi ăn nhiều hơn anh ấy.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
比 = so sánh
他 = đối tượng so sánh
吃 = ăn
得多 = nhiều
18

她比我睡得晚。

Tā bǐ wǒ shuì de wǎn.

Cô ấy ngủ muộn hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
睡 = ngủ
得晚 = muộn
19

他比我来得早。

Tā bǐ wǒ lái de zǎo.

Anh ấy đến sớm hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
来 = đến
得早 = sớm
20

我比你看得清楚。

Wǒ bǐ nǐ kàn de qīngchu.

Tôi nhìn rõ hơn bạn.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
比 = so sánh
你 = đối tượng so sánh
看 = nhìn
得清楚 = rõ ràng
21

我比他钱多。

Wǒ bǐ tā qián duō.

Tôi có nhiều tiền hơn anh ấy.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
比 = so sánh
他 = đối tượng so sánh
钱 = danh từ trung tâm
多 = nhiều

Cấu trúc:

A + 比 + B + N + 多

22

他比我经验少。

Tā bǐ wǒ jīngyàn shǎo.

Anh ấy ít kinh nghiệm hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
经验 = kinh nghiệm
少 = ít
23

我们班比他们班学生多。

Wǒmen bān bǐ tāmen bān xuésheng duō.

Lớp chúng tôi có nhiều học sinh hơn lớp họ.

Phân tích:

我们班 = chủ ngữ
比 = so sánh
他们班 = đối tượng so sánh
学生 = học sinh
多 = nhiều
24

这家公司比那家公司员工少。

Zhè jiā gōngsī bǐ nà jiā gōngsī yuángōng shǎo.

Công ty này có ít nhân viên hơn công ty kia.

Phân tích:

这家公司 = chủ ngữ
比 = so sánh
那家公司 = đối tượng so sánh
员工 = nhân viên
少 = ít
25

这个教室比那个教室亮。

Zhège jiàoshì bǐ nàge jiàoshì liàng.

Phòng học này sáng hơn phòng học kia.

Phân tích:

这个教室 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个教室 = đối tượng so sánh
亮 = sáng
26

我的手机比你的贵。

Wǒ de shǒujī bǐ nǐ de guì.

Điện thoại của tôi đắt hơn của bạn.

Phân tích:

我的手机 = chủ ngữ
比 = so sánh
你的 = đối tượng so sánh
贵 = đắt
27

汉语比英语难。

Hànyǔ bǐ Yīngyǔ nán.

Tiếng Trung khó hơn tiếng Anh.

Phân tích:

汉语 = chủ ngữ
比 = so sánh
英语 = đối tượng so sánh
难 = khó
28

妹妹比哥哥爱看书。

Mèimei bǐ gēge ài kàn shū.

Em gái thích đọc sách hơn anh trai.

Phân tích:

妹妹 = chủ ngữ
比 = so sánh
哥哥 = đối tượng so sánh
爱看书 = vị ngữ động từ

Đây là kiểu:

A + 比 + B + 谓语

29

他比我喜欢喝咖啡。

Tā bǐ wǒ xǐhuan hē kāfēi.

Anh ấy thích uống cà phê hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
喜欢喝咖啡 = vị ngữ động từ

Ý nghĩa:

Mức độ yêu thích cà phê của anh ấy cao hơn tôi.

30

这个孩子比那个孩子懂事得多。

Zhège háizi bǐ nàge háizi dǒngshì de duō.

Đứa trẻ này hiểu chuyện hơn đứa trẻ kia rất nhiều.

Phân tích:

这个孩子 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个孩子 = đối tượng so sánh
懂事 = hiểu chuyện
得多 = rất nhiều

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj + 得多

Ý nghĩa:

Mức độ hiểu chuyện của đứa trẻ này vượt xa đứa trẻ kia.

31

这件衣服比那件衣服漂亮。

Zhè jiàn yīfu bǐ nà jiàn yīfu piàoliang.

Bộ quần áo này đẹp hơn bộ quần áo kia.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

这件衣服 = chủ ngữ A
比 = giới từ so sánh
那件衣服 = đối tượng so sánh B
漂亮 = tính từ làm vị ngữ

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj

32

今天的工作比昨天的工作轻松。

Jīntiān de gōngzuò bǐ zuótiān de gōngzuò qīngsōng.

Công việc hôm nay nhẹ nhàng hơn công việc hôm qua.

Phân tích:

今天的工作 = chủ ngữ
比 = giới từ so sánh
昨天的工作 = đối tượng so sánh
轻松 = nhẹ nhàng
33

他的中文比以前流利。

Tā de Zhōngwén bǐ yǐqián liúlì.

Tiếng Trung của anh ấy lưu loát hơn trước.

Phân tích:

他的中文 = chủ ngữ
比 = so sánh
以前 = mốc thời gian dùng làm đối tượng so sánh
流利 = lưu loát
34

这个办法比那个办法有效。

Zhège bànfǎ bǐ nàge bànfǎ yǒuxiào.

Phương pháp này hiệu quả hơn phương pháp kia.

Phân tích:

这个办法 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个办法 = đối tượng so sánh
有效 = hiệu quả
35

我家比他家远。

Wǒ jiā bǐ tā jiā yuǎn.

Nhà tôi xa hơn nhà anh ấy.

Phân tích:

我家 = chủ ngữ
比 = so sánh
他家 = đối tượng so sánh
远 = xa
36

弟弟比姐姐瘦。

Dìdi bǐ jiějie shòu.

Em trai gầy hơn chị gái.

Phân tích:

弟弟 = chủ ngữ
比 = so sánh
姐姐 = đối tượng so sánh
瘦 = gầy
37

今年比去年暖和。

Jīnnián bǐ qùnián nuǎnhuo.

Năm nay ấm hơn năm ngoái.

Phân tích:

今年 = chủ ngữ
比 = so sánh
去年 = đối tượng so sánh
暖和 = ấm áp
38

这个问题比上一个问题简单。

Zhège wèntí bǐ shàng yí gè wèntí jiǎndān.

Vấn đề này đơn giản hơn vấn đề trước.

Phân tích:

这个问题 = chủ ngữ
比 = so sánh
上一个问题 = đối tượng so sánh
简单 = đơn giản
39

这座山比那座山高得多。

Zhè zuò shān bǐ nà zuò shān gāo de duō.

Ngọn núi này cao hơn ngọn núi kia rất nhiều.

Phân tích:

这座山 = chủ ngữ
比 = so sánh
那座山 = đối tượng so sánh
高 = cao
得多 = rất nhiều

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj + 得多

40

这条河比那条河宽得多。

Zhè tiáo hé bǐ nà tiáo hé kuān de duō.

Con sông này rộng hơn con sông kia rất nhiều.

Phân tích:

这条河 = chủ ngữ
比 = so sánh
那条河 = đối tượng so sánh
宽 = rộng
得多 = rất nhiều
41

他比我更了解这件事。

Tā bǐ wǒ gèng liǎojiě zhè jiàn shì.

Anh ấy hiểu việc này hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
更 = càng hơn
了解 = hiểu rõ
这件事 = tân ngữ

Cấu trúc:

A + 比 + B + 更 + V + O

42

她比我更喜欢旅游。

Tā bǐ wǒ gèng xǐhuan lǚyóu.

Cô ấy thích du lịch hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
更 = càng hơn
喜欢旅游 = thích du lịch
43

他比我还忙。

Tā bǐ wǒ hái máng.

Anh ấy còn bận hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
忙 = bận
44

这本小说比那本小说还精彩。

Zhè běn xiǎoshuō bǐ nà běn xiǎoshuō hái jīngcǎi.

Cuốn tiểu thuyết này còn hấp dẫn hơn cuốn kia.

Phân tích:

这本小说 = chủ ngữ
比 = so sánh
那本小说 = đối tượng so sánh
还 = còn
精彩 = hấp dẫn
45

哥哥比弟弟起得早。

Gēge bǐ dìdi qǐ de zǎo.

Anh trai dậy sớm hơn em trai.

Phân tích:

哥哥 = chủ ngữ
比 = so sánh
弟弟 = đối tượng so sánh
起 = dậy
得早 = bổ ngữ kết quả

Cấu trúc:

A + 比 + B + V + 得 + Adj

46

她比我说得清楚。

Tā bǐ wǒ shuō de qīngchu.

Cô ấy nói rõ ràng hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
说 = nói
得清楚 = rõ ràng
47

他比我做得认真。

Tā bǐ wǒ zuò de rènzhēn.

Anh ấy làm cẩn thận hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
做 = làm
得认真 = cẩn thận
48

你比我记得牢。

Nǐ bǐ wǒ jì de láo.

Bạn nhớ chắc hơn tôi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
记 = nhớ
得牢 = nhớ chắc
49

她比我工作得努力。

Tā bǐ wǒ gōngzuò de nǔlì.

Cô ấy làm việc chăm chỉ hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
工作 = làm việc
得努力 = chăm chỉ
50

他比我开车开得快。

Tā bǐ wǒ kāichē kāi de kuài.

Anh ấy lái xe nhanh hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
开车 = cụm động từ
开得快 = lái nhanh
51

我们班比他们班成绩好。

Wǒmen bān bǐ tāmen bān chéngjì hǎo.

Lớp chúng tôi có thành tích tốt hơn lớp họ.

Phân tích:

我们班 = chủ ngữ
比 = so sánh
他们班 = đối tượng so sánh
成绩 = danh từ trung tâm
好 = tốt

Cấu trúc:

A + 比 + B + N + Adj

52

这家店比那家店东西便宜。

Zhè jiā diàn bǐ nà jiā diàn dōngxi piányi.

Cửa hàng này có hàng hóa rẻ hơn cửa hàng kia.

Phân tích:

这家店 = chủ ngữ
比 = so sánh
那家店 = đối tượng so sánh
东西 = hàng hóa
便宜 = rẻ
53

中国比很多国家人口多。

Zhōngguó bǐ hěn duō guójiā rénkǒu duō.

Trung Quốc có dân số nhiều hơn nhiều quốc gia.

Phân tích:

中国 = chủ ngữ
比 = so sánh
很多国家 = đối tượng so sánh
人口 = dân số
多 = nhiều
54

他比我朋友多。

Tā bǐ wǒ péngyou duō.

Anh ấy có nhiều bạn hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
朋友 = bạn bè
多 = nhiều
55

她比我收入高。

Tā bǐ wǒ shōurù gāo.

Thu nhập của cô ấy cao hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
收入 = thu nhập
高 = cao
56

这台电脑比那台电脑贵两千块。

Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái diànnǎo guì liǎngqiān kuài.

Máy tính này đắt hơn máy tính kia 2.000 tệ.

Phân tích:

这台电脑 = chủ ngữ
比 = so sánh
那台电脑 = đối tượng so sánh
贵 = đắt
两千块 = bổ ngữ chỉ chênh lệch

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj + 数量补语

57

今天比昨天早到了二十分钟。

Jīntiān bǐ zuótiān zǎo dào le èrshí fēnzhōng.

Hôm nay đến sớm hơn hôm qua 20 phút.

Phân tích:

今天 = chủ thể được so sánh
比 = so sánh
昨天 = đối tượng so sánh
早到 = đến sớm
了 = trợ từ hoàn thành
二十分钟 = mức chênh lệch
58

他的工资比我的高一倍。

Tā de gōngzī bǐ wǒ de gāo yí bèi.

Lương của anh ấy cao gấp đôi lương của tôi.

Phân tích:

他的工资 = chủ ngữ
比 = so sánh
我的 = đối tượng so sánh
高 = cao
一倍 = gấp một lần (cao gấp đôi)
59

这个城市比以前繁华多了。

Zhège chéngshì bǐ yǐqián fánhuá duō le.

Thành phố này phồn hoa hơn trước rất nhiều.

Phân tích:

这个城市 = chủ ngữ
比 = so sánh
以前 = mốc so sánh
繁华 = phồn hoa
多了 = hơn lên rất nhiều
60

现在的生活比过去方便多了。

Xiànzài de shēnghuó bǐ guòqù fāngbiàn duō le.

Cuộc sống hiện nay thuận tiện hơn trước rất nhiều.

Phân tích:

现在的生活 = chủ ngữ
比 = so sánh
过去 = đối tượng so sánh
方便 = thuận tiện
多了 = biểu thị mức độ thay đổi lớn

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj + 多了

Ý nghĩa:

So với trước đây, mức độ thuận tiện đã tăng lên rõ rệt.

61

这间办公室比那间办公室安静。

Zhè jiān bàngōngshì bǐ nà jiān bàngōngshì ānjìng.

Văn phòng này yên tĩnh hơn văn phòng kia.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

这间办公室 = chủ ngữ A
比 = giới từ so sánh
那间办公室 = đối tượng so sánh B
安静 = tính từ làm vị ngữ

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj

62

这棵树比那棵树高。

Zhè kē shù bǐ nà kē shù gāo.

Cây này cao hơn cây kia.

Phân tích:

这棵树 = chủ ngữ
比 = so sánh
那棵树 = đối tượng so sánh
高 = cao
63

今天比前天凉快。

Jīntiān bǐ qiántiān liángkuai.

Hôm nay mát hơn hôm kia.

Phân tích:

今天 = chủ ngữ
比 = so sánh
前天 = đối tượng so sánh
凉快 = mát mẻ
64

这家饭店比那家饭店有名。

Zhè jiā fàndiàn bǐ nà jiā fàndiàn yǒumíng.

Nhà hàng này nổi tiếng hơn nhà hàng kia.

Phân tích:

这家饭店 = chủ ngữ
比 = so sánh
那家饭店 = đối tượng so sánh
有名 = nổi tiếng
65

我的房间比你的房间整齐。

Wǒ de fángjiān bǐ nǐ de fángjiān zhěngqí.

Phòng của tôi gọn gàng hơn phòng của bạn.

Phân tích:

我的房间 = chủ ngữ
比 = so sánh
你的房间 = đối tượng so sánh
整齐 = gọn gàng
66

弟弟比哥哥活泼。

Dìdi bǐ gēge huópo.

Em trai hoạt bát hơn anh trai.

Phân tích:

弟弟 = chủ ngữ
比 = so sánh
哥哥 = đối tượng so sánh
活泼 = hoạt bát
67

这个学生比那个学生认真。

Zhège xuésheng bǐ nàge xuésheng rènzhēn.

Học sinh này chăm chỉ hơn học sinh kia.

Phân tích:

这个学生 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个学生 = đối tượng so sánh
认真 = nghiêm túc, chăm chỉ
68

这本词典比那本词典实用。

Zhè běn cídiǎn bǐ nà běn cídiǎn shíyòng.

Cuốn từ điển này hữu ích hơn cuốn kia.

Phân tích:

这本词典 = chủ ngữ
比 = so sánh
那本词典 = đối tượng so sánh
实用 = hữu ích
69

北京比天津冷得多。

Běijīng bǐ Tiānjīn lěng de duō.

Bắc Kinh lạnh hơn Thiên Tân rất nhiều.

Phân tích:

北京 = chủ ngữ
比 = so sánh
天津 = đối tượng so sánh
冷 = lạnh
得多 = rất nhiều

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj + 得多

70

这辆车比那辆车贵得多。

Zhè liàng chē bǐ nà liàng chē guì de duō.

Chiếc xe này đắt hơn chiếc xe kia rất nhiều.

Phân tích:

这辆车 = chủ ngữ
比 = so sánh
那辆车 = đối tượng so sánh
贵 = đắt
得多 = rất nhiều
71

她比我更细心。

Tā bǐ wǒ gèng xìxīn.

Cô ấy cẩn thận hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
更 = càng hơn
细心 = cẩn thận
72

这个方案比原来的方案更合理。

Zhège fāng'àn bǐ yuánlái de fāng'àn gèng hélǐ.

Phương án này hợp lý hơn phương án ban đầu.

Phân tích:

这个方案 = chủ ngữ
比 = so sánh
原来的方案 = đối tượng so sánh
更 = càng hơn
合理 = hợp lý
73

他比我更适合这份工作。

Tā bǐ wǒ gèng shìhé zhè fèn gōngzuò.

Anh ấy phù hợp với công việc này hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
更 = hơn
适合 = phù hợp
这份工作 = tân ngữ
74

这个孩子比同龄人更懂礼貌。

Zhège háizi bǐ tónglíngrén gèng dǒng lǐmào.

Đứa trẻ này lễ phép hơn những người cùng tuổi.

Phân tích:

这个孩子 = chủ ngữ
比 = so sánh
同龄人 = người cùng tuổi
更 = hơn
懂礼貌 = biết lễ phép
75

今天比昨天还忙。

Jīntiān bǐ zuótiān hái máng.

Hôm nay còn bận hơn hôm qua.

Phân tích:

今天 = chủ ngữ
比 = so sánh
昨天 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
忙 = bận
76

这次考试比上次考试还难。

Zhè cì kǎoshì bǐ shàng cì kǎoshì hái nán.

Kỳ thi lần này còn khó hơn lần trước.

Phân tích:

这次考试 = chủ ngữ
比 = so sánh
上次考试 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
难 = khó
77

她比我还了解他。

Tā bǐ wǒ hái liǎojiě tā.

Cô ấy còn hiểu anh ấy hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
了解 = hiểu rõ
他 = tân ngữ
78

这家商店比那家商店还便宜。

Zhè jiā shāngdiàn bǐ nà jiā shāngdiàn hái piányi.

Cửa hàng này còn rẻ hơn cửa hàng kia.

Phân tích:

这家商店 = chủ ngữ
比 = so sánh
那家商店 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
便宜 = rẻ
79

他比我说得流利。

Tā bǐ wǒ shuō de liúlì.

Anh ấy nói lưu loát hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
说 = động từ
得流利 = bổ ngữ chỉ mức độ

Cấu trúc:

A + 比 + B + V + 得 + Adj

80

妹妹比姐姐跳得高。

Mèimei bǐ jiějie tiào de gāo.

Em gái nhảy cao hơn chị gái.

Phân tích:

妹妹 = chủ ngữ
比 = so sánh
姐姐 = đối tượng so sánh
跳 = nhảy
得高 = cao
81

他比我读得快。

Tā bǐ wǒ dú de kuài.

Anh ấy đọc nhanh hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
读 = đọc
得快 = nhanh
82

老师比学生看得远。

Lǎoshī bǐ xuésheng kàn de yuǎn.

Giáo viên nhìn xa hơn học sinh.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
比 = so sánh
学生 = đối tượng so sánh
看 = nhìn
得远 = xa
83

我比你听得懂。

Wǒ bǐ nǐ tīng de dǒng.

Tôi nghe hiểu hơn bạn.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
比 = so sánh
你 = đối tượng so sánh
听 = nghe
得懂 = hiểu được

Lưu ý:

得懂 là bổ ngữ kết quả.

84

他比我学得扎实。

Tā bǐ wǒ xué de zhāshi.

Anh ấy học vững chắc hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
学 = học
得扎实 = vững chắc
85

我比他书多。

Wǒ bǐ tā shū duō.

Tôi có nhiều sách hơn anh ấy.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
比 = so sánh
他 = đối tượng so sánh
书 = danh từ trung tâm
多 = nhiều

Cấu trúc:

A + 比 + B + N + 多

86

她比我机会多。

Tā bǐ wǒ jīhuì duō.

Cô ấy có nhiều cơ hội hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
机会 = cơ hội
多 = nhiều
87

这个学校比那个学校老师多。

Zhège xuéxiào bǐ nàge xuéxiào lǎoshī duō.

Trường này có nhiều giáo viên hơn trường kia.

Phân tích:

这个学校 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个学校 = đối tượng so sánh
老师 = giáo viên
多 = nhiều
88

他们公司比我们公司项目少。

Tāmen gōngsī bǐ wǒmen gōngsī xiàngmù shǎo.

Công ty họ có ít dự án hơn công ty chúng tôi.

Phân tích:

他们公司 = chủ ngữ
比 = so sánh
我们公司 = đối tượng so sánh
项目 = dự án
少 = ít
89

这条裙子比那条裙子长十厘米。

Zhè tiáo qúnzi bǐ nà tiáo qúnzi cháng shí límǐ.

Chiếc váy này dài hơn chiếc váy kia 10 cm.

Phân tích:

这条裙子 = chủ ngữ
比 = so sánh
那条裙子 = đối tượng so sánh
长 = dài
十厘米 = bổ ngữ số lượng

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj + 数量补语

90

他比我早来了半个小时。

Tā bǐ wǒ zǎo lái le bàn gè xiǎoshí.

Anh ấy đến sớm hơn tôi nửa tiếng.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
早来 = đến sớm
了 = trợ từ hoàn thành
半个小时 = mức độ chênh lệch

Cấu trúc:

A + 比 + B + 谓语 + 数量补语

Ý nghĩa:

Thời gian anh ấy đến sớm hơn tôi là 30 phút. Đây là dạng so sánh khoảng cách thời gian rất thường gặp trong giao tiếp và các kỳ thi HSK.

91

这张桌子比那张桌子结实。

Zhè zhāng zhuōzi bǐ nà zhāng zhuōzi jiēshi.

Cái bàn này chắc chắn hơn cái bàn kia.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

这张桌子 = chủ ngữ A
比 = giới từ so sánh
那张桌子 = đối tượng so sánh B
结实 = chắc chắn

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj

92

这个孩子比以前勇敢。

Zhège háizi bǐ yǐqián yǒnggǎn.

Đứa trẻ này dũng cảm hơn trước.

Phân tích:

这个孩子 = chủ ngữ
比 = so sánh
以前 = mốc so sánh
勇敢 = dũng cảm
93

他的身体比去年健康。

Tā de shēntǐ bǐ qùnián jiànkāng.

Sức khỏe của anh ấy tốt hơn năm ngoái.

Phân tích:

他的身体 = chủ ngữ
比 = so sánh
去年 = mốc so sánh
健康 = khỏe mạnh
94

这个公园比那个公园漂亮。

Zhège gōngyuán bǐ nàge gōngyuán piàoliang.

Công viên này đẹp hơn công viên kia.

Phân tích:

这个公园 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个公园 = đối tượng so sánh
漂亮 = đẹp
95

这条街比那条街热闹。

Zhè tiáo jiē bǐ nà tiáo jiē rènao.

Con phố này nhộn nhịp hơn con phố kia.

Phân tích:

这条街 = chủ ngữ
比 = so sánh
那条街 = đối tượng so sánh
热闹 = nhộn nhịp
96

我觉得数学比历史有趣。

Wǒ juéde shùxué bǐ lìshǐ yǒuqù.

Tôi cảm thấy toán học thú vị hơn lịch sử.

Phân tích:

我觉得 = chủ ngữ + động từ nhận định
数学 = chủ ngữ của mệnh đề so sánh
比 = so sánh
历史 = đối tượng so sánh
有趣 = thú vị

Mệnh đề chính:

我觉得……

Mệnh đề phụ:

数学比历史有趣

97

中文比法语容易学。

Zhōngwén bǐ Fǎyǔ róngyì xué.

Tiếng Trung dễ học hơn tiếng Pháp.

Phân tích:

中文 = chủ ngữ
比 = so sánh
法语 = đối tượng so sánh
容易 = dễ
学 = động từ phía sau tính từ
98

火车比汽车安全。

Huǒchē bǐ qìchē ānquán.

Tàu hỏa an toàn hơn ô tô.

Phân tích:

火车 = chủ ngữ
比 = so sánh
汽车 = đối tượng so sánh
安全 = an toàn
99

骑自行车比走路快。

Qí zìxíngchē bǐ zǒulù kuài.

Đi xe đạp nhanh hơn đi bộ.

Phân tích:

骑自行车 = cụm động từ làm chủ ngữ
比 = so sánh
走路 = cụm động từ làm đối tượng so sánh
快 = nhanh
100

学习汉语比学习日语简单。

Xuéxí Hànyǔ bǐ xuéxí Rìyǔ jiǎndān.

Học tiếng Trung đơn giản hơn học tiếng Nhật.

Phân tích:

学习汉语 = cụm động từ làm chủ ngữ
比 = so sánh
学习日语 = cụm động từ làm đối tượng so sánh
简单 = đơn giản
101

这本书比那本书厚五十页。

Zhè běn shū bǐ nà běn shū hòu wǔshí yè.

Cuốn sách này dày hơn cuốn kia 50 trang.

Phân tích:

这本书 = chủ ngữ
比 = so sánh
那本书 = đối tượng so sánh
厚 = dày
五十页 = bổ ngữ số lượng

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj + 数量补语

102

长江比黄河长两千多公里。

Chángjiāng bǐ Huánghé cháng liǎngqiān duō gōnglǐ.

Sông Trường Giang dài hơn sông Hoàng Hà hơn 2.000 km.

Phân tích:

长江 = chủ ngữ
比 = so sánh
黄河 = đối tượng so sánh
长 = dài
两千多公里 = bổ ngữ chênh lệch
103

她比我早毕业一年。

Tā bǐ wǒ zǎo bìyè yì nián.

Cô ấy tốt nghiệp sớm hơn tôi một năm.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
早毕业 = tốt nghiệp sớm
一年 = khoảng chênh lệch
104

这个房间比那个房间大二十平方米。

Zhège fángjiān bǐ nàge fángjiān dà èrshí píngfāngmǐ.

Căn phòng này lớn hơn căn phòng kia 20 mét vuông.

Phân tích:

这个房间 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个房间 = đối tượng so sánh
大 = lớn
二十平方米 = bổ ngữ số lượng
105

他比我更会照顾别人。

Tā bǐ wǒ gèng huì zhàogù biérén.

Anh ấy biết chăm sóc người khác hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
更 = càng hơn
会 = biết, giỏi
照顾别人 = chăm sóc người khác
106

妹妹比哥哥更喜欢小动物。

Mèimei bǐ gēge gèng xǐhuan xiǎo dòngwù.

Em gái thích động vật nhỏ hơn anh trai.

Phân tích:

妹妹 = chủ ngữ
比 = so sánh
哥哥 = đối tượng so sánh
更 = hơn
喜欢 = thích
小动物 = tân ngữ
107

这个办法比以前更有效。

Zhège bànfǎ bǐ yǐqián gèng yǒuxiào.

Biện pháp này hiệu quả hơn trước.

Phân tích:

这个办法 = chủ ngữ
比 = so sánh
以前 = mốc so sánh
更 = hơn nữa
有效 = hiệu quả
108

他比我更值得信任。

Tā bǐ wǒ gèng zhíde xìnrèn.

Anh ấy đáng tin hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
更 = hơn
值得信任 = đáng tin cậy
109

今天的天气比昨天还舒服。

Jīntiān de tiānqì bǐ zuótiān hái shūfu.

Thời tiết hôm nay còn dễ chịu hơn hôm qua.

Phân tích:

今天的天气 = chủ ngữ
比 = so sánh
昨天 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
舒服 = dễ chịu
110

这次比赛比上次比赛还激烈。

Zhè cì bǐsài bǐ shàng cì bǐsài hái jīliè.

Trận đấu lần này còn quyết liệt hơn lần trước.

Phân tích:

这次比赛 = chủ ngữ
比 = so sánh
上次比赛 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
激烈 = quyết liệt
111

姐姐比我唱得动听。

Jiějie bǐ wǒ chàng de dòngtīng.

Chị gái hát hay hơn tôi.

Phân tích:

姐姐 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
唱 = hát
得动听 = hay, êm tai

Cấu trúc:

A + 比 + B + V + 得 + Adj

112

他比我写得工整。

Tā bǐ wǒ xiě de gōngzhěng.

Anh ấy viết chữ ngay ngắn hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
写 = viết
得工整 = ngay ngắn
113

妹妹比哥哥画得好。

Mèimei bǐ gēge huà de hǎo.

Em gái vẽ đẹp hơn anh trai.

Phân tích:

妹妹 = chủ ngữ
比 = so sánh
哥哥 = đối tượng so sánh
画 = vẽ
得好 = tốt, đẹp
114

他比我翻译得准确。

Tā bǐ wǒ fānyì de zhǔnquè.

Anh ấy dịch chính xác hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
翻译 = dịch
得准确 = chính xác
115

老师比学生懂得多。

Lǎoshī bǐ xuésheng dǒng de duō.

Giáo viên hiểu biết nhiều hơn học sinh.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
比 = so sánh
学生 = đối tượng so sánh
懂 = hiểu biết
得多 = nhiều hơn rất nhiều
116

我比他汉字认识得多。

Wǒ bǐ tā Hànzì rènshi de duō.

Tôi biết nhiều chữ Hán hơn anh ấy.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
比 = so sánh
他 = đối tượng so sánh
汉字 = tân ngữ được đưa lên trước
认识 = nhận biết
得多 = nhiều hơn
117

她比我存款多。

Tā bǐ wǒ cúnkuǎn duō.

Cô ấy có tiền tiết kiệm nhiều hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
存款 = tiền gửi tiết kiệm
多 = nhiều

Cấu trúc:

A + 比 + B + N + 多

118

他们班比我们班女生少。

Tāmen bān bǐ wǒmen bān nǚshēng shǎo.

Lớp họ có ít nữ sinh hơn lớp chúng tôi.

Phân tích:

他们班 = chủ ngữ
比 = so sánh
我们班 = đối tượng so sánh
女生 = nữ sinh
少 = ít
119

这个国家比那个国家资源丰富得多。

Zhège guójiā bǐ nàge guójiā zīyuán fēngfù de duō.

