Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 有点儿 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 有点儿 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 有点儿 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 真...啊 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 太...了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 有点儿
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 有点儿
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 有点儿 (yǒudiǎnr)
有点儿 là một cấu trúc rất phổ biến trong tiếng Trung khẩu ngữ, dùng để diễn tả mức độ "hơi", "có chút", "có phần", nhưng thường mang sắc thái không hoàn toàn hài lòng, không như mong muốn hoặc có ý đánh giá tiêu cực nhẹ.Trong tiếng Trung, 有点儿 được sử dụng với tần suất rất cao trong giao tiếp hàng ngày.
I. 有点儿 là gì?
有点儿Phiên âm: yǒudiǎnr
Ý nghĩa:
- Hơi...
- Có chút...
- Có phần...
- Hơi hơi...
- Khá là... (theo hướng không tích cực)
今天有点儿冷。
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
Người nói cảm thấy lạnh hơn mong đợi một chút.
II. Cấu tạo của 有点儿
有
Phiên âm: yǒuÂm Hán Việt: Hữu
Nghĩa gốc:
- Có
- Sở hữu
- Tồn tại
点
Phiên âm: diǎnÂm Hán Việt: Điểm
Nghĩa:
- Điểm
- Một chút
- Một ít
儿
Phiên âm: érTrong 有点儿 thường đọc hóa âm thành:
yǒudiǎnr
Đây là hiện tượng "nhi hóa âm" (儿化音) của tiếng Quan thoại miền Bắc.
Có thể viết:
有点
yǒudiǎn
hoặc
有点儿
yǒudiǎnr
Hai cách đều đúng.
III. Loại từ của 有点儿
有点儿 là:Phó từ mức độ (程度副词)
Dùng để bổ nghĩa cho:
- Tính từ
- Động từ chỉ trạng thái tâm lý
- Một số động từ biểu thị cảm giác
IV. Ý nghĩa ngữ pháp của 有点儿
Có 3 ý nghĩa chính.1. Diễn tả mức độ nhẹ
Biểu thị mức độ không cao.Cấu trúc:
Chủ ngữ + 有点儿 + Tính từ
Ví dụ:
这件衣服有点儿大。
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr dà.
Bộ quần áo này hơi rộng.
Phân tích:
这件衣服
chủ ngữ
有点儿
phó từ mức độ
大
tính từ
2. Diễn tả cảm giác không như mong muốn
Đây là cách dùng phổ biến nhất.Ví dụ:
今天有点儿累。
Jīntiān yǒudiǎnr lèi.
Hôm nay hơi mệt.
Người nói không mong muốn mình mệt.
3. Làm giảm mức độ phê bình
Thay vì nói trực tiếp quá mạnh.Ví dụ:
你的发音有点儿不标准。
Nǐ de fāyīn yǒudiǎnr bù biāozhǔn.
Phát âm của bạn hơi chưa chuẩn.
Nghe lịch sự hơn nhiều so với:
你的发音不标准。
Nǐ de fāyīn bù biāozhǔn.
Phát âm của bạn không chuẩn.
V. Cấu trúc cơ bản
1. Chủ ngữ + 有点儿 + Tính từ
Ví dụ:天气有点儿热。
Tiānqì yǒudiǎnr rè.
Thời tiết hơi nóng.
Phân tích:
天气
chủ ngữ
有点儿
phó từ mức độ
热
tính từ
2. Chủ ngữ + 有点儿 + Động từ tâm lý
Ví dụ:我有点儿担心。
Wǒ yǒudiǎnr dānxīn.
Tôi hơi lo lắng.
Phân tích:
我
chủ ngữ
有点儿
phó từ
担心
động từ tâm lý
3. Chủ ngữ + 有点儿 + 不 + Tính từ
Ví dụ:这个问题有点儿不容易。
Zhège wèntí yǒudiǎnr bù róngyì.
Vấn đề này hơi không dễ.
Tức là khá khó.
VI. Phân biệt 有点儿 và 一点儿
Đây là phần rất quan trọng.有点儿
Mang ý đánh giá.Thường thiên về tiêu cực.
Ví dụ:
我有点儿累。
Wǒ yǒudiǎnr lèi.
Tôi hơi mệt.
一点儿
Mang ý số lượng.Không mang sắc thái tiêu cực.
Ví dụ:
我累一点儿。
Wǒ lèi yìdiǎnr.
Tôi mệt hơn một chút.
Hoặc:
给我一点儿水。
Gěi wǒ yìdiǎnr shuǐ.
Cho tôi một ít nước.
VII. Phân biệt 有点儿 và 比较
有点儿
Mức độ thấp.Ví dụ:
今天有点儿冷。
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
比较
Mức độ cao hơn.Ví dụ:
今天比较冷。
Jīntiān bǐjiào lěng.
Hôm nay khá lạnh.
So sánh:
今天有点儿冷。
Hơi lạnh.
今天比较冷。
Khá lạnh.
VIII. Những tính từ thường đi với 有点儿
冷lěng
hơi lạnh
热
rè
hơi nóng
累
lèi
hơi mệt
忙
máng
hơi bận
难
nán
hơi khó
贵
guì
hơi đắt
慢
màn
hơi chậm
长
cháng
hơi dài
胖
pàng
hơi béo
瘦
shòu
hơi gầy
旧
jiù
hơi cũ
晚
wǎn
hơi muộn
IX. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1
我有点儿高兴。Wǒ yǒudiǎnr gāoxìng.
Về ngữ pháp không sai, nhưng không tự nhiên.
Vì 高兴 là cảm xúc tích cực.
Người Trung Quốc thường nói:
我很高兴。
Wǒ hěn gāoxìng.
Tôi rất vui.
Hoặc:
我有一点儿高兴。
Wǒ yǒu yìdiǎnr gāoxìng.
Tôi có chút vui.
Lỗi 2
给我有点儿水。Sai.
Vì 有点儿 không diễn tả số lượng.
Phải nói:
给我一点儿水。
Gěi wǒ yìdiǎnr shuǐ.
Cho tôi một ít nước.
Lỗi 3
我有点儿非常累。Sai.
Không dùng đồng thời:
有点儿 + 非常
Phải nói:
我有点儿累。
Wǒ yǒudiǎnr lèi.
Tôi hơi mệt.
Hoặc:
我非常累。
Wǒ fēicháng lèi.
Tôi rất mệt.
X. Ví dụ tổng hợp
Wǒ jīntiān yǒudiǎnr máng.
Hôm nay tôi hơi bận.
Phân tích:
我今天
trạng ngữ thời gian + chủ ngữ
有点儿
phó từ mức độ
忙
tính từ
Zhège cài yǒudiǎnr xián.
Món ăn này hơi mặn.
Phân tích:
这个菜
chủ ngữ
有点儿
phó từ
咸
tính từ
Tā yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Cô ấy hơi căng thẳng.
Phân tích:
她
chủ ngữ
有点儿
phó từ
紧张
tính từ trạng thái
Lǎoshī jīntiān yǒudiǎnr bù gāoxìng.
Hôm nay giáo viên hơi không vui.
Phân tích:
老师
chủ ngữ
今天
trạng ngữ thời gian
有点儿
phó từ mức độ
不高兴
cụm tính từ phủ định
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.
Bộ quần áo này hơi đắt.
Phân tích:
这件衣服
chủ ngữ
有点儿
phó từ mức độ
贵
tính từ
XI. Tổng kết
有点儿 (yǒudiǎnr) là phó từ mức độ dùng để biểu thị:- Hơi...
- Có chút...
- Có phần...
Chủ ngữ + 有点儿 + Tính từ
Chủ ngữ + 有点儿 + Động từ tâm lý
Chủ ngữ + 有点儿 + 不 + Tính từ
Đặc điểm quan trọng nhất:
- Thường mang sắc thái đánh giá tiêu cực hoặc không như mong muốn.
- Không dùng để chỉ số lượng.
- Không dùng chung với các phó từ mức độ cực mạnh như 非常、特别、十分.
- Khác với 一点儿 ở chỗ 有点儿 biểu thị mức độ, còn 一点儿 biểu thị số lượng hoặc mức độ tăng giảm cụ thể.
今天有点儿冷。
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
Phân tích:
今天
(jīntiān)
Trạng ngữ thời gian: hôm nay
有点儿
(yǒudiǎnr)
Phó từ mức độ: hơi, có chút
冷
(lěng)
Tính từ: lạnh
Cấu trúc:
Trạng ngữ thời gian + 有点儿 + Tính từ
我有点儿累。
Wǒ yǒudiǎnr lèi.
Tôi hơi mệt.
Phân tích:
我
chủ ngữ
有点儿
phó từ mức độ
累
tính từ
Cấu trúc:
S + 有点儿 + Adj
这本书有点儿难。
Zhè běn shū yǒudiǎnr nán.
Quyển sách này hơi khó.
Phân tích:
这本书
chủ ngữ
有点儿
phó từ
难
tính từ
他今天有点儿忙。
Tā jīntiān yǒudiǎnr máng.
Hôm nay anh ấy hơi bận.
Phân tích:
他
chủ ngữ
今天
trạng ngữ thời gian
有点儿
phó từ
忙
tính từ
这个问题有点儿复杂。
Zhège wèntí yǒudiǎnr fùzá.
Vấn đề này hơi phức tạp.
Phân tích:
这个问题
chủ ngữ
有点儿
phó từ
复杂
tính từ
这件衣服有点儿贵。
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.
Bộ quần áo này hơi đắt.
Phân tích:
这件衣服
chủ ngữ
有点儿
phó từ
贵
tính từ
今天的作业有点儿多。
Jīntiān de zuòyè yǒudiǎnr duō.
Bài tập hôm nay hơi nhiều.
Phân tích:
今天的作业
cụm danh từ làm chủ ngữ
有点儿
phó từ
多
tính từ
我的手机有点儿旧。
Wǒ de shǒujī yǒudiǎnr jiù.
Điện thoại của tôi hơi cũ.
Phân tích:
我的手机
chủ ngữ
有点儿
phó từ
旧
tính từ
他有点儿紧张。
Tā yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Anh ấy hơi căng thẳng.
Phân tích:
他
chủ ngữ
有点儿
phó từ
紧张
tính từ chỉ trạng thái tâm lý
我有点儿担心考试。
Wǒ yǒudiǎnr dānxīn kǎoshì.
Tôi hơi lo lắng về kỳ thi.
Phân tích:
我
chủ ngữ
有点儿
phó từ
担心
động từ tâm lý
考试
tân ngữ
Cấu trúc:
S + 有点儿 + V + O
她有点儿不舒服。
Tā yǒudiǎnr bù shūfu.
Cô ấy hơi khó chịu trong người.
Phân tích:
她
chủ ngữ
有点儿
phó từ
不舒服
cụm tính từ phủ định
这个房间有点儿小。
Zhège fángjiān yǒudiǎnr xiǎo.
Căn phòng này hơi nhỏ.
Phân tích:
这个房间
chủ ngữ
有点儿
phó từ
小
tính từ
他说得有点儿快。
Tā shuō de yǒudiǎnr kuài.
Anh ấy nói hơi nhanh.
Phân tích:
他
chủ ngữ
说
động từ
得
bổ ngữ mức độ
有点儿
phó từ
快
tính từ
Cấu trúc:
S + V + 得 + 有点儿 + Adj
她跑得有点儿慢。
Tā pǎo de yǒudiǎnr màn.
Cô ấy chạy hơi chậm.
Phân tích:
跑
động từ
得
kết cấu bổ ngữ
有点儿慢
bổ ngữ trạng thái
这道菜有点儿咸。
Zhè dào cài yǒudiǎnr xián.
Món ăn này hơi mặn.
Phân tích:
这道菜
chủ ngữ
有点儿
phó từ
咸
tính từ
汤有点儿烫。
Tāng yǒudiǎnr tàng.
Canh hơi nóng.
Phân tích:
汤
chủ ngữ
有点儿
phó từ
烫
nóng bỏng
咖啡有点儿苦。
Kāfēi yǒudiǎnr kǔ.
Cà phê hơi đắng.
Phân tích:
咖啡
chủ ngữ
有点儿
phó từ
苦
tính từ
这个苹果有点儿酸。
Zhège píngguǒ yǒudiǎnr suān.
Quả táo này hơi chua.
Phân tích:
这个苹果
chủ ngữ
有点儿
phó từ
酸
tính từ
路有点儿远。
Lù yǒudiǎnr yuǎn.
Đường hơi xa.
Phân tích:
路
chủ ngữ
有点儿
phó từ
远
tính từ
时间有点儿晚了。
Shíjiān yǒudiǎnr wǎn le.
Thời gian đã hơi muộn rồi.
Phân tích:
时间
chủ ngữ
有点儿
phó từ
晚
tính từ
了
trợ từ ngữ khí
天气有点儿热。
Tiānqì yǒudiǎnr rè.
Thời tiết hơi nóng.
Phân tích:
天气
chủ ngữ
有点儿
phó từ
热
tính từ
今天风有点儿大。
Jīntiān fēng yǒudiǎnr dà.
Hôm nay gió hơi lớn.
Phân tích:
今天
trạng ngữ thời gian
风
chủ ngữ
有点儿
phó từ
大
tính từ
这个箱子有点儿重。
Zhège xiāngzi yǒudiǎnr zhòng.
Cái vali này hơi nặng.
Phân tích:
这个箱子
chủ ngữ
有点儿
phó từ
重
tính từ
这把椅子有点儿高。
Zhè bǎ yǐzi yǒudiǎnr gāo.
Chiếc ghế này hơi cao.
Phân tích:
这把椅子
chủ ngữ
有点儿
phó từ
高
tính từ
这个句子有点儿长。
Zhège jùzi yǒudiǎnr cháng.
Câu này hơi dài.
Phân tích:
这个句子
chủ ngữ
有点儿
phó từ
长
tính từ
这个字有点儿难写。
Zhège zì yǒudiǎnr nán xiě.
Chữ này hơi khó viết.
Phân tích:
这个字
chủ ngữ
有点儿
phó từ
难写
cụm tính từ "khó viết"
老师今天有点儿不高兴。
Lǎoshī jīntiān yǒudiǎnr bù gāoxìng.
Hôm nay giáo viên hơi không vui.
Phân tích:
老师
chủ ngữ
今天
trạng ngữ thời gian
有点儿
phó từ
不高兴
tính từ phủ định
我的头有点儿疼。
Wǒ de tóu yǒudiǎnr téng.
Đầu tôi hơi đau.
Phân tích:
我的头
chủ ngữ
有点儿
phó từ
疼
tính từ chỉ cảm giác cơ thể
我有点儿听不懂。
Wǒ yǒudiǎnr tīng bù dǒng.
Tôi hơi nghe không hiểu.
Phân tích:
我
chủ ngữ
有点儿
phó từ
听不懂
bổ ngữ khả năng phủ định
Cấu trúc:
S + 有点儿 + V + 不 + Kết quả
他说的话有点儿难理解。
Tā shuō de huà yǒudiǎnr nán lǐjiě.
Những lời anh ấy nói hơi khó hiểu.
Phân tích:
他说的话
cụm danh từ làm chủ ngữ
他
chủ ngữ bên trong định ngữ
说
động từ
的话
kết cấu danh từ hóa
有点儿
phó từ mức độ
难理解
cụm tính từ
Cấu trúc:
[Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ] + 有点儿 + Tính từ
Đây là mẫu câu rất phổ biến trong giao tiếp và trong các đề thi HSK, đặc biệt là các dạng:
S + 有点儿 + Adj
S + 有点儿 + 不 + Adj
S + 有点儿 + Động từ tâm lý
S + V + 得 + 有点儿 + Adj
S + 有点儿 + V不C (bổ ngữ kết quả phủ định)
[Định ngữ + 的 + Danh từ] + 有点儿 + Adj
Nếu muốn học sâu hơn, bạn nên luyện thêm các cặp cấu trúc dễ nhầm lẫn với 有点儿 như: 有一点儿、比较、挺、真、太……了、怪……的、可……了、极了、十分、格外, vì đây là nhóm phó từ mức độ xuất hiện rất nhiều trong HSK 1–9 và tiếng Trung giao tiếp thực tế.
这个电脑有点儿慢。
Zhège diànnǎo yǒudiǎnr màn.
Máy tính này hơi chậm.
Phân tích:
这个电脑
(zhège diànnǎo)
Cụm danh từ làm chủ ngữ: chiếc máy tính này
有点儿
(yǒudiǎnr)
Phó từ mức độ: hơi, có phần
慢
(màn)
Tính từ: chậm
Cấu trúc:
S + 有点儿 + Adj
今天我有点儿困。
Jīntiān wǒ yǒudiǎnr kùn.
Hôm nay tôi hơi buồn ngủ.
Phân tích:
今天
Trạng ngữ thời gian
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ mức độ
困
Tính từ chỉ trạng thái cơ thể
Cấu trúc:
Thời gian + S + 有点儿 + Adj
他的声音有点儿小。
Tā de shēngyīn yǒudiǎnr xiǎo.
Giọng của anh ấy hơi nhỏ.
Phân tích:
他的声音
Cụm danh từ làm chủ ngữ
他的
Định ngữ
声音
Trung tâm ngữ
有点儿
Phó từ
小
Tính từ
这条裤子有点儿短。
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr duǎn.
Chiếc quần này hơi ngắn.
Phân tích:
这条裤子
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
短
Tính từ
这个教室有点儿暗。
Zhège jiàoshì yǒudiǎnr àn.
Phòng học này hơi tối.
Phân tích:
这个教室
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
暗
Tính từ
今天的课有点儿无聊。
Jīntiān de kè yǒudiǎnr wúliáo.
Buổi học hôm nay hơi chán.
Phân tích:
今天的课
Chủ ngữ
今天
Định ngữ
的
Trợ từ kết cấu
课
Trung tâm ngữ
有点儿
Phó từ
无聊
Tính từ
我有点儿饿了。
Wǒ yǒudiǎnr è le.
Tôi hơi đói rồi.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
饿
Tính từ
了
Trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi trạng thái
他有点儿渴。
Tā yǒudiǎnr kě.
Anh ấy hơi khát.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
渴
Tính từ
这张照片有点儿模糊。
Zhè zhāng zhàopiàn yǒudiǎnr móhu.
Tấm ảnh này hơi mờ.
Phân tích:
这张照片
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
模糊
Tính từ
这个地方有点儿危险。
Zhège dìfang yǒudiǎnr wēixiǎn.
Nơi này hơi nguy hiểm.
Phân tích:
这个地方
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
危险
Tính từ
她有点儿生气。
Tā yǒudiǎnr shēngqì.
Cô ấy hơi tức giận.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
生气
Động từ kiêm tính từ chỉ trạng thái cảm xúc
我有点儿害怕。
Wǒ yǒudiǎnr hàipà.
Tôi hơi sợ.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
害怕
Động từ tâm lý
孩子有点儿害羞。
Háizi yǒudiǎnr hàixiū.
Đứa trẻ hơi ngại ngùng.
Phân tích:
孩子
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
害羞
Tính từ trạng thái
老板有点儿不满意。
Lǎobǎn yǒudiǎnr bù mǎnyì.
Ông chủ hơi không hài lòng.
Phân tích:
老板
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
不满意
Cụm tính từ phủ định
Cấu trúc:
S + 有点儿 + 不 + Adj
他的中文有点儿差。
Tā de Zhōngwén yǒudiǎnr chà.
Tiếng Trung của anh ấy hơi kém.
Phân tích:
他的中文
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
差
Tính từ
我今天有点儿没精神。
Wǒ jīntiān yǒudiǎnr méi jīngshen.
Hôm nay tôi hơi thiếu sức sống.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
今天
Trạng ngữ thời gian
有点儿
Phó từ
没精神
Cụm tính từ phủ định
这个解释有点儿奇怪。
Zhège jiěshì yǒudiǎnr qíguài.
Lời giải thích này hơi kỳ lạ.
Phân tích:
这个解释
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
奇怪
Tính từ
他说得有点儿奇怪。
Tā shuō de yǒudiǎnr qíguài.
Anh ấy nói hơi kỳ lạ.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
说
Động từ
得
Trợ từ kết cấu bổ ngữ
有点儿奇怪
Bổ ngữ trạng thái
Cấu trúc:
S + V + 得 + 有点儿 + Adj
她写得有点儿乱。
Tā xiě de yǒudiǎnr luàn.
Cô ấy viết hơi lộn xộn.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
写
Động từ
得
Dấu hiệu bổ ngữ
有点儿乱
Bổ ngữ mức độ
孩子吃得有点儿多。
Háizi chī de yǒudiǎnr duō.
Đứa trẻ ăn hơi nhiều.
Phân tích:
孩子
Chủ ngữ
吃
Động từ
得
Trợ từ kết cấu
有点儿多
Bổ ngữ mức độ
他来得有点儿晚。
Tā lái de yǒudiǎnr wǎn.
Anh ấy đến hơi muộn.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
来
Động từ
得
Trợ từ bổ ngữ
有点儿晚
Bổ ngữ trạng thái
这个报告有点儿长。
Zhège bàogào yǒudiǎnr cháng.
Bản báo cáo này hơi dài.
Phân tích:
这个报告
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
长
Tính từ
这篇文章有点儿深。
Zhè piān wénzhāng yǒudiǎnr shēn.
Bài viết này hơi sâu, hơi khó hiểu.
Phân tích:
这篇文章
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
深
Tính từ
这个单词有点儿难记。
Zhège dāncí yǒudiǎnr nán jì.
Từ vựng này hơi khó nhớ.
Phân tích:
这个单词
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
难记
Cụm tính từ
难
Khó
记
Ghi nhớ
这本小说有点儿难懂。
Zhè běn xiǎoshuō yǒudiǎnr nán dǒng.
Cuốn tiểu thuyết này hơi khó hiểu.
Phân tích:
这本小说
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
难懂
Cụm tính từ
这个问题有点儿不好回答。
Zhège wèntí yǒudiǎnr bù hǎo huídá.
Vấn đề này hơi khó trả lời.
Phân tích:
这个问题
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
不好回答
Cụm tính từ phủ định
不
Phó từ phủ định
好回答
Dễ trả lời
我有点儿找不到他。
Wǒ yǒudiǎnr zhǎo bú dào tā.
Tôi hơi không tìm được anh ấy.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
找不到
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
他
Tân ngữ
我有点儿听不清楚。
Wǒ yǒudiǎnr tīng bù qīngchu.
Tôi hơi nghe không rõ.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
听不清楚
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
她有点儿看不懂这篇文章。
Tā yǒudiǎnr kàn bù dǒng zhè piān wénzhāng.
Cô ấy hơi không hiểu được bài viết này.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
看不懂
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
这篇文章
Tân ngữ
我觉得这个办法有点儿不合适。
Wǒ juéde zhège bànfǎ yǒudiǎnr bù héshì.
Tôi cảm thấy cách làm này hơi không phù hợp.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
觉得
Động từ tâm lý: cảm thấy
这个办法
Mệnh đề làm tân ngữ của 觉得
这个办法
Chủ ngữ bên trong mệnh đề
有点儿
Phó từ mức độ
不合适
Cụm tính từ phủ định
Cấu trúc toàn câu:
S + 觉得 + (S + 有点儿 + 不 + Adj)
Đây là một trong những mẫu câu xuất hiện rất nhiều trong giao tiếp thực tế, HSK và môi trường công việc khi muốn đưa ra nhận xét một cách mềm mại, lịch sự, tránh phê bình trực tiếp. Ví dụ:
你的发音有点儿不标准。
Nǐ de fāyīn yǒudiǎnr bù biāozhǔn.
Phát âm của bạn hơi chưa chuẩn.
这个方案有点儿不合理。
Zhège fāng'àn yǒudiǎnr bù hélǐ.
Phương án này hơi chưa hợp lý.
他说得有点儿快。
Tā shuō de yǒudiǎnr kuài.
Anh ấy nói hơi nhanh.
Những cách diễn đạt này nhẹ nhàng hơn rất nhiều so với việc dùng trực tiếp 不标准、不合理、太快.
Zhè jiān bàngōngshì yǒudiǎnr ānjìng.
Văn phòng này hơi yên tĩnh.
Phân tích:
这间办公室
(zhè jiān bàngōngshì)
Cụm danh từ làm chủ ngữ: văn phòng này
这
Đại từ chỉ định: này
间
Lượng từ dùng cho phòng, căn phòng
办公室
Danh từ: văn phòng
有点儿
(yǒudiǎnr)
Phó từ mức độ: hơi, có phần
安静
(ānjìng)
Tính từ: yên tĩnh
Cấu trúc:
S + 有点儿 + Adj
Zhège háizi yǒudiǎnr tiáopí.
Đứa trẻ này hơi nghịch ngợm.
Phân tích:
这个孩子
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
调皮
Tính từ
Tā de huídá yǒudiǎnr jiǎndān.
Câu trả lời của anh ấy hơi đơn giản.
Phân tích:
他的回答
他的
Định ngữ
回答
Trung tâm ngữ
有点儿
Phó từ
简单
Tính từ
Jīntiān de huìyì yǒudiǎnr cháng.
Cuộc họp hôm nay hơi dài.
Phân tích:
今天的会议
Chủ ngữ
今天
Định ngữ
的
Trợ từ kết cấu
会议
Danh từ
有点儿
Phó từ
长
Tính từ
Zhège juédìng yǒudiǎnr tūrán.
Quyết định này hơi đột ngột.
Phân tích:
这个决定
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
突然
Tính từ
Tā zuìjìn yǒudiǎnr jiànwàng.
Dạo này anh ấy hơi hay quên.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
最近
Trạng ngữ thời gian
有点儿
Phó từ
健忘
Tính từ
Zhège jiàgé yǒudiǎnr gāo.
Mức giá này hơi cao.
Phân tích:
这个价格
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
高
Tính từ
Nà jiā fàndiàn yǒudiǎnr guì.
Nhà hàng đó hơi đắt.
Phân tích:
那家饭店
Chủ ngữ
那
Đại từ chỉ định
家
Lượng từ của cửa hàng, công ty
饭店
Danh từ
有点儿
Phó từ
贵
Tính từ
Zhège bāo yǒudiǎnr zhòng.
Cái túi này hơi nặng.
Phân tích:
这个包
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
重
Tính từ
Jīntiān de gōngzuò yǒudiǎnr duō.
Công việc hôm nay hơi nhiều.
Phân tích:
今天的工作
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
多
Tính từ
Wǒ de jiǎo yǒudiǎnr téng.
Chân tôi hơi đau.
Phân tích:
我的脚
Chủ ngữ
我的
Định ngữ
脚
Danh từ
有点儿
Phó từ
疼
Tính từ cảm giác
Wǒ yǒudiǎnr tóuyūn.
Tôi hơi chóng mặt.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
头晕
Tính từ trạng thái cơ thể
Tā yǒudiǎnr shīwàng.
Cô ấy hơi thất vọng.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
失望
Tính từ trạng thái tâm lý
Wǒ yǒudiǎnr hòuhuǐ.
Tôi hơi hối hận.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
后悔
Động từ tâm lý
Tā yǒudiǎnr zháojí.
Anh ấy hơi sốt ruột.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
着急
Tính từ trạng thái
Māma yǒudiǎnr shēng wǒ de qì.
Mẹ hơi giận tôi.
Phân tích:
妈妈
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
生气
Động từ ly hợp
我
Tân ngữ
的
Trợ từ kết cấu
气
Danh từ
Cấu trúc:
S + 有点儿 + V + O
Wǒ yǒudiǎnr xiànmù tā.
Tôi hơi ngưỡng mộ anh ấy.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
羡慕
Động từ tâm lý
他
Tân ngữ
Wǒ yǒudiǎnr xiǎngjiā.
Tôi hơi nhớ nhà.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
想家
Động từ
Tā yǒudiǎnr bù nàifán.
Anh ấy hơi mất kiên nhẫn.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
不耐烦
Tính từ phủ định
Cấu trúc:
S + 有点儿 + 不 + Adj
Wǒ juéde zhè jiàn shì yǒudiǎnr máfan.
Tôi cảm thấy việc này hơi phiền phức.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
觉得
Động từ tâm lý
这件事
Chủ ngữ trong mệnh đề phụ
有点儿
Phó từ
麻烦
Tính từ
Tā xiě Hànzì xiě de yǒudiǎnr màn.
Anh ấy viết chữ Hán hơi chậm.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
写汉字
Cụm động tân
写得
Động từ + 得
有点儿慢
Bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + V + O + V + 得 + 有点儿 + Adj
Tā chànggē chàng de yǒudiǎnr qīng.
Cô ấy hát hơi nhỏ tiếng.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
唱歌
Động từ ly hợp
唱得
Động từ + 得
有点儿轻
Bổ ngữ trạng thái
Tā shuō Zhōngwén shuō de yǒudiǎnr kuài.
Anh ấy nói tiếng Trung hơi nhanh.
Phân tích:
他说中文
Cụm động tân
说得
Động từ + 得
有点儿快
Bổ ngữ mức độ
Háizi pǎo de yǒudiǎnr lèi.
Đứa trẻ chạy hơi mệt.
Phân tích:
孩子
Chủ ngữ
跑
Động từ
得
Trợ từ bổ ngữ
有点儿累
Bổ ngữ trạng thái
Zhè shǒu gē tīng qǐlái yǒudiǎnr shānggǎn.
Bài hát này nghe có vẻ hơi buồn.
Phân tích:
这首歌
Chủ ngữ
听起来
Động từ xu hướng kiêm đánh giá
有点儿
Phó từ
伤感
Tính từ
Cấu trúc:
S + V起来 + 有点儿 + Adj
Zhège jiěshì tīng qǐlái yǒudiǎnr qíguài.
Lời giải thích này nghe có vẻ hơi kỳ lạ.
Phân tích:
这个解释
Chủ ngữ
听起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
奇怪
Tính từ
Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái yǒudiǎnr jǐn.
Bộ quần áo này mặc vào hơi chật.
Phân tích:
这件衣服
Chủ ngữ
穿起来
Mặc vào thì
有点儿
Phó từ
紧
Tính từ
Zhè shuāng xié chuān qǐlái yǒudiǎnr yìng.
Đôi giày này mang vào hơi cứng.
Phân tích:
这双鞋
Chủ ngữ
穿起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
硬
Tính từ
Zhè běn shū dú qǐlái yǒudiǎnr nán.
Quyển sách này đọc hơi khó.
Phân tích:
这本书
Chủ ngữ
读起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
难
Tính từ
Zhè piān kèwén dú qǐlái yǒudiǎnr àokǒu.
Bài khóa này đọc lên hơi líu lưỡi, khó đọc.
Phân tích:
这篇课文
Chủ ngữ
读起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
拗口
Tính từ
Cấu trúc:
S + V起来 + 有点儿 + Adj
Trong 90 câu ví dụ đã học, có thể tổng hợp các mẫu ngữ pháp quan trọng của 有点儿 như sau:
S + 有点儿 + Adj
我有点儿累。
Wǒ yǒudiǎnr lèi.
S + 有点儿 + 不 + Adj
他有点儿不高兴。
Tā yǒudiǎnr bù gāoxìng.
S + 有点儿 + Động từ tâm lý
我有点儿担心。
Wǒ yǒudiǎnr dānxīn.
S + V + 得 + 有点儿 + Adj
他说得有点儿快。
Tā shuō de yǒudiǎnr kuài.
S + V起来 + 有点儿 + Adj
这本书读起来有点儿难。
Zhè běn shū dú qǐlái yǒudiǎnr nán.
S + 有点儿 + V不C
我有点儿听不懂。
Wǒ yǒudiǎnr tīng bù dǒng.
觉得 + Mệnh đề + 有点儿 + Adj
我觉得这个办法有点儿不合理。
Wǒ juéde zhège bànfǎ yǒudiǎnr bù hélǐ.
这个消息有点儿突然。
Zhège xiāoxi yǒudiǎnr tūrán.
Tin tức này hơi đột ngột.
Phân tích:
这个消息
(zhège xiāoxi)
Cụm danh từ làm chủ ngữ
这
Đại từ chỉ định: này
个
Lượng từ
消息
Danh từ: tin tức
有点儿
(yǒudiǎnr)
Phó từ mức độ: hơi, có phần
突然
(tūrán)
Tính từ: đột ngột
Cấu trúc:
S + 有点儿 + Adj
这个要求有点儿严格。
Zhège yāoqiú yǒudiǎnr yángé.
Yêu cầu này hơi nghiêm ngặt.
Phân tích:
这个要求
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ mức độ
严格
Tính từ
这件事情有点儿复杂。
Zhè jiàn shìqing yǒudiǎnr fùzá.
Việc này hơi phức tạp.
Phân tích:
这件事情
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
复杂
Tính từ
这条路有点儿窄。
Zhè tiáo lù yǒudiǎnr zhǎi.
Con đường này hơi hẹp.
Phân tích:
这条路
Chủ ngữ
这
Đại từ chỉ định
条
Lượng từ của đường, sông, cá...
路
Danh từ
有点儿
Phó từ
窄
Tính từ
这间宿舍有点儿小。
Zhè jiān sùshè yǒudiǎnr xiǎo.
Ký túc xá này hơi nhỏ.
Phân tích:
这间宿舍
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
小
Tính từ
今天的天气有点儿闷。
Jīntiān de tiānqì yǒudiǎnr mēn.
Thời tiết hôm nay hơi oi bức.
Phân tích:
今天的天气
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
闷
Tính từ
这个颜色有点儿深。
Zhège yánsè yǒudiǎnr shēn.
Màu sắc này hơi đậm.
Phân tích:
这个颜色
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
深
Tính từ
这件衬衫有点儿大。
Zhè jiàn chènshān yǒudiǎnr dà.
Chiếc áo sơ mi này hơi rộng.
Phân tích:
这件衬衫
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
大
Tính từ
这条裙子有点儿长。
Zhè tiáo qúnzi yǒudiǎnr cháng.
Chiếc váy này hơi dài.
Phân tích:
这条裙子
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
长
Tính từ
这把伞有点儿旧。
Zhè bǎ sǎn yǒudiǎnr jiù.
Chiếc ô này hơi cũ.
Phân tích:
这把伞
Chủ ngữ
把
Lượng từ của ô, dao, ghế...
有点儿
Phó từ
旧
Tính từ
他有点儿激动。
Tā yǒudiǎnr jīdòng.
Anh ấy hơi kích động.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
激动
Tính từ trạng thái tâm lý
她有点儿难过。
Tā yǒudiǎnr nánguò.
Cô ấy hơi buồn.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
难过
Tính từ cảm xúc
我有点儿失眠。
Wǒ yǒudiǎnr shīmián.
Tôi hơi mất ngủ.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
失眠
Động từ kiêm tính từ
他有点儿犹豫。
Tā yǒudiǎnr yóuyù.
Anh ấy hơi do dự.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
犹豫
Động từ tâm lý
大家有点儿失望。
Dàjiā yǒudiǎnr shīwàng.
Mọi người hơi thất vọng.
Phân tích:
大家
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
失望
Tính từ
我有点儿怀疑这件事。
Wǒ yǒudiǎnr huáiyí zhè jiàn shì.
Tôi hơi nghi ngờ việc này.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
怀疑
Động từ
这件事
Tân ngữ
Cấu trúc:
S + 有点儿 + V + O
他有点儿不相信我。
Tā yǒudiǎnr bù xiāngxìn wǒ.
Anh ấy hơi không tin tôi.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
不相信
Động từ phủ định
我
Tân ngữ
我觉得他有点儿不诚实。
Wǒ juéde tā yǒudiǎnr bù chéngshí.
Tôi cảm thấy anh ấy hơi không thành thật.
Phân tích:
我
Chủ ngữ chính
觉得
Động từ tâm lý
他
Chủ ngữ trong mệnh đề phụ
有点儿
Phó từ
不诚实
Tính từ phủ định
这份合同有点儿不合理。
Zhè fèn hétong yǒudiǎnr bù hélǐ.
Bản hợp đồng này hơi không hợp lý.
Phân tích:
这份合同
Chủ ngữ
份
Lượng từ của văn bản, tài liệu
有点儿
Phó từ
不合理
Tính từ phủ định
这个办法有点儿不安全。
Zhège bànfǎ yǒudiǎnr bù ānquán.
Biện pháp này hơi không an toàn.
Phân tích:
这个办法
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
不安全
Tính từ phủ định
老师讲得有点儿快。
Lǎoshī jiǎng de yǒudiǎnr kuài.
Giáo viên giảng hơi nhanh.
Phân tích:
老师
Chủ ngữ
讲
Động từ
得
Dấu hiệu bổ ngữ
有点儿快
Bổ ngữ mức độ
Cấu trúc:
S + V + 得 + 有点儿 + Adj
他说得有点儿含糊。
Tā shuō de yǒudiǎnr hánhu.
Anh ấy nói hơi mập mờ.
Phân tích:
他说得
Cụm động từ
有点儿含糊
Bổ ngữ trạng thái
她唱得有点儿难听。
Tā chàng de yǒudiǎnr nántīng.
Cô ấy hát hơi khó nghe.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
唱
Động từ
得
Trợ từ
有点儿难听
Bổ ngữ
孩子哭得有点儿厉害。
Háizi kū de yǒudiǎnr lìhai.
Đứa trẻ khóc hơi dữ dội.
Phân tích:
孩子
Chủ ngữ
哭
Động từ
得
Dấu hiệu bổ ngữ
有点儿厉害
Bổ ngữ mức độ
他吃得有点儿快。
Tā chī de yǒudiǎnr kuài.
Anh ấy ăn hơi nhanh.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
吃
Động từ
得
Trợ từ
有点儿快
Bổ ngữ
她写字写得有点儿丑。
Tā xiězì xiě de yǒudiǎnr chǒu.
Cô ấy viết chữ hơi xấu.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
写字
Động từ + tân ngữ
写得
Lặp lại động từ + 得
有点儿丑
Bổ ngữ
他发音发得有点儿不准。
Tā fāyīn fā de yǒudiǎnr bù zhǔn.
Anh ấy phát âm hơi chưa chuẩn.
Phân tích:
发音
Động từ ly hợp
发得
Lặp động từ
有点儿不准
Bổ ngữ trạng thái
这首歌听起来有点儿悲伤。
Zhè shǒu gē tīng qǐlái yǒudiǎnr bēishāng.
Bài hát này nghe hơi buồn.
Phân tích:
这首歌
Chủ ngữ
听起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
悲伤
Tính từ
这个计划听起来有点儿冒险。
Zhège jìhuà tīng qǐlái yǒudiǎnr màoxiǎn.
Kế hoạch này nghe có vẻ hơi mạo hiểm.
Phân tích:
这个计划
Chủ ngữ
听起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
冒险
Tính từ
这句话听起来有点儿奇怪。
Zhè jù huà tīng qǐlái yǒudiǎnr qíguài.
Câu nói này nghe hơi kỳ lạ.
Phân tích:
这句话
Chủ ngữ
这
Đại từ chỉ định
句
Lượng từ của câu nói
话
Danh từ
听起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ mức độ
奇怪
Tính từ
Cấu trúc:
S + 听起来 + 有点儿 + Adj
这本书看起来有点儿旧。
Zhè běn shū kàn qǐlái yǒudiǎnr jiù.
Quyển sách này trông hơi cũ.
Phân tích:
这本书
Chủ ngữ
看起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
旧
Tính từ
他看起来有点儿累。
Tā kàn qǐlái yǒudiǎnr lèi.
Trông anh ấy hơi mệt.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
看起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
累
Tính từ
这道题我有点儿不会做。
Zhè dào tí wǒ yǒudiǎnr bú huì zuò.
Bài tập này tôi hơi không biết làm.
Phân tích:
这道题
Chủ đề (Topic)
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
不会做
Cụm động từ phủ định
这个字我有点儿不认识。
Zhège zì wǒ yǒudiǎnr bù rènshi.
Chữ này tôi hơi không nhận ra.
Phân tích:
这个字
Chủ đề
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
不认识
Động từ phủ định
他说的话我有点儿听不明白。
Tā shuō de huà wǒ yǒudiǎnr tīng bù míngbai.
Lời anh ấy nói tôi hơi nghe không hiểu.
Phân tích:
他说的话
Cụm danh từ làm chủ đề
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
听不明白
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
老师讲的内容有点儿难懂。
Lǎoshī jiǎng de nèiróng yǒudiǎnr nán dǒng.
Nội dung giáo viên giảng hơi khó hiểu.
Phân tích:
老师讲的内容
Cụm định ngữ + 的 + trung tâm ngữ
老师讲的
Định ngữ
内容
Trung tâm ngữ
有点儿
Phó từ
难懂
Tính từ ghép
他写的汉字有点儿不规范。
Tā xiě de Hànzì yǒudiǎnr bù guīfàn.
Chữ Hán anh ấy viết hơi chưa đúng quy chuẩn.
Phân tích:
他写的汉字
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
不规范
Tính từ phủ định
这个问题让我有点儿头疼。
Zhège wèntí ràng wǒ yǒudiǎnr tóuténg.
Vấn đề này khiến tôi hơi đau đầu.
Phân tích:
这个问题
Chủ ngữ
让
Động từ sai khiến
我
Tân ngữ
有点儿
Phó từ
头疼
Tính từ trạng thái
这件事让我有点儿失望。
Zhè jiàn shì ràng wǒ yǒudiǎnr shīwàng.
Việc này khiến tôi hơi thất vọng.
Phân tích:
这件事
Chủ ngữ
让
Động từ sai khiến
我
Tân ngữ
有点儿
Phó từ
失望
Tính từ tâm lý
最近我有点儿跟不上老师的进度。
Zuìjìn wǒ yǒudiǎnr gēn bu shàng lǎoshī de jìndù.
Gần đây tôi hơi không theo kịp tiến độ của giáo viên.
Phân tích:
最近
Trạng ngữ thời gian
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ mức độ
跟不上
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
老师的进度
Tân ngữ
老师的
Định ngữ
进度
Trung tâm ngữ
Cấu trúc:
Trạng ngữ + S + 有点儿 + V不C + O
Đây là một mẫu rất thường gặp trong giao tiếp và HSK từ trung cấp trở lên.
这杯咖啡有点儿凉。
Zhè bēi kāfēi yǒudiǎnr liáng.
Cốc cà phê này hơi nguội.
Phân tích:
这杯咖啡
(zhè bēi kāfēi)
Cụm danh từ làm chủ ngữ
这
Đại từ chỉ định: này
杯
Lượng từ của đồ uống
咖啡
Danh từ: cà phê
有点儿
(yǒudiǎnr)
Phó từ mức độ: hơi, có phần
凉
(liáng)
Tính từ: nguội, mát
Cấu trúc:
S + 有点儿 + Adj
Zhè wǎn tāng yǒudiǎnr dàn.
Bát canh này hơi nhạt.
Phân tích:
这碗汤
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
淡
Tính từ
Zhège xīguā yǒudiǎnr shēng.
Quả dưa hấu này hơi sống, chưa chín.
Phân tích:
这个西瓜
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
生
Tính từ
Zhège lí yǒudiǎnr yìng.
Quả lê này hơi cứng.
Phân tích:
这个梨
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
硬
Tính từ
Zhè kuài miànbāo yǒudiǎnr gān.
Miếng bánh mì này hơi khô.
Phân tích:
这块面包
Chủ ngữ
块
Lượng từ
有点儿
Phó từ
干
Tính từ
Jīntiān kōngqì yǒudiǎnr chà.
Không khí hôm nay hơi tệ.
Phân tích:
今天
Trạng ngữ thời gian
空气
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
差
Tính từ
Zhèlǐ de huánjìng yǒudiǎnr luàn.
Môi trường ở đây hơi lộn xộn.
Phân tích:
这里的环境
Chủ ngữ
这里
Danh từ chỉ nơi chốn
的
Trợ từ kết cấu
环境
Danh từ
有点儿
Phó từ
乱
Tính từ
Zhège shìchǎng yǒudiǎnr chǎo.
Khu chợ này hơi ồn ào.
Phân tích:
这个市场
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
吵
Tính từ
Nà jiā cāntīng yǒudiǎnr jǐ.
Nhà hàng đó hơi chật chội.
Phân tích:
那家餐厅
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
挤
Tính từ
Zhège dìfang yǒudiǎnr piān.
Nơi này hơi hẻo lánh.
Phân tích:
这个地方
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
偏
Tính từ
Wǒ yǒudiǎnr gǎnmào le.
Tôi hơi bị cảm rồi.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
感冒
Động từ
了
Trợ từ động thái biểu thị tình trạng mới xuất hiện
Tā yǒudiǎnr fāshāo.
Cô ấy hơi sốt.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
发烧
Động từ
Wǒ yǒudiǎnr késou.
Tôi hơi ho.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
咳嗽
Động từ
Tā yǒudiǎnr píláo.
Anh ấy hơi mệt mỏi.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
疲劳
Tính từ
Zuìjìn wǒ yǒudiǎnr yālì.
Gần đây tôi có hơi nhiều áp lực.
Phân tích:
最近
Trạng ngữ thời gian
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
压力
Danh từ
Lưu ý:
Trong khẩu ngữ, 有点儿 đôi khi có thể đứng trước danh từ chỉ trạng thái, cảm xúc.
Tā yǒudiǎnr píqi.
Anh ấy hơi nóng tính.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
脾气
Danh từ
Tā jīntiān yǒudiǎnr qíngxù.
Hôm nay cô ấy hơi có tâm trạng không tốt.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
今天
Trạng ngữ
有点儿
Phó từ
情绪
Danh từ
Wǒ yǒudiǎnr dānxīn míngtiān de kǎoshì.
Tôi hơi lo cho kỳ thi ngày mai.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
担心
Động từ tâm lý
明天的考试
Tân ngữ
Tā yǒudiǎnr hàipà yí ge rén zhù.
Anh ấy hơi sợ sống một mình.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
害怕
Động từ tâm lý
一个人住
Cụm động từ làm tân ngữ
Wǒ yǒudiǎnr xǐhuan zhèlǐ de shēnghuó.
Tôi hơi thích cuộc sống ở đây.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
喜欢
Động từ
这里的生活
Tân ngữ
Wǒ juéde tā shuō de yǒudiǎnr kuāzhāng.
Tôi cảm thấy anh ấy nói hơi phóng đại.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
觉得
Động từ tâm lý
他说得
Mệnh đề phụ
有点儿夸张
Bổ ngữ trạng thái
Tā xiào de yǒudiǎnr qíguài.
Anh ấy cười hơi kỳ lạ.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
笑
Động từ
得
Trợ từ bổ ngữ
有点儿奇怪
Bổ ngữ
Háizi shuì de yǒudiǎnr wǎn.
Đứa trẻ ngủ hơi muộn.
Phân tích:
孩子
Chủ ngữ
睡
Động từ
得
Trợ từ
有点儿晚
Bổ ngữ thời gian
Tā gōngzuò de yǒudiǎnr lèi.
Anh ấy làm việc hơi mệt.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
工作
Động từ
得
Trợ từ
有点儿累
Bổ ngữ trạng thái
Tā xué de yǒudiǎnr màn.
Cô ấy học hơi chậm.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
学
Động từ
得
Trợ từ
有点儿慢
Bổ ngữ mức độ
Tā shuō Yīngyǔ shuō de yǒudiǎnr chīlì.
Anh ấy nói tiếng Anh hơi vất vả.
Phân tích:
他说英语
Cụm động tân
说得
Động từ lặp lại + 得
有点儿吃力
Bổ ngữ trạng thái
Zhège jiěshì tīng qǐlái yǒudiǎnr qiānqiǎng.
Lời giải thích này nghe hơi gượng ép.
Phân tích:
这个解释
Chủ ngữ
听起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
牵强
Tính từ
Zhè jiàn shì tīng qǐlái yǒudiǎnr bùkěsīyì.
Việc này nghe hơi khó tin.
Phân tích:
这件事
Chủ ngữ
听起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
不可思议
Tính từ
Zhège jiànyì tīng qǐlái yǒudiǎnr bù xiànshí.
Đề nghị này nghe hơi không thực tế.
Phân tích:
这个建议
Chủ ngữ
听起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
不现实
Tính từ phủ định
Zhè kuǎn shǒujī yòng qǐlái yǒudiǎnr fùzá.
Mẫu điện thoại này dùng hơi phức tạp.
Phân tích:
这款手机
Chủ ngữ
款
Lượng từ dùng cho mẫu mã sản phẩm
用起来
Động từ + 起来 biểu thị đánh giá sau khi sử dụng
有点儿
Phó từ
复杂
Tính từ
Cấu trúc:
S + 用起来 + 有点儿 + Adj
Zhè tái diànnǎo yòng qǐlái yǒudiǎnr kǎ.
Máy tính này dùng hơi bị lag.
Phân tích:
这台电脑
Chủ ngữ
用起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
卡
Tính từ khẩu ngữ: lag, giật
Zhè zhī bǐ xiě qǐlái yǒudiǎnr fèijìn.
Cây bút này viết hơi tốn sức.
Phân tích:
这支笔
Chủ ngữ
写起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
费劲
Tính từ
Zhè shuāng xié zǒu qǐlái yǒudiǎnr bù shūfu.
Đôi giày này đi hơi không thoải mái.
Phân tích:
这双鞋
Chủ ngữ
走起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
不舒服
Tính từ phủ định
Zhège ruǎnjiàn cāozuò qǐlái yǒudiǎnr máfan.
Phần mềm này thao tác hơi phiền phức.
Phân tích:
这个软件
Chủ ngữ
操作起来
Động từ + 起来
有点儿
Phó từ
麻烦
Tính từ
Tā de xiǎngfǎ yǒudiǎnr gēn bu shàng shídài.
Suy nghĩ của anh ấy hơi không theo kịp thời đại.
Phân tích:
他的想法
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
跟不上
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
时代
Tân ngữ
Wǒ yǒudiǎnr jì bu qīng tā de míngzi le.
Tôi hơi nhớ không rõ tên của anh ấy nữa.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
记不清
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
他的名字
Tân ngữ
了
Trợ từ ngữ khí
Wǒ yǒudiǎnr fēn bu qīng zhè liǎng ge zì.
Tôi hơi không phân biệt rõ hai chữ này.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
分不清
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
这两个字
Tân ngữ
Tā shuōhuà de shíhou wǒ yǒudiǎnr gēn bu shàng.
Lúc anh ấy nói chuyện tôi hơi không theo kịp.
Phân tích:
他说话的时候
Mệnh đề thời gian
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
跟不上
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
Zhège dìfang ràng wǒ yǒudiǎnr bù xíguàn.
Nơi này khiến tôi hơi không quen.
Phân tích:
这个地方
Chủ ngữ
让
Động từ sai khiến
我
Tân ngữ
有点儿
Phó từ
不习惯
Tính từ phủ định
Zhèyàng de jiéguǒ ràng wǒ yǒudiǎnr jiēshòu bu liǎo.
Kết quả như vậy khiến tôi hơi không thể chấp nhận được.
Phân tích:
这样的结果
Chủ ngữ
这样的
Định ngữ
结果
Trung tâm ngữ
让
Động từ sai khiến
我
Tân ngữ
有点儿
Phó từ
接受不了
Động từ + bổ ngữ khả năng phủ định
Cấu trúc:
S + 让 + O + 有点儿 + V不了
Đây là một mẫu rất phổ biến trong văn nói trung cấp và cao cấp để diễn tả cảm giác "hơi khó chấp nhận", "hơi không chịu nổi", "hơi không thể thích nghi".
这个箱子有点儿破。
Zhège xiāngzi yǒudiǎnr pò.
Cái vali này hơi rách, hơi hỏng.
Phân tích:
这个箱子
(zhège xiāngzi)
Cụm danh từ làm chủ ngữ
这
Đại từ chỉ định: này
个
Lượng từ
箱子
Danh từ: vali, thùng
有点儿
(yǒudiǎnr)
Phó từ mức độ: hơi, có phần
破
(pò)
Tính từ: rách, hỏng
Cấu trúc:
S + 有点儿 + Adj
Zhè zhāng zhuōzi yǒudiǎnr zāng.
Cái bàn này hơi bẩn.
Phân tích:
这张桌子
Chủ ngữ
张
Lượng từ của bàn, giấy...
有点儿
Phó từ
脏
Tính từ
Zhè miàn qiáng yǒudiǎnr bái.
Bức tường này hơi trắng quá.
Phân tích:
这面墙
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
白
Tính từ
Lưu ý:
Trong ngữ cảnh cụ thể, 有点儿 có thể đứng trước tính từ mang nghĩa trung tính hoặc tích cực nếu người nói ngầm cho rằng mức độ đó chưa phù hợp.
Zhège dēng yǒudiǎnr liàng.
Cái đèn này hơi sáng.
Phân tích:
这个灯
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
亮
Tính từ
Fángjiān lǐ yǒudiǎnr lěngqing.
Trong phòng hơi vắng vẻ.
Phân tích:
房间里
Trạng ngữ nơi chốn
有点儿
Phó từ
冷清
Tính từ
Cấu trúc:
Địa điểm + 有点儿 + Adj
Jīntiān jiē shang yǒudiǎnr ānjìng.
Hôm nay ngoài đường hơi yên tĩnh.
Phân tích:
今天
Trạng ngữ thời gian
街上
Trạng ngữ nơi chốn
有点儿
Phó từ
安静
Tính từ
Tā de liǎnsè yǒudiǎnr nánkàn.
Sắc mặt anh ấy hơi khó coi.
Phân tích:
他的脸色
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
难看
Tính từ
Tā de biǎoqíng yǒudiǎnr qíguài.
Biểu cảm của cô ấy hơi kỳ lạ.
Phân tích:
她的表情
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
奇怪
Tính từ
Tā de tàidu yǒudiǎnr lěngdàn.
Thái độ của anh ấy hơi lạnh nhạt.
Phân tích:
他的态度
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
冷淡
Tính từ
Zhège lǐyóu yǒudiǎnr miǎnqiǎng.
Lý do này hơi gượng ép.
Phân tích:
这个理由
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
勉强
Tính từ
Wǒ yǒudiǎnr kànbuqǐ tā.
Tôi hơi coi thường anh ấy.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
看不起
Động từ + bổ ngữ kết quả
他
Tân ngữ
Wǒ yǒudiǎnr shěbudé líkāi.
Tôi hơi không nỡ rời đi.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
舍不得
Động từ tâm lý
离开
Động từ phía sau
Tā yǒudiǎnr shòubuliǎo zhè zhǒng tiānqì.
Cô ấy hơi không chịu nổi kiểu thời tiết này.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
受不了
Động từ + bổ ngữ khả năng phủ định
这种天气
Tân ngữ
Wǒ yǒudiǎnr xiǎngbutōng.
Tôi hơi nghĩ không thông.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
想不通
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
Tā yǒudiǎnr gǎobudǒng.
Anh ấy hơi không hiểu nổi.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
搞不懂
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
Wǒ yǒudiǎnr shuōbuchūlái.
Tôi hơi không diễn tả được thành lời.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
说不出来
Động từ + bổ ngữ khả năng phủ định
Tā yǒudiǎnr gāoxìng bu qǐlái.
Cô ấy hơi không vui nổi.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
高兴不起来
Tính từ + bổ ngữ khả năng
Wǒ yǒudiǎnr shuì bu zháo.
Tôi hơi không ngủ được.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
睡不着
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
Háizi yǒudiǎnr zuò bu zhù.
Đứa trẻ hơi không ngồi yên được.
Phân tích:
孩子
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
坐不住
Động từ + bổ ngữ kết quả
Wǒ yǒudiǎnr děng bu jí le.
Tôi hơi không chờ nổi nữa rồi.
Phân tích:
我
Chủ ngữ
有点儿
Phó từ
等不及
Động từ + bổ ngữ khả năng
了
Trợ từ ngữ khí
Tā shuō de yǒudiǎnr guòfèn.
Anh ấy nói hơi quá đáng.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
说
Động từ
得
Dấu hiệu bổ ngữ
有点儿过分
Bổ ngữ đánh giá
Tā xiào de yǒudiǎnr miǎnqiǎng.
Cô ấy cười hơi gượng gạo.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
笑
Động từ
得
Trợ từ
有点儿勉强
Bổ ngữ trạng thái
Tā huídá de yǒudiǎnr fūyǎn.
Anh ấy trả lời hơi qua loa.
Phân tích:
他
Chủ ngữ
回答
Động từ
得
Trợ từ
有点儿敷衍
Bổ ngữ
Tā dǎban de yǒudiǎnr chéngshú.
Cô ấy ăn mặc hơi trưởng thành.
Phân tích:
她
Chủ ngữ
打扮
Động từ
得
Trợ từ
有点儿成熟
Bổ ngữ
Zhège gùshi tīng qǐlái yǒudiǎnr shānggǎn.
Câu chuyện này nghe hơi buồn.
Phân tích:
这个故事
Chủ ngữ
听起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
伤感
Tính từ
Tā de jiěshì tīng qǐlái yǒudiǎnr qiānqiǎng.
Lời giải thích của anh ấy nghe hơi gượng ép.
Phân tích:
他的解释
Chủ ngữ
听起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
牵强
Tính từ
Zhè jù huà tīng qǐlái yǒudiǎnr cì'ěr.
Câu nói này nghe hơi chói tai.
Phân tích:
这句话
Chủ ngữ
听起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
刺耳
Tính từ
Zhège xiǎngfa tīng qǐlái yǒudiǎnr yòuzhì.
Ý tưởng này nghe hơi trẻ con.
Phân tích:
这个想法
Chủ ngữ
听起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
幼稚
Tính từ
Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái yǒudiǎnr bièniu.
Bộ quần áo này mặc vào hơi khó chịu.
Phân tích:
这件衣服
Chủ ngữ
穿起来
Động từ + 起来
有点儿
Phó từ
别扭
Tính từ
Zhè liàng chē kāi qǐlái yǒudiǎnr fèiyóu.
Chiếc xe này lái hơi tốn xăng.
Phân tích:
这辆车
Chủ ngữ
辆
Lượng từ của xe
开起来
Động từ + 起来
有点儿
Phó từ
费油
Tính từ/vị ngữ mô tả đặc tính
Zhège ruǎnjiàn xué qǐlái yǒudiǎnr nán.
Phần mềm này học cách sử dụng hơi khó.
Phân tích:
这个软件
Chủ ngữ
学起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
难
Tính từ
Zhè mén kè xué qǐlái yǒudiǎnr kūzào.
Môn học này học hơi khô khan.
Phân tích:
这门课
Chủ ngữ
门
Lượng từ của môn học
学起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
枯燥
Tính từ
Zhè piān wénzhāng dú qǐlái yǒudiǎnr fèijìn.
Bài văn này đọc hơi tốn sức.
Phân tích:
这篇文章
Chủ ngữ
读起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
费劲
Tính từ
Zhège Hànzì xiě qǐlái yǒudiǎnr máfan.
Chữ Hán này viết hơi phiền phức.
Phân tích:
这个汉字
Chủ ngữ
写起来
Động từ đánh giá
有点儿
Phó từ
麻烦
Tính từ
Zhè shǒu shī lǐjiě qǐlái yǒudiǎnr kùnnan.
Bài thơ này hiểu hơi khó.
Phân tích:
这首诗
Chủ ngữ
理解起来
Động từ + 起来
有点儿
Phó từ
困难
Tính từ
Zhège xiàngmù ràng wǒ yǒudiǎnr tóudà.
Dự án này khiến tôi hơi đau đầu.
Phân tích:
这个项目
Chủ ngữ
让
Động từ sai khiến
我
Tân ngữ
有点儿
Phó từ
头大
Tính từ khẩu ngữ, nghĩa là đau đầu vì áp lực
Tā de zuòfǎ ràng wǒ yǒudiǎnr shīwàng.
Cách làm của anh ấy khiến tôi hơi thất vọng.
Phân tích:
他的做法
Chủ ngữ
让
Động từ sai khiến
我
Tân ngữ
有点儿
Phó từ
失望
Tính từ tâm lý
Zhèyàng de ānpái ràng wǒ yǒudiǎnr bùmǎn.
Sự sắp xếp như vậy khiến tôi hơi bất mãn.
Phân tích:
这样的安排
Chủ ngữ
这样的
Định ngữ
安排
Danh từ
让
Động từ sai khiến
我
Tân ngữ
有点儿
Phó từ
不满
Tính từ
Tā de Zhōngwén jìnbù de yǒudiǎnr màn.
Tiếng Trung của anh ấy tiến bộ hơi chậm.
Phân tích:
他的中文
Chủ ngữ
进步
Động từ
得
Trợ từ bổ ngữ
有点儿慢
Bổ ngữ mức độ
Zuìjìn wǒ de gōngzuò jìnzhǎn yǒudiǎnr bù shùnlì.
Gần đây tiến độ công việc của tôi hơi không thuận lợi.
Phân tích:
最近
Trạng ngữ thời gian
我的工作进展
Chủ ngữ
我的
Định ngữ
工作进展
Cụm danh từ
有点儿
Phó từ mức độ
不顺利
Tính từ phủ định
Cấu trúc:
Trạng ngữ thời gian + S + 有点儿 + 不 + Adj
Đây là một mẫu rất phổ biến trong môi trường công việc, giao tiếp thương mại, báo cáo tiến độ và văn nói trung cấp - cao cấp.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 有点儿
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 有点儿
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.