• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 太...了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 太...了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 太...了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 太...了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 太...了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 太...了

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 太...了
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 太……了 (tài……le)​

1. 太……了 là gì?​

Cấu trúc 太……了 là một trong những mẫu câu thông dụng nhất trong tiếng Trung hiện đại, dùng để biểu thị mức độ rất cao của tính chất, trạng thái hoặc cảm xúc nào đó.

Nghĩa tiếng Việt thường là:

  • Quá...
  • Rất...
  • Thật là...
  • Cực kỳ...
  • Ghê quá...
  • Đến mức...
Ví dụ:

他太高了。
Tā tài gāo le.
Anh ấy cao quá.

今天天气太好了。
Jīntiān tiānqì tài hǎo le.
Thời tiết hôm nay đẹp quá.

Trong cấu trúc này:

  • 太 (tài): quá, rất, cực kỳ
  • 了 (le): trợ từ ngữ khí đặt cuối câu để tăng sắc thái cảm thán

2. Cấu trúc cơ bản​

Mẫu 1​

Chủ ngữ + 太 + Tính từ + 了

S + 太 + Adj + 了

Ví dụ:

这本书太有意思了。

Zhè běn shū tài yǒu yìsi le.

Cuốn sách này thú vị quá.

Phân tích:

  • 这本书 = cuốn sách này (chủ ngữ)
  • 太 = quá
  • 有意思 = thú vị
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Mẫu 2​

Chủ ngữ + 太 + Động từ tâm lý + 了

S + 太 + V + 了

Ví dụ:

我太喜欢你了。

Wǒ tài xǐhuan nǐ le.

Tôi thích bạn quá.

Phân tích:

  • 我 = tôi
  • 太 = quá
  • 喜欢 = thích
  • 你 = bạn
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Mẫu 3​

Chủ ngữ + 太 + Thành phần vị ngữ + 了

Ví dụ:

这件事太重要了。

Zhè jiàn shì tài zhòngyào le.

Việc này quá quan trọng.


3. Ý nghĩa của 太​

Biểu thị mức độ rất cao​

Ví dụ:

这个房子太大了。

Zhège fángzi tài dà le.

Ngôi nhà này quá lớn.


Biểu thị cảm thán​

Ví dụ:

你太聪明了!

Nǐ tài cōngming le!

Bạn thông minh quá!

Người nói mang cảm xúc ngạc nhiên hoặc thán phục.


Biểu thị mức độ vượt mong đợi​

Ví dụ:

这里太热了。

Zhèlǐ tài rè le.

Ở đây nóng quá.

Mức độ nóng vượt dự kiến.


4. Vai trò của 了 trong cấu trúc 太……了​

Nhiều người nghĩ rằng:

太 = quá

là đủ.

Nhưng trong tiếng Trung, khi cảm thán mạnh thường thêm:



Ví dụ:

你太漂亮了。

Nǐ tài piàoliang le.

Bạn đẹp quá.

Nếu nói:

你太漂亮。

Nǐ tài piàoliang.

Ngữ pháp vẫn hiểu được nhưng nghe thiếu tự nhiên.


5. Những loại từ thường đi với 太……了​

Tính từ​

高 gāo cao

矮 ǎi thấp

胖 pàng béo

瘦 shòu gầy

漂亮 piàoliang đẹp

帅 shuài đẹp trai

贵 guì đắt

便宜 piányi rẻ

Ví dụ:

这件衣服太贵了。

Zhè jiàn yīfu tài guì le.

Bộ quần áo này đắt quá.


Tính từ hai âm tiết​

方便 fāngbiàn tiện lợi

重要 zhòngyào quan trọng

麻烦 máfan phiền phức

简单 jiǎndān đơn giản

困难 kùnnan khó khăn

Ví dụ:

这个问题太简单了。

Zhège wèntí tài jiǎndān le.

Vấn đề này quá đơn giản.


Động từ biểu thị tâm lý​

喜欢 xǐhuan thích

爱 ài yêu

想念 xiǎngniàn nhớ

羡慕 xiànmù ngưỡng mộ

Ví dụ:

我太想念家人了。

Wǒ tài xiǎngniàn jiārén le.

Tôi nhớ gia đình quá.


6. Cấu trúc phủ định​

太……了 thường ít dùng trong phủ định.

Thay vào đó dùng:

不太

không quá, không lắm

Ví dụ:

这个菜不太辣。

Zhège cài bú tài là.

Món này không quá cay.

他不太忙。

Tā bú tài máng.

Anh ấy không quá bận.

Lưu ý:

Không nói:

我太不高了。

Sai trong đa số trường hợp.


7. So sánh 太 với 很​

很​

Biểu thị mức độ bình thường

她很漂亮。

Tā hěn piàoliang.

Cô ấy rất đẹp.


太……了​

Biểu thị cảm xúc mạnh hơn

她太漂亮了。

Tā tài piàoliang le.

Cô ấy đẹp quá.


So sánh:

今天很冷。

Jīntiān hěn lěng.

Hôm nay rất lạnh.

今天太冷了。

Jīntiān tài lěng le.

Hôm nay lạnh quá.

Câu thứ hai có cảm xúc mạnh hơn.


8. So sánh 太……了 với 真……​

真​

Nhấn mạnh cảm nhận chủ quan

你真好。

Nǐ zhēn hǎo.

Bạn thật tốt.


太……了​

Nhấn mạnh mức độ cao

你太好了。

Nǐ tài hǎo le.

Bạn tốt quá.


9. Các lỗi thường gặp​

Lỗi 1​

Bỏ 了 cuối câu

你太漂亮。

Thiếu tự nhiên.

Nên nói:

你太漂亮了。

Nǐ tài piàoliang le.

Bạn đẹp quá.


Lỗi 2​

Dùng với mức độ trung bình

Nếu mức độ không cao nên dùng:



比较

rather than 太

Ví dụ:

今天很热。

Jīntiān hěn rè.

Hôm nay khá nóng.

Không nhất thiết phải nói:

今天太热了。


Lỗi 3​

Lạm dụng 太

Trong văn viết trang trọng thường dùng:

非常
十分
特别
极其

nhiều hơn.

Ví dụ:

这个项目非常重要。

Zhège xiàngmù fēicháng zhòngyào.

Dự án này vô cùng quan trọng.


10. Một số mẫu câu thông dụng​

我太高兴了。

Wǒ tài gāoxìng le.

Tôi vui quá.

你太客气了。

Nǐ tài kèqi le.

Bạn khách sáo quá.

太好了!

Tài hǎo le!

Tuyệt quá.

太棒了!

Tài bàng le!

Tuyệt vời quá.

太难了!

Tài nán le!

Khó quá.

太贵了!

Tài guì le!

Đắt quá.

太累了!

Tài lèi le!

Mệt quá.

太忙了!

Tài máng le!

Bận quá.

太远了!

Tài yuǎn le!

Xa quá.

太近了!

Tài jìn le!

Gần quá.

太可爱了!

Tài kě'ài le!

Dễ thương quá.


Tổng kết​

Cấu trúc:

太 + Tính từ/Động từ tâm lý/Thành phần vị ngữ + 了

Ý nghĩa:

  • Quá...
  • Rất...
  • Thật là...
  • Cực kỳ...
  • Đến mức...
Chức năng:

  • Nhấn mạnh mức độ cao.
  • Thể hiện cảm xúc, cảm thán.
  • Biểu thị sự ngạc nhiên, hài lòng, không hài lòng hoặc đánh giá mạnh của người nói.
Công thức quan trọng nhất:

Chủ ngữ + 太 + Tính từ + 了

Ví dụ:

这本书太有意思了。
Zhè běn shū tài yǒu yìsi le.
Cuốn sách này thú vị quá.

今天太冷了。
Jīntiān tài lěng le.
Hôm nay lạnh quá.

你太聪明了。
Nǐ tài cōngming le.
Bạn thông minh quá.

这个问题太简单了。
Zhège wèntí tài jiǎndān le.
Vấn đề này quá đơn giản.

我太高兴了。
Wǒ tài gāoxìng le.
Tôi vui quá.

  1. 这个房间太大了。

Zhège fángjiān tài dà le.


Căn phòng này quá lớn.


Phân tích:


  • 这个房间 = căn phòng này (chủ ngữ)
  • 太 = quá, rất
  • 大 = lớn (tính từ)
  • 了 = trợ từ ngữ khí cuối câu

Cấu trúc:
这个房间 + 太 + 大 + 了




  1. 今天太热了。

Jīntiān tài rè le.


Hôm nay nóng quá.


Phân tích:


  • 今天 = hôm nay (chủ ngữ thời gian)
  • 太 = quá
  • 热 = nóng
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:
今天 + 太 + 热 + 了




  1. 这本书太有意思了。

Zhè běn shū tài yǒu yìsi le.


Cuốn sách này thú vị quá.


Phân tích:


  • 这本书 = cuốn sách này
  • 太 = quá
  • 有意思 = thú vị
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:
这本书 + 太 + 有意思 + 了




  1. 你的汉语太好了。

Nǐ de Hànyǔ tài hǎo le.


Tiếng Trung của bạn tốt quá.


Phân tích:


  • 你的汉语 = tiếng Trung của bạn
  • 太 = quá
  • 好 = tốt
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他太聪明了。

Tā tài cōngming le.


Anh ấy thông minh quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 太 = quá
  • 聪明 = thông minh
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 她太漂亮了。

Tā tài piàoliang le.


Cô ấy đẹp quá.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 太 = quá
  • 漂亮 = xinh đẹp
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个问题太简单了。

Zhège wèntí tài jiǎndān le.


Vấn đề này quá đơn giản.


Phân tích:


  • 这个问题 = vấn đề này
  • 太 = quá
  • 简单 = đơn giản
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个问题太复杂了。

Zhège wèntí tài fùzá le.


Vấn đề này quá phức tạp.


Phân tích:


  • 这个问题 = vấn đề này
  • 太 = quá
  • 复杂 = phức tạp
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这件衣服太贵了。

Zhè jiàn yīfu tài guì le.


Bộ quần áo này đắt quá.


Phân tích:


  • 这件衣服 = bộ quần áo này
  • 太 = quá
  • 贵 = đắt
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这条裤子太便宜了。

Zhè tiáo kùzi tài piányi le.


Chiếc quần này rẻ quá.


Phân tích:


  • 这条裤子 = chiếc quần này
  • 太 = quá
  • 便宜 = rẻ
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 你太客气了。

Nǐ tài kèqi le.


Bạn khách sáo quá.


Phân tích:


  • 你 = bạn
  • 太 = quá
  • 客气 = khách sáo
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 你太努力了。

Nǐ tài nǔlì le.


Bạn chăm chỉ quá.


Phân tích:


  • 你 = bạn
  • 太 = quá
  • 努力 = nỗ lực, chăm chỉ
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他太忙了。

Tā tài máng le.


Anh ấy bận quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 太 = quá
  • 忙 = bận
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 我太累了。

Wǒ tài lèi le.


Tôi mệt quá.


Phân tích:


  • 我 = tôi
  • 太 = quá
  • 累 = mệt
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 我太高兴了。

Wǒ tài gāoxìng le.


Tôi vui quá.


Phân tích:


  • 我 = tôi
  • 太 = quá
  • 高兴 = vui vẻ
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 我太伤心了。

Wǒ tài shāngxīn le.


Tôi buồn quá.


Phân tích:


  • 我 = tôi
  • 太 = quá
  • 伤心 = đau lòng, buồn
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个菜太辣了。

Zhège cài tài là le.


Món ăn này cay quá.


Phân tích:


  • 这个菜 = món ăn này
  • 太 = quá
  • 辣 = cay
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个菜太咸了。

Zhège cài tài xián le.


Món ăn này mặn quá.


Phân tích:


  • 这个菜 = món ăn này
  • 太 = quá
  • 咸 = mặn
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这里太安静了。

Zhèlǐ tài ānjìng le.


Nơi này yên tĩnh quá.


Phân tích:


  • 这里 = nơi đây
  • 太 = quá
  • 安静 = yên tĩnh
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这里太吵了。

Zhèlǐ tài chǎo le.


Nơi này ồn quá.


Phân tích:


  • 这里 = nơi đây
  • 太 = quá
  • 吵 = ồn ào
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这条路太长了。

Zhè tiáo lù tài cháng le.


Con đường này dài quá.


Phân tích:


  • 这条路 = con đường này
  • 太 = quá
  • 长 = dài
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这条路太窄了。

Zhè tiáo lù tài zhǎi le.


Con đường này hẹp quá.


Phân tích:


  • 这条路 = con đường này
  • 太 = quá
  • 窄 = hẹp
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 学汉语太有用了。

Xué Hànyǔ tài yǒuyòng le.


Học tiếng Trung hữu ích quá.


Phân tích:


  • 学汉语 = học tiếng Trung (cụm chủ ngữ)
  • 太 = quá
  • 有用 = hữu ích
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:
Động từ + Tân ngữ làm chủ ngữ + 太 + Tính từ + 了




  1. 这个老师太认真了。

Zhège lǎoshī tài rènzhēn le.


Giáo viên này nghiêm túc quá.


Phân tích:


  • 这个老师 = giáo viên này
  • 太 = quá
  • 认真 = nghiêm túc
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 你的发音太标准了。

Nǐ de fāyīn tài biāozhǔn le.


Phát âm của bạn chuẩn quá.


Phân tích:


  • 你的发音 = phát âm của bạn
  • 太 = quá
  • 标准 = tiêu chuẩn, chuẩn xác
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 今天的工作太多了。

Jīntiān de gōngzuò tài duō le.


Công việc hôm nay nhiều quá.


Phân tích:


  • 今天的工作 = công việc hôm nay
  • 太 = quá
  • 多 = nhiều
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 今天的人太多了。

Jīntiān de rén tài duō le.


Người hôm nay đông quá.


Phân tích:


  • 今天的人 = người hôm nay
  • 太 = quá
  • 多 = nhiều
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这家公司太有名了。

Zhè jiā gōngsī tài yǒumíng le.


Công ty này nổi tiếng quá.


Phân tích:


  • 这家公司 = công ty này
  • 太 = quá
  • 有名 = nổi tiếng
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 你的办公室太干净了。

Nǐ de bàngōngshì tài gānjìng le.


Văn phòng của bạn sạch quá.


Phân tích:


  • 你的办公室 = văn phòng của bạn
  • 太 = quá
  • 干净 = sạch sẽ
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个计划太重要了。

Zhège jìhuà tài zhòngyào le.


Kế hoạch này quá quan trọng.


Phân tích:


  • 这个计划 = kế hoạch này
  • 太 = quá
  • 重要 = quan trọng
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:
这个计划 + 太 + 重要 + 了


Trong đó:


  • 这个 = này (định ngữ)
  • 计划 = kế hoạch (trung tâm ngữ)
  • 太 = phó từ chỉ mức độ
  • 重要 = tính từ làm vị ngữ
  • 了 = trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán mạnh

Qua 30 ví dụ trên, có thể thấy cấu trúc 太……了 được dùng nhiều nhất theo mô hình:


Chủ ngữ + 太 + Tính từ + 了


Ví dụ:


他太忙了。
Tā tài máng le.
Anh ấy bận quá.


今天太冷了。
Jīntiān tài lěng le.
Hôm nay lạnh quá.


这本书太有意思了。
Zhè běn shū tài yǒu yìsi le.
Cuốn sách này thú vị quá.


你的发音太标准了。
Nǐ de fāyīn tài biāozhǔn le.
Phát âm của bạn chuẩn quá.


这个计划太重要了。
Zhège jìhuà tài zhòngyào le.
Kế hoạch này quá quan trọng.

  1. 这家饭店太好吃了。
Zhè jiā fàndiàn tài hǎochī le.

Nhà hàng này ngon quá.

Phân tích:

  • 这家饭店 = nhà hàng này
    • 这 = này
    • 家 = lượng từ dùng cho cửa hàng, công ty, nhà hàng
    • 饭店 = nhà hàng
  • 太 = quá
  • 好吃 = ngon
  • 了 = trợ từ ngữ khí cuối câu
Cấu trúc:
这家饭店 + 太 + 好吃 + 了


  1. 这杯咖啡太苦了。
Zhè bēi kāfēi tài kǔ le.

Ly cà phê này đắng quá.

Phân tích:

  • 这杯咖啡 = ly cà phê này
    • 这 = này
    • 杯 = lượng từ của đồ uống
    • 咖啡 = cà phê
  • 太 = quá
  • 苦 = đắng
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
这杯咖啡 + 太 + 苦 + 了


  1. 这个苹果太甜了。
Zhège píngguǒ tài tián le.

Quả táo này ngọt quá.

Phân tích:

  • 这个苹果 = quả táo này
  • 太 = quá
  • 甜 = ngọt
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
这个苹果 + 太 + 甜 + 了


  1. 今天的风太大了。
Jīntiān de fēng tài dà le.

Gió hôm nay mạnh quá.

Phân tích:

  • 今天的风 = gió hôm nay
    • 今天 = hôm nay
    • 的 = trợ từ kết cấu
    • 风 = gió
  • 太 = quá
  • 大 = lớn, mạnh
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
今天的风 + 太 + 大 + 了


  1. 昨天晚上太冷了。
Zuótiān wǎnshang tài lěng le.

Tối hôm qua lạnh quá.

Phân tích:

  • 昨天晚上 = tối hôm qua
  • 太 = quá
  • 冷 = lạnh
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
昨天晚上 + 太 + 冷 + 了


  1. 汉语语法太难了。
Hànyǔ yǔfǎ tài nán le.

Ngữ pháp tiếng Trung khó quá.

Phân tích:

  • 汉语语法 = ngữ pháp tiếng Trung
  • 太 = quá
  • 难 = khó
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
汉语语法 + 太 + 难 + 了


  1. 汉字太复杂了。
Hànzì tài fùzá le.

Chữ Hán phức tạp quá.

Phân tích:

  • 汉字 = chữ Hán
  • 太 = quá
  • 复杂 = phức tạp
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
汉字 + 太 + 复杂 + 了


  1. 你的声音太好听了。
Nǐ de shēngyīn tài hǎotīng le.

Giọng của bạn hay quá.

Phân tích:

  • 你的声音 = giọng của bạn
  • 太 = quá
  • 好听 = dễ nghe
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
你的声音 + 太 + 好听 + 了


  1. 她的歌唱得太好了。
Tā de gē chàng de tài hǎo le.

Cô ấy hát hay quá.

Phân tích:

  • 她 = cô ấy
  • 的 = trợ từ kết cấu
  • 歌 = bài hát
  • 唱 = hát
  • 得 = trợ từ bổ ngữ mức độ
  • 太好了 = quá hay
Cấu trúc:
S + V + 得 + 太 + Adj + 了


  1. 他跑得太快了。
Tā pǎo de tài kuài le.

Anh ấy chạy nhanh quá.

Phân tích:

  • 他 = anh ấy
  • 跑 = chạy
  • 得 = trợ từ bổ ngữ mức độ
  • 太 = quá
  • 快 = nhanh
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
S + V + 得 + 太 + Adj + 了


  1. 她说得太流利了。
Tā shuō de tài liúlì le.

Cô ấy nói lưu loát quá.

Phân tích:

  • 她 = cô ấy
  • 说 = nói
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 流利 = lưu loát
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 你写得太漂亮了。
Nǐ xiě de tài piàoliang le.

Bạn viết đẹp quá.

Phân tích:

  • 你 = bạn
  • 写 = viết
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 漂亮 = đẹp
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
S + V + 得 + 太 + Adj + 了


  1. 他工作得太认真了。
Tā gōngzuò de tài rènzhēn le.

Anh ấy làm việc nghiêm túc quá.

Phân tích:

  • 他 = anh ấy
  • 工作 = làm việc
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 认真 = nghiêm túc
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 你来得太晚了。
Nǐ lái de tài wǎn le.

Bạn đến muộn quá.

Phân tích:

  • 你 = bạn
  • 来 = đến
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 晚 = muộn
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
S + V + 得 + 太 + Adj + 了


  1. 我们走得太慢了。
Wǒmen zǒu de tài màn le.

Chúng ta đi chậm quá.

Phân tích:

  • 我们 = chúng tôi/chúng ta
  • 走 = đi bộ
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 慢 = chậm
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个办公室太安静了。
Zhège bàngōngshì tài ānjìng le.

Văn phòng này yên tĩnh quá.

Phân tích:

  • 这个办公室 = văn phòng này
  • 太 = quá
  • 安静 = yên tĩnh
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 公司的环境太好了。
Gōngsī de huánjìng tài hǎo le.

Môi trường của công ty tốt quá.

Phân tích:

  • 公司的环境 = môi trường công ty
  • 太 = quá
  • 好 = tốt
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个会计太专业了。
Zhège kuàijì tài zhuānyè le.

Người kế toán này quá chuyên nghiệp.

Phân tích:

  • 这个会计 = kế toán này
  • 太 = quá
  • 专业 = chuyên nghiệp
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这份报表太重要了。
Zhè fèn bàobiǎo tài zhòngyào le.

Bản báo cáo này quá quan trọng.

Phân tích:

  • 这份报表 = bản báo cáo này
    • 份 = lượng từ của tài liệu, hồ sơ
  • 太 = quá
  • 重要 = quan trọng
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个数据太准确了。
Zhège shùjù tài zhǔnquè le.

Dữ liệu này quá chính xác.

Phân tích:

  • 这个数据 = dữ liệu này
  • 太 = quá
  • 准确 = chính xác
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 今天的工作太累人了。
Jīntiān de gōngzuò tài lèirén le.

Công việc hôm nay mệt quá.

Phân tích:

  • 今天的工作 = công việc hôm nay
  • 太 = quá
  • 累人 = khiến người khác mệt
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个电脑太慢了。
Zhège diànnǎo tài màn le.

Máy tính này chậm quá.

Phân tích:

  • 这个电脑 = máy tính này
  • 太 = quá
  • 慢 = chậm
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个手机太贵了。
Zhège shǒujī tài guì le.

Chiếc điện thoại này đắt quá.

Phân tích:

  • 这个手机 = điện thoại này
  • 太 = quá
  • 贵 = đắt
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 今天的课太有用了。
Jīntiān de kè tài yǒuyòng le.

Buổi học hôm nay hữu ích quá.

Phân tích:

  • 今天的课 = buổi học hôm nay
  • 太 = quá
  • 有用 = hữu ích
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 老师讲得太清楚了。
Lǎoshī jiǎng de tài qīngchu le.

Thầy giáo giảng rõ ràng quá.

Phân tích:

  • 老师 = giáo viên
  • 讲 = giảng
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 清楚 = rõ ràng
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
S + V + 得 + 太 + Adj + 了


  1. 他解释得太详细了。
Tā jiěshì de tài xiángxì le.

Anh ấy giải thích quá chi tiết.

Phân tích:

  • 他 = anh ấy
  • 解释 = giải thích
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 详细 = chi tiết
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 你的中文进步太快了。
Nǐ de Zhōngwén jìnbù tài kuài le.

Tiếng Trung của bạn tiến bộ quá nhanh.

Phân tích:

  • 你的中文进步 = sự tiến bộ tiếng Trung của bạn
  • 太 = quá
  • 快 = nhanh
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个地方太美了。
Zhège dìfang tài měi le.

Nơi này đẹp quá.

Phân tích:

  • 这个地方 = nơi này
  • 太 = quá
  • 美 = đẹp
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这里的空气太新鲜了。
Zhèlǐ de kōngqì tài xīnxiān le.

Không khí ở đây trong lành quá.

Phân tích:

  • 这里的空气 = không khí ở đây
  • 太 = quá
  • 新鲜 = trong lành
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 你的想法太特别了。
Nǐ de xiǎngfa tài tèbié le.

Ý tưởng của bạn đặc biệt quá.

Phân tích:

  • 你的想法 = ý tưởng của bạn
  • 太 = quá
  • 特别 = đặc biệt
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
你的想法 + 太 + 特别 + 了

Trong đó:

  • 你的 = của bạn (định ngữ)
  • 想法 = ý tưởng (trung tâm ngữ)
  • 太 = phó từ chỉ mức độ
  • 特别 = tính từ làm vị ngữ
  • 了 = trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán mạnh.

  1. 这个箱子太重了。
Zhège xiāngzi tài zhòng le.

Cái vali này nặng quá.

Phân tích:

  • 这个箱子 = cái vali này (chủ ngữ)
    • 这 = này
    • 个 = lượng từ
    • 箱子 = vali, thùng
  • 太 = quá
  • 重 = nặng (tính từ)
  • 了 = trợ từ ngữ khí cuối câu
Cấu trúc:
这个箱子 + 太 + 重 + 了


  1. 这张桌子太轻了。
Zhè zhāng zhuōzi tài qīng le.

Cái bàn này nhẹ quá.

Phân tích:

  • 这张桌子 = cái bàn này
    • 张 = lượng từ của bàn, giấy, giường...
  • 太 = quá
  • 轻 = nhẹ
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
这张桌子 + 太 + 轻 + 了


  1. 今天的作业太多了。
Jīntiān de zuòyè tài duō le.

Bài tập hôm nay nhiều quá.

Phân tích:

  • 今天的作业 = bài tập hôm nay
  • 太 = quá
  • 多 = nhiều
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
今天的作业 + 太 + 多 + 了


  1. 这本小说太精彩了。
Zhè běn xiǎoshuō tài jīngcǎi le.

Cuốn tiểu thuyết này hấp dẫn quá.

Phân tích:

  • 这本小说 = cuốn tiểu thuyết này
  • 太 = quá
  • 精彩 = đặc sắc, hấp dẫn
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
这本小说 + 太 + 精彩 + 了


  1. 那部电影太感人了。
Nà bù diànyǐng tài gǎnrén le.

Bộ phim đó cảm động quá.

Phân tích:

  • 那部电影 = bộ phim đó
    • 部 = lượng từ của phim, tác phẩm
  • 太 = quá
  • 感人 = cảm động
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 你的字太整齐了。
Nǐ de zì tài zhěngqí le.

Chữ viết của bạn đẹp và ngay ngắn quá.

Phân tích:

  • 你的字 = chữ viết của bạn
  • 太 = quá
  • 整齐 = ngay ngắn
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 他的记忆力太强了。
Tā de jìyìlì tài qiáng le.

Trí nhớ của anh ấy tốt quá.

Phân tích:

  • 他的记忆力 = trí nhớ của anh ấy
  • 太 = quá
  • 强 = mạnh
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个孩子太可爱了。
Zhège háizi tài kě'ài le.

Đứa trẻ này đáng yêu quá.

Phân tích:

  • 这个孩子 = đứa trẻ này
  • 太 = quá
  • 可爱 = đáng yêu
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这只猫太乖了。
Zhè zhī māo tài guāi le.

Con mèo này ngoan quá.

Phân tích:

  • 这只猫 = con mèo này
    • 只 = lượng từ của động vật
  • 太 = quá
  • 乖 = ngoan
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这条狗太聪明了。
Zhè tiáo gǒu tài cōngming le.

Con chó này thông minh quá.

Phân tích:

  • 这条狗 = con chó này
    • 条 = lượng từ của động vật thân dài
  • 太 = quá
  • 聪明 = thông minh
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这座山太高了。
Zhè zuò shān tài gāo le.

Ngọn núi này cao quá.

Phân tích:

  • 这座山 = ngọn núi này
    • 座 = lượng từ của núi, công trình kiến trúc
  • 太 = quá
  • 高 = cao
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这条河太宽了。
Zhè tiáo hé tài kuān le.

Con sông này rộng quá.

Phân tích:

  • 这条河 = con sông này
  • 太 = quá
  • 宽 = rộng
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个教室太小了。
Zhège jiàoshì tài xiǎo le.

Phòng học này nhỏ quá.

Phân tích:

  • 这个教室 = phòng học này
  • 太 = quá
  • 小 = nhỏ
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这栋楼太漂亮了。
Zhè dòng lóu tài piàoliang le.

Tòa nhà này đẹp quá.

Phân tích:

  • 这栋楼 = tòa nhà này
    • 栋 = lượng từ của tòa nhà
  • 太 = quá
  • 漂亮 = đẹp
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 今天的会议太成功了。
Jīntiān de huìyì tài chénggōng le.

Cuộc họp hôm nay thành công quá.

Phân tích:

  • 今天的会议 = cuộc họp hôm nay
  • 太 = quá
  • 成功 = thành công
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这份合同太重要了。
Zhè fèn hétong tài zhòngyào le.

Bản hợp đồng này quá quan trọng.

Phân tích:

  • 这份合同 = bản hợp đồng này
  • 太 = quá
  • 重要 = quan trọng
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个客户太友好了。
Zhège kèhù tài yǒuhǎo le.

Khách hàng này thân thiện quá.

Phân tích:

  • 这个客户 = khách hàng này
  • 太 = quá
  • 友好 = thân thiện
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个订单太大了。
Zhège dìngdān tài dà le.

Đơn hàng này lớn quá.

Phân tích:

  • 这个订单 = đơn hàng này
  • 太 = quá
  • 大 = lớn
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个价格太合理了。
Zhège jiàgé tài hélǐ le.

Mức giá này hợp lý quá.

Phân tích:

  • 这个价格 = mức giá này
  • 太 = quá
  • 合理 = hợp lý
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 你的建议太有价值了。
Nǐ de jiànyì tài yǒu jiàzhí le.

Ý kiến của bạn có giá trị quá.

Phân tích:

  • 你的建议 = ý kiến của bạn
  • 太 = quá
  • 有价值 = có giá trị
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 老板对我们太好了。
Lǎobǎn duì wǒmen tài hǎo le.

Sếp đối xử với chúng tôi tốt quá.

Phân tích:

  • 老板 = ông chủ
  • 对我们 = đối với chúng tôi
  • 太 = quá
  • 好 = tốt
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
S + 对 + Đối tượng + 太 + Adj + 了


  1. 这个消息太突然了。
Zhège xiāoxi tài tūrán le.

Tin tức này đột ngột quá.

Phân tích:

  • 这个消息 = tin tức này
  • 太 = quá
  • 突然 = đột ngột
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这次考试太容易了。
Zhè cì kǎoshì tài róngyì le.

Kỳ thi lần này dễ quá.

Phân tích:

  • 这次考试 = kỳ thi lần này
  • 太 = quá
  • 容易 = dễ
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这次考试太难了。
Zhè cì kǎoshì tài nán le.

Kỳ thi lần này khó quá.

Phân tích:

  • 这次考试 = kỳ thi lần này
  • 太 = quá
  • 难 = khó
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个办法太有效了。
Zhège bànfǎ tài yǒuxiào le.

Phương pháp này hiệu quả quá.

Phân tích:

  • 这个办法 = phương pháp này
  • 太 = quá
  • 有效 = hiệu quả
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 你的回答太正确了。
Nǐ de huídá tài zhèngquè le.

Câu trả lời của bạn chính xác quá.

Phân tích:

  • 你的回答 = câu trả lời của bạn
  • 太 = quá
  • 正确 = chính xác
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个解释太清楚了。
Zhège jiěshì tài qīngchu le.

Lời giải thích này rõ ràng quá.

Phân tích:

  • 这个解释 = lời giải thích này
  • 太 = quá
  • 清楚 = rõ ràng
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 他说得太快了。
Tā shuō de tài kuài le.

Anh ấy nói nhanh quá.

Phân tích:

  • 他 = anh ấy
  • 说 = nói
  • 得 = trợ từ bổ ngữ mức độ
  • 太 = quá
  • 快 = nhanh
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
S + V + 得 + 太 + Adj + 了


  1. 她笑得太开心了。
Tā xiào de tài kāixīn le.

Cô ấy cười vui quá.

Phân tích:

  • 她 = cô ấy
  • 笑 = cười
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 开心 = vui vẻ
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:
S + V + 得 + 太 + Adj + 了


  1. 学生们学得太认真了。
Xuéshengmen xué de tài rènzhēn le.

Các học sinh học tập nghiêm túc quá.

Phân tích:

  • 学生们 = các học sinh
  • 学 = học
  • 得 = trợ từ bổ ngữ mức độ
  • 太 = quá
  • 认真 = nghiêm túc
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc đầy đủ:

学生们(chủ ngữ)+ 学(động từ)+ 得(trợ từ bổ ngữ)+ 太(phó từ chỉ mức độ)+ 认真(tính từ làm bổ ngữ mức độ)+ 了(trợ từ ngữ khí)

Mẫu ngữ pháp được sử dụng:

  1. Chủ ngữ + 太 + Tính từ + 了
Ví dụ:

这个客户太友好了。
Zhège kèhù tài yǒuhǎo le.
Khách hàng này thân thiện quá.

  1. Chủ ngữ + Động từ + 得 + 太 + Tính từ + 了
Ví dụ:

他说得太快了。
Tā shuō de tài kuài le.
Anh ấy nói nhanh quá.

她笑得太开心了。
Tā xiào de tài kāixīn le.
Cô ấy cười vui quá.

学生们学得太认真了。
Xuéshengmen xué de tài rènzhēn le.
Các học sinh học tập nghiêm túc quá.

  1. 这件事情太奇怪了。

Zhè jiàn shìqing tài qíguài le.


Chuyện này kỳ lạ quá.


Phân tích:


  • 这件事情 = chuyện này
    • 这 = này
    • 件 = lượng từ của sự việc
    • 事情 = sự việc, chuyện
  • 太 = quá
  • 奇怪 = kỳ lạ
  • 了 = trợ từ ngữ khí cuối câu

Cấu trúc:


这件事情 + 太 + 奇怪 + 了




  1. 这个想法太有创意了。

Zhège xiǎngfa tài yǒu chuàngyì le.


Ý tưởng này sáng tạo quá.


Phân tích:


  • 这个想法 = ý tưởng này
  • 太 = quá
  • 有创意 = có tính sáng tạo
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:


这个想法 + 太 + 有创意 + 了




  1. 这个地方太危险了。

Zhège dìfang tài wēixiǎn le.


Nơi này nguy hiểm quá.


Phân tích:


  • 这个地方 = nơi này
  • 太 = quá
  • 危险 = nguy hiểm
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个孩子太勇敢了。

Zhège háizi tài yǒnggǎn le.


Đứa trẻ này dũng cảm quá.


Phân tích:


  • 这个孩子 = đứa trẻ này
  • 太 = quá
  • 勇敢 = dũng cảm
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他的态度太好了。

Tā de tàidu tài hǎo le.


Thái độ của anh ấy tốt quá.


Phân tích:


  • 他的态度 = thái độ của anh ấy
  • 太 = quá
  • 好 = tốt
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 她的脾气太好了。

Tā de píqi tài hǎo le.


Tính tình của cô ấy tốt quá.


Phân tích:


  • 她的脾气 = tính tình của cô ấy
  • 太 = quá
  • 好 = tốt
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个老师太负责了。

Zhège lǎoshī tài fùzé le.


Giáo viên này có trách nhiệm quá.


Phân tích:


  • 这个老师 = giáo viên này
  • 太 = quá
  • 负责 = có trách nhiệm
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个员工太优秀了。

Zhège yuángōng tài yōuxiù le.


Nhân viên này xuất sắc quá.


Phân tích:


  • 这个员工 = nhân viên này
  • 太 = quá
  • 优秀 = xuất sắc
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个学生太勤奋了。

Zhège xuésheng tài qínfèn le.


Học sinh này chăm chỉ quá.


Phân tích:


  • 这个学生 = học sinh này
  • 太 = quá
  • 勤奋 = chăm chỉ
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个办法太聪明了。

Zhège bànfǎ tài cōngming le.


Cách này thông minh quá.


Phân tích:


  • 这个办法 = phương pháp này
  • 太 = quá
  • 聪明 = thông minh
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个决定太正确了。

Zhège juédìng tài zhèngquè le.


Quyết định này đúng quá.


Phân tích:


  • 这个决定 = quyết định này
  • 太 = quá
  • 正确 = chính xác, đúng đắn
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 你的电脑太先进了。

Nǐ de diànnǎo tài xiānjìn le.


Máy tính của bạn hiện đại quá.


Phân tích:


  • 你的电脑 = máy tính của bạn
  • 太 = quá
  • 先进 = tiên tiến
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这辆汽车太漂亮了。

Zhè liàng qìchē tài piàoliang le.


Chiếc ô tô này đẹp quá.


Phân tích:


  • 这辆汽车 = chiếc ô tô này
    • 辆 = lượng từ của xe cộ
  • 太 = quá
  • 漂亮 = đẹp
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这台机器太先进了。

Zhè tái jīqì tài xiānjìn le.


Máy móc này hiện đại quá.


Phân tích:


  • 这台机器 = máy này
    • 台 = lượng từ của máy móc
  • 太 = quá
  • 先进 = hiện đại
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个工厂太大了。

Zhège gōngchǎng tài dà le.


Nhà máy này lớn quá.


Phân tích:


  • 这个工厂 = nhà máy này
  • 太 = quá
  • 大 = lớn
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这座城市太繁华了。

Zhè zuò chéngshì tài fánhuá le.


Thành phố này nhộn nhịp quá.


Phân tích:


  • 这座城市 = thành phố này
  • 太 = quá
  • 繁华 = phồn hoa, nhộn nhịp
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 北京的冬天太冷了。

Běijīng de dōngtiān tài lěng le.


Mùa đông ở Bắc Kinh lạnh quá.


Phân tích:


  • 北京的冬天 = mùa đông Bắc Kinh
  • 太 = quá
  • 冷 = lạnh
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 河内的夏天太热了。

Hénèi de xiàtiān tài rè le.


Mùa hè ở Hà Nội nóng quá.


Phân tích:


  • 河内的夏天 = mùa hè Hà Nội
  • 太 = quá
  • 热 = nóng
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个超市太方便了。

Zhège chāoshì tài fāngbiàn le.


Siêu thị này tiện lợi quá.


Phân tích:


  • 这个超市 = siêu thị này
  • 太 = quá
  • 方便 = thuận tiện
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这家银行太专业了。

Zhè jiā yínháng tài zhuānyè le.


Ngân hàng này chuyên nghiệp quá.


Phân tích:


  • 这家银行 = ngân hàng này
  • 太 = quá
  • 专业 = chuyên nghiệp
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他对客户太热情了。

Tā duì kèhù tài rèqíng le.


Anh ấy nhiệt tình với khách hàng quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 对客户 = đối với khách hàng
  • 太 = quá
  • 热情 = nhiệt tình
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:


S + 对 + Đối tượng + 太 + Adj + 了




  1. 她对学生太耐心了。

Tā duì xuésheng tài nàixīn le.


Cô ấy kiên nhẫn với học sinh quá.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 对学生 = đối với học sinh
  • 太 = quá
  • 耐心 = kiên nhẫn
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这篇文章太精彩了。

Zhè piān wénzhāng tài jīngcǎi le.


Bài viết này đặc sắc quá.


Phân tích:


  • 这篇文章 = bài viết này
    • 篇 = lượng từ của bài viết
  • 太 = quá
  • 精彩 = đặc sắc
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个故事太有趣了。

Zhège gùshi tài yǒuqù le.


Câu chuyện này thú vị quá.


Phân tích:


  • 这个故事 = câu chuyện này
  • 太 = quá
  • 有趣 = thú vị
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 她唱歌唱得太好了。

Tā chànggē chàng de tài hǎo le.


Cô ấy hát hay quá.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 唱歌 = hát
  • 唱 = động từ được lặp lại trước 得
  • 得 = trợ từ bổ ngữ mức độ
  • 太好了 = quá hay

Cấu trúc:


S + V + O + V + 得 + 太 + Adj + 了




  1. 他汉字写得太漂亮了。

Tā hànzì xiě de tài piàoliang le.


Anh ấy viết chữ Hán đẹp quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 汉字 = chữ Hán
  • 写 = viết
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 漂亮 = đẹp
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:


S + O + V + 得 + 太 + Adj + 了




  1. 她中文说得太流利了。

Tā Zhōngwén shuō de tài liúlì le.


Cô ấy nói tiếng Trung lưu loát quá.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 中文 = tiếng Trung
  • 说 = nói
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 流利 = lưu loát
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他篮球打得太好了。

Tā lánqiú dǎ de tài hǎo le.


Anh ấy chơi bóng rổ giỏi quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 篮球 = bóng rổ
  • 打 = chơi
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 好 = giỏi, tốt
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 孩子们跑得太快了。

Háizimen pǎo de tài kuài le.


Bọn trẻ chạy nhanh quá.


Phân tích:


  • 孩子们 = bọn trẻ
  • 跑 = chạy
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 快 = nhanh
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:


S + V + 得 + 太 + Adj + 了




  1. 老师讲课讲得太生动了。

Lǎoshī jiǎngkè jiǎng de tài shēngdòng le.


Giáo viên giảng bài sinh động quá.


Phân tích chi tiết:


  • 老师 = giáo viên (chủ ngữ)
  • 讲课 = giảng bài (động-tân từ)
  • 讲 = động từ được lặp lại trước 得
  • 得 = trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ
  • 太 = phó từ chỉ mức độ "quá"
  • 生动 = sinh động (tính từ làm bổ ngữ mức độ)
  • 了 = trợ từ ngữ khí cuối câu

Cấu trúc ngữ pháp:


S + V + O + V + 得 + 太 + Adj + 了


Trong câu này:


  • S = 老师
  • V + O = 讲课
  • V lặp lại = 讲
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太生动 = quá sinh động
  • 了 = trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán

Ý nghĩa toàn câu:


Người nói đánh giá mức độ rất cao đối với cách giảng bài của giáo viên và bày tỏ cảm xúc thán phục.

  1. 这本汉语教材太实用了。

Zhè běn Hànyǔ jiàocái tài shíyòng le.


Cuốn giáo trình tiếng Trung này thực dụng quá.


Phân tích:


  • 这本汉语教材 = cuốn giáo trình tiếng Trung này
    • 这 = này
    • 本 = lượng từ của sách
    • 汉语教材 = giáo trình tiếng Trung
  • 太 = quá
  • 实用 = thực dụng, hữu ích trong thực tế
  • 了 = trợ từ ngữ khí cuối câu

Cấu trúc:


这本汉语教材 + 太 + 实用 + 了




  1. 这个办公室太宽敞了。

Zhège bàngōngshì tài kuānchang le.


Văn phòng này rộng rãi quá.


Phân tích:


  • 这个办公室 = văn phòng này
  • 太 = quá
  • 宽敞 = rộng rãi
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这份工作太适合我了。

Zhè fèn gōngzuò tài shìhé wǒ le.


Công việc này phù hợp với tôi quá.


Phân tích:


  • 这份工作 = công việc này
  • 太 = quá
  • 适合我 = phù hợp với tôi
    • 适合 = phù hợp
    • 我 = tôi
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:


主语 + 太 + 动词短语 + 了




  1. 你的发音太地道了。

Nǐ de fāyīn tài dìdao le.


Phát âm của bạn chuẩn bản ngữ quá.


Phân tích:


  • 你的发音 = phát âm của bạn
  • 太 = quá
  • 地道 = chuẩn bản ngữ
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个解释太容易理解了。

Zhège jiěshì tài róngyì lǐjiě le.


Lời giải thích này quá dễ hiểu.


Phân tích:


  • 这个解释 = lời giải thích này
  • 太 = quá
  • 容易理解 = dễ hiểu
    • 容易 = dễ
    • 理解 = hiểu
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这间会议室太安静了。

Zhè jiān huìyìshì tài ānjìng le.


Phòng họp này yên tĩnh quá.


Phân tích:


  • 这间会议室 = phòng họp này
    • 间 = lượng từ của phòng
  • 太 = quá
  • 安静 = yên tĩnh
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个同事太热心了。

Zhège tóngshì tài rèxīn le.


Đồng nghiệp này nhiệt tình quá.


Phân tích:


  • 这个同事 = đồng nghiệp này
  • 太 = quá
  • 热心 = nhiệt tình
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个顾客太满意了。

Zhège gùkè tài mǎnyì le.


Khách hàng này hài lòng quá.


Phân tích:


  • 这个顾客 = khách hàng này
  • 太 = quá
  • 满意 = hài lòng
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 你的进步太明显了。

Nǐ de jìnbù tài míngxiǎn le.


Sự tiến bộ của bạn rõ rệt quá.


Phân tích:


  • 你的进步 = sự tiến bộ của bạn
  • 太 = quá
  • 明显 = rõ ràng
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他的中文水平太高了。

Tā de Zhōngwén shuǐpíng tài gāo le.


Trình độ tiếng Trung của anh ấy cao quá.


Phân tích:


  • 他的中文水平 = trình độ tiếng Trung của anh ấy
  • 太 = quá
  • 高 = cao
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个会计做账做得太仔细了。

Zhège kuàijì zuòzhàng zuò de tài zǐxì le.


Người kế toán này làm sổ sách cẩn thận quá.


Phân tích:


  • 这个会计 = kế toán này
  • 做账 = làm sổ sách kế toán
  • 做 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 仔细 = cẩn thận
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:


S + V + O + V + 得 + 太 + Adj + 了




  1. 他工作做得太认真了。

Tā gōngzuò zuò de tài rènzhēn le.


Anh ấy làm việc nghiêm túc quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 工作 = công việc
  • 做 = làm
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 认真 = nghiêm túc
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 她翻译翻得太准确了。

Tā fānyì fān de tài zhǔnquè le.


Cô ấy dịch chính xác quá.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 翻译 = phiên dịch, dịch thuật
  • 翻 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 准确 = chính xác
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他回答问题回答得太专业了。

Tā huídá wèntí huídá de tài zhuānyè le.


Anh ấy trả lời câu hỏi chuyên nghiệp quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 回答问题 = trả lời câu hỏi
  • 回答 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 专业 = chuyên nghiệp
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 她准备得太充分了。

Tā zhǔnbèi de tài chōngfèn le.


Cô ấy chuẩn bị quá đầy đủ.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 准备 = chuẩn bị
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 充分 = đầy đủ
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:


S + V + 得 + 太 + Adj + 了




  1. 学生们听得太认真了。

Xuéshengmen tīng de tài rènzhēn le.


Các học sinh nghe quá chăm chú.


Phân tích:


  • 学生们 = các học sinh
  • 听 = nghe
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 认真 = chăm chú
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他记得太清楚了。

Tā jì de tài qīngchu le.


Anh ấy nhớ rõ quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 记 = nhớ
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 清楚 = rõ ràng
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 她看得太仔细了。

Tā kàn de tài zǐxì le.


Cô ấy xem quá cẩn thận.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 看 = xem
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 仔细 = cẩn thận
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他学汉语学得太快了。

Tā xué Hànyǔ xué de tài kuài le.


Anh ấy học tiếng Trung nhanh quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 学汉语 = học tiếng Trung
  • 学 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 快 = nhanh
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 她写报告写得太好了。

Tā xiě bàogào xiě de tài hǎo le.


Cô ấy viết báo cáo hay quá.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 写报告 = viết báo cáo
  • 写 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 好 = tốt, hay
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个市场太热闹了。

Zhège shìchǎng tài rènào le.


Khu chợ này nhộn nhịp quá.


Phân tích:


  • 这个市场 = khu chợ này
  • 太 = quá
  • 热闹 = nhộn nhịp
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这里的生活太方便了。

Zhèlǐ de shēnghuó tài fāngbiàn le.


Cuộc sống ở đây tiện lợi quá.


Phân tích:


  • 这里的生活 = cuộc sống ở đây
  • 太 = quá
  • 方便 = tiện lợi
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个软件太好用了。

Zhège ruǎnjiàn tài hǎoyòng le.


Phần mềm này dễ dùng quá.


Phân tích:


  • 这个软件 = phần mềm này
  • 太 = quá
  • 好用 = dễ sử dụng
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这台打印机太实用了。

Zhè tái dǎyìnjī tài shíyòng le.


Máy in này hữu ích quá.


Phân tích:


  • 这台打印机 = máy in này
  • 太 = quá
  • 实用 = hữu ích, thực dụng
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个方案太完美了。

Zhège fāng'àn tài wánměi le.


Phương án này hoàn hảo quá.


Phân tích:


  • 这个方案 = phương án này
  • 太 = quá
  • 完美 = hoàn hảo
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个结果太令人满意了。

Zhège jiéguǒ tài lìng rén mǎnyì le.


Kết quả này làm người ta hài lòng quá.


Phân tích:


  • 这个结果 = kết quả này
  • 太 = quá
  • 令人满意 = khiến người khác hài lòng
    • 令 = khiến
    • 人 = người
    • 满意 = hài lòng
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这次合作太成功了。

Zhè cì hézuò tài chénggōng le.


Lần hợp tác này thành công quá.


Phân tích:


  • 这次合作 = lần hợp tác này
  • 太 = quá
  • 成功 = thành công
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这家公司的服务太周到了。

Zhè jiā gōngsī de fúwù tài zhōudào le.


Dịch vụ của công ty này chu đáo quá.


Phân tích:


  • 这家公司的服务 = dịch vụ của công ty này
  • 太 = quá
  • 周到 = chu đáo
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个培训课程太有价值了。

Zhège péixùn kèchéng tài yǒu jiàzhí le.


Khóa đào tạo này có giá trị quá.


Phân tích:


  • 这个培训课程 = khóa đào tạo này
  • 太 = quá
  • 有价值 = có giá trị
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 老师对语法讲解得太详细了。

Lǎoshī duì yǔfǎ jiǎngjiě de tài xiángxì le.


Giáo viên giải thích ngữ pháp chi tiết quá.


Phân tích chi tiết:


  • 老师 = giáo viên (chủ ngữ)
  • 对语法 = đối với ngữ pháp (trạng ngữ chỉ đối tượng)
  • 讲解 = giải thích (động từ)
  • 得 = trợ từ bổ ngữ mức độ
  • 太 = phó từ chỉ mức độ
  • 详细 = chi tiết (tính từ làm bổ ngữ)
  • 了 = trợ từ ngữ khí cuối câu

Cấu trúc ngữ pháp:


S + 对 + O + V + 得 + 太 + Adj + 了


Trong đó:


  • S = 老师
  • 对语法 = đối với ngữ pháp
  • V = 讲解
  • 得 = dấu hiệu bổ ngữ mức độ
  • 太详细 = quá chi tiết
  • 了 = biểu thị cảm thán, đánh giá mạnh của người nói

Ý nghĩa:


Người nói đánh giá mức độ giải thích ngữ pháp của giáo viên vượt mức mong đợi và bày tỏ sự khen ngợi hoặc ngạc nhiên.


  1. 这个仓库太大了。
Zhège cāngkù tài dà le.

Nhà kho này lớn quá.

Phân tích:

  • 这个仓库 = nhà kho này
    • 这 = này
    • 个 = lượng từ
    • 仓库 = nhà kho
  • 太 = quá
  • 大 = lớn
  • 了 = trợ từ ngữ khí cuối câu
Cấu trúc:

这个仓库 + 太 + 大 + 了


  1. 这份发票太重要了。
Zhè fèn fāpiào tài zhòngyào le.

Hóa đơn này quan trọng quá.

Phân tích:

  • 这份发票 = hóa đơn này
    • 份 = lượng từ của văn bản, tài liệu
    • 发票 = hóa đơn
  • 太 = quá
  • 重要 = quan trọng
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个数据太完整了。
Zhège shùjù tài wánzhěng le.

Dữ liệu này đầy đủ quá.

Phân tích:

  • 这个数据 = dữ liệu này
  • 太 = quá
  • 完整 = hoàn chỉnh, đầy đủ
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这份财务报告太详细了。
Zhè fèn cáiwù bàogào tài xiángxì le.

Báo cáo tài chính này chi tiết quá.

Phân tích:

  • 这份财务报告 = báo cáo tài chính này
  • 太 = quá
  • 详细 = chi tiết
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个月的销售额太高了。
Zhège yuè de xiāoshòu'é tài gāo le.

Doanh thu tháng này cao quá.

Phân tích:

  • 这个月的销售额 = doanh thu tháng này
  • 太 = quá
  • 高 = cao
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个产品太受欢迎了。
Zhège chǎnpǐn tài shòu huānyíng le.

Sản phẩm này được yêu thích quá.

Phân tích:

  • 这个产品 = sản phẩm này
  • 太 = quá
  • 受欢迎 = được yêu thích
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个客户太重要了。
Zhège kèhù tài zhòngyào le.

Khách hàng này quan trọng quá.

Phân tích:

  • 这个客户 = khách hàng này
  • 太 = quá
  • 重要 = quan trọng
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这份合同太复杂了。
Zhè fèn hétong tài fùzá le.

Hợp đồng này phức tạp quá.

Phân tích:

  • 这份合同 = hợp đồng này
  • 太 = quá
  • 复杂 = phức tạp
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个项目太成功了。
Zhège xiàngmù tài chénggōng le.

Dự án này thành công quá.

Phân tích:

  • 这个项目 = dự án này
  • 太 = quá
  • 成功 = thành công
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这次活动太有意义了。
Zhè cì huódòng tài yǒu yìyì le.

Hoạt động lần này có ý nghĩa quá.

Phân tích:

  • 这次活动 = hoạt động lần này
  • 太 = quá
  • 有意义 = có ý nghĩa
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个员工工作得太认真了。
Zhège yuángōng gōngzuò de tài rènzhēn le.

Nhân viên này làm việc nghiêm túc quá.

Phân tích:

  • 这个员工 = nhân viên này
  • 工作 = làm việc
  • 得 = trợ từ bổ ngữ mức độ
  • 太 = quá
  • 认真 = nghiêm túc
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:

S + V + 得 + 太 + Adj + 了


  1. 她准备会议准备得太充分了。
Tā zhǔnbèi huìyì zhǔnbèi de tài chōngfèn le.

Cô ấy chuẩn bị cuộc họp quá đầy đủ.

Phân tích:

  • 她 = cô ấy
  • 准备会议 = chuẩn bị cuộc họp
  • 准备 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 充分 = đầy đủ
  • 了 = trợ từ ngữ khí
Cấu trúc:

S + V + O + V + 得 + 太 + Adj + 了


  1. 他分析问题分析得太透彻了。
Tā fēnxī wèntí fēnxī de tài tòuchè le.

Anh ấy phân tích vấn đề quá sâu sắc.

Phân tích:

  • 他 = anh ấy
  • 分析问题 = phân tích vấn đề
  • 分析 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 透彻 = thấu đáo
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 她翻译文件翻译得太准确了。
Tā fānyì wénjiàn fānyì de tài zhǔnquè le.

Cô ấy dịch tài liệu chính xác quá.

Phân tích:

  • 她 = cô ấy
  • 翻译文件 = dịch tài liệu
  • 翻译 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 准确 = chính xác
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 他计算得太快了。
Tā jìsuàn de tài kuài le.

Anh ấy tính toán nhanh quá.

Phân tích:

  • 他 = anh ấy
  • 计算 = tính toán
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 快 = nhanh
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 她记账记得太仔细了。
Tā jìzhàng jì de tài zǐxì le.

Cô ấy ghi sổ kế toán cẩn thận quá.

Phân tích:

  • 她 = cô ấy
  • 记账 = ghi sổ kế toán
  • 记 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 仔细 = cẩn thận
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 会计审核得太认真了。
Kuàijì shěnhé de tài rènzhēn le.

Kế toán kiểm tra quá cẩn thận.

Phân tích:

  • 会计 = kế toán
  • 审核 = kiểm tra, thẩm định
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 认真 = nghiêm túc
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 他学习新知识学得太快了。
Tā xuéxí xīn zhīshi xué de tài kuài le.

Anh ấy học kiến thức mới nhanh quá.

Phân tích:

  • 他 = anh ấy
  • 学习新知识 = học kiến thức mới
  • 学 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 快 = nhanh
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 她打字打得太快了。
Tā dǎzì dǎ de tài kuài le.

Cô ấy đánh máy nhanh quá.

Phân tích:

  • 她 = cô ấy
  • 打字 = đánh máy
  • 打 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 快 = nhanh
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 他回答客户的问题回答得太专业了。
Tā huídá kèhù de wèntí huídá de tài zhuānyè le.

Anh ấy trả lời câu hỏi của khách hàng chuyên nghiệp quá.

Phân tích:

  • 他 = anh ấy
  • 回答客户的问题 = trả lời câu hỏi của khách hàng
  • 回答 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 专业 = chuyên nghiệp
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这条裙子太时尚了。
Zhè tiáo qúnzi tài shíshàng le.

Chiếc váy này thời trang quá.

Phân tích:

  • 这条裙子 = chiếc váy này
  • 太 = quá
  • 时尚 = thời trang
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这件衬衫太合身了。
Zhè jiàn chènshān tài héshēn le.

Chiếc áo sơ mi này vừa người quá.

Phân tích:

  • 这件衬衫 = chiếc áo sơ mi này
  • 太 = quá
  • 合身 = vừa vặn
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这双鞋太舒服了。
Zhè shuāng xié tài shūfu le.

Đôi giày này thoải mái quá.

Phân tích:

  • 这双鞋 = đôi giày này
    • 双 = lượng từ của đồ vật có đôi
  • 太 = quá
  • 舒服 = thoải mái
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这家咖啡店太安静了。
Zhè jiā kāfēidiàn tài ānjìng le.

Quán cà phê này yên tĩnh quá.

Phân tích:

  • 这家咖啡店 = quán cà phê này
  • 太 = quá
  • 安静 = yên tĩnh
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这里的环境太优美了。
Zhèlǐ de huánjìng tài yōuměi le.

Môi trường ở đây đẹp quá.

Phân tích:

  • 这里的环境 = môi trường ở đây
  • 太 = quá
  • 优美 = đẹp đẽ
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这个公园太干净了。
Zhège gōngyuán tài gānjìng le.

Công viên này sạch quá.

Phân tích:

  • 这个公园 = công viên này
  • 太 = quá
  • 干净 = sạch sẽ
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 今天的天空太蓝了。
Jīntiān de tiānkōng tài lán le.

Bầu trời hôm nay xanh quá.

Phân tích:

  • 今天的天空 = bầu trời hôm nay
  • 太 = quá
  • 蓝 = xanh lam
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 晚上的月亮太圆了。
Wǎnshang de yuèliang tài yuán le.

Mặt trăng tối nay tròn quá.

Phân tích:

  • 晚上的月亮 = mặt trăng buổi tối
  • 太 = quá
  • 圆 = tròn
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 这里的人太热情了。
Zhèlǐ de rén tài rèqíng le.

Người ở đây nhiệt tình quá.

Phân tích:

  • 这里的人 = người ở đây
  • 太 = quá
  • 热情 = nhiệt tình
  • 了 = trợ từ ngữ khí

  1. 老师批改作业批改得太仔细了。
Lǎoshī pīgǎi zuòyè pīgǎi de tài zǐxì le.

Giáo viên chấm bài tập cẩn thận quá.

Phân tích chi tiết:

  • 老师 = giáo viên (chủ ngữ)
  • 批改作业 = chấm bài tập
    • 批改 = chấm, sửa
    • 作业 = bài tập
  • 批改 = động từ lặp lại trước 得
  • 得 = trợ từ bổ ngữ mức độ
  • 太 = phó từ chỉ mức độ
  • 仔细 = cẩn thận
  • 了 = trợ từ ngữ khí cuối câu
Cấu trúc ngữ pháp:

S + V + O + V + 得 + 太 + Adj + 了

Trong đó:

  • S = 老师
  • V + O = 批改作业
  • V lặp lại = 批改
  • 得 = dấu hiệu bổ ngữ mức độ
  • 太仔细 = quá cẩn thận
  • 了 = biểu thị cảm thán mạnh
Ý nghĩa:

Người nói đánh giá mức độ chấm chữa bài tập của giáo viên vượt xa mong đợi và thể hiện sự khen ngợi.

  1. 这本词典太有用了。

Zhè běn cídiǎn tài yǒuyòng le.


Cuốn từ điển này hữu ích quá.


Phân tích:


  • 这本词典 = cuốn từ điển này
    • 这 = này
    • 本 = lượng từ của sách
    • 词典 = từ điển
  • 太 = quá
  • 有用 = hữu ích
  • 了 = trợ từ ngữ khí cuối câu

Cấu trúc:


这本词典 + 太 + 有用 + 了




  1. 这个句子太容易记了。

Zhège jùzi tài róngyì jì le.


Câu này dễ nhớ quá.


Phân tích:


  • 这个句子 = câu này
  • 太 = quá
  • 容易记 = dễ nhớ
    • 容易 = dễ
    • 记 = nhớ
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:


主语 + 太 + 形容词 + 动词 + 了




  1. 这个单词太难写了。

Zhège dāncí tài nán xiě le.


Từ vựng này khó viết quá.


Phân tích:


  • 这个单词 = từ vựng này
  • 太 = quá
  • 难写 = khó viết
    • 难 = khó
    • 写 = viết
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这篇课文太容易懂了。

Zhè piān kèwén tài róngyì dǒng le.


Bài khóa này dễ hiểu quá.


Phân tích:


  • 这篇课文 = bài khóa này
  • 太 = quá
  • 容易懂 = dễ hiểu
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这本小说太值得看了。

Zhè běn xiǎoshuō tài zhídé kàn le.


Cuốn tiểu thuyết này đáng đọc quá.


Phân tích:


  • 这本小说 = cuốn tiểu thuyết này
  • 太 = quá
  • 值得看 = đáng xem, đáng đọc
    • 值得 = đáng
    • 看 = xem, đọc
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个问题太值得讨论了。

Zhège wèntí tài zhídé tǎolùn le.


Vấn đề này đáng thảo luận quá.


Phân tích:


  • 这个问题 = vấn đề này
  • 太 = quá
  • 值得讨论 = đáng thảo luận
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这家公司的待遇太好了。

Zhè jiā gōngsī de dàiyù tài hǎo le.


Chế độ đãi ngộ của công ty này tốt quá.


Phân tích:


  • 这家公司的待遇 = chế độ đãi ngộ của công ty này
  • 太 = quá
  • 好 = tốt
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个机会太难得了。

Zhège jīhuì tài nándé le.


Cơ hội này quý giá quá.


Phân tích:


  • 这个机会 = cơ hội này
  • 太 = quá
  • 难得 = hiếm có, khó có được
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这次经验太宝贵了。

Zhè cì jīngyàn tài bǎoguì le.


Kinh nghiệm lần này quý báu quá.


Phân tích:


  • 这次经验 = kinh nghiệm lần này
  • 太 = quá
  • 宝贵 = quý báu
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 你的帮助太及时了。

Nǐ de bāngzhù tài jíshí le.


Sự giúp đỡ của bạn kịp thời quá.


Phân tích:


  • 你的帮助 = sự giúp đỡ của bạn
  • 太 = quá
  • 及时 = kịp thời
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他开车开得太稳了。

Tā kāichē kāi de tài wěn le.


Anh ấy lái xe vững quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 开车 = lái xe
  • 开 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ mức độ
  • 太 = quá
  • 稳 = vững, ổn định
  • 了 = trợ từ ngữ khí

Cấu trúc:


S + V + O + V + 得 + 太 + Adj + 了




  1. 她跳舞跳得太优美了。

Tā tiàowǔ tiào de tài yōuměi le.


Cô ấy nhảy đẹp quá.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 跳舞 = nhảy múa
  • 跳 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 优美 = đẹp, uyển chuyển
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他唱京剧唱得太好了。

Tā chàng Jīngjù chàng de tài hǎo le.


Anh ấy hát Kinh kịch hay quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 唱京剧 = hát Kinh kịch
  • 唱 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 好 = hay
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 她朗读课文朗读得太标准了。

Tā lǎngdú kèwén lǎngdú de tài biāozhǔn le.


Cô ấy đọc bài khóa chuẩn quá.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 朗读课文 = đọc bài khóa
  • 朗读 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 标准 = chuẩn xác
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他发音发得太准确了。

Tā fāyīn fā de tài zhǔnquè le.


Anh ấy phát âm chính xác quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 发音 = phát âm
  • 发 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 准确 = chính xác
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 她解释语法解释得太清楚了。

Tā jiěshì yǔfǎ jiěshì de tài qīngchu le.


Cô ấy giải thích ngữ pháp rõ ràng quá.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 解释语法 = giải thích ngữ pháp
  • 解释 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 清楚 = rõ ràng
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他介绍产品介绍得太详细了。

Tā jièshào chǎnpǐn jièshào de tài xiángxì le.


Anh ấy giới thiệu sản phẩm chi tiết quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 介绍产品 = giới thiệu sản phẩm
  • 介绍 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 详细 = chi tiết
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 她接待客人接待得太周到了。

Tā jiēdài kèrén jiēdài de tài zhōudào le.


Cô ấy tiếp đón khách chu đáo quá.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 接待客人 = tiếp đón khách
  • 接待 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 周到 = chu đáo
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 他安排工作安排得太合理了。

Tā ānpái gōngzuò ānpái de tài hélǐ le.


Anh ấy sắp xếp công việc hợp lý quá.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 安排工作 = sắp xếp công việc
  • 安排 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 合理 = hợp lý
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 她管理团队管理得太好了。

Tā guǎnlǐ tuánduì guǎnlǐ de tài hǎo le.


Cô ấy quản lý đội nhóm giỏi quá.


Phân tích:


  • 她 = cô ấy
  • 管理团队 = quản lý đội nhóm
  • 管理 = động từ lặp lại
  • 得 = trợ từ bổ ngữ
  • 太 = quá
  • 好 = tốt, giỏi
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个公寓太舒服了。

Zhège gōngyù tài shūfu le.


Căn hộ này thoải mái quá.


Phân tích:


  • 这个公寓 = căn hộ này
  • 太 = quá
  • 舒服 = thoải mái
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这条街太热闹了。

Zhè tiáo jiē tài rènào le.


Con phố này nhộn nhịp quá.


Phân tích:


  • 这条街 = con phố này
  • 太 = quá
  • 热闹 = nhộn nhịp
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这里的交通太方便了。

Zhèlǐ de jiāotōng tài fāngbiàn le.


Giao thông ở đây thuận tiện quá.


Phân tích:


  • 这里的交通 = giao thông ở đây
  • 太 = quá
  • 方便 = thuận tiện
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个车站太现代化了。

Zhège chēzhàn tài xiàndàihuà le.


Nhà ga này hiện đại quá.


Phân tích:


  • 这个车站 = nhà ga này
  • 太 = quá
  • 现代化 = hiện đại hóa, hiện đại
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这座桥太壮观了。

Zhè zuò qiáo tài zhuàngguān le.


Cây cầu này hùng vĩ quá.


Phân tích:


  • 这座桥 = cây cầu này
  • 太 = quá
  • 壮观 = hùng vĩ
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个展览太精彩了。

Zhège zhǎnlǎn tài jīngcǎi le.


Triển lãm này đặc sắc quá.


Phân tích:


  • 这个展览 = triển lãm này
  • 太 = quá
  • 精彩 = đặc sắc
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这场比赛太激烈了。

Zhè chǎng bǐsài tài jīliè le.


Trận đấu này gay cấn quá.


Phân tích:


  • 这场比赛 = trận đấu này
    • 场 = lượng từ của trận đấu, hoạt động
  • 太 = quá
  • 激烈 = kịch liệt, gay cấn
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这个节目太有意思了。

Zhège jiémù tài yǒu yìsi le.


Chương trình này thú vị quá.


Phân tích:


  • 这个节目 = chương trình này
  • 太 = quá
  • 有意思 = thú vị
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 这本杂志太丰富了。

Zhè běn zázhì tài fēngfù le.


Tạp chí này có nội dung phong phú quá.


Phân tích:


  • 这本杂志 = tạp chí này
  • 太 = quá
  • 丰富 = phong phú
  • 了 = trợ từ ngữ khí



  1. 老师纠正发音纠正得太认真了。

Lǎoshī jiūzhèng fāyīn jiūzhèng de tài rènzhēn le.


Giáo viên sửa phát âm cẩn thận quá.


Phân tích chi tiết:


  • 老师 = giáo viên (chủ ngữ)
  • 纠正发音 = sửa phát âm
    • 纠正 = sửa chữa, chỉnh sửa
    • 发音 = phát âm
  • 纠正 = động từ được lặp lại trước 得
  • 得 = trợ từ bổ ngữ mức độ
  • 太 = phó từ chỉ mức độ
  • 认真 = nghiêm túc, cẩn thận
  • 了 = trợ từ ngữ khí cuối câu

Cấu trúc ngữ pháp:


S + V + O + V + 得 + 太 + Adj + 了


Trong đó:


  • S = 老师
  • V + O = 纠正发音
  • V lặp lại = 纠正
  • 得 = dấu hiệu của bổ ngữ mức độ
  • 太认真 = quá cẩn thận
  • 了 = biểu thị cảm xúc cảm thán

Ý nghĩa:


Người nói đánh giá mức độ sửa phát âm của giáo viên rất cao và thể hiện sự khen ngợi đối với thái độ giảng dạy nghiêm túc của giáo viên.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 太...了

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 太...了
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Last edited:
Back
Top