• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 Adj + 多了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 Adj + 多了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 Adj + 多了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 Adj + 多了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 一点儿也不 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 有点儿 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 真...啊 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 太...了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 极了 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比较 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 最 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 更 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不如 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 跟...一样 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 没有字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 比字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 反问句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 主谓谓语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 双宾语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 存现句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 兼语句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连动句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 被字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 把字句 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既然...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只要...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 无论...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 要么...要么 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 或者...或者 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不是...而是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 Adj + 多了

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 Adj + 多了
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: Adj + 多了​


1. Cấu trúc Adj + 多了 là gì?​


Cấu trúc:


Adj + 多了


Hoặc:


S + Adj + 多了


Trong đó:


  • Adj (形容词 / xíngróngcí): Tính từ
  • 多了 (duō le): nhiều hơn rồi, hơn hẳn, hơn nhiều, hơn rất nhiều

Cấu trúc này được dùng để nhấn mạnh mức độ thay đổi rõ rệt của một tính chất, trạng thái hoặc đặc điểm so với trước đây hoặc so với một đối tượng khác đã được ngầm hiểu trong ngữ cảnh.


Khi nói:


好很多 (hǎo hěn duō)





好多了 (hǎo duō le)


đều có nghĩa là "tốt hơn nhiều".


Nhưng:


好多了


thường mang sắc thái khẩu ngữ tự nhiên hơn, được người Trung Quốc sử dụng rất thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày.


Ví dụ:


现在好多了。
Xiànzài hǎo duō le.
Bây giờ tốt hơn nhiều rồi.


Ý nghĩa ngầm:


So với trước đây thì tình hình hiện tại đã cải thiện đáng kể.




2. Ý nghĩa của 多了 trong cấu trúc này​


Chữ 多



Pinyin: duō


Nghĩa gốc:


  • nhiều
  • nhiều hơn
  • vượt trội hơn

Chữ 了



Pinyin: le


Trong cấu trúc này, 了 biểu thị sự thay đổi trạng thái.


Khi kết hợp:


多 + 了


sẽ tạo thành nghĩa:


  • hơn nhiều rồi
  • tốt hơn nhiều rồi
  • lớn hơn nhiều rồi
  • nhanh hơn nhiều rồi
  • đẹp hơn nhiều rồi



3. Công thức ngữ pháp​


Dạng cơ bản​


S + Adj + 多了


Ví dụ:


天气暖和多了。
Tiānqì nuǎnhuo duō le.
Thời tiết ấm hơn nhiều rồi.




Dạng có đối tượng so sánh​


A + 比 + B + Adj + 多了


Ví dụ:


这个比那个便宜多了。
Zhège bǐ nàge piányi duō le.
Cái này rẻ hơn cái kia nhiều.




Dạng so sánh trước và sau​


现在 + Adj + 多了


Ví dụ:


他现在成熟多了。
Tā xiànzài chéngshú duō le.
Bây giờ anh ấy trưởng thành hơn nhiều.




4. Sự khác nhau giữa Adj + 多了 và Adj + 得多​


Adj + 多了​


Nhấn mạnh:


  • sự thay đổi trạng thái
  • cảm nhận chủ quan

Ví dụ:


身体好多了。
Shēntǐ hǎo duō le.
Sức khỏe tốt hơn nhiều rồi.




Adj + 得多​


Nhấn mạnh:


  • mức độ chênh lệch

Ví dụ:


他的中文好得多。
Tā de Zhōngwén hǎo de duō.
Tiếng Trung của anh ấy tốt hơn nhiều.




Trong giao tiếp hằng ngày, người Trung Quốc sử dụng:


Adj + 多了


thường xuyên hơn.




5. Những tính từ thường đi với 多了​


好 hǎo = tốt


漂亮 piàoliang = đẹp


高 gāo = cao


矮 ǎi = thấp


快 kuài = nhanh


慢 màn = chậm


大 dà = lớn


小 xiǎo = nhỏ


便宜 piányi = rẻ


贵 guì = đắt


舒服 shūfu = thoải mái


成熟 chéngshú = trưởng thành


清楚 qīngchu = rõ ràng


方便 fāngbiàn = thuận tiện


容易 róngyì = dễ


简单 jiǎndān = đơn giản




6. Những lỗi thường gặp​


Lỗi 1​


他多了高。


Sai


Phải là:


他高多了。
Tā gāo duō le.
Anh ấy cao hơn nhiều rồi.




Lỗi 2​


这个多了便宜。


Sai


Phải là:


这个便宜多了。
Zhège piányi duō le.
Cái này rẻ hơn nhiều.




Lỗi 3​


我好多。


Sai


Phải là:


我好多了。
Wǒ hǎo duō le.
Tôi khỏe hơn nhiều rồi.




7. Ví dụ minh họa​


Ví dụ 1


我的感冒好多了。
Wǒ de gǎnmào hǎo duō le.
Cảm cúm của tôi đỡ hơn nhiều rồi.


Phân tích:


  • 我的感冒 = bệnh cảm của tôi
  • 好 = khỏe hơn, tốt hơn
  • 多了 = hơn nhiều rồi



Ví dụ 2


今天暖和多了。
Jīntiān nuǎnhuo duō le.
Hôm nay ấm hơn nhiều rồi.


Phân tích:


  • 今天 = hôm nay
  • 暖和 = ấm áp
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 3


他现在成熟多了。
Tā xiànzài chéngshú duō le.
Bây giờ anh ấy trưởng thành hơn nhiều.


Phân tích:


  • 他 = anh ấy
  • 现在 = bây giờ
  • 成熟 = trưởng thành
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 4


这条路宽多了。
Zhè tiáo lù kuān duō le.
Con đường này rộng hơn nhiều.


Phân tích:


  • 这条路 = con đường này
  • 宽 = rộng
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 5


孩子长大多了。
Háizi zhǎng dà duō le.
Đứa trẻ lớn hơn nhiều rồi.


Phân tích:


  • 孩子 = đứa trẻ
  • 长大 = lớn lên
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 6


你的发音标准多了。
Nǐ de fāyīn biāozhǔn duō le.
Phát âm của bạn chuẩn hơn nhiều rồi.


Phân tích:


  • 你的发音 = phát âm của bạn
  • 标准 = chuẩn xác
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 7


这本书容易多了。
Zhè běn shū róngyì duō le.
Quyển sách này dễ hơn nhiều.


Phân tích:


  • 这本书 = quyển sách này
  • 容易 = dễ
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 8


这里安静多了。
Zhèlǐ ānjìng duō le.
Nơi đây yên tĩnh hơn nhiều.


Phân tích:


  • 这里 = nơi đây
  • 安静 = yên tĩnh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 9


新电脑快多了。
Xīn diànnǎo kuài duō le.
Máy tính mới nhanh hơn nhiều.


Phân tích:


  • 新电脑 = máy tính mới
  • 快 = nhanh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 10


现在方便多了。
Xiànzài fāngbiàn duō le.
Bây giờ thuận tiện hơn nhiều rồi.


Phân tích:


  • 现在 = bây giờ
  • 方便 = thuận tiện
  • 多了 = hơn nhiều



8. Tổng kết​


Cấu trúc:


Adj + 多了


Ý nghĩa:


  • hơn nhiều
  • hơn hẳn
  • cải thiện rõ rệt
  • thay đổi đáng kể so với trước

Công thức:


S + Adj + 多了


A + 比 + B + Adj + 多了


Đặc điểm:


  • Thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Diễn tả sự thay đổi trạng thái rất rõ ràng.
  • Thường đi với các tính từ như 好、快、慢、漂亮、方便、成熟、清楚、舒服、便宜、贵...
  • Có thể dịch là "hơn nhiều rồi", "hơn hẳn", "tốt hơn nhiều", "đẹp hơn nhiều", tùy ngữ cảnh.

Ví dụ 11


这件衣服漂亮多了。
Zhè jiàn yīfu piàoliang duō le.
Bộ quần áo này đẹp hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这件衣服 = bộ quần áo này (chủ ngữ)
    • 这 = này
    • 件 = lượng từ dùng cho quần áo
    • 衣服 = quần áo
  • 漂亮 = đẹp (vị ngữ tính từ)
  • 多了 = hơn nhiều rồi (bổ ngữ mức độ, biểu thị sự thay đổi rõ rệt)

Toàn câu:
Chủ ngữ + Tính từ + 多了




Ví dụ 12


这个房间干净多了。
Zhège fángjiān gānjìng duō le.
Căn phòng này sạch sẽ hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个房间 = căn phòng này (chủ ngữ)
  • 干净 = sạch sẽ (vị ngữ tính từ)
  • 多了 = hơn nhiều rồi

Cấu trúc:
S + Adj + 多了




Ví dụ 13


你的汉语流利多了。
Nǐ de Hànyǔ liúlì duō le.
Tiếng Trung của bạn lưu loát hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 你的汉语 = tiếng Trung của bạn (chủ ngữ)
    • 你的 = của bạn
    • 汉语 = tiếng Trung
  • 流利 = lưu loát
  • 多了 = hơn nhiều rồi



Ví dụ 14


他比以前自信多了。
Tā bǐ yǐqián zìxìn duō le.
Anh ấy tự tin hơn trước rất nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = anh ấy (chủ ngữ)
  • 比以前 = so với trước đây (trạng ngữ so sánh)
    • 比 = so với
    • 以前 = trước đây
  • 自信 = tự tin
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc:
S + 比 + Đối tượng so sánh + Adj + 多了




Ví dụ 15


这条街热闹多了。
Zhè tiáo jiē rènao duō le.
Con phố này nhộn nhịp hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这条街 = con phố này
  • 热闹 = nhộn nhịp
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 16


今年忙多了。
Jīnnián máng duō le.
Năm nay bận hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 今年 = năm nay (chủ ngữ thời gian)
  • 忙 = bận
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 17


这个办法简单多了。
Zhège bànfǎ jiǎndān duō le.
Cách này đơn giản hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个办法 = phương pháp này
  • 简单 = đơn giản
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 18


他现在高多了。
Tā xiànzài gāo duō le.
Bây giờ cậu ấy cao hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = cậu ấy
  • 现在 = bây giờ (trạng ngữ thời gian)
  • 高 = cao
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 19


这家饭店便宜多了。
Zhè jiā fàndiàn piányi duō le.
Nhà hàng này rẻ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这家饭店 = nhà hàng này
  • 便宜 = rẻ
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 20


天气凉快多了。
Tiānqì liángkuai duō le.
Thời tiết mát mẻ hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 天气 = thời tiết
  • 凉快 = mát mẻ
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 21


他的工作轻松多了。
Tā de gōngzuò qīngsōng duō le.
Công việc của anh ấy nhẹ nhàng hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的工作 = công việc của anh ấy
  • 轻松 = nhẹ nhàng
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 22


这里安全多了。
Zhèlǐ ānquán duō le.
Nơi đây an toàn hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这里 = nơi đây
  • 安全 = an toàn
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 23


这本书有趣多了。
Zhè běn shū yǒuqù duō le.
Quyển sách này thú vị hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这本书 = quyển sách này
  • 有趣 = thú vị
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 24


这个问题清楚多了。
Zhège wèntí qīngchu duō le.
Vấn đề này rõ ràng hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个问题 = vấn đề này
  • 清楚 = rõ ràng
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 25


这辆车舒服多了。
Zhè liàng chē shūfu duō le.
Chiếc xe này thoải mái hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这辆车 = chiếc xe này
  • 舒服 = thoải mái
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 26


新办公室宽敞多了。
Xīn bàngōngshì kuānchang duō le.
Văn phòng mới rộng rãi hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 新办公室 = văn phòng mới
  • 宽敞 = rộng rãi
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 27


你的字漂亮多了。
Nǐ de zì piàoliang duō le.
Chữ viết của bạn đẹp hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 你的字 = chữ viết của bạn
  • 漂亮 = đẹp
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 28


他的普通话标准多了。
Tā de Pǔtōnghuà biāozhǔn duō le.
Tiếng Phổ thông của anh ấy chuẩn hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的普通话 = tiếng Phổ thông của anh ấy
  • 标准 = chuẩn xác
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 29


这台电脑先进多了。
Zhè tái diànnǎo xiānjìn duō le.
Máy tính này hiện đại hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这台电脑 = máy tính này
  • 先进 = tiên tiến, hiện đại
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 30


这条裤子合适多了。
Zhè tiáo kùzi héshì duō le.
Chiếc quần này phù hợp hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这条裤子 = chiếc quần này
  • 合适 = phù hợp
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 31


她比去年瘦多了。
Tā bǐ qùnián shòu duō le.
Cô ấy gầy hơn năm ngoái rất nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = cô ấy
  • 比去年 = so với năm ngoái
  • 瘦 = gầy
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc:
S + 比 + Thời gian/đối tượng + Adj + 多了




Ví dụ 32


这个软件方便多了。
Zhège ruǎnjiàn fāngbiàn duō le.
Phần mềm này tiện lợi hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个软件 = phần mềm này
  • 方便 = tiện lợi
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 33


现在安静多了。
Xiànzài ānjìng duō le.
Bây giờ yên tĩnh hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 现在 = bây giờ
  • 安静 = yên tĩnh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 34


他的态度好多了。
Tā de tàidu hǎo duō le.
Thái độ của anh ấy tốt hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的态度 = thái độ của anh ấy
  • 好 = tốt
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 35


这个答案准确多了。
Zhège dá'àn zhǔnquè duō le.
Đáp án này chính xác hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个答案 = đáp án này
  • 准确 = chính xác
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 36


这里干燥多了。
Zhèlǐ gānzào duō le.
Nơi đây khô ráo hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这里 = nơi đây
  • 干燥 = khô ráo
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 37


他的解释详细多了。
Tā de jiěshì xiángxì duō le.
Lời giải thích của anh ấy chi tiết hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的解释 = lời giải thích của anh ấy
  • 详细 = chi tiết
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 38


这篇文章容易懂多了。
Zhè piān wénzhāng róngyì dǒng duō le.
Bài viết này dễ hiểu hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这篇文章 = bài viết này
  • 容易懂 = dễ hiểu
    • 容易 = dễ
    • 懂 = hiểu
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 39


这家公司的管理规范多了。
Zhè jiā gōngsī de guǎnlǐ guīfàn duō le.
Công tác quản lý của công ty này quy củ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这家公司的管理 = công tác quản lý của công ty này
  • 规范 = quy chuẩn, quy củ
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 40


学会这个方法以后,工作效率高多了。
Xuéhuì zhège fāngfǎ yǐhòu, gōngzuò xiàolǜ gāo duō le.
Sau khi học được phương pháp này, hiệu suất làm việc cao hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 学会这个方法以后 = sau khi học được phương pháp này (trạng ngữ thời gian)
    • 学会 = học được, nắm vững
    • 这个方法 = phương pháp này
    • 以后 = sau khi
  • 工作效率 = hiệu suất công việc (chủ ngữ)
  • 高 = cao
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc toàn câu:


Trạng ngữ thời gian + Chủ ngữ + Tính từ + 多了


=> Đây là một trong những mẫu câu rất phổ biến trong khẩu ngữ tiếng Trung để diễn tả sự thay đổi rõ rệt sau khi có một hành động, sự kiện hoặc quá trình nào đó xảy ra.

Ví dụ 41

这次考试的成绩好很多了。
Zhè cì kǎoshì de chéngjì hǎo duō le.
Kết quả kỳ thi lần này tốt hơn nhiều rồi.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这次考试的成绩 = kết quả của kỳ thi lần này (chủ ngữ)
    • 这次 = lần này
    • 考试 = kỳ thi
    • 的 = trợ từ kết cấu
    • 成绩 = thành tích, kết quả
  • 好 = tốt
  • 多了 = hơn nhiều rồi
Cấu trúc:
Chủ ngữ + Adj + 多了


Ví dụ 42

他的身体强壮多了。
Tā de shēntǐ qiángzhuàng duō le.
Cơ thể của anh ấy khỏe mạnh hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他的身体 = cơ thể của anh ấy (chủ ngữ)
  • 强壮 = cường tráng, khỏe mạnh (vị ngữ tính từ)
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 43

搬到市中心以后,生活方便多了。
Bān dào shì zhōngxīn yǐhòu, shēnghuó fāngbiàn duō le.
Sau khi chuyển đến trung tâm thành phố, cuộc sống thuận tiện hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 搬到市中心以后 = sau khi chuyển đến trung tâm thành phố (trạng ngữ thời gian)
  • 生活 = cuộc sống (chủ ngữ)
  • 方便 = thuận tiện (vị ngữ)
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 44

新手机的功能丰富多了。
Xīn shǒujī de gōngnéng fēngfù duō le.
Chức năng của điện thoại mới phong phú hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 新手机的功能 = chức năng của điện thoại mới (chủ ngữ)
  • 丰富 = phong phú
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 45

这家银行的服务专业多了。
Zhè jiā yínháng de fúwù zhuānyè duō le.
Dịch vụ của ngân hàng này chuyên nghiệp hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这家银行的服务 = dịch vụ của ngân hàng này
  • 专业 = chuyên nghiệp
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 46

他现在说话自然多了。
Tā xiànzài shuōhuà zìrán duō le.
Bây giờ anh ấy nói chuyện tự nhiên hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他 = anh ấy
  • 现在 = bây giờ (trạng ngữ)
  • 说话 = nói chuyện
  • 自然 = tự nhiên (bổ ngữ trạng thái của hành động nói)
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 47

这个方案合理多了。
Zhège fāng'àn hélǐ duō le.
Phương án này hợp lý hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个方案 = phương án này
  • 合理 = hợp lý
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 48

这座城市现代化多了。
Zhè zuò chéngshì xiàndàihuà duō le.
Thành phố này hiện đại hóa hơn nhiều rồi.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这座城市 = thành phố này
  • 现代化 = hiện đại
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 49

他的作文生动多了。
Tā de zuòwén shēngdòng duō le.
Bài văn của anh ấy sinh động hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他的作文 = bài văn của anh ấy
  • 生动 = sinh động
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 50

你的回答完整多了。
Nǐ de huídá wánzhěng duō le.
Câu trả lời của bạn đầy đủ hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 你的回答 = câu trả lời của bạn
  • 完整 = hoàn chỉnh, đầy đủ
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 51

经过训练以后,他跑得快多了。
Jīngguò xùnliàn yǐhòu, tā pǎo de kuài duō le.
Sau khi tập luyện, anh ấy chạy nhanh hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 经过训练以后 = sau khi trải qua huấn luyện
  • 他 = anh ấy
  • 跑得快 = chạy nhanh
    • 跑 = chạy
    • 得 = trợ từ bổ ngữ
    • 快 = nhanh
  • 多了 = hơn nhiều
Cấu trúc:
V + 得 + Adj + 多了


Ví dụ 52

这个教室明亮多了。
Zhège jiàoshì míngliàng duō le.
Phòng học này sáng sủa hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个教室 = phòng học này
  • 明亮 = sáng sủa
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 53

她的发音清晰多了。
Tā de fāyīn qīngxī duō le.
Phát âm của cô ấy rõ ràng hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 她的发音 = phát âm của cô ấy
  • 清晰 = rõ ràng
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 54

现在交通顺畅多了。
Xiànzài jiāotōng shùnchàng duō le.
Hiện nay giao thông thông suốt hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 现在 = hiện nay
  • 交通 = giao thông
  • 顺畅 = thông suốt
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 55

这个解释容易理解多了。
Zhège jiěshì róngyì lǐjiě duō le.
Cách giải thích này dễ hiểu hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个解释 = cách giải thích này
  • 容易理解 = dễ hiểu
    • 容易 = dễ
    • 理解 = hiểu
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 56

换了新眼镜以后,我看得清楚多了。
Huàn le xīn yǎnjìng yǐhòu, wǒ kàn de qīngchu duō le.
Sau khi đổi kính mới, tôi nhìn rõ hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 换了新眼镜以后 = sau khi đổi kính mới
  • 我 = tôi
  • 看得清楚 = nhìn rõ
    • 看 = nhìn
    • 得 = trợ từ bổ ngữ
    • 清楚 = rõ ràng
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 57

他的中文表达准确多了。
Tā de Zhōngwén biǎodá zhǔnquè duō le.
Khả năng diễn đạt tiếng Trung của anh ấy chính xác hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他的中文表达 = khả năng biểu đạt tiếng Trung của anh ấy
  • 准确 = chính xác
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 58

这里的环境优美多了。
Zhèlǐ de huánjìng yōuměi duō le.
Môi trường ở đây đẹp hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这里的环境 = môi trường ở đây
  • 优美 = đẹp, ưu mỹ
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 59

这个版本稳定多了。
Zhège bǎnběn wěndìng duō le.
Phiên bản này ổn định hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个版本 = phiên bản này
  • 稳定 = ổn định
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 60

他比刚来的时候开朗多了。
Tā bǐ gāng lái de shíhou kāilǎng duō le.
Anh ấy cởi mở hơn nhiều so với lúc mới đến.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他 = anh ấy
  • 比刚来的时候 = so với lúc mới đến
    • 比 = so với
    • 刚来的时候 = lúc vừa mới đến
  • 开朗 = cởi mở, hoạt bát
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 61

这个公园漂亮多了。
Zhège gōngyuán piàoliang duō le.
Công viên này đẹp hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个公园 = công viên này
  • 漂亮 = đẹp
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 62

他的脾气温和多了。
Tā de píqi wēnhé duō le.
Tính tình của anh ấy ôn hòa hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他的脾气 = tính tình của anh ấy
  • 温和 = ôn hòa
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 63

现在找工作容易多了。
Xiànzài zhǎo gōngzuò róngyì duō le.
Bây giờ tìm việc dễ hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 现在 = bây giờ
  • 找工作 = tìm việc
  • 容易 = dễ
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 64

他的逻辑清楚多了。
Tā de luójí qīngchu duō le.
Lập luận của anh ấy rõ ràng hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他的逻辑 = logic, lập luận của anh ấy
  • 清楚 = rõ ràng
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 65

这个系统安全多了。
Zhège xìtǒng ānquán duō le.
Hệ thống này an toàn hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个系统 = hệ thống này
  • 安全 = an toàn
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 66

学了语法以后,我写得正确多了。
Xué le yǔfǎ yǐhòu, wǒ xiě de zhèngquè duō le.
Sau khi học ngữ pháp, tôi viết chính xác hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 学了语法以后 = sau khi học ngữ pháp
  • 我 = tôi
  • 写得正确 = viết chính xác
    • 写 = viết
    • 得 = trợ từ bổ ngữ
    • 正确 = chính xác
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 67

这份报告详细多了。
Zhè fèn bàogào xiángxì duō le.
Bản báo cáo này chi tiết hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这份报告 = bản báo cáo này
  • 详细 = chi tiết
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 68

新的管理制度完善多了。
Xīn de guǎnlǐ zhìdù wánshàn duō le.
Chế độ quản lý mới hoàn thiện hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 新的管理制度 = chế độ quản lý mới
  • 完善 = hoàn thiện
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 69

她现在独立多了。
Tā xiànzài dúlì duō le.
Bây giờ cô ấy độc lập hơn nhiều rồi.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 她 = cô ấy
  • 现在 = bây giờ
  • 独立 = độc lập
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 70

经过一年的学习,他的汉语水平提高多了。
Jīngguò yì nián de xuéxí, tā de Hànyǔ shuǐpíng tígāo duō le.
Sau một năm học tập, trình độ tiếng Trung của anh ấy nâng cao hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 经过一年的学习 = sau một năm học tập (trạng ngữ)
  • 他的汉语水平 = trình độ tiếng Trung của anh ấy (chủ ngữ)
  • 提高 = nâng cao, tiến bộ
  • 多了 = hơn nhiều
Cấu trúc toàn câu:

Trạng ngữ + Chủ ngữ + Adj/Động từ chỉ sự thay đổi tích cực + 多了

Ý nghĩa:

Nhấn mạnh sự tiến bộ hoặc thay đổi rõ rệt sau một khoảng thời gian hoặc sau khi thực hiện một hành động nào đó. Đây là cách dùng rất phổ biến của 多了 trong cả văn nói và văn viết hiện đại.

Ví dụ 71


这个孩子懂事多了。
Zhège háizi dǒngshì duō le.
Đứa trẻ này hiểu chuyện hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个孩子 = đứa trẻ này (chủ ngữ)
    • 这 = này
    • 个 = lượng từ
    • 孩子 = đứa trẻ
  • 懂事 = hiểu chuyện, biết điều (vị ngữ tính từ)
  • 多了 = hơn nhiều rồi

Cấu trúc:
S + Adj + 多了




Ví dụ 72


她的中文自然多了。
Tā de Zhōngwén zìrán duō le.
Tiếng Trung của cô ấy tự nhiên hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她的中文 = tiếng Trung của cô ấy (chủ ngữ)
  • 自然 = tự nhiên (tính từ)
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 73


这篇课文简单多了。
Zhè piān kèwén jiǎndān duō le.
Bài khóa này đơn giản hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这篇课文 = bài khóa này
    • 篇 = lượng từ dùng cho bài viết, bài văn
  • 简单 = đơn giản
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 74


现在空气新鲜多了。
Xiànzài kōngqì xīnxiān duō le.
Bây giờ không khí trong lành hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 现在 = bây giờ (trạng ngữ thời gian)
  • 空气 = không khí (chủ ngữ)
  • 新鲜 = trong lành
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 75


他比以前礼貌多了。
Tā bǐ yǐqián lǐmào duō le.
Anh ấy lễ phép hơn trước rất nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = anh ấy
  • 比以前 = so với trước đây
  • 礼貌 = lễ phép
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc:
S + 比 + Đối tượng so sánh + Adj + 多了




Ví dụ 76


这家公司的效率高多了。
Zhè jiā gōngsī de xiàolǜ gāo duō le.
Hiệu suất của công ty này cao hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这家公司的效率 = hiệu suất của công ty này
  • 高 = cao
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 77


学完这一课以后,我明白多了。
Xué wán zhè yì kè yǐhòu, wǒ míngbai duō le.
Sau khi học xong bài này, tôi hiểu hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 学完这一课以后 = sau khi học xong bài này
    • 学完 = học xong
    • 这一课 = bài học này
    • 以后 = sau khi
  • 我 = tôi
  • 明白 = hiểu rõ
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 78


这个解释清晰多了。
Zhège jiěshì qīngxī duō le.
Lời giải thích này rõ ràng hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个解释 = lời giải thích này
  • 清晰 = rõ ràng
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 79


新教材实用多了。
Xīn jiàocái shíyòng duō le.
Giáo trình mới thực dụng hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 新教材 = giáo trình mới
  • 实用 = thực dụng, hữu ích
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 80


这个办法有效多了。
Zhège bànfǎ yǒuxiào duō le.
Biện pháp này hiệu quả hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个办法 = biện pháp này
  • 有效 = hiệu quả
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 81


这条路安全多了。
Zhè tiáo lù ānquán duō le.
Con đường này an toàn hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这条路 = con đường này
  • 安全 = an toàn
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 82


他的发音地道多了。
Tā de fāyīn dìdao duō le.
Phát âm của anh ấy chuẩn bản ngữ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的发音 = phát âm của anh ấy
  • 地道 = chuẩn bản địa, tự nhiên như người bản xứ
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 83


搬家以后,上班近多了。
Bānjiā yǐhòu, shàngbān jìn duō le.
Sau khi chuyển nhà, đi làm gần hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 搬家以后 = sau khi chuyển nhà
  • 上班 = đi làm
  • 近 = gần
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 84


这个句子容易翻译多了。
Zhège jùzi róngyì fānyì duō le.
Câu này dễ dịch hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个句子 = câu này
  • 容易翻译 = dễ dịch
    • 容易 = dễ
    • 翻译 = dịch
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 85


你的书法进步多了。
Nǐ de shūfǎ jìnbù duō le.
Thư pháp của bạn tiến bộ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 你的书法 = thư pháp của bạn
  • 进步 = tiến bộ
  • 多了 = hơn nhiều

Lưu ý:
Ở đây 进步 là động từ kiêm tính từ chỉ sự tiến triển.




Ví dụ 86


这次讨论深入多了。
Zhè cì tǎolùn shēnrù duō le.
Cuộc thảo luận lần này sâu sắc hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这次讨论 = cuộc thảo luận lần này
  • 深入 = sâu sắc
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 87


他的想法成熟多了。
Tā de xiǎngfǎ chéngshú duō le.
Ý tưởng của anh ấy chín chắn hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的想法 = ý tưởng của anh ấy
  • 成熟 = trưởng thành, chín chắn
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 88


这个软件好用多了。
Zhège ruǎnjiàn hǎoyòng duō le.
Phần mềm này dễ sử dụng hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个软件 = phần mềm này
  • 好用 = dễ dùng
    • 好 = tốt
    • 用 = dùng
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 89


经过修改以后,文章通顺多了。
Jīngguò xiūgǎi yǐhòu, wénzhāng tōngshùn duō le.
Sau khi chỉnh sửa, bài văn trôi chảy hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过修改以后 = sau khi chỉnh sửa
  • 文章 = bài văn
  • 通顺 = trôi chảy
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 90


这里热闹多了。
Zhèlǐ rènao duō le.
Nơi này nhộn nhịp hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这里 = nơi này
  • 热闹 = nhộn nhịp
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 91


他的速度快多了。
Tā de sùdù kuài duō le.
Tốc độ của anh ấy nhanh hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的速度 = tốc độ của anh ấy
  • 快 = nhanh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 92


新的办公楼气派多了。
Xīn de bàngōnglóu qìpai duō le.
Tòa nhà văn phòng mới khang trang hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 新的办公楼 = tòa nhà văn phòng mới
  • 气派 = khang trang, bề thế
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 93


学了拼音以后,我认字容易多了。
Xué le pīnyīn yǐhòu, wǒ rènzì róngyì duō le.
Sau khi học pinyin, tôi nhận mặt chữ dễ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 学了拼音以后 = sau khi học pinyin
  • 我 = tôi
  • 认字 = nhận biết chữ Hán
  • 容易 = dễ dàng
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 94


这个小区安静多了。
Zhège xiǎoqū ānjìng duō le.
Khu dân cư này yên tĩnh hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个小区 = khu dân cư này
  • 安静 = yên tĩnh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 95


他的回答具体多了。
Tā de huídá jùtǐ duō le.
Câu trả lời của anh ấy cụ thể hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的回答 = câu trả lời của anh ấy
  • 具体 = cụ thể
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 96


这份合同规范多了。
Zhè fèn hétong guīfàn duō le.
Bản hợp đồng này chuẩn mực hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这份合同 = bản hợp đồng này
  • 规范 = quy phạm, chuẩn mực
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 97


现在买东西方便多了。
Xiànzài mǎi dōngxi fāngbiàn duō le.
Bây giờ mua sắm thuận tiện hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 现在 = bây giờ
  • 买东西 = mua đồ
  • 方便 = thuận tiện
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc:
Trạng ngữ thời gian + Cụm động từ + Adj + 多了




Ví dụ 98


他的工作经验丰富多了。
Tā de gōngzuò jīngyàn fēngfù duō le.
Kinh nghiệm làm việc của anh ấy phong phú hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的工作经验 = kinh nghiệm làm việc của anh ấy
  • 丰富 = phong phú
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 99


经过练习以后,她唱得好听多了。
Jīngguò liànxí yǐhòu, tā chàng de hǎotīng duō le.
Sau khi luyện tập, cô ấy hát hay hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过练习以后 = sau khi luyện tập
  • 她 = cô ấy
  • 唱得好听 = hát hay
    • 唱 = hát
    • 得 = trợ từ bổ ngữ
    • 好听 = hay, dễ nghe
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc:
V + 得 + Adj + 多了




Ví dụ 100


经过半年的努力,他的汉语水平高多了。
Jīngguò bàn nián de nǔlì, tā de Hànyǔ shuǐpíng gāo duō le.
Sau nửa năm nỗ lực, trình độ tiếng Trung của anh ấy cao hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过半年的努力 = sau nửa năm cố gắng (trạng ngữ)
    • 经过 = trải qua
    • 半年 = nửa năm
    • 的努力 = sự nỗ lực
  • 他的汉语水平 = trình độ tiếng Trung của anh ấy (chủ ngữ)
  • 高 = cao
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc tổng quát:


Trạng ngữ + Chủ ngữ + Tính từ + 多了


Ý nghĩa:


Nhấn mạnh sự thay đổi hoặc tiến bộ rất rõ rệt sau một khoảng thời gian, sau khi học tập, làm việc, luyện tập hoặc sau khi có một điều kiện mới tác động. Đây là cách dùng cực kỳ phổ biến của cấu trúc "Adj + 多了" trong giao tiếp và văn viết tiếng Trung hiện đại.

Ví dụ 101


这个学生认真多了。
Zhège xuésheng rènzhēn duō le.
Học sinh này chăm chỉ hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个学生 = học sinh này (chủ ngữ)
    • 这 = này
    • 个 = lượng từ
    • 学生 = học sinh
  • 认真 = nghiêm túc, chăm chỉ (vị ngữ tính từ)
  • 多了 = hơn nhiều rồi

Cấu trúc:
S + Adj + 多了




Ví dụ 102


她现在积极多了。
Tā xiànzài jījí duō le.
Bây giờ cô ấy tích cực hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = cô ấy (chủ ngữ)
  • 现在 = bây giờ (trạng ngữ thời gian)
  • 积极 = tích cực
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 103


这个办公室整洁多了。
Zhège bàngōngshì zhěngjié duō le.
Văn phòng này gọn gàng hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个办公室 = văn phòng này
  • 整洁 = gọn gàng, ngăn nắp
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 104


他的分析全面多了。
Tā de fēnxī quánmiàn duō le.
Phân tích của anh ấy toàn diện hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的分析 = sự phân tích của anh ấy
  • 全面 = toàn diện
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 105


这本教材系统多了。
Zhè běn jiàocái xìtǒng duō le.
Giáo trình này có tính hệ thống hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这本教材 = giáo trình này
  • 系统 = có tính hệ thống
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 106


他的计划周密多了。
Tā de jìhuà zhōumì duō le.
Kế hoạch của anh ấy chu đáo hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的计划 = kế hoạch của anh ấy
  • 周密 = chu đáo, kỹ lưỡng
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 107


经过培训以后,员工熟练多了。
Jīngguò péixùn yǐhòu, yuángōng shúliàn duō le.
Sau khi được đào tạo, nhân viên thành thạo hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过培训以后 = sau khi được đào tạo (trạng ngữ)
  • 员工 = nhân viên (chủ ngữ)
  • 熟练 = thành thạo
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 108


这条规定明确多了。
Zhè tiáo guīdìng míngquè duō le.
Quy định này rõ ràng hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这条规定 = quy định này
  • 明确 = rõ ràng, minh xác
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 109


他的发言精彩多了。
Tā de fāyán jīngcǎi duō le.
Bài phát biểu của anh ấy đặc sắc hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的发言 = bài phát biểu của anh ấy
  • 精彩 = đặc sắc
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 110


新版本稳定多了。
Xīn bǎnběn wěndìng duō le.
Phiên bản mới ổn định hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 新版本 = phiên bản mới
  • 稳定 = ổn định
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 111


这份资料完整多了。
Zhè fèn zīliào wánzhěng duō le.
Tài liệu này đầy đủ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这份资料 = tài liệu này
  • 完整 = hoàn chỉnh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 112


他的字工整多了。
Tā de zì gōngzhěng duō le.
Chữ viết của anh ấy ngay ngắn hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的字 = chữ viết của anh ấy
  • 工整 = ngay ngắn
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 113


这个解释准确多了。
Zhège jiěshì zhǔnquè duō le.
Lời giải thích này chính xác hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个解释 = lời giải thích này
  • 准确 = chính xác
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 114


她的口语流畅多了。
Tā de kǒuyǔ liúchàng duō le.
Khẩu ngữ của cô ấy lưu loát hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她的口语 = khẩu ngữ của cô ấy
  • 流畅 = lưu loát
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 115


这篇文章深刻多了。
Zhè piān wénzhāng shēnkè duō le.
Bài văn này sâu sắc hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这篇文章 = bài văn này
  • 深刻 = sâu sắc
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 116


他的判断正确多了。
Tā de pànduàn zhèngquè duō le.
Phán đoán của anh ấy chính xác hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的判断 = sự phán đoán của anh ấy
  • 正确 = chính xác
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 117


这个办法科学多了。
Zhège bànfǎ kēxué duō le.
Biện pháp này khoa học hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个办法 = biện pháp này
  • 科学 = khoa học, hợp lý
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 118


现在购物方便多了。
Xiànzài gòuwù fāngbiàn duō le.
Bây giờ mua sắm thuận tiện hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 现在 = bây giờ
  • 购物 = mua sắm
  • 方便 = thuận tiện
  • 多了 = hơn nhiều

Lưu ý:
Ở đây "购物" là chủ đề hành động, còn "方便多了" là phần nhận xét.




Ví dụ 119


他的态度诚恳多了。
Tā de tàidu chéngkěn duō le.
Thái độ của anh ấy chân thành hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的态度 = thái độ của anh ấy
  • 诚恳 = chân thành
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 120


这家餐厅卫生多了。
Zhè jiā cāntīng wèishēng duō le.
Nhà hàng này sạch sẽ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这家餐厅 = nhà hàng này
  • 卫生 = sạch sẽ, hợp vệ sinh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 121


这个孩子勇敢多了。
Zhège háizi yǒnggǎn duō le.
Đứa trẻ này dũng cảm hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个孩子 = đứa trẻ này
  • 勇敢 = dũng cảm
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 122


经过锻炼以后,我的身体健康多了。
Jīngguò duànliàn yǐhòu, wǒ de shēntǐ jiànkāng duō le.
Sau khi tập luyện, sức khỏe của tôi tốt hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过锻炼以后 = sau khi tập luyện
  • 我的身体 = cơ thể của tôi
  • 健康 = khỏe mạnh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 123


他的表达清楚多了。
Tā de biǎodá qīngchu duō le.
Cách diễn đạt của anh ấy rõ ràng hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的表达 = cách diễn đạt của anh ấy
  • 清楚 = rõ ràng
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 124


这个设计合理多了。
Zhège shèjì hélǐ duō le.
Thiết kế này hợp lý hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个设计 = thiết kế này
  • 合理 = hợp lý
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 125


这份工作轻松多了。
Zhè fèn gōngzuò qīngsōng duō le.
Công việc này nhẹ nhàng hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这份工作 = công việc này
  • 轻松 = nhẹ nhàng
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 126


新的学习方法有效多了。
Xīn de xuéxí fāngfǎ yǒuxiào duō le.
Phương pháp học tập mới hiệu quả hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 新的学习方法 = phương pháp học tập mới
  • 有效 = hiệu quả
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 127


他的中文水平稳定多了。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng wěndìng duō le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy ổn định hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的中文水平 = trình độ tiếng Trung của anh ấy
  • 稳定 = ổn định
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 128


经过修改以后,合同规范多了。
Jīngguò xiūgǎi yǐhòu, hétong guīfàn duō le.
Sau khi chỉnh sửa, hợp đồng chuẩn mực hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过修改以后 = sau khi chỉnh sửa
  • 合同 = hợp đồng
  • 规范 = quy chuẩn, chuẩn mực
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 129


这间教室宽敞多了。
Zhè jiān jiàoshì kuānchang duō le.
Phòng học này rộng rãi hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这间教室 = phòng học này
  • 宽敞 = rộng rãi
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 130


经过两年的学习,她的汉语能力强多了。
Jīngguò liǎng nián de xuéxí, tā de Hànyǔ nénglì qiáng duō le.
Sau hai năm học tập, năng lực tiếng Trung của cô ấy mạnh hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过两年的学习 = sau hai năm học tập (trạng ngữ)
    • 经过 = trải qua
    • 两年的学习 = hai năm học tập
  • 她的汉语能力 = năng lực tiếng Trung của cô ấy (chủ ngữ)
  • 强 = mạnh, tốt
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc tổng quát:


Trạng ngữ + Chủ ngữ + Adj + 多了


Ý nghĩa:


Nhấn mạnh mức độ thay đổi rõ rệt, tiến bộ đáng kể hoặc sự khác biệt lớn so với trước đây. Đây là một trong những cách diễn đạt tự nhiên và phổ biến nhất trong tiếng Trung khẩu ngữ khi muốn nói "hơn nhiều", "tốt hơn hẳn", "cải thiện đáng kể".

Ví dụ 131

这本小说有意思多了。
Zhè běn xiǎoshuō yǒu yìsi duō le.
Cuốn tiểu thuyết này thú vị hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这本小说 = cuốn tiểu thuyết này (chủ ngữ)
    • 这 = này
    • 本 = lượng từ dùng cho sách
    • 小说 = tiểu thuyết
  • 有意思 = thú vị (vị ngữ tính từ)
  • 多了 = hơn nhiều
Cấu trúc:
S + Adj + 多了


Ví dụ 132

他的性格开朗多了。
Tā de xìnggé kāilǎng duō le.
Tính cách của anh ấy cởi mở hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他的性格 = tính cách của anh ấy
  • 开朗 = cởi mở, vui vẻ
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 133

现在天气舒服多了。
Xiànzài tiānqì shūfu duō le.
Bây giờ thời tiết dễ chịu hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 现在 = bây giờ (trạng ngữ thời gian)
  • 天气 = thời tiết (chủ ngữ)
  • 舒服 = dễ chịu
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 134

这个老师负责多了。
Zhège lǎoshī fùzé duō le.
Giáo viên này có trách nhiệm hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个老师 = giáo viên này
  • 负责 = có trách nhiệm
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 135

这份菜单丰富多了。
Zhè fèn càidān fēngfù duō le.
Thực đơn này phong phú hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这份菜单 = thực đơn này
  • 丰富 = phong phú
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 136

经过讨论以后,方案完善多了。
Jīngguò tǎolùn yǐhòu, fāng'àn wánshàn duō le.
Sau khi thảo luận, phương án hoàn thiện hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 经过讨论以后 = sau khi thảo luận
  • 方案 = phương án
  • 完善 = hoàn thiện
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 137

这篇报道客观多了。
Zhè piān bàodào kèguān duō le.
Bài báo cáo này khách quan hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这篇报道 = bài báo cáo này
  • 客观 = khách quan
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 138

他的思路清晰多了。
Tā de sīlù qīngxī duō le.
Tư duy của anh ấy rõ ràng hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他的思路 = mạch suy nghĩ của anh ấy
  • 清晰 = rõ ràng
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 139

新的设备先进多了。
Xīn de shèbèi xiānjìn duō le.
Thiết bị mới hiện đại hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 新的设备 = thiết bị mới
  • 先进 = tiên tiến
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 140

这个地方热闹多了。
Zhège dìfang rènao duō le.
Nơi này nhộn nhịp hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个地方 = nơi này
  • 热闹 = nhộn nhịp
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 141

她比去年漂亮多了。
Tā bǐ qùnián piàoliang duō le.
Cô ấy đẹp hơn năm ngoái rất nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 她 = cô ấy
  • 比去年 = so với năm ngoái
  • 漂亮 = đẹp
  • 多了 = hơn nhiều
Cấu trúc:
S + 比 + Đối tượng so sánh + Adj + 多了


Ví dụ 142

这个公寓宽敞多了。
Zhège gōngyù kuānchang duō le.
Căn hộ này rộng rãi hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个公寓 = căn hộ này
  • 宽敞 = rộng rãi
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 143

现在学汉语容易多了。
Xiànzài xué Hànyǔ róngyì duō le.
Bây giờ học tiếng Trung dễ hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 现在 = bây giờ
  • 学汉语 = học tiếng Trung
  • 容易 = dễ dàng
  • 多了 = hơn nhiều
Đây là dạng:
Cụm động từ + Adj + 多了


Ví dụ 144

他的态度积极多了。
Tā de tàidu jījí duō le.
Thái độ của anh ấy tích cực hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他的态度 = thái độ của anh ấy
  • 积极 = tích cực
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 145

这个解释详细多了。
Zhège jiěshì xiángxì duō le.
Lời giải thích này chi tiết hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个解释 = lời giải thích này
  • 详细 = chi tiết
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 146

经过复习以后,我清楚多了。
Jīngguò fùxí yǐhòu, wǒ qīngchu duō le.
Sau khi ôn tập, tôi hiểu rõ hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 经过复习以后 = sau khi ôn tập
  • 我 = tôi
  • 清楚 = rõ ràng, hiểu rõ
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 147

他的经验丰富多了。
Tā de jīngyàn fēngfù duō le.
Kinh nghiệm của anh ấy phong phú hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他的经验 = kinh nghiệm của anh ấy
  • 丰富 = phong phú
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 148

这次会议正式多了。
Zhè cì huìyì zhèngshì duō le.
Cuộc họp lần này trang trọng hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这次会议 = cuộc họp lần này
  • 正式 = chính thức, trang trọng
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 149

他的发音标准多了。
Tā de fāyīn biāozhǔn duō le.
Phát âm của anh ấy chuẩn hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他的发音 = phát âm của anh ấy
  • 标准 = chuẩn xác
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 150

这家医院方便多了。
Zhè jiā yīyuàn fāngbiàn duō le.
Bệnh viện này thuận tiện hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这家医院 = bệnh viện này
  • 方便 = thuận tiện
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 151

新办公室明亮多了。
Xīn bàngōngshì míngliàng duō le.
Văn phòng mới sáng sủa hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 新办公室 = văn phòng mới
  • 明亮 = sáng sủa
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 152

这个网站好用多了。
Zhège wǎngzhàn hǎoyòng duō le.
Trang web này dễ sử dụng hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个网站 = trang web này
  • 好用 = dễ dùng
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 153

经过老师的指导,他写得流利多了。
Jīngguò lǎoshī de zhǐdǎo, tā xiě de liúlì duō le.
Sau khi được giáo viên hướng dẫn, anh ấy viết lưu loát hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 经过老师的指导 = sau khi được giáo viên hướng dẫn
  • 他 = anh ấy
  • 写得流利 = viết lưu loát
    • 写 = viết
    • 得 = trợ từ bổ ngữ
    • 流利 = lưu loát
  • 多了 = hơn nhiều
Cấu trúc:
V + 得 + Adj + 多了


Ví dụ 154

她现在自信多了。
Tā xiànzài zìxìn duō le.
Bây giờ cô ấy tự tin hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 她 = cô ấy
  • 现在 = bây giờ
  • 自信 = tự tin
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 155

这个商场现代多了。
Zhège shāngchǎng xiàndài duō le.
Trung tâm thương mại này hiện đại hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个商场 = trung tâm thương mại này
  • 现代 = hiện đại
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 156

他的普通话地道多了。
Tā de Pǔtōnghuà dìdao duō le.
Tiếng Phổ thông của anh ấy chuẩn bản ngữ hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 他的普通话 = tiếng Phổ thông của anh ấy
  • 地道 = chuẩn bản ngữ
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 157

这个方案实用多了。
Zhège fāng'àn shíyòng duō le.
Phương án này thực dụng hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这个方案 = phương án này
  • 实用 = thực dụng
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 158

这条建议合理多了。
Zhè tiáo jiànyì hélǐ duō le.
Đề xuất này hợp lý hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 这条建议 = đề xuất này
  • 合理 = hợp lý
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 159

经过一段时间的练习,她说得自然多了。
Jīngguò yí duàn shíjiān de liànxí, tā shuō de zìrán duō le.
Sau một thời gian luyện tập, cô ấy nói tự nhiên hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 经过一段时间的练习 = sau một thời gian luyện tập
  • 她 = cô ấy
  • 说得自然 = nói tự nhiên
    • 说 = nói
    • 得 = trợ từ bổ ngữ
    • 自然 = tự nhiên
  • 多了 = hơn nhiều

Ví dụ 160

经过三年的学习,他的汉语水平提高多了。
Jīngguò sān nián de xuéxí, tā de Hànyǔ shuǐpíng tígāo duō le.
Sau ba năm học tập, trình độ tiếng Trung của anh ấy nâng cao hơn nhiều.

Phân tích thành phần ngữ pháp:

  • 经过三年的学习 = sau ba năm học tập (trạng ngữ)
    • 经过 = trải qua
    • 三年的学习 = ba năm học tập
  • 他的汉语水平 = trình độ tiếng Trung của anh ấy (chủ ngữ)
  • 提高 = nâng cao, tiến bộ
  • 多了 = hơn nhiều
Lưu ý ngữ pháp:

Ngoài các tính từ thông thường như 好、快、漂亮、方便, trong khẩu ngữ hiện đại người Trung Quốc còn thường dùng nhiều động từ mang ý nghĩa thay đổi trạng thái như:

  • 提高多了 = nâng cao hơn nhiều
  • 进步多了 = tiến bộ hơn nhiều
  • 改善多了 = cải thiện hơn nhiều
  • 增加多了 = tăng lên nhiều
Những trường hợp này vẫn mang ý nghĩa cốt lõi của cấu trúc "...多了", đó là nhấn mạnh sự thay đổi rất rõ rệt so với trước đây hoặc so với một đối tượng được ngầm hiểu trong ngữ cảnh.

Ví dụ 161


这个办法灵活多了。
Zhège bànfǎ línghuó duō le.
Cách làm này linh hoạt hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个办法 = phương pháp này (chủ ngữ)
    • 这 = này
    • 个 = lượng từ
    • 办法 = phương pháp, cách làm
  • 灵活 = linh hoạt (vị ngữ tính từ)
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc:


S + Adj + 多了




Ví dụ 162


他的反应快多了。
Tā de fǎnyìng kuài duō le.
Phản ứng của anh ấy nhanh hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的反应 = phản ứng của anh ấy
  • 快 = nhanh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 163


这个系统智能多了。
Zhège xìtǒng zhìnéng duō le.
Hệ thống này thông minh hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个系统 = hệ thống này
  • 智能 = thông minh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 164


她现在勇敢多了。
Tā xiànzài yǒnggǎn duō le.
Bây giờ cô ấy dũng cảm hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = cô ấy
  • 现在 = bây giờ (trạng ngữ)
  • 勇敢 = dũng cảm
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 165


这本书深奥多了。
Zhè běn shū shēn'ào duō le.
Cuốn sách này sâu sắc hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这本书 = cuốn sách này
  • 深奥 = sâu sắc, thâm sâu
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 166


他的回答成熟多了。
Tā de huídá chéngshú duō le.
Câu trả lời của anh ấy chín chắn hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的回答 = câu trả lời của anh ấy
  • 成熟 = chín chắn, trưởng thành
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 167


经过修改以后,这篇论文严谨多了。
Jīngguò xiūgǎi yǐhòu, zhè piān lùnwén yánjǐn duō le.
Sau khi chỉnh sửa, bài luận này chặt chẽ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过修改以后 = sau khi chỉnh sửa
  • 这篇论文 = bài luận này
  • 严谨 = nghiêm ngặt, chặt chẽ
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 168


这个计划具体多了。
Zhège jìhuà jùtǐ duō le.
Kế hoạch này cụ thể hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个计划 = kế hoạch này
  • 具体 = cụ thể
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 169


新的政策合理多了。
Xīn de zhèngcè hélǐ duō le.
Chính sách mới hợp lý hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 新的政策 = chính sách mới
  • 合理 = hợp lý
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 170


这里的交通便利多了。
Zhèlǐ de jiāotōng biànlì duō le.
Giao thông ở đây thuận tiện hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这里的交通 = giao thông ở đây
  • 便利 = thuận tiện
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 171


这个学生主动多了。
Zhège xuésheng zhǔdòng duō le.
Học sinh này chủ động hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个学生 = học sinh này
  • 主动 = chủ động
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 172


她的工作能力强多了。
Tā de gōngzuò nénglì qiáng duō le.
Năng lực làm việc của cô ấy mạnh hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她的工作能力 = năng lực làm việc của cô ấy
  • 强 = mạnh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 173


这家公司的制度完善多了。
Zhè jiā gōngsī de zhìdù wánshàn duō le.
Chế độ của công ty này hoàn thiện hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这家公司的制度 = chế độ của công ty này
  • 完善 = hoàn thiện
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 174


现在网上支付方便多了。
Xiànzài wǎngshàng zhīfù fāngbiàn duō le.
Bây giờ thanh toán trực tuyến thuận tiện hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 现在 = bây giờ
  • 网上支付 = thanh toán trực tuyến
  • 方便 = thuận tiện
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc:


Trạng ngữ + Cụm động từ + Adj + 多了




Ví dụ 175


他的想法现实多了。
Tā de xiǎngfa xiànshí duō le.
Suy nghĩ của anh ấy thực tế hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的想法 = suy nghĩ của anh ấy
  • 现实 = thực tế
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 176


这个产品先进多了。
Zhège chǎnpǐn xiānjìn duō le.
Sản phẩm này tiên tiến hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个产品 = sản phẩm này
  • 先进 = tiên tiến
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 177


经过老师的帮助,我自信多了。
Jīngguò lǎoshī de bāngzhù, wǒ zìxìn duō le.
Sau khi được thầy giáo giúp đỡ, tôi tự tin hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过老师的帮助 = sau khi nhận được sự giúp đỡ của giáo viên
  • 我 = tôi
  • 自信 = tự tin
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 178


这篇文章生动多了。
Zhè piān wénzhāng shēngdòng duō le.
Bài văn này sinh động hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这篇文章 = bài văn này
  • 生动 = sinh động
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 179


他的解释专业多了。
Tā de jiěshì zhuānyè duō le.
Lời giải thích của anh ấy chuyên nghiệp hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的解释 = lời giải thích của anh ấy
  • 专业 = chuyên nghiệp
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 180


这个软件稳定多了。
Zhège ruǎnjiàn wěndìng duō le.
Phần mềm này ổn định hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个软件 = phần mềm này
  • 稳定 = ổn định
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 181


她现在独立多了。
Tā xiànzài dúlì duō le.
Bây giờ cô ấy độc lập hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = cô ấy
  • 现在 = bây giờ
  • 独立 = độc lập
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 182


这个市场规范多了。
Zhège shìchǎng guīfàn duō le.
Thị trường này quy củ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个市场 = thị trường này
  • 规范 = quy chuẩn, quy củ
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 183


他的文章精彩多了。
Tā de wénzhāng jīngcǎi duō le.
Bài viết của anh ấy đặc sắc hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的文章 = bài viết của anh ấy
  • 精彩 = đặc sắc
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 184


经过学习以后,我的发音标准多了。
Jīngguò xuéxí yǐhòu, wǒ de fāyīn biāozhǔn duō le.
Sau khi học tập, phát âm của tôi chuẩn hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过学习以后 = sau khi học tập
  • 我的发音 = phát âm của tôi
  • 标准 = chuẩn xác
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 185


这个决定明智多了。
Zhège juédìng míngzhì duō le.
Quyết định này sáng suốt hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个决定 = quyết định này
  • 明智 = sáng suốt
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 186


新的教学方法科学多了。
Xīn de jiàoxué fāngfǎ kēxué duō le.
Phương pháp giảng dạy mới khoa học hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 新的教学方法 = phương pháp giảng dạy mới
  • 科学 = khoa học
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 187


这里的环境舒适多了。
Zhèlǐ de huánjìng shūshì duō le.
Môi trường ở đây dễ chịu hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这里的环境 = môi trường ở đây
  • 舒适 = thoải mái, dễ chịu
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 188


他的口语自然多了。
Tā de kǒuyǔ zìrán duō le.
Khẩu ngữ của anh ấy tự nhiên hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的口语 = khẩu ngữ của anh ấy
  • 自然 = tự nhiên
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 189


经过反复练习,她跳得熟练多了。
Jīngguò fǎnfù liànxí, tā tiào de shúliàn duō le.
Sau khi luyện tập nhiều lần, cô ấy nhảy thành thạo hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过反复练习 = sau khi luyện tập nhiều lần
  • 她 = cô ấy
  • 跳得熟练 = nhảy thành thạo
    • 跳 = nhảy
    • 得 = trợ từ bổ ngữ
    • 熟练 = thành thạo
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc:


V + 得 + Adj + 多了




Ví dụ 190


经过长期努力,他的汉语水平稳定多了。
Jīngguò chángqī nǔlì, tā de Hànyǔ shuǐpíng wěndìng duō le.
Sau thời gian dài nỗ lực, trình độ tiếng Trung của anh ấy ổn định hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过长期努力 = sau một thời gian dài cố gắng (trạng ngữ)
  • 他的汉语水平 = trình độ tiếng Trung của anh ấy (chủ ngữ)
  • 稳定 = ổn định
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc tổng quát:


Trạng ngữ + Chủ ngữ + Adj + 多了


Ý nghĩa:


Nhấn mạnh kết quả thay đổi tích cực, tiến bộ rõ rệt hoặc sự khác biệt lớn sau một quá trình học tập, rèn luyện, làm việc hoặc sau khi xuất hiện một điều kiện mới. Đây là cách dùng cực kỳ phổ biến của cấu trúc "Adj + 多了" trong giao tiếp thực tế của người Trung Quốc.

Ví dụ 191


这间宿舍整齐多了。
Zhè jiān sùshè zhěngqí duō le.
Ký túc xá này gọn gàng hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这间宿舍 = ký túc xá này (chủ ngữ)
    • 这 = này
    • 间 = lượng từ dùng cho phòng
    • 宿舍 = ký túc xá
  • 整齐 = ngăn nắp, gọn gàng (vị ngữ tính từ)
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc:


S + Adj + 多了




Ví dụ 192


他的精神好多了。
Tā de jīngshen hǎo duō le.
Tinh thần của anh ấy tốt hơn nhiều rồi.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的精神 = tinh thần của anh ấy
  • 好 = tốt
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 193


现在的生活条件好多了。
Xiànzài de shēnghuó tiáojiàn hǎo duō le.
Điều kiện sống hiện nay tốt hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 现在的生活条件 = điều kiện sống hiện nay
    • 现在的 = hiện nay
    • 生活条件 = điều kiện sống
  • 好 = tốt
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 194


这篇作文通顺多了。
Zhè piān zuòwén tōngshùn duō le.
Bài văn này trôi chảy hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这篇作文 = bài văn này
  • 通顺 = lưu loát, trôi chảy
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 195


他比以前稳重多了。
Tā bǐ yǐqián wěnzhòng duō le.
Anh ấy chững chạc hơn trước rất nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他 = anh ấy
  • 比以前 = so với trước đây
  • 稳重 = chững chạc
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc:


S + 比 + Đối tượng so sánh + Adj + 多了




Ví dụ 196


新的办公室安静多了。
Xīn de bàngōngshì ānjìng duō le.
Văn phòng mới yên tĩnh hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 新的办公室 = văn phòng mới
  • 安静 = yên tĩnh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 197


这个软件流畅多了。
Zhège ruǎnjiàn liúchàng duō le.
Phần mềm này chạy mượt hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个软件 = phần mềm này
  • 流畅 = trôi chảy, mượt
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 198


他的普通话标准多了。
Tā de Pǔtōnghuà biāozhǔn duō le.
Tiếng Phổ thông của anh ấy chuẩn hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的普通话 = tiếng Phổ thông của anh ấy
  • 标准 = chuẩn xác
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 199


经过治疗以后,她舒服多了。
Jīngguò zhìliáo yǐhòu, tā shūfu duō le.
Sau khi điều trị, cô ấy dễ chịu hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过治疗以后 = sau khi điều trị
  • 她 = cô ấy
  • 舒服 = dễ chịu, thoải mái
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 200


这个地方干净多了。
Zhège dìfang gānjìng duō le.
Nơi này sạch sẽ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个地方 = nơi này
  • 干净 = sạch sẽ
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 201


他的工作认真多了。
Tā de gōngzuò rènzhēn duō le.
Công việc của anh ấy được thực hiện nghiêm túc hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的工作 = công việc của anh ấy
  • 认真 = nghiêm túc
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 202


这家公司的管理严格多了。
Zhè jiā gōngsī de guǎnlǐ yángé duō le.
Công tác quản lý của công ty này nghiêm ngặt hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这家公司的管理 = công tác quản lý của công ty này
  • 严格 = nghiêm ngặt
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 203


现在坐地铁方便多了。
Xiànzài zuò dìtiě fāngbiàn duō le.
Bây giờ đi tàu điện ngầm thuận tiện hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 现在 = bây giờ
  • 坐地铁 = đi tàu điện ngầm
  • 方便 = thuận tiện
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 204


这个问题简单多了。
Zhège wèntí jiǎndān duō le.
Vấn đề này đơn giản hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个问题 = vấn đề này
  • 简单 = đơn giản
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 205


他的思维灵活多了。
Tā de sīwéi línghuó duō le.
Tư duy của anh ấy linh hoạt hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的思维 = tư duy của anh ấy
  • 灵活 = linh hoạt
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 206


经过练习以后,我听得清楚多了。
Jīngguò liànxí yǐhòu, wǒ tīng de qīngchu duō le.
Sau khi luyện tập, tôi nghe rõ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过练习以后 = sau khi luyện tập
  • 我 = tôi
  • 听得清楚 = nghe rõ
    • 听 = nghe
    • 得 = trợ từ bổ ngữ
    • 清楚 = rõ ràng
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc:


V + 得 + Adj + 多了




Ví dụ 207


她现在乐观多了。
Tā xiànzài lèguān duō le.
Bây giờ cô ấy lạc quan hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她 = cô ấy
  • 现在 = bây giờ
  • 乐观 = lạc quan
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 208


这个设计美观多了。
Zhège shèjì měiguān duō le.
Thiết kế này đẹp mắt hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个设计 = thiết kế này
  • 美观 = đẹp mắt
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 209


他的报告专业多了。
Tā de bàogào zhuānyè duō le.
Bản báo cáo của anh ấy chuyên nghiệp hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的报告 = báo cáo của anh ấy
  • 专业 = chuyên nghiệp
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 210


这套教材完整多了。
Zhè tào jiàocái wánzhěng duō le.
Bộ giáo trình này đầy đủ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这套教材 = bộ giáo trình này
    • 套 = lượng từ dùng cho bộ sách
  • 完整 = hoàn chỉnh
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 211


他的动作熟练多了。
Tā de dòngzuò shúliàn duō le.
Động tác của anh ấy thành thạo hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的动作 = động tác của anh ấy
  • 熟练 = thành thạo
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 212


这条规定合理多了。
Zhè tiáo guīdìng hélǐ duō le.
Quy định này hợp lý hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这条规定 = quy định này
  • 合理 = hợp lý
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 213


经过改进以后,产品稳定多了。
Jīngguò gǎijìn yǐhòu, chǎnpǐn wěndìng duō le.
Sau khi cải tiến, sản phẩm ổn định hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过改进以后 = sau khi cải tiến
  • 产品 = sản phẩm
  • 稳定 = ổn định
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 214


他的表达生动多了。
Tā de biǎodá shēngdòng duō le.
Cách diễn đạt của anh ấy sinh động hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 他的表达 = cách diễn đạt của anh ấy
  • 生动 = sinh động
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 215


这个课程实用多了。
Zhège kèchéng shíyòng duō le.
Khóa học này thực dụng hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个课程 = khóa học này
  • 实用 = thực dụng
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 216


她的汉语进步多了。
Tā de Hànyǔ jìnbù duō le.
Tiếng Trung của cô ấy tiến bộ hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 她的汉语 = tiếng Trung của cô ấy
  • 进步 = tiến bộ
  • 多了 = hơn nhiều

Lưu ý:


Ở đây 进步 là động từ mang nghĩa "tiến bộ", nhưng trong khẩu ngữ thường được dùng theo dạng "进步多了" để nhấn mạnh mức độ tiến bộ.




Ví dụ 217


现在网上学习方便多了。
Xiànzài wǎngshàng xuéxí fāngbiàn duō le.
Bây giờ học trực tuyến thuận tiện hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 现在 = bây giờ
  • 网上学习 = học trực tuyến
  • 方便 = thuận tiện
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 218


经过培训以后,员工专业多了。
Jīngguò péixùn yǐhòu, yuángōng zhuānyè duō le.
Sau khi đào tạo, nhân viên chuyên nghiệp hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过培训以后 = sau khi đào tạo
  • 员工 = nhân viên
  • 专业 = chuyên nghiệp
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 219


这个办法可靠多了。
Zhège bànfǎ kěkào duō le.
Cách làm này đáng tin cậy hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 这个办法 = cách làm này
  • 可靠 = đáng tin cậy
  • 多了 = hơn nhiều



Ví dụ 220


经过一年多的努力,他的汉语口语流利多了。
Jīngguò yì nián duō de nǔlì, tā de Hànyǔ kǒuyǔ liúlì duō le.
Sau hơn một năm nỗ lực, khẩu ngữ tiếng Trung của anh ấy lưu loát hơn nhiều.


Phân tích thành phần ngữ pháp:


  • 经过一年多的努力 = sau hơn một năm cố gắng (trạng ngữ)
    • 经过 = trải qua
    • 一年多 = hơn một năm
    • 的努力 = sự nỗ lực
  • 他的汉语口语 = khẩu ngữ tiếng Trung của anh ấy (chủ ngữ)
  • 流利 = lưu loát (vị ngữ tính từ)
  • 多了 = hơn nhiều

Cấu trúc tổng quát:


Trạng ngữ + Chủ ngữ + Adj + 多了


Ý nghĩa:


Nhấn mạnh sự thay đổi rất rõ rệt về mức độ, chất lượng hoặc trạng thái của người, sự vật, hiện tượng so với trước đây. "Adj + 多了" là một trong những cấu trúc được sử dụng cực kỳ thường xuyên trong tiếng Trung hiện đại để diễn đạt ý "hơn nhiều", "tốt hơn hẳn", "cải thiện đáng kể".

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 Adj + 多了

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 Adj + 多了
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 24 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top