• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 比较

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 比较
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 比较 (bǐjiào)​

比较 (bǐjiào) là một từ được sử dụng rất thường xuyên trong tiếng Trung hiện đại. Nhiều người học thường chỉ biết nghĩa là "so sánh", nhưng trên thực tế 比较 có nhiều cách dùng khác nhau:

  1. Phó từ: khá, tương đối, tương đối là.
  2. Động từ: so sánh.
  3. Dùng trong câu đưa ra sự lựa chọn sau khi cân nhắc.
  4. Dùng để biểu thị mức độ tương đối.
Trong giao tiếp hàng ngày, cách dùng phổ biến nhất là phó từ "khá, tương đối".


I. 比较 LÀ GÌ?

Chữ Hán: 比较

Giản thể: 比较

Phồn thể: 比較

Phiên âm: bǐjiào

Âm Hán Việt:

比 = Tỷ

较 = Giảo

比较 = Tỷ giảo

Từ loại:

  • Phó từ
  • Động từ
Nghĩa tiếng Việt:

  • So sánh
  • Khá
  • Tương đối
  • Tương đối là
  • Hơi
  • Khá là

II. CÁCH DÙNG 1: 比较 = KHÁ, TƯƠNG ĐỐI

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Khi 比较 đứng trước tính từ, nó biểu thị mức độ tương đối cao nhưng chưa đạt đến mức rất cao.

Cấu trúc:

Chủ ngữ + 比较 + Tính từ

S + 比较 + Adj

Ý nghĩa:

  • Khá...
  • Tương đối...
  • Khá là...
  • Tương đối là...
Ví dụ:

今天比较热。

Jīntiān bǐjiào rè.

Hôm nay khá nóng.

Phân tích:

今天 = hôm nay (trạng ngữ thời gian)

比较 = khá

热 = nóng (tính từ)

Cấu trúc:

时间状语 + 比较 + 形容词


他比较忙。

Tā bǐjiào máng.

Anh ấy khá bận.

Phân tích:

他 = anh ấy (chủ ngữ)

比较 = khá

忙 = bận (tính từ)

Cấu trúc:

S + 比较 + Adj


这个问题比较难。

Zhège wèntí bǐjiào nán.

Vấn đề này khá khó.

Phân tích:

这个问题 = vấn đề này

比较 = khá

难 = khó


她比较漂亮。

Tā bǐjiào piàoliang.

Cô ấy khá xinh đẹp.

Phân tích:

她 = cô ấy

比较 = khá

漂亮 = xinh đẹp


这本书比较有意思。

Zhè běn shū bǐjiào yǒu yìsi.

Cuốn sách này khá thú vị.

Phân tích:

这本书 = cuốn sách này

比较 = khá

有意思 = thú vị


III. CÁCH DÙNG 2: 比较 + ĐỘNG TỪ

Khi đứng trước động từ, 比较 biểu thị "tương đối", "khá", "thường thiên về".

Cấu trúc:

S + 比较 + V

Ví dụ:

我比较喜欢中国菜。

Wǒ bǐjiào xǐhuan Zhōngguó cài.

Tôi khá thích món ăn Trung Quốc.

Phân tích:

我 = tôi

比较 = khá

喜欢 = thích

中国菜 = món ăn Trung Quốc


我比较了解这个公司。

Wǒ bǐjiào liǎojiě zhège gōngsī.

Tôi tương đối hiểu công ty này.

Phân tích:

我 = tôi

比较 = tương đối

了解 = hiểu rõ

这个公司 = công ty này


他比较相信你。

Tā bǐjiào xiāngxìn nǐ.

Anh ấy tương đối tin tưởng bạn.


她比较关注教育问题。

Tā bǐjiào guānzhù jiàoyù wèntí.

Cô ấy khá quan tâm đến các vấn đề giáo dục.


IV. CÁCH DÙNG 3: 比较 + PHÙ HỢP CHO VIỆC LỰA CHỌN

Trong trường hợp có nhiều lựa chọn, 比较 biểu thị kết quả sau khi cân nhắc.

Cấu trúc:

A 比较 + Adj

hoặc

A 比较好

A tương đối tốt hơn.

Ví dụ:

坐地铁比较方便。

Zuò dìtiě bǐjiào fāngbiàn.

Đi tàu điện ngầm thì tiện hơn.

Phân tích:

坐地铁 = đi tàu điện ngầm

比较 = tương đối

方便 = thuận tiện

Ý nghĩa:

Sau khi cân nhắc các phương án khác nhau, người nói cho rằng đi tàu điện ngầm là lựa chọn phù hợp hơn.


晚上学习比较安静。

Wǎnshang xuéxí bǐjiào ānjìng.

Học vào buổi tối yên tĩnh hơn.


住在这里比较安全。

Zhù zài zhèlǐ bǐjiào ānquán.

Sống ở đây an toàn hơn.


现在出发比较好。

Xiànzài chūfā bǐjiào hǎo.

Bây giờ xuất phát thì tốt hơn.


早点休息比较好。

Zǎodiǎn xiūxi bǐjiào hǎo.

Nghỉ ngơi sớm thì tốt hơn.


V. CÁCH DÙNG 4: 比较 DÙNG ĐỂ SO SÁNH (ĐỘNG TỪ)

Lúc này 比较 mang nghĩa "so sánh".

Từ loại:

Động từ

Cấu trúc:

A 跟 B 比较

A 和 B 比较

比较 + A 和 B

Ví dụ:

我们来比较一下这两个方案。

Wǒmen lái bǐjiào yíxià zhè liǎng gè fāng'àn.

Chúng ta hãy so sánh hai phương án này.

Phân tích:

我们 = chúng ta

来 = hãy

比较一下 = so sánh một chút

这两个方案 = hai phương án này


请比较这两种产品。

Qǐng bǐjiào zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn.

Xin hãy so sánh hai loại sản phẩm này.


老师让我们比较两个句子的区别。

Lǎoshī ràng wǒmen bǐjiào liǎng gè jùzi de qūbié.

Giáo viên yêu cầu chúng tôi so sánh sự khác nhau giữa hai câu.


VI. PHÂN BIỆT 比较 VÀ 很

Rất nhiều người học nhầm hai từ này.

很 = rất

比较 = khá, tương đối

Ví dụ:

他很高。

Tā hěn gāo.

Anh ấy rất cao.

Mức độ cao.


他比较高。

Tā bǐjiào gāo.

Anh ấy khá cao.

Mức độ thấp hơn 很.


这家饭店很贵。

Zhè jiā fàndiàn hěn guì.

Nhà hàng này rất đắt.


这家饭店比较贵。

Zhè jiā fàndiàn bǐjiào guì.

Nhà hàng này khá đắt.


VII. PHÂN BIỆT 比较 VÀ 最

比较 = khá, tương đối

最 = nhất

Ví dụ:

这个房间比较大。

Zhège fángjiān bǐjiào dà.

Căn phòng này khá lớn.


这个房间最大。

Zhège fángjiān zuì dà.

Căn phòng này lớn nhất.


她比较漂亮。

Tā bǐjiào piàoliang.

Cô ấy khá xinh đẹp.


她最漂亮。

Tā zuì piàoliang.

Cô ấy đẹp nhất.


VIII. NHỮNG MẪU CÂU THƯỜNG GẶP VỚI 比较

我比较喜欢……

Wǒ bǐjiào xǐhuan...

Tôi khá thích...

Ví dụ:

我比较喜欢喝咖啡。

Wǒ bǐjiào xǐhuan hē kāfēi.

Tôi khá thích uống cà phê.


比较容易

bǐjiào róngyì

Khá dễ

例句:

这个问题比较容易。

Zhège wèntí bǐjiào róngyì.

Vấn đề này khá dễ.


比较困难

bǐjiào kùnnan

Khá khó khăn

例句:

这个工作比较困难。

Zhège gōngzuò bǐjiào kùnnan.

Công việc này khá khó khăn.


比较重要

bǐjiào zhòngyào

Khá quan trọng

例句:

这个文件比较重要。

Zhège wénjiàn bǐjiào zhòngyào.

Tài liệu này khá quan trọng.


比较满意

bǐjiào mǎnyì

Khá hài lòng

例句:

客户比较满意我们的服务。

Kèhù bǐjiào mǎnyì wǒmen de fúwù.

Khách hàng khá hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.


IX. TỔNG KẾT

比较 có 4 cách dùng quan trọng:

  1. 比较 + Tính từ
    → khá, tương đối
他比较忙。
Tā bǐjiào máng.
Anh ấy khá bận.

  1. 比较 + Động từ
    → khá, tương đối
我比较喜欢中国菜。
Wǒ bǐjiào xǐhuan Zhōngguó cài.
Tôi khá thích món ăn Trung Quốc.

  1. Đưa ra lựa chọn sau khi cân nhắc
坐地铁比较方便。
Zuò dìtiě bǐjiào fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm tiện hơn.

  1. Động từ "so sánh"
比较这两个方案。
Bǐjiào zhè liǎng gè fāng'àn.
So sánh hai phương án này.

Lưu ý quan trọng:

Trong cấu trúc ngữ pháp với 比较, nghĩa phổ biến nhất không phải là "so sánh" mà là "khá, tương đối". Đây là cách dùng xuất hiện với tần suất rất cao trong khẩu ngữ và văn viết hiện đại. Người học tiếng Trung sơ cấp đến trung cấp cần nắm vững cách dùng này trước khi học các nghĩa mở rộng khác của 比较.

  1. 我的汉语比较好。

Wǒ de Hànyǔ bǐjiào hǎo.


Tiếng Trung của tôi khá tốt.


Phân tích:


我的 = của tôi (định ngữ)


汉语 = tiếng Trung (chủ ngữ)


比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)


好 = tốt (vị ngữ tính từ)


Cấu trúc:


Định ngữ + Chủ ngữ + 比较 + Tính từ




  1. 今天比较冷。

Jīntiān bǐjiào lěng.


Hôm nay khá lạnh.


Phân tích:


今天 = hôm nay (trạng ngữ thời gian)


比较 = khá


冷 = lạnh (vị ngữ tính từ)


Cấu trúc:


Trạng ngữ thời gian + 比较 + Tính từ




  1. 这个办公室比较大。

Zhège bàngōngshì bǐjiào dà.


Văn phòng này khá lớn.


Phân tích:


这个 = này (định ngữ)


办公室 = văn phòng (chủ ngữ)


比较 = khá


大 = lớn


Cấu trúc:


Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ




  1. 他比较认真。

Tā bǐjiào rènzhēn.


Anh ấy khá nghiêm túc.


Phân tích:


他 = anh ấy (chủ ngữ)


比较 = khá


认真 = nghiêm túc (tính từ)


Cấu trúc:


S + 比较 + Adj




  1. 她比较聪明。

Tā bǐjiào cōngming.


Cô ấy khá thông minh.


Phân tích:


她 = cô ấy


比较 = khá


聪明 = thông minh




  1. 我比较喜欢喝茶。

Wǒ bǐjiào xǐhuan hē chá.


Tôi khá thích uống trà.


Phân tích:


我 = tôi (chủ ngữ)


比较 = khá


喜欢 = thích (động từ)


喝茶 = uống trà (tân ngữ động từ)


Cấu trúc:


S + 比较 + V + O




  1. 我比较喜欢中国文化。

Wǒ bǐjiào xǐhuan Zhōngguó wénhuà.


Tôi khá thích văn hóa Trung Quốc.


Phân tích:


我 = tôi


比较 = khá


喜欢 = thích


中国文化 = văn hóa Trung Quốc




  1. 他比较了解这个行业。

Tā bǐjiào liǎojiě zhège hángyè.


Anh ấy khá hiểu ngành nghề này.


Phân tích:


他 = anh ấy


比较 = tương đối


了解 = hiểu rõ


这个行业 = ngành nghề này




  1. 这本书比较有用。

Zhè běn shū bǐjiào yǒuyòng.


Cuốn sách này khá hữu ích.


Phân tích:


这本书 = cuốn sách này


比较 = khá


有用 = hữu ích




  1. 这个办法比较有效。

Zhège bànfǎ bǐjiào yǒuxiào.


Biện pháp này khá hiệu quả.


Phân tích:


这个办法 = biện pháp này


比较 = khá


有效 = hiệu quả




  1. 今天的工作比较多。

Jīntiān de gōngzuò bǐjiào duō.


Công việc hôm nay khá nhiều.


Phân tích:


今天的 = của hôm nay (định ngữ)


工作 = công việc (chủ ngữ)


比较 = khá


多 = nhiều




  1. 今天的客人比较少。

Jīntiān de kèrén bǐjiào shǎo.


Khách hôm nay khá ít.


Phân tích:


今天的 = hôm nay


客人 = khách


比较 = khá


少 = ít




  1. 这里比较安静。

Zhèlǐ bǐjiào ānjìng.


Nơi đây khá yên tĩnh.


Phân tích:


这里 = nơi đây


比较 = khá


安静 = yên tĩnh




  1. 这个地方比较安全。

Zhège dìfang bǐjiào ānquán.


Nơi này khá an toàn.


Phân tích:


这个地方 = nơi này


比较 = khá


安全 = an toàn




  1. 晚上学习比较舒服。

Wǎnshang xuéxí bǐjiào shūfu.


Học vào buổi tối thoải mái hơn.


Phân tích:


晚上学习 = học vào buổi tối


比较 = tương đối


舒服 = thoải mái


Cấu trúc:


Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Tính từ




  1. 坐飞机比较快。

Zuò fēijī bǐjiào kuài.


Đi máy bay nhanh hơn.


Phân tích:


坐飞机 = đi máy bay


比较 = tương đối


快 = nhanh




  1. 坐高铁比较方便。

Zuò gāotiě bǐjiào fāngbiàn.


Đi tàu cao tốc tiện hơn.


Phân tích:


坐高铁 = đi tàu cao tốc


比较 = tương đối


方便 = thuận tiện




  1. 现在出发比较好。

Xiànzài chūfā bǐjiào hǎo.


Bây giờ xuất phát thì tốt hơn.


Phân tích:


现在出发 = bây giờ xuất phát


比较 = tương đối


好 = tốt




  1. 早点睡觉比较健康。

Zǎodiǎn shuìjiào bǐjiào jiànkāng.


Ngủ sớm tốt cho sức khỏe hơn.


Phân tích:


早点睡觉 = ngủ sớm


比较 = tương đối


健康 = lành mạnh, tốt cho sức khỏe




  1. 多喝水比较好。

Duō hē shuǐ bǐjiào hǎo.


Uống nhiều nước thì tốt hơn.


Phân tích:


多喝水 = uống nhiều nước


比较 = tương đối


好 = tốt




  1. 这个学生比较努力。

Zhège xuésheng bǐjiào nǔlì.


Học sinh này khá chăm chỉ.


Phân tích:


这个学生 = học sinh này


比较 = khá


努力 = chăm chỉ




  1. 她比较热情。

Tā bǐjiào rèqíng.


Cô ấy khá nhiệt tình.


Phân tích:


她 = cô ấy


比较 = khá


热情 = nhiệt tình




  1. 我的同事比较友好。

Wǒ de tóngshì bǐjiào yǒuhǎo.


Đồng nghiệp của tôi khá thân thiện.


Phân tích:


我的 = của tôi


同事 = đồng nghiệp


比较 = khá


友好 = thân thiện




  1. 这个老师比较严格。

Zhège lǎoshī bǐjiào yángé.


Giáo viên này khá nghiêm khắc.


Phân tích:


这个老师 = giáo viên này


比较 = khá


严格 = nghiêm khắc




  1. 他比较关心学生。

Tā bǐjiào guānxīn xuésheng.


Anh ấy khá quan tâm học sinh.


Phân tích:


他 = anh ấy


比较 = khá


关心 = quan tâm


学生 = học sinh


Cấu trúc:


S + 比较 + V + O




  1. 我比较相信他。

Wǒ bǐjiào xiāngxìn tā.


Tôi khá tin tưởng anh ấy.


Phân tích:


我 = tôi


比较 = khá


相信 = tin tưởng


他 = anh ấy




  1. 她比较关注经济新闻。

Tā bǐjiào guānzhù jīngjì xīnwén.


Cô ấy khá quan tâm tin tức kinh tế.


Phân tích:


她 = cô ấy


比较 = khá


关注 = chú ý, quan tâm


经济新闻 = tin tức kinh tế




  1. 这个问题比较容易解决。

Zhège wèntí bǐjiào róngyì jiějué.


Vấn đề này khá dễ giải quyết.


Phân tích:


这个问题 = vấn đề này


比较 = khá


容易 = dễ


解决 = giải quyết


Cấu trúc:


S + 比较 + 容易 + Động từ




  1. 这件事情比较难处理。

Zhè jiàn shìqing bǐjiào nán chǔlǐ.


Việc này khá khó xử lý.


Phân tích:


这件事情 = việc này


比较 = khá


难 = khó


处理 = xử lý


Cấu trúc:


S + 比较 + 难 + Động từ




  1. 这个计划比较符合公司的要求。

Zhège jìhuà bǐjiào fúhé gōngsī de yāoqiú.


Kế hoạch này khá phù hợp với yêu cầu của công ty.


Phân tích:


这个计划 = kế hoạch này (chủ ngữ)


比较 = tương đối


符合 = phù hợp (động từ)


公司的要求 = yêu cầu của công ty (tân ngữ)


Cấu trúc:


S + 比较 + V + O


Tổng kết 30 câu trên, bạn có thể thấy 比较 thường xuất hiện trong 4 mô hình ngữ pháp quan trọng nhất:


  1. S + 比较 + Adj

他比较忙。
Tā bǐjiào máng.
Anh ấy khá bận.


  1. S + 比较 + V + O

我比较喜欢中国菜。
Wǒ bǐjiào xǐhuan Zhōngguó cài.
Tôi khá thích món ăn Trung Quốc.


  1. Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj

坐地铁比较方便。
Zuò dìtiě bǐjiào fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm tiện hơn.


  1. S + 比较 + 容易/难 + Động từ

这个问题比较容易解决。
Zhège wèntí bǐjiào róngyì jiějué.
Vấn đề này khá dễ giải quyết.


Đây là những mẫu câu xuất hiện với tần suất rất cao trong HSK 1–6, tiếng Trung giao tiếp, thương mại và tiếng Trung công việc.

  1. 这个房间比较干净。
Zhège fángjiān bǐjiào gānjìng.

Căn phòng này khá sạch sẽ.

Phân tích:

这个 = này (định ngữ)

房间 = căn phòng (chủ ngữ)

比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)

干净 = sạch sẽ (tính từ làm vị ngữ)

Cấu trúc:

Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ


  1. 今天的天气比较凉快。
Jīntiān de tiānqì bǐjiào liángkuai.

Thời tiết hôm nay khá mát mẻ.

Phân tích:

今天的 = của hôm nay (định ngữ)

天气 = thời tiết (chủ ngữ)

比较 = khá

凉快 = mát mẻ


  1. 这个孩子比较懂事。
Zhège háizi bǐjiào dǒngshì.

Đứa trẻ này khá hiểu chuyện.

Phân tích:

这个孩子 = đứa trẻ này

比较 = khá

懂事 = hiểu chuyện


  1. 他比较诚实。
Tā bǐjiào chéngshí.

Anh ấy khá trung thực.

Phân tích:

他 = anh ấy

比较 = khá

诚实 = trung thực


  1. 她比较勇敢。
Tā bǐjiào yǒnggǎn.

Cô ấy khá dũng cảm.

Phân tích:

她 = cô ấy

比较 = khá

勇敢 = dũng cảm


  1. 我比较欣赏他的工作态度。
Wǒ bǐjiào xīnshǎng tā de gōngzuò tàidu.

Tôi khá đánh giá cao thái độ làm việc của anh ấy.

Phân tích:

我 = tôi (chủ ngữ)

比较 = khá

欣赏 = đánh giá cao, ngưỡng mộ (động từ)

他的工作态度 = thái độ làm việc của anh ấy (tân ngữ)

Cấu trúc:

S + 比较 + V + O


  1. 我比较支持这个决定。
Wǒ bǐjiào zhīchí zhège juédìng.

Tôi khá ủng hộ quyết định này.

Phân tích:

我 = tôi

比较 = khá

支持 = ủng hộ

这个决定 = quyết định này


  1. 他比较重视客户的意见。
Tā bǐjiào zhòngshì kèhù de yìjiàn.

Anh ấy khá coi trọng ý kiến của khách hàng.

Phân tích:

他 = anh ấy

比较 = khá

重视 = coi trọng

客户的意见 = ý kiến của khách hàng


  1. 她比较依赖父母。
Tā bǐjiào yīlài fùmǔ.

Cô ấy khá phụ thuộc vào bố mẹ.

Phân tích:

她 = cô ấy

比较 = khá

依赖 = phụ thuộc

父母 = bố mẹ


  1. 我比较熟悉这里的环境。
Wǒ bǐjiào shúxī zhèlǐ de huánjìng.

Tôi khá quen thuộc với môi trường ở đây.

Phân tích:

我 = tôi

比较 = khá

熟悉 = quen thuộc

这里的环境 = môi trường nơi đây


  1. 这家公司的管理比较规范。
Zhè jiā gōngsī de guǎnlǐ bǐjiào guīfàn.

Việc quản lý của công ty này khá quy chuẩn.

Phân tích:

这家公司的 = của công ty này

管理 = công tác quản lý (chủ ngữ)

比较 = khá

规范 = quy chuẩn


  1. 这条路比较宽。
Zhè tiáo lù bǐjiào kuān.

Con đường này khá rộng.

Phân tích:

这条路 = con đường này

比较 = khá

宽 = rộng


  1. 这辆车比较省油。
Zhè liàng chē bǐjiào shěngyóu.

Chiếc xe này khá tiết kiệm nhiên liệu.

Phân tích:

这辆车 = chiếc xe này

比较 = khá

省油 = tiết kiệm xăng dầu


  1. 这个软件比较实用。
Zhège ruǎnjiàn bǐjiào shíyòng.

Phần mềm này khá thực dụng.

Phân tích:

这个软件 = phần mềm này

比较 = khá

实用 = hữu dụng


  1. 这个方法比较科学。
Zhège fāngfǎ bǐjiào kēxué.

Phương pháp này khá khoa học.

Phân tích:

这个方法 = phương pháp này

比较 = khá

科学 = khoa học


  1. 这个任务比较复杂。
Zhège rènwu bǐjiào fùzá.

Nhiệm vụ này khá phức tạp.

Phân tích:

这个任务 = nhiệm vụ này

比较 = khá

复杂 = phức tạp


  1. 这份报告比较详细。
Zhè fèn bàogào bǐjiào xiángxì.

Bản báo cáo này khá chi tiết.

Phân tích:

这份报告 = bản báo cáo này

比较 = khá

详细 = chi tiết


  1. 这个客户比较重要。
Zhège kèhù bǐjiào zhòngyào.

Khách hàng này khá quan trọng.

Phân tích:

这个客户 = khách hàng này

比较 = khá

重要 = quan trọng


  1. 他的发音比较标准。
Tā de fāyīn bǐjiào biāozhǔn.

Phát âm của anh ấy khá chuẩn.

Phân tích:

他的 = của anh ấy

发音 = phát âm

比较 = khá

标准 = tiêu chuẩn, chuẩn xác


  1. 她的汉字写得比较漂亮。
Tā de Hànzì xiě de bǐjiào piàoliang.

Chữ Hán của cô ấy viết khá đẹp.

Phân tích:

她的汉字 = chữ Hán của cô ấy

写得 = viết một cách

比较漂亮 = khá đẹp

Cấu trúc:

S + V + 得 + 比较 + Adj


  1. 他跑得比较快。
Tā pǎo de bǐjiào kuài.

Anh ấy chạy khá nhanh.

Phân tích:

他 = anh ấy

跑 = chạy

得 = bổ ngữ trạng thái

比较 = khá

快 = nhanh

Cấu trúc:

S + V + 得 + 比较 + Adj


  1. 她说得比较流利。
Tā shuō de bǐjiào liúlì.

Cô ấy nói khá lưu loát.

Phân tích:

她 = cô ấy

说 = nói

得 = trợ từ kết cấu

比较 = khá

流利 = lưu loát


  1. 他工作得比较认真。
Tā gōngzuò de bǐjiào rènzhēn.

Anh ấy làm việc khá nghiêm túc.

Phân tích:

他 = anh ấy

工作 = làm việc

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

认真 = nghiêm túc


  1. 这个学生学得比较快。
Zhège xuésheng xué de bǐjiào kuài.

Học sinh này học khá nhanh.

Phân tích:

这个学生 = học sinh này

学 = học

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

快 = nhanh


  1. 他记得比较牢。
Tā jì de bǐjiào láo.

Anh ấy nhớ khá chắc.

Phân tích:

他 = anh ấy

记 = ghi nhớ

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

牢 = chắc, vững


  1. 用电脑办公比较方便。
Yòng diànnǎo bàngōng bǐjiào fāngbiàn.

Làm việc bằng máy tính khá thuận tiện.

Phân tích:

用电脑办公 = làm việc bằng máy tính (cụm động từ làm chủ ngữ)

比较 = tương đối

方便 = thuận tiện


  1. 网上学习比较灵活。
Wǎngshàng xuéxí bǐjiào línghuó.

Học trực tuyến khá linh hoạt.

Phân tích:

网上学习 = học trên mạng

比较 = khá

灵活 = linh hoạt


  1. 提前准备比较保险。
Tíqián zhǔnbèi bǐjiào bǎoxiǎn.

Chuẩn bị trước sẽ an toàn hơn.

Phân tích:

提前准备 = chuẩn bị trước

比较 = tương đối

保险 = chắc ăn, an toàn


  1. 跟客户见面比较容易了解需求。
Gēn kèhù jiànmiàn bǐjiào róngyì liǎojiě xūqiú.

Gặp mặt khách hàng sẽ dễ hiểu nhu cầu hơn.

Phân tích:

跟客户见面 = gặp khách hàng

比较 = tương đối

容易 = dễ

了解 = hiểu rõ

需求 = nhu cầu

Cấu trúc:

Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ


  1. 多练习比较容易进步。
Duō liànxí bǐjiào róngyì jìnbù.

Luyện tập nhiều sẽ dễ tiến bộ hơn.

Phân tích:

多练习 = luyện tập nhiều

比较 = tương đối

容易 = dễ

进步 = tiến bộ

Cấu trúc:

Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ

Qua 60 ví dụ đầu tiên, bạn có thể thấy 比较 xuất hiện rất nhiều trong các mẫu ngữ pháp sau:

  1. S + 比较 + Adj
这个房间比较干净。
Zhège fángjiān bǐjiào gānjìng.
Căn phòng này khá sạch sẽ.

  1. S + 比较 + V + O
我比较支持这个决定。
Wǒ bǐjiào zhīchí zhège juédìng.
Tôi khá ủng hộ quyết định này.

  1. S + V + 得 + 比较 + Adj
她说得比较流利。
Tā shuō de bǐjiào liúlì.
Cô ấy nói khá lưu loát.

  1. Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj
网上学习比较灵活。
Wǎngshàng xuéxí bǐjiào línghuó.
Học trực tuyến khá linh hoạt.

  1. Cụm động từ + 比较 + 容易/难 + Động từ
多练习比较容易进步。
Duō liànxí bǐjiào róngyì jìnbù.
Luyện tập nhiều sẽ dễ tiến bộ hơn.

跟客户见面比较容易了解需求。
Gēn kèhù jiànmiàn bǐjiào róngyì liǎojiě xūqiú.
Gặp mặt khách hàng sẽ dễ hiểu nhu cầu hơn.

  1. 这个问题比较简单。
Zhège wèntí bǐjiào jiǎndān.

Vấn đề này khá đơn giản.

Phân tích:

这个 = này (định ngữ)

问题 = vấn đề (chủ ngữ)

比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)

简单 = đơn giản (tính từ làm vị ngữ)

Cấu trúc:

Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ


  1. 这篇文章比较容易理解。
Zhè piān wénzhāng bǐjiào róngyì lǐjiě.

Bài văn này khá dễ hiểu.

Phân tích:

这篇文章 = bài văn này (chủ ngữ)

比较 = khá

容易 = dễ

理解 = hiểu

Cấu trúc:

S + 比较 + 容易 + Động từ


  1. 这个句子比较难翻译。
Zhège jùzi bǐjiào nán fānyì.

Câu này khá khó dịch.

Phân tích:

这个句子 = câu này

比较 = khá

难 = khó

翻译 = dịch

Cấu trúc:

S + 比较 + 难 + Động từ


  1. 我比较习惯这里的生活。
Wǒ bǐjiào xíguàn zhèlǐ de shēnghuó.

Tôi khá quen với cuộc sống ở đây.

Phân tích:

我 = tôi (chủ ngữ)

比较 = khá

习惯 = quen

这里的生活 = cuộc sống ở đây (tân ngữ)

Cấu trúc:

S + 比较 + V + O


  1. 他比较关心公司的发展。
Tā bǐjiào guānxīn gōngsī de fāzhǎn.

Anh ấy khá quan tâm đến sự phát triển của công ty.

Phân tích:

他 = anh ấy

比较 = khá

关心 = quan tâm

公司的发展 = sự phát triển của công ty


  1. 她比较喜欢安静的环境。
Tā bǐjiào xǐhuan ānjìng de huánjìng.

Cô ấy khá thích môi trường yên tĩnh.

Phân tích:

她 = cô ấy

比较 = khá

喜欢 = thích

安静的环境 = môi trường yên tĩnh


  1. 我的中文老师比较幽默。
Wǒ de Zhōngwén lǎoshī bǐjiào yōumò.

Giáo viên tiếng Trung của tôi khá hài hước.

Phân tích:

我的中文老师 = giáo viên tiếng Trung của tôi

比较 = khá

幽默 = hài hước


  1. 这个孩子比较活泼。
Zhège háizi bǐjiào huópo.

Đứa trẻ này khá hoạt bát.

Phân tích:

这个孩子 = đứa trẻ này

比较 = khá

活泼 = hoạt bát


  1. 这个商店的东西比较便宜。
Zhège shāngdiàn de dōngxi bǐjiào piányi.

Đồ ở cửa hàng này khá rẻ.

Phân tích:

这个商店的 = của cửa hàng này

东西 = đồ vật (chủ ngữ)

比较 = khá

便宜 = rẻ


  1. 这里的房租比较贵。
Zhèlǐ de fángzū bǐjiào guì.

Tiền thuê nhà ở đây khá đắt.

Phân tích:

这里的 = ở đây

房租 = tiền thuê nhà

比较 = khá

贵 = đắt


  1. 他学习比较努力。
Tā xuéxí bǐjiào nǔlì.

Anh ấy học tập khá chăm chỉ.

Phân tích:

他 = anh ấy

学习 = học tập

比较 = khá

努力 = chăm chỉ

Cấu trúc:

S + V + 比较 + Adj


  1. 她工作比较认真。
Tā gōngzuò bǐjiào rènzhēn.

Cô ấy làm việc khá nghiêm túc.

Phân tích:

她 = cô ấy

工作 = làm việc

比较 = khá

认真 = nghiêm túc


  1. 他回答问题比较准确。
Tā huídá wèntí bǐjiào zhǔnquè.

Anh ấy trả lời câu hỏi khá chính xác.

Phân tích:

他 = anh ấy

回答问题 = trả lời câu hỏi

比较 = khá

准确 = chính xác


  1. 她唱歌比较好听。
Tā chànggē bǐjiào hǎotīng.

Cô ấy hát khá hay.

Phân tích:

她 = cô ấy

唱歌 = hát

比较 = khá

好听 = hay


  1. 我写汉字比较慢。
Wǒ xiě Hànzì bǐjiào màn.

Tôi viết chữ Hán khá chậm.

Phân tích:

我 = tôi

写汉字 = viết chữ Hán

比较 = khá

慢 = chậm


  1. 他开车比较小心。
Tā kāichē bǐjiào xiǎoxīn.

Anh ấy lái xe khá cẩn thận.

Phân tích:

他 = anh ấy

开车 = lái xe

比较 = khá

小心 = cẩn thận


  1. 她说中文比较自然。
Tā shuō Zhōngwén bǐjiào zìrán.

Cô ấy nói tiếng Trung khá tự nhiên.

Phân tích:

她 = cô ấy

说中文 = nói tiếng Trung

比较 = khá

自然 = tự nhiên


  1. 这个学生发音比较标准。
Zhège xuésheng fāyīn bǐjiào biāozhǔn.

Học sinh này phát âm khá chuẩn.

Phân tích:

这个学生 = học sinh này

发音 = phát âm

比较 = khá

标准 = chuẩn


  1. 他写字写得比较漂亮。
Tā xiězì xiě de bǐjiào piàoliang.

Anh ấy viết chữ khá đẹp.

Phân tích:

他 = anh ấy

写字 = viết chữ

写得 = viết một cách

比较 = khá

漂亮 = đẹp

Cấu trúc:

S + V + O + V + 得 + 比较 + Adj


  1. 她汉语说得比较流利。
Tā Hànyǔ shuō de bǐjiào liúlì.

Cô ấy nói tiếng Trung khá lưu loát.

Phân tích:

她 = cô ấy

汉语 = tiếng Trung

说得 = nói một cách

比较 = khá

流利 = lưu loát

Cấu trúc:

S + O + V + 得 + 比较 + Adj


  1. 他跑步跑得比较快。
Tā pǎobù pǎo de bǐjiào kuài.

Anh ấy chạy bộ khá nhanh.

Phân tích:

他 = anh ấy

跑步 = chạy bộ

跑得 = chạy một cách

比较 = khá

快 = nhanh


  1. 她跳舞跳得比较好。
Tā tiàowǔ tiào de bǐjiào hǎo.

Cô ấy nhảy múa khá giỏi.

Phân tích:

她 = cô ấy

跳舞 = nhảy múa

跳得 = nhảy một cách

比较 = khá

好 = giỏi


  1. 他打篮球打得比较专业。
Tā dǎ lánqiú dǎ de bǐjiào zhuānyè.

Anh ấy chơi bóng rổ khá chuyên nghiệp.

Phân tích:

他 = anh ấy

打篮球 = chơi bóng rổ

打得 = chơi một cách

比较 = khá

专业 = chuyên nghiệp


  1. 在家工作比较自由。
Zài jiā gōngzuò bǐjiào zìyóu.

Làm việc ở nhà khá tự do.

Phân tích:

在家工作 = làm việc ở nhà

比较 = khá

自由 = tự do

Cấu trúc:

Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj


  1. 坐公交车比较经济。
Zuò gōngjiāochē bǐjiào jīngjì.

Đi xe buýt khá tiết kiệm.

Phân tích:

坐公交车 = đi xe buýt

比较 = khá

经济 = tiết kiệm, kinh tế


  1. 提前预约比较方便。
Tíqián yùyuē bǐjiào fāngbiàn.

Đặt lịch trước khá thuận tiện.

Phân tích:

提前预约 = đặt hẹn trước

比较 = khá

方便 = thuận tiện


  1. 网上买东西比较容易。
Wǎngshàng mǎi dōngxi bǐjiào róngyì.

Mua hàng trên mạng khá dễ dàng.

Phân tích:

网上买东西 = mua đồ trên mạng

比较 = khá

容易 = dễ dàng


  1. 学会发音比较重要。
Xuéhuì fāyīn bǐjiào zhòngyào.

Học được cách phát âm khá quan trọng.

Phân tích:

学会发音 = học được phát âm

比较 = khá

重要 = quan trọng


  1. 坚持练习比较容易成功。
Jiānchí liànxí bǐjiào róngyì chénggōng.

Kiên trì luyện tập sẽ dễ thành công hơn.

Phân tích:

坚持练习 = kiên trì luyện tập

比较 = tương đối

容易 = dễ

成功 = thành công

Cấu trúc:

Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ


  1. 多听中文广播比较容易提高听力。
Duō tīng Zhōngwén guǎngbō bǐjiào róngyì tígāo tīnglì.

Nghe phát thanh tiếng Trung nhiều sẽ dễ nâng cao kỹ năng nghe hơn.

Phân tích:

多听中文广播 = nghe phát thanh tiếng Trung nhiều

比较 = tương đối

容易 = dễ

提高 = nâng cao

听力 = kỹ năng nghe

Cấu trúc:

Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ


Qua 90 ví dụ, có thể tổng hợp thêm một số mô hình rất thường gặp với 比较:

  1. S + 比较 + Adj
这个问题比较简单。
Zhège wèntí bǐjiào jiǎndān.
Vấn đề này khá đơn giản.

  1. S + 比较 + V + O
我比较习惯这里的生活。
Wǒ bǐjiào xíguàn zhèlǐ de shēnghuó.
Tôi khá quen với cuộc sống ở đây.

  1. S + V + 比较 + Adj
她工作比较认真。
Tā gōngzuò bǐjiào rènzhēn.
Cô ấy làm việc khá nghiêm túc.

  1. S + V + 得 + 比较 + Adj
她汉语说得比较流利。
Tā Hànyǔ shuō de bǐjiào liúlì.
Cô ấy nói tiếng Trung khá lưu loát.

  1. Cụm động từ + 比较 + Adj
提前预约比较方便。
Tíqián yùyuē bǐjiào fāngbiàn.
Đặt lịch trước khá thuận tiện.

  1. Cụm động từ + 比较 + 容易/难 + Động từ
坚持练习比较容易成功。
Jiānchí liànxí bǐjiào róngyì chénggōng.
Kiên trì luyện tập sẽ dễ thành công hơn.

多听中文广播比较容易提高听力。
Duō tīng Zhōngwén guǎngbō bǐjiào róngyì tígāo tīnglì.
Nghe phát thanh tiếng Trung nhiều sẽ dễ nâng cao kỹ năng nghe hơn.

  1. 这个办法比较合理。
Zhège bànfǎ bǐjiào hélǐ.

Biện pháp này khá hợp lý.

Phân tích:

这个 = này (định ngữ)

办法 = biện pháp (chủ ngữ)

比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)

合理 = hợp lý (tính từ làm vị ngữ)

Cấu trúc:

Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ


  1. 这次考试比较容易。
Zhè cì kǎoshì bǐjiào róngyì.

Kỳ thi lần này khá dễ.

Phân tích:

这次 = lần này (định ngữ)

考试 = kỳ thi (chủ ngữ)

比较 = khá

容易 = dễ


  1. 这个解释比较清楚。
Zhège jiěshì bǐjiào qīngchu.

Lời giải thích này khá rõ ràng.

Phân tích:

这个解释 = lời giải thích này

比较 = khá

清楚 = rõ ràng


  1. 他的想法比较特别。
Tā de xiǎngfǎ bǐjiào tèbié.

Ý tưởng của anh ấy khá đặc biệt.

Phân tích:

他的 = của anh ấy

想法 = ý tưởng

比较 = khá

特别 = đặc biệt


  1. 这个建议比较实际。
Zhège jiànyì bǐjiào shíjì.

Đề nghị này khá thực tế.

Phân tích:

这个建议 = đề nghị này

比较 = khá

实际 = thực tế


  1. 我比较接受这种观点。
Wǒ bǐjiào jiēshòu zhè zhǒng guāndiǎn.

Tôi khá đồng tình với quan điểm này.

Phân tích:

我 = tôi (chủ ngữ)

比较 = khá

接受 = tiếp nhận, chấp nhận (động từ)

这种观点 = quan điểm này (tân ngữ)

Cấu trúc:

S + 比较 + V + O


  1. 他比较关注市场变化。
Tā bǐjiào guānzhù shìchǎng biànhuà.

Anh ấy khá quan tâm đến biến động thị trường.

Phân tích:

他 = anh ấy

比较 = khá

关注 = quan tâm

市场变化 = biến động thị trường


  1. 她比较了解中国历史。
Tā bǐjiào liǎojiě Zhōngguó lìshǐ.

Cô ấy khá hiểu lịch sử Trung Quốc.

Phân tích:

她 = cô ấy

比较 = khá

了解 = hiểu rõ

中国历史 = lịch sử Trung Quốc


  1. 我比较信任这家公司。
Wǒ bǐjiào xìnrèn zhè jiā gōngsī.

Tôi khá tin tưởng công ty này.

Phân tích:

我 = tôi

比较 = khá

信任 = tin tưởng

这家公司 = công ty này


  1. 他比较擅长数据分析。
Tā bǐjiào shàncháng shùjù fēnxī.

Anh ấy khá giỏi phân tích dữ liệu.

Phân tích:

他 = anh ấy

比较 = khá

擅长 = giỏi về

数据分析 = phân tích dữ liệu


  1. 这里的交通比较方便。
Zhèlǐ de jiāotōng bǐjiào fāngbiàn.

Giao thông ở đây khá thuận tiện.

Phân tích:

这里的 = ở đây

交通 = giao thông

比较 = khá

方便 = thuận tiện


  1. 这里的空气比较新鲜。
Zhèlǐ de kōngqì bǐjiào xīnxiān.

Không khí ở đây khá trong lành.

Phân tích:

这里的 = ở đây

空气 = không khí

比较 = khá

新鲜 = trong lành


  1. 这个城市比较现代化。
Zhège chéngshì bǐjiào xiàndàihuà.

Thành phố này khá hiện đại.

Phân tích:

这个城市 = thành phố này

比较 = khá

现代化 = hiện đại hóa, hiện đại


  1. 这家饭店比较有名。
Zhè jiā fàndiàn bǐjiào yǒumíng.

Nhà hàng này khá nổi tiếng.

Phân tích:

这家饭店 = nhà hàng này

比较 = khá

有名 = nổi tiếng


  1. 这本小说比较精彩。
Zhè běn xiǎoshuō bǐjiào jīngcǎi.

Cuốn tiểu thuyết này khá đặc sắc.

Phân tích:

这本小说 = cuốn tiểu thuyết này

比较 = khá

精彩 = đặc sắc


  1. 他工作比较负责。
Tā gōngzuò bǐjiào fùzé.

Anh ấy làm việc khá có trách nhiệm.

Phân tích:

他 = anh ấy

工作 = làm việc

比较 = khá

负责 = có trách nhiệm

Cấu trúc:

S + V + 比较 + Adj


  1. 她做事比较细心。
Tā zuòshì bǐjiào xìxīn.

Cô ấy làm việc khá cẩn thận.

Phân tích:

她 = cô ấy

做事 = làm việc

比较 = khá

细心 = cẩn thận


  1. 他回答得比较完整。
Tā huídá de bǐjiào wánzhěng.

Anh ấy trả lời khá đầy đủ.

Phân tích:

他 = anh ấy

回答 = trả lời

得 = trợ từ kết cấu bổ ngữ

比较 = khá

完整 = đầy đủ

Cấu trúc:

S + V + 得 + 比较 + Adj


  1. 她介绍得比较详细。
Tā jièshào de bǐjiào xiángxì.

Cô ấy giới thiệu khá chi tiết.

Phân tích:

她 = cô ấy

介绍 = giới thiệu

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

详细 = chi tiết


  1. 他讲得比较生动。
Tā jiǎng de bǐjiào shēngdòng.

Anh ấy giảng khá sinh động.

Phân tích:

他 = anh ấy

讲 = giảng

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

生动 = sinh động


  1. 她翻译得比较准确。
Tā fānyì de bǐjiào zhǔnquè.

Cô ấy dịch khá chính xác.

Phân tích:

她 = cô ấy

翻译 = dịch

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

准确 = chính xác


  1. 他写报告写得比较专业。
Tā xiě bàogào xiě de bǐjiào zhuānyè.

Anh ấy viết báo cáo khá chuyên nghiệp.

Phân tích:

他 = anh ấy

写报告 = viết báo cáo

写得 = viết một cách

比较 = khá

专业 = chuyên nghiệp

Cấu trúc:

S + V + O + V + 得 + 比较 + Adj


  1. 她发音发得比较标准。
Tā fāyīn fā de bǐjiào biāozhǔn.

Cô ấy phát âm khá chuẩn.

Phân tích:

她 = cô ấy

发音 = phát âm

发得 = phát âm một cách

比较 = khá

标准 = chuẩn


  1. 使用电子邮件比较方便。
Shǐyòng diànzǐ yóujiàn bǐjiào fāngbiàn.

Sử dụng thư điện tử khá thuận tiện.

Phân tích:

使用电子邮件 = sử dụng email

比较 = khá

方便 = thuận tiện

Cấu trúc:

Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj


  1. 网络购物比较流行。
Wǎngluò gòuwù bǐjiào liúxíng.

Mua sắm trực tuyến khá phổ biến.

Phân tích:

网络购物 = mua sắm trực tuyến

比较 = khá

流行 = phổ biến


  1. 学习语法比较重要。
Xuéxí yǔfǎ bǐjiào zhòngyào.

Học ngữ pháp khá quan trọng.

Phân tích:

学习语法 = học ngữ pháp

比较 = khá

重要 = quan trọng


  1. 提前完成任务比较安心。
Tíqián wánchéng rènwu bǐjiào ānxīn.

Hoàn thành nhiệm vụ trước sẽ yên tâm hơn.

Phân tích:

提前完成任务 = hoàn thành nhiệm vụ trước

比较 = tương đối

安心 = yên tâm


  1. 多看中文新闻比较容易扩大词汇量。
Duō kàn Zhōngwén xīnwén bǐjiào róngyì kuòdà cíhuìliàng.

Xem nhiều tin tức tiếng Trung sẽ dễ mở rộng vốn từ hơn.

Phân tích:

多看中文新闻 = xem nhiều tin tức tiếng Trung

比较 = tương đối

容易 = dễ

扩大 = mở rộng

词汇量 = vốn từ vựng

Cấu trúc:

Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ


  1. 经常练习比较容易提高口语水平。
Jīngcháng liànxí bǐjiào róngyì tígāo kǒuyǔ shuǐpíng.

Thường xuyên luyện tập sẽ dễ nâng cao trình độ khẩu ngữ hơn.

Phân tích:

经常练习 = thường xuyên luyện tập

比较 = tương đối

容易 = dễ

提高 = nâng cao

口语水平 = trình độ khẩu ngữ


  1. 和中国人交流比较容易学到地道表达。
Hé Zhōngguó rén jiāoliú bǐjiào róngyì xuédào dìdao biǎodá.

Giao tiếp với người Trung Quốc sẽ dễ học được cách diễn đạt bản ngữ hơn.

Phân tích:

和中国人交流 = giao tiếp với người Trung Quốc

比较 = tương đối

容易 = dễ

学到 = học được

地道表达 = cách biểu đạt bản ngữ

Cấu trúc:

Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ

Qua 120 ví dụ, có thể thấy 比较 không chỉ đứng trước tính từ mà còn thường xuyên xuất hiện trong các cấu trúc:

  • 比较 + 形容词 (比较好、比较贵、比较方便...)
  • 比较 + 动词 (比较喜欢、比较了解、比较信任...)
  • 动词 + 得 + 比较 + 形容词 (说得比较流利、写得比较漂亮...)
  • 比较容易/比较难 + 动词 (比较容易理解、比较难翻译...)
  • Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + 形容词 (学习语法比较重要、网络购物比较流行...)
Đây là các mẫu câu xuất hiện cực kỳ thường xuyên trong HSK, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung thương mại và tiếng Trung công việc.

  1. 这家公司的服务比较周到。
Zhè jiā gōngsī de fúwù bǐjiào zhōudào.

Dịch vụ của công ty này khá chu đáo.

Phân tích:

这家公司的 = của công ty này (định ngữ)

服务 = dịch vụ (chủ ngữ)

比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)

周到 = chu đáo (tính từ làm vị ngữ)

Cấu trúc:

Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ


  1. 这个经理比较有经验。
Zhège jīnglǐ bǐjiào yǒu jīngyàn.

Người quản lý này khá có kinh nghiệm.

Phân tích:

这个经理 = vị quản lý này

比较 = khá

有经验 = có kinh nghiệm


  1. 这位老师比较有耐心。
Zhè wèi lǎoshī bǐjiào yǒu nàixīn.

Giáo viên này khá kiên nhẫn.

Phân tích:

这位老师 = giáo viên này

比较 = khá

有耐心 = kiên nhẫn


  1. 他的中文水平比较高。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng bǐjiào gāo.

Trình độ tiếng Trung của anh ấy khá cao.

Phân tích:

他的 = của anh ấy

中文水平 = trình độ tiếng Trung

比较 = khá

高 = cao


  1. 她的工作能力比较强。
Tā de gōngzuò nénglì bǐjiào qiáng.

Năng lực làm việc của cô ấy khá mạnh.

Phân tích:

她的 = của cô ấy

工作能力 = năng lực làm việc

比较 = khá

强 = mạnh


  1. 我比较认可这个方案。
Wǒ bǐjiào rènkě zhège fāng'àn.

Tôi khá tán thành phương án này.

Phân tích:

我 = tôi (chủ ngữ)

比较 = khá

认可 = công nhận, tán thành

这个方案 = phương án này (tân ngữ)

Cấu trúc:

S + 比较 + V + O


  1. 他比较熟悉会计工作。
Tā bǐjiào shúxī kuàijì gōngzuò.

Anh ấy khá quen thuộc với công việc kế toán.

Phân tích:

他 = anh ấy

比较 = khá

熟悉 = quen thuộc

会计工作 = công việc kế toán


  1. 她比较了解国际贸易。
Tā bǐjiào liǎojiě guójì màoyì.

Cô ấy khá hiểu về thương mại quốc tế.

Phân tích:

她 = cô ấy

比较 = khá

了解 = hiểu rõ

国际贸易 = thương mại quốc tế


  1. 我比较重视工作效率。
Wǒ bǐjiào zhòngshì gōngzuò xiàolǜ.

Tôi khá coi trọng hiệu suất công việc.

Phân tích:

我 = tôi

比较 = khá

重视 = coi trọng

工作效率 = hiệu suất công việc


  1. 他比较注重细节。
Tā bǐjiào zhùzhòng xìjié.

Anh ấy khá chú trọng chi tiết.

Phân tích:

他 = anh ấy

比较 = khá

注重 = chú trọng

细节 = chi tiết


  1. 这个地区的生活成本比较低。
Zhège dìqū de shēnghuó chéngběn bǐjiào dī.

Chi phí sinh hoạt ở khu vực này khá thấp.

Phân tích:

这个地区的 = của khu vực này

生活成本 = chi phí sinh hoạt

比较 = khá

低 = thấp


  1. 这家银行的利率比较高。
Zhè jiā yínháng de lìlǜ bǐjiào gāo.

Lãi suất của ngân hàng này khá cao.

Phân tích:

这家银行的 = của ngân hàng này

利率 = lãi suất

比较 = khá

高 = cao


  1. 这个系统比较稳定。
Zhège xìtǒng bǐjiào wěndìng.

Hệ thống này khá ổn định.

Phân tích:

这个系统 = hệ thống này

比较 = khá

稳定 = ổn định


  1. 这个设备比较先进。
Zhège shèbèi bǐjiào xiānjìn.

Thiết bị này khá tiên tiến.

Phân tích:

这个设备 = thiết bị này

比较 = khá

先进 = tiên tiến


  1. 这个软件比较安全。
Zhège ruǎnjiàn bǐjiào ānquán.

Phần mềm này khá an toàn.

Phân tích:

这个软件 = phần mềm này

比较 = khá

安全 = an toàn


  1. 他分析问题比较全面。
Tā fēnxī wèntí bǐjiào quánmiàn.

Anh ấy phân tích vấn đề khá toàn diện.

Phân tích:

他 = anh ấy

分析问题 = phân tích vấn đề

比较 = khá

全面 = toàn diện

Cấu trúc:

S + V + O + 比较 + Adj


  1. 她处理事情比较冷静。
Tā chǔlǐ shìqing bǐjiào lěngjìng.

Cô ấy xử lý công việc khá bình tĩnh.

Phân tích:

她 = cô ấy

处理事情 = xử lý công việc

比较 = khá

冷静 = bình tĩnh


  1. 他安排工作比较合理。
Tā ānpái gōngzuò bǐjiào hélǐ.

Anh ấy sắp xếp công việc khá hợp lý.

Phân tích:

他 = anh ấy

安排工作 = sắp xếp công việc

比较 = khá

合理 = hợp lý


  1. 她表达自己的想法比较清晰。
Tā biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ bǐjiào qīngxī.

Cô ấy diễn đạt suy nghĩ của mình khá rõ ràng.

Phân tích:

她 = cô ấy

表达自己的想法 = diễn đạt suy nghĩ của mình

比较 = khá

清晰 = rõ ràng


  1. 他记账记得比较准确。
Tā jìzhàng jì de bǐjiào zhǔnquè.

Anh ấy ghi sổ kế toán khá chính xác.

Phân tích:

他 = anh ấy

记账 = ghi sổ kế toán

记得 = ghi chép một cách

比较 = khá

准确 = chính xác

Cấu trúc:

S + V + V + 得 + 比较 + Adj


  1. 她计算得比较快。
Tā jìsuàn de bǐjiào kuài.

Cô ấy tính toán khá nhanh.

Phân tích:

她 = cô ấy

计算 = tính toán

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

快 = nhanh

Cấu trúc:

S + V + 得 + 比较 + Adj


  1. 他解释得比较专业。
Tā jiěshì de bǐjiào zhuānyè.

Anh ấy giải thích khá chuyên nghiệp.

Phân tích:

他 = anh ấy

解释 = giải thích

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

专业 = chuyên nghiệp


  1. 她沟通得比较有效。
Tā gōutōng de bǐjiào yǒuxiào.

Cô ấy giao tiếp khá hiệu quả.

Phân tích:

她 = cô ấy

沟通 = giao tiếp

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

有效 = hiệu quả


  1. 他发邮件发得比较及时。
Tā fā yóujiàn fā de bǐjiào jíshí.

Anh ấy gửi email khá kịp thời.

Phân tích:

他 = anh ấy

发邮件 = gửi email

发得 = gửi một cách

比较 = khá

及时 = kịp thời


  1. 学习会计比较实用。
Xuéxí kuàijì bǐjiào shíyòng.

Học kế toán khá thực dụng.

Phân tích:

学习会计 = học kế toán

比较 = khá

实用 = thực dụng

Cấu trúc:

Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj


  1. 使用电子表格比较方便。
Shǐyòng diànzǐ biǎogé bǐjiào fāngbiàn.

Sử dụng bảng tính điện tử khá thuận tiện.

Phân tích:

使用电子表格 = sử dụng bảng tính điện tử

比较 = khá

方便 = thuận tiện


  1. 提前做好预算比较重要。
Tíqián zuò hǎo yùsuàn bǐjiào zhòngyào.

Lập dự toán trước khá quan trọng.

Phân tích:

提前做好预算 = lập dự toán trước

比较 = khá

重要 = quan trọng


  1. 多看财务报表比较容易理解企业情况。
Duō kàn cáiwù bàobiǎo bǐjiào róngyì lǐjiě qǐyè qíngkuàng.

Xem nhiều báo cáo tài chính sẽ dễ hiểu tình hình doanh nghiệp hơn.

Phân tích:

多看财务报表 = xem nhiều báo cáo tài chính

比较 = tương đối

容易 = dễ

理解 = hiểu

企业情况 = tình hình doanh nghiệp

Cấu trúc:

Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ


  1. 经常核对数据比较容易发现错误。
Jīngcháng héduì shùjù bǐjiào róngyì fāxiàn cuòwù.

Thường xuyên đối chiếu số liệu sẽ dễ phát hiện sai sót hơn.

Phân tích:

经常核对数据 = thường xuyên đối chiếu dữ liệu

比较 = tương đối

容易 = dễ

发现 = phát hiện

错误 = lỗi sai


  1. 多跟客户交流比较容易建立信任关系。
Duō gēn kèhù jiāoliú bǐjiào róngyì jiànlì xìnrèn guānxì.

Giao tiếp nhiều với khách hàng sẽ dễ xây dựng mối quan hệ tin cậy hơn.

Phân tích:

多跟客户交流 = giao tiếp nhiều với khách hàng

比较 = tương đối

容易 = dễ

建立 = xây dựng

信任关系 = mối quan hệ tin cậy

Cấu trúc:

Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ


Trong 150 ví dụ đầu tiên, ngoài nghĩa "khá, tương đối", bạn sẽ thấy 比较 xuất hiện rất nhiều trong môi trường công việc, thương mại, kế toán và văn phòng:

  • 比较专业 = khá chuyên nghiệp
  • 比较合理 = khá hợp lý
  • 比较全面 = khá toàn diện
  • 比较有效 = khá hiệu quả
  • 比较及时 = khá kịp thời
  • 比较准确 = khá chính xác
  • 比较稳定 = khá ổn định
  • 比较先进 = khá tiên tiến
  • 比较容易发现错误 = khá dễ phát hiện lỗi
  • 比较容易建立信任关系 = khá dễ xây dựng lòng tin
Đây là những cách diễn đạt xuất hiện với tần suất rất cao trong báo cáo công việc, email thương mại, tiếng Trung kế toán, quản trị doanh nghiệp và các kỳ thi HSK 4–6.

  1. 这个项目比较成功。
Zhège xiàngmù bǐjiào chénggōng.

Dự án này khá thành công.

Phân tích:

这个 = này (định ngữ)

项目 = dự án (chủ ngữ)

比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)

成功 = thành công (tính từ)

Cấu trúc:

Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ


  1. 这次会议比较重要。
Zhè cì huìyì bǐjiào zhòngyào.

Cuộc họp lần này khá quan trọng.

Phân tích:

这次 = lần này (định ngữ)

会议 = cuộc họp (chủ ngữ)

比较 = khá

重要 = quan trọng


  1. 这个结果比较理想。
Zhège jiéguǒ bǐjiào lǐxiǎng.

Kết quả này khá lý tưởng.

Phân tích:

这个结果 = kết quả này

比较 = khá

理想 = lý tưởng


  1. 他的表现比较突出。
Tā de biǎoxiàn bǐjiào tūchū.

Biểu hiện của anh ấy khá nổi bật.

Phân tích:

他的 = của anh ấy

表现 = biểu hiện, thành tích

比较 = khá

突出 = nổi bật


  1. 这份合同比较规范。
Zhè fèn hétong bǐjiào guīfàn.

Bản hợp đồng này khá chuẩn mực.

Phân tích:

这份合同 = bản hợp đồng này

比较 = khá

规范 = quy chuẩn


  1. 我比较赞成这个建议。
Wǒ bǐjiào zànchéng zhège jiànyì.

Tôi khá tán thành đề nghị này.

Phân tích:

我 = tôi (chủ ngữ)

比较 = khá

赞成 = tán thành

这个建议 = đề nghị này (tân ngữ)

Cấu trúc:

S + 比较 + V + O


  1. 他比较精通财务管理。
Tā bǐjiào jīngtōng cáiwù guǎnlǐ.

Anh ấy khá tinh thông quản lý tài chính.

Phân tích:

他 = anh ấy

比较 = khá

精通 = tinh thông

财务管理 = quản lý tài chính


  1. 她比较熟悉税务政策。
Tā bǐjiào shúxī shuìwù zhèngcè.

Cô ấy khá quen thuộc với chính sách thuế.

Phân tích:

她 = cô ấy

比较 = khá

熟悉 = quen thuộc

税务政策 = chính sách thuế


  1. 我比较关注行业发展趋势。
Wǒ bǐjiào guānzhù hángyè fāzhǎn qūshì.

Tôi khá quan tâm xu hướng phát triển của ngành.

Phân tích:

我 = tôi

比较 = khá

关注 = quan tâm

行业发展趋势 = xu hướng phát triển ngành nghề


  1. 他比较理解客户的需求。
Tā bǐjiào lǐjiě kèhù de xūqiú.

Anh ấy khá hiểu nhu cầu của khách hàng.

Phân tích:

他 = anh ấy

比较 = khá

理解 = thấu hiểu

客户的需求 = nhu cầu của khách hàng


  1. 这家企业的管理制度比较完善。
Zhè jiā qǐyè de guǎnlǐ zhìdù bǐjiào wánshàn.

Chế độ quản lý của doanh nghiệp này khá hoàn thiện.

Phân tích:

这家企业的 = của doanh nghiệp này

管理制度 = chế độ quản lý

比较 = khá

完善 = hoàn thiện


  1. 这个培训课程比较系统。
Zhège péixùn kèchéng bǐjiào xìtǒng.

Khóa đào tạo này khá có hệ thống.

Phân tích:

这个培训课程 = khóa đào tạo này

比较 = khá

系统 = có hệ thống


  1. 这份计划书比较完整。
Zhè fèn jìhuàshū bǐjiào wánzhěng.

Bản kế hoạch này khá hoàn chỉnh.

Phân tích:

这份计划书 = bản kế hoạch

比较 = khá

完整 = hoàn chỉnh


  1. 这个数据库比较全面。
Zhège shùjùkù bǐjiào quánmiàn.

Cơ sở dữ liệu này khá toàn diện.

Phân tích:

这个数据库 = cơ sở dữ liệu này

比较 = khá

全面 = toàn diện


  1. 这套设备比较先进。
Zhè tào shèbèi bǐjiào xiānjìn.

Bộ thiết bị này khá tiên tiến.

Phân tích:

这套设备 = bộ thiết bị này

比较 = khá

先进 = tiên tiến


  1. 他工作比较细致。
Tā gōngzuò bǐjiào xìzhì.

Anh ấy làm việc khá tỉ mỉ.

Phân tích:

他 = anh ấy

工作 = làm việc

比较 = khá

细致 = tỉ mỉ

Cấu trúc:

S + V + 比较 + Adj


  1. 她考虑问题比较周全。
Tā kǎolǜ wèntí bǐjiào zhōuquán.

Cô ấy suy nghĩ vấn đề khá chu toàn.

Phân tích:

她 = cô ấy

考虑问题 = suy nghĩ vấn đề

比较 = khá

周全 = chu đáo, toàn diện


  1. 他安排时间比较合理。
Tā ānpái shíjiān bǐjiào hélǐ.

Anh ấy sắp xếp thời gian khá hợp lý.

Phân tích:

他 = anh ấy

安排时间 = sắp xếp thời gian

比较 = khá

合理 = hợp lý


  1. 她处理客户投诉比较专业。
Tā chǔlǐ kèhù tóusù bǐjiào zhuānyè.

Cô ấy xử lý khiếu nại của khách hàng khá chuyên nghiệp.

Phân tích:

她 = cô ấy

处理客户投诉 = xử lý khiếu nại khách hàng

比较 = khá

专业 = chuyên nghiệp


  1. 他分析市场数据比较准确。
Tā fēnxī shìchǎng shùjù bǐjiào zhǔnquè.

Anh ấy phân tích dữ liệu thị trường khá chính xác.

Phân tích:

他 = anh ấy

分析市场数据 = phân tích dữ liệu thị trường

比较 = khá

准确 = chính xác


  1. 她回答得比较客观。
Tā huídá de bǐjiào kèguān.

Cô ấy trả lời khá khách quan.

Phân tích:

她 = cô ấy

回答 = trả lời

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

客观 = khách quan

Cấu trúc:

S + V + 得 + 比较 + Adj


  1. 他讲解得比较详细。
Tā jiǎngjiě de bǐjiào xiángxì.

Anh ấy giải thích khá chi tiết.

Phân tích:

他 = anh ấy

讲解 = giải thích

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

详细 = chi tiết


  1. 她汇报得比较清楚。
Tā huìbào de bǐjiào qīngchu.

Cô ấy báo cáo khá rõ ràng.

Phân tích:

她 = cô ấy

汇报 = báo cáo

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

清楚 = rõ ràng


  1. 他沟通得比较顺利。
Tā gōutōng de bǐjiào shùnlì.

Anh ấy giao tiếp khá thuận lợi.

Phân tích:

他 = anh ấy

沟通 = giao tiếp

得 = trợ từ bổ ngữ

比较 = khá

顺利 = thuận lợi


  1. 她审核文件审得比较认真。
Tā shěnhé wénjiàn shěn de bǐjiào rènzhēn.

Cô ấy kiểm tra tài liệu khá cẩn thận.

Phân tích:

她 = cô ấy

审核文件 = kiểm tra tài liệu

审得 = kiểm tra một cách

比较 = khá

认真 = cẩn thận

Cấu trúc:

S + V + O + V + 得 + 比较 + Adj


  1. 学习财务知识比较有帮助。
Xuéxí cáiwù zhīshi bǐjiào yǒu bāngzhù.

Học kiến thức tài chính khá có ích.

Phân tích:

学习财务知识 = học kiến thức tài chính

比较 = khá

有帮助 = có ích

Cấu trúc:

Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj


  1. 使用管理软件比较省时间。
Shǐyòng guǎnlǐ ruǎnjiàn bǐjiào shěng shíjiān.

Sử dụng phần mềm quản lý khá tiết kiệm thời gian.

Phân tích:

使用管理软件 = sử dụng phần mềm quản lý

比较 = khá

省时间 = tiết kiệm thời gian


  1. 提前准备材料比较稳妥。
Tíqián zhǔnbèi cáiliào bǐjiào wěntuǒ.

Chuẩn bị tài liệu trước khá thỏa đáng.

Phân tích:

提前准备材料 = chuẩn bị tài liệu trước

比较 = khá

稳妥 = thỏa đáng, chắc chắn


  1. 经常总结经验比较容易提高能力。
Jīngcháng zǒngjié jīngyàn bǐjiào róngyì tígāo nénglì.

Thường xuyên tổng kết kinh nghiệm sẽ dễ nâng cao năng lực hơn.

Phân tích:

经常总结经验 = thường xuyên tổng kết kinh nghiệm

比较 = tương đối

容易 = dễ

提高 = nâng cao

能力 = năng lực

Cấu trúc:

Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ


  1. 多阅读专业资料比较容易掌握相关知识。
Duō yuèdú zhuānyè zīliào bǐjiào róngyì zhǎngwò xiāngguān zhīshi.

Đọc nhiều tài liệu chuyên ngành sẽ dễ nắm vững kiến thức liên quan hơn.

Phân tích:

多阅读专业资料 = đọc nhiều tài liệu chuyên ngành

比较 = tương đối

容易 = dễ

掌握 = nắm vững

相关知识 = kiến thức liên quan

Cấu trúc:

Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ


Lưu ý ngữ pháp quan trọng:

Trong các ví dụ từ 151–180, 比较 xuất hiện nhiều với các tính từ mang tính học thuật và công việc như:

  • 比较完善 = khá hoàn thiện
  • 比较系统 = khá có hệ thống
  • 比较全面 = khá toàn diện
  • 比较专业 = khá chuyên nghiệp
  • 比较客观 = khá khách quan
  • 比较顺利 = khá thuận lợi
  • 比较准确 = khá chính xác
  • 比较合理 = khá hợp lý
  • 比较稳妥 = khá thỏa đáng
Đây là những cách diễn đạt cực kỳ phổ biến trong báo cáo, hội họp, quản trị doanh nghiệp, tài chính, kế toán, thương mại quốc tế và các bài đọc HSK 5–6. Chúng thường được dùng để đưa ra đánh giá mang tính khách quan, nhẹ nhàng và không tuyệt đối hóa nhận định.

  1. 这个报告比较客观。

Zhège bàogào bǐjiào kèguān.


Báo cáo này khá khách quan.


Phân tích:


这个 = này (định ngữ)


报告 = báo cáo (chủ ngữ)


比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)


客观 = khách quan (tính từ làm vị ngữ)


Cấu trúc:


Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ




  1. 这份资料比较全面。

Zhè fèn zīliào bǐjiào quánmiàn.


Tài liệu này khá toàn diện.


Phân tích:


这份资料 = tài liệu này


比较 = khá


全面 = toàn diện




  1. 这个制度比较完善。

Zhège zhìdù bǐjiào wánshàn.


Chế độ này khá hoàn thiện.


Phân tích:


这个制度 = chế độ này


比较 = khá


完善 = hoàn thiện




  1. 这个计划比较可行。

Zhège jìhuà bǐjiào kěxíng.


Kế hoạch này khá khả thi.


Phân tích:


这个计划 = kế hoạch này


比较 = khá


可行 = khả thi




  1. 这个分析比较准确。

Zhège fēnxī bǐjiào zhǔnquè.


Bản phân tích này khá chính xác.


Phân tích:


这个分析 = bản phân tích này


比较 = khá


准确 = chính xác




  1. 我比较认可他的观点。

Wǒ bǐjiào rènkě tā de guāndiǎn.


Tôi khá tán thành quan điểm của anh ấy.


Phân tích:


我 = tôi (chủ ngữ)


比较 = khá


认可 = công nhận, tán thành (động từ)


他的观点 = quan điểm của anh ấy (tân ngữ)


Cấu trúc:


S + 比较 + V + O




  1. 她比较擅长商务谈判。

Tā bǐjiào shàncháng shāngwù tánpàn.


Cô ấy khá giỏi đàm phán thương mại.


Phân tích:


她 = cô ấy


比较 = khá


擅长 = giỏi về


商务谈判 = đàm phán thương mại




  1. 他比较了解市场需求。

Tā bǐjiào liǎojiě shìchǎng xūqiú.


Anh ấy khá hiểu nhu cầu thị trường.


Phân tích:


他 = anh ấy


比较 = khá


了解 = hiểu rõ


市场需求 = nhu cầu thị trường




  1. 我比较重视团队合作。

Wǒ bǐjiào zhòngshì tuánduì hézuò.


Tôi khá coi trọng sự hợp tác nhóm.


Phân tích:


我 = tôi


比较 = khá


重视 = coi trọng


团队合作 = hợp tác nhóm




  1. 她比较关注客户满意度。

Tā bǐjiào guānzhù kèhù mǎnyìdù.


Cô ấy khá quan tâm đến mức độ hài lòng của khách hàng.


Phân tích:


她 = cô ấy


比较 = khá


关注 = quan tâm


客户满意度 = mức độ hài lòng của khách hàng




  1. 这个行业的发展速度比较快。

Zhège hángyè de fāzhǎn sùdù bǐjiào kuài.


Tốc độ phát triển của ngành này khá nhanh.


Phân tích:


这个行业的 = của ngành này


发展速度 = tốc độ phát triển


比较 = khá


快 = nhanh




  1. 这里的消费水平比较高。

Zhèlǐ de xiāofèi shuǐpíng bǐjiào gāo.


Mức tiêu dùng ở đây khá cao.


Phân tích:


这里的 = ở đây


消费水平 = mức tiêu dùng


比较 = khá


高 = cao




  1. 这个市场竞争比较激烈。

Zhège shìchǎng jìngzhēng bǐjiào jīliè.


Sự cạnh tranh của thị trường này khá khốc liệt.


Phân tích:


这个市场 = thị trường này


竞争 = cạnh tranh


比较 = khá


激烈 = khốc liệt




  1. 这项技术比较成熟。

Zhè xiàng jìshù bǐjiào chéngshú.


Công nghệ này khá hoàn thiện.


Phân tích:


这项技术 = công nghệ này


比较 = khá


成熟 = trưởng thành, hoàn thiện




  1. 这个产品比较受欢迎。

Zhège chǎnpǐn bǐjiào shòu huānyíng.


Sản phẩm này khá được ưa chuộng.


Phân tích:


这个产品 = sản phẩm này


比较 = khá


受欢迎 = được yêu thích




  1. 他工作比较高效。

Tā gōngzuò bǐjiào gāoxiào.


Anh ấy làm việc khá hiệu quả.


Phân tích:


他 = anh ấy


工作 = làm việc


比较 = khá


高效 = hiệu quả cao


Cấu trúc:


S + V + 比较 + Adj




  1. 她学习比较主动。

Tā xuéxí bǐjiào zhǔdòng.


Cô ấy học tập khá chủ động.


Phân tích:


她 = cô ấy


学习 = học tập


比较 = khá


主动 = chủ động




  1. 他做事比较认真负责。

Tā zuòshì bǐjiào rènzhēn fùzé.


Anh ấy làm việc khá nghiêm túc và có trách nhiệm.


Phân tích:


他 = anh ấy


做事 = làm việc


比较 = khá


认真负责 = nghiêm túc và có trách nhiệm




  1. 她安排工作比较有条理。

Tā ānpái gōngzuò bǐjiào yǒu tiáolǐ.


Cô ấy sắp xếp công việc khá có trình tự.


Phân tích:


她 = cô ấy


安排工作 = sắp xếp công việc


比较 = khá


有条理 = có tổ chức, có trình tự




  1. 他处理问题比较冷静。

Tā chǔlǐ wèntí bǐjiào lěngjìng.


Anh ấy xử lý vấn đề khá bình tĩnh.


Phân tích:


他 = anh ấy


处理问题 = xử lý vấn đề


比较 = khá


冷静 = bình tĩnh




  1. 她回答得比较自然。

Tā huídá de bǐjiào zìrán.


Cô ấy trả lời khá tự nhiên.


Phân tích:


她 = cô ấy


回答 = trả lời


得 = trợ từ bổ ngữ


比较 = khá


自然 = tự nhiên


Cấu trúc:


S + V + 得 + 比较 + Adj




  1. 他发言得比较流畅。

Tā fāyán de bǐjiào liúchàng.


Anh ấy phát biểu khá lưu loát.


Phân tích:


他 = anh ấy


发言 = phát biểu


得 = trợ từ bổ ngữ


比较 = khá


流畅 = lưu loát




  1. 她讲课讲得比较生动。

Tā jiǎngkè jiǎng de bǐjiào shēngdòng.


Cô ấy giảng bài khá sinh động.


Phân tích:


她 = cô ấy


讲课 = giảng bài


讲得 = giảng một cách


比较 = khá


生动 = sinh động


Cấu trúc:


S + V + O + V + 得 + 比较 + Adj




  1. 他翻译翻得比较准确。

Tā fānyì fān de bǐjiào zhǔnquè.


Anh ấy dịch khá chính xác.


Phân tích:


他 = anh ấy


翻译 = dịch thuật


翻得 = dịch một cách


比较 = khá


准确 = chính xác




  1. 她记录数据记得比较仔细。

Tā jìlù shùjù jì de bǐjiào zǐxì.


Cô ấy ghi chép dữ liệu khá cẩn thận.


Phân tích:


她 = cô ấy


记录数据 = ghi chép dữ liệu


记得 = ghi chép một cách


比较 = khá


仔细 = cẩn thận




  1. 学习商务汉语比较有用。

Xuéxí shāngwù Hànyǔ bǐjiào yǒuyòng.


Học tiếng Trung thương mại khá hữu ích.


Phân tích:


学习商务汉语 = học tiếng Trung thương mại


比较 = khá


有用 = hữu ích


Cấu trúc:


Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj




  1. 使用办公软件比较方便。

Shǐyòng bàngōng ruǎnjiàn bǐjiào fāngbiàn.


Sử dụng phần mềm văn phòng khá thuận tiện.


Phân tích:


使用办公软件 = sử dụng phần mềm văn phòng


比较 = khá


方便 = thuận tiện




  1. 提前了解客户情况比较重要。

Tíqián liǎojiě kèhù qíngkuàng bǐjiào zhòngyào.


Tìm hiểu tình hình khách hàng trước khá quan trọng.


Phân tích:


提前了解客户情况 = tìm hiểu tình hình khách hàng trước


比较 = khá


重要 = quan trọng




  1. 经常参加培训比较容易提高专业能力。

Jīngcháng cānjiā péixùn bǐjiào róngyì tígāo zhuānyè nénglì.


Thường xuyên tham gia đào tạo sẽ dễ nâng cao năng lực chuyên môn hơn.


Phân tích:


经常参加培训 = thường xuyên tham gia đào tạo


比较 = tương đối


容易 = dễ


提高 = nâng cao


专业能力 = năng lực chuyên môn


Cấu trúc:


Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ




  1. 多阅读行业报告比较容易了解市场动态。

Duō yuèdú hángyè bàogào bǐjiào róngyì liǎojiě shìchǎng dòngtài.


Đọc nhiều báo cáo ngành nghề sẽ dễ hiểu tình hình thị trường hơn.


Phân tích:


多阅读行业报告 = đọc nhiều báo cáo ngành nghề


比较 = tương đối


容易 = dễ


了解 = hiểu rõ


市场动态 = tình hình, xu hướng thị trường


Cấu trúc:


Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ




Bổ sung kiến thức ngữ pháp:


Ngoài nghĩa "khá, tương đối", 比较 còn thường kết hợp với:


  • 有用 → 比较有用 (khá hữu ích)
  • 重要 → 比较重要 (khá quan trọng)
  • 客观 → 比较客观 (khá khách quan)
  • 完善 → 比较完善 (khá hoàn thiện)
  • 可行 → 比较可行 (khá khả thi)
  • 高效 → 比较高效 (khá hiệu quả)
  • 成熟 → 比较成熟 (khá hoàn thiện, khá chín muồi)
  • 流畅 → 比较流畅 (khá lưu loát)
  • 准确 → 比较准确 (khá chính xác)

Đặc biệt trong văn viết, báo cáo doanh nghiệp, kế toán, tài chính và thương mại, người Trung Quốc thường dùng 比较 để làm giảm mức độ tuyệt đối của nhận xét, khiến câu văn khách quan, lịch sự và chuyên nghiệp hơn so với việc dùng 非常 hoặc 特别. Ví dụ:


这个方案比较合理。
Zhège fāng'àn bǐjiào hélǐ.
Phương án này khá hợp lý.


Câu này mang sắc thái đánh giá khách quan hơn so với:


这个方案非常合理。
Zhège fāng'àn fēicháng hélǐ.
Phương án này cực kỳ hợp lý.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 比较

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 比较
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Last edited:
Back
Top