Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 比较
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 比较
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 比较 (bǐjiào)
比较 (bǐjiào) là một từ được sử dụng rất thường xuyên trong tiếng Trung hiện đại. Nhiều người học thường chỉ biết nghĩa là "so sánh", nhưng trên thực tế 比较 có nhiều cách dùng khác nhau:- Phó từ: khá, tương đối, tương đối là.
- Động từ: so sánh.
- Dùng trong câu đưa ra sự lựa chọn sau khi cân nhắc.
- Dùng để biểu thị mức độ tương đối.
I. 比较 LÀ GÌ?
Chữ Hán: 比较
Giản thể: 比较
Phồn thể: 比較
Phiên âm: bǐjiào
Âm Hán Việt:
比 = Tỷ
较 = Giảo
比较 = Tỷ giảo
Từ loại:
- Phó từ
- Động từ
- So sánh
- Khá
- Tương đối
- Tương đối là
- Hơi
- Khá là
II. CÁCH DÙNG 1: 比较 = KHÁ, TƯƠNG ĐỐI
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Khi 比较 đứng trước tính từ, nó biểu thị mức độ tương đối cao nhưng chưa đạt đến mức rất cao.
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 比较 + Tính từ
S + 比较 + Adj
Ý nghĩa:
- Khá...
- Tương đối...
- Khá là...
- Tương đối là...
今天比较热。
Jīntiān bǐjiào rè.
Hôm nay khá nóng.
Phân tích:
今天 = hôm nay (trạng ngữ thời gian)
比较 = khá
热 = nóng (tính từ)
Cấu trúc:
时间状语 + 比较 + 形容词
他比较忙。
Tā bǐjiào máng.
Anh ấy khá bận.
Phân tích:
他 = anh ấy (chủ ngữ)
比较 = khá
忙 = bận (tính từ)
Cấu trúc:
S + 比较 + Adj
这个问题比较难。
Zhège wèntí bǐjiào nán.
Vấn đề này khá khó.
Phân tích:
这个问题 = vấn đề này
比较 = khá
难 = khó
她比较漂亮。
Tā bǐjiào piàoliang.
Cô ấy khá xinh đẹp.
Phân tích:
她 = cô ấy
比较 = khá
漂亮 = xinh đẹp
这本书比较有意思。
Zhè běn shū bǐjiào yǒu yìsi.
Cuốn sách này khá thú vị.
Phân tích:
这本书 = cuốn sách này
比较 = khá
有意思 = thú vị
III. CÁCH DÙNG 2: 比较 + ĐỘNG TỪ
Khi đứng trước động từ, 比较 biểu thị "tương đối", "khá", "thường thiên về".
Cấu trúc:
S + 比较 + V
Ví dụ:
我比较喜欢中国菜。
Wǒ bǐjiào xǐhuan Zhōngguó cài.
Tôi khá thích món ăn Trung Quốc.
Phân tích:
我 = tôi
比较 = khá
喜欢 = thích
中国菜 = món ăn Trung Quốc
我比较了解这个公司。
Wǒ bǐjiào liǎojiě zhège gōngsī.
Tôi tương đối hiểu công ty này.
Phân tích:
我 = tôi
比较 = tương đối
了解 = hiểu rõ
这个公司 = công ty này
他比较相信你。
Tā bǐjiào xiāngxìn nǐ.
Anh ấy tương đối tin tưởng bạn.
她比较关注教育问题。
Tā bǐjiào guānzhù jiàoyù wèntí.
Cô ấy khá quan tâm đến các vấn đề giáo dục.
IV. CÁCH DÙNG 3: 比较 + PHÙ HỢP CHO VIỆC LỰA CHỌN
Trong trường hợp có nhiều lựa chọn, 比较 biểu thị kết quả sau khi cân nhắc.
Cấu trúc:
A 比较 + Adj
hoặc
A 比较好
A tương đối tốt hơn.
Ví dụ:
坐地铁比较方便。
Zuò dìtiě bǐjiào fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm thì tiện hơn.
Phân tích:
坐地铁 = đi tàu điện ngầm
比较 = tương đối
方便 = thuận tiện
Ý nghĩa:
Sau khi cân nhắc các phương án khác nhau, người nói cho rằng đi tàu điện ngầm là lựa chọn phù hợp hơn.
晚上学习比较安静。
Wǎnshang xuéxí bǐjiào ānjìng.
Học vào buổi tối yên tĩnh hơn.
住在这里比较安全。
Zhù zài zhèlǐ bǐjiào ānquán.
Sống ở đây an toàn hơn.
现在出发比较好。
Xiànzài chūfā bǐjiào hǎo.
Bây giờ xuất phát thì tốt hơn.
早点休息比较好。
Zǎodiǎn xiūxi bǐjiào hǎo.
Nghỉ ngơi sớm thì tốt hơn.
V. CÁCH DÙNG 4: 比较 DÙNG ĐỂ SO SÁNH (ĐỘNG TỪ)
Lúc này 比较 mang nghĩa "so sánh".
Từ loại:
Động từ
Cấu trúc:
A 跟 B 比较
A 和 B 比较
比较 + A 和 B
Ví dụ:
我们来比较一下这两个方案。
Wǒmen lái bǐjiào yíxià zhè liǎng gè fāng'àn.
Chúng ta hãy so sánh hai phương án này.
Phân tích:
我们 = chúng ta
来 = hãy
比较一下 = so sánh một chút
这两个方案 = hai phương án này
请比较这两种产品。
Qǐng bǐjiào zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn.
Xin hãy so sánh hai loại sản phẩm này.
老师让我们比较两个句子的区别。
Lǎoshī ràng wǒmen bǐjiào liǎng gè jùzi de qūbié.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi so sánh sự khác nhau giữa hai câu.
VI. PHÂN BIỆT 比较 VÀ 很
Rất nhiều người học nhầm hai từ này.
很 = rất
比较 = khá, tương đối
Ví dụ:
他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.
Mức độ cao.
他比较高。
Tā bǐjiào gāo.
Anh ấy khá cao.
Mức độ thấp hơn 很.
这家饭店很贵。
Zhè jiā fàndiàn hěn guì.
Nhà hàng này rất đắt.
这家饭店比较贵。
Zhè jiā fàndiàn bǐjiào guì.
Nhà hàng này khá đắt.
VII. PHÂN BIỆT 比较 VÀ 最
比较 = khá, tương đối
最 = nhất
Ví dụ:
这个房间比较大。
Zhège fángjiān bǐjiào dà.
Căn phòng này khá lớn.
这个房间最大。
Zhège fángjiān zuì dà.
Căn phòng này lớn nhất.
她比较漂亮。
Tā bǐjiào piàoliang.
Cô ấy khá xinh đẹp.
她最漂亮。
Tā zuì piàoliang.
Cô ấy đẹp nhất.
VIII. NHỮNG MẪU CÂU THƯỜNG GẶP VỚI 比较
我比较喜欢……
Wǒ bǐjiào xǐhuan...
Tôi khá thích...
Ví dụ:
我比较喜欢喝咖啡。
Wǒ bǐjiào xǐhuan hē kāfēi.
Tôi khá thích uống cà phê.
比较容易
bǐjiào róngyì
Khá dễ
例句:
这个问题比较容易。
Zhège wèntí bǐjiào róngyì.
Vấn đề này khá dễ.
比较困难
bǐjiào kùnnan
Khá khó khăn
例句:
这个工作比较困难。
Zhège gōngzuò bǐjiào kùnnan.
Công việc này khá khó khăn.
比较重要
bǐjiào zhòngyào
Khá quan trọng
例句:
这个文件比较重要。
Zhège wénjiàn bǐjiào zhòngyào.
Tài liệu này khá quan trọng.
比较满意
bǐjiào mǎnyì
Khá hài lòng
例句:
客户比较满意我们的服务。
Kèhù bǐjiào mǎnyì wǒmen de fúwù.
Khách hàng khá hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.
IX. TỔNG KẾT
比较 có 4 cách dùng quan trọng:
- 比较 + Tính từ
→ khá, tương đối
Tā bǐjiào máng.
Anh ấy khá bận.
- 比较 + Động từ
→ khá, tương đối
Wǒ bǐjiào xǐhuan Zhōngguó cài.
Tôi khá thích món ăn Trung Quốc.
