• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 得很 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 得很 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 得很 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 得很 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 得很

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 得很
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 得很 (de hěn)​


得很 là một cấu trúc ngữ pháp rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để nhấn mạnh mức độ của tính chất hoặc trạng thái nào đó. Về ý nghĩa, 得很 tương đương với:


  • Rất
  • Hết sức
  • Cực kỳ
  • Vô cùng

Tuy nhiên, cách dùng của 得很 khác với 很 và có những đặc điểm ngữ pháp riêng cần nắm rõ.


I. Khái niệm của 得很​


得很 là một cụm bổ ngữ mức độ (程度补语).


Cấu trúc này được đặt sau tính từ hoặc một số động từ biểu thị trạng thái để nhấn mạnh mức độ cao.


Ví dụ:


天气冷得很。


Tiānqì lěng de hěn.


Thời tiết lạnh lắm.


Trong câu này:


冷 = lạnh


得很 = rất, cực kỳ


=> 冷得很 = rất lạnh


II. Thành phần ngữ pháp​


1. 得​


得 trong cấu trúc này là trợ từ kết cấu (结构助词).


Chức năng:


Nối tính từ hoặc động từ trạng thái với phần bổ ngữ mức độ phía sau.


Ví dụ:


高得很


gāo de hěn


rất cao


累得很


lèi de hěn


rất mệt


2. 很​


很 ở đây không còn là phó từ đứng trước tính từ nữa.


Nó trở thành thành phần của bổ ngữ mức độ 得很.


Ví dụ:


他高得很。


Tā gāo de hěn.


Anh ấy rất cao.


Không phải:


他很高。


mà là:


他高得很。


Hai câu đều có nghĩa "anh ấy rất cao", nhưng câu thứ hai mang sắc thái nhấn mạnh hơn.


III. Cấu trúc cơ bản​


Cấu trúc 1​


Chủ ngữ + Tính từ + 得很


Ví dụ:


天气热得很。


Tiānqì rè de hěn.


Thời tiết rất nóng.


Phân tích:


天气 = chủ ngữ


热 = vị ngữ tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


Cấu trúc 2​


Chủ ngữ + Động từ trạng thái + 得很


Ví dụ:


他累得很。


Tā lèi de hěn.


Anh ấy rất mệt.


Phân tích:


他 = chủ ngữ


累 = động từ trạng thái


得很 = bổ ngữ mức độ


IV. Ý nghĩa ngữ pháp của 得很​


1. Nhấn mạnh mức độ rất cao​


Ví dụ:


这条路长得很。


Zhè tiáo lù cháng de hěn.


Con đường này rất dài.


2. Mang sắc thái khẩu ngữ tự nhiên​


Người Trung Quốc thường dùng:


高得很


漂亮得很


忙得很


好得很


thay cho:


很高


很漂亮


很忙


很好


để tạo cảm giác tự nhiên và nhấn mạnh hơn.


3. Thường xuất hiện trong hội thoại​


Ví dụ:


A:你累吗?


Nǐ lèi ma?


Bạn có mệt không?


B:累得很。


Lèi de hěn.


Mệt lắm.


V. So sánh 得很 và 很​


很 + Tính từ​


Cấu trúc:


Chủ ngữ + 很 + Tính từ


Ví dụ:


他很忙。


Tā hěn máng.


Anh ấy rất bận.


Câu này chỉ miêu tả bình thường.


Tính từ + 得很​


Cấu trúc:


Chủ ngữ + Tính từ + 得很


Ví dụ:


他忙得很。


Tā máng de hěn.


Anh ấy bận lắm.


Sắc thái nhấn mạnh mạnh hơn.


VI. So sánh 得很 và 极了​


得很​


Mức độ cao.


Ví dụ:


今天冷得很。


Jīntiān lěng de hěn.


Hôm nay rất lạnh.


极了​


Mức độ cực cao.


Ví dụ:


今天冷极了。


Jīntiān lěng jí le.


Hôm nay lạnh vô cùng.


Thông thường:


极了 > 得很 > 很


VII. Những tính từ thường dùng với 得很​


高得很


gāo de hěn


rất cao


矮得很


ǎi de hěn


rất thấp


胖得很


pàng de hěn


rất béo


瘦得很


shòu de hěn


rất gầy


忙得很


máng de hěn


rất bận


累得很


lèi de hěn


rất mệt


漂亮得很


piàoliang de hěn


rất đẹp


热得很


rè de hěn


rất nóng


冷得很


lěng de hěn


rất lạnh


难得很


nán de hěn


rất khó


简单得很


jiǎndān de hěn


rất đơn giản


好得很


hǎo de hěn


rất tốt


VIII. Những lỗi thường gặp​


Lỗi 1​


他很高得很。


Sai


Vì:


很高 và 高得很 là hai cấu trúc khác nhau.


Phải nói:


他很高。


Tā hěn gāo.


Hoặc:


他高得很。


Tā gāo de hěn.


Lỗi 2​


天气得很热。


Sai


Vì 得很 phải đứng sau tính từ.


Đúng:


天气热得很。


Tiānqì rè de hěn.


Lỗi 3​


他得很累。


Sai


Đúng:


他累得很。


Tā lèi de hěn.


IX. Hội thoại mẫu​


A:今天的天气怎么样?


Jīntiān de tiānqì zěnmeyàng?


Hôm nay thời tiết thế nào?


B:热得很。


Rè de hěn.


Nóng lắm.


A:你怎么满头大汗?


Nǐ zěnme mǎn tóu dà hàn?


Sao bạn đổ mồ hôi đầy đầu vậy?


B:我刚跑完步,累得很。


Wǒ gāng pǎo wán bù, lèi de hěn.


Tôi vừa chạy bộ xong nên mệt lắm.


X. Tổng kết ngữ pháp​


得很 là một bổ ngữ mức độ dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính chất hoặc trạng thái.


Cấu trúc cơ bản:


Chủ ngữ + Tính từ + 得很


Chủ ngữ + Động từ trạng thái + 得很


Ý nghĩa:


  • Rất
  • Rất là
  • Hết sức
  • Cực kỳ
  • Vô cùng

Thứ tự mức độ thường gặp:


很 < 得很 < 极了


Ví dụ:


他很忙。
Tā hěn máng.
Anh ấy rất bận.


他忙得很。
Tā máng de hěn.
Anh ấy bận lắm.


他忙极了。
Tā máng jí le.
Anh ấy bận vô cùng.

  1. 他高得很。
Tā gāo de hěn.

Anh ấy rất cao.

Phân tích:

他 = chủ ngữ (S)

高 = tính từ làm vị ngữ

得很 = bổ ngữ mức độ

Cấu trúc:

S + Adj + 得很

Ý nghĩa:

Nhấn mạnh mức độ cao của chiều cao.

  1. 我弟弟胖得很。
Wǒ dìdi pàng de hěn.

Em trai tôi rất mập.

Phân tích:

我弟弟 = chủ ngữ

胖 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

Cấu trúc:

S + Adj + 得很

  1. 今天热得很。
Jīntiān rè de hěn.

Hôm nay nóng lắm.

Phân tích:

今天 = chủ ngữ thời gian

热 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

Cấu trúc:

Thời gian + Adj + 得很

  1. 冬天冷得很。
Dōngtiān lěng de hěn.

Mùa đông lạnh lắm.

Phân tích:

冬天 = chủ ngữ

冷 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这本书有意思得很。
Zhè běn shū yǒu yìsi de hěn.

