Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 极了
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 极了
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 极了 (jí le)
极了 là một cấu trúc ngữ pháp rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, dùng để nhấn mạnh mức độ rất cao của một tính chất, trạng thái hoặc cảm xúc nào đó.
Trong tiếng Việt, 极了 thường được dịch là:
- vô cùng
- cực kỳ
- hết sức
- quá đỗi
- quá chừng
- cực lắm
- rất đỗi
Ví dụ:
今天热极了。
Jīntiān rè jí le.
Hôm nay nóng cực kỳ.
他高兴极了。
Tā gāoxìng jí le.
Anh ấy vui mừng vô cùng.
1. Ý nghĩa của 极了
极了 biểu thị mức độ đạt tới cực điểm.
Nó được đặt sau tính từ hoặc một số động từ biểu thị tâm trạng để nhấn mạnh rằng mức độ của sự việc đã rất cao.
Có thể hiểu:
极 = cực điểm, tận cùng
了 = trợ từ ngữ khí làm tăng sắc thái cảm thán
Khi kết hợp:
极了 = cực kỳ, vô cùng, hết sức
2. Cấu trúc ngữ pháp
Cấu trúc cơ bản:
Chủ ngữ + Tính từ + 极了
Ví dụ:
这本书有意思极了。
Zhè běn shū yǒuyìsi jí le.
Quyển sách này thú vị vô cùng.
Phân tích:
这本书
zhè běn shū
quyển sách này
(chủ ngữ)
有意思
yǒuyìsi
thú vị
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)
3. Thành phần ngữ pháp của 极了
极了 thuộc loại:
Bổ ngữ mức độ
Trong câu:
漂亮极了
漂亮
piàoliang
đẹp
极了
jí le
cực kỳ
=> cực kỳ đẹp
4. Công thức thường gặp
Công thức 1
S + Adj + 极了
Ví dụ:
天气冷极了。
Tiānqì lěng jí le.
Thời tiết lạnh vô cùng.
Phân tích:
天气
tiānqì
thời tiết
冷
lěng
lạnh
极了
jí le
cực kỳ
Công thức 2
S + 心理动词 + 极了
(Tâm trạng + cực kỳ)
Ví dụ:
我喜欢极了。
Wǒ xǐhuan jí le.
Tôi thích vô cùng.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
喜欢
xǐhuan
thích
极了
jí le
vô cùng
Công thức 3
S + Adj + 极了 + !
(Câu cảm thán)
Ví dụ:
这儿美极了!
Zhèr měi jí le!
Nơi này đẹp tuyệt vời!
5. So sánh 极了 với 很
Ví dụ:
他很高兴。
Tā hěn gāoxìng.
Anh ấy rất vui.
他高兴极了。
Tā gāoxìng jí le.
Anh ấy vui mừng vô cùng.
Khác nhau:
很
Mức độ bình thường.
极了
Mức độ rất mạnh, gần như cực điểm.
6. So sánh 极了 với 非常
非常漂亮
fēicháng piàoliang
漂亮极了
piàoliang jí le
Đều có nghĩa:
rất đẹp
Nhưng:
非常 mang tính miêu tả khách quan.
极了 mang sắc thái cảm thán mạnh hơn.
Ví dụ:
她非常漂亮。
Tā fēicháng piàoliang.
Cô ấy rất đẹp.
她漂亮极了。
Tā piàoliang jí le.
Cô ấy đẹp tuyệt vời.
7. So sánh 极了 với 太……了
Ví dụ:
太好了。
Tài hǎo le.
Tốt quá.
好极了。
Hǎo jí le.
Tốt tuyệt vời.
Khác nhau:
太……了
Nhấn mạnh cảm xúc nhất thời.
极了
Nhấn mạnh mức độ cực cao.
8. Những tính từ thường dùng với 极了
高兴
gāoxìng
vui
开心
kāixīn
vui vẻ
漂亮
piàoliang
đẹp
美
měi
đẹp
热
rè
nóng
冷
lěng
lạnh
忙
máng
bận
累
lèi
mệt
难过
nánguò
buồn
伤心
shāngxīn
đau lòng
舒服
shūfu
thoải mái
有趣
yǒuqù
thú vị
可爱
kě'ài
đáng yêu
方便
fāngbiàn
tiện lợi
9. Các lỗi thường gặp
Lỗi 1
我很极了。
Sai.
Vì 很 và 极了 đều biểu thị mức độ.
Không dùng cùng nhau.
Đúng:
我高兴极了。
Wǒ gāoxìng jí le.
Tôi vui vô cùng.
Lỗi 2
我极了高兴。
Sai.
极了 luôn đứng sau tính từ hoặc động từ tâm lý.
Đúng:
我高兴极了。
Wǒ gāoxìng jí le.
Tôi vui vô cùng.
10. Ví dụ chi tiết
Ví dụ 1
今天热极了。
Jīntiān rè jí le.
Hôm nay nóng vô cùng.
Phân tích:
今天
jīntiān
hôm nay
热
rè
nóng
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 2
天气冷极了。
Tiānqì lěng jí le.
Thời tiết lạnh vô cùng.
Phân tích:
天气
tiānqì
thời tiết
冷
lěng
lạnh
极了
jí le
vô cùng
Ví dụ 3
她漂亮极了。
Tā piàoliang jí le.
Cô ấy đẹp tuyệt vời.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
漂亮
piàoliang
xinh đẹp
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 4
这个孩子可爱极了。
Zhège háizi kě'ài jí le.
Đứa trẻ này đáng yêu vô cùng.
Phân tích:
这个孩子
zhège háizi
đứa trẻ này
可爱
kě'ài
đáng yêu
极了
jí le
vô cùng
Ví dụ 5
我高兴极了。
Wǒ gāoxìng jí le.
Tôi vui mừng vô cùng.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
高兴
gāoxìng
vui mừng
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 6
大家忙极了。
Dàjiā máng jí le.
Mọi người bận vô cùng.
Phân tích:
大家
dàjiā
mọi người
忙
máng
bận
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 7
我累极了。
Wǒ lèi jí le.
Tôi mệt rã rời.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
累
lèi
mệt
极了
jí le
vô cùng
Ví dụ 8
这部电影有趣极了。
Zhè bù diànyǐng yǒuqù jí le.
Bộ phim này thú vị vô cùng.
Phân tích:
这部电影
zhè bù diànyǐng
bộ phim này
有趣
yǒuqù
thú vị
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 9
这里安静极了。
Zhèlǐ ānjìng jí le.
Nơi đây yên tĩnh vô cùng.
Phân tích:
这里
zhèlǐ
nơi đây
安静
ānjìng
yên tĩnh
极了
jí le
vô cùng
Ví dụ 10
老师满意极了。
Lǎoshī mǎnyì jí le.
Thầy giáo hài lòng vô cùng.
Phân tích:
老师
lǎoshī
thầy giáo
满意
mǎnyì
hài lòng
极了
jí le
cực kỳ
11. Tổng kết
极了 (jí le) là cấu trúc bổ ngữ mức độ dùng để biểu thị mức độ cực cao của một tính chất, trạng thái hoặc cảm xúc.
Cấu trúc cơ bản:
Chủ ngữ + Tính từ + 极了
Chủ ngữ + Động từ tâm lý + 极了
Chủ ngữ + Tính từ + 极了 + !
Ý nghĩa:
- vô cùng
- cực kỳ
- hết sức
- cực lắm
- quá đỗi
- tuyệt vời vô cùng
Sắc thái của 极了 mạnh hơn 很, gần với 非常 nhưng giàu cảm xúc hơn và thường được dùng trong khẩu ngữ cũng như các câu cảm thán.
Ví dụ 11
这个房间干净极了。
Zhège fángjiān gānjìng jí le.
Căn phòng này sạch sẽ vô cùng.
Dịch nghĩa:
Căn phòng này cực kỳ sạch sẽ.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
这个房间
zhège fángjiān
căn phòng này
(chủ ngữ)
干净
gānjìng
sạch sẽ
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了
Ví dụ 12
这家饭店热闹极了。
Zhè jiā fàndiàn rènào jí le.
Nhà hàng này náo nhiệt vô cùng.
Phân tích:
这家饭店
zhè jiā fàndiàn
nhà hàng này
(chủ ngữ)
热闹
rènào
náo nhiệt
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Ví dụ 13
今天的风大极了。
Jīntiān de fēng dà jí le.
Gió hôm nay mạnh vô cùng.
Phân tích:
今天的风
jīntiān de fēng
gió hôm nay
(chủ ngữ)
大
dà
mạnh, lớn
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)
Ví dụ 14
这个问题简单极了。
Zhège wèntí jiǎndān jí le.
Vấn đề này đơn giản vô cùng.
Phân tích:
这个问题
zhège wèntí
vấn đề này
(chủ ngữ)
简单
jiǎndān
đơn giản
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Ví dụ 15
这本小说精彩极了。
Zhè běn xiǎoshuō jīngcǎi jí le.
Cuốn tiểu thuyết này hấp dẫn vô cùng.
Phân tích:
这本小说
zhè běn xiǎoshuō
cuốn tiểu thuyết này
(chủ ngữ)
精彩
jīngcǎi
xuất sắc, hấp dẫn
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)
Ví dụ 16
弟弟聪明极了。
Dìdi cōngming jí le.
Em trai cực kỳ thông minh.
Phân tích:
弟弟
dìdi
em trai
(chủ ngữ)
聪明
cōngming
thông minh
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Ví dụ 17
她紧张极了。
Tā jǐnzhāng jí le.
Cô ấy căng thẳng vô cùng.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
(chủ ngữ)
紧张
jǐnzhāng
căng thẳng
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)
Ví dụ 18
我伤心极了。
Wǒ shāngxīn jí le.
Tôi buồn vô cùng.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
(chủ ngữ)
伤心
shāngxīn
đau lòng, buồn
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Ví dụ 19
妈妈着急极了。
Māma zháojí jí le.
Mẹ lo lắng vô cùng.
Phân tích:
妈妈
māma
mẹ
(chủ ngữ)
着急
zháojí
sốt ruột, lo lắng
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)
Ví dụ 20
孩子们兴奋极了。
Háizimen xīngfèn jí le.
Bọn trẻ phấn khích vô cùng.
Phân tích:
孩子们
háizimen
bọn trẻ
(chủ ngữ)
兴奋
xīngfèn
phấn khích
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Ví dụ 21
他喜欢极了这份工作。
Tā xǐhuan jí le zhè fèn gōngzuò.
Anh ấy thích công việc này vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
(chủ ngữ)
喜欢
xǐhuan
thích
(động từ tâm lý)
极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)
这份工作
zhè fèn gōngzuò
công việc này
(tân ngữ)
Cấu trúc:
主语 + 心理动词 + 极了 + 宾语
Ví dụ 22
我讨厌极了这种天气。
Wǒ tǎoyàn jí le zhè zhǒng tiānqì.
Tôi ghét kiểu thời tiết này vô cùng.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
(chủ ngữ)
讨厌
tǎoyàn
ghét
(động từ tâm lý)
极了
jí le
vô cùng
这种天气
zhè zhǒng tiānqì
kiểu thời tiết này
(tân ngữ)
Ví dụ 23
大家满意极了。
Dàjiā mǎnyì jí le.
Mọi người hài lòng vô cùng.
Phân tích:
大家
dàjiā
mọi người
(chủ ngữ)
满意
mǎnyì
hài lòng
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Ví dụ 24
今天凉快极了。
Jīntiān liángkuai jí le.
Hôm nay mát mẻ vô cùng.
Phân tích:
今天
jīntiān
hôm nay
(trạng ngữ thời gian)
凉快
liángkuai
mát mẻ
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng
Ví dụ 25
这件衣服漂亮极了。
Zhè jiàn yīfu piàoliang jí le.
Bộ quần áo này đẹp vô cùng.
Phân tích:
这件衣服
zhè jiàn yīfu
bộ quần áo này
(chủ ngữ)
漂亮
piàoliang
đẹp
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 26
那里的风景美极了。
Nàlǐ de fēngjǐng měi jí le.
Phong cảnh ở đó đẹp tuyệt vời.
Phân tích:
那里的风景
nàlǐ de fēngjǐng
phong cảnh ở đó
(chủ ngữ)
美
měi
đẹp
极了
jí le
vô cùng
Ví dụ 27
这个办法好极了。
Zhège bànfǎ hǎo jí le.
Cách này hay tuyệt vời.
Phân tích:
这个办法
zhège bànfǎ
cách này
(chủ ngữ)
好
hǎo
tốt
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 28
汉语有意思极了。
Hànyǔ yǒuyìsi jí le.
Tiếng Trung thú vị vô cùng.
Phân tích:
汉语
Hànyǔ
tiếng Trung
有意思
yǒuyìsi
thú vị
极了
jí le
vô cùng
Ví dụ 29
老师生气极了。
Lǎoshī shēngqì jí le.
Thầy giáo tức giận vô cùng.
Phân tích:
老师
lǎoshī
thầy giáo
生气
shēngqì
tức giận
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 30
她害怕极了。
Tā hàipà jí le.
Cô ấy sợ hãi vô cùng.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
害怕
hàipà
sợ hãi
极了
jí le
vô cùng
Ví dụ 31
我们激动极了。
Wǒmen jīdòng jí le.
Chúng tôi xúc động vô cùng.
Phân tích:
我们
wǒmen
chúng tôi
激动
jīdòng
xúc động
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 32
今天忙极了。
Jīntiān máng jí le.
Hôm nay bận vô cùng.
Phân tích:
今天
jīntiān
hôm nay
(trạng ngữ thời gian)
忙
máng
bận
极了
jí le
vô cùng
Ví dụ 33
这条路宽极了。
Zhè tiáo lù kuān jí le.
Con đường này rộng vô cùng.
Phân tích:
这条路
zhè tiáo lù
con đường này
宽
kuān
rộng
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 34
他的中文好极了。
Tā de Zhōngwén hǎo jí le.
Tiếng Trung của anh ấy rất giỏi.
Phân tích:
他的中文
tā de Zhōngwén
tiếng Trung của anh ấy
好
hǎo
tốt, giỏi
极了
jí le
vô cùng
Ví dụ 35
这杯咖啡香极了。
Zhè bēi kāfēi xiāng jí le.
Ly cà phê này thơm vô cùng.
Phân tích:
这杯咖啡
zhè bēi kāfēi
ly cà phê này
香
xiāng
thơm
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 36
这道菜辣极了。
Zhè dào cài là jí le.
Món ăn này cay vô cùng.
Phân tích:
这道菜
zhè dào cài
món ăn này
辣
là
cay
极了
jí le
vô cùng
Ví dụ 37
他的办公室大极了。
Tā de bàngōngshì dà jí le.
Văn phòng của anh ấy lớn vô cùng.
Phân tích:
他的办公室
tā de bàngōngshì
văn phòng của anh ấy
大
dà
lớn
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 38
这个消息重要极了。
Zhège xiāoxi zhòngyào jí le.
Tin tức này quan trọng vô cùng.
Phân tích:
这个消息
zhège xiāoxi
tin tức này
重要
zhòngyào
quan trọng
极了
jí le
vô cùng
Ví dụ 39
今天的会议成功极了。
Jīntiān de huìyì chénggōng jí le.
Cuộc họp hôm nay thành công vô cùng.
Phân tích:
今天的会议
jīntiān de huìyì
cuộc họp hôm nay
成功
chénggōng
thành công
极了
jí le
cực kỳ
Ví dụ 40
这个学生认真极了。
Zhège xuésheng rènzhēn jí le.
Học sinh này chăm chỉ, nghiêm túc vô cùng.
Phân tích:
这个学生
zhège xuésheng
học sinh này
(chủ ngữ)
认真
rènzhēn
nghiêm túc, chăm chỉ
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了
Dịch:
Học sinh này nghiêm túc vô cùng.
Ví dụ 41
这个地方安静极了。Zhège dìfang ānjìng jí le.
Nơi này yên tĩnh vô cùng.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
这个地方
zhège dìfang
nơi này
(chủ ngữ)
安静
ānjìng
yên tĩnh
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了
Dịch nghĩa:
Nơi này yên tĩnh vô cùng.
Ví dụ 42
这座城市漂亮极了。Zhè zuò chéngshì piàoliang jí le.
Thành phố này đẹp vô cùng.
Phân tích:
这座城市
zhè zuò chéngshì
thành phố này
(chủ ngữ)
漂亮
piàoliang
đẹp
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Thành phố này đẹp tuyệt vời.
Ví dụ 43
今天的天空蓝极了。Jīntiān de tiānkōng lán jí le.
Bầu trời hôm nay xanh vô cùng.
Phân tích:
今天的天空
jīntiān de tiānkōng
bầu trời hôm nay
(chủ ngữ)
蓝
lán
xanh
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Bầu trời hôm nay xanh ngắt.
Ví dụ 44
这个孩子乖极了。Zhège háizi guāi jí le.
Đứa trẻ này ngoan vô cùng.
Phân tích:
这个孩子
zhège háizi
đứa trẻ này
乖
guāi
ngoan
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Đứa trẻ này ngoan hết sức.
Ví dụ 45
这只猫可爱极了。Zhè zhī māo kě'ài jí le.
Con mèo này đáng yêu vô cùng.
Phân tích:
这只猫
zhè zhī māo
con mèo này
可爱
kě'ài
đáng yêu
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Con mèo này đáng yêu cực kỳ.
Ví dụ 46
爷爷高兴极了。Yéye gāoxìng jí le.
Ông nội vui mừng vô cùng.
Phân tích:
爷爷
yéye
ông nội
高兴
gāoxìng
vui mừng
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Ông nội vui lắm.
Ví dụ 47
奶奶开心极了。Nǎinai kāixīn jí le.
Bà nội vui vẻ vô cùng.
Phân tích:
奶奶
nǎinai
bà nội
开心
kāixīn
vui vẻ
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Bà nội vui vẻ vô cùng.
Ví dụ 48
他们着急极了。Tāmen zháojí jí le.
Họ sốt ruột vô cùng.
Phân tích:
他们
tāmen
họ
着急
zháojí
sốt ruột
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Họ đang sốt ruột vô cùng.
Ví dụ 49
这件事麻烦极了。Zhè jiàn shì máfan jí le.
Việc này phiền phức vô cùng.
Phân tích:
这件事
zhè jiàn shì
việc này
麻烦
máfan
phiền phức
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Việc này thật phiền phức.
Ví dụ 50
这个办法方便极了。Zhège bànfǎ fāngbiàn jí le.
Cách này tiện lợi vô cùng.
Phân tích:
这个办法
zhège bànfǎ
cách này
方便
fāngbiàn
tiện lợi
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Cách này tiện lợi vô cùng.
Ví dụ 51
今天舒服极了。Jīntiān shūfu jí le.
Hôm nay dễ chịu vô cùng.
Phân tích:
今天
jīntiān
hôm nay
(trạng ngữ thời gian)
舒服
shūfu
thoải mái, dễ chịu
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Hôm nay thật dễ chịu.
Ví dụ 52
这个沙发软极了。Zhège shāfā ruǎn jí le.
Chiếc ghế sofa này mềm vô cùng.
Phân tích:
这个沙发
zhège shāfā
chiếc ghế sofa này
软
ruǎn
mềm
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Chiếc sofa này mềm cực kỳ.
Ví dụ 53
这张床舒服极了。Zhè zhāng chuáng shūfu jí le.
Chiếc giường này thoải mái vô cùng.
Phân tích:
这张床
zhè zhāng chuáng
chiếc giường này
舒服
shūfu
thoải mái
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Chiếc giường này rất thoải mái.
Ví dụ 54
今天累极了。Jīntiān lèi jí le.
Hôm nay mệt vô cùng.
Phân tích:
今天
jīntiān
hôm nay
累
lèi
mệt
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Hôm nay mệt rã rời.
Ví dụ 55
这条裤子长极了。Zhè tiáo kùzi cháng jí le.
Chiếc quần này dài vô cùng.
Phân tích:
这条裤子
zhè tiáo kùzi
chiếc quần này
长
cháng
dài
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Chiếc quần này quá dài.
Ví dụ 56
那栋楼高极了。Nà dòng lóu gāo jí le.
Tòa nhà kia cao vô cùng.
Phân tích:
那栋楼
nà dòng lóu
tòa nhà kia
高
gāo
cao
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Tòa nhà kia cao chót vót.
Ví dụ 57
这条河深极了。Zhè tiáo hé shēn jí le.
Con sông này sâu vô cùng.
Phân tích:
这条河
zhè tiáo hé
con sông này
深
shēn
sâu
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Con sông này sâu cực kỳ.
Ví dụ 58
这条街宽极了。Zhè tiáo jiē kuān jí le.
Con phố này rộng vô cùng.
Phân tích:
这条街
zhè tiáo jiē
con phố này
宽
kuān
rộng
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Con phố này rộng hết sức.
Ví dụ 59
这个箱子重极了。Zhège xiāngzi zhòng jí le.
Chiếc vali này nặng vô cùng.
Phân tích:
这个箱子
zhège xiāngzi
chiếc vali này
重
zhòng
nặng
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Chiếc vali này nặng cực kỳ.
Ví dụ 60
这张桌子轻极了。Zhè zhāng zhuōzi qīng jí le.
Chiếc bàn này nhẹ vô cùng.
Phân tích:
这张桌子
zhè zhāng zhuōzi
chiếc bàn này
轻
qīng
nhẹ
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Chiếc bàn này rất nhẹ.
Ví dụ 61
她漂亮极了,大家都在看她。Tā piàoliang jí le, dàjiā dōu zài kàn tā.
Cô ấy đẹp vô cùng, mọi người đều đang nhìn cô ấy.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
漂亮
piàoliang
xinh đẹp
极了
jí le
vô cùng
大家都在看她
dàjiā dōu zài kàn tā
mọi người đều đang nhìn cô ấy
Dịch:
Cô ấy đẹp vô cùng nên ai cũng nhìn cô ấy.
Ví dụ 62
他的发音标准极了。Tā de fāyīn biāozhǔn jí le.
Phát âm của anh ấy chuẩn vô cùng.
Phân tích:
他的发音
tā de fāyīn
phát âm của anh ấy
标准
biāozhǔn
chuẩn xác
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Phát âm của anh ấy chuẩn vô cùng.
Ví dụ 63
老师讲得清楚极了。Lǎoshī jiǎng de qīngchu jí le.
Thầy giáo giảng rõ ràng vô cùng.
Phân tích:
老师
lǎoshī
thầy giáo
讲得
jiǎng de
giảng một cách
清楚
qīngchu
rõ ràng
极了
jí le
vô cùng
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了
Dịch:
Thầy giáo giảng cực kỳ dễ hiểu.
Ví dụ 64
他跑得快极了。Tā pǎo de kuài jí le.
Anh ấy chạy nhanh vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
跑
pǎo
chạy
得
de
trợ từ kết cấu bổ ngữ
快
kuài
nhanh
极了
jí le
cực kỳ
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了
Dịch:
Anh ấy chạy cực nhanh.
Ví dụ 65
妹妹唱得好听极了。Mèimei chàng de hǎotīng jí le.
Em gái hát hay vô cùng.
Phân tích:
妹妹
mèimei
em gái
唱
chàng
hát
得
de
trợ từ kết cấu
好听
hǎotīng
hay
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Em gái hát hay cực kỳ.
Ví dụ 66
他写得认真极了。Tā xiě de rènzhēn jí le.
Anh ấy viết rất cẩn thận.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
写
xiě
viết
得
de
trợ từ kết cấu
认真
rènzhēn
cẩn thận
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Anh ấy viết rất cẩn thận.
Ví dụ 67
孩子们玩得开心极了。Háizimen wán de kāixīn jí le.
Bọn trẻ chơi rất vui.
Phân tích:
孩子们
háizimen
bọn trẻ
玩
wán
chơi
得
de
trợ từ kết cấu
开心
kāixīn
vui vẻ
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Bọn trẻ chơi vui hết mức.
Ví dụ 68
她笑得甜极了。Tā xiào de tián jí le.
Cô ấy cười ngọt ngào vô cùng.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
笑
xiào
cười
得
de
trợ từ kết cấu
甜
tián
ngọt ngào
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Nụ cười của cô ấy ngọt ngào vô cùng.
Ví dụ 69
他汉语说得流利极了。Tā Hànyǔ shuō de liúlì jí le.
Anh ấy nói tiếng Trung lưu loát vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
汉语
Hànyǔ
tiếng Trung
说
shuō
nói
得
de
trợ từ kết cấu
流利
liúlì
lưu loát
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Anh ấy nói tiếng Trung cực kỳ lưu loát.
Ví dụ 70
大家对这个结果满意极了。Dàjiā duì zhège jiéguǒ mǎnyì jí le.
Mọi người hài lòng vô cùng với kết quả này.
Phân tích:
大家
dàjiā
mọi người
(chủ ngữ)
对这个结果
duì zhège jiéguǒ
đối với kết quả này
(trạng ngữ giới từ)
满意
mǎnyì
hài lòng
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 对 + 宾语 + 形容词 + 极了
Dịch:
Mọi người vô cùng hài lòng với kết quả này.
Ví dụ 71
今天的作业难极了。Jīntiān de zuòyè nán jí le.
Bài tập hôm nay khó vô cùng.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
今天的作业
jīntiān de zuòyè
bài tập hôm nay
(chủ ngữ)
难
nán
khó
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了
Dịch nghĩa:
Bài tập hôm nay khó vô cùng.
Ví dụ 72
这个问题复杂极了。Zhège wèntí fùzá jí le.
Vấn đề này phức tạp vô cùng.
Phân tích:
这个问题
zhège wèntí
vấn đề này
(chủ ngữ)
复杂
fùzá
phức tạp
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Dịch:
Vấn đề này cực kỳ phức tạp.
Ví dụ 73
这个办公室安静极了。Zhège bàngōngshì ānjìng jí le.
Văn phòng này yên tĩnh vô cùng.
Phân tích:
这个办公室
zhège bàngōngshì
văn phòng này
(chủ ngữ)
安静
ānjìng
yên tĩnh
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Văn phòng này yên tĩnh vô cùng.
Ví dụ 74
这位老师严格极了。Zhè wèi lǎoshī yángé jí le.
Giáo viên này nghiêm khắc vô cùng.
Phân tích:
这位老师
zhè wèi lǎoshī
giáo viên này
严格
yángé
nghiêm khắc
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Giáo viên này rất nghiêm khắc.
Ví dụ 75
这家公司的效率高极了。Zhè jiā gōngsī de xiàolǜ gāo jí le.
Hiệu suất của công ty này cao vô cùng.
Phân tích:
这家公司的效率
zhè jiā gōngsī de xiàolǜ
hiệu suất của công ty này
(chủ ngữ)
高
gāo
cao
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Hiệu suất của công ty này cực kỳ cao.
Ví dụ 76
这里的生活方便极了。Zhèlǐ de shēnghuó fāngbiàn jí le.
Cuộc sống ở đây tiện lợi vô cùng.
Phân tích:
这里的生活
zhèlǐ de shēnghuó
cuộc sống ở đây
方便
fāngbiàn
tiện lợi
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Cuộc sống ở đây rất tiện lợi.
Ví dụ 77
今天的交通堵极了。Jīntiān de jiāotōng dǔ jí le.
Giao thông hôm nay tắc nghẽn vô cùng.
Phân tích:
今天的交通
jīntiān de jiāotōng
giao thông hôm nay
堵
dǔ
ùn tắc
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Giao thông hôm nay tắc nghẽn kinh khủng.
Ví dụ 78
这个市场热闹极了。Zhège shìchǎng rènào jí le.
Khu chợ này náo nhiệt vô cùng.
Phân tích:
这个市场
zhège shìchǎng
khu chợ này
热闹
rènào
náo nhiệt
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Khu chợ này náo nhiệt vô cùng.
Ví dụ 79
今天的会议重要极了。Jīntiān de huìyì zhòngyào jí le.
Cuộc họp hôm nay quan trọng vô cùng.
Phân tích:
今天的会议
jīntiān de huìyì
cuộc họp hôm nay
重要
zhòngyào
quan trọng
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Cuộc họp hôm nay cực kỳ quan trọng.
Ví dụ 80
这个决定正确极了。Zhège juédìng zhèngquè jí le.
Quyết định này đúng đắn vô cùng.
Phân tích:
这个决定
zhège juédìng
quyết định này
正确
zhèngquè
đúng đắn
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Quyết định này cực kỳ đúng đắn.
Ví dụ 81
我爱极了这本书。Wǒ ài jí le zhè běn shū.
Tôi yêu thích cuốn sách này vô cùng.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
(chủ ngữ)
爱
ài
yêu thích
(động từ tâm lý)
极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)
这本书
zhè běn shū
cuốn sách này
(tân ngữ)
Cấu trúc:
主语 + 动词心理活动 + 极了 + 宾语
Dịch:
Tôi cực kỳ yêu thích cuốn sách này.
Ví dụ 82
她羡慕极了他的中文水平。Tā xiànmù jí le tā de Zhōngwén shuǐpíng.
Cô ấy ngưỡng mộ trình độ tiếng Trung của anh ấy vô cùng.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
羡慕
xiànmù
ngưỡng mộ
极了
jí le
vô cùng
他的中文水平
tā de Zhōngwén shuǐpíng
trình độ tiếng Trung của anh ấy
Dịch:
Cô ấy vô cùng ngưỡng mộ trình độ tiếng Trung của anh ấy.
Ví dụ 83
我们期待极了明天的活动。Wǒmen qīdài jí le míngtiān de huódòng.
Chúng tôi mong đợi hoạt động ngày mai vô cùng.
Phân tích:
我们
wǒmen
chúng tôi
期待
qīdài
mong đợi
极了
jí le
cực kỳ
明天的活动
míngtiān de huódòng
hoạt động ngày mai
Dịch:
Chúng tôi vô cùng mong chờ hoạt động ngày mai.
Ví dụ 84
他担心极了孩子的安全。Tā dānxīn jí le háizi de ānquán.
Anh ấy lo lắng vô cùng về sự an toàn của đứa trẻ.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
担心
dānxīn
lo lắng
极了
jí le
vô cùng
孩子的安全
háizi de ānquán
sự an toàn của đứa trẻ
Dịch:
Anh ấy lo lắng vô cùng về sự an toàn của đứa trẻ.
Ví dụ 85
我想念极了家乡。Wǒ xiǎngniàn jí le jiāxiāng.
Tôi nhớ quê hương vô cùng.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
想念
xiǎngniàn
nhớ nhung
极了
jí le
cực kỳ
家乡
jiāxiāng
quê hương
Dịch:
Tôi nhớ quê hương vô cùng.
Ví dụ 86
老师讲得详细极了。Lǎoshī jiǎng de xiángxì jí le.
Thầy giáo giảng chi tiết vô cùng.
Phân tích:
老师
lǎoshī
thầy giáo
(chủ ngữ)
讲
jiǎng
giảng
(động từ)
得
de
trợ từ kết cấu bổ ngữ
详细
xiángxì
chi tiết
极了
jí le
vô cùng
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了
Dịch:
Thầy giáo giảng cực kỳ chi tiết.
Ví dụ 87
他回答得准确极了。Tā huídá de zhǔnquè jí le.
Anh ấy trả lời chính xác vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
回答
huídá
trả lời
得
de
trợ từ kết cấu
准确
zhǔnquè
chính xác
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Anh ấy trả lời cực kỳ chính xác.
Ví dụ 88
妹妹跳得好极了。Mèimei tiào de hǎo jí le.
Em gái nhảy rất giỏi.
Phân tích:
妹妹
mèimei
em gái
跳
tiào
nhảy
得
de
trợ từ kết cấu
好
hǎo
giỏi, tốt
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Em gái nhảy cực kỳ giỏi.
Ví dụ 89
他工作得认真极了。Tā gōngzuò de rènzhēn jí le.
Anh ấy làm việc cực kỳ nghiêm túc.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
工作
gōngzuò
làm việc
得
de
trợ từ kết cấu
认真
rènzhēn
nghiêm túc
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Anh ấy làm việc vô cùng nghiêm túc.
Ví dụ 90
孩子哭得伤心极了。Háizi kū de shāngxīn jí le.
Đứa trẻ khóc đau lòng vô cùng.
Phân tích:
孩子
háizi
đứa trẻ
哭
kū
khóc
得
de
trợ từ kết cấu
伤心
shāngxīn
đau lòng
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Đứa trẻ khóc rất thảm thiết.
Ví dụ 91
她说得流利极了。Tā shuō de liúlì jí le.
Cô ấy nói lưu loát vô cùng.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
说
shuō
nói
得
de
trợ từ kết cấu
流利
liúlì
lưu loát
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Cô ấy nói cực kỳ lưu loát.
Ví dụ 92
学生们听得认真极了。Xuéshengmen tīng de rènzhēn jí le.
Các học sinh nghe rất chăm chú.
Phân tích:
学生们
xuéshengmen
các học sinh
听
tīng
nghe
得
de
trợ từ kết cấu
认真
rènzhēn
chăm chú
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Các học sinh nghe vô cùng chăm chú.
Ví dụ 93
他写得漂亮极了。Tā xiě de piàoliang jí le.
Anh ấy viết đẹp vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
写
xiě
viết
得
de
trợ từ kết cấu
漂亮
piàoliang
đẹp
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Anh ấy viết chữ đẹp vô cùng.
Ví dụ 94
这个孩子学得快极了。Zhège háizi xué de kuài jí le.
Đứa trẻ này học nhanh vô cùng.
Phân tích:
这个孩子
zhège háizi
đứa trẻ này
学
xué
học
得
de
trợ từ kết cấu
快
kuài
nhanh
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Đứa trẻ này học cực kỳ nhanh.
Ví dụ 95
他们配合得默契极了。Tāmen pèihé de mòqì jí le.
Họ phối hợp ăn ý vô cùng.
Phân tích:
他们
tāmen
họ
配合
pèihé
phối hợp
得
de
trợ từ kết cấu
默契
mòqì
ăn ý
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Họ phối hợp với nhau cực kỳ ăn ý.
Ví dụ 96
这家公司的服务好极了。Zhè jiā gōngsī de fúwù hǎo jí le.
Dịch vụ của công ty này tốt vô cùng.
Phân tích:
这家公司的服务
zhè jiā gōngsī de fúwù
dịch vụ của công ty này
(chủ ngữ)
好
hǎo
tốt
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Dịch vụ của công ty này cực kỳ tốt.
Ví dụ 97
这里的空气新鲜极了。Zhèlǐ de kōngqì xīnxiān jí le.
Không khí ở đây trong lành vô cùng.
Phân tích:
这里的空气
zhèlǐ de kōngqì
không khí ở đây
新鲜
xīnxiān
trong lành, tươi mới
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Không khí ở đây trong lành vô cùng.
Ví dụ 98
这个解释清楚极了。Zhège jiěshì qīngchu jí le.
Lời giải thích này rõ ràng vô cùng.
Phân tích:
这个解释
zhège jiěshì
lời giải thích này
清楚
qīngchu
rõ ràng
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Lời giải thích này cực kỳ rõ ràng.
Ví dụ 99
今天的考试容易极了。Jīntiān de kǎoshì róngyì jí le.
Bài kiểm tra hôm nay dễ vô cùng.
Phân tích:
今天的考试
jīntiān de kǎoshì
bài kiểm tra hôm nay
容易
róngyì
dễ
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Bài kiểm tra hôm nay dễ vô cùng.
Ví dụ 100
大家对新办公室满意极了。Dàjiā duì xīn bàngōngshì mǎnyì jí le.
Mọi người hài lòng vô cùng với văn phòng mới.
Phân tích:
大家
dàjiā
mọi người
(chủ ngữ)
对新办公室
duì xīn bàngōngshì
đối với văn phòng mới
(cụm giới từ làm trạng ngữ)
满意
mǎnyì
hài lòng
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 对 + 宾语 + 形容词 + 极了
Dịch:
Mọi người vô cùng hài lòng với văn phòng mới.
Ví dụ 101
这条裙子时髦极了。Zhè tiáo qúnzi shímáo jí le.
Chiếc váy này thời trang vô cùng.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
这条裙子
zhè tiáo qúnzi
chiếc váy này
(chủ ngữ)
时髦
shímáo
thời trang, hợp mốt
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了
Dịch:
Chiếc váy này thời trang vô cùng.
Ví dụ 102
这双鞋舒服极了。Zhè shuāng xié shūfu jí le.
Đôi giày này thoải mái vô cùng.
Phân tích:
这双鞋
zhè shuāng xié
đôi giày này
(chủ ngữ)
舒服
shūfu
thoải mái
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Đôi giày này cực kỳ thoải mái.
Ví dụ 103
今天的晚饭丰富极了。Jīntiān de wǎnfàn fēngfù jí le.
Bữa tối hôm nay phong phú vô cùng.
Phân tích:
今天的晚饭
jīntiān de wǎnfàn
bữa tối hôm nay
丰富
fēngfù
phong phú
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Bữa tối hôm nay rất phong phú.
Ví dụ 104
这家饭店的菜好吃极了。Zhè jiā fàndiàn de cài hǎochī jí le.
Món ăn của nhà hàng này ngon vô cùng.
Phân tích:
这家饭店的菜
zhè jiā fàndiàn de cài
món ăn của nhà hàng này
好吃
hǎochī
ngon
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Món ăn ở nhà hàng này ngon tuyệt.
Ví dụ 105
今天的水果新鲜极了。Jīntiān de shuǐguǒ xīnxiān jí le.
Trái cây hôm nay tươi vô cùng.
Phân tích:
今天的水果
jīntiān de shuǐguǒ
trái cây hôm nay
新鲜
xīnxiān
tươi
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Trái cây hôm nay tươi vô cùng.
Ví dụ 106
那个小女孩礼貌极了。Nàge xiǎo nǚhái lǐmào jí le.
Cô bé ấy lễ phép vô cùng.
Phân tích:
那个小女孩
nàge xiǎo nǚhái
cô bé ấy
礼貌
lǐmào
lễ phép
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Cô bé ấy cực kỳ lễ phép.
Ví dụ 107
他的态度友好极了。Tā de tàidu yǒuhǎo jí le.
Thái độ của anh ấy thân thiện vô cùng.
Phân tích:
他的态度
tā de tàidu
thái độ của anh ấy
友好
yǒuhǎo
thân thiện
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Thái độ của anh ấy rất thân thiện.
Ví dụ 108
这个办法有效极了。Zhège bànfǎ yǒuxiào jí le.
Biện pháp này hiệu quả vô cùng.
Phân tích:
这个办法
zhège bànfǎ
biện pháp này
有效
yǒuxiào
hiệu quả
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Biện pháp này cực kỳ hiệu quả.
Ví dụ 109
这台电脑先进极了。Zhè tái diànnǎo xiānjìn jí le.
Chiếc máy tính này hiện đại vô cùng.
Phân tích:
这台电脑
zhè tái diànnǎo
chiếc máy tính này
先进
xiānjìn
tiên tiến
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Chiếc máy tính này rất hiện đại.
Ví dụ 110
这个计划合理极了。Zhège jìhuà hélǐ jí le.
Kế hoạch này hợp lý vô cùng.
Phân tích:
这个计划
zhège jìhuà
kế hoạch này
合理
hélǐ
hợp lý
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Kế hoạch này cực kỳ hợp lý.
Ví dụ 111
我佩服极了他的能力。Wǒ pèifú jí le tā de nénglì.
Tôi vô cùng khâm phục năng lực của anh ấy.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
佩服
pèifú
khâm phục
(động từ tâm lý)
极了
jí le
vô cùng
他的能力
tā de nénglì
năng lực của anh ấy
(tân ngữ)
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 极了 + 宾语
Dịch:
Tôi rất khâm phục năng lực của anh ấy.
Ví dụ 112
大家期待极了这次旅行。Dàjiā qīdài jí le zhè cì lǚxíng.
Mọi người mong chờ chuyến du lịch này vô cùng.
Phân tích:
大家
dàjiā
mọi người
期待
qīdài
mong chờ
极了
jí le
vô cùng
这次旅行
zhè cì lǚxíng
chuyến du lịch này
Dịch:
Mọi người rất mong đợi chuyến du lịch này.
Ví dụ 113
孩子们盼望极了暑假。Háizimen pànwàng jí le shǔjià.
Bọn trẻ mong kỳ nghỉ hè vô cùng.
Phân tích:
孩子们
háizimen
bọn trẻ
盼望
pànwàng
mong ngóng
极了
jí le
cực kỳ
暑假
shǔjià
kỳ nghỉ hè
Dịch:
Bọn trẻ rất mong kỳ nghỉ hè.
Ví dụ 114
她喜欢极了那件旗袍。Tā xǐhuan jí le nà jiàn qípáo.
Cô ấy thích chiếc sườn xám đó vô cùng.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
喜欢
xǐhuan
thích
极了
jí le
vô cùng
那件旗袍
nà jiàn qípáo
chiếc sườn xám đó
Dịch:
Cô ấy rất thích chiếc sườn xám đó.
Ví dụ 115
我怀念极了大学生活。Wǒ huáiniàn jí le dàxué shēnghuó.
Tôi nhớ cuộc sống đại học vô cùng.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
怀念
huáiniàn
hoài niệm, nhớ nhung
极了
jí le
vô cùng
大学生活
dàxué shēnghuó
cuộc sống đại học
Dịch:
Tôi rất nhớ cuộc sống đại học.
Ví dụ 116
他笑得开心极了。Tā xiào de kāixīn jí le.
Anh ấy cười vui vẻ vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
笑
xiào
cười
得
de
trợ từ kết cấu
开心
kāixīn
vui vẻ
极了
jí le
vô cùng
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了
Dịch:
Anh ấy cười rất vui vẻ.
Ví dụ 117
妹妹画得漂亮极了。Mèimei huà de piàoliang jí le.
Em gái vẽ đẹp vô cùng.
Phân tích:
妹妹
mèimei
em gái
画
huà
vẽ
得
de
trợ từ kết cấu
漂亮
piàoliang
đẹp
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Em gái vẽ cực kỳ đẹp.
Ví dụ 118
他翻译得准确极了。Tā fānyì de zhǔnquè jí le.
Anh ấy dịch chính xác vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
翻译
fānyì
phiên dịch, dịch thuật
得
de
trợ từ kết cấu
准确
zhǔnquè
chính xác
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Anh ấy dịch rất chính xác.
Ví dụ 119
老师解释得明白极了。Lǎoshī jiěshì de míngbai jí le.
Thầy giáo giải thích rõ ràng vô cùng.
Phân tích:
老师
lǎoshī
thầy giáo
解释
jiěshì
giải thích
得
de
trợ từ kết cấu
明白
míngbai
rõ ràng
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Thầy giáo giải thích rất rõ ràng.
Ví dụ 120
他唱得动听极了。Tā chàng de dòngtīng jí le.
Anh ấy hát hay vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
唱
chàng
hát
得
de
trợ từ kết cấu
动听
dòngtīng
êm tai, hay
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Anh ấy hát hay tuyệt vời.
Ví dụ 121
她准备得充分极了。Tā zhǔnbèi de chōngfèn jí le.
Cô ấy chuẩn bị vô cùng đầy đủ.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
准备
zhǔnbèi
chuẩn bị
得
de
trợ từ kết cấu
充分
chōngfèn
đầy đủ
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Cô ấy chuẩn bị rất kỹ càng.
Ví dụ 122
运动员训练得刻苦极了。Yùndòngyuán xùnliàn de kèkǔ jí le.
Vận động viên luyện tập chăm chỉ vô cùng.
Phân tích:
运动员
yùndòngyuán
vận động viên
训练
xùnliàn
luyện tập
得
de
trợ từ kết cấu
刻苦
kèkǔ
chăm chỉ, chịu khó
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Vận động viên luyện tập cực kỳ chăm chỉ.
Ví dụ 123
孩子们玩得高兴极了。Háizimen wán de gāoxìng jí le.
Bọn trẻ chơi vui vô cùng.
Phân tích:
孩子们
háizimen
bọn trẻ
玩
wán
chơi
得
de
trợ từ kết cấu
高兴
gāoxìng
vui vẻ
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Bọn trẻ chơi rất vui.
Ví dụ 124
他听得入神极了。Tā tīng de rùshén jí le.
Anh ấy nghe chăm chú vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
听
tīng
nghe
得
de
trợ từ kết cấu
入神
rùshén
say mê, chăm chú
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Anh ấy nghe cực kỳ chăm chú.
Ví dụ 125
学生们记得牢极了。Xuéshengmen jì de láo jí le.
Các học sinh nhớ rất chắc.
Phân tích:
学生们
xuéshengmen
các học sinh
记
jì
ghi nhớ
得
de
trợ từ kết cấu
牢
láo
chắc, kỹ
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Các học sinh ghi nhớ rất chắc.
Ví dụ 126
这本词典实用极了。Zhè běn cídiǎn shíyòng jí le.
Cuốn từ điển này hữu ích vô cùng.
Phân tích:
这本词典
zhè běn cídiǎn
cuốn từ điển này
实用
shíyòng
thiết thực, hữu ích
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Cuốn từ điển này cực kỳ hữu ích.
Ví dụ 127
这套教材专业极了。Zhè tào jiàocái zhuānyè jí le.
Bộ giáo trình này chuyên nghiệp vô cùng.
Phân tích:
这套教材
zhè tào jiàocái
bộ giáo trình này
专业
zhuānyè
chuyên nghiệp
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Bộ giáo trình này rất chuyên nghiệp.
Ví dụ 128
这个系统稳定极了。Zhège xìtǒng wěndìng jí le.
Hệ thống này ổn định vô cùng.
Phân tích:
这个系统
zhège xìtǒng
hệ thống này
稳定
wěndìng
ổn định
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Hệ thống này cực kỳ ổn định.
Ví dụ 129
这份报告详细极了。Zhè fèn bàogào xiángxì jí le.
Bản báo cáo này chi tiết vô cùng.
Phân tích:
这份报告
zhè fèn bàogào
bản báo cáo này
详细
xiángxì
chi tiết
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Bản báo cáo này rất chi tiết.
Ví dụ 130
这个会计软件方便极了。Zhège kuàijì ruǎnjiàn fāngbiàn jí le.
Phần mềm kế toán này tiện lợi vô cùng.
Phân tích:
这个会计软件
zhège kuàijì ruǎnjiàn
phần mềm kế toán này
(chủ ngữ)
方便
fāngbiàn
tiện lợi
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了
Dịch:
Phần mềm kế toán này cực kỳ tiện lợi.
tiếp tục thêm 3
Ví dụ 131
这份财务报表清楚极了。
Zhè fèn cáiwù bàobiǎo qīngchu jí le.
Báo cáo tài chính này rõ ràng vô cùng.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
这份财务报表
zhè fèn cáiwù bàobiǎo
báo cáo tài chính này
(chủ ngữ)
清楚
qīngchu
rõ ràng
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了
Dịch:
Báo cáo tài chính này rõ ràng vô cùng.
Ví dụ 132
这个会计做账认真极了。
Zhège kuàijì zuòzhàng rènzhēn jí le.
Người kế toán này làm sổ sách vô cùng cẩn thận.
Phân tích:
这个会计
zhège kuàijì
người kế toán này
(chủ ngữ)
做账
zuòzhàng
làm sổ sách kế toán
(cụm động từ)
认真
rènzhēn
cẩn thận
(bổ ngữ miêu tả trạng thái)
极了
jí le
vô cùng
Cấu trúc:
主语 + 动词短语 + 形容词 + 极了
Dịch:
Người kế toán này làm sổ sách rất cẩn thận.
Ví dụ 133
今天的客户满意极了。
Jīntiān de kèhù mǎnyì jí le.
Khách hàng hôm nay hài lòng vô cùng.
Phân tích:
今天的客户
jīntiān de kèhù
khách hàng hôm nay
满意
mǎnyì
hài lòng
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Khách hàng hôm nay rất hài lòng.
Ví dụ 134
这次培训成功极了。
Zhè cì péixùn chénggōng jí le.
Buổi đào tạo lần này thành công vô cùng.
Phân tích:
这次培训
zhè cì péixùn
buổi đào tạo lần này
成功
chénggōng
thành công
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Buổi đào tạo lần này thành công rực rỡ.
Ví dụ 135
这个方案完善极了。
Zhège fāng'àn wánshàn jí le.
Phương án này hoàn thiện vô cùng.
Phân tích:
这个方案
zhège fāng'àn
phương án này
完善
wánshàn
hoàn thiện
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Phương án này hoàn thiện vô cùng.
Ví dụ 136
这份合同重要极了。
Zhè fèn hétong zhòngyào jí le.
Hợp đồng này quan trọng vô cùng.
Phân tích:
这份合同
zhè fèn hétong
hợp đồng này
重要
zhòngyào
quan trọng
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Hợp đồng này cực kỳ quan trọng.
Ví dụ 137
这次考试容易极了。
Zhè cì kǎoshì róngyì jí le.
Kỳ thi lần này dễ vô cùng.
Phân tích:
这次考试
zhè cì kǎoshì
kỳ thi lần này
容易
róngyì
dễ
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Kỳ thi lần này rất dễ.
Ví dụ 138
这个老师负责极了。
Zhège lǎoshī fùzé jí le.
Giáo viên này có trách nhiệm vô cùng.
Phân tích:
这个老师
zhège lǎoshī
giáo viên này
负责
fùzé
có trách nhiệm
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Giáo viên này cực kỳ có trách nhiệm.
Ví dụ 139
这里的环境舒服极了。
Zhèlǐ de huánjìng shūfu jí le.
Môi trường ở đây dễ chịu vô cùng.
Phân tích:
这里的环境
zhèlǐ de huánjìng
môi trường ở đây
舒服
shūfu
dễ chịu
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Môi trường ở đây rất dễ chịu.
Ví dụ 140
这本教材实用极了。
Zhè běn jiàocái shíyòng jí le.
Giáo trình này hữu ích vô cùng.
Phân tích:
这本教材
zhè běn jiàocái
giáo trình này
实用
shíyòng
hữu ích
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Giáo trình này cực kỳ hữu ích.
Ví dụ 141
我喜欢极了这里的生活。
Wǒ xǐhuan jí le zhèlǐ de shēnghuó.
Tôi thích cuộc sống ở đây vô cùng.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
喜欢
xǐhuan
thích
极了
jí le
vô cùng
这里的生活
zhèlǐ de shēnghuó
cuộc sống ở đây
(tân ngữ)
Cấu trúc:
主语 + 动词心理活动 + 极了 + 宾语
Dịch:
Tôi rất thích cuộc sống ở đây.
Ví dụ 142
大家信任极了这位经理。
Dàjiā xìnrèn jí le zhè wèi jīnglǐ.
Mọi người tin tưởng vị giám đốc này vô cùng.
Phân tích:
大家
dàjiā
mọi người
信任
xìnrèn
tin tưởng
极了
jí le
vô cùng
这位经理
zhè wèi jīnglǐ
vị giám đốc này
Dịch:
Mọi người rất tin tưởng vị giám đốc này.
Ví dụ 143
员工尊敬极了这位领导。
Yuángōng zūnjìng jí le zhè wèi lǐngdǎo.
Nhân viên kính trọng vị lãnh đạo này vô cùng.
Phân tích:
员工
yuángōng
nhân viên
尊敬
zūnjìng
kính trọng
极了
jí le
vô cùng
这位领导
zhè wèi lǐngdǎo
vị lãnh đạo này
Dịch:
Nhân viên vô cùng kính trọng vị lãnh đạo này.
Ví dụ 144
我欣赏极了他的工作态度。
Wǒ xīnshǎng jí le tā de gōngzuò tàidu.
Tôi rất ngưỡng mộ thái độ làm việc của anh ấy.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
欣赏
xīnshǎng
đánh giá cao, ngưỡng mộ
极了
jí le
vô cùng
他的工作态度
tā de gōngzuò tàidu
thái độ làm việc của anh ấy
Dịch:
Tôi vô cùng đánh giá cao thái độ làm việc của anh ấy.
Ví dụ 145
学生们期待极了放假。
Xuéshengmen qīdài jí le fàngjià.
Các học sinh mong chờ kỳ nghỉ vô cùng.
Phân tích:
学生们
xuéshengmen
các học sinh
期待
qīdài
mong đợi
极了
jí le
vô cùng
放假
fàngjià
nghỉ lễ, nghỉ học
Dịch:
Các học sinh rất mong được nghỉ.
Ví dụ 146
她说得自然极了。
Tā shuō de zìrán jí le.
Cô ấy nói chuyện tự nhiên vô cùng.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
说
shuō
nói
得
de
trợ từ kết cấu
自然
zìrán
tự nhiên
极了
jí le
vô cùng
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了
Dịch:
Cô ấy nói chuyện rất tự nhiên.
Ví dụ 147
他讲得生动极了。
Tā jiǎng de shēngdòng jí le.
Anh ấy kể chuyện sinh động vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
讲
jiǎng
kể, giảng
得
de
trợ từ kết cấu
生动
shēngdòng
sinh động
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Anh ấy kể chuyện rất sinh động.
Ví dụ 148
老师教得耐心极了。
Lǎoshī jiāo de nàixīn jí le.
Thầy giáo dạy học kiên nhẫn vô cùng.
Phân tích:
老师
lǎoshī
thầy giáo
教
jiāo
dạy
得
de
trợ từ kết cấu
耐心
nàixīn
kiên nhẫn
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Thầy giáo dạy học rất kiên nhẫn.
Ví dụ 149
她工作得细心极了。
Tā gōngzuò de xìxīn jí le.
Cô ấy làm việc tỉ mỉ vô cùng.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
工作
gōngzuò
làm việc
得
de
trợ từ kết cấu
细心
xìxīn
tỉ mỉ
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Cô ấy làm việc cực kỳ tỉ mỉ.
Ví dụ 150
他准备得周到极了。
Tā zhǔnbèi de zhōudào jí le.
Anh ấy chuẩn bị chu đáo vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
准备
zhǔnbèi
chuẩn bị
得
de
trợ từ kết cấu
周到
zhōudào
chu đáo
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Anh ấy chuẩn bị rất chu đáo.
Ví dụ 151
秘书安排得妥当极了。
Mìshū ānpái de tuǒdang jí le.
Thư ký sắp xếp thỏa đáng vô cùng.
Phân tích:
秘书
mìshū
thư ký
安排
ānpái
sắp xếp
得
de
trợ từ kết cấu
妥当
tuǒdang
thỏa đáng
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Thư ký sắp xếp mọi việc rất thỏa đáng.
Ví dụ 152
导游介绍得详细极了。
Dǎoyóu jièshào de xiángxì jí le.
Hướng dẫn viên giới thiệu chi tiết vô cùng.
Phân tích:
导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên
介绍
jièshào
giới thiệu
得
de
trợ từ kết cấu
详细
xiángxì
chi tiết
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Hướng dẫn viên giới thiệu rất chi tiết.
Ví dụ 153
孩子们唱得整齐极了。
Háizimen chàng de zhěngqí jí le.
Bọn trẻ hát đồng đều vô cùng.
Phân tích:
孩子们
háizimen
bọn trẻ
唱
chàng
hát
得
de
trợ từ kết cấu
整齐
zhěngqí
đồng đều, ngay ngắn
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Bọn trẻ hát rất đồng đều.
Ví dụ 154
这篇文章写得精彩极了。
Zhè piān wénzhāng xiě de jīngcǎi jí le.
Bài văn này được viết xuất sắc vô cùng.
Phân tích:
这篇文章
zhè piān wénzhāng
bài văn này
写
xiě
viết
得
de
trợ từ kết cấu
精彩
jīngcǎi
xuất sắc
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Bài văn này được viết rất xuất sắc.
Ví dụ 155
这个翻译软件好用极了。
Zhège fānyì ruǎnjiàn hǎoyòng jí le.
Phần mềm dịch này dễ dùng vô cùng.
Phân tích:
这个翻译软件
zhège fānyì ruǎnjiàn
phần mềm dịch này
好用
hǎoyòng
dễ dùng, hữu dụng
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Phần mềm dịch này cực kỳ dễ sử dụng.
Ví dụ 156
这套办公设备先进极了。
Zhè tào bàngōng shèbèi xiānjìn jí le.
Bộ thiết bị văn phòng này hiện đại vô cùng.
Phân tích:
这套办公设备
zhè tào bàngōng shèbèi
bộ thiết bị văn phòng này
先进
xiānjìn
tiên tiến
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Bộ thiết bị văn phòng này rất hiện đại.
Ví dụ 157
这个数据库完整极了。
Zhège shùjùkù wánzhěng jí le.
Cơ sở dữ liệu này hoàn chỉnh vô cùng.
Phân tích:
这个数据库
zhège shùjùkù
cơ sở dữ liệu này
完整
wánzhěng
hoàn chỉnh
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Cơ sở dữ liệu này cực kỳ hoàn chỉnh.
Ví dụ 158
这份预算准确极了。
Zhè fèn yùsuàn zhǔnquè jí le.
Bản dự toán này chính xác vô cùng.
Phân tích:
这份预算
zhè fèn yùsuàn
bản dự toán này
准确
zhǔnquè
chính xác
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Bản dự toán này cực kỳ chính xác.
Ví dụ 159
这个分析结果可靠极了。
Zhège fēnxī jiéguǒ kěkào jí le.
Kết quả phân tích này đáng tin cậy vô cùng.
Phân tích:
这个分析结果
zhège fēnxī jiéguǒ
kết quả phân tích này
可靠
kěkào
đáng tin cậy
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Kết quả phân tích này cực kỳ đáng tin cậy.
Ví dụ 160
这位会计汉语说得流利极了。
Zhè wèi kuàijì Hànyǔ shuō de liúlì jí le.
Vị kế toán này nói tiếng Trung lưu loát vô cùng.
Phân tích:
这位会计
zhè wèi kuàijì
vị kế toán này
(chủ ngữ)
汉语
Hànyǔ
tiếng Trung
(tân ngữ được đưa lên trước động từ)
说
shuō
nói
(động từ)
得
de
trợ từ kết cấu bổ ngữ
流利
liúlì
lưu loát
(bổ ngữ trình độ)
极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 宾语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了
Dịch:
Vị kế toán này nói tiếng Trung cực kỳ lưu loát.
Ví dụ 161
这间会议室宽敞极了。Zhè jiān huìyìshì kuānchang jí le.
Phòng họp này rộng rãi vô cùng.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
这间会议室
zhè jiān huìyìshì
phòng họp này
(chủ ngữ)
宽敞
kuānchang
rộng rãi
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了
Dịch:
Phòng họp này rộng rãi vô cùng.
Ví dụ 162
这个仓库大极了。Zhège cāngkù dà jí le.
Nhà kho này lớn vô cùng.
Phân tích:
这个仓库
zhège cāngkù
nhà kho này
大
dà
lớn
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Nhà kho này cực kỳ lớn.
Ví dụ 163
这台机器贵极了。Zhè tái jīqì guì jí le.
Máy móc này đắt vô cùng.
Phân tích:
这台机器
zhè tái jīqì
máy móc này
贵
guì
đắt
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Máy móc này đắt vô cùng.
Ví dụ 164
这批产品便宜极了。Zhè pī chǎnpǐn piányi jí le.
Lô sản phẩm này rẻ vô cùng.
Phân tích:
这批产品
zhè pī chǎnpǐn
lô sản phẩm này
便宜
piányi
rẻ
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Lô sản phẩm này rất rẻ.
Ví dụ 165
这个客户友善极了。Zhège kèhù yǒushàn jí le.
Khách hàng này thân thiện vô cùng.
Phân tích:
这个客户
zhège kèhù
khách hàng này
友善
yǒushàn
thân thiện
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Khách hàng này cực kỳ thân thiện.
Ví dụ 166
这份工作轻松极了。Zhè fèn gōngzuò qīngsōng jí le.
Công việc này nhẹ nhàng vô cùng.
Phân tích:
这份工作
zhè fèn gōngzuò
công việc này
轻松
qīngsōng
nhẹ nhàng
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Công việc này rất nhẹ nhàng.
Ví dụ 167
这个任务艰巨极了。Zhège rènwu jiānjù jí le.
Nhiệm vụ này gian nan vô cùng.
Phân tích:
这个任务
zhège rènwu
nhiệm vụ này
艰巨
jiānjù
gian nan, khó khăn
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Nhiệm vụ này vô cùng gian nan.
Ví dụ 168
今天的订单多极了。Jīntiān de dìngdān duō jí le.
Đơn hàng hôm nay nhiều vô cùng.
Phân tích:
今天的订单
jīntiān de dìngdān
đơn hàng hôm nay
多
duō
nhiều
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Đơn hàng hôm nay nhiều vô kể.
Ví dụ 169
这家工厂忙极了。Zhè jiā gōngchǎng máng jí le.
Nhà máy này bận rộn vô cùng.
Phân tích:
这家工厂
zhè jiā gōngchǎng
nhà máy này
忙
máng
bận rộn
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Nhà máy này cực kỳ bận rộn.
Ví dụ 170
今天的生意好极了。Jīntiān de shēngyi hǎo jí le.
Việc kinh doanh hôm nay tốt vô cùng.
Phân tích:
今天的生意
jīntiān de shēngyi
việc kinh doanh hôm nay
好
hǎo
tốt
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Việc kinh doanh hôm nay rất tốt.
Ví dụ 171
我满意极了这次的审计结果。Wǒ mǎnyì jí le zhè cì de shěnjì jiéguǒ.
Tôi hài lòng vô cùng với kết quả kiểm toán lần này.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
满意
mǎnyì
hài lòng
极了
jí le
vô cùng
这次的审计结果
zhè cì de shěnjì jiéguǒ
kết quả kiểm toán lần này
(tân ngữ)
Cấu trúc:
主语 + 动词/心理动词 + 极了 + 宾语
Dịch:
Tôi vô cùng hài lòng với kết quả kiểm toán lần này.
Ví dụ 172
大家欢迎极了新来的同事。Dàjiā huānyíng jí le xīn lái de tóngshì.
Mọi người chào đón đồng nghiệp mới vô cùng nhiệt tình.
Phân tích:
大家
dàjiā
mọi người
欢迎
huānyíng
chào đón
极了
jí le
vô cùng
新来的同事
xīn lái de tóngshì
đồng nghiệp mới
Dịch:
Mọi người rất nhiệt tình chào đón đồng nghiệp mới.
Ví dụ 173
孩子们喜欢极了这个游戏。Háizimen xǐhuan jí le zhège yóuxì.
Bọn trẻ thích trò chơi này vô cùng.
Phân tích:
孩子们
háizimen
bọn trẻ
喜欢
xǐhuan
thích
极了
jí le
vô cùng
这个游戏
zhège yóuxì
trò chơi này
Dịch:
Bọn trẻ cực kỳ thích trò chơi này.
Ví dụ 174
我讨厌极了这种做法。Wǒ tǎoyàn jí le zhè zhǒng zuòfǎ.
Tôi ghét cách làm này vô cùng.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
讨厌
tǎoyàn
ghét
极了
jí le
vô cùng
这种做法
zhè zhǒng zuòfǎ
cách làm này
Dịch:
Tôi rất ghét cách làm này.
Ví dụ 175
员工信赖极了这位老板。Yuángōng xìnlài jí le zhè wèi lǎobǎn.
Nhân viên tin tưởng ông chủ này vô cùng.
Phân tích:
员工
yuángōng
nhân viên
信赖
xìnlài
tin cậy
极了
jí le
vô cùng
这位老板
zhè wèi lǎobǎn
ông chủ này
Dịch:
Nhân viên cực kỳ tin tưởng ông chủ này.
Ví dụ 176
他分析得透彻极了。Tā fēnxī de tòuchè jí le.
Anh ấy phân tích thấu đáo vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
分析
fēnxī
phân tích
得
de
trợ từ kết cấu
透彻
tòuchè
thấu đáo
极了
jí le
vô cùng
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了
Dịch:
Anh ấy phân tích cực kỳ thấu đáo.
Ví dụ 177
经理安排得合理极了。Jīnglǐ ānpái de hélǐ jí le.
Giám đốc sắp xếp hợp lý vô cùng.
Phân tích:
经理
jīnglǐ
giám đốc
安排
ānpái
sắp xếp
得
de
trợ từ kết cấu
合理
hélǐ
hợp lý
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Giám đốc sắp xếp công việc rất hợp lý.
Ví dụ 178
会计算得准确极了。Kuàijì suàn de zhǔnquè jí le.
Kế toán tính toán chính xác vô cùng.
Phân tích:
会计
kuàijì
kế toán
算
suàn
tính toán
得
de
trợ từ kết cấu
准确
zhǔnquè
chính xác
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Kế toán tính toán cực kỳ chính xác.
Ví dụ 179
她回答得专业极了。Tā huídá de zhuānyè jí le.
Cô ấy trả lời chuyên nghiệp vô cùng.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
回答
huídá
trả lời
得
de
trợ từ kết cấu
专业
zhuānyè
chuyên nghiệp
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Cô ấy trả lời rất chuyên nghiệp.
Ví dụ 180
导游讲得有趣极了。Dǎoyóu jiǎng de yǒuqù jí le.
Hướng dẫn viên kể chuyện thú vị vô cùng.
Phân tích:
导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên
讲
jiǎng
kể, thuyết minh
得
de
trợ từ kết cấu
有趣
yǒuqù
thú vị
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Hướng dẫn viên kể chuyện rất thú vị.
Ví dụ 181
他写汉字写得漂亮极了。Tā xiě Hànzì xiě de piàoliang jí le.
Anh ấy viết chữ Hán đẹp vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
写汉字
xiě Hànzì
viết chữ Hán
写
xiě
viết
得
de
trợ từ kết cấu
漂亮
piàoliang
đẹp
极了
jí le
vô cùng
Cấu trúc:
主语 + 动宾短语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了
Dịch:
Anh ấy viết chữ Hán cực kỳ đẹp.
Ví dụ 182
她唱中文歌唱得动听极了。Tā chàng Zhōngwén gē chàng de dòngtīng jí le.
Cô ấy hát nhạc Trung Quốc hay vô cùng.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
唱中文歌
chàng Zhōngwén gē
hát nhạc Trung Quốc
唱
chàng
hát
得
de
trợ từ kết cấu
动听
dòngtīng
hay, êm tai
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Cô ấy hát nhạc Trung Quốc cực kỳ hay.
Ví dụ 183
学生们记单词记得熟极了。Xuéshengmen jì dāncí jì de shú jí le.
Các học sinh nhớ từ vựng rất kỹ.
Phân tích:
学生们
xuéshengmen
các học sinh
记单词
jì dāncí
học thuộc từ vựng
记
jì
ghi nhớ
得
de
trợ từ kết cấu
熟
shú
thuần thục, kỹ
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Các học sinh thuộc từ vựng rất chắc.
Ví dụ 184
他开车开得稳极了。Tā kāichē kāi de wěn jí le.
Anh ấy lái xe vững vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
开车
kāichē
lái xe
开
kāi
lái
得
de
trợ từ kết cấu
稳
wěn
vững vàng
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Anh ấy lái xe cực kỳ vững.
Ví dụ 185
秘书打字打得快极了。Mìshū dǎzì dǎ de kuài jí le.
Thư ký đánh máy nhanh vô cùng.
Phân tích:
秘书
mìshū
thư ký
打字
dǎzì
đánh máy
打
dǎ
đánh
得
de
trợ từ kết cấu
快
kuài
nhanh
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Thư ký đánh máy cực kỳ nhanh.
Ví dụ 186
这本小说精彩极了。Zhè běn xiǎoshuō jīngcǎi jí le.
Cuốn tiểu thuyết này hấp dẫn vô cùng.
Phân tích:
这本小说
zhè běn xiǎoshuō
cuốn tiểu thuyết này
精彩
jīngcǎi
hấp dẫn, xuất sắc
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Cuốn tiểu thuyết này hấp dẫn tuyệt vời.
Ví dụ 187
这个故事感人极了。Zhège gùshi gǎnrén jí le.
Câu chuyện này cảm động vô cùng.
Phân tích:
这个故事
zhège gùshi
câu chuyện này
感人
gǎnrén
cảm động
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Câu chuyện này rất cảm động.
Ví dụ 188
这场演出精彩极了。Zhè chǎng yǎnchū jīngcǎi jí le.
Buổi biểu diễn này đặc sắc vô cùng.
Phân tích:
这场演出
zhè chǎng yǎnchū
buổi biểu diễn này
精彩
jīngcǎi
đặc sắc
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Buổi biểu diễn này vô cùng đặc sắc.
Ví dụ 189
这条建议有用极了。Zhè tiáo jiànyì yǒuyòng jí le.
Lời khuyên này hữu ích vô cùng.
Phân tích:
这条建议
zhè tiáo jiànyì
lời khuyên này
有用
yǒuyòng
hữu ích
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Lời khuyên này cực kỳ hữu ích.
Ví dụ 190
这次汉语培训课程实用极了。Zhè cì Hànyǔ péixùn kèchéng shíyòng jí le.
Khóa đào tạo tiếng Trung lần này hữu ích vô cùng.
Phân tích:
这次汉语培训课程
zhè cì Hànyǔ péixùn kèchéng
khóa đào tạo tiếng Trung lần này
(chủ ngữ)
实用
shíyòng
thiết thực, hữu ích
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了
Dịch:
Khóa đào tạo tiếng Trung lần này cực kỳ hữu ích.
Ví dụ 191
今天的天气好极了。
Jīntiān de tiānqì hǎo jí le.
Thời tiết hôm nay đẹp vô cùng.
Phân tích thành phần ngữ pháp:
今天的天气
jīntiān de tiānqì
thời tiết hôm nay
(chủ ngữ)
好
hǎo
tốt, đẹp
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了
Dịch:
Thời tiết hôm nay đẹp vô cùng.
Ví dụ 192
这个公园美极了。
Zhège gōngyuán měi jí le.
Công viên này đẹp vô cùng.
Phân tích:
这个公园
zhège gōngyuán
công viên này
(chủ ngữ)
美
měi
đẹp
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Công viên này đẹp tuyệt vời.
Ví dụ 193
这朵花香极了。
Zhè duǒ huā xiāng jí le.
Bông hoa này thơm vô cùng.
Phân tích:
这朵花
zhè duǒ huā
bông hoa này
香
xiāng
thơm
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Bông hoa này thơm ngát.
Ví dụ 194
这个苹果甜极了。
Zhège píngguǒ tián jí le.
Quả táo này ngọt vô cùng.
Phân tích:
这个苹果
zhège píngguǒ
quả táo này
甜
tián
ngọt
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Quả táo này ngọt lịm.
Ví dụ 195
这杯茶浓极了。
Zhè bēi chá nóng jí le.
Tách trà này đậm vô cùng.
Phân tích:
这杯茶
zhè bēi chá
tách trà này
浓
nóng
đậm
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Tách trà này rất đậm.
Ví dụ 196
这条鱼新鲜极了。
Zhè tiáo yú xīnxiān jí le.
Con cá này tươi vô cùng.
Phân tích:
这条鱼
zhè tiáo yú
con cá này
新鲜
xīnxiān
tươi
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Con cá này cực kỳ tươi.
Ví dụ 197
这个房子的设计特别极了。
Zhège fángzi de shèjì tèbié jí le.
Thiết kế của ngôi nhà này đặc biệt vô cùng.
Phân tích:
这个房子的设计
zhège fángzi de shèjì
thiết kế của ngôi nhà này
(chủ ngữ)
特别
tèbié
đặc biệt
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Thiết kế của ngôi nhà này đặc biệt vô cùng.
Lưu ý:
Câu này đúng ngữ pháp nhưng trong thực tế người Trung Quốc thường nói:
这个房子的设计特别好。
Zhège fángzi de shèjì tèbié hǎo.
Thiết kế của ngôi nhà này đặc biệt đẹp.
Ví dụ 198
这条裤子合适极了。
Zhè tiáo kùzi héshì jí le.
Chiếc quần này vừa vặn vô cùng.
Phân tích:
这条裤子
zhè tiáo kùzi
chiếc quần này
合适
héshì
phù hợp, vừa vặn
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Chiếc quần này vừa vặn hoàn hảo.
Ví dụ 199
这个答案正确极了。
Zhège dá'àn zhèngquè jí le.
Đáp án này chính xác vô cùng.
Phân tích:
这个答案
zhège dá'àn
đáp án này
正确
zhèngquè
chính xác
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Đáp án này chính xác tuyệt đối.
Ví dụ 200
这个理由充分极了。
Zhège lǐyóu chōngfèn jí le.
Lý do này đầy đủ và thuyết phục vô cùng.
Phân tích:
这个理由
zhège lǐyóu
lý do này
充分
chōngfèn
đầy đủ
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Lý do này vô cùng thuyết phục.
Ví dụ 201
我爱极了中国文化。
Wǒ ài jí le Zhōngguó wénhuà.
Tôi yêu văn hóa Trung Quốc vô cùng.
Phân tích:
我
wǒ
tôi
爱
ài
yêu thích
极了
jí le
vô cùng
中国文化
Zhōngguó wénhuà
văn hóa Trung Quốc
(tân ngữ)
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 极了 + 宾语
Dịch:
Tôi vô cùng yêu thích văn hóa Trung Quốc.
Ví dụ 202
他欣赏极了这幅画。
Tā xīnshǎng jí le zhè fú huà.
Anh ấy vô cùng yêu thích bức tranh này.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
欣赏
xīnshǎng
thưởng thức, đánh giá cao
极了
jí le
vô cùng
这幅画
zhè fú huà
bức tranh này
Dịch:
Anh ấy rất thích bức tranh này.
Ví dụ 203
大家关心极了公司的发展。
Dàjiā guānxīn jí le gōngsī de fāzhǎn.
Mọi người quan tâm vô cùng đến sự phát triển của công ty.
Phân tích:
大家
dàjiā
mọi người
关心
guānxīn
quan tâm
极了
jí le
vô cùng
公司的发展
gōngsī de fāzhǎn
sự phát triển của công ty
Dịch:
Mọi người vô cùng quan tâm đến sự phát triển của công ty.
Ví dụ 204
妈妈担心极了孩子的身体。
Māma dānxīn jí le háizi de shēntǐ.
Mẹ lo lắng vô cùng cho sức khỏe của con.
Phân tích:
妈妈
māma
mẹ
担心
dānxīn
lo lắng
极了
jí le
vô cùng
孩子的身体
háizi de shēntǐ
sức khỏe của con
Dịch:
Mẹ vô cùng lo lắng cho sức khỏe của con.
Ví dụ 205
我们期待极了明天的比赛。
Wǒmen qīdài jí le míngtiān de bǐsài.
Chúng tôi mong chờ trận đấu ngày mai vô cùng.
Phân tích:
我们
wǒmen
chúng tôi
期待
qīdài
mong đợi
极了
jí le
vô cùng
明天的比赛
míngtiān de bǐsài
trận đấu ngày mai
Dịch:
Chúng tôi rất mong chờ trận đấu ngày mai.
Ví dụ 206
他工作得仔细极了。
Tā gōngzuò de zǐxì jí le.
Anh ấy làm việc cẩn thận vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
工作
gōngzuò
làm việc
得
de
trợ từ kết cấu
仔细
zǐxì
cẩn thận
极了
jí le
vô cùng
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了
Dịch:
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
Ví dụ 207
她看得认真极了。
Tā kàn de rènzhēn jí le.
Cô ấy xem rất chăm chú.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
看
kàn
xem
得
de
trợ từ kết cấu
认真
rènzhēn
chăm chú
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Cô ấy xem rất chăm chú.
Ví dụ 208
学生回答得完整极了。
Xuésheng huídá de wánzhěng jí le.
Học sinh trả lời đầy đủ vô cùng.
Phân tích:
学生
xuésheng
học sinh
回答
huídá
trả lời
得
de
trợ từ kết cấu
完整
wánzhěng
đầy đủ, hoàn chỉnh
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Học sinh trả lời rất đầy đủ.
Ví dụ 209
他解释得透彻极了。
Tā jiěshì de tòuchè jí le.
Anh ấy giải thích thấu đáo vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
解释
jiěshì
giải thích
得
de
trợ từ kết cấu
透彻
tòuchè
thấu đáo
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Anh ấy giải thích cực kỳ thấu đáo.
Ví dụ 210
她翻译得流畅极了。
Tā fānyì de liúchàng jí le.
Cô ấy dịch lưu loát vô cùng.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
翻译
fānyì
dịch thuật
得
de
trợ từ kết cấu
流畅
liúchàng
trôi chảy
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Cô ấy dịch cực kỳ lưu loát.
Ví dụ 211
导游介绍景点介绍得详细极了。
Dǎoyóu jièshào jǐngdiǎn jièshào de xiángxì jí le.
Hướng dẫn viên giới thiệu danh lam thắng cảnh rất chi tiết.
Phân tích:
导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên
介绍景点
jièshào jǐngdiǎn
giới thiệu danh lam thắng cảnh
介绍
jièshào
giới thiệu
得
de
trợ từ kết cấu
详细
xiángxì
chi tiết
极了
jí le
vô cùng
Cấu trúc:
主语 + 动宾短语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了
Dịch:
Hướng dẫn viên giới thiệu các điểm tham quan rất chi tiết.
Ví dụ 212
老师发音发得标准极了。
Lǎoshī fāyīn fā de biāozhǔn jí le.
Giáo viên phát âm chuẩn vô cùng.
Phân tích:
老师
lǎoshī
giáo viên
发音
fāyīn
phát âm
发
fā
phát ra
得
de
trợ từ kết cấu
标准
biāozhǔn
chuẩn xác
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Giáo viên phát âm cực kỳ chuẩn.
Ví dụ 213
她汉语说得地道极了。
Tā Hànyǔ shuō de dìdao jí le.
Cô ấy nói tiếng Trung bản địa vô cùng.
Phân tích:
她
tā
cô ấy
汉语
Hànyǔ
tiếng Trung
说
shuō
nói
得
de
trợ từ kết cấu
地道
dìdao
chuẩn bản ngữ
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Cô ấy nói tiếng Trung cực kỳ tự nhiên như người bản xứ.
Ví dụ 214
他中文写得工整极了。
Tā Zhōngwén xiě de gōngzhěng jí le.
Anh ấy viết chữ Hán ngay ngắn vô cùng.
Phân tích:
他
tā
anh ấy
中文
Zhōngwén
tiếng Trung
写
xiě
viết
得
de
trợ từ kết cấu
工整
gōngzhěng
ngay ngắn
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Anh ấy viết chữ Hán rất ngay ngắn.
Ví dụ 215
这个学生学习认真极了。
Zhège xuésheng xuéxí rènzhēn jí le.
Học sinh này học tập chăm chỉ vô cùng.
Phân tích:
这个学生
zhège xuésheng
học sinh này
学习
xuéxí
học tập
认真
rènzhēn
nghiêm túc
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Học sinh này học tập rất chăm chỉ.
Ví dụ 216
这篇课文容易极了。
Zhè piān kèwén róngyì jí le.
Bài khóa này dễ vô cùng.
Phân tích:
这篇课文
zhè piān kèwén
bài khóa này
容易
róngyì
dễ
极了
jí le
cực kỳ
Dịch:
Bài khóa này cực kỳ dễ.
Ví dụ 217
这个语法重要极了。
Zhège yǔfǎ zhòngyào jí le.
Ngữ pháp này quan trọng vô cùng.
Phân tích:
这个语法
zhège yǔfǎ
ngữ pháp này
重要
zhòngyào
quan trọng
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Ngữ pháp này cực kỳ quan trọng.
Ví dụ 218
这个单词常用极了。
Zhège dāncí chángyòng jí le.
Từ vựng này thông dụng vô cùng.
Phân tích:
这个单词
zhège dāncí
từ vựng này
常用
chángyòng
thường dùng
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Từ vựng này được sử dụng rất thường xuyên.
Ví dụ 219
这本词典方便极了。
Zhè běn cídiǎn fāngbiàn jí le.
Cuốn từ điển này tiện lợi vô cùng.
Phân tích:
这本词典
zhè běn cídiǎn
cuốn từ điển này
方便
fāngbiàn
tiện lợi
极了
jí le
vô cùng
Dịch:
Cuốn từ điển này cực kỳ tiện lợi.
Ví dụ 220
这个学习方法有效极了。
Zhège xuéxí fāngfǎ yǒuxiào jí le.
Phương pháp học tập này hiệu quả vô cùng.
Phân tích:
这个学习方法
zhège xuéxí fāngfǎ
phương pháp học tập này
(chủ ngữ)
有效
yǒuxiào
hiệu quả
(vị ngữ tính từ)
极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)
Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了
Dịch:
Phương pháp học tập này cực kỳ hiệu quả.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 极了
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 极了
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.