• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 有点儿 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 有点儿 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 有点儿 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 有点儿 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 真...啊 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 太...了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 有点儿

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 有点儿
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 有点儿 (yǒudiǎnr)​

有点儿 là một cấu trúc rất phổ biến trong tiếng Trung khẩu ngữ, dùng để diễn tả mức độ "hơi", "có chút", "có phần", nhưng thường mang sắc thái không hoàn toàn hài lòng, không như mong muốn hoặc có ý đánh giá tiêu cực nhẹ.

Trong tiếng Trung, 有点儿 được sử dụng với tần suất rất cao trong giao tiếp hàng ngày.

I. 有点儿 là gì?​

有点儿

Phiên âm: yǒudiǎnr

Ý nghĩa:

  • Hơi...
  • Có chút...
  • Có phần...
  • Hơi hơi...
  • Khá là... (theo hướng không tích cực)
Ví dụ:

今天有点儿冷。

Jīntiān yǒudiǎnr lěng.

Hôm nay hơi lạnh.

Người nói cảm thấy lạnh hơn mong đợi một chút.

II. Cấu tạo của 有点儿​

有​

Phiên âm: yǒu

Âm Hán Việt: Hữu

Nghĩa gốc:

  • Sở hữu
  • Tồn tại

点​

Phiên âm: diǎn

Âm Hán Việt: Điểm

Nghĩa:

  • Điểm
  • Một chút
  • Một ít

儿​

Phiên âm: ér

Trong 有点儿 thường đọc hóa âm thành:

yǒudiǎnr

Đây là hiện tượng "nhi hóa âm" (儿化音) của tiếng Quan thoại miền Bắc.

Có thể viết:

有点
yǒudiǎn

hoặc

有点儿
yǒudiǎnr

Hai cách đều đúng.

III. Loại từ của 有点儿​

有点儿 là:

Phó từ mức độ (程度副词)

Dùng để bổ nghĩa cho:

  • Tính từ
  • Động từ chỉ trạng thái tâm lý
  • Một số động từ biểu thị cảm giác

IV. Ý nghĩa ngữ pháp của 有点儿​

Có 3 ý nghĩa chính.

1. Diễn tả mức độ nhẹ​

Biểu thị mức độ không cao.

Cấu trúc:

Chủ ngữ + 有点儿 + Tính từ

Ví dụ:

这件衣服有点儿大。

Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr dà.

Bộ quần áo này hơi rộng.

Phân tích:

这件衣服
chủ ngữ

有点儿
phó từ mức độ


tính từ

2. Diễn tả cảm giác không như mong muốn​

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Ví dụ:

今天有点儿累。

Jīntiān yǒudiǎnr lèi.

Hôm nay hơi mệt.

Người nói không mong muốn mình mệt.

3. Làm giảm mức độ phê bình​

Thay vì nói trực tiếp quá mạnh.

Ví dụ:

你的发音有点儿不标准。

Nǐ de fāyīn yǒudiǎnr bù biāozhǔn.

Phát âm của bạn hơi chưa chuẩn.

Nghe lịch sự hơn nhiều so với:

你的发音不标准。

Nǐ de fāyīn bù biāozhǔn.

Phát âm của bạn không chuẩn.

V. Cấu trúc cơ bản​

1. Chủ ngữ + 有点儿 + Tính từ​

Ví dụ:

天气有点儿热。

Tiānqì yǒudiǎnr rè.

Thời tiết hơi nóng.

Phân tích:

天气
chủ ngữ

有点儿
phó từ mức độ


tính từ

2. Chủ ngữ + 有点儿 + Động từ tâm lý​

Ví dụ:

我有点儿担心。

Wǒ yǒudiǎnr dānxīn.

Tôi hơi lo lắng.

Phân tích:


chủ ngữ

有点儿
phó từ

担心
động từ tâm lý

3. Chủ ngữ + 有点儿 + 不 + Tính từ​

Ví dụ:

这个问题有点儿不容易。

Zhège wèntí yǒudiǎnr bù róngyì.

Vấn đề này hơi không dễ.

Tức là khá khó.

VI. Phân biệt 有点儿 và 一点儿​

Đây là phần rất quan trọng.

有点儿​

Mang ý đánh giá.

Thường thiên về tiêu cực.

Ví dụ:

我有点儿累。

Wǒ yǒudiǎnr lèi.

Tôi hơi mệt.

一点儿​

Mang ý số lượng.

Không mang sắc thái tiêu cực.

Ví dụ:

我累一点儿。

Wǒ lèi yìdiǎnr.

Tôi mệt hơn một chút.

Hoặc:

给我一点儿水。

Gěi wǒ yìdiǎnr shuǐ.

Cho tôi một ít nước.

VII. Phân biệt 有点儿 và 比较​

有点儿​

Mức độ thấp.

Ví dụ:

今天有点儿冷。

Jīntiān yǒudiǎnr lěng.

Hôm nay hơi lạnh.

比较​

Mức độ cao hơn.

Ví dụ:

今天比较冷。

Jīntiān bǐjiào lěng.

Hôm nay khá lạnh.

So sánh:

今天有点儿冷。
Hơi lạnh.

今天比较冷。
Khá lạnh.

VIII. Những tính từ thường đi với 有点儿​


lěng
hơi lạnh



hơi nóng


lèi
hơi mệt


máng
hơi bận


nán
hơi khó


guì
hơi đắt


màn
hơi chậm


cháng
hơi dài


pàng
hơi béo


shòu
hơi gầy


jiù
hơi cũ


wǎn
hơi muộn

IX. Những lỗi thường gặp​

Lỗi 1​

我有点儿高兴。

Wǒ yǒudiǎnr gāoxìng.

Về ngữ pháp không sai, nhưng không tự nhiên.

Vì 高兴 là cảm xúc tích cực.

Người Trung Quốc thường nói:

我很高兴。

Wǒ hěn gāoxìng.

Tôi rất vui.

Hoặc:

我有一点儿高兴。

Wǒ yǒu yìdiǎnr gāoxìng.

Tôi có chút vui.

Lỗi 2​

给我有点儿水。

Sai.

Vì 有点儿 không diễn tả số lượng.

Phải nói:

给我一点儿水。

Gěi wǒ yìdiǎnr shuǐ.

Cho tôi một ít nước.

Lỗi 3​

我有点儿非常累。

Sai.

Không dùng đồng thời:

有点儿 + 非常

Phải nói:

我有点儿累。

Wǒ yǒudiǎnr lèi.

Tôi hơi mệt.

Hoặc:

我非常累。

Wǒ fēicháng lèi.

Tôi rất mệt.

X. Ví dụ tổng hợp​

我今天有点儿忙。

Wǒ jīntiān yǒudiǎnr máng.

Hôm nay tôi hơi bận.

Phân tích:

我今天
trạng ngữ thời gian + chủ ngữ

有点儿
phó từ mức độ


tính từ

这个菜有点儿咸。

Zhège cài yǒudiǎnr xián.

Món ăn này hơi mặn.

Phân tích:

这个菜
chủ ngữ

有点儿
phó từ


tính từ

她有点儿紧张。

Tā yǒudiǎnr jǐnzhāng.

Cô ấy hơi căng thẳng.

Phân tích:


chủ ngữ

有点儿
phó từ

紧张
tính từ trạng thái

老师今天有点儿不高兴。

Lǎoshī jīntiān yǒudiǎnr bù gāoxìng.

Hôm nay giáo viên hơi không vui.

Phân tích:

老师
chủ ngữ

今天
trạng ngữ thời gian

有点儿
phó từ mức độ

不高兴
cụm tính từ phủ định

这件衣服有点儿贵。

Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.

Bộ quần áo này hơi đắt.

Phân tích:

这件衣服
chủ ngữ

有点儿
phó từ mức độ


tính từ

XI. Tổng kết​

有点儿 (yǒudiǎnr) là phó từ mức độ dùng để biểu thị:

  • Hơi...
  • Có chút...
  • Có phần...
Cấu trúc cơ bản:

Chủ ngữ + 有点儿 + Tính từ

Chủ ngữ + 有点儿 + Động từ tâm lý

Chủ ngữ + 有点儿 + 不 + Tính từ

Đặc điểm quan trọng nhất:

  • Thường mang sắc thái đánh giá tiêu cực hoặc không như mong muốn.
  • Không dùng để chỉ số lượng.
  • Không dùng chung với các phó từ mức độ cực mạnh như 非常、特别、十分.
  • Khác với 一点儿 ở chỗ 有点儿 biểu thị mức độ, còn 一点儿 biểu thị số lượng hoặc mức độ tăng giảm cụ thể.

今天有点儿冷。


Jīntiān yǒudiǎnr lěng.


Hôm nay hơi lạnh.


Phân tích:


今天
(jīntiān)
Trạng ngữ thời gian: hôm nay


有点儿
(yǒudiǎnr)
Phó từ mức độ: hơi, có chút



(lěng)
Tính từ: lạnh


Cấu trúc:


Trạng ngữ thời gian + 有点儿 + Tính từ



我有点儿累。


Wǒ yǒudiǎnr lèi.


Tôi hơi mệt.


Phân tích:



chủ ngữ


有点儿
phó từ mức độ



tính từ


Cấu trúc:


S + 有点儿 + Adj



这本书有点儿难。


Zhè běn shū yǒudiǎnr nán.


Quyển sách này hơi khó.


Phân tích:


这本书
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



他今天有点儿忙。


Tā jīntiān yǒudiǎnr máng.


Hôm nay anh ấy hơi bận.


Phân tích:



chủ ngữ


今天
trạng ngữ thời gian


有点儿
phó từ



tính từ



这个问题有点儿复杂。


Zhège wèntí yǒudiǎnr fùzá.


Vấn đề này hơi phức tạp.


Phân tích:


这个问题
chủ ngữ


有点儿
phó từ


复杂
tính từ



这件衣服有点儿贵。


Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.


Bộ quần áo này hơi đắt.


Phân tích:


这件衣服
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



今天的作业有点儿多。


Jīntiān de zuòyè yǒudiǎnr duō.


Bài tập hôm nay hơi nhiều.


Phân tích:


今天的作业
cụm danh từ làm chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



我的手机有点儿旧。


Wǒ de shǒujī yǒudiǎnr jiù.


Điện thoại của tôi hơi cũ.


Phân tích:


我的手机
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



他有点儿紧张。


Tā yǒudiǎnr jǐnzhāng.


Anh ấy hơi căng thẳng.


Phân tích:



chủ ngữ


有点儿
phó từ


紧张
tính từ chỉ trạng thái tâm lý



我有点儿担心考试。


Wǒ yǒudiǎnr dānxīn kǎoshì.


Tôi hơi lo lắng về kỳ thi.


Phân tích:



chủ ngữ


有点儿
phó từ


担心
động từ tâm lý


考试
tân ngữ


Cấu trúc:


S + 有点儿 + V + O



她有点儿不舒服。


Tā yǒudiǎnr bù shūfu.


Cô ấy hơi khó chịu trong người.


Phân tích:



chủ ngữ


有点儿
phó từ


不舒服
cụm tính từ phủ định



这个房间有点儿小。


Zhège fángjiān yǒudiǎnr xiǎo.


Căn phòng này hơi nhỏ.


Phân tích:


这个房间
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



他说得有点儿快。


Tā shuō de yǒudiǎnr kuài.


Anh ấy nói hơi nhanh.


Phân tích:



chủ ngữ



động từ



bổ ngữ mức độ


有点儿
phó từ



tính từ


Cấu trúc:


S + V + 得 + 有点儿 + Adj



她跑得有点儿慢。


Tā pǎo de yǒudiǎnr màn.


Cô ấy chạy hơi chậm.


Phân tích:



động từ



kết cấu bổ ngữ


有点儿慢
bổ ngữ trạng thái



这道菜有点儿咸。


Zhè dào cài yǒudiǎnr xián.


Món ăn này hơi mặn.


Phân tích:


这道菜
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



汤有点儿烫。


Tāng yǒudiǎnr tàng.


Canh hơi nóng.


Phân tích:



chủ ngữ


有点儿
phó từ



nóng bỏng



咖啡有点儿苦。


Kāfēi yǒudiǎnr kǔ.


Cà phê hơi đắng.


Phân tích:


咖啡
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



这个苹果有点儿酸。


Zhège píngguǒ yǒudiǎnr suān.


Quả táo này hơi chua.


Phân tích:


这个苹果
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



路有点儿远。


Lù yǒudiǎnr yuǎn.


Đường hơi xa.


Phân tích:



chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



时间有点儿晚了。


Shíjiān yǒudiǎnr wǎn le.


Thời gian đã hơi muộn rồi.


Phân tích:


时间
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



trợ từ ngữ khí



天气有点儿热。


Tiānqì yǒudiǎnr rè.


Thời tiết hơi nóng.


Phân tích:


天气
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



今天风有点儿大。


Jīntiān fēng yǒudiǎnr dà.


Hôm nay gió hơi lớn.


Phân tích:


今天
trạng ngữ thời gian



chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



这个箱子有点儿重。


Zhège xiāngzi yǒudiǎnr zhòng.


Cái vali này hơi nặng.


Phân tích:


这个箱子
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



这把椅子有点儿高。


Zhè bǎ yǐzi yǒudiǎnr gāo.


Chiếc ghế này hơi cao.


Phân tích:


这把椅子
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



这个句子有点儿长。


Zhège jùzi yǒudiǎnr cháng.


Câu này hơi dài.


Phân tích:


这个句子
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ



这个字有点儿难写。


Zhège zì yǒudiǎnr nán xiě.


Chữ này hơi khó viết.


Phân tích:


这个字
chủ ngữ


有点儿
phó từ


难写
cụm tính từ "khó viết"



老师今天有点儿不高兴。


Lǎoshī jīntiān yǒudiǎnr bù gāoxìng.


Hôm nay giáo viên hơi không vui.


Phân tích:


老师
chủ ngữ


今天
trạng ngữ thời gian


有点儿
phó từ


不高兴
tính từ phủ định



我的头有点儿疼。


Wǒ de tóu yǒudiǎnr téng.


Đầu tôi hơi đau.


Phân tích:


我的头
chủ ngữ


有点儿
phó từ



tính từ chỉ cảm giác cơ thể



我有点儿听不懂。


Wǒ yǒudiǎnr tīng bù dǒng.


Tôi hơi nghe không hiểu.


Phân tích:



chủ ngữ


有点儿
phó từ


听不懂
bổ ngữ khả năng phủ định


Cấu trúc:


S + 有点儿 + V + 不 + Kết quả



他说的话有点儿难理解。


Tā shuō de huà yǒudiǎnr nán lǐjiě.


Những lời anh ấy nói hơi khó hiểu.


Phân tích:


他说的话
cụm danh từ làm chủ ngữ



chủ ngữ bên trong định ngữ



động từ


的话
kết cấu danh từ hóa


有点儿
phó từ mức độ


难理解
cụm tính từ


Cấu trúc:


[Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ] + 有点儿 + Tính từ


Đây là mẫu câu rất phổ biến trong giao tiếp và trong các đề thi HSK, đặc biệt là các dạng:


S + 有点儿 + Adj


S + 有点儿 + 不 + Adj


S + 有点儿 + Động từ tâm lý


S + V + 得 + 有点儿 + Adj


S + 有点儿 + V不C (bổ ngữ kết quả phủ định)


[Định ngữ + 的 + Danh từ] + 有点儿 + Adj


Nếu muốn học sâu hơn, bạn nên luyện thêm các cặp cấu trúc dễ nhầm lẫn với 有点儿 như: 有一点儿、比较、挺、真、太……了、怪……的、可……了、极了、十分、格外, vì đây là nhóm phó từ mức độ xuất hiện rất nhiều trong HSK 1–9 và tiếng Trung giao tiếp thực tế.


这个电脑有点儿慢。


Zhège diànnǎo yǒudiǎnr màn.


Máy tính này hơi chậm.


Phân tích:


这个电脑
(zhège diànnǎo)
Cụm danh từ làm chủ ngữ: chiếc máy tính này


有点儿
(yǒudiǎnr)
Phó từ mức độ: hơi, có phần



(màn)
Tính từ: chậm


Cấu trúc:


S + 有点儿 + Adj



今天我有点儿困。


Jīntiān wǒ yǒudiǎnr kùn.


Hôm nay tôi hơi buồn ngủ.


Phân tích:


今天
Trạng ngữ thời gian



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ mức độ



Tính từ chỉ trạng thái cơ thể


Cấu trúc:


Thời gian + S + 有点儿 + Adj



他的声音有点儿小。


Tā de shēngyīn yǒudiǎnr xiǎo.


Giọng của anh ấy hơi nhỏ.


Phân tích:


他的声音
Cụm danh từ làm chủ ngữ


他的
Định ngữ


声音
Trung tâm ngữ


有点儿
Phó từ



Tính từ



这条裤子有点儿短。


Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr duǎn.


Chiếc quần này hơi ngắn.


Phân tích:


这条裤子
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ



Tính từ



这个教室有点儿暗。


Zhège jiàoshì yǒudiǎnr àn.


Phòng học này hơi tối.


Phân tích:


这个教室
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ



Tính từ



今天的课有点儿无聊。


Jīntiān de kè yǒudiǎnr wúliáo.


Buổi học hôm nay hơi chán.


Phân tích:


今天的课
Chủ ngữ


今天
Định ngữ



Trợ từ kết cấu



Trung tâm ngữ


有点儿
Phó từ


无聊
Tính từ



我有点儿饿了。


Wǒ yǒudiǎnr è le.


Tôi hơi đói rồi.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


饿
Tính từ



Trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi trạng thái



他有点儿渴。


Tā yǒudiǎnr kě.


Anh ấy hơi khát.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ



Tính từ



这张照片有点儿模糊。


Zhè zhāng zhàopiàn yǒudiǎnr móhu.


Tấm ảnh này hơi mờ.


Phân tích:


这张照片
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


模糊
Tính từ



这个地方有点儿危险。


Zhège dìfang yǒudiǎnr wēixiǎn.


Nơi này hơi nguy hiểm.


Phân tích:


这个地方
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


危险
Tính từ



她有点儿生气。


Tā yǒudiǎnr shēngqì.


Cô ấy hơi tức giận.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


生气
Động từ kiêm tính từ chỉ trạng thái cảm xúc



我有点儿害怕。


Wǒ yǒudiǎnr hàipà.


Tôi hơi sợ.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


害怕
Động từ tâm lý



孩子有点儿害羞。


Háizi yǒudiǎnr hàixiū.


Đứa trẻ hơi ngại ngùng.


Phân tích:


孩子
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


害羞
Tính từ trạng thái



老板有点儿不满意。


Lǎobǎn yǒudiǎnr bù mǎnyì.


Ông chủ hơi không hài lòng.


Phân tích:


老板
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


不满意
Cụm tính từ phủ định


Cấu trúc:


S + 有点儿 + 不 + Adj



他的中文有点儿差。


Tā de Zhōngwén yǒudiǎnr chà.


Tiếng Trung của anh ấy hơi kém.


Phân tích:


他的中文
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ



Tính từ



我今天有点儿没精神。


Wǒ jīntiān yǒudiǎnr méi jīngshen.


Hôm nay tôi hơi thiếu sức sống.


Phân tích:



Chủ ngữ


今天
Trạng ngữ thời gian


有点儿
Phó từ


没精神
Cụm tính từ phủ định



这个解释有点儿奇怪。


Zhège jiěshì yǒudiǎnr qíguài.


Lời giải thích này hơi kỳ lạ.


Phân tích:


这个解释
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


奇怪
Tính từ



他说得有点儿奇怪。


Tā shuō de yǒudiǎnr qíguài.


Anh ấy nói hơi kỳ lạ.


Phân tích:



Chủ ngữ



Động từ



Trợ từ kết cấu bổ ngữ


有点儿奇怪
Bổ ngữ trạng thái


Cấu trúc:


S + V + 得 + 有点儿 + Adj



她写得有点儿乱。


Tā xiě de yǒudiǎnr luàn.


Cô ấy viết hơi lộn xộn.


Phân tích:



Chủ ngữ



Động từ



Dấu hiệu bổ ngữ


有点儿乱
Bổ ngữ mức độ



孩子吃得有点儿多。


Háizi chī de yǒudiǎnr duō.


Đứa trẻ ăn hơi nhiều.


Phân tích:


孩子
Chủ ngữ



Động từ



Trợ từ kết cấu


有点儿多
Bổ ngữ mức độ



他来得有点儿晚。


Tā lái de yǒudiǎnr wǎn.


Anh ấy đến hơi muộn.


Phân tích:



Chủ ngữ



Động từ



Trợ từ bổ ngữ


有点儿晚
Bổ ngữ trạng thái



这个报告有点儿长。


Zhège bàogào yǒudiǎnr cháng.


Bản báo cáo này hơi dài.


Phân tích:


这个报告
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ



Tính từ



这篇文章有点儿深。


Zhè piān wénzhāng yǒudiǎnr shēn.


Bài viết này hơi sâu, hơi khó hiểu.


Phân tích:


这篇文章
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ



Tính từ



这个单词有点儿难记。


Zhège dāncí yǒudiǎnr nán jì.


Từ vựng này hơi khó nhớ.


Phân tích:


这个单词
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


难记
Cụm tính từ



Khó



Ghi nhớ



这本小说有点儿难懂。


Zhè běn xiǎoshuō yǒudiǎnr nán dǒng.


Cuốn tiểu thuyết này hơi khó hiểu.


Phân tích:


这本小说
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


难懂
Cụm tính từ



这个问题有点儿不好回答。


Zhège wèntí yǒudiǎnr bù hǎo huídá.


Vấn đề này hơi khó trả lời.


Phân tích:


这个问题
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


不好回答
Cụm tính từ phủ định



Phó từ phủ định


好回答
Dễ trả lời



我有点儿找不到他。


Wǒ yǒudiǎnr zhǎo bú dào tā.


Tôi hơi không tìm được anh ấy.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


找不到
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định



Tân ngữ



我有点儿听不清楚。


Wǒ yǒudiǎnr tīng bù qīngchu.


Tôi hơi nghe không rõ.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


听不清楚
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định



她有点儿看不懂这篇文章。


Tā yǒudiǎnr kàn bù dǒng zhè piān wénzhāng.


Cô ấy hơi không hiểu được bài viết này.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


看不懂
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định


这篇文章
Tân ngữ



我觉得这个办法有点儿不合适。


Wǒ juéde zhège bànfǎ yǒudiǎnr bù héshì.


Tôi cảm thấy cách làm này hơi không phù hợp.


Phân tích:



Chủ ngữ


觉得
Động từ tâm lý: cảm thấy


这个办法
Mệnh đề làm tân ngữ của 觉得


这个办法
Chủ ngữ bên trong mệnh đề


有点儿
Phó từ mức độ


不合适
Cụm tính từ phủ định


Cấu trúc toàn câu:


S + 觉得 + (S + 有点儿 + 不 + Adj)


Đây là một trong những mẫu câu xuất hiện rất nhiều trong giao tiếp thực tế, HSK và môi trường công việc khi muốn đưa ra nhận xét một cách mềm mại, lịch sự, tránh phê bình trực tiếp. Ví dụ:


你的发音有点儿不标准。
Nǐ de fāyīn yǒudiǎnr bù biāozhǔn.
Phát âm của bạn hơi chưa chuẩn.


这个方案有点儿不合理。
Zhège fāng'àn yǒudiǎnr bù hélǐ.
Phương án này hơi chưa hợp lý.


他说得有点儿快。
Tā shuō de yǒudiǎnr kuài.
Anh ấy nói hơi nhanh.


Những cách diễn đạt này nhẹ nhàng hơn rất nhiều so với việc dùng trực tiếp 不标准、不合理、太快.

这间办公室有点儿安静。

Zhè jiān bàngōngshì yǒudiǎnr ānjìng.

Văn phòng này hơi yên tĩnh.

Phân tích:

这间办公室
(zhè jiān bàngōngshì)
Cụm danh từ làm chủ ngữ: văn phòng này


Đại từ chỉ định: này


Lượng từ dùng cho phòng, căn phòng

办公室
Danh từ: văn phòng

有点儿
(yǒudiǎnr)
Phó từ mức độ: hơi, có phần

安静
(ānjìng)
Tính từ: yên tĩnh

Cấu trúc:

S + 有点儿 + Adj

这个孩子有点儿调皮。

Zhège háizi yǒudiǎnr tiáopí.

Đứa trẻ này hơi nghịch ngợm.

Phân tích:

这个孩子
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

调皮
Tính từ

他的回答有点儿简单。

Tā de huídá yǒudiǎnr jiǎndān.

Câu trả lời của anh ấy hơi đơn giản.

Phân tích:

他的回答

他的
Định ngữ

回答
Trung tâm ngữ

有点儿
Phó từ

简单
Tính từ

今天的会议有点儿长。

Jīntiān de huìyì yǒudiǎnr cháng.

Cuộc họp hôm nay hơi dài.

Phân tích:

今天的会议
Chủ ngữ

今天
Định ngữ


Trợ từ kết cấu

会议
Danh từ

有点儿
Phó từ


Tính từ

这个决定有点儿突然。

Zhège juédìng yǒudiǎnr tūrán.

Quyết định này hơi đột ngột.

Phân tích:

这个决定
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

突然
Tính từ

他最近有点儿健忘。

Tā zuìjìn yǒudiǎnr jiànwàng.

Dạo này anh ấy hơi hay quên.

Phân tích:


Chủ ngữ

最近
Trạng ngữ thời gian

有点儿
Phó từ

健忘
Tính từ

这个价格有点儿高。

Zhège jiàgé yǒudiǎnr gāo.

Mức giá này hơi cao.

Phân tích:

这个价格
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ


Tính từ

那家饭店有点儿贵。

Nà jiā fàndiàn yǒudiǎnr guì.

Nhà hàng đó hơi đắt.

Phân tích:

那家饭店
Chủ ngữ


Đại từ chỉ định


Lượng từ của cửa hàng, công ty

饭店
Danh từ

有点儿
Phó từ


Tính từ

这个包有点儿重。

Zhège bāo yǒudiǎnr zhòng.

Cái túi này hơi nặng.

Phân tích:

这个包
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ


Tính từ

今天的工作有点儿多。

Jīntiān de gōngzuò yǒudiǎnr duō.

Công việc hôm nay hơi nhiều.

Phân tích:

今天的工作
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ


Tính từ

我的脚有点儿疼。

Wǒ de jiǎo yǒudiǎnr téng.

Chân tôi hơi đau.

Phân tích:

我的脚
Chủ ngữ

我的
Định ngữ


Danh từ

有点儿
Phó từ


Tính từ cảm giác

我有点儿头晕。

Wǒ yǒudiǎnr tóuyūn.

Tôi hơi chóng mặt.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

头晕
Tính từ trạng thái cơ thể

她有点儿失望。

Tā yǒudiǎnr shīwàng.

Cô ấy hơi thất vọng.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

失望
Tính từ trạng thái tâm lý

我有点儿后悔。

Wǒ yǒudiǎnr hòuhuǐ.

Tôi hơi hối hận.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

后悔
Động từ tâm lý

他有点儿着急。

Tā yǒudiǎnr zháojí.

Anh ấy hơi sốt ruột.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

着急
Tính từ trạng thái

妈妈有点儿生我的气。

Māma yǒudiǎnr shēng wǒ de qì.

Mẹ hơi giận tôi.

Phân tích:

妈妈
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

生气
Động từ ly hợp


Tân ngữ


Trợ từ kết cấu


Danh từ

Cấu trúc:

S + 有点儿 + V + O

我有点儿羡慕他。

Wǒ yǒudiǎnr xiànmù tā.

Tôi hơi ngưỡng mộ anh ấy.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

羡慕
Động từ tâm lý


Tân ngữ

我有点儿想家。

Wǒ yǒudiǎnr xiǎngjiā.

Tôi hơi nhớ nhà.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

想家
Động từ

他有点儿不耐烦。

Tā yǒudiǎnr bù nàifán.

Anh ấy hơi mất kiên nhẫn.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

不耐烦
Tính từ phủ định

Cấu trúc:

S + 有点儿 + 不 + Adj

我觉得这件事有点儿麻烦。

Wǒ juéde zhè jiàn shì yǒudiǎnr máfan.

Tôi cảm thấy việc này hơi phiền phức.

Phân tích:


Chủ ngữ

觉得
Động từ tâm lý

这件事
Chủ ngữ trong mệnh đề phụ

有点儿
Phó từ

麻烦
Tính từ

他写汉字写得有点儿慢。

Tā xiě Hànzì xiě de yǒudiǎnr màn.

Anh ấy viết chữ Hán hơi chậm.

Phân tích:


Chủ ngữ

写汉字
Cụm động tân

写得
Động từ + 得

有点儿慢
Bổ ngữ mức độ

Cấu trúc:

S + V + O + V + 得 + 有点儿 + Adj

她唱歌唱得有点儿轻。

Tā chànggē chàng de yǒudiǎnr qīng.

Cô ấy hát hơi nhỏ tiếng.

Phân tích:


Chủ ngữ

唱歌
Động từ ly hợp

唱得
Động từ + 得

有点儿轻
Bổ ngữ trạng thái

他说中文说得有点儿快。

Tā shuō Zhōngwén shuō de yǒudiǎnr kuài.

Anh ấy nói tiếng Trung hơi nhanh.

Phân tích:

他说中文
Cụm động tân

说得
Động từ + 得

有点儿快
Bổ ngữ mức độ

孩子跑得有点儿累。

Háizi pǎo de yǒudiǎnr lèi.

Đứa trẻ chạy hơi mệt.

Phân tích:

孩子
Chủ ngữ


Động từ


Trợ từ bổ ngữ

有点儿累
Bổ ngữ trạng thái

这首歌听起来有点儿伤感。

Zhè shǒu gē tīng qǐlái yǒudiǎnr shānggǎn.

Bài hát này nghe có vẻ hơi buồn.

Phân tích:

这首歌
Chủ ngữ

听起来
Động từ xu hướng kiêm đánh giá

有点儿
Phó từ

伤感
Tính từ

Cấu trúc:

S + V起来 + 有点儿 + Adj

这个解释听起来有点儿奇怪。

Zhège jiěshì tīng qǐlái yǒudiǎnr qíguài.

Lời giải thích này nghe có vẻ hơi kỳ lạ.

Phân tích:

这个解释
Chủ ngữ

听起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

奇怪
Tính từ

这件衣服穿起来有点儿紧。

Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái yǒudiǎnr jǐn.

Bộ quần áo này mặc vào hơi chật.

Phân tích:

这件衣服
Chủ ngữ

穿起来
Mặc vào thì

有点儿
Phó từ


Tính từ

这双鞋穿起来有点儿硬。

Zhè shuāng xié chuān qǐlái yǒudiǎnr yìng.

Đôi giày này mang vào hơi cứng.

Phân tích:

这双鞋
Chủ ngữ

穿起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ


Tính từ

这本书读起来有点儿难。

Zhè běn shū dú qǐlái yǒudiǎnr nán.

Quyển sách này đọc hơi khó.

Phân tích:

这本书
Chủ ngữ

读起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ


Tính từ

这篇课文读起来有点儿拗口。

Zhè piān kèwén dú qǐlái yǒudiǎnr àokǒu.

Bài khóa này đọc lên hơi líu lưỡi, khó đọc.

Phân tích:

这篇课文
Chủ ngữ

读起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

拗口
Tính từ

Cấu trúc:

S + V起来 + 有点儿 + Adj

Trong 90 câu ví dụ đã học, có thể tổng hợp các mẫu ngữ pháp quan trọng của 有点儿 như sau:

S + 有点儿 + Adj

我有点儿累。
Wǒ yǒudiǎnr lèi.

S + 有点儿 + 不 + Adj

他有点儿不高兴。
Tā yǒudiǎnr bù gāoxìng.

S + 有点儿 + Động từ tâm lý

我有点儿担心。
Wǒ yǒudiǎnr dānxīn.

S + V + 得 + 有点儿 + Adj

他说得有点儿快。
Tā shuō de yǒudiǎnr kuài.

S + V起来 + 有点儿 + Adj

这本书读起来有点儿难。
Zhè běn shū dú qǐlái yǒudiǎnr nán.

S + 有点儿 + V不C

我有点儿听不懂。
Wǒ yǒudiǎnr tīng bù dǒng.

觉得 + Mệnh đề + 有点儿 + Adj

我觉得这个办法有点儿不合理。
Wǒ juéde zhège bànfǎ yǒudiǎnr bù hélǐ.

这个消息有点儿突然。


Zhège xiāoxi yǒudiǎnr tūrán.


Tin tức này hơi đột ngột.


Phân tích:


这个消息
(zhège xiāoxi)
Cụm danh từ làm chủ ngữ



Đại từ chỉ định: này



Lượng từ


消息
Danh từ: tin tức


有点儿
(yǒudiǎnr)
Phó từ mức độ: hơi, có phần


突然
(tūrán)
Tính từ: đột ngột


Cấu trúc:


S + 有点儿 + Adj



这个要求有点儿严格。


Zhège yāoqiú yǒudiǎnr yángé.


Yêu cầu này hơi nghiêm ngặt.


Phân tích:


这个要求
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ mức độ


严格
Tính từ



这件事情有点儿复杂。


Zhè jiàn shìqing yǒudiǎnr fùzá.


Việc này hơi phức tạp.


Phân tích:


这件事情
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


复杂
Tính từ



这条路有点儿窄。


Zhè tiáo lù yǒudiǎnr zhǎi.


Con đường này hơi hẹp.


Phân tích:


这条路
Chủ ngữ



Đại từ chỉ định



Lượng từ của đường, sông, cá...



Danh từ


有点儿
Phó từ



Tính từ



这间宿舍有点儿小。


Zhè jiān sùshè yǒudiǎnr xiǎo.


Ký túc xá này hơi nhỏ.


Phân tích:


这间宿舍
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ



Tính từ



今天的天气有点儿闷。


Jīntiān de tiānqì yǒudiǎnr mēn.


Thời tiết hôm nay hơi oi bức.


Phân tích:


今天的天气
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ



Tính từ



这个颜色有点儿深。


Zhège yánsè yǒudiǎnr shēn.


Màu sắc này hơi đậm.


Phân tích:


这个颜色
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ



Tính từ



这件衬衫有点儿大。


Zhè jiàn chènshān yǒudiǎnr dà.


Chiếc áo sơ mi này hơi rộng.


Phân tích:


这件衬衫
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ



Tính từ



这条裙子有点儿长。


Zhè tiáo qúnzi yǒudiǎnr cháng.


Chiếc váy này hơi dài.


Phân tích:


这条裙子
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ



Tính từ



这把伞有点儿旧。


Zhè bǎ sǎn yǒudiǎnr jiù.


Chiếc ô này hơi cũ.


Phân tích:


这把伞
Chủ ngữ



Lượng từ của ô, dao, ghế...


有点儿
Phó từ



Tính từ



他有点儿激动。


Tā yǒudiǎnr jīdòng.


Anh ấy hơi kích động.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


激动
Tính từ trạng thái tâm lý



她有点儿难过。


Tā yǒudiǎnr nánguò.


Cô ấy hơi buồn.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


难过
Tính từ cảm xúc



我有点儿失眠。


Wǒ yǒudiǎnr shīmián.


Tôi hơi mất ngủ.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


失眠
Động từ kiêm tính từ



他有点儿犹豫。


Tā yǒudiǎnr yóuyù.


Anh ấy hơi do dự.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


犹豫
Động từ tâm lý



大家有点儿失望。


Dàjiā yǒudiǎnr shīwàng.


Mọi người hơi thất vọng.


Phân tích:


大家
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


失望
Tính từ



我有点儿怀疑这件事。


Wǒ yǒudiǎnr huáiyí zhè jiàn shì.


Tôi hơi nghi ngờ việc này.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


怀疑
Động từ


这件事
Tân ngữ


Cấu trúc:


S + 有点儿 + V + O



他有点儿不相信我。


Tā yǒudiǎnr bù xiāngxìn wǒ.


Anh ấy hơi không tin tôi.


Phân tích:



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


不相信
Động từ phủ định



Tân ngữ



我觉得他有点儿不诚实。


Wǒ juéde tā yǒudiǎnr bù chéngshí.


Tôi cảm thấy anh ấy hơi không thành thật.


Phân tích:



Chủ ngữ chính


觉得
Động từ tâm lý



Chủ ngữ trong mệnh đề phụ


有点儿
Phó từ


不诚实
Tính từ phủ định



这份合同有点儿不合理。


Zhè fèn hétong yǒudiǎnr bù hélǐ.


Bản hợp đồng này hơi không hợp lý.


Phân tích:


这份合同
Chủ ngữ



Lượng từ của văn bản, tài liệu


有点儿
Phó từ


不合理
Tính từ phủ định



这个办法有点儿不安全。


Zhège bànfǎ yǒudiǎnr bù ānquán.


Biện pháp này hơi không an toàn.


Phân tích:


这个办法
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


不安全
Tính từ phủ định



老师讲得有点儿快。


Lǎoshī jiǎng de yǒudiǎnr kuài.


Giáo viên giảng hơi nhanh.


Phân tích:


老师
Chủ ngữ



Động từ



Dấu hiệu bổ ngữ


有点儿快
Bổ ngữ mức độ


Cấu trúc:


S + V + 得 + 有点儿 + Adj



他说得有点儿含糊。


Tā shuō de yǒudiǎnr hánhu.


Anh ấy nói hơi mập mờ.


Phân tích:


他说得
Cụm động từ


有点儿含糊
Bổ ngữ trạng thái



她唱得有点儿难听。


Tā chàng de yǒudiǎnr nántīng.


Cô ấy hát hơi khó nghe.


Phân tích:



Chủ ngữ



Động từ



Trợ từ


有点儿难听
Bổ ngữ



孩子哭得有点儿厉害。


Háizi kū de yǒudiǎnr lìhai.


Đứa trẻ khóc hơi dữ dội.


Phân tích:


孩子
Chủ ngữ



Động từ



Dấu hiệu bổ ngữ


有点儿厉害
Bổ ngữ mức độ



他吃得有点儿快。


Tā chī de yǒudiǎnr kuài.


Anh ấy ăn hơi nhanh.


Phân tích:



Chủ ngữ



Động từ



Trợ từ


有点儿快
Bổ ngữ



她写字写得有点儿丑。


Tā xiězì xiě de yǒudiǎnr chǒu.


Cô ấy viết chữ hơi xấu.


Phân tích:



Chủ ngữ


写字
Động từ + tân ngữ


写得
Lặp lại động từ + 得


有点儿丑
Bổ ngữ



他发音发得有点儿不准。


Tā fāyīn fā de yǒudiǎnr bù zhǔn.


Anh ấy phát âm hơi chưa chuẩn.


Phân tích:


发音
Động từ ly hợp


发得
Lặp động từ


有点儿不准
Bổ ngữ trạng thái



这首歌听起来有点儿悲伤。


Zhè shǒu gē tīng qǐlái yǒudiǎnr bēishāng.


Bài hát này nghe hơi buồn.


Phân tích:


这首歌
Chủ ngữ


听起来
Động từ đánh giá


有点儿
Phó từ


悲伤
Tính từ



这个计划听起来有点儿冒险。


Zhège jìhuà tīng qǐlái yǒudiǎnr màoxiǎn.


Kế hoạch này nghe có vẻ hơi mạo hiểm.


Phân tích:


这个计划
Chủ ngữ


听起来
Động từ đánh giá


有点儿
Phó từ


冒险
Tính từ



这句话听起来有点儿奇怪。


Zhè jù huà tīng qǐlái yǒudiǎnr qíguài.


Câu nói này nghe hơi kỳ lạ.


Phân tích:


这句话
Chủ ngữ



Đại từ chỉ định



Lượng từ của câu nói



Danh từ


听起来
Động từ đánh giá


有点儿
Phó từ mức độ


奇怪
Tính từ


Cấu trúc:


S + 听起来 + 有点儿 + Adj



这本书看起来有点儿旧。


Zhè běn shū kàn qǐlái yǒudiǎnr jiù.


Quyển sách này trông hơi cũ.


Phân tích:


这本书
Chủ ngữ


看起来
Động từ đánh giá


有点儿
Phó từ



Tính từ



他看起来有点儿累。


Tā kàn qǐlái yǒudiǎnr lèi.


Trông anh ấy hơi mệt.


Phân tích:



Chủ ngữ


看起来
Động từ đánh giá


有点儿
Phó từ



Tính từ



这道题我有点儿不会做。


Zhè dào tí wǒ yǒudiǎnr bú huì zuò.


Bài tập này tôi hơi không biết làm.


Phân tích:


这道题
Chủ đề (Topic)



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


不会做
Cụm động từ phủ định



这个字我有点儿不认识。


Zhège zì wǒ yǒudiǎnr bù rènshi.


Chữ này tôi hơi không nhận ra.


Phân tích:


这个字
Chủ đề



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


不认识
Động từ phủ định



他说的话我有点儿听不明白。


Tā shuō de huà wǒ yǒudiǎnr tīng bù míngbai.


Lời anh ấy nói tôi hơi nghe không hiểu.


Phân tích:


他说的话
Cụm danh từ làm chủ đề



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


听不明白
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định



老师讲的内容有点儿难懂。


Lǎoshī jiǎng de nèiróng yǒudiǎnr nán dǒng.


Nội dung giáo viên giảng hơi khó hiểu.


Phân tích:


老师讲的内容
Cụm định ngữ + 的 + trung tâm ngữ


老师讲的
Định ngữ


内容
Trung tâm ngữ


有点儿
Phó từ


难懂
Tính từ ghép



他写的汉字有点儿不规范。


Tā xiě de Hànzì yǒudiǎnr bù guīfàn.


Chữ Hán anh ấy viết hơi chưa đúng quy chuẩn.


Phân tích:


他写的汉字
Chủ ngữ


有点儿
Phó từ


不规范
Tính từ phủ định



这个问题让我有点儿头疼。


Zhège wèntí ràng wǒ yǒudiǎnr tóuténg.


Vấn đề này khiến tôi hơi đau đầu.


Phân tích:


这个问题
Chủ ngữ



Động từ sai khiến



Tân ngữ


有点儿
Phó từ


头疼
Tính từ trạng thái



这件事让我有点儿失望。


Zhè jiàn shì ràng wǒ yǒudiǎnr shīwàng.


Việc này khiến tôi hơi thất vọng.


Phân tích:


这件事
Chủ ngữ



Động từ sai khiến



Tân ngữ


有点儿
Phó từ


失望
Tính từ tâm lý



最近我有点儿跟不上老师的进度。


Zuìjìn wǒ yǒudiǎnr gēn bu shàng lǎoshī de jìndù.


Gần đây tôi hơi không theo kịp tiến độ của giáo viên.


Phân tích:


最近
Trạng ngữ thời gian



Chủ ngữ


有点儿
Phó từ mức độ


跟不上
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định


老师的进度
Tân ngữ


老师的
Định ngữ


进度
Trung tâm ngữ


Cấu trúc:


Trạng ngữ + S + 有点儿 + V不C + O


Đây là một mẫu rất thường gặp trong giao tiếp và HSK từ trung cấp trở lên.

这杯咖啡有点儿凉。

Zhè bēi kāfēi yǒudiǎnr liáng.

Cốc cà phê này hơi nguội.

Phân tích:

这杯咖啡
(zhè bēi kāfēi)
Cụm danh từ làm chủ ngữ


Đại từ chỉ định: này


Lượng từ của đồ uống

咖啡
Danh từ: cà phê

有点儿
(yǒudiǎnr)
Phó từ mức độ: hơi, có phần


(liáng)
Tính từ: nguội, mát

Cấu trúc:

S + 有点儿 + Adj

这碗汤有点儿淡。

Zhè wǎn tāng yǒudiǎnr dàn.

Bát canh này hơi nhạt.

Phân tích:

这碗汤
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ


Tính từ

这个西瓜有点儿生。

Zhège xīguā yǒudiǎnr shēng.

Quả dưa hấu này hơi sống, chưa chín.

Phân tích:

这个西瓜
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ


Tính từ

这个梨有点儿硬。

Zhège lí yǒudiǎnr yìng.

Quả lê này hơi cứng.

Phân tích:

这个梨
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ


Tính từ

这块面包有点儿干。

Zhè kuài miànbāo yǒudiǎnr gān.

Miếng bánh mì này hơi khô.

Phân tích:

这块面包
Chủ ngữ


Lượng từ

有点儿
Phó từ


Tính từ

今天空气有点儿差。

Jīntiān kōngqì yǒudiǎnr chà.

Không khí hôm nay hơi tệ.

Phân tích:

今天
Trạng ngữ thời gian

空气
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ


Tính từ

这里的环境有点儿乱。

Zhèlǐ de huánjìng yǒudiǎnr luàn.

Môi trường ở đây hơi lộn xộn.

Phân tích:

这里的环境
Chủ ngữ

这里
Danh từ chỉ nơi chốn


Trợ từ kết cấu

环境
Danh từ

有点儿
Phó từ


Tính từ

这个市场有点儿吵。

Zhège shìchǎng yǒudiǎnr chǎo.

Khu chợ này hơi ồn ào.

Phân tích:

这个市场
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ


Tính từ

那家餐厅有点儿挤。

Nà jiā cāntīng yǒudiǎnr jǐ.

Nhà hàng đó hơi chật chội.

Phân tích:

那家餐厅
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ


Tính từ

这个地方有点儿偏。

Zhège dìfang yǒudiǎnr piān.

Nơi này hơi hẻo lánh.

Phân tích:

这个地方
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ


Tính từ

我有点儿感冒了。

Wǒ yǒudiǎnr gǎnmào le.

Tôi hơi bị cảm rồi.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

感冒
Động từ


Trợ từ động thái biểu thị tình trạng mới xuất hiện

她有点儿发烧。

Tā yǒudiǎnr fāshāo.

Cô ấy hơi sốt.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

发烧
Động từ

我有点儿咳嗽。

Wǒ yǒudiǎnr késou.

Tôi hơi ho.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

咳嗽
Động từ

他有点儿疲劳。

Tā yǒudiǎnr píláo.

Anh ấy hơi mệt mỏi.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

疲劳
Tính từ

最近我有点儿压力。

Zuìjìn wǒ yǒudiǎnr yālì.

Gần đây tôi có hơi nhiều áp lực.

Phân tích:

最近
Trạng ngữ thời gian


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

压力
Danh từ

Lưu ý:

Trong khẩu ngữ, 有点儿 đôi khi có thể đứng trước danh từ chỉ trạng thái, cảm xúc.

他有点儿脾气。

Tā yǒudiǎnr píqi.

Anh ấy hơi nóng tính.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

脾气
Danh từ

她今天有点儿情绪。

Tā jīntiān yǒudiǎnr qíngxù.

Hôm nay cô ấy hơi có tâm trạng không tốt.

Phân tích:


Chủ ngữ

今天
Trạng ngữ

有点儿
Phó từ

情绪
Danh từ

我有点儿担心明天的考试。

Wǒ yǒudiǎnr dānxīn míngtiān de kǎoshì.

Tôi hơi lo cho kỳ thi ngày mai.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

担心
Động từ tâm lý

明天的考试
Tân ngữ

他有点儿害怕一个人住。

Tā yǒudiǎnr hàipà yí ge rén zhù.

Anh ấy hơi sợ sống một mình.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

害怕
Động từ tâm lý

一个人住
Cụm động từ làm tân ngữ

我有点儿喜欢这里的生活。

Wǒ yǒudiǎnr xǐhuan zhèlǐ de shēnghuó.

Tôi hơi thích cuộc sống ở đây.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

喜欢
Động từ

这里的生活
Tân ngữ

我觉得他说得有点儿夸张。

Wǒ juéde tā shuō de yǒudiǎnr kuāzhāng.

Tôi cảm thấy anh ấy nói hơi phóng đại.

Phân tích:


Chủ ngữ

觉得
Động từ tâm lý

他说得
Mệnh đề phụ

有点儿夸张
Bổ ngữ trạng thái

他笑得有点儿奇怪。

Tā xiào de yǒudiǎnr qíguài.

Anh ấy cười hơi kỳ lạ.

Phân tích:


Chủ ngữ


Động từ


Trợ từ bổ ngữ

有点儿奇怪
Bổ ngữ

孩子睡得有点儿晚。

Háizi shuì de yǒudiǎnr wǎn.

Đứa trẻ ngủ hơi muộn.

Phân tích:

孩子
Chủ ngữ


Động từ


Trợ từ

有点儿晚
Bổ ngữ thời gian

他工作得有点儿累。

Tā gōngzuò de yǒudiǎnr lèi.

Anh ấy làm việc hơi mệt.

Phân tích:


Chủ ngữ

工作
Động từ


Trợ từ

有点儿累
Bổ ngữ trạng thái

她学得有点儿慢。

Tā xué de yǒudiǎnr màn.

Cô ấy học hơi chậm.

Phân tích:


Chủ ngữ


Động từ


Trợ từ

有点儿慢
Bổ ngữ mức độ

他说英语说得有点儿吃力。

Tā shuō Yīngyǔ shuō de yǒudiǎnr chīlì.

Anh ấy nói tiếng Anh hơi vất vả.

Phân tích:

他说英语
Cụm động tân

说得
Động từ lặp lại + 得

有点儿吃力
Bổ ngữ trạng thái

这个解释听起来有点儿牵强。

Zhège jiěshì tīng qǐlái yǒudiǎnr qiānqiǎng.

Lời giải thích này nghe hơi gượng ép.

Phân tích:

这个解释
Chủ ngữ

听起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

牵强
Tính từ

这件事听起来有点儿不可思议。

Zhè jiàn shì tīng qǐlái yǒudiǎnr bùkěsīyì.

Việc này nghe hơi khó tin.

Phân tích:

这件事
Chủ ngữ

听起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

不可思议
Tính từ

这个建议听起来有点儿不现实。

Zhège jiànyì tīng qǐlái yǒudiǎnr bù xiànshí.

Đề nghị này nghe hơi không thực tế.

Phân tích:

这个建议
Chủ ngữ

听起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

不现实
Tính từ phủ định

这款手机用起来有点儿复杂。

Zhè kuǎn shǒujī yòng qǐlái yǒudiǎnr fùzá.

Mẫu điện thoại này dùng hơi phức tạp.

Phân tích:

这款手机
Chủ ngữ


Lượng từ dùng cho mẫu mã sản phẩm

用起来
Động từ + 起来 biểu thị đánh giá sau khi sử dụng

有点儿
Phó từ

复杂
Tính từ

Cấu trúc:

S + 用起来 + 有点儿 + Adj

这台电脑用起来有点儿卡。

Zhè tái diànnǎo yòng qǐlái yǒudiǎnr kǎ.

Máy tính này dùng hơi bị lag.

Phân tích:

这台电脑
Chủ ngữ

用起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ


Tính từ khẩu ngữ: lag, giật

这支笔写起来有点儿费劲。

Zhè zhī bǐ xiě qǐlái yǒudiǎnr fèijìn.

Cây bút này viết hơi tốn sức.

Phân tích:

这支笔
Chủ ngữ

写起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

费劲
Tính từ

这双鞋走起来有点儿不舒服。

Zhè shuāng xié zǒu qǐlái yǒudiǎnr bù shūfu.

Đôi giày này đi hơi không thoải mái.

Phân tích:

这双鞋
Chủ ngữ

走起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

不舒服
Tính từ phủ định

这个软件操作起来有点儿麻烦。

Zhège ruǎnjiàn cāozuò qǐlái yǒudiǎnr máfan.

Phần mềm này thao tác hơi phiền phức.

Phân tích:

这个软件
Chủ ngữ

操作起来
Động từ + 起来

有点儿
Phó từ

麻烦
Tính từ

他的想法有点儿跟不上时代。

Tā de xiǎngfǎ yǒudiǎnr gēn bu shàng shídài.

Suy nghĩ của anh ấy hơi không theo kịp thời đại.

Phân tích:

他的想法
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

跟不上
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định

时代
Tân ngữ

我有点儿记不清他的名字了。

Wǒ yǒudiǎnr jì bu qīng tā de míngzi le.

Tôi hơi nhớ không rõ tên của anh ấy nữa.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

记不清
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định

他的名字
Tân ngữ


Trợ từ ngữ khí

我有点儿分不清这两个字。

Wǒ yǒudiǎnr fēn bu qīng zhè liǎng ge zì.

Tôi hơi không phân biệt rõ hai chữ này.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

分不清
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định

这两个字
Tân ngữ

他说话的时候我有点儿跟不上。

Tā shuōhuà de shíhou wǒ yǒudiǎnr gēn bu shàng.

Lúc anh ấy nói chuyện tôi hơi không theo kịp.

Phân tích:

他说话的时候
Mệnh đề thời gian


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

跟不上
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định

这个地方让我有点儿不习惯。

Zhège dìfang ràng wǒ yǒudiǎnr bù xíguàn.

Nơi này khiến tôi hơi không quen.

Phân tích:

这个地方
Chủ ngữ


Động từ sai khiến


Tân ngữ

有点儿
Phó từ

不习惯
Tính từ phủ định

这样的结果让我有点儿接受不了。

Zhèyàng de jiéguǒ ràng wǒ yǒudiǎnr jiēshòu bu liǎo.

Kết quả như vậy khiến tôi hơi không thể chấp nhận được.

Phân tích:

这样的结果
Chủ ngữ

这样的
Định ngữ

结果
Trung tâm ngữ


Động từ sai khiến


Tân ngữ

有点儿
Phó từ

接受不了
Động từ + bổ ngữ khả năng phủ định

Cấu trúc:

S + 让 + O + 有点儿 + V不了

Đây là một mẫu rất phổ biến trong văn nói trung cấp và cao cấp để diễn tả cảm giác "hơi khó chấp nhận", "hơi không chịu nổi", "hơi không thể thích nghi".

这个箱子有点儿破。

Zhège xiāngzi yǒudiǎnr pò.

Cái vali này hơi rách, hơi hỏng.

Phân tích:

这个箱子
(zhège xiāngzi)
Cụm danh từ làm chủ ngữ


Đại từ chỉ định: này


Lượng từ

箱子
Danh từ: vali, thùng

有点儿
(yǒudiǎnr)
Phó từ mức độ: hơi, có phần


(pò)
Tính từ: rách, hỏng

Cấu trúc:

S + 有点儿 + Adj

这张桌子有点儿脏。

Zhè zhāng zhuōzi yǒudiǎnr zāng.

Cái bàn này hơi bẩn.

Phân tích:

这张桌子
Chủ ngữ


Lượng từ của bàn, giấy...

有点儿
Phó từ


Tính từ

这面墙有点儿白。

Zhè miàn qiáng yǒudiǎnr bái.

Bức tường này hơi trắng quá.

Phân tích:

这面墙
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ


Tính từ

Lưu ý:

Trong ngữ cảnh cụ thể, 有点儿 có thể đứng trước tính từ mang nghĩa trung tính hoặc tích cực nếu người nói ngầm cho rằng mức độ đó chưa phù hợp.

这个灯有点儿亮。

Zhège dēng yǒudiǎnr liàng.

Cái đèn này hơi sáng.

Phân tích:

这个灯
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ


Tính từ

房间里有点儿冷清。

Fángjiān lǐ yǒudiǎnr lěngqing.

Trong phòng hơi vắng vẻ.

Phân tích:

房间里
Trạng ngữ nơi chốn

有点儿
Phó từ

冷清
Tính từ

Cấu trúc:

Địa điểm + 有点儿 + Adj

今天街上有点儿安静。

Jīntiān jiē shang yǒudiǎnr ānjìng.

Hôm nay ngoài đường hơi yên tĩnh.

Phân tích:

今天
Trạng ngữ thời gian

街上
Trạng ngữ nơi chốn

有点儿
Phó từ

安静
Tính từ

他的脸色有点儿难看。

Tā de liǎnsè yǒudiǎnr nánkàn.

Sắc mặt anh ấy hơi khó coi.

Phân tích:

他的脸色
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

难看
Tính từ

她的表情有点儿奇怪。

Tā de biǎoqíng yǒudiǎnr qíguài.

Biểu cảm của cô ấy hơi kỳ lạ.

Phân tích:

她的表情
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

奇怪
Tính từ

他的态度有点儿冷淡。

Tā de tàidu yǒudiǎnr lěngdàn.

Thái độ của anh ấy hơi lạnh nhạt.

Phân tích:

他的态度
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

冷淡
Tính từ

这个理由有点儿勉强。

Zhège lǐyóu yǒudiǎnr miǎnqiǎng.

Lý do này hơi gượng ép.

Phân tích:

这个理由
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

勉强
Tính từ

我有点儿看不起他。

Wǒ yǒudiǎnr kànbuqǐ tā.

Tôi hơi coi thường anh ấy.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

看不起
Động từ + bổ ngữ kết quả


Tân ngữ

我有点儿舍不得离开。

Wǒ yǒudiǎnr shěbudé líkāi.

Tôi hơi không nỡ rời đi.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

舍不得
Động từ tâm lý

离开
Động từ phía sau

她有点儿受不了这种天气。

Tā yǒudiǎnr shòubuliǎo zhè zhǒng tiānqì.

Cô ấy hơi không chịu nổi kiểu thời tiết này.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

受不了
Động từ + bổ ngữ khả năng phủ định

这种天气
Tân ngữ

我有点儿想不通。

Wǒ yǒudiǎnr xiǎngbutōng.

Tôi hơi nghĩ không thông.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

想不通
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định

他有点儿搞不懂。

Tā yǒudiǎnr gǎobudǒng.

Anh ấy hơi không hiểu nổi.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

搞不懂
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định

我有点儿说不出来。

Wǒ yǒudiǎnr shuōbuchūlái.

Tôi hơi không diễn tả được thành lời.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

说不出来
Động từ + bổ ngữ khả năng phủ định

她有点儿高兴不起来。

Tā yǒudiǎnr gāoxìng bu qǐlái.

Cô ấy hơi không vui nổi.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

高兴不起来
Tính từ + bổ ngữ khả năng

我有点儿睡不着。

Wǒ yǒudiǎnr shuì bu zháo.

Tôi hơi không ngủ được.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

睡不着
Động từ + bổ ngữ kết quả phủ định

孩子有点儿坐不住。

Háizi yǒudiǎnr zuò bu zhù.

Đứa trẻ hơi không ngồi yên được.

Phân tích:

孩子
Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

坐不住
Động từ + bổ ngữ kết quả

我有点儿等不及了。

Wǒ yǒudiǎnr děng bu jí le.

Tôi hơi không chờ nổi nữa rồi.

Phân tích:


Chủ ngữ

有点儿
Phó từ

等不及
Động từ + bổ ngữ khả năng


Trợ từ ngữ khí

他说得有点儿过分。

Tā shuō de yǒudiǎnr guòfèn.

Anh ấy nói hơi quá đáng.

Phân tích:


Chủ ngữ


Động từ


Dấu hiệu bổ ngữ

有点儿过分
Bổ ngữ đánh giá

她笑得有点儿勉强。

Tā xiào de yǒudiǎnr miǎnqiǎng.

Cô ấy cười hơi gượng gạo.

Phân tích:


Chủ ngữ


Động từ


Trợ từ

有点儿勉强
Bổ ngữ trạng thái

他回答得有点儿敷衍。

Tā huídá de yǒudiǎnr fūyǎn.

Anh ấy trả lời hơi qua loa.

Phân tích:


Chủ ngữ

回答
Động từ


Trợ từ

有点儿敷衍
Bổ ngữ

她打扮得有点儿成熟。

Tā dǎban de yǒudiǎnr chéngshú.

Cô ấy ăn mặc hơi trưởng thành.

Phân tích:


Chủ ngữ

打扮
Động từ


Trợ từ

有点儿成熟
Bổ ngữ

这个故事听起来有点儿伤感。

Zhège gùshi tīng qǐlái yǒudiǎnr shānggǎn.

Câu chuyện này nghe hơi buồn.

Phân tích:

这个故事
Chủ ngữ

听起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

伤感
Tính từ

他的解释听起来有点儿牵强。

Tā de jiěshì tīng qǐlái yǒudiǎnr qiānqiǎng.

Lời giải thích của anh ấy nghe hơi gượng ép.

Phân tích:

他的解释
Chủ ngữ

听起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

牵强
Tính từ

这句话听起来有点儿刺耳。

Zhè jù huà tīng qǐlái yǒudiǎnr cì'ěr.

Câu nói này nghe hơi chói tai.

Phân tích:

这句话
Chủ ngữ

听起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

刺耳
Tính từ

这个想法听起来有点儿幼稚。

Zhège xiǎngfa tīng qǐlái yǒudiǎnr yòuzhì.

Ý tưởng này nghe hơi trẻ con.

Phân tích:

这个想法
Chủ ngữ

听起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

幼稚
Tính từ

这件衣服穿起来有点儿别扭。

Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái yǒudiǎnr bièniu.

Bộ quần áo này mặc vào hơi khó chịu.

Phân tích:

这件衣服
Chủ ngữ

穿起来
Động từ + 起来

有点儿
Phó từ

别扭
Tính từ

这辆车开起来有点儿费油。

Zhè liàng chē kāi qǐlái yǒudiǎnr fèiyóu.

Chiếc xe này lái hơi tốn xăng.

Phân tích:

这辆车
Chủ ngữ


Lượng từ của xe

开起来
Động từ + 起来

有点儿
Phó từ

费油
Tính từ/vị ngữ mô tả đặc tính

这个软件学起来有点儿难。

Zhège ruǎnjiàn xué qǐlái yǒudiǎnr nán.

Phần mềm này học cách sử dụng hơi khó.

Phân tích:

这个软件
Chủ ngữ

学起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ


Tính từ

这门课学起来有点儿枯燥。

Zhè mén kè xué qǐlái yǒudiǎnr kūzào.

Môn học này học hơi khô khan.

Phân tích:

这门课
Chủ ngữ


Lượng từ của môn học

学起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

枯燥
Tính từ

这篇文章读起来有点儿费劲。

Zhè piān wénzhāng dú qǐlái yǒudiǎnr fèijìn.

Bài văn này đọc hơi tốn sức.

Phân tích:

这篇文章
Chủ ngữ

读起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

费劲
Tính từ

这个汉字写起来有点儿麻烦。

Zhège Hànzì xiě qǐlái yǒudiǎnr máfan.

Chữ Hán này viết hơi phiền phức.

Phân tích:

这个汉字
Chủ ngữ

写起来
Động từ đánh giá

有点儿
Phó từ

麻烦
Tính từ

这首诗理解起来有点儿困难。

Zhè shǒu shī lǐjiě qǐlái yǒudiǎnr kùnnan.

Bài thơ này hiểu hơi khó.

Phân tích:

这首诗
Chủ ngữ

理解起来
Động từ + 起来

有点儿
Phó từ

困难
Tính từ

这个项目让我有点儿头大。

Zhège xiàngmù ràng wǒ yǒudiǎnr tóudà.

Dự án này khiến tôi hơi đau đầu.

Phân tích:

这个项目
Chủ ngữ


Động từ sai khiến


Tân ngữ

有点儿
Phó từ

头大
Tính từ khẩu ngữ, nghĩa là đau đầu vì áp lực

他的做法让我有点儿失望。

Tā de zuòfǎ ràng wǒ yǒudiǎnr shīwàng.

Cách làm của anh ấy khiến tôi hơi thất vọng.

Phân tích:

他的做法
Chủ ngữ


Động từ sai khiến


Tân ngữ

有点儿
Phó từ

失望
Tính từ tâm lý

这样的安排让我有点儿不满。

Zhèyàng de ānpái ràng wǒ yǒudiǎnr bùmǎn.

Sự sắp xếp như vậy khiến tôi hơi bất mãn.

Phân tích:

这样的安排
Chủ ngữ

这样的
Định ngữ

安排
Danh từ


Động từ sai khiến


Tân ngữ

有点儿
Phó từ

不满
Tính từ

他的中文进步得有点儿慢。

Tā de Zhōngwén jìnbù de yǒudiǎnr màn.

Tiếng Trung của anh ấy tiến bộ hơi chậm.

Phân tích:

他的中文
Chủ ngữ

进步
Động từ


Trợ từ bổ ngữ

有点儿慢
Bổ ngữ mức độ

最近我的工作进展有点儿不顺利。

Zuìjìn wǒ de gōngzuò jìnzhǎn yǒudiǎnr bù shùnlì.

Gần đây tiến độ công việc của tôi hơi không thuận lợi.

Phân tích:

最近
Trạng ngữ thời gian

我的工作进展
Chủ ngữ

我的
Định ngữ

工作进展
Cụm danh từ

有点儿
Phó từ mức độ

不顺利
Tính từ phủ định

Cấu trúc:

Trạng ngữ thời gian + S + 有点儿 + 不 + Adj

Đây là một mẫu rất phổ biến trong môi trường công việc, giao tiếp thương mại, báo cáo tiến độ và văn nói trung cấp - cao cấp.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 有点儿

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 有点儿
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top