Cuốn sách này rất thú vị.

Phân tích:

这本书 = chủ ngữ

有意思 = tính từ mang nghĩa thú vị

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 那个老师严得很。
Nàge lǎoshī yán de hěn.

Giáo viên đó rất nghiêm khắc.

Phân tích:

那个老师 = chủ ngữ

严 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 她漂亮得很。
Tā piàoliang de hěn.

Cô ấy rất xinh đẹp.

Phân tích:

她 = chủ ngữ

漂亮 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个问题难得很。
Zhège wèntí nán de hěn.

Vấn đề này rất khó.

Phân tích:

这个问题 = chủ ngữ

难 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 汉语语法复杂得很。
Hànyǔ yǔfǎ fùzá de hěn.

Ngữ pháp tiếng Trung rất phức tạp.

Phân tích:

汉语语法 = chủ ngữ

复杂 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 他忙得很。
Tā máng de hěn.

Anh ấy rất bận.

Phân tích:

他 = chủ ngữ

忙 = tính từ chỉ trạng thái

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 我累得很。
Wǒ lèi de hěn.

Tôi rất mệt.

Phân tích:

我 = chủ ngữ

累 = tính từ trạng thái

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 孩子们高兴得很。
Háizimen gāoxìng de hěn.

Bọn trẻ rất vui.

Phân tích:

孩子们 = chủ ngữ

高兴 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 奶奶身体好得很。
Nǎinai shēntǐ hǎo de hěn.

Sức khỏe của bà rất tốt.

Phân tích:

奶奶身体 = chủ ngữ

好 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这件衣服贵得很。
Zhè jiàn yīfu guì de hěn.

Bộ quần áo này rất đắt.

Phân tích:

这件衣服 = chủ ngữ

贵 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这里安静得很。
Zhèlǐ ānjìng de hěn.

Nơi đây rất yên tĩnh.

Phân tích:

这里 = chủ ngữ nơi chốn

安静 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个办法好得很。
Zhège bànfǎ hǎo de hěn.

Cách này rất hay.

Phân tích:

这个办法 = chủ ngữ

好 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 今天的空气好得很。
Jīntiān de kōngqì hǎo de hěn.

Không khí hôm nay rất tốt.

Phân tích:

今天的空气 = chủ ngữ

好 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 那家饭店干净得很。
Nà jiā fàndiàn gānjìng de hěn.

Nhà hàng đó rất sạch.

Phân tích:

那家饭店 = chủ ngữ

干净 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这条裤子短得很。
Zhè tiáo kùzi duǎn de hěn.

Chiếc quần này rất ngắn.

Phân tích:

这条裤子 = chủ ngữ

短 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 他的汉语流利得很。
Tā de Hànyǔ liúlì de hěn.

Tiếng Trung của anh ấy rất lưu loát.

Phân tích:

他的汉语 = chủ ngữ

流利 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个学生聪明得很。
Zhège xuésheng cōngming de hěn.

Học sinh này rất thông minh.

Phân tích:

这个学生 = chủ ngữ

聪明 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 那个孩子乖得很。
Nàge háizi guāi de hěn.

Đứa trẻ đó rất ngoan.

Phân tích:

那个孩子 = chủ ngữ

乖 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 我们公司的生意好得很。
Wǒmen gōngsī de shēngyi hǎo de hěn.

Việc kinh doanh của công ty chúng tôi rất tốt.

Phân tích:

我们公司的生意 = chủ ngữ

好 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 今天路上堵得很。
Jīntiān lùshang dǔ de hěn.

Hôm nay đường tắc nghẽn lắm.

Phân tích:

今天路上 = chủ ngữ hoàn cảnh

堵 = tính từ trạng thái

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个办公室大得很。
Zhège bàngōngshì dà de hěn.

Văn phòng này rất rộng.

Phân tích:

这个办公室 = chủ ngữ

大 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 那栋楼高得很。
Nà dòng lóu gāo de hěn.

Tòa nhà đó rất cao.

Phân tích:

那栋楼 = chủ ngữ

高 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 他的记忆力强得很。
Tā de jìyìlì qiáng de hěn.

Trí nhớ của anh ấy rất tốt.

Phân tích:

他的记忆力 = chủ ngữ

强 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个市场热闹得很。
Zhège shìchǎng rènao de hěn.

Khu chợ này rất nhộn nhịp.

Phân tích:

这个市场 = chủ ngữ

热闹 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 她对学生负责得很。
Tā duì xuésheng fùzé de hěn.

Cô ấy rất có trách nhiệm với học sinh.

Phân tích:

她 = chủ ngữ

对学生 = trạng ngữ đối tượng

负责 = tính từ kiêm động từ

得很 = bổ ngữ mức độ

Cấu trúc:

S + 对 + O + Adj/V + 得很

  1. 这份工作重要得很。
Zhè fèn gōngzuò zhòngyào de hěn.

Công việc này rất quan trọng.

Phân tích:

这份工作 = chủ ngữ

重要 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

Cấu trúc:

S + Adj + 得很

Ý nghĩa:

Nhấn mạnh mức độ cực kỳ quan trọng của công việc.

Qua 30 ví dụ trên có thể thấy cấu trúc 得很 thường xuất hiện sau:

  • Tính từ đơn âm tiết: 高、胖、冷、热、忙、累、贵、大、小、短...
  • Tính từ song âm tiết: 漂亮、复杂、安静、聪明、重要、热闹、流利...
  • Một số động từ hoặc từ mang tính chất trạng thái: 堵、负责、有意思...
Mô hình tổng quát:

Chủ ngữ + Tính từ + 得很

他高得很。
Tā gāo de hěn.
Anh ấy rất cao.

Chủ ngữ + Tính từ hai âm tiết + 得很

她漂亮得很。
Tā piàoliang de hěn.
Cô ấy rất đẹp.

Chủ ngữ + Động từ trạng thái + 得很

我累得很。
Wǒ lèi de hěn.
Tôi rất mệt.

Chủ ngữ + Định ngữ + Danh từ + Tính từ + 得很

他的汉语流利得很。
Tā de Hànyǔ liúlì de hěn.
Tiếng Trung của anh ấy rất lưu loát.

  1. 这个地方美得很。

Zhège dìfang měi de hěn.


Nơi này đẹp lắm.


Phân tích:


这个地方 = chủ ngữ


这 = này


个 = lượng từ


地方 = nơi chốn


美 = tính từ "đẹp"


得很 = bổ ngữ mức độ


Cấu trúc:


S + Adj + 得很


  1. 那条河深得很。

Nà tiáo hé shēn de hěn.


Con sông đó rất sâu.


Phân tích:


那条河 = chủ ngữ


那 = đó


条 = lượng từ


河 = sông


深 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个箱子重得很。

Zhège xiāngzi zhòng de hěn.


Cái thùng này rất nặng.


Phân tích:


这个箱子 = chủ ngữ


重 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那个包轻得很。

Nàge bāo qīng de hěn.


Cái túi đó rất nhẹ.


Phân tích:


那个包 = chủ ngữ


轻 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 今天风大得很。

Jīntiān fēng dà de hěn.


Hôm nay gió rất mạnh.


Phân tích:


今天 = trạng ngữ thời gian


风 = chủ ngữ thực tế


大 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


Cấu trúc:


Thời gian + S + Adj + 得很


  1. 外面黑得很。

Wàimiàn hēi de hěn.


Bên ngoài tối lắm.


Phân tích:


外面 = chủ ngữ nơi chốn


黑 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这间教室宽敞得很。

Zhè jiān jiàoshì kuānchang de hěn.


Phòng học này rất rộng rãi.


Phân tích:


这间教室 = chủ ngữ


宽敞 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的发音标准得很。

Tā de fāyīn biāozhǔn de hěn.


Phát âm của anh ấy rất chuẩn.


Phân tích:


他的发音 = chủ ngữ


他的 = định ngữ


发音 = phát âm


标准 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个孩子懂事得很。

Zhège háizi dǒngshì de hěn.


Đứa trẻ này rất hiểu chuyện.


Phân tích:


这个孩子 = chủ ngữ


懂事 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 她客气得很。

Tā kèqi de hěn.


Cô ấy rất lịch sự.


Phân tích:


她 = chủ ngữ


客气 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这家公司的待遇好得很。

Zhè jiā gōngsī de dàiyù hǎo de hěn.


Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.


Phân tích:


这家公司的待遇 = chủ ngữ


这家公司 = định ngữ


待遇 = đãi ngộ


好 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个会计认真得很。

Zhège kuàijì rènzhēn de hěn.


Kế toán này rất nghiêm túc.


Phân tích:


这个会计 = chủ ngữ


认真 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 王经理细心得很。

Wáng jīnglǐ xìxīn de hěn.


Giám đốc Vương rất cẩn thận.


Phân tích:


王经理 = chủ ngữ


细心 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的字漂亮得很。

Tā de zì piàoliang de hěn.


Chữ viết của anh ấy rất đẹp.


Phân tích:


他的字 = chủ ngữ


漂亮 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个办法方便得很。

Zhège bànfǎ fāngbiàn de hěn.


Cách này rất tiện lợi.


Phân tích:


这个办法 = chủ ngữ


方便 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 今天的任务多得很。

Jīntiān de rènwu duō de hěn.


Nhiệm vụ hôm nay rất nhiều.


Phân tích:


今天的任务 = chủ ngữ


多 = tính từ số lượng


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 公司的订单多得很。

Gōngsī de dìngdān duō de hěn.


Đơn hàng của công ty rất nhiều.


Phân tích:


公司的订单 = chủ ngữ


多 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这里的人热情得很。

Zhèlǐ de rén rèqíng de hěn.


Người ở đây rất nhiệt tình.


Phân tích:


这里的人 = chủ ngữ


热情 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这家餐厅有名得很。

Zhè jiā cāntīng yǒumíng de hěn.


Nhà hàng này rất nổi tiếng.


Phân tích:


这家餐厅 = chủ ngữ


有名 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个城市繁华得很。

Zhège chéngshì fánhuá de hěn.


Thành phố này rất phồn hoa.


Phân tích:


这个城市 = chủ ngữ


繁华 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 她紧张得很。

Tā jǐnzhāng de hěn.


Cô ấy rất căng thẳng.


Phân tích:


她 = chủ ngữ


紧张 = tính từ trạng thái


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 我担心得很。

Wǒ dānxīn de hěn.


Tôi rất lo lắng.


Phân tích:


我 = chủ ngữ


担心 = động từ tâm lý


得很 = bổ ngữ mức độ


Cấu trúc:


S + V tâm lý + 得很


  1. 老板满意得很。

Lǎobǎn mǎnyì de hěn.


Ông chủ rất hài lòng.


Phân tích:


老板 = chủ ngữ


满意 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 客户着急得很。

Kèhù zháojí de hěn.


Khách hàng rất sốt ruột.


Phân tích:


客户 = chủ ngữ


着急 = tính từ trạng thái


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这台电脑快得很。

Zhè tái diànnǎo kuài de hěn.


Máy tính này rất nhanh.


Phân tích:


这台电脑 = chủ ngữ


快 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那辆车慢得很。

Nà liàng chē màn de hěn.


Chiếc xe đó rất chậm.


Phân tích:


那辆车 = chủ ngữ


慢 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个软件实用得很。

Zhège ruǎnjiàn shíyòng de hěn.


Phần mềm này rất hữu ích.


Phân tích:


这个软件 = chủ ngữ


实用 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这份报表重要得很。

Zhè fèn bàobiǎo zhòngyào de hěn.


Báo cáo này rất quan trọng.


Phân tích:


这份报表 = chủ ngữ


重要 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 会计部忙得很。

Kuàijì bù máng de hěn.


Phòng kế toán rất bận.


Phân tích:


会计部 = chủ ngữ


忙 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 月底大家都忙得很。

Yuèdǐ dàjiā dōu máng de hěn.


Cuối tháng mọi người đều rất bận.


Phân tích:


月底 = trạng ngữ thời gian


大家 = chủ ngữ


都 = phó từ "đều"


忙 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


Cấu trúc:


Thời gian + S + 都 + Adj + 得很


Qua 60 ví dụ đầu tiên có thể thấy 得很 thường kết hợp với các nhóm từ sau:


Tính từ miêu tả ngoại hình:


高得很
矮得很
胖得很
瘦得很
漂亮得很


Tính từ miêu tả tính cách:


客气得很
认真得很
热情得很
细心得很
懂事得很


Tính từ miêu tả sự vật:


重得很
轻得很
深得很
宽敞得很
方便得很


Tính từ miêu tả công việc và kinh doanh:


重要得很
实用得很
忙得很
多得很
有名得很


Tính từ hoặc từ ngữ chỉ trạng thái tâm lý:


高兴得很
紧张得很
满意得很
担心得很
着急得很


Đặc biệt trong khẩu ngữ, người Trung Quốc thường dùng:


好得很
忙得很
累得很
冷得很
热得很
多得很


với tần suất rất cao để biểu thị ý nghĩa "rất", "vô cùng", "lắm", "cực kỳ". Đây là một cách diễn đạt mang tính khẩu ngữ tự nhiên hơn so với việc chỉ dùng 很 đứng trước tính từ.

  1. 这座山高得很。

Zhè zuò shān gāo de hěn.


Ngọn núi này rất cao.


Phân tích:


这座山 = chủ ngữ


这 = này


座 = lượng từ dùng cho núi, cầu, công trình


山 = núi


高 = tính từ vị ngữ


得很 = bổ ngữ mức độ


Cấu trúc:


S + Adj + 得很


  1. 那条街热闹得很。

Nà tiáo jiē rènao de hěn.


Con phố đó rất nhộn nhịp.


Phân tích:


那条街 = chủ ngữ


热闹 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 今天的生意好得很。

Jīntiān de shēngyi hǎo de hěn.


Việc kinh doanh hôm nay rất tốt.


Phân tích:


今天的生意 = chủ ngữ


好 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这批货便宜得很。

Zhè pī huò piányi de hěn.


Lô hàng này rất rẻ.


Phân tích:


这批货 = chủ ngữ


便宜 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那家工厂大得很。

Nà jiā gōngchǎng dà de hěn.


Nhà máy đó rất lớn.


Phân tích:


那家工厂 = chủ ngữ


大 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 今天的会议重要得很。

Jīntiān de huìyì zhòngyào de hěn.


Cuộc họp hôm nay rất quan trọng.


Phân tích:


今天的会议 = chủ ngữ


重要 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个客户挑剔得很。

Zhège kèhù tiāoti de hěn.


Khách hàng này rất khó tính.


Phân tích:


这个客户 = chủ ngữ


挑剔 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那位老师负责得很。

Nà wèi lǎoshī fùzé de hěn.


Giáo viên đó rất có trách nhiệm.


Phân tích:


那位老师 = chủ ngữ


负责 = tính từ kiêm động từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 我爸爸精神得很。

Wǒ bàba jīngshen de hěn.


Bố tôi rất minh mẫn.


Phân tích:


我爸爸 = chủ ngữ


精神 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 她的记性好得很。

Tā de jìxing hǎo de hěn.


Trí nhớ của cô ấy rất tốt.


Phân tích:


她的记性 = chủ ngữ


好 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个市场便宜得很。

Zhège shìchǎng piányi de hěn.


Khu chợ này rất rẻ.


Phân tích:


这个市场 = chủ ngữ


便宜 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那里的水果新鲜得很。

Nàlǐ de shuǐguǒ xīnxiān de hěn.


Trái cây ở đó rất tươi.


Phân tích:


那里的水果 = chủ ngữ


新鲜 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个办公室整齐得很。

Zhège bàngōngshì zhěngqí de hěn.


Văn phòng này rất ngăn nắp.


Phân tích:


这个办公室 = chủ ngữ


整齐 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 她的房间干净得很。

Tā de fángjiān gānjìng de hěn.


Phòng của cô ấy rất sạch sẽ.


Phân tích:


她的房间 = chủ ngữ


干净 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个孩子礼貌得很。

Zhège háizi lǐmào de hěn.


Đứa trẻ này rất lễ phép.


Phân tích:


这个孩子 = chủ ngữ


礼貌 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的普通话标准得很。

Tā de Pǔtōnghuà biāozhǔn de hěn.


Tiếng phổ thông của anh ấy rất chuẩn.


Phân tích:


他的普通话 = chủ ngữ


标准 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个解释清楚得很。

Zhège jiěshì qīngchu de hěn.


Lời giải thích này rất rõ ràng.


Phân tích:


这个解释 = chủ ngữ


清楚 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那篇文章精彩得很。

Nà piān wénzhāng jīngcǎi de hěn.


Bài văn đó rất đặc sắc.


Phân tích:


那篇文章 = chủ ngữ


精彩 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这部电影感人得很。

Zhè bù diànyǐng gǎnrén de hěn.


Bộ phim này rất cảm động.


Phân tích:


这部电影 = chủ ngữ


感人 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个故事有趣得很。

Zhège gùshi yǒuqù de hěn.


Câu chuyện này rất thú vị.


Phân tích:


这个故事 = chủ ngữ


有趣 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 今天的课轻松得很。

Jīntiān de kè qīngsōng de hěn.


Buổi học hôm nay rất nhẹ nhàng.


Phân tích:


今天的课 = chủ ngữ


轻松 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那位经理客气得很。

Nà wèi jīnglǐ kèqi de hěn.


Vị giám đốc đó rất lịch sự.


Phân tích:


那位经理 = chủ ngữ


客气 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这份工作稳定得很。

Zhè fèn gōngzuò wěndìng de hěn.


Công việc này rất ổn định.


Phân tích:


这份工作 = chủ ngữ


稳定 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个计划合理得很。

Zhège jìhuà hélǐ de hěn.


Kế hoạch này rất hợp lý.


Phân tích:


这个计划 = chủ ngữ


合理 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的经验丰富得很。

Tā de jīngyàn fēngfù de hěn.


Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú.


Phân tích:


他的经验 = chủ ngữ


丰富 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这家公司的资金充足得很。

Zhè jiā gōngsī de zījīn chōngzú de hěn.


Nguồn vốn của công ty này rất dồi dào.


Phân tích:


这家公司的资金 = chủ ngữ


充足 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 会计资料完整得很。

Kuàijì zīliào wánzhěng de hěn.


Tài liệu kế toán rất đầy đủ.


Phân tích:


会计资料 = chủ ngữ


完整 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这份合同详细得很。

Zhè fèn hétong xiángxì de hěn.


Hợp đồng này rất chi tiết.


Phân tích:


这份合同 = chủ ngữ


详细 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 公司的管理严格得很。

Gōngsī de guǎnlǐ yángé de hěn.


Việc quản lý của công ty rất nghiêm ngặt.


Phân tích:


公司的管理 = chủ ngữ


严格 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的工作能力强得很。

Tā de gōngzuò nénglì qiáng de hěn.


Năng lực làm việc của anh ấy rất mạnh.


Phân tích:


他的工作能力 = chủ ngữ


他的 = định ngữ


工作能力 = năng lực công việc


强 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


Cấu trúc:


Định ngữ + Danh từ + Adj + 得很


Qua các ví dụ từ câu 61–90, có thể thấy 得很 thường được dùng với các nhóm tính từ sau:


Nhóm miêu tả phẩm chất con người:


礼貌得很
负责得很
客气得很
挑剔得很
精神得很


Nhóm miêu tả công việc và doanh nghiệp:


稳定得很
合理得很
丰富得很
充足得很
完整得很
详细得很
严格得很


Nhóm miêu tả học tập và ngôn ngữ:


标准得很
清楚得很
精彩得很
有趣得很


Nhóm miêu tả hàng hóa và kinh doanh:


便宜得很
新鲜得很
好得很


Một điểm đáng chú ý là trong khẩu ngữ Trung Quốc hiện đại, nhiều câu dùng 得很 có thể được đặt riêng thành câu ngắn để trả lời:


A:你的工作怎么样?


Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng?


Công việc của bạn thế nào?


B:稳定得很。


Wěndìng de hěn.


Ổn định lắm.


A:今天忙吗?


Jīntiān máng ma?


Hôm nay bận không?


B:忙得很。


Máng de hěn.


Bận lắm.


A:汉语难吗?


Hànyǔ nán ma?


Tiếng Trung khó không?


B:难得很。


Nán de hěn.


Khó lắm.

  1. 这个办法简单得很。

Zhège bànfǎ jiǎndān de hěn.


Cách này rất đơn giản.


Phân tích:


这个办法 = chủ ngữ


这 = này


个 = lượng từ


办法 = phương pháp, cách thức


简单 = tính từ "đơn giản"


得很 = bổ ngữ mức độ


Cấu trúc:


S + Adj + 得很


  1. 那个问题复杂得很。

Nàge wèntí fùzá de hěn.


Vấn đề đó rất phức tạp.


Phân tích:


那个问题 = chủ ngữ


复杂 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这件事情重要得很。

Zhè jiàn shìqing zhòngyào de hěn.


Việc này rất quan trọng.


Phân tích:


这件事情 = chủ ngữ


重要 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的脾气好得很。

Tā de píqi hǎo de hěn.


Tính tình của anh ấy rất tốt.


Phân tích:


他的脾气 = chủ ngữ


好 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 我奶奶硬朗得很。

Wǒ nǎinai yìnglang de hěn.


Bà tôi rất khỏe mạnh.


Phân tích:


我奶奶 = chủ ngữ


硬朗 = tính từ chỉ sức khỏe tốt


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个小区安全得很。

Zhège xiǎoqū ānquán de hěn.


Khu dân cư này rất an toàn.


Phân tích:


这个小区 = chủ ngữ


安全 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那家银行正规得很。

Nà jiā yínháng zhèngguī de hěn.


Ngân hàng đó rất chính quy.


Phân tích:


那家银行 = chủ ngữ


正规 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这位医生专业得很。

Zhè wèi yīshēng zhuānyè de hěn.


Bác sĩ này rất chuyên nghiệp.


Phân tích:


这位医生 = chủ ngữ


专业 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个软件方便得很。

Zhège ruǎnjiàn fāngbiàn de hěn.


Phần mềm này rất tiện lợi.


Phân tích:


这个软件 = chủ ngữ


方便 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这里凉快得很。

Zhèlǐ liángkuai de hěn.


Ở đây rất mát mẻ.


Phân tích:


这里 = chủ ngữ nơi chốn


凉快 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这条裙子漂亮得很。

Zhè tiáo qúnzi piàoliang de hěn.


Chiếc váy này rất đẹp.


Phân tích:


这条裙子 = chủ ngữ


漂亮 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那件衬衫时髦得很。

Nà jiàn chènshān shímáo de hěn.


Chiếc áo sơ mi đó rất thời trang.


Phân tích:


那件衬衫 = chủ ngữ


时髦 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个颜色鲜艳得很。

Zhège yánsè xiānyàn de hěn.


Màu sắc này rất rực rỡ.


Phân tích:


这个颜色 = chủ ngữ


鲜艳 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 她的声音好听得很。

Tā de shēngyīn hǎotīng de hěn.


Giọng của cô ấy rất hay.


Phân tích:


她的声音 = chủ ngữ


好听 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个孩子可爱得很。

Zhège háizi kě'ài de hěn.


Đứa trẻ này rất đáng yêu.


Phân tích:


这个孩子 = chủ ngữ


可爱 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那只猫聪明得很。

Nà zhī māo cōngming de hěn.


Con mèo đó rất thông minh.


Phân tích:


那只猫 = chủ ngữ


聪明 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这条狗温顺得很。

Zhè tiáo gǒu wēnshùn de hěn.


Con chó này rất hiền lành.


Phân tích:


这条狗 = chủ ngữ


温顺 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的态度诚恳得很。

Tā de tàidu chéngkěn de hěn.


Thái độ của anh ấy rất chân thành.


Phân tích:


他的态度 = chủ ngữ


诚恳 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个建议中肯得很。

Zhège jiànyì zhòngkěn de hěn.


Ý kiến này rất xác đáng.


Phân tích:


这个建议 = chủ ngữ


中肯 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这份报告准确得很。

Zhè fèn bàogào zhǔnquè de hěn.


Báo cáo này rất chính xác.


Phân tích:


这份报告 = chủ ngữ


准确 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的计算准确得很。

Tā de jìsuàn zhǔnquè de hěn.


Phép tính của anh ấy rất chính xác.


Phân tích:


他的计算 = chủ ngữ


准确 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这份账单清楚得很。

Zhè fèn zhàngdān qīngchu de hěn.


Hóa đơn này rất rõ ràng.


Phân tích:


这份账单 = chủ ngữ


清楚 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 会计资料齐全得很。

Kuàijì zīliào qíquán de hěn.


Tài liệu kế toán rất đầy đủ.


Phân tích:


会计资料 = chủ ngữ


齐全 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 公司的制度完善得很。

Gōngsī de zhìdù wánshàn de hěn.


Chế độ của công ty rất hoàn thiện.


Phân tích:


公司的制度 = chủ ngữ


完善 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个系统先进得很。

Zhège xìtǒng xiānjìn de hěn.


Hệ thống này rất tiên tiến.


Phân tích:


这个系统 = chủ ngữ


先进 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的技术高超得很。

Tā de jìshù gāochāo de hěn.


Kỹ thuật của anh ấy rất cao siêu.


Phân tích:


他的技术 = chủ ngữ


高超 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个方案成熟得很。

Zhège fāng'àn chéngshú de hěn.


Phương án này rất hoàn thiện.


Phân tích:


这个方案 = chủ ngữ


成熟 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这家公司可靠得很。

Zhè jiā gōngsī kěkào de hěn.


Công ty này rất đáng tin cậy.


Phân tích:


这家公司 = chủ ngữ


可靠 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的判断正确得很。

Tā de pànduàn zhèngquè de hěn.


Phán đoán của anh ấy rất chính xác.


Phân tích:


他的判断 = chủ ngữ


正确 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个决定明智得很。

Zhège juédìng míngzhì de hěn.


Quyết định này rất sáng suốt.


Phân tích:


这个决定 = chủ ngữ


明智 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


Tổng kết các kiểu cấu trúc xuất hiện trong 120 ví dụ:


  1. Chủ ngữ + Tính từ + 得很

天气热得很。
Tiānqì rè de hěn.
Trời nóng lắm.


  1. Chủ ngữ + Tính từ hai âm tiết + 得很

她漂亮得很。
Tā piàoliang de hěn.
Cô ấy rất đẹp.


  1. Định ngữ + Danh từ + Tính từ + 得很

他的发音标准得很。
Tā de fāyīn biāozhǔn de hěn.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn.


  1. Thời gian + Chủ ngữ + Tính từ + 得很

今天的任务多得很。
Jīntiān de rènwu duō de hěn.
Nhiệm vụ hôm nay rất nhiều.


  1. Địa điểm + Tính từ + 得很

这里安静得很。
Zhèlǐ ānjìng de hěn.
Nơi đây rất yên tĩnh.


  1. Chủ ngữ + Tính từ trạng thái tâm lý + 得很

我担心得很。
Wǒ dānxīn de hěn.
Tôi lo lắng lắm.


老板满意得很。
Lǎobǎn mǎnyì de hěn.
Ông chủ hài lòng lắm.


Trong tiếng Trung hiện đại, các cách nói như:


好得很
忙得很
累得很
冷得很
热得很
漂亮得很
方便得很
重要得很
简单得很
可靠得很


đều là những cách diễn đạt cực kỳ phổ biến trong giao tiếp hằng ngày và thường mang sắc thái nhấn mạnh mạnh hơn so với cấu trúc "很 + tính từ".

  1. 这本词典实用得很。
Zhè běn cídiǎn shíyòng de hěn.

Cuốn từ điển này rất hữu ích.

Phân tích:

这本词典 = chủ ngữ

这 = này

本 = lượng từ dùng cho sách

词典 = từ điển

实用 = tính từ "hữu ích, thiết thực"

得很 = bổ ngữ mức độ

Cấu trúc:

S + Adj + 得很

  1. 这本教材详细得很。
Zhè běn jiàocái xiángxì de hěn.

Giáo trình này rất chi tiết.

Phân tích:

这本教材 = chủ ngữ

详细 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 汉语拼音重要得很。
Hànyǔ pīnyīn zhòngyào de hěn.

Phiên âm tiếng Trung rất quan trọng.

Phân tích:

汉语拼音 = chủ ngữ

重要 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个语法点难得很。
Zhège yǔfǎ diǎn nán de hěn.

Điểm ngữ pháp này rất khó.

Phân tích:

这个语法点 = chủ ngữ

难 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这篇课文长得很。
Zhè piān kèwén cháng de hěn.

Bài khóa này rất dài.

Phân tích:

这篇课文 = chủ ngữ

长 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 那篇文章短得很。
Nà piān wénzhāng duǎn de hěn.

Bài viết đó rất ngắn.

Phân tích:

那篇文章 = chủ ngữ

短 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个单词常用得很。
Zhège dāncí chángyòng de hěn.

Từ vựng này rất thường dùng.

Phân tích:

这个单词 = chủ ngữ

常用 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 他的口语自然得很。
Tā de kǒuyǔ zìrán de hěn.

Khẩu ngữ của anh ấy rất tự nhiên.

Phân tích:

他的口语 = chủ ngữ

自然 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 她的语调标准得很。
Tā de yǔdiào biāozhǔn de hěn.

Ngữ điệu của cô ấy rất chuẩn.

Phân tích:

她的语调 = chủ ngữ

标准 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这节课有趣得很。
Zhè jié kè yǒuqù de hěn.

Tiết học này rất thú vị.

Phân tích:

这节课 = chủ ngữ

有趣 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个学生努力得很。
Zhège xuésheng nǔlì de hěn.

Học sinh này rất chăm chỉ.

Phân tích:

这个学生 = chủ ngữ

努力 = tính từ chỉ phẩm chất

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 那个同学谦虚得很。
Nàge tóngxué qiānxū de hěn.

Bạn học đó rất khiêm tốn.

Phân tích:

那个同学 = chủ ngữ

谦虚 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 她诚实得很。
Tā chéngshí de hěn.

Cô ấy rất trung thực.

Phân tích:

她 = chủ ngữ

诚实 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 他勇敢得很。
Tā yǒnggǎn de hěn.

Anh ấy rất dũng cảm.

Phân tích:

他 = chủ ngữ

勇敢 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 我妹妹懂礼貌得很。
Wǒ mèimei dǒng lǐmào de hěn.

Em gái tôi rất lễ phép.

Phân tích:

我妹妹 = chủ ngữ

懂礼貌 = cụm tính chất

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 她热心得很。
Tā rèxīn de hěn.

Cô ấy rất nhiệt tình.

Phân tích:

她 = chủ ngữ

热心 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 他积极得很。
Tā jījí de hěn.

Anh ấy rất tích cực.

Phân tích:

他 = chủ ngữ

积极 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个员工勤奋得很。
Zhège yuángōng qínfèn de hěn.

Nhân viên này rất chăm chỉ.

Phân tích:

这个员工 = chủ ngữ

勤奋 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 他的反应快得很。
Tā de fǎnyìng kuài de hěn.

Phản ứng của anh ấy rất nhanh.

Phân tích:

他的反应 = chủ ngữ

快 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 她学习认真得很。
Tā xuéxí rènzhēn de hěn.

Cô ấy học tập rất nghiêm túc.

Phân tích:

她 = chủ ngữ

学习 = động từ

认真 = tính từ làm vị ngữ bổ sung

得很 = bổ ngữ mức độ

Cấu trúc:

S + V + Adj + 得很

  1. 公司的发展快得很。
Gōngsī de fāzhǎn kuài de hěn.

Sự phát triển của công ty rất nhanh.

Phân tích:

公司的发展 = chủ ngữ

快 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这里变化大得很。
Zhèlǐ biànhuà dà de hěn.

Nơi đây thay đổi rất lớn.

Phân tích:

这里变化 = chủ ngữ

大 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这几年经济好得很。
Zhè jǐ nián jīngjì hǎo de hěn.

Mấy năm nay kinh tế rất tốt.

Phân tích:

这几年 = trạng ngữ thời gian

经济 = chủ ngữ

好 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 今年收入高得很。
Jīnnián shōurù gāo de hěn.

Thu nhập năm nay rất cao.

Phân tích:

今年 = trạng ngữ thời gian

收入 = chủ ngữ

高 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个月订单多得很。
Zhège yuè dìngdān duō de hěn.

Đơn hàng tháng này rất nhiều.

Phân tích:

这个月 = trạng ngữ thời gian

订单 = chủ ngữ

多 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这家公司的信誉好得很。
Zhè jiā gōngsī de xìnyù hǎo de hěn.

Uy tín của công ty này rất tốt.

Phân tích:

这家公司的信誉 = chủ ngữ

好 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这位客户大方得很。
Zhè wèi kèhù dàfang de hěn.

Khách hàng này rất hào phóng.

Phân tích:

这位客户 = chủ ngữ

大方 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个产品受欢迎得很。
Zhège chǎnpǐn shòu huānyíng de hěn.

Sản phẩm này rất được ưa chuộng.

Phân tích:

这个产品 = chủ ngữ

受欢迎 = cụm tính chất

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这种手机流行得很。
Zhè zhǒng shǒujī liúxíng de hěn.

Loại điện thoại này rất thịnh hành.

Phân tích:

这种手机 = chủ ngữ

流行 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个品牌有名得很。
Zhège pǐnpái yǒumíng de hěn.

Thương hiệu này rất nổi tiếng.

Phân tích:

这个品牌 = chủ ngữ

有名 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

Phân tích chuyên sâu một số mô hình ngữ pháp thường gặp với 得很

Mô hình 1: Danh từ + Tính từ + 得很

天气热得很。
Tiānqì rè de hěn.
Trời nóng lắm.

问题复杂得很。
Wèntí fùzá de hěn.
Vấn đề rất phức tạp.

Trong mô hình này:

Danh từ làm chủ ngữ

Tính từ làm vị ngữ

得很 làm bổ ngữ mức độ

Mô hình 2: Định ngữ + Danh từ + Tính từ + 得很

他的汉语流利得很。
Tā de Hànyǔ liúlì de hěn.
Tiếng Trung của anh ấy rất lưu loát.

公司的管理严格得很。
Gōngsī de guǎnlǐ yángé de hěn.
Công tác quản lý của công ty rất nghiêm ngặt.

Trong đó:

他的 / 公司的 = định ngữ

汉语 / 管理 = trung tâm ngữ

流利 / 严格 = tính từ vị ngữ

得很 = bổ ngữ mức độ

Mô hình 3: Thời gian + Chủ ngữ + Tính từ + 得很

今年收入高得很。
Jīnnián shōurù gāo de hěn.
Thu nhập năm nay rất cao.

这个月订单多得很。
Zhège yuè dìngdān duō de hěn.
Đơn hàng tháng này rất nhiều.

Trong đó:

今年、这个月 = trạng ngữ thời gian

收入、订单 = chủ ngữ

高、多 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

Mô hình 4: Chủ ngữ + Động từ + Tính từ + 得很

她学习认真得很。
Tā xuéxí rènzhēn de hěn.
Cô ấy học tập rất nghiêm túc.

Trong đó:

她 = chủ ngữ

学习 = động từ

认真 = tính từ miêu tả trạng thái hành động

得很 = bổ ngữ mức độ

Đây là một kiểu câu rất phổ biến trong văn nói và văn viết hiện đại.

  1. 这个办法有效得很。

Zhège bànfǎ yǒuxiào de hěn.


Phương pháp này rất hiệu quả.


Phân tích:


这个办法 = chủ ngữ


这 = này


个 = lượng từ


办法 = phương pháp


有效 = tính từ "hiệu quả"


得很 = bổ ngữ mức độ


Cấu trúc:


S + Adj + 得很


  1. 这个药灵验得很。

Zhège yào língyàn de hěn.


Thuốc này rất hiệu nghiệm.


Phân tích:


这个药 = chủ ngữ


灵验 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这条规定严格得很。

Zhè tiáo guīdìng yángé de hěn.


Quy định này rất nghiêm ngặt.


Phân tích:


这条规定 = chủ ngữ


严格 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那个制度合理得很。

Nàge zhìdù hélǐ de hěn.


Chế độ đó rất hợp lý.


Phân tích:


那个制度 = chủ ngữ


合理 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这份材料真实得很。

Zhè fèn cáiliào zhēnshí de hěn.


Tài liệu này rất chân thực.


Phân tích:


这份材料 = chủ ngữ


真实 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的理由充分得很。

Tā de lǐyóu chōngfèn de hěn.


Lý do của anh ấy rất đầy đủ, thuyết phục.


Phân tích:


他的理由 = chủ ngữ


充分 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个证据可靠得很。

Zhège zhèngjù kěkào de hěn.


Chứng cứ này rất đáng tin cậy.


Phân tích:


这个证据 = chủ ngữ


可靠 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 她的解释合理得很。

Tā de jiěshì hélǐ de hěn.


Lời giải thích của cô ấy rất hợp lý.


Phân tích:


她的解释 = chủ ngữ


合理 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这篇论文专业得很。

Zhè piān lùnwén zhuānyè de hěn.


Luận văn này rất mang tính chuyên môn.


Phân tích:


这篇论文 = chủ ngữ


专业 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的分析深刻得很。

Tā de fēnxī shēnkè de hěn.


Phân tích của anh ấy rất sâu sắc.


Phân tích:


他的分析 = chủ ngữ


深刻 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个计划周密得很。

Zhège jìhuà zhōumì de hěn.


Kế hoạch này rất chu đáo.


Phân tích:


这个计划 = chủ ngữ


周密 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这份预算准确得很。

Zhè fèn yùsuàn zhǔnquè de hěn.


Bản dự toán này rất chính xác.


Phân tích:


这份预算 = chủ ngữ


准确 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 会计账目清晰得很。

Kuàijì zhàngmù qīngxī de hěn.


Sổ sách kế toán rất rõ ràng.


Phân tích:


会计账目 = chủ ngữ


清晰 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 公司的报表规范得很。

Gōngsī de bàobiǎo guīfàn de hěn.


Báo cáo của công ty rất chuẩn mực.


Phân tích:


公司的报表 = chủ ngữ


规范 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这笔收入稳定得很。

Zhè bǐ shōurù wěndìng de hěn.


Khoản thu nhập này rất ổn định.


Phân tích:


这笔收入 = chủ ngữ


稳定 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那项投资安全得很。

Nà xiàng tóuzī ānquán de hěn.


Khoản đầu tư đó rất an toàn.


Phân tích:


那项投资 = chủ ngữ


安全 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这家企业诚信得很。

Zhè jiā qǐyè chéngxìn de hěn.


Doanh nghiệp này rất uy tín.


Phân tích:


这家企业 = chủ ngữ


诚信 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个品牌可靠得很。

Zhège pǐnpái kěkào de hěn.


Thương hiệu này rất đáng tin cậy.


Phân tích:


这个品牌 = chủ ngữ


可靠 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这款产品耐用得很。

Zhè kuǎn chǎnpǐn nàiyòng de hěn.


Sản phẩm này rất bền.


Phân tích:


这款产品 = chủ ngữ


耐用 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个机器先进得很。

Zhège jīqì xiānjìn de hěn.


Máy móc này rất hiện đại.


Phân tích:


这个机器 = chủ ngữ


先进 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的普通话地道得很。

Tā de Pǔtōnghuà dìdao de hěn.


Tiếng Phổ thông của anh ấy rất chuẩn bản ngữ.


Phân tích:


他的普通话 = chủ ngữ


地道 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 她的发音纯正得很。

Tā de fāyīn chúnzhèng de hěn.


Phát âm của cô ấy rất chuẩn.


Phân tích:


她的发音 = chủ ngữ


纯正 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这篇作文通顺得很。

Zhè piān zuòwén tōngshùn de hěn.


Bài văn này rất trôi chảy.


Phân tích:


这篇作文 = chủ ngữ


通顺 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个翻译准确得很。

Zhège fānyì zhǔnquè de hěn.


Bản dịch này rất chính xác.


Phân tích:


这个翻译 = chủ ngữ


准确 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 他的回答精彩得很。

Tā de huídá jīngcǎi de hěn.


Câu trả lời của anh ấy rất xuất sắc.


Phân tích:


他的回答 = chủ ngữ


精彩 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那场比赛激烈得很。

Nà chǎng bǐsài jīliè de hěn.


Trận đấu đó rất quyết liệt.


Phân tích:


那场比赛 = chủ ngữ


激烈 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个演员有名得很。

Zhège yǎnyuán yǒumíng de hěn.


Diễn viên này rất nổi tiếng.


Phân tích:


这个演员 = chủ ngữ


有名 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 那位歌手受欢迎得很。

Nà wèi gēshǒu shòu huānyíng de hěn.


Ca sĩ đó rất được yêu thích.


Phân tích:


那位歌手 = chủ ngữ


受欢迎 = cụm tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这个节目精彩得很。

Zhège jiémù jīngcǎi de hěn.


Chương trình này rất đặc sắc.


Phân tích:


这个节目 = chủ ngữ


精彩 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


  1. 这部电视剧感人得很。

Zhè bù diànshìjù gǎnrén de hěn.


Bộ phim truyền hình này rất cảm động.


Phân tích:


这部电视剧 = chủ ngữ


感人 = tính từ


得很 = bổ ngữ mức độ


Phân tích ngữ pháp chuyên sâu


  1. Bản chất của 得很

Trong cấu trúc:


形容词(Adj)+ 得很


thì:


得 = trợ từ kết cấu (结构助词)


很 = thành phần bổ ngữ mức độ


Toàn bộ "得很" hoạt động như một bổ ngữ mức độ (程度补语) đặt sau tính từ.


Ví dụ:


漂亮得很


piàoliang de hěn


rất đẹp


方便得很


fāngbiàn de hěn


rất tiện


可靠得很


kěkào de hěn


rất đáng tin


  1. Vai trò cú pháp của 得很

Trong câu:


这个产品耐用得很。


Zhège chǎnpǐn nàiyòng de hěn.


Sản phẩm này rất bền.


Phân tích:


这个产品 = chủ ngữ


耐用 = trung tâm vị ngữ (tính từ)


得很 = bổ ngữ mức độ


Vị ngữ hoàn chỉnh:


耐用得很


  1. Những loại từ thường đi với 得很

Tính từ miêu tả tính chất:


漂亮得很
便宜得很
贵得很
方便得很
耐用得很


Tính từ miêu tả phẩm chất:


诚实得很
热心得很
勇敢得很
勤奋得很
谦虚得很


Tính từ miêu tả học tập và ngôn ngữ:


标准得很
准确得很
通顺得很
地道得很
纯正得很


Tính từ trong môi trường kinh doanh, kế toán:


规范得很
稳定得很
可靠得很
合理得很
清晰得很
准确得很
周密得很


Đây là nhóm từ xuất hiện rất nhiều trong tiếng Trung thương mại, tiếng Trung kế toán và tiếng Trung văn phòng thực tế.

  1. 这份合同重要得很。
Zhè fèn hétong zhòngyào de hěn.

Bản hợp đồng này rất quan trọng.

Phân tích:

这份合同 = chủ ngữ

这 = này

份 = lượng từ dùng cho tài liệu, văn bản

合同 = hợp đồng

重要 = tính từ "quan trọng"

得很 = bổ ngữ mức độ

Cấu trúc:

S + Adj + 得很

  1. 这个项目复杂得很。
Zhège xiàngmù fùzá de hěn.

Dự án này rất phức tạp.

Phân tích:

这个项目 = chủ ngữ

复杂 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这笔账清楚得很。
Zhè bǐ zhàng qīngchu de hěn.

Khoản sổ sách này rất rõ ràng.

Phân tích:

这笔账 = chủ ngữ

清楚 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这份发票正规得很。
Zhè fèn fāpiào zhèngguī de hěn.

Hóa đơn này rất hợp lệ.

Phân tích:

这份发票 = chủ ngữ

正规 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 会计记录完整得很。
Kuàijì jìlù wánzhěng de hěn.

Ghi chép kế toán rất đầy đủ.

Phân tích:

会计记录 = chủ ngữ

完整 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 财务数据准确得很。
Cáiwù shùjù zhǔnquè de hěn.

Dữ liệu tài chính rất chính xác.

Phân tích:

财务数据 = chủ ngữ

准确 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这份报表规范得很。
Zhè fèn bàobiǎo guīfàn de hěn.

Báo cáo này rất chuẩn mực.

Phân tích:

这份报表 = chủ ngữ

规范 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 审计工作严格得很。
Shěnjì gōngzuò yángé de hěn.

Công tác kiểm toán rất nghiêm ngặt.

Phân tích:

审计工作 = chủ ngữ

严格 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 公司的制度完善得很。
Gōngsī de zhìdù wánshàn de hěn.

Chế độ của công ty rất hoàn thiện.

Phân tích:

公司的制度 = chủ ngữ

完善 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 财务部门忙得很。
Cáiwù bùmén máng de hěn.

Phòng tài vụ rất bận.

Phân tích:

财务部门 = chủ ngữ

忙 = tính từ trạng thái

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 月底会计忙得很。
Yuèdǐ kuàijì máng de hěn.

Cuối tháng kế toán rất bận.

Phân tích:

月底 = trạng ngữ thời gian

会计 = chủ ngữ

忙 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

Cấu trúc:

Thời gian + S + Adj + 得很

  1. 年底公司忙得很。
Niándǐ gōngsī máng de hěn.

Cuối năm công ty rất bận.

Phân tích:

年底 = trạng ngữ thời gian

公司 = chủ ngữ

忙 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个客户重要得很。
Zhège kèhù zhòngyào de hěn.

Khách hàng này rất quan trọng.

Phân tích:

这个客户 = chủ ngữ

重要 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 那家公司有实力得很。
Nà jiā gōngsī yǒu shílì de hěn.

Công ty đó rất có thực lực.

Phân tích:

那家公司 = chủ ngữ

有实力 = cụm tính chất

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这位老板精明得很。
Zhè wèi lǎobǎn jīngmíng de hěn.

Ông chủ này rất tinh anh.

Phân tích:

这位老板 = chủ ngữ

精明 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这位经理能干得很。
Zhè wèi jīnglǐ nénggàn de hěn.

Vị giám đốc này rất giỏi giang.

Phân tích:

这位经理 = chủ ngữ

能干 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 她细心得很。
Tā xìxīn de hěn.

Cô ấy rất cẩn thận.

Phân tích:

她 = chủ ngữ

细心 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 他负责得很。
Tā fùzé de hěn.

Anh ấy rất có trách nhiệm.

Phân tích:

他 = chủ ngữ

负责 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 新员工积极得很。
Xīn yuángōng jījí de hěn.

Nhân viên mới rất tích cực.

Phân tích:

新员工 = chủ ngữ

积极 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 大家配合得很。
Dàjiā pèihé de hěn.

Mọi người phối hợp rất tốt.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ

配合 = động từ mang tính trạng thái

得很 = bổ ngữ mức độ

Cấu trúc:

S + V + 得很

  1. 这个方案实用得很。
Zhège fāng'àn shíyòng de hěn.

Phương án này rất thiết thực.

Phân tích:

这个方案 = chủ ngữ

实用 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个系统稳定得很。
Zhège xìtǒng wěndìng de hěn.

Hệ thống này rất ổn định.

Phân tích:

这个系统 = chủ ngữ

稳定 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 软件方便得很。
Ruǎnjiàn fāngbiàn de hěn.

Phần mềm rất tiện lợi.

Phân tích:

软件 = chủ ngữ

方便 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 网络快得很。
Wǎngluò kuài de hěn.

Mạng internet rất nhanh.

Phân tích:

网络 = chủ ngữ

快 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 服务器安全得很。
Fúwùqì ānquán de hěn.

Máy chủ rất an toàn.

Phân tích:

服务器 = chủ ngữ

安全 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个数据有用得很。
Zhège shùjù yǒuyòng de hěn.

Dữ liệu này cực kỳ hữu ích.

Phân tích:

这个数据 = chủ ngữ

有用 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这份资料珍贵得很。
Zhè fèn zīliào zhēnguì de hěn.

Tài liệu này rất quý giá.

Phân tích:

这份资料 = chủ ngữ

珍贵 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 这个机会难得得很。
Zhège jīhuì nándé de hěn.

Cơ hội này cực kỳ hiếm có.

Phân tích:

这个机会 = chủ ngữ

难得 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

Lưu ý:

难得 là một tính từ hoàn chỉnh.

得很 đứng sau toàn bộ tính từ.

  1. 他的经验宝贵得很。
Tā de jīngyàn bǎoguì de hěn.

Kinh nghiệm của anh ấy rất quý báu.

Phân tích:

他的经验 = chủ ngữ

宝贵 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

  1. 老师的建议中肯得很。
Lǎoshī de jiànyì zhòngkěn de hěn.

Lời khuyên của giáo viên rất xác đáng.

Phân tích:

老师的建议 = chủ ngữ

中肯 = tính từ

得很 = bổ ngữ mức độ

Phân tích chuyên sâu về khả năng kết hợp của 得很

  1. 得很 thường kết hợp với tính từ đơn âm tiết
高得很

gāo de hěn

rất cao

大得很

dà de hěn

rất lớn

忙得很

máng de hěn

rất bận

累得很

lèi de hěn

rất mệt

冷得很

lěng de hěn

rất lạnh

热得很

rè de hěn

rất nóng

  1. 得很 thường kết hợp với tính từ song âm tiết
漂亮得很

piàoliang de hěn

rất đẹp

方便得很

fāngbiàn de hěn

rất tiện

重要得很

zhòngyào de hěn

rất quan trọng

稳定得很

wěndìng de hěn

rất ổn định

可靠得很

kěkào de hěn

rất đáng tin cậy

合理得很

hélǐ de hěn

rất hợp lý

  1. 得很 có thể kết hợp với một số cụm từ mang tính chất tính từ
有意思得很

yǒu yìsi de hěn

rất thú vị

有用得很

yǒuyòng de hěn

rất hữu ích

受欢迎得很

shòu huānyíng de hěn

rất được yêu thích

有名得很

yǒumíng de hěn

rất nổi tiếng

有实力得很

yǒu shílì de hěn

rất có thực lực

Trong khẩu ngữ hiện đại, các cách nói như:

好得很
妙得很
棒得很
忙得很
累得很
重要得很
方便得很
可靠得很
准确得很
有用得很

xuất hiện với tần suất cực cao và mang sắc thái nhấn mạnh tự nhiên hơn nhiều so với việc chỉ dùng 很 đứng trước tính từ.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 得很

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 得很
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Last edited:
Back
Top