• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 一点儿也不 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 一点儿也不 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 一点儿也不 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 一点儿也不 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 有点儿 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 真...啊 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 太...了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一点儿也不

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一点儿也不
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.


Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 一点儿也不 (yìdiǎnr yě bù)​


1. 一点儿也不 là gì?​


一点儿也不 (yìdiǎnr yě bù) là một cấu trúc phủ định nhấn mạnh trong tiếng Trung, có nghĩa là:


  • Hoàn toàn không
  • Chẳng hề
  • Không chút nào
  • Không hề một chút nào cả

Cấu trúc này được dùng để nhấn mạnh mức độ phủ định tuyệt đối đối với tính chất, trạng thái, cảm giác hoặc đánh giá nào đó.


Ví dụ:


我一点儿也不累。
Wǒ yìdiǎnr yě bù lèi.
Tôi hoàn toàn không mệt.


Người nói muốn nhấn mạnh rằng mình không mệt chút nào.




2. Phân tích từng thành phần ngữ pháp​


一点儿​


拼音: yìdiǎnr


Ý nghĩa:


  • Một chút
  • Một ít
  • Chút nào

Trong cấu trúc này, 一点儿 không còn mang nghĩa số lượng đơn thuần mà dùng để nhấn mạnh mức độ cực nhỏ.


Ví dụ:


一点儿水
yìdiǎnr shuǐ
một ít nước


一点儿钱
yìdiǎnr qián
một ít tiền




也​


拼音: yě


Ý nghĩa:


  • Cũng

Tuy nhiên trong cấu trúc phủ định:


一点儿也不


thì 也 đóng vai trò nhấn mạnh ý phủ định.




不​


拼音: bù


Ý nghĩa:


  • Không

Là phó từ phủ định dùng cho hiện tại, tương lai hoặc thói quen.


Ví dụ:


不去
bù qù
không đi


不喜欢
bù xǐhuan
không thích




3. Công thức ngữ pháp​


Cấu trúc cơ bản​


Chủ ngữ + 一点儿也不 + Tính từ


Ví dụ:


我一点儿也不饿。
Wǒ yìdiǎnr yě bù è.
Tôi không đói chút nào.




Dùng với động từ tâm lý​


Chủ ngữ + 一点儿也不 + Động từ tâm lý


Ví dụ:


我一点儿也不担心。
Wǒ yìdiǎnr yě bù dānxīn.
Tôi hoàn toàn không lo lắng.




Dùng với động từ chỉ sở thích​


Chủ ngữ + 一点儿也不 + 喜欢/爱/想...


Ví dụ:


我一点儿也不喜欢喝酒。
Wǒ yìdiǎnr yě bù xǐhuan hējiǔ.
Tôi hoàn toàn không thích uống rượu.




4. Khi nào sử dụng 一点儿也不?​


Trường hợp 1: Phủ định cảm giác​


我一点儿也不累。
Wǒ yìdiǎnr yě bù lèi.
Tôi không mệt chút nào.




Trường hợp 2: Phủ định cảm xúc​


她一点儿也不紧张。
Tā yìdiǎnr yě bù jǐnzhāng.
Cô ấy hoàn toàn không căng thẳng.




Trường hợp 3: Phủ định sự yêu thích​


我一点儿也不喜欢咖啡。
Wǒ yìdiǎnr yě bù xǐhuan kāfēi.
Tôi hoàn toàn không thích cà phê.




Trường hợp 4: Phủ định đánh giá​


这本书一点儿也不好看。
Zhè běn shū yìdiǎnr yě bù hǎokàn.
Cuốn sách này chẳng hay chút nào.




5. So sánh với 不​


不​


我不累。
Wǒ bù lèi.
Tôi không mệt.


Chỉ đơn thuần phủ định.


一点儿也不​


我一点儿也不累。
Wǒ yìdiǎnr yě bù lèi.
Tôi hoàn toàn không mệt chút nào.


Phủ định mạnh hơn rất nhiều.




6. So sánh với 根本不​


一点儿也不​


Nhấn mạnh "không chút nào".


我一点儿也不怕。
Wǒ yìdiǎnr yě bù pà.
Tôi không sợ chút nào.


根本不​


Nhấn mạnh "hoàn toàn không, căn bản không".


我根本不怕。
Wǒ gēnběn bù pà.
Tôi hoàn toàn không hề sợ.


Hai cấu trúc khá giống nhau, nhưng 一点儿也不 tập trung vào ý "không một chút nào", còn 根本不 thiên về ý "căn bản không".




7. Những tính từ thường đi với 一点儿也不​



lèi
mệt


饿
è
đói



máng
bận



nán
khó



lěng
lạnh




nóng



guì
đắt


紧张
jǐnzhāng
căng thẳng


高兴
gāoxìng
vui


伤心
shāngxīn
buồn


害怕
hàipà
sợ hãi


舒服
shūfu
thoải mái


容易
róngyì
dễ


有趣
yǒuqù
thú vị


好看
hǎokàn
đẹp, hay




8. Những lỗi thường gặp​


Sai​


我一点儿不累。


Câu này không sai hoàn toàn, nhưng mức độ nhấn mạnh yếu hơn.


Tự nhiên hơn​


我一点儿也不累。


Wǒ yìdiǎnr yě bù lèi.


Tôi không mệt chút nào.




Sai​


我一点儿也没累。


Không phù hợp với tính từ.


Đúng​


我一点儿也不累。


Wǒ yìdiǎnr yě bù lèi.




Sai​


我一点儿也不是高兴。


Đúng​


我一点儿也不高兴。


Wǒ yìdiǎnr yě bù gāoxìng.


Tôi chẳng vui chút nào.




9. Ví dụ minh họa​


Ví dụ 1​


我一点儿也不累。


Wǒ yìdiǎnr yě bù lèi.


Tôi không mệt chút nào.


Phân tích:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = phủ định nhấn mạnh
  • 累 = vị ngữ tính từ



Ví dụ 2​


他一点儿也不紧张。


Tā yìdiǎnr yě bù jǐnzhāng.


Anh ấy hoàn toàn không căng thẳng.


Phân tích:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = phủ định nhấn mạnh
  • 紧张 = tính từ



Ví dụ 3​


这个问题一点儿也不难。


Zhège wèntí yìdiǎnr yě bù nán.


Vấn đề này không khó chút nào.


Phân tích:


  • 这个问题 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = phủ định nhấn mạnh
  • 难 = tính từ



Ví dụ 4​


我一点儿也不喜欢抽烟。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xǐhuan chōuyān.


Tôi hoàn toàn không thích hút thuốc.


Phân tích:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = phủ định nhấn mạnh
  • 喜欢 = động từ tâm lý
  • 抽烟 = tân ngữ



Ví dụ 5​


这家饭店一点儿也不好吃。


Zhè jiā fàndiàn yìdiǎnr yě bù hǎochī.


Nhà hàng này đồ ăn chẳng ngon chút nào.


Phân tích:


  • 这家饭店 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = phủ định nhấn mạnh
  • 好吃 = tính từ



10. Tổng kết​


一点儿也不 (yìdiǎnr yě bù) là cấu trúc phủ định nhấn mạnh mang nghĩa:


  • Không chút nào
  • Chẳng hề
  • Hoàn toàn không
  • Không hề một chút nào

Công thức phổ biến:


Chủ ngữ + 一点儿也不 + Tính từ


Chủ ngữ + 一点儿也不 + Động từ tâm lý


Chủ ngữ + 一点儿也不 + 喜欢 / 爱 / 想 / 担心 ...


Mức độ phủ định của 一点儿也不 mạnh hơn 不 thông thường và thường được dùng để nhấn mạnh rằng một tính chất, cảm xúc hoặc trạng thái hoàn toàn không tồn tại dù chỉ một chút.

Ví dụ 1​


我一点儿也不累。


Wǒ yìdiǎnr yě bù lèi.


Tôi không mệt chút nào.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ (S)
  • 一点儿也不 = cụm phó từ phủ định nhấn mạnh
  • 累 = vị ngữ tính từ (Adj)

Cấu trúc:
S + 一点儿也不 + Adj




Ví dụ 2​


我一点儿也不饿。


Wǒ yìdiǎnr yě bù è.


Tôi không đói chút nào.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ phủ định
  • 饿 = vị ngữ tính từ

Cấu trúc:
S + 一点儿也不 + Adj




Ví dụ 3​


他一点儿也不紧张。


Tā yìdiǎnr yě bù jǐnzhāng.


Anh ấy hoàn toàn không căng thẳng.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 紧张 = vị ngữ tính từ

Cấu trúc:
S + 一点儿也不 + Adj




Ví dụ 4​


她一点儿也不害怕。


Tā yìdiǎnr yě bù hàipà.


Cô ấy không hề sợ hãi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ phủ định
  • 害怕 = vị ngữ động từ tâm lý

Cấu trúc:
S + 一点儿也不 + V tâm lý




Ví dụ 5​


这个问题一点儿也不难。


Zhège wèntí yìdiǎnr yě bù nán.


Vấn đề này không khó chút nào.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个问题 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 难 = vị ngữ tính từ

Cấu trúc:
S + 一点儿也不 + Adj




Ví dụ 6​


中文一点儿也不难学。


Zhōngwén yìdiǎnr yě bù nán xué.


Tiếng Trung hoàn toàn không khó học.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 中文 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ phủ định
  • 难 = tính từ
  • 学 = động từ bổ sung cho 难

Cấu trúc:
S + 一点儿也不 + Adj + V




Ví dụ 7​


这本书一点儿也不好看。


Zhè běn shū yìdiǎnr yě bù hǎokàn.


Cuốn sách này chẳng hay chút nào.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这本书 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 好看 = vị ngữ tính từ

Cấu trúc:
S + 一点儿也不 + Adj




Ví dụ 8​


这部电影一点儿也不有趣。


Zhè bù diànyǐng yìdiǎnr yě bù yǒuqù.


Bộ phim này không thú vị chút nào.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这部电影 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 有趣 = vị ngữ tính từ

Cấu trúc:
S + 一点儿也不 + Adj




Ví dụ 9​


我一点儿也不喜欢喝酒。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xǐhuan hējiǔ.


Tôi hoàn toàn không thích uống rượu.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 喜欢 = động từ
  • 喝酒 = cụm động tân làm tân ngữ

Cấu trúc:
S + 一点儿也不 + V + O




Ví dụ 10​


我一点儿也不喜欢抽烟。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xǐhuan chōuyān.


Tôi hoàn toàn không thích hút thuốc.


Phân tích:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 喜欢 = động từ
  • 抽烟 = tân ngữ động từ

Cấu trúc:
S + 一点儿也不 + V + O




Ví dụ 11​


他一点儿也不相信这件事。


Tā yìdiǎnr yě bù xiāngxìn zhè jiàn shì.


Anh ấy hoàn toàn không tin chuyện này.


Phân tích:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 相信 = động từ
  • 这件事 = tân ngữ

Cấu trúc:
S + 一点儿也不 + V + O




Ví dụ 12​


我一点儿也不担心考试。


Wǒ yìdiǎnr yě bù dānxīn kǎoshì.


Tôi hoàn toàn không lo kỳ thi.


Phân tích:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 担心 = động từ tâm lý
  • 考试 = tân ngữ



Ví dụ 13​


她一点儿也不生气。


Tā yìdiǎnr yě bù shēngqì.


Cô ấy không tức giận chút nào.


Phân tích:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 生气 = vị ngữ tính từ kiêm động từ trạng thái



Ví dụ 14​


我一点儿也不高兴。


Wǒ yìdiǎnr yě bù gāoxìng.


Tôi chẳng vui chút nào.


Phân tích:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 高兴 = vị ngữ tính từ



Ví dụ 15​


今天一点儿也不冷。


Jīntiān yìdiǎnr yě bù lěng.


Hôm nay không lạnh chút nào.


Phân tích:


  • 今天 = chủ ngữ thời gian
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 冷 = vị ngữ tính từ



Ví dụ 16​


今天一点儿也不热。


Jīntiān yìdiǎnr yě bù rè.


Hôm nay không nóng chút nào.


Phân tích:


  • 今天 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 热 = vị ngữ tính từ



Ví dụ 17​


这个房间一点儿也不大。


Zhège fángjiān yìdiǎnr yě bù dà.


Căn phòng này không rộng chút nào.


Phân tích:


  • 这个房间 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 大 = vị ngữ tính từ



Ví dụ 18​


这个房间一点儿也不小。


Zhège fángjiān yìdiǎnr yě bù xiǎo.


Căn phòng này không nhỏ chút nào.


Phân tích:


  • 这个房间 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 小 = vị ngữ tính từ



Ví dụ 19​


那家饭店一点儿也不贵。


Nà jiā fàndiàn yìdiǎnr yě bù guì.


Nhà hàng đó không đắt chút nào.


Phân tích:


  • 那家饭店 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 贵 = vị ngữ tính từ



Ví dụ 20​


这些菜一点儿也不好吃。


Zhèxiē cài yìdiǎnr yě bù hǎochī.


Những món ăn này chẳng ngon chút nào.


Phân tích:


  • 这些菜 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 好吃 = vị ngữ tính từ



Ví dụ 21​


这件衣服一点儿也不好看。


Zhè jiàn yīfu yìdiǎnr yě bù hǎokàn.


Bộ quần áo này không đẹp chút nào.


Phân tích:


  • 这件衣服 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 好看 = vị ngữ tính từ



Ví dụ 22​


这个工作一点儿也不轻松。


Zhège gōngzuò yìdiǎnr yě bù qīngsōng.


Công việc này không hề nhẹ nhàng.


Phân tích:


  • 这个工作 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 轻松 = vị ngữ tính từ



Ví dụ 23​


这道题一点儿也不简单。


Zhè dào tí yìdiǎnr yě bù jiǎndān.


Bài tập này không đơn giản chút nào.


Phân tích:


  • 这道题 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 简单 = vị ngữ tính từ



Ví dụ 24​


我一点儿也不想出去。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xiǎng chūqu.


Tôi hoàn toàn không muốn ra ngoài.


Phân tích:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 想 = động từ năng nguyện
  • 出去 = động từ chính

Cấu trúc:
S + 一点儿也不 + 想 + V




Ví dụ 25​


我一点儿也不想加班。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xiǎng jiābān.


Tôi hoàn toàn không muốn tăng ca.


Phân tích:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 想 = động từ
  • 加班 = tân ngữ động từ



Ví dụ 26​


他一点儿也不爱运动。


Tā yìdiǎnr yě bù ài yùndòng.


Anh ấy hoàn toàn không thích thể thao.


Phân tích:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 爱 = động từ
  • 运动 = tân ngữ



Ví dụ 27​


我一点儿也不认识他。


Wǒ yìdiǎnr yě bù rènshi tā.


Tôi hoàn toàn không quen biết anh ấy.


Phân tích:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 认识 = động từ
  • 他 = tân ngữ



Ví dụ 28​


他们一点儿也不理解我。


Tāmen yìdiǎnr yě bù lǐjiě wǒ.


Họ hoàn toàn không hiểu tôi.


Phân tích:


  • 他们 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 理解 = động từ
  • 我 = tân ngữ



Ví dụ 29​


老师一点儿也不批评学生。


Lǎoshī yìdiǎnr yě bù pīpíng xuésheng.


Giáo viên hoàn toàn không phê bình học sinh.


Phân tích:


  • 老师 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 批评 = động từ
  • 学生 = tân ngữ



Ví dụ 30​


我对这件事情一点儿也不后悔。


Wǒ duì zhè jiàn shìqing yìdiǎnr yě bù hòuhuǐ.


Tôi hoàn toàn không hối hận về chuyện này.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 对这件事情 = trạng ngữ giới từ, biểu thị đối tượng tác động
  • 一点儿也不 = cụm phủ định nhấn mạnh
  • 后悔 = vị ngữ động từ tâm lý

Cấu trúc:


S + 对 + O + 一点儿也不 + V


Ý nghĩa:


Người nói nhấn mạnh rằng không tồn tại dù chỉ một chút cảm giác hối hận nào. Đây là cách dùng rất phổ biến của 一点儿也不 với các động từ biểu thị tâm lý, cảm xúc như 喜欢、担心、害怕、后悔、相信、理解.

Ví dụ 31​


我一点儿也不明白你的意思。


Wǒ yìdiǎnr yě bù míngbai nǐ de yìsi.


Tôi hoàn toàn không hiểu ý của bạn.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ phủ định nhấn mạnh
  • 明白 = động từ
  • 你的意思 = tân ngữ

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + V + O




Ví dụ 32​


他一点儿也不关心自己的身体。


Tā yìdiǎnr yě bù guānxīn zìjǐ de shēntǐ.


Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến sức khỏe của mình.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 关心 = động từ
  • 自己的身体 = tân ngữ

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + V + O




Ví dụ 33​


她一点儿也不在意别人怎么看她。


Tā yìdiǎnr yě bù zàiyì biérén zěnme kàn tā.


Cô ấy hoàn toàn không để ý người khác nhìn nhận mình như thế nào.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 在意 = động từ
  • 别人怎么看她 = mệnh đề làm tân ngữ

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + V + Mệnh đề




Ví dụ 34​


我一点儿也不羡慕他。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xiànmù tā.


Tôi hoàn toàn không ngưỡng mộ anh ấy.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 羡慕 = động từ
  • 他 = tân ngữ



Ví dụ 35​


这个孩子一点儿也不听话。


Zhège háizi yìdiǎnr yě bù tīnghuà.


Đứa trẻ này hoàn toàn không nghe lời.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个孩子 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 听话 = vị ngữ tính từ kiêm động từ trạng thái

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + Adj




Ví dụ 36​


他一点儿也不客气。


Tā yìdiǎnr yě bù kèqi.


Anh ấy hoàn toàn không khách sáo.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 客气 = tính từ



Ví dụ 37​


这个地方一点儿也不安静。


Zhège dìfang yìdiǎnr yě bù ānjìng.


Nơi này hoàn toàn không yên tĩnh.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个地方 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 安静 = tính từ



Ví dụ 38​


这条路一点儿也不宽。


Zhè tiáo lù yìdiǎnr yě bù kuān.


Con đường này không rộng chút nào.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这条路 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 宽 = tính từ



Ví dụ 39​


他的发音一点儿也不标准。


Tā de fāyīn yìdiǎnr yě bù biāozhǔn.


Phát âm của anh ấy hoàn toàn không chuẩn.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的发音 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 标准 = tính từ



Ví dụ 40​


我一点儿也不觉得累。


Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde lèi.


Tôi hoàn toàn không cảm thấy mệt.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 累 = bổ ngữ chỉ cảm nhận

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + V + Adj




Ví dụ 41​


我一点儿也不觉得这个工作辛苦。


Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde zhège gōngzuò xīnkǔ.


Tôi hoàn toàn không cảm thấy công việc này vất vả.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 这个工作辛苦 = mệnh đề tân ngữ



Ví dụ 42​


他一点儿也不愿意帮忙。


Tā yìdiǎnr yě bù yuànyì bāngmáng.


Anh ấy hoàn toàn không muốn giúp đỡ.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 愿意 = động từ năng nguyện
  • 帮忙 = động từ chính

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + 愿意 + V




Ví dụ 43​


我一点儿也不想吃饭。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xiǎng chīfàn.


Tôi hoàn toàn không muốn ăn cơm.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 想 = động từ năng nguyện
  • 吃饭 = động từ



Ví dụ 44​


她一点儿也不爱说话。


Tā yìdiǎnr yě bù ài shuōhuà.


Cô ấy hoàn toàn không thích nói chuyện.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 爱 = động từ
  • 说话 = động từ làm tân ngữ



Ví dụ 45​


我一点儿也不讨厌他。


Wǒ yìdiǎnr yě bù tǎoyàn tā.


Tôi hoàn toàn không ghét anh ấy.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 讨厌 = động từ
  • 他 = tân ngữ



Ví dụ 46​


这份工作一点儿也不适合我。


Zhè fèn gōngzuò yìdiǎnr yě bù shìhé wǒ.


Công việc này hoàn toàn không phù hợp với tôi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这份工作 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 适合 = động từ
  • 我 = tân ngữ



Ví dụ 47​


这个办法一点儿也不有效。


Zhège bànfǎ yìdiǎnr yě bù yǒuxiào.


Biện pháp này hoàn toàn không hiệu quả.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个办法 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 有效 = tính từ



Ví dụ 48​


这个解释一点儿也不合理。


Zhège jiěshì yìdiǎnr yě bù hélǐ.


Lời giải thích này hoàn toàn không hợp lý.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个解释 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 合理 = tính từ



Ví dụ 49​


他一点儿也不尊重别人。


Tā yìdiǎnr yě bù zūnzhòng biérén.


Anh ấy hoàn toàn không tôn trọng người khác.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 尊重 = động từ
  • 别人 = tân ngữ



Ví dụ 50​


我一点儿也不同意你的看法。


Wǒ yìdiǎnr yě bù tóngyì nǐ de kànfǎ.


Tôi hoàn toàn không đồng ý với quan điểm của bạn.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 同意 = động từ
  • 你的看法 = tân ngữ



Ví dụ 51​


他们一点儿也不相信这个消息。


Tāmen yìdiǎnr yě bù xiāngxìn zhège xiāoxi.


Họ hoàn toàn không tin tin tức này.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他们 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 相信 = động từ
  • 这个消息 = tân ngữ



Ví dụ 52​


我一点儿也不后悔自己的决定。


Wǒ yìdiǎnr yě bù hòuhuǐ zìjǐ de juédìng.


Tôi hoàn toàn không hối hận về quyết định của mình.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 后悔 = động từ
  • 自己的决定 = tân ngữ



Ví dụ 53​


这件事一点儿也不奇怪。


Zhè jiàn shì yìdiǎnr yě bù qíguài.


Chuyện này hoàn toàn không kỳ lạ.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这件事 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 奇怪 = tính từ



Ví dụ 54​


那个学生一点儿也不骄傲。


Nàge xuésheng yìdiǎnr yě bù jiāo'ào.


Học sinh đó hoàn toàn không kiêu ngạo.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 那个学生 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 骄傲 = tính từ



Ví dụ 55​


我一点儿也不嫉妒她。


Wǒ yìdiǎnr yě bù jídù tā.


Tôi hoàn toàn không ghen tị với cô ấy.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 嫉妒 = động từ
  • 她 = tân ngữ



Ví dụ 56​


这里的生活一点儿也不无聊。


Zhèlǐ de shēnghuó yìdiǎnr yě bù wúliáo.


Cuộc sống ở đây hoàn toàn không nhàm chán.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这里的生活 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 无聊 = tính từ



Ví dụ 57​


这家公司一点儿也不重视员工的发展。


Zhè jiā gōngsī yìdiǎnr yě bù zhòngshì yuángōng de fāzhǎn.


Công ty này hoàn toàn không coi trọng sự phát triển của nhân viên.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这家公司 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 重视 = động từ
  • 员工的发展 = tân ngữ



Ví dụ 58​


他一点儿也不珍惜时间。


Tā yìdiǎnr yě bù zhēnxī shíjiān.


Anh ấy hoàn toàn không biết quý trọng thời gian.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 珍惜 = động từ
  • 时间 = tân ngữ



Ví dụ 59​


我一点儿也不依赖别人。


Wǒ yìdiǎnr yě bù yīlài biérén.


Tôi hoàn toàn không phụ thuộc vào người khác.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 依赖 = động từ
  • 别人 = tân ngữ



Ví dụ 60​


他一点儿也不满足现在的成绩。


Tā yìdiǎnr yě bù mǎnzú xiànzài de chéngjì.


Anh ấy hoàn toàn không hài lòng với thành tích hiện tại.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ phủ định nhấn mạnh
  • 满足 = động từ/tính từ chỉ trạng thái tâm lý
  • 现在的成绩 = tân ngữ

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + V/Adj + O


Ý nghĩa:


Câu nhấn mạnh rằng người nói không có dù chỉ một chút cảm giác hài lòng nào đối với thành tích hiện tại. Đây là cách dùng rất phổ biến của 一点儿也不 với các từ chỉ tâm lý, cảm xúc và đánh giá như 满足、满意、失望、担心、害怕、后悔、喜欢、相信.

Ví dụ 61​

我一点儿也不满意这次考试的成绩。

Wǒ yìdiǎnr yě bù mǎnyì zhè cì kǎoshì de chéngjì.

Tôi hoàn toàn không hài lòng với kết quả kỳ thi lần này.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ phủ định nhấn mạnh
  • 满意 = động từ/tính từ chỉ cảm xúc
  • 这次考试的成绩 = tân ngữ
Cấu trúc:

S + 一点儿也不 + V/Adj + O


Ví dụ 62​

他一点儿也不熟悉这里的环境。

Tā yìdiǎnr yě bù shúxī zhèlǐ de huánjìng.

Anh ấy hoàn toàn không quen thuộc với môi trường ở đây.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 熟悉 = động từ/tính từ
  • 这里的环境 = tân ngữ

Ví dụ 63​

我一点儿也不期待这次旅行。

Wǒ yìdiǎnr yě bù qīdài zhè cì lǚxíng.

Tôi hoàn toàn không mong đợi chuyến du lịch lần này.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 期待 = động từ
  • 这次旅行 = tân ngữ

Ví dụ 64​

这个消息一点儿也不令人惊讶。

Zhège xiāoxi yìdiǎnr yě bù lìng rén jīngyà.

Tin tức này hoàn toàn không làm người ta ngạc nhiên.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个消息 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 令人惊讶 = vị ngữ
Trong đó:

  • 令 = làm cho
  • 人 = người
  • 惊讶 = ngạc nhiên

Ví dụ 65​

她一点儿也不喜欢热闹的地方。

Tā yìdiǎnr yě bù xǐhuan rènào de dìfang.

Cô ấy hoàn toàn không thích những nơi náo nhiệt.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 喜欢 = động từ
  • 热闹的地方 = tân ngữ

Ví dụ 66​

我一点儿也不觉得这件事麻烦。

Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde zhè jiàn shì máfan.

Tôi hoàn toàn không thấy việc này phiền phức.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 这件事麻烦 = cụm chủ vị làm tân ngữ

Ví dụ 67​

这道菜一点儿也不辣。

Zhè dào cài yìdiǎnr yě bù là.

Món ăn này không cay chút nào.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这道菜 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 辣 = tính từ

Ví dụ 68​

这杯咖啡一点儿也不苦。

Zhè bēi kāfēi yìdiǎnr yě bù kǔ.

Ly cà phê này không đắng chút nào.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这杯咖啡 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 苦 = tính từ

Ví dụ 69​

今天的天气一点儿也不好。

Jīntiān de tiānqì yìdiǎnr yě bù hǎo.

Thời tiết hôm nay hoàn toàn không tốt.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 今天的天气 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 好 = tính từ

Ví dụ 70​

他一点儿也不尊敬老师。

Tā yìdiǎnr yě bù zūnjìng lǎoshī.

Anh ấy hoàn toàn không kính trọng giáo viên.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 尊敬 = động từ
  • 老师 = tân ngữ

Ví dụ 71​

我一点儿也不反对你的意见。

Wǒ yìdiǎnr yě bù fǎnduì nǐ de yìjiàn.

Tôi hoàn toàn không phản đối ý kiến của bạn.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 反对 = động từ
  • 你的意见 = tân ngữ

Ví dụ 72​

她一点儿也不相信算命。

Tā yìdiǎnr yě bù xiāngxìn suànmìng.

Cô ấy hoàn toàn không tin bói toán.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 相信 = động từ
  • 算命 = tân ngữ

Ví dụ 73​

这个孩子一点儿也不怕黑。

Zhège háizi yìdiǎnr yě bù pà hēi.

Đứa trẻ này hoàn toàn không sợ bóng tối.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个孩子 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 怕 = động từ
  • 黑 = tân ngữ

Ví dụ 74​

我一点儿也不怀疑他说的话。

Wǒ yìdiǎnr yě bù huáiyí tā shuō de huà.

Tôi hoàn toàn không nghi ngờ những lời anh ấy nói.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 怀疑 = động từ
  • 他说的话 = tân ngữ
Trong đó:

  • 他说的 = định ngữ
  • 话 = trung tâm ngữ

Ví dụ 75​

这份报告一点儿也不准确。

Zhè fèn bàogào yìdiǎnr yě bù zhǔnquè.

Bản báo cáo này hoàn toàn không chính xác.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这份报告 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 准确 = tính từ

Ví dụ 76​

他的解释一点儿也不清楚。

Tā de jiěshì yìdiǎnr yě bù qīngchu.

Lời giải thích của anh ấy hoàn toàn không rõ ràng.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他的解释 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 清楚 = tính từ

Ví dụ 77​

这个决定一点儿也不公平。

Zhège juédìng yìdiǎnr yě bù gōngpíng.

Quyết định này hoàn toàn không công bằng.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个决定 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 公平 = tính từ

Ví dụ 78​

我一点儿也不介意你晚来。

Wǒ yìdiǎnr yě bù jièyì nǐ wǎn lái.

Tôi hoàn toàn không để ý việc bạn đến muộn.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 介意 = động từ
  • 你晚来 = cụm chủ vị làm tân ngữ

Ví dụ 79​

他一点儿也不重视这个问题。

Tā yìdiǎnr yě bù zhòngshì zhège wèntí.

Anh ấy hoàn toàn không coi trọng vấn đề này.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 重视 = động từ
  • 这个问题 = tân ngữ

Ví dụ 80​

我一点儿也不担心未来。

Wǒ yìdiǎnr yě bù dānxīn wèilái.

Tôi hoàn toàn không lo lắng về tương lai.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 担心 = động từ
  • 未来 = tân ngữ

Ví dụ 81​

他们一点儿也不支持这个计划。

Tāmen yìdiǎnr yě bù zhīchí zhège jìhuà.

Họ hoàn toàn không ủng hộ kế hoạch này.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他们 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 支持 = động từ
  • 这个计划 = tân ngữ

Ví dụ 82​

这条裙子一点儿也不适合她。

Zhè tiáo qúnzi yìdiǎnr yě bù shìhé tā.

Chiếc váy này hoàn toàn không phù hợp với cô ấy.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这条裙子 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 适合 = động từ
  • 她 = tân ngữ

Ví dụ 83​

这个办法一点儿也不可行。

Zhège bànfǎ yìdiǎnr yě bù kěxíng.

Biện pháp này hoàn toàn không khả thi.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个办法 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 可行 = tính từ

Ví dụ 84​

他一点儿也不珍惜机会。

Tā yìdiǎnr yě bù zhēnxī jīhuì.

Anh ấy hoàn toàn không biết trân trọng cơ hội.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 珍惜 = động từ
  • 机会 = tân ngữ

Ví dụ 85​

我一点儿也不讨厌学习汉语。

Wǒ yìdiǎnr yě bù tǎoyàn xuéxí Hànyǔ.

Tôi hoàn toàn không ghét việc học tiếng Trung.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 讨厌 = động từ
  • 学习汉语 = cụm động từ làm tân ngữ

Ví dụ 86​

她一点儿也不喜欢撒谎的人。

Tā yìdiǎnr yě bù xǐhuan sāhuǎng de rén.

Cô ấy hoàn toàn không thích những người nói dối.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 喜欢 = động từ
  • 撒谎的人 = tân ngữ
Trong đó:

  • 撒谎 = động từ
  • 的 = trợ từ kết cấu
  • 人 = trung tâm ngữ

Ví dụ 87​

我一点儿也不认为他说得对。

Wǒ yìdiǎnr yě bù rènwéi tā shuō de duì.

Tôi hoàn toàn không cho rằng anh ấy nói đúng.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 认为 = động từ
  • 他说得对 = mệnh đề làm tân ngữ

Ví dụ 88​

这个学生一点儿也不努力。

Zhège xuésheng yìdiǎnr yě bù nǔlì.

Học sinh này hoàn toàn không chăm chỉ.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个学生 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 努力 = tính từ

Ví dụ 89​

他们一点儿也不团结。

Tāmen yìdiǎnr yě bù tuánjié.

Họ hoàn toàn không đoàn kết.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他们 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 团结 = tính từ

Ví dụ 90​

这本小说一点儿也不吸引人。

Zhè běn xiǎoshuō yìdiǎnr yě bù xīyǐn rén.

Cuốn tiểu thuyết này hoàn toàn không hấp dẫn.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这本小说 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ phủ định nhấn mạnh
  • 吸引 = động từ
  • 人 = tân ngữ
Cấu trúc:

S + 一点儿也不 + V + O

Ý nghĩa:

Câu nhấn mạnh rằng cuốn tiểu thuyết không có dù chỉ một chút sức hấp dẫn nào đối với người đọc. Đây là cách dùng rất phổ biến của 一点儿也不 để phủ định mạnh các đánh giá, cảm nhận và quan điểm cá nhân.

Ví dụ 91​

我一点儿也不喜欢下雨天。

Wǒ yìdiǎnr yě bù xǐhuan xiàyǔ tiān.

Tôi hoàn toàn không thích những ngày mưa.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ phủ định nhấn mạnh
  • 喜欢 = động từ
  • 下雨天 = tân ngữ
Cấu trúc:

S + 一点儿也不 + V + O


Ví dụ 92​

他一点儿也不懂电脑。

Tā yìdiǎnr yě bù dǒng diànnǎo.

Anh ấy hoàn toàn không hiểu về máy tính.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 懂 = động từ
  • 电脑 = tân ngữ

Ví dụ 93​

我一点儿也不觉得冷。

Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde lěng.

Tôi hoàn toàn không cảm thấy lạnh.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 冷 = bổ ngữ chỉ cảm giác
Cấu trúc:

S + 一点儿也不 + 觉得 + Adj


Ví dụ 94​

这个孩子一点儿也不怕陌生人。

Zhège háizi yìdiǎnr yě bù pà mòshēngrén.

Đứa trẻ này hoàn toàn không sợ người lạ.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个孩子 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 怕 = động từ
  • 陌生人 = tân ngữ

Ví dụ 95​

这条裤子一点儿也不贵。

Zhè tiáo kùzi yìdiǎnr yě bù guì.

Chiếc quần này không đắt chút nào.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这条裤子 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 贵 = tính từ

Ví dụ 96​

这个办法一点儿也不复杂。

Zhège bànfǎ yìdiǎnr yě bù fùzá.

Biện pháp này không phức tạp chút nào.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个办法 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 复杂 = tính từ

Ví dụ 97​

她一点儿也不懒。

Tā yìdiǎnr yě bù lǎn.

Cô ấy hoàn toàn không lười biếng.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 懒 = tính từ

Ví dụ 98​

这个老师一点儿也不严格。

Zhège lǎoshī yìdiǎnr yě bù yángé.

Giáo viên này hoàn toàn không nghiêm khắc.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个老师 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 严格 = tính từ

Ví dụ 99​

我一点儿也不怀念以前的生活。

Wǒ yìdiǎnr yě bù huáiniàn yǐqián de shēnghuó.

Tôi hoàn toàn không nhớ nhung cuộc sống trước đây.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 怀念 = động từ
  • 以前的生活 = tân ngữ
Trong đó:

  • 以前 = định ngữ
  • 的 = trợ từ kết cấu
  • 生活 = trung tâm ngữ

Ví dụ 100​

他一点儿也不关心自己的成绩。

Tā yìdiǎnr yě bù guānxīn zìjǐ de chéngjì.

Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến thành tích của mình.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 关心 = động từ
  • 自己的成绩 = tân ngữ

Ví dụ 101​

这本杂志一点儿也不有用。

Zhè běn zázhì yìdiǎnr yě bù yǒuyòng.

Cuốn tạp chí này hoàn toàn không hữu ích.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这本杂志 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 有用 = tính từ

Ví dụ 102​

我一点儿也不羡慕他们的生活。

Wǒ yìdiǎnr yě bù xiànmù tāmen de shēnghuó.

Tôi hoàn toàn không ngưỡng mộ cuộc sống của họ.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 羡慕 = động từ
  • 他们的生活 = tân ngữ

Ví dụ 103​

这个问题一点儿也不重要。

Zhège wèntí yìdiǎnr yě bù zhòngyào.

Vấn đề này hoàn toàn không quan trọng.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个问题 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 重要 = tính từ

Ví dụ 104​

我一点儿也不介意一个人吃饭。

Wǒ yìdiǎnr yě bù jièyì yí gè rén chīfàn.

Tôi hoàn toàn không ngại ăn cơm một mình.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 介意 = động từ
  • 一个人吃饭 = cụm động từ làm tân ngữ

Ví dụ 105​

她一点儿也不喜欢逛街。

Tā yìdiǎnr yě bù xǐhuan guàngjiē.

Cô ấy hoàn toàn không thích đi mua sắm.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 喜欢 = động từ
  • 逛街 = tân ngữ động từ

Ví dụ 106​

我一点儿也不想换工作。

Wǒ yìdiǎnr yě bù xiǎng huàn gōngzuò.

Tôi hoàn toàn không muốn đổi việc.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 想 = động từ năng nguyện
  • 换工作 = cụm động từ

Ví dụ 107​

他一点儿也不适应这里的天气。

Tā yìdiǎnr yě bù shìyìng zhèlǐ de tiānqì.

Anh ấy hoàn toàn không thích nghi với thời tiết ở đây.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 适应 = động từ
  • 这里的天气 = tân ngữ

Ví dụ 108​

我一点儿也不相信网络上的谣言。

Wǒ yìdiǎnr yě bù xiāngxìn wǎngluò shàng de yáoyán.

Tôi hoàn toàn không tin những tin đồn trên mạng.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 相信 = động từ
  • 网络上的谣言 = tân ngữ

Ví dụ 109​

这次失败一点儿也不影响他的信心。

Zhè cì shībài yìdiǎnr yě bù yǐngxiǎng tā de xìnxīn.

Lần thất bại này hoàn toàn không ảnh hưởng đến sự tự tin của anh ấy.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这次失败 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 影响 = động từ
  • 他的信心 = tân ngữ

Ví dụ 110​

他一点儿也不珍惜朋友的帮助。

Tā yìdiǎnr yě bù zhēnxī péngyou de bāngzhù.

Anh ấy hoàn toàn không trân trọng sự giúp đỡ của bạn bè.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 珍惜 = động từ
  • 朋友的帮助 = tân ngữ

Ví dụ 111​

我一点儿也不讨厌数学。

Wǒ yìdiǎnr yě bù tǎoyàn shùxué.

Tôi hoàn toàn không ghét môn Toán.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 讨厌 = động từ
  • 数学 = tân ngữ

Ví dụ 112​

这件事情一点儿也不简单。

Zhè jiàn shìqing yìdiǎnr yě bù jiǎndān.

Chuyện này hoàn toàn không đơn giản.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这件事情 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 简单 = tính từ

Ví dụ 113​

那个商店一点儿也不远。

Nàge shāngdiàn yìdiǎnr yě bù yuǎn.

Cửa hàng đó không xa chút nào.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 那个商店 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 远 = tính từ

Ví dụ 114​

我一点儿也不觉得无聊。

Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde wúliáo.

Tôi hoàn toàn không cảm thấy chán.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 无聊 = bổ ngữ chỉ cảm nhận

Ví dụ 115​

她一点儿也不害怕失败。

Tā yìdiǎnr yě bù hàipà shībài.

Cô ấy hoàn toàn không sợ thất bại.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 害怕 = động từ
  • 失败 = tân ngữ

Ví dụ 116​

这个孩子一点儿也不挑食。

Zhège háizi yìdiǎnr yě bù tiāoshí.

Đứa trẻ này hoàn toàn không kén ăn.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个孩子 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 挑食 = động từ ly hợp mang nghĩa kén ăn

Ví dụ 117​

我一点儿也不后悔学习汉语。

Wǒ yìdiǎnr yě bù hòuhuǐ xuéxí Hànyǔ.

Tôi hoàn toàn không hối hận vì đã học tiếng Trung.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 后悔 = động từ
  • 学习汉语 = cụm động từ làm tân ngữ

Ví dụ 118​

他们一点儿也不理解父母的辛苦。

Tāmen yìdiǎnr yě bù lǐjiě fùmǔ de xīnkǔ.

Họ hoàn toàn không hiểu sự vất vả của cha mẹ.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他们 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 理解 = động từ
  • 父母的辛苦 = tân ngữ

Ví dụ 119​

这家公司一点儿也不重视服务质量。

Zhè jiā gōngsī yìdiǎnr yě bù zhòngshì fúwù zhìliàng.

Công ty này hoàn toàn không coi trọng chất lượng dịch vụ.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这家公司 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 重视 = động từ
  • 服务质量 = tân ngữ

Ví dụ 120​

我一点儿也不担心明天的面试。

Wǒ yìdiǎnr yě bù dānxīn míngtiān de miànshì.

Tôi hoàn toàn không lo lắng về buổi phỏng vấn ngày mai.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = cụm trạng ngữ phủ định nhấn mạnh
  • 担心 = động từ tâm lý
  • 明天的面试 = tân ngữ
Trong đó:

  • 明天 = định ngữ
  • 的 = trợ từ kết cấu
  • 面试 = trung tâm ngữ
Cấu trúc:

S + 一点儿也不 + Động từ tâm lý + O

Ý nghĩa:

Câu nhấn mạnh rằng người nói không có dù chỉ một chút lo lắng nào đối với cuộc phỏng vấn ngày mai. Đây là một trong những cách dùng điển hình nhất của cấu trúc 一点儿也不 để phủ định mạnh cảm xúc, tâm trạng hoặc thái độ của người nói.

Ví dụ 121​


我一点儿也不喜欢熬夜。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xǐhuan áoyè.


Tôi hoàn toàn không thích thức khuya.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ phủ định nhấn mạnh
  • 喜欢 = động từ
  • 熬夜 = cụm động từ làm tân ngữ

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + V + O




Ví dụ 122​


他一点儿也不关心钱的问题。


Tā yìdiǎnr yě bù guānxīn qián de wèntí.


Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến vấn đề tiền bạc.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 关心 = động từ
  • 钱的问题 = tân ngữ

Trong đó:


  • 钱 = định ngữ
  • 的 = trợ từ kết cấu
  • 问题 = trung tâm ngữ



Ví dụ 123​


这篇文章一点儿也不难懂。


Zhè piān wénzhāng yìdiǎnr yě bù nándǒng.


Bài viết này không khó hiểu chút nào.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这篇文章 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 难懂 = tính từ ghép

Trong đó:


  • 难 = khó
  • 懂 = hiểu

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + Adj




Ví dụ 124​


我一点儿也不觉得他说错了。


Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde tā shuō cuò le.


Tôi hoàn toàn không nghĩ rằng anh ấy nói sai.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 他说错了 = mệnh đề làm tân ngữ

Trong đó:


  • 他 = chủ ngữ phụ
  • 说错了 = vị ngữ của mệnh đề phụ



Ví dụ 125​


这个孩子一点儿也不胆小。


Zhège háizi yìdiǎnr yě bù dǎnxiǎo.


Đứa trẻ này hoàn toàn không nhút nhát.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个孩子 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 胆小 = tính từ



Ví dụ 126​


她一点儿也不自私。


Tā yìdiǎnr yě bù zìsī.


Cô ấy hoàn toàn không ích kỷ.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 自私 = tính từ



Ví dụ 127​


这件衣服一点儿也不旧。


Zhè jiàn yīfu yìdiǎnr yě bù jiù.


Bộ quần áo này hoàn toàn không cũ.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这件衣服 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 旧 = tính từ



Ví dụ 128​


我一点儿也不认为这是巧合。


Wǒ yìdiǎnr yě bù rènwéi zhè shì qiǎohé.


Tôi hoàn toàn không cho rằng đây là sự trùng hợp.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 认为 = động từ
  • 这是巧合 = mệnh đề làm tân ngữ



Ví dụ 129​


他们一点儿也不遵守规则。


Tāmen yìdiǎnr yě bù zūnshǒu guīzé.


Họ hoàn toàn không tuân thủ quy tắc.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他们 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 遵守 = động từ
  • 规则 = tân ngữ



Ví dụ 130​


这个理由一点儿也不充分。


Zhège lǐyóu yìdiǎnr yě bù chōngfèn.


Lý do này hoàn toàn không đầy đủ.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个理由 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 充分 = tính từ



Ví dụ 131​


我一点儿也不责怪你。


Wǒ yìdiǎnr yě bù zéguài nǐ.


Tôi hoàn toàn không trách bạn.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 责怪 = động từ
  • 你 = tân ngữ



Ví dụ 132​


他一点儿也不懂礼貌。


Tā yìdiǎnr yě bù dǒng lǐmào.


Anh ấy hoàn toàn không hiểu phép lịch sự.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 懂 = động từ
  • 礼貌 = tân ngữ



Ví dụ 133​


这条消息一点儿也不可靠。


Zhè tiáo xiāoxi yìdiǎnr yě bù kěkào.


Tin tức này hoàn toàn không đáng tin cậy.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这条消息 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 可靠 = tính từ



Ví dụ 134​


我一点儿也不害怕失败以后重新开始。


Wǒ yìdiǎnr yě bù hàipà shībài yǐhòu chóngxīn kāishǐ.


Tôi hoàn toàn không sợ bắt đầu lại sau khi thất bại.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 害怕 = động từ
  • 失败以后重新开始 = cụm động từ làm tân ngữ



Ví dụ 135​


她一点儿也不依靠父母。


Tā yìdiǎnr yě bù yīkào fùmǔ.


Cô ấy hoàn toàn không dựa dẫm vào cha mẹ.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 依靠 = động từ
  • 父母 = tân ngữ



Ví dụ 136​


我一点儿也不赞成这个做法。


Wǒ yìdiǎnr yě bù zànchéng zhège zuòfǎ.


Tôi hoàn toàn không tán thành cách làm này.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 赞成 = động từ
  • 这个做法 = tân ngữ



Ví dụ 137​


这份工作一点儿也不适合年轻人。


Zhè fèn gōngzuò yìdiǎnr yě bù shìhé niánqīngrén.


Công việc này hoàn toàn không phù hợp với người trẻ.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这份工作 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 适合 = động từ
  • 年轻人 = tân ngữ



Ví dụ 138​


他一点儿也不注意身体健康。


Tā yìdiǎnr yě bù zhùyì shēntǐ jiànkāng.


Anh ấy hoàn toàn không chú ý đến sức khỏe.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 注意 = động từ
  • 身体健康 = tân ngữ



Ví dụ 139​


我一点儿也不反感这种做法。


Wǒ yìdiǎnr yě bù fǎngǎn zhè zhǒng zuòfǎ.


Tôi hoàn toàn không phản cảm với cách làm này.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 反感 = động từ/tính từ tâm lý
  • 这种做法 = tân ngữ



Ví dụ 140​


这个解释一点儿也不令人信服。


Zhège jiěshì yìdiǎnr yě bù lìng rén xìnfú.


Lời giải thích này hoàn toàn không thuyết phục.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个解释 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 令人信服 = vị ngữ

Trong đó:


  • 令 = làm cho
  • 人 = người
  • 信服 = tâm phục khẩu phục



Ví dụ 141​


我一点儿也不觉得孤单。


Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde gūdān.


Tôi hoàn toàn không cảm thấy cô đơn.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 孤单 = bổ ngữ cảm giác



Ví dụ 142​


这件事情一点儿也不值得担心。


Zhè jiàn shìqing yìdiǎnr yě bù zhídé dānxīn.


Chuyện này hoàn toàn không đáng để lo lắng.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这件事情 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 值得 = động từ
  • 担心 = tân ngữ động từ



Ví dụ 143​


他一点儿也不尊重别人的意见。


Tā yìdiǎnr yě bù zūnzhòng biérén de yìjiàn.


Anh ấy hoàn toàn không tôn trọng ý kiến của người khác.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 尊重 = động từ
  • 别人的意见 = tân ngữ



Ví dụ 144​


我一点儿也不向往那种生活。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xiàngwǎng nà zhǒng shēnghuó.


Tôi hoàn toàn không khao khát cuộc sống kiểu đó.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 向往 = động từ
  • 那种生活 = tân ngữ



Ví dụ 145​


这个产品一点儿也不受欢迎。


Zhège chǎnpǐn yìdiǎnr yě bù shòu huānyíng.


Sản phẩm này hoàn toàn không được hoan nghênh.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个产品 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 受欢迎 = vị ngữ động từ bị động hóa

Trong đó:


  • 受 = nhận được
  • 欢迎 = sự hoan nghênh



Ví dụ 146​


我一点儿也不觉得这本书枯燥。


Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde zhè běn shū kūzào.


Tôi hoàn toàn không thấy cuốn sách này khô khan.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 这本书枯燥 = cụm chủ vị làm tân ngữ



Ví dụ 147​


她一点儿也不担心孩子的未来。


Tā yìdiǎnr yě bù dānxīn háizi de wèilái.


Cô ấy hoàn toàn không lo lắng về tương lai của con cái.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 担心 = động từ
  • 孩子的未来 = tân ngữ



Ví dụ 148​


这个地方一点儿也不危险。


Zhège dìfang yìdiǎnr yě bù wēixiǎn.


Nơi này hoàn toàn không nguy hiểm.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个地方 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 危险 = tính từ



Ví dụ 149​


我一点儿也不后悔当初的选择。


Wǒ yìdiǎnr yě bù hòuhuǐ dāngchū de xuǎnzé.


Tôi hoàn toàn không hối hận về sự lựa chọn ban đầu.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 后悔 = động từ
  • 当初的选择 = tân ngữ



Ví dụ 150​


他一点儿也不珍惜别人对他的信任。


Tā yìdiǎnr yě bù zhēnxī biérén duì tā de xìnrèn.


Anh ấy hoàn toàn không trân trọng sự tin tưởng mà người khác dành cho mình.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = cụm trạng ngữ phủ định nhấn mạnh
  • 珍惜 = động từ
  • 别人对他的信任 = tân ngữ

Trong đó:


  • 别人 = người khác
  • 对 = giới từ
  • 他 = tân ngữ của giới từ
  • 信任 = danh từ "sự tin tưởng"

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + V + O


Ý nghĩa:


Câu nhấn mạnh rằng anh ấy không hề có dù chỉ một chút sự trân trọng nào đối với lòng tin của người khác. Đây là kiểu dùng rất phổ biến của 一点儿也不 với các động từ biểu thị thái độ, tình cảm và nhận thức như 珍惜、重视、理解、尊重、关心、信任、担心、喜欢、后悔.

Ví dụ 151​


我一点儿也不相信他说的话。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xiāngxìn tā shuō de huà.


Tôi hoàn toàn không tin những lời anh ấy nói.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ phủ định nhấn mạnh
  • 相信 = động từ
  • 他说的话 = tân ngữ

Trong đó:


  • 他 = chủ ngữ của mệnh đề định ngữ
  • 说 = động từ
  • 的 = trợ từ kết cấu
  • 话 = trung tâm ngữ

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + V + O




Ví dụ 152​


这个答案一点儿也不正确。


Zhège dá'àn yìdiǎnr yě bù zhèngquè.


Đáp án này hoàn toàn không chính xác.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个答案 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 正确 = tính từ



Ví dụ 153​


我一点儿也不觉得这件事奇怪。


Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde zhè jiàn shì qíguài.


Tôi hoàn toàn không thấy chuyện này kỳ lạ.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 这件事奇怪 = cụm chủ vị làm tân ngữ



Ví dụ 154​


她一点儿也不喜欢甜食。


Tā yìdiǎnr yě bù xǐhuan tiánshí.


Cô ấy hoàn toàn không thích đồ ngọt.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 喜欢 = động từ
  • 甜食 = tân ngữ



Ví dụ 155​


这个孩子一点儿也不任性。


Zhège háizi yìdiǎnr yě bù rènxìng.


Đứa trẻ này hoàn toàn không bướng bỉnh.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个孩子 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 任性 = tính từ



Ví dụ 156​


我一点儿也不在乎别人怎么说。


Wǒ yìdiǎnr yě bù zàihu biérén zěnme shuō.


Tôi hoàn toàn không quan tâm người khác nói gì.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 在乎 = động từ
  • 别人怎么说 = mệnh đề làm tân ngữ



Ví dụ 157​


这家餐厅一点儿也不干净。


Zhè jiā cāntīng yìdiǎnr yě bù gānjìng.


Nhà hàng này hoàn toàn không sạch sẽ.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这家餐厅 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 干净 = tính từ



Ví dụ 158​


他一点儿也不诚实。


Tā yìdiǎnr yě bù chéngshí.


Anh ấy hoàn toàn không trung thực.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 诚实 = tính từ



Ví dụ 159​


我一点儿也不担心汉语考试。


Wǒ yìdiǎnr yě bù dānxīn Hànyǔ kǎoshì.


Tôi hoàn toàn không lo kỳ thi tiếng Trung.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 担心 = động từ tâm lý
  • 汉语考试 = tân ngữ



Ví dụ 160​


这个解释一点儿也不合理。


Zhège jiěshì yìdiǎnr yě bù hélǐ.


Lời giải thích này hoàn toàn không hợp lý.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个解释 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 合理 = tính từ



Ví dụ 161​


他们一点儿也不支持我的决定。


Tāmen yìdiǎnr yě bù zhīchí wǒ de juédìng.


Họ hoàn toàn không ủng hộ quyết định của tôi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他们 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 支持 = động từ
  • 我的决定 = tân ngữ



Ví dụ 162​


我一点儿也不喜欢这种颜色。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xǐhuan zhè zhǒng yánsè.


Tôi hoàn toàn không thích màu sắc này.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 喜欢 = động từ
  • 这种颜色 = tân ngữ



Ví dụ 163​


这本词典一点儿也不实用。


Zhè běn cídiǎn yìdiǎnr yě bù shíyòng.


Cuốn từ điển này hoàn toàn không hữu ích.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这本词典 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 实用 = tính từ



Ví dụ 164​


他一点儿也不理解老师的苦心。


Tā yìdiǎnr yě bù lǐjiě lǎoshī de kǔxīn.


Anh ấy hoàn toàn không hiểu tâm huyết của giáo viên.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 理解 = động từ
  • 老师的苦心 = tân ngữ



Ví dụ 165​


我一点儿也不觉得累。


Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde lèi.


Tôi hoàn toàn không cảm thấy mệt.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 累 = bổ ngữ chỉ cảm giác



Ví dụ 166​


这个办法一点儿也不可靠。


Zhège bànfǎ yìdiǎnr yě bù kěkào.


Biện pháp này hoàn toàn không đáng tin cậy.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个办法 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 可靠 = tính từ



Ví dụ 167​


她一点儿也不重视时间。


Tā yìdiǎnr yě bù zhòngshì shíjiān.


Cô ấy hoàn toàn không coi trọng thời gian.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 重视 = động từ
  • 时间 = tân ngữ



Ví dụ 168​


我一点儿也不喜欢排队。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xǐhuan páiduì.


Tôi hoàn toàn không thích xếp hàng.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 喜欢 = động từ
  • 排队 = cụm động từ làm tân ngữ



Ví dụ 169​


这个学生一点儿也不认真。


Zhège xuésheng yìdiǎnr yě bù rènzhēn.


Học sinh này hoàn toàn không nghiêm túc.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个学生 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 认真 = tính từ



Ví dụ 170​


他一点儿也不配合大家的工作。


Tā yìdiǎnr yě bù pèihé dàjiā de gōngzuò.


Anh ấy hoàn toàn không phối hợp với công việc của mọi người.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 配合 = động từ
  • 大家的工作 = tân ngữ



Ví dụ 171​


我一点儿也不嫉妒别人的成功。


Wǒ yìdiǎnr yě bù jídù biérén de chénggōng.


Tôi hoàn toàn không ghen tị với thành công của người khác.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 嫉妒 = động từ
  • 别人的成功 = tân ngữ



Ví dụ 172​


这个问题一点儿也不复杂。


Zhège wèntí yìdiǎnr yě bù fùzá.


Vấn đề này hoàn toàn không phức tạp.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个问题 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 复杂 = tính từ



Ví dụ 173​


他一点儿也不害怕困难。


Tā yìdiǎnr yě bù hàipà kùnnan.


Anh ấy hoàn toàn không sợ khó khăn.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 害怕 = động từ
  • 困难 = tân ngữ



Ví dụ 174​


我一点儿也不觉得学习汉语难。


Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde xuéxí Hànyǔ nán.


Tôi hoàn toàn không thấy học tiếng Trung khó.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 学习汉语难 = cụm chủ vị làm tân ngữ

Trong đó:


  • 学习汉语 = chủ ngữ phụ
  • 难 = vị ngữ phụ



Ví dụ 175​


这部电影一点儿也不感人。


Zhè bù diànyǐng yìdiǎnr yě bù gǎnrén.


Bộ phim này hoàn toàn không cảm động.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这部电影 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 感人 = tính từ



Ví dụ 176​


我一点儿也不反对你的想法。


Wǒ yìdiǎnr yě bù fǎnduì nǐ de xiǎngfǎ.


Tôi hoàn toàn không phản đối ý tưởng của bạn.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 反对 = động từ
  • 你的想法 = tân ngữ



Ví dụ 177​


她一点儿也不喜欢化妆。


Tā yìdiǎnr yě bù xǐhuan huàzhuāng.


Cô ấy hoàn toàn không thích trang điểm.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 喜欢 = động từ
  • 化妆 = cụm động từ làm tân ngữ



Ví dụ 178​


这个地方一点儿也不偏僻。


Zhège dìfang yìdiǎnr yě bù piānpì.


Nơi này hoàn toàn không hẻo lánh.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个地方 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 偏僻 = tính từ



Ví dụ 179​


我一点儿也不后悔来到中国。


Wǒ yìdiǎnr yě bù hòuhuǐ lái dào Zhōngguó.


Tôi hoàn toàn không hối hận vì đã đến Trung Quốc.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 后悔 = động từ
  • 来到中国 = cụm động từ làm tân ngữ



Ví dụ 180​


他们一点儿也不关心公司的发展。


Tāmen yìdiǎnr yě bù guānxīn gōngsī de fāzhǎn.


Họ hoàn toàn không quan tâm đến sự phát triển của công ty.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他们 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = cụm trạng ngữ phủ định nhấn mạnh
  • 关心 = động từ
  • 公司的发展 = tân ngữ

Trong đó:


  • 公司 = định ngữ
  • 的 = trợ từ kết cấu
  • 发展 = trung tâm ngữ

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + V + O


Ý nghĩa:


Câu nhấn mạnh rằng họ không hề có dù chỉ một chút sự quan tâm nào đến sự phát triển của công ty. Đây là cách dùng rất điển hình của 一点儿也不 với các động từ chỉ thái độ, cảm xúc và nhận thức như 关心、喜欢、理解、相信、尊重、支持、担心、后悔.

Ví dụ 181​


我一点儿也不喜欢喝咖啡。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xǐhuan hē kāfēi.


Tôi hoàn toàn không thích uống cà phê.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = cụm trạng ngữ phủ định nhấn mạnh
  • 喜欢 = động từ
  • 喝咖啡 = cụm động từ làm tân ngữ

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + V + O




Ví dụ 182​


他一点儿也不懂经济学。


Tā yìdiǎnr yě bù dǒng jīngjìxué.


Anh ấy hoàn toàn không hiểu kinh tế học.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 懂 = động từ
  • 经济学 = tân ngữ



Ví dụ 183​


这件事情一点儿也不容易。


Zhè jiàn shìqing yìdiǎnr yě bù róngyì.


Việc này hoàn toàn không dễ dàng.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这件事情 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 容易 = tính từ



Ví dụ 184​


我一点儿也不怀疑你的能力。


Wǒ yìdiǎnr yě bù huáiyí nǐ de nénglì.


Tôi hoàn toàn không nghi ngờ năng lực của bạn.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 怀疑 = động từ
  • 你的能力 = tân ngữ



Ví dụ 185​


这个孩子一点儿也不调皮。


Zhège háizi yìdiǎnr yě bù tiáopí.


Đứa trẻ này hoàn toàn không nghịch ngợm.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个孩子 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 调皮 = tính từ



Ví dụ 186​


她一点儿也不羡慕富人的生活。


Tā yìdiǎnr yě bù xiànmù fùrén de shēnghuó.


Cô ấy hoàn toàn không ngưỡng mộ cuộc sống của người giàu.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 羡慕 = động từ
  • 富人的生活 = tân ngữ



Ví dụ 187​


我一点儿也不觉得他有错。


Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde tā yǒu cuò.


Tôi hoàn toàn không cho rằng anh ấy có lỗi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 他有错 = cụm chủ vị làm tân ngữ



Ví dụ 188​


这个计划一点儿也不现实。


Zhège jìhuà yìdiǎnr yě bù xiànshí.


Kế hoạch này hoàn toàn không thực tế.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个计划 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 现实 = tính từ



Ví dụ 189​


他们一点儿也不关心环境保护。


Tāmen yìdiǎnr yě bù guānxīn huánjìng bǎohù.


Họ hoàn toàn không quan tâm đến việc bảo vệ môi trường.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他们 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 关心 = động từ
  • 环境保护 = tân ngữ



Ví dụ 190​


我一点儿也不害怕一个人生活。


Wǒ yìdiǎnr yě bù hàipà yí gè rén shēnghuó.


Tôi hoàn toàn không sợ sống một mình.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 害怕 = động từ
  • 一个人生活 = cụm động từ làm tân ngữ



Ví dụ 191​


这条路一点儿也不危险。


Zhè tiáo lù yìdiǎnr yě bù wēixiǎn.


Con đường này hoàn toàn không nguy hiểm.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这条路 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 危险 = tính từ



Ví dụ 192​


我一点儿也不喜欢别人迟到。


Wǒ yìdiǎnr yě bù xǐhuan biérén chídào.


Tôi hoàn toàn không thích người khác đến muộn.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 喜欢 = động từ
  • 别人迟到 = cụm chủ vị làm tân ngữ



Ví dụ 193​


他一点儿也不重视自己的健康。


Tā yìdiǎnr yě bù zhòngshì zìjǐ de jiànkāng.


Anh ấy hoàn toàn không coi trọng sức khỏe của bản thân.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 重视 = động từ
  • 自己的健康 = tân ngữ



Ví dụ 194​


这个建议一点儿也不可取。


Zhège jiànyì yìdiǎnr yě bù kěqǔ.


Đề nghị này hoàn toàn không đáng áp dụng.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个建议 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 可取 = tính từ



Ví dụ 195​


我一点儿也不觉得这本书难懂。


Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde zhè běn shū nándǒng.


Tôi hoàn toàn không thấy cuốn sách này khó hiểu.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 这本书难懂 = cụm chủ vị làm tân ngữ



Ví dụ 196​


她一点儿也不介意别人批评她。


Tā yìdiǎnr yě bù jièyì biérén pīpíng tā.


Cô ấy hoàn toàn không ngại việc người khác phê bình mình.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 介意 = động từ
  • 别人批评她 = cụm chủ vị làm tân ngữ



Ví dụ 197​


这个学生一点儿也不骄傲。


Zhège xuésheng yìdiǎnr yě bù jiāo'ào.


Học sinh này hoàn toàn không kiêu ngạo.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个学生 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 骄傲 = tính từ



Ví dụ 198​


我一点儿也不认为这是问题。


Wǒ yìdiǎnr yě bù rènwéi zhè shì wèntí.


Tôi hoàn toàn không cho rằng đây là vấn đề.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 认为 = động từ
  • 这是问题 = mệnh đề làm tân ngữ



Ví dụ 199​


这个地方一点儿也不吵。


Zhège dìfang yìdiǎnr yě bù chǎo.


Nơi này hoàn toàn không ồn ào.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个地方 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 吵 = tính từ



Ví dụ 200​


他一点儿也不热情。


Tā yìdiǎnr yě bù rèqíng.


Anh ấy hoàn toàn không nhiệt tình.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 热情 = tính từ



Ví dụ 201​


我一点儿也不反感加班。


Wǒ yìdiǎnr yě bù fǎngǎn jiābān.


Tôi hoàn toàn không phản cảm với việc tăng ca.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 反感 = động từ/tính từ tâm lý
  • 加班 = tân ngữ



Ví dụ 202​


这份工作一点儿也不轻松。


Zhè fèn gōngzuò yìdiǎnr yě bù qīngsōng.


Công việc này hoàn toàn không nhẹ nhàng.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这份工作 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 轻松 = tính từ



Ví dụ 203​


他一点儿也不珍惜时间。


Tā yìdiǎnr yě bù zhēnxī shíjiān.


Anh ấy hoàn toàn không biết quý trọng thời gian.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 珍惜 = động từ
  • 时间 = tân ngữ



Ví dụ 204​


我一点儿也不担心找不到工作。


Wǒ yìdiǎnr yě bù dānxīn zhǎo bú dào gōngzuò.


Tôi hoàn toàn không lo không tìm được việc làm.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 担心 = động từ
  • 找不到工作 = cụm động từ làm tân ngữ

Trong đó:


  • 找 = tìm
  • 不到 = bổ ngữ kết quả phủ định
  • 工作 = tân ngữ



Ví dụ 205​


这个消息一点儿也不令人高兴。


Zhège xiāoxi yìdiǎnr yě bù lìng rén gāoxìng.


Tin tức này hoàn toàn không khiến người ta vui vẻ.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个消息 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 令人高兴 = vị ngữ

Trong đó:


  • 令 = làm cho
  • 人 = người
  • 高兴 = vui vẻ



Ví dụ 206​


她一点儿也不喜欢住在大城市。


Tā yìdiǎnr yě bù xǐhuan zhù zài dà chéngshì.


Cô ấy hoàn toàn không thích sống ở thành phố lớn.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 喜欢 = động từ
  • 住在大城市 = cụm động từ làm tân ngữ



Ví dụ 207​


我一点儿也不觉得这个要求过分。


Wǒ yìdiǎnr yě bù juéde zhège yāoqiú guòfèn.


Tôi hoàn toàn không thấy yêu cầu này quá đáng.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 觉得 = động từ
  • 这个要求过分 = cụm chủ vị làm tân ngữ



Ví dụ 208​


这家公司一点儿也不重视员工培训。


Zhè jiā gōngsī yìdiǎnr yě bù zhòngshì yuángōng péixùn.


Công ty này hoàn toàn không coi trọng việc đào tạo nhân viên.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这家公司 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 重视 = động từ
  • 员工培训 = tân ngữ



Ví dụ 209​


他一点儿也不理解我的感受。


Tā yìdiǎnr yě bù lǐjiě wǒ de gǎnshòu.


Anh ấy hoàn toàn không hiểu cảm xúc của tôi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = trạng ngữ
  • 理解 = động từ
  • 我的感受 = tân ngữ



Ví dụ 210​


我一点儿也不后悔学汉语。


Wǒ yìdiǎnr yě bù hòuhuǐ xué Hànyǔ.


Tôi hoàn toàn không hối hận vì học tiếng Trung.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 我 = chủ ngữ
  • 一点儿也不 = cụm trạng ngữ phủ định nhấn mạnh
  • 后悔 = động từ tâm lý
  • 学汉语 = cụm động từ làm tân ngữ

Trong đó:


  • 学 = động từ
  • 汉语 = tân ngữ

Cấu trúc:


S + 一点儿也不 + Động từ tâm lý + Cụm động từ / Tân ngữ


Ý nghĩa:


Câu nhấn mạnh rằng người nói không có dù chỉ một chút cảm giác hối hận nào về việc học tiếng Trung. Đây là cách dùng rất phổ biến của 一点儿也不 với các động từ tâm lý như 喜欢、讨厌、担心、害怕、后悔、羡慕、介意、理解、相信.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一点儿也不

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一点儿也不
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top