- Đưa ra lựa chọn sau khi cân nhắc
Zuò dìtiě bǐjiào fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm tiện hơn.
- Động từ "so sánh"
Bǐjiào zhè liǎng gè fāng'àn.
So sánh hai phương án này.
Lưu ý quan trọng:
Trong cấu trúc ngữ pháp với 比较, nghĩa phổ biến nhất không phải là "so sánh" mà là "khá, tương đối". Đây là cách dùng xuất hiện với tần suất rất cao trong khẩu ngữ và văn viết hiện đại. Người học tiếng Trung sơ cấp đến trung cấp cần nắm vững cách dùng này trước khi học các nghĩa mở rộng khác của 比较.
- 我的汉语比较好。
Wǒ de Hànyǔ bǐjiào hǎo.
Tiếng Trung của tôi khá tốt.
Phân tích:
我的 = của tôi (định ngữ)
汉语 = tiếng Trung (chủ ngữ)
比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)
好 = tốt (vị ngữ tính từ)
Cấu trúc:
Định ngữ + Chủ ngữ + 比较 + Tính từ
- 今天比较冷。
Jīntiān bǐjiào lěng.
Hôm nay khá lạnh.
Phân tích:
今天 = hôm nay (trạng ngữ thời gian)
比较 = khá
冷 = lạnh (vị ngữ tính từ)
Cấu trúc:
Trạng ngữ thời gian + 比较 + Tính từ
- 这个办公室比较大。
Zhège bàngōngshì bǐjiào dà.
Văn phòng này khá lớn.
Phân tích:
这个 = này (định ngữ)
办公室 = văn phòng (chủ ngữ)
比较 = khá
大 = lớn
Cấu trúc:
Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ
- 他比较认真。
Tā bǐjiào rènzhēn.
Anh ấy khá nghiêm túc.
Phân tích:
他 = anh ấy (chủ ngữ)
比较 = khá
认真 = nghiêm túc (tính từ)
Cấu trúc:
S + 比较 + Adj
- 她比较聪明。
Tā bǐjiào cōngming.
Cô ấy khá thông minh.
Phân tích:
她 = cô ấy
比较 = khá
聪明 = thông minh
- 我比较喜欢喝茶。
Wǒ bǐjiào xǐhuan hē chá.
Tôi khá thích uống trà.
Phân tích:
我 = tôi (chủ ngữ)
比较 = khá
喜欢 = thích (động từ)
喝茶 = uống trà (tân ngữ động từ)
Cấu trúc:
S + 比较 + V + O
- 我比较喜欢中国文化。
Wǒ bǐjiào xǐhuan Zhōngguó wénhuà.
Tôi khá thích văn hóa Trung Quốc.
Phân tích:
我 = tôi
比较 = khá
喜欢 = thích
中国文化 = văn hóa Trung Quốc
- 他比较了解这个行业。
Tā bǐjiào liǎojiě zhège hángyè.
Anh ấy khá hiểu ngành nghề này.
Phân tích:
他 = anh ấy
比较 = tương đối
了解 = hiểu rõ
这个行业 = ngành nghề này
- 这本书比较有用。
Zhè běn shū bǐjiào yǒuyòng.
Cuốn sách này khá hữu ích.
Phân tích:
这本书 = cuốn sách này
比较 = khá
有用 = hữu ích
- 这个办法比较有效。
Zhège bànfǎ bǐjiào yǒuxiào.
Biện pháp này khá hiệu quả.
Phân tích:
这个办法 = biện pháp này
比较 = khá
有效 = hiệu quả
- 今天的工作比较多。
Jīntiān de gōngzuò bǐjiào duō.
Công việc hôm nay khá nhiều.
Phân tích:
今天的 = của hôm nay (định ngữ)
工作 = công việc (chủ ngữ)
比较 = khá
多 = nhiều
- 今天的客人比较少。
Jīntiān de kèrén bǐjiào shǎo.
Khách hôm nay khá ít.
Phân tích:
今天的 = hôm nay
客人 = khách
比较 = khá
少 = ít
- 这里比较安静。
Zhèlǐ bǐjiào ānjìng.
Nơi đây khá yên tĩnh.
Phân tích:
这里 = nơi đây
比较 = khá
安静 = yên tĩnh
- 这个地方比较安全。
Zhège dìfang bǐjiào ānquán.
Nơi này khá an toàn.
Phân tích:
这个地方 = nơi này
比较 = khá
安全 = an toàn
- 晚上学习比较舒服。
Wǎnshang xuéxí bǐjiào shūfu.
Học vào buổi tối thoải mái hơn.
Phân tích:
晚上学习 = học vào buổi tối
比较 = tương đối
舒服 = thoải mái
Cấu trúc:
Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Tính từ
- 坐飞机比较快。
Zuò fēijī bǐjiào kuài.
Đi máy bay nhanh hơn.
Phân tích:
坐飞机 = đi máy bay
比较 = tương đối
快 = nhanh
- 坐高铁比较方便。
Zuò gāotiě bǐjiào fāngbiàn.
Đi tàu cao tốc tiện hơn.
Phân tích:
坐高铁 = đi tàu cao tốc
比较 = tương đối
方便 = thuận tiện
- 现在出发比较好。
Xiànzài chūfā bǐjiào hǎo.
Bây giờ xuất phát thì tốt hơn.
Phân tích:
现在出发 = bây giờ xuất phát
比较 = tương đối
好 = tốt
- 早点睡觉比较健康。
Zǎodiǎn shuìjiào bǐjiào jiànkāng.
Ngủ sớm tốt cho sức khỏe hơn.
Phân tích:
早点睡觉 = ngủ sớm
比较 = tương đối
健康 = lành mạnh, tốt cho sức khỏe
- 多喝水比较好。
Duō hē shuǐ bǐjiào hǎo.
Uống nhiều nước thì tốt hơn.
Phân tích:
多喝水 = uống nhiều nước
比较 = tương đối
好 = tốt
- 这个学生比较努力。
Zhège xuésheng bǐjiào nǔlì.
Học sinh này khá chăm chỉ.
Phân tích:
这个学生 = học sinh này
比较 = khá
努力 = chăm chỉ
- 她比较热情。
Tā bǐjiào rèqíng.
Cô ấy khá nhiệt tình.
Phân tích:
她 = cô ấy
比较 = khá
热情 = nhiệt tình
- 我的同事比较友好。
Wǒ de tóngshì bǐjiào yǒuhǎo.
Đồng nghiệp của tôi khá thân thiện.
Phân tích:
我的 = của tôi
同事 = đồng nghiệp
比较 = khá
友好 = thân thiện
- 这个老师比较严格。
Zhège lǎoshī bǐjiào yángé.
Giáo viên này khá nghiêm khắc.
Phân tích:
这个老师 = giáo viên này
比较 = khá
严格 = nghiêm khắc
- 他比较关心学生。
Tā bǐjiào guānxīn xuésheng.
Anh ấy khá quan tâm học sinh.
Phân tích:
他 = anh ấy
比较 = khá
关心 = quan tâm
学生 = học sinh
Cấu trúc:
S + 比较 + V + O
- 我比较相信他。
Wǒ bǐjiào xiāngxìn tā.
Tôi khá tin tưởng anh ấy.
Phân tích:
我 = tôi
比较 = khá
相信 = tin tưởng
他 = anh ấy
- 她比较关注经济新闻。
Tā bǐjiào guānzhù jīngjì xīnwén.
Cô ấy khá quan tâm tin tức kinh tế.
Phân tích:
她 = cô ấy
比较 = khá
关注 = chú ý, quan tâm
经济新闻 = tin tức kinh tế
- 这个问题比较容易解决。
Zhège wèntí bǐjiào róngyì jiějué.
Vấn đề này khá dễ giải quyết.
Phân tích:
这个问题 = vấn đề này
比较 = khá
容易 = dễ
解决 = giải quyết
Cấu trúc:
S + 比较 + 容易 + Động từ
- 这件事情比较难处理。
Zhè jiàn shìqing bǐjiào nán chǔlǐ.
Việc này khá khó xử lý.
Phân tích:
这件事情 = việc này
比较 = khá
难 = khó
处理 = xử lý
Cấu trúc:
S + 比较 + 难 + Động từ
- 这个计划比较符合公司的要求。
Zhège jìhuà bǐjiào fúhé gōngsī de yāoqiú.
Kế hoạch này khá phù hợp với yêu cầu của công ty.
Phân tích:
这个计划 = kế hoạch này (chủ ngữ)
比较 = tương đối
符合 = phù hợp (động từ)
公司的要求 = yêu cầu của công ty (tân ngữ)
Cấu trúc:
S + 比较 + V + O
Tổng kết 30 câu trên, bạn có thể thấy 比较 thường xuất hiện trong 4 mô hình ngữ pháp quan trọng nhất:
- S + 比较 + Adj
他比较忙。
Tā bǐjiào máng.
Anh ấy khá bận.
- S + 比较 + V + O
我比较喜欢中国菜。
Wǒ bǐjiào xǐhuan Zhōngguó cài.
Tôi khá thích món ăn Trung Quốc.
- Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj
坐地铁比较方便。
Zuò dìtiě bǐjiào fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm tiện hơn.
- S + 比较 + 容易/难 + Động từ
这个问题比较容易解决。
Zhège wèntí bǐjiào róngyì jiějué.
Vấn đề này khá dễ giải quyết.
Đây là những mẫu câu xuất hiện với tần suất rất cao trong HSK 1–6, tiếng Trung giao tiếp, thương mại và tiếng Trung công việc.
- 这个房间比较干净。
Căn phòng này khá sạch sẽ.
Phân tích:
这个 = này (định ngữ)
房间 = căn phòng (chủ ngữ)
比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)
干净 = sạch sẽ (tính từ làm vị ngữ)
Cấu trúc:
Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ
- 今天的天气比较凉快。
Thời tiết hôm nay khá mát mẻ.
Phân tích:
今天的 = của hôm nay (định ngữ)
天气 = thời tiết (chủ ngữ)
比较 = khá
凉快 = mát mẻ
- 这个孩子比较懂事。
Đứa trẻ này khá hiểu chuyện.
Phân tích:
这个孩子 = đứa trẻ này
比较 = khá
懂事 = hiểu chuyện
- 他比较诚实。
Anh ấy khá trung thực.
Phân tích:
他 = anh ấy
比较 = khá
诚实 = trung thực
- 她比较勇敢。
Cô ấy khá dũng cảm.
Phân tích:
她 = cô ấy
比较 = khá
勇敢 = dũng cảm
- 我比较欣赏他的工作态度。
Tôi khá đánh giá cao thái độ làm việc của anh ấy.
Phân tích:
我 = tôi (chủ ngữ)
比较 = khá
欣赏 = đánh giá cao, ngưỡng mộ (động từ)
他的工作态度 = thái độ làm việc của anh ấy (tân ngữ)
Cấu trúc:
S + 比较 + V + O
- 我比较支持这个决定。
Tôi khá ủng hộ quyết định này.
Phân tích:
我 = tôi
比较 = khá
支持 = ủng hộ
这个决定 = quyết định này
- 他比较重视客户的意见。
Anh ấy khá coi trọng ý kiến của khách hàng.
Phân tích:
他 = anh ấy
比较 = khá
重视 = coi trọng
客户的意见 = ý kiến của khách hàng
- 她比较依赖父母。
Cô ấy khá phụ thuộc vào bố mẹ.
Phân tích:
她 = cô ấy
比较 = khá
依赖 = phụ thuộc
父母 = bố mẹ
- 我比较熟悉这里的环境。
Tôi khá quen thuộc với môi trường ở đây.
Phân tích:
我 = tôi
比较 = khá
熟悉 = quen thuộc
这里的环境 = môi trường nơi đây
- 这家公司的管理比较规范。
Việc quản lý của công ty này khá quy chuẩn.
Phân tích:
这家公司的 = của công ty này
管理 = công tác quản lý (chủ ngữ)
比较 = khá
规范 = quy chuẩn
- 这条路比较宽。
Con đường này khá rộng.
Phân tích:
这条路 = con đường này
比较 = khá
宽 = rộng
- 这辆车比较省油。
Chiếc xe này khá tiết kiệm nhiên liệu.
Phân tích:
这辆车 = chiếc xe này
比较 = khá
省油 = tiết kiệm xăng dầu
- 这个软件比较实用。
Phần mềm này khá thực dụng.
Phân tích:
这个软件 = phần mềm này
比较 = khá
实用 = hữu dụng
- 这个方法比较科学。
Phương pháp này khá khoa học.
Phân tích:
这个方法 = phương pháp này
比较 = khá
科学 = khoa học
- 这个任务比较复杂。
Nhiệm vụ này khá phức tạp.
Phân tích:
这个任务 = nhiệm vụ này
比较 = khá
复杂 = phức tạp
- 这份报告比较详细。
Bản báo cáo này khá chi tiết.
Phân tích:
这份报告 = bản báo cáo này
比较 = khá
详细 = chi tiết
- 这个客户比较重要。
Khách hàng này khá quan trọng.
Phân tích:
这个客户 = khách hàng này
比较 = khá
重要 = quan trọng
- 他的发音比较标准。
Phát âm của anh ấy khá chuẩn.
Phân tích:
他的 = của anh ấy
发音 = phát âm
比较 = khá
标准 = tiêu chuẩn, chuẩn xác
- 她的汉字写得比较漂亮。
Chữ Hán của cô ấy viết khá đẹp.
Phân tích:
她的汉字 = chữ Hán của cô ấy
写得 = viết một cách
比较漂亮 = khá đẹp
Cấu trúc:
S + V + 得 + 比较 + Adj
- 他跑得比较快。
Anh ấy chạy khá nhanh.
Phân tích:
他 = anh ấy
跑 = chạy
得 = bổ ngữ trạng thái
比较 = khá
快 = nhanh
Cấu trúc:
S + V + 得 + 比较 + Adj
- 她说得比较流利。
Cô ấy nói khá lưu loát.
Phân tích:
她 = cô ấy
说 = nói
得 = trợ từ kết cấu
比较 = khá
流利 = lưu loát
- 他工作得比较认真。
Anh ấy làm việc khá nghiêm túc.
Phân tích:
他 = anh ấy
工作 = làm việc
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
认真 = nghiêm túc
- 这个学生学得比较快。
Học sinh này học khá nhanh.
Phân tích:
这个学生 = học sinh này
学 = học
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
快 = nhanh
- 他记得比较牢。
Anh ấy nhớ khá chắc.
Phân tích:
他 = anh ấy
记 = ghi nhớ
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
牢 = chắc, vững
- 用电脑办公比较方便。
Làm việc bằng máy tính khá thuận tiện.
Phân tích:
用电脑办公 = làm việc bằng máy tính (cụm động từ làm chủ ngữ)
比较 = tương đối
方便 = thuận tiện
- 网上学习比较灵活。
Học trực tuyến khá linh hoạt.
Phân tích:
网上学习 = học trên mạng
比较 = khá
灵活 = linh hoạt
- 提前准备比较保险。
Chuẩn bị trước sẽ an toàn hơn.
Phân tích:
提前准备 = chuẩn bị trước
比较 = tương đối
保险 = chắc ăn, an toàn
- 跟客户见面比较容易了解需求。
Gặp mặt khách hàng sẽ dễ hiểu nhu cầu hơn.
Phân tích:
跟客户见面 = gặp khách hàng
比较 = tương đối
容易 = dễ
了解 = hiểu rõ
需求 = nhu cầu
Cấu trúc:
Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ
- 多练习比较容易进步。
Luyện tập nhiều sẽ dễ tiến bộ hơn.
Phân tích:
多练习 = luyện tập nhiều
比较 = tương đối
容易 = dễ
进步 = tiến bộ
Cấu trúc:
Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ
Qua 60 ví dụ đầu tiên, bạn có thể thấy 比较 xuất hiện rất nhiều trong các mẫu ngữ pháp sau:
- S + 比较 + Adj
Zhège fángjiān bǐjiào gānjìng.
Căn phòng này khá sạch sẽ.
- S + 比较 + V + O
Wǒ bǐjiào zhīchí zhège juédìng.
Tôi khá ủng hộ quyết định này.
- S + V + 得 + 比较 + Adj
Tā shuō de bǐjiào liúlì.
Cô ấy nói khá lưu loát.
- Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj
Wǎngshàng xuéxí bǐjiào línghuó.
Học trực tuyến khá linh hoạt.
- Cụm động từ + 比较 + 容易/难 + Động từ
Duō liànxí bǐjiào róngyì jìnbù.
Luyện tập nhiều sẽ dễ tiến bộ hơn.
跟客户见面比较容易了解需求。
Gēn kèhù jiànmiàn bǐjiào róngyì liǎojiě xūqiú.
Gặp mặt khách hàng sẽ dễ hiểu nhu cầu hơn.
- 这个问题比较简单。
Vấn đề này khá đơn giản.
Phân tích:
这个 = này (định ngữ)
问题 = vấn đề (chủ ngữ)
比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)
简单 = đơn giản (tính từ làm vị ngữ)
Cấu trúc:
Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ
- 这篇文章比较容易理解。
Bài văn này khá dễ hiểu.
Phân tích:
这篇文章 = bài văn này (chủ ngữ)
比较 = khá
容易 = dễ
理解 = hiểu
Cấu trúc:
S + 比较 + 容易 + Động từ
- 这个句子比较难翻译。
Câu này khá khó dịch.
Phân tích:
这个句子 = câu này
比较 = khá
难 = khó
翻译 = dịch
Cấu trúc:
S + 比较 + 难 + Động từ
- 我比较习惯这里的生活。
Tôi khá quen với cuộc sống ở đây.
Phân tích:
我 = tôi (chủ ngữ)
比较 = khá
习惯 = quen
这里的生活 = cuộc sống ở đây (tân ngữ)
Cấu trúc:
S + 比较 + V + O
- 他比较关心公司的发展。
Anh ấy khá quan tâm đến sự phát triển của công ty.
Phân tích:
他 = anh ấy
比较 = khá
关心 = quan tâm
公司的发展 = sự phát triển của công ty
- 她比较喜欢安静的环境。
Cô ấy khá thích môi trường yên tĩnh.
Phân tích:
她 = cô ấy
比较 = khá
喜欢 = thích
安静的环境 = môi trường yên tĩnh
- 我的中文老师比较幽默。
Giáo viên tiếng Trung của tôi khá hài hước.
Phân tích:
我的中文老师 = giáo viên tiếng Trung của tôi
比较 = khá
幽默 = hài hước
- 这个孩子比较活泼。
Đứa trẻ này khá hoạt bát.
Phân tích:
这个孩子 = đứa trẻ này
比较 = khá
活泼 = hoạt bát
- 这个商店的东西比较便宜。
Đồ ở cửa hàng này khá rẻ.
Phân tích:
这个商店的 = của cửa hàng này
东西 = đồ vật (chủ ngữ)
比较 = khá
便宜 = rẻ
- 这里的房租比较贵。
Tiền thuê nhà ở đây khá đắt.
Phân tích:
这里的 = ở đây
房租 = tiền thuê nhà
比较 = khá
贵 = đắt
- 他学习比较努力。
Anh ấy học tập khá chăm chỉ.
Phân tích:
他 = anh ấy
学习 = học tập
比较 = khá
努力 = chăm chỉ
Cấu trúc:
S + V + 比较 + Adj
- 她工作比较认真。
Cô ấy làm việc khá nghiêm túc.
Phân tích:
她 = cô ấy
工作 = làm việc
比较 = khá
认真 = nghiêm túc
- 他回答问题比较准确。
Anh ấy trả lời câu hỏi khá chính xác.
Phân tích:
他 = anh ấy
回答问题 = trả lời câu hỏi
比较 = khá
准确 = chính xác
- 她唱歌比较好听。
Cô ấy hát khá hay.
Phân tích:
她 = cô ấy
唱歌 = hát
比较 = khá
好听 = hay
- 我写汉字比较慢。
Tôi viết chữ Hán khá chậm.
Phân tích:
我 = tôi
写汉字 = viết chữ Hán
比较 = khá
慢 = chậm
- 他开车比较小心。
Anh ấy lái xe khá cẩn thận.
Phân tích:
他 = anh ấy
开车 = lái xe
比较 = khá
小心 = cẩn thận
- 她说中文比较自然。
Cô ấy nói tiếng Trung khá tự nhiên.
Phân tích:
她 = cô ấy
说中文 = nói tiếng Trung
比较 = khá
自然 = tự nhiên
- 这个学生发音比较标准。
Học sinh này phát âm khá chuẩn.
Phân tích:
这个学生 = học sinh này
发音 = phát âm
比较 = khá
标准 = chuẩn
- 他写字写得比较漂亮。
Anh ấy viết chữ khá đẹp.
Phân tích:
他 = anh ấy
写字 = viết chữ
写得 = viết một cách
比较 = khá
漂亮 = đẹp
Cấu trúc:
S + V + O + V + 得 + 比较 + Adj
- 她汉语说得比较流利。
Cô ấy nói tiếng Trung khá lưu loát.
Phân tích:
她 = cô ấy
汉语 = tiếng Trung
说得 = nói một cách
比较 = khá
流利 = lưu loát
Cấu trúc:
S + O + V + 得 + 比较 + Adj
- 他跑步跑得比较快。
Anh ấy chạy bộ khá nhanh.
Phân tích:
他 = anh ấy
跑步 = chạy bộ
跑得 = chạy một cách
比较 = khá
快 = nhanh
- 她跳舞跳得比较好。
Cô ấy nhảy múa khá giỏi.
Phân tích:
她 = cô ấy
跳舞 = nhảy múa
跳得 = nhảy một cách
比较 = khá
好 = giỏi
- 他打篮球打得比较专业。
Anh ấy chơi bóng rổ khá chuyên nghiệp.
Phân tích:
他 = anh ấy
打篮球 = chơi bóng rổ
打得 = chơi một cách
比较 = khá
专业 = chuyên nghiệp
- 在家工作比较自由。
Làm việc ở nhà khá tự do.
Phân tích:
在家工作 = làm việc ở nhà
比较 = khá
自由 = tự do
Cấu trúc:
Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj
- 坐公交车比较经济。
Đi xe buýt khá tiết kiệm.
Phân tích:
坐公交车 = đi xe buýt
比较 = khá
经济 = tiết kiệm, kinh tế
- 提前预约比较方便。
Đặt lịch trước khá thuận tiện.
Phân tích:
提前预约 = đặt hẹn trước
比较 = khá
方便 = thuận tiện
- 网上买东西比较容易。
Mua hàng trên mạng khá dễ dàng.
Phân tích:
网上买东西 = mua đồ trên mạng
比较 = khá
容易 = dễ dàng
- 学会发音比较重要。
Học được cách phát âm khá quan trọng.
Phân tích:
学会发音 = học được phát âm
比较 = khá
重要 = quan trọng
- 坚持练习比较容易成功。
Kiên trì luyện tập sẽ dễ thành công hơn.
Phân tích:
坚持练习 = kiên trì luyện tập
比较 = tương đối
容易 = dễ
成功 = thành công
Cấu trúc:
Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ
- 多听中文广播比较容易提高听力。
Nghe phát thanh tiếng Trung nhiều sẽ dễ nâng cao kỹ năng nghe hơn.
Phân tích:
多听中文广播 = nghe phát thanh tiếng Trung nhiều
比较 = tương đối
容易 = dễ
提高 = nâng cao
听力 = kỹ năng nghe
Cấu trúc:
Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ
Qua 90 ví dụ, có thể tổng hợp thêm một số mô hình rất thường gặp với 比较:
- S + 比较 + Adj
Zhège wèntí bǐjiào jiǎndān.
Vấn đề này khá đơn giản.
- S + 比较 + V + O
Wǒ bǐjiào xíguàn zhèlǐ de shēnghuó.
Tôi khá quen với cuộc sống ở đây.
- S + V + 比较 + Adj
Tā gōngzuò bǐjiào rènzhēn.
Cô ấy làm việc khá nghiêm túc.
- S + V + 得 + 比较 + Adj
Tā Hànyǔ shuō de bǐjiào liúlì.
Cô ấy nói tiếng Trung khá lưu loát.
- Cụm động từ + 比较 + Adj
Tíqián yùyuē bǐjiào fāngbiàn.
Đặt lịch trước khá thuận tiện.
- Cụm động từ + 比较 + 容易/难 + Động từ
Jiānchí liànxí bǐjiào róngyì chénggōng.
Kiên trì luyện tập sẽ dễ thành công hơn.
多听中文广播比较容易提高听力。
Duō tīng Zhōngwén guǎngbō bǐjiào róngyì tígāo tīnglì.
Nghe phát thanh tiếng Trung nhiều sẽ dễ nâng cao kỹ năng nghe hơn.
- 这个办法比较合理。
Biện pháp này khá hợp lý.
Phân tích:
这个 = này (định ngữ)
办法 = biện pháp (chủ ngữ)
比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)
合理 = hợp lý (tính từ làm vị ngữ)
Cấu trúc:
Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ
- 这次考试比较容易。
Kỳ thi lần này khá dễ.
Phân tích:
这次 = lần này (định ngữ)
考试 = kỳ thi (chủ ngữ)
比较 = khá
容易 = dễ
- 这个解释比较清楚。
Lời giải thích này khá rõ ràng.
Phân tích:
这个解释 = lời giải thích này
比较 = khá
清楚 = rõ ràng
- 他的想法比较特别。
Ý tưởng của anh ấy khá đặc biệt.
Phân tích:
他的 = của anh ấy
想法 = ý tưởng
比较 = khá
特别 = đặc biệt
- 这个建议比较实际。
Đề nghị này khá thực tế.
Phân tích:
这个建议 = đề nghị này
比较 = khá
实际 = thực tế
- 我比较接受这种观点。
Tôi khá đồng tình với quan điểm này.
Phân tích:
我 = tôi (chủ ngữ)
比较 = khá
接受 = tiếp nhận, chấp nhận (động từ)
这种观点 = quan điểm này (tân ngữ)
Cấu trúc:
S + 比较 + V + O
- 他比较关注市场变化。
Anh ấy khá quan tâm đến biến động thị trường.
Phân tích:
他 = anh ấy
比较 = khá
关注 = quan tâm
市场变化 = biến động thị trường
- 她比较了解中国历史。
Cô ấy khá hiểu lịch sử Trung Quốc.
Phân tích:
她 = cô ấy
比较 = khá
了解 = hiểu rõ
中国历史 = lịch sử Trung Quốc
- 我比较信任这家公司。
Tôi khá tin tưởng công ty này.
Phân tích:
我 = tôi
比较 = khá
信任 = tin tưởng
这家公司 = công ty này
- 他比较擅长数据分析。
Anh ấy khá giỏi phân tích dữ liệu.
Phân tích:
他 = anh ấy
比较 = khá
擅长 = giỏi về
数据分析 = phân tích dữ liệu
- 这里的交通比较方便。
Giao thông ở đây khá thuận tiện.
Phân tích:
这里的 = ở đây
交通 = giao thông
比较 = khá
方便 = thuận tiện
- 这里的空气比较新鲜。
Không khí ở đây khá trong lành.
Phân tích:
这里的 = ở đây
空气 = không khí
比较 = khá
新鲜 = trong lành
- 这个城市比较现代化。
Thành phố này khá hiện đại.
Phân tích:
这个城市 = thành phố này
比较 = khá
现代化 = hiện đại hóa, hiện đại
- 这家饭店比较有名。
Nhà hàng này khá nổi tiếng.
Phân tích:
这家饭店 = nhà hàng này
比较 = khá
有名 = nổi tiếng
- 这本小说比较精彩。
Cuốn tiểu thuyết này khá đặc sắc.
Phân tích:
这本小说 = cuốn tiểu thuyết này
比较 = khá
精彩 = đặc sắc
- 他工作比较负责。
Anh ấy làm việc khá có trách nhiệm.
Phân tích:
他 = anh ấy
工作 = làm việc
比较 = khá
负责 = có trách nhiệm
Cấu trúc:
S + V + 比较 + Adj
- 她做事比较细心。
Cô ấy làm việc khá cẩn thận.
Phân tích:
她 = cô ấy
做事 = làm việc
比较 = khá
细心 = cẩn thận
- 他回答得比较完整。
Anh ấy trả lời khá đầy đủ.
Phân tích:
他 = anh ấy
回答 = trả lời
得 = trợ từ kết cấu bổ ngữ
比较 = khá
完整 = đầy đủ
Cấu trúc:
S + V + 得 + 比较 + Adj
- 她介绍得比较详细。
Cô ấy giới thiệu khá chi tiết.
Phân tích:
她 = cô ấy
介绍 = giới thiệu
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
详细 = chi tiết
- 他讲得比较生动。
Anh ấy giảng khá sinh động.
Phân tích:
他 = anh ấy
讲 = giảng
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
生动 = sinh động
- 她翻译得比较准确。
Cô ấy dịch khá chính xác.
Phân tích:
她 = cô ấy
翻译 = dịch
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
准确 = chính xác
- 他写报告写得比较专业。
Anh ấy viết báo cáo khá chuyên nghiệp.
Phân tích:
他 = anh ấy
写报告 = viết báo cáo
写得 = viết một cách
比较 = khá
专业 = chuyên nghiệp
Cấu trúc:
S + V + O + V + 得 + 比较 + Adj
- 她发音发得比较标准。
Cô ấy phát âm khá chuẩn.
Phân tích:
她 = cô ấy
发音 = phát âm
发得 = phát âm một cách
比较 = khá
标准 = chuẩn
- 使用电子邮件比较方便。
Sử dụng thư điện tử khá thuận tiện.
Phân tích:
使用电子邮件 = sử dụng email
比较 = khá
方便 = thuận tiện
Cấu trúc:
Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj
- 网络购物比较流行。
Mua sắm trực tuyến khá phổ biến.
Phân tích:
网络购物 = mua sắm trực tuyến
比较 = khá
流行 = phổ biến
- 学习语法比较重要。
Học ngữ pháp khá quan trọng.
Phân tích:
学习语法 = học ngữ pháp
比较 = khá
重要 = quan trọng
- 提前完成任务比较安心。
Hoàn thành nhiệm vụ trước sẽ yên tâm hơn.
Phân tích:
提前完成任务 = hoàn thành nhiệm vụ trước
比较 = tương đối
安心 = yên tâm
- 多看中文新闻比较容易扩大词汇量。
Xem nhiều tin tức tiếng Trung sẽ dễ mở rộng vốn từ hơn.
Phân tích:
多看中文新闻 = xem nhiều tin tức tiếng Trung
比较 = tương đối
容易 = dễ
扩大 = mở rộng
词汇量 = vốn từ vựng
Cấu trúc:
Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ
- 经常练习比较容易提高口语水平。
Thường xuyên luyện tập sẽ dễ nâng cao trình độ khẩu ngữ hơn.
Phân tích:
经常练习 = thường xuyên luyện tập
比较 = tương đối
容易 = dễ
提高 = nâng cao
口语水平 = trình độ khẩu ngữ
- 和中国人交流比较容易学到地道表达。
Giao tiếp với người Trung Quốc sẽ dễ học được cách diễn đạt bản ngữ hơn.
Phân tích:
和中国人交流 = giao tiếp với người Trung Quốc
比较 = tương đối
容易 = dễ
学到 = học được
地道表达 = cách biểu đạt bản ngữ
Cấu trúc:
Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ
Qua 120 ví dụ, có thể thấy 比较 không chỉ đứng trước tính từ mà còn thường xuyên xuất hiện trong các cấu trúc:
- 比较 + 形容词 (比较好、比较贵、比较方便...)
- 比较 + 动词 (比较喜欢、比较了解、比较信任...)
- 动词 + 得 + 比较 + 形容词 (说得比较流利、写得比较漂亮...)
- 比较容易/比较难 + 动词 (比较容易理解、比较难翻译...)
- Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + 形容词 (学习语法比较重要、网络购物比较流行...)
- 这家公司的服务比较周到。
Dịch vụ của công ty này khá chu đáo.
Phân tích:
这家公司的 = của công ty này (định ngữ)
服务 = dịch vụ (chủ ngữ)
比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)
周到 = chu đáo (tính từ làm vị ngữ)
Cấu trúc:
Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ
- 这个经理比较有经验。
Người quản lý này khá có kinh nghiệm.
Phân tích:
这个经理 = vị quản lý này
比较 = khá
有经验 = có kinh nghiệm
- 这位老师比较有耐心。
Giáo viên này khá kiên nhẫn.
Phân tích:
这位老师 = giáo viên này
比较 = khá
有耐心 = kiên nhẫn
- 他的中文水平比较高。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy khá cao.
Phân tích:
他的 = của anh ấy
中文水平 = trình độ tiếng Trung
比较 = khá
高 = cao
- 她的工作能力比较强。
Năng lực làm việc của cô ấy khá mạnh.
Phân tích:
她的 = của cô ấy
工作能力 = năng lực làm việc
比较 = khá
强 = mạnh
- 我比较认可这个方案。
Tôi khá tán thành phương án này.
Phân tích:
我 = tôi (chủ ngữ)
比较 = khá
认可 = công nhận, tán thành
这个方案 = phương án này (tân ngữ)
Cấu trúc:
S + 比较 + V + O
- 他比较熟悉会计工作。
Anh ấy khá quen thuộc với công việc kế toán.
Phân tích:
他 = anh ấy
比较 = khá
熟悉 = quen thuộc
会计工作 = công việc kế toán
- 她比较了解国际贸易。
Cô ấy khá hiểu về thương mại quốc tế.
Phân tích:
她 = cô ấy
比较 = khá
了解 = hiểu rõ
国际贸易 = thương mại quốc tế
- 我比较重视工作效率。
Tôi khá coi trọng hiệu suất công việc.
Phân tích:
我 = tôi
比较 = khá
重视 = coi trọng
工作效率 = hiệu suất công việc
- 他比较注重细节。
Anh ấy khá chú trọng chi tiết.
Phân tích:
他 = anh ấy
比较 = khá
注重 = chú trọng
细节 = chi tiết
- 这个地区的生活成本比较低。
Chi phí sinh hoạt ở khu vực này khá thấp.
Phân tích:
这个地区的 = của khu vực này
生活成本 = chi phí sinh hoạt
比较 = khá
低 = thấp
- 这家银行的利率比较高。
Lãi suất của ngân hàng này khá cao.
Phân tích:
这家银行的 = của ngân hàng này
利率 = lãi suất
比较 = khá
高 = cao
- 这个系统比较稳定。
Hệ thống này khá ổn định.
Phân tích:
这个系统 = hệ thống này
比较 = khá
稳定 = ổn định
- 这个设备比较先进。
Thiết bị này khá tiên tiến.
Phân tích:
这个设备 = thiết bị này
比较 = khá
先进 = tiên tiến
- 这个软件比较安全。
Phần mềm này khá an toàn.
Phân tích:
这个软件 = phần mềm này
比较 = khá
安全 = an toàn
- 他分析问题比较全面。
Anh ấy phân tích vấn đề khá toàn diện.
Phân tích:
他 = anh ấy
分析问题 = phân tích vấn đề
比较 = khá
全面 = toàn diện
Cấu trúc:
S + V + O + 比较 + Adj
- 她处理事情比较冷静。
Cô ấy xử lý công việc khá bình tĩnh.
Phân tích:
她 = cô ấy
处理事情 = xử lý công việc
比较 = khá
冷静 = bình tĩnh
- 他安排工作比较合理。
Anh ấy sắp xếp công việc khá hợp lý.
Phân tích:
他 = anh ấy
安排工作 = sắp xếp công việc
比较 = khá
合理 = hợp lý
- 她表达自己的想法比较清晰。
Cô ấy diễn đạt suy nghĩ của mình khá rõ ràng.
Phân tích:
她 = cô ấy
表达自己的想法 = diễn đạt suy nghĩ của mình
比较 = khá
清晰 = rõ ràng
- 他记账记得比较准确。
Anh ấy ghi sổ kế toán khá chính xác.
Phân tích:
他 = anh ấy
记账 = ghi sổ kế toán
记得 = ghi chép một cách
比较 = khá
准确 = chính xác
Cấu trúc:
S + V + V + 得 + 比较 + Adj
- 她计算得比较快。
Cô ấy tính toán khá nhanh.
Phân tích:
她 = cô ấy
计算 = tính toán
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
快 = nhanh
Cấu trúc:
S + V + 得 + 比较 + Adj
- 他解释得比较专业。
Anh ấy giải thích khá chuyên nghiệp.
Phân tích:
他 = anh ấy
解释 = giải thích
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
专业 = chuyên nghiệp
- 她沟通得比较有效。
Cô ấy giao tiếp khá hiệu quả.
Phân tích:
她 = cô ấy
沟通 = giao tiếp
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
有效 = hiệu quả
- 他发邮件发得比较及时。
Anh ấy gửi email khá kịp thời.
Phân tích:
他 = anh ấy
发邮件 = gửi email
发得 = gửi một cách
比较 = khá
及时 = kịp thời
- 学习会计比较实用。
Học kế toán khá thực dụng.
Phân tích:
学习会计 = học kế toán
比较 = khá
实用 = thực dụng
Cấu trúc:
Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj
- 使用电子表格比较方便。
Sử dụng bảng tính điện tử khá thuận tiện.
Phân tích:
使用电子表格 = sử dụng bảng tính điện tử
比较 = khá
方便 = thuận tiện
- 提前做好预算比较重要。
Lập dự toán trước khá quan trọng.
Phân tích:
提前做好预算 = lập dự toán trước
比较 = khá
重要 = quan trọng
- 多看财务报表比较容易理解企业情况。
Xem nhiều báo cáo tài chính sẽ dễ hiểu tình hình doanh nghiệp hơn.
Phân tích:
多看财务报表 = xem nhiều báo cáo tài chính
比较 = tương đối
容易 = dễ
理解 = hiểu
企业情况 = tình hình doanh nghiệp
Cấu trúc:
Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ
- 经常核对数据比较容易发现错误。
Thường xuyên đối chiếu số liệu sẽ dễ phát hiện sai sót hơn.
Phân tích:
经常核对数据 = thường xuyên đối chiếu dữ liệu
比较 = tương đối
容易 = dễ
发现 = phát hiện
错误 = lỗi sai
- 多跟客户交流比较容易建立信任关系。
Giao tiếp nhiều với khách hàng sẽ dễ xây dựng mối quan hệ tin cậy hơn.
Phân tích:
多跟客户交流 = giao tiếp nhiều với khách hàng
比较 = tương đối
容易 = dễ
建立 = xây dựng
信任关系 = mối quan hệ tin cậy
Cấu trúc:
Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ
Trong 150 ví dụ đầu tiên, ngoài nghĩa "khá, tương đối", bạn sẽ thấy 比较 xuất hiện rất nhiều trong môi trường công việc, thương mại, kế toán và văn phòng:
- 比较专业 = khá chuyên nghiệp
- 比较合理 = khá hợp lý
- 比较全面 = khá toàn diện
- 比较有效 = khá hiệu quả
- 比较及时 = khá kịp thời
- 比较准确 = khá chính xác
- 比较稳定 = khá ổn định
- 比较先进 = khá tiên tiến
- 比较容易发现错误 = khá dễ phát hiện lỗi
- 比较容易建立信任关系 = khá dễ xây dựng lòng tin
- 这个项目比较成功。
Dự án này khá thành công.
Phân tích:
这个 = này (định ngữ)
项目 = dự án (chủ ngữ)
比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)
成功 = thành công (tính từ)
Cấu trúc:
Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ
- 这次会议比较重要。
Cuộc họp lần này khá quan trọng.
Phân tích:
这次 = lần này (định ngữ)
会议 = cuộc họp (chủ ngữ)
比较 = khá
重要 = quan trọng
- 这个结果比较理想。
Kết quả này khá lý tưởng.
Phân tích:
这个结果 = kết quả này
比较 = khá
理想 = lý tưởng
- 他的表现比较突出。
Biểu hiện của anh ấy khá nổi bật.
Phân tích:
他的 = của anh ấy
表现 = biểu hiện, thành tích
比较 = khá
突出 = nổi bật
- 这份合同比较规范。
Bản hợp đồng này khá chuẩn mực.
Phân tích:
这份合同 = bản hợp đồng này
比较 = khá
规范 = quy chuẩn
- 我比较赞成这个建议。
Tôi khá tán thành đề nghị này.
Phân tích:
我 = tôi (chủ ngữ)
比较 = khá
赞成 = tán thành
这个建议 = đề nghị này (tân ngữ)
Cấu trúc:
S + 比较 + V + O
- 他比较精通财务管理。
Anh ấy khá tinh thông quản lý tài chính.
Phân tích:
他 = anh ấy
比较 = khá
精通 = tinh thông
财务管理 = quản lý tài chính
- 她比较熟悉税务政策。
Cô ấy khá quen thuộc với chính sách thuế.
Phân tích:
她 = cô ấy
比较 = khá
熟悉 = quen thuộc
税务政策 = chính sách thuế
- 我比较关注行业发展趋势。
Tôi khá quan tâm xu hướng phát triển của ngành.
Phân tích:
我 = tôi
比较 = khá
关注 = quan tâm
行业发展趋势 = xu hướng phát triển ngành nghề
- 他比较理解客户的需求。
Anh ấy khá hiểu nhu cầu của khách hàng.
Phân tích:
他 = anh ấy
比较 = khá
理解 = thấu hiểu
客户的需求 = nhu cầu của khách hàng
- 这家企业的管理制度比较完善。
Chế độ quản lý của doanh nghiệp này khá hoàn thiện.
Phân tích:
这家企业的 = của doanh nghiệp này
管理制度 = chế độ quản lý
比较 = khá
完善 = hoàn thiện
- 这个培训课程比较系统。
Khóa đào tạo này khá có hệ thống.
Phân tích:
这个培训课程 = khóa đào tạo này
比较 = khá
系统 = có hệ thống
- 这份计划书比较完整。
Bản kế hoạch này khá hoàn chỉnh.
Phân tích:
这份计划书 = bản kế hoạch
比较 = khá
完整 = hoàn chỉnh
- 这个数据库比较全面。
Cơ sở dữ liệu này khá toàn diện.
Phân tích:
这个数据库 = cơ sở dữ liệu này
比较 = khá
全面 = toàn diện
- 这套设备比较先进。
Bộ thiết bị này khá tiên tiến.
Phân tích:
这套设备 = bộ thiết bị này
比较 = khá
先进 = tiên tiến
- 他工作比较细致。
Anh ấy làm việc khá tỉ mỉ.
Phân tích:
他 = anh ấy
工作 = làm việc
比较 = khá
细致 = tỉ mỉ
Cấu trúc:
S + V + 比较 + Adj
- 她考虑问题比较周全。
Cô ấy suy nghĩ vấn đề khá chu toàn.
Phân tích:
她 = cô ấy
考虑问题 = suy nghĩ vấn đề
比较 = khá
周全 = chu đáo, toàn diện
- 他安排时间比较合理。
Anh ấy sắp xếp thời gian khá hợp lý.
Phân tích:
他 = anh ấy
安排时间 = sắp xếp thời gian
比较 = khá
合理 = hợp lý
- 她处理客户投诉比较专业。
Cô ấy xử lý khiếu nại của khách hàng khá chuyên nghiệp.
Phân tích:
她 = cô ấy
处理客户投诉 = xử lý khiếu nại khách hàng
比较 = khá
专业 = chuyên nghiệp
- 他分析市场数据比较准确。
Anh ấy phân tích dữ liệu thị trường khá chính xác.
Phân tích:
他 = anh ấy
分析市场数据 = phân tích dữ liệu thị trường
比较 = khá
准确 = chính xác
- 她回答得比较客观。
Cô ấy trả lời khá khách quan.
Phân tích:
她 = cô ấy
回答 = trả lời
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
客观 = khách quan
Cấu trúc:
S + V + 得 + 比较 + Adj
- 他讲解得比较详细。
Anh ấy giải thích khá chi tiết.
Phân tích:
他 = anh ấy
讲解 = giải thích
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
详细 = chi tiết
- 她汇报得比较清楚。
Cô ấy báo cáo khá rõ ràng.
Phân tích:
她 = cô ấy
汇报 = báo cáo
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
清楚 = rõ ràng
- 他沟通得比较顺利。
Anh ấy giao tiếp khá thuận lợi.
Phân tích:
他 = anh ấy
沟通 = giao tiếp
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
顺利 = thuận lợi
- 她审核文件审得比较认真。
Cô ấy kiểm tra tài liệu khá cẩn thận.
Phân tích:
她 = cô ấy
审核文件 = kiểm tra tài liệu
审得 = kiểm tra một cách
比较 = khá
认真 = cẩn thận
Cấu trúc:
S + V + O + V + 得 + 比较 + Adj
- 学习财务知识比较有帮助。
Học kiến thức tài chính khá có ích.
Phân tích:
学习财务知识 = học kiến thức tài chính
比较 = khá
有帮助 = có ích
Cấu trúc:
Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj
- 使用管理软件比较省时间。
Sử dụng phần mềm quản lý khá tiết kiệm thời gian.
Phân tích:
使用管理软件 = sử dụng phần mềm quản lý
比较 = khá
省时间 = tiết kiệm thời gian
- 提前准备材料比较稳妥。
Chuẩn bị tài liệu trước khá thỏa đáng.
Phân tích:
提前准备材料 = chuẩn bị tài liệu trước
比较 = khá
稳妥 = thỏa đáng, chắc chắn
- 经常总结经验比较容易提高能力。
Thường xuyên tổng kết kinh nghiệm sẽ dễ nâng cao năng lực hơn.
Phân tích:
经常总结经验 = thường xuyên tổng kết kinh nghiệm
比较 = tương đối
容易 = dễ
提高 = nâng cao
能力 = năng lực
Cấu trúc:
Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ
- 多阅读专业资料比较容易掌握相关知识。
Đọc nhiều tài liệu chuyên ngành sẽ dễ nắm vững kiến thức liên quan hơn.
Phân tích:
多阅读专业资料 = đọc nhiều tài liệu chuyên ngành
比较 = tương đối
容易 = dễ
掌握 = nắm vững
相关知识 = kiến thức liên quan
Cấu trúc:
Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ
Lưu ý ngữ pháp quan trọng:
Trong các ví dụ từ 151–180, 比较 xuất hiện nhiều với các tính từ mang tính học thuật và công việc như:
- 比较完善 = khá hoàn thiện
- 比较系统 = khá có hệ thống
- 比较全面 = khá toàn diện
- 比较专业 = khá chuyên nghiệp
- 比较客观 = khá khách quan
- 比较顺利 = khá thuận lợi
- 比较准确 = khá chính xác
- 比较合理 = khá hợp lý
- 比较稳妥 = khá thỏa đáng
- 这个报告比较客观。
Zhège bàogào bǐjiào kèguān.
Báo cáo này khá khách quan.
Phân tích:
这个 = này (định ngữ)
报告 = báo cáo (chủ ngữ)
比较 = khá (phó từ chỉ mức độ)
客观 = khách quan (tính từ làm vị ngữ)
Cấu trúc:
Định ngữ + Danh từ + 比较 + Tính từ
- 这份资料比较全面。
Zhè fèn zīliào bǐjiào quánmiàn.
Tài liệu này khá toàn diện.
Phân tích:
这份资料 = tài liệu này
比较 = khá
全面 = toàn diện
- 这个制度比较完善。
Zhège zhìdù bǐjiào wánshàn.
Chế độ này khá hoàn thiện.
Phân tích:
这个制度 = chế độ này
比较 = khá
完善 = hoàn thiện
- 这个计划比较可行。
Zhège jìhuà bǐjiào kěxíng.
Kế hoạch này khá khả thi.
Phân tích:
这个计划 = kế hoạch này
比较 = khá
可行 = khả thi
- 这个分析比较准确。
Zhège fēnxī bǐjiào zhǔnquè.
Bản phân tích này khá chính xác.
Phân tích:
这个分析 = bản phân tích này
比较 = khá
准确 = chính xác
- 我比较认可他的观点。
Wǒ bǐjiào rènkě tā de guāndiǎn.
Tôi khá tán thành quan điểm của anh ấy.
Phân tích:
我 = tôi (chủ ngữ)
比较 = khá
认可 = công nhận, tán thành (động từ)
他的观点 = quan điểm của anh ấy (tân ngữ)
Cấu trúc:
S + 比较 + V + O
- 她比较擅长商务谈判。
Tā bǐjiào shàncháng shāngwù tánpàn.
Cô ấy khá giỏi đàm phán thương mại.
Phân tích:
她 = cô ấy
比较 = khá
擅长 = giỏi về
商务谈判 = đàm phán thương mại
- 他比较了解市场需求。
Tā bǐjiào liǎojiě shìchǎng xūqiú.
Anh ấy khá hiểu nhu cầu thị trường.
Phân tích:
他 = anh ấy
比较 = khá
了解 = hiểu rõ
市场需求 = nhu cầu thị trường
- 我比较重视团队合作。
Wǒ bǐjiào zhòngshì tuánduì hézuò.
Tôi khá coi trọng sự hợp tác nhóm.
Phân tích:
我 = tôi
比较 = khá
重视 = coi trọng
团队合作 = hợp tác nhóm
- 她比较关注客户满意度。
Tā bǐjiào guānzhù kèhù mǎnyìdù.
Cô ấy khá quan tâm đến mức độ hài lòng của khách hàng.
Phân tích:
她 = cô ấy
比较 = khá
关注 = quan tâm
客户满意度 = mức độ hài lòng của khách hàng
- 这个行业的发展速度比较快。
Zhège hángyè de fāzhǎn sùdù bǐjiào kuài.
Tốc độ phát triển của ngành này khá nhanh.
Phân tích:
这个行业的 = của ngành này
发展速度 = tốc độ phát triển
比较 = khá
快 = nhanh
- 这里的消费水平比较高。
Zhèlǐ de xiāofèi shuǐpíng bǐjiào gāo.
Mức tiêu dùng ở đây khá cao.
Phân tích:
这里的 = ở đây
消费水平 = mức tiêu dùng
比较 = khá
高 = cao
- 这个市场竞争比较激烈。
Zhège shìchǎng jìngzhēng bǐjiào jīliè.
Sự cạnh tranh của thị trường này khá khốc liệt.
Phân tích:
这个市场 = thị trường này
竞争 = cạnh tranh
比较 = khá
激烈 = khốc liệt
- 这项技术比较成熟。
Zhè xiàng jìshù bǐjiào chéngshú.
Công nghệ này khá hoàn thiện.
Phân tích:
这项技术 = công nghệ này
比较 = khá
成熟 = trưởng thành, hoàn thiện
- 这个产品比较受欢迎。
Zhège chǎnpǐn bǐjiào shòu huānyíng.
Sản phẩm này khá được ưa chuộng.
Phân tích:
这个产品 = sản phẩm này
比较 = khá
受欢迎 = được yêu thích
- 他工作比较高效。
Tā gōngzuò bǐjiào gāoxiào.
Anh ấy làm việc khá hiệu quả.
Phân tích:
他 = anh ấy
工作 = làm việc
比较 = khá
高效 = hiệu quả cao
Cấu trúc:
S + V + 比较 + Adj
- 她学习比较主动。
Tā xuéxí bǐjiào zhǔdòng.
Cô ấy học tập khá chủ động.
Phân tích:
她 = cô ấy
学习 = học tập
比较 = khá
主动 = chủ động
- 他做事比较认真负责。
Tā zuòshì bǐjiào rènzhēn fùzé.
Anh ấy làm việc khá nghiêm túc và có trách nhiệm.
Phân tích:
他 = anh ấy
做事 = làm việc
比较 = khá
认真负责 = nghiêm túc và có trách nhiệm
- 她安排工作比较有条理。
Tā ānpái gōngzuò bǐjiào yǒu tiáolǐ.
Cô ấy sắp xếp công việc khá có trình tự.
Phân tích:
她 = cô ấy
安排工作 = sắp xếp công việc
比较 = khá
有条理 = có tổ chức, có trình tự
- 他处理问题比较冷静。
Tā chǔlǐ wèntí bǐjiào lěngjìng.
Anh ấy xử lý vấn đề khá bình tĩnh.
Phân tích:
他 = anh ấy
处理问题 = xử lý vấn đề
比较 = khá
冷静 = bình tĩnh
- 她回答得比较自然。
Tā huídá de bǐjiào zìrán.
Cô ấy trả lời khá tự nhiên.
Phân tích:
她 = cô ấy
回答 = trả lời
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
自然 = tự nhiên
Cấu trúc:
S + V + 得 + 比较 + Adj
- 他发言得比较流畅。
Tā fāyán de bǐjiào liúchàng.
Anh ấy phát biểu khá lưu loát.
Phân tích:
他 = anh ấy
发言 = phát biểu
得 = trợ từ bổ ngữ
比较 = khá
流畅 = lưu loát
- 她讲课讲得比较生动。
Tā jiǎngkè jiǎng de bǐjiào shēngdòng.
Cô ấy giảng bài khá sinh động.
Phân tích:
她 = cô ấy
讲课 = giảng bài
讲得 = giảng một cách
比较 = khá
生动 = sinh động
Cấu trúc:
S + V + O + V + 得 + 比较 + Adj
- 他翻译翻得比较准确。
Tā fānyì fān de bǐjiào zhǔnquè.
Anh ấy dịch khá chính xác.
Phân tích:
他 = anh ấy
翻译 = dịch thuật
翻得 = dịch một cách
比较 = khá
准确 = chính xác
- 她记录数据记得比较仔细。
Tā jìlù shùjù jì de bǐjiào zǐxì.
Cô ấy ghi chép dữ liệu khá cẩn thận.
Phân tích:
她 = cô ấy
记录数据 = ghi chép dữ liệu
记得 = ghi chép một cách
比较 = khá
仔细 = cẩn thận
- 学习商务汉语比较有用。
Xuéxí shāngwù Hànyǔ bǐjiào yǒuyòng.
Học tiếng Trung thương mại khá hữu ích.
Phân tích:
学习商务汉语 = học tiếng Trung thương mại
比较 = khá
有用 = hữu ích
Cấu trúc:
Cụm động từ làm chủ ngữ + 比较 + Adj
- 使用办公软件比较方便。
Shǐyòng bàngōng ruǎnjiàn bǐjiào fāngbiàn.
Sử dụng phần mềm văn phòng khá thuận tiện.
Phân tích:
使用办公软件 = sử dụng phần mềm văn phòng
比较 = khá
方便 = thuận tiện
- 提前了解客户情况比较重要。
Tíqián liǎojiě kèhù qíngkuàng bǐjiào zhòngyào.
Tìm hiểu tình hình khách hàng trước khá quan trọng.
Phân tích:
提前了解客户情况 = tìm hiểu tình hình khách hàng trước
比较 = khá
重要 = quan trọng
- 经常参加培训比较容易提高专业能力。
Jīngcháng cānjiā péixùn bǐjiào róngyì tígāo zhuānyè nénglì.
Thường xuyên tham gia đào tạo sẽ dễ nâng cao năng lực chuyên môn hơn.
Phân tích:
经常参加培训 = thường xuyên tham gia đào tạo
比较 = tương đối
容易 = dễ
提高 = nâng cao
专业能力 = năng lực chuyên môn
Cấu trúc:
Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ
- 多阅读行业报告比较容易了解市场动态。
Duō yuèdú hángyè bàogào bǐjiào róngyì liǎojiě shìchǎng dòngtài.
Đọc nhiều báo cáo ngành nghề sẽ dễ hiểu tình hình thị trường hơn.
Phân tích:
多阅读行业报告 = đọc nhiều báo cáo ngành nghề
比较 = tương đối
容易 = dễ
了解 = hiểu rõ
市场动态 = tình hình, xu hướng thị trường
Cấu trúc:
Cụm động từ + 比较 + 容易 + Động từ + Tân ngữ
Bổ sung kiến thức ngữ pháp:
Ngoài nghĩa "khá, tương đối", 比较 còn thường kết hợp với:
- 有用 → 比较有用 (khá hữu ích)
- 重要 → 比较重要 (khá quan trọng)
- 客观 → 比较客观 (khá khách quan)
- 完善 → 比较完善 (khá hoàn thiện)
- 可行 → 比较可行 (khá khả thi)
- 高效 → 比较高效 (khá hiệu quả)
- 成熟 → 比较成熟 (khá hoàn thiện, khá chín muồi)
- 流畅 → 比较流畅 (khá lưu loát)
- 准确 → 比较准确 (khá chính xác)
Đặc biệt trong văn viết, báo cáo doanh nghiệp, kế toán, tài chính và thương mại, người Trung Quốc thường dùng 比较 để làm giảm mức độ tuyệt đối của nhận xét, khiến câu văn khách quan, lịch sự và chuyên nghiệp hơn so với việc dùng 非常 hoặc 特别. Ví dụ:
这个方案比较合理。
Zhège fāng'àn bǐjiào hélǐ.
Phương án này khá hợp lý.
Câu này mang sắc thái đánh giá khách quan hơn so với:
这个方案非常合理。
Zhège fāng'àn fēicháng hélǐ.
Phương án này cực kỳ hợp lý.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 比较
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 比较
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Last edited: