Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 没有字句
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 没有字句
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 没有字句 (Câu phủ định với 没有)
没有字句 là một trong những cấu trúc phủ định quan trọng nhất trong tiếng Trung hiện đại. Nó được sử dụng rất rộng rãi trong giao tiếp hằng ngày, văn viết và các kỳ thi HSK.
"没有" vừa có thể là động từ mang nghĩa "không có", vừa có thể là phó từ phủ định hành động hoặc trạng thái đã xảy ra trong quá khứ.
Để nắm vững cấu trúc này, cần phân biệt rõ các chức năng khác nhau của 没有.
I. Khái niệm của 没有
没有 (méiyǒu)
Trong đó:
没 (méi) = không
有 (yǒu) = có
Ghép lại:
没有 = không có
Ví dụ:
我没有钱。
Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền.
II. Chức năng thứ nhất: Phủ định sự sở hữu (Không có)
Cấu trúc
Chủ ngữ + 没有 + Danh từ
S + 没有 + N
Ý nghĩa:
Chủ ngữ không sở hữu hoặc không tồn tại vật gì đó.
Ví dụ 1
我没有手机。
Wǒ méiyǒu shǒujī.
Tôi không có điện thoại.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = vị ngữ (động từ)
手机 = tân ngữ
Ví dụ 2
他没有车。
Tā méiyǒu chē.
Anh ấy không có xe.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = động từ
车 = tân ngữ
Ví dụ 3
我们没有时间。
Wǒmen méiyǒu shíjiān.
Chúng tôi không có thời gian.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
没有 = động từ
时间 = tân ngữ
III. Chức năng thứ hai: Phủ định hành động đã xảy ra
Đây là cách dùng cực kỳ phổ biến.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 没有 + Động từ + Tân ngữ
S + 没有 + V + O
Ý nghĩa:
Hành động chưa xảy ra hoặc không xảy ra trong quá khứ.
Ví dụ 1
我没有看电影。
Wǒ méiyǒu kàn diànyǐng.
Tôi đã không xem phim.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
看 = động từ
电影 = tân ngữ
Ví dụ 2
他没有来。
Tā méiyǒu lái.
Anh ấy đã không đến.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phủ định
来 = động từ
Ví dụ 3
昨天我没有上课。
Zuótiān wǒ méiyǒu shàngkè.
Hôm qua tôi không đi học.
Phân tích:
昨天 = trạng ngữ thời gian
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
上课 = động từ
IV. Chức năng thứ ba: Phủ định sự hoàn thành của hành động
Trong tiếng Trung, động từ có trợ từ hoàn thành 了 thì khi phủ định phải dùng 没有.
Không được dùng 不.
Sai:
我不了解这件事。
(Nếu muốn nói chưa tìm hiểu)
Đúng:
我没有了解这件事。
Wǒ méiyǒu liǎojiě zhè jiàn shì.
Tôi chưa tìm hiểu việc này.
Ví dụ
我没有吃饭。
Wǒ méiyǒu chīfàn.
Tôi chưa ăn cơm.
Ngầm hiểu:
Đến thời điểm hiện tại, hành động ăn cơm vẫn chưa hoàn thành.
V. Chức năng thứ tư: Phủ định trợ từ 了
Trong câu khẳng định:
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
Tôi đã ăn cơm.
Khi phủ định:
我没有吃饭。
Wǒ méiyǒu chīfàn.
Tôi chưa ăn cơm.
Quy tắc:
没有 + Động từ
Không dùng:
没有 + Động từ + 了
Sai:
我没有吃了饭。
Đúng:
我没有吃饭。
VI. Chức năng thứ năm: Phủ định sự thay đổi trạng thái
Cấu trúc
Chủ ngữ + 没有 + Tính từ
Ý nghĩa:
Trạng thái chưa đạt tới mức độ đó.
Ví dụ 1
天气没有那么冷。
Tiānqì méiyǒu nàme lěng.
Thời tiết không lạnh đến vậy.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ
没有 = phủ định
那么 = mức độ
冷 = tính từ
Ví dụ 2
他没有我高。
Tā méiyǒu wǒ gāo.
Anh ấy không cao bằng tôi.
Đây cũng là một dạng câu so sánh.
VII. Chức năng thứ sáu: Cấu trúc so sánh với 没有
Đây là dạng cực kỳ phổ biến.
Cấu trúc
A + 没有 + B + Tính từ
Ý nghĩa:
A không bằng B.
Ví dụ 1
我没有他高。
Wǒ méiyǒu tā gāo.
Tôi không cao bằng anh ấy.
Phân tích:
我 = đối tượng A
没有 = từ so sánh phủ định
他 = đối tượng B
高 = tính từ
Ví dụ 2
今天没有昨天热。
Jīntiān méiyǒu zuótiān rè.
Hôm nay không nóng bằng hôm qua.
Ví dụ 3
这本书没有那本书有意思。
Zhè běn shū méiyǒu nà běn shū yǒuyìsi.
Cuốn sách này không thú vị bằng cuốn kia.
VIII. Chức năng thứ bảy: 没有 + Danh từ chỉ thời gian
Cấu trúc
Chủ ngữ + 没有 + Thời gian + Động từ
Ý nghĩa:
Đã không làm việc gì trong khoảng thời gian nào đó.
Ví dụ 1
我没有三天上班。
Sai
Đúng:
我三天没有上班。
Wǒ sān tiān méiyǒu shàngbān.
Tôi đã ba ngày không đi làm.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
三天 = khoảng thời gian
没有 = phủ định
上班 = động từ
Ví dụ 2
他一个星期没有来学校。
Tā yí ge xīngqī méiyǒu lái xuéxiào.
Anh ấy đã một tuần không đến trường.
IX. Chức năng thứ tám: 没有 dùng độc lập
Có thể dùng để trả lời câu hỏi.
Ví dụ 1
你有车吗?
Nǐ yǒu chē ma?
Bạn có xe không?
回答:
没有。
Méiyǒu.
Không có.
Ví dụ 2
你吃饭了吗?
Nǐ chīfàn le ma?
Bạn ăn cơm chưa?
回答:
没有。
Méiyǒu.
Chưa.
X. Phân biệt 没有 và 不
Đây là phần quan trọng nhất.
1. 没有
Dùng cho:
Quá khứ
Hành động chưa xảy ra
Không có
Ví dụ:
我没有去。
Wǒ méiyǒu qù.
Tôi đã không đi.
2. 不
Dùng cho:
Hiện tại
Tương lai
Thói quen
Ý chí
Ví dụ:
我不去。
Wǒ bù qù.
Tôi không đi.
Ý nghĩa:
Tôi không muốn đi hoặc sẽ không đi.
So sánh:
我没有去。
Wǒ méiyǒu qù.
Tôi đã không đi.
我不去。
Wǒ bù qù.
Tôi không đi (hiện tại hoặc tương lai).
XI. Các lỗi người học thường gặp
Lỗi 1
我不有钱。
Sai
我没有钱。
Đúng
Tôi không có tiền.
Lỗi 2
我不吃了饭。
Sai
我没有吃饭。
Đúng
Tôi chưa ăn cơm.
Lỗi 3
我没有会说中文。
Sai
我不会说中文。
Đúng
Tôi không biết nói tiếng Trung.
Vì động từ năng nguyện 会 phải phủ định bằng 不.
XII. Công thức tổng hợp cần ghi nhớ
S + 没有 + Danh từ
我没有车。
Tôi không có xe.
S + 没有 + V + O
我没有看书。
Tôi không đọc sách.
S + 没有 + Adj
天气没有那么冷。
Thời tiết không lạnh như vậy.
A + 没有 + B + Adj
我没有他高。
Tôi không cao bằng anh ấy.
时间 + 没有 + V
他三天没有来。
Anh ấy đã ba ngày không đến.
Trả lời ngắn
没有。
Không.
Tóm lại, bản chất của 没有字句 gồm hai chức năng cốt lõi:
Biểu thị "không có" (phủ định sự tồn tại hoặc sở hữu).
Biểu thị "chưa/không xảy ra" (phủ định hành động trong quá khứ hoặc hành động đã hoàn thành).
Khi gặp động từ có ý nghĩa hoàn thành, có trợ từ 了 hoặc nói về việc đã xảy ra trong quá khứ, thông thường phải dùng 没有 chứ không dùng 不. Đây là nguyên tắc quan trọng nhất của 没有字句 trong tiếng Trung hiện đại.
1.
我没有买这本书。
Wǒ méiyǒu mǎi zhè běn shū.
Tôi đã không mua cuốn sách này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
买 = động từ
这本书 = tân ngữ
Cấu trúc:
S + 没有 + V + O
2.
他没有看昨天的比赛。
Tā méiyǒu kàn zuótiān de bǐsài.
Anh ấy đã không xem trận đấu hôm qua.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
看 = động từ
昨天的比赛 = tân ngữ
3.
姐姐没有告诉我这件事。
Jiějie méiyǒu gàosu wǒ zhè jiàn shì.
Chị gái đã không nói cho tôi chuyện này.
Phân tích:
姐姐 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
告诉 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
这件事 = tân ngữ trực tiếp
4.
我们没有参加那个活动。
Wǒmen méiyǒu cānjiā nàge huódòng.
Chúng tôi đã không tham gia hoạt động đó.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
参加 = động từ
那个活动 = tân ngữ
5.
妈妈没有做晚饭。
Māma méiyǒu zuò wǎnfàn.
Mẹ đã không nấu bữa tối.
Phân tích:
妈妈 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
做 = động từ
晚饭 = tân ngữ
6.
我今天没有喝咖啡。
Wǒ jīntiān méiyǒu hē kāfēi.
Hôm nay tôi không uống cà phê.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
没有 = phó từ phủ định
喝 = động từ
咖啡 = tân ngữ
7.
他们没有找到答案。
Tāmen méiyǒu zhǎodào dá'àn.
Họ đã không tìm ra đáp án.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
找到 = động từ kết quả
答案 = tân ngữ
8.
我没有收到你的邮件。
Wǒ méiyǒu shōudào nǐ de yóujiàn.
Tôi không nhận được email của bạn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
收到 = động từ kết quả
你的邮件 = tân ngữ
9.
老师没有批评他。
Lǎoshī méiyǒu pīpíng tā.
Giáo viên đã không phê bình cậu ấy.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
批评 = động từ
他 = tân ngữ
10.
我没有听懂老师的话。
Wǒ méiyǒu tīngdǒng lǎoshī de huà.
Tôi đã không hiểu lời giáo viên.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
听懂 = động từ kết quả
老师的话 = tân ngữ
11.
我没有手机。
Wǒ méiyǒu shǒujī.
Tôi không có điện thoại.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = động từ "không có"
手机 = tân ngữ
Cấu trúc:
S + 没有 + N
12.
他没有工作。
Tā méiyǒu gōngzuò.
Anh ấy không có việc làm.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = động từ
工作 = tân ngữ
13.
我们没有机会。
Wǒmen méiyǒu jīhuì.
Chúng tôi không có cơ hội.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
没有 = động từ
机会 = tân ngữ
14.
学校里没有图书馆。
Xuéxiào lǐ méiyǒu túshūguǎn.
Trong trường không có thư viện.
Phân tích:
学校里 = trạng ngữ nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
图书馆 = đối tượng tồn tại
15.
房间里没有人。
Fángjiān lǐ méiyǒu rén.
Trong phòng không có ai.
Phân tích:
房间里 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
人 = đối tượng tồn tại
16.
我没有他聪明。
Wǒ méiyǒu tā cōngming.
Tôi không thông minh bằng anh ấy.
Phân tích:
我 = đối tượng so sánh A
没有 = từ so sánh phủ định
他 = đối tượng chuẩn B
聪明 = tính từ
Cấu trúc:
A + 没有 + B + Adj
17.
今天没有昨天忙。
Jīntiān méiyǒu zuótiān máng.
Hôm nay không bận bằng hôm qua.
Phân tích:
今天 = A
没有 = từ so sánh
昨天 = B
忙 = tính từ
18.
这个房间没有那个房间大。
Zhège fángjiān méiyǒu nàge fángjiān dà.
Căn phòng này không lớn bằng căn phòng kia.
Phân tích:
这个房间 = A
没有 = từ so sánh
那个房间 = B
大 = tính từ
19.
弟弟没有姐姐高。
Dìdi méiyǒu jiějie gāo.
Em trai không cao bằng chị gái.
Phân tích:
弟弟 = A
没有 = từ so sánh
姐姐 = B
高 = tính từ
20.
我的汉语没有你好。
Wǒ de Hànyǔ méiyǒu nǐ hǎo.
Tiếng Trung của tôi không tốt bằng bạn.
Phân tích:
我的汉语 = A
没有 = từ so sánh
你 = B
好 = tính từ
21.
天气没有那么热。
Tiānqì méiyǒu nàme rè.
Thời tiết không nóng đến thế.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ
没有 = phủ định mức độ
那么 = bổ ngữ mức độ
热 = tính từ
22.
这里没有那么安静。
Zhèlǐ méiyǒu nàme ānjìng.
Ở đây không yên tĩnh đến vậy.
Phân tích:
这里 = chủ ngữ
没有 = phủ định
那么 = mức độ
安静 = tính từ
23.
我两天没有睡觉。
Wǒ liǎng tiān méiyǒu shuìjiào.
Tôi đã hai ngày không ngủ.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
两天 = trạng ngữ thời lượng
没有 = phủ định
睡觉 = động từ
24.
他一个月没有回家。
Tā yí ge yuè méiyǒu huí jiā.
Anh ấy đã một tháng không về nhà.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
一个月 = trạng ngữ thời lượng
没有 = phủ định
回家 = động từ
25.
我们三年没有见面了。
Wǒmen sān nián méiyǒu jiànmiàn le.
Chúng tôi đã ba năm không gặp nhau.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
三年 = thời lượng
没有 = phủ định
见面 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự kéo dài đến hiện tại
26.
她没有学过法语。
Tā méiyǒu xuéguo Fǎyǔ.
Cô ấy chưa từng học tiếng Pháp.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
没有 = phủ định
学过 = động từ + trợ từ kinh nghiệm 过
法语 = tân ngữ
27.
我没有去过北京。
Wǒ méiyǒu qùguo Běijīng.
Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
去过 = động từ + 过
北京 = tân ngữ
28.
他们没有吃过中国菜。
Tāmen méiyǒu chīguo Zhōngguó cài.
Họ chưa từng ăn món Trung Quốc.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
没有 = phủ định
吃过 = động từ + 过
中国菜 = tân ngữ
29.
我没有办法解决这个问题。
Wǒ méiyǒu bànfǎ jiějué zhège wèntí.
Tôi không có cách giải quyết vấn đề này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = động từ "không có"
办法 = tân ngữ
解决这个问题 = cụm động từ làm định ngữ cho 办法 (cách để giải quyết vấn đề này)
30.
公司没有足够的资金完成项目。
Gōngsī méiyǒu zúgòu de zījīn wánchéng xiàngmù.
Công ty không có đủ vốn để hoàn thành dự án.
Phân tích:
公司 = chủ ngữ
没有 = động từ "không có"
足够的资金 = tân ngữ
完成项目 = cụm động từ biểu thị mục đích của 资金
Cấu trúc tổng thể:
S + 没有 + N + V
Nghĩa: Không có nguồn lực/phương tiện để thực hiện hành động phía sau.
31.
我没有完成老师布置的作业。
Wǒ méiyǒu wánchéng lǎoshī bùzhì de zuòyè.
Tôi chưa hoàn thành bài tập giáo viên giao.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
完成 = động từ
老师布置的作业 = tân ngữ
老师 = chủ ngữ của mệnh đề định ngữ
布置 = động từ
的 = trợ từ kết cấu
作业 = trung tâm ngữ
Cấu trúc:
S + 没有 + V + O
32.
他没有发现自己的错误。
Tā méiyǒu fāxiàn zìjǐ de cuòwù.
Anh ấy không phát hiện ra lỗi của mình.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
发现 = động từ
自己的错误 = tân ngữ
自己的 = định ngữ
错误 = trung tâm ngữ
33.
我没有准备好考试。
Wǒ méiyǒu zhǔnbèi hǎo kǎoshì.
Tôi chưa chuẩn bị tốt cho kỳ thi.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
准备好 = động từ kết quả
考试 = tân ngữ
34.
他们没有同意这个计划。
Tāmen méiyǒu tóngyì zhège jìhuà.
Họ đã không đồng ý kế hoạch này.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
同意 = động từ
这个计划 = tân ngữ
35.
妹妹没有记住老师的话。
Mèimei méiyǒu jìzhù lǎoshī de huà.
Em gái không nhớ được lời giáo viên.
Phân tích:
妹妹 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
记住 = động từ kết quả
老师的话 = tân ngữ
36.
昨天我没有给他打电话。
Zuótiān wǒ méiyǒu gěi tā dǎ diànhuà.
Hôm qua tôi không gọi điện cho anh ấy.
Phân tích:
昨天 = trạng ngữ thời gian
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
给他 = tân ngữ gián tiếp
打电话 = động từ
37.
我没有向老师请假。
Wǒ méiyǒu xiàng lǎoshī qǐngjià.
Tôi đã không xin phép giáo viên nghỉ học.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
向老师 = trạng ngữ đối tượng
请假 = động từ
38.
他没有按时交报告。
Tā méiyǒu ànshí jiāo bàogào.
Anh ấy không nộp báo cáo đúng hạn.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
按时 = trạng ngữ
交 = động từ
报告 = tân ngữ
39.
我们没有参加最后的讨论。
Wǒmen méiyǒu cānjiā zuìhòu de tǎolùn.
Chúng tôi không tham gia cuộc thảo luận cuối cùng.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
参加 = động từ
最后的讨论 = tân ngữ
40.
她没有接受我的建议。
Tā méiyǒu jiēshòu wǒ de jiànyì.
Cô ấy không chấp nhận đề nghị của tôi.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
接受 = động từ
我的建议 = tân ngữ
41.
办公室里没有电脑。
Bàngōngshì lǐ méiyǒu diànnǎo.
Trong văn phòng không có máy tính.
Phân tích:
办公室里 = trạng ngữ nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
电脑 = đối tượng tồn tại
Cấu trúc:
Địa điểm + 没有 + Danh từ
42.
教室里没有学生。
Jiàoshì lǐ méiyǒu xuéshēng.
Trong lớp học không có học sinh.
Phân tích:
教室里 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
学生 = đối tượng tồn tại
43.
桌子上没有书。
Zhuōzi shàng méiyǒu shū.
Trên bàn không có sách.
Phân tích:
桌子上 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
书 = đối tượng tồn tại
44.
冰箱里没有牛奶了。
Bīngxiāng lǐ méiyǒu niúnǎi le.
Trong tủ lạnh hết sữa rồi.
Phân tích:
冰箱里 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
牛奶 = đối tượng tồn tại
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi tình huống
45.
学校附近没有超市。
Xuéxiào fùjìn méiyǒu chāoshì.
Gần trường học không có siêu thị.
Phân tích:
学校附近 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
超市 = đối tượng tồn tại
46.
我的电脑没有你的快。
Wǒ de diànnǎo méiyǒu nǐ de kuài.
Máy tính của tôi không nhanh bằng của bạn.
Phân tích:
我的电脑 = đối tượng A
没有 = từ so sánh
你的 = đối tượng B
快 = tính từ
Cấu trúc:
A + 没有 + B + Adj
47.
这条河没有那条河宽。
Zhè tiáo hé méiyǒu nà tiáo hé kuān.
Con sông này không rộng bằng con sông kia.
Phân tích:
这条河 = A
没有 = từ so sánh
那条河 = B
宽 = tính từ
48.
弟弟没有哥哥努力。
Dìdi méiyǒu gēge nǔlì.
Em trai không chăm chỉ bằng anh trai.
Phân tích:
弟弟 = A
没有 = từ so sánh
哥哥 = B
努力 = tính từ
49.
今年没有去年冷。
Jīnnián méiyǒu qùnián lěng.
Năm nay không lạnh bằng năm ngoái.
Phân tích:
今年 = A
没有 = từ so sánh
去年 = B
冷 = tính từ
50.
这家饭店没有那家有名。
Zhè jiā fàndiàn méiyǒu nà jiā yǒumíng.
Nhà hàng này không nổi tiếng bằng nhà hàng kia.
Phân tích:
这家饭店 = A
没有 = từ so sánh
那家 = B
有名 = tính từ
51.
我一个星期没有锻炼身体。
Wǒ yí ge xīngqī méiyǒu duànliàn shēntǐ.
Tôi đã một tuần không tập thể dục.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
一个星期 = trạng ngữ thời lượng
没有 = phủ định
锻炼身体 = động từ
52.
他半年没有学习汉语。
Tā bànnián méiyǒu xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy đã nửa năm không học tiếng Trung.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
半年 = thời lượng
没有 = phủ định
学习 = động từ
汉语 = tân ngữ
53.
我两个月没有见到他。
Wǒ liǎng ge yuè méiyǒu jiàndào tā.
Tôi đã hai tháng không gặp được anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
两个月 = trạng ngữ thời lượng
没有 = phủ định
见到 = động từ kết quả
他 = tân ngữ
54.
她三天没有吃早餐。
Tā sān tiān méiyǒu chī zǎocān.
Cô ấy đã ba ngày không ăn sáng.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
三天 = thời lượng
没有 = phủ định
吃 = động từ
早餐 = tân ngữ
55.
孩子们很久没有出去玩了。
Háizimen hěn jiǔ méiyǒu chūqù wán le.
Bọn trẻ đã lâu không ra ngoài chơi.
Phân tích:
孩子们 = chủ ngữ
很久 = trạng ngữ thời lượng
没有 = phủ định
出去玩 = cụm động từ
了 = trợ từ ngữ khí
56.
我没有看过这部电影。
Wǒ méiyǒu kànguo zhè bù diànyǐng.
Tôi chưa từng xem bộ phim này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
看过 = động từ + trợ từ kinh nghiệm 过
这部电影 = tân ngữ
57.
他没有去过上海。
Tā méiyǒu qùguo Shànghǎi.
Anh ấy chưa từng đến Thượng Hải.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phủ định
去过 = động từ + 过
上海 = tân ngữ
58.
姐姐没有学过日语。
Jiějie méiyǒu xuéguo Rìyǔ.
Chị gái chưa từng học tiếng Nhật.
Phân tích:
姐姐 = chủ ngữ
没有 = phủ định
学过 = động từ + 过
日语 = tân ngữ
59.
我没有听说过这个消息。
Wǒ méiyǒu tīngshuōguo zhège xiāoxi.
Tôi chưa từng nghe nói về tin tức này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
听说过 = động từ + 过
这个消息 = tân ngữ
60.
他们没有经历过这样的事情。
Tāmen méiyǒu jīnglìguo zhèyàng de shìqing.
Họ chưa từng trải qua chuyện như thế này.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
没有 = phủ định
经历过 = động từ + 过
这样的事情 = tân ngữ
这样的 = định ngữ
事情 = trung tâm ngữ
Nhóm 30 câu từ 31–60 trên đã bao quát các cách dùng quan trọng của 没有 gồm:
没有 + động từ (phủ định hành động)
没有 + động từ kết quả
没有 + danh từ (không có)
Địa điểm + 没有 + danh từ (câu tồn hiện phủ định)
A + 没有 + B + tính từ (so sánh không bằng)
Thời lượng + 没有 + động từ
没有 + V + 过 (chưa từng làm việc gì)
没有 + động từ + tân ngữ phức tạp có định ngữ 的.
61.
我没有理解老师刚才说的话。
Wǒ méiyǒu lǐjiě lǎoshī gāngcái shuō de huà.
Tôi không hiểu lời mà giáo viên vừa nói.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
理解 = động từ
老师刚才说的话 = tân ngữ
老师 = chủ ngữ của mệnh đề định ngữ
刚才 = trạng ngữ thời gian
说 = động từ
的话 = trung tâm ngữ
Cấu trúc:
S + 没有 + V + O
62.
他没有回答我的问题。
Tā méiyǒu huídá wǒ de wèntí.
Anh ấy không trả lời câu hỏi của tôi.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
回答 = động từ
我的问题 = tân ngữ
63.
我们没有改变原来的计划。
Wǒmen méiyǒu gǎibiàn yuánlái de jìhuà.
Chúng tôi không thay đổi kế hoạch ban đầu.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
改变 = động từ
原来的计划 = tân ngữ
64.
她没有带身份证。
Tā méiyǒu dài shēnfènzhèng.
Cô ấy không mang theo chứng minh thư.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
带 = động từ
身份证 = tân ngữ
65.
我没有忘记你的生日。
Wǒ méiyǒu wàngjì nǐ de shēngrì.
Tôi không quên sinh nhật của bạn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
忘记 = động từ
你的生日 = tân ngữ
Lưu ý:
Câu này mang nghĩa khẳng định gián tiếp rằng "tôi vẫn nhớ sinh nhật của bạn".
66.
老师没有要求我们马上完成。
Lǎoshī méiyǒu yāoqiú wǒmen mǎshàng wánchéng.
Giáo viên không yêu cầu chúng tôi hoàn thành ngay lập tức.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
要求 = động từ
我们 = tân ngữ
马上完成 = bổ ngữ động tác được yêu cầu
67.
他没有拒绝我的帮助。
Tā méiyǒu jùjué wǒ de bāngzhù.
Anh ấy không từ chối sự giúp đỡ của tôi.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
拒绝 = động từ
我的帮助 = tân ngữ
68.
我没有注意到这个细节。
Wǒ méiyǒu zhùyìdào zhège xìjié.
Tôi đã không chú ý đến chi tiết này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
注意到 = động từ kết quả
这个细节 = tân ngữ
69.
他们没有遵守公司的规定。
Tāmen méiyǒu zūnshǒu gōngsī de guīdìng.
Họ không tuân thủ quy định của công ty.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
遵守 = động từ
公司的规定 = tân ngữ
70.
我没有学会开车。
Wǒ méiyǒu xuéhuì kāichē.
Tôi chưa học được cách lái xe.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
学会 = động từ kết quả
开车 = tân ngữ
71.
家里没有热水。
Jiā lǐ méiyǒu rèshuǐ.
Trong nhà không có nước nóng.
Phân tích:
家里 = trạng ngữ nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
热水 = đối tượng tồn tại
72.
楼下没有停车位。
Lóuxià méiyǒu tíngchēwèi.
Dưới lầu không có chỗ đậu xe.
Phân tích:
楼下 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
停车位 = đối tượng tồn tại
73.
附近没有银行。
Fùjìn méiyǒu yínháng.
Gần đây không có ngân hàng.
Phân tích:
附近 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
银行 = đối tượng tồn tại
74.
书包里没有笔。
Shūbāo lǐ méiyǒu bǐ.
Trong cặp sách không có bút.
Phân tích:
书包里 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
笔 = đối tượng tồn tại
75.
这个村子里没有医院。
Zhège cūnzi lǐ méiyǒu yīyuàn.
Trong ngôi làng này không có bệnh viện.
Phân tích:
这个村子里 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
医院 = đối tượng tồn tại
76.
我没有妈妈细心。
Wǒ méiyǒu māma xìxīn.
Tôi không cẩn thận bằng mẹ.
Phân tích:
我 = đối tượng A
没有 = từ so sánh
妈妈 = đối tượng B
细心 = tính từ
Cấu trúc:
A + 没有 + B + Adj
77.
弟弟没有我勇敢。
Dìdi méiyǒu wǒ yǒnggǎn.
Em trai không dũng cảm bằng tôi.
Phân tích:
弟弟 = A
没有 = từ so sánh
我 = B
勇敢 = tính từ
78.
这个办法没有那个办法有效。
Zhège bànfǎ méiyǒu nàge bànfǎ yǒuxiào.
Cách này không hiệu quả bằng cách kia.
Phân tích:
这个办法 = A
没有 = từ so sánh
那个办法 = B
有效 = tính từ
79.
火车没有飞机快。
Huǒchē méiyǒu fēijī kuài.
Tàu hỏa không nhanh bằng máy bay.
Phân tích:
火车 = A
没有 = từ so sánh
飞机 = B
快 = tính từ
80.
今天没有前天舒服。
Jīntiān méiyǒu qiántiān shūfu.
Hôm nay không dễ chịu bằng hôm kia.
Phân tích:
今天 = A
没有 = từ so sánh
前天 = B
舒服 = tính từ
81.
我五天没有出门。
Wǒ wǔ tiān méiyǒu chūmén.
Tôi đã năm ngày không ra khỏi nhà.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
五天 = trạng ngữ thời lượng
没有 = phủ định
出门 = động từ
82.
他两个星期没有洗车。
Tā liǎng ge xīngqī méiyǒu xǐchē.
Anh ấy đã hai tuần không rửa xe.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
两个星期 = thời lượng
没有 = phủ định
洗车 = động từ
83.
妈妈三个月没有买新衣服。
Māma sān ge yuè méiyǒu mǎi xīn yīfu.
Mẹ đã ba tháng không mua quần áo mới.
Phân tích:
妈妈 = chủ ngữ
三个月 = thời lượng
没有 = phủ định
买 = động từ
新衣服 = tân ngữ
84.
我们很久没有联系了。
Wǒmen hěn jiǔ méiyǒu liánxì le.
Chúng ta đã rất lâu không liên lạc.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
很久 = trạng ngữ thời lượng
没有 = phủ định
联系 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
85.
他一年没有换工作。
Tā yì nián méiyǒu huàn gōngzuò.
Anh ấy đã một năm không đổi việc.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
一年 = thời lượng
没有 = phủ định
换 = động từ
工作 = tân ngữ
86.
我没有坐过高铁。
Wǒ méiyǒu zuòguo gāotiě.
Tôi chưa từng đi tàu cao tốc.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
坐过 = động từ + trợ từ kinh nghiệm 过
高铁 = tân ngữ
87.
她没有参加过国际比赛。
Tā méiyǒu cānjiāguo guójì bǐsài.
Cô ấy chưa từng tham gia thi đấu quốc tế.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
没有 = phủ định
参加过 = động từ + 过
国际比赛 = tân ngữ
88.
我没有见过这么漂亮的风景。
Wǒ méiyǒu jiànguo zhème piàoliang de fēngjǐng.
Tôi chưa từng thấy phong cảnh đẹp như thế này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
见过 = động từ + 过
这么漂亮的风景 = tân ngữ
这么漂亮的 = định ngữ
风景 = trung tâm ngữ
89.
他们没有住过五星级酒店。
Tāmen méiyǒu zhùguo wǔxīngjí jiǔdiàn.
Họ chưa từng ở khách sạn năm sao.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
没有 = phủ định
住过 = động từ + 过
五星级酒店 = tân ngữ
90.
我没有读过鲁迅的小说。
Wǒ méiyǒu dúguo Lǔ Xùn de xiǎoshuō.
Tôi chưa từng đọc tiểu thuyết của Lỗ Tấn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
读过 = động từ + trợ từ kinh nghiệm 过
鲁迅的小说 = tân ngữ
鲁迅的 = định ngữ
小说 = trung tâm ngữ
Qua 90 ví dụ đầu tiên, có thể thấy 没有 xuất hiện trong các mẫu câu trọng tâm sau:
S + 没有 + V + O
(Phủ định hành động)
S + 没有 + N
(Không có, không sở hữu)
Địa điểm + 没有 + N
(Phủ định sự tồn tại)
A + 没有 + B + Adj
(So sánh: không bằng)
Thời lượng + 没有 + V
(Đã bao lâu không làm việc gì)
没有 + V + 过
(Chưa từng có kinh nghiệm)
没有 + Động từ kết quả
(Không đạt được kết quả của hành động)
没有 + Cụm động từ phức tạp
(Phủ định toàn bộ hành động hoặc sự việc)
91.
我没有听见他说什么。
Wǒ méiyǒu tīngjiàn tā shuō shénme.
Tôi không nghe thấy anh ấy nói gì.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
听见 = động từ kết quả
他说什么 = mệnh đề làm tân ngữ
他 = chủ ngữ của mệnh đề phụ
说 = động từ
什么 = đại từ nghi vấn làm tân ngữ
Cấu trúc:
S + 没有 + V kết quả + Mệnh đề
92.
她没有弄清楚事情的原因。
Tā méiyǒu nòng qīngchu shìqing de yuányīn.
Cô ấy chưa làm rõ nguyên nhân của sự việc.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
弄清楚 = động từ kết quả
事情的原因 = tân ngữ
93.
我没有记下来老师讲的内容。
Wǒ méiyǒu jìxiàlái lǎoshī jiǎng de nèiróng.
Tôi đã không ghi lại nội dung giáo viên giảng.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
记下来 = động từ kết quả
老师讲的内容 = tân ngữ
94.
他们没有及时解决问题。
Tāmen méiyǒu jíshí jiějué wèntí.
Họ không giải quyết vấn đề kịp thời.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
及时 = trạng ngữ
解决 = động từ
问题 = tân ngữ
95.
我没有考虑过这个可能性。
Wǒ méiyǒu kǎolǜguo zhège kěnéngxìng.
Tôi chưa từng cân nhắc khả năng này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
考虑过 = động từ + 过
这个可能性 = tân ngữ
96.
他没有主动跟我说话。
Tā méiyǒu zhǔdòng gēn wǒ shuōhuà.
Anh ấy không chủ động nói chuyện với tôi.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phủ định
主动 = trạng ngữ
跟我 = cụm giới từ
说话 = động từ
97.
我没有发现任何问题。
Wǒ méiyǒu fāxiàn rènhé wèntí.
Tôi không phát hiện bất kỳ vấn đề nào.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
发现 = động từ
任何问题 = tân ngữ
98.
老师没有公布考试成绩。
Lǎoshī méiyǒu gōngbù kǎoshì chéngjì.
Giáo viên chưa công bố kết quả thi.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
没有 = phủ định
公布 = động từ
考试成绩 = tân ngữ
99.
我没有收到银行的通知。
Wǒ méiyǒu shōudào yínháng de tōngzhī.
Tôi không nhận được thông báo của ngân hàng.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
收到 = động từ kết quả
银行的通知 = tân ngữ
100.
他没有兑现自己的承诺。
Tā méiyǒu duìxiàn zìjǐ de chéngnuò.
Anh ấy không thực hiện lời hứa của mình.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phủ định
兑现 = động từ
自己的承诺 = tân ngữ
101.
会议室里没有空座位。
Huìyìshì lǐ méiyǒu kōng zuòwèi.
Trong phòng họp không còn chỗ ngồi trống.
Phân tích:
会议室里 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
空座位 = đối tượng tồn tại
102.
车站附近没有出租车。
Chēzhàn fùjìn méiyǒu chūzūchē.
Gần nhà ga không có taxi.
Phân tích:
车站附近 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
出租车 = đối tượng tồn tại
103.
信封里没有照片。
Xìnfēng lǐ méiyǒu zhàopiàn.
Trong phong bì không có ảnh.
Phân tích:
信封里 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
照片 = đối tượng tồn tại
104.
盒子里面没有东西。
Hézi lǐmiàn méiyǒu dōngxi.
Trong hộp không có đồ vật gì.
Phân tích:
盒子里面 = nơi chốn
没有 = động từ tồn tại
东西 = đối tượng tồn tại
105.
这个城市没有地铁。
Zhège chéngshì méiyǒu dìtiě.
Thành phố này không có tàu điện ngầm.
Phân tích:
这个城市 = chủ ngữ
没有 = động từ sở hữu/tồn tại
地铁 = tân ngữ
106.
我没有姐姐认真。
Wǒ méiyǒu jiějie rènzhēn.
Tôi không nghiêm túc bằng chị gái.
Phân tích:
我 = A
没有 = từ so sánh
姐姐 = B
认真 = tính từ
107.
这台电脑没有那台稳定。
Zhè tái diànnǎo méiyǒu nà tái wěndìng.
Máy tính này không ổn định bằng máy kia.
Phân tích:
这台电脑 = A
没有 = từ so sánh
那台 = B
稳定 = tính từ
108.
今天没有上个月热。
Jīntiān méiyǒu shàng ge yuè rè.
Hôm nay không nóng bằng tháng trước.
Phân tích:
今天 = A
没有 = từ so sánh
上个月 = B
热 = tính từ
109.
汉语没有英语容易。
Hànyǔ méiyǒu Yīngyǔ róngyì.
Tiếng Trung không dễ bằng tiếng Anh.
Phân tích:
汉语 = A
没有 = từ so sánh
英语 = B
容易 = tính từ
110.
他的经验没有你丰富。
Tā de jīngyàn méiyǒu nǐ fēngfù.
Kinh nghiệm của anh ấy không phong phú bằng bạn.
Phân tích:
他的经验 = A
没有 = từ so sánh
你 = B
丰富 = tính từ
111.
我半年没有去图书馆。
Wǒ bànnián méiyǒu qù túshūguǎn.
Tôi đã nửa năm không đến thư viện.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
半年 = trạng ngữ thời lượng
没有 = phủ định
去 = động từ
图书馆 = tân ngữ
112.
他十天没有吃药。
Tā shí tiān méiyǒu chī yào.
Anh ấy đã mười ngày không uống thuốc.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
十天 = thời lượng
没有 = phủ định
吃 = động từ
药 = tân ngữ
113.
我们一个月没有开会。
Wǒmen yí ge yuè méiyǒu kāihuì.
Chúng tôi đã một tháng không họp.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
一个月 = thời lượng
没有 = phủ định
开会 = động từ
114.
她很久没有旅游了。
Tā hěn jiǔ méiyǒu lǚyóu le.
Cô ấy đã rất lâu không đi du lịch.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
很久 = thời lượng
没有 = phủ định
旅游 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
115.
我三年没有学数学。
Wǒ sān nián méiyǒu xué shùxué.
Tôi đã ba năm không học toán.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
三年 = thời lượng
没有 = phủ định
学 = động từ
数学 = tân ngữ
116.
我没有骑过马。
Wǒ méiyǒu qíguo mǎ.
Tôi chưa từng cưỡi ngựa.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
骑过 = động từ + 过
马 = tân ngữ
117.
她没有看过京剧。
Tā méiyǒu kànguo Jīngjù.
Cô ấy chưa từng xem Kinh kịch.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
没有 = phủ định
看过 = động từ + 过
京剧 = tân ngữ
118.
我们没有尝过这种水果。
Wǒmen méiyǒu chángguo zhè zhǒng shuǐguǒ.
Chúng tôi chưa từng nếm loại trái cây này.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
没有 = phủ định
尝过 = động từ + 过
这种水果 = tân ngữ
119.
他没有读过这篇文章。
Tā méiyǒu dúguo zhè piān wénzhāng.
Anh ấy chưa từng đọc bài viết này.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phủ định
读过 = động từ + 过
这篇文章 = tân ngữ
120.
我没有使用过这样的软件。
Wǒ méiyǒu shǐyòngguo zhèyàng de ruǎnjiàn.
Tôi chưa từng sử dụng phần mềm như thế này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
使用过 = động từ + 过
这样的软件 = tân ngữ
这样的 = định ngữ
软件 = trung tâm ngữ
Nhóm câu 91–120 tập trung vào các dạng nâng cao của 没有字句:
没有 + động từ kết quả (听见、发现、收到、学会...)
没有 + động từ + 过 (biểu thị chưa từng có kinh nghiệm)
没有 + động từ + tân ngữ phức tạp
Địa điểm + 没有 + danh từ (câu tồn hiện phủ định)
A + 没有 + B + tính từ (so sánh không bằng)
Thời lượng + 没有 + động từ (đã bao lâu không làm gì)
没有 + trạng ngữ + động từ + tân ngữ
没有 + mệnh đề làm tân ngữ.
121.
我没有把这件事告诉他。
Wǒ méiyǒu bǎ zhè jiàn shì gàosu tā.
Tôi đã không nói chuyện này cho anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
把 = giới từ trong câu chữ 把
这件事 = tân ngữ được xử lý
告诉 = động từ
他 = tân ngữ gián tiếp
Cấu trúc:
S + 没有 + 把 + O + V + Người nhận
122.
他没有把门关上。
Tā méiyǒu bǎ mén guānshàng.
Anh ấy không đóng cửa lại.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
把 = giới từ
门 = tân ngữ
关上 = động từ kết quả
123.
我没有把作业写完。
Wǒ méiyǒu bǎ zuòyè xiěwán.
Tôi chưa làm xong bài tập.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
把 = giới từ
作业 = tân ngữ
写完 = động từ kết quả
124.
妈妈没有把饭做好。
Māma méiyǒu bǎ fàn zuòhǎo.
Mẹ chưa nấu cơm xong.
Phân tích:
妈妈 = chủ ngữ
没有 = phủ định
把 = giới từ
饭 = tân ngữ
做好 = động từ kết quả
125.
他们没有把问题解决好。
Tāmen méiyǒu bǎ wèntí jiějuéhǎo.
Họ chưa giải quyết tốt vấn đề.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
没有 = phủ định
把 = giới từ
问题 = tân ngữ
解决好 = động từ kết quả
126.
我没有被老师批评。
Wǒ méiyǒu bèi lǎoshī pīpíng.
Tôi không bị giáo viên phê bình.
Phân tích:
我 = chủ ngữ (người chịu tác động)
没有 = phủ định
被 = giới từ bị động
老师 = tác nhân
批评 = động từ
Cấu trúc:
S + 没有 + 被 + Tác nhân + V
127.
他没有被公司录用。
Tā méiyǒu bèi gōngsī lùyòng.
Anh ấy không được công ty tuyển dụng.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phủ định
被公司 = cụm bị động
录用 = động từ
128.
这辆车没有被修好。
Zhè liàng chē méiyǒu bèi xiūhǎo.
Chiếc xe này chưa được sửa xong.
Phân tích:
这辆车 = chủ ngữ
没有 = phủ định
被 = dấu hiệu bị động
修好 = động từ kết quả
129.
信没有被寄出去。
Xìn méiyǒu bèi jì chūqù.
Lá thư chưa được gửi đi.
Phân tích:
信 = chủ ngữ
没有 = phủ định
被 = dấu hiệu bị động
寄出去 = động từ kết quả
130.
他的意见没有被接受。
Tā de yìjiàn méiyǒu bèi jiēshòu.
Ý kiến của anh ấy không được chấp nhận.
Phân tích:
他的意见 = chủ ngữ
没有 = phủ định
被 = dấu hiệu bị động
接受 = động từ
131.
我没有跟他说过这件事。
Wǒ méiyǒu gēn tā shuōguo zhè jiàn shì.
Tôi chưa từng nói chuyện này với anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
跟他 = cụm giới từ
说过 = động từ + 过
这件事 = tân ngữ
132.
她没有向我解释原因。
Tā méiyǒu xiàng wǒ jiěshì yuányīn.
Cô ấy không giải thích nguyên nhân cho tôi.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
没有 = phủ định
向我 = trạng ngữ đối tượng
解释 = động từ
原因 = tân ngữ
133.
我们没有对这个决定表示反对。
Wǒmen méiyǒu duì zhège juédìng biǎoshì fǎnduì.
Chúng tôi không phản đối quyết định này.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
没有 = phủ định
对这个决定 = trạng ngữ đối tượng
表示 = động từ
反对 = tân ngữ
134.
他没有为这件事道歉。
Tā méiyǒu wèi zhè jiàn shì dàoqiàn.
Anh ấy không xin lỗi về việc này.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phủ định
为这件事 = trạng ngữ nguyên nhân
道歉 = động từ
135.
我没有从他那里得到消息。
Wǒ méiyǒu cóng tā nàli dédào xiāoxi.
Tôi không nhận được tin tức từ anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
从他那里 = trạng ngữ xuất phát
得到 = động từ
消息 = tân ngữ
136.
我没有能力完成这个任务。
Wǒ méiyǒu nénglì wánchéng zhège rènwu.
Tôi không có năng lực hoàn thành nhiệm vụ này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = động từ "không có"
能力 = tân ngữ
完成这个任务 = cụm động từ bổ nghĩa cho 能力
137.
他没有资格参加比赛。
Tā méiyǒu zīgé cānjiā bǐsài.
Anh ấy không có tư cách tham gia cuộc thi.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = động từ
资格 = tân ngữ
参加比赛 = cụm động từ bổ nghĩa
138.
我们没有时间讨论这个问题。
Wǒmen méiyǒu shíjiān tǎolùn zhège wèntí.
Chúng tôi không có thời gian thảo luận vấn đề này.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
没有 = động từ
时间 = tân ngữ
讨论这个问题 = cụm động từ
139.
她没有勇气说出真相。
Tā méiyǒu yǒngqì shuōchū zhēnxiàng.
Cô ấy không có dũng khí nói ra sự thật.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
没有 = động từ
勇气 = tân ngữ
说出真相 = cụm động từ
140.
我没有机会认识他。
Wǒ méiyǒu jīhuì rènshi tā.
Tôi không có cơ hội quen biết anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = động từ
机会 = tân ngữ
认识他 = cụm động từ
141.
我没有他说得那么快。
Wǒ méiyǒu tā shuō de nàme kuài.
Tôi không nói nhanh bằng anh ấy.
Phân tích:
我 = A
没有 = từ so sánh
他说的 = thành phần chuẩn so sánh
那么快 = tính từ mức độ
142.
这个孩子没有他哥哥跑得快。
Zhège háizi méiyǒu tā gēge pǎo de kuài.
Đứa trẻ này không chạy nhanh bằng anh trai nó.
Phân tích:
这个孩子 = A
没有 = từ so sánh
他哥哥 = B
跑得快 = cụm vị ngữ tính chất
143.
我没有姐姐唱得好。
Wǒ méiyǒu jiějie chàng de hǎo.
Tôi hát không hay bằng chị gái.
Phân tích:
我 = A
没有 = từ so sánh
姐姐 = B
唱得好 = cụm động từ + bổ ngữ
144.
他没有老师讲得清楚。
Tā méiyǒu lǎoshī jiǎng de qīngchu.
Anh ấy giảng không rõ bằng giáo viên.
Phân tích:
他 = A
没有 = từ so sánh
老师 = B
讲得清楚 = cụm bổ ngữ trình độ
145.
这辆车没有那辆车开得稳。
Zhè liàng chē méiyǒu nà liàng chē kāi de wěn.
Chiếc xe này chạy không ổn định bằng chiếc kia.
Phân tích:
这辆车 = A
没有 = từ so sánh
那辆车 = B
开得稳 = cụm động từ bổ ngữ
146.
直到昨天,我还没有收到回复。
Zhídào zuótiān, wǒ hái méiyǒu shōudào huífù.
Cho đến hôm qua, tôi vẫn chưa nhận được hồi âm.
Phân tích:
直到昨天 = trạng ngữ thời gian
我 = chủ ngữ
还 = phó từ
没有 = phủ định
收到 = động từ kết quả
回复 = tân ngữ
147.
到现在为止,我们还没有决定。
Dào xiànzài wéizhǐ, wǒmen hái méiyǒu juédìng.
Cho đến bây giờ, chúng tôi vẫn chưa quyết định.
Phân tích:
到现在为止 = trạng ngữ thời gian
我们 = chủ ngữ
还 = phó từ
没有 = phủ định
决定 = động từ
148.
孩子还没有睡着。
Háizi hái méiyǒu shuìzháo.
Đứa trẻ vẫn chưa ngủ.
Phân tích:
孩子 = chủ ngữ
还 = phó từ
没有 = phủ định
睡着 = động từ kết quả
149.
火车还没有到站。
Huǒchē hái méiyǒu dào zhàn.
Tàu vẫn chưa đến ga.
Phân tích:
火车 = chủ ngữ
还 = phó từ
没有 = phủ định
到站 = động từ kết quả
150.
老板还没有签字。
Lǎobǎn hái méiyǒu qiānzì.
Ông chủ vẫn chưa ký tên.
Phân tích:
老板 = chủ ngữ
还 = phó từ
没有 = phủ định
签字 = động từ
Từ câu 121–150, chúng ta đã mở rộng sang các dạng nâng cao của 没有:
没有 trong câu chữ 把
没有 trong câu bị động 被
没有 + cụm giới từ (跟、向、对、为、从...)
没有 + danh từ trừu tượng (能力、资格、勇气、机会...)
没有 trong câu so sánh động tác (跑得快、唱得好...)
还没有 + động từ (vẫn chưa...)
没有 + động từ kết quả (睡着、到站、收到...) biểu thị kết quả chưa đạt được.
151.
我还没有吃早饭。
Wǒ hái méiyǒu chī zǎofàn.
Tôi vẫn chưa ăn sáng.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
还 = phó từ, biểu thị "vẫn"
没有 = phó từ phủ định
吃 = động từ
早饭 = tân ngữ
Cấu trúc:
S + 还 + 没有 + V + O
152.
他还没有下班。
Tā hái méiyǒu xiàbān.
Anh ấy vẫn chưa tan làm.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
还 = phó từ
没有 = phủ định
下班 = động từ
153.
我们还没有开始上课。
Wǒmen hái méiyǒu kāishǐ shàngkè.
Chúng tôi vẫn chưa bắt đầu học.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
还 = phó từ
没有 = phủ định
开始 = động từ
上课 = tân ngữ động từ
154.
老师还没有来教室。
Lǎoshī hái méiyǒu lái jiàoshì.
Giáo viên vẫn chưa đến lớp học.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
还 = phó từ
没有 = phủ định
来 = động từ
教室 = tân ngữ nơi chốn
155.
快递还没有送到。
Kuàidì hái méiyǒu sòngdào.
Hàng chuyển phát vẫn chưa được giao tới.
Phân tích:
快递 = chủ ngữ
还 = phó từ
没有 = phủ định
送到 = động từ kết quả
156.
我没有想到他会来。
Wǒ méiyǒu xiǎngdào tā huì lái.
Tôi không ngờ rằng anh ấy sẽ đến.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
想到 = động từ kết quả
他会来 = mệnh đề tân ngữ
他 = chủ ngữ mệnh đề phụ
会 = động từ năng nguyện
来 = động từ
157.
他没有发现门是开着的。
Tā méiyǒu fāxiàn mén shì kāizhe de.
Anh ấy không phát hiện cửa đang mở.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phủ định
发现 = động từ
门是开着的 = mệnh đề làm tân ngữ
158.
我没有听说他辞职了。
Wǒ méiyǒu tīngshuō tā cízhí le.
Tôi không nghe nói anh ấy đã nghỉ việc.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
听说 = động từ
他辞职了 = mệnh đề tân ngữ
159.
我们没有意识到问题这么严重。
Wǒmen méiyǒu yìshí dào wèntí zhème yánzhòng.
Chúng tôi không nhận ra vấn đề nghiêm trọng như vậy.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
没有 = phủ định
意识到 = động từ kết quả
问题这么严重 = mệnh đề tân ngữ
160.
她没有注意到有人进来。
Tā méiyǒu zhùyìdào yǒurén jìnlái.
Cô ấy không chú ý thấy có người đi vào.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
没有 = phủ định
注意到 = động từ kết quả
有人进来 = mệnh đề tân ngữ
161.
我从来没有去过韩国。
Wǒ cónglái méiyǒu qùguo Hánguó.
Tôi chưa bao giờ đến Hàn Quốc.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
从来 = phó từ
没有 = phủ định
去过 = động từ + 过
韩国 = tân ngữ
Cấu trúc:
从来没有 + V过
162.
他从来没有抽过烟。
Tā cónglái méiyǒu chōuguo yān.
Anh ấy chưa bao giờ hút thuốc.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
从来 = phó từ
没有 = phủ định
抽过 = động từ + 过
烟 = tân ngữ
163.
我从来没有骗过你。
Wǒ cónglái méiyǒu piànguo nǐ.
Tôi chưa bao giờ lừa dối bạn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
从来 = phó từ
没有 = phủ định
骗过 = động từ + 过
你 = tân ngữ
164.
她从来没有学过法语。
Tā cónglái méiyǒu xuéguo Fǎyǔ.
Cô ấy chưa bao giờ học tiếng Pháp.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
从来 = phó từ
没有 = phủ định
学过 = động từ + 过
法语 = tân ngữ
165.
我们从来没有见过面。
Wǒmen cónglái méiyǒu jiànguo miàn.
Chúng tôi chưa bao giờ gặp mặt.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
从来 = phó từ
没有 = phủ định
见过面 = cụm động từ
166.
我一点儿也没有生气。
Wǒ yìdiǎnr yě méiyǒu shēngqì.
Tôi hoàn toàn không tức giận.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
一点儿也 = phó từ nhấn mạnh
没有 = phủ định
生气 = động từ/tính từ trạng thái
Cấu trúc:
一点儿也没有 + V/Adj
167.
他一点儿也没有害怕。
Tā yìdiǎnr yě méiyǒu hàipà.
Anh ấy hoàn toàn không sợ.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
一点儿也 = phó từ
没有 = phủ định
害怕 = tính từ trạng thái
168.
孩子一点儿也没有哭。
Háizi yìdiǎnr yě méiyǒu kū.
Đứa trẻ hoàn toàn không khóc.
Phân tích:
孩子 = chủ ngữ
一点儿也 = phó từ
没有 = phủ định
哭 = động từ
169.
我一点儿也没有怀疑他。
Wǒ yìdiǎnr yě méiyǒu huáiyí tā.
Tôi hoàn toàn không nghi ngờ anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
一点儿也 = phó từ
没有 = phủ định
怀疑 = động từ
他 = tân ngữ
170.
他们一点儿也没有反对。
Tāmen yìdiǎnr yě méiyǒu fǎnduì.
Họ hoàn toàn không phản đối.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
一点儿也 = phó từ
没有 = phủ định
反对 = động từ
171.
我没有办法帮助你。
Wǒ méiyǒu bànfǎ bāngzhù nǐ.
Tôi không có cách nào giúp bạn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = động từ "không có"
办法 = tân ngữ
帮助你 = cụm động từ bổ nghĩa
172.
他没有理由拒绝。
Tā méiyǒu lǐyóu jùjué.
Anh ấy không có lý do để từ chối.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = động từ
理由 = tân ngữ
拒绝 = cụm động từ bổ nghĩa
173.
我们没有权利这样做。
Wǒmen méiyǒu quánlì zhèyàng zuò.
Chúng tôi không có quyền làm như vậy.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
没有 = động từ
权利 = tân ngữ
这样做 = cụm động từ
174.
她没有兴趣参加活动。
Tā méiyǒu xìngqù cānjiā huódòng.
Cô ấy không có hứng thú tham gia hoạt động.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
没有 = động từ
兴趣 = tân ngữ
参加活动 = cụm động từ
175.
我没有耐心等下去。
Wǒ méiyǒu nàixīn děng xiàqù.
Tôi không có kiên nhẫn để tiếp tục chờ.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = động từ
耐心 = tân ngữ
等下去 = cụm động từ
176.
没有你的帮助,我不会成功。
Méiyǒu nǐ de bāngzhù, wǒ bú huì chénggōng.
Không có sự giúp đỡ của bạn, tôi sẽ không thành công.
Phân tích:
没有你的帮助 = trạng ngữ điều kiện
你的 = định ngữ
帮助 = trung tâm ngữ
我 = chủ ngữ chính
不会 = động từ năng nguyện phủ định
成功 = động từ
Cấu trúc:
没有 + N,主句
177.
没有老师的指导,我们很难完成。
Méiyǒu lǎoshī de zhǐdǎo, wǒmen hěn nán wánchéng.
Không có sự hướng dẫn của giáo viên, chúng tôi khó hoàn thành.
Phân tích:
没有老师的指导 = trạng ngữ điều kiện
我们 = chủ ngữ
很难 = vị ngữ đánh giá
完成 = động từ
178.
没有证据,警察不能下结论。
Méiyǒu zhèngjù, jǐngchá bù néng xià jiélùn.
Không có chứng cứ thì cảnh sát không thể kết luận.
Phân tích:
没有证据 = trạng ngữ điều kiện
警察 = chủ ngữ
不能 = động từ năng nguyện phủ định
下结论 = cụm động từ
179.
没有努力,就没有成功。
Méiyǒu nǔlì, jiù méiyǒu chénggōng.
Không có nỗ lực thì không có thành công.
Phân tích:
没有努力 = mệnh đề điều kiện
就 = liên từ kết quả
没有成功 = mệnh đề kết quả
180.
没有梦想的人,很难坚持下去。
Méiyǒu mèngxiǎng de rén, hěn nán jiānchí xiàqù.
Người không có ước mơ rất khó kiên trì tiếp tục.
Phân tích:
没有梦想的 = cụm định ngữ
人 = trung tâm ngữ
很难 = vị ngữ
坚持下去 = cụm động từ
Cấu trúc:
没有 + Danh từ + 的 + Danh từ
Qua các câu 151–180, chúng ta đã mở rộng thêm các dạng quan trọng:
还没有 + V (vẫn chưa...)
没有 + động từ + mệnh đề tân ngữ
从来没有 + V过 (chưa bao giờ...)
一点儿也没有 + V/Adj (hoàn toàn không...)
没有 + danh từ trừu tượng (权利、兴趣、耐心、理由...)
没有...,主句... (câu điều kiện: không có... thì...)
没有 + N + 的 + N (cụm định ngữ)
没有 + động từ nhận thức (意识到、发现、听说、想到...)
没有 dùng để phủ định toàn bộ một điều kiện hoặc tiền đề của sự việc.
181.
我没有看见他离开。
Wǒ méiyǒu kànjiàn tā líkāi.
Tôi không nhìn thấy anh ấy rời đi.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phó từ phủ định
看见 = động từ kết quả
他离开 = mệnh đề làm tân ngữ
他 = chủ ngữ của mệnh đề phụ
离开 = động từ
Cấu trúc:
S + 没有 + V + Mệnh đề
182.
她没有发现自己的钥匙丢了。
Tā méiyǒu fāxiàn zìjǐ de yàoshi diū le.
Cô ấy không phát hiện chìa khóa của mình đã bị mất.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
没有 = phủ định
发现 = động từ
自己的钥匙丢了 = mệnh đề tân ngữ
183.
我没有注意到天气变冷了。
Wǒ méiyǒu zhùyìdào tiānqì biàn lěng le.
Tôi không nhận thấy thời tiết đã trở lạnh.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
注意到 = động từ kết quả
天气变冷了 = mệnh đề tân ngữ
184.
他没有听出来这是玩笑。
Tā méiyǒu tīngchūlái zhè shì wánxiào.
Anh ấy không nghe ra đây là trò đùa.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phủ định
听出来 = động từ kết quả
这是玩笑 = mệnh đề tân ngữ
185.
我们没有想到事情会这样发展。
Wǒmen méiyǒu xiǎngdào shìqing huì zhèyàng fāzhǎn.
Chúng tôi không ngờ sự việc lại phát triển như thế này.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
没有 = phủ định
想到 = động từ kết quả
事情会这样发展 = mệnh đề tân ngữ
186.
我没有跟任何人说这件事。
Wǒ méiyǒu gēn rènhé rén shuō zhè jiàn shì.
Tôi không nói chuyện này với bất kỳ ai.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
跟任何人 = cụm giới từ
说 = động từ
这件事 = tân ngữ
187.
他没有给我发消息。
Tā méiyǒu gěi wǒ fā xiāoxi.
Anh ấy không gửi tin nhắn cho tôi.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = phủ định
给我 = tân ngữ gián tiếp
发 = động từ
消息 = tân ngữ trực tiếp
188.
老师没有向学生解释清楚。
Lǎoshī méiyǒu xiàng xuéshēng jiěshì qīngchu.
Giáo viên không giải thích rõ cho học sinh.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
没有 = phủ định
向学生 = cụm giới từ
解释清楚 = động từ kết quả
189.
我没有对他说过这样的话。
Wǒ méiyǒu duì tā shuōguo zhèyàng de huà.
Tôi chưa từng nói những lời như vậy với anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = phủ định
对他 = cụm giới từ
说过 = động từ + 过
这样的话 = tân ngữ
190.
他们没有为自己的行为负责。
Tāmen méiyǒu wèi zìjǐ de xíngwéi fùzé.
Họ không chịu trách nhiệm cho hành vi của mình.
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
没有 = phủ định
为自己的行为 = trạng ngữ đối tượng
负责 = động từ
191.
我没有任何意见。
Wǒ méiyǒu rènhé yìjiàn.
Tôi không có bất kỳ ý kiến nào.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没有 = động từ "không có"
任何 = định ngữ
意见 = tân ngữ
Cấu trúc:
S + 没有 + 任何 + N
192.
他没有一点经验。
Tā méiyǒu yìdiǎn jīngyàn.
Anh ấy không có chút kinh nghiệm nào.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
没有 = động từ
一点 = lượng từ
经验 = tân ngữ
193.
我们没有足够的钱。
Wǒmen méiyǒu zúgòu de qián.
Chúng tôi không có đủ tiền.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
没有 = động từ
足够的钱 = tân ngữ
足够的 = định ngữ
194.
她没有太大的压力。
Tā méiyǒu tài dà de yālì.
Cô ấy không có áp lực quá lớn.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
没有 = động từ
太大的 = định ngữ
压力 = tân ngữ
195.
这个地方没有什么变化。
Zhège dìfang méiyǒu shénme biànhuà.
Nơi này không có thay đổi gì.
Phân tích:
这个地方 = chủ ngữ
没有 = động từ
什么变化 = tân ngữ
196.
我没有哥哥高。
Wǒ méiyǒu gēge gāo.
Tôi không cao bằng anh trai.
Phân tích:
我 = A
没有 = từ so sánh
哥哥 = B
高 = tính từ
197.
这条路没有那条路宽。
Zhè tiáo lù méiyǒu nà tiáo lù kuān.
Con đường này không rộng bằng con đường kia.
Phân tích:
这条路 = A
没有 = từ so sánh
那条路 = B
宽 = tính từ
198.
我的车没有你的新。
Wǒ de chē méiyǒu nǐ de xīn.
Xe của tôi không mới bằng xe của bạn.
Phân tích:
我的车 = A
没有 = từ so sánh
你的 = B
新 = tính từ
199.
这个办法没有以前有效。
Zhège bànfǎ méiyǒu yǐqián yǒuxiào.
Cách này không hiệu quả bằng trước đây.
Phân tích:
这个办法 = A
没有 = từ so sánh
以前 = đối tượng chuẩn
有效 = tính từ
200.
他没有老师那么有耐心。
Tā méiyǒu lǎoshī nàme yǒu nàixīn.
Anh ấy không kiên nhẫn bằng giáo viên.
Phân tích:
他 = A
没有 = từ so sánh
老师 = B
那么有耐心 = cụm tính từ
201.
我已经一个月没有见他了。
Wǒ yǐjīng yí ge yuè méiyǒu jiàn tā le.
Tôi đã một tháng không gặp anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
已经 = phó từ
一个月 = trạng ngữ thời lượng
没有 = phủ định
见 = động từ
他 = tân ngữ
了 = trợ từ ngữ khí
202.
他已经很久没有回来了。
Tā yǐjīng hěn jiǔ méiyǒu huílái le.
Anh ấy đã rất lâu không quay lại.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
已经 = phó từ
很久 = trạng ngữ thời lượng
没有 = phủ định
回来 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
203.
我们已经两年没有合作了。
Wǒmen yǐjīng liǎng nián méiyǒu hézuò le.
Chúng tôi đã hai năm không hợp tác.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
已经 = phó từ
两年 = thời lượng
没有 = phủ định
合作 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
204.
她已经三天没有睡好觉了。
Tā yǐjīng sān tiān méiyǒu shuì hǎo jiào le.
Cô ấy đã ba ngày ngủ không ngon.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
已经 = phó từ
三天 = thời lượng
没有 = phủ định
睡好觉 = động từ kết quả
了 = trợ từ ngữ khí
205.
孩子已经两天没有吃东西了。
Háizi yǐjīng liǎng tiān méiyǒu chī dōngxi le.
Đứa trẻ đã hai ngày không ăn gì.
Phân tích:
孩子 = chủ ngữ
已经 = phó từ
两天 = thời lượng
没有 = phủ định
吃 = động từ
东西 = tân ngữ
206.
没有你的同意,我不能这么做。
Méiyǒu nǐ de tóngyì, wǒ bù néng zhème zuò.
Không có sự đồng ý của bạn, tôi không thể làm như vậy.
Phân tích:
没有你的同意 = trạng ngữ điều kiện
你的 = định ngữ
同意 = trung tâm ngữ
我 = chủ ngữ chính
不能 = động từ năng nguyện phủ định
这么做 = cụm động từ
207.
没有大家的支持,活动不会成功。
Méiyǒu dàjiā de zhīchí, huódòng bú huì chénggōng.
Không có sự ủng hộ của mọi người, hoạt động sẽ không thành công.
Phân tích:
没有大家的支持 = trạng ngữ điều kiện
活动 = chủ ngữ
不会 = phủ định tương lai
成功 = động từ
208.
没有健康,一切都没有意义。
Méiyǒu jiànkāng, yíqiè dōu méiyǒu yìyì.
Không có sức khỏe thì mọi thứ đều vô nghĩa.
Phân tích:
没有健康 = mệnh đề điều kiện
一切 = chủ ngữ
都 = phó từ
没有 = động từ
意义 = tân ngữ
209.
没有调查,就没有发言权。
Méiyǒu diàochá, jiù méiyǒu fāyánquán.
Không có điều tra thì không có quyền phát biểu.
Phân tích:
没有调查 = mệnh đề điều kiện
就 = liên từ kết quả
没有发言权 = mệnh đề chính
210.
没有目标的人容易迷失方向。
Méiyǒu mùbiāo de rén róngyì míshī fāngxiàng.
Người không có mục tiêu dễ mất phương hướng.
Phân tích:
没有目标的 = cụm định ngữ
人 = trung tâm ngữ
容易 = vị ngữ
迷失方向 = cụm động từ
Cấu trúc:
没有 + N + 的 + N + V
Qua nhóm câu 181–210, chúng ta đã bổ sung thêm các mẫu quan trọng:
没有 + động từ cảm nhận + mệnh đề (看见、发现、注意到、想到...)
没有 + cụm giới từ (跟、给、向、对、为...)
没有 + 任何 / 一点 / 什么 + danh từ
没有 trong so sánh mức độ
已经 + thời lượng + 没有 + V + 了
没有...就没有... (không có... thì không có...)
没有 + danh từ + 的 + danh từ (làm định ngữ)
没有 dùng để phủ định điều kiện, cơ sở hoặc tiền đề của một sự việc.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 没有字句
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 没有字句
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Last edited: