• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 真...啊 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 真...啊 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 真...啊 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 真...啊 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 太...了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 真...啊

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 真...啊
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 真……啊​

1. Cấu trúc 真……啊 là gì?​

Cấu trúc:

真 + Tính từ / Động từ tâm lý / Cụm vị ngữ + 啊

Pinyin:

zhēn + ... + a

Ý nghĩa:

Cấu trúc 真……啊 được dùng để nhấn mạnh cảm xúc, sự cảm thán, đánh giá hoặc nhận xét của người nói đối với một sự việc, hiện tượng hoặc trạng thái nào đó.

Trong tiếng Việt thường được dịch là:

  • Thật là...
  • Quá là...
  • Đúng là...
  • Thật sự...
  • Ghê thật...
  • Biết bao...
  • Quá nhỉ...
  • Quá đi mất...
Ví dụ:

今天天气真好啊!

Jīntiān tiānqì zhēn hǎo a!

Hôm nay thời tiết thật đẹp quá!

Người nói không chỉ đơn thuần nói "thời tiết đẹp" mà còn bộc lộ cảm xúc vui vẻ, hài lòng.


2. Thành phần ngữ pháp của cấu trúc​

真 (zhēn)​

Loại từ:

Phó từ (副词)

Ý nghĩa:

  • Thật
  • Thực sự
  • Quả là
  • Rất
Vai trò:

Đứng trước tính từ hoặc vị ngữ để tăng mức độ nhấn mạnh.

Ví dụ:

真漂亮

zhēn piàoliang

Thật đẹp.

真聪明

zhēn cōngming

Thật thông minh.

真有意思

zhēn yǒu yìsi

Thật thú vị.


啊 (a)​

Loại từ:

Trợ từ ngữ khí (语气助词)

Vai trò:

Đứng cuối câu để biểu thị:

  • Cảm thán
  • Khen ngợi
  • Ngạc nhiên
  • Vui mừng
  • Than phiền
  • Xúc động
Nếu bỏ 啊 thì câu vẫn đúng ngữ pháp nhưng sắc thái cảm xúc sẽ yếu đi.

Ví dụ:

他真高。

Tā zhēn gāo.

Anh ấy thật cao.

他真高啊!

Tā zhēn gāo a!

Anh ấy cao thật đấy!

Câu thứ hai có cảm xúc rõ ràng hơn.


3. Công thức thường gặp​

Mẫu 1​

真 + Tính từ + 啊

Ví dụ:

这本书真有趣啊!

Zhè běn shū zhēn yǒuqù a!

Cuốn sách này thật thú vị!


Mẫu 2​

真 + Động từ tâm lý + 啊

Ví dụ:

我真喜欢啊!

Wǒ zhēn xǐhuan a!

Tôi thật sự rất thích!


Mẫu 3​

真 + Cụm vị ngữ + 啊

Ví dụ:

你真会说话啊!

Nǐ zhēn huì shuōhuà a!

Bạn thật biết cách ăn nói!


Mẫu 4​

Chủ ngữ + 真 + Tính từ + 啊

Ví dụ:

这个孩子真可爱啊!

Zhège háizi zhēn kě'ài a!

Đứa trẻ này thật đáng yêu!


Mẫu 5​

Chủ ngữ + 真 + Động từ + Tân ngữ + 啊

Ví dụ:

你真会照顾人啊!

Nǐ zhēn huì zhàogù rén a!

Bạn thật biết chăm sóc người khác!


4. Sắc thái biểu cảm của 真……啊​

Khen ngợi​

你真聪明啊!

Nǐ zhēn cōngming a!

Bạn thật thông minh!


Ngạc nhiên​

这里真大啊!

Zhèlǐ zhēn dà a!

Chỗ này rộng thật!


Cảm thán​

时间过得真快啊!

Shíjiān guò de zhēn kuài a!

Thời gian trôi nhanh thật!


Than phiền​

今天真累啊!

Jīntiān zhēn lèi a!

Hôm nay mệt thật!


Xúc động​

大家真热情啊!

Dàjiā zhēn rèqíng a!

Mọi người thật nhiệt tình!


5. Phân biệt 真 và 很​

Nhiều người học nhầm lẫn giữa 真 và 很.

很​

Biểu thị mức độ thông thường.

她很漂亮。

Tā hěn piàoliang.

Cô ấy rất đẹp.

Đây chỉ là nhận xét bình thường.


真​

Biểu thị cảm xúc chủ quan mạnh hơn.

她真漂亮啊!

Tā zhēn piàoliang a!

Cô ấy đẹp thật đấy!

Người nói mang cảm xúc ngưỡng mộ hoặc ngạc nhiên.


So sánh:

他很忙。

Tā hěn máng.

Anh ấy rất bận.

他真忙啊!

Tā zhēn máng a!

Anh ấy bận thật đấy!


6. Phân biệt 真……啊 và 太……了​

Đây là hai mẫu cảm thán rất phổ biến.

真……啊​

Nhấn mạnh cảm xúc chủ quan.

她真漂亮啊!

Tā zhēn piàoliang a!

Cô ấy đẹp thật!


太……了​

Nhấn mạnh mức độ rất cao.

她太漂亮了!

Tā tài piàoliang le!

Cô ấy đẹp quá!


So sánh:

这本书真有意思啊!

Zhè běn shū zhēn yǒu yìsi a!

Cuốn sách này thật thú vị!

这本书太有意思了!

Zhè běn shū tài yǒu yìsi le!

Cuốn sách này thú vị quá!

Cả hai đều đúng nhưng:

  • 真……啊 thiên về cảm xúc người nói.
  • 太……了 thiên về mức độ cao của sự việc.

7. Những lỗi thường gặp​

Sai 1​

真很漂亮啊

Không tự nhiên.

Nên nói:

真漂亮啊

hoặc

很漂亮啊


Sai 2​

真啊漂亮

Sai trật tự từ.

Đúng:

真漂亮啊


Sai 3​

啊 đứng giữa câu

Sai:

真啊好

Đúng:

真好啊


8. Ví dụ phân tích chi tiết​

Ví dụ 1​

今天天气真好啊!

Jīntiān tiānqì zhēn hǎo a!

Hôm nay thời tiết thật đẹp quá!

Phân tích:

今天

Jīntiān

Trạng ngữ thời gian:
Hôm nay.

天气

tiānqì

Chủ ngữ:
Thời tiết.



zhēn

Phó từ:
Thật, rất.



hǎo

Tính từ:
Đẹp, tốt.



a

Trợ từ ngữ khí:
Biểu thị cảm thán.

Cấu trúc:

今天 + 天气 + 真 + 好 + 啊


Ví dụ 2​

这个公园真漂亮啊!

Zhège gōngyuán zhēn piàoliang a!

Công viên này thật đẹp!

Phân tích:

这个公园

zhège gōngyuán

Chủ ngữ:
Công viên này.



zhēn

Phó từ.

漂亮

piàoliang

Tính từ:
Đẹp.



a

Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 真 + 形容词 + 啊


Ví dụ 3​

你真会说话啊!

Nǐ zhēn huì shuōhuà a!

Bạn thật biết cách nói chuyện!

Phân tích:





Chủ ngữ:
Bạn.



zhēn

Phó từ.



huì

Động từ năng nguyện:
Biết, giỏi.

说话

shuōhuà

Động từ:
Nói chuyện.



a

Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 真 + 会 + 动词 + 啊


Ví dụ 4​

大家真热情啊!

Dàjiā zhēn rèqíng a!

Mọi người thật nhiệt tình!

Phân tích:

大家

dàjiā

Chủ ngữ:
Mọi người.



zhēn

Phó từ.

热情

rèqíng

Tính từ:
Nhiệt tình.



a

Trợ từ ngữ khí.


Ví dụ 5​

时间过得真快啊!

Shíjiān guò de zhēn kuài a!

Thời gian trôi nhanh thật!

Phân tích:

时间

shíjiān

Chủ ngữ.



guò

Động từ:
Trôi qua.



de

Bổ ngữ mức độ.



zhēn

Phó từ.



kuài

Tính từ:
Nhanh.



a

Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 得 + 真 + 形容词 + 啊


9. Tổng kết​

Cấu trúc 真……啊 là một mẫu câu cảm thán rất thông dụng trong khẩu ngữ tiếng Trung.

Công thức cơ bản:

真 + Tính từ + 啊

真 + Động từ / Cụm vị ngữ + 啊

Chủ ngữ + 真 + Tính từ / Động từ + 啊


Đặc điểm quan trọng:

  • 真 là phó từ biểu thị sự nhấn mạnh và cảm xúc chủ quan.
  • 啊 là trợ từ ngữ khí dùng để cảm thán.
  • Thường dùng khi khen ngợi, ngạc nhiên, cảm động, vui mừng hoặc than phiền.
  • Sắc thái biểu cảm mạnh hơn 很.
  • Gần nghĩa với 太……了 nhưng thiên về cảm xúc của người nói hơn là mức độ của sự việc.

1​


这家饭店真不错啊!


Zhè jiā fàndiàn zhēn búcuò a!


Nhà hàng này thật không tệ chút nào!


Phân tích:


这家饭店
Zhè jiā fàndiàn
Chủ ngữ: Nhà hàng này.



Zhēn
Phó từ, biểu thị sự nhấn mạnh.


不错
Búcuò
Tính từ, nghĩa là không tệ, khá tốt.



A
Trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 形容词 + 啊




2​


你的中文真好啊!


Nǐ de Zhōngwén zhēn hǎo a!


Tiếng Trung của bạn thật giỏi!


Phân tích:


你的中文
Nǐ de Zhōngwén
Chủ ngữ: Tiếng Trung của bạn.



Zhēn
Phó từ.



Hǎo
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




3​


这个孩子真聪明啊!


Zhège háizi zhēn cōngming a!


Đứa trẻ này thật thông minh!


Phân tích:


这个孩子
Zhège háizi
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


聪明
Cōngming
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




4​


今天真热啊!


Jīntiān zhēn rè a!


Hôm nay nóng thật!


Phân tích:


今天
Jīntiān
Trạng ngữ thời gian.



Zhēn
Phó từ.




Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


时间状语 + 真 + 形容词 + 啊




5​


这本书真有意思啊!


Zhè běn shū zhēn yǒu yìsi a!


Cuốn sách này thật thú vị!


Phân tích:


这本书
Zhè běn shū
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


有意思
Yǒu yìsi
Tính từ vị ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




6​


你真会做饭啊!


Nǐ zhēn huì zuòfàn a!


Bạn thật biết nấu ăn!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Huì
Động từ năng nguyện.


做饭
Zuòfàn
Động từ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 会 + 动词 + 啊




7​


这里的风景真美啊!


Zhèlǐ de fēngjǐng zhēn měi a!


Phong cảnh ở đây thật đẹp!


Phân tích:


这里的风景
Zhèlǐ de fēngjǐng
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Měi
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




8​


你的发音真标准啊!


Nǐ de fāyīn zhēn biāozhǔn a!


Phát âm của bạn thật chuẩn!


Phân tích:


你的发音
Nǐ de fāyīn
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


标准
Biāozhǔn
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




9​


这件衣服真漂亮啊!


Zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang a!


Bộ quần áo này thật đẹp!


Phân tích:


这件衣服
Zhè jiàn yīfu
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


漂亮
Piàoliang
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




10​


这个问题真简单啊!


Zhège wèntí zhēn jiǎndān a!


Vấn đề này thật đơn giản!


Phân tích:


这个问题
Zhège wèntí
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


简单
Jiǎndān
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




11​


他真有耐心啊!


Tā zhēn yǒu nàixīn a!


Anh ấy thật kiên nhẫn!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


有耐心
Yǒu nàixīn
Cụm vị ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




12​


你真了解我啊!


Nǐ zhēn liǎojiě wǒ a!


Bạn thật hiểu tôi!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


了解
Liǎojiě
Động từ.




Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 动词 + 宾语 + 啊




13​


这杯咖啡真香啊!


Zhè bēi kāfēi zhēn xiāng a!


Ly cà phê này thơm thật!


Phân tích:


这杯咖啡
Zhè bēi kāfēi
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Xiāng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




14​


你的字真漂亮啊!


Nǐ de zì zhēn piàoliang a!


Chữ của bạn thật đẹp!


Phân tích:


你的字
Nǐ de zì
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


漂亮
Piàoliang
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




15​


这个办法真有效啊!


Zhège bànfǎ zhēn yǒuxiào a!


Cách này thật hiệu quả!


Phân tích:


这个办法
Zhège bànfǎ
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


有效
Yǒuxiào
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




16​


他真会开玩笑啊!


Tā zhēn huì kāi wánxiào a!


Anh ấy thật biết đùa!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Huì
Động từ năng nguyện.


开玩笑
Kāi wánxiào
Động từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




17​


这个房间真干净啊!


Zhège fángjiān zhēn gānjìng a!


Căn phòng này thật sạch!


Phân tích:


这个房间
Zhège fángjiān
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


干净
Gānjìng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




18​


这里真安静啊!


Zhèlǐ zhēn ānjìng a!


Nơi đây thật yên tĩnh!


Phân tích:


这里
Zhèlǐ
Chủ ngữ chỉ địa điểm.



Zhēn
Phó từ.


安静
Ānjìng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




19​


这条路真宽啊!


Zhè tiáo lù zhēn kuān a!


Con đường này thật rộng!


Phân tích:


这条路
Zhè tiáo lù
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Kuān
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




20​


这个城市真大啊!


Zhège chéngshì zhēn dà a!


Thành phố này thật lớn!


Phân tích:


这个城市
Zhège chéngshì
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.




Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




21​


她真喜欢小动物啊!


Tā zhēn xǐhuan xiǎo dòngwù a!


Cô ấy thật sự rất thích động vật nhỏ!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


喜欢
Xǐhuan
Động từ.


小动物
Xiǎo dòngwù
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




22​


你的电脑真快啊!


Nǐ de diànnǎo zhēn kuài a!


Máy tính của bạn thật nhanh!


Phân tích:


你的电脑
Nǐ de diànnǎo
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Kuài
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




23​


这首歌真好听啊!


Zhè shǒu gē zhēn hǎotīng a!


Bài hát này thật hay!


Phân tích:


这首歌
Zhè shǒu gē
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


好听
Hǎotīng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




24​


这个学生真认真啊!


Zhège xuésheng zhēn rènzhēn a!


Học sinh này thật chăm chỉ!


Phân tích:


这个学生
Zhège xuésheng
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


认真
Rènzhēn
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




25​


他真努力啊!


Tā zhēn nǔlì a!


Anh ấy thật cố gắng!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


努力
Nǔlì
Tính từ kiêm động từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




26​


这顿饭真好吃啊!


Zhè dùn fàn zhēn hǎochī a!


Bữa ăn này thật ngon!


Phân tích:


这顿饭
Zhè dùn fàn
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


好吃
Hǎochī
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




27​


你的办公室真大啊!


Nǐ de bàngōngshì zhēn dà a!


Văn phòng của bạn thật rộng!


Phân tích:


你的办公室
Nǐ de bàngōngshì
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.




Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




28​


大家真热心啊!


Dàjiā zhēn rèxīn a!


Mọi người thật nhiệt tình!


Phân tích:


大家
Dàjiā
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


热心
Rèxīn
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




29​


你真会照顾孩子啊!


Nǐ zhēn huì zhàogù háizi a!


Bạn thật biết chăm sóc trẻ em!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Huì
Động từ năng nguyện.


照顾
Zhàogù
Động từ.


孩子
Háizi
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 会 + 动词 + 宾语 + 啊




30​


时间过得真快啊!


Shíjiān guò de zhēn kuài a!


Thời gian trôi nhanh thật!


Phân tích:


时间
Shíjiān
Chủ ngữ.



Guò
Động từ.



De
Trợ từ kết cấu dùng để dẫn bổ ngữ mức độ.



Zhēn
Phó từ.



Kuài
Bổ ngữ mức độ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 动词 + 得 + 真 + 形容词 + 啊


Ví dụ này rất phổ biến trong khẩu ngữ và thường được dùng khi người nói cảm thấy thời gian trôi qua quá nhanh, thể hiện cảm xúc cảm thán rõ rệt.

31​


这个老师真负责啊!


Zhège lǎoshī zhēn fùzé a!


Giáo viên này thật có trách nhiệm!


Phân tích:


这个老师
Zhège lǎoshī
Chủ ngữ: Giáo viên này.



Zhēn
Phó từ, nhấn mạnh mức độ.


负责
Fùzé
Tính từ vị ngữ, có trách nhiệm.



A
Trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 形容词 + 啊




32​


你的汉字写得真漂亮啊!


Nǐ de Hànzì xiě de zhēn piàoliang a!


Chữ Hán của bạn viết thật đẹp!


Phân tích:


你的汉字
Nǐ de Hànzì
Chủ ngữ: Chữ Hán của bạn.



Xiě
Động từ: Viết.



De
Trợ từ kết cấu dẫn bổ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


漂亮
Piàoliang
Bổ ngữ mức độ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 动词 + 得 + 真 + 形容词 + 啊




33​


这只猫真可爱啊!


Zhè zhī māo zhēn kě'ài a!


Con mèo này thật đáng yêu!


Phân tích:


这只猫
Zhè zhī māo
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


可爱
Kě'ài
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




34​


你的房子真漂亮啊!


Nǐ de fángzi zhēn piàoliang a!


Ngôi nhà của bạn thật đẹp!


Phân tích:


你的房子
Nǐ de fángzi
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


漂亮
Piàoliang
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




35​


他真喜欢学习啊!


Tā zhēn xǐhuan xuéxí a!


Anh ấy thật sự rất thích học tập!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


喜欢
Xǐhuan
Động từ.


学习
Xuéxí
Tân ngữ kiêm động từ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 动词 + 宾语 + 啊




36​


这个地方真热闹啊!


Zhège dìfang zhēn rènào a!


Nơi này thật náo nhiệt!


Phân tích:


这个地方
Zhège dìfang
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


热闹
Rènào
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




37​


你真懂事啊!


Nǐ zhēn dǒngshì a!


Bạn thật hiểu chuyện!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


懂事
Dǒngshì
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




38​


他的记忆力真好啊!


Tā de jìyìlì zhēn hǎo a!


Trí nhớ của anh ấy thật tốt!


Phân tích:


他的记忆力
Tā de jìyìlì
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Hǎo
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




39​


这件事真麻烦啊!


Zhè jiàn shì zhēn máfan a!


Việc này thật phiền phức!


Phân tích:


这件事
Zhè jiàn shì
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


麻烦
Máfan
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




40​


今天的工作真多啊!


Jīntiān de gōngzuò zhēn duō a!


Công việc hôm nay thật nhiều!


Phân tích:


今天的工作
Jīntiān de gōngzuò
Chủ ngữ.


今天的
Jīntiān de
Định ngữ.


工作
Gōngzuò
Trung tâm ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Duō
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




41​


你的发音真像中国人啊!


Nǐ de fāyīn zhēn xiàng Zhōngguórén a!


Phát âm của bạn thật giống người Trung Quốc!


Phân tích:


你的发音
Nǐ de fāyīn
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Xiàng
Động từ.


中国人
Zhōngguórén
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




42​


这个办法真管用啊!


Zhège bànfǎ zhēn guǎnyòng a!


Cách này thật hiệu nghiệm!


Phân tích:


这个办法
Zhège bànfǎ
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


管用
Guǎnyòng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




43​


你真会安慰人啊!


Nǐ zhēn huì ānwèi rén a!


Bạn thật biết an ủi người khác!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Huì
Động từ năng nguyện.


安慰
Ānwèi
Động từ.



Rén
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 会 + 动词 + 宾语 + 啊




44​


这里晚上的夜景真美啊!


Zhèlǐ wǎnshang de yèjǐng zhēn měi a!


Cảnh đêm ở đây thật đẹp!


Phân tích:


这里晚上的夜景
Zhèlǐ wǎnshang de yèjǐng
Chủ ngữ.


这里晚上的
Zhèlǐ wǎnshang de
Định ngữ.


夜景
Yèjǐng
Trung tâm ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Měi
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




45​


这个学生学得真快啊!


Zhège xuésheng xué de zhēn kuài a!


Học sinh này học thật nhanh!


Phân tích:


这个学生
Zhège xuésheng
Chủ ngữ.



Xué
Động từ.



De
Trợ từ kết cấu.



Zhēn
Phó từ.



Kuài
Bổ ngữ mức độ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 动词 + 得 + 真 + 形容词 + 啊




46​


你的手机真先进啊!


Nǐ de shǒujī zhēn xiānjìn a!


Điện thoại của bạn thật hiện đại!


Phân tích:


你的手机
Nǐ de shǒujī
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


先进
Xiānjìn
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




47​


这个孩子真有礼貌啊!


Zhège háizi zhēn yǒu lǐmào a!


Đứa trẻ này thật lễ phép!


Phân tích:


这个孩子
Zhège háizi
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


有礼貌
Yǒu lǐmào
Cụm vị ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




48​


这条裙子真适合你啊!


Zhè tiáo qúnzi zhēn shìhé nǐ a!


Chiếc váy này thật hợp với bạn!


Phân tích:


这条裙子
Zhè tiáo qúnzi
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


适合
Shìhé
Động từ.




Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




49​


你的办公室真安静啊!


Nǐ de bàngōngshì zhēn ānjìng a!


Văn phòng của bạn thật yên tĩnh!


Phân tích:


你的办公室
Nǐ de bàngōngshì
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


安静
Ānjìng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




50​


这杯奶茶真好喝啊!


Zhè bēi nǎichá zhēn hǎohē a!


Ly trà sữa này thật ngon!


Phân tích:


这杯奶茶
Zhè bēi nǎichá
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


好喝
Hǎohē
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




51​


他跑得真快啊!


Tā pǎo de zhēn kuài a!


Anh ấy chạy thật nhanh!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Pǎo
Động từ.



De
Trợ từ kết cấu.



Zhēn
Phó từ.



Kuài
Bổ ngữ mức độ.



A
Trợ từ ngữ khí.




52​


这家公司的待遇真好啊!


Zhè jiā gōngsī de dàiyù zhēn hǎo a!


Chế độ đãi ngộ của công ty này thật tốt!


Phân tích:


这家公司的待遇
Zhè jiā gōngsī de dàiyù
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Hǎo
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




53​


你真会选择啊!


Nǐ zhēn huì xuǎnzé a!


Bạn thật biết lựa chọn!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Huì
Động từ năng nguyện.


选择
Xuǎnzé
Động từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




54​


这个超市真方便啊!


Zhège chāoshì zhēn fāngbiàn a!


Siêu thị này thật tiện lợi!


Phân tích:


这个超市
Zhège chāoshì
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


方便
Fāngbiàn
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




55​


他的中文说得真流利啊!


Tā de Zhōngwén shuō de zhēn liúlì a!


Tiếng Trung của anh ấy nói thật lưu loát!


Phân tích:


他的中文
Tā de Zhōngwén
Chủ ngữ.



Shuō
Động từ.



De
Trợ từ kết cấu.



Zhēn
Phó từ.


流利
Liúlì
Bổ ngữ mức độ.



A
Trợ từ ngữ khí.




56​


这个沙发真舒服啊!


Zhège shāfā zhēn shūfu a!


Chiếc ghế sofa này thật thoải mái!


Phân tích:


这个沙发
Zhège shāfā
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


舒服
Shūfu
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




57​


你真细心啊!


Nǐ zhēn xìxīn a!


Bạn thật tỉ mỉ!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


细心
Xìxīn
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




58​


这里的空气真新鲜啊!


Zhèlǐ de kōngqì zhēn xīnxiān a!


Không khí ở đây thật trong lành!


Phân tích:


这里的空气
Zhèlǐ de kōngqì
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


新鲜
Xīnxiān
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




59​


你真能干啊!


Nǐ zhēn nénggàn a!


Bạn thật giỏi giang!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


能干
Nénggàn
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




60​


这次旅行真难忘啊!


Zhè cì lǚxíng zhēn nánwàng a!


Chuyến du lịch lần này thật đáng nhớ!


Phân tích:


这次旅行
Zhè cì lǚxíng
Chủ ngữ.


这次
Zhè cì
Định ngữ.


旅行
Lǚxíng
Trung tâm ngữ.



Zhēn
Phó từ.


难忘
Nánwàng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 形容词 + 啊


Ý nghĩa toàn câu:


Người nói dùng "真……啊" để bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ, cho rằng chuyến đi này để lại ấn tượng rất sâu sắc và khó quên.

61​


这本词典真有用啊!


Zhè běn cídiǎn zhēn yǒuyòng a!


Cuốn từ điển này thật hữu ích!


Phân tích:


这本词典
Zhè běn cídiǎn
Chủ ngữ: Cuốn từ điển này.



Zhēn
Phó từ, nhấn mạnh mức độ.


有用
Yǒuyòng
Tính từ, hữu ích.



A
Trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 形容词 + 啊




62​


你的办法真不错啊!


Nǐ de bànfǎ zhēn búcuò a!


Cách của bạn thật hay!


Phân tích:


你的办法
Nǐ de bànfǎ
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


不错
Búcuò
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




63​


这个孩子真勇敢啊!


Zhège háizi zhēn yǒnggǎn a!


Đứa trẻ này thật dũng cảm!


Phân tích:


这个孩子
Zhège háizi
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


勇敢
Yǒnggǎn
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




64​


他真会管理团队啊!


Tā zhēn huì guǎnlǐ tuánduì a!


Anh ấy thật biết quản lý đội nhóm!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Huì
Động từ năng nguyện.


管理
Guǎnlǐ
Động từ.


团队
Tuánduì
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 会 + 动词 + 宾语 + 啊




65​


这座桥真长啊!


Zhè zuò qiáo zhēn cháng a!


Cây cầu này thật dài!


Phân tích:


这座桥
Zhè zuò qiáo
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Cháng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




66​


今天真冷啊!


Jīntiān zhēn lěng a!


Hôm nay lạnh thật!


Phân tích:


今天
Jīntiān
Trạng ngữ thời gian.



Zhēn
Phó từ.



Lěng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


时间状语 + 真 + 形容词 + 啊




67​


这个问题真复杂啊!


Zhège wèntí zhēn fùzá a!


Vấn đề này thật phức tạp!


Phân tích:


这个问题
Zhège wèntí
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


复杂
Fùzá
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




68​


你的记性真好啊!


Nǐ de jìxing zhēn hǎo a!


Trí nhớ của bạn thật tốt!


Phân tích:


你的记性
Nǐ de jìxing
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Hǎo
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




69​


他真关心员工啊!


Tā zhēn guānxīn yuángōng a!


Anh ấy thật quan tâm nhân viên!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


关心
Guānxīn
Động từ.


员工
Yuángōng
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 动词 + 宾语 + 啊




70​


这里的环境真好啊!


Zhèlǐ de huánjìng zhēn hǎo a!


Môi trường ở đây thật tốt!


Phân tích:


这里的环境
Zhèlǐ de huánjìng
Chủ ngữ.


这里的
Zhèlǐ de
Định ngữ.


环境
Huánjìng
Trung tâm ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Hǎo
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




71​


你的发音听起来真自然啊!


Nǐ de fāyīn tīng qǐlái zhēn zìrán a!


Phát âm của bạn nghe thật tự nhiên!


Phân tích:


你的发音
Nǐ de fāyīn
Chủ ngữ.


听起来
Tīng qǐlái
Động từ xu hướng kiêm cấu trúc đánh giá.



Zhēn
Phó từ.


自然
Zìrán
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 动词 + 起来 + 真 + 形容词 + 啊




72​


这个公园真大啊!


Zhège gōngyuán zhēn dà a!


Công viên này thật rộng!


Phân tích:


这个公园
Zhège gōngyuán
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.




Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




73​


你真有办法啊!


Nǐ zhēn yǒu bànfǎ a!


Bạn thật có cách!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Yǒu
Động từ.


办法
Bànfǎ
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




74​


这个手机真便宜啊!


Zhège shǒujī zhēn piányi a!


Chiếc điện thoại này thật rẻ!


Phân tích:


这个手机
Zhège shǒujī
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


便宜
Piányi
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




75​


这条裤子真合适啊!


Zhè tiáo kùzi zhēn héshì a!


Chiếc quần này thật vừa vặn!


Phân tích:


这条裤子
Zhè tiáo kùzi
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


合适
Héshì
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




76​


你的办公室装修得真漂亮啊!


Nǐ de bàngōngshì zhuāngxiū de zhēn piàoliang a!


Văn phòng của bạn được trang trí thật đẹp!


Phân tích:


你的办公室
Nǐ de bàngōngshì
Chủ ngữ.


装修
Zhuāngxiū
Động từ.



De
Trợ từ kết cấu.



Zhēn
Phó từ.


漂亮
Piàoliang
Bổ ngữ mức độ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 动词 + 得 + 真 + 形容词 + 啊




77​


这个服务员真热情啊!


Zhège fúwùyuán zhēn rèqíng a!


Người phục vụ này thật nhiệt tình!


Phân tích:


这个服务员
Zhège fúwùyuán
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


热情
Rèqíng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




78​


你真会做生意啊!


Nǐ zhēn huì zuò shēngyi a!


Bạn thật biết kinh doanh!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Huì
Động từ năng nguyện.


做生意
Zuò shēngyi
Cụm động từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




79​


他的英语真流利啊!


Tā de Yīngyǔ zhēn liúlì a!


Tiếng Anh của anh ấy thật lưu loát!


Phân tích:


他的英语
Tā de Yīngyǔ
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


流利
Liúlì
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




80​


这个决定真重要啊!


Zhège juédìng zhēn zhòngyào a!


Quyết định này thật quan trọng!


Phân tích:


这个决定
Zhège juédìng
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


重要
Zhòngyào
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




81​


这道菜真下饭啊!


Zhè dào cài zhēn xiàfàn a!


Món ăn này thật bắt cơm!


Phân tích:


这道菜
Zhè dào cài
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


下饭
Xiàfàn
Tính từ vị ngữ, dễ ăn với cơm.



A
Trợ từ ngữ khí.




82​


你真了解中国文化啊!


Nǐ zhēn liǎojiě Zhōngguó wénhuà a!


Bạn thật hiểu văn hóa Trung Quốc!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


了解
Liǎojiě
Động từ.


中国文化
Zhōngguó wénhuà
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




83​


这个孩子长得真高啊!


Zhège háizi zhǎng de zhēn gāo a!


Đứa trẻ này lớn lên thật cao!


Phân tích:


这个孩子
Zhège háizi
Chủ ngữ.



Zhǎng
Động từ.



De
Trợ từ kết cấu.



Zhēn
Phó từ.



Gāo
Bổ ngữ mức độ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 动词 + 得 + 真 + 形容词 + 啊




84​


今天路上的车真多啊!


Jīntiān lùshang de chē zhēn duō a!


Xe trên đường hôm nay thật nhiều!


Phân tích:


今天路上的车
Jīntiān lùshang de chē
Chủ ngữ.


今天路上的
Jīntiān lùshang de
Định ngữ.



Chē
Trung tâm ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Duō
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




85​


你真有经验啊!


Nǐ zhēn yǒu jīngyàn a!


Bạn thật có kinh nghiệm!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Yǒu
Động từ.


经验
Jīngyàn
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




86​


这张照片真清楚啊!


Zhè zhāng zhàopiàn zhēn qīngchu a!


Tấm ảnh này thật rõ nét!


Phân tích:


这张照片
Zhè zhāng zhàopiàn
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


清楚
Qīngchu
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




87​


这个故事真感人啊!


Zhège gùshi zhēn gǎnrén a!


Câu chuyện này thật cảm động!


Phân tích:


这个故事
Zhège gùshi
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


感人
Gǎnrén
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




88​


你的反应真快啊!


Nǐ de fǎnyìng zhēn kuài a!


Phản ứng của bạn thật nhanh!


Phân tích:


你的反应
Nǐ de fǎnyìng
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Kuài
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




89​


他工作得真认真啊!


Tā gōngzuò de zhēn rènzhēn a!


Anh ấy làm việc thật nghiêm túc!


Phân tích:




Chủ ngữ.


工作
Gōngzuò
Động từ.



De
Trợ từ kết cấu.



Zhēn
Phó từ.


认真
Rènzhēn
Bổ ngữ mức độ.



A
Trợ từ ngữ khí.




90​


这家公司的发展真快啊!


Zhè jiā gōngsī de fāzhǎn zhēn kuài a!


Sự phát triển của công ty này thật nhanh!


Phân tích:


这家公司的发展
Zhè jiā gōngsī de fāzhǎn
Chủ ngữ.


这家公司的
Zhè jiā gōngsī de
Định ngữ.


发展
Fāzhǎn
Trung tâm ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Kuài
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 形容词 + 啊


Ý nghĩa:


Người nói dùng mẫu câu 真……啊 để bày tỏ sự ngạc nhiên, thán phục hoặc đánh giá mạnh mẽ về tốc độ phát triển của công ty. Đây là cách nói rất thường gặp trong giao tiếp hằng ngày và trong môi trường công việc.

91​

这个电脑真好用啊!

Zhège diànnǎo zhēn hǎoyòng a!

Máy tính này thật dễ dùng!

Phân tích:

这个电脑
Zhège diànnǎo
Chủ ngữ: Máy tính này.


Zhēn
Phó từ, nhấn mạnh mức độ.

好用
Hǎoyòng
Tính từ, dễ sử dụng.


A
Trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán.

Cấu trúc:

主语 + 真 + 形容词 + 啊


92​

你真会安排时间啊!

Nǐ zhēn huì ānpái shíjiān a!

Bạn thật biết sắp xếp thời gian!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Huì
Động từ năng nguyện, biểu thị khả năng.

安排
Ānpái
Động từ.

时间
Shíjiān
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 真 + 会 + 动词 + 宾语 + 啊


93​

这条街真热闹啊!

Zhè tiáo jiē zhēn rènào a!

Con phố này thật nhộn nhịp!

Phân tích:

这条街
Zhè tiáo jiē
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

热闹
Rènào
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


94​

今天的晚饭真丰盛啊!

Jīntiān de wǎnfàn zhēn fēngshèng a!

Bữa tối hôm nay thật thịnh soạn!

Phân tích:

今天的晚饭
Jīntiān de wǎnfàn
Chủ ngữ.

今天的
Jīntiān de
Định ngữ.

晚饭
Wǎnfàn
Trung tâm ngữ.


Zhēn
Phó từ.

丰盛
Fēngshèng
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


95​

你的口语真地道啊!

Nǐ de kǒuyǔ zhēn dìdao a!

Khẩu ngữ của bạn thật chuẩn bản ngữ!

Phân tích:

你的口语
Nǐ de kǒuyǔ
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

地道
Dìdao
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


96​

这件事情真奇怪啊!

Zhè jiàn shìqing zhēn qíguài a!

Chuyện này thật kỳ lạ!

Phân tích:

这件事情
Zhè jiàn shìqing
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

奇怪
Qíguài
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


97​

你真会照顾别人啊!

Nǐ zhēn huì zhàogù biérén a!

Bạn thật biết chăm sóc người khác!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Huì
Động từ năng nguyện.

照顾
Zhàogù
Động từ.

别人
Biérén
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


98​

这个地方真舒服啊!

Zhège dìfang zhēn shūfu a!

Nơi này thật dễ chịu!

Phân tích:

这个地方
Zhège dìfang
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

舒服
Shūfu
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


99​

你的想法真特别啊!

Nǐ de xiǎngfǎ zhēn tèbié a!

Ý tưởng của bạn thật đặc biệt!

Phân tích:

你的想法
Nǐ de xiǎngfǎ
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

特别
Tèbié
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


100​

这个孩子真听话啊!

Zhège háizi zhēn tīnghuà a!

Đứa trẻ này thật ngoan!

Phân tích:

这个孩子
Zhège háizi
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

听话
Tīnghuà
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


101​

他真会跟客户沟通啊!

Tā zhēn huì gēn kèhù gōutōng a!

Anh ấy thật biết giao tiếp với khách hàng!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Huì
Động từ năng nguyện.

跟客户沟通
Gēn kèhù gōutōng
Cụm động từ.


Gēn
Giới từ: với.

客户
Kèhù
Tân ngữ của giới từ.

沟通
Gōutōng
Động từ chính.


A
Trợ từ ngữ khí.


102​

这里的咖啡真好喝啊!

Zhèlǐ de kāfēi zhēn hǎohē a!

Cà phê ở đây thật ngon!

Phân tích:

这里的咖啡
Zhèlǐ de kāfēi
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

好喝
Hǎohē
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


103​

你的速度真快啊!

Nǐ de sùdù zhēn kuài a!

Tốc độ của bạn thật nhanh!

Phân tích:

你的速度
Nǐ de sùdù
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Kuài
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


104​

这个项目真成功啊!

Zhège xiàngmù zhēn chénggōng a!

Dự án này thật thành công!

Phân tích:

这个项目
Zhège xiàngmù
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

成功
Chénggōng
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


105​

你写得真整齐啊!

Nǐ xiě de zhēn zhěngqí a!

Bạn viết thật ngay ngắn!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Xiě
Động từ.


De
Trợ từ kết cấu.


Zhēn
Phó từ.

整齐
Zhěngqí
Bổ ngữ mức độ.


A
Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 得 + 真 + 形容词 + 啊


106​

这本小说真精彩啊!

Zhè běn xiǎoshuō zhēn jīngcǎi a!

Cuốn tiểu thuyết này thật đặc sắc!

Phân tích:

这本小说
Zhè běn xiǎoshuō
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

精彩
Jīngcǎi
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


107​

你的声音真好听啊!

Nǐ de shēngyīn zhēn hǎotīng a!

Giọng của bạn thật hay!

Phân tích:

你的声音
Nǐ de shēngyīn
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

好听
Hǎotīng
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


108​

这个主意真聪明啊!

Zhège zhǔyi zhēn cōngming a!

Ý kiến này thật thông minh!

Phân tích:

这个主意
Zhège zhǔyi
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

聪明
Cōngming
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


109​

他真会解决问题啊!

Tā zhēn huì jiějué wèntí a!

Anh ấy thật biết giải quyết vấn đề!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Huì
Động từ năng nguyện.

解决
Jiějué
Động từ.

问题
Wèntí
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


110​

这座城市真现代啊!

Zhè zuò chéngshì zhēn xiàndài a!

Thành phố này thật hiện đại!

Phân tích:

这座城市
Zhè zuò chéngshì
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

现代
Xiàndài
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


111​

你的中文进步得真快啊!

Nǐ de Zhōngwén jìnbù de zhēn kuài a!

Tiếng Trung của bạn tiến bộ thật nhanh!

Phân tích:

你的中文
Nǐ de Zhōngwén
Chủ ngữ.

进步
Jìnbù
Động từ.


De
Trợ từ kết cấu.


Zhēn
Phó từ.


Kuài
Bổ ngữ mức độ.


A
Trợ từ ngữ khí.


112​

这个会议真有意义啊!

Zhège huìyì zhēn yǒu yìyì a!

Cuộc họp này thật có ý nghĩa!

Phân tích:

这个会议
Zhège huìyì
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

有意义
Yǒu yìyì
Cụm tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


113​

这里的交通真方便啊!

Zhèlǐ de jiāotōng zhēn fāngbiàn a!

Giao thông ở đây thật thuận tiện!

Phân tích:

这里的交通
Zhèlǐ de jiāotōng
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

方便
Fāngbiàn
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


114​

你真会学习啊!

Nǐ zhēn huì xuéxí a!

Bạn thật biết cách học!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Huì
Động từ năng nguyện.

学习
Xuéxí
Động từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


115​

这个小区真安全啊!

Zhège xiǎoqū zhēn ānquán a!

Khu dân cư này thật an toàn!

Phân tích:

这个小区
Zhège xiǎoqū
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

安全
Ānquán
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


116​

你的回答真专业啊!

Nǐ de huídá zhēn zhuānyè a!

Câu trả lời của bạn thật chuyên nghiệp!

Phân tích:

你的回答
Nǐ de huídá
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

专业
Zhuānyè
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


117​

这条河真干净啊!

Zhè tiáo hé zhēn gānjìng a!

Con sông này thật sạch!

Phân tích:

这条河
Zhè tiáo hé
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

干净
Gānjìng
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


118​

你的眼光真好啊!

Nǐ de yǎnguāng zhēn hǎo a!

Con mắt thẩm mỹ của bạn thật tốt!

Phân tích:

你的眼光
Nǐ de yǎnguāng
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Hǎo
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


119​

他唱得真动听啊!

Tā chàng de zhēn dòngtīng a!

Anh ấy hát thật hay!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Chàng
Động từ.


De
Trợ từ kết cấu.


Zhēn
Phó từ.

动听
Dòngtīng
Bổ ngữ mức độ.


A
Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 得 + 真 + 形容词 + 啊


120​

这次合作真愉快啊!

Zhè cì hézuò zhēn yúkuài a!

Lần hợp tác này thật vui vẻ!

Phân tích:

这次合作
Zhè cì hézuò
Chủ ngữ.

这次
Zhè cì
Định ngữ.

合作
Hézuò
Trung tâm ngữ.


Zhēn
Phó từ.

愉快
Yúkuài
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 真 + 形容词 + 啊

Ý nghĩa:

Người nói dùng cấu trúc 真……啊 để biểu đạt cảm xúc hài lòng, vui vẻ và đánh giá tích cực về lần hợp tác vừa qua. Đây là cách diễn đạt rất tự nhiên trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong môi trường công việc.

121​

这家公司的员工真团结啊!

Zhè jiā gōngsī de yuángōng zhēn tuánjié a!

Nhân viên của công ty này thật đoàn kết!

Phân tích:

这家公司的员工
Zhè jiā gōngsī de yuángōng
Chủ ngữ: Nhân viên của công ty này.

这家公司的
Zhè jiā gōngsī de
Định ngữ.

员工
Yuángōng
Trung tâm ngữ.


Zhēn
Phó từ, biểu thị sự nhấn mạnh.

团结
Tuánjié
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí cảm thán.

Cấu trúc:

主语 + 真 + 形容词 + 啊


122​

你的电脑运行得真快啊!

Nǐ de diànnǎo yùnxíng de zhēn kuài a!

Máy tính của bạn chạy thật nhanh!

Phân tích:

你的电脑
Nǐ de diànnǎo
Chủ ngữ.

运行
Yùnxíng
Động từ.


De
Trợ từ kết cấu.


Zhēn
Phó từ.


Kuài
Bổ ngữ mức độ.


A
Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 得 + 真 + 形容词 + 啊


123​

这个演员真有魅力啊!

Zhège yǎnyuán zhēn yǒu mèilì a!

Diễn viên này thật có sức hấp dẫn!

Phân tích:

这个演员
Zhège yǎnyuán
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Yǒu
Động từ.

魅力
Mèilì
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


124​

今天的月亮真圆啊!

Jīntiān de yuèliang zhēn yuán a!

Mặt trăng hôm nay thật tròn!

Phân tích:

今天的月亮
Jīntiān de yuèliang
Chủ ngữ.

今天的
Jīntiān de
Định ngữ.

月亮
Yuèliang
Trung tâm ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Yuán
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


125​

你的记忆力真强啊!

Nǐ de jìyìlì zhēn qiáng a!

Trí nhớ của bạn thật tốt!

Phân tích:

你的记忆力
Nǐ de jìyìlì
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Qiáng
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


126​

他真会教育孩子啊!

Tā zhēn huì jiàoyù háizi a!

Anh ấy thật biết dạy con!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Huì
Động từ năng nguyện.

教育
Jiàoyù
Động từ.

孩子
Háizi
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


127​

这篇文章真精彩啊!

Zhè piān wénzhāng zhēn jīngcǎi a!

Bài văn này thật đặc sắc!

Phân tích:

这篇文章
Zhè piān wénzhāng
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

精彩
Jīngcǎi
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


128​

这里的水果真新鲜啊!

Zhèlǐ de shuǐguǒ zhēn xīnxiān a!

Hoa quả ở đây thật tươi!

Phân tích:

这里的水果
Zhèlǐ de shuǐguǒ
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

新鲜
Xīnxiān
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


129​

你的中文水平真高啊!

Nǐ de Zhōngwén shuǐpíng zhēn gāo a!

Trình độ tiếng Trung của bạn thật cao!

Phân tích:

你的中文水平
Nǐ de Zhōngwén shuǐpíng
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Gāo
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


130​

这家餐厅真受欢迎啊!

Zhè jiā cāntīng zhēn shòu huānyíng a!

Nhà hàng này thật được yêu thích!

Phân tích:

这家餐厅
Zhè jiā cāntīng
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

受欢迎
Shòu huānyíng
Cụm tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


131​

你真有责任心啊!

Nǐ zhēn yǒu zérènxīn a!

Bạn thật có tinh thần trách nhiệm!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Yǒu
Động từ.

责任心
Zérènxīn
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


132​

他的普通话说得真标准啊!

Tā de Pǔtōnghuà shuō de zhēn biāozhǔn a!

Tiếng Phổ thông của anh ấy nói thật chuẩn!

Phân tích:

他的普通话
Tā de Pǔtōnghuà
Chủ ngữ.


Shuō
Động từ.


De
Trợ từ kết cấu.


Zhēn
Phó từ.

标准
Biāozhǔn
Bổ ngữ mức độ.


A
Trợ từ ngữ khí.


133​

这条鱼真大啊!

Zhè tiáo yú zhēn dà a!

Con cá này thật lớn!

Phân tích:

这条鱼
Zhè tiáo yú
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.



Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


134​

这个办法真简单啊!

Zhège bànfǎ zhēn jiǎndān a!

Cách này thật đơn giản!

Phân tích:

这个办法
Zhège bànfǎ
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

简单
Jiǎndān
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


135​

你真会表达自己的想法啊!

Nǐ zhēn huì biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ a!

Bạn thật biết diễn đạt suy nghĩ của mình!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Huì
Động từ năng nguyện.

表达
Biǎodá
Động từ.

自己的想法
Zìjǐ de xiǎngfǎ
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


136​

这个季节真舒服啊!

Zhège jìjié zhēn shūfu a!

Mùa này thật dễ chịu!

Phân tích:

这个季节
Zhège jìjié
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

舒服
Shūfu
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


137​

这家酒店真豪华啊!

Zhè jiā jiǔdiàn zhēn háohuá a!

Khách sạn này thật sang trọng!

Phân tích:

这家酒店
Zhè jiā jiǔdiàn
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

豪华
Háohuá
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


138​

你的工作经验真丰富啊!

Nǐ de gōngzuò jīngyàn zhēn fēngfù a!

Kinh nghiệm làm việc của bạn thật phong phú!

Phân tích:

你的工作经验
Nǐ de gōngzuò jīngyàn
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

丰富
Fēngfù
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


139​

他真关心家人啊!

Tā zhēn guānxīn jiārén a!

Anh ấy thật quan tâm gia đình!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

关心
Guānxīn
Động từ.

家人
Jiārén
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


140​

这里的夜景真迷人啊!

Zhèlǐ de yèjǐng zhēn mírén a!

Cảnh đêm ở đây thật quyến rũ!

Phân tích:

这里的夜景
Zhèlǐ de yèjǐng
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

迷人
Mírén
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


141​

这个学生学习真认真啊!

Zhège xuésheng xuéxí zhēn rènzhēn a!

Học sinh này học tập thật chăm chỉ!

Phân tích:

这个学生
Zhège xuésheng
Chủ ngữ.

学习
Xuéxí
Động từ.


Zhēn
Phó từ.

认真
Rènzhēn
Tính từ làm vị ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 真 + 形容词 + 啊


142​

你的眼睛真漂亮啊!

Nǐ de yǎnjing zhēn piàoliang a!

Đôi mắt của bạn thật đẹp!

Phân tích:

你的眼睛
Nǐ de yǎnjing
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

漂亮
Piàoliang
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


143​

这本杂志真有意思啊!

Zhè běn zázhì zhēn yǒu yìsi a!

Cuốn tạp chí này thật thú vị!

Phân tích:

这本杂志
Zhè běn zázhì
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

有意思
Yǒu yìsi
Cụm tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


144​

你真会讲故事啊!

Nǐ zhēn huì jiǎng gùshi a!

Bạn thật biết kể chuyện!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Huì
Động từ năng nguyện.


Jiǎng
Động từ.

故事
Gùshi
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


145​

这个公园真安静啊!

Zhège gōngyuán zhēn ānjìng a!

Công viên này thật yên tĩnh!

Phân tích:

这个公园
Zhège gōngyuán
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

安静
Ānjìng
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


146​

你的反应能力真强啊!

Nǐ de fǎnyìng nénglì zhēn qiáng a!

Khả năng phản ứng của bạn thật tốt!

Phân tích:

你的反应能力
Nǐ de fǎnyìng nénglì
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Qiáng
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


147​

他跑步跑得真快啊!

Tā pǎobù pǎo de zhēn kuài a!

Anh ấy chạy bộ thật nhanh!

Phân tích:



Chủ ngữ.

跑步
Pǎobù
Động từ kiêm tân ngữ.


Pǎo
Động từ lặp lại để dẫn bổ ngữ.


De
Trợ từ kết cấu.


Zhēn
Phó từ.


Kuài
Bổ ngữ mức độ.


A
Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 动词 + 得 + 真 + 形容词 + 啊


148​

这个产品真实用啊!

Zhège chǎnpǐn zhēn shíyòng a!

Sản phẩm này thật thiết thực!

Phân tích:

这个产品
Zhège chǎnpǐn
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

实用
Shíyòng
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


149​

你的性格真开朗啊!

Nǐ de xìnggé zhēn kāilǎng a!

Tính cách của bạn thật cởi mở!

Phân tích:

你的性格
Nǐ de xìnggé
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

开朗
Kāilǎng
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


150​

这次培训真成功啊!

Zhè cì péixùn zhēn chénggōng a!

Khóa đào tạo lần này thật thành công!

Phân tích:

这次培训
Zhè cì péixùn
Chủ ngữ.

这次
Zhè cì
Định ngữ.

培训
Péixùn
Trung tâm ngữ.


Zhēn
Phó từ.

成功
Chénggōng
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 真 + 形容词 + 啊

Ý nghĩa toàn câu:

Người nói dùng cấu trúc 真……啊 để bày tỏ sự hài lòng, thán phục hoặc đánh giá rất tích cực đối với kết quả của khóa đào tạo. Đây là cách diễn đạt cảm thán rất tự nhiên trong cả văn nói và giao tiếp công việc.

151​

这位老师真有耐心啊!

Zhè wèi lǎoshī zhēn yǒu nàixīn a!

Vị giáo viên này thật kiên nhẫn!

Phân tích:

这位老师
Zhè wèi lǎoshī
Chủ ngữ: Vị giáo viên này.


Zhēn
Phó từ, biểu thị sự nhấn mạnh.


Yǒu
Động từ.

耐心
Nàixīn
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán.

Cấu trúc:

主语 + 真 + 动词 + 宾语 + 啊


152​

你的中文发音真清楚啊!

Nǐ de Zhōngwén fāyīn zhēn qīngchu a!

Phát âm tiếng Trung của bạn thật rõ ràng!

Phân tích:

你的中文发音
Nǐ de Zhōngwén fāyīn
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

清楚
Qīngchu
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


153​

这个方案真合理啊!

Zhège fāng'àn zhēn hélǐ a!

Phương án này thật hợp lý!

Phân tích:

这个方案
Zhège fāng'àn
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

合理
Hélǐ
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


154​

你真会利用时间啊!

Nǐ zhēn huì lìyòng shíjiān a!

Bạn thật biết tận dụng thời gian!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Huì
Động từ năng nguyện.

利用
Lìyòng
Động từ.

时间
Shíjiān
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


155​

这里的生活真方便啊!

Zhèlǐ de shēnghuó zhēn fāngbiàn a!

Cuộc sống ở đây thật thuận tiện!

Phân tích:

这里的生活
Zhèlǐ de shēnghuó
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

方便
Fāngbiàn
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


156​

这栋楼真高啊!

Zhè dòng lóu zhēn gāo a!

Tòa nhà này thật cao!

Phân tích:

这栋楼
Zhè dòng lóu
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Gāo
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


157​

你的衣服真时尚啊!

Nǐ de yīfu zhēn shíshàng a!

Quần áo của bạn thật thời trang!

Phân tích:

你的衣服
Nǐ de yīfu
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

时尚
Shíshàng
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


158​

他真懂礼貌啊!

Tā zhēn dǒng lǐmào a!

Anh ấy thật lễ phép!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Dǒng
Động từ.

礼貌
Lǐmào
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


159​

这条裙子真漂亮啊!

Zhè tiáo qúnzi zhēn piàoliang a!

Chiếc váy này thật đẹp!

Phân tích:

这条裙子
Zhè tiáo qúnzi
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

漂亮
Piàoliang
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


160​

你的学习方法真有效啊!

Nǐ de xuéxí fāngfǎ zhēn yǒuxiào a!

Phương pháp học của bạn thật hiệu quả!

Phân tích:

你的学习方法
Nǐ de xuéxí fāngfǎ
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

有效
Yǒuxiào
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


161​

这个孩子真喜欢看书啊!

Zhège háizi zhēn xǐhuan kàn shū a!

Đứa trẻ này thật thích đọc sách!

Phân tích:

这个孩子
Zhège háizi
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

喜欢
Xǐhuan
Động từ.

看书
Kàn shū
Cụm động từ làm tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


162​

你的房间真整洁啊!

Nǐ de fángjiān zhēn zhěngjié a!

Phòng của bạn thật gọn gàng!

Phân tích:

你的房间
Nǐ de fángjiān
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

整洁
Zhěngjié
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


163​

这次考试真难啊!

Zhè cì kǎoshì zhēn nán a!

Kỳ thi lần này thật khó!

Phân tích:

这次考试
Zhè cì kǎoshì
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Nán
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


164​

你真会鼓励别人啊!

Nǐ zhēn huì gǔlì biérén a!

Bạn thật biết khích lệ người khác!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Huì
Động từ năng nguyện.

鼓励
Gǔlì
Động từ.

别人
Biérén
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


165​

这里的天气真舒服啊!

Zhèlǐ de tiānqì zhēn shūfu a!

Thời tiết ở đây thật dễ chịu!

Phân tích:

这里的天气
Zhèlǐ de tiānqì
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

舒服
Shūfu
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


166​

这个决定真正确啊!

Zhège juédìng zhēn zhèngquè a!

Quyết định này thật đúng đắn!

Phân tích:

这个决定
Zhège juédìng
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

正确
Zhèngquè
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


167​

你的中文写作真进步啊!

Nǐ de Zhōngwén xiězuò zhēn jìnbù a!

Kỹ năng viết tiếng Trung của bạn thật tiến bộ!

Phân tích:

你的中文写作
Nǐ de Zhōngwén xiězuò
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

进步
Jìnbù
Tính từ vị ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


168​

他真会照顾老人啊!

Tā zhēn huì zhàogù lǎorén a!

Anh ấy thật biết chăm sóc người già!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Huì
Động từ năng nguyện.

照顾
Zhàogù
Động từ.

老人
Lǎorén
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


169​

这个超市真大啊!

Zhège chāoshì zhēn dà a!

Siêu thị này thật lớn!

Phân tích:

这个超市
Zhège chāoshì
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.



Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


170​

你的工作态度真认真啊!

Nǐ de gōngzuò tàidù zhēn rènzhēn a!

Thái độ làm việc của bạn thật nghiêm túc!

Phân tích:

你的工作态度
Nǐ de gōngzuò tàidù
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

认真
Rènzhēn
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


171​

这首诗真优美啊!

Zhè shǒu shī zhēn yōuměi a!

Bài thơ này thật hay và đẹp!

Phân tích:

这首诗
Zhè shǒu shī
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

优美
Yōuměi
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


172​

你说得真有道理啊!

Nǐ shuō de zhēn yǒu dàolǐ a!

Bạn nói thật có lý!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Shuō
Động từ.


De
Trợ từ kết cấu.


Zhēn
Phó từ.

有道理
Yǒu dàolǐ
Cụm tính từ làm bổ ngữ mức độ.


A
Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 得 + 真 + 补语 + 啊


173​

这家店真干净啊!

Zhè jiā diàn zhēn gānjìng a!

Cửa hàng này thật sạch sẽ!

Phân tích:

这家店
Zhè jiā diàn
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

干净
Gānjìng
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


174​

你的汉字写得真好啊!

Nǐ de Hànzì xiě de zhēn hǎo a!

Chữ Hán của bạn viết thật đẹp!

Phân tích:

你的汉字
Nǐ de Hànzì
Chủ ngữ.


Xiě
Động từ.


De
Trợ từ kết cấu.


Zhēn
Phó từ.


Hǎo
Bổ ngữ mức độ.


A
Trợ từ ngữ khí.


175​

这个孩子真活泼啊!

Zhège háizi zhēn huópo a!

Đứa trẻ này thật hoạt bát!

Phân tích:

这个孩子
Zhège háizi
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

活泼
Huópo
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


176​

你的计划真周到啊!

Nǐ de jìhuà zhēn zhōudào a!

Kế hoạch của bạn thật chu đáo!

Phân tích:

你的计划
Nǐ de jìhuà
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

周到
Zhōudào
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


177​

这座城市真繁华啊!

Zhè zuò chéngshì zhēn fánhuá a!

Thành phố này thật phồn hoa!

Phân tích:

这座城市
Zhè zuò chéngshì
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

繁华
Fánhuá
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


178​

你真会处理问题啊!

Nǐ zhēn huì chǔlǐ wèntí a!

Bạn thật biết xử lý vấn đề!

Phân tích:



Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.


Huì
Động từ năng nguyện.

处理
Chǔlǐ
Động từ.

问题
Wèntí
Tân ngữ.


A
Trợ từ ngữ khí.


179​

这里的风真凉快啊!

Zhèlǐ de fēng zhēn liángkuai a!

Gió ở đây thật mát!

Phân tích:

这里的风
Zhèlǐ de fēng
Chủ ngữ.


Zhēn
Phó từ.

凉快
Liángkuai
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.


180​

这次比赛真精彩啊!

Zhè cì bǐsài zhēn jīngcǎi a!

Trận đấu lần này thật hấp dẫn!

Phân tích:

这次比赛
Zhè cì bǐsài
Chủ ngữ.

这次
Zhè cì
Định ngữ.

比赛
Bǐsài
Trung tâm ngữ.


Zhēn
Phó từ.

精彩
Jīngcǎi
Tính từ.


A
Trợ từ ngữ khí.

Cấu trúc:

主语 + 真 + 形容词 + 啊

Ý nghĩa:

Người nói sử dụng cấu trúc 真……啊 để bày tỏ cảm xúc ngạc nhiên, hào hứng hoặc khen ngợi về mức độ hấp dẫn của trận đấu. Đây là một cách cảm thán rất phổ biến trong tiếng Trung khẩu ngữ.

181​


这个学生真勤奋啊!


Zhège xuésheng zhēn qínfèn a!


Học sinh này thật chăm chỉ!


Phân tích:


这个学生
Zhège xuésheng
Chủ ngữ: Học sinh này.



Zhēn
Phó từ, biểu thị sự nhấn mạnh.


勤奋
Qínfèn
Tính từ, chăm chỉ.



A
Trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 形容词 + 啊




182​


你的普通话真流利啊!


Nǐ de Pǔtōnghuà zhēn liúlì a!


Tiếng Phổ thông của bạn thật lưu loát!


Phân tích:


你的普通话
Nǐ de Pǔtōnghuà
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


流利
Liúlì
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




183​


这道数学题真难啊!


Zhè dào shùxué tí zhēn nán a!


Bài toán này thật khó!


Phân tích:


这道数学题
Zhè dào shùxué tí
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Nán
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




184​


你真会照顾宠物啊!


Nǐ zhēn huì zhàogù chǒngwù a!


Bạn thật biết chăm sóc thú cưng!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Huì
Động từ năng nguyện.


照顾
Zhàogù
Động từ.


宠物
Chǒngwù
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




185​


这里的环境真优美啊!


Zhèlǐ de huánjìng zhēn yōuměi a!


Môi trường ở đây thật đẹp!


Phân tích:


这里的环境
Zhèlǐ de huánjìng
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


优美
Yōuměi
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




186​


这家公司的福利真好啊!


Zhè jiā gōngsī de fúlì zhēn hǎo a!


Phúc lợi của công ty này thật tốt!


Phân tích:


这家公司的福利
Zhè jiā gōngsī de fúlì
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Hǎo
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




187​


你的办法真聪明啊!


Nǐ de bànfǎ zhēn cōngming a!


Cách của bạn thật thông minh!


Phân tích:


你的办法
Nǐ de bànfǎ
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


聪明
Cōngming
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




188​


这个孩子真有天赋啊!


Zhège háizi zhēn yǒu tiānfù a!


Đứa trẻ này thật có năng khiếu!


Phân tích:


这个孩子
Zhège háizi
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Yǒu
Động từ.


天赋
Tiānfù
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 有 + 宾语 + 啊




189​


他真关心同事啊!


Tā zhēn guānxīn tóngshì a!


Anh ấy thật quan tâm đồng nghiệp!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


关心
Guānxīn
Động từ.


同事
Tóngshì
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




190​


这件衣服真时髦啊!


Zhè jiàn yīfu zhēn shímáo a!


Bộ quần áo này thật hợp thời trang!


Phân tích:


这件衣服
Zhè jiàn yīfu
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


时髦
Shímáo
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




191​


你的学习能力真强啊!


Nǐ de xuéxí nénglì zhēn qiáng a!


Khả năng học tập của bạn thật mạnh!


Phân tích:


你的学习能力
Nǐ de xuéxí nénglì
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Qiáng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




192​


这本小说真感人啊!


Zhè běn xiǎoshuō zhēn gǎnrén a!


Cuốn tiểu thuyết này thật cảm động!


Phân tích:


这本小说
Zhè běn xiǎoshuō
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


感人
Gǎnrén
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




193​


你真会讲笑话啊!


Nǐ zhēn huì jiǎng xiàohuà a!


Bạn thật biết kể chuyện cười!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Huì
Động từ năng nguyện.



Jiǎng
Động từ.


笑话
Xiàohuà
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




194​


这里的空气真干净啊!


Zhèlǐ de kōngqì zhēn gānjìng a!


Không khí ở đây thật sạch!


Phân tích:


这里的空气
Zhèlǐ de kōngqì
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


干净
Gānjìng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




195​


这个计划真完善啊!


Zhège jìhuà zhēn wánshàn a!


Kế hoạch này thật hoàn chỉnh!


Phân tích:


这个计划
Zhège jìhuà
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


完善
Wánshàn
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




196​


你的声音真温柔啊!


Nǐ de shēngyīn zhēn wēnróu a!


Giọng nói của bạn thật dịu dàng!


Phân tích:


你的声音
Nǐ de shēngyīn
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


温柔
Wēnróu
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




197​


这家饭店真有名啊!


Zhè jiā fàndiàn zhēn yǒumíng a!


Nhà hàng này thật nổi tiếng!


Phân tích:


这家饭店
Zhè jiā fàndiàn
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


有名
Yǒumíng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




198​


你真懂得尊重别人啊!


Nǐ zhēn dǒngde zūnzhòng biérén a!


Bạn thật biết tôn trọng người khác!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


懂得
Dǒngde
Động từ.


尊重
Zūnzhòng
Động từ.


别人
Biérén
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




199​


这只小狗真可爱啊!


Zhè zhī xiǎogǒu zhēn kě'ài a!


Chú chó con này thật đáng yêu!


Phân tích:


这只小狗
Zhè zhī xiǎogǒu
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


可爱
Kě'ài
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




200​


你的工作效率真高啊!


Nǐ de gōngzuò xiàolǜ zhēn gāo a!


Hiệu suất làm việc của bạn thật cao!


Phân tích:


你的工作效率
Nǐ de gōngzuò xiàolǜ
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Gāo
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




201​


他写字写得真漂亮啊!


Tā xiězì xiě de zhēn piàoliang a!


Anh ấy viết chữ thật đẹp!


Phân tích:




Chủ ngữ.


写字
Xiězì
Động-tân từ.



Xiě
Động từ được lặp lại.



De
Trợ từ kết cấu.



Zhēn
Phó từ.


漂亮
Piàoliang
Bổ ngữ mức độ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 动宾结构 + 动词 + 得 + 真 + 形容词 + 啊




202​


这家咖啡店真安静啊!


Zhè jiā kāfēi diàn zhēn ānjìng a!


Quán cà phê này thật yên tĩnh!


Phân tích:


这家咖啡店
Zhè jiā kāfēi diàn
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


安静
Ānjìng
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




203​


你的汉语词汇量真大啊!


Nǐ de Hànyǔ cíhuìliàng zhēn dà a!


Vốn từ vựng tiếng Trung của bạn thật nhiều!


Phân tích:


你的汉语词汇量
Nǐ de Hànyǔ cíhuìliàng
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.




Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




204​


这个地方真适合学习啊!


Zhège dìfang zhēn shìhé xuéxí a!


Nơi này thật thích hợp để học tập!


Phân tích:


这个地方
Zhège dìfang
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


适合
Shìhé
Động từ.


学习
Xuéxí
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




205​


你真会跟孩子相处啊!


Nǐ zhēn huì gēn háizi xiāngchǔ a!


Bạn thật biết cách hòa hợp với trẻ em!


Phân tích:




Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Huì
Động từ năng nguyện.


跟孩子
Gēn háizi
Cụm giới từ.


相处
Xiāngchǔ
Động từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




206​


这个小区真漂亮啊!


Zhège xiǎoqū zhēn piàoliang a!


Khu dân cư này thật đẹp!


Phân tích:


这个小区
Zhège xiǎoqū
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


漂亮
Piàoliang
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




207​


你的判断真准确啊!


Nǐ de pànduàn zhēn zhǔnquè a!


Nhận định của bạn thật chính xác!


Phân tích:


你的判断
Nǐ de pànduàn
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.


准确
Zhǔnquè
Tính từ.



A
Trợ từ ngữ khí.




208​


这部电影真有教育意义啊!


Zhè bù diànyǐng zhēn yǒu jiàoyù yìyì a!


Bộ phim này thật có ý nghĩa giáo dục!


Phân tích:


这部电影
Zhè bù diànyǐng
Chủ ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Yǒu
Động từ.


教育意义
Jiàoyù yìyì
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.




209​


他工作得真仔细啊!


Tā gōngzuò de zhēn zǐxì a!


Anh ấy làm việc thật cẩn thận!


Phân tích:




Chủ ngữ.


工作
Gōngzuò
Động từ.



De
Trợ từ kết cấu.



Zhēn
Phó từ.


仔细
Zǐxì
Bổ ngữ mức độ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 动词 + 得 + 真 + 形容词 + 啊




210​


这次讨论真有收获啊!


Zhè cì tǎolùn zhēn yǒu shōuhuò a!


Buổi thảo luận lần này thật thu được nhiều kết quả!


Phân tích:


这次讨论
Zhè cì tǎolùn
Chủ ngữ.


这次
Zhè cì
Định ngữ.


讨论
Tǎolùn
Trung tâm ngữ.



Zhēn
Phó từ.



Yǒu
Động từ.


收获
Shōuhuò
Tân ngữ.



A
Trợ từ ngữ khí.


Cấu trúc:


主语 + 真 + 有 + 宾语 + 啊


Ý nghĩa:


Câu này dùng cấu trúc 真……啊 để nhấn mạnh cảm xúc hài lòng và đánh giá tích cực của người nói đối với kết quả của buổi thảo luận. Đây là cách diễn đạt rất thường gặp trong môi trường học tập, đào tạo và công việc.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 真...啊

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 真...啊
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top