Quốc gia này có tài nguyên phong phú hơn quốc gia kia rất nhiều.

Phân tích:

这个国家 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个国家 = đối tượng so sánh
资源丰富 = tài nguyên phong phú
得多 = rất nhiều
120

现在的人比过去的人生活水平高得多。

Xiànzài de rén bǐ guòqù de rén shēnghuó shuǐpíng gāo de duō.

Mức sống của người ngày nay cao hơn người trước đây rất nhiều.

Phân tích:

现在的人 = chủ ngữ
比 = so sánh
过去的人 = đối tượng so sánh
生活水平 = mức sống
高 = cao
得多 = rất nhiều

Cấu trúc:

A + 比 + B + N + Adj + 得多

Ý nghĩa:

So sánh không trực tiếp con người mà so sánh phương diện "生活水平" (mức sống) của hai nhóm người. Đây là kiểu 比字句 rất phổ biến trong văn viết, báo chí và các bài đọc HSK 4–6.

121

这部电影比那部电影感人。

Zhè bù diànyǐng bǐ nà bù diànyǐng gǎnrén.

Bộ phim này cảm động hơn bộ phim kia.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

这部电影 = chủ ngữ A
比 = giới từ so sánh
那部电影 = đối tượng so sánh B
感人 = cảm động

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj

122

这个故事比那个故事真实。

Zhège gùshi bǐ nàge gùshi zhēnshí.

Câu chuyện này chân thực hơn câu chuyện kia.

Phân tích:

这个故事 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个故事 = đối tượng so sánh
真实 = chân thực
123

这本杂志比那本杂志丰富。

Zhè běn zázhì bǐ nà běn zázhì fēngfù.

Tạp chí này có nội dung phong phú hơn tạp chí kia.

Phân tích:

这本杂志 = chủ ngữ
比 = so sánh
那本杂志 = đối tượng so sánh
丰富 = phong phú
124

他的发音比我的标准。

Tā de fāyīn bǐ wǒ de biāozhǔn.

Phát âm của anh ấy chuẩn hơn của tôi.

Phân tích:

他的发音 = chủ ngữ
比 = so sánh
我的 = đối tượng so sánh
标准 = chuẩn xác
125

这条裤子比那条裤子舒服。

Zhè tiáo kùzi bǐ nà tiáo kùzi shūfu.

Chiếc quần này thoải mái hơn chiếc quần kia.

Phân tích:

这条裤子 = chủ ngữ
比 = so sánh
那条裤子 = đối tượng so sánh
舒服 = thoải mái
126

我弟弟比我高兴。

Wǒ dìdi bǐ wǒ gāoxìng.

Em trai tôi vui hơn tôi.

Phân tích:

我弟弟 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
高兴 = vui vẻ
127

这次旅行比上次有意思。

Zhè cì lǚxíng bǐ shàng cì yǒuyìsi.

Chuyến du lịch lần này thú vị hơn lần trước.

Phân tích:

这次旅行 = chủ ngữ
比 = so sánh
上次 = đối tượng so sánh
有意思 = thú vị
128

这篇文章比上一篇文章深刻。

Zhè piān wénzhāng bǐ shàng yì piān wénzhāng shēnkè.

Bài viết này sâu sắc hơn bài viết trước.

Phân tích:

这篇文章 = chủ ngữ
比 = so sánh
上一篇文章 = đối tượng so sánh
深刻 = sâu sắc
129

这个城市比以前干净得多。

Zhège chéngshì bǐ yǐqián gānjìng de duō.

Thành phố này sạch hơn trước rất nhiều.

Phân tích:

这个城市 = chủ ngữ
比 = so sánh
以前 = mốc so sánh
干净 = sạch sẽ
得多 = rất nhiều

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj + 得多

130

这家医院比那家医院先进得多。

Zhè jiā yīyuàn bǐ nà jiā yīyuàn xiānjìn de duō.

Bệnh viện này hiện đại hơn bệnh viện kia rất nhiều.

Phân tích:

这家医院 = chủ ngữ
比 = so sánh
那家医院 = đối tượng so sánh
先进 = tiên tiến
得多 = rất nhiều
131

他比我更勇敢。

Tā bǐ wǒ gèng yǒnggǎn.

Anh ấy dũng cảm hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
更 = hơn nữa
勇敢 = dũng cảm
132

这个学生比其他学生更努力。

Zhège xuésheng bǐ qítā xuésheng gèng nǔlì.

Học sinh này chăm chỉ hơn các học sinh khác.

Phân tích:

这个学生 = chủ ngữ
比 = so sánh
其他学生 = đối tượng so sánh
更 = hơn
努力 = chăm chỉ
133

她比我更懂汉语语法。

Tā bǐ wǒ gèng dǒng Hànyǔ yǔfǎ.

Cô ấy hiểu ngữ pháp tiếng Trung hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
更 = hơn
懂 = hiểu
汉语语法 = tân ngữ
134

哥哥比弟弟更会做饭。

Gēge bǐ dìdi gèng huì zuòfàn.

Anh trai nấu ăn giỏi hơn em trai.

Phân tích:

哥哥 = chủ ngữ
比 = so sánh
弟弟 = đối tượng so sánh
更会 = giỏi hơn
做饭 = nấu ăn
135

今天比昨天还冷。

Jīntiān bǐ zuótiān hái lěng.

Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.

Phân tích:

今天 = chủ ngữ
比 = so sánh
昨天 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
冷 = lạnh
136

这个地方比照片上还漂亮。

Zhège dìfang bǐ zhàopiàn shàng hái piàoliang.

Nơi này còn đẹp hơn trong ảnh.

Phân tích:

这个地方 = chủ ngữ
比 = so sánh
照片上 = trong ảnh
还 = còn hơn
漂亮 = đẹp
137

他比我还熟悉这里。

Tā bǐ wǒ hái shúxī zhèlǐ.

Anh ấy còn quen thuộc nơi này hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
熟悉 = quen thuộc
这里 = tân ngữ
138

这个问题比老师说的还复杂。

Zhège wèntí bǐ lǎoshī shuō de hái fùzá.

Vấn đề này còn phức tạp hơn điều giáo viên nói.

Phân tích:

这个问题 = chủ ngữ
比 = so sánh
老师说的 = cụm định ngữ làm đối tượng so sánh
还 = còn hơn
复杂 = phức tạp
139

她比我笑得甜。

Tā bǐ wǒ xiào de tián.

Cô ấy cười tươi hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
笑 = cười
得甜 = ngọt ngào

Cấu trúc:

A + 比 + B + V + 得 + Adj

140

弟弟比哥哥跑得远。

Dìdi bǐ gēge pǎo de yuǎn.

Em trai chạy xa hơn anh trai.

Phân tích:

弟弟 = chủ ngữ
比 = so sánh
哥哥 = đối tượng so sánh
跑 = chạy
得远 = xa
141

他比我回答得快。

Tā bǐ wǒ huídá de kuài.

Anh ấy trả lời nhanh hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
回答 = trả lời
得快 = nhanh
142

她比我翻译得自然。

Tā bǐ wǒ fānyì de zìrán.

Cô ấy dịch tự nhiên hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
翻译 = dịch
得自然 = tự nhiên
143

哥哥比弟弟记得清楚。

Gēge bǐ dìdi jì de qīngchu.

Anh trai nhớ rõ hơn em trai.

Phân tích:

哥哥 = chủ ngữ
比 = so sánh
弟弟 = đối tượng so sánh
记 = nhớ
得清楚 = rõ ràng
144

她比我工作得有效率。

Tā bǐ wǒ gōngzuò de yǒu xiàolǜ.

Cô ấy làm việc hiệu quả hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
工作 = làm việc
得有效率 = hiệu quả
145

我比他作业多。

Wǒ bǐ tā zuòyè duō.

Tôi có nhiều bài tập hơn anh ấy.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
比 = so sánh
他 = đối tượng so sánh
作业 = bài tập
多 = nhiều

Cấu trúc:

A + 比 + B + N + 多

146

他们班比我们班活动多。

Tāmen bān bǐ wǒmen bān huódòng duō.

Lớp họ có nhiều hoạt động hơn lớp chúng tôi.

Phân tích:

他们班 = chủ ngữ
比 = so sánh
我们班 = đối tượng so sánh
活动 = hoạt động
多 = nhiều
147

这家公司比那家公司客户多。

Zhè jiā gōngsī bǐ nà jiā gōngsī kèhù duō.

Công ty này có nhiều khách hàng hơn công ty kia.

Phân tích:

这家公司 = chủ ngữ
比 = so sánh
那家公司 = đối tượng so sánh
客户 = khách hàng
多 = nhiều
148

农村比城市空气好。

Nóngcūn bǐ chéngshì kōngqì hǎo.

Nông thôn có không khí tốt hơn thành phố.

Phân tích:

农村 = chủ ngữ
比 = so sánh
城市 = đối tượng so sánh
空气 = phương diện được so sánh
好 = tốt

Ý nghĩa đầy đủ:

农村的空气比城市的空气好。

149

这条高速公路比原来的路宽三米。

Zhè tiáo gāosù gōnglù bǐ yuánlái de lù kuān sān mǐ.

Đường cao tốc này rộng hơn con đường cũ 3 mét.

Phân tích:

这条高速公路 = chủ ngữ
比 = so sánh
原来的路 = đối tượng so sánh
宽 = rộng
三米 = bổ ngữ số lượng

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj + 数量补语

150

他的汉语水平比去年提高了很多。

Tā de Hànyǔ shuǐpíng bǐ qùnián tígāo le hěn duō.

Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã nâng cao hơn năm ngoái rất nhiều.

Phân tích:

他的汉语水平 = chủ ngữ
比 = so sánh
去年 = mốc so sánh
提高 = nâng cao
了 = trợ từ hoàn thành
很多 = mức độ chênh lệch lớn

Cấu trúc:

A + 比 + B + V + 了 + 很多

Ý nghĩa:

So với năm ngoái, trình độ tiếng Trung của anh ấy đã tiến bộ rõ rệt. Đây là dạng 比字句 dùng với động từ chỉ sự thay đổi như 提高、增加、减少、改善、进步 rất phổ biến trong văn viết và các đề thi HSK.

151

这个办法比那个办法省时间。

Zhège bànfǎ bǐ nàge bànfǎ shěng shíjiān.

Phương pháp này tiết kiệm thời gian hơn phương pháp kia.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

这个办法 = chủ ngữ A
比 = giới từ so sánh
那个办法 = đối tượng so sánh B
省时间 = cụm vị ngữ động-tân, nghĩa là tiết kiệm thời gian

Cấu trúc:

A + 比 + B + 谓语

152

这台机器比以前省电。

Zhè tái jīqì bǐ yǐqián shěng diàn.

Máy móc này tiết kiệm điện hơn trước.

Phân tích:

这台机器 = chủ ngữ
比 = so sánh
以前 = mốc so sánh
省电 = tiết kiệm điện
153

新手机比旧手机耐用。

Xīn shǒujī bǐ jiù shǒujī nàiyòng.

Điện thoại mới bền hơn điện thoại cũ.

Phân tích:

新手机 = chủ ngữ
比 = so sánh
旧手机 = đối tượng so sánh
耐用 = bền
154

这把椅子比那把椅子舒服。

Zhè bǎ yǐzi bǐ nà bǎ yǐzi shūfu.

Chiếc ghế này thoải mái hơn chiếc ghế kia.

Phân tích:

这把椅子 = chủ ngữ
比 = so sánh
那把椅子 = đối tượng so sánh
舒服 = thoải mái
155

今天的风比昨天大。

Jīntiān de fēng bǐ zuótiān dà.

Gió hôm nay mạnh hơn hôm qua.

Phân tích:

今天的风 = chủ ngữ
比 = so sánh
昨天 = đối tượng so sánh
大 = lớn, mạnh

Ý nghĩa đầy đủ:

今天的风比昨天的风大。

156

他的记忆力比我好。

Tā de jìyìlì bǐ wǒ hǎo.

Trí nhớ của anh ấy tốt hơn tôi.

Phân tích:

他的记忆力 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
好 = tốt

Dạng đầy đủ:

他的记忆力比我的记忆力好。

157

这个季节比夏天凉爽。

Zhège jìjié bǐ xiàtiān liángshuǎng.

Mùa này mát mẻ hơn mùa hè.

Phân tích:

这个季节 = chủ ngữ
比 = so sánh
夏天 = đối tượng so sánh
凉爽 = mát mẻ
158

这家公司的制度比那家公司完善。

Zhè jiā gōngsī de zhìdù bǐ nà jiā gōngsī wánshàn.

Chế độ của công ty này hoàn thiện hơn công ty kia.

Phân tích:

这家公司的制度 = chủ ngữ
比 = so sánh
那家公司 = đối tượng so sánh
完善 = hoàn thiện
159

今年的收入比去年高得多。

Jīnnián de shōurù bǐ qùnián gāo de duō.

Thu nhập năm nay cao hơn năm ngoái rất nhiều.

Phân tích:

今年的收入 = chủ ngữ
比 = so sánh
去年 = đối tượng so sánh
高 = cao
得多 = rất nhiều
160

这个国家比以前富裕得多。

Zhège guójiā bǐ yǐqián fùyù de duō.

Quốc gia này giàu có hơn trước rất nhiều.

Phân tích:

这个国家 = chủ ngữ
比 = so sánh
以前 = mốc so sánh
富裕 = giàu có
得多 = rất nhiều
161

他比我更重视教育。

Tā bǐ wǒ gèng zhòngshì jiàoyù.

Anh ấy coi trọng giáo dục hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
更 = càng hơn
重视 = coi trọng
教育 = tân ngữ
162

她比姐姐更擅长跳舞。

Tā bǐ jiějie gèng shàncháng tiàowǔ.

Cô ấy giỏi nhảy múa hơn chị gái.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
姐姐 = đối tượng so sánh
更 = hơn
擅长 = giỏi
跳舞 = tân ngữ
163

这个软件比以前更稳定。

Zhège ruǎnjiàn bǐ yǐqián gèng wěndìng.

Phần mềm này ổn định hơn trước.

Phân tích:

这个软件 = chủ ngữ
比 = so sánh
以前 = mốc so sánh
更 = hơn nữa
稳定 = ổn định
164

哥哥比弟弟更独立。

Gēge bǐ dìdi gèng dúlì.

Anh trai tự lập hơn em trai.

Phân tích:

哥哥 = chủ ngữ
比 = so sánh
弟弟 = đối tượng so sánh
更 = hơn
独立 = tự lập
165

这个问题比我们想象的还难。

Zhège wèntí bǐ wǒmen xiǎngxiàng de hái nán.

Vấn đề này còn khó hơn chúng ta tưởng tượng.

Phân tích:

这个问题 = chủ ngữ
比 = so sánh
我们想象的 = cụm danh từ hóa làm đối tượng so sánh
还 = còn hơn
难 = khó
166

他比我还了解中国文化。

Tā bǐ wǒ hái liǎojiě Zhōngguó wénhuà.

Anh ấy còn hiểu văn hóa Trung Quốc hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
了解 = hiểu rõ
中国文化 = tân ngữ
167

这本词典比老师推荐的还好。

Zhè běn cídiǎn bǐ lǎoshī tuījiàn de hái hǎo.

Cuốn từ điển này còn tốt hơn cuốn giáo viên giới thiệu.

Phân tích:

这本词典 = chủ ngữ
比 = so sánh
老师推荐的 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
好 = tốt
168

今年的冬天比去年还冷。

Jīnnián de dōngtiān bǐ qùnián hái lěng.

Mùa đông năm nay còn lạnh hơn năm ngoái.

Phân tích:

今年的冬天 = chủ ngữ
比 = so sánh
去年 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
冷 = lạnh
169

他比我说得有条理。

Tā bǐ wǒ shuō de yǒu tiáolǐ.

Anh ấy nói có logic hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
说 = nói
得有条理 = có trình tự, logic

Cấu trúc:

A + 比 + B + V + 得 + 补语

170

妹妹比哥哥唱得响亮。

Mèimei bǐ gēge chàng de xiǎngliàng.

Em gái hát to hơn anh trai.

Phân tích:

妹妹 = chủ ngữ
比 = so sánh
哥哥 = đối tượng so sánh
唱 = hát
得响亮 = vang, to
171

她比我讲得生动。

Tā bǐ wǒ jiǎng de shēngdòng.

Cô ấy kể chuyện sinh động hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
讲 = kể, trình bày
得生动 = sinh động
172

他比同学回答得准确。

Tā bǐ tóngxué huídá de zhǔnquè.

Anh ấy trả lời chính xác hơn bạn học.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
同学 = đối tượng so sánh
回答 = trả lời
得准确 = chính xác
173

姐姐比妹妹打字打得快。

Jiějie bǐ mèimei dǎzì dǎ de kuài.

Chị gái đánh máy nhanh hơn em gái.

Phân tích:

姐姐 = chủ ngữ
比 = so sánh
妹妹 = đối tượng so sánh
打字 = đánh máy
打得快 = đánh nhanh
174

他比我背得熟。

Tā bǐ wǒ bèi de shú.

Anh ấy học thuộc kỹ hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
背 = học thuộc
得熟 = thuộc kỹ
175

我比他考试次数多。

Wǒ bǐ tā kǎoshì cìshù duō.

Tôi có số lần thi nhiều hơn anh ấy.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
比 = so sánh
他 = đối tượng so sánh
考试次数 = số lần thi
多 = nhiều
176

他们班比我们班奖学金多。

Tāmen bān bǐ wǒmen bān jiǎngxuéjīn duō.

Lớp họ có nhiều học bổng hơn lớp chúng tôi.

Phân tích:

他们班 = chủ ngữ
比 = so sánh
我们班 = đối tượng so sánh
奖学金 = học bổng
多 = nhiều
177

这个地区比那个地区人口少。

Zhège dìqū bǐ nàge dìqū rénkǒu shǎo.

Khu vực này có dân số ít hơn khu vực kia.

Phân tích:

这个地区 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个地区 = đối tượng so sánh
人口 = dân số
少 = ít
178

这所大学比那所大学专业多。

Zhè suǒ dàxué bǐ nà suǒ dàxué zhuānyè duō.

Trường đại học này có nhiều chuyên ngành hơn trường kia.

Phân tích:

这所大学 = chủ ngữ
比 = so sánh
那所大学 = đối tượng so sánh
专业 = chuyên ngành
多 = nhiều
179

这栋楼比那栋楼高十五层。

Zhè dòng lóu bǐ nà dòng lóu gāo shíwǔ céng.

Tòa nhà này cao hơn tòa nhà kia 15 tầng.

Phân tích:

这栋楼 = chủ ngữ
比 = so sánh
那栋楼 = đối tượng so sánh
高 = cao
十五层 = bổ ngữ số lượng

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj + 数量补语

180

今年公司利润比去年增加了百分之二十。

Jīnnián gōngsī lìrùn bǐ qùnián zēngjiā le bǎifēnzhī èrshí.

Lợi nhuận công ty năm nay tăng 20% so với năm ngoái.

Phân tích:

今年公司利润 = chủ ngữ
比 = so sánh
去年 = mốc so sánh
增加 = tăng lên
了 = trợ từ hoàn thành
百分之二十 = mức độ tăng

Cấu trúc:

A + 比 + B + V + 了 + 数量补语

Đây là dạng 比字句 rất phổ biến trong báo cáo kinh tế, thống kê, nghiên cứu và các bài đọc HSK cấp cao.

181

这条鱼比那条鱼新鲜。

Zhè tiáo yú bǐ nà tiáo yú xīnxiān.

Con cá này tươi hơn con cá kia.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

这条鱼 = chủ ngữ A
比 = giới từ so sánh
那条鱼 = đối tượng so sánh B
新鲜 = tươi

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj

182

这杯咖啡比那杯咖啡浓。

Zhè bēi kāfēi bǐ nà bēi kāfēi nóng.

Ly cà phê này đậm hơn ly cà phê kia.

Phân tích:

这杯咖啡 = chủ ngữ
比 = so sánh
那杯咖啡 = đối tượng so sánh
浓 = đậm
183

这间商店比以前热闹。

Zhè jiān shāngdiàn bǐ yǐqián rènao.

Cửa hàng này nhộn nhịp hơn trước.

Phân tích:

这间商店 = chủ ngữ
比 = so sánh
以前 = mốc so sánh
热闹 = nhộn nhịp
184

这个小区比那个小区安全。

Zhège xiǎoqū bǐ nàge xiǎoqū ānquán.

Khu dân cư này an toàn hơn khu dân cư kia.

Phân tích:

这个小区 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个小区 = đối tượng so sánh
安全 = an toàn
185

他的态度比以前积极。

Tā de tàidu bǐ yǐqián jījí.

Thái độ của anh ấy tích cực hơn trước.

Phân tích:

他的态度 = chủ ngữ
比 = so sánh
以前 = mốc so sánh
积极 = tích cực
186

这个解释比那个解释合理。

Zhège jiěshì bǐ nàge jiěshì hélǐ.

Lời giải thích này hợp lý hơn lời giải thích kia.

Phân tích:

这个解释 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个解释 = đối tượng so sánh
合理 = hợp lý
187

这份报告比上一份报告详细。

Zhè fèn bàogào bǐ shàng yí fèn bàogào xiángxì.

Bản báo cáo này chi tiết hơn bản báo cáo trước.

Phân tích:

这份报告 = chủ ngữ
比 = so sánh
上一份报告 = đối tượng so sánh
详细 = chi tiết
188

这个国家比那个国家稳定。

Zhège guójiā bǐ nàge guójiā wěndìng.

Quốc gia này ổn định hơn quốc gia kia.

Phân tích:

这个国家 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个国家 = đối tượng so sánh
稳定 = ổn định
189

今年的经济比去年发展得快得多。

Jīnnián de jīngjì bǐ qùnián fāzhǎn de kuài de duō.

Nền kinh tế năm nay phát triển nhanh hơn năm ngoái rất nhiều.

Phân tích:

今年的经济 = chủ ngữ
比 = so sánh
去年 = đối tượng so sánh
发展 = phát triển
得快 = nhanh
得多 = rất nhiều

Cấu trúc:

A + 比 + B + V + 得 + Adj + 得多

190

这条路比以前宽得多。

Zhè tiáo lù bǐ yǐqián kuān de duō.

Con đường này rộng hơn trước rất nhiều.

Phân tích:

这条路 = chủ ngữ
比 = so sánh
以前 = mốc so sánh
宽 = rộng
得多 = rất nhiều
191

他比我更善于沟通。

Tā bǐ wǒ gèng shànyú gōutōng.

Anh ấy giỏi giao tiếp hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
更 = hơn nữa
善于 = giỏi, thành thạo
沟通 = giao tiếp
192

她比我更适应这里的生活。

Tā bǐ wǒ gèng shìyìng zhèlǐ de shēnghuó.

Cô ấy thích nghi với cuộc sống ở đây hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
更 = hơn
适应 = thích nghi
这里的生活 = tân ngữ
193

这个孩子比其他孩子更有耐心。

Zhège háizi bǐ qítā háizi gèng yǒu nàixīn.

Đứa trẻ này kiên nhẫn hơn những đứa trẻ khác.

Phân tích:

这个孩子 = chủ ngữ
比 = so sánh
其他孩子 = đối tượng so sánh
更 = hơn
有耐心 = kiên nhẫn
194

这位老师比以前更受欢迎。

Zhè wèi lǎoshī bǐ yǐqián gèng shòu huānyíng.

Giáo viên này được yêu mến hơn trước.

Phân tích:

这位老师 = chủ ngữ
比 = so sánh
以前 = mốc so sánh
更 = hơn nữa
受欢迎 = được hoan nghênh
195

这个地方比地图上还远。

Zhège dìfang bǐ dìtú shàng hái yuǎn.

Nơi này còn xa hơn trên bản đồ thể hiện.

Phân tích:

这个地方 = chủ ngữ
比 = so sánh
地图上 = trên bản đồ
还 = còn hơn
远 = xa
196

这次任务比我们预想的还复杂。

Zhè cì rènwu bǐ wǒmen yùxiǎng de hái fùzá.

Nhiệm vụ lần này còn phức tạp hơn chúng tôi dự đoán.

Phân tích:

这次任务 = chủ ngữ
比 = so sánh
我们预想的 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
复杂 = phức tạp
197

他比我还熟练地使用电脑。

Tā bǐ wǒ hái shúliàn de shǐyòng diànnǎo.

Anh ấy còn sử dụng máy tính thành thạo hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
熟练地使用 = sử dụng thành thạo
电脑 = tân ngữ
198

这个孩子比老师想象的还聪明。

Zhège háizi bǐ lǎoshī xiǎngxiàng de hái cōngming.

Đứa trẻ này còn thông minh hơn giáo viên tưởng tượng.

Phân tích:

这个孩子 = chủ ngữ
比 = so sánh
老师想象的 = đối tượng so sánh
还 = còn hơn
聪明 = thông minh
199

她比我读得仔细。

Tā bǐ wǒ dú de zǐxì.

Cô ấy đọc cẩn thận hơn tôi.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
读 = đọc
得仔细 = cẩn thận

Cấu trúc:

A + 比 + B + V + 得 + Adj

200

哥哥比弟弟算得快。

Gēge bǐ dìdi suàn de kuài.

Anh trai tính toán nhanh hơn em trai.

Phân tích:

哥哥 = chủ ngữ
比 = so sánh
弟弟 = đối tượng so sánh
算 = tính toán
得快 = nhanh
201

他比我分析得全面。

Tā bǐ wǒ fēnxī de quánmiàn.

Anh ấy phân tích toàn diện hơn tôi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
比 = so sánh
我 = đối tượng so sánh
分析 = phân tích
得全面 = toàn diện
202

她比同事处理得及时。

Tā bǐ tóngshì chǔlǐ de jíshí.

Cô ấy xử lý kịp thời hơn đồng nghiệp.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
比 = so sánh
同事 = đối tượng so sánh
处理 = xử lý
得及时 = kịp thời
203

我比他准备得充分。

Wǒ bǐ tā zhǔnbèi de chōngfèn.

Tôi chuẩn bị đầy đủ hơn anh ấy.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
比 = so sánh
他 = đối tượng so sánh
准备 = chuẩn bị
得充分 = đầy đủ
204

这个学生比那个学生理解得深。

Zhège xuésheng bǐ nàge xuésheng lǐjiě de shēn.

Học sinh này hiểu sâu hơn học sinh kia.

Phân tích:

这个学生 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个学生 = đối tượng so sánh
理解 = hiểu
得深 = sâu sắc
205

我们班比他们班图书多。

Wǒmen bān bǐ tāmen bān túshū duō.

Lớp chúng tôi có nhiều sách hơn lớp họ.

Phân tích:

我们班 = chủ ngữ
比 = so sánh
他们班 = đối tượng so sánh
图书 = sách
多 = nhiều

Cấu trúc:

A + 比 + B + N + 多

206

这家公司比那家公司资金多。

Zhè jiā gōngsī bǐ nà jiā gōngsī zījīn duō.

Công ty này có nhiều vốn hơn công ty kia.

Phân tích:

这家公司 = chủ ngữ
比 = so sánh
那家公司 = đối tượng so sánh
资金 = vốn
多 = nhiều
207

今年比去年游客少。

Jīnnián bǐ qùnián yóukè shǎo.

Năm nay có ít du khách hơn năm ngoái.

Phân tích:

今年 = chủ ngữ
比 = so sánh
去年 = đối tượng so sánh
游客 = du khách
少 = ít

Ý nghĩa đầy đủ:

今年的游客比去年的游客少。

208

这个部门比那个部门员工多。

Zhège bùmén bǐ nàge bùmén yuángōng duō.

Bộ phận này có nhiều nhân viên hơn bộ phận kia.

Phân tích:

这个部门 = chủ ngữ
比 = so sánh
那个部门 = đối tượng so sánh
员工 = nhân viên
多 = nhiều
209

这条隧道比原来的隧道长五百米。

Zhè tiáo suìdào bǐ yuánlái de suìdào cháng wǔbǎi mǐ.

Đường hầm này dài hơn đường hầm cũ 500 mét.

Phân tích:

这条隧道 = chủ ngữ
比 = so sánh
原来的隧道 = đối tượng so sánh
长 = dài
五百米 = bổ ngữ chỉ khoảng chênh lệch

Cấu trúc:

A + 比 + B + Adj + 数量补语

210

今年学校招生人数比去年增加了三百人。

Jīnnián xuéxiào zhāoshēng rénshù bǐ qùnián zēngjiā le sānbǎi rén.

Số lượng tuyển sinh của trường năm nay tăng thêm 300 người so với năm ngoái.

Phân tích:

今年学校招生人数 = chủ ngữ
比 = so sánh
去年 = mốc so sánh
增加 = tăng thêm
了 = trợ từ hoàn thành
三百人 = mức độ tăng

Cấu trúc:

A + 比 + B + V + 了 + 数量补语

Đây là mẫu 比字句 thường gặp trong báo cáo thống kê, kinh tế, giáo dục và các bài đọc HSK 5–6 khi mô tả sự gia tăng hoặc giảm sút về số lượng.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 比字句

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 比字句
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Last edited:
Back
Top