Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 跟...一样
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 跟...一样
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 跟……一样 (gēn……yíyàng)
Cấu trúc 跟……一样 là một trong những cấu trúc so sánh ngang bằng được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại. Cấu trúc này dùng để biểu thị hai hoặc nhiều người, sự vật, hiện tượng có cùng một đặc điểm, tính chất, trạng thái hoặc hành động nào đó.
Trong tiếng Việt, cấu trúc này thường được dịch là:
Giống như...
Như...
Bằng...
Giống hệt...
Tương tự như...
Ví dụ:
我跟他一样高。
Wǒ gēn tā yíyàng gāo.
Tôi cao bằng anh ấy.
Câu này diễn tả chiều cao của "tôi" và "anh ấy" là ngang bằng nhau.
I. Cấu tạo của 跟……一样
Công thức cơ bản:
A + 跟 + B + 一样 + Thành phần được so sánh
Trong đó:
A: đối tượng được đem ra so sánh
跟: giới từ, mang nghĩa "với", "so với"
B: đối tượng làm chuẩn để so sánh
一样: giống nhau, như nhau
Thành phần được so sánh: có thể là tính từ, động từ, cụm động từ hoặc cả một mệnh đề
Ví dụ:
我跟妹妹一样漂亮。
Wǒ gēn mèimei yíyàng piàoliang.
Tôi xinh đẹp như em gái.
Phân tích thành phần:
我
(Wǒ)
Tôi
跟
(gēn)
với
妹妹
(mèimei)
em gái
一样
(yíyàng)
giống nhau
漂亮
(piàoliang)
xinh đẹp
Nghĩa toàn câu:
Mức độ xinh đẹp của tôi và em gái là như nhau.
II. Cách dùng thứ nhất: So sánh tính chất hoặc đặc điểm
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Công thức:
A + 跟 + B + 一样 + Tính từ
Ý nghĩa:
A và B có cùng đặc điểm hoặc tính chất.
Ví dụ:
他跟他爸爸一样高。
Tā gēn tā bàba yíyàng gāo.
Anh ấy cao bằng bố anh ấy.
Phân tích:
他
(Tā)
Anh ấy
跟他爸爸
(gēn tā bàba)
so với bố anh ấy
一样
(yíyàng)
như nhau
高
(gāo)
cao
Toàn câu:
Chiều cao của anh ấy bằng chiều cao của bố anh ấy.
Ví dụ:
今天跟昨天一样冷。
Jīntiān gēn zuótiān yíyàng lěng.
Hôm nay lạnh như hôm qua.
Phân tích:
今天
(jīntiān)
hôm nay
跟昨天
(gēn zuótiān)
so với hôm qua
一样
(yíyàng)
như nhau
冷
(lěng)
lạnh
Nghĩa:
Mức độ lạnh của hôm nay và hôm qua giống nhau.
Ví dụ:
这本书跟那本书一样有意思。
Zhè běn shū gēn nà běn shū yíyàng yǒu yìsi.
Quyển sách này thú vị như quyển sách kia.
Phân tích:
这本书
(zhè běn shū)
quyển sách này
跟那本书
(gēn nà běn shū)
so với quyển sách kia
一样
(yíyàng)
như nhau
有意思
(yǒu yìsi)
thú vị
III. Cách dùng thứ hai: So sánh hành động
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + Động từ
Ý nghĩa:
A thực hiện hành động giống B.
Ví dụ:
我跟他一样喜欢音乐。
Wǒ gēn tā yíyàng xǐhuān yīnyuè.
Tôi thích âm nhạc giống anh ấy.
Phân tích:
我
(wǒ)
tôi
跟他
(gēn tā)
giống anh ấy
一样
(yíyàng)
như nhau
喜欢音乐
(xǐhuān yīnyuè)
thích âm nhạc
Nghĩa:
Tôi và anh ấy đều có sở thích âm nhạc giống nhau.
Ví dụ:
她跟姐姐一样爱看书。
Tā gēn jiějie yíyàng ài kàn shū.
Cô ấy thích đọc sách giống chị gái.
Phân tích:
她
(tā)
cô ấy
跟姐姐
(gēn jiějie)
so với chị gái
一样
(yíyàng)
giống nhau
爱看书
(ài kàn shū)
thích đọc sách
IV. Cách dùng thứ ba: So sánh cụm động từ
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + Cụm động từ
Ví dụ:
我跟他一样每天锻炼身体。
Wǒ gēn tā yíyàng měitiān duànliàn shēntǐ.
Tôi tập thể dục mỗi ngày giống anh ấy.
Phân tích:
我
(wǒ)
tôi
跟他
(gēn tā)
giống anh ấy
一样
(yíyàng)
như nhau
每天锻炼身体
(měitiān duànliàn shēntǐ)
tập thể dục mỗi ngày
Nghĩa:
Tôi và anh ấy đều có thói quen tập thể dục mỗi ngày.
Ví dụ:
他们跟老师一样认真工作。
Tāmen gēn lǎoshī yíyàng rènzhēn gōngzuò.
Họ làm việc nghiêm túc như giáo viên.
V. Cách dùng thứ tư: So sánh trạng thái hoặc tình hình
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样
Trong trường hợp này, phần được so sánh đã được hiểu ngầm nên không cần nói rõ.
Ví dụ:
现在跟以前一样。
Xiànzài gēn yǐqián yíyàng.
Bây giờ giống như trước đây.
Phân tích:
现在
(xiànzài)
bây giờ
跟以前
(gēn yǐqián)
so với trước đây
一样
(yíyàng)
giống nhau
Nghĩa:
Tình hình hiện tại không thay đổi so với trước.
Ví dụ:
一切都跟过去一样。
Yíqiè dōu gēn guòqù yíyàng.
Mọi thứ đều giống như trước đây.
VI. Cách dùng với từ 都
Trong nhiều trường hợp, người Trung Quốc thường dùng thêm 都 để nhấn mạnh sự giống nhau.
Ví dụ:
我跟他一样都是学生。
Wǒ gēn tā yíyàng dōu shì xuésheng.
Tôi và anh ấy đều là học sinh.
Phân tích:
我
(wǒ)
tôi
跟他
(gēn tā)
và anh ấy
一样
(yíyàng)
giống nhau
都
(dōu)
đều
是学生
(shì xuésheng)
là học sinh
Nghĩa:
Cả hai cùng có thân phận là học sinh.
Ví dụ:
他们跟我们一样都喜欢旅游。
Tāmen gēn wǒmen yíyàng dōu xǐhuān lǚyóu.
Họ cũng thích du lịch giống chúng tôi.
VII. Dạng phủ định
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 不一样
Ý nghĩa:
A không giống B.
Ví dụ:
我的想法跟你的不一样。
Wǒ de xiǎngfǎ gēn nǐ de bù yíyàng.
Ý kiến của tôi không giống ý kiến của bạn.
Phân tích:
我的想法
(wǒ de xiǎngfǎ)
ý kiến của tôi
跟你的
(gēn nǐ de)
so với của bạn
不一样
(bù yíyàng)
không giống nhau
Ví dụ:
这个问题跟那个问题不一样。
Zhège wèntí gēn nàge wèntí bù yíyàng.
Vấn đề này không giống vấn đề kia.
VIII. Dạng nghi vấn
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样吗?
Ý nghĩa:
Hỏi xem hai đối tượng có giống nhau hay không.
Ví dụ:
你的工作跟我的一样吗?
Nǐ de gōngzuò gēn wǒ de yíyàng ma?
Công việc của bạn có giống công việc của tôi không?
Phân tích:
你的工作
(nǐ de gōngzuò)
công việc của bạn
跟我的
(gēn wǒ de)
so với của tôi
一样吗
(yíyàng ma)
có giống không
Ví dụ:
你跟你哥哥一样高吗?
Nǐ gēn nǐ gēge yíyàng gāo ma?
Bạn cao bằng anh trai bạn phải không?
IX. Phân biệt 跟……一样 và 像
Nhiều người học nhầm lẫn giữa hai cấu trúc này.
1. 跟……一样
Nhấn mạnh sự ngang bằng về một phương diện cụ thể.
Ví dụ:
我跟他一样高。
Wǒ gēn tā yíyàng gāo.
Tôi cao bằng anh ấy.
Ý nghĩa:
Chiều cao của hai người ngang nhau.
2. 像
Nhấn mạnh sự giống nhau về hình dáng, đặc điểm hoặc cảm giác.
Ví dụ:
我像我爸爸。
Wǒ xiàng wǒ bàba.
Tôi giống bố tôi.
Ý nghĩa:
Ngoại hình hoặc tính cách giống bố.
So sánh:
我像我爸爸。
Wǒ xiàng wǒ bàba.
Tôi giống bố tôi.
我跟我爸爸一样高。
Wǒ gēn wǒ bàba yíyàng gāo.
Tôi cao bằng bố tôi.
Câu thứ nhất nói về sự giống nhau nói chung.
Câu thứ hai nói riêng về chiều cao.
X. Những lỗi sai thường gặp
Lỗi thứ nhất:
我跟他高一样。
Wǒ gēn tā gāo yíyàng.
Sai.
Nguyên nhân:
Tính từ không được đứng trước 一样.
Câu đúng:
我跟他一样高。
Wǒ gēn tā yíyàng gāo.
Tôi cao bằng anh ấy.
Lỗi thứ hai:
我一样跟他高。
Wǒ yíyàng gēn tā gāo.
Sai.
Nguyên nhân:
一样 phải đứng sau cụm so sánh 跟 + danh từ.
Câu đúng:
我跟他一样高。
Wǒ gēn tā yíyàng gāo.
Lỗi thứ ba:
她跟妈妈一样医生。
Tā gēn māma yíyàng yīshēng.
Sai.
Nguyên nhân:
Danh từ nghề nghiệp không đứng trực tiếp sau 一样 trong trường hợp này.
Câu đúng:
她跟妈妈一样,是医生。
Tā gēn māma yíyàng, shì yīshēng.
Cô ấy giống mẹ mình, đều là bác sĩ.
XI. Tóm tắt kiến thức
Cấu trúc cơ bản nhất của mẫu câu này là:
A + 跟 + B + 一样 + Thành phần được so sánh
Trong đó, thành phần được so sánh có thể là:
Tính từ
Động từ
Cụm động từ
Mệnh đề
Hoặc được lược bỏ khi ngữ cảnh đã rõ
Các dạng quan trọng cần ghi nhớ:
我跟他一样高。
Wǒ gēn tā yíyàng gāo.
Tôi cao bằng anh ấy.
我跟他一样喜欢中文。
Wǒ gēn tā yíyàng xǐhuān Zhōngwén.
Tôi thích tiếng Trung giống anh ấy.
现在跟以前一样。
Xiànzài gēn yǐqián yíyàng.
Bây giờ giống như trước đây.
我的想法跟你的不一样。
Wǒ de xiǎngfǎ gēn nǐ de bù yíyàng.
Ý kiến của tôi không giống ý kiến của bạn.
你的工作跟我的一样吗?
Nǐ de gōngzuò gēn wǒ de yíyàng ma?
Công việc của bạn có giống công việc của tôi không?
Điểm cốt lõi cần nhớ là 一样 luôn đứng sau cụm so sánh "跟 + đối tượng so sánh" và đứng trước nội dung được đem ra so sánh. Đây là quy tắc quan trọng nhất khi sử dụng cấu trúc 跟……一样 trong tiếng Trung.
1. 我跟哥哥一样高。
Wǒ gēn gēge yíyàng gāo.
Tôi cao bằng anh trai.
Phân tích:
我 (wǒ): chủ ngữ, tôi
跟 (gēn): giới từ, so với
哥哥 (gēge): đối tượng so sánh, anh trai
一样 (yíyàng): giống nhau, bằng nhau
高 (gāo): tính từ, cao
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + Adj
2. 她跟妈妈一样漂亮。
Tā gēn māma yíyàng piàoliang.
Cô ấy đẹp như mẹ.
Phân tích:
她 (tā): chủ ngữ
跟妈妈 (gēn māma): so với mẹ
一样 (yíyàng): giống nhau
漂亮 (piàoliang): đẹp
Nghĩa:
Mức độ xinh đẹp của cô ấy ngang với mẹ.
3. 今天跟昨天一样热。
Jīntiān gēn zuótiān yíyàng rè.
Hôm nay nóng như hôm qua.
Phân tích:
今天 (jīntiān): hôm nay
跟昨天 (gēn zuótiān): so với hôm qua
一样 (yíyàng): như nhau
热 (rè): nóng
4. 我的房间跟你的房间一样大。
Wǒ de fángjiān gēn nǐ de fángjiān yíyàng dà.
Phòng của tôi rộng bằng phòng của bạn.
Phân tích:
我的房间: chủ ngữ
跟你的房间: đối tượng so sánh
一样: bằng nhau
大: rộng, lớn
5. 这条河跟那条河一样长。
Zhè tiáo hé gēn nà tiáo hé yíyàng cháng.
Con sông này dài bằng con sông kia.
Phân tích:
这条河: con sông này
跟那条河: so với con sông kia
一样: bằng nhau
长: dài
6. 我跟他一样喜欢喝咖啡。
Wǒ gēn tā yíyàng xǐhuān hē kāfēi.
Tôi thích uống cà phê giống anh ấy.
Phân tích:
我: chủ ngữ
跟他: so với anh ấy
一样: giống nhau
喜欢喝咖啡: thích uống cà phê
7. 她跟姐姐一样爱唱歌。
Tā gēn jiějie yíyàng ài chànggē.
Cô ấy thích hát giống chị gái.
Phân tích:
爱唱歌 là cụm động từ
爱: thích
唱歌: hát
8. 我跟你一样学习中文。
Wǒ gēn nǐ yíyàng xuéxí Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung giống bạn.
Phân tích:
学习中文 là cụm động từ
学习: học
中文: tiếng Trung
9. 他跟我一样每天跑步。
Tā gēn wǒ yíyàng měitiān pǎobù.
Anh ấy chạy bộ mỗi ngày giống tôi.
Phân tích:
每天: trạng ngữ thời gian
跑步: động từ
10. 她跟老师一样认真工作。
Tā gēn lǎoshī yíyàng rènzhēn gōngzuò.
Cô ấy làm việc nghiêm túc như giáo viên.
Phân tích:
认真: trạng ngữ chỉ cách thức
工作: động từ
11. 我跟爸爸一样喜欢看新闻。
Wǒ gēn bàba yíyàng xǐhuān kàn xīnwén.
Tôi thích xem tin tức như bố.
Phân tích:
喜欢: thích
看新闻: xem tin tức
12. 他跟哥哥一样会开车。
Tā gēn gēge yíyàng huì kāichē.
Anh ấy biết lái xe giống anh trai.
Phân tích:
会: trợ động từ, biết
开车: lái xe
13. 我跟姐姐一样会说英语。
Wǒ gēn jiějie yíyàng huì shuō Yīngyǔ.
Tôi biết nói tiếng Anh như chị gái.
Phân tích:
会说: biết nói
英语: tiếng Anh
14. 她跟妈妈一样会做饭。
Tā gēn māma yíyàng huì zuòfàn.
Cô ấy biết nấu ăn như mẹ.
Phân tích:
会: biết
做饭: nấu ăn
15. 我跟他一样忙。
Wǒ gēn tā yíyàng máng.
Tôi bận như anh ấy.
Phân tích:
忙: tính từ, bận
16. 她跟我一样累。
Tā gēn wǒ yíyàng lèi.
Cô ấy mệt như tôi.
Phân tích:
累: tính từ, mệt
17. 这本书跟那本书一样有趣。
Zhè běn shū gēn nà běn shū yíyàng yǒuqù.
Quyển sách này thú vị như quyển kia.
Phân tích:
有趣: thú vị
18. 我的电脑跟你的电脑一样贵。
Wǒ de diànnǎo gēn nǐ de diànnǎo yíyàng guì.
Máy tính của tôi đắt bằng máy tính của bạn.
Phân tích:
贵: đắt
19. 我跟他一样聪明。
Wǒ gēn tā yíyàng cōngming.
Tôi thông minh như anh ấy.
Phân tích:
聪明: thông minh
20. 她跟姐姐一样努力。
Tā gēn jiějie yíyàng nǔlì.
Cô ấy chăm chỉ như chị gái.
Phân tích:
努力: chăm chỉ, nỗ lực
21. 我跟他一样都是学生。
Wǒ gēn tā yíyàng dōu shì xuésheng.
Tôi và anh ấy đều là học sinh.
Phân tích:
都: đều
是: là
学生: học sinh
22. 他们跟我们一样都是中国人。
Tāmen gēn wǒmen yíyàng dōu shì Zhōngguórén.
Họ và chúng tôi đều là người Trung Quốc.
Phân tích:
中国人: người Trung Quốc
23. 我跟妈妈一样喜欢旅游。
Wǒ gēn māma yíyàng xǐhuān lǚyóu.
Tôi thích du lịch như mẹ.
Phân tích:
旅游: du lịch
24. 他跟爸爸一样喜欢运动。
Tā gēn bàba yíyàng xǐhuān yùndòng.
Anh ấy thích thể thao như bố.
Phân tích:
运动: thể thao, vận động
25. 现在跟以前一样。
Xiànzài gēn yǐqián yíyàng.
Bây giờ giống như trước.
Phân tích:
现在: hiện tại
跟以前: so với trước đây
一样: giống nhau
Phần nội dung được so sánh đã được lược bỏ.
26. 一切都跟过去一样。
Yíqiè dōu gēn guòqù yíyàng.
Mọi thứ đều giống như trước đây.
Phân tích:
一切: mọi thứ
都: đều
跟过去一样: giống quá khứ
27. 我的想法跟你的想法一样。
Wǒ de xiǎngfǎ gēn nǐ de xiǎngfǎ yíyàng.
Ý kiến của tôi giống ý kiến của bạn.
Phân tích:
想法: suy nghĩ, ý kiến
28. 这个问题跟那个问题一样重要。
Zhège wèntí gēn nàge wèntí yíyàng zhòngyào.
Vấn đề này quan trọng như vấn đề kia.
Phân tích:
重要: quan trọng
29. 我跟他一样想去北京。
Wǒ gēn tā yíyàng xiǎng qù Běijīng.
Tôi cũng muốn đi Bắc Kinh giống anh ấy.
Phân tích:
想: muốn
去北京: đi Bắc Kinh
30. 她跟我一样希望成功。
Tā gēn wǒ yíyàng xīwàng chénggōng.
Cô ấy hy vọng thành công giống tôi.
Phân tích:
希望: hy vọng
成功: thành công
Cấu trúc của câu:
A + 跟 + B + 一样 + Động từ + Tân ngữ
Qua 30 ví dụ trên, bạn có thể thấy rằng sau 一样 có thể xuất hiện rất nhiều thành phần khác nhau:
Tính từ: 高、漂亮、热、冷、贵、聪明...
Động từ: 学习、喜欢、希望...
Cụm động từ: 看书、看电影、跑步、做饭...
Trợ động từ + động từ: 会开车、会说英语、想去北京...
Cấu trúc "都 + 是 + Danh từ": 都是学生、都是中国人...
Trường hợp lược bỏ nội dung so sánh: 现在跟以前一样、一切都跟过去一样...
Đây chính là lý do cấu trúc 跟……一样 được xem là một trong những mẫu câu so sánh ngang bằng có phạm vi sử dụng rất rộng trong tiếng Trung. Nó có thể áp dụng cho việc so sánh ngoại hình, tính cách, trạng thái, năng lực, sở thích, hành động, nghề nghiệp, thân phận và cả những tình huống trừu tượng.
31. 弟弟跟哥哥一样高。
Dìdi gēn gēge yíyàng gāo.
Em trai cao bằng anh trai.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
弟弟 (dìdi): chủ ngữ, em trai
跟 (gēn): giới từ, dùng để nối đối tượng so sánh
哥哥 (gēge): đối tượng được dùng làm chuẩn so sánh
一样 (yíyàng): giống nhau, ngang bằng
高 (gāo): tính từ làm vị ngữ, cao
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + Adj
32. 我的工资跟你的工资一样多。
Wǒ de gōngzī gēn nǐ de gōngzī yíyàng duō.
Lương của tôi nhiều bằng lương của bạn.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我的工资 (wǒ de gōngzī): chủ ngữ, lương của tôi
跟你的工资 (gēn nǐ de gōngzī): cụm so sánh
一样 (yíyàng): bằng nhau
多 (duō): tính từ, nhiều
Ý nghĩa:
Số tiền lương của hai người ngang nhau.
33. 这个箱子跟那个箱子一样重。
Zhège xiāngzi gēn nàge xiāngzi yíyàng zhòng.
Chiếc vali này nặng bằng chiếc vali kia.
Phân tích:
这个箱子: chủ ngữ
跟那个箱子: đối tượng so sánh
一样: ngang bằng
重 (zhòng): nặng
34. 这条路跟那条路一样宽。
Zhè tiáo lù gēn nà tiáo lù yíyàng kuān.
Con đường này rộng bằng con đường kia.
Phân tích:
这条路: con đường này
跟那条路: con đường kia
一样: như nhau
宽 (kuān): rộng
35. 她跟妹妹一样瘦。
Tā gēn mèimei yíyàng shòu.
Cô ấy gầy như em gái.
Phân tích:
她: chủ ngữ
跟妹妹: so với em gái
一样: giống nhau
瘦 (shòu): gầy
36. 我跟他一样害怕考试。
Wǒ gēn tā yíyàng hàipà kǎoshì.
Tôi sợ thi cử giống anh ấy.
Phân tích:
我: chủ ngữ
跟他: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
害怕考试 (hàipà kǎoshì): cụm động từ, sợ thi cử
害怕: sợ
考试: kỳ thi
37. 她跟我一样喜欢小动物。
Tā gēn wǒ yíyàng xǐhuān xiǎo dòngwù.
Cô ấy thích động vật nhỏ giống tôi.
Phân tích:
喜欢: động từ
小动物: tân ngữ của động từ 喜欢
38. 他跟爸爸一样喜欢钓鱼。
Tā gēn bàba yíyàng xǐhuān diàoyú.
Anh ấy thích câu cá như bố.
Phân tích:
喜欢: thích
钓鱼 (diàoyú): câu cá
Toàn bộ "喜欢钓鱼" là cụm vị ngữ.
39. 我跟姐姐一样每天看报纸。
Wǒ gēn jiějie yíyàng měitiān kàn bàozhǐ.
Tôi đọc báo mỗi ngày giống chị gái.
Phân tích:
每天 (měitiān): trạng ngữ thời gian
看报纸 (kàn bàozhǐ): đọc báo
看: động từ
报纸: tân ngữ
40. 他跟我一样每天六点起床。
Tā gēn wǒ yíyàng měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Anh ấy dậy lúc sáu giờ mỗi ngày giống tôi.
Phân tích:
每天六点: trạng ngữ thời gian
起床: động từ
41. 她跟妈妈一样会弹钢琴。
Tā gēn māma yíyàng huì tán gāngqín.
Cô ấy biết chơi piano như mẹ.
Phân tích:
会: trợ động từ chỉ năng lực
弹钢琴: chơi đàn piano
弹: chơi đàn
钢琴: piano
42. 我跟哥哥一样会游泳。
Wǒ gēn gēge yíyàng huì yóuyǒng.
Tôi biết bơi như anh trai.
Phân tích:
会: biết
游泳: bơi
43. 她跟老师一样会说法语。
Tā gēn lǎoshī yíyàng huì shuō Fǎyǔ.
Cô ấy biết nói tiếng Pháp như giáo viên.
Phân tích:
会说: biết nói
法语: tiếng Pháp
44. 我跟他一样能吃辣。
Wǒ gēn tā yíyàng néng chī là.
Tôi ăn cay được như anh ấy.
Phân tích:
能: trợ động từ chỉ khả năng
吃辣: ăn cay
45. 她跟爸爸一样能喝酒。
Tā gēn bàba yíyàng néng hējiǔ.
Cô ấy uống rượu giỏi như bố.
Phân tích:
能: có khả năng
喝酒: uống rượu
46. 我跟你一样想买这本书。
Wǒ gēn nǐ yíyàng xiǎng mǎi zhè běn shū.
Tôi muốn mua quyển sách này giống bạn.
Phân tích:
想: muốn
买: mua
这本书: tân ngữ
47. 他跟姐姐一样想出国留学。
Tā gēn jiějie yíyàng xiǎng chūguó liúxué.
Anh ấy muốn đi du học như chị gái.
Phân tích:
想: muốn
出国留学: đi du học nước ngoài
48. 她跟我一样希望找到好工作。
Tā gēn wǒ yíyàng xīwàng zhǎodào hǎo gōngzuò.
Cô ấy hy vọng tìm được công việc tốt giống tôi.
Phân tích:
希望: hy vọng
找到: tìm được
好工作: công việc tốt
49. 我跟他一样觉得这个办法很好。
Wǒ gēn tā yíyàng juéde zhège bànfǎ hěn hǎo.
Tôi cũng cảm thấy cách này rất tốt như anh ấy.
Phân tích:
觉得: cảm thấy
这个办法: cách này
很好: rất tốt
Đây là câu có mệnh đề làm tân ngữ của động từ 觉得.
50. 她跟妈妈一样认为学习很重要。
Tā gēn māma yíyàng rènwéi xuéxí hěn zhòngyào.
Cô ấy cho rằng việc học rất quan trọng giống mẹ.
Phân tích:
认为: cho rằng
学习很重要: việc học rất quan trọng
Là mệnh đề được dùng sau động từ nhận thức.
51. 我跟他一样都是大学生。
Wǒ gēn tā yíyàng dōu shì dàxuéshēng.
Tôi và anh ấy đều là sinh viên đại học.
Phân tích:
都: đều
是: là
大学生: sinh viên đại học
52. 她跟姐姐一样都是医生。
Tā gēn jiějie yíyàng dōu shì yīshēng.
Cô ấy và chị gái đều là bác sĩ.
Phân tích:
医生: bác sĩ
Cấu trúc:
跟……一样都……
53. 他们跟我们一样都是外国人。
Tāmen gēn wǒmen yíyàng dōu shì wàiguórén.
Họ và chúng tôi đều là người nước ngoài.
Phân tích:
外国人: người nước ngoài
54. 我的兴趣跟你的兴趣一样。
Wǒ de xìngqù gēn nǐ de xìngqù yíyàng.
Sở thích của tôi giống sở thích của bạn.
Phân tích:
兴趣: sở thích
Phần được so sánh đã được hiểu ngầm.
55. 这家饭店跟以前一样。
Zhè jiā fàndiàn gēn yǐqián yíyàng.
Nhà hàng này vẫn giống như trước.
Phân tích:
这家饭店: chủ ngữ
跟以前: so với trước đây
一样: giống nhau
Nội dung so sánh bị lược bỏ.
56. 这里的天气跟昨天一样。
Zhèlǐ de tiānqì gēn zuótiān yíyàng.
Thời tiết ở đây giống hôm qua.
Phân tích:
这里的天气: thời tiết ở đây
跟昨天: so với hôm qua
一样: giống nhau
57. 他的声音跟他爸爸一样。
Tā de shēngyīn gēn tā bàba yíyàng.
Giọng nói của anh ấy giống giọng bố anh ấy.
Phân tích:
声音: giọng nói
Phần "giọng nói" phía sau được lược bỏ để tránh lặp lại.
Câu đầy đủ:
他的声音跟他爸爸的声音一样。
58. 我的爱好跟你的爱好一样。
Wǒ de àihào gēn nǐ de àihào yíyàng.
Sở thích của tôi giống sở thích của bạn.
Phân tích:
爱好: sở thích
Cấu trúc danh từ so sánh với danh từ.
59. 这件衣服跟那件衣服一样好看。
Zhè jiàn yīfu gēn nà jiàn yīfu yíyàng hǎokàn.
Bộ quần áo này đẹp như bộ kia.
Phân tích:
这件衣服: bộ quần áo này
跟那件衣服: bộ kia
一样: như nhau
好看: đẹp, dễ nhìn
60. 他跟我一样关心这件事。
Tā gēn wǒ yíyàng guānxīn zhè jiàn shì.
Anh ấy quan tâm chuyện này giống tôi.
Phân tích:
他: chủ ngữ
跟我: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
关心: quan tâm
这件事: chuyện này
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + Động từ + Tân ngữ
Qua 30 ví dụ từ câu 31 đến câu 60, bạn có thể thấy rằng sau 一样 không chỉ có tính từ mà còn có thể là:
Tính từ đơn: 高、高、瘦、重、宽、忙...
Tính từ hai âm tiết: 漂亮、重要、聪明、努力...
Động từ đơn: 学习、工作、游泳...
Cụm động từ: 喜欢看书、喜欢旅游、每天跑步...
Trợ động từ + động từ: 会说、会弹、能吃、能喝、想买...
Động từ nhận thức: 觉得、认为、希望...
Cấu trúc thân phận: 都是学生、都是医生、都是大学生...
Trường hợp lược bỏ nội dung so sánh: 跟以前一样、跟昨天一样、跟过去一样...
Đây là một đặc điểm rất quan trọng của cấu trúc 跟……一样: phần đứng sau 一样 có phạm vi sử dụng rất rộng, miễn là nó biểu thị phương diện mà hai đối tượng được đem ra so sánh. Điều này khiến cấu trúc này xuất hiện cực kỳ thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày, văn viết và các kỳ thi HSK từ sơ cấp đến cao cấp.
61. 我弟弟跟我一样喜欢打篮球。
Wǒ dìdi gēn wǒ yíyàng xǐhuān dǎ lánqiú.
Em trai tôi thích chơi bóng rổ giống tôi.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我弟弟 (wǒ dìdi): chủ ngữ, em trai tôi
跟我 (gēn wǒ): cụm giới từ, đối tượng so sánh
一样 (yíyàng): giống nhau
喜欢打篮球 (xǐhuān dǎ lánqiú): cụm động từ làm vị ngữ
喜欢: thích
打篮球: chơi bóng rổ
Nghĩa:
Em trai tôi và tôi đều thích chơi bóng rổ.
62. 她跟她妈妈一样温柔。
Tā gēn tā māma yíyàng wēnróu.
Cô ấy dịu dàng như mẹ mình.
Phân tích:
她 (tā): chủ ngữ
跟她妈妈 (gēn tā māma): đối tượng so sánh
一样 (yíyàng): như nhau
温柔 (wēnróu): tính từ, dịu dàng
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + Adj
63. 这个孩子跟他哥哥一样懂事。
Zhège háizi gēn tā gēge yíyàng dǒngshì.
Đứa trẻ này hiểu chuyện như anh trai nó.
Phân tích:
这个孩子: chủ ngữ
跟他哥哥: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
懂事: hiểu chuyện
64. 我的中文水平跟你一样好。
Wǒ de Zhōngwén shuǐpíng gēn nǐ yíyàng hǎo.
Trình độ tiếng Trung của tôi tốt như bạn.
Phân tích:
我的中文水平: chủ ngữ
跟你: đối tượng so sánh
一样: ngang bằng
好: tốt
Ý nghĩa:
Trình độ tiếng Trung của hai người tương đương nhau.
65. 他跟老师一样认真。
Tā gēn lǎoshī yíyàng rènzhēn.
Anh ấy nghiêm túc như giáo viên.
Phân tích:
他: chủ ngữ
跟老师: đối tượng so sánh
一样: như nhau
认真: nghiêm túc
66. 我跟你一样期待这个结果。
Wǒ gēn nǐ yíyàng qīdài zhège jiéguǒ.
Tôi mong đợi kết quả này giống bạn.
Phân tích:
我: chủ ngữ
跟你: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
期待: mong đợi
这个结果: kết quả này
67. 她跟姐姐一样关心家人。
Tā gēn jiějie yíyàng guānxīn jiārén.
Cô ấy quan tâm người thân như chị gái.
Phân tích:
她: chủ ngữ
跟姐姐: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
关心: quan tâm
家人: người thân
68. 他跟我一样喜欢学习外语。
Tā gēn wǒ yíyàng xǐhuān xuéxí wàiyǔ.
Anh ấy thích học ngoại ngữ giống tôi.
Phân tích:
喜欢: thích
学习外语: học ngoại ngữ
学习: học
外语: ngoại ngữ
69. 我跟他一样每天听中文广播。
Wǒ gēn tā yíyàng měitiān tīng Zhōngwén guǎngbō.
Tôi nghe phát thanh tiếng Trung mỗi ngày giống anh ấy.
Phân tích:
每天: trạng ngữ thời gian
听: nghe
中文广播: chương trình phát thanh tiếng Trung
70. 她跟妈妈一样喜欢种花。
Tā gēn māma yíyàng xǐhuān zhòng huā.
Cô ấy thích trồng hoa như mẹ.
Phân tích:
喜欢: thích
种花: trồng hoa
种: trồng
花: hoa
71. 我跟哥哥一样会修电脑。
Wǒ gēn gēge yíyàng huì xiū diànnǎo.
Tôi biết sửa máy tính như anh trai.
Phân tích:
会: trợ động từ chỉ năng lực
修电脑: sửa máy tính
修: sửa chữa
电脑: máy tính
72. 她跟爸爸一样会开会。
Tā gēn bàba yíyàng huì kāihuì.
Cô ấy biết cách chủ trì cuộc họp như bố.
Phân tích:
会: biết, có khả năng
开会: họp
73. 他跟姐姐一样能说会道。
Tā gēn jiějie yíyàng néng shuō huì dào.
Anh ấy ăn nói giỏi như chị gái.
Phân tích:
能: có khả năng
说会道: thành ngữ chỉ khả năng ăn nói khéo léo
74. 我跟他一样能熬夜。
Wǒ gēn tā yíyàng néng áoyè.
Tôi thức khuya được như anh ấy.
Phân tích:
能: có thể
熬夜: thức khuya
75. 她跟我一样想参加比赛。
Tā gēn wǒ yíyàng xiǎng cānjiā bǐsài.
Cô ấy muốn tham gia cuộc thi giống tôi.
Phân tích:
想: muốn
参加: tham gia
比赛: cuộc thi
76. 他跟爸爸一样想买新车。
Tā gēn bàba yíyàng xiǎng mǎi xīnchē.
Anh ấy muốn mua xe mới như bố.
Phân tích:
想: muốn
买: mua
新车: xe mới
77. 我跟她一样希望早点毕业。
Wǒ gēn tā yíyàng xīwàng zǎodiǎn bìyè.
Tôi hy vọng tốt nghiệp sớm giống cô ấy.
Phân tích:
希望: hy vọng
早点: sớm hơn
毕业: tốt nghiệp
78. 他跟我一样希望找到理想工作。
Tā gēn wǒ yíyàng xīwàng zhǎodào lǐxiǎng gōngzuò.
Anh ấy hy vọng tìm được công việc lý tưởng giống tôi.
Phân tích:
找到: tìm được
理想工作: công việc lý tưởng
79. 她跟老师一样觉得这个方法有效。
Tā gēn lǎoshī yíyàng juéde zhège fāngfǎ yǒuxiào.
Cô ấy cảm thấy phương pháp này hiệu quả như giáo viên.
Phân tích:
觉得: cảm thấy
这个方法: phương pháp này
有效: hiệu quả
Mệnh đề sau 觉得:
这个方法有效
80. 我跟他一样认为时间最重要。
Wǒ gēn tā yíyàng rènwéi shíjiān zuì zhòngyào.
Tôi cho rằng thời gian là quan trọng nhất giống anh ấy.
Phân tích:
认为: cho rằng
时间: thời gian
最重要: quan trọng nhất
81. 我们跟他们一样都是年轻人。
Wǒmen gēn tāmen yíyàng dōu shì niánqīngrén.
Chúng tôi và họ đều là người trẻ.
Phân tích:
我们: chủ ngữ
跟他们: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
都: đều
是: là
年轻人: người trẻ
82. 她跟姐姐一样都是律师。
Tā gēn jiějie yíyàng dōu shì lǜshī.
Cô ấy và chị gái đều là luật sư.
Phân tích:
律师: luật sư
83. 他们跟我们一样都是留学生。
Tāmen gēn wǒmen yíyàng dōu shì liúxuéshēng.
Họ và chúng tôi đều là du học sinh.
Phân tích:
留学生: du học sinh
84. 我的习惯跟爸爸的习惯一样。
Wǒ de xíguàn gēn bàba de xíguàn yíyàng.
Thói quen của tôi giống thói quen của bố.
Phân tích:
我的习惯: chủ ngữ
跟爸爸的习惯: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
85. 她的性格跟妈妈一样。
Tā de xìnggé gēn māma yíyàng.
Tính cách của cô ấy giống mẹ.
Phân tích:
她的性格: tính cách của cô ấy
跟妈妈: so với mẹ
一样: giống nhau
Câu đầy đủ:
她的性格跟妈妈的性格一样。
86. 这座城市跟以前一样热闹。
Zhè zuò chéngshì gēn yǐqián yíyàng rènào.
Thành phố này vẫn nhộn nhịp như trước.
Phân tích:
这座城市: chủ ngữ
跟以前: so với trước đây
一样: như nhau
热闹: nhộn nhịp
87. 这里跟去年一样安静。
Zhèlǐ gēn qùnián yíyàng ānjìng.
Nơi đây yên tĩnh như năm ngoái.
Phân tích:
这里: nơi đây
跟去年: so với năm ngoái
一样: giống nhau
安静: yên tĩnh
88. 他的发音跟中国人一样标准。
Tā de fāyīn gēn Zhōngguórén yíyàng biāozhǔn.
Phát âm của anh ấy chuẩn như người Trung Quốc.
Phân tích:
他的发音: phát âm của anh ấy
跟中国人: so với người Trung Quốc
一样: như nhau
标准: chuẩn
89. 我的生活方式跟你一样简单。
Wǒ de shēnghuó fāngshì gēn nǐ yíyàng jiǎndān.
Lối sống của tôi đơn giản như bạn.
Phân tích:
我的生活方式: lối sống của tôi
跟你: so với bạn
一样: giống nhau
简单: đơn giản
90. 她跟我一样珍惜时间。
Tā gēn wǒ yíyàng zhēnxī shíjiān.
Cô ấy trân trọng thời gian giống tôi.
Phân tích:
她: chủ ngữ
跟我: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
珍惜: trân trọng
时间: thời gian
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + Động từ + Tân ngữ
Qua 30 ví dụ từ câu 61 đến câu 90, bạn có thể thấy cấu trúc 跟……一样 có thể kết hợp với rất nhiều loại thành phần phía sau:
Tính từ chỉ ngoại hình: 高、高、瘦、漂亮
Tính từ chỉ tính cách: 温柔、懂事、认真
Tính từ chỉ trạng thái: 热闹、安静、标准
Động từ chỉ sở thích: 喜欢、期待、关心
Động từ chỉ nhận thức: 觉得、认为
Động từ chỉ mong muốn: 希望、想
Trợ động từ + động từ: 会修电脑、能熬夜、会开会
Cấu trúc thân phận: 都是律师、都是留学生、都是年轻人
Danh từ trừu tượng: 性格、习惯、生活方式、发音
Đây là một trong những mẫu câu linh hoạt nhất của tiếng Trung, bởi sau 一样 có thể xuất hiện gần như mọi loại thành phần ngữ pháp miễn là chúng biểu thị phương diện được đem ra so sánh giữa hai đối tượng.
91. 我跟老师一样尊重每一个学生。
Wǒ gēn lǎoshī yíyàng zūnzhòng měi yí ge xuésheng.
Tôi tôn trọng từng học sinh như giáo viên.
Dịch nghĩa:
Tôi cũng tôn trọng mọi học sinh giống như giáo viên.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我 (wǒ): chủ ngữ, tôi
跟老师 (gēn lǎoshī): cụm giới từ, đối tượng so sánh
一样 (yíyàng): giống nhau
尊重 (zūnzhòng): động từ, tôn trọng
每一个学生 (měi yí ge xuésheng): tân ngữ, mỗi học sinh
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + Động từ + Tân ngữ
92. 她跟她姐姐一样喜欢帮助别人。
Tā gēn tā jiějie yíyàng xǐhuān bāngzhù biérén.
Cô ấy thích giúp đỡ người khác giống chị gái mình.
Phân tích:
她: chủ ngữ
跟她姐姐: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
喜欢: thích
帮助别人: giúp đỡ người khác
帮助: giúp đỡ
别人: người khác
93. 我跟爸爸一样每天早起。
Wǒ gēn bàba yíyàng měitiān zǎoqǐ.
Tôi dậy sớm mỗi ngày như bố.
Phân tích:
我: chủ ngữ
跟爸爸: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
每天: trạng ngữ thời gian
早起: dậy sớm
94. 他跟哥哥一样喜欢历史。
Tā gēn gēge yíyàng xǐhuān lìshǐ.
Anh ấy thích lịch sử như anh trai.
Phân tích:
喜欢: động từ
历史: tân ngữ
95. 她跟我一样爱喝茶。
Tā gēn wǒ yíyàng ài hē chá.
Cô ấy thích uống trà giống tôi.
Phân tích:
爱: thích, yêu thích
喝茶: uống trà
喝: uống
茶: trà
96. 我的手机跟你的手机一样先进。
Wǒ de shǒujī gēn nǐ de shǒujī yíyàng xiānjìn.
Điện thoại của tôi hiện đại như điện thoại của bạn.
Phân tích:
我的手机: chủ ngữ
跟你的手机: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
先进: hiện đại, tiên tiến
97. 这栋楼跟那栋楼一样高。
Zhè dòng lóu gēn nà dòng lóu yíyàng gāo.
Tòa nhà này cao bằng tòa nhà kia.
Phân tích:
这栋楼: tòa nhà này
跟那栋楼: tòa nhà kia
一样: ngang bằng
高: cao
98. 我的书包跟你的书包一样轻。
Wǒ de shūbāo gēn nǐ de shūbāo yíyàng qīng.
Cặp sách của tôi nhẹ bằng cặp sách của bạn.
Phân tích:
轻 (qīng): nhẹ
Là tính từ làm vị ngữ.
99. 他跟我一样喜欢听音乐。
Tā gēn wǒ yíyàng xǐhuān tīng yīnyuè.
Anh ấy thích nghe nhạc giống tôi.
Phân tích:
喜欢: thích
听音乐: nghe nhạc
听: nghe
音乐: âm nhạc
100. 她跟妈妈一样喜欢做运动。
Tā gēn māma yíyàng xǐhuān zuò yùndòng.
Cô ấy thích tập thể thao như mẹ.
Phân tích:
喜欢: thích
做运动: tập thể thao
101. 我跟他一样经常去图书馆。
Wǒ gēn tā yíyàng jīngcháng qù túshūguǎn.
Tôi thường xuyên đến thư viện giống anh ấy.
Phân tích:
经常: trạng ngữ tần suất
去: đi
图书馆: thư viện
102. 她跟姐姐一样认真学习。
Tā gēn jiějie yíyàng rènzhēn xuéxí.
Cô ấy học hành chăm chỉ như chị gái.
Phân tích:
认真: trạng ngữ chỉ cách thức
学习: động từ chính
103. 我跟老师一样相信他。
Wǒ gēn lǎoshī yíyàng xiāngxìn tā.
Tôi tin tưởng anh ấy như giáo viên.
Phân tích:
相信: tin tưởng
他: tân ngữ
104. 他跟爸爸一样喜欢看足球比赛。
Tā gēn bàba yíyàng xǐhuān kàn zúqiú bǐsài.
Anh ấy thích xem các trận bóng đá như bố.
Phân tích:
喜欢: thích
看足球比赛: xem trận đấu bóng đá
足球比赛: trận bóng đá
105. 我跟她一样害怕蛇。
Wǒ gēn tā yíyàng hàipà shé.
Tôi sợ rắn giống cô ấy.
Phân tích:
害怕: sợ
蛇: rắn
106. 她跟我一样重视健康。
Tā gēn wǒ yíyàng zhòngshì jiànkāng.
Cô ấy coi trọng sức khỏe như tôi.
Phân tích:
重视: coi trọng
健康: sức khỏe
107. 他跟哥哥一样热爱足球。
Tā gēn gēge yíyàng rè'ài zúqiú.
Anh ấy yêu thích bóng đá như anh trai.
Phân tích:
热爱: vô cùng yêu thích
足球: bóng đá
108. 我跟姐姐一样喜欢养宠物。
Wǒ gēn jiějie yíyàng xǐhuān yǎng chǒngwù.
Tôi thích nuôi thú cưng như chị gái.
Phân tích:
养: nuôi
宠物: thú cưng
109. 她跟妈妈一样节约。
Tā gēn māma yíyàng jiéyuē.
Cô ấy tiết kiệm như mẹ.
Phân tích:
节约: tiết kiệm
Là tính từ làm vị ngữ.
110. 他跟我一样乐观。
Tā gēn wǒ yíyàng lèguān.
Anh ấy lạc quan như tôi.
Phân tích:
乐观: lạc quan
Tính từ biểu thị tính cách.
111. 我跟他一样都喜欢看电影。
Wǒ gēn tā yíyàng dōu xǐhuān kàn diànyǐng.
Tôi và anh ấy đều thích xem phim.
Phân tích:
都: đều
喜欢: thích
看电影: xem phim
112. 她跟姐姐一样都爱旅游。
Tā gēn jiějie yíyàng dōu ài lǚyóu.
Cô ấy và chị gái đều thích du lịch.
Phân tích:
都: đều
爱: thích
旅游: du lịch
113. 我们跟他们一样都住在河内。
Wǒmen gēn tāmen yíyàng dōu zhù zài Hénèi.
Chúng tôi và họ đều sống ở Hà Nội.
Phân tích:
住: sống
在河内: bổ ngữ nơi chốn
114. 我的性格跟爸爸一样开朗。
Wǒ de xìnggé gēn bàba yíyàng kāilǎng.
Tính cách của tôi cởi mở như bố.
Phân tích:
我的性格: chủ ngữ
跟爸爸: đối tượng so sánh
一样: như nhau
开朗: cởi mở
115. 她的声音跟她妈妈一样好听。
Tā de shēngyīn gēn tā māma yíyàng hǎotīng.
Giọng nói của cô ấy hay như giọng mẹ cô ấy.
Phân tích:
她的声音: chủ ngữ
跟她妈妈: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
好听: dễ nghe
Câu đầy đủ:
她的声音跟她妈妈的声音一样好听。
116. 这个公园跟以前一样漂亮。
Zhège gōngyuán gēn yǐqián yíyàng piàoliang.
Công viên này vẫn đẹp như trước.
Phân tích:
这个公园: chủ ngữ
跟以前: so với trước đây
一样: giống nhau
漂亮: đẹp
117. 这里跟去年一样热。
Zhèlǐ gēn qùnián yíyàng rè.
Nơi đây nóng như năm ngoái.
Phân tích:
这里: nơi đây
跟去年: so với năm ngoái
一样: như nhau
热: nóng
118. 他跟我一样喜欢中国文化。
Tā gēn wǒ yíyàng xǐhuān Zhōngguó wénhuà.
Anh ấy thích văn hóa Trung Quốc giống tôi.
Phân tích:
喜欢: thích
中国文化: văn hóa Trung Quốc
119. 她跟老师一样懂中文语法。
Tā gēn lǎoshī yíyàng dǒng Zhōngwén yǔfǎ.
Cô ấy hiểu ngữ pháp tiếng Trung như giáo viên.
Phân tích:
懂: hiểu, thông thạo
中文语法: ngữ pháp tiếng Trung
120. 我跟哥哥一样愿意帮助朋友。
Wǒ gēn gēge yíyàng yuànyì bāngzhù péngyou.
Tôi sẵn lòng giúp đỡ bạn bè như anh trai.
Phân tích:
我: chủ ngữ
跟哥哥: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
愿意: sẵn lòng, bằng lòng
帮助: giúp đỡ
朋友: bạn bè
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + 愿意 + Động từ + Tân ngữ
Từ câu 91 đến câu 120, bạn đã gặp thêm nhiều kiểu thành phần đứng sau 一样 như:
Tính từ: 温柔、先进、轻、乐观、开朗、漂亮、热
Động từ tâm lý: 相信、重视、热爱、害怕
Động từ biểu thị ý chí: 愿意
Động từ sở thích: 喜欢、爱
Động từ hành vi: 帮助、养、听、看、去
Cụm động từ có trạng ngữ: 经常去图书馆、认真学习、每天早起
Cấu trúc có 都: 都喜欢、都住在、都爱旅游
Điều này cho thấy sau 一样 có thể là cả một cụm vị ngữ hoàn chỉnh, chứ không chỉ đơn thuần là một tính từ. Đây là điểm rất quan trọng trong việc sử dụng thành thạo cấu trúc 跟……一样.
121. 我跟妹妹一样喜欢吃水果。
Wǒ gēn mèimei yíyàng xǐhuān chī shuǐguǒ.
Tôi thích ăn trái cây giống em gái.
Dịch nghĩa:
Tôi và em gái đều thích ăn trái cây.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我 (wǒ): chủ ngữ
跟妹妹 (gēn mèimei): cụm giới từ chỉ đối tượng so sánh
一样 (yíyàng): giống nhau
喜欢 (xǐhuān): động từ chính, thích
吃水果 (chī shuǐguǒ): cụm động từ làm tân ngữ của 喜欢
吃: ăn
水果: trái cây
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + 喜欢 + V + O
122. 他跟爸爸一样勤劳。
Tā gēn bàba yíyàng qínláo.
Anh ấy chăm chỉ như bố.
Phân tích:
他 (tā): chủ ngữ
跟爸爸 (gēn bàba): đối tượng so sánh
一样 (yíyàng): giống nhau
勤劳 (qínláo): tính từ, chăm chỉ
Nghĩa:
Mức độ chăm chỉ của anh ấy tương đương với bố.
123. 她跟姐姐一样细心。
Tā gēn jiějie yíyàng xìxīn.
Cô ấy cẩn thận như chị gái.
Phân tích:
她: chủ ngữ
跟姐姐: đối tượng so sánh
一样: như nhau
细心: cẩn thận, tỉ mỉ
124. 我的自行车跟你的自行车一样快。
Wǒ de zìxíngchē gēn nǐ de zìxíngchē yíyàng kuài.
Xe đạp của tôi chạy nhanh bằng xe đạp của bạn.
Phân tích:
我的自行车: chủ ngữ
跟你的自行车: đối tượng so sánh
一样: ngang bằng
快: nhanh
125. 这条狗跟那条狗一样可爱。
Zhè tiáo gǒu gēn nà tiáo gǒu yíyàng kě'ài.
Con chó này đáng yêu như con chó kia.
Phân tích:
这条狗: chủ ngữ
跟那条狗: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
可爱: đáng yêu
126. 我跟他一样喜欢研究历史。
Wǒ gēn tā yíyàng xǐhuān yánjiū lìshǐ.
Tôi thích nghiên cứu lịch sử giống anh ấy.
Phân tích:
我: chủ ngữ
跟他: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
喜欢: thích
研究历史: nghiên cứu lịch sử
研究: nghiên cứu
历史: lịch sử
127. 她跟老师一样喜欢阅读。
Tā gēn lǎoshī yíyàng xǐhuān yuèdú.
Cô ấy thích đọc sách như giáo viên.
Phân tích:
喜欢: thích
阅读: đọc sách, đọc tài liệu
128. 我跟哥哥一样每天背单词。
Wǒ gēn gēge yíyàng měitiān bèi dāncí.
Tôi học thuộc từ vựng mỗi ngày như anh trai.
Phân tích:
每天: trạng ngữ thời gian
背: học thuộc lòng
单词: từ vựng
129. 他跟我一样经常练习口语。
Tā gēn wǒ yíyàng jīngcháng liànxí kǒuyǔ.
Anh ấy thường xuyên luyện khẩu ngữ giống tôi.
Phân tích:
经常: trạng ngữ tần suất
练习: luyện tập
口语: khẩu ngữ
130. 她跟妈妈一样喜欢做家务。
Tā gēn māma yíyàng xǐhuān zuò jiāwù.
Cô ấy thích làm việc nhà giống mẹ.
Phân tích:
喜欢: thích
做家务: làm việc nhà
做: làm
家务: việc nhà
131. 我跟爸爸一样会修自行车。
Wǒ gēn bàba yíyàng huì xiū zìxíngchē.
Tôi biết sửa xe đạp như bố.
Phân tích:
会: trợ động từ chỉ khả năng
修: sửa
自行车: xe đạp
132. 她跟姐姐一样会使用电脑。
Tā gēn jiějie yíyàng huì shǐyòng diànnǎo.
Cô ấy biết sử dụng máy tính như chị gái.
Phân tích:
会: biết
使用: sử dụng
电脑: máy tính
133. 他跟老师一样能流利地说中文。
Tā gēn lǎoshī yíyàng néng liúlì de shuō Zhōngwén.
Anh ấy có thể nói tiếng Trung lưu loát như giáo viên.
Phân tích:
能: có thể
流利地: trạng ngữ chỉ cách thức
说: nói
中文: tiếng Trung
134. 我跟他一样能独立完成任务。
Wǒ gēn tā yíyàng néng dúlì wánchéng rènwu.
Tôi có thể tự hoàn thành nhiệm vụ như anh ấy.
Phân tích:
能: có thể
独立: độc lập
完成: hoàn thành
任务: nhiệm vụ
135. 她跟我一样想提高中文水平。
Tā gēn wǒ yíyàng xiǎng tígāo Zhōngwén shuǐpíng.
Cô ấy muốn nâng cao trình độ tiếng Trung giống tôi.
Phân tích:
想: muốn
提高: nâng cao
中文水平: trình độ tiếng Trung
136. 他跟姐姐一样想去中国工作。
Tā gēn jiějie yíyàng xiǎng qù Zhōngguó gōngzuò.
Anh ấy muốn sang Trung Quốc làm việc như chị gái.
Phân tích:
想: muốn
去中国: đến Trung Quốc
工作: làm việc
137. 我跟老师一样希望学生进步。
Wǒ gēn lǎoshī yíyàng xīwàng xuésheng jìnbù.
Tôi hy vọng học sinh tiến bộ như giáo viên.
Phân tích:
希望: hy vọng
学生: học sinh
进步: tiến bộ
138. 她跟妈妈一样希望家人幸福。
Tā gēn māma yíyàng xīwàng jiārén xìngfú.
Cô ấy hy vọng gia đình hạnh phúc như mẹ.
Phân tích:
希望: hy vọng
家人: người thân, gia đình
幸福: hạnh phúc
139. 我跟他一样觉得这本书很有意思。
Wǒ gēn tā yíyàng juéde zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị giống anh ấy.
Phân tích:
觉得: cảm thấy
这本书: quyển sách này
很有意思: rất thú vị
Mệnh đề làm tân ngữ:
这本书很有意思
140. 她跟老师一样认为努力最重要。
Tā gēn lǎoshī yíyàng rènwéi nǔlì zuì zhòngyào.
Cô ấy cho rằng sự nỗ lực là quan trọng nhất như giáo viên.
Phân tích:
认为: cho rằng
努力: sự nỗ lực
最重要: quan trọng nhất
141. 我跟哥哥一样都是工程师。
Wǒ gēn gēge yíyàng dōu shì gōngchéngshī.
Tôi và anh trai đều là kỹ sư.
Phân tích:
都: đều
是: là
工程师: kỹ sư
142. 她跟姐姐一样都是护士。
Tā gēn jiějie yíyàng dōu shì hùshi.
Cô ấy và chị gái đều là y tá.
Phân tích:
护士: y tá
143. 他们跟我们一样都是亚洲人。
Tāmen gēn wǒmen yíyàng dōu shì Yàzhōurén.
Họ và chúng tôi đều là người châu Á.
Phân tích:
亚洲人: người châu Á
144. 我的爱好跟爸爸一样广泛。
Wǒ de àihào gēn bàba yíyàng guǎngfàn.
Sở thích của tôi phong phú như bố.
Phân tích:
我的爱好: chủ ngữ
跟爸爸: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
广泛: rộng, phong phú
145. 她的脾气跟妈妈一样好。
Tā de píqi gēn māma yíyàng hǎo.
Tính khí của cô ấy tốt như mẹ.
Phân tích:
她的脾气: tính khí của cô ấy
跟妈妈: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
好: tốt
Câu đầy đủ:
她的脾气跟妈妈的脾气一样好。
146. 这家商店跟以前一样热闹。
Zhè jiā shāngdiàn gēn yǐqián yíyàng rènào.
Cửa hàng này vẫn nhộn nhịp như trước.
Phân tích:
这家商店: chủ ngữ
跟以前: so với trước đây
一样: như nhau
热闹: nhộn nhịp
147. 这里跟去年一样冷。
Zhèlǐ gēn qùnián yíyàng lěng.
Nơi đây lạnh như năm ngoái.
Phân tích:
这里: nơi đây
跟去年: so với năm ngoái
一样: ngang bằng
冷: lạnh
148. 他的字跟老师一样漂亮。
Tā de zì gēn lǎoshī yíyàng piàoliang.
Chữ viết của anh ấy đẹp như giáo viên.
Phân tích:
他的字: chữ viết của anh ấy
跟老师: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
漂亮: đẹp
Câu đầy đủ:
他的字跟老师的字一样漂亮。
149. 我的发音跟中国朋友一样自然。
Wǒ de fāyīn gēn Zhōngguó péngyou yíyàng zìrán.
Phát âm của tôi tự nhiên như bạn Trung Quốc.
Phân tích:
我的发音: phát âm của tôi
跟中国朋友: so với bạn người Trung Quốc
一样: giống nhau
自然: tự nhiên
150. 她跟我一样愿意学习新的东西。
Tā gēn wǒ yíyàng yuànyì xuéxí xīn de dōngxi.
Cô ấy sẵn lòng học những điều mới giống tôi.
Phân tích:
她: chủ ngữ
跟我: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
愿意: sẵn lòng
学习: học
新的东西: những điều mới
新 (xīn): mới
的: trợ từ kết cấu
东西: sự vật, điều, thứ
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + 愿意 + Động từ + Tân ngữ
Qua các ví dụ từ câu 121 đến câu 150, bạn có thể thấy thêm nhiều loại thành phần đứng sau 一样 như:
Tính từ miêu tả phẩm chất: 勤劳、细心、广泛、自然
Tính từ miêu tả trạng thái: 热闹、冷、漂亮
Động từ sở thích: 喜欢、爱
Động từ nhận thức: 觉得、认为
Động từ mong muốn: 希望、想、愿意
Động từ hành vi: 背单词、练习口语、阅读、帮助别人
Trợ động từ + động từ: 会使用电脑、能流利地说中文、能独立完成任务
Cấu trúc thân phận nghề nghiệp: 都是工程师、都是护士
Cấu trúc có mệnh đề làm tân ngữ: 觉得这本书很有意思、认为努力最重要
Điều này cho thấy phạm vi kết hợp của 跟……一样 cực kỳ rộng, và người học cần tập trung vào việc xác định chính xác phương diện được so sánh (cao, đẹp, sở thích, hành động, nghề nghiệp, suy nghĩ, năng lực...) để sử dụng cấu trúc một cách tự nhiên và chính xác.
151. 我跟爷爷一样喜欢下象棋。
Wǒ gēn yéye yíyàng xǐhuān xià xiàngqí.
Tôi thích chơi cờ tướng giống ông nội.
Dịch nghĩa:
Tôi và ông nội đều thích chơi cờ tướng.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我 (wǒ): chủ ngữ
跟爷爷 (gēn yéye): cụm giới từ chỉ đối tượng so sánh
一样 (yíyàng): giống nhau
喜欢 (xǐhuān): động từ chính
下象棋 (xià xiàngqí): cụm động từ làm tân ngữ của 喜欢
下: chơi (cờ)
象棋: cờ tướng
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + 喜欢 + V + O
152. 她跟奶奶一样会做中国菜。
Tā gēn nǎinai yíyàng huì zuò Zhōngguó cài.
Cô ấy biết nấu món ăn Trung Quốc như bà nội.
Phân tích:
她: chủ ngữ
跟奶奶: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
会: trợ động từ chỉ năng lực
做: nấu
中国菜: món ăn Trung Quốc
153. 他跟哥哥一样勇敢。
Tā gēn gēge yíyàng yǒnggǎn.
Anh ấy dũng cảm như anh trai.
Phân tích:
他: chủ ngữ
跟哥哥: đối tượng so sánh
一样: như nhau
勇敢: dũng cảm
Là tính từ làm vị ngữ.
154. 我的办公室跟你的办公室一样宽敞。
Wǒ de bàngōngshì gēn nǐ de bàngōngshì yíyàng kuānchang.
Văn phòng của tôi rộng rãi như văn phòng của bạn.
Phân tích:
我的办公室: chủ ngữ
跟你的办公室: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
宽敞: rộng rãi
155. 这棵树跟那棵树一样高大。
Zhè kē shù gēn nà kē shù yíyàng gāodà.
Cây này cao lớn như cây kia.
Phân tích:
这棵树: chủ ngữ
跟那棵树: đối tượng so sánh
一样: ngang bằng
高大: cao lớn
156. 我跟他一样喜欢收集邮票。
Wǒ gēn tā yíyàng xǐhuān shōují yóupiào.
Tôi thích sưu tập tem giống anh ấy.
Phân tích:
喜欢: thích
收集邮票: sưu tập tem
收集: sưu tập
邮票: tem thư
157. 她跟姐姐一样热爱音乐。
Tā gēn jiějie yíyàng rè'ài yīnyuè.
Cô ấy yêu âm nhạc như chị gái.
Phân tích:
热爱: yêu thích sâu sắc
音乐: âm nhạc
158. 我跟朋友一样经常参加活动。
Wǒ gēn péngyou yíyàng jīngcháng cānjiā huódòng.
Tôi thường xuyên tham gia hoạt động giống bạn tôi.
Phân tích:
经常: trạng ngữ chỉ tần suất
参加: tham gia
活动: hoạt động
159. 他跟我一样每天学习两个小时。
Tā gēn wǒ yíyàng měitiān xuéxí liǎng ge xiǎoshí.
Anh ấy học hai tiếng mỗi ngày giống tôi.
Phân tích:
每天: trạng ngữ thời gian
学习: học
两个小时: bổ ngữ thời lượng
160. 她跟妈妈一样坚持锻炼身体。
Tā gēn māma yíyàng jiānchí duànliàn shēntǐ.
Cô ấy kiên trì tập thể dục như mẹ.
Phân tích:
坚持: kiên trì
锻炼身体: rèn luyện thân thể
锻炼: rèn luyện
身体: cơ thể
161. 我跟爸爸一样会修理电器。
Wǒ gēn bàba yíyàng huì xiūlǐ diànqì.
Tôi biết sửa đồ điện như bố.
Phân tích:
会: biết, có khả năng
修理: sửa chữa
电器: thiết bị điện
162. 她跟老师一样会组织活动。
Tā gēn lǎoshī yíyàng huì zǔzhī huódòng.
Cô ấy biết tổ chức hoạt động như giáo viên.
Phân tích:
会: biết
组织: tổ chức
活动: hoạt động
163. 他跟姐姐一样能照顾别人。
Tā gēn jiějie yíyàng néng zhàogù biérén.
Anh ấy biết chăm sóc người khác như chị gái.
Phân tích:
能: có khả năng
照顾: chăm sóc
别人: người khác
164. 我跟他一样能独自旅行。
Wǒ gēn tā yíyàng néng dúzì lǚxíng.
Tôi có thể du lịch một mình như anh ấy.
Phân tích:
能: có thể
独自: một mình
旅行: du lịch
165. 她跟我一样想提高听力水平。
Tā gēn wǒ yíyàng xiǎng tígāo tīnglì shuǐpíng.
Cô ấy muốn nâng cao trình độ nghe giống tôi.
Phân tích:
想: muốn
提高: nâng cao
听力水平: trình độ nghe
166. 他跟哥哥一样想成为医生。
Tā gēn gēge yíyàng xiǎng chéngwéi yīshēng.
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ như anh trai.
Phân tích:
想: muốn
成为: trở thành
医生: bác sĩ
167. 我跟老师一样希望大家成功。
Wǒ gēn lǎoshī yíyàng xīwàng dàjiā chénggōng.
Tôi hy vọng mọi người thành công như giáo viên.
Phân tích:
希望: hy vọng
大家: mọi người
成功: thành công
168. 她跟妈妈一样希望孩子健康成长。
Tā gēn māma yíyàng xīwàng háizi jiànkāng chéngzhǎng.
Cô ấy hy vọng con cái lớn lên khỏe mạnh như mẹ.
Phân tích:
孩子: trẻ em, con cái
健康成长: trưởng thành khỏe mạnh
健康: khỏe mạnh
成长: trưởng thành
169. 我跟他一样觉得学习外语很有用。
Wǒ gēn tā yíyàng juéde xuéxí wàiyǔ hěn yǒuyòng.
Tôi cảm thấy học ngoại ngữ rất hữu ích giống anh ấy.
Phân tích:
觉得: cảm thấy
学习外语: học ngoại ngữ
很有用: rất hữu ích
Mệnh đề tân ngữ:
学习外语很有用
170. 她跟老师一样认为知识很重要。
Tā gēn lǎoshī yíyàng rènwéi zhīshi hěn zhòngyào.
Cô ấy cho rằng kiến thức rất quan trọng như giáo viên.
Phân tích:
认为: cho rằng
知识: kiến thức
很重要: rất quan trọng
171. 我跟哥哥一样都是程序员。
Wǒ gēn gēge yíyàng dōu shì chéngxùyuán.
Tôi và anh trai đều là lập trình viên.
Phân tích:
都: đều
是: là
程序员: lập trình viên
172. 她跟姐姐一样都是设计师。
Tā gēn jiějie yíyàng dōu shì shèjìshī.
Cô ấy và chị gái đều là nhà thiết kế.
Phân tích:
设计师: nhà thiết kế
173. 他们跟我们一样都是亚洲学生。
Tāmen gēn wǒmen yíyàng dōu shì Yàzhōu xuésheng.
Họ và chúng tôi đều là học sinh châu Á.
Phân tích:
亚洲学生: học sinh châu Á
174. 我的工作习惯跟你一样认真。
Wǒ de gōngzuò xíguàn gēn nǐ yíyàng rènzhēn.
Thói quen làm việc của tôi nghiêm túc như bạn.
Phân tích:
我的工作习惯: chủ ngữ
跟你: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
认真: nghiêm túc
175. 她的笑容跟妈妈一样温暖。
Tā de xiàoróng gēn māma yíyàng wēnnuǎn.
Nụ cười của cô ấy ấm áp như mẹ.
Phân tích:
她的笑容: nụ cười của cô ấy
跟妈妈: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
温暖: ấm áp
Câu đầy đủ:
她的笑容跟妈妈的笑容一样温暖。
176. 这条街跟以前一样繁华。
Zhè tiáo jiē gēn yǐqián yíyàng fánhuá.
Con phố này vẫn sầm uất như trước.
Phân tích:
这条街: chủ ngữ
跟以前: so với trước đây
一样: giống nhau
繁华: phồn hoa, sầm uất
177. 这里跟去年一样热闹。
Zhèlǐ gēn qùnián yíyàng rènào.
Nơi đây nhộn nhịp như năm ngoái.
Phân tích:
这里: nơi đây
跟去年: so với năm ngoái
一样: như nhau
热闹: nhộn nhịp
178. 他的表达能力跟老师一样强。
Tā de biǎodá nénglì gēn lǎoshī yíyàng qiáng.
Khả năng diễn đạt của anh ấy tốt như giáo viên.
Phân tích:
他的表达能力: khả năng diễn đạt của anh ấy
跟老师: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
强: mạnh, tốt
Câu đầy đủ:
他的表达能力跟老师的表达能力一样强。
179. 我的写作水平跟中国同学一样好。
Wǒ de xiězuò shuǐpíng gēn Zhōngguó tóngxué yíyàng hǎo.
Trình độ viết của tôi tốt như bạn học người Trung Quốc.
Phân tích:
我的写作水平: trình độ viết của tôi
跟中国同学: đối tượng so sánh
一样: ngang bằng
好: tốt
180. 她跟我一样愿意接受新的挑战。
Tā gēn wǒ yíyàng yuànyì jiēshòu xīn de tiǎozhàn.
Cô ấy sẵn sàng đón nhận những thử thách mới giống tôi.
Phân tích:
她: chủ ngữ
跟我: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
愿意: sẵn lòng
接受: tiếp nhận, chấp nhận
新的挑战: những thử thách mới
新 (xīn): mới
的: trợ từ kết cấu
挑战 (tiǎozhàn): thử thách
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + 愿意 + Động từ + Tân ngữ
Nhóm 30 ví dụ từ câu 151 đến câu 180 đã mở rộng thêm các lĩnh vực so sánh như:
Phẩm chất cá nhân: 勇敢、认真、温暖
Năng lực và kỹ năng: 表达能力、写作水平、修理电器、组织活动
Nghề nghiệp: 程序员、设计师、医生
Thói quen và hành vi: 每天学习、坚持锻炼、参加活动
Quan điểm và nhận thức: 觉得、认为
Mong muốn và ý chí: 希望、想、愿意
Môi trường và cảnh vật: 繁华、热闹、宽敞、高大
Qua đó có thể thấy rằng 跟……一样 không chỉ dùng để so sánh đặc điểm đơn giản mà còn có thể dùng để so sánh năng lực, nghề nghiệp, cảm xúc, tư duy, hành vi, thói quen, mức độ phát triển và nhiều khía cạnh trừu tượng khác. Đây là lý do cấu trúc này xuất hiện rất thường xuyên trong cả khẩu ngữ lẫn văn viết tiếng Trung hiện đại.
181. 我跟妈妈一样喜欢听古典音乐。
Wǒ gēn māma yíyàng xǐhuān tīng gǔdiǎn yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc cổ điển giống mẹ.
Dịch nghĩa:
Tôi và mẹ đều thích nghe nhạc cổ điển.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我 (wǒ): chủ ngữ
跟妈妈 (gēn māma): cụm giới từ chỉ đối tượng so sánh
一样 (yíyàng): giống nhau
喜欢 (xǐhuān): động từ chính
听古典音乐 (tīng gǔdiǎn yīnyuè): cụm động từ
听: nghe
古典音乐: nhạc cổ điển
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + 喜欢 + V + O
182. 他跟爸爸一样诚实。
Tā gēn bàba yíyàng chéngshí.
Anh ấy trung thực như bố.
Phân tích:
他 (tā): chủ ngữ
跟爸爸 (gēn bàba): đối tượng so sánh
一样 (yíyàng): giống nhau
诚实 (chéngshí): tính từ, trung thực
183. 她跟姐姐一样善良。
Tā gēn jiějie yíyàng shànliáng.
Cô ấy tốt bụng như chị gái.
Phân tích:
她: chủ ngữ
跟姐姐: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
善良: tốt bụng, lương thiện
184. 我的房子跟你的房子一样漂亮。
Wǒ de fángzi gēn nǐ de fángzi yíyàng piàoliang.
Nhà của tôi đẹp như nhà của bạn.
Phân tích:
我的房子: chủ ngữ
跟你的房子: đối tượng so sánh
一样: ngang bằng
漂亮: đẹp
185. 这条裙子跟那条裙子一样时尚。
Zhè tiáo qúnzi gēn nà tiáo qúnzi yíyàng shíshàng.
Chiếc váy này thời trang như chiếc váy kia.
Phân tích:
这条裙子: chủ ngữ
跟那条裙子: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
时尚: thời trang
186. 我跟他一样喜欢研究中国文化。
Wǒ gēn tā yíyàng xǐhuān yánjiū Zhōngguó wénhuà.
Tôi thích nghiên cứu văn hóa Trung Quốc giống anh ấy.
Phân tích:
喜欢: thích
研究中国文化: nghiên cứu văn hóa Trung Quốc
研究: nghiên cứu
中国文化: văn hóa Trung Quốc
187. 她跟老师一样热爱教育事业。
Tā gēn lǎoshī yíyàng rè'ài jiàoyù shìyè.
Cô ấy yêu nghề giáo như giáo viên.
Phân tích:
热爱: yêu tha thiết
教育事业: sự nghiệp giáo dục
188. 我跟朋友一样经常看纪录片。
Wǒ gēn péngyou yíyàng jīngcháng kàn jìlùpiàn.
Tôi thường xem phim tài liệu giống bạn tôi.
Phân tích:
经常: trạng ngữ chỉ tần suất
看: xem
纪录片: phim tài liệu
189. 他跟我一样每天阅读一个小时。
Tā gēn wǒ yíyàng měitiān yuèdú yí ge xiǎoshí.
Anh ấy đọc sách một giờ mỗi ngày giống tôi.
Phân tích:
每天: trạng ngữ thời gian
阅读: đọc
一个小时: bổ ngữ thời lượng
190. 她跟妈妈一样坚持学习汉语。
Tā gēn māma yíyàng jiānchí xuéxí Hànyǔ.
Cô ấy kiên trì học tiếng Hán như mẹ.
Phân tích:
坚持: kiên trì
学习汉语: học tiếng Hán
191. 我跟爸爸一样会修汽车。
Wǒ gēn bàba yíyàng huì xiū qìchē.
Tôi biết sửa ô tô như bố.
Phân tích:
会: trợ động từ chỉ khả năng
修: sửa
汽车: ô tô
192. 她跟姐姐一样会管理时间。
Tā gēn jiějie yíyàng huì guǎnlǐ shíjiān.
Cô ấy biết quản lý thời gian như chị gái.
Phân tích:
会: biết
管理: quản lý
时间: thời gian
193. 他跟老师一样能清楚地表达自己的想法。
Tā gēn lǎoshī yíyàng néng qīngchǔ de biǎodá zìjǐ de xiǎngfa.
Anh ấy có thể diễn đạt rõ ràng suy nghĩ của mình như giáo viên.
Phân tích:
能: có thể
清楚地: trạng ngữ chỉ cách thức
表达: biểu đạt
自己的想法: suy nghĩ của bản thân
194. 我跟他一样能独立解决问题。
Wǒ gēn tā yíyàng néng dúlì jiějué wèntí.
Tôi có thể tự giải quyết vấn đề như anh ấy.
Phân tích:
能: có thể
独立: độc lập
解决: giải quyết
问题: vấn đề
195. 她跟我一样想提高写作能力。
Tā gēn wǒ yíyàng xiǎng tígāo xiězuò nénglì.
Cô ấy muốn nâng cao khả năng viết giống tôi.
Phân tích:
想: muốn
提高: nâng cao
写作能力: năng lực viết
196. 他跟哥哥一样想进入名牌大学。
Tā gēn gēge yíyàng xiǎng jìnrù míngpái dàxué.
Anh ấy muốn vào trường đại học danh tiếng như anh trai.
Phân tích:
想: muốn
进入: vào
名牌大学: trường đại học danh tiếng
197. 我跟老师一样希望学生学有所成。
Wǒ gēn lǎoshī yíyàng xīwàng xuésheng xué yǒu suǒ chéng.
Tôi hy vọng học sinh học tập thành công như giáo viên.
Phân tích:
希望: hy vọng
学生: học sinh
学有所成: thành ngữ, học hành đạt thành tựu
198. 她跟妈妈一样希望家庭幸福美满。
Tā gēn māma yíyàng xīwàng jiātíng xìngfú měimǎn.
Cô ấy hy vọng gia đình hạnh phúc viên mãn như mẹ.
Phân tích:
家庭: gia đình
幸福美满: hạnh phúc viên mãn
199. 我跟他一样觉得阅读很重要。
Wǒ gēn tā yíyàng juéde yuèdú hěn zhòngyào.
Tôi cảm thấy việc đọc sách rất quan trọng giống anh ấy.
Phân tích:
觉得: cảm thấy
阅读: việc đọc sách
很重要: rất quan trọng
Mệnh đề tân ngữ:
阅读很重要
200. 她跟老师一样认为知识能够改变命运。
Tā gēn lǎoshī yíyàng rènwéi zhīshi nénggòu gǎibiàn mìngyùn.
Cô ấy cho rằng kiến thức có thể thay đổi số phận như giáo viên.
Phân tích:
认为: cho rằng
知识: kiến thức
能够: có thể
改变: thay đổi
命运: số phận
201. 我跟哥哥一样都是软件工程师。
Wǒ gēn gēge yíyàng dōu shì ruǎnjiàn gōngchéngshī.
Tôi và anh trai đều là kỹ sư phần mềm.
Phân tích:
都: đều
是: là
软件工程师: kỹ sư phần mềm
202. 她跟姐姐一样都是大学老师。
Tā gēn jiějie yíyàng dōu shì dàxué lǎoshī.
Cô ấy và chị gái đều là giảng viên đại học.
Phân tích:
大学老师: giảng viên đại học
203. 他们跟我们一样都是汉语学习者。
Tāmen gēn wǒmen yíyàng dōu shì Hànyǔ xuéxízhě.
Họ và chúng tôi đều là người học tiếng Hán.
Phân tích:
汉语学习者: người học tiếng Hán
204. 我的学习习惯跟你一样好。
Wǒ de xuéxí xíguàn gēn nǐ yíyàng hǎo.
Thói quen học tập của tôi tốt như bạn.
Phân tích:
我的学习习惯: chủ ngữ
跟你: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
好: tốt
Câu đầy đủ:
我的学习习惯跟你的学习习惯一样好。
205. 她的工作态度跟妈妈一样认真。
Tā de gōngzuò tàidù gēn māma yíyàng rènzhēn.
Thái độ làm việc của cô ấy nghiêm túc như mẹ.
Phân tích:
她的工作态度: thái độ làm việc của cô ấy
跟妈妈: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
认真: nghiêm túc
Câu đầy đủ:
她的工作态度跟妈妈的工作态度一样认真。
206. 这座城市跟以前一样繁忙。
Zhè zuò chéngshì gēn yǐqián yíyàng fánmáng.
Thành phố này vẫn nhộn nhịp như trước.
Phân tích:
这座城市: chủ ngữ
跟以前: so với trước đây
一样: như nhau
繁忙: bận rộn, nhộn nhịp
207. 这里跟去年一样安宁。
Zhèlǐ gēn qùnián yíyàng ānníng.
Nơi đây yên bình như năm ngoái.
Phân tích:
这里: nơi đây
跟去年: so với năm ngoái
一样: giống nhau
安宁: yên bình
208. 他的汉语水平跟中国学生一样高。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng gēn Zhōngguó xuésheng yíyàng gāo.
Trình độ tiếng Hán của anh ấy cao như học sinh Trung Quốc.
Phân tích:
他的汉语水平: trình độ tiếng Hán của anh ấy
跟中国学生: đối tượng so sánh
一样: ngang bằng
高: cao
Câu đầy đủ:
他的汉语水平跟中国学生的汉语水平一样高。
209. 我的阅读能力跟老师一样强。
Wǒ de yuèdú nénglì gēn lǎoshī yíyàng qiáng.
Khả năng đọc hiểu của tôi tốt như giáo viên.
Phân tích:
我的阅读能力: khả năng đọc hiểu của tôi
跟老师: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
强: mạnh, tốt
Câu đầy đủ:
我的阅读能力跟老师的阅读能力一样强。
210. 她跟我一样愿意面对困难。
Tā gēn wǒ yíyàng yuànyì miànduì kùnnan.
Cô ấy sẵn sàng đối mặt với khó khăn giống tôi.
Phân tích:
她: chủ ngữ
跟我: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
愿意: sẵn lòng
面对: đối mặt
困难: khó khăn
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + 愿意 + Động từ + Tân ngữ
Qua nhóm ví dụ từ câu 181 đến câu 210, xuất hiện thêm nhiều loại nội dung được so sánh:
Đức tính và phẩm chất: 诚实、善良、勇敢
Năng lực chuyên môn: 阅读能力、汉语水平、表达能力
Thái độ và thói quen: 工作态度、学习习惯
Nghề nghiệp: 软件工程师、大学老师
Môi trường xã hội: 繁忙、安宁
Quan điểm sống: 知识能够改变命运、阅读很重要
Mong muốn và ý chí: 愿意面对困难、希望家庭幸福美满
Điều quan trọng cần ghi nhớ là trong cấu trúc 跟……一样, trọng tâm không nằm ở từ 一样, mà nằm ở nội dung đứng phía sau 一样. Chính thành phần phía sau mới quyết định hai đối tượng đang được so sánh với nhau về phương diện nào: ngoại hình, tính cách, năng lực, hành động, sở thích, nghề nghiệp, suy nghĩ hay trạng thái.
211. 我跟叔叔一样喜欢看新闻。
Wǒ gēn shūshu yíyàng xǐhuān kàn xīnwén.
Tôi thích xem tin tức giống chú tôi.
Dịch nghĩa:
Tôi và chú tôi đều thích xem tin tức.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
我 (wǒ): chủ ngữ
跟叔叔 (gēn shūshu): cụm giới từ chỉ đối tượng so sánh
一样 (yíyàng): giống nhau
喜欢 (xǐhuān): động từ chính
看新闻 (kàn xīnwén): cụm động từ làm tân ngữ của 喜欢
看: xem
新闻: tin tức
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + 动词短语
212. 她跟阿姨一样热情。
Tā gēn āyí yíyàng rèqíng.
Cô ấy nhiệt tình như dì.
Phân tích:
她 (tā): chủ ngữ
跟阿姨 (gēn āyí): đối tượng so sánh
一样 (yíyàng): giống nhau
热情 (rèqíng): tính từ, nhiệt tình
213. 他跟哥哥一样有耐心。
Tā gēn gēge yíyàng yǒu nàixīn.
Anh ấy kiên nhẫn như anh trai.
Phân tích:
他: chủ ngữ
跟哥哥: đối tượng so sánh
一样: như nhau
有耐心: vị ngữ tính chất
有: động từ "có"
耐心: sự kiên nhẫn
Lưu ý:
Không phải mọi tính chất đều dùng tính từ đơn. Tiếng Trung thường dùng cấu trúc "有 + danh từ".
214. 我的书桌跟你的书桌一样整洁。
Wǒ de shūzhuō gēn nǐ de shūzhuō yíyàng zhěngjié.
Bàn học của tôi gọn gàng như bàn học của bạn.
Phân tích:
我的书桌: chủ ngữ
跟你的书桌: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
整洁: gọn gàng
215. 这条裤子跟那条裤子一样舒服。
Zhè tiáo kùzi gēn nà tiáo kùzi yíyàng shūfu.
Chiếc quần này thoải mái như chiếc quần kia.
Phân tích:
这条裤子: chủ ngữ
跟那条裤子: đối tượng so sánh
一样: như nhau
舒服: thoải mái
216. 我跟他一样喜欢学习经济学。
Wǒ gēn tā yíyàng xǐhuān xuéxí jīngjìxué.
Tôi thích học kinh tế học giống anh ấy.
Phân tích:
喜欢: thích
学习经济学: học kinh tế học
学习: học
经济学: kinh tế học
217. 她跟姐姐一样喜欢写日记。
Tā gēn jiějie yíyàng xǐhuān xiě rìjì.
Cô ấy thích viết nhật ký như chị gái.
Phân tích:
喜欢: thích
写日记: viết nhật ký
写: viết
日记: nhật ký
218. 我跟朋友一样经常参加志愿活动。
Wǒ gēn péngyou yíyàng jīngcháng cānjiā zhìyuàn huódòng.
Tôi thường xuyên tham gia hoạt động tình nguyện như bạn tôi.
Phân tích:
经常: thường xuyên
参加: tham gia
志愿活动: hoạt động tình nguyện
219. 他跟我一样每天复习汉字。
Tā gēn wǒ yíyàng měitiān fùxí Hànzì.
Anh ấy ôn tập chữ Hán mỗi ngày giống tôi.
Phân tích:
每天: trạng ngữ thời gian
复习: ôn tập
汉字: chữ Hán
220. 她跟妈妈一样坚持阅读。
Tā gēn māma yíyàng jiānchí yuèdú.
Cô ấy kiên trì đọc sách như mẹ.
Phân tích:
坚持: kiên trì
阅读: đọc sách
221. 我跟爸爸一样会安装电脑软件。
Wǒ gēn bàba yíyàng huì ānzhuāng diànnǎo ruǎnjiàn.
Tôi biết cài đặt phần mềm máy tính như bố.
Phân tích:
会: biết
安装: cài đặt
电脑软件: phần mềm máy tính
222. 她跟老师一样会解决复杂的问题。
Tā gēn lǎoshī yíyàng huì jiějué fùzá de wèntí.
Cô ấy biết giải quyết những vấn đề phức tạp như giáo viên.
Phân tích:
会: có khả năng
解决: giải quyết
复杂的问题: vấn đề phức tạp
复杂: phức tạp
的: trợ từ kết cấu
问题: vấn đề
223. 他跟姐姐一样能照顾小孩子。
Tā gēn jiějie yíyàng néng zhàogù xiǎo háizi.
Anh ấy có thể chăm sóc trẻ nhỏ như chị gái.
Phân tích:
能: có thể
照顾: chăm sóc
小孩子: trẻ nhỏ
224. 我跟他一样能适应新环境。
Wǒ gēn tā yíyàng néng shìyìng xīn huánjìng.
Tôi có thể thích nghi với môi trường mới như anh ấy.
Phân tích:
能: có thể
适应: thích nghi
新环境: môi trường mới
225. 她跟我一样想提高发音水平。
Tā gēn wǒ yíyàng xiǎng tígāo fāyīn shuǐpíng.
Cô ấy muốn nâng cao trình độ phát âm giống tôi.
Phân tích:
想: muốn
提高: nâng cao
发音水平: trình độ phát âm
226. 他跟哥哥一样想成为翻译。
Tā gēn gēge yíyàng xiǎng chéngwéi fānyì.
Anh ấy muốn trở thành phiên dịch viên như anh trai.
Phân tích:
想: muốn
成为: trở thành
翻译: phiên dịch viên
227. 我跟老师一样希望学生积极发言。
Wǒ gēn lǎoshī yíyàng xīwàng xuésheng jījí fāyán.
Tôi hy vọng học sinh phát biểu tích cực như giáo viên.
Phân tích:
希望: hy vọng
学生: học sinh
积极发言: phát biểu tích cực
积极: tích cực
发言: phát biểu
228. 她跟妈妈一样希望家人平安健康。
Tā gēn māma yíyàng xīwàng jiārén píng'ān jiànkāng.
Cô ấy hy vọng người thân bình an khỏe mạnh như mẹ.
Phân tích:
家人: người thân
平安健康: bình an và khỏe mạnh
229. 我跟他一样觉得这个计划很好。
Wǒ gēn tā yíyàng juéde zhège jìhuà hěn hǎo.
Tôi cảm thấy kế hoạch này rất tốt giống anh ấy.
Phân tích:
觉得: cảm thấy
这个计划: kế hoạch này
很好: rất tốt
Mệnh đề làm tân ngữ:
这个计划很好
230. 她跟老师一样认为阅读能够开阔眼界。
Tā gēn lǎoshī yíyàng rènwéi yuèdú nénggòu kāikuò yǎnjiè.
Cô ấy cho rằng việc đọc sách có thể mở rộng tầm nhìn như giáo viên.
Phân tích:
认为: cho rằng
阅读: đọc sách
能够: có thể
开阔: mở rộng
眼界: tầm nhìn, kiến thức xã hội
231. 我跟哥哥一样都是公务员。
Wǒ gēn gēge yíyàng dōu shì gōngwùyuán.
Tôi và anh trai đều là công chức.
Phân tích:
都: đều
是: là
公务员: công chức
232. 她跟姐姐一样都是银行职员。
Tā gēn jiějie yíyàng dōu shì yínháng zhíyuán.
Cô ấy và chị gái đều là nhân viên ngân hàng.
Phân tích:
银行职员: nhân viên ngân hàng
233. 他们跟我们一样都是中文专业学生。
Tāmen gēn wǒmen yíyàng dōu shì Zhōngwén zhuānyè xuésheng.
Họ và chúng tôi đều là sinh viên chuyên ngành tiếng Trung.
Phân tích:
中文专业学生: sinh viên chuyên ngành tiếng Trung
234. 我的学习方法跟你一样有效。
Wǒ de xuéxí fāngfǎ gēn nǐ yíyàng yǒuxiào.
Phương pháp học tập của tôi hiệu quả như của bạn.
Phân tích:
我的学习方法: chủ ngữ
跟你: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
有效: hiệu quả
Câu đầy đủ:
我的学习方法跟你的学习方法一样有效。
235. 她的性格跟妈妈一样开朗乐观。
Tā de xìnggé gēn māma yíyàng kāilǎng lèguān.
Tính cách của cô ấy cởi mở và lạc quan như mẹ.
Phân tích:
她的性格: chủ ngữ
跟妈妈: đối tượng so sánh
一样: như nhau
开朗: cởi mở
乐观: lạc quan
Hai tính từ cùng làm vị ngữ.
236. 这座公园跟以前一样干净。
Zhè zuò gōngyuán gēn yǐqián yíyàng gānjìng.
Công viên này vẫn sạch sẽ như trước.
Phân tích:
这座公园: chủ ngữ
跟以前: so với trước đây
一样: giống nhau
干净: sạch sẽ
237. 这里跟去年一样安静祥和。
Zhèlǐ gēn qùnián yíyàng ānjìng xiánghé.
Nơi đây yên tĩnh và thanh bình như năm ngoái.
Phân tích:
这里: nơi đây
跟去年: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
安静: yên tĩnh
祥和: thanh bình
238. 他的口语水平跟中国朋友一样自然流利。
Tā de kǒuyǔ shuǐpíng gēn Zhōngguó péngyou yíyàng zìrán liúlì.
Trình độ khẩu ngữ của anh ấy tự nhiên và lưu loát như bạn Trung Quốc.
Phân tích:
他的口语水平: chủ ngữ
跟中国朋友: đối tượng so sánh
一样: như nhau
自然: tự nhiên
流利: lưu loát
239. 我的表达能力跟老师一样出色。
Wǒ de biǎodá nénglì gēn lǎoshī yíyàng chūsè.
Khả năng diễn đạt của tôi xuất sắc như giáo viên.
Phân tích:
我的表达能力: chủ ngữ
跟老师: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
出色: xuất sắc
240. 她跟我一样愿意承担责任。
Tā gēn wǒ yíyàng yuànyì chéngdān zérèn.
Cô ấy sẵn sàng gánh vác trách nhiệm giống tôi.
Phân tích:
她: chủ ngữ
跟我: đối tượng so sánh
一样: giống nhau
愿意: sẵn lòng
承担: gánh vác, đảm nhận
责任: trách nhiệm
Cấu trúc:
A + 跟 + B + 一样 + 愿意 + Động từ + Tân ngữ
Ghi chú ngữ pháp:
Trong 30 câu từ 211 đến 240 này, ngoài các kiểu quen thuộc như:
一样 + tính từ
一样 + động từ
一样 + cụm động từ
一样 + 都是 + danh từ
còn xuất hiện thêm nhiều dạng nâng cao:
一样 + 有 + danh từ
他跟哥哥一样有耐心。
(Anh ấy kiên nhẫn như anh trai.)
一样 + 能 + động từ
我跟他一样能适应新环境。
(Tôi có thể thích nghi với môi trường mới như anh ấy.)
一样 + 会 + động từ
她跟老师一样会解决复杂的问题。
(Cô ấy biết giải quyết những vấn đề phức tạp như giáo viên.)
一样 + 愿意 + động từ
她跟我一样愿意承担责任。
(Cô ấy sẵn sàng gánh vác trách nhiệm như tôi.)
一样 + động từ nhận thức + mệnh đề
她跟老师一样认为阅读能够开阔眼界。
(Cô ấy cho rằng đọc sách có thể mở rộng tầm nhìn như giáo viên.)
Đây là những cách dùng rất phổ biến trong HSK 4, HSK 5 và trong tiếng Trung giao tiếp thực tế.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 跟...一样
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 跟...一样
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 4 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Last edited: