Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 得很 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 得很 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 得很 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 得很
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 得很
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 得很 (de hěn)
得很 là một cấu trúc ngữ pháp rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để nhấn mạnh mức độ của tính chất hoặc trạng thái nào đó. Về ý nghĩa, 得很 tương đương với:
- Rất
- Hết sức
- Cực kỳ
- Vô cùng
Tuy nhiên, cách dùng của 得很 khác với 很 và có những đặc điểm ngữ pháp riêng cần nắm rõ.
I. Khái niệm của 得很
得很 là một cụm bổ ngữ mức độ (程度补语).
Cấu trúc này được đặt sau tính từ hoặc một số động từ biểu thị trạng thái để nhấn mạnh mức độ cao.
Ví dụ:
天气冷得很。
Tiānqì lěng de hěn.
Thời tiết lạnh lắm.
Trong câu này:
冷 = lạnh
得很 = rất, cực kỳ
=> 冷得很 = rất lạnh
II. Thành phần ngữ pháp
1. 得
得 trong cấu trúc này là trợ từ kết cấu (结构助词).
Chức năng:
Nối tính từ hoặc động từ trạng thái với phần bổ ngữ mức độ phía sau.
Ví dụ:
高得很
gāo de hěn
rất cao
累得很
lèi de hěn
rất mệt
2. 很
很 ở đây không còn là phó từ đứng trước tính từ nữa.
Nó trở thành thành phần của bổ ngữ mức độ 得很.
Ví dụ:
他高得很。
Tā gāo de hěn.
Anh ấy rất cao.
Không phải:
他很高。
mà là:
他高得很。
Hai câu đều có nghĩa "anh ấy rất cao", nhưng câu thứ hai mang sắc thái nhấn mạnh hơn.
III. Cấu trúc cơ bản
Cấu trúc 1
Chủ ngữ + Tính từ + 得很
Ví dụ:
天气热得很。
Tiānqì rè de hěn.
Thời tiết rất nóng.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ
热 = vị ngữ tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc 2
Chủ ngữ + Động từ trạng thái + 得很
Ví dụ:
他累得很。
Tā lèi de hěn.
Anh ấy rất mệt.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
累 = động từ trạng thái
得很 = bổ ngữ mức độ
IV. Ý nghĩa ngữ pháp của 得很
1. Nhấn mạnh mức độ rất cao
Ví dụ:
这条路长得很。
Zhè tiáo lù cháng de hěn.
Con đường này rất dài.
2. Mang sắc thái khẩu ngữ tự nhiên
Người Trung Quốc thường dùng:
高得很
漂亮得很
忙得很
好得很
thay cho:
很高
很漂亮
很忙
很好
để tạo cảm giác tự nhiên và nhấn mạnh hơn.
3. Thường xuất hiện trong hội thoại
Ví dụ:
A:你累吗?
Nǐ lèi ma?
Bạn có mệt không?
B:累得很。
Lèi de hěn.
Mệt lắm.
V. So sánh 得很 và 很
很 + Tính từ
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 很 + Tính từ
Ví dụ:
他很忙。
Tā hěn máng.
Anh ấy rất bận.
Câu này chỉ miêu tả bình thường.
Tính từ + 得很
Cấu trúc:
Chủ ngữ + Tính từ + 得很
Ví dụ:
他忙得很。
Tā máng de hěn.
Anh ấy bận lắm.
Sắc thái nhấn mạnh mạnh hơn.
VI. So sánh 得很 và 极了
得很
Mức độ cao.
Ví dụ:
今天冷得很。
Jīntiān lěng de hěn.
Hôm nay rất lạnh.
极了
Mức độ cực cao.
Ví dụ:
今天冷极了。
Jīntiān lěng jí le.
Hôm nay lạnh vô cùng.
Thông thường:
极了 > 得很 > 很
VII. Những tính từ thường dùng với 得很
高得很
gāo de hěn
rất cao
矮得很
ǎi de hěn
rất thấp
胖得很
pàng de hěn
rất béo
瘦得很
shòu de hěn
rất gầy
忙得很
máng de hěn
rất bận
累得很
lèi de hěn
rất mệt
漂亮得很
piàoliang de hěn
rất đẹp
热得很
rè de hěn
rất nóng
冷得很
lěng de hěn
rất lạnh
难得很
nán de hěn
rất khó
简单得很
jiǎndān de hěn
rất đơn giản
好得很
hǎo de hěn
rất tốt
VIII. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1
他很高得很。
Sai
Vì:
很高 và 高得很 là hai cấu trúc khác nhau.
Phải nói:
他很高。
Tā hěn gāo.
Hoặc:
他高得很。
Tā gāo de hěn.
Lỗi 2
天气得很热。
Sai
Vì 得很 phải đứng sau tính từ.
Đúng:
天气热得很。
Tiānqì rè de hěn.
Lỗi 3
他得很累。
Sai
Đúng:
他累得很。
Tā lèi de hěn.
IX. Hội thoại mẫu
A:今天的天气怎么样?
Jīntiān de tiānqì zěnmeyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?
B:热得很。
Rè de hěn.
Nóng lắm.
A:你怎么满头大汗?
Nǐ zěnme mǎn tóu dà hàn?
Sao bạn đổ mồ hôi đầy đầu vậy?
B:我刚跑完步,累得很。
Wǒ gāng pǎo wán bù, lèi de hěn.
Tôi vừa chạy bộ xong nên mệt lắm.
X. Tổng kết ngữ pháp
得很 là một bổ ngữ mức độ dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính chất hoặc trạng thái.
Cấu trúc cơ bản:
Chủ ngữ + Tính từ + 得很
Chủ ngữ + Động từ trạng thái + 得很
Ý nghĩa:
- Rất
- Rất là
- Hết sức
- Cực kỳ
- Vô cùng
Thứ tự mức độ thường gặp:
很 < 得很 < 极了
Ví dụ:
他很忙。
Tā hěn máng.
Anh ấy rất bận.
他忙得很。
Tā máng de hěn.
Anh ấy bận lắm.
他忙极了。
Tā máng jí le.
Anh ấy bận vô cùng.
- 他高得很。
Anh ấy rất cao.
Phân tích:
他 = chủ ngữ (S)
高 = tính từ làm vị ngữ
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + Adj + 得很
Ý nghĩa:
Nhấn mạnh mức độ cao của chiều cao.
- 我弟弟胖得很。
Em trai tôi rất mập.
Phân tích:
我弟弟 = chủ ngữ
胖 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + Adj + 得很
- 今天热得很。
Hôm nay nóng lắm.
Phân tích:
今天 = chủ ngữ thời gian
热 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
Thời gian + Adj + 得很
- 冬天冷得很。
Mùa đông lạnh lắm.
Phân tích:
冬天 = chủ ngữ
冷 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这本书有意思得很。
Cuốn sách này rất thú vị.
Phân tích:
这本书 = chủ ngữ
有意思 = tính từ mang nghĩa thú vị
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那个老师严得很。
Giáo viên đó rất nghiêm khắc.
Phân tích:
那个老师 = chủ ngữ
严 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她漂亮得很。
Cô ấy rất xinh đẹp.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
漂亮 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个问题难得很。
Vấn đề này rất khó.
Phân tích:
这个问题 = chủ ngữ
难 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 汉语语法复杂得很。
Ngữ pháp tiếng Trung rất phức tạp.
Phân tích:
汉语语法 = chủ ngữ
复杂 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他忙得很。
Anh ấy rất bận.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
忙 = tính từ chỉ trạng thái
得很 = bổ ngữ mức độ
- 我累得很。
Tôi rất mệt.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
累 = tính từ trạng thái
得很 = bổ ngữ mức độ
- 孩子们高兴得很。
Bọn trẻ rất vui.
Phân tích:
孩子们 = chủ ngữ
高兴 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 奶奶身体好得很。
Sức khỏe của bà rất tốt.
Phân tích:
奶奶身体 = chủ ngữ
好 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这件衣服贵得很。
Bộ quần áo này rất đắt.
Phân tích:
这件衣服 = chủ ngữ
贵 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这里安静得很。
Nơi đây rất yên tĩnh.
Phân tích:
这里 = chủ ngữ nơi chốn
安静 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个办法好得很。
Cách này rất hay.
Phân tích:
这个办法 = chủ ngữ
好 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 今天的空气好得很。
Không khí hôm nay rất tốt.
Phân tích:
今天的空气 = chủ ngữ
好 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那家饭店干净得很。
Nhà hàng đó rất sạch.
Phân tích:
那家饭店 = chủ ngữ
干净 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这条裤子短得很。
Chiếc quần này rất ngắn.
Phân tích:
这条裤子 = chủ ngữ
短 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的汉语流利得很。
Tiếng Trung của anh ấy rất lưu loát.
Phân tích:
他的汉语 = chủ ngữ
流利 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个学生聪明得很。
Học sinh này rất thông minh.
Phân tích:
这个学生 = chủ ngữ
聪明 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那个孩子乖得很。
Đứa trẻ đó rất ngoan.
Phân tích:
那个孩子 = chủ ngữ
乖 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 我们公司的生意好得很。
Việc kinh doanh của công ty chúng tôi rất tốt.
Phân tích:
我们公司的生意 = chủ ngữ
好 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 今天路上堵得很。
Hôm nay đường tắc nghẽn lắm.
Phân tích:
今天路上 = chủ ngữ hoàn cảnh
堵 = tính từ trạng thái
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个办公室大得很。
Văn phòng này rất rộng.
Phân tích:
这个办公室 = chủ ngữ
大 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那栋楼高得很。
Tòa nhà đó rất cao.
Phân tích:
那栋楼 = chủ ngữ
高 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的记忆力强得很。
Trí nhớ của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他的记忆力 = chủ ngữ
强 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个市场热闹得很。
Khu chợ này rất nhộn nhịp.
Phân tích:
这个市场 = chủ ngữ
热闹 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她对学生负责得很。
Cô ấy rất có trách nhiệm với học sinh.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
对学生 = trạng ngữ đối tượng
负责 = tính từ kiêm động từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + 对 + O + Adj/V + 得很
- 这份工作重要得很。
Công việc này rất quan trọng.
Phân tích:
这份工作 = chủ ngữ
重要 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + Adj + 得很
Ý nghĩa:
Nhấn mạnh mức độ cực kỳ quan trọng của công việc.
Qua 30 ví dụ trên có thể thấy cấu trúc 得很 thường xuất hiện sau:
- Tính từ đơn âm tiết: 高、胖、冷、热、忙、累、贵、大、小、短...
- Tính từ song âm tiết: 漂亮、复杂、安静、聪明、重要、热闹、流利...
- Một số động từ hoặc từ mang tính chất trạng thái: 堵、负责、有意思...
Chủ ngữ + Tính từ + 得很
他高得很。
Tā gāo de hěn.
Anh ấy rất cao.
Chủ ngữ + Tính từ hai âm tiết + 得很
她漂亮得很。
Tā piàoliang de hěn.
Cô ấy rất đẹp.
Chủ ngữ + Động từ trạng thái + 得很
我累得很。
Wǒ lèi de hěn.
Tôi rất mệt.
Chủ ngữ + Định ngữ + Danh từ + Tính từ + 得很
他的汉语流利得很。
Tā de Hànyǔ liúlì de hěn.
Tiếng Trung của anh ấy rất lưu loát.
- 这个地方美得很。
Zhège dìfang měi de hěn.
Nơi này đẹp lắm.
Phân tích:
这个地方 = chủ ngữ
这 = này
个 = lượng từ
地方 = nơi chốn
美 = tính từ "đẹp"
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + Adj + 得很
- 那条河深得很。
Nà tiáo hé shēn de hěn.
Con sông đó rất sâu.
Phân tích:
那条河 = chủ ngữ
那 = đó
条 = lượng từ
河 = sông
深 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个箱子重得很。
Zhège xiāngzi zhòng de hěn.
Cái thùng này rất nặng.
Phân tích:
这个箱子 = chủ ngữ
重 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那个包轻得很。
Nàge bāo qīng de hěn.
Cái túi đó rất nhẹ.
Phân tích:
那个包 = chủ ngữ
轻 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 今天风大得很。
Jīntiān fēng dà de hěn.
Hôm nay gió rất mạnh.
Phân tích:
今天 = trạng ngữ thời gian
风 = chủ ngữ thực tế
大 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
Thời gian + S + Adj + 得很
- 外面黑得很。
Wàimiàn hēi de hěn.
Bên ngoài tối lắm.
Phân tích:
外面 = chủ ngữ nơi chốn
黑 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这间教室宽敞得很。
Zhè jiān jiàoshì kuānchang de hěn.
Phòng học này rất rộng rãi.
Phân tích:
这间教室 = chủ ngữ
宽敞 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的发音标准得很。
Tā de fāyīn biāozhǔn de hěn.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
Phân tích:
他的发音 = chủ ngữ
他的 = định ngữ
发音 = phát âm
标准 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个孩子懂事得很。
Zhège háizi dǒngshì de hěn.
Đứa trẻ này rất hiểu chuyện.
Phân tích:
这个孩子 = chủ ngữ
懂事 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她客气得很。
Tā kèqi de hěn.
Cô ấy rất lịch sự.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
客气 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这家公司的待遇好得很。
Zhè jiā gōngsī de dàiyù hǎo de hěn.
Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.
Phân tích:
这家公司的待遇 = chủ ngữ
这家公司 = định ngữ
待遇 = đãi ngộ
好 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个会计认真得很。
Zhège kuàijì rènzhēn de hěn.
Kế toán này rất nghiêm túc.
Phân tích:
这个会计 = chủ ngữ
认真 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 王经理细心得很。
Wáng jīnglǐ xìxīn de hěn.
Giám đốc Vương rất cẩn thận.
Phân tích:
王经理 = chủ ngữ
细心 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的字漂亮得很。
Tā de zì piàoliang de hěn.
Chữ viết của anh ấy rất đẹp.
Phân tích:
他的字 = chủ ngữ
漂亮 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个办法方便得很。
Zhège bànfǎ fāngbiàn de hěn.
Cách này rất tiện lợi.
Phân tích:
这个办法 = chủ ngữ
方便 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 今天的任务多得很。
Jīntiān de rènwu duō de hěn.
Nhiệm vụ hôm nay rất nhiều.
Phân tích:
今天的任务 = chủ ngữ
多 = tính từ số lượng
得很 = bổ ngữ mức độ
- 公司的订单多得很。
Gōngsī de dìngdān duō de hěn.
Đơn hàng của công ty rất nhiều.
Phân tích:
公司的订单 = chủ ngữ
多 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这里的人热情得很。
Zhèlǐ de rén rèqíng de hěn.
Người ở đây rất nhiệt tình.
Phân tích:
这里的人 = chủ ngữ
热情 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这家餐厅有名得很。
Zhè jiā cāntīng yǒumíng de hěn.
Nhà hàng này rất nổi tiếng.
Phân tích:
这家餐厅 = chủ ngữ
有名 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个城市繁华得很。
Zhège chéngshì fánhuá de hěn.
Thành phố này rất phồn hoa.
Phân tích:
这个城市 = chủ ngữ
繁华 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她紧张得很。
Tā jǐnzhāng de hěn.
Cô ấy rất căng thẳng.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
紧张 = tính từ trạng thái
得很 = bổ ngữ mức độ
- 我担心得很。
Wǒ dānxīn de hěn.
Tôi rất lo lắng.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
担心 = động từ tâm lý
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + V tâm lý + 得很
- 老板满意得很。
Lǎobǎn mǎnyì de hěn.
Ông chủ rất hài lòng.
Phân tích:
老板 = chủ ngữ
满意 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 客户着急得很。
Kèhù zháojí de hěn.
Khách hàng rất sốt ruột.
Phân tích:
客户 = chủ ngữ
着急 = tính từ trạng thái
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这台电脑快得很。
Zhè tái diànnǎo kuài de hěn.
Máy tính này rất nhanh.
Phân tích:
这台电脑 = chủ ngữ
快 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那辆车慢得很。
Nà liàng chē màn de hěn.
Chiếc xe đó rất chậm.
Phân tích:
那辆车 = chủ ngữ
慢 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个软件实用得很。
Zhège ruǎnjiàn shíyòng de hěn.
Phần mềm này rất hữu ích.
Phân tích:
这个软件 = chủ ngữ
实用 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这份报表重要得很。
Zhè fèn bàobiǎo zhòngyào de hěn.
Báo cáo này rất quan trọng.
Phân tích:
这份报表 = chủ ngữ
重要 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 会计部忙得很。
Kuàijì bù máng de hěn.
Phòng kế toán rất bận.
Phân tích:
会计部 = chủ ngữ
忙 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 月底大家都忙得很。
Yuèdǐ dàjiā dōu máng de hěn.
Cuối tháng mọi người đều rất bận.
Phân tích:
月底 = trạng ngữ thời gian
大家 = chủ ngữ
都 = phó từ "đều"
忙 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
Thời gian + S + 都 + Adj + 得很
Qua 60 ví dụ đầu tiên có thể thấy 得很 thường kết hợp với các nhóm từ sau:
Tính từ miêu tả ngoại hình:
高得很
矮得很
胖得很
瘦得很
漂亮得很
Tính từ miêu tả tính cách:
客气得很
认真得很
热情得很
细心得很
懂事得很
Tính từ miêu tả sự vật:
重得很
轻得很
深得很
宽敞得很
方便得很
Tính từ miêu tả công việc và kinh doanh:
重要得很
实用得很
忙得很
多得很
有名得很
Tính từ hoặc từ ngữ chỉ trạng thái tâm lý:
高兴得很
紧张得很
满意得很
担心得很
着急得很
Đặc biệt trong khẩu ngữ, người Trung Quốc thường dùng:
好得很
忙得很
累得很
冷得很
热得很
多得很
với tần suất rất cao để biểu thị ý nghĩa "rất", "vô cùng", "lắm", "cực kỳ". Đây là một cách diễn đạt mang tính khẩu ngữ tự nhiên hơn so với việc chỉ dùng 很 đứng trước tính từ.
- 这座山高得很。
Zhè zuò shān gāo de hěn.
Ngọn núi này rất cao.
Phân tích:
这座山 = chủ ngữ
这 = này
座 = lượng từ dùng cho núi, cầu, công trình
山 = núi
高 = tính từ vị ngữ
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + Adj + 得很
- 那条街热闹得很。
Nà tiáo jiē rènao de hěn.
Con phố đó rất nhộn nhịp.
Phân tích:
那条街 = chủ ngữ
热闹 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 今天的生意好得很。
Jīntiān de shēngyi hǎo de hěn.
Việc kinh doanh hôm nay rất tốt.
Phân tích:
今天的生意 = chủ ngữ
好 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这批货便宜得很。
Zhè pī huò piányi de hěn.
Lô hàng này rất rẻ.
Phân tích:
这批货 = chủ ngữ
便宜 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那家工厂大得很。
Nà jiā gōngchǎng dà de hěn.
Nhà máy đó rất lớn.
Phân tích:
那家工厂 = chủ ngữ
大 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 今天的会议重要得很。
Jīntiān de huìyì zhòngyào de hěn.
Cuộc họp hôm nay rất quan trọng.
Phân tích:
今天的会议 = chủ ngữ
重要 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个客户挑剔得很。
Zhège kèhù tiāoti de hěn.
Khách hàng này rất khó tính.
Phân tích:
这个客户 = chủ ngữ
挑剔 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那位老师负责得很。
Nà wèi lǎoshī fùzé de hěn.
Giáo viên đó rất có trách nhiệm.
Phân tích:
那位老师 = chủ ngữ
负责 = tính từ kiêm động từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 我爸爸精神得很。
Wǒ bàba jīngshen de hěn.
Bố tôi rất minh mẫn.
Phân tích:
我爸爸 = chủ ngữ
精神 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她的记性好得很。
Tā de jìxing hǎo de hěn.
Trí nhớ của cô ấy rất tốt.
Phân tích:
她的记性 = chủ ngữ
好 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个市场便宜得很。
Zhège shìchǎng piányi de hěn.
Khu chợ này rất rẻ.
Phân tích:
这个市场 = chủ ngữ
便宜 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那里的水果新鲜得很。
Nàlǐ de shuǐguǒ xīnxiān de hěn.
Trái cây ở đó rất tươi.
Phân tích:
那里的水果 = chủ ngữ
新鲜 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个办公室整齐得很。
Zhège bàngōngshì zhěngqí de hěn.
Văn phòng này rất ngăn nắp.
Phân tích:
这个办公室 = chủ ngữ
整齐 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她的房间干净得很。
Tā de fángjiān gānjìng de hěn.
Phòng của cô ấy rất sạch sẽ.
Phân tích:
她的房间 = chủ ngữ
干净 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个孩子礼貌得很。
Zhège háizi lǐmào de hěn.
Đứa trẻ này rất lễ phép.
Phân tích:
这个孩子 = chủ ngữ
礼貌 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的普通话标准得很。
Tā de Pǔtōnghuà biāozhǔn de hěn.
Tiếng phổ thông của anh ấy rất chuẩn.
Phân tích:
他的普通话 = chủ ngữ
标准 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个解释清楚得很。
Zhège jiěshì qīngchu de hěn.
Lời giải thích này rất rõ ràng.
Phân tích:
这个解释 = chủ ngữ
清楚 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那篇文章精彩得很。
Nà piān wénzhāng jīngcǎi de hěn.
Bài văn đó rất đặc sắc.
Phân tích:
那篇文章 = chủ ngữ
精彩 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这部电影感人得很。
Zhè bù diànyǐng gǎnrén de hěn.
Bộ phim này rất cảm động.
Phân tích:
这部电影 = chủ ngữ
感人 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个故事有趣得很。
Zhège gùshi yǒuqù de hěn.
Câu chuyện này rất thú vị.
Phân tích:
这个故事 = chủ ngữ
有趣 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 今天的课轻松得很。
Jīntiān de kè qīngsōng de hěn.
Buổi học hôm nay rất nhẹ nhàng.
Phân tích:
今天的课 = chủ ngữ
轻松 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那位经理客气得很。
Nà wèi jīnglǐ kèqi de hěn.
Vị giám đốc đó rất lịch sự.
Phân tích:
那位经理 = chủ ngữ
客气 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这份工作稳定得很。
Zhè fèn gōngzuò wěndìng de hěn.
Công việc này rất ổn định.
Phân tích:
这份工作 = chủ ngữ
稳定 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个计划合理得很。
Zhège jìhuà hélǐ de hěn.
Kế hoạch này rất hợp lý.
Phân tích:
这个计划 = chủ ngữ
合理 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的经验丰富得很。
Tā de jīngyàn fēngfù de hěn.
Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú.
Phân tích:
他的经验 = chủ ngữ
丰富 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这家公司的资金充足得很。
Zhè jiā gōngsī de zījīn chōngzú de hěn.
Nguồn vốn của công ty này rất dồi dào.
Phân tích:
这家公司的资金 = chủ ngữ
充足 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 会计资料完整得很。
Kuàijì zīliào wánzhěng de hěn.
Tài liệu kế toán rất đầy đủ.
Phân tích:
会计资料 = chủ ngữ
完整 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这份合同详细得很。
Zhè fèn hétong xiángxì de hěn.
Hợp đồng này rất chi tiết.
Phân tích:
这份合同 = chủ ngữ
详细 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 公司的管理严格得很。
Gōngsī de guǎnlǐ yángé de hěn.
Việc quản lý của công ty rất nghiêm ngặt.
Phân tích:
公司的管理 = chủ ngữ
严格 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的工作能力强得很。
Tā de gōngzuò nénglì qiáng de hěn.
Năng lực làm việc của anh ấy rất mạnh.
Phân tích:
他的工作能力 = chủ ngữ
他的 = định ngữ
工作能力 = năng lực công việc
强 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
Định ngữ + Danh từ + Adj + 得很
Qua các ví dụ từ câu 61–90, có thể thấy 得很 thường được dùng với các nhóm tính từ sau:
Nhóm miêu tả phẩm chất con người:
礼貌得很
负责得很
客气得很
挑剔得很
精神得很
Nhóm miêu tả công việc và doanh nghiệp:
稳定得很
合理得很
丰富得很
充足得很
完整得很
详细得很
严格得很
Nhóm miêu tả học tập và ngôn ngữ:
标准得很
清楚得很
精彩得很
有趣得很
Nhóm miêu tả hàng hóa và kinh doanh:
便宜得很
新鲜得很
好得很
Một điểm đáng chú ý là trong khẩu ngữ Trung Quốc hiện đại, nhiều câu dùng 得很 có thể được đặt riêng thành câu ngắn để trả lời:
A:你的工作怎么样?
Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc của bạn thế nào?
B:稳定得很。
Wěndìng de hěn.
Ổn định lắm.
A:今天忙吗?
Jīntiān máng ma?
Hôm nay bận không?
B:忙得很。
Máng de hěn.
Bận lắm.
A:汉语难吗?
Hànyǔ nán ma?
Tiếng Trung khó không?
B:难得很。
Nán de hěn.
Khó lắm.
- 这个办法简单得很。
Zhège bànfǎ jiǎndān de hěn.
Cách này rất đơn giản.
Phân tích:
这个办法 = chủ ngữ
这 = này
个 = lượng từ
办法 = phương pháp, cách thức
简单 = tính từ "đơn giản"
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + Adj + 得很
- 那个问题复杂得很。
Nàge wèntí fùzá de hěn.
Vấn đề đó rất phức tạp.
Phân tích:
那个问题 = chủ ngữ
复杂 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这件事情重要得很。
Zhè jiàn shìqing zhòngyào de hěn.
Việc này rất quan trọng.
Phân tích:
这件事情 = chủ ngữ
重要 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的脾气好得很。
Tā de píqi hǎo de hěn.
Tính tình của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他的脾气 = chủ ngữ
好 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 我奶奶硬朗得很。
Wǒ nǎinai yìnglang de hěn.
Bà tôi rất khỏe mạnh.
Phân tích:
我奶奶 = chủ ngữ
硬朗 = tính từ chỉ sức khỏe tốt
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个小区安全得很。
Zhège xiǎoqū ānquán de hěn.
Khu dân cư này rất an toàn.
Phân tích:
这个小区 = chủ ngữ
安全 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那家银行正规得很。
Nà jiā yínháng zhèngguī de hěn.
Ngân hàng đó rất chính quy.
Phân tích:
那家银行 = chủ ngữ
正规 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这位医生专业得很。
Zhè wèi yīshēng zhuānyè de hěn.
Bác sĩ này rất chuyên nghiệp.
Phân tích:
这位医生 = chủ ngữ
专业 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个软件方便得很。
Zhège ruǎnjiàn fāngbiàn de hěn.
Phần mềm này rất tiện lợi.
Phân tích:
这个软件 = chủ ngữ
方便 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这里凉快得很。
Zhèlǐ liángkuai de hěn.
Ở đây rất mát mẻ.
Phân tích:
这里 = chủ ngữ nơi chốn
凉快 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这条裙子漂亮得很。
Zhè tiáo qúnzi piàoliang de hěn.
Chiếc váy này rất đẹp.
Phân tích:
这条裙子 = chủ ngữ
漂亮 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那件衬衫时髦得很。
Nà jiàn chènshān shímáo de hěn.
Chiếc áo sơ mi đó rất thời trang.
Phân tích:
那件衬衫 = chủ ngữ
时髦 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个颜色鲜艳得很。
Zhège yánsè xiānyàn de hěn.
Màu sắc này rất rực rỡ.
Phân tích:
这个颜色 = chủ ngữ
鲜艳 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她的声音好听得很。
Tā de shēngyīn hǎotīng de hěn.
Giọng của cô ấy rất hay.
Phân tích:
她的声音 = chủ ngữ
好听 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个孩子可爱得很。
Zhège háizi kě'ài de hěn.
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
Phân tích:
这个孩子 = chủ ngữ
可爱 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那只猫聪明得很。
Nà zhī māo cōngming de hěn.
Con mèo đó rất thông minh.
Phân tích:
那只猫 = chủ ngữ
聪明 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这条狗温顺得很。
Zhè tiáo gǒu wēnshùn de hěn.
Con chó này rất hiền lành.
Phân tích:
这条狗 = chủ ngữ
温顺 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的态度诚恳得很。
Tā de tàidu chéngkěn de hěn.
Thái độ của anh ấy rất chân thành.
Phân tích:
他的态度 = chủ ngữ
诚恳 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个建议中肯得很。
Zhège jiànyì zhòngkěn de hěn.
Ý kiến này rất xác đáng.
Phân tích:
这个建议 = chủ ngữ
中肯 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这份报告准确得很。
Zhè fèn bàogào zhǔnquè de hěn.
Báo cáo này rất chính xác.
Phân tích:
这份报告 = chủ ngữ
准确 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的计算准确得很。
Tā de jìsuàn zhǔnquè de hěn.
Phép tính của anh ấy rất chính xác.
Phân tích:
他的计算 = chủ ngữ
准确 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这份账单清楚得很。
Zhè fèn zhàngdān qīngchu de hěn.
Hóa đơn này rất rõ ràng.
Phân tích:
这份账单 = chủ ngữ
清楚 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 会计资料齐全得很。
Kuàijì zīliào qíquán de hěn.
Tài liệu kế toán rất đầy đủ.
Phân tích:
会计资料 = chủ ngữ
齐全 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 公司的制度完善得很。
Gōngsī de zhìdù wánshàn de hěn.
Chế độ của công ty rất hoàn thiện.
Phân tích:
公司的制度 = chủ ngữ
完善 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个系统先进得很。
Zhège xìtǒng xiānjìn de hěn.
Hệ thống này rất tiên tiến.
Phân tích:
这个系统 = chủ ngữ
先进 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的技术高超得很。
Tā de jìshù gāochāo de hěn.
Kỹ thuật của anh ấy rất cao siêu.
Phân tích:
他的技术 = chủ ngữ
高超 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个方案成熟得很。
Zhège fāng'àn chéngshú de hěn.
Phương án này rất hoàn thiện.
Phân tích:
这个方案 = chủ ngữ
成熟 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这家公司可靠得很。
Zhè jiā gōngsī kěkào de hěn.
Công ty này rất đáng tin cậy.
Phân tích:
这家公司 = chủ ngữ
可靠 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的判断正确得很。
Tā de pànduàn zhèngquè de hěn.
Phán đoán của anh ấy rất chính xác.
Phân tích:
他的判断 = chủ ngữ
正确 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个决定明智得很。
Zhège juédìng míngzhì de hěn.
Quyết định này rất sáng suốt.
Phân tích:
这个决定 = chủ ngữ
明智 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Tổng kết các kiểu cấu trúc xuất hiện trong 120 ví dụ:
- Chủ ngữ + Tính từ + 得很
天气热得很。
Tiānqì rè de hěn.
Trời nóng lắm.
- Chủ ngữ + Tính từ hai âm tiết + 得很
她漂亮得很。
Tā piàoliang de hěn.
Cô ấy rất đẹp.
- Định ngữ + Danh từ + Tính từ + 得很
他的发音标准得很。
Tā de fāyīn biāozhǔn de hěn.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
- Thời gian + Chủ ngữ + Tính từ + 得很
今天的任务多得很。
Jīntiān de rènwu duō de hěn.
Nhiệm vụ hôm nay rất nhiều.
- Địa điểm + Tính từ + 得很
这里安静得很。
Zhèlǐ ānjìng de hěn.
Nơi đây rất yên tĩnh.
- Chủ ngữ + Tính từ trạng thái tâm lý + 得很
我担心得很。
Wǒ dānxīn de hěn.
Tôi lo lắng lắm.
老板满意得很。
Lǎobǎn mǎnyì de hěn.
Ông chủ hài lòng lắm.
Trong tiếng Trung hiện đại, các cách nói như:
好得很
忙得很
累得很
冷得很
热得很
漂亮得很
方便得很
重要得很
简单得很
可靠得很
đều là những cách diễn đạt cực kỳ phổ biến trong giao tiếp hằng ngày và thường mang sắc thái nhấn mạnh mạnh hơn so với cấu trúc "很 + tính từ".
- 这本词典实用得很。
Cuốn từ điển này rất hữu ích.
Phân tích:
这本词典 = chủ ngữ
这 = này
本 = lượng từ dùng cho sách
词典 = từ điển
实用 = tính từ "hữu ích, thiết thực"
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + Adj + 得很
- 这本教材详细得很。
Giáo trình này rất chi tiết.
Phân tích:
这本教材 = chủ ngữ
详细 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 汉语拼音重要得很。
Phiên âm tiếng Trung rất quan trọng.
Phân tích:
汉语拼音 = chủ ngữ
重要 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个语法点难得很。
Điểm ngữ pháp này rất khó.
Phân tích:
这个语法点 = chủ ngữ
难 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这篇课文长得很。
Bài khóa này rất dài.
Phân tích:
这篇课文 = chủ ngữ
长 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那篇文章短得很。
Bài viết đó rất ngắn.
Phân tích:
那篇文章 = chủ ngữ
短 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个单词常用得很。
Từ vựng này rất thường dùng.
Phân tích:
这个单词 = chủ ngữ
常用 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的口语自然得很。
Khẩu ngữ của anh ấy rất tự nhiên.
Phân tích:
他的口语 = chủ ngữ
自然 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她的语调标准得很。
Ngữ điệu của cô ấy rất chuẩn.
Phân tích:
她的语调 = chủ ngữ
标准 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这节课有趣得很。
Tiết học này rất thú vị.
Phân tích:
这节课 = chủ ngữ
有趣 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个学生努力得很。
Học sinh này rất chăm chỉ.
Phân tích:
这个学生 = chủ ngữ
努力 = tính từ chỉ phẩm chất
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那个同学谦虚得很。
Bạn học đó rất khiêm tốn.
Phân tích:
那个同学 = chủ ngữ
谦虚 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她诚实得很。
Cô ấy rất trung thực.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
诚实 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他勇敢得很。
Anh ấy rất dũng cảm.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
勇敢 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 我妹妹懂礼貌得很。
Em gái tôi rất lễ phép.
Phân tích:
我妹妹 = chủ ngữ
懂礼貌 = cụm tính chất
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她热心得很。
Cô ấy rất nhiệt tình.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
热心 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他积极得很。
Anh ấy rất tích cực.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
积极 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个员工勤奋得很。
Nhân viên này rất chăm chỉ.
Phân tích:
这个员工 = chủ ngữ
勤奋 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的反应快得很。
Phản ứng của anh ấy rất nhanh.
Phân tích:
他的反应 = chủ ngữ
快 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她学习认真得很。
Cô ấy học tập rất nghiêm túc.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
学习 = động từ
认真 = tính từ làm vị ngữ bổ sung
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + V + Adj + 得很
- 公司的发展快得很。
Sự phát triển của công ty rất nhanh.
Phân tích:
公司的发展 = chủ ngữ
快 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这里变化大得很。
Nơi đây thay đổi rất lớn.
Phân tích:
这里变化 = chủ ngữ
大 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这几年经济好得很。
Mấy năm nay kinh tế rất tốt.
Phân tích:
这几年 = trạng ngữ thời gian
经济 = chủ ngữ
好 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 今年收入高得很。
Thu nhập năm nay rất cao.
Phân tích:
今年 = trạng ngữ thời gian
收入 = chủ ngữ
高 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个月订单多得很。
Đơn hàng tháng này rất nhiều.
Phân tích:
这个月 = trạng ngữ thời gian
订单 = chủ ngữ
多 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这家公司的信誉好得很。
Uy tín của công ty này rất tốt.
Phân tích:
这家公司的信誉 = chủ ngữ
好 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这位客户大方得很。
Khách hàng này rất hào phóng.
Phân tích:
这位客户 = chủ ngữ
大方 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个产品受欢迎得很。
Sản phẩm này rất được ưa chuộng.
Phân tích:
这个产品 = chủ ngữ
受欢迎 = cụm tính chất
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这种手机流行得很。
Loại điện thoại này rất thịnh hành.
Phân tích:
这种手机 = chủ ngữ
流行 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个品牌有名得很。
Thương hiệu này rất nổi tiếng.
Phân tích:
这个品牌 = chủ ngữ
有名 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Phân tích chuyên sâu một số mô hình ngữ pháp thường gặp với 得很
Mô hình 1: Danh từ + Tính từ + 得很
天气热得很。
Tiānqì rè de hěn.
Trời nóng lắm.
问题复杂得很。
Wèntí fùzá de hěn.
Vấn đề rất phức tạp.
Trong mô hình này:
Danh từ làm chủ ngữ
Tính từ làm vị ngữ
得很 làm bổ ngữ mức độ
Mô hình 2: Định ngữ + Danh từ + Tính từ + 得很
他的汉语流利得很。
Tā de Hànyǔ liúlì de hěn.
Tiếng Trung của anh ấy rất lưu loát.
公司的管理严格得很。
Gōngsī de guǎnlǐ yángé de hěn.
Công tác quản lý của công ty rất nghiêm ngặt.
Trong đó:
他的 / 公司的 = định ngữ
汉语 / 管理 = trung tâm ngữ
流利 / 严格 = tính từ vị ngữ
得很 = bổ ngữ mức độ
Mô hình 3: Thời gian + Chủ ngữ + Tính từ + 得很
今年收入高得很。
Jīnnián shōurù gāo de hěn.
Thu nhập năm nay rất cao.
这个月订单多得很。
Zhège yuè dìngdān duō de hěn.
Đơn hàng tháng này rất nhiều.
Trong đó:
今年、这个月 = trạng ngữ thời gian
收入、订单 = chủ ngữ
高、多 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Mô hình 4: Chủ ngữ + Động từ + Tính từ + 得很
她学习认真得很。
Tā xuéxí rènzhēn de hěn.
Cô ấy học tập rất nghiêm túc.
Trong đó:
她 = chủ ngữ
学习 = động từ
认真 = tính từ miêu tả trạng thái hành động
得很 = bổ ngữ mức độ
Đây là một kiểu câu rất phổ biến trong văn nói và văn viết hiện đại.
- 这个办法有效得很。
Zhège bànfǎ yǒuxiào de hěn.
Phương pháp này rất hiệu quả.
Phân tích:
这个办法 = chủ ngữ
这 = này
个 = lượng từ
办法 = phương pháp
有效 = tính từ "hiệu quả"
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + Adj + 得很
- 这个药灵验得很。
Zhège yào língyàn de hěn.
Thuốc này rất hiệu nghiệm.
Phân tích:
这个药 = chủ ngữ
灵验 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这条规定严格得很。
Zhè tiáo guīdìng yángé de hěn.
Quy định này rất nghiêm ngặt.
Phân tích:
这条规定 = chủ ngữ
严格 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那个制度合理得很。
Nàge zhìdù hélǐ de hěn.
Chế độ đó rất hợp lý.
Phân tích:
那个制度 = chủ ngữ
合理 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这份材料真实得很。
Zhè fèn cáiliào zhēnshí de hěn.
Tài liệu này rất chân thực.
Phân tích:
这份材料 = chủ ngữ
真实 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的理由充分得很。
Tā de lǐyóu chōngfèn de hěn.
Lý do của anh ấy rất đầy đủ, thuyết phục.
Phân tích:
他的理由 = chủ ngữ
充分 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个证据可靠得很。
Zhège zhèngjù kěkào de hěn.
Chứng cứ này rất đáng tin cậy.
Phân tích:
这个证据 = chủ ngữ
可靠 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她的解释合理得很。
Tā de jiěshì hélǐ de hěn.
Lời giải thích của cô ấy rất hợp lý.
Phân tích:
她的解释 = chủ ngữ
合理 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这篇论文专业得很。
Zhè piān lùnwén zhuānyè de hěn.
Luận văn này rất mang tính chuyên môn.
Phân tích:
这篇论文 = chủ ngữ
专业 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的分析深刻得很。
Tā de fēnxī shēnkè de hěn.
Phân tích của anh ấy rất sâu sắc.
Phân tích:
他的分析 = chủ ngữ
深刻 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个计划周密得很。
Zhège jìhuà zhōumì de hěn.
Kế hoạch này rất chu đáo.
Phân tích:
这个计划 = chủ ngữ
周密 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这份预算准确得很。
Zhè fèn yùsuàn zhǔnquè de hěn.
Bản dự toán này rất chính xác.
Phân tích:
这份预算 = chủ ngữ
准确 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 会计账目清晰得很。
Kuàijì zhàngmù qīngxī de hěn.
Sổ sách kế toán rất rõ ràng.
Phân tích:
会计账目 = chủ ngữ
清晰 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 公司的报表规范得很。
Gōngsī de bàobiǎo guīfàn de hěn.
Báo cáo của công ty rất chuẩn mực.
Phân tích:
公司的报表 = chủ ngữ
规范 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这笔收入稳定得很。
Zhè bǐ shōurù wěndìng de hěn.
Khoản thu nhập này rất ổn định.
Phân tích:
这笔收入 = chủ ngữ
稳定 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那项投资安全得很。
Nà xiàng tóuzī ānquán de hěn.
Khoản đầu tư đó rất an toàn.
Phân tích:
那项投资 = chủ ngữ
安全 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这家企业诚信得很。
Zhè jiā qǐyè chéngxìn de hěn.
Doanh nghiệp này rất uy tín.
Phân tích:
这家企业 = chủ ngữ
诚信 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个品牌可靠得很。
Zhège pǐnpái kěkào de hěn.
Thương hiệu này rất đáng tin cậy.
Phân tích:
这个品牌 = chủ ngữ
可靠 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这款产品耐用得很。
Zhè kuǎn chǎnpǐn nàiyòng de hěn.
Sản phẩm này rất bền.
Phân tích:
这款产品 = chủ ngữ
耐用 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个机器先进得很。
Zhège jīqì xiānjìn de hěn.
Máy móc này rất hiện đại.
Phân tích:
这个机器 = chủ ngữ
先进 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的普通话地道得很。
Tā de Pǔtōnghuà dìdao de hěn.
Tiếng Phổ thông của anh ấy rất chuẩn bản ngữ.
Phân tích:
他的普通话 = chủ ngữ
地道 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她的发音纯正得很。
Tā de fāyīn chúnzhèng de hěn.
Phát âm của cô ấy rất chuẩn.
Phân tích:
她的发音 = chủ ngữ
纯正 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这篇作文通顺得很。
Zhè piān zuòwén tōngshùn de hěn.
Bài văn này rất trôi chảy.
Phân tích:
这篇作文 = chủ ngữ
通顺 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个翻译准确得很。
Zhège fānyì zhǔnquè de hěn.
Bản dịch này rất chính xác.
Phân tích:
这个翻译 = chủ ngữ
准确 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他的回答精彩得很。
Tā de huídá jīngcǎi de hěn.
Câu trả lời của anh ấy rất xuất sắc.
Phân tích:
他的回答 = chủ ngữ
精彩 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那场比赛激烈得很。
Nà chǎng bǐsài jīliè de hěn.
Trận đấu đó rất quyết liệt.
Phân tích:
那场比赛 = chủ ngữ
激烈 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个演员有名得很。
Zhège yǎnyuán yǒumíng de hěn.
Diễn viên này rất nổi tiếng.
Phân tích:
这个演员 = chủ ngữ
有名 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那位歌手受欢迎得很。
Nà wèi gēshǒu shòu huānyíng de hěn.
Ca sĩ đó rất được yêu thích.
Phân tích:
那位歌手 = chủ ngữ
受欢迎 = cụm tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个节目精彩得很。
Zhège jiémù jīngcǎi de hěn.
Chương trình này rất đặc sắc.
Phân tích:
这个节目 = chủ ngữ
精彩 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这部电视剧感人得很。
Zhè bù diànshìjù gǎnrén de hěn.
Bộ phim truyền hình này rất cảm động.
Phân tích:
这部电视剧 = chủ ngữ
感人 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Phân tích ngữ pháp chuyên sâu
- Bản chất của 得很
Trong cấu trúc:
形容词(Adj)+ 得很
thì:
得 = trợ từ kết cấu (结构助词)
很 = thành phần bổ ngữ mức độ
Toàn bộ "得很" hoạt động như một bổ ngữ mức độ (程度补语) đặt sau tính từ.
Ví dụ:
漂亮得很
piàoliang de hěn
rất đẹp
方便得很
fāngbiàn de hěn
rất tiện
可靠得很
kěkào de hěn
rất đáng tin
- Vai trò cú pháp của 得很
Trong câu:
这个产品耐用得很。
Zhège chǎnpǐn nàiyòng de hěn.
Sản phẩm này rất bền.
Phân tích:
这个产品 = chủ ngữ
耐用 = trung tâm vị ngữ (tính từ)
得很 = bổ ngữ mức độ
Vị ngữ hoàn chỉnh:
耐用得很
- Những loại từ thường đi với 得很
Tính từ miêu tả tính chất:
漂亮得很
便宜得很
贵得很
方便得很
耐用得很
Tính từ miêu tả phẩm chất:
诚实得很
热心得很
勇敢得很
勤奋得很
谦虚得很
Tính từ miêu tả học tập và ngôn ngữ:
标准得很
准确得很
通顺得很
地道得很
纯正得很
Tính từ trong môi trường kinh doanh, kế toán:
规范得很
稳定得很
可靠得很
合理得很
清晰得很
准确得很
周密得很
Đây là nhóm từ xuất hiện rất nhiều trong tiếng Trung thương mại, tiếng Trung kế toán và tiếng Trung văn phòng thực tế.
- 这份合同重要得很。
Bản hợp đồng này rất quan trọng.
Phân tích:
这份合同 = chủ ngữ
这 = này
份 = lượng từ dùng cho tài liệu, văn bản
合同 = hợp đồng
重要 = tính từ "quan trọng"
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + Adj + 得很
- 这个项目复杂得很。
Dự án này rất phức tạp.
Phân tích:
这个项目 = chủ ngữ
复杂 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这笔账清楚得很。
Khoản sổ sách này rất rõ ràng.
Phân tích:
这笔账 = chủ ngữ
清楚 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这份发票正规得很。
Hóa đơn này rất hợp lệ.
Phân tích:
这份发票 = chủ ngữ
正规 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 会计记录完整得很。
Ghi chép kế toán rất đầy đủ.
Phân tích:
会计记录 = chủ ngữ
完整 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 财务数据准确得很。
Dữ liệu tài chính rất chính xác.
Phân tích:
财务数据 = chủ ngữ
准确 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这份报表规范得很。
Báo cáo này rất chuẩn mực.
Phân tích:
这份报表 = chủ ngữ
规范 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 审计工作严格得很。
Công tác kiểm toán rất nghiêm ngặt.
Phân tích:
审计工作 = chủ ngữ
严格 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 公司的制度完善得很。
Chế độ của công ty rất hoàn thiện.
Phân tích:
公司的制度 = chủ ngữ
完善 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 财务部门忙得很。
Phòng tài vụ rất bận.
Phân tích:
财务部门 = chủ ngữ
忙 = tính từ trạng thái
得很 = bổ ngữ mức độ
- 月底会计忙得很。
Cuối tháng kế toán rất bận.
Phân tích:
月底 = trạng ngữ thời gian
会计 = chủ ngữ
忙 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
Thời gian + S + Adj + 得很
- 年底公司忙得很。
Cuối năm công ty rất bận.
Phân tích:
年底 = trạng ngữ thời gian
公司 = chủ ngữ
忙 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个客户重要得很。
Khách hàng này rất quan trọng.
Phân tích:
这个客户 = chủ ngữ
重要 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 那家公司有实力得很。
Công ty đó rất có thực lực.
Phân tích:
那家公司 = chủ ngữ
有实力 = cụm tính chất
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这位老板精明得很。
Ông chủ này rất tinh anh.
Phân tích:
这位老板 = chủ ngữ
精明 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这位经理能干得很。
Vị giám đốc này rất giỏi giang.
Phân tích:
这位经理 = chủ ngữ
能干 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 她细心得很。
Cô ấy rất cẩn thận.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
细心 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 他负责得很。
Anh ấy rất có trách nhiệm.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
负责 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 新员工积极得很。
Nhân viên mới rất tích cực.
Phân tích:
新员工 = chủ ngữ
积极 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 大家配合得很。
Mọi người phối hợp rất tốt.
Phân tích:
大家 = chủ ngữ
配合 = động từ mang tính trạng thái
得很 = bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + V + 得很
- 这个方案实用得很。
Phương án này rất thiết thực.
Phân tích:
这个方案 = chủ ngữ
实用 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个系统稳定得很。
Hệ thống này rất ổn định.
Phân tích:
这个系统 = chủ ngữ
稳定 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 软件方便得很。
Phần mềm rất tiện lợi.
Phân tích:
软件 = chủ ngữ
方便 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 网络快得很。
Mạng internet rất nhanh.
Phân tích:
网络 = chủ ngữ
快 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 服务器安全得很。
Máy chủ rất an toàn.
Phân tích:
服务器 = chủ ngữ
安全 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个数据有用得很。
Dữ liệu này cực kỳ hữu ích.
Phân tích:
这个数据 = chủ ngữ
有用 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这份资料珍贵得很。
Tài liệu này rất quý giá.
Phân tích:
这份资料 = chủ ngữ
珍贵 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 这个机会难得得很。
Cơ hội này cực kỳ hiếm có.
Phân tích:
这个机会 = chủ ngữ
难得 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Lưu ý:
难得 là một tính từ hoàn chỉnh.
得很 đứng sau toàn bộ tính từ.
- 他的经验宝贵得很。
Kinh nghiệm của anh ấy rất quý báu.
Phân tích:
他的经验 = chủ ngữ
宝贵 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
- 老师的建议中肯得很。
Lời khuyên của giáo viên rất xác đáng.
Phân tích:
老师的建议 = chủ ngữ
中肯 = tính từ
得很 = bổ ngữ mức độ
Phân tích chuyên sâu về khả năng kết hợp của 得很
- 得很 thường kết hợp với tính từ đơn âm tiết
gāo de hěn
rất cao
大得很
dà de hěn
rất lớn
忙得很
máng de hěn
rất bận
累得很
lèi de hěn
rất mệt
冷得很
lěng de hěn
rất lạnh
热得很
rè de hěn
rất nóng
- 得很 thường kết hợp với tính từ song âm tiết
piàoliang de hěn
rất đẹp
方便得很
fāngbiàn de hěn
rất tiện
重要得很
zhòngyào de hěn
rất quan trọng
稳定得很
wěndìng de hěn
rất ổn định
可靠得很
kěkào de hěn
rất đáng tin cậy
合理得很
hélǐ de hěn
rất hợp lý
- 得很 có thể kết hợp với một số cụm từ mang tính chất tính từ
yǒu yìsi de hěn
rất thú vị
有用得很
yǒuyòng de hěn
rất hữu ích
受欢迎得很
shòu huānyíng de hěn
rất được yêu thích
有名得很
yǒumíng de hěn
rất nổi tiếng
有实力得很
yǒu shílì de hěn
rất có thực lực
Trong khẩu ngữ hiện đại, các cách nói như:
好得很
妙得很
棒得很
忙得很
累得很
重要得很
方便得很
可靠得很
准确得很
有用得很
xuất hiện với tần suất cực cao và mang sắc thái nhấn mạnh tự nhiên hơn nhiều so với việc chỉ dùng 很 đứng trước tính từ.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 得很
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 得很
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Last edited: