Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 呦 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trợ từ ngữ khí 呦 trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Tính từ trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì
Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung
Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 可不是嘛 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 哦 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 哇 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 哟 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 嗨 trong tiếng Trung là gì?
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 呦 trong tiếng Trung là gì
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ Cách dùng Trợ từ ngữ khí 呦 trong tiếng Trung là gì
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Trợ từ ngữ khí 呦 trong tiếng Trung là gì?
呦 (yō) là một trợ từ ngữ khí và cũng có thể là một thán từ trong tiếng Trung khẩu ngữ. Nó thường xuất hiện ở cuối câu để biểu thị:
sự nhắc nhở nhẹ nhàng
sự nhấn mạnh cảm xúc
sự ngạc nhiên
sự trêu đùa thân mật
sự cảnh báo nhẹ
sự thân thiện trong giao tiếp khẩu ngữ
Trong tiếng Trung hiện đại, 呦 mang sắc thái rất khẩu ngữ, nghe mềm mại và sinh động hơn các trợ từ như 啊、哦、呀.
Nó thường xuất hiện trong:
hội thoại đời thường
lời nói giữa bạn bè
phim ảnh
livestream
ngôn ngữ mạng
lời nói mang cảm xúc
Phiên âm:
呦 — yō
Lưu ý:
呦 thường được đọc thanh 1 (yō), nhưng trong khẩu ngữ đôi khi âm điệu có thể thay đổi nhẹ theo cảm xúc.
Ngoài ra, 呦 còn có thể được dùng như thán từ độc lập để biểu thị:
“Ồ!”
“Ái chà!”
“Ô kìa!”
“Ồ ghê!”
Ví dụ:
呦,你来了!
Yō, nǐ lái le!
Ồ, cậu tới rồi à!
Trong bài này, trọng tâm là trợ từ ngữ khí 呦 ở cuối câu.
I. Đặc điểm ngữ pháp của 呦
1. Vị trí ngữ pháp
呦 thường đứng:
cuối câu trần thuật
cuối câu nhắc nhở
cuối câu cảm thán
cuối câu cảnh báo nhẹ
cuối câu mang sắc thái thân mật
Cấu trúc cơ bản:
Câu + 呦
Ví dụ:
慢一点儿呦。
Màn yìdiǎnr yō.
Đi chậm một chút nhé.
II. Sắc thái ngữ khí của 呦
1. Nhắc nhở nhẹ nhàng, mềm mại
呦 làm cho câu nói:
bớt cứng
nghe thân thiện hơn
giống lời dặn dò dịu dàng
Ví dụ:
路上小心呦。
Lùshang xiǎoxīn yō.
Đi đường cẩn thận nhé.
Phân tích:
路上 = trên đường
小心 = cẩn thận
呦 = trợ từ tạo sắc thái dịu dàng, quan tâm
Nếu bỏ 呦:
路上小心。
Nghe ngắn gọn và trung tính hơn.
Có 呦:
Nghe mềm mại, gần gũi hơn.
2. Biểu thị sự ngạc nhiên nhẹ
Ví dụ:
你今天真漂亮呦!
Nǐ jīntiān zhēn piàoliang yō!
Hôm nay bạn đẹp thật đấy!
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
真 = thật
漂亮 = đẹp
呦 = tăng sắc thái cảm thán, tươi vui
3. Mang sắc thái trêu đùa thân mật
Ví dụ:
你还会做饭呦?
Nǐ hái huì zuòfàn yō?
Cậu còn biết nấu ăn nữa cơ à?
Phân tích:
你 = bạn
还 = còn
会 = biết
做饭 = nấu ăn
呦 = biểu thị ngạc nhiên pha chút trêu đùa
4. Nhấn mạnh cảm xúc trong khẩu ngữ
Ví dụ:
不能骗人呦。
Bù néng piànrén yō.
Không được lừa người khác nhé.
Phân tích:
不能 = không được
骗人 = lừa người
呦 = làm câu mềm hơn nhưng vẫn có tính nhắc nhở
III. So sánh 呦 với các trợ từ khác
1. 呀 và 呦
呀:
phổ biến hơn
trung tính hơn
dùng được trong nhiều tình huống
呦:
khẩu ngữ hơn
đáng yêu hơn
có sắc thái tinh nghịch hơn
Ví dụ:
快来呀!
Kuài lái ya!
Mau tới đi!
快来呦!
Kuài lái yō!
Mau tới nhé!
Câu có 呦 nghe thân mật và mềm mại hơn.
2. 哦 và 呦
哦:
biểu thị nhận ra, hiểu ra
tương đối trung tính
呦:
giàu cảm xúc hơn
thiên về tương tác thân mật
Ví dụ:
知道了哦。
Zhīdào le ó.
Biết rồi đó.
知道了呦。
Zhīdào le yō.
Biết rồi nha.
IV. Các cấu trúc thường gặp với 呦
1. Động từ + 呦
别哭呦。
Bié kū yō.
Đừng khóc nhé.
Phân tích:
别 = đừng
哭 = khóc
呦 = làm mềm ngữ khí
2. Tính từ + 呦
很漂亮呦。
Hěn piàoliang yō.
Đẹp lắm đó nha.
3. Câu mệnh lệnh + 呦
早点睡呦。
Zǎodiǎn shuì yō.
Ngủ sớm nhé.
4. Câu cảnh báo nhẹ + 呦
会迟到呦。
Huì chídào yō.
Sẽ muộn đấy nhé.
V. Phân tích chi tiết câu ví dụ
Ví dụ 1
今天很冷呦。
Jīntiān hěn lěng yō.
Hôm nay lạnh lắm đó.
Phân tích thành phần:
今天 = trạng ngữ thời gian = hôm nay
很 = phó từ mức độ = rất
冷 = tính từ = lạnh
呦 = trợ từ ngữ khí cuối câu
Ý nghĩa:
Người nói đang nhắc nhẹ hoặc chia sẻ cảm xúc một cách thân thiện.
Ví dụ 2
不要熬夜呦。
Bú yào áoyè yō.
Đừng thức khuya nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
熬夜 = thức khuya
呦 = làm mềm sắc thái nhắc nhở
Ví dụ 3
你进步很多呦!
Nǐ jìnbù hěn duō yō!
Bạn tiến bộ nhiều lắm đó!
Phân tích:
你 = chủ ngữ
进步 = động từ = tiến bộ
很多 = bổ ngữ mức độ
呦 = biểu thị cảm xúc vui vẻ, khen ngợi thân mật
Ví dụ 4
别忘了带钥匙呦。
Bié wàng le dài yàoshi yō.
Đừng quên mang chìa khóa nhé.
Phân tích:
别 = đừng
忘 = quên
了 = trợ từ động thái
带 = mang theo
钥匙 = chìa khóa
呦 = sắc thái nhắc nhở dịu dàng
Ví dụ 5
你今天状态不错呦。
Nǐ jīntiān zhuàngtài búcuò yō.
Hôm nay trạng thái của bạn khá tốt đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
状态 = danh từ = trạng thái
不错 = tính từ = không tệ, khá tốt
呦 = tăng sắc thái thân thiện
VI. Khi nào không nên dùng 呦
Không nên dùng 呦 trong:
văn viết học thuật
văn bản hành chính
hợp đồng
bài phát biểu trang trọng
môi trường cực kỳ nghiêm túc
Ví dụ không tự nhiên:
本公司已经完成调查呦。
Běn gōngsī yǐjīng wánchéng diàochá yō.
Nghe rất kỳ quặc vì 呦 quá khẩu ngữ.
VII. Sự khác biệt sắc thái rất tinh tế
Ví dụ:
早点回来。
Zǎodiǎn huílái.
Về sớm đi.
早点回来呀。
Zǎodiǎn huílái ya.
Về sớm nha.
早点回来呦。
Zǎodiǎn huílái yō.
Về sớm nhé.
Sắc thái:
không trợ từ → trực tiếp
呀 → thân thiện phổ thông
呦 → mềm mại, đáng yêu, tình cảm hơn
VIII. Tổng kết
呦 là trợ từ ngữ khí khẩu ngữ dùng để:
nhấn mạnh cảm xúc
tạo sắc thái thân thiện
làm mềm lời nhắc nhở
biểu thị ngạc nhiên nhẹ
tăng cảm giác gần gũi, tinh nghịch
Đặc điểm quan trọng:
thường đứng cuối câu
thiên về khẩu ngữ
giàu cảm xúc hơn 哦
đáng yêu và mềm mại hơn 呀 trong nhiều tình huống
Công thức ghi nhớ:
Câu + 呦
→ làm câu nói nghe:
dịu hơn
thân mật hơn
có cảm xúc hơn
mang hơi hướng trò chuyện đời thường hơn.
别担心呦。
Bié dānxīn yō.
Đừng lo nhé.
Phân tích:
别 = đừng
担心 = lo lắng
呦 = trợ từ ngữ khí cuối câu, làm mềm lời an ủi
Sắc thái:
Nghe dịu dàng và quan tâm hơn “别担心”。
2
早点休息呦。
Zǎodiǎn xiūxi yō.
Nghỉ sớm nhé.
Phân tích:
早点 = sớm một chút
休息 = nghỉ ngơi
呦 = trợ từ tạo cảm giác thân mật
3
天气变冷了呦。
Tiānqì biàn lěng le yō.
Trời trở lạnh rồi đó.
Phân tích:
天气 = thời tiết
变冷 = trở lạnh
了 = trợ từ biểu thị sự thay đổi trạng thái
呦 = nhắc nhở nhẹ nhàng
4
你今天很帅呦。
Nǐ jīntiān hěn shuài yō.
Hôm nay bạn đẹp trai lắm đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
很 = phó từ mức độ
帅 = đẹp trai
呦 = cảm thán thân thiện
5
不要迟到呦。
Bú yào chídào yō.
Đừng đến muộn nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
迟到 = đến muộn
呦 = làm mềm câu nhắc nhở
6
这里不能停车呦。
Zhèlǐ bù néng tíngchē yō.
Ở đây không được đỗ xe đâu nhé.
Phân tích:
这里 = ở đây
不能 = không được
停车 = đỗ xe
呦 = sắc thái cảnh báo nhẹ
7
慢慢吃呦。
Mànman chī yō.
Ăn từ từ nhé.
Phân tích:
慢慢 = từ từ
吃 = ăn
呦 = tạo cảm giác quan tâm
8
路上小心点儿呦。
Lùshang xiǎoxīn diǎnr yō.
Đi đường cẩn thận nhé.
Phân tích:
路上 = trên đường
小心 = cẩn thận
点儿 = một chút
呦 = lời dặn dò mềm mại
9
今天很忙呦。
Jīntiān hěn máng yō.
Hôm nay bận lắm đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
很 = rất
忙 = bận
呦 = tăng sắc thái chia sẻ cảm xúc
10
你越来越厉害呦。
Nǐ yuèláiyuè lìhai yō.
Bạn ngày càng giỏi đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
越来越 = ngày càng
厉害 = giỏi
呦 = sắc thái khen ngợi thân mật
11
别玩手机了呦。
Bié wán shǒujī le yō.
Đừng chơi điện thoại nữa nhé.
Phân tích:
别 = đừng
玩手机 = chơi điện thoại
了 = biểu thị thay đổi/hành động nên dừng
呦 = làm mềm lời nhắc
12
作业要认真写呦。
Zuòyè yào rènzhēn xiě yō.
Bài tập phải làm cẩn thận nhé.
Phân tích:
作业 = bài tập
要 = cần/phải
认真 = nghiêm túc, cẩn thận
写 = viết/làm
呦 = sắc thái nhắc nhở nhẹ
13
已经很晚了呦。
Yǐjīng hěn wǎn le yō.
Đã khuya lắm rồi đó.
Phân tích:
已经 = đã
很晚 = rất muộn
了 = thay đổi trạng thái
呦 = nhấn mạnh nhẹ nhàng
14
别生气呦。
Bié shēngqì yō.
Đừng giận nhé.
Phân tích:
别 = đừng
生气 = tức giận
呦 = an ủi mềm mại
15
今天的菜很好吃呦。
Jīntiān de cài hěn hǎochī yō.
Món hôm nay ngon lắm đó.
Phân tích:
今天的菜 = món ăn hôm nay
很 = rất
好吃 = ngon
呦 = sắc thái cảm thán
16
别忘记关门呦。
Bié wàngjì guānmén yō.
Đừng quên đóng cửa nhé.
Phân tích:
别 = đừng
忘记 = quên
关门 = đóng cửa
呦 = nhắc nhở dịu dàng
17
你中文进步很快呦。
Nǐ Zhōngwén jìnbù hěn kuài yō.
Tiếng Trung của bạn tiến bộ nhanh lắm đó.
Phân tích:
你中文 = tiếng Trung của bạn
进步 = tiến bộ
很快 = rất nhanh
呦 = khen ngợi thân mật
18
外面下雨了呦。
Wàimiàn xiàyǔ le yō.
Ngoài trời mưa rồi đó.
Phân tích:
外面 = bên ngoài
下雨 = mưa
了 = thay đổi trạng thái
呦 = nhắc nhở nhẹ
19
记得吃早餐呦。
Jìde chī zǎocān yō.
Nhớ ăn sáng nhé.
Phân tích:
记得 = nhớ
吃早餐 = ăn sáng
呦 = quan tâm nhẹ nhàng
20
今天气色不错呦。
Jīntiān qìsè búcuò yō.
Hôm nay sắc mặt bạn khá tốt đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
气色 = sắc mặt
不错 = không tệ, khá tốt
呦 = sắc thái thân mật
21
别太累了呦。
Bié tài lèi le yō.
Đừng quá mệt nhé.
Phân tích:
别 = đừng
太 = quá
累 = mệt
了 = nhấn mạnh trạng thái
呦 = lời quan tâm
22
你终于来了呦。
Nǐ zhōngyú lái le yō.
Cuối cùng bạn cũng tới rồi đó.
Phân tích:
你 = bạn
终于 = cuối cùng
来了 = đã đến
呦 = sắc thái vui vẻ
23
这个很好看呦。
Zhège hěn hǎokàn yō.
Cái này đẹp lắm đó.
Phân tích:
这个 = cái này
很 = rất
好看 = đẹp
呦 = cảm thán thân thiện
24
不要感冒呦。
Bú yào gǎnmào yō.
Đừng bị cảm nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
感冒 = bị cảm
呦 = sắc thái quan tâm
25
今晚早点睡呦。
Jīnwǎn zǎodiǎn shuì yō.
Tối nay ngủ sớm nhé.
Phân tích:
今晚 = tối nay
早点 = sớm một chút
睡 = ngủ
呦 = lời nhắc dịu dàng
26
你今天很有精神呦。
Nǐ jīntiān hěn yǒu jīngshen yō.
Hôm nay bạn trông rất có tinh thần đó.
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = hôm nay
很 = rất
有精神 = có tinh thần
呦 = sắc thái khen nhẹ
27
不要着急呦。
Bú yào zháojí yō.
Đừng sốt ruột nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
着急 = sốt ruột
呦 = làm mềm lời khuyên
28
这件衣服很适合你呦。
Zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ yō.
Bộ đồ này rất hợp với bạn đó.
Phân tích:
这件衣服 = bộ quần áo này
很 = rất
适合 = phù hợp
你 = bạn
呦 = sắc thái khen ngợi
29
小孩子不能喝咖啡呦。
Xiǎoháizi bù néng hē kāfēi yō.
Trẻ con không được uống cà phê đâu nhé.
Phân tích:
小孩子 = trẻ con
不能 = không được
喝咖啡 = uống cà phê
呦 = cảnh báo nhẹ
30
你今天特别漂亮呦。
Nǐ jīntiān tèbié piàoliang yō.
Hôm nay bạn đặc biệt xinh đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
特别 = đặc biệt
漂亮 = xinh đẹp
呦 = cảm xúc khen ngợi
31
别跑太快呦。
Bié pǎo tài kuài yō.
Đừng chạy nhanh quá nhé.
Phân tích:
别 = đừng
跑 = chạy
太快 = quá nhanh
呦 = nhắc nhở nhẹ
32
这个问题很重要呦。
Zhège wèntí hěn zhòngyào yō.
Vấn đề này rất quan trọng đó.
Phân tích:
这个问题 = vấn đề này
很 = rất
重要 = quan trọng
呦 = nhấn mạnh thân mật
33
你还没吃饭呦?
Nǐ hái méi chīfàn yō?
Bạn vẫn chưa ăn cơm à?
Phân tích:
你 = bạn
还没 = vẫn chưa
吃饭 = ăn cơm
呦 = ngạc nhiên nhẹ
34
明天别忘了考试呦。
Míngtiān bié wàng le kǎoshì yō.
Ngày mai đừng quên thi nhé.
Phân tích:
明天 = ngày mai
别忘了 = đừng quên
考试 = kỳ thi/thi
呦 = nhắc nhở mềm mại
35
你的发型很好看呦。
Nǐ de fàxíng hěn hǎokàn yō.
Kiểu tóc của bạn đẹp lắm đó.
Phân tích:
你的发型 = kiểu tóc của bạn
很 = rất
好看 = đẹp
呦 = sắc thái khen ngợi
36
不要一直看电脑呦。
Bú yào yìzhí kàn diànnǎo yō.
Đừng nhìn máy tính mãi nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
一直 = mãi, liên tục
看电脑 = nhìn máy tính
呦 = lời nhắc thân thiện
37
今天风很大呦。
Jīntiān fēng hěn dà yō.
Hôm nay gió lớn lắm đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
风 = gió
很大 = rất lớn
呦 = chia sẻ cảm xúc
38
你说得很对呦。
Nǐ shuō de hěn duì yō.
Bạn nói rất đúng đó.
Phân tích:
你 = bạn
说得 = nói một cách
很对 = rất đúng
呦 = khen ngợi nhẹ
39
小心别摔倒呦。
Xiǎoxīn bié shuāidǎo yō.
Cẩn thận đừng ngã nhé.
Phân tích:
小心 = cẩn thận
别 = đừng
摔倒 = ngã
呦 = nhắc nhở dịu dàng
40
你今天心情很好呦。
Nǐ jīntiān xīnqíng hěn hǎo yō.
Hôm nay tâm trạng bạn rất tốt đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
心情 = tâm trạng
很好 = rất tốt
呦 = sắc thái thân mật
41
别吃太多甜食呦。
Bié chī tài duō tiánshí yō.
Đừng ăn quá nhiều đồ ngọt nhé.
Phân tích:
别 = đừng
吃 = ăn
太多 = quá nhiều
甜食 = đồ ngọt
呦 = lời khuyên mềm mại
42
今天工作辛苦了呦。
Jīntiān gōngzuò xīnkǔ le yō.
Hôm nay làm việc vất vả rồi đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
工作 = làm việc
辛苦 = vất vả
了 = biểu thị tình trạng đã xảy ra
呦 = sắc thái quan tâm
43
你的汉字写得很好呦。
Nǐ de Hànzì xiě de hěn hǎo yō.
Chữ Hán của bạn viết đẹp lắm đó.
Phân tích:
你的汉字 = chữ Hán của bạn
写得 = viết một cách
很好 = rất tốt
呦 = khen ngợi
44
别忘了喝水呦。
Bié wàng le hēshuǐ yō.
Đừng quên uống nước nhé.
Phân tích:
别忘了 = đừng quên
喝水 = uống nước
呦 = lời nhắc thân mật
45
你最近瘦了很多呦。
Nǐ zuìjìn shòu le hěn duō yō.
Dạo này bạn gầy đi nhiều đó.
Phân tích:
你 = bạn
最近 = gần đây
瘦了 = gầy đi
很多 = rất nhiều
呦 = sắc thái nhận xét thân thiện
46
这里晚上很安静呦。
Zhèlǐ wǎnshang hěn ānjìng yō.
Buổi tối ở đây rất yên tĩnh đó.
Phân tích:
这里 = ở đây
晚上 = buổi tối
很安静 = rất yên tĩnh
呦 = chia sẻ cảm xúc
47
你终于学会了呦。
Nǐ zhōngyú xuéhuì le yō.
Cuối cùng bạn cũng học được rồi đó.
Phân tích:
你 = bạn
终于 = cuối cùng
学会 = học được
了 = hoàn thành/thay đổi trạng thái
呦 = vui vẻ, khen nhẹ
48
不要忘记带伞呦。
Bú yào wàngjì dài sǎn yō.
Đừng quên mang ô nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
忘记 = quên
带伞 = mang ô
呦 = lời dặn dò mềm mại
49
你的发音越来越标准呦。
Nǐ de fāyīn yuèláiyuè biāozhǔn yō.
Phát âm của bạn ngày càng chuẩn đó.
Phân tích:
你的发音 = phát âm của bạn
越来越 = ngày càng
标准 = chuẩn
呦 = sắc thái khen ngợi
50
别熬夜打游戏呦。
Bié áoyè dǎ yóuxì yō.
Đừng thức khuya chơi game nhé.
Phân tích:
别 = đừng
熬夜 = thức khuya
打游戏 = chơi game
呦 = lời nhắc nhẹ nhàng, thân mật
今天太阳很大呦。
Jīntiān tàiyáng hěn dà yō.
Hôm nay nắng to lắm đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
太阳 = mặt trời/nắng
很大 = rất lớn, rất gắt
呦 = trợ từ ngữ khí tăng sắc thái cảm thán
52
回家以后早点睡呦。
Huíjiā yǐhòu zǎodiǎn shuì yō.
Sau khi về nhà thì ngủ sớm nhé.
Phân tích:
回家以后 = sau khi về nhà
早点 = sớm một chút
睡 = ngủ
呦 = lời dặn dò mềm mại
53
你最近进步不少呦。
Nǐ zuìjìn jìnbù bù shǎo yō.
Dạo này bạn tiến bộ không ít đó.
Phân tích:
你 = bạn
最近 = gần đây
进步 = tiến bộ
不少 = không ít
呦 = sắc thái khen ngợi
54
外面很热呦。
Wàimiàn hěn rè yō.
Ngoài trời nóng lắm đó.
Phân tích:
外面 = bên ngoài
很热 = rất nóng
呦 = chia sẻ cảm xúc thân mật
55
不要吃太辣呦。
Bú yào chī tài là yō.
Đừng ăn cay quá nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
吃 = ăn
太辣 = quá cay
呦 = lời khuyên nhẹ nhàng
56
你的衣服真漂亮呦。
Nǐ de yīfu zhēn piàoliang yō.
Quần áo của bạn đẹp thật đó.
Phân tích:
你的衣服 = quần áo của bạn
真 = thật
漂亮 = đẹp
呦 = tăng sắc thái cảm thán
57
这个地方很安静呦。
Zhège dìfang hěn ānjìng yō.
Nơi này yên tĩnh lắm đó.
Phân tích:
这个地方 = nơi này
很安静 = rất yên tĩnh
呦 = biểu thị cảm xúc chia sẻ
58
你今天来得很早呦。
Nǐ jīntiān lái de hěn zǎo yō.
Hôm nay bạn đến sớm lắm đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
来得 = đến một cách
很早 = rất sớm
呦 = khen nhẹ, thân thiện
59
别忘了做作业呦。
Bié wàng le zuò zuòyè yō.
Đừng quên làm bài tập nhé.
Phân tích:
别忘了 = đừng quên
做作业 = làm bài tập
呦 = nhắc nhở nhẹ nhàng
60
今天的月亮很圆呦。
Jīntiān de yuèliang hěn yuán yō.
Trăng hôm nay tròn lắm đó.
Phân tích:
今天的月亮 = mặt trăng hôm nay
很圆 = rất tròn
呦 = cảm thán nhẹ
61
不要一直熬夜呦。
Bú yào yìzhí áoyè yō.
Đừng thức khuya mãi nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
一直 = mãi, liên tục
熬夜 = thức khuya
呦 = lời khuyên mang tính quan tâm
62
你唱歌很好听呦。
Nǐ chànggē hěn hǎotīng yō.
Bạn hát hay lắm đó.
Phân tích:
你 = bạn
唱歌 = hát
很好听 = rất hay
呦 = sắc thái khen ngợi
63
小心一点儿呦。
Xiǎoxīn yìdiǎnr yō.
Cẩn thận một chút nhé.
Phân tích:
小心 = cẩn thận
一点儿 = một chút
呦 = làm mềm câu nhắc nhở
64
你今天特别开心呦。
Nǐ jīntiān tèbié kāixīn yō.
Hôm nay bạn đặc biệt vui đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
特别 = đặc biệt
开心 = vui vẻ
呦 = tăng sắc thái cảm xúc
65
别忘了回复消息呦。
Bié wàng le huífù xiāoxi yō.
Đừng quên trả lời tin nhắn nhé.
Phân tích:
别忘了 = đừng quên
回复消息 = trả lời tin nhắn
呦 = lời nhắc thân thiện
66
你的中文越来越流利呦。
Nǐ de Zhōngwén yuèláiyuè liúlì yō.
Tiếng Trung của bạn ngày càng lưu loát đó.
Phân tích:
你的中文 = tiếng Trung của bạn
越来越 = ngày càng
流利 = lưu loát
呦 = khen ngợi
67
今天风特别大呦。
Jīntiān fēng tèbié dà yō.
Hôm nay gió đặc biệt lớn đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
风 = gió
特别大 = đặc biệt lớn
呦 = cảm thán chia sẻ
68
记得按时吃药呦。
Jìde ànshí chī yào yō.
Nhớ uống thuốc đúng giờ nhé.
Phân tích:
记得 = nhớ
按时 = đúng giờ
吃药 = uống thuốc
呦 = lời nhắc nhẹ nhàng
69
这个电影很好看呦。
Zhège diànyǐng hěn hǎokàn yō.
Bộ phim này hay lắm đó.
Phân tích:
这个电影 = bộ phim này
很好看 = rất hay
呦 = biểu thị cảm xúc thích thú
70
不要跑来跑去呦。
Bú yào pǎo lái pǎo qù yō.
Đừng chạy qua chạy lại nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
跑来跑去 = chạy qua chạy lại
呦 = nhắc nhở nhẹ
71
你的笑容很好看呦。
Nǐ de xiàoróng hěn hǎokàn yō.
Nụ cười của bạn đẹp lắm đó.
Phân tích:
你的笑容 = nụ cười của bạn
很好看 = rất đẹp
呦 = khen ngợi thân mật
72
今天空气不错呦。
Jīntiān kōngqì búcuò yō.
Hôm nay không khí khá tốt đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
空气 = không khí
不错 = khá tốt
呦 = sắc thái chia sẻ cảm xúc
73
别忘了锁门呦。
Bié wàng le suǒmén yō.
Đừng quên khóa cửa nhé.
Phân tích:
别忘了 = đừng quên
锁门 = khóa cửa
呦 = lời nhắc mềm mại
74
你今天看起来很精神呦。
Nǐ jīntiān kànqilai hěn jīngshen yō.
Hôm nay trông bạn rất có tinh thần đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
看起来 = trông có vẻ
很精神 = rất có tinh thần
呦 = sắc thái khen nhẹ
75
这个菜有点儿辣呦。
Zhège cài yǒudiǎnr là yō.
Món này hơi cay đó.
Phân tích:
这个菜 = món này
有点儿 = hơi
辣 = cay
呦 = chia sẻ cảm giác
76
不要太紧张呦。
Bú yào tài jǐnzhāng yō.
Đừng căng thẳng quá nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
太 = quá
紧张 = căng thẳng
呦 = an ủi nhẹ nhàng
77
你今天表现很好呦。
Nǐ jīntiān biǎoxiàn hěn hǎo yō.
Hôm nay bạn thể hiện rất tốt đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
表现 = thể hiện
很好 = rất tốt
呦 = khen ngợi
78
晚上外面很冷呦。
Wǎnshang wàimiàn hěn lěng yō.
Buổi tối ngoài trời lạnh lắm đó.
Phân tích:
晚上 = buổi tối
外面 = bên ngoài
很冷 = rất lạnh
呦 = nhắc nhở nhẹ
79
记得带身份证呦。
Jìde dài shēnfènzhèng yō.
Nhớ mang theo căn cước nhé.
Phân tích:
记得 = nhớ
带 = mang theo
身份证 = căn cước/chứng minh thư
呦 = lời dặn dò
80
你的声音很好听呦。
Nǐ de shēngyīn hěn hǎotīng yō.
Giọng của bạn hay lắm đó.
Phân tích:
你的声音 = giọng của bạn
很好听 = rất hay
呦 = sắc thái khen ngợi
81
不要忘了洗手呦。
Bú yào wàng le xǐshǒu yō.
Đừng quên rửa tay nhé.
Phân tích:
不要忘了 = đừng quên
洗手 = rửa tay
呦 = nhắc nhở thân thiện
82
你最近很努力呦。
Nǐ zuìjìn hěn nǔlì yō.
Dạo này bạn rất chăm chỉ đó.
Phân tích:
你 = bạn
最近 = gần đây
很努力 = rất nỗ lực
呦 = khen ngợi nhẹ
83
这个蛋糕很好吃呦。
Zhège dàngāo hěn hǎochī yō.
Cái bánh này ngon lắm đó.
Phân tích:
这个蛋糕 = cái bánh này
很好吃 = rất ngon
呦 = biểu thị cảm xúc yêu thích
84
小朋友要早点睡呦。
Xiǎopéngyou yào zǎodiǎn shuì yō.
Trẻ con phải ngủ sớm nhé.
Phân tích:
小朋友 = trẻ nhỏ
要 = cần/phải
早点睡 = ngủ sớm
呦 = nhắc nhở dịu dàng
85
今天路上很堵呦。
Jīntiān lùshang hěn dǔ yō.
Hôm nay đường tắc lắm đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
路上 = trên đường
很堵 = rất tắc
呦 = chia sẻ thông tin thân mật
86
你的字写得越来越漂亮呦。
Nǐ de zì xiě de yuèláiyuè piàoliang yō.
Chữ của bạn ngày càng đẹp đó.
Phân tích:
你的字 = chữ của bạn
写得 = viết một cách
越来越漂亮 = ngày càng đẹp
呦 = sắc thái khen ngợi
87
不要忘记充电呦。
Bú yào wàngjì chōngdiàn yō.
Đừng quên sạc điện nhé.
Phân tích:
不要忘记 = đừng quên
充电 = sạc điện
呦 = lời nhắc nhẹ
88
今天你的状态很好呦。
Jīntiān nǐ de zhuàngtài hěn hǎo yō.
Hôm nay trạng thái của bạn rất tốt đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你的状态 = trạng thái của bạn
很好 = rất tốt
呦 = sắc thái thân thiện
89
别喝太多冰水呦。
Bié hē tài duō bīngshuǐ yō.
Đừng uống quá nhiều nước đá nhé.
Phân tích:
别 = đừng
喝 = uống
太多 = quá nhiều
冰水 = nước đá
呦 = lời khuyên quan tâm
90
这个孩子真聪明呦。
Zhège háizi zhēn cōngming yō.
Đứa trẻ này thật thông minh đó.
Phân tích:
这个孩子 = đứa trẻ này
真 = thật
聪明 = thông minh
呦 = cảm thán khen ngợi
91
明天会下雨呦。
Míngtiān huì xiàyǔ yō.
Ngày mai sẽ mưa đó.
Phân tích:
明天 = ngày mai
会 = sẽ
下雨 = mưa
呦 = nhắc nhở nhẹ
92
你今天特别可爱呦。
Nǐ jīntiān tèbié kě'ài yō.
Hôm nay bạn đặc biệt đáng yêu đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
特别 = đặc biệt
可爱 = đáng yêu
呦 = sắc thái thân mật
93
不要忘了开会呦。
Bú yào wàng le kāihuì yō.
Đừng quên họp nhé.
Phân tích:
不要忘了 = đừng quên
开会 = họp
呦 = nhắc nhở dịu dàng
94
你的发音进步很大呦。
Nǐ de fāyīn jìnbù hěn dà yō.
Phát âm của bạn tiến bộ rất nhiều đó.
Phân tích:
你的发音 = phát âm của bạn
进步 = tiến bộ
很大 = rất lớn
呦 = sắc thái khen ngợi
95
今天商场人很多呦。
Jīntiān shāngchǎng rén hěn duō yō.
Hôm nay trung tâm thương mại rất đông người đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
商场 = trung tâm thương mại
人很多 = rất đông người
呦 = chia sẻ cảm xúc
96
不要一直坐着呦。
Bú yào yìzhí zuòzhe yō.
Đừng ngồi mãi nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
一直 = mãi
坐着 = ngồi trong trạng thái liên tục
呦 = lời nhắc quan tâm
97
你今天看起来很漂亮呦。
Nǐ jīntiān kànqilai hěn piàoliang yō.
Hôm nay trông bạn rất xinh đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
看起来 = trông có vẻ
很漂亮 = rất xinh
呦 = sắc thái khen ngợi
98
这个问题不简单呦。
Zhège wèntí bù jiǎndān yō.
Vấn đề này không đơn giản đâu đó.
Phân tích:
这个问题 = vấn đề này
不简单 = không đơn giản
呦 = nhấn mạnh nhẹ nhàng
99
记得早点回来呦。
Jìde zǎodiǎn huílái yō.
Nhớ về sớm nhé.
Phân tích:
记得 = nhớ
早点 = sớm một chút
回来 = quay về
呦 = lời dặn dò thân mật
100
你笑起来很好看呦。
Nǐ xiào qilai hěn hǎokàn yō.
Bạn cười lên rất đẹp đó.
Phân tích:
你 = bạn
笑起来 = khi cười lên
很好看 = rất đẹp
呦 = sắc thái khen ngợi nhẹ nhàng
101
今天你很有活力呦。
Jīntiān nǐ hěn yǒu huólì yō.
Hôm nay bạn rất tràn đầy năng lượng đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你 = bạn
很 = rất
有活力 = có sức sống, đầy năng lượng
呦 = trợ từ ngữ khí biểu thị khen ngợi thân mật
102
别忘了关灯呦。
Bié wàng le guāndēng yō.
Đừng quên tắt đèn nhé.
Phân tích:
别 = đừng
忘了 = quên
关灯 = tắt đèn
呦 = lời nhắc nhẹ nhàng
103
这个水果很甜呦。
Zhège shuǐguǒ hěn tián yō.
Loại trái cây này ngọt lắm đó.
Phân tích:
这个水果 = loại trái cây này
很甜 = rất ngọt
呦 = sắc thái cảm thán
104
你最近气色很好呦。
Nǐ zuìjìn qìsè hěn hǎo yō.
Dạo này sắc mặt bạn rất tốt đó.
Phân tích:
你 = bạn
最近 = gần đây
气色 = sắc mặt
很好 = rất tốt
呦 = biểu thị quan sát thân thiện
105
不要太晚回家呦。
Bú yào tài wǎn huíjiā yō.
Đừng về nhà quá muộn nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
太晚 = quá muộn
回家 = về nhà
呦 = lời dặn dò dịu dàng
106
今天的天空很漂亮呦。
Jīntiān de tiānkōng hěn piàoliang yō.
Bầu trời hôm nay đẹp lắm đó.
Phân tích:
今天的天空 = bầu trời hôm nay
很漂亮 = rất đẹp
呦 = sắc thái cảm xúc chia sẻ
107
你跑得很快呦。
Nǐ pǎo de hěn kuài yō.
Bạn chạy nhanh lắm đó.
Phân tích:
你 = bạn
跑得 = chạy một cách
很快 = rất nhanh
呦 = sắc thái khen ngợi
108
别吃太撑呦。
Bié chī tài chēng yō.
Đừng ăn quá no nhé.
Phân tích:
别 = đừng
吃 = ăn
太撑 = quá no
呦 = lời nhắc quan tâm
109
今天你来晚了呦。
Jīntiān nǐ lái wǎn le yō.
Hôm nay bạn đến muộn rồi đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你 = bạn
来晚了 = đến muộn rồi
呦 = nhắc nhẹ, không quá nghiêm khắc
110
这个包很好看呦。
Zhège bāo hěn hǎokàn yō.
Cái túi này đẹp lắm đó.
Phân tích:
这个包 = cái túi này
很好看 = rất đẹp
呦 = cảm thán thân mật
111
记得带钥匙出门呦。
Jìde dài yàoshi chūmén yō.
Nhớ mang chìa khóa khi ra ngoài nhé.
Phân tích:
记得 = nhớ
带钥匙 = mang chìa khóa
出门 = ra ngoài
呦 = nhắc nhở dịu dàng
112
今天商店很热闹呦。
Jīntiān shāngdiàn hěn rènào yō.
Hôm nay cửa hàng rất náo nhiệt đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
商店 = cửa hàng
很热闹 = rất náo nhiệt
呦 = sắc thái chia sẻ cảm xúc
113
不要一直低头玩手机呦。
Bú yào yìzhí dītóu wán shǒujī yō.
Đừng cúi đầu chơi điện thoại mãi nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
一直 = liên tục
低头 = cúi đầu
玩手机 = chơi điện thoại
呦 = lời nhắc quan tâm
114
你的眼睛很好看呦。
Nǐ de yǎnjing hěn hǎokàn yō.
Đôi mắt của bạn đẹp lắm đó.
Phân tích:
你的眼睛 = đôi mắt của bạn
很好看 = rất đẹp
呦 = khen ngợi thân mật
115
今天路上车很多呦。
Jīntiān lùshang chē hěn duō yō.
Hôm nay trên đường rất nhiều xe đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
路上 = trên đường
车很多 = rất nhiều xe
呦 = chia sẻ thông tin mang cảm xúc
116
别忘了整理房间呦。
Bié wàng le zhěnglǐ fángjiān yō.
Đừng quên dọn phòng nhé.
Phân tích:
别忘了 = đừng quên
整理房间 = dọn dẹp phòng
呦 = lời nhắc mềm mại
117
你今天特别认真呦。
Nǐ jīntiān tèbié rènzhēn yō.
Hôm nay bạn đặc biệt nghiêm túc đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
特别 = đặc biệt
认真 = nghiêm túc
呦 = sắc thái khen ngợi
118
这个咖啡有点苦呦。
Zhège kāfēi yǒudiǎn kǔ yō.
Cà phê này hơi đắng đó.
Phân tích:
这个咖啡 = cà phê này
有点 = hơi
苦 = đắng
呦 = biểu thị cảm nhận
119
不要忘记吃午饭呦。
Bú yào wàngjì chī wǔfàn yō.
Đừng quên ăn trưa nhé.
Phân tích:
不要忘记 = đừng quên
吃午饭 = ăn trưa
呦 = lời nhắc quan tâm
120
你的性格很好呦。
Nǐ de xìnggé hěn hǎo yō.
Tính cách của bạn rất tốt đó.
Phân tích:
你的性格 = tính cách của bạn
很好 = rất tốt
呦 = sắc thái khen nhẹ nhàng
121
今天超市人特别多呦。
Jīntiān chāoshì rén tèbié duō yō.
Hôm nay siêu thị đặc biệt đông người đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
超市 = siêu thị
人特别多 = người đặc biệt đông
呦 = chia sẻ cảm xúc
122
别走太快呦。
Bié zǒu tài kuài yō.
Đừng đi nhanh quá nhé.
Phân tích:
别 = đừng
走 = đi
太快 = quá nhanh
呦 = nhắc nhở mềm mại
123
今天的晚饭很好吃呦。
Jīntiān de wǎnfàn hěn hǎochī yō.
Bữa tối hôm nay ngon lắm đó.
Phân tích:
今天的晚饭 = bữa tối hôm nay
很好吃 = rất ngon
呦 = sắc thái cảm thán
124
你最近越来越开朗呦。
Nǐ zuìjìn yuèláiyuè kāilǎng yō.
Dạo này bạn ngày càng hoạt bát đó.
Phân tích:
你 = bạn
最近 = gần đây
越来越 = ngày càng
开朗 = hoạt bát, vui vẻ
呦 = khen ngợi thân mật
125
不要忘了带水呦。
Bú yào wàng le dài shuǐ yō.
Đừng quên mang nước nhé.
Phân tích:
不要忘了 = đừng quên
带水 = mang nước
呦 = lời dặn dò nhẹ nhàng
126
今天你打扮得很好看呦。
Jīntiān nǐ dǎban de hěn hǎokàn yō.
Hôm nay bạn ăn mặc đẹp lắm đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你 = bạn
打扮得 = ăn mặc một cách
很好看 = rất đẹp
呦 = sắc thái khen ngợi
127
这个问题很难呦。
Zhège wèntí hěn nán yō.
Vấn đề này khó lắm đó.
Phân tích:
这个问题 = vấn đề này
很难 = rất khó
呦 = nhấn mạnh nhẹ nhàng
128
别一直坐在电脑前呦。
Bié yìzhí zuò zài diànnǎo qián yō.
Đừng ngồi trước máy tính mãi nhé.
Phân tích:
别 = đừng
一直 = mãi
坐在电脑前 = ngồi trước máy tính
呦 = lời nhắc quan tâm
129
今天你的发型特别帅呦。
Jīntiān nǐ de fàxíng tèbié shuài yō.
Hôm nay kiểu tóc của bạn đặc biệt đẹp trai đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你的发型 = kiểu tóc của bạn
特别帅 = đặc biệt đẹp trai
呦 = sắc thái khen ngợi
130
不要淋雨呦。
Bú yào línyǔ yō.
Đừng để bị dính mưa nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
淋雨 = dính mưa
呦 = lời quan tâm dịu dàng
131
这个公园很漂亮呦。
Zhège gōngyuán hěn piàoliang yō.
Công viên này đẹp lắm đó.
Phân tích:
这个公园 = công viên này
很漂亮 = rất đẹp
呦 = cảm thán chia sẻ
132
你今天说话很幽默呦。
Nǐ jīntiān shuōhuà hěn yōumò yō.
Hôm nay bạn nói chuyện rất hài hước đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
说话 = nói chuyện
很幽默 = rất hài hước
呦 = sắc thái khen nhẹ
133
别忘了检查作业呦。
Bié wàng le jiǎnchá zuòyè yō.
Đừng quên kiểm tra bài tập nhé.
Phân tích:
别忘了 = đừng quên
检查作业 = kiểm tra bài tập
呦 = lời nhắc nhẹ nhàng
134
今天外面的空气很好呦。
Jīntiān wàimiàn de kōngqì hěn hǎo yō.
Hôm nay không khí bên ngoài rất tốt đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
外面的空气 = không khí bên ngoài
很好 = rất tốt
呦 = sắc thái chia sẻ
135
你最近瘦了不少呦。
Nǐ zuìjìn shòu le bù shǎo yō.
Dạo này bạn gầy đi khá nhiều đó.
Phân tích:
你 = bạn
最近 = gần đây
瘦了 = gầy đi
不少 = không ít
呦 = nhận xét thân mật
136
不要一个人出去太晚呦。
Bú yào yí gèrén chūqù tài wǎn yō.
Đừng ra ngoài một mình quá muộn nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
一个人 = một mình
出去 = đi ra ngoài
太晚 = quá muộn
呦 = lời nhắc mang tính quan tâm
137
今天你看起来很开心呦。
Jīntiān nǐ kànqilai hěn kāixīn yō.
Hôm nay trông bạn rất vui đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你 = bạn
看起来 = trông có vẻ
很开心 = rất vui
呦 = sắc thái thân mật
138
这个颜色很适合你呦。
Zhège yánsè hěn shìhé nǐ yō.
Màu này rất hợp với bạn đó.
Phân tích:
这个颜色 = màu này
很适合 = rất phù hợp
你 = bạn
呦 = khen ngợi nhẹ nhàng
139
别忘了保存文件呦。
Bié wàng le bǎocún wénjiàn yō.
Đừng quên lưu file nhé.
Phân tích:
别忘了 = đừng quên
保存文件 = lưu tài liệu/file
呦 = lời nhắc thân thiện
140
今天的天气特别舒服呦。
Jīntiān de tiānqì tèbié shūfu yō.
Thời tiết hôm nay đặc biệt dễ chịu đó.
Phân tích:
今天的天气 = thời tiết hôm nay
特别舒服 = đặc biệt dễ chịu
呦 = biểu thị cảm xúc
141
你今天反应很快呦。
Nǐ jīntiān fǎnyìng hěn kuài yō.
Hôm nay phản ứng của bạn rất nhanh đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
反应 = phản ứng
很快 = rất nhanh
呦 = khen ngợi
142
不要总是低头呦。
Bú yào zǒngshì dītóu yō.
Đừng lúc nào cũng cúi đầu nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
总是 = luôn luôn
低头 = cúi đầu
呦 = lời nhắc nhẹ
143
这个地方晚上很美呦。
Zhège dìfang wǎnshang hěn měi yō.
Buổi tối nơi này đẹp lắm đó.
Phân tích:
这个地方 = nơi này
晚上 = buổi tối
很美 = rất đẹp
呦 = cảm thán
144
你今天特别有气质呦。
Nǐ jīntiān tèbié yǒu qìzhì yō.
Hôm nay bạn đặc biệt có khí chất đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
特别 = đặc biệt
有气质 = có khí chất
呦 = khen ngợi thân mật
145
别忘了给手机充电呦。
Bié wàng le gěi shǒujī chōngdiàn yō.
Đừng quên sạc điện thoại nhé.
Phân tích:
别忘了 = đừng quên
给手机充电 = sạc điện thoại
呦 = lời nhắc nhẹ nhàng
146
今天你的心情不错呦。
Jīntiān nǐ de xīnqíng búcuò yō.
Hôm nay tâm trạng của bạn khá tốt đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你的心情 = tâm trạng của bạn
不错 = khá tốt
呦 = sắc thái thân mật
147
这个故事很有意思呦。
Zhège gùshi hěn yǒu yìsi yō.
Câu chuyện này thú vị lắm đó.
Phân tích:
这个故事 = câu chuyện này
很有意思 = rất thú vị
呦 = cảm xúc thích thú
148
不要忘了拿快递呦。
Bú yào wàng le ná kuàidì yō.
Đừng quên lấy hàng chuyển phát nhé.
Phân tích:
不要忘了 = đừng quên
拿快递 = lấy hàng chuyển phát
呦 = lời nhắc đời thường
149
你今天工作很认真呦。
Nǐ jīntiān gōngzuò hěn rènzhēn yō.
Hôm nay bạn làm việc rất nghiêm túc đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
工作 = làm việc
很认真 = rất nghiêm túc
呦 = sắc thái khen ngợi
150
晚上早点回家呦。
Wǎnshang zǎodiǎn huíjiā yō.
Buổi tối nhớ về nhà sớm nhé.
Phân tích:
晚上 = buổi tối
早点 = sớm một chút
回家 = về nhà
呦 = lời dặn dò dịu dàng
151
今天你的状态特别好呦。
Jīntiān nǐ de zhuàngtài tèbié hǎo yō.
Hôm nay trạng thái của bạn đặc biệt tốt đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你的状态 = trạng thái của bạn
特别 = đặc biệt
好 = tốt
呦 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự khen ngợi thân mật
152
别忘了锁好窗户呦。
Bié wàng le suǒ hǎo chuānghu yō.
Đừng quên khóa kỹ cửa sổ nhé.
Phân tích:
别忘了 = đừng quên
锁好 = khóa kỹ
窗户 = cửa sổ
呦 = lời nhắc nhẹ nhàng
153
这个地方白天很热闹呦。
Zhège dìfang báitiān hěn rènào yō.
Ban ngày nơi này rất náo nhiệt đó.
Phân tích:
这个地方 = nơi này
白天 = ban ngày
很热闹 = rất náo nhiệt
呦 = sắc thái chia sẻ cảm xúc
154
你最近越来越自信呦。
Nǐ zuìjìn yuèláiyuè zìxìn yō.
Dạo này bạn ngày càng tự tin đó.
Phân tích:
你 = bạn
最近 = gần đây
越来越 = ngày càng
自信 = tự tin
呦 = sắc thái khen ngợi
155
不要在外面待太久呦。
Bú yào zài wàimiàn dāi tài jiǔ yō.
Đừng ở ngoài quá lâu nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
在外面 = ở bên ngoài
待 = ở lại
太久 = quá lâu
呦 = lời dặn dò quan tâm
156
今天你的发音特别标准呦。
Jīntiān nǐ de fāyīn tèbié biāozhǔn yō.
Hôm nay phát âm của bạn đặc biệt chuẩn đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你的发音 = phát âm của bạn
特别 = đặc biệt
标准 = chuẩn
呦 = sắc thái khen nhẹ
157
这个菜闻起来很香呦。
Zhège cài wén qilai hěn xiāng yō.
Món này ngửi rất thơm đó.
Phân tích:
这个菜 = món này
闻起来 = ngửi thấy có vẻ
很香 = rất thơm
呦 = cảm thán chia sẻ cảm nhận
158
别一直看电视呦。
Bié yìzhí kàn diànshì yō.
Đừng xem TV mãi nhé.
Phân tích:
别 = đừng
一直 = mãi
看电视 = xem TV
呦 = lời nhắc mềm mại
159
今天的风景很美呦。
Jīntiān de fēngjǐng hěn měi yō.
Phong cảnh hôm nay đẹp lắm đó.
Phân tích:
今天的风景 = phong cảnh hôm nay
很美 = rất đẹp
呦 = biểu thị cảm xúc thưởng thức
160
你写字写得很认真呦。
Nǐ xiězì xiě de hěn rènzhēn yō.
Bạn viết chữ rất nghiêm túc đó.
Phân tích:
你 = bạn
写字 = viết chữ
写得 = viết một cách
很认真 = rất nghiêm túc
呦 = sắc thái khen ngợi
161
不要忘了带学生证呦。
Bú yào wàng le dài xuéshēngzhèng yō.
Đừng quên mang thẻ sinh viên nhé.
Phân tích:
不要忘了 = đừng quên
带 = mang theo
学生证 = thẻ sinh viên
呦 = lời nhắc đời thường
162
今天的咖啡特别好喝呦。
Jīntiān de kāfēi tèbié hǎohē yō.
Cà phê hôm nay đặc biệt ngon đó.
Phân tích:
今天的咖啡 = cà phê hôm nay
特别 = đặc biệt
好喝 = ngon, dễ uống
呦 = cảm thán thân mật
163
你最近看起来很开心呦。
Nǐ zuìjìn kànqilai hěn kāixīn yō.
Dạo này trông bạn rất vui đó.
Phân tích:
你 = bạn
最近 = gần đây
看起来 = trông có vẻ
很开心 = rất vui
呦 = biểu thị quan sát mang tính thân thiện
164
别吃得太快呦。
Bié chī de tài kuài yō.
Đừng ăn nhanh quá nhé.
Phân tích:
别 = đừng
吃得 = ăn một cách
太快 = quá nhanh
呦 = lời nhắc quan tâm
165
今天外面的阳光很好呦。
Jīntiān wàimiàn de yángguāng hěn hǎo yō.
Ánh nắng bên ngoài hôm nay rất đẹp đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
外面的阳光 = ánh nắng bên ngoài
很好 = rất đẹp/rất tốt
呦 = sắc thái chia sẻ cảm xúc
166
你今天回答得很不错呦。
Nǐ jīntiān huídá de hěn búcuò yō.
Hôm nay bạn trả lời rất tốt đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
回答得 = trả lời một cách
很不错 = rất khá
呦 = khen ngợi nhẹ nhàng
167
不要一个人走夜路呦。
Bú yào yí gèrén zǒu yèlù yō.
Đừng đi đường đêm một mình nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
一个人 = một mình
走夜路 = đi đường ban đêm
呦 = lời dặn dò quan tâm
168
这个房间很干净呦。
Zhège fángjiān hěn gānjìng yō.
Căn phòng này sạch lắm đó.
Phân tích:
这个房间 = căn phòng này
很干净 = rất sạch
呦 = cảm thán chia sẻ
169
你今天特别温柔呦。
Nǐ jīntiān tèbié wēnróu yō.
Hôm nay bạn đặc biệt dịu dàng đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
特别 = đặc biệt
温柔 = dịu dàng
呦 = sắc thái khen ngợi
170
别忘了把门关好呦。
Bié wàng le bǎ mén guān hǎo yō.
Đừng quên đóng cửa cẩn thận nhé.
Phân tích:
别忘了 = đừng quên
把门 = tân ngữ được đưa lên trước bằng 把
关好 = đóng kỹ
呦 = lời nhắc nhẹ
171
今天你的衣服很时尚呦。
Jīntiān nǐ de yīfu hěn shíshàng yō.
Hôm nay quần áo của bạn rất thời trang đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你的衣服 = quần áo của bạn
很时尚 = rất thời trang
呦 = sắc thái khen ngợi
172
不要总喝可乐呦。
Bú yào zǒng hē kělè yō.
Đừng lúc nào cũng uống cola nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
总 = luôn luôn
喝可乐 = uống cola
呦 = lời khuyên nhẹ nhàng
173
今天的海边很漂亮呦。
Jīntiān de hǎibiān hěn piàoliang yō.
Bờ biển hôm nay đẹp lắm đó.
Phân tích:
今天的海边 = bờ biển hôm nay
很漂亮 = rất đẹp
呦 = cảm xúc chia sẻ
174
你最近学习很努力呦。
Nǐ zuìjìn xuéxí hěn nǔlì yō.
Dạo này bạn học rất chăm đó.
Phân tích:
你 = bạn
最近 = gần đây
学习 = học tập
很努力 = rất chăm chỉ
呦 = khen ngợi
175
别玩到太晚呦。
Bié wán dào tài wǎn yō.
Đừng chơi tới quá muộn nhé.
Phân tích:
别 = đừng
玩到 = chơi đến
太晚 = quá muộn
呦 = lời nhắc quan tâm
176
今天的汤很好喝呦。
Jīntiān de tāng hěn hǎohē yō.
Canh hôm nay ngon lắm đó.
Phân tích:
今天的汤 = canh hôm nay
很好喝 = rất ngon
呦 = cảm thán thân mật
177
你今天特别有精神呦。
Nǐ jīntiān tèbié yǒu jīngshen yō.
Hôm nay bạn đặc biệt có tinh thần đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
特别 = đặc biệt
有精神 = có tinh thần
呦 = sắc thái khen nhẹ
178
不要把事情想得太复杂呦。
Bú yào bǎ shìqing xiǎng de tài fùzá yō.
Đừng nghĩ mọi chuyện quá phức tạp nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
把事情 = đem sự việc
想得 = nghĩ một cách
太复杂 = quá phức tạp
呦 = lời khuyên mềm mại
179
今天公园里的花很美呦。
Jīntiān gōngyuán lǐ de huā hěn měi yō.
Hoa trong công viên hôm nay đẹp lắm đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
公园里的花 = hoa trong công viên
很美 = rất đẹp
呦 = cảm xúc thưởng thức
180
你最近说中文越来越自然呦。
Nǐ zuìjìn shuō Zhōngwén yuèláiyuè zìrán yō.
Dạo này bạn nói tiếng Trung ngày càng tự nhiên đó.
Phân tích:
你 = bạn
最近 = gần đây
说中文 = nói tiếng Trung
越来越自然 = ngày càng tự nhiên
呦 = khen ngợi thân mật
181
别忘了带银行卡呦。
Bié wàng le dài yínhángkǎ yō.
Đừng quên mang thẻ ngân hàng nhé.
Phân tích:
别忘了 = đừng quên
带 = mang theo
银行卡 = thẻ ngân hàng
呦 = lời nhắc đời thường
182
今天晚上的星星很多呦。
Jīntiān wǎnshang de xīngxing hěn duō yō.
Tối nay có rất nhiều sao đó.
Phân tích:
今天晚上的星星 = những ngôi sao tối nay
很多 = rất nhiều
呦 = cảm xúc chia sẻ
183
你今天看上去很帅呦。
Nǐ jīntiān kàn shangqu hěn shuài yō.
Hôm nay trông bạn rất đẹp trai đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
看上去 = nhìn có vẻ
很帅 = rất đẹp trai
呦 = sắc thái khen ngợi
184
不要吃太多零食呦。
Bú yào chī tài duō língshí yō.
Đừng ăn quá nhiều đồ ăn vặt nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
吃 = ăn
太多 = quá nhiều
零食 = đồ ăn vặt
呦 = lời khuyên nhẹ nhàng
185
今天的教室很安静呦。
Jīntiān de jiàoshì hěn ānjìng yō.
Lớp học hôm nay rất yên tĩnh đó.
Phân tích:
今天的教室 = lớp học hôm nay
很安静 = rất yên tĩnh
呦 = cảm xúc chia sẻ
186
你最近越来越成熟呦。
Nǐ zuìjìn yuèláiyuè chéngshú yō.
Dạo này bạn ngày càng trưởng thành đó.
Phân tích:
你 = bạn
最近 = gần đây
越来越 = ngày càng
成熟 = trưởng thành
呦 = sắc thái khen ngợi
187
别在外面吹太久风呦。
Bié zài wàimiàn chuī tài jiǔ fēng yō.
Đừng đứng ngoài gió quá lâu nhé.
Phân tích:
别 = đừng
在外面 = ở bên ngoài
吹风 = hứng gió
太久 = quá lâu
呦 = lời quan tâm
188
今天你的表现特别棒呦。
Jīntiān nǐ de biǎoxiàn tèbié bàng yō.
Hôm nay biểu hiện của bạn đặc biệt xuất sắc đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你的表现 = biểu hiện/thể hiện của bạn
特别棒 = đặc biệt tuyệt vời
呦 = khen ngợi nhiệt tình
189
这个地方拍照很好看呦。
Zhège dìfang pāizhào hěn hǎokàn yō.
Chỗ này chụp ảnh đẹp lắm đó.
Phân tích:
这个地方 = nơi này
拍照 = chụp ảnh
很好看 = rất đẹp
呦 = sắc thái chia sẻ
190
不要总是发呆呦。
Bú yào zǒngshì fādāi yō.
Đừng lúc nào cũng ngẩn người nhé.
Phân tích:
不要 = đừng
总是 = luôn luôn
发呆 = ngẩn người
呦 = lời nhắc mềm mại
191
今天你的中文说得很好呦。
Jīntiān nǐ de Zhōngwén shuō de hěn hǎo yō.
Hôm nay tiếng Trung của bạn nói rất tốt đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
你的中文 = tiếng Trung của bạn
说得 = nói một cách
很好 = rất tốt
呦 = sắc thái khen ngợi
192
别忘了拿雨伞呦。
Bié wàng le ná yǔsǎn yō.
Đừng quên cầm ô nhé.
Phân tích:
别忘了 = đừng quên
拿雨伞 = cầm ô
呦 = lời nhắc thân thiện
193
今天外面的风很舒服呦。
Jīntiān wàimiàn de fēng hěn shūfu yō.
Gió bên ngoài hôm nay rất dễ chịu đó.
Phân tích:
今天 = hôm nay
外面的风 = gió bên ngoài
很舒服 = rất dễ chịu
呦 = cảm xúc chia sẻ
194
你今天特别有魅力呦。
Nǐ jīntiān tèbié yǒu mèilì yō.
Hôm nay bạn đặc biệt có sức hút đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
特别 = đặc biệt
有魅力 = có sức hút
呦 = sắc thái khen ngợi
195
不要忘了订闹钟呦。
Bú yào wàng le dìng nàozhōng yō.
Đừng quên đặt báo thức nhé.
Phân tích:
不要忘了 = đừng quên
订闹钟 = đặt báo thức
呦 = lời nhắc đời thường
196
今天的音乐很好听呦。
Jīntiān de yīnyuè hěn hǎotīng yō.
Âm nhạc hôm nay hay lắm đó.
Phân tích:
今天的音乐 = âm nhạc hôm nay
很好听 = rất hay
呦 = cảm thán thân mật
197
你最近变开朗了呦。
Nǐ zuìjìn biàn kāilǎng le yō.
Dạo này bạn trở nên hoạt bát hơn rồi đó.
Phân tích:
你 = bạn
最近 = gần đây
变开朗了 = trở nên hoạt bát hơn
呦 = nhận xét thân thiện
198
别把自己累坏了呦。
Bié bǎ zìjǐ lèi huài le yō.
Đừng làm bản thân mệt quá nhé.
Phân tích:
别 = đừng
把自己 = đem bản thân mình
累坏了 = mệt đến kiệt sức
呦 = lời quan tâm dịu dàng
199
今天的晚霞很漂亮呦。
Jīntiān de wǎnxiá hěn piàoliang yō.
Hoàng hôn hôm nay đẹp lắm đó.
Phân tích:
今天的晚霞 = hoàng hôn hôm nay
很漂亮 = rất đẹp
呦 = cảm xúc thưởng thức
200
你今天笑得特别开心呦。
Nǐ jīntiān xiào de tèbié kāixīn yō.
Hôm nay bạn cười rất vui đó.
Phân tích:
你 = bạn
今天 = hôm nay
笑得 = cười một cách
特别开心 = đặc biệt vui vẻ
呦 = sắc thái thân mật, giàu cảm xúc
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 呦 trong tiếng Trung là gì
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ Cách dùng Trợ từ ngữ khí 呦 trong tiếng Trung là gì
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.