• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 极了

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 极了
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 极了 (jí le)​


极了 là một cấu trúc ngữ pháp rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, dùng để nhấn mạnh mức độ rất cao của một tính chất, trạng thái hoặc cảm xúc nào đó.


Trong tiếng Việt, 极了 thường được dịch là:


  • vô cùng
  • cực kỳ
  • hết sức
  • quá đỗi
  • quá chừng
  • cực lắm
  • rất đỗi

Ví dụ:


今天热极了。
Jīntiān rè jí le.
Hôm nay nóng cực kỳ.


他高兴极了。
Tā gāoxìng jí le.
Anh ấy vui mừng vô cùng.




1. Ý nghĩa của 极了​


极了 biểu thị mức độ đạt tới cực điểm.


Nó được đặt sau tính từ hoặc một số động từ biểu thị tâm trạng để nhấn mạnh rằng mức độ của sự việc đã rất cao.


Có thể hiểu:


极 = cực điểm, tận cùng


了 = trợ từ ngữ khí làm tăng sắc thái cảm thán


Khi kết hợp:


极了 = cực kỳ, vô cùng, hết sức




2. Cấu trúc ngữ pháp​


Cấu trúc cơ bản:


Chủ ngữ + Tính từ + 极了


Ví dụ:


这本书有意思极了。
Zhè běn shū yǒuyìsi jí le.
Quyển sách này thú vị vô cùng.


Phân tích:


这本书
zhè běn shū
quyển sách này
(chủ ngữ)


有意思
yǒuyìsi
thú vị
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)




3. Thành phần ngữ pháp của 极了​


极了 thuộc loại:


Bổ ngữ mức độ


Trong câu:


漂亮极了


漂亮
piàoliang
đẹp


极了
jí le
cực kỳ


=> cực kỳ đẹp




4. Công thức thường gặp​


Công thức 1


S + Adj + 极了


Ví dụ:


天气冷极了。
Tiānqì lěng jí le.
Thời tiết lạnh vô cùng.


Phân tích:


天气
tiānqì
thời tiết



lěng
lạnh


极了
jí le
cực kỳ




Công thức 2


S + 心理动词 + 极了


(Tâm trạng + cực kỳ)


Ví dụ:


我喜欢极了。
Wǒ xǐhuan jí le.
Tôi thích vô cùng.


Phân tích:




tôi


喜欢
xǐhuan
thích


极了
jí le
vô cùng




Công thức 3


S + Adj + 极了 + !


(Câu cảm thán)


Ví dụ:


这儿美极了!
Zhèr měi jí le!
Nơi này đẹp tuyệt vời!




5. So sánh 极了 với 很​


Ví dụ:


他很高兴。
Tā hěn gāoxìng.
Anh ấy rất vui.


他高兴极了。
Tā gāoxìng jí le.
Anh ấy vui mừng vô cùng.


Khác nhau:





Mức độ bình thường.


极了


Mức độ rất mạnh, gần như cực điểm.




6. So sánh 极了 với 非常​


非常漂亮
fēicháng piàoliang


漂亮极了
piàoliang jí le


Đều có nghĩa:


rất đẹp


Nhưng:


非常 mang tính miêu tả khách quan.


极了 mang sắc thái cảm thán mạnh hơn.


Ví dụ:


她非常漂亮。
Tā fēicháng piàoliang.
Cô ấy rất đẹp.


她漂亮极了。
Tā piàoliang jí le.
Cô ấy đẹp tuyệt vời.




7. So sánh 极了 với 太……了​


Ví dụ:


太好了。
Tài hǎo le.
Tốt quá.


好极了。
Hǎo jí le.
Tốt tuyệt vời.


Khác nhau:


太……了


Nhấn mạnh cảm xúc nhất thời.


极了


Nhấn mạnh mức độ cực cao.




8. Những tính từ thường dùng với 极了​


高兴
gāoxìng
vui


开心
kāixīn
vui vẻ


漂亮
piàoliang
đẹp



měi
đẹp




nóng



lěng
lạnh



máng
bận



lèi
mệt


难过
nánguò
buồn


伤心
shāngxīn
đau lòng


舒服
shūfu
thoải mái


有趣
yǒuqù
thú vị


可爱
kě'ài
đáng yêu


方便
fāngbiàn
tiện lợi




9. Các lỗi thường gặp​


Lỗi 1


我很极了。


Sai.


Vì 很 và 极了 đều biểu thị mức độ.


Không dùng cùng nhau.


Đúng:


我高兴极了。
Wǒ gāoxìng jí le.
Tôi vui vô cùng.




Lỗi 2


我极了高兴。


Sai.


极了 luôn đứng sau tính từ hoặc động từ tâm lý.


Đúng:


我高兴极了。
Wǒ gāoxìng jí le.
Tôi vui vô cùng.




10. Ví dụ chi tiết​


Ví dụ 1


今天热极了。


Jīntiān rè jí le.


Hôm nay nóng vô cùng.


Phân tích:


今天
jīntiān
hôm nay




nóng


极了
jí le
cực kỳ




Ví dụ 2


天气冷极了。


Tiānqì lěng jí le.


Thời tiết lạnh vô cùng.


Phân tích:


天气
tiānqì
thời tiết



lěng
lạnh


极了
jí le
vô cùng




Ví dụ 3


她漂亮极了。


Tā piàoliang jí le.


Cô ấy đẹp tuyệt vời.


Phân tích:




cô ấy


漂亮
piàoliang
xinh đẹp


极了
jí le
cực kỳ




Ví dụ 4


这个孩子可爱极了。


Zhège háizi kě'ài jí le.


Đứa trẻ này đáng yêu vô cùng.


Phân tích:


这个孩子
zhège háizi
đứa trẻ này


可爱
kě'ài
đáng yêu


极了
jí le
vô cùng




Ví dụ 5


我高兴极了。


Wǒ gāoxìng jí le.


Tôi vui mừng vô cùng.


Phân tích:




tôi


高兴
gāoxìng
vui mừng


极了
jí le
cực kỳ




Ví dụ 6


大家忙极了。


Dàjiā máng jí le.


Mọi người bận vô cùng.


Phân tích:


大家
dàjiā
mọi người



máng
bận


极了
jí le
cực kỳ




Ví dụ 7


我累极了。


Wǒ lèi jí le.


Tôi mệt rã rời.


Phân tích:




tôi



lèi
mệt


极了
jí le
vô cùng




Ví dụ 8


这部电影有趣极了。


Zhè bù diànyǐng yǒuqù jí le.


Bộ phim này thú vị vô cùng.


Phân tích:


这部电影
zhè bù diànyǐng
bộ phim này


有趣
yǒuqù
thú vị


极了
jí le
cực kỳ




Ví dụ 9


这里安静极了。


Zhèlǐ ānjìng jí le.


Nơi đây yên tĩnh vô cùng.


Phân tích:


这里
zhèlǐ
nơi đây


安静
ānjìng
yên tĩnh


极了
jí le
vô cùng




Ví dụ 10


老师满意极了。


Lǎoshī mǎnyì jí le.


Thầy giáo hài lòng vô cùng.


Phân tích:


老师
lǎoshī
thầy giáo


满意
mǎnyì
hài lòng


极了
jí le
cực kỳ




11. Tổng kết​


极了 (jí le) là cấu trúc bổ ngữ mức độ dùng để biểu thị mức độ cực cao của một tính chất, trạng thái hoặc cảm xúc.


Cấu trúc cơ bản:


Chủ ngữ + Tính từ + 极了


Chủ ngữ + Động từ tâm lý + 极了


Chủ ngữ + Tính từ + 极了 + !


Ý nghĩa:


  • vô cùng
  • cực kỳ
  • hết sức
  • cực lắm
  • quá đỗi
  • tuyệt vời vô cùng

Sắc thái của 极了 mạnh hơn 很, gần với 非常 nhưng giàu cảm xúc hơn và thường được dùng trong khẩu ngữ cũng như các câu cảm thán.

Ví dụ 11​


这个房间干净极了。


Zhège fángjiān gānjìng jí le.


Căn phòng này sạch sẽ vô cùng.


Dịch nghĩa:
Căn phòng này cực kỳ sạch sẽ.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


这个房间
zhège fángjiān
căn phòng này
(chủ ngữ)


干净
gānjìng
sạch sẽ
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)


Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了


Ví dụ 12​


这家饭店热闹极了。


Zhè jiā fàndiàn rènào jí le.


Nhà hàng này náo nhiệt vô cùng.


Phân tích:


这家饭店
zhè jiā fàndiàn
nhà hàng này
(chủ ngữ)


热闹
rènào
náo nhiệt
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)


Ví dụ 13​


今天的风大极了。


Jīntiān de fēng dà jí le.


Gió hôm nay mạnh vô cùng.


Phân tích:


今天的风
jīntiān de fēng
gió hôm nay
(chủ ngữ)




mạnh, lớn
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)


Ví dụ 14​


这个问题简单极了。


Zhège wèntí jiǎndān jí le.


Vấn đề này đơn giản vô cùng.


Phân tích:


这个问题
zhège wèntí
vấn đề này
(chủ ngữ)


简单
jiǎndān
đơn giản
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)


Ví dụ 15​


这本小说精彩极了。


Zhè běn xiǎoshuō jīngcǎi jí le.


Cuốn tiểu thuyết này hấp dẫn vô cùng.


Phân tích:


这本小说
zhè běn xiǎoshuō
cuốn tiểu thuyết này
(chủ ngữ)


精彩
jīngcǎi
xuất sắc, hấp dẫn
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)


Ví dụ 16​


弟弟聪明极了。


Dìdi cōngming jí le.


Em trai cực kỳ thông minh.


Phân tích:


弟弟
dìdi
em trai
(chủ ngữ)


聪明
cōngming
thông minh
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)


Ví dụ 17​


她紧张极了。


Tā jǐnzhāng jí le.


Cô ấy căng thẳng vô cùng.


Phân tích:




cô ấy
(chủ ngữ)


紧张
jǐnzhāng
căng thẳng
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)


Ví dụ 18​


我伤心极了。


Wǒ shāngxīn jí le.


Tôi buồn vô cùng.


Phân tích:




tôi
(chủ ngữ)


伤心
shāngxīn
đau lòng, buồn
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)


Ví dụ 19​


妈妈着急极了。


Māma zháojí jí le.


Mẹ lo lắng vô cùng.


Phân tích:


妈妈
māma
mẹ
(chủ ngữ)


着急
zháojí
sốt ruột, lo lắng
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)


Ví dụ 20​


孩子们兴奋极了。


Háizimen xīngfèn jí le.


Bọn trẻ phấn khích vô cùng.


Phân tích:


孩子们
háizimen
bọn trẻ
(chủ ngữ)


兴奋
xīngfèn
phấn khích
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)


Ví dụ 21​


他喜欢极了这份工作。


Tā xǐhuan jí le zhè fèn gōngzuò.


Anh ấy thích công việc này vô cùng.


Phân tích:




anh ấy
(chủ ngữ)


喜欢
xǐhuan
thích
(động từ tâm lý)


极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)


这份工作
zhè fèn gōngzuò
công việc này
(tân ngữ)


Cấu trúc:


主语 + 心理动词 + 极了 + 宾语


Ví dụ 22​


我讨厌极了这种天气。


Wǒ tǎoyàn jí le zhè zhǒng tiānqì.


Tôi ghét kiểu thời tiết này vô cùng.


Phân tích:




tôi
(chủ ngữ)


讨厌
tǎoyàn
ghét
(động từ tâm lý)


极了
jí le
vô cùng


这种天气
zhè zhǒng tiānqì
kiểu thời tiết này
(tân ngữ)


Ví dụ 23​


大家满意极了。


Dàjiā mǎnyì jí le.


Mọi người hài lòng vô cùng.


Phân tích:


大家
dàjiā
mọi người
(chủ ngữ)


满意
mǎnyì
hài lòng
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)


Ví dụ 24​


今天凉快极了。


Jīntiān liángkuai jí le.


Hôm nay mát mẻ vô cùng.


Phân tích:


今天
jīntiān
hôm nay
(trạng ngữ thời gian)


凉快
liángkuai
mát mẻ
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
vô cùng


Ví dụ 25​


这件衣服漂亮极了。


Zhè jiàn yīfu piàoliang jí le.


Bộ quần áo này đẹp vô cùng.


Phân tích:


这件衣服
zhè jiàn yīfu
bộ quần áo này
(chủ ngữ)


漂亮
piàoliang
đẹp
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
cực kỳ


Ví dụ 26​


那里的风景美极了。


Nàlǐ de fēngjǐng měi jí le.


Phong cảnh ở đó đẹp tuyệt vời.


Phân tích:


那里的风景
nàlǐ de fēngjǐng
phong cảnh ở đó
(chủ ngữ)



měi
đẹp


极了
jí le
vô cùng


Ví dụ 27​


这个办法好极了。


Zhège bànfǎ hǎo jí le.


Cách này hay tuyệt vời.


Phân tích:


这个办法
zhège bànfǎ
cách này
(chủ ngữ)



hǎo
tốt


极了
jí le
cực kỳ


Ví dụ 28​


汉语有意思极了。


Hànyǔ yǒuyìsi jí le.


Tiếng Trung thú vị vô cùng.


Phân tích:


汉语
Hànyǔ
tiếng Trung


有意思
yǒuyìsi
thú vị


极了
jí le
vô cùng


Ví dụ 29​


老师生气极了。


Lǎoshī shēngqì jí le.


Thầy giáo tức giận vô cùng.


Phân tích:


老师
lǎoshī
thầy giáo


生气
shēngqì
tức giận


极了
jí le
cực kỳ


Ví dụ 30​


她害怕极了。


Tā hàipà jí le.


Cô ấy sợ hãi vô cùng.


Phân tích:




cô ấy


害怕
hàipà
sợ hãi


极了
jí le
vô cùng


Ví dụ 31​


我们激动极了。


Wǒmen jīdòng jí le.


Chúng tôi xúc động vô cùng.


Phân tích:


我们
wǒmen
chúng tôi


激动
jīdòng
xúc động


极了
jí le
cực kỳ


Ví dụ 32​


今天忙极了。


Jīntiān máng jí le.


Hôm nay bận vô cùng.


Phân tích:


今天
jīntiān
hôm nay
(trạng ngữ thời gian)



máng
bận


极了
jí le
vô cùng


Ví dụ 33​


这条路宽极了。


Zhè tiáo lù kuān jí le.


Con đường này rộng vô cùng.


Phân tích:


这条路
zhè tiáo lù
con đường này



kuān
rộng


极了
jí le
cực kỳ


Ví dụ 34​


他的中文好极了。


Tā de Zhōngwén hǎo jí le.


Tiếng Trung của anh ấy rất giỏi.


Phân tích:


他的中文
tā de Zhōngwén
tiếng Trung của anh ấy



hǎo
tốt, giỏi


极了
jí le
vô cùng


Ví dụ 35​


这杯咖啡香极了。


Zhè bēi kāfēi xiāng jí le.


Ly cà phê này thơm vô cùng.


Phân tích:


这杯咖啡
zhè bēi kāfēi
ly cà phê này



xiāng
thơm


极了
jí le
cực kỳ


Ví dụ 36​


这道菜辣极了。


Zhè dào cài là jí le.


Món ăn này cay vô cùng.


Phân tích:


这道菜
zhè dào cài
món ăn này




cay


极了
jí le
vô cùng


Ví dụ 37​


他的办公室大极了。


Tā de bàngōngshì dà jí le.


Văn phòng của anh ấy lớn vô cùng.


Phân tích:


他的办公室
tā de bàngōngshì
văn phòng của anh ấy




lớn


极了
jí le
cực kỳ


Ví dụ 38​


这个消息重要极了。


Zhège xiāoxi zhòngyào jí le.


Tin tức này quan trọng vô cùng.


Phân tích:


这个消息
zhège xiāoxi
tin tức này


重要
zhòngyào
quan trọng


极了
jí le
vô cùng


Ví dụ 39​


今天的会议成功极了。


Jīntiān de huìyì chénggōng jí le.


Cuộc họp hôm nay thành công vô cùng.


Phân tích:


今天的会议
jīntiān de huìyì
cuộc họp hôm nay


成功
chénggōng
thành công


极了
jí le
cực kỳ


Ví dụ 40​


这个学生认真极了。


Zhège xuésheng rènzhēn jí le.


Học sinh này chăm chỉ, nghiêm túc vô cùng.


Phân tích:


这个学生
zhège xuésheng
học sinh này
(chủ ngữ)


认真
rènzhēn
nghiêm túc, chăm chỉ
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)


Cấu trúc:
主语 + 形容词 + 极了


Dịch:
Học sinh này nghiêm túc vô cùng.

Ví dụ 41​

这个地方安静极了。

Zhège dìfang ānjìng jí le.

Nơi này yên tĩnh vô cùng.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

这个地方
zhège dìfang
nơi này
(chủ ngữ)

安静
ānjìng
yên tĩnh
(vị ngữ tính từ)

极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)

Cấu trúc:

主语 + 形容词 + 极了

Dịch nghĩa:

Nơi này yên tĩnh vô cùng.


Ví dụ 42​

这座城市漂亮极了。

Zhè zuò chéngshì piàoliang jí le.

Thành phố này đẹp vô cùng.

Phân tích:

这座城市
zhè zuò chéngshì
thành phố này
(chủ ngữ)

漂亮
piàoliang
đẹp

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Thành phố này đẹp tuyệt vời.


Ví dụ 43​

今天的天空蓝极了。

Jīntiān de tiānkōng lán jí le.

Bầu trời hôm nay xanh vô cùng.

Phân tích:

今天的天空
jīntiān de tiānkōng
bầu trời hôm nay
(chủ ngữ)


lán
xanh

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Bầu trời hôm nay xanh ngắt.


Ví dụ 44​

这个孩子乖极了。

Zhège háizi guāi jí le.

Đứa trẻ này ngoan vô cùng.

Phân tích:

这个孩子
zhège háizi
đứa trẻ này


guāi
ngoan

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Đứa trẻ này ngoan hết sức.


Ví dụ 45​

这只猫可爱极了。

Zhè zhī māo kě'ài jí le.

Con mèo này đáng yêu vô cùng.

Phân tích:

这只猫
zhè zhī māo
con mèo này

可爱
kě'ài
đáng yêu

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Con mèo này đáng yêu cực kỳ.


Ví dụ 46​

爷爷高兴极了。

Yéye gāoxìng jí le.

Ông nội vui mừng vô cùng.

Phân tích:

爷爷
yéye
ông nội

高兴
gāoxìng
vui mừng

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Ông nội vui lắm.


Ví dụ 47​

奶奶开心极了。

Nǎinai kāixīn jí le.

Bà nội vui vẻ vô cùng.

Phân tích:

奶奶
nǎinai
bà nội

开心
kāixīn
vui vẻ

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Bà nội vui vẻ vô cùng.


Ví dụ 48​

他们着急极了。

Tāmen zháojí jí le.

Họ sốt ruột vô cùng.

Phân tích:

他们
tāmen
họ

着急
zháojí
sốt ruột

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Họ đang sốt ruột vô cùng.


Ví dụ 49​

这件事麻烦极了。

Zhè jiàn shì máfan jí le.

Việc này phiền phức vô cùng.

Phân tích:

这件事
zhè jiàn shì
việc này

麻烦
máfan
phiền phức

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Việc này thật phiền phức.


Ví dụ 50​

这个办法方便极了。

Zhège bànfǎ fāngbiàn jí le.

Cách này tiện lợi vô cùng.

Phân tích:

这个办法
zhège bànfǎ
cách này

方便
fāngbiàn
tiện lợi

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Cách này tiện lợi vô cùng.


Ví dụ 51​

今天舒服极了。

Jīntiān shūfu jí le.

Hôm nay dễ chịu vô cùng.

Phân tích:

今天
jīntiān
hôm nay
(trạng ngữ thời gian)

舒服
shūfu
thoải mái, dễ chịu

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Hôm nay thật dễ chịu.


Ví dụ 52​

这个沙发软极了。

Zhège shāfā ruǎn jí le.

Chiếc ghế sofa này mềm vô cùng.

Phân tích:

这个沙发
zhège shāfā
chiếc ghế sofa này


ruǎn
mềm

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Chiếc sofa này mềm cực kỳ.


Ví dụ 53​

这张床舒服极了。

Zhè zhāng chuáng shūfu jí le.

Chiếc giường này thoải mái vô cùng.

Phân tích:

这张床
zhè zhāng chuáng
chiếc giường này

舒服
shūfu
thoải mái

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Chiếc giường này rất thoải mái.


Ví dụ 54​

今天累极了。

Jīntiān lèi jí le.

Hôm nay mệt vô cùng.

Phân tích:

今天
jīntiān
hôm nay


lèi
mệt

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Hôm nay mệt rã rời.


Ví dụ 55​

这条裤子长极了。

Zhè tiáo kùzi cháng jí le.

Chiếc quần này dài vô cùng.

Phân tích:

这条裤子
zhè tiáo kùzi
chiếc quần này


cháng
dài

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Chiếc quần này quá dài.


Ví dụ 56​

那栋楼高极了。

Nà dòng lóu gāo jí le.

Tòa nhà kia cao vô cùng.

Phân tích:

那栋楼
nà dòng lóu
tòa nhà kia


gāo
cao

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Tòa nhà kia cao chót vót.


Ví dụ 57​

这条河深极了。

Zhè tiáo hé shēn jí le.

Con sông này sâu vô cùng.

Phân tích:

这条河
zhè tiáo hé
con sông này


shēn
sâu

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Con sông này sâu cực kỳ.


Ví dụ 58​

这条街宽极了。

Zhè tiáo jiē kuān jí le.

Con phố này rộng vô cùng.

Phân tích:

这条街
zhè tiáo jiē
con phố này


kuān
rộng

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Con phố này rộng hết sức.


Ví dụ 59​

这个箱子重极了。

Zhège xiāngzi zhòng jí le.

Chiếc vali này nặng vô cùng.

Phân tích:

这个箱子
zhège xiāngzi
chiếc vali này


zhòng
nặng

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Chiếc vali này nặng cực kỳ.


Ví dụ 60​

这张桌子轻极了。

Zhè zhāng zhuōzi qīng jí le.

Chiếc bàn này nhẹ vô cùng.

Phân tích:

这张桌子
zhè zhāng zhuōzi
chiếc bàn này


qīng
nhẹ

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Chiếc bàn này rất nhẹ.


Ví dụ 61​

她漂亮极了,大家都在看她。

Tā piàoliang jí le, dàjiā dōu zài kàn tā.

Cô ấy đẹp vô cùng, mọi người đều đang nhìn cô ấy.

Phân tích:



cô ấy

漂亮
piàoliang
xinh đẹp

极了
jí le
vô cùng

大家都在看她
dàjiā dōu zài kàn tā
mọi người đều đang nhìn cô ấy

Dịch:

Cô ấy đẹp vô cùng nên ai cũng nhìn cô ấy.


Ví dụ 62​

他的发音标准极了。

Tā de fāyīn biāozhǔn jí le.

Phát âm của anh ấy chuẩn vô cùng.

Phân tích:

他的发音
tā de fāyīn
phát âm của anh ấy

标准
biāozhǔn
chuẩn xác

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Phát âm của anh ấy chuẩn vô cùng.


Ví dụ 63​

老师讲得清楚极了。

Lǎoshī jiǎng de qīngchu jí le.

Thầy giáo giảng rõ ràng vô cùng.

Phân tích:

老师
lǎoshī
thầy giáo

讲得
jiǎng de
giảng một cách

清楚
qīngchu
rõ ràng

极了
jí le
vô cùng

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了

Dịch:

Thầy giáo giảng cực kỳ dễ hiểu.


Ví dụ 64​

他跑得快极了。

Tā pǎo de kuài jí le.

Anh ấy chạy nhanh vô cùng.

Phân tích:



anh ấy


pǎo
chạy


de
trợ từ kết cấu bổ ngữ


kuài
nhanh

极了
jí le
cực kỳ

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了

Dịch:

Anh ấy chạy cực nhanh.


Ví dụ 65​

妹妹唱得好听极了。

Mèimei chàng de hǎotīng jí le.

Em gái hát hay vô cùng.

Phân tích:

妹妹
mèimei
em gái


chàng
hát


de
trợ từ kết cấu

好听
hǎotīng
hay

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Em gái hát hay cực kỳ.


Ví dụ 66​

他写得认真极了。

Tā xiě de rènzhēn jí le.

Anh ấy viết rất cẩn thận.

Phân tích:



anh ấy


xiě
viết


de
trợ từ kết cấu

认真
rènzhēn
cẩn thận

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Anh ấy viết rất cẩn thận.


Ví dụ 67​

孩子们玩得开心极了。

Háizimen wán de kāixīn jí le.

Bọn trẻ chơi rất vui.

Phân tích:

孩子们
háizimen
bọn trẻ


wán
chơi


de
trợ từ kết cấu

开心
kāixīn
vui vẻ

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Bọn trẻ chơi vui hết mức.


Ví dụ 68​

她笑得甜极了。

Tā xiào de tián jí le.

Cô ấy cười ngọt ngào vô cùng.

Phân tích:



cô ấy


xiào
cười


de
trợ từ kết cấu


tián
ngọt ngào

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Nụ cười của cô ấy ngọt ngào vô cùng.


Ví dụ 69​

他汉语说得流利极了。

Tā Hànyǔ shuō de liúlì jí le.

Anh ấy nói tiếng Trung lưu loát vô cùng.

Phân tích:



anh ấy

汉语
Hànyǔ
tiếng Trung


shuō
nói


de
trợ từ kết cấu

流利
liúlì
lưu loát

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Anh ấy nói tiếng Trung cực kỳ lưu loát.


Ví dụ 70​

大家对这个结果满意极了。

Dàjiā duì zhège jiéguǒ mǎnyì jí le.

Mọi người hài lòng vô cùng với kết quả này.

Phân tích:

大家
dàjiā
mọi người
(chủ ngữ)

对这个结果
duì zhège jiéguǒ
đối với kết quả này
(trạng ngữ giới từ)

满意
mǎnyì
hài lòng
(vị ngữ tính từ)

极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)

Cấu trúc:

主语 + 对 + 宾语 + 形容词 + 极了

Dịch:

Mọi người vô cùng hài lòng với kết quả này.

Ví dụ 71​

今天的作业难极了。

Jīntiān de zuòyè nán jí le.

Bài tập hôm nay khó vô cùng.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

今天的作业
jīntiān de zuòyè
bài tập hôm nay
(chủ ngữ)


nán
khó
(vị ngữ tính từ)

极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)

Cấu trúc:

主语 + 形容词 + 极了

Dịch nghĩa:

Bài tập hôm nay khó vô cùng.


Ví dụ 72​

这个问题复杂极了。

Zhège wèntí fùzá jí le.

Vấn đề này phức tạp vô cùng.

Phân tích:

这个问题
zhège wèntí
vấn đề này
(chủ ngữ)

复杂
fùzá
phức tạp
(vị ngữ tính từ)

极了
jí le
cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)

Dịch:

Vấn đề này cực kỳ phức tạp.


Ví dụ 73​

这个办公室安静极了。

Zhège bàngōngshì ānjìng jí le.

Văn phòng này yên tĩnh vô cùng.

Phân tích:

这个办公室
zhège bàngōngshì
văn phòng này
(chủ ngữ)

安静
ānjìng
yên tĩnh

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Văn phòng này yên tĩnh vô cùng.


Ví dụ 74​

这位老师严格极了。

Zhè wèi lǎoshī yángé jí le.

Giáo viên này nghiêm khắc vô cùng.

Phân tích:

这位老师
zhè wèi lǎoshī
giáo viên này

严格
yángé
nghiêm khắc

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Giáo viên này rất nghiêm khắc.


Ví dụ 75​

这家公司的效率高极了。

Zhè jiā gōngsī de xiàolǜ gāo jí le.

Hiệu suất của công ty này cao vô cùng.

Phân tích:

这家公司的效率
zhè jiā gōngsī de xiàolǜ
hiệu suất của công ty này
(chủ ngữ)


gāo
cao

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Hiệu suất của công ty này cực kỳ cao.


Ví dụ 76​

这里的生活方便极了。

Zhèlǐ de shēnghuó fāngbiàn jí le.

Cuộc sống ở đây tiện lợi vô cùng.

Phân tích:

这里的生活
zhèlǐ de shēnghuó
cuộc sống ở đây

方便
fāngbiàn
tiện lợi

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Cuộc sống ở đây rất tiện lợi.


Ví dụ 77​

今天的交通堵极了。

Jīntiān de jiāotōng dǔ jí le.

Giao thông hôm nay tắc nghẽn vô cùng.

Phân tích:

今天的交通
jīntiān de jiāotōng
giao thông hôm nay



ùn tắc

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Giao thông hôm nay tắc nghẽn kinh khủng.


Ví dụ 78​

这个市场热闹极了。

Zhège shìchǎng rènào jí le.

Khu chợ này náo nhiệt vô cùng.

Phân tích:

这个市场
zhège shìchǎng
khu chợ này

热闹
rènào
náo nhiệt

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Khu chợ này náo nhiệt vô cùng.


Ví dụ 79​

今天的会议重要极了。

Jīntiān de huìyì zhòngyào jí le.

Cuộc họp hôm nay quan trọng vô cùng.

Phân tích:

今天的会议
jīntiān de huìyì
cuộc họp hôm nay

重要
zhòngyào
quan trọng

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Cuộc họp hôm nay cực kỳ quan trọng.


Ví dụ 80​

这个决定正确极了。

Zhège juédìng zhèngquè jí le.

Quyết định này đúng đắn vô cùng.

Phân tích:

这个决定
zhège juédìng
quyết định này

正确
zhèngquè
đúng đắn

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Quyết định này cực kỳ đúng đắn.


Ví dụ 81​

我爱极了这本书。

Wǒ ài jí le zhè běn shū.

Tôi yêu thích cuốn sách này vô cùng.

Phân tích:



tôi
(chủ ngữ)


ài
yêu thích
(động từ tâm lý)

极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)

这本书
zhè běn shū
cuốn sách này
(tân ngữ)

Cấu trúc:

主语 + 动词心理活动 + 极了 + 宾语

Dịch:

Tôi cực kỳ yêu thích cuốn sách này.


Ví dụ 82​

她羡慕极了他的中文水平。

Tā xiànmù jí le tā de Zhōngwén shuǐpíng.

Cô ấy ngưỡng mộ trình độ tiếng Trung của anh ấy vô cùng.

Phân tích:



cô ấy

羡慕
xiànmù
ngưỡng mộ

极了
jí le
vô cùng

他的中文水平
tā de Zhōngwén shuǐpíng
trình độ tiếng Trung của anh ấy

Dịch:

Cô ấy vô cùng ngưỡng mộ trình độ tiếng Trung của anh ấy.


Ví dụ 83​

我们期待极了明天的活动。

Wǒmen qīdài jí le míngtiān de huódòng.

Chúng tôi mong đợi hoạt động ngày mai vô cùng.

Phân tích:

我们
wǒmen
chúng tôi

期待
qīdài
mong đợi

极了
jí le
cực kỳ

明天的活动
míngtiān de huódòng
hoạt động ngày mai

Dịch:

Chúng tôi vô cùng mong chờ hoạt động ngày mai.


Ví dụ 84​

他担心极了孩子的安全。

Tā dānxīn jí le háizi de ānquán.

Anh ấy lo lắng vô cùng về sự an toàn của đứa trẻ.

Phân tích:



anh ấy

担心
dānxīn
lo lắng

极了
jí le
vô cùng

孩子的安全
háizi de ānquán
sự an toàn của đứa trẻ

Dịch:

Anh ấy lo lắng vô cùng về sự an toàn của đứa trẻ.


Ví dụ 85​

我想念极了家乡。

Wǒ xiǎngniàn jí le jiāxiāng.

Tôi nhớ quê hương vô cùng.

Phân tích:



tôi

想念
xiǎngniàn
nhớ nhung

极了
jí le
cực kỳ

家乡
jiāxiāng
quê hương

Dịch:

Tôi nhớ quê hương vô cùng.


Ví dụ 86​

老师讲得详细极了。

Lǎoshī jiǎng de xiángxì jí le.

Thầy giáo giảng chi tiết vô cùng.

Phân tích:

老师
lǎoshī
thầy giáo
(chủ ngữ)


jiǎng
giảng
(động từ)


de
trợ từ kết cấu bổ ngữ

详细
xiángxì
chi tiết

极了
jí le
vô cùng

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了

Dịch:

Thầy giáo giảng cực kỳ chi tiết.


Ví dụ 87​

他回答得准确极了。

Tā huídá de zhǔnquè jí le.

Anh ấy trả lời chính xác vô cùng.

Phân tích:



anh ấy

回答
huídá
trả lời


de
trợ từ kết cấu

准确
zhǔnquè
chính xác

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Anh ấy trả lời cực kỳ chính xác.


Ví dụ 88​

妹妹跳得好极了。

Mèimei tiào de hǎo jí le.

Em gái nhảy rất giỏi.

Phân tích:

妹妹
mèimei
em gái


tiào
nhảy


de
trợ từ kết cấu


hǎo
giỏi, tốt

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Em gái nhảy cực kỳ giỏi.


Ví dụ 89​

他工作得认真极了。

Tā gōngzuò de rènzhēn jí le.

Anh ấy làm việc cực kỳ nghiêm túc.

Phân tích:



anh ấy

工作
gōngzuò
làm việc


de
trợ từ kết cấu

认真
rènzhēn
nghiêm túc

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Anh ấy làm việc vô cùng nghiêm túc.


Ví dụ 90​

孩子哭得伤心极了。

Háizi kū de shāngxīn jí le.

Đứa trẻ khóc đau lòng vô cùng.

Phân tích:

孩子
háizi
đứa trẻ



khóc


de
trợ từ kết cấu

伤心
shāngxīn
đau lòng

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Đứa trẻ khóc rất thảm thiết.


Ví dụ 91​

她说得流利极了。

Tā shuō de liúlì jí le.

Cô ấy nói lưu loát vô cùng.

Phân tích:



cô ấy


shuō
nói


de
trợ từ kết cấu

流利
liúlì
lưu loát

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Cô ấy nói cực kỳ lưu loát.


Ví dụ 92​

学生们听得认真极了。

Xuéshengmen tīng de rènzhēn jí le.

Các học sinh nghe rất chăm chú.

Phân tích:

学生们
xuéshengmen
các học sinh


tīng
nghe


de
trợ từ kết cấu

认真
rènzhēn
chăm chú

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Các học sinh nghe vô cùng chăm chú.


Ví dụ 93​

他写得漂亮极了。

Tā xiě de piàoliang jí le.

Anh ấy viết đẹp vô cùng.

Phân tích:



anh ấy


xiě
viết


de
trợ từ kết cấu

漂亮
piàoliang
đẹp

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Anh ấy viết chữ đẹp vô cùng.


Ví dụ 94​

这个孩子学得快极了。

Zhège háizi xué de kuài jí le.

Đứa trẻ này học nhanh vô cùng.

Phân tích:

这个孩子
zhège háizi
đứa trẻ này


xué
học


de
trợ từ kết cấu


kuài
nhanh

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Đứa trẻ này học cực kỳ nhanh.


Ví dụ 95​

他们配合得默契极了。

Tāmen pèihé de mòqì jí le.

Họ phối hợp ăn ý vô cùng.

Phân tích:

他们
tāmen
họ

配合
pèihé
phối hợp


de
trợ từ kết cấu

默契
mòqì
ăn ý

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Họ phối hợp với nhau cực kỳ ăn ý.


Ví dụ 96​

这家公司的服务好极了。

Zhè jiā gōngsī de fúwù hǎo jí le.

Dịch vụ của công ty này tốt vô cùng.

Phân tích:

这家公司的服务
zhè jiā gōngsī de fúwù
dịch vụ của công ty này
(chủ ngữ)


hǎo
tốt

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Dịch vụ của công ty này cực kỳ tốt.


Ví dụ 97​

这里的空气新鲜极了。

Zhèlǐ de kōngqì xīnxiān jí le.

Không khí ở đây trong lành vô cùng.

Phân tích:

这里的空气
zhèlǐ de kōngqì
không khí ở đây

新鲜
xīnxiān
trong lành, tươi mới

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Không khí ở đây trong lành vô cùng.


Ví dụ 98​

这个解释清楚极了。

Zhège jiěshì qīngchu jí le.

Lời giải thích này rõ ràng vô cùng.

Phân tích:

这个解释
zhège jiěshì
lời giải thích này

清楚
qīngchu
rõ ràng

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Lời giải thích này cực kỳ rõ ràng.


Ví dụ 99​

今天的考试容易极了。

Jīntiān de kǎoshì róngyì jí le.

Bài kiểm tra hôm nay dễ vô cùng.

Phân tích:

今天的考试
jīntiān de kǎoshì
bài kiểm tra hôm nay

容易
róngyì
dễ

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Bài kiểm tra hôm nay dễ vô cùng.


Ví dụ 100​

大家对新办公室满意极了。

Dàjiā duì xīn bàngōngshì mǎnyì jí le.

Mọi người hài lòng vô cùng với văn phòng mới.

Phân tích:

大家
dàjiā
mọi người
(chủ ngữ)

对新办公室
duì xīn bàngōngshì
đối với văn phòng mới
(cụm giới từ làm trạng ngữ)

满意
mǎnyì
hài lòng
(vị ngữ tính từ)

极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)

Cấu trúc:

主语 + 对 + 宾语 + 形容词 + 极了

Dịch:

Mọi người vô cùng hài lòng với văn phòng mới.

Ví dụ 101​

这条裙子时髦极了。

Zhè tiáo qúnzi shímáo jí le.

Chiếc váy này thời trang vô cùng.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

这条裙子
zhè tiáo qúnzi
chiếc váy này
(chủ ngữ)

时髦
shímáo
thời trang, hợp mốt
(vị ngữ tính từ)

极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)

Cấu trúc:

主语 + 形容词 + 极了

Dịch:

Chiếc váy này thời trang vô cùng.


Ví dụ 102​

这双鞋舒服极了。

Zhè shuāng xié shūfu jí le.

Đôi giày này thoải mái vô cùng.

Phân tích:

这双鞋
zhè shuāng xié
đôi giày này
(chủ ngữ)

舒服
shūfu
thoải mái

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Đôi giày này cực kỳ thoải mái.


Ví dụ 103​

今天的晚饭丰富极了。

Jīntiān de wǎnfàn fēngfù jí le.

Bữa tối hôm nay phong phú vô cùng.

Phân tích:

今天的晚饭
jīntiān de wǎnfàn
bữa tối hôm nay

丰富
fēngfù
phong phú

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Bữa tối hôm nay rất phong phú.


Ví dụ 104​

这家饭店的菜好吃极了。

Zhè jiā fàndiàn de cài hǎochī jí le.

Món ăn của nhà hàng này ngon vô cùng.

Phân tích:

这家饭店的菜
zhè jiā fàndiàn de cài
món ăn của nhà hàng này

好吃
hǎochī
ngon

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Món ăn ở nhà hàng này ngon tuyệt.


Ví dụ 105​

今天的水果新鲜极了。

Jīntiān de shuǐguǒ xīnxiān jí le.

Trái cây hôm nay tươi vô cùng.

Phân tích:

今天的水果
jīntiān de shuǐguǒ
trái cây hôm nay

新鲜
xīnxiān
tươi

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Trái cây hôm nay tươi vô cùng.


Ví dụ 106​

那个小女孩礼貌极了。

Nàge xiǎo nǚhái lǐmào jí le.

Cô bé ấy lễ phép vô cùng.

Phân tích:

那个小女孩
nàge xiǎo nǚhái
cô bé ấy

礼貌
lǐmào
lễ phép

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Cô bé ấy cực kỳ lễ phép.


Ví dụ 107​

他的态度友好极了。

Tā de tàidu yǒuhǎo jí le.

Thái độ của anh ấy thân thiện vô cùng.

Phân tích:

他的态度
tā de tàidu
thái độ của anh ấy

友好
yǒuhǎo
thân thiện

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Thái độ của anh ấy rất thân thiện.


Ví dụ 108​

这个办法有效极了。

Zhège bànfǎ yǒuxiào jí le.

Biện pháp này hiệu quả vô cùng.

Phân tích:

这个办法
zhège bànfǎ
biện pháp này

有效
yǒuxiào
hiệu quả

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Biện pháp này cực kỳ hiệu quả.


Ví dụ 109​

这台电脑先进极了。

Zhè tái diànnǎo xiānjìn jí le.

Chiếc máy tính này hiện đại vô cùng.

Phân tích:

这台电脑
zhè tái diànnǎo
chiếc máy tính này

先进
xiānjìn
tiên tiến

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Chiếc máy tính này rất hiện đại.


Ví dụ 110​

这个计划合理极了。

Zhège jìhuà hélǐ jí le.

Kế hoạch này hợp lý vô cùng.

Phân tích:

这个计划
zhège jìhuà
kế hoạch này

合理
hélǐ
hợp lý

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Kế hoạch này cực kỳ hợp lý.


Ví dụ 111​

我佩服极了他的能力。

Wǒ pèifú jí le tā de nénglì.

Tôi vô cùng khâm phục năng lực của anh ấy.

Phân tích:



tôi

佩服
pèifú
khâm phục
(động từ tâm lý)

极了
jí le
vô cùng

他的能力
tā de nénglì
năng lực của anh ấy
(tân ngữ)

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 极了 + 宾语

Dịch:

Tôi rất khâm phục năng lực của anh ấy.


Ví dụ 112​

大家期待极了这次旅行。

Dàjiā qīdài jí le zhè cì lǚxíng.

Mọi người mong chờ chuyến du lịch này vô cùng.

Phân tích:

大家
dàjiā
mọi người

期待
qīdài
mong chờ

极了
jí le
vô cùng

这次旅行
zhè cì lǚxíng
chuyến du lịch này

Dịch:

Mọi người rất mong đợi chuyến du lịch này.


Ví dụ 113​

孩子们盼望极了暑假。

Háizimen pànwàng jí le shǔjià.

Bọn trẻ mong kỳ nghỉ hè vô cùng.

Phân tích:

孩子们
háizimen
bọn trẻ

盼望
pànwàng
mong ngóng

极了
jí le
cực kỳ

暑假
shǔjià
kỳ nghỉ hè

Dịch:

Bọn trẻ rất mong kỳ nghỉ hè.


Ví dụ 114​

她喜欢极了那件旗袍。

Tā xǐhuan jí le nà jiàn qípáo.

Cô ấy thích chiếc sườn xám đó vô cùng.

Phân tích:



cô ấy

喜欢
xǐhuan
thích

极了
jí le
vô cùng

那件旗袍
nà jiàn qípáo
chiếc sườn xám đó

Dịch:

Cô ấy rất thích chiếc sườn xám đó.


Ví dụ 115​

我怀念极了大学生活。

Wǒ huáiniàn jí le dàxué shēnghuó.

Tôi nhớ cuộc sống đại học vô cùng.

Phân tích:



tôi

怀念
huáiniàn
hoài niệm, nhớ nhung

极了
jí le
vô cùng

大学生活
dàxué shēnghuó
cuộc sống đại học

Dịch:

Tôi rất nhớ cuộc sống đại học.


Ví dụ 116​

他笑得开心极了。

Tā xiào de kāixīn jí le.

Anh ấy cười vui vẻ vô cùng.

Phân tích:



anh ấy


xiào
cười


de
trợ từ kết cấu

开心
kāixīn
vui vẻ

极了
jí le
vô cùng

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了

Dịch:

Anh ấy cười rất vui vẻ.


Ví dụ 117​

妹妹画得漂亮极了。

Mèimei huà de piàoliang jí le.

Em gái vẽ đẹp vô cùng.

Phân tích:

妹妹
mèimei
em gái


huà
vẽ


de
trợ từ kết cấu

漂亮
piàoliang
đẹp

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Em gái vẽ cực kỳ đẹp.


Ví dụ 118​

他翻译得准确极了。

Tā fānyì de zhǔnquè jí le.

Anh ấy dịch chính xác vô cùng.

Phân tích:



anh ấy

翻译
fānyì
phiên dịch, dịch thuật


de
trợ từ kết cấu

准确
zhǔnquè
chính xác

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Anh ấy dịch rất chính xác.


Ví dụ 119​

老师解释得明白极了。

Lǎoshī jiěshì de míngbai jí le.

Thầy giáo giải thích rõ ràng vô cùng.

Phân tích:

老师
lǎoshī
thầy giáo

解释
jiěshì
giải thích


de
trợ từ kết cấu

明白
míngbai
rõ ràng

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Thầy giáo giải thích rất rõ ràng.


Ví dụ 120​

他唱得动听极了。

Tā chàng de dòngtīng jí le.

Anh ấy hát hay vô cùng.

Phân tích:



anh ấy


chàng
hát


de
trợ từ kết cấu

动听
dòngtīng
êm tai, hay

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Anh ấy hát hay tuyệt vời.


Ví dụ 121​

她准备得充分极了。

Tā zhǔnbèi de chōngfèn jí le.

Cô ấy chuẩn bị vô cùng đầy đủ.

Phân tích:



cô ấy

准备
zhǔnbèi
chuẩn bị


de
trợ từ kết cấu

充分
chōngfèn
đầy đủ

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Cô ấy chuẩn bị rất kỹ càng.


Ví dụ 122​

运动员训练得刻苦极了。

Yùndòngyuán xùnliàn de kèkǔ jí le.

Vận động viên luyện tập chăm chỉ vô cùng.

Phân tích:

运动员
yùndòngyuán
vận động viên

训练
xùnliàn
luyện tập


de
trợ từ kết cấu

刻苦
kèkǔ
chăm chỉ, chịu khó

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Vận động viên luyện tập cực kỳ chăm chỉ.


Ví dụ 123​

孩子们玩得高兴极了。

Háizimen wán de gāoxìng jí le.

Bọn trẻ chơi vui vô cùng.

Phân tích:

孩子们
háizimen
bọn trẻ


wán
chơi


de
trợ từ kết cấu

高兴
gāoxìng
vui vẻ

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Bọn trẻ chơi rất vui.


Ví dụ 124​

他听得入神极了。

Tā tīng de rùshén jí le.

Anh ấy nghe chăm chú vô cùng.

Phân tích:



anh ấy


tīng
nghe


de
trợ từ kết cấu

入神
rùshén
say mê, chăm chú

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Anh ấy nghe cực kỳ chăm chú.


Ví dụ 125​

学生们记得牢极了。

Xuéshengmen jì de láo jí le.

Các học sinh nhớ rất chắc.

Phân tích:

学生们
xuéshengmen
các học sinh



ghi nhớ


de
trợ từ kết cấu


láo
chắc, kỹ

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Các học sinh ghi nhớ rất chắc.


Ví dụ 126​

这本词典实用极了。

Zhè běn cídiǎn shíyòng jí le.

Cuốn từ điển này hữu ích vô cùng.

Phân tích:

这本词典
zhè běn cídiǎn
cuốn từ điển này

实用
shíyòng
thiết thực, hữu ích

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Cuốn từ điển này cực kỳ hữu ích.


Ví dụ 127​

这套教材专业极了。

Zhè tào jiàocái zhuānyè jí le.

Bộ giáo trình này chuyên nghiệp vô cùng.

Phân tích:

这套教材
zhè tào jiàocái
bộ giáo trình này

专业
zhuānyè
chuyên nghiệp

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Bộ giáo trình này rất chuyên nghiệp.


Ví dụ 128​

这个系统稳定极了。

Zhège xìtǒng wěndìng jí le.

Hệ thống này ổn định vô cùng.

Phân tích:

这个系统
zhège xìtǒng
hệ thống này

稳定
wěndìng
ổn định

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Hệ thống này cực kỳ ổn định.


Ví dụ 129​

这份报告详细极了。

Zhè fèn bàogào xiángxì jí le.

Bản báo cáo này chi tiết vô cùng.

Phân tích:

这份报告
zhè fèn bàogào
bản báo cáo này

详细
xiángxì
chi tiết

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Bản báo cáo này rất chi tiết.


Ví dụ 130​

这个会计软件方便极了。

Zhège kuàijì ruǎnjiàn fāngbiàn jí le.

Phần mềm kế toán này tiện lợi vô cùng.

Phân tích:

这个会计软件
zhège kuàijì ruǎnjiàn
phần mềm kế toán này
(chủ ngữ)

方便
fāngbiàn
tiện lợi
(vị ngữ tính từ)

极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)

Cấu trúc:

主语 + 形容词 + 极了

Dịch:

Phần mềm kế toán này cực kỳ tiện lợi.

tiếp tục thêm 3

Ví dụ 131​


这份财务报表清楚极了。


Zhè fèn cáiwù bàobiǎo qīngchu jí le.


Báo cáo tài chính này rõ ràng vô cùng.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


这份财务报表
zhè fèn cáiwù bàobiǎo
báo cáo tài chính này
(chủ ngữ)


清楚
qīngchu
rõ ràng
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)


Cấu trúc:


主语 + 形容词 + 极了


Dịch:


Báo cáo tài chính này rõ ràng vô cùng.




Ví dụ 132​


这个会计做账认真极了。


Zhège kuàijì zuòzhàng rènzhēn jí le.


Người kế toán này làm sổ sách vô cùng cẩn thận.


Phân tích:


这个会计
zhège kuàijì
người kế toán này
(chủ ngữ)


做账
zuòzhàng
làm sổ sách kế toán
(cụm động từ)


认真
rènzhēn
cẩn thận
(bổ ngữ miêu tả trạng thái)


极了
jí le
vô cùng


Cấu trúc:


主语 + 动词短语 + 形容词 + 极了


Dịch:


Người kế toán này làm sổ sách rất cẩn thận.




Ví dụ 133​


今天的客户满意极了。


Jīntiān de kèhù mǎnyì jí le.


Khách hàng hôm nay hài lòng vô cùng.


Phân tích:


今天的客户
jīntiān de kèhù
khách hàng hôm nay


满意
mǎnyì
hài lòng


极了
jí le
cực kỳ


Dịch:


Khách hàng hôm nay rất hài lòng.




Ví dụ 134​


这次培训成功极了。


Zhè cì péixùn chénggōng jí le.


Buổi đào tạo lần này thành công vô cùng.


Phân tích:


这次培训
zhè cì péixùn
buổi đào tạo lần này


成功
chénggōng
thành công


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Buổi đào tạo lần này thành công rực rỡ.




Ví dụ 135​


这个方案完善极了。


Zhège fāng'àn wánshàn jí le.


Phương án này hoàn thiện vô cùng.


Phân tích:


这个方案
zhège fāng'àn
phương án này


完善
wánshàn
hoàn thiện


极了
jí le
cực kỳ


Dịch:


Phương án này hoàn thiện vô cùng.




Ví dụ 136​


这份合同重要极了。


Zhè fèn hétong zhòngyào jí le.


Hợp đồng này quan trọng vô cùng.


Phân tích:


这份合同
zhè fèn hétong
hợp đồng này


重要
zhòngyào
quan trọng


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Hợp đồng này cực kỳ quan trọng.




Ví dụ 137​


这次考试容易极了。


Zhè cì kǎoshì róngyì jí le.


Kỳ thi lần này dễ vô cùng.


Phân tích:


这次考试
zhè cì kǎoshì
kỳ thi lần này


容易
róngyì
dễ


极了
jí le
cực kỳ


Dịch:


Kỳ thi lần này rất dễ.




Ví dụ 138​


这个老师负责极了。


Zhège lǎoshī fùzé jí le.


Giáo viên này có trách nhiệm vô cùng.


Phân tích:


这个老师
zhège lǎoshī
giáo viên này


负责
fùzé
có trách nhiệm


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Giáo viên này cực kỳ có trách nhiệm.




Ví dụ 139​


这里的环境舒服极了。


Zhèlǐ de huánjìng shūfu jí le.


Môi trường ở đây dễ chịu vô cùng.


Phân tích:


这里的环境
zhèlǐ de huánjìng
môi trường ở đây


舒服
shūfu
dễ chịu


极了
jí le
cực kỳ


Dịch:


Môi trường ở đây rất dễ chịu.




Ví dụ 140​


这本教材实用极了。


Zhè běn jiàocái shíyòng jí le.


Giáo trình này hữu ích vô cùng.


Phân tích:


这本教材
zhè běn jiàocái
giáo trình này


实用
shíyòng
hữu ích


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Giáo trình này cực kỳ hữu ích.




Ví dụ 141​


我喜欢极了这里的生活。


Wǒ xǐhuan jí le zhèlǐ de shēnghuó.


Tôi thích cuộc sống ở đây vô cùng.


Phân tích:




tôi


喜欢
xǐhuan
thích


极了
jí le
vô cùng


这里的生活
zhèlǐ de shēnghuó
cuộc sống ở đây


(tân ngữ)


Cấu trúc:


主语 + 动词心理活动 + 极了 + 宾语


Dịch:


Tôi rất thích cuộc sống ở đây.




Ví dụ 142​


大家信任极了这位经理。


Dàjiā xìnrèn jí le zhè wèi jīnglǐ.


Mọi người tin tưởng vị giám đốc này vô cùng.


Phân tích:


大家
dàjiā
mọi người


信任
xìnrèn
tin tưởng


极了
jí le
vô cùng


这位经理
zhè wèi jīnglǐ
vị giám đốc này


Dịch:


Mọi người rất tin tưởng vị giám đốc này.




Ví dụ 143​


员工尊敬极了这位领导。


Yuángōng zūnjìng jí le zhè wèi lǐngdǎo.


Nhân viên kính trọng vị lãnh đạo này vô cùng.


Phân tích:


员工
yuángōng
nhân viên


尊敬
zūnjìng
kính trọng


极了
jí le
vô cùng


这位领导
zhè wèi lǐngdǎo
vị lãnh đạo này


Dịch:


Nhân viên vô cùng kính trọng vị lãnh đạo này.




Ví dụ 144​


我欣赏极了他的工作态度。


Wǒ xīnshǎng jí le tā de gōngzuò tàidu.


Tôi rất ngưỡng mộ thái độ làm việc của anh ấy.


Phân tích:




tôi


欣赏
xīnshǎng
đánh giá cao, ngưỡng mộ


极了
jí le
vô cùng


他的工作态度
tā de gōngzuò tàidu
thái độ làm việc của anh ấy


Dịch:


Tôi vô cùng đánh giá cao thái độ làm việc của anh ấy.




Ví dụ 145​


学生们期待极了放假。


Xuéshengmen qīdài jí le fàngjià.


Các học sinh mong chờ kỳ nghỉ vô cùng.


Phân tích:


学生们
xuéshengmen
các học sinh


期待
qīdài
mong đợi


极了
jí le
vô cùng


放假
fàngjià
nghỉ lễ, nghỉ học


Dịch:


Các học sinh rất mong được nghỉ.




Ví dụ 146​


她说得自然极了。


Tā shuō de zìrán jí le.


Cô ấy nói chuyện tự nhiên vô cùng.


Phân tích:




cô ấy



shuō
nói



de
trợ từ kết cấu


自然
zìrán
tự nhiên


极了
jí le
vô cùng


Cấu trúc:


主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了


Dịch:


Cô ấy nói chuyện rất tự nhiên.




Ví dụ 147​


他讲得生动极了。


Tā jiǎng de shēngdòng jí le.


Anh ấy kể chuyện sinh động vô cùng.


Phân tích:




anh ấy



jiǎng
kể, giảng



de
trợ từ kết cấu


生动
shēngdòng
sinh động


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Anh ấy kể chuyện rất sinh động.




Ví dụ 148​


老师教得耐心极了。


Lǎoshī jiāo de nàixīn jí le.


Thầy giáo dạy học kiên nhẫn vô cùng.


Phân tích:


老师
lǎoshī
thầy giáo



jiāo
dạy



de
trợ từ kết cấu


耐心
nàixīn
kiên nhẫn


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Thầy giáo dạy học rất kiên nhẫn.




Ví dụ 149​


她工作得细心极了。


Tā gōngzuò de xìxīn jí le.


Cô ấy làm việc tỉ mỉ vô cùng.


Phân tích:




cô ấy


工作
gōngzuò
làm việc



de
trợ từ kết cấu


细心
xìxīn
tỉ mỉ


极了
jí le
cực kỳ


Dịch:


Cô ấy làm việc cực kỳ tỉ mỉ.




Ví dụ 150​


他准备得周到极了。


Tā zhǔnbèi de zhōudào jí le.


Anh ấy chuẩn bị chu đáo vô cùng.


Phân tích:




anh ấy


准备
zhǔnbèi
chuẩn bị



de
trợ từ kết cấu


周到
zhōudào
chu đáo


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Anh ấy chuẩn bị rất chu đáo.




Ví dụ 151​


秘书安排得妥当极了。


Mìshū ānpái de tuǒdang jí le.


Thư ký sắp xếp thỏa đáng vô cùng.


Phân tích:


秘书
mìshū
thư ký


安排
ānpái
sắp xếp



de
trợ từ kết cấu


妥当
tuǒdang
thỏa đáng


极了
jí le
cực kỳ


Dịch:


Thư ký sắp xếp mọi việc rất thỏa đáng.




Ví dụ 152​


导游介绍得详细极了。


Dǎoyóu jièshào de xiángxì jí le.


Hướng dẫn viên giới thiệu chi tiết vô cùng.


Phân tích:


导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên


介绍
jièshào
giới thiệu



de
trợ từ kết cấu


详细
xiángxì
chi tiết


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Hướng dẫn viên giới thiệu rất chi tiết.




Ví dụ 153​


孩子们唱得整齐极了。


Háizimen chàng de zhěngqí jí le.


Bọn trẻ hát đồng đều vô cùng.


Phân tích:


孩子们
háizimen
bọn trẻ



chàng
hát



de
trợ từ kết cấu


整齐
zhěngqí
đồng đều, ngay ngắn


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Bọn trẻ hát rất đồng đều.




Ví dụ 154​


这篇文章写得精彩极了。


Zhè piān wénzhāng xiě de jīngcǎi jí le.


Bài văn này được viết xuất sắc vô cùng.


Phân tích:


这篇文章
zhè piān wénzhāng
bài văn này



xiě
viết



de
trợ từ kết cấu


精彩
jīngcǎi
xuất sắc


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Bài văn này được viết rất xuất sắc.




Ví dụ 155​


这个翻译软件好用极了。


Zhège fānyì ruǎnjiàn hǎoyòng jí le.


Phần mềm dịch này dễ dùng vô cùng.


Phân tích:


这个翻译软件
zhège fānyì ruǎnjiàn
phần mềm dịch này


好用
hǎoyòng
dễ dùng, hữu dụng


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Phần mềm dịch này cực kỳ dễ sử dụng.




Ví dụ 156​


这套办公设备先进极了。


Zhè tào bàngōng shèbèi xiānjìn jí le.


Bộ thiết bị văn phòng này hiện đại vô cùng.


Phân tích:


这套办公设备
zhè tào bàngōng shèbèi
bộ thiết bị văn phòng này


先进
xiānjìn
tiên tiến


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Bộ thiết bị văn phòng này rất hiện đại.




Ví dụ 157​


这个数据库完整极了。


Zhège shùjùkù wánzhěng jí le.


Cơ sở dữ liệu này hoàn chỉnh vô cùng.


Phân tích:


这个数据库
zhège shùjùkù
cơ sở dữ liệu này


完整
wánzhěng
hoàn chỉnh


极了
jí le
cực kỳ


Dịch:


Cơ sở dữ liệu này cực kỳ hoàn chỉnh.




Ví dụ 158​


这份预算准确极了。


Zhè fèn yùsuàn zhǔnquè jí le.


Bản dự toán này chính xác vô cùng.


Phân tích:


这份预算
zhè fèn yùsuàn
bản dự toán này


准确
zhǔnquè
chính xác


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Bản dự toán này cực kỳ chính xác.




Ví dụ 159​


这个分析结果可靠极了。


Zhège fēnxī jiéguǒ kěkào jí le.


Kết quả phân tích này đáng tin cậy vô cùng.


Phân tích:


这个分析结果
zhège fēnxī jiéguǒ
kết quả phân tích này


可靠
kěkào
đáng tin cậy


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Kết quả phân tích này cực kỳ đáng tin cậy.




Ví dụ 160​


这位会计汉语说得流利极了。


Zhè wèi kuàijì Hànyǔ shuō de liúlì jí le.


Vị kế toán này nói tiếng Trung lưu loát vô cùng.


Phân tích:


这位会计
zhè wèi kuàijì
vị kế toán này
(chủ ngữ)


汉语
Hànyǔ
tiếng Trung
(tân ngữ được đưa lên trước động từ)



shuō
nói
(động từ)



de
trợ từ kết cấu bổ ngữ


流利
liúlì
lưu loát
(bổ ngữ trình độ)


极了
jí le
vô cùng
(bổ ngữ mức độ)


Cấu trúc:


主语 + 宾语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了


Dịch:


Vị kế toán này nói tiếng Trung cực kỳ lưu loát.

Ví dụ 161​

这间会议室宽敞极了。

Zhè jiān huìyìshì kuānchang jí le.

Phòng họp này rộng rãi vô cùng.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

这间会议室
zhè jiān huìyìshì
phòng họp này
(chủ ngữ)

宽敞
kuānchang
rộng rãi
(vị ngữ tính từ)

极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)

Cấu trúc:

主语 + 形容词 + 极了

Dịch:

Phòng họp này rộng rãi vô cùng.


Ví dụ 162​

这个仓库大极了。

Zhège cāngkù dà jí le.

Nhà kho này lớn vô cùng.

Phân tích:

这个仓库
zhège cāngkù
nhà kho này



lớn

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Nhà kho này cực kỳ lớn.


Ví dụ 163​

这台机器贵极了。

Zhè tái jīqì guì jí le.

Máy móc này đắt vô cùng.

Phân tích:

这台机器
zhè tái jīqì
máy móc này


guì
đắt

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Máy móc này đắt vô cùng.


Ví dụ 164​

这批产品便宜极了。

Zhè pī chǎnpǐn piányi jí le.

Lô sản phẩm này rẻ vô cùng.

Phân tích:

这批产品
zhè pī chǎnpǐn
lô sản phẩm này

便宜
piányi
rẻ

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Lô sản phẩm này rất rẻ.


Ví dụ 165​

这个客户友善极了。

Zhège kèhù yǒushàn jí le.

Khách hàng này thân thiện vô cùng.

Phân tích:

这个客户
zhège kèhù
khách hàng này

友善
yǒushàn
thân thiện

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Khách hàng này cực kỳ thân thiện.


Ví dụ 166​

这份工作轻松极了。

Zhè fèn gōngzuò qīngsōng jí le.

Công việc này nhẹ nhàng vô cùng.

Phân tích:

这份工作
zhè fèn gōngzuò
công việc này

轻松
qīngsōng
nhẹ nhàng

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Công việc này rất nhẹ nhàng.


Ví dụ 167​

这个任务艰巨极了。

Zhège rènwu jiānjù jí le.

Nhiệm vụ này gian nan vô cùng.

Phân tích:

这个任务
zhège rènwu
nhiệm vụ này

艰巨
jiānjù
gian nan, khó khăn

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Nhiệm vụ này vô cùng gian nan.


Ví dụ 168​

今天的订单多极了。

Jīntiān de dìngdān duō jí le.

Đơn hàng hôm nay nhiều vô cùng.

Phân tích:

今天的订单
jīntiān de dìngdān
đơn hàng hôm nay


duō
nhiều

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Đơn hàng hôm nay nhiều vô kể.


Ví dụ 169​

这家工厂忙极了。

Zhè jiā gōngchǎng máng jí le.

Nhà máy này bận rộn vô cùng.

Phân tích:

这家工厂
zhè jiā gōngchǎng
nhà máy này


máng
bận rộn

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Nhà máy này cực kỳ bận rộn.


Ví dụ 170​

今天的生意好极了。

Jīntiān de shēngyi hǎo jí le.

Việc kinh doanh hôm nay tốt vô cùng.

Phân tích:

今天的生意
jīntiān de shēngyi
việc kinh doanh hôm nay


hǎo
tốt

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Việc kinh doanh hôm nay rất tốt.


Ví dụ 171​

我满意极了这次的审计结果。

Wǒ mǎnyì jí le zhè cì de shěnjì jiéguǒ.

Tôi hài lòng vô cùng với kết quả kiểm toán lần này.

Phân tích:



tôi

满意
mǎnyì
hài lòng

极了
jí le
vô cùng

这次的审计结果
zhè cì de shěnjì jiéguǒ
kết quả kiểm toán lần này
(tân ngữ)

Cấu trúc:

主语 + 动词/心理动词 + 极了 + 宾语

Dịch:

Tôi vô cùng hài lòng với kết quả kiểm toán lần này.


Ví dụ 172​

大家欢迎极了新来的同事。

Dàjiā huānyíng jí le xīn lái de tóngshì.

Mọi người chào đón đồng nghiệp mới vô cùng nhiệt tình.

Phân tích:

大家
dàjiā
mọi người

欢迎
huānyíng
chào đón

极了
jí le
vô cùng

新来的同事
xīn lái de tóngshì
đồng nghiệp mới

Dịch:

Mọi người rất nhiệt tình chào đón đồng nghiệp mới.


Ví dụ 173​

孩子们喜欢极了这个游戏。

Háizimen xǐhuan jí le zhège yóuxì.

Bọn trẻ thích trò chơi này vô cùng.

Phân tích:

孩子们
háizimen
bọn trẻ

喜欢
xǐhuan
thích

极了
jí le
vô cùng

这个游戏
zhège yóuxì
trò chơi này

Dịch:

Bọn trẻ cực kỳ thích trò chơi này.


Ví dụ 174​

我讨厌极了这种做法。

Wǒ tǎoyàn jí le zhè zhǒng zuòfǎ.

Tôi ghét cách làm này vô cùng.

Phân tích:



tôi

讨厌
tǎoyàn
ghét

极了
jí le
vô cùng

这种做法
zhè zhǒng zuòfǎ
cách làm này

Dịch:

Tôi rất ghét cách làm này.


Ví dụ 175​

员工信赖极了这位老板。

Yuángōng xìnlài jí le zhè wèi lǎobǎn.

Nhân viên tin tưởng ông chủ này vô cùng.

Phân tích:

员工
yuángōng
nhân viên

信赖
xìnlài
tin cậy

极了
jí le
vô cùng

这位老板
zhè wèi lǎobǎn
ông chủ này

Dịch:

Nhân viên cực kỳ tin tưởng ông chủ này.


Ví dụ 176​

他分析得透彻极了。

Tā fēnxī de tòuchè jí le.

Anh ấy phân tích thấu đáo vô cùng.

Phân tích:



anh ấy

分析
fēnxī
phân tích


de
trợ từ kết cấu

透彻
tòuchè
thấu đáo

极了
jí le
vô cùng

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了

Dịch:

Anh ấy phân tích cực kỳ thấu đáo.


Ví dụ 177​

经理安排得合理极了。

Jīnglǐ ānpái de hélǐ jí le.

Giám đốc sắp xếp hợp lý vô cùng.

Phân tích:

经理
jīnglǐ
giám đốc

安排
ānpái
sắp xếp


de
trợ từ kết cấu

合理
hélǐ
hợp lý

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Giám đốc sắp xếp công việc rất hợp lý.


Ví dụ 178​

会计算得准确极了。

Kuàijì suàn de zhǔnquè jí le.

Kế toán tính toán chính xác vô cùng.

Phân tích:

会计
kuàijì
kế toán


suàn
tính toán


de
trợ từ kết cấu

准确
zhǔnquè
chính xác

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Kế toán tính toán cực kỳ chính xác.


Ví dụ 179​

她回答得专业极了。

Tā huídá de zhuānyè jí le.

Cô ấy trả lời chuyên nghiệp vô cùng.

Phân tích:



cô ấy

回答
huídá
trả lời


de
trợ từ kết cấu

专业
zhuānyè
chuyên nghiệp

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Cô ấy trả lời rất chuyên nghiệp.


Ví dụ 180​

导游讲得有趣极了。

Dǎoyóu jiǎng de yǒuqù jí le.

Hướng dẫn viên kể chuyện thú vị vô cùng.

Phân tích:

导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên


jiǎng
kể, thuyết minh


de
trợ từ kết cấu

有趣
yǒuqù
thú vị

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Hướng dẫn viên kể chuyện rất thú vị.


Ví dụ 181​

他写汉字写得漂亮极了。

Tā xiě Hànzì xiě de piàoliang jí le.

Anh ấy viết chữ Hán đẹp vô cùng.

Phân tích:



anh ấy

写汉字
xiě Hànzì
viết chữ Hán


xiě
viết


de
trợ từ kết cấu

漂亮
piàoliang
đẹp

极了
jí le
vô cùng

Cấu trúc:

主语 + 动宾短语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了

Dịch:

Anh ấy viết chữ Hán cực kỳ đẹp.


Ví dụ 182​

她唱中文歌唱得动听极了。

Tā chàng Zhōngwén gē chàng de dòngtīng jí le.

Cô ấy hát nhạc Trung Quốc hay vô cùng.

Phân tích:



cô ấy

唱中文歌
chàng Zhōngwén gē
hát nhạc Trung Quốc


chàng
hát


de
trợ từ kết cấu

动听
dòngtīng
hay, êm tai

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Cô ấy hát nhạc Trung Quốc cực kỳ hay.


Ví dụ 183​

学生们记单词记得熟极了。

Xuéshengmen jì dāncí jì de shú jí le.

Các học sinh nhớ từ vựng rất kỹ.

Phân tích:

学生们
xuéshengmen
các học sinh

记单词
jì dāncí
học thuộc từ vựng



ghi nhớ


de
trợ từ kết cấu


shú
thuần thục, kỹ

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Các học sinh thuộc từ vựng rất chắc.


Ví dụ 184​

他开车开得稳极了。

Tā kāichē kāi de wěn jí le.

Anh ấy lái xe vững vô cùng.

Phân tích:



anh ấy

开车
kāichē
lái xe


kāi
lái


de
trợ từ kết cấu


wěn
vững vàng

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Anh ấy lái xe cực kỳ vững.


Ví dụ 185​

秘书打字打得快极了。

Mìshū dǎzì dǎ de kuài jí le.

Thư ký đánh máy nhanh vô cùng.

Phân tích:

秘书
mìshū
thư ký

打字
dǎzì
đánh máy



đánh


de
trợ từ kết cấu


kuài
nhanh

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Thư ký đánh máy cực kỳ nhanh.


Ví dụ 186​

这本小说精彩极了。

Zhè běn xiǎoshuō jīngcǎi jí le.

Cuốn tiểu thuyết này hấp dẫn vô cùng.

Phân tích:

这本小说
zhè běn xiǎoshuō
cuốn tiểu thuyết này

精彩
jīngcǎi
hấp dẫn, xuất sắc

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Cuốn tiểu thuyết này hấp dẫn tuyệt vời.


Ví dụ 187​

这个故事感人极了。

Zhège gùshi gǎnrén jí le.

Câu chuyện này cảm động vô cùng.

Phân tích:

这个故事
zhège gùshi
câu chuyện này

感人
gǎnrén
cảm động

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Câu chuyện này rất cảm động.


Ví dụ 188​

这场演出精彩极了。

Zhè chǎng yǎnchū jīngcǎi jí le.

Buổi biểu diễn này đặc sắc vô cùng.

Phân tích:

这场演出
zhè chǎng yǎnchū
buổi biểu diễn này

精彩
jīngcǎi
đặc sắc

极了
jí le
cực kỳ

Dịch:

Buổi biểu diễn này vô cùng đặc sắc.


Ví dụ 189​

这条建议有用极了。

Zhè tiáo jiànyì yǒuyòng jí le.

Lời khuyên này hữu ích vô cùng.

Phân tích:

这条建议
zhè tiáo jiànyì
lời khuyên này

有用
yǒuyòng
hữu ích

极了
jí le
vô cùng

Dịch:

Lời khuyên này cực kỳ hữu ích.


Ví dụ 190​

这次汉语培训课程实用极了。

Zhè cì Hànyǔ péixùn kèchéng shíyòng jí le.

Khóa đào tạo tiếng Trung lần này hữu ích vô cùng.

Phân tích:

这次汉语培训课程
zhè cì Hànyǔ péixùn kèchéng
khóa đào tạo tiếng Trung lần này
(chủ ngữ)

实用
shíyòng
thiết thực, hữu ích
(vị ngữ tính từ)

极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)

Cấu trúc:

主语 + 形容词 + 极了

Dịch:

Khóa đào tạo tiếng Trung lần này cực kỳ hữu ích.

Ví dụ 191​


今天的天气好极了。


Jīntiān de tiānqì hǎo jí le.


Thời tiết hôm nay đẹp vô cùng.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


今天的天气
jīntiān de tiānqì
thời tiết hôm nay
(chủ ngữ)



hǎo
tốt, đẹp
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)


Cấu trúc:


主语 + 形容词 + 极了


Dịch:


Thời tiết hôm nay đẹp vô cùng.




Ví dụ 192​


这个公园美极了。


Zhège gōngyuán měi jí le.


Công viên này đẹp vô cùng.


Phân tích:


这个公园
zhège gōngyuán
công viên này
(chủ ngữ)



měi
đẹp


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Công viên này đẹp tuyệt vời.




Ví dụ 193​


这朵花香极了。


Zhè duǒ huā xiāng jí le.


Bông hoa này thơm vô cùng.


Phân tích:


这朵花
zhè duǒ huā
bông hoa này



xiāng
thơm


极了
jí le
cực kỳ


Dịch:


Bông hoa này thơm ngát.




Ví dụ 194​


这个苹果甜极了。


Zhège píngguǒ tián jí le.


Quả táo này ngọt vô cùng.


Phân tích:


这个苹果
zhège píngguǒ
quả táo này



tián
ngọt


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Quả táo này ngọt lịm.




Ví dụ 195​


这杯茶浓极了。


Zhè bēi chá nóng jí le.


Tách trà này đậm vô cùng.


Phân tích:


这杯茶
zhè bēi chá
tách trà này



nóng
đậm


极了
jí le
cực kỳ


Dịch:


Tách trà này rất đậm.




Ví dụ 196​


这条鱼新鲜极了。


Zhè tiáo yú xīnxiān jí le.


Con cá này tươi vô cùng.


Phân tích:


这条鱼
zhè tiáo yú
con cá này


新鲜
xīnxiān
tươi


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Con cá này cực kỳ tươi.




Ví dụ 197​


这个房子的设计特别极了。


Zhège fángzi de shèjì tèbié jí le.


Thiết kế của ngôi nhà này đặc biệt vô cùng.


Phân tích:


这个房子的设计
zhège fángzi de shèjì
thiết kế của ngôi nhà này
(chủ ngữ)


特别
tèbié
đặc biệt
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Thiết kế của ngôi nhà này đặc biệt vô cùng.


Lưu ý:
Câu này đúng ngữ pháp nhưng trong thực tế người Trung Quốc thường nói:
这个房子的设计特别好。
Zhège fángzi de shèjì tèbié hǎo.
Thiết kế của ngôi nhà này đặc biệt đẹp.




Ví dụ 198​


这条裤子合适极了。


Zhè tiáo kùzi héshì jí le.


Chiếc quần này vừa vặn vô cùng.


Phân tích:


这条裤子
zhè tiáo kùzi
chiếc quần này


合适
héshì
phù hợp, vừa vặn


极了
jí le
cực kỳ


Dịch:


Chiếc quần này vừa vặn hoàn hảo.




Ví dụ 199​


这个答案正确极了。


Zhège dá'àn zhèngquè jí le.


Đáp án này chính xác vô cùng.


Phân tích:


这个答案
zhège dá'àn
đáp án này


正确
zhèngquè
chính xác


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Đáp án này chính xác tuyệt đối.




Ví dụ 200​


这个理由充分极了。


Zhège lǐyóu chōngfèn jí le.


Lý do này đầy đủ và thuyết phục vô cùng.


Phân tích:


这个理由
zhège lǐyóu
lý do này


充分
chōngfèn
đầy đủ


极了
jí le
cực kỳ


Dịch:


Lý do này vô cùng thuyết phục.




Ví dụ 201​


我爱极了中国文化。


Wǒ ài jí le Zhōngguó wénhuà.


Tôi yêu văn hóa Trung Quốc vô cùng.


Phân tích:




tôi



ài
yêu thích


极了
jí le
vô cùng


中国文化
Zhōngguó wénhuà
văn hóa Trung Quốc


(tân ngữ)


Cấu trúc:


主语 + 动词 + 极了 + 宾语


Dịch:


Tôi vô cùng yêu thích văn hóa Trung Quốc.




Ví dụ 202​


他欣赏极了这幅画。


Tā xīnshǎng jí le zhè fú huà.


Anh ấy vô cùng yêu thích bức tranh này.


Phân tích:




anh ấy


欣赏
xīnshǎng
thưởng thức, đánh giá cao


极了
jí le
vô cùng


这幅画
zhè fú huà
bức tranh này


Dịch:


Anh ấy rất thích bức tranh này.




Ví dụ 203​


大家关心极了公司的发展。


Dàjiā guānxīn jí le gōngsī de fāzhǎn.


Mọi người quan tâm vô cùng đến sự phát triển của công ty.


Phân tích:


大家
dàjiā
mọi người


关心
guānxīn
quan tâm


极了
jí le
vô cùng


公司的发展
gōngsī de fāzhǎn
sự phát triển của công ty


Dịch:


Mọi người vô cùng quan tâm đến sự phát triển của công ty.




Ví dụ 204​


妈妈担心极了孩子的身体。


Māma dānxīn jí le háizi de shēntǐ.


Mẹ lo lắng vô cùng cho sức khỏe của con.


Phân tích:


妈妈
māma
mẹ


担心
dānxīn
lo lắng


极了
jí le
vô cùng


孩子的身体
háizi de shēntǐ
sức khỏe của con


Dịch:


Mẹ vô cùng lo lắng cho sức khỏe của con.




Ví dụ 205​


我们期待极了明天的比赛。


Wǒmen qīdài jí le míngtiān de bǐsài.


Chúng tôi mong chờ trận đấu ngày mai vô cùng.


Phân tích:


我们
wǒmen
chúng tôi


期待
qīdài
mong đợi


极了
jí le
vô cùng


明天的比赛
míngtiān de bǐsài
trận đấu ngày mai


Dịch:


Chúng tôi rất mong chờ trận đấu ngày mai.




Ví dụ 206​


他工作得仔细极了。


Tā gōngzuò de zǐxì jí le.


Anh ấy làm việc cẩn thận vô cùng.


Phân tích:




anh ấy


工作
gōngzuò
làm việc



de
trợ từ kết cấu


仔细
zǐxì
cẩn thận


极了
jí le
vô cùng


Cấu trúc:


主语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了


Dịch:


Anh ấy làm việc rất cẩn thận.




Ví dụ 207​


她看得认真极了。


Tā kàn de rènzhēn jí le.


Cô ấy xem rất chăm chú.


Phân tích:




cô ấy



kàn
xem



de
trợ từ kết cấu


认真
rènzhēn
chăm chú


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Cô ấy xem rất chăm chú.




Ví dụ 208​


学生回答得完整极了。


Xuésheng huídá de wánzhěng jí le.


Học sinh trả lời đầy đủ vô cùng.


Phân tích:


学生
xuésheng
học sinh


回答
huídá
trả lời



de
trợ từ kết cấu


完整
wánzhěng
đầy đủ, hoàn chỉnh


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Học sinh trả lời rất đầy đủ.




Ví dụ 209​


他解释得透彻极了。


Tā jiěshì de tòuchè jí le.


Anh ấy giải thích thấu đáo vô cùng.


Phân tích:




anh ấy


解释
jiěshì
giải thích



de
trợ từ kết cấu


透彻
tòuchè
thấu đáo


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Anh ấy giải thích cực kỳ thấu đáo.




Ví dụ 210​


她翻译得流畅极了。


Tā fānyì de liúchàng jí le.


Cô ấy dịch lưu loát vô cùng.


Phân tích:




cô ấy


翻译
fānyì
dịch thuật



de
trợ từ kết cấu


流畅
liúchàng
trôi chảy


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Cô ấy dịch cực kỳ lưu loát.




Ví dụ 211​


导游介绍景点介绍得详细极了。


Dǎoyóu jièshào jǐngdiǎn jièshào de xiángxì jí le.


Hướng dẫn viên giới thiệu danh lam thắng cảnh rất chi tiết.


Phân tích:


导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên


介绍景点
jièshào jǐngdiǎn
giới thiệu danh lam thắng cảnh


介绍
jièshào
giới thiệu



de
trợ từ kết cấu


详细
xiángxì
chi tiết


极了
jí le
vô cùng


Cấu trúc:


主语 + 动宾短语 + 动词 + 得 + 形容词 + 极了


Dịch:


Hướng dẫn viên giới thiệu các điểm tham quan rất chi tiết.




Ví dụ 212​


老师发音发得标准极了。


Lǎoshī fāyīn fā de biāozhǔn jí le.


Giáo viên phát âm chuẩn vô cùng.


Phân tích:


老师
lǎoshī
giáo viên


发音
fāyīn
phát âm




phát ra



de
trợ từ kết cấu


标准
biāozhǔn
chuẩn xác


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Giáo viên phát âm cực kỳ chuẩn.




Ví dụ 213​


她汉语说得地道极了。


Tā Hànyǔ shuō de dìdao jí le.


Cô ấy nói tiếng Trung bản địa vô cùng.


Phân tích:




cô ấy


汉语
Hànyǔ
tiếng Trung



shuō
nói



de
trợ từ kết cấu


地道
dìdao
chuẩn bản ngữ


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Cô ấy nói tiếng Trung cực kỳ tự nhiên như người bản xứ.




Ví dụ 214​


他中文写得工整极了。


Tā Zhōngwén xiě de gōngzhěng jí le.


Anh ấy viết chữ Hán ngay ngắn vô cùng.


Phân tích:




anh ấy


中文
Zhōngwén
tiếng Trung



xiě
viết



de
trợ từ kết cấu


工整
gōngzhěng
ngay ngắn


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Anh ấy viết chữ Hán rất ngay ngắn.




Ví dụ 215​


这个学生学习认真极了。


Zhège xuésheng xuéxí rènzhēn jí le.


Học sinh này học tập chăm chỉ vô cùng.


Phân tích:


这个学生
zhège xuésheng
học sinh này


学习
xuéxí
học tập


认真
rènzhēn
nghiêm túc


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Học sinh này học tập rất chăm chỉ.




Ví dụ 216​


这篇课文容易极了。


Zhè piān kèwén róngyì jí le.


Bài khóa này dễ vô cùng.


Phân tích:


这篇课文
zhè piān kèwén
bài khóa này


容易
róngyì
dễ


极了
jí le
cực kỳ


Dịch:


Bài khóa này cực kỳ dễ.




Ví dụ 217​


这个语法重要极了。


Zhège yǔfǎ zhòngyào jí le.


Ngữ pháp này quan trọng vô cùng.


Phân tích:


这个语法
zhège yǔfǎ
ngữ pháp này


重要
zhòngyào
quan trọng


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Ngữ pháp này cực kỳ quan trọng.




Ví dụ 218​


这个单词常用极了。


Zhège dāncí chángyòng jí le.


Từ vựng này thông dụng vô cùng.


Phân tích:


这个单词
zhège dāncí
từ vựng này


常用
chángyòng
thường dùng


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Từ vựng này được sử dụng rất thường xuyên.




Ví dụ 219​


这本词典方便极了。


Zhè běn cídiǎn fāngbiàn jí le.


Cuốn từ điển này tiện lợi vô cùng.


Phân tích:


这本词典
zhè běn cídiǎn
cuốn từ điển này


方便
fāngbiàn
tiện lợi


极了
jí le
vô cùng


Dịch:


Cuốn từ điển này cực kỳ tiện lợi.




Ví dụ 220​


这个学习方法有效极了。


Zhège xuéxí fāngfǎ yǒuxiào jí le.


Phương pháp học tập này hiệu quả vô cùng.


Phân tích:


这个学习方法
zhège xuéxí fāngfǎ
phương pháp học tập này
(chủ ngữ)


有效
yǒuxiào
hiệu quả
(vị ngữ tính từ)


极了
jí le
vô cùng, cực kỳ
(bổ ngữ mức độ)


Cấu trúc:


主语 + 形容词 + 极了


Dịch:


Phương pháp học tập này cực kỳ hiệu quả.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 极了

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 极了